|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
767/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
08/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 767/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 08
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1163/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2458/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 5
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
trồng trọt và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II
kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Điều 2.
Trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị
liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thay thế danh mục và nội
dung 06 thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mục A, Phụ lục I và các
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 Mục
A, Phụ lục II đã được công bố và phê duyệt tại Quyết định số 242/QĐ- UBND ngày
26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyết giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Cao Bằng.
2. Bãi bỏ danh mục thủ tục hành
chính số thứ tự 10, Phần II, Phụ lục I (lĩnh vực Trồng trọt) và quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 10 Phần II, Phụ lục II đã được công bố
và phê duyệt tại Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Cao Bằng.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư Pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC 06 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
TT
|
Mã số
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC)
|
|
|
I
|
Lĩnh vực
Trồng trọt (06 TTHC)
|
|
|
1
|
1.012001
|
Cấp Thẻ
giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
Quyết định cấp Thẻ giám định
viên: 13 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu
trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số
07/2022/QH15).
- Điều 112 Nghị định số
65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ.
- Điều 43 Nghị định số
100/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng
và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Thay đổi căn cứ pháp lý, thời hạn giải quyết (giảm từ 15 xuống 13 ngày)
|
|
2
|
1.012002
|
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
|
- Quyết định cấp lại
Thẻ giám định viên: 08 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; - Trường hợp
Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương gây ra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
yêu cầu của người được cấp Thẻ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Điều 112 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ.
- Điều 43, Điều 45 Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Thay đổi căn cứ pháp lý, thời hạn giải quyết (giảm từ 10 xuống 08 ngày đối với
Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên)
|
|
3
|
1.011999
|
Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Kể từ ngày nhận được
yêu cầu thu hồi đến khi người được cấp Thẻ có ý kiến: 13 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu
trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số
07/2022/QH15)
- Điều 112 Nghị định số
65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ.
- Điều 43, Điều 45 Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Thay đổi căn cứ pháp lý, thời hạn giải quyết (giảm từ 30 xuống 13 ngày)
|
|
4
|
1.012003
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Quyết định cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 13 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 201 Luật Sở hữu
trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số
07/2022/QH15).
- Điều 113 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ.
- Điều 44, Điều 45 Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Thay đổi căn cứ pháp lý, thời hạn giải quyết (giảm từ 15 xuống 13 ngày)
|
|
5
|
1.012004
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
- Quyết định Cấp lại
Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 08 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu
của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Điều 113 Nghị định số
65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ.
- Điều 44, Điều 45 Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Thay đổi căn cứ pháp lý, thời hạn giải quyết (giảm từ 15 xuống 13 ngày đối với
Quyết định Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng)
|
|
6
|
1.012000
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Kể từ ngày nhận được
yêu cầu thu hồi đến khi tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến: 13 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 201 Luật Sở hữu
trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số
07/2022/QH15).
- Điều 113 Nghị định số
65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu
trí tuệ.
- Điều 44, Điều 45 Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Thay đổi căn cứ pháp lý, thời hạn giải quyết (giảm từ 30 xuống 13 ngày)
|
* Ghi chú: Những
bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết
định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và
các văn bản QPPL có hiệu lực khác.
B. DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(01 TTHC)
|
|
|
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
|
|
1
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ
giám định quyền đối với giống cây trồng (mã TTHC: 1.011998)
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về
sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14
tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ
|
Danh mục thủ tục hành chính
có: Số thứ tự 10, mục I, phần II phụ lục I; số thứ tự 10, mục I, phần II phụ
lục II đã được công bố tại Quyết định số 354/QĐ- UBND ngày 16 tháng 3 năm
2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
|
|
- Tổng số danh mục TTHC
công bố:
|
07
|
TTHC
|
|
+Trong đó: Cấp tỉnh
|
07
|
TTHC
|
|
+Tổng số danh mục TTHC sửa đổi,
bổ sung
|
06
|
TTHC
|
|
+Tổng số danh mục TTHC bãi bỏ
|
01
|
TTHC
|
|
+TTHC thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính
|
06
|
TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 767/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY
TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 Quy trình)
I. LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT (06 Quy trình)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Thẻ
giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012001)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và
Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Thẩm tra hồ sơ
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra Quyết định cấp Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng và công bố trên Cổng thông tin điện tử của
Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ra quyết định)
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
4,5 n, gày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Thẻ
giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012002)
* Trường hợp: Cấp lại Thẻ
giám định viên quyền đối với giống cây trồng: 08 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và
Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Thẩm tra hồ sơ
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra Quyết định cấp lại Thẻ giám
định viên quyền đối với giống cây trồng và công bố trên Cổng thông tin điện tử
của Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày ra quyết định)
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
08 ngày làm việc
|
* Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gây ra:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp Thẻ.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và
Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
2,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra Quyết định cấp lại Thẻ giám
định viên quyền đối với giống cây trồng và công bố trên Cổng thông tin điện tử
của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong thời hạn 02
tháng kể từ ngày ra quyết định)
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
05 ngày làm việc
|
3. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thu hồi Thẻ
giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
(1.011999)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và
Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra Quyết định thu hồi Thẻ giám
định viên quyền đối với giống cây trồng)
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
13 ngày làm việc
|
4. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012003)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và
Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra Quyết định cấp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng và công bố trên Cổng
thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày ra quyết định)
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
13 ngày làm việc
|
5. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012004)
* Trường hợp: Quyết định Cấp
lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 08 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và
Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Thẩm tra hồ sơ
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra quyết định cấp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định viên quyền đối với giống cây trồng và công bố trên Cổng
thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày
ra quyết định)
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
08 ngày làm việc
|
* Trường hợp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức giám định quyền đối với
giống cây trồng..
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và
Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực
nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
2,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra quyết định cấp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định viên quyền đối với giống cây trồng và công bố trên Cổng
thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày
ra quyết định)
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
05 ngày làm việc
|
6. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thu hồi Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân (1.012000)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và
Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ
lĩnh vực nông nghiệp.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh
đạo Phòng duyệt
|
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Sở duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt;
trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh duyệt; Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt (Ra Quyết định Thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng)
- Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
13 ngày làm việc
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung
Quyết định 767/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 767/QĐ-UBND ngày 08/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
25/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
159
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|