1. Chỉ số đánh giá mức độ hoàn
thành nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao;
2. Chỉ số đánh giá mức độ hoàn
thành nhiệm vụ của Bộ trưởng và Lãnh đạo Bộ giao;
3. Chỉ số về đầu tư công;
4. Chỉ số giải quyết kiến nghị cử
tri;
5. Chỉ số thông tin tiêu cực;
6. Chỉ số về dịch vụ công;
7. Chỉ số đo lường mức độ hoàn
thành các mục tiêu chiến lược ngành;
8. Chỉ số thành phần thuộc chỉ số
đổi mới sáng tạo toàn cầu GII.
1. Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ
đạo, điều hành trên môi trường điện tử của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại
Điều 1 Quyết định này để phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch; phục vụ công tác chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2. Việc bảo mật số liệu ban hành
kèm theo Quyết định này thực hiện theo quy định của Luật Thống kê và theo quy định về công tác bảo vệ
bí mật nhà nước thuộc lĩnh vực Văn hóa, Thể thao, Thông tin và Truyền thông và
Du lịch.
1. Các Vụ, Cục và đơn vị liên quan
trực thuộc Bộ có trách nhiệm:
a) Thực hiện báo cáo số liệu theo
danh mục các chỉ số ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng
Bộ xây dựng các biểu mẫu báo cáo về các chỉ số được phân công, gồm: biểu mẫu áp
dụng cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp báo cáo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch (thông qua các Vụ, Cục) và biểu mẫu áp dụng cho Vụ, Cục tổng hợp, báo cáo
số liệu cả nước.
c) Đề xuất xây dựng phương án và tổ
chức thực hiện các cuộc điều tra, khảo sát hoặc cơ chế phối hợp với các cơ quan
liên quan để thu thập số liệu, thông tin thuộc danh mục do Vụ, Cục chủ trì theo
dõi đối với các chỉ số chưa thu thập được qua chế độ báo cáo định kỳ hoặc chia
sẻ dữ liệu hành chính giữa các đơn vị trực thuộc Bộ. Đề xuất biểu mẫu số liệu cụ
thể đề nghị các cơ quan, tổ chức bên ngoài Bộ có liên quan phối hợp cung cấp.
d) Chủ trì xây dựng các mức cảnh
báo tương ứng đối với các chỉ số để làm căn cứ thông tin đến Lãnh đạo Bộ, phối
hợp với đơn vị triển khai, vận hành Trung tâm điều hành thông minh để đưa mức
chỉ số cảnh báo lên hệ thống, kịp thời thông tin đến Bộ trưởng và Lãnh đạo Bộ.
e) Giao đơn vị chủ trì các chỉ số
tổng hợp thực hiện hướng dẫn, xây dựng chi tiết phương pháp tính, báo cáo Lãnh
đạo Bộ để thống nhất thực hiện (Chi tiết các chỉ số cụ thể tại phụ lục kèm theo Quyết định này).
2. Văn phòng Bộ:
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị
triển khai thực hiện Quyết định này, tổng hợp, tham mưu việc điều chỉnh, sửa đổi
chỉ số phù hợp với từng thời kỳ, đáp ứng yêu cầu quản lý, chỉ đạo điều hành của
Bộ trên môi trường điện tử.
b) Phối hợp với chủ đầu tư dự án
và đơn vị vận hành Trung tâm điều hành thông minh để tích hợp các chỉ số phục vụ
công tác chỉ đạo, điều hành của Lãnh đạo Bộ trên môi trường điện tử vào hệ thống
Trung tâm điều hành thông minh, triển khai đến các đơn vị đảm bảo việc báo cáo
định kỳ được thực hiện thông qua Trung tâm điều hành thông minh khi hệ thống
này đi vào hoạt động.
c) Chủ trì hướng dẫn các đơn vị
xây dựng mức cảnh báo với các chỉ số tương ứng để phục vụ việc thông tin kịp thời
đến Bộ trưởng và Lãnh đạo Bộ.
3. Trung tâm Chuyển đổi số Văn
hóa, Thể thao và Du lịch:
a) Phối hợp với đơn vị vận hành
Trung tâm điều hành thông minh để cập nhật các chỉ số chỉ đạo điều hành của Bộ,
các mức cảnh báo trên hệ thống Trung tâm điều hành thông minh trong quá trình vận
hành.
b) Chủ trì thực hiện việc kết nối
với các cơ sở dữ liệu của các Bộ, Ngành liên quan để phối hợp, chia sẻ dữ liệu
và kết nối trực tiếp với hệ thống Trung tâm điều hành thông minh.
c) Chủ trì đề xuất, phối hợp với
các đơn vị thực hiện việc kết nối với các hệ thống thông tin của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch để trích xuất các dữ liệu, chỉ số, chỉ tiêu để đảm bảo thu thập
các dữ liệu trực tiếp từ các hệ thống thông tin tương ứng.
d) Chủ trì đề xuất, kết nối với hệ
thống Trung tâm điều hành thông minh liên quan đến các chỉ số giám sát dịch vụ
công.
4. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Căn cứ Bộ chỉ số được phê duyệt tại
Quyết định này phối hợp với Văn phòng Bộ và các đơn vị liên quan tích hợp các
chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành lên hệ thống Trung tâm điều hành thông minh.
|
STT/ Mã số
|
Tên chỉ số
|
Phân tổ (mức độ chi tiết cần có của dữ liệu thu thập)
|
Đơn vị tính
|
Khái niệm, phương pháp tính
|
Nguồn thu thập chủ yếu
|
Tần suất thu thập, cập nhật định kỳ
|
Cập nhật tức thời
|
Đơn vị cung cấp thông tin phối hợp
|
Đơn vị chủ trì tổng hợp, báo cáo số liệu
|
Ghi chú
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
E
|
F
|
G
|
H
|
I
|
J
|
K
|
|
A
|
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ DO CHÍNH PHỦ, THỦ
TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO
|
|
1
|
Số lượng nhiệm vụ
hoàn thành đúng hạn
|
Phân tổ theo lĩnh vực
(Văn hoá/Thể thao/Du lịch/Truyền thông/KHCN, ĐMST, CĐS, ĐA06, CCHC/Văn bản
quy phạm pháp luật: Luật, Nghị định, Thông tư)
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao hoàn thành đúng thời hạn giao
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
Phân tổ theo đơn vị
được giao
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao hoàn thành đúng thời hạn giao
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
Phân tổ theo Lãnh đạo
Bộ chỉ đạo
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao hoàn thành đúng thời hạn giao
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
2
|
Số lượng nhiệm vụ
hoàn thành quá hạn
|
Phân tổ theo lĩnh vực
(Văn hoá/Thể thao/Du lịch/Truyền thông/KHCN, ĐMST, CĐS, ĐA06, CCHC/Văn bản
quy phạm pháp luật: Luật, Nghị định, Thông tư)
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do
Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ giao hoàn thành quá thời hạn giao
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
Phân tổ theo đơn vị
được giao
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do
Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ giao hoàn thành quá thời hạn giao
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
Phân tổ theo Lãnh đạo
Bộ chỉ đạo
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do
Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ giao hoàn thành quá thời hạn giao
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
3
|
Số lượng nhiệm vụ gần
đến hạn
|
Phân tổ theo lĩnh vực
(Văn hoá/Thể thao/Du lịch/Truyền thông/KHCN, ĐMST, CĐS, ĐA06, CCHC/Văn bản
quy phạm pháp luật: Luật, Nghị định, Thông tư)
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao có thời hạn hoàn thành cách thời hạn hoàn
thành giao ít hơn 14 ngày
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
Phân tổ theo đơn vị
được giao
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao có thời hạn hoàn thành cách thời hạn hoàn
thành giao ít hơn 14 ngày
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
Phân tổ theo Lãnh đạo
Bộ chỉ đạo
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao có thời hạn hoàn thành cách thời hạn hoàn
thành giao ít hơn 14 ngày
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
4
|
Số lượng nhiệm vụ
trong hạn
|
Phân tổ theo lĩnh vực
(Văn hoá/Thể thao/Du lịch/Truyền thông/KHCN, ĐMST, CĐS, ĐA06, CCHC/Văn bản
quy phạm pháp luật: Luật, Nghị định, Thông tư)
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao chưa tới thời hạn hoàn thành.
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
Phân tổ theo đơn vị
được giao
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao chưa tới thời hạn hoàn thành.
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
Phân tổ theo Lãnh đạo
Bộ chỉ đạo
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao chưa tới thời hạn hoàn thành.
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
5
|
Số lượng nhiệm vụ
quá hạn
|
Phân tổ theo lĩnh vực
(Văn hoá/Thể thao/Du lịch/Truyền thông/KHCN, ĐMST, CĐS, ĐA06, CCHC/Văn bản
quy phạm pháp luật: Luật, Nghị định, Thông tư)
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao đã quá thời hạn hoàn thành.
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
Phân tổ theo đơn vị
được giao
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao đã quá thời hạn hoàn thành.
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
Phân tổ theo Lãnh đạo
Bộ chỉ đạo
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao đã quá thời hạn hoàn thành.
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
B
|
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ CỦA BỘ TRƯỞNG VÀ
LÃNH ĐẠO BỘ GIAO
|
|
1
|
Số lượng nhiệm vụ
hoàn thành đúng hạn
|
Phân tổ theo lĩnh vực
(Văn hoá/Thể thao/Du lịch/Truyền thông/KHCN, ĐMST, CĐS, ĐA06, CCHC/Văn bản
quy phạm pháp luật: Luật, Nghị định, Thông tư)
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do Bộ trưởng và Lãnh đạo Bộ giao hoàn
thành đúng thời hạn giao tại trong các Thông báo kết luận, chương trình, đề
án, kế hoạch.
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
Phân tổ theo đơn vị
được giao
|
|
Phân tổ theo Lãnh đạo
Bộ chỉ đạo
|
|
2
|
Số lượng nhiệm vụ
hoàn thành quá hạn
|
Phân tổ theo lĩnh vực
(Văn hoá/Thể thao/Du lịch/Truyền thông/KHCN, ĐMST, CĐS, ĐA06, CCHC/Văn bản
quy phạm pháp luật: Luật, Nghị định, Thông tư)
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do Bộ trưởng và Lãnh đạo Bộ giao
hoàn thành quá thời hạn giao tại các Thông báo kết luận, chương trình, đề án,
kế hoạch.
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
Phân tổ theo đơn vị
được giao
|
|
Phân tổ theo Lãnh đạo
Bộ chỉ đạo
|
|
3
|
Số lượng nhiệm vụ gần
đến hạn
|
Phân tổ theo lĩnh vực
(Văn hoá/Thể thao/Du lịch/Truyền thông/KHCN, ĐMST, CĐS, ĐA06, CCHC/Văn bản
quy phạm pháp luật: Luật, Nghị định, Thông tư)
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do Bộ trưởng và Lãnh đạo Bộ giao có
thời hạn hoàn thành cách thời hạn hoàn thành giao tại các Thông báo kết luận
ít hơn 7 ngày
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
Phân tổ theo đơn vị
được giao
|
|
Phân tổ theo Lãnh đạo
Bộ chỉ đạo
|
|
4
|
Số lượng nhiệm vụ
trong hạn
|
Phân tổ theo lĩnh vực
(Văn hoá/Thể thao/Du lịch/Truyền thông/KHCN, ĐMST, CĐS, ĐA06, CCHC/Văn bản
quy phạm pháp luật: Luật, Nghị định, Thông tư)
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do Bộ trưởng và Lãnh đạo Bộ giao
chưa tới thời hạn hoàn thành giao tại các Thông báo kết luận, chương trình, đề
án, kế hoạch.
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
Phân tổ theo đơn vị
được giao
|
|
Phân tổ theo Lãnh đạo
Bộ chỉ đạo
|
|
5
|
Số lượng nhiệm vụ
quá hạn
|
Phân tổ theo lĩnh vực
(Văn hoá/Thể thao/Du lịch/Truyền thông/KHCN, ĐMST, CĐS, ĐA06, CCHC/Văn bản
quy phạm pháp luật: Luật, Nghị định, Thông tư)
|
Số lượng
|
Tổng số nhiệm vụ do Bộ trưởng và Lãnh đạo Bộ giao đã
quá thời hạn hoàn thành giao tại các Thông báo kết luận, chương trình, đề án,
kế hoạch.
|
4. BCĐK
|
Tuần
|
|
Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
Phân tổ theo đơn vị
được giao
|
|
Phân tổ theo Lãnh đạo
Bộ chỉ đạo
|
|
C
|
ĐẦU TƯ CÔNG
|
|
1
|
Tổng số vốn đã triển
khai phân bổ
|
Nguồn vốn
|
Triệu đồng
|
“Tổng số vốn đã triển
khai phân bổ” là tổng giá trị kinh phí (thuộc ngân sách nhà nước hoặc các nguồn
vốn hợp pháp khác) đã được phân bổ chính thức cho các đơn vị sử dụng vốn theo
quyết định hoặc văn bản giao dự toán trong một kỳ kế hoạch.
|
4. BCĐK
|
Tháng
|
Khi có phát sinh
|
Các Chủ đầu tư
|
Vụ Kế hoạch, tài
chính
|
|
|
2
|
Tổng số vốn chưa
triển khai phân bổ
|
Nguồn vốn
|
Triệu đồng
|
“Tổng số vốn đã
chưa triển khai phân bổ” là tổng giá trị kinh phí (thuộc ngân sách nhà nước
hoặc các nguồn vốn hợp pháp khác) chưa được phân bổ chính thức cho các đơn vị
sử dụng vốn theo quyết định hoặc văn bản giao dự toán trong một kỳ kế hoạch.
|
4. BCĐK
|
Tháng
|
Khi có phát sinh
|
Các Chủ đầu tư
|
Vụ Kế hoạch, tài
chính
|
|
|
3
|
Lũy kế giải ngân từ
đầu năm
|
Đơn vị thực hiện
|
Triệu đồng
|
“Lũy kế giải ngân từ
đầu năm” là tổng số vốn đầu tư công (được cấp có thẩm quyền giao) đã thực chi
hoặc chuyển cho đơn vị thụ hưởng kể từ ngày 1 tháng 1 đến thời điểm báo cáo,
để thực hiện các nhiệm vụ chi đầu tư theo kế hoạch năm.
|
2. DLHC
|
Tháng
|
|
Các Chủ đầu tư
|
Vụ Kế hoạch, tài
chính
|
|
|
4
|
Tỷ lệ giải ngân vốn
kế hoạch năm hiện tại
|
Đơn vị thực hiện
|
Triệu đồng
|
Tỷ lệ giải ngân vốn
kế hoạch năm hiện tại bằng lũy kế giải ngân từ đầu năm/Tổng số vốn được cấp
có thẩm quyền giao
|
2. DLHC
|
Tháng
|
|
Các Chủ đầu tư
|
Vụ Kế hoạch, tài
chính
|
|
|
D
|
GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ CỬ TRI
|
|
1
|
Kiến nghị cử tri
trong kỳ gần nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổng số kiến nghị cử
tri
|
Phân tổ theo lĩnh vực
(Văn hoá/Thể thao/Du lịch/Truyền thông/Chuyển đổi số)
|
Số lượng
|
Tổng số kiến nghị của
cử tri được gửi đến Bộ VHTTDL đề nghị trả lời trong kỳ
|
4. BCĐK
|
Tháng
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
1.2
|
Tổng số kiến nghị cử
tri đã trả lời
|
Phân tổ theo lĩnh vực
(Văn hoá/Thể thao/Du lịch/Truyền thông/Chuyển đổi số)
|
Số lượng
|
Tổng số kiến nghị của
cử tri được Bộ VHTTDL trả lời bằng văn bản trong kỳ
|
4. BCĐK
|
Tháng
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
1.3
|
Kiến nghị cử tri đã
giải quyết
|
Phân tổ theo lĩnh vực
(Văn hoá/Thể thao/Du lịch/Truyền thông/Chuyển đổi số)
|
Số lượng
|
Tổng số kiến nghị của
cử tri được Bộ VHTTDL trả lời bằng văn bản và đã được giải quyết xong trong kỳ
|
4. BCĐK
|
Tháng
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
1.4
|
Kiến nghị cử tri đã
trả lời đang nghiên cứu giải quyết
|
Phân tổ theo lĩnh vực
(Văn hoá/Thể thao/Du lịch/Truyền thông/Chuyển đổi số)
|
Số lượng
|
Tổng số kiến nghị của
cử tri được Bộ VHTTDL trả lời bằng văn bản và đang trong quá trình giải quyết
trong kỳ
|
4. BCĐK
|
Tháng
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
1.5
|
Số kiến nghị giải trình,
cung cấp thông tin
|
Phân tổ theo lĩnh vực
(Văn hoá/Thể thao/Du lịch/Truyền thông/Chuyển đổi số)
|
Số lượng
|
Tổng số kiến nghị của
cử tri được Bộ VHTTDL trả lời bằng văn bản theo hình thức cung cấp thông tin
trong kỳ
|
4. BCĐK
|
Tháng
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
2
|
Kết quả giải quyết
kiến nghị cử tri chưa được giải quyết xong trong một kỳ họp Quốc hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tổng số kiến nghị
đã trả lời
|
Phân tổ theo lĩnh vực
(Văn hoá/Thể thao/Du lịch/Truyền thông/Chuyển đổi số)
|
Số lượng
|
Tổng số kiến nghị của
cử tri đã được Bộ VHTTDL trả lời bằng văn bản nhưng chưa được giải quyết hoặc
chưa được Bộ VHTTDL trả lời bằng văn bản
|
4. BCĐK
|
Tháng
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
2.2
|
Kiến nghị đã trả lời
đang nghiên cứu giải quyết
|
Phân tổ theo lĩnh vực
(Văn hoá/Thể thao/Du lịch/Truyền thông/Chuyển đổi số)
|
Số lượng
|
Tổng số kiến nghị của
cử tri đã được Bộ VHTTDL trả lời bằng văn bản nhưng chưa được giải quyết
|
4. BCĐK
|
Tháng
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
2.3
|
Số kiến nghị giải
trình, cung cấp thông tin
|
Phân tổ theo lĩnh vực
(Văn hoá/Thể thao/Du lịch/Truyền thông/Chuyển đổi số)
|
Số lượng
|
Tổng số kiến nghị của
cử tri đã được Bộ VHTTDL trả lời bằng văn bản nhưng chưa được giải quyết, văn
bản trả lời giải trình, cung cấp thông tin
|
4. BCĐK
|
Tháng
|
|
Các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
Đ
|
THÔNG TIN TIÊU CỰC
|
|
1
|
Tỷ lệ tin xấu, độc,
sai sự thật mà phát hiện và xác minh được trên mạng xã hội được ngăn chặn, xử
lý nghiêm, kịp thời
|
|
|
|
|
|
|
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử báo
cáo Lãnh đạo Bộ đề xuất chi tiết
|
|
2
|
Tỷ lệ thông tin
tiêu cực về đất nước, con người Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử báo
cáo Lãnh đạo Bộ đề xuất chi tiết
|
|
3
|
Thông tin tiêu cực
trên không gian mạng về các đồng chí lãnh đạo cấp cao
|
|
|
|
|
|
|
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và thông tin điện tử
|
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử báo
cáo Lãnh đạo Bộ đề xuất chi tiết
|
|
4
|
Tỷ lệ bài viết có nội
dung phản ánh tiêu cực
|
|
|
|
|
|
|
|
Cục Báo chí
|
Cục Báo chí báo cáo Lãnh đạo Bộ đề xuất chi tiết
|
|
E
|
DỊCH VỤ CÔNG
|
|
1
|
Chỉ tiêu báo cáo giám
sát dịch vụ công
|
Tùy thuộc vào từng
giai đoạn cụ thể, Trung tâm đề xuất các chỉ số, phân tổ theo dõi phù hợp với
mục tiêu của Chính phủ
|
|
Trung tâm Chuyển đổi
số VHTTDL đề xuất theo từng giai đoạn phù hợp với mục tiêu của Chính phủ
|
PHCS
|
Thời gian thực
|
có
|
|
|
Trung tâm Chuyển đổi
số VHTTDL báo cáo Lãnh đạo bộ đề xuất các chỉ tiêu theo dõi, ngưỡng cảnh báo
và kết nối với hệ thống giám sát dịch vụ công
|
|
F
|
NHÓM CHỈ TIÊU ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH MỤC TIÊU CHIẾN
LƯỢC NGÀNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA
|
|
1
|
Nhóm chỉ tiêu tổng
hợp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ đóng góp vào
GDP của các ngành công nghiệp văn hóa (điện ảnh, nghệ thuật biểu diễn, du lịch
văn hóa, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm, quảng cáo)
|
Phân tổ theo các
ngành (1) du lịch văn hóa; (2) điện ảnh; (3) mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển
lãm; (4) nghệ thuật biểu diễn; (5) phần mềm và các trò chơi giải trí; (6) quảng
cáo; (7) thiết kế; (8) thủ công mỹ nghệ; (9) truyền hình, phát thanh; (10) xuất
bản.
|
% GDP
|
Tỷ lệ đóng góp vào
GDP của các ngành công nghiệp văn hóa = tỷ trọng giá trị gia tăng (GVA -
Gross Value Added) của các ngành văn hóa trong GDP quốc gia.
GVA ngành = Tổng sản
phẩm đầu ra của ngành - Chi phí đầu vào trung gian (intermediate consumption)
GVA_VH = Σ GVA của
các ngành trong bước 1 Tỷ lệ đóng góp vào GDP (%) = (GVA các ngành công nghiệp
văn hóa/Tổng GDP)x100
|
ĐT/KS
|
Năm
|
|
Các đơn vị trực thuộc
Bộ VHTTDL
|
Cục Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền tác
giả xây dựng, báo cáo Lãnh đạo Bộ chi tiết về phương pháp tính.
|
|
Phân tổ theo mức độ
đạt được so với chỉ tiêu trong chiến lược
|
%
|
(Tỷ lệ đóng góp vào
GDP của các ngành công nghiệp văn hóa/Chỉ tiêu tại chiến lược)x100%
|
TT
|
Năm
|
|
Các đơn vị trực thuộc
Bộ VHTTDL
|
Cục Bản quyền tác
giả
|
|
|
1.2
|
Tốc độ tăng trường
bình quân về doanh thu của các ngành công nghiệp văn hóa.
|
Phân tổ theo các
ngành (1) du lịch văn hóa; (2) điện ảnh; (3) mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển
lãm; (4) nghệ thuật biểu diễn; (5) phần mềm và các trò chơi giải trí; (6) quảng
cáo; (7) thiết kế; (8) thủ công mỹ nghệ; (9) truyền hình, phát thanh; (10) xuất
bản.
|
%
|
(Doanh thu các
ngành công nghiệp văn hóa năm thống kê - Doanh thu các ngành công nghiệp văn
hóa năm trước liền kề)/(Doanh thu các ngành công nghiệp văn hóa năm trước liền
kề) x 100%
|
ĐT/KS
|
Năm
|
|
Các đơn vị trực thuộc
Bộ VHTTDL
|
Cục Bản quyền tác
giả
|
Cục Bản quyền tác
giả xây dựng, báo cáo Lãnh đạo bộ chi tiết về phương pháp tính.
|
|
Phân tổ theo mức độ
đạt được so với chỉ tiêu trong chiến lược
|
|
(Tốc độ tăng trường
bình quân về doanh thu của các ngành công nghiệp văn hóa/Chỉ tiêu tại chiến
lược)x100%
|
TT
|
Năm
|
|
Các đơn vị trực thuộc
Bộ VHTTDL
|
|
|
|
1.3
|
Số lượng thành phố
sáng tạo thuộc mạng lưới các thành phố sáng tạo UNESCO ở các lĩnh vực thiết kế,
ẩm thực, thủ công và nghệ thuật dân gian, nghệ thuật truyền thông nghe nhìn,
điện ảnh, văn học, âm nhạc.
|
Phân tổ theo lĩnh vực
sáng tại do UNESCO công nhận: (1) Thủ công mỹ nghệ và nghệ thuật dân gian;
(2) Thiết kế; (3) Điện ảnh; (4) Ẩm thực; (5) Văn học; (6) Truyền thông và nghệ
thuật kỹ thuật số; (7)Âm nhạc.
|
Số lượng
|
Thành phố Sáng tạo
của UNESCO là danh hiệu do Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên Hợp
Quốc (UNESCO) trao tặng cho các thành phố cam kết đặt sáng tạo và các ngành
công nghiệp văn hóa vào trung tâm của chiến lược phát triển bền vững.
|
BCĐK
|
Năm
|
Có
|
Bộ, ngành liên quan
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Hợp tác quốc tế
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển công nghiệp văn hóa
|
%
|
Bằng số lượng thành
phố sáng tạo do UNESCO công nhân/Chỉ tiêu số lượng tại chiến lược phát triển
công nghiệp văn hóa (%)
|
TT
|
Năm
|
Có
|
Bộ, ngành liên quan
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Hợp tác quốc tế
|
|
|
1.4
|
Tỷ lệ chi ngân sách
hàng năm cho lĩnh vực văn hoá
|
Phân tổ theo nguồn
chi ngân sách
|
%
|
Chi ngân sách nhà
nước được định nghĩa tại Luật ngân sách nhà nước
|
PHCS
|
Năm
|
|
Bộ Tài chính
|
Vụ Kế hoạch, Tài
chính
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển công nghiệp văn hóa
|
%
|
Tỷ lệ chi ngân sách
hàng năm cho lĩnh vực văn hoá/Tỷ lệ chi ngân sách hàng năm cho lĩnh vực văn
hoá trong chiến lược phát triển công nghiệp văn hoá
|
TT
|
Năm
|
|
|
Vụ Kế hoạch, Tài
chính
|
|
|
2
|
Nhóm chỉ tiêu về di
sản văn hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ di tích được
xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt được tu bổ, tôn tạo
|
Phân tổ theo tỉnh,
thành phố
|
%
|
Tỷ lệ di tích được xếp
di tích quốc gia đặc biệt được tu bổ, tôn tạo = (Số lượng di tích được xếp di
tích quốc gia đặc biệt hoàn thành việc tu bổ, tôn tạo lũy kế từ năm 2022/Tổng
số di tích được xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt)x100%
|
BCĐK
|
Năm
|
có
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Di sản văn hóa
|
Định nghĩa về di
tích quốc gia đặc biệt được nêu tại TT số: 11/2021/TT-BVHTTDL
|
|
Phân tổ theo mức độ
đạt được so với chỉ tiêu trong chiến lược
|
%
|
(Tỷ lệ di tích được
xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt được tu bổ, tôn tạo/Chỉ tiêu về tỷ lệ di tích
được xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt được tu bổ, tôn tạo trong chiến lược)x100%
|
TT
|
Năm
|
có
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Di sản văn hóa
|
|
|
2.2
|
Tỷ lệ di tích được
xếp hạng di tích quốc gia được tu bổ, tôn tạo
|
Phân tổ theo tỉnh,
thành phố
|
%
|
Tỷ lệ di tích được
xếp di tích quốc gia được tu bổ, tôn tạo = (Số lượng di tích được xếp di tích
quốc gia đặc biệt hoàn thành việc tu bổ, tôn tạo lũy kế từ năm 2022/Tổng số
di tích được xếp hạng di tích quốc gia)x100%
|
BCĐK
|
Năm
|
có
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Di sản văn hóa
|
Định nghĩa về di
tích quốc gia được nêu tại TT số: 11/2021/TT-BVHTTDL
|
|
Phân tổ theo mức độ
đạt được so với chỉ tiêu trong chiến lược
|
%
|
(Tỷ lệ di tích được
xếp hạng di tích quốc gia được tu bổ, tôn tạo/Chỉ tiêu về tỷ lệ di tích được
xếp hạng di tích quốc gia được tu bổ, tôn tạo trong chiến lược)x100%
|
TT
|
Năm
|
có
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Di sản văn hóa
|
|
|
2.3
|
Tỷ lệ số di sản
trong Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia được xây dựng đề án,
chương trình bảo vệ và phát huy giá trị
|
Phân tổ theo tỉnh,
thành phố
|
%
|
Số lượng di sản di
sản văn hoá phi vật thể quốc gia được xây dựng đề án, chương trình bảo vệ và
phát huy giá trị lũy kế từ năm 2022 đến thời điểm thống kê/Tổng số di sản văn
hoá phi vật thể quốc gia
|
BCĐK
|
Năm
|
có
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Di sản văn hóa
|
Khái niệm: Di sản
hóa phi vật thể quốc gia quy định tại Thông tư 11/2021/TT-BVHTTDL.
|
|
Phân tổ theo mức độ
đạt được so với chỉ tiêu trong chiến lược
|
%
|
Tỷ lệ di sản trong
danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia được xây dựng đề án, chương
trình bảo vệ và phát huy giá trị/Chỉ tiêu tỷ lệ trong chiến lược
|
TT
|
Năm
|
có
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Di sản văn hóa
|
|
|
2.4
|
Số lượng di sản được
Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên hợp quốc (UNESCO) ghi danh theo
các Công ước của UNESCO
|
Phân tổ theo Loại
di sản văn hóa phi vật thể; Phân tổ theo Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương
|
Số lượng
|
Di sản văn hóa và
thiên nhiên thế giới là di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh tiêu
biểu của Việt Nam có giá trị nổi bật toàn cầu về văn hóa và thiên nhiên, được
Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên hợp quốc ghi vào Danh mục Di sản
thế giới.
|
BCĐK
|
Năm
|
có
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Di sản văn hóa
|
|
|
Phân tổ theo mức độ
đạt được so với chỉ tiêu trong chiến lược
|
%
|
Số lượng di sản được
UNESCO ghi danh lũy kế đến thời điểm thống kê/Chỉ tiêu số lượng di sản được
UNESCO ghi danh tại chiến lược
|
BCĐK
|
Năm
|
có
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Di sản văn hóa
|
|
|
2.5
|
Tỷ lệ đơn vị hành chính
cấp tỉnh có đủ 3 loại hình thiết chế văn hóa, gồm: Trung tâm Văn hóa hoặc
Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật, bảo tàng, thư viện
|
Phân tổ theo tỉnh,
thành phố
|
%
|
Chỉ tiêu tổng hợp:
Số tỉnh, thành phố trực thuộc TW có cả 3 thiết chế/Tổng số tỉnh, thành phố trực
thuộc TW
|
TT
|
Năm
|
có
|
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện và Cục Di sản văn hoá
|
|
|
Phân tổ theo mức độ
đạt được so với chỉ tiêu trong chiến lược
|
%
|
(Tỷ lệ đơn vị hành
chính cấp tỉnh có đủ 3 loại hình thiết chế văn hóa/Chỉ tiêu trong chiến lược)x100%
|
TT
|
Năm
|
có
|
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện và Cục Di sản văn hoá
|
|
|
2.6
|
Tỷ lệ đơn vị hành
chính cấp tỉnh có bảo tàng
|
|
%
|
(Số tỉnh có bảo
tàng/Tổng số tỉnh, thành phố trực thuộc TW)x100%
|
BCĐK
|
Năm
|
có
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Di sản văn hóa
|
Khái niệm Bảo tàng
quy định tại Thông tư 11/2021/TT-BVHTTDL.
|
|
2.7
|
Tỷ lệ đơn vị hành
chính cấp tỉnh có Trung tâm Văn hoá hoặc Trung tâm Văn hoá - Nghệ thuật
|
|
%
|
(Số tỉnh có Trung
tâm văn hoá hoặc Trung tâm Văn hoá - Nghệ thuật/Tổng số tỉnh, thành phố trực
thuộc TW)x100%
|
BCĐK
|
Năm
|
có
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
Khái niệm Trung tâm
Văn hoá quy định tại Thông tư 11/2021/TT-BVHTTDL.
|
|
2.8
|
Tỷ lệ đơn vị hành
chính cấp tỉnh có Thư viện
|
|
%
|
(Số tỉnh có Thư viện
tỉnh/Tổng số tỉnh, thành phố trực thuộc TW)x100%
|
BCĐK
|
Năm
|
có
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
Khái niệm Thư viện
tỉnh quy định tại Thông tư 11/2021/TT-BVHTTDL.
|
|
2.9
|
Tỷ lệ đơn vị hành
chính cấp cấp xã có Trung tâm Văn hóa - Thể thao
|
Phân tổ theo tỉnh,
thành phố
|
%
|
(Số xã có Trung tâm
Văn hoá - Thể thao/Tổng số xã trên toàn quốc)x100%
|
BCĐK
|
Năm
|
có
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
Khái niệm Trung tâm
Văn hoá quy định tại Thông tư 11/2021/TT-BVHTTDL.
|
|
Phân tổ theo mức độ
đạt được so với chỉ tiêu trong chiến lược
|
%
|
(Tỷ lệ đơn vị hành
chính cấp xã có Trung tâm Văn hoá - Thể thao/Chỉ tiêu trong chiến lược)x100%
|
TT
|
Năm
|
có
|
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
|
|
3
|
Nhóm chỉ tiêu về
nghệ thuật biểu diễn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Số lượng tác giả đạt
giải thưởng văn học ASEAN hàng năm;
|
Phân tổ theo hạng mục
giải thưởng
|
Số lượng
|
|
BCĐK
|
Quý
|
Có
|
Cơ quan đề cử giải
thưởng
|
Cục Nghệ thuật biểu
diễn
|
|
|
Phân tổ theo mức độ
đạt được so với chỉ tiêu trong chiến lược
|
%
|
Tổng số lượng tác
giả đạt giải thưởng văn học ASEAN hàng năm/Chỉ tiêu trong chiến lược
|
TT
|
Quý
|
Có
|
|
Cục Nghệ thuật biểu
diễn
|
|
|
3.2
|
Số lượng tác phẩm
văn hóa, văn học nghệ thuật biểu diễn về lịch sử dân tộc, lịch sử đấu tranh cách
mạng và công cuộc đổi mới của đất nước hàng năm.
|
Phân tổ theo loại
tác phẩm
|
Tác phẩm
|
Số lượng tác phẩm
văn hóa, văn học nghệ thuật biểu diễn về lịch sử dân tộc, lịch sử đấu tranh
cách mạng và công cuộc đổi mới của đất nước được xuất bản tại các nhà xuất bản
+ Số lượng Bài nghiên cứu đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành + Số lượng
Báo cáo khoa học tại hội thảo quốc gia, hội thảo lý luận phê bình văn học nghệ
thuật do Hội đồng Lý luận - phê bình văn học nghệ thuật Trung ương tổ chức
|
BCĐK
|
Quý
|
Có
|
Các đơn vị nghệ thuật
thuộc Bộ; Các Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh/Thành
phố; Các Hội chuyên ngành về văn học, nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương
|
Cục Nghệ thuật biểu
diễn
|
|
|
Phân tổ theo mức độ
đạt được so với chỉ tiêu trong chiến lược
|
|
Số lượng tác phẩm
văn hóa, văn học nghệ thuật biểu diễn về lịch sử dân tộc, lịch sử đấu tranh
cách mạng và công cuộc đổi mới của đất nước hàng năm/Chỉ tiêu trong chiến lược
|
TT
|
Quý
|
|
|
Cục Nghệ thuật biểu
diễn
|
|
|
4
|
Nhóm chỉ tiêu về
văn hóa cơ sở, gia đình và thư viện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Tỷ lệ gia đình được
cung cấp thông tin, kiến thức về văn hóa ứng xử, kỹ năng giáo dục đạo đức, lối
sống, tình yêu thương, truyền thống dân tộc và các giá trị văn hóa tốt đẹp;
phòng ngừa rủi ro, tệ nạn xã hội, bạo lực trong gia đình;
|
Phân tổ theo địa
bàn tỉnh/thành phố trực thuộc TW
|
%
|
Đề nghị Cục
VHCSGĐ&TV đề xuất phương pháp tính
|
BCĐK
|
Năm
|
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
|
|
Phân tổ theo mức độ
đạt được so với chỉ tiêu trong chiến lược
|
|
(Tỷ lệ gia đình được
cung cấp thông tin, kiến thức về văn hóa ứng xử, kỹ năng giáo dục đạo đức, lối
sống, tình yêu thương, truyền thống dân tộc và các giá trị văn hóa tốt đẹp;
phòng ngừa rủi ro, tệ nạn xã hội, bạo lực trong gia đình/Chỉ tiêu trong chiến
lược)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
|
|
4.2
|
Tỷ lệ gia đình được
tuyên truyền, giáo dục về truyền thống dân tộc, truyền thống văn hóa, truyền
thống gia đình và tiếp thu có chọn lọc những tinh hoa văn hóa nhân loại, giá
trị tốt đẹp của gia đình hiện đại.
|
Phân tổ theo địa
bàn tỉnh/thành phố trực thuộc TW
|
%
|
Đề nghị Cục
VHCSGĐ&TV đề xuất phương pháp tính
|
BCĐK
|
Năm
|
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
|
|
Phân tổ theo mức độ
đạt được so với chỉ tiêu trong chiến lược
|
%
|
(Tỷ lệ gia đình được
tuyên truyền, giáo dục về truyền thống dân tộc, truyền thống văn hóa, truyền
thống gia đình và tiếp thu có chọn lọc những tinh hoa văn hóa nhân loại, giá
trị tốt đẹp của gia đình hiện đại/Chỉ tiêu trong chiến lược)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
|
|
4.3
|
Tỷ lệ địa phương có
mô hình về truyền thông, giáo dục xây dựng gia đình hạnh phúc, phát triển bền
vững tại cơ sở.
|
Phân tổ theo địa
bàn tỉnh/thành phố trực thuộc TW
|
%
|
Mô hình về truyền
thông, giáo dục xây dựng gia đình hạnh phúc, phát triển bền vững tại cơ sở là
việc tổ chức thông qua các hình thức: câu lạc bộ gia đình phát triển bền vững;
nhóm phòng, chống bạo lực gia đình; địa chỉ tin cậy ở cộng đồng; đường dây
nóng
|
BCĐK
|
Năm
|
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
|
|
Phân tổ theo mức độ
đạt được so với chỉ tiêu trong chiến lược
|
%
|
(Tỷ lệ địa phương
có mô hình về truyền thông, giáo dục xây dựng gia đình hạnh phúc, phát triển
bền vững tại cơ sở/ Chỉ tiêu tại chiến lược phát triển
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
|
|
4.4
|
Tỷ lệ địa phương
đưa nội dung giáo dục đạo đức, lối sống, giáo dục hệ giá trị gia đình trong
thời kỳ mới vào hương ước, quy ước của dòng họ, cộng đồng, làng xã.
|
Phân tổ theo địa
bàn tỉnh/thành phố trực thuộc TW
|
|
Đề nghị Cục
VHCSGĐ&TV đề xuất phương pháp tính
|
BCĐK
|
Năm
|
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
|
|
Phân tổ theo mức độ
đạt được so với chỉ tiêu trong chiến lược
|
|
(Tỷ lệ địa phương đưa
nội dung giáo dục đạo đức, lối sống, giáo dục hệ giá trị gia đình trong thời
kỳ mới vào hương ước, quy ước của dòng họ, cộng đồng, làng xã/Chỉ tiêu trong
chiến lược phát triển)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
|
|
4.5
|
Tỷ lệ nam, nữ thanh
niên trước khi kết hôn được giáo dục, tư vấn về hôn nhân gia đình, kiến thức,
kỹ năng xây dựng gia đình hạnh phúc.
|
Phân tổ theo địa
bàn tỉnh/thành phố trực thuộc TW
|
|
Đề nghị Cục
VHCSGĐ&TV đề xuất phương pháp tính
|
BCĐK
|
Năm
|
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
|
|
Phân tổ theo mức độ
đạt được so với chỉ tiêu trong chiến lược
|
|
(Tỷ lệ nam, nữ
thanh niên trước khi kết hôn được giáo dục, tư vấn về hôn nhân gia đình, kiến
thức, kỹ năng xây dựng gia đình hạnh phúc/Chỉ tiêu trong chiến lược phát triển)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
|
|
4.6
|
Tỷ lệ vụ việc bạo lực
gia đình hàng năm được giải quyết theo quy định pháp luật
|
Phân tổ theo địa
bàn tỉnh/thành phố trực thuộc TW
|
|
(Số người gây bạo lực
gia đình được phát hiện và xử lý/Số vụ bạo lực gia đình)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
Khái niệm số vụ bạo
lực gia đình và số vụ bạo lực gia đình được phát hiện và xử lý được định
nghĩa và có phương pháp tính tại Thông tư 21/TT-BVHTTDL
|
|
Phân tổ theo mức độ
đạt được so với chỉ tiêu trong chiến lược
|
|
(Tỷ lệ vụ việc bạo
lực gia đình hàng năm được giải quyết theo quy định pháp luật/Chỉ tiêu trong
chiến lược phát triển)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
|
|
4.7
|
Tỷ lệ người bị bạo
lực gia đình được hỗ trợ cung cấp các dịch vụ thiết yếu
|
Phân tổ theo địa
bàn tỉnh/thành phố trực thuộc TW
|
|
Khái niệm về người
bị bạo lực gia đình được định nghĩa và tính toán theo Thông tư 21/TT-BVHTTDL;
Các dịch vụ thiết yếu được quy định tại Luật
Phòng, chống bạo lực gia đình
|
BCĐK
|
Năm
|
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
|
|
Phân tổ theo mức độ
đạt được so với chỉ tiêu trong chiến lược
|
|
(Tỷ lệ người bị bạo
lực gia đình được hỗ trợ cung cấp các dịch vụ thiết yếu/Chỉ tiêu trong chiến
lược phát triển)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
|
|
4.8
|
Tỷ lệ địa phương có
mô hình can thiệp, phòng ngừa và ứng phó bạo lực gia đình
|
Phân tổ theo địa
bàn tỉnh/thành phố trực thuộc TW
|
|
Khái niệm về mô
hình phòng chống bạo lực gia đình và tính toán theo Thông tư 21/TT-BVHTTDL
|
BCĐK
|
Năm
|
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
|
|
Phân tổ theo mức độ
đạt được so với chỉ tiêu trong chiến lược
|
|
(Tỷ lệ địa phương
có mô hình can thiệp, phòng ngừa và ứng phó bạo lực gia đình/Chỉ tiêu trong
chiến lược phát triển)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Văn hóa cơ sở,
Gia đình và Thư viện
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC THỂ DỤC,
THỂ THAO
|
|
1
|
Tỷ lệ người tập luyện
thể dục, thể thao thường xuyên theo tiêu chí quy định
|
Phân tổ theo địa
bàn tỉnh/thành phố trực thuộc TW
|
%
|
Là người tập luyện
mỗi tuần ít nhất 3 lần; mỗi lần tập luyện ít nhất 30 phút và được xác định bằng
tỷ lệ phần trăm (%) của tổng số người tập luyện thể dục, thể thao thường
xuyên so với tổng số dân trên địa bàn
|
BCĐK
|
Năm
|
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
Phân tổ theo mức độ
đạt được so với chỉ tiêu trong chiến lược
|
%
|
(Tỷ lệ người tập
luyện thể dục, thể thao thường xuyên theo tiêu chí quy định/Chỉ tiêu trong
chiến lược phát triển)
|
TT
|
Năm
|
|
|
|
|
|
2
|
Tỷ lệ gia đình thể
thao thường xuyên theo tiêu chí quy định
|
Phân tổ theo địa
bàn tỉnh/thành phố trực thuộc TW
|
%
|
Là hộ gia đình có tổng
số thành viên tập luyện thể dục thể thao thường xuyên chiếm từ 50% trở lên tổng
số thành viên trong gia đình và xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) của tổng số
gia đình thể thao so với tổng số hộ gia đình trên địa bàn
|
BCĐK
|
Năm
|
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
3
|
Tỷ lệ cán bộ chiến
sĩ đạt tiêu chuẩn rèn luyện thân thể
|
Phân tổ theo loại
hình tổ chức (câu lạc bộ, đội tuyển)
|
%
|
Được xác định bằng
tổng số câu lạc bộ và đội thể thao tập luyện thể thao thường xuyên tính %
trên tổng số chiến sĩ tập luyện thể thao
|
PHCS
|
Năm
|
|
Bộ Quốc phòng
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Tỷ lệ cán bộ chiến
sĩ đạt tiêu chuẩn rèn luyện thân thể/Chỉ tiêu trong chiến lược)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
4
|
Tỷ lệ cán bộ chiến
sĩ đạt tiêu chuẩn rèn luyện thân thể
|
phân tổ theo loại
hình tổ chức (câu lạc bộ, đội tuyển)
|
%
|
Được xác định bằng
tổng số câu lạc bộ và đội thể thao tập luyện thể thao thường xuyên tính %
trên tổng số chiến sĩ tập luyện thể thao
|
PHCS
|
Năm
|
|
Bộ Công an
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Tỷ lệ cán bộ chiến
sĩ đạt tiêu chuẩn rèn luyện thân thể/Chỉ tiêu trong chiến lược)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
5
|
Xếp hạng Thể thao
thành tích cao tại các kỳ SEA Games và các kỳ ASIAD;
|
Kỳ Sea Games/Kỳ
Asiad
|
Xếp hạng
|
Xếp hạng của Đoàn
thể thao Việt Nam tham dự các kỳ Sea Game và Asiad
|
Báo cáo của Đoàn
|
Sau từng kỳ đại hội
|
|
Website Đại hội
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
Đạt/Không đạt
|
Xếp hạng Đoàn thể
thao Việt Nam tham dự Sea Games TOP 3 là đạt, còn lại là không đạt Xếp hạng
Đoàn thể thao Việt Nam tham gia ASIAD TOP 20 là đạt, còn lại là không đạt
|
TT
|
Sau từng kỳ đại hội
|
|
Website Đại hội
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
6
|
Số lượng huy chương
vàng tại các kỳ ASIAD
|
Phân tổ theo Môn thể
thao, Loại huy chương, Giải đấu
|
Huy chương
|
|
Báo cáo của Đoàn
|
Sau từng nội dung
thi đấu Đại hội
|
|
Website Đại hội
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Số lượng huy
chương vàng tại các kỳ ASIAD/Chỉ tiêu trong chiến lược phát triển)
|
TT
|
Sau từng kỳ đại hội
|
|
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
7
|
Số lượng huy chương
vàng tại các kỳ Olympic và Paralympic
|
Phân tổ: Số lượng
huy chương vàng tại các Olympic
|
Huy chương
|
Tổng số huy chương
vàng của Đoàn thể thao Việt Nam đạt được tại 1 kỳ Olympic
|
Báo cáo của Đoàn
|
Sau từng nội dung
thi đấu Đại hội
|
|
Website Đại hội
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Số lượng huy
chương vàng của Đoàn thể thao Việt Nam đạt được tại 1 kỳ Olympic/Chỉ tiêu
trong chiến lược phát triển)
|
TT
|
|
|
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
Phân tổ: Số lượng
huy chương vàng tại các kỳ Paralympic
|
Huy chương
|
Tổng số huy chương
vàng của Đoàn thể thao Việt Nam đạt được tại 1 kỳ Paralympic
|
Báo cáo của Đoàn
|
Sau từng nội dung
thi đấu Đại hội
|
|
Website Đại hội
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Số lượng huy
chương vàng tại kỳ Paralympic/Chỉ tiêu trong chiến lược phát triển)
|
TT
|
Sau từng nội dung
thi đấu Đại hội
|
|
|
Cục Thể dục thể thao
Việt Nam
|
|
|
8
|
Xếp hạng bóng đá
Nam tại khu vực Châu Á
|
Xếp hạng bóng đá
Nam tại khu vực Châu Á
|
Thứ bậc
|
Theo xếp hạng của
Liên đoàn bóng đá Châu Á (AFC)
|
Trng Web của AFC
|
Tháng
|
|
Websites của Liên
đoàn bóng đá châu Á (AFC)
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
Xếp hạng bóng đá
Nam TOP 10 là đạt, còn lại là không đạt
|
TT
|
Sau từng kỳ đại hội
|
|
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
9
|
Xếp hạng bóng đá Nữ
tại khu vực Châu Á
|
Xếp hạng bóng đá Nữ
tại khu vực Châu Á
|
Thứ bậc
|
Theo xếp hạng của
Liên đoàn bóng đá Châu Á (AFC)
|
Trng Web của AFC
|
Tháng
|
|
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
Xếp hạng bóng đá Nữ
TOP 8 là đạt, còn lại là không đạt
|
TT
|
Sau từng kỳ đại hội
|
|
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
10
|
Số lượng/tỷ lệ hệ
thống cơ sở vật chất phục vụ đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu thể
thao ở cấp quốc gia được nâng cấp, hiện đại hóa.
|
Phân tổ Số lượng/Tỷ
lệ
|
Công trình
|
Tỷ lệ = (Lũy kế số
lượng trung tâm HLTTQG: Xây dựng mới, mở rộng, nâng cấp, hiện đại hóa/Tổng số
Trung tâm HLTTQG trên cả nước)x100%
|
BCĐK
|
Năm
|
|
Ban Quản lý dự án đầu
tư xây dựng Bộ VHTTDL
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt so
với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Tỷ lệ trung tâm
HLTTQG được nâng cấp, hiện đại hoá/Tỷ lệ chỉ tiêu trong chiến lược phát triển)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
11
|
Tỷ lệ tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương có đủ 3 công trình thể thao cơ bản (nhà thi đấu,
sân vận động, bể bơi)
|
|
%
|
Tỉnh/ thành phố trực
thuộc trung ương có đủ 3 công trình thể thao cơ bản/34 tỉnh /thành phố trực
thuộc trung ương
|
BCĐK
|
Năm
|
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt so
với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Số lượng tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương có đủ 3 công trình thể thao cơ bản/Tổng số tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương)
|
TT
|
Năm
|
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
12
|
Tỷ lệ đơn vị hành
chính cấp xã có thiết chế thể thao hoặc văn hóa, thể thao đáp ứng tiêu chí,
tiêu chuẩn quy định.
|
Phân tổ theo địa
bàn tỉnh/thành phố trực thuộc TW
|
%
|
(Số lượng đơn vị
hành chính cấp xã có thiết chế thể thao hoặc văn hoá, thể thao đáp ứng tiêu
chí, tiêu chuẩn quy định/Tổng số đơn vị hành chính cấp xã)x100%
|
BCĐK
|
Năm
|
|
UBND tỉnh/thành phố
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Tỷ lệ đơn vị hành chính
cấp xã có thiết chế thể thao hoặc văn hóa, thể thao đáp ứng tiêu chí, tiêu
chuẩn quy định/Chỉ tiêu trong chiến lược phát triển)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
13
|
Tỷ lệ các thôn, tổ
dân phố, khu dân cư, khu đô thị, các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh
tế có ít nhất 01 thiết chế thể thao hoặc 01 điểm tập luyện thể dục, thể thao
công cộng.
|
Phân tổ theo thôn,
tổ dân phố, khu đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế
|
%
|
(Tổng số thôn, tổ
dân phố, khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế
có ít nhất 1 thiết chế thể thao hoặc 1 điểm tập luyện thể dục, thể thao/Tổng
số thôn, tổ dân phố, khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất,
khu kinh tế)
|
BCĐK
|
Năm
|
|
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Tỷ lệ các thôn, tổ
dân phố, khu dân cư, khu đô thị, các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh
tế có ít nhất 01 thiết chế thể thao hoặc 01 điểm tập luyện thể dục, thể thao
công cộng/Chỉ tiêu trong chiến lược)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Thể dục thể
thao Việt Nam
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC DU LỊCH
|
|
1
|
Vị trí xếp hạng của
Việt Nam thuộc Bộ chỉ số đánh giá Năng lực phát triển du lịch của Diễn đàn
Kinh tế thế giới.
|
Theo các trụ cột của
Bộ chỉ số
|
Xếp hạng
|
Theo báo cáo Travel
& Tourism Development Index (TTDI) do Diễn đàn Kinh tế Thế giới (WEF)
công bố định kỳ
|
BCĐK
|
Kỳ báo cáo
|
|
WEF
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Vị trí xếp hạng của
Việt Nam tại kỳ công bố/Chỉ tiêu trong chiến lược phát triển)x100%
|
TT
|
Kỳ báo cáo
|
|
WEF
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
2
|
Số lượt khách du lịch
quốc tế đến Việt Nam
|
Theo Nghị định 94/2022
|
Triệu lượt
|
Theo Nghị định 94/2022
|
PHCS
|
Tháng
|
|
Bộ Tài chính (Tổng cục
thống kê)
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
Số lượt khách du lịch
quốc tế đến Việt Nam/Chỉ tiêu trong chiến lược
|
TT
|
Tháng
|
|
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt được
so với chỉ tiêu Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao hàng năm
|
%
|
Số lượt khách du lịch
quốc tế đến Việt Nam/Chỉ tiêu hàng năm của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
giao
|
TT
|
Tháng
|
|
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt so
với chỉ tiêu phân giã theo tháng
|
%
|
Số lượt khách du lịch
quốc tế đến Việt Nam/Chỉ tiêu phân giã theo tháng của Bộ/Cục DLQGVN
|
TT
|
Tháng
|
|
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
3
|
Số lượt khách du lịch
nội địa
|
Theo Nghị định 94/2022
|
Triệu lượt
|
Theo Nghị định 94/2022 Thông tư 11/2021/TT-BVHTTDL
|
BCĐK
|
Tháng
|
|
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
Số lượt khách du lịch
nội địa/Chỉ tiêu trong chiến lược
|
TT
|
Tháng
|
|
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
được so với chỉ tiêu Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao hàng năm
|
%
|
Số lượt khách du lịch
nội địa/Chỉ tiêu hàng năm của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
|
TT
|
Tháng
|
|
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu phân giã theo tháng
|
%
|
Số lượt khách du lịch
nội địa/Chỉ tiêu phân giã theo tháng của Bộ/Cục DLQGVN
|
TT
|
Tháng
|
|
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
4
|
Tốc độ tăng trưởng
khách nội địa (%)
|
Phân tổ theo Tháng/Cùng
tháng năm trước
|
%
|
Tốc độ tăng trưởng khách
nội địa so với tháng trước liền kề = (Số lượng khách nội địa tháng hiện tại -
Số lượng khách nội địa tháng trước liền kề)/(Số lượng khách nội địa tháng trước
liền kề) x100% Tốc độ tăng trưởng khách nội địa so với cùng kỳ năm trước = (Số
lượng khách nội địa tháng hiện tại - Số lượng khách nội địa cùng tháng năm
trước liền kề)/(Số lượng khách nội địa cùng tháng năm trước liền kề)x100%
|
TT
|
Tháng
|
|
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
Tốc độ tăng trưởng
khách nội địa/Chỉ tiêu trong chiến lược
|
TT
|
Tháng
|
|
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
5
|
Tốc độ tăng trưởng
khách du lịch quốc tế đến Việt Nam
|
Phân tổ theo Tháng/Cùng
tháng năm trước
|
%
|
Tốc độ tăng trưởng khách
quốc tế đến Việt Nam so với tháng trước liền kề = (Số lượng khách quốc tế đến
Việt Nam tháng hiện tại - Số lượng khách quốc tế đến Việt Nam tháng trước liền
kề)/(Số lượng khách quốc tế đến Việt Nam tháng trước liền kề) x100%
Tốc độ tăng trưởng
khách quốc tế đến Việt Nam so với cùng kỳ năm trước = (Số lượng khách quốc tế
đến Việt Nam tháng hiện tại - Số lượng khách quốc tế đến Việt Nam cùng tháng
năm trước liền kề)/(Số lượng khách quốc tế đến Việt Nam cùng tháng năm trước
liền kề)x100%
|
TT
|
Tháng
|
|
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
Tốc độ tăng trưởng
khách du lịch quốc tế đến Việt Nam/Chỉ tiêu trong chiến lược
|
TT
|
Tháng
|
|
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
6
|
Tỷ trọng đóng góp của
du lịch trong GDP (%)
|
Thông tư 11/2021/TT-BVHTTDL
|
%
|
Thông tư 11/2021/TT-BVHTTDL
|
BCĐK
|
Năm
|
|
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
Tỷ trọng đóng góp của
Du lịch trong GDP/Chỉ tiêu trong chiến lược
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
7
|
Số lượng việc làm
trực tiếp tạo ra từ ngành du lịch
|
Lĩnh vực hoạt động;
Vị trí việc làm; Quốc tịch; Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
|
Triệu việc làm
|
Nhân lực ngành du lịch
là tổng số lao động được cơ quan, tổ chức, cơ sở, doanh nghiệp kinh doanh, tổ
chức hoạt động du lịch trực tiếp quản lý, sử dụng, có hợp đồng lao động và trả
lương hàng tháng.
|
BCĐK
|
Năm
|
|
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Số lượng việc làm
trực tiếp tạo ra từ ngành du lịch/Chỉ tiêu trong chiến lược phát triển ngành,
quy hoạch ngành)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
8
|
Số lượng việc làm
gián tiếp tạo ra từ ngành du lịch
|
|
Triệu việc làm
|
Việc làm gián tiếp
tạo ra từ ngành du lịch là việc làm phát sinh ngoài các ngành trực tiếp phục
vụ khách du lịch. Tính bằng số lượng việc làm trực tiếp nhân với hệ số lan toả
(Tuỳ thuộc vào phương pháp áp dụng và từng thời điểm, Cục DLQGVN quyết định hệ
số lan toả)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Số lượng việc làm
gián tiếp tạo ra từ ngành du lịch/Chỉ tiêu trong chiến lược phát triển ngành,
quy hoạch ngành)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
9
|
Chi tiêu bình quân
khách du lịch nội địa
|
Quốc tịch/Loại chi
tiêu (Chi đi lại, chi ăn ở, chi mua hàng hoá, chi tham quan vui chơi giải trí
văn hoá thể thao, chi khác)
|
|
Theo Nghị định 94/2022
|
PHCS
|
Năm
|
|
Bộ Tài chính (Tổng
cục thống kê)
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
Chi tiêu bình quân
khách du lịch quốc tế
|
Quốc tịch/Loại chi
tiêu (Chi đi lại, chi ăn ở, chi mua hàng hoá, chi tham quan vui chơi giải trí
văn hoá thể thao, chi khác)
|
|
Theo Nghị định 94/2022
|
PHCS
|
Năm
|
|
Bộ Tài chính (Tổng
cục thống kê)
|
Cục Du lịch Quốc
gia Việt Nam
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ
TRUYỀN THÔNG
|
|
1
|
Tỷ lệ cơ quan báo
chí đưa nội dung lên các nền tảng số.
|
Nền tảng số trong
nước/Nền tảng số nước ngoài
|
%
|
Tỷ lệ cơ quan báo chí
đưa nội dung lên các nền tảng số là tỷ lệ phần trăm số lượng cơ quan báo chí
đang hoạt động có thực hiện việc xuất bản, phân phối nội dung báo chí trên ít
nhất một nền tảng số so với tổng số cơ quan báo chí đang hoạt động trong cùng
một kỳ thống kê
|
ĐTKS
|
Năm
|
|
Các cơ quan báo chí
|
Cục Báo chí Cục Cục
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Tỷ lệ cơ quan báo
chí đưa nội dung lên nền tảng số/Chỉ tiêu trong chiến lược phát triển ngành,
quy hoạch ngành)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Báo chí Cục Cục
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
2
|
Tỷ lệ cơ quan báo
chí sử dụng nền tảng phân tích, xử lý dữ liệu tổng hợp tập trung, ứng dụng
trí tuệ nhân tạo để tối ưu hóa hoạt động.
|
|
%
|
“Tỷ lệ cơ quan báo
chí sử dụng nền tảng phân tích, xử lý dữ liệu tổng hợp tập trung, ứng dụng
trí tuệ nhân tạo để tối ưu hóa hoạt động” là tỷ lệ phần trăm số cơ quan báo
chí đang hoạt động có triển khai một hoặc nhiều giải pháp công nghệ sử dụng
phân tích dữ liệu lớn (big data), dữ liệu tổng hợp tập trung (data warehouse,
data lake) và trí tuệ nhân tạo (AI) nhằm phục vụ cho các mục đích như quản trị
nội dung, phân tích độc giả, cá nhân hóa hiển thị, tự động hóa sản xuất nội
dung hoặc tối ưu hóa quy trình vận hành, so với tổng số cơ quan báo chí đang
hoạt động trong kỳ báo cáo.
|
ĐTKS
|
Năm
|
|
Các cơ quan báo chí
|
Cục Báo chí Cục Cục
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Tỷ lệ cơ quan báo chí
sử dụng nền tảng phân tích, xử lý dữ liệu tổng hợp tập trung, ứng dụng trí tuệ
nhân tạo để tối ưu hóa hoạt động/Chỉ tiêu trong chiến lược phát triển ngành,
quy hoạch ngành)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Báo chí Cục Cục
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
3
|
Tỷ lệ cơ quan báo
chí hoạt động, vận hành mô hình tòa soạn hội tụ
|
|
%
|
“Tỷ lệ cơ quan báo
chí hoạt động, vận hành theo mô hình tòa soạn hội tụ” là tỷ lệ phần trăm số
cơ quan báo chí đang triển khai mô hình tổ chức sản xuất - biên tập - phân phối
nội dung tích hợp trên nhiều nền tảng (báo in, báo điện tử, phát thanh, truyền
hình, mạng xã hội…) thông qua một hệ thống tòa soạn thống nhất, so với tổng số
cơ quan báo chí đang hoạt động trong kỳ thống kê.
|
ĐTKS
|
Năm
|
|
Các cơ quan báo chí
|
Cục Báo chí Cục Cục
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Tỷ lệ cơ quan báo
chí hoạt động, vận hành mô hình tòa soạn hội tụ/Chỉ tiêu trong chiến lược
phát triển ngành, quy hoạch ngành)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Báo chí Cục Cục
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
4
|
Tỷ lệ cơ quan báo
chí tăng doanh thu tối thiểu 20%.
|
|
%
|
Số lượng cơ quan
báo chí có tốc độ tăng trưởng doanh thu >= 20%/Tổng số cơ quan báo chí
|
BCĐK
|
Năm
|
|
Các cơ quan báo chí
|
Cục Báo chí Cục Cục
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Tỷ lệ cơ quan báo
chí tăng doanh thu tối thiểu 20%/Chỉ tiêu trong chiến lược phát triển ngành,
quy hoạch ngành)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Báo chí Cục Cục
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
5
|
Tỷ lệ các cơ sở
giáo dục đại học chuyên ngành báo chí hoặc có khoa báo chí cập nhật các kiến
thức, kỹ năng tác nghiệp trong môi trường báo chí số trong chương trình đào tạo
cho sinh viên.
|
|
%
|
“Tỷ lệ các cơ sở
giáo dục đại học chuyên ngành báo chí hoặc có khoa báo chí cập nhật các kiến
thức, kỹ năng tác nghiệp trong môi trường báo chí số trong chương trình đào tạo
cho sinh viên” là tỷ lệ phần trăm số cơ sở giáo dục đại học có đào tạo báo
chí đã thực hiện tích hợp vào chương trình đào tạo chính khóa các nội dung giảng
dạy liên quan đến tác nghiệp báo chí trong môi trường số (như sản xuất nội
dung đa phương tiện, phân tích dữ liệu báo chí, quản lý tòa soạn số, khai
thác nền tảng số, ứng dụng trí tuệ nhân tạo…), so với tổng số cơ sở giáo dục
đại học có đào tạo ngành báo chí trong cùng kỳ thống kê.
|
ĐTKS
|
Năm
|
|
Các cơ quan báo chí
|
Cục Báo chí Cục Cục
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt so
với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Tỷ lệ các cơ sở
giáo dục đại học chuyên ngành báo chí hoặc có khoa báo chí cập nhật các kiến
thức, kỹ năng tác nghiệp trong môi trường báo chí số trong chương trình đào tạo
cho sinh viên/Chỉ tiêu trong chiến lược phát triển ngành, quy hoạch ngành)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Báo chí Cục Cục
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
6
|
Tỷ lệ lãnh đạo, cán
bộ, phóng viên, biên tập viên các cơ quan báo chí được đào tạo, bồi dưỡng kiến
thức, kỹ năng về chuyển đổi số báo chí.
|
Phân tổ theo Lãnh đạo/cán
bộ/Phóng viên/Biên tập viên
|
%
|
“Tỷ lệ lãnh đạo,
cán bộ, phóng viên, biên tập viên các cơ quan báo chí được đào tạo, bồi dưỡng
kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi số báo chí” là tỷ lệ phần trăm số người đang
làm việc trong các cơ quan báo chí (bao gồm lãnh đạo, cán bộ quản lý, phóng
viên, biên tập viên) đã tham gia ít nhất một khóa đào tạo, bồi dưỡng chính thức
về chuyển đổi số trong lĩnh vực báo chí trong một giai đoạn nhất định, so với
tổng số người thuộc các nhóm chức danh đó đang làm việc tại các cơ quan báo
chí trong cùng kỳ thống kê.
|
ĐTKS
|
Năm
|
|
Các cơ quan báo chí
|
Cục Báo chí Cục Cục
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt so
với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Tỷ lệ lãnh đạo,
cán bộ, phóng viên, biên tập viên các cơ quan báo chí được đào tạo, bồi dưỡng
kiến thức, kỹ năng về chuyển đổi số báo chí/Chỉ tiêu trong chiến lược phát
triển ngành, quy hoạch ngành)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Báo chí Cục Cục
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
7
|
Tỷ lệ cơ quan báo
chí điện tử có giải pháp đảm bảo an toàn, an ninh hệ thống thông tin cấp độ 3
trở lên.
|
|
%
|
“Tỷ lệ cơ quan báo
chí điện tử có giải pháp đảm bảo an toàn, an ninh hệ thống thông tin cấp độ 3
trở lên” là tỷ lệ phần trăm số cơ quan báo chí điện tử đang vận hành hệ thống
thông tin (bao gồm trang thông tin điện tử, hạ tầng kỹ thuật và phần mềm quản
lý nội dung) đã triển khai đầy đủ các biện pháp bảo đảm an toàn, an ninh mạng
tương ứng với yêu cầu bảo vệ ở cấp độ 3 trở lên, theo quy định pháp luật hiện
hành, so với tổng số cơ quan báo chí điện tử trong kỳ thống kê.
|
ĐTKS
|
Năm
|
|
Các cơ quan báo điện
tử
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt so
với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Tỷ lệ cơ quan báo
chí điện tử có giải pháp đảm bảo an toàn, an ninh hệ thống thông tin cấp độ 3
trở lên/Chỉ tiêu trong chiến lược phát triển ngành, quy hoạch ngành)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
8
|
Số lượng nền tảng số
quốc gia cho báo chí được hình thành.
|
|
|
Nền tảng số quốc
gia cho báo chí là các nền tảng có quy mô dùng chung toàn ngành, trên phạm vi
toàn quốc để các cơ quan báo chí và hệ sinh thái truyền thông Việt Nam ứng dụng
công nghệ số một cách thống nhất, hiệu quả và an toàn trong toàn bộ chuỗi hoạt
động: sản xuất, quản lý, phân phối, phân tích và bảo vệ nội dung báo chí trên
môi trường số.
|
ĐTKS
|
Năm
|
|
Các cơ quan báo điện
tử
|
Cục Báo chí Cục Cục
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
Phân tổ mức độ đạt
so với chỉ tiêu trong chiến lược phát triển
|
%
|
(Số lượng nền tảng số
quốc gia cho báo chí/Chỉ tiêu trong chiến lược phát triển ngành, quy hoạch
ngành)
|
TT
|
Năm
|
|
|
Cục Báo chí Cục Cục
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
G
|
NHÓM CHỈ SỐ THÀNH PHẦN THUỘC CHỈ SỐ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
TOÀN CẦU GII
|
|
1
|
Chỉ số 7.2.1: Xuất
khẩu dịch vụ văn hóa và sáng tạo (% tổng số giao dịch thương mại)
|
Dịch vụ thông tin
|
Theo hướng dẫn của Bộ KHCN
|
Định nghĩa và
phương pháp tính theo hướng dẫn bộ chỉ số do Bộ KHCN ban hành
|
Theo hướng dẫn của Bộ KHCN
|
Kỳ công bố
|
|
|
Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
Dịch vụ quảng cáo
|
|
Dịch vụ nghe nhìn
và các dịch vụ liên quan khác
|
|
2
|
Chỉ số 7.2.2: Phim
truyện quốc gia được sản xuất, tính trên 1 triệu dân độ tuổi từ 15-69 tuổi;
|
Phim truyện điện ảnh
|
Phim
|
Định nghĩa và
phương pháp tính theo hướng dẫn bộ chỉ số do Bộ KHCN ban hành
|
DLHC
|
Năm
|
|
UBND các tỉnh, thành phố và doanh nghiệp điện ảnh
|
Cục Điện ảnh
|
|
|
Phim hoạt hình
|
|
Phim tài liệu
|
|
Phim phổ biến trong
các Tuần phim, Đợt phim ở trong nước và nước ngoài
|
|
3
|
Chỉ số 7.2.3: Thị
trường giải trí và đa phương tiện toàn cầu.
|
Xuất bản sách
|
Theo hướng dẫn của Bộ KHCN
|
Định nghĩa và
phương pháp tính theo hướng dẫn bộ chỉ số do Bộ KHCN ban hành
|
Theo hướng dẫn của Bộ KHCN
|
Kỳ công bố
|
|
|
Cục Xuất bản, in và
phát hành
|
|
|
Chương trình giải
trí được ghi hình (filmed entertainment)
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và thông tin điện tử
|
|
Truy cập Internet
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và thông tin điện tử
|
|
Quảng cáo trên
internet
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và thông tin điện tử
|
|
Xuất bản tạp chí
|
Cục Báo chí
|
|
Âm nhạc
|
Cục Nghệ thuật biểu
diễn
|
|
Xuất bản báo
|
Cục Báo chí
|
|
Quảng cáo ngoài trời
|
Cục Văn hóa cơ sở, Gia
đình và Thư viện
|
|
Quảng cáo trên phát
thanh
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và thông tin điện tử
|
|
Quảng cáo trên truyền
hình
|
|
Đăng ký kênh truyền
và lệ phí
|
|
Trò chơi điện tử
|