|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1700/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Xuân Tân
|
|
Ngày ban hành:
|
08/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1700/QĐ-UBND
|
Quảng Trị,
ngày 08 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
việc hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong một số lĩnh vực liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
821/QĐ-BVHTTDL ngày 10/4/2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Phát thanh truyền
hình và thông tin điện tử thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tại Tờ trình số 1872/TTr-SVHTTDL
ngày 30/4/2026 và đề nghị của Chánh
văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định
này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và
UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (có Phụ lục kèm
theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình
cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập
quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước
ngày 18/5/2026.
b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai,
hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân theo đúng quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm
tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới
hành chính theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên
Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc
thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh,
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Xuân Tân
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1700/QĐ-UBND ngày
08 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
1. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung (19
TTHC)
|
STT
|
Tên thủ
tục hành chính/ Mã số TTHC
|
Thời gian
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
TTHC
|
TTHC thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính
|
|
A
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH (18 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (02
TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận
thông báo phát hành trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng/ 1.004508.H50
|
10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Có
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung
giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng/
2.002739.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Có
|
|
II
|
LĨNH XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH (09 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục Xác nhận
đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)/ 2.001740.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Có
|
|
2
|
Thủ tục xác nhận
thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)/ 2.001737.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Có
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép
thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài/ 1.013699.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
Có
|
|
4
|
Cấp giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm (địa phương)/ 2.001594.H50
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
Có
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép
hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)/ 2.001584.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
Có
|
|
6
|
Cấp giấy phép in
gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương)/ 2.001564.H50
|
08 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
Có
|
|
7
|
Cấp giấy phép tổ
chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm/ 1.003483.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
Có
|
|
8
|
Cấp giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm/ 1.003114.H50
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
Có
|
|
9
|
Cấp lại giấy xác
nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm/ 1.008201.H50
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
Có
|
|
III
|
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH (02
TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp lần
đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp
phòng, chống bạo lực gia đình/ 1.012080.H50
|
06 ngày làm việc
kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Chưa quy định
|
Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Có
|
|
2
|
Thủ tục cấp đổi
giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng,
chống bạo lực gia đình/ 1.012082.H50
|
06 ngày làm việc
kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Chưa quy định
|
Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Có
|
|
IV
|
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU
DIỄN (03 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục tổ chức
biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn
khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc
Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc
Trung ương)/ 1.009397.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Theo độ dài thời
gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật:
- Đến dưới 50
phút: 1.000.000 đồng.
- Từ 50 đến dưới
100 phút: 1.400.000 đồng.
- Từ 100 đến dưới
150 phút: 2.000.000 đồng.
- Từ 150 đến dưới
200 phút: 2.340.000 đồng.
- Từ 200 phút trở
lên: 3.500.000 đồng.
|
Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Có
|
|
2
|
Thủ tục tổ chức
cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và
quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương,
đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung
ương)/ 1.009398.H50
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Chưa quy định
|
Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Có
|
|
3
|
Thủ tục ra nước
ngoài dự thi người đẹp, người mẫu/ 1.009403.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Chưa quy định
|
Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Có
|
|
V
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA (02
TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh/ 1.001029.H50
|
10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
1.000.000 đồng/
phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/ Giấy phép/lần thẩm định.
|
Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Có
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường/ 1.001008.H50
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
10.000.000
đồng/Giấy phép/lần thẩm định
|
Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Có
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN
THÔNG CẤP XÃ (01 TTHC)
|
|
1
|
Nhóm thủ tục hành
chính liên thông điện tử: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự - cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke/ 1.014475.H50
|
không quá 16 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực
tuyến Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Mức lệ phí cụ thể
do HĐND tỉnh quyết định (quy định tại Thông tư số 85/2019/TT-BTC):
- Lệ phí đăng ký
thành lập hộ kinh doanh: 0 đồng (theo Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày
28/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị);
- Phí thẩm định
điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh: 300.000 đồng (theo Điều 4 Thông tư số
218/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính);
- Phí thẩm định
cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke: 1.000.000 đồng/phòng,
nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy (theo Điều 4 Thông tư số
110/2025/TT-BTC ngày 19/11/2025 của Bộ Tài chính).
|
Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Có
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ (10 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ
tục hành chính/Mã số TTHC
|
Tên VBQPPL
quy định việc bãi bỏ thủ tục
hành chính
|
|
A
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH (09 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN
VÀ PHÁT HÀNH (05 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương)/
1.004153.H50
|
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định có quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
2
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương)/
2.001744.H50
|
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định có quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
3
|
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại
diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản
phẩm nước ngoài/ 1.013700.H50
|
Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
4
|
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy
phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài,
tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài/ 1.013701.H50
|
Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
5
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm/
1.003729.H50
|
Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
II
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (04
TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp/ 2.001087.H50
|
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định có quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng/ 1.001988.H50
|
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định có quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
3
|
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành
trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng/ 2.002740.H50
|
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định có quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
4
|
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận thông báo cung cấp
dịch vụ mạng xã hội/ 2.002774.H50
|
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định có quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
B
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (01
TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng/ 1.013795.H50
|
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định có quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Quyết định 1700/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1700/QĐ-UBND ngày 08/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
23/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2026
133
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|