|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1329/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Y Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
11/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1329/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
11 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
ĐIỆN ẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013
và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
895/QĐ-BVHTTDL ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ Trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 1813/TTr-SVHTTDL ngày 05 tháng
5 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
trên địa bàn tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Điện ảnh
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính tại Phụ lục II.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
a) Đăng tải công khai đầy đủ
danh mục, nội dung của thủ tục hành chính trên Trang thông tin điện tử thành phần
của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện đăng nhập, công khai thủ tục
hành chính trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính theo quy định.
b) Gửi nội dung của thủ tục
hành chính đến Sở Khoa học và Công nghệ để thiết lập lên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
để theo dõi, kiểm soát nội dung.
c) Thực hiện tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại
Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập, cấu hình trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
b) Đăng tải, cập nhật, công
khai dữ liệu nội dung của thủ tục hành chính đã được công bố lên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và sửa đổi, bổ sung thủ tục
hành chính có số thứ tự 01 Mục III Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 468/QĐ-UBND ngày 10 tháng 2 năm 2026 và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính có số thứ tự 01 Mục I Phần A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
số 24/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch,
Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (b/c);
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ PCVP theo dõi khối;
+ Phòng KGVX;
+ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
+ Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông Quảng Ngãi (để p/h);
- Lưu: VT, TTHC.LHP.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Y Ngọc
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ
DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1329/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (CẤP TỈNH): 01 TTHC
|
STT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.011454.H 48
|
Cấp Giấy phép phân loại phim
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số
54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường
Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết
phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
* Tên khoản phí, lệ phí và mức
thu:
1. Phí thẩm định và
phân loại phim
1,1, Phim thương mại
a. Phim truyện, mức thu
3.600.000 đồng/tập phim
b. Phim ngắn
b.1 Độ dài đến dưới 60 phút,
mức thu 2.200.000 đồng/phim
b.2. Độ dài từ 60 phút trở lên,
mức thu 3.600.000 đồng/phim.
1.2. Phim phi thương mại a.
Phim truyện
a,1 Độ dài đến dưới 100 phút,
mức thu 2.400.000 đồng/tập phim
a.2 Độ dài từ 100 đến dưới
150 phút, mức thu 3.600.000 đồng/tập phim
a.3 Độ dài từ 150 đến dưới
200 phút, mức thu 4.800.000 đồng/tập phim
b. Phim ngắn
b.1 Độ dài đến dưới 60 phút,
mức thu 1.600.000 đồng/phim
b.2. Độ dài từ 60 đến dưới
100 phút, mức thu 2.400.000 đồng/phim
b.3 Độ dài từ 100 đến dưới
150 phút, mức thu 3.600.000 đồng/phim
b.4 Độ dài từ 150 đến dưới
200 phút, mức thu 4.800.000 đồng/phim.
* Miễn phí thẩm định và phân
loại phim đối với chương trình chiếu phim nước ngoài tại Việt Nam phục vụ nhiệm
vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia hoặc theo các văn bản thỏa thuận hợp tác
giữa Chính phủ Việt Nam và nước ngoài về lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật.
- Chương trình chiếu phim nước
ngoài tại Việt Nam phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo
quy định tại Thông tư này, bao gồm: các hoạt động chiếu phim nhân kỷ niệm
ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các
nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyên thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến
Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc
nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam.
|
- Luật Điện ảnh số
05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Thông tư số 17/2022/TT-BVHTTDL
ngày 27 tháng 12 năm 2022 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu
văn bản trong hoạt động điện ảnh có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02
năm 2023.
- Thông tư số
11/2023/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định, phân loại
phim.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
- Quyết định số 3891/QĐ-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc đính chính Thông tư số 11/2023/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tổ chức và hoạt động của
Hội đồng thẩm định, phân loại phim.
* Phần chữ thường, in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ
DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1329/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
* Lưu ý quy cách thực hiện
và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức,
cá nhân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ
tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04); đồng thời, phải phân công/chuyển tiếp trên phần
mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận
được hồ sơ phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu
(Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh) trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra
sau B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định
số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 03”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là:“B1, B2, B3...”.
+ Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, viết tắt là: “Lãnh đạo Sở”.
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH (01 TTHC)
1. Thủ tục cấp
Giấy phép phân loại phim
Tổng thời gian giải quyết: 08
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận “phi địa giới”
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 3, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ;
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Quét scan và thực hiện số
hóa lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để phân công xử lý
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn
hóa
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc
cần điều chỉnh nội dung Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý
do.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn
hóa
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Tờ trình/Quyết định/Văn
bản trả lời
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn
hóa
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình; dự thảo
Quyết định/Văn bản trả lời.
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
- Văn bản Quyết định/Văn bản
trả lời
- Văn bản khác có liên quan
(nếu có)
|
|
B7: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Gửi hồ sơ liên thông cho
Trung tâm
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Trung tâm
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
0,25 ngày làm việc
|
-Phiếu chuyển
- Hồ sơ.
|
|
B10: Chuyển văn bản
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
chuyển chuyên viên tham mưu xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo –
Văn xã
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
Phiếu chuyển
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên nghiên cứu, tham
mưu trình Lãnh đạo phòng.
|
Chuyên viên
|
1,5 ngày làm việc
|
- Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết
định/Văn bản trả lời
- Văn bản khác có liên quan
(nếu có)
|
|
B12: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo –
văn xã
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình/ Quyết định/Văn
bản trả lời
|
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình/ Quyết định/Văn
bản trả lời
|
|
Bước 14: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản Quyết định/Văn bản
trả lời
|
|
Bước 15: Phát hành kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho
Trung tâm quầy Sở Văn hóa, Thể thao và Du Lịch
|
Văn thư/Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Văn bản Quyết định/Văn bản
trả lời
- Văn bản khác có liên quan
(nếu có)
|
|
B16: Trả kết quả “phi địa giới”
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 1, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định.
- Kết quả theo quy định
|
Quyết định 1329/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1329/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
30/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
192
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|