|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 55/2026/TT-BTC
|
Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2026
|
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG
ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM VÀ XÚC TIẾN ĐẦU TƯ
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15
ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 166/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đầu tư nước ngoài;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định các
mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu
tư.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Nhà đầu tư thực hiện
hoạt động đầu tư tại Việt Nam.
2. Cơ quan có thẩm quyền
quản lý nhà nước về đầu tư đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam và hoạt động xúc
tiến đầu tư.
3. Tổ chức, cá nhân khác
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và hoạt động xúc tiến đầu tư.
Điều 3. Mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam và xúc tiến đầu tư
1. Mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam quy định tại Phụ
lục I.
2. Mẫu văn bản, báo cáo
liên quan đến hoạt động xúc tiến đầu tư quy định tại Phụ
lục II.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Cơ quan có thẩm quyền quản
lý nhà nước về đầu tư đối với hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư,
nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam, các tổ chức, cá nhân thực hiện
hoạt động xúc tiến đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Thông tư này.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản,
báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT
ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một
số Điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài
và xúc tiến đầu tư và Thông tư số 06/2025/TT-BKHĐT
ngày 12 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản
liên quan đến thủ tục đầu tư đặc biệt.
2. Đối với các hồ sơ hợp
lệ được lập theo các mẫu văn bản quy định tại các Thông tư nêu tại khoản 1 Điều
này và đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Thông tư này có hiệu
lực thi hành nhưng chưa trả kết quả thì tiếp tục được xử lý, giải quyết. Sau thời
điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành, cơ quan có thẩm quyền xử lý, giải quyết
các hồ sơ sử dụng các mẫu văn bản ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Trong quá trình thực
hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh
về Bộ Tài chính để được hướng dẫn./.
|
Nơi
nhận:
-
Thủ tướng Chính phủ; Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư;
- Bộ Tài chính: Lãnh đạo Bộ, các Cục, Vụ, Viện và các đơn vị thuộc Bộ;
- Lưu: VT, ĐTNN (15b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Bích Ngọc
|
DANH MỤC
CÁC MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT
ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM VÀ XÚC TIẾN ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
STT
|
Tên mẫu văn bản
|
Ký hiệu
|
|
PHỤ LỤC 1: MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI
VIỆT NAM
|
|
1. Mẫu văn bản áp dụng đối với nhà đầu tư
|
|
1
|
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
- Điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Chấp thuận chủ trương dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất)
- Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư)
- Khoản 1 và 5 Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư
đặc biệt)
|
Mẫu I.1.1
|
|
2
|
Đề xuất dự án đầu tư (Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do cơ quan có thẩm
quyền lập)
Điểm b khoản 2 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.2
|
|
3
|
Đề xuất dự án đầu tư
- Điểm d khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Chấp thuận chủ trương dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất)
- Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư)
- Khoản 1 và 5 Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư
đặc biệt)
|
Mẫu I.1.3
|
|
4
|
Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư
Điểm a khoản 1 Điều 31 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.4
|
|
5
|
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư
Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư
đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo
quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
|
Mẫu I.1.5
|
|
6
|
Văn bản đề nghị của nhà đầu tư (Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
đối với trường hợp chậm được bàn giao đất theo khoản 5 Điều 28
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- Điểm a khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Điểm a khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Điểm a khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.6
|
|
7
|
Văn bản đề nghị của nhà đầu tư (Cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở
sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp)
- Điểm a khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Điểm a khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Điểm a khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.7
|
|
8
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp điều chỉnh chung)
- Điều 48 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt)
- Điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Điều chỉnh dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng
Chính phủ)
- Khoản 1 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Điều chỉnh dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh)
- Khoản 1 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Điều chỉnh dự án tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công
nghệ số tập trung, khu kinh tế)
- Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Điều chỉnh dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư)
|
Mẫu I.1.8
|
|
9
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư)
Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.8.a
|
|
10
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án là tài sản bảo đảm)
Điểm a khoản 3 Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.8.b
|
|
11
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chia, tách và sáp nhập dự án đầu tư)
Điểm a khoản 3 Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.8.c
|
|
12
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình
tổ chức kinh tế; thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án)
Điểm a khoản 2 Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.8.d
|
|
13
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp)
Điểm a khoản 3 Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.8.e
|
|
14
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh)
Điểm a khoản 3 Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.8.g
|
|
15
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư (Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa
án, trọng tài)
Điểm a khoản 2 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.8.h
|
|
16
|
Báo cáo tình hình thực hiện dự án
- Khoản 2 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Điểm b khoản 1 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Điểm b khoản 5 Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Điểm a khoản 3 Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Điểm b khoản 3 Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Điểm b khoản 3 Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Điểm a khoản 2 Điều 64 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.9
|
|
17
|
Văn bản đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động của
dự án đầu tư
Điểm a khoản 2 Điều 64 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.10
|
|
18
|
Thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động
dự án
Điểm a khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.11
|
|
19
|
Thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt
động dự án đầu tư
Các điểm a, b khoản 2 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.12
|
|
20
|
Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn
góp của nhà đầu tư nước ngoài
Điểm a khoản 3 Điều 76 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.13
|
|
21
|
Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh
Điểm a khoản 2 Điều 78 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.14
|
|
22
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động văn phòng điều hành
Điểm a khoản 2 Điều 79 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.15
|
|
23
|
Thông báo chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng Hợp tác kinh doanh
Điểm a khoản 2 Điều 80 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.16
|
|
24
|
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư
Khoản 1 Điều 44 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.17
|
|
25
|
Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
Khoản 2 Điều 44 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.18
|
|
26
|
Văn bản đề nghị nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư
Điều 45 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.19
|
|
27
|
Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư
Điểm a khoản 1 Điều 109 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.20
|
|
28
|
Văn bản đề nghị áp dụng các biện pháp bảo đảm
đầu tư
Khoản 3 Điều 4 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.21
|
|
29
|
Văn bản phản ánh vướng mắc, kiến nghị
Khoản 6 Điều 9 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu I.1.22
|
|
2. Mẫu văn bản áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
|
|
30
|
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
- Khoản 7 Điều 34 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ)
- Khoản 8 Điều 35 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
- Khoản 10 Điều 35 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Dự án tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số
tập trung, khu kinh tế)
|
Mẫu
I.2.1
|
|
31
|
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu
tư
- Điểm d khoản 2 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ)
- Điểm d khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
- Điểm c khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Dự án thuộc trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự
án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 của Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu
tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai
cấp)
- Điểm b khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Dự án tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số
tập trung, khu kinh tế)
|
Mẫu
I.2.2
|
|
32
|
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
với chấp thuận nhà đầu tư
Khoản 6 Điều 30 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.2.3
|
|
33
|
Quyết định chấp thuận nhà đầu tư
- Điểm đ khoản 1, và điểm d khoản 3 Điều 31 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP
- Khoản 3 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.2.4
|
|
34
|
Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư
Điều 55 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Trường hợp điều chỉnh của dự án được chấp thuận nhà đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)
|
Mẫu
I.2.5.a
|
|
35
|
Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư
- Điểm đ khoản 8 Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án)
- Khoản 4 Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm)
|
Mẫu
I.2.5.b
|
|
36
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp cấp mới)
(Điều 38, Điều 39, Điều 43, Điều 47 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
|
Mẫu
I.2.6
|
|
37
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp điều chỉnh)
Các điều thuộc Mục 5 Chương IV Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.2.7
|
|
38
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Trường hợp đổi, cấp lại, hiệu đính)
Điều 44 và Điều 109 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.2.8
|
|
39
|
Văn bản thỏa thuận ký quỹ bảo đảm thực hiện dự
án đầu tư
Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.2.9
|
|
40
|
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều
hành
Khoản 3 Điều 78 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.2.10
|
|
41
|
Giấy chứng nhận điều chỉnh đăng ký hoạt động văn
phòng điều hành
Khoản 3 Điều 79 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.2.11
|
|
42
|
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động văn phòng điều hành
Khoản 3 Điều 80 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.2.12
|
|
43
|
Thông báo ngừng hoạt động của dự án đầu tư (Do nhà đầu tư đề xuất)
Điểm a khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.2.13
|
|
44
|
Quyết định ngừng toàn bộ hoặc ngừng một phần hoạt
động của dự án đầu tư (Do cơ quan quản lý nhà nước về đầu
tư quyết định)
Điểm b khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.2.14
|
|
45
|
Quyết định ngừng toàn bộ hoặc ngừng một phần hoạt
động của dự án đầu tư (Do Thủ tướng Chính phủ quyết định)
Điểm c khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.2.15
|
|
46
|
Thông báo chấm dứt toàn bộ hoạt động của dự án
đầu tư trên cơ sở đề nghị của Nhà đầu tư
Điểm a, b khoản 2 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.2.16
|
|
47
|
Quyết định chấm dứt toàn bộ hoạt động của dự án
đầu tư (Trường hợp theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Luật
Đầu tư)
Điểm c khoản 2 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.2.17
|
|
48
|
Quyết định chấm dứt một phần hoạt động của dự
án đầu tư
Khoản 6 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.2.18
|
|
49
|
Biên bản xác nhận tình hình Dự án (Căn cứ xem xét việc ngừng, hoặc ngừng một phần hoạt động dự án,
hoặc chấm dứt hoạt động dự án)
- Điểm b khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Khoản 5 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Điểm a khoản 1 Điều 67 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.2.19
|
|
50
|
Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua
cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài
Điểm c khoản 5 Điều 76 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.2.20
|
|
51
|
Văn bản đề nghị đăng tải thông báo trên Cổng thông
tin quốc gia về đầu tư
Khoản 1 Điều 67 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.2.21
|
|
52
|
Thông báo từ chối cấp, điều chỉnh Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư và các văn bản hành chính khác về đầu tư
Điểm g khoản 1 Điều 6 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.2.22
|
|
53
|
Quyết định việc áp dụng biện pháp bảo đảm đầu
tư
Khoản 4 Điều 4 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.2.23
|
|
54
|
Giấy biên nhận hồ sơ
|
Mẫu
I.2.24
|
|
3. Mẫu báo cáo định kỳ của tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư
|
|
55
|
Báo cáo quý về tình hình thực hiện dự án đầu tư
Điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 94 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.3.1
|
|
56
|
Báo cáo năm về tình hình thực hiện dự án đầu tư
Điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 94 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.3.2
|
|
57
|
Báo cáo trước khi thực hiện dự án đầu tư (Đối với các dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư)
Khoản 5 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 1 Điều 96 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.3.3
|
|
58
|
Báo cáo quý về tình hình thực hiện dự án đầu tư
trong lĩnh vực dầu khí của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 94 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.3.4
|
|
59
|
Báo cáo năm về tình hình thực hiện dự án hợp tác
với nước ngoài trong lĩnh vực dầu khí của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 94 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.3.5
|
|
4. Mẫu báo cáo định kỳ của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
|
|
60
|
Báo cáo tổng hợp quý về tình hình đầu tư nước
ngoài trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 93 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.4.1
|
|
61
|
Văn bản báo cáo năm về tình hình thu hút đầu tư
nước ngoài trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 93 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.4.2
|
|
62
|
Báo cáo tổng hợp năm về tình hình đầu tư nước
ngoài trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 93 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.4.4
|
|
63
|
Danh mục năm về dự án đầu tư nước ngoài đang có
nhà đầu tư quan tâm trên địa bàn của Cơ quan đăng ký đầu tư và Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 93 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.4.4
|
|
64
|
Báo cáo quý về tình hình cấp mới Giấy chứng nhận
đầu tư/Giấy tờ có giá trị tương đương cho nhà đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp, Bộ Công Thương và Ngân hàng nhà nước Việt Nam
Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.4.5
|
|
65
|
Báo cáo quý về tình hình điều chỉnh Giấy chứng
nhận đầu tư/Giấy tờ có giá trị tương đương cho nhà đầu tư nước ngoài trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp, Bộ Công Thương và Ngân hàng nhà nước Việt
Nam
Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.4.6
|
|
66
|
Báo cáo quý về tình hình tạm ngừng, chấm dứt hoạt
động dự án đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp, Bộ
Công Thương và Ngân hàng nhà nước Việt Nam
Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.4.6
|
|
67
|
Báo cáo năm về tình hình xuất, nhập khẩu của tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của Bộ Tài chính
Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.4.8.a
|
|
68
|
Báo cáo năm về tình hình xuất khẩu của tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của Bộ Tài chính
Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.4.8.b
|
|
69
|
Báo cáo năm về tình hình nhập khẩu của tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của Bộ Tài chính
Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.4.8.c
|
|
70
|
Báo cáo năm về tình hình tài chính và nộp ngân
sách của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo địa bàn tỉnh/thành
phố) của Bộ Tài chính
Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.4.9.a
|
|
71
|
Báo cáo năm về tình hình tài chính và nộp ngân
sách của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo doanh nghiệp)
của Bộ Tài chính
Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.4.9.b
|
|
72
|
Báo cáo năm về tình hình lao động nước ngoài làm
việc tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo quốc tịch) của
Bộ Nội vụ
Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm đ khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.4.10.a
|
|
73
|
Báo cáo năm về tình hình lao động nước ngoài làm
việc tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo địa bàn tỉnh/thành
phố) của Bộ Nội vụ
Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm đ khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.4.10.b
|
|
74
|
Báo cáo năm về tình hình chuyển giao công nghệ
tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (tổng hợp theo địa bàn tỉnh/thành
phố) của Bộ Khoa học và Công nghệ
Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm e khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.4.11
|
|
75
|
Báo cáo năm về tình hình giao đất, cho thuê và
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài trên địa bàn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điểm c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm g khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
I.4.12
|
|
PHỤ LỤC II: MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN
ĐẦU TƯ
|
|
1. Mẫu văn bản áp dụng đối với chương trình xúc tiến đầu tư quốc
gia
|
|
76
|
Văn bản đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến
đầu tư quốc gia hàng năm
Điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu II.1.1
|
|
77
|
Biểu tổng hợp đề xuất thực hiện chương trình xúc
tiến đầu tư quốc gia hàng năm
Điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
II.1.2
|
|
78
|
Đề án hoạt động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình
xúc tiến đầu tư quốc gia
Điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
II.1.3
|
|
79
|
Bảng dự toán kinh phí của hoạt động xúc tiến đầu
tư đề xuất thuộc Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia
Điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
II.1.4
|
|
80
|
Văn bản điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư
quốc gia
Điểm d khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
II.1.5
|
|
81
|
Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động xúc
tiến đầu tư thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia
Điểm e khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
II.1.6
|
|
2. Mẫu văn bản áp dụng đối với chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
82
|
Văn bản dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư hàng
năm
Điểm a khoản 2 Điều 86 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
II.2.1
|
|
83
|
Biểu tổng hợp dự kiến chương trình xúc tiến đầu
tư hàng năm
Điểm a khoản 2 Điều 86 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
II.2.2
|
|
84
|
Văn bản đề nghị điều chỉnh chương trình xúc tiến
đầu tư
Khoản 3 Điều 86 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
II.2.3
|
|
3. Mẫu văn bản áp dụng đối với các hoạt động xúc tiến đầu tư khác
|
|
85
|
Văn bản về phương án xúc tiến đầu tư trong hoạt
động đối ngoại cấp cao nhà nước
Khoản 1 Điều 87 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
II.3.1
|
|
86
|
Văn bản thông báo kế hoạch tổ chức hoạt động xúc
tiến hỗn hợp đầu tư, thương mại, du lịch, ngoại giao kinh tế
Khoản 2 Điều 88 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
II.3.2
|
|
87
|
Văn bản thông báo tổ chức hoạt động xúc tiến đầu
tư không sử dụng ngân sách nhà nước
Khoản 3 Điều 89 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
II.3.3
|
|
4. Mẫu báo cáo
|
|
88
|
Văn bản thông báo hoàn thành hoạt động xúc tiến
đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước
Khoản 3 Điều 89 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
II.4.1
|
|
89
|
Báo cáo kết quả thực hiện chương trình xúc tiến
đầu tư của Bộ/ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Khoản 1 Điều 95 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
II.4.2
|
|
90
|
Biểu tổng hợp tình hình thực hiện chương trình
xúc tiến đầu tư của Bộ/ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Khoản 1 Điều 95 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
II.4.3
|
|
91
|
Báo cáo tình hình thực hiện các cam kết/thỏa thuận
hợp tác đầu tư/chủ trương đầu tư của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điểm đ khoản 1 Điều 92 và khoản 1 Điều 95 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
Mẫu
II.4.4
|
PHỤ LỤC I
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT
NAM
(Kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
1.
Mẫu văn bản áp dụng đối với nhà đầu tư
Mẫu I.1.1
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
- Điểm
a khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Chấp thuận chủ trương dự án
đầu tư do nhà đầu tư đề xuất)
- Khoản
1 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)
- Khoản
1 và 5 Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư đối với dự án theo thủ tục đầu tư đặc biệt)
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(đối
với trường hợp đề nghị chấp thuận chủ trương dự án đầu tư)
hoặc
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(đối
với trường hợp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án theo thủ tục đầu tư
đặc biệt)
Kính
gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị thực
hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU
TƯ1
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ..............
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch:
........................................................
Mã số định danh cá nhân2:
..................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
....................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ……………………………………
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ
chức: ………………………………………………………………………
……………………………… (Tài
liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)3 số: …………………; ngày cấp:
…………………; Cơ quan cấp: ……………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở:
........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Tỷ lệ nắm giữ vốn điều
lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong doanh nghiệp/tổ chức (chỉ áp dụng đối với
trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức thành lập tại Việt Nam4):
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Quốc
tịch
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ thành viên hợp
danh là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty hợp danh (chỉ áp dụng đối với
trường hợp nhà đầu tư là công ty hợp danh thành lập tại Việt Nam): …………………………..
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền của doanh nghiệp/tổ
chức đăng ký đầu tư, gồm:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: …………………..
Quốc tịch: …………………….. Chức danh: ……………………
Mã số định danh cá
nhân:......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
3. Nhà đầu tư tiếp theo
(nếu có)
(kê khai thông tin tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư thứ nhất):
……………………………………………………………………………………………
4. Thông tin về tổ chức
kinh tế dự kiến thành lập
4.1. Tên tổ chức kinh
tế: ………………………………………………………………………….
4.2. Loại hình tổ chức
kinh tế: ……………………………………………………………………
4.3. Vốn điều lệ: ………….
(bằng chữ) đồng và tương đương ……………… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá
…… ngày …… của ……).
4.4. Tỷ lệ góp vốn điều
lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Quốc
tịch
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. THÔNG TIN VỀ TỔ
CHỨC KINH TẾ ĐÃ THÀNH LẬP5
1. Tên tổ chức kinh tế:
.........................................................................................................
2. Loại hình tổ chức
kinh tế:
................................................................................................
3. Địa chỉ trụ
sở:....................................................................................................................
4. Mã số doanh
nghiệp:.........................................................................................................
5. Điện thoại: …………………
Email: ……………………. Website (nếu có): …………………
6. Vốn điều lệ: ………….
(bằng chữ) đồng và tương đương ………. (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá
…… ngày …… của ……).
7. Tỷ lệ góp vốn điều
lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Quốc
tịch
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Thông tin về người
đại diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: …………………..
Quốc tịch: …………………….. Chức danh: ……………………
Mã số định danh cá
nhân: .....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN
ĐẦU TƯ
1. Tên, địa điểm thực
hiện dự án:
a) Tên dự án:
b) Địa điểm thực hiện
dự án6:
2. Mục tiêu dự án:
|
STT
|
Mục
tiêu hoạt động
|
Mã
ngành theo VSIC
(Mã ngành cấp 4)
|
Mã
ngành CPC (*)
(đối với ngành nghề có mã CPC, nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Ngành kinh doanh ghi
đầu tiên là ngành kinh doanh chính của dự án.
- (*) Chỉ ghi mã ngành
CPC đối với các mục tiêu hoạt động thuộc ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều
kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài.
3. Quy mô dự án:
a) Diện tích đất:
………..; diện tích mặt nước: …………; diện tích nhà xưởng: ………….; diện tích mặt bằng
dự kiến sử dụng: …………. (m2 hoặc ha)
b) Công suất thiết kế
của dự án: ……………………………… (ghi công suất của từng loại sản phẩm, dịch vụ)
(Trường hợp dự án phân
kỳ đầu tư theo giai đoạn thì ghi công suất thiết kế theo từng giai đoạn)
c) Quy mô đầu tư xây
dựng của dự án:
- Quy mô kiến trúc xây
dựng dự kiến: (diện tích xây dựng: …………….; diện tích sàn: …………;
số tầng: ……………..; chiều cao công trình: ………….; mật độ xây dựng: …………;
hệ số sử dụng đất: ………..);
- Sự phù hợp của dự án
với quy mô công suất thiết kế và dây chuyền sản xuất, máy móc, thiết bị của dự
án: …… (có/không);
- Sự phù hợp của dự án
với chỉ tiêu quy hoạch của lô đất theo quy hoạch phân khu được phê duyệt7:
…… (có/không).
Trường hợp dự án được phân
chia thành các dự án thành phần hoặc các giai đoạn đầu tư, đề ghi cụ thể:
+ Chỉ tiêu quy hoạch
của khu đất thực hiện từng dự án thành phần hoặc từng giai đoạn đáp ứng các chỉ
tiêu quy hoạch được duyệt: …… (có/không);
+ Việc bố trí tập trung
các công trình thuộc cùng một giai đoạn hoặc cùng một dự án thành phần cần tại
một khu vực, không phân tán, dàn trải: …… (có/không);
+ Các công trình hạ
tầng kỹ thuật được bố trí riêng cho từng khu đất thực hiện dự án thành phần
hoặc giai đoạn: ……………; khả năng kết nối của các công trình này với hạ tầng của
toàn dự án và hạ tầng chung của khu: …… (có/không).
(Trường hợp dự án có
nhiều giai đoạn, từng giai đoạn được miêu tả như trên)
- Đối với dự án đầu tư
xây dựng nhà ở, khu đô thị, nội dung đề xuất dự án bao gồm thuyết minh việc đáp
ứng mục tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương trình, kế hoạch phát triển
nhà ở; dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có); sơ bộ phương án phân
kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ (nếu có).
- Dự án thuộc phạm vi
bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia, di
tích quốc gia đặc biệt: …… (có/không);
- Dự án thuộc khu vực
hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ án quy hoạch đô
thị) của đô thị loại đặc biệt: …… (có/không);
d) Sản phẩm, dịch vụ
cung cấp của dự án: ……………………………………………………
4. Vốn đầu tư, phương
thức và tiến độ góp vốn:
Tổng vốn đầu tư: …………….
(bằng chữ) đồng và tương đương …………. (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ
giá …… ngày …… của ……), trong đó:
a) Vốn góp của nhà đầu
tư: …………… (bằng chữ) đồng và tương đương …………… (bằng chữ) đô la
Mỹ.
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
Phương
thức góp vốn (*)
|
Tiến
độ góp vốn
|
|
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(*) Phương thức góp
vốn: ghi giá trị bằng tiền, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng đất, bí
quyết công nghệ…
b) Vốn huy động: …………… (bằng
chữ) đồng và tương đương …………… (bằng chữ) đô la Mỹ, trong đó: (ghi
rõ tiến độ dự kiến)
+ Vốn vay trong nước
(vay từ các tổ chức tín dụng tại Việt Nam; vay từ các tổ chức khác):
+ Vốn vay nước ngoài
(vay từ công ty mẹ ở nước ngoài; vay nước ngoài khác):
+ Vốn huy động từ cổ
đông, thành viên, từ các chủ thể khác:
+ Vốn huy động từ nguồn
khác (ghi rõ nguồn):
c) Lợi nhuận để lại của
nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có) (ghi rõ tiến độ dự kiến):
5. Thời hạn hoạt động
của dự án:
6. Tiến độ thực hiện dự
án: (ghi
theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm)
a) Tiến độ góp vốn và
huy động các nguồn vốn
- Tiến độ góp vốn, huy
động các nguồn vốn của dự án:
- Lập bảng tiến độ giải
ngân của dự án phù hợp với tiến độ thực hiện dự án :
b) Tiến độ thực hiện
các mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư
6.3. Tiến độ xây dựng
cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (đối với dự án
có cấu phần xây dựng)
- Dự kiến khởi công :
- Hoàn thiện đưa dự án
vào khai thác vận hành :
6.4. Sơ bộ phương án
phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
- Trường hợp phân kỳ
đầu tư:
+ Ghi rõ các giai đoạn
đầu tư của dự án;
+ Ghi rõ từng mục tiêu
tương ứng với từng giai đoạn thực hiện (ghi một/một số mục tiêu chính của dự
án được triển khai tại giai đoạn đầu tiên của dự án);
+ Ghi rõ diện tích đất
trồng lúa; diện tích rừng/đất rừng cần chuyển đổi; diện tích khu vực biển để
thực hiện từng giai đoạn của dự án (nếu có);
- Trường hợp phân chia
dự án thành phần, ghi rõ các dự án thành phần độc lập (ghi một/một số mục
tiêu chính của dự án được triển khai tại dự án thành phần đầu tiên).
IV. ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ CỦA
NHÀ ĐẦU TƯ
(Áp dụng đối với dự án
thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt theo quy định tại Điều
47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
1. Các điều kiện, tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo vệ môi
trường, chuyển giao công nghệ, phòng cháy, chữa cháy quy định tại các Phụ lục
I, II, III và IV Mẫu này và các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khác
có liên quan áp dụng đối với dự án.
2. Đánh giá sơ bộ sự
phù hợp của dự án với các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định
tại mục IV.1 nêu trên và các quy hoạch có liên quan quy định tại Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP.
V. NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHỨC
KINH TẾ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ, tài liệu và
các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành quy định
của pháp luật Việt Nam và các nội dung tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu
tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chịu mọi chi
phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận.
4. Trường hợp lựa chọn
áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường và thủ tục đầu tư như quy định đối với
nhà đầu tư trong nước, thì từ bỏ tất cả các quyền và lợi ích của nhà đầu tư
nước ngoài theo pháp luật trong nước hoặc theo bất kỳ điều ước quốc tế nào có
thể áp dụng đối với nhà đầu tư đó. (Áp dụng đối với nhà đầu tư là công dân
Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài)
5. Đáp ứng các điều
kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định tại các Phụ lục I, II, III và IV Mẫu
này, các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khác và quy định khác của
pháp luật có liên quan áp dụng đối với trường hợp của dự án; không thực hiện các
hành vi bị cấm theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo vệ môi trường,
chuyển giao công nghệ, phòng cháy, chữa cháy. (Áp dụng đối với dự án thực
hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt theo quy định tại Điều 47
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
6. Chịu hoàn toàn trách
nhiệm trong trường hợp không thực hiện đúng các nội dung cam kết và tiến độ
triển khai; trường hợp dự án không thực hiện đúng cam kết và tiến độ, cơ quan
Nhà nước có thẩm quyền có thể xem xét ngừng hoặc ngừng một phần hoạt động của
dự án, chấm dứt hoặc chấm dứt một phần hoạt động của dự án theo quy định của
pháp luật về đầu tư và pháp luật khác có liên quan.
VI. HỒ SƠ KÈM THEO
1. Đối với dự án đầu tư
thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt: ngoài các văn bản, tài liệu quy định
tại khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP, hồ sơ kèm
theo bao gồm các cam kết về việc đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật quy định tại các Phụ lục I, II, III và IV Mẫu này.
2. Các văn bản khác có
liên quan (nếu có).
|
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện Dự án
(Nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
Áp
dụng đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt theo quy định tại Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
Phụ
lục I
CÁC
ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ XÂY
DỰNG
(Gửi
kèm theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư)
1. Các quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về: quy hoạch đô thị và nông thôn, an toàn cháy cho nhà và công
trình, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
khác có liên quan về xây dựng hiện hành.
2. Các tiêu chuẩn áp
dụng cho công trình đã được cơ quan quyết định đầu tư chấp thuận theo quy định
của pháp luật về xây dựng.
3. Các chỉ tiêu thuộc
quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu xây dựng và quy hoạch chi tiết xây
dựng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập
trung, khu thương mại tự do, khu chức năng trong khu kinh tế đã được cấp có
thẩm quyền phê duyệt.
4. Gửi văn bản thông
báo khởi công kèm theo: (i) Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm các
nội dung theo quy định của pháp luật về xây dựng do nhà đầu tư tổ chức lập,
thẩm định và phê duyệt; (ii) Báo cáo kết quả thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ
thuật đầu tư xây dựng do tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định của pháp luật
thực hiện thẩm tra về an toàn công trình, bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa
cháy; sự tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật cho cơ quan nhà nước có thẩm
quyền về quản lý trật tự xây dựng tại địa phương và Ban Quản lý khu công
nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao trước khi khởi công xây dựng công trình8.
5. Các điều kiện, tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khác về xây dựng có liên quan (nếu có).
Phụ
lục II
CÁC
ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG
(Gửi
kèm theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư)
1. Dự kiến các loại
chất thải phát sinh (nguồn phát sinh, tổng lượng phát sinh trên một đơn vị thời
gian, thành phần chất thải và hàm lượng/nồng độ của từng thành phần)
- Khí thải:
............................................................................................................................
- Nước thải:
........................................................................................................................
- Chất thải rắn:
...................................................................................................................
- Chất thải khác:
..................................................................................................................
2. Dự kiến các tác động
khác do: xói mòn, sụt, lở, lún đất; thay đổi mực nước mặt, nước dưới đất; xâm
nhập mặn; xâm nhập phèn; biến đổi khí hậu; suy thoái các thành phần môi trường;
biến đổi đa dạng sinh học và các yếu tố khác;…
3. Biện pháp giảm thiểu
tác động tiêu cực
(1) Xử lý chất thải
- Biện pháp xử lý tương
ứng, thuyết minh về mức độ khả thi, hiệu suất/hiệu quả xử lý đối với mỗi loại
chất thải phát sinh (trường hợp không thể có biện pháp hoặc có nhưng khó khả
thi trong khuôn khổ của dự án phải nêu rõ lý do và có kiến nghị cụ thể để các
cơ quan liên quan có hướng giải quyết, quyết định).
- Kết quả xử lý chất
thải dự kiến và so sánh, đối chiếu với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy
định hiện hành (trường hợp không đáp ứng được yêu cầu quy định thì phải nêu rõ
lý do và có những kiến nghị cụ thể).
(2) Giảm thiểu các tác
động khác
Biện pháp giảm thiểu
tương ứng, thuyết minh về mức độ khả thi, hiệu suất/hiệu quả xử lý đối với mỗi
loại chất thải phát sinh (trường hợp không thể có biện pháp hoặc có nhưng khó
khả thi trong khuôn khổ của dự án thì phải nêu rõ lý do và có kiến nghị cụ
thể).
4. Các công trình xử lý
môi trường
Các công trình xử lý
môi trường (cụ thể về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, số lượng cần thiết) đối
với các chất thải rắn, lỏng, khí và chất thải khác của dự án; kèm theo tiến độ
thi công cụ thể cho từng công trình.
5. Chương trình giám
sát môi trường
Giám sát lưu lượng/tổng
lượng thải và giám sát những thông số ô nhiễm đặc trưng cho chất thải của dự án
theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành của Việt Nam với tần suất tối
thiểu 01 lần/06 tháng. Các điểm giám sát phải được thể hiện cụ thể trên sơ đồ
với chú giải rõ ràng và tọa độ theo quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
6. Các điều kiện, tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khác về môi trường có liên quan (nếu có).
Phụ
lục III
CÁC
ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT VỀ CÔNG NGHỆ
(Gửi
kèm theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư)
1. Đối với các dự án
thuộc diện thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ theo quy định của pháp
luật về chuyển giao công nghệ: Đề nghị giải trình các nội dung về sử dụng công
nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.
2. Các điều kiện, tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khác về công nghệ có liên quan (nếu có).
Phụ
lục IV
CÁC
ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
(Gửi
kèm theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư)
1. Đáp ứng các điều
kiện, yêu cầu về phòng cháy, chữa cháy khi lập, điều chỉnh dự án đầu tư xây
dựng công trình, thiết kế công trình, cải tạo, thay đổi công năng sử dụng công
trình theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy hiện hành (ghi cụ
thể điều khoản, điểm, tên văn bản quy định áp dụng cho dự án).
2. Thiết kế công trình
phải bảo đảm quy định của tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về phòng cháy, chữa
cháy và bảo đảm các yêu cầu sau: khoảng cách phòng cháy, chữa cháy; bố trí
đường và giao thông phục vụ hoạt động phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ;
giải pháp thoát nạn; bậc chịu lửa; giải pháp ngăn cháy, chống cháy lan; giải
pháp chống khói; hệ thống điện phục vụ phòng cháy, chữa cháy; phương tiện, hệ
thống phòng cháy, chữa cháy.
3. Các điều kiện, tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khác có liên quan (nếu có).
___________________________
1 Áp dụng đối với trường
hợp nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư trước khi thành lập tổ chức kinh tế.
2 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
3 Tài liệu về tư cách
pháp lý của tổ chức: Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập,
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
4 Đính kèm danh sách
thành viên, cổ đông nước ngoài đối với trường hợp là Công ty TNHH, Công ty cổ phần.
5 Áp dụng đối với trường
hợp nhà đầu tư nước ngoài thành lập tổ chức kinh tế trước khi thực hiện thủ tục
cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
6 Đối với địa điểm nằm
ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập
trung, khu thương mại tự do, khu chức năng trong khu kinh tế: ghi số, đường/phố,
phường/xã, tỉnh/thành phố.
Đối với địa điểm nằm
trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập
trung, khu thương mại tự do, khu chức năng trong khu kinh tế: ghi số, đường/lô…,
tên khu, phường/xã, tỉnh/thành phố
Đối với trường hợp thuê
mặt bằng, nhà xưởng để thực hiện dự án thì ghi cụ thể tên và địa điểm công
trình dự kiến thuê mặt bằng theo thỏa thuận với đơn vị cho thuê.
7 Cung cấp bản vẽ minh
họa sơ bộ tổng mặt bằng sử dụng đất và phương án kiến trúc công trình của toàn
dự án.
8 Các báo cáo này thực
hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Mẫu I.1.2
Đề xuất dự án đầu tư
(Dự án thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư do cơ quan có thẩm quyền lập)
Điểm b khoản 2 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
TÊN
CƠ QUAN
ĐỀ XUẤT DỰ ÁN
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
|
|
Số:
……………
|
|
ĐỀ
XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ1
1. Tên dự án (nếu có):
.........................................................................................................
2. Mục tiêu hoạt động
của dự án: ....................................................................................
3. Địa điểm thực hiện
dự án2: ....................................................................................
4. Quy mô dự án: ........................................................................................................
Miêu tả quy mô bằng các
tiêu chí (nếu có):
- Diện tích đất, mặt
nước, mặt bằng dự kiến sử dụng (m2 hoặc ha);
- Diện tích đất phù hợp
quy hoạch sử dụng đất: ……… m2 (trừ diện tích đất thuộc lộ giới hoặc
diện tích đất không phù hợp quy hoạch);
- Công suất thiết kế;
- Sản phẩm, dịch vụ
cung cấp;
- Quy mô kiến trúc xây
dựng dự kiến (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng, chiều cao công
trình, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất,…);
Trường hợp dự án có
nhiều giai đoạn, từng giai đoạn được miêu tả như trên.
Trong trường hợp có mục
tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị đề nghị
ghi rõ việc đáp ứng mục tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương trình, kế
hoạch phát triển nhà ở; dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có); sơ bộ
phương án phân kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ (nếu có).
- Vị trí dự án thuộc
khu vực đô thị: …… (có/không);
- Dự án thuộc phạm vi
bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia, di
tích quốc gia đặc biệt: …… (có/không);
- Dự án thuộc khu vực
hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ án quy hoạch đô
thị) của đô thị loại đặc biệt: …… (có/không);
5. Tổng vốn đầu tư dự
kiến: ………………………………………….
(tổng vốn bằng VNĐ)
(Trong trường hợp đề
xuất lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu, đề nghị bổ
sung sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án được xác định trên cơ sở tổng mức đầu
tư của dự án theo quy định pháp luật về xây dựng, không bao gồm chi phí bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư).
6. Thời hạn hoạt động
của dự án: ....................................................................................
7. Tiến độ thực hiện dự
án (ghi
theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01 (hoặc quý I)/2026):
a) Tiến độ góp vốn và
huy động các nguồn vốn (nếu có);
b) Tiến độ thực hiện
các mục tiêu hoạt động của dự án;
c) Tiến độ xây dựng cơ
bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có);
d) Sơ bộ phương án
phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hợp dự án chia
thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đoạn).
8. Đánh giá tác động,
hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án
Những tác động quan
trọng nhất dự án mang lại cho sự phát triển kinh tế - xã hội của địa phương,
ngành (tạo việc làm, nộp ngân sách, xuất khẩu, chuyển giao công nghệ…).
9. Thông tin về sử dụng
đất, rừng, khu vực biển
a) Hiện trạng sử dụng
đất (nếu có), sử dụng rừng (nếu có), sử dụng khu vực biển (nếu
có) tại địa điểm thực hiện dự án theo quy định của pháp luật chuyên ngành;
b) Điều kiện thu hồi
đất đối với dự án thuộc diện thu hồi đất;
c) Dự kiến nhu cầu sử
dụng đất (nếu có), sử dụng rừng (nếu có), sử dụng khu vực biển (nếu
có);
d) Dự kiến sơ bộ phương
án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng
đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác đối
với trường hợp các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc
hội, Thủ tướng Chính phủ (nếu có).
10. Giải trình về sự
phù hợp của dự án với quy hoạch có liên quan
11. Đánh giá sơ bộ tác
động môi trường (nếu
có)
theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường
12. Dự kiến hình thức
lựa chọn nhà đầu tư và điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có)
13. Yêu cầu về công
nghệ sử dụng trong dự án đầu tư (đối với dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến
về công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ (nếu có)).
14. Đối với dự án
đầu tư xây dựng, đề nghị bổ sung các nội dung:
a) Đối với dự án
đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị: bổ sung thuyết minh việc đáp ứng mục
tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương trình, kế hoạch phát triển
nhà ở; dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có); sơ bộ phương án
phân kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ; sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà
ở và việc dành quỹ đất phát triển nhà ở xã hội; sơ bộ phương án
đầu tư xây dựng, quản lý hạ tầng đô thị trong và ngoài phạm vi dự
án, trong đó đề xuất sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại để đầu
tư kinh doanh, phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư có trách nhiệm bàn giao
hoặc đề xuất bàn giao cho địa phương;
b) Đối với các dự án
đầu tư xây dựng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này: bổ sung
dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có).
15. Cơ chế, chính sách
đặc biệt (nếu
có).
16. Hồ sơ kèm theo
…
|
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……
Tên cơ quan đề xuất dự án
(Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
|
_________________________
1 Trường hợp pháp luật về
xây dựng quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì cơ quan nhà nước có
thẩm quyền được sử dụng báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án
đầu tư này.
2 Đối với địa điểm nằm
ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập
trung, khu thương mại tự do, khu chức năng trong khu kinh tế: ghi số, đường/phố,
phường/xã, tỉnh/thành phố. Đối với địa điểm nằm trong khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, khu
chức năng trong khu kinh tế: ghi số, đường/lô…, tên khu, phường/xã, tỉnh/thành
phố.
Mẫu I.1.3
Đề xuất dự án đầu tư
- Điểm
d khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Chấp thuận chủ trương dự án
đầu tư do nhà đầu tư đề xuất)
- Khoản
1 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)
- Khoản
1 và 5 Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư đối với dự án theo thủ tục đầu tư đặc biệt)
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐỀ
XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ1
(Kèm
theo Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư
Ngày
…… tháng …… năm ……)
I. NHÀ ĐẦU TƯ/HÌNH THỨC
LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
1. Nhà đầu tư:
………………………………………………………. (Tên từng nhà đầu tư theo văn bản đề nghị thực hiện
dự án đầu tư)
2. Hình thức lựa chọn
nhà đầu tư (nếu có): ……………………….. (Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy
định của pháp luật về đất đai/Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của
pháp luật về đấu thầu/Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu
tư không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư)
Đề nghị thực hiện dự án
đầu tư với các nội dung như sau:
II. ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN
DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Các nội dung về tên
dự án, địa điểm thực hiện dự án, mục tiêu, quy mô, vốn, phương án huy động vốn,
thời hạn, tiến độ thực hiện dự án: (ghi chi tiết như nội dung tại văn bản đề nghị
thực hiện dự án đầu tư)
2. Đề xuất nhu cầu
sử dụng đất, rừng, khu vực biển (nếu có) (áp dụng đối với dự
án đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất, sử dụng rừng)
a) Địa điểm khu đất:
giới thiệu tổng thể về khu đất (địa chỉ, diện tích, ranh giới, vị trí địa
lý)
b) Hiện trạng sử dụng
đất (nếu có), sử dụng rừng (nếu có), sử dụng khu vực biển (nếu
có) tại địa điểm thực hiện dự án theo quy định của pháp luật chuyên ngành (lập
bảng cơ cấu hiện trạng sử dụng, bản đồ hiện trạng sử dụng đất kèm
theo)
c) Dự kiến nhu cầu sử
dụng đất (nếu có), sử dụng rừng (nếu có), sử dụng khu vực biển (nếu
có) tại địa điểm thực hiện dự án (nêu rõ diện tích và cơ cấu sử dụng,
thời hạn, tỷ lệ sử dụng của từng hạng mục công trình)
d) Giải trình việc
đáp ứng các điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất, sử dụng rừng (nếu có) để thực hiện dự án đầu tư theo quy định
của pháp luật về đất đai và lâm nghiệp
đ) Dự kiến kế hoạch,
tiến độ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, sử dụng rừng (nếu
có) phù hợp với quy định của pháp luật về đất đai và lâm nghiệp
e) Dự kiến sơ bộ phương
án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng
đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác đối
với trường hợp các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc
hội, Thủ tướng Chính phủ (nếu có)
3. Cơ sở pháp lý
xác định quyền sử dụng khu đất (nếu có)
4. Nhu cầu về lao động
và hạ tầng kỹ thuật
a) Lao động: (nêu cụ
thể số lượng lao động trong nước, trình độ chuyên môn, kỹ thuật và việc thực
hiện đào tạo trước khi làm việc; số lượng lao động là người nước ngoài cần cho
dự án theo từng giai đoạn cụ thể)
b) Hạ tầng kỹ thuật (nếu
có):
- Đề xuất nhu cầu sử
dụng hạ tầng và nêu rõ căn cứ tính toán, bao gồm: nước cấp và thoát nước thải (nhu
cầu …… m3/ngày.đêm cho mục đích sản xuất, sinh hoạt, nghiên cứu,…);
cấp điện (công suất tính theo kVA; nhu cầu tính theo kW/tháng) và các
loại hình năng lượng khác (nếu có); viễn thông; các nhu cầu sử dụng hạ
tầng khác (nếu có)… cho giai đoạn 3 năm đầu sau khi đi vào hoạt động và
giai đoạn hoạt động ổn định.
- Đánh giá sự phù hợp
về nhu cầu sử dụng hạ tầng của dự án với quy hoạch và khả năng cung cấp hạ tầng
kỹ thuật của khu và các đề xuất, kiến nghị (nếu có). Trường hợp dự án có
nhu cầu sử dụng hạ tầng kỹ thuật ngoài khả năng cung cấp của khu (về loại
hình, công suất, chất lượng…) cần thuyết minh, đề xuất cụ thể.
5. Đánh giá tác động,
hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án: Những tác động quan trọng nhất do dự án mang
lại cho phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, ngành (tạo việc làm, nộp
ngân sách, xuất khẩu, chuyển giao công nghệ…)
a) Đánh giá hiệu quả
kinh tế của dự án
- Lập bảng tính toán
dòng tiền vào và dòng tiền ra của dự án đầu tư: dự kiến các chi phí dự liên
quan đến dự án (bao gồm cả chi phí sản xuất, quản lý, vận hành…), dự kiến doanh
thu, lợi nhuận của dự án.
- Tính toán, phân tích
các chỉ tiêu kinh tế đảm bảo tính khả thi của dự án: các chỉ số IRR, NPV, thời
gian hoàn vốn đầu tư của dự án.
b) Hiệu quả kinh tế -
xã hội của dự án
|
STT
|
Nội
dung về hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án
|
Diễn
giải
|
|
1
|
Hiệu quả đối với xã
hội
|
|
|
1.1
|
Số việc làm được tạo
ra từ dự án, trong đó nêu rõ các vị trí việc làm
|
|
|
1.2
|
Số thuế nộp cho ngân
sách nhà nước
|
|
|
1.3
|
………………
|
|
|
2
|
Hiệu quả tác động đến
ngành, lĩnh vực hoạt động của dự án
|
|
|
2.1
|
Công nghệ được ứng
dụng, nghiên cứu, phát triển chuyển giao tại dự án có tính chất lan tỏa, dẫn
dắt đối với ngành/lĩnh vực đầu tư
|
|
|
2.2
|
Tác động của công
nghệ, sản phẩm đến trong và ngoài khu vực đầu tư dự án
|
|
|
2.3
|
Đào tạo nhân lực
trong lĩnh vực hoạt động của dự án
|
|
|
2.4
|
……………….
|
|
6. Đánh giá về sự phù
hợp của dự án với các quy hoạch có liên quan
7. Đánh giá sơ bộ tác
động môi trường hoặc nhận dạng, dự báo tác động đến môi trường và biện pháp
giảm thiểu tác động xấu đến môi trường (nếu có) theo quy định của pháp
luật về bảo vệ môi trường
Đối với dự án thực hiện
theo thủ tục đầu tư đặc biệt theo quy định tại Điều 47 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP, đề nghị bổ sung:
- Dự báo các tác động
chính đến môi trường trong giai đoạn thi công và hoạt động của dự án; dự báo
các loại, khối lượng chất thải (rắn, lỏng, khí…) và sự cố môi trường phát sinh
trong quá trình hoạt động của dự án.
- Đề xuất các công
trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải và biện pháp giảm thiểu tác
động xấu đến môi trường; phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường; phương
án cải tạo, phục hồi môi trường (nếu có).
- Đề xuất phương án áp
dụng các biện pháp thân thiện với môi trường, tiết kiệm năng lượng trong quá
trình xây dựng và hoạt động của dự án.
8. Giải trình việc đáp
ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài (nếu có)
9. Đối với dự án đầu
tư xây dựng
a) Đối với dự án
đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị: bổ sung thuyết minh việc đáp ứng mục
tiêu, định hướng phát triển đô thị, chương trình, kế hoạch phát triển
nhà ở; dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có); sơ bộ phương án
phân kỳ đầu tư bảo đảm yêu cầu đồng bộ; sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà
ở và việc dành quỹ đất phát triển nhà ở xã hội; sơ bộ phương án
đầu tư xây dựng, quản lý hạ tầng đô thị trong và ngoài phạm vi dự
án, trong đó đề xuất sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại để đầu
tư kinh doanh, phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư có trách nhiệm bàn giao
hoặc đề xuất bàn giao cho địa phương.
b) Đối với các dự án
đầu tư xây dựng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này: bổ sung
dự kiến phân chia dự án thành phần (nếu có).
10. Nội dung giải trình
về công nghệ sử dụng trong dự án đầu tư (đối với dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý
kiến về công nghệ, theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ, dự án
thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ thực hiện thủ tục đầu tư đặc
biệt, dự án đầu tư vào khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung theo quy
định của pháp luật về công nghệ cao, pháp luật về công nghiệp công nghệ số).
- Đối với các dự án
thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật về
chuyển giao công nghệ, các dự án thuộc diện thẩm định, lấy ý kiến về công nghệ
thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt: Đề nghị giải trình các nội dung về sử dụng
công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.
- Đối với các dự án
thực hiện hoạt động công nghệ cao, hoạt động công nghiệp công nghệ số: Đề
nghị giải trình về công nghệ, việc đáp ứng các nguyên tắc, tiêu chí đối với dự
án thực hiện hoạt động công nghệ cao, hoạt động công nghiệp công nghệ số theo
quy định của pháp luật về công nghệ cao, pháp luật về công nghiệp công nghệ số.
- Đối với các dự án đầu
tư vào khu công nghệ cao: giải trình việc đáp ứng các điều kiện, tiêu chí đối
với các dự án đề xuất thực hiện đầu tư vào khu công nghệ cao
11. Giải trình về việc
đáp ứng điều kiện về suất đầu tư và lao động sử dụng đối với dự án thuộc diện
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
III. ĐỀ XUẤT ƯU ĐÃI, HỖ
TRỢ ĐẦU TƯ (ghi
rõ cơ sở pháp lý của đề xuất ưu đãi, hỗ trợ đầu tư)
1. Ưu đãi về thuế thu
nhập doanh nghiệp (nếu
có)
Cơ sở pháp lý của ưu
đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
2. Ưu đãi về thuế nhập
khẩu (nếu
có)
Cơ sở pháp lý của ưu
đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
3. Ưu đãi về miễn, giảm
tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất (nếu có)
Cơ sở pháp lý của ưu
đãi (ghi rõ tên văn bản pháp luật, điều khoản áp dụng)
4. Ưu đãi khấu hao
nhanh, tăng mức chi phí được khấu trừ khi tính thu nhập chịu thuế (nếu có)
5. Ưu đãi đầu tư đặc
biệt (nếu
có)
6. Đề xuất hỗ trợ đầu tư
(nếu
có)
|
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư
(Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
__________________________
1 Đối với dự án đầu tư đã
triển khai hoạt động, đề xuất dự án đầu tư được thay bằng báo cáo tình hình thực
hiện dự án đầu tư tư thời điểm triển khai đến thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư.
Mẫu I.1.4
Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư
Điểm a khoản 1 Điều 31 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ
Kính
gửi: ………………. (Cơ quan nhà nước có thẩm quyền)
Nhà đầu tư đề nghị chấp
thuận nhà đầu tư để thực hiện dự án đầu tư tại Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư số ……… ngày ……… của …………… (tên cơ quan cấp) với các nội dung như
sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU
TƯ
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch:
...........................................................
Mã số định danh cá nhân1:
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
....................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế:
.......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
..........................................................................................................................
Mã số thuế:
.............................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ………….
(bằng chữ) đồng và tương đương ………. (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá
…… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ
của từng nhà đầu tư:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Quốc
tịch
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: .................
Ngày sinh: …………………..
Quốc tịch: …………………….. Chức danh: ……………………
Mã số định danh cá
nhân:
.....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
Trường hợp có nhiều nhà
đầu tư thì ghi thông tin tương tự như trên.
II. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN
ĐẦU TƯ (do
nhà đầu tư đề xuất)
1. Vốn đầu tư của dự án
(sơ bộ
tổng chi phí thực hiện dự án, nếu có):
- Vốn góp của nhà đầu
tư: ………… (bằng chữ) đồng và tương đương ………… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ
giá …… ngày …… của ……).
- Vốn huy động: ………… (bằng
chữ) đồng và tương đương …………. (bằng chữ) đô la Mỹ.
- Lợi nhuận để lại của
nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): …………………………………….
2. Tiến độ thực hiện dự
án:
a) Tiến độ góp vốn và
huy động các nguồn vốn:
- Vốn góp (Tiến độ,
tỷ lệ và phương thức góp vốn - ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
Phương
thức góp vốn (*)
|
Tiến
độ góp vốn
|
|
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Phương thức góp
vốn: ghi giá trị bằng tiền, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng đất, bí
quyết công nghệ…
- Vốn huy động (dự
kiến):
- Lợi nhuận để lại của
nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có):
b) Tiến độ thực hiện các
mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư
c) Tiến độ xây dựng cơ
bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có);
d) Sơ bộ phương án
phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hợp dự án đầu
tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai
đoạn).
III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. ……….. (tên
nhà đầu tư) cam kết thực hiện dự án đã được …………. (tên cơ quan chấp
thuận chủ trương) chấp thuận chủ trương tại Quyết định số ………… ngày …………….
theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo
quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều
kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp
luật liên quan.
2. Chịu trách nhiệm trước
pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi
cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3. Cam kết chịu mọi chi
phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận.
IV. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
……….,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(Nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
__________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.5
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư
Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án
đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản
3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Kính
gửi: ……………… (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư có dự án được
chấp thuận chủ trương đầu tư tại Quyết định số ………… của ………… và/hoặc đã trúng
đấu giá, trúng thầu tại Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá hoặc Quyết
định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư số ………… của …………./ Nhà đầu tư được
chấp thuận theo Quyết định chấp thuận nhà đầu tư số ………… của …………, nay đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với các nội dung sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU
TƯ
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh: ………………………………….
Quốc tịch: .............................................................
Mã số định danh cá nhân1:
.....................................................................................................
Địa chỉ liên
hệ:.........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ……………………………………….
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:....................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế:
.....................................................................................................
Địa chỉ trụ
sở:...........................................................................................................................
Mã số thuế:
............................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ………
(bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá ……
ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ
của từng nhà đầu tư:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Quốc
tịch
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: …………………..
Quốc tịch: …………………….. Chức danh: ……………………
Mã số định danh cá
nhân:
Địa chỉ liên hệ:
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
Trường hợp có nhiều nhà
đầu tư thì ghi thông tin tương tự như trên.
II. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam và các nội dung tại Quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư/Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá hoặc Quyết định phê
duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư.
III. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(Nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
___________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.6
Văn bản đề nghị của nhà đầu tư
(Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư đối với trường hợp chậm được bàn giao đất theo khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- Điểm
a khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Điểm
a khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Điểm
a khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Kính
gửi: ………………. (Bộ Tài chính/Cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị điều
chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư được quy
định tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận
đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định
chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) ……………….
(số, ngày cấp, cơ quan cấp) với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc
tịch:............................................................
Mã số định danh cá nhân2:
...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại: …………………………………………..
Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế: .....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
........................................................................................................................
Mã số thuế:
............................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh:...........................................
Mã số định danh cá
nhân:
......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: ........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ……………………………………….
II. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
1. Nội dung điều chỉnh
tiến độ thực hiện của dự án
- Tiến độ thực hiện của
dự án đầu tư đã quy định tại các văn bản: Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh
(nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư
(nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận
nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương đương):
- Nay đề nghị điều
chỉnh thành:
2. Nội dung điều chỉnh
thời hạn hoạt động của dự án
- Thời hạn hoạt động
của dự án đầu tư đã quy định tại các văn bản: Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh
doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương
đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu
có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương
đương):
- Nay đề nghị điều
chỉnh thành:
3. Giải trình việc đáp
ứng các điều kiện điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án
quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ:
III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM
KẾT:
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam và các nội dung tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh
doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
IV. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
……,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
__________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.7
Văn bản đề nghị của nhà đầu tư
(Cập nhật thông tin về
địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức
chính quyền địa phương hai cấp)
- Điểm
a khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Điểm
a khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Điểm
a khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Kính
gửi: ………………. (Bộ Tài chính/Cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị cập
nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư được quy định tại Giấy phép
đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có),
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh)
nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu
tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) ………………. (số, ngày
cấp, cơ quan cấp), cụ thể như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên: ………………………………………………………………………
Giới tính: ................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc
tịch:...........................................................
Mã số định danh cá nhân1:...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
..................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
.................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế
.................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ................................................................................................................
Mã số thuế:
....................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh:...........................................
Mã số định danh cá
nhân:.......................................................................................................
Địa chỉ liên
hệ:.........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ……………………………………….
II. NỘI DUNG CẬP NHẬT
THÔNG TIN
Địa điểm thực hiện dự
án đầu tư đã quy định tại các văn bản: Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu
có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu
có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết
định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu
tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương đương):
..................................................................................................................................................
- Nay đề nghị cập nhật
địa điểm thực hiện dự án sau 01/07/2025 thành:................................
- Giải trình nội dung
thuyết minh về việc cập nhật thông tin:
...................................................
III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM
KẾT:
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản
gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam và các nội dung tại Quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư/ Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/ Quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư.
IV. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật
ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
__________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.8
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp điều chỉnh
chung)
- Điều
48 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện thủ tục
đầu tư đặc biệt)
- Điểm
a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)
- Khoản
1 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
- Khoản
1 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án tại khu công nghiệp,
khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế…)
- Khoản
2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án đã được cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư)
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ1
Kính
gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị điều
chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu
có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy
chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ………………….. (số, ngày
cấp, cơ quan cấp) (nếu có), nay đề nghị điều chỉnh với các nội dung như
sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch:
..........................................................
Mã số định danh cá nhân2:
..................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.....................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ……………………………………..
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
..................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế: ....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.......................................................................................................................
Mã số thuế:
...........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ………
(bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá ……
ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ
của từng nhà đầu tư:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Quốc
tịch
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ........................................
Mã số định danh cá
nhân:
.....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
II. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
1. Nội dung điều chỉnh
các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết
định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận
(điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có)
(áp
dụng đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, khi chuyển
nhượng dự án làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư - thuộc các
trường hợp quy định tại điểm các điểm a, b, c và d khoản 3 Điều
33 của Luật Đầu tư).
a) Nội dung điều chỉnh
thứ nhất
- Nội dung đã quy định
tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu
có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương đương):
- Nay đề nghị sửa
thành: .....................................................................................................
- Giải trình lý do, cơ
sở đề nghị điều chỉnh:
........................................................................
b) Nội dung điều chỉnh
tiếp theo
(ghi tương tự như nội dung điều chỉnh trước):
...........................................................................................................................................
2. Nội dung điều chỉnh
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh
a) Nội dung điều chỉnh thứ
nhất
- Nội dung đã quy định
tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/
Giấy phép kinh doanh:
............................................................................................
- Nay đăng ký sửa
thành: ....................................................................................................
- Lý do điều chỉnh:
...............................................................................................................
b) Nội dung điều chỉnh
tiếp theo
(ghi
tương tự như nội dung điều chỉnh trước):
............................................................................................................................................
3. Các văn bản liên
quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có): ……………………………
III. ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ
CỦA NHÀ ĐẦU TƯ (Áp
dụng đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt theo quy định tại Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
1. Các điều kiện, tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo vệ môi
trường, chuyển giao công nghệ, phòng cháy, chữa cháy quy định tại Phụ lục I,
II, III và IV Mẫu I.1.1 Thông tư này và các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn
khác có liên quan áp dụng đối với dự án.
2. Đánh giá sơ bộ sự
phù hợp của dự án với các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định
tại mục III.1 nêu trên và quy định tại Nghị định số 96/2026/NĐ-CP.
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam và nội dung tại Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. Trường hợp lựa chọn
áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường và thủ tục đầu tư như quy định đối với
nhà đầu tư trong nước, thì từ bỏ tất cả các quyền và lợi ích của nhà đầu tư
nước ngoài theo pháp luật trong nước hoặc theo bất kỳ điều ước quốc tế nào có
thể áp dụng đối với nhà đầu tư đó. (Áp dụng đối với nhà đầu tư là công dân
Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài)
4. Đáp ứng các điều
kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định tại các Phụ lục I, II, III và IV Mẫu
I.1.1 Thông tư này, các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khác và quy
định khác của pháp luật có liên quan áp dụng đối với trường hợp của dự án;
không thực hiện các hành vi bị cấm theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo
vệ môi trường, chuyển giao công nghệ, phòng cháy, chữa cháy. (Áp dụng đối
với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt theo quy định tại Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
5. Chịu hoàn toàn trách
nhiệm trong trường hợp không thực hiện đúng các nội dung cam kết và tiến độ
triển khai; trường hợp dự án không thực hiện đúng cam kết và tiến độ, cơ quan
Nhà nước có thẩm quyền có thể xem xét ngừng hoặc ngừng một phần hoạt động của
dự án, chấm dứt hoặc chấm dứt một phần hoạt động của dự án theo quy định của
pháp luật về đầu tư và pháp luật khác có liên quan.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
___________________________
1 Áp dụng cả trong trường
hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên
nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
2 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.8.a
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp chuyển
nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư)
Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trường
hợp chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư)
Kính
gửi: …………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
(Trường hợp làm thay
đổi nội dung chấp thuận chủ trương): Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án trong
trường hợp chuyển nhượng một phần (hoặc toàn bộ) dự án đầu tư được quy
định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu
có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh …………. (số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có) với các nội
dung như sau:
(Trường hợp không làm
thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương): Nhà đầu tư đề nghị chấp thuận nhà đầu
tư khi nhận chuyển nhượng dự án đầu tư (không làm thay đổi nội dung chấp thuận
chủ trương thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm
a, b, c và d khoản 3 Điều 33 của Luật Đầu tư) được quy định tại Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu tư ………. (số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có) với
các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ CHUYỂN
NHƯỢNG DỰ ÁN
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch:
...........................................................
Mã số định danh cá nhân1:
...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế: ......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
........................................................................................................................
Mã số thuế:
............................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ………
(bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá ……
ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ
của từng nhà đầu tư:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Quốc
tịch
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: .........................................
Mã số định danh cá
nhân:
.....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
II. NHÀ ĐẦU TƯ NHẬN
CHUYỂN NHƯỢNG
1. Đối với nhà đầu tư là
cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch:
..........................................................
Mã số định danh cá
nhân:
....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.....................................................................................................................
Điện thoại: …………………………………………..
Email: ……………………………………..
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức: ……………………………………………………………………….
……………………………… (Tài
liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)2 số: …………………; ngày cấp:
…………………; Cơ quan cấp: ………………………………………………………
Mã số thuế:
...........................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.......................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): …………………
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ........................................
Mã số định danh cá
nhân: ....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
III. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU
TƯ
1. Các Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh
doanh đã cấp:
|
STT
|
Tên
giấy
|
Số
giấy/Mã số dự án
|
Ngày
cấp
|
Cơ
quan cấp
|
Ghi
chú
(Còn
hoặc hết hiệu lực)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nội dung dự án đầu
tư:
- Tên dự án:
.........................................................................................................................
- Mục tiêu:
............................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư:
...............................................................................................................
- Quy mô dự án:
..................................................................................................................
- Tiến độ thực hiện dự án:
...................................................................................................
- Địa điểm thực hiện dự
án:
.................................................................................................
- Thời hạn hoạt động
của dự án:
.........................................................................................
IV. DỰ ÁN CHUYỂN NHƯỢNG (đối với trường hợp
chuyển nhượng một phần dự án)
1. Nội dung phần dự án
đầu tư dự kiến chuyển nhượng
- Tên dự án:
......................................................................................................................
- Mục tiêu:
.........................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư:
............................................................................................................
- Quy mô dự án:
...............................................................................................................
- Địa điểm thực hiện dự
án:
.............................................................................................
- Thời hạn hoạt động
của dự án:
......................................................................................
- Hiện trạng đang thực
hiện: .............................................................................................
- Diện tích đất thực
hiện phần dự án dự kiến chuyển nhượng: ………………………. m2
- Giá trị chuyển nhượng
dự kiến: …… đồng (bằng chữ: ………………..), tương đương: …… USD.
- Phương thức và tiến
độ thanh toán dự kiến:
...................................................................
2. Nội dung phần dự
án đầu tư còn lại dự kiến không chuyển nhượng:
- Tên dự án:
........................................................................................................................
- Mục tiêu:
............................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư:
...............................................................................................................
- Quy mô dự án:
..................................................................................................................
- Địa điểm thực hiện dự
án: .................................................................................................
- Thời hạn dự án:
................................................................................................................
- Hiện trạng đang thực
hiện: ...............................................................................................
- Diện tích đất thực
hiện phần dự án dự kiến không chuyển nhượng: …………….. m2
V. GIẢI TRÌNH VỀ VIỆC
CHUYỂN NHƯỢNG
1. Lý do, cơ sở đề nghị
chuyển nhượng: ………………………………………………………
2. Giải trình về
việc đáp ứng các điều kiện chuyển nhượng dự án đầu tư: ……………..
.............................................................................................................................................
(Theo quy định của pháp
luật về đầu tư, đất đai, nhà ở, kinh doanh bất động sản và quy định khác của
pháp luật có liên quan (nếu có))
VI. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU
CHỈNH KHÁC (nếu
có):
Nhà đầu tư kê khai theo
mẫu hướng dẫn tại Biểu I.1.8 Phụ lục này.
VII. CÁC NHÀ ĐẦU TƯ CAM
KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chịu mọi chi
phí, rủi ro nếu việc chuyển nhượng dự án không được chấp thuận.
VIII. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký, ghi rõ họ tên, chức
danh và đóng dấu (nếu có))
|
……,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư chuyển nhượng
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký, ghi rõ họ tên, chức
danh và đóng dấu (nếu có))
|
__________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
2 Tài liệu về tư cách
pháp lý của tổ chức: Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập,
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
Mẫu I.1.8.b
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp nhà đầu tư
nhận chuyển nhượng dự án là tài sản bảo đảm)
(Điểm a khoản 3 Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án là tài sản bảo đảm)
Kính
gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
(Trường hợp làm thay
đổi nội dung chấp thuận chủ trương): Bên nhận bảo đảm (hoặc nhà đầu tư nhận
chuyển nhượng dự án đầu tư) đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có)/ Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư (điều chỉnh) (nếu có)/ Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) …………. (số, ngày cấp, cơ quan cấp) với
các nội dung như sau:
hoặc
(Trường hợp không làm
thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương): Bên nhận bảo đảm hoặc nhà đầu tư nhận
chuyển nhượng thực hiện thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư
…….. (số, ngày cấp, cơ quan cấp) với các nội dung như sau:
I. BÊN NHẬN CHUYỂN
NHƯỢNG
1. Bên nhận là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch:
...........................................................
Mã số định danh cá nhân1:
...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Bên nhận là tổ chức
tín dụng/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức: …………………………………………………………………………
……………………………… (Tài
liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)2 số: …………………; ngày cấp:
…………………; Cơ quan cấp: ………………………………………………………
Mã số thuế:
.............................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ..........................................
Mã số định danh cá
nhân:
......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
II. BÊN CHUYỂN NHƯỢNG
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch: ...........................................................
Mã số định danh cá
nhân:
....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế:
.....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.......................................................................................................................
Mã số thuế:
...........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ……….
(bằng chữ) đồng và tương đương ………. (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá
…… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ
của từng nhà đầu tư:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Quốc
tịch
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh:.........................................
Mã số định danh cá
nhân:
....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
III. NỘI DUNG CHUYỂN
NHƯỢNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Các Quyết
định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có),
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh đã cấp:
|
STT
|
Tên
giấy
|
Số
giấy/Mã số dự án
|
Ngày
cấp
|
Cơ
quan cấp
|
Ghi
chú
(Còn hoặc hết hiệu lực)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nội dung dự án đầu
tư:
Tên dự án:
...........................................................................................................................
Mục tiêu:
..............................................................................................................................
Tổng vốn đầu tư:
.................................................................................................................
Quy mô dự án:
....................................................................................................................
Địa điểm thực hiện dự
án: ...................................................................................................
Tiến độ thực hiện dự
án:
.....................................................................................................
Thời hạn hoạt động của
dự án: ...........................................................................................
Tóm tắt tình hình triển
khai dự án:
.....................................................................................
IV. GIẢI TRÌNH VỀ VIỆC
CHUYỂN NHƯỢNG
1. Lý do, cơ sở
đề nghị chuyển nhượng: .............................................................................
2. Các văn bản
liên quan đến nội dung chuyển nhượng và việc đáp ứng các điều kiện nhận chuyển
nhượng của nhà đầu tư (nếu có):
V. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU
CHỈNH KHÁC (nếu
có):
.............................................................
Nhà đầu tư kê khai theo
mẫu hướng dẫn tại Biểu I.1.8 Phụ lục này.
VI. CÁC NHÀ ĐẦU TƯ CAM
KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam và nội dung tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh)
chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu
tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng
thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy
chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tục thực hiện
dự án đã được ………… (cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) chấp thuận chủ
trương tại Quyết định số ……….. ngày ……….. theo đúng tiến độ đã được quy định và
đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở,
xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có)
và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan.
VII. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
……,
ngày …… tháng …… năm ……
Bên nhận chuyển nhượng/Bên nhận bảo đảm
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
__________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
2 Tài liệu về tư cách
pháp lý của tổ chức: Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập,
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
Mẫu I.1.8.c
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp chia, tách
và sáp nhập dự án đầu tư)
Điểm a khoản 3 Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trường hợp nhà đầu tư có dự án đầu tư thực hiện chia, tách, sáp nhập dự án
đầu tư)
Kính
gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị điều
chỉnh dự án đầu tư khi thực hiện việc chia/tách/sáp nhập dự án đầu tư theo
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) / Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư (điều chỉnh) (nếu có)/ Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) nhà đầu tư (nếu có)………(số, ngày cấp, cơ quan cấp) với các
nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên: ………………………………………………………………………
Giới tính: ................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc
tịch:............................................................
Mã số định danh cá nhân1:
...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế:
.....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.......................................................................................................................
Mã số thuế:
...........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ………
(bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá ……
ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ
của từng nhà đầu tư:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Quốc
tịch
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh:........................................
Mã số định danh cá
nhân:
...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.....................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: …………………………………….
II. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU
TƯ
1. Dự án thứ nhất
a) Các Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh
doanh đã cấp:
|
STT
|
Tên
giấy
|
Số
giấy/Mã số dự án
|
Ngày
cấp
|
Cơ
quan cấp
|
Ghi
chú
(Còn hoặc hết hiệu lực)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Nội dung dự
án đầu tư:
Tên dự án:
..........................................................................................................................
Mục tiêu:
.............................................................................................................................
Tổng vốn đầu tư:
................................................................................................................
Quy mô dự án:
...................................................................................................................
Địa điểm thực hiện dự
án:
.................................................................................................
Tiến độ thực hiện dự
án: ....................................................................................................
Thời hạn hoạt động của
dự án:
..........................................................................................
Tóm tắt tình hình triển
khai dự án: .....................................................................................
2. Dự án tiếp theo[2]: thông tin
kê khai tương tự như nội dung đối với dự án thứ nhất
III. NỘI DUNG DỰ ÁN SAU
KHI ĐƯỢC CHIA/TÁCH/SÁP NHẬP
1. Dự án thứ nhất
Tên dự án:
...........................................................................................................................
Mục tiêu:
..............................................................................................................................
Tổng vốn đầu tư
..................................................................................................................
Quy mô dự án:
....................................................................................................................
Địa điểm thực hiện dự
án: ...................................................................................................
Tiến độ thực hiện dự
án:
.....................................................................................................
Thời hạn hoạt động của
dự án: ...........................................................................................
2. Dự án tiếp theo3: thông tin kê khai tương
tự như nội dung đối với dự án thứ nhất
IV. GIẢI TRÌNH VIỆC
CHIA/TÁCH/SÁP NHẬP
1. Lý do, cơ sở
đề nghị thực hiện chia/tách/sáp nhập dự án đầu tư:
2. Giải trình
việc đáp ứng các điều kiện và các văn bản liên quan đến việc đáp ứng các
điều kiện chia/tách/sáp nhập dự án.
3. Giải trình về
đáp ứng các ưu đãi đầu tư sau khi chia, tách, sáp nhập dự án (nếu có).
V. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU
CHỈNH KHÁC (nếu
có):
Nhà đầu tư kê khai theo
mẫu hướng dẫn tại Biểu I.1.8 Phụ lục này.
VI. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh)
nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu
tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tục thực hiện
dự án đã được ……… (cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp thuận chủ trương tại văn
bản số ……………. ngày ………… theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng các điều
kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh
doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện
khác theo quy định của pháp luật liên quan.
VII. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
……,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
__________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
2 Trong trường hợp sáp
nhập dự án
3 Trong trường hợp chia,
tách dự án
Mẫu I.1.8.d
Văn bản đề nghị điều
chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp chia, tách,
hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế; thành lập tổ chức
kinh tế thực hiện dự án)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế; thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án)
Kính gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan
đăng ký đầu tư)
………….
(Tên tổ chức kinh tế)
được hình thành sau khi tổ chức lại (chia/ tách/ hợp nhất/ sáp nhập/ chuyển
đổi loại hình tổ chức kinh tế), được kế thừa và tiếp tục thực hiện các
quyền và nghĩa vụ của …………. (Tên tổ chức kinh tế bị tổ chức lại) đối với
dự án đầu tư đã thực hiện trước tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu
có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy
chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ……… (số, ngày cấp,
cơ quan cấp). Nay, …….. (Tên tổ chức kinh tế được hình thành sau khi tổ
chức lại) đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo (nếu có) với các nội
dung như sau:
I.
THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ BỊ TỔ CHỨC LẠI
Tên
doanh nghiệp/tổ chức:
................................................................................................
Loại
hình tổ chức kinh tế:
...................................................................................................
Địa chỉ
trụ sở:
......................................................................................................................
Mã số
thuế:
.........................................................................................................................
Điện
thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
II.
THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ ĐƯỢC HÌNH THÀNH SAU KHI TỔ CHỨC LẠI
Tên tổ
chức kinh tế thực hiện dự án được hình thành sau khi tổ chức lại:
.........................
Loại
hình tổ chức kinh tế:
.......................................................................................................
Địa chỉ
trụ sở:
.........................................................................................................................
Mã số
thuế:
...........................................................................................................................
Điện
thoại: …………………. Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều
lệ: ……… (bằng chữ) đồng và tương đương …………. (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ
giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ
góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Quốc
tịch
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông
tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ....................
Ngày
sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh: ............................................
Mã số
định danh cá nhân:
........................................................................................................
Địa chỉ
liên hệ:
.........................................................................................................................
Điện
thoại: ………………………………………….. Email: …………………………………………
III.
THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN/CÁC DỰ ÁN
1. Các Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh
doanh đã cấp:
|
STT
|
Tên
giấy
|
Số
giấy/Mã số dự án
|
Ngày
cấp
|
Cơ
quan cấp
|
Ghi
chú
(Còn hoặc hết hiệu lực)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
Nội dung dự án
Tên dự
án:
.........................................................................................................................
Mục
tiêu: ............................................................................................................................
Tổng
vốn đầu tư:
..............................................................................................................
Quy mô
dự án: ...............................................................................................................
Địa điểm
thực hiện dự án:
................................................................................................
Tiến độ
thực hiện dự án: .................................................................................................
Thời
hạn hoạt động của dự án:
........................................................................................
Tóm tắt
tình hình triển khai dự án: ...................................................................................
Thông
tin của dự án tiếp theo (nếu có): kê khai như nội dung tại mục 1 và 2 nêu trên.
IV.
THÔNG TIN DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯỢC HÌNH THÀNH TRÊN CƠ SỞ CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP
NHẬP, CHUYỂN ĐỔI LOẠI HÌNH TỔ CHỨC KINH TẾ
Tên dự
án: .............................................................................................................................
Mục
tiêu:
................................................................................................................................
Tổng
vốn đầu tư:
...................................................................................................................
Quy mô
dự án:
.......................................................................................................................
Địa điểm
thực hiện dự án:
....................................................................................................
Tiến độ
thực hiện dự án:
.....................................................................................................
Thời
hạn hoạt động của dự án:
............................................................................................
V.
GIẢI TRÌNH
1. Giải
trình lý do, cơ sở đề nghị thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi
loại hình tổ chức kinh tế.
2.
Phương án xử lý tài sản, quyền và nghĩa vụ liên quan đến dự án đầu tư trong quá
trình chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế
3. Các
văn bản liên quan đến việc đáp ứng các điều kiện thực hiện dự án sau khi tổ chức
lại (nếu có)
VI.
CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu
tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại I.1.8 Phụ lục này
VII.
NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ
và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp
hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh
doanh.
3. Tiếp
tục thực hiện dự án đã được ………. (cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp
thuận chủ trương tại văn bản số …………… ngày …………. theo đúng tiến độ đã được quy
định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai,
nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu
có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan.
4. Hoàn
thành các nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước và các bên liên quan, đảm bảo
quyền lợi đối với người lao động; không xảy ra tranh chấp, khiếu kiện.
VIII.
HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
………..,
ngày …… tháng …… năm ……
Tên tổ chức kinh tế được hình thành
sau khi tổ chức lại
(Người đại diện theo pháp luật ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(nếu có))
|
Mẫu I.1.8.e
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp sử dụng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh
nghiệp)
Điểm a khoản 3 Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trường
hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để
góp vốn vào doanh nghiệp)
Kính
gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư ……… (tên
nhà đầu tư) đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh
nghiệp với các nội dung như sau:
I. TÊN NHÀ ĐẦU TƯ SỬ
DỤNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: .................
Ngày sinh: ………………………………….
Quốc tịch: ...........................................................
Mã số định danh cá nhân1:
....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức: .................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế:
....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.......................................................................................................................
Mã số thuế:
...........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ………
(bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá ……
ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ
của từng nhà đầu tư:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Quốc
tịch
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ........................................
Mã số định danh cá
nhân: ....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
II. NHÀ ĐẦU TƯ LÀ DOANH
NGHIỆP NHẬN GÓP VỐN:
Tên doanh nghiệp nhận
góp vốn:
.........................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế:
...................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.....................................................................................................................
Mã số thuế:
........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): …………………
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: .......................................
Mã số định danh cá
nhân:
...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.....................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: …………………………………….
III. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU
TƯ CÓ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ GÓP VỐN
1. Các Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh
doanh đã cấp:
|
STT
|
Tên
giấy
|
Số
giấy/Mã số dự án
|
Ngày
cấp
|
Cơ
quan cấp
|
Ghi
chú
(Còn hoặc hết hiệu lực)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nội dung dự án đã xác
định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu
có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh:
- Tên dự án:
........................................................................................................................
- Mục tiêu:
..........................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư:
.............................................................................................................
- Quy mô dự án:
..............................................................................................................
- Địa điểm thực hiện dự
án: ................................................................................................
- Tiến độ thực hiện dự
án:
.................................................................................................
- Thời hạn hoạt động
của dự án: ........................................................................................
- Tóm tắt tình hình
triển khai dự án:
....................................................................................
3. Các văn bản liên quan
đến nội dung góp vốn và việc đáp ứng các điều kiện góp vốn bằng việc sử dụng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư (nếu có):
IV. THÔNG TIN VỀ QUYỀN
SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ ĐƯỢC
ĐEM GÓP VỐN
1. Tài liệu về tư cách
pháp lý: …………….. (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/Hợp đồng thuê đất)
2. Mã số: ……………. do
………………. (tên cơ quan cấp) cấp ngày ………………………
3. Diện tích sử dụng
đất:
.....................................................................................................
4. Mục đích sử dụng
đất:
....................................................................................................
5. Căn cứ xác lập quyền
sử dụng đất: ………………. (được Nhà nước giao; thuê đất của Nhà nước trả tiền một
lần/hàng năm; nhận chuyển nhượng…).
6. Thông tin về tài sản
trên đất:
...........................................................................................
7. Các thông tin khác (nếu
có):
............................................................................................
V. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU
TƯ SAU KHI ĐÃ GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Tên dự án:
.........................................................................................................................
Mục tiêu:
............................................................................................................................
Tổng vốn đầu tư:
.............................................................................................................
Quy mô dự án: ...............................................................................................................
Địa điểm thực hiện dự
án:
................................................................................................
Tiến độ thực hiện dự
án: ................................................................................................
Thời hạn hoạt động của
dự án:
.......................................................................................
VI. THÔNG TIN VỀ TỔ
CHỨC KINH TẾ ĐƯỢC THÀNH LẬP/ TỔ CHỨC KINH TẾ SAU KHI NHẬN GÓP VỐN
1. Thông tin về tổ chức
kinh tế
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế: ...................................................................................................
Mã số thuế:
........................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
..................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): …………………
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ........................................
Mã số định danh cá
nhân:
....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Tỷ lệ góp vốn điều
lệ:
|
STT
|
Tên
thành viên góp vốn
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU
CHỈNH KHÁC (nếu
có):
Nhà đầu tư kê khai theo
mẫu hướng dẫn tại I.1.8 Phụ lục này.
VIII. NHÀ ĐẦU TƯ CAM
KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh)
nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu
tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tục thực hiện
dự án đã được ………………… (cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp thuận chủ
trương tại văn bản số ………… ngày ………….. theo đúng tiến độ đã được quy định và
đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở,
xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có)
và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan.
IX. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
Tổ chức kinh tế được thành lập/
Tổ chức kinh tế nhận góp vốn
(Người đại diện theo pháp luật ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(nếu có))
|
……,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư thực hiện dự án có quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư
(Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
__________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.8.g
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp sử dụng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh
doanh)
Điểm a khoản 3 Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trường
hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để
hợp tác kinh doanh)
Kính
gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư …………… (tên
nhà đầu tư) đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh
với các nội dung như sau:
I. TÊN NHÀ ĐẦU TƯ
1. Nhà đầu tư sử dụng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh
doanh
a) Đối với nhà đầu tư
là cá nhân
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch:
...........................................................
Mã số định danh cá nhân1:
...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
b) Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế: .....................................................................................................
Mã số thuế:
...........................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.......................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): …………………
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ........................................
Mã số định danh cá
nhân:
....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Nhà đầu tư nhận hợp
tác kinh doanh:
thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư tại mục 1.
II. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU
TƯ CÓ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ HỢP TÁC KINH
DOANH
1. Các Quyết
định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có),
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh đã cấp:
|
STT
|
Tên
giấy
|
Số
giấy/Mã số dự án
|
Ngày
cấp
|
Cơ
quan cấp
|
Ghi
chú
(Còn hoặc hết hiệu lực)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nội dung dự
án đã xác định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu
có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết
định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu
tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy
phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
- Tên dự án:
........................................................................................................................
- Mục tiêu:
..........................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư:
..............................................................................................................
- Quy mô dự án:
.................................................................................................................
- Địa điểm thực hiện dự
án:
................................................................................................
- Tiến độ thực hiện dự
án: ..................................................................................................
- Thời hạn hoạt động
của dự án:
.........................................................................................
- Tóm tắt tình hình
triển khai dự án:
......................................................................................
3. Giải trình
việc đáp ứng các điều kiện sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh.
III. THÔNG TIN VỀ QUYỀN
SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
1. Tài liệu về tư cách
pháp lý: ……………………. (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/Hợp đồng thuê đất…)
2. Mã số: ……………. do
………………. (tên cơ quan cấp) cấp ngày ………………………
3. Diện tích sử dụng
đất: …………………………………………………………. (m2 hoặc ha)
4. Mục đích sử dụng
đất:
.....................................................................................................
5. Căn cứ xác lập quyền
sử dụng đất: ………………………. (được Nhà nước giao; thuê đất của Nhà nước trả tiền
một lần/hàng năm; nhận chuyển nhượng;…).
6. Thông tin về tài sản
trên đất:
...........................................................................................
7. Các thông tin khác (nếu
có):
IV. NỘI DUNG HỢP TÁC
KINH DOANH
1. Tên, địa chỉ, người
đại diện có thẩm quyền của các bên tham gia hợp đồng: ................
..............................................................................................................................................
2. Địa điểm thực hiện
dự án: ...............................................................................................
3. Mục tiêu và phạm vi
hoạt động đầu tư kinh doanh:
.........................................................
4. Đóng góp của các bên
tham gia hợp đồng và phân chia kết quả đầu tư kinh doanh giữa các bên:
............................................................................................................................
5. Tiến độ và thời hạn
thực hiện hợp đồng: .........................................................................
V. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU
CHỈNH KHÁC (nếu
có):
Nhà đầu tư kê khai theo
mẫu hướng dẫn tại I.1.8 Phụ lục này.
VI. CÁC NHÀ ĐẦU TƯ CAM
KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh)
nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu
tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
VII. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
Nhà đầu tư nhận hợp tác kinh doanh
(Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án
đầu tư
(Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
__________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.8.h
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
(Trường hợp điều chỉnh
dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài)
Điểm a khoản 2 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính
gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị điều
chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu
có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với
chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy
chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ………… (số, ngày cấp,
cơ quan cấp) (nếu có), nay đề nghị điều chỉnh theo bản án, quyết định có
hiệu lực của tòa án, trọng tài ………… (số, ngày cấp, cơ quan cấp) với các
nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch:
..........................................................
Mã số định danh cá nhân1:
..................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.....................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ……………………………………..
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế:
.....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.......................................................................................................................
Mã số thuế:
.........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ………
(bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá ……
ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ
của từng nhà đầu tư:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Quốc
tịch
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh:...........................................
Mã số định danh cá
nhân:
......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
II. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
1. Nội dung theo bản
án, quyết định có hiệu lực của tòa án, trọng tài: ………….. (số, ngày
cấp, cơ quan cấp)
2. Nội dung điều chỉnh
các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết
định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận
(điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có)
(áp
dụng đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, khi chuyển
nhượng dự án làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư - thuộc các
trường hợp quy định tại điểm các điểm a, b, c và d khoản 3 Điều
33 của Luật Đầu tư).
a) Nội dung điều chỉnh
thứ nhất
- Nội dung đã quy định
tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu
có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương đương): .........................................................................................................
- Nay đề nghị sửa
thành:
.....................................................................................................
- Giải trình lý do, cơ
sở đề nghị điều chỉnh:
.........................................................................
b) Nội dung điều chỉnh
tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh trước)
3. Nội dung điều chỉnh
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh
a) Nội dung điều chỉnh
thứ nhất
- Nội dung đã quy định
tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/
Giấy phép kinh doanh:
..................................................................................
- Nay đăng ký sửa
thành:
......................................................................................................
- Lý do điều chỉnh:
.................................................................................................................
b) Nội dung điều chỉnh
tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh trước)
4. Các văn bản liên
quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có)
III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam và nội dung tại Quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
IV. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
__________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.9
Báo cáo tình hình thực hiện dự án
- Khoản
2 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Từ thời điểm triển khai đến thời điểm
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điểm
b khoản 1 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến thời điểm điều chỉnh
- Khoản
2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến thời điểm điều chỉnh
- Điểm
b khoản 5 Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến thời điểm chuyển nhượng
dự án đầu tư
- Điểm
a khoản 3 Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến đến thời điểm chia,
tách, sáp nhập dự án đầu tư
- Điểm
b khoản 3 Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến thời điểm góp vốn;
- Điểm
b khoản 3 Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến thời điểm hợp tác kinh
doanh
- Điểm
a khoản 2 Điều 64 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến thời điểm nộp hồ sơ
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO
CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính
gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
…………………. (Tên của tổ
chức kinh tế thực hiện dự án) báo cáo về tình hình hoạt động của dự
án ……………… (tên dự án, mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp) đến
ngày …………….. với các nội dung cụ thể dưới đây:
1. Tiến độ thực hiện dự
án: (ghi
theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01 (hoặc quý I)/2026):
a) Tiến độ góp vốn và
huy động các nguồn vốn
Tổng vốn đầu tư đã
thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện và tỷ lệ so với tổng vốn
đầu tư đăng ký): ………, trong đó:
- Vốn góp (ghi rõ số
vốn góp đã góp của từng nhà đầu tư và thời điểm hoàn tất việc góp vốn):
- Vốn huy động (ghi
rõ giá trị đã huy động và nguồn vốn) trong đó:
+ Vốn vay từ các tổ
chức tín dụng: .................................................................................................................................................
+ Vốn huy động từ cổ
đông, thành viên, từ các chủ thể khác:
...............................................
+ Vốn huy động từ nguồn
khác (ghi rõ nguồn): ......................................................................
- Lợi nhuận để lại của
nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có):
.......................................................
b) Tiến độ thực các mục
tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư
c) Tiến độ xây dựng cơ
bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có)
d) Sơ bộ phương án
phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu
tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đoạn)
2. Tiến độ thực hiện
các nội dung khác được quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có):
- Việc đăng ký tài khoản
báo cáo tình hình thực hiện dự án trên trang web của Bộ Tài chính.
- Việc thực hiện các
quy định về cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động.
3. Sơ lược tình hình
hoạt động của dự án tính từ thời điểm thực hiện báo cáo gần nhất trên Hệ
thống thông tin quốc gia về đầu tư1 hoặc gần nhất báo cáo tại lần điều
chỉnh dự án đầu tư gần nhất:
- Doanh thu:
.........................................................................................................................
- Giá trị xuất,
nhập khẩu:
......................................................................................................
- Lợi nhuận:
- Ưu đãi đầu tư được
hưởng:
...............................................................................................
- Số lao động sử dụng (Tổng
số lao động, người Việt Nam, người nước ngoài): ..................
................................................................................................................................................
- Mức thu nhập bình
quân của người lao động: …………………………………………………
- Tình hình thực hiện
nghĩa vụ tài chính: ...............................................................................
- Các khoản thuế, phí,
tiền thuê đất đã nộp:
..........................................................................
- Các khoản thuế, phí,
tiền thuê đất còn nợ (nếu có): ............................................................
- Các nghĩa vụ tài
chính với các bên liên quan khác (lương đối với người lao động, các khoản
phải trả cho bên thứ ba,…) (nếu có):
- Tình hình sử dụng
năng lượng: điện, than, dầu, khí LNG và các nhiên liệu khác (nếu có):
- Tình hình chấp hành
các quy định pháp luật về môi trường, xây dựng… và các quy định pháp luật khác
có liên quan.
|
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
__________________________
1 Tại trang điện tử https://fdi.mof.gov.vn
Mẫu
I.1.10
Văn
bản đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
Điểm a khoản 2 Điều 64 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính
gửi: ………………. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị gia
hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư được quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh)
chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu
tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng
thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có)……..(số, ngày cấp, cơ quan
cấp) với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh: ………………………………….
Quốc tịch: ..........................................................
Mã số định danh cá nhân1:
..................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.....................................................................................................................
Điện thoại: …………………………………………..
Email: ……………………………………..
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức: ..................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế:
.....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.......................................................................................................................
Mã số thuế:
...........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): …………………
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: .........................................
Mã số định danh cá
nhân: .....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
II. NỘI DUNG GIA HẠN
1. Nội dung gia hạn thời
hạn hoạt động
- Thời hạn hoạt động của
dự án đầu tư đã quy định tại các văn bản: Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh
(nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư
(nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận
nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương đương):
.........................
- Nay đề nghị gia hạn
thêm: ………. (số năm), đến năm ………
2. Giải trình việc đáp
ứng các điều kiện gia hạn hoạt động quy định tại khoản 2 Điều
64 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP:
III. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU
CHỈNH KHÁC3 (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo
hướng dẫn tại Mẫu văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư I.1.8.
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam và các quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh
doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
V. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
…….,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
__________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
2 Trong trường hợp đề
nghị gia hạn đồng thời đề nghị điều chỉnh dự án
Mẫu I.1.11
Thông báo về việc tự quyết định ngừng
hoạt động dự án
Điểm a khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG
BÁO TỰ QUYẾT ĐỊNH NGỪNG HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính
gửi: ………………. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch:
..........................................................
Mã số định danh cá nhân1:
..................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.....................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế: .....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
........................................................................................................................
Mã số thuế:
...........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ………
(bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá ……
ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ
của từng nhà đầu tư:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Quốc
tịch
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ........................................
Mã số định danh cá
nhân:
....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
II. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
CỦA DỰ ÁN VÀ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỚI NHÀ NƯỚC
1. Tình hình hoạt động
của dự án
a) Tình hình thực hiện
các thủ tục hành chính (nêu các thủ tục đã thực hiện, chưa thực hiện): ..............................................................................................................................................
b) Tiến độ triển khai
dự án (nêu theo từng giai đoạn đối với dự án đầu tư có nhiều giai đoạn):
- Tiến độ góp vốn và
huy động các nguồn vốn:
- Tiến độ xây dựng cơ
bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có):
..............................................................................................................................................
- Tiến độ thực hiện các
mục tiêu hoạt động:
........................................................................
2. Tình hình thực hiện
nghĩa vụ tài chính
- Các khoản thuế, phí,
tiền thuê đất đã nộp:
........................................................................
- Các khoản thuế, phí,
tiền thuê đất còn nợ (nếu có): ..........................................................
- Các nghĩa vụ tài
chính với các bên liên quan khác (lương đối với người lao động, các khoản
phải trả cho bên thứ ba,…) (nếu có):
...................................................................................
III. NỘI DUNG CHẤM DỨT
HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Thông báo tự quyết định
việc ngừng hoạt động dự án đầu tư …………………….. (tên dự án) đã được
cấp Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết
định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận
(điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có)/Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép
kinh doanh số …………… do …………….. (tên cơ quan cấp) cấp ngày ……….. với nội
dung như sau:
1. Nội dung ngừng hoạt
động: ...............................................................................................
2. Thời gian ngừng hoạt
động: từ ngày ……….............…… đến ngày ……………...............
3. Giải trình lý do
ngừng hoạt động:
......................................................................................
4. Kế hoạch tiếp tục
thực hiện dự án:
...................................................................................
- Kế hoạch góp vốn:
...............................................................................................................
- Tiến độ xây dựng cơ
bản và đưa dự án vào hoạt động:
.....................................................
5. Kiến nghị về việc
miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất trong thời gian ngừng hoạt động để
khắc phục hậu quả do bất khả kháng gây ra (nếu có).
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Tiếp tục thực hiện
dự án sau thời gian ngừng hoạt động.
3. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam và các nội dung của Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh
doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
V. HỒ SƠ KÈM THEO
…
|
|
……….,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
__________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.12
Thông báo về việc tự quyết định chấm dứt
hoạt động dự án đầu tư
Các
điểm a, b khoản 2 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG
BÁO TỰ QUYẾT ĐỊNH CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính
gửi: ………………. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch:
...........................................................
Mã số định danh cá nhân1:
...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức: ...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế:
.....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.......................................................................................................................
Mã số thuế:
............................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ………
(bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá ……
ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ
của từng nhà đầu tư:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Quốc
tịch
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh:.........................................
Mã số định danh cá
nhân: ....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
II. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
CỦA DỰ ÁN VÀ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỚI NHÀ NƯỚC ĐẾN THỜI ĐIỂM CHẤM DỨT
HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN
1. Tình hình hoạt động
của dự án
- Tình hình góp vốn và
huy động các nguồn vốn: .................................................................
- Tình hình xây dựng cơ
bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có):
- Tình hình thực hiện
các mục tiêu hoạt động:
......................................................................
2. Tình hình thực hiện
nghĩa vụ tài chính
- Các khoản thuế, phí,
tiền thuê đất đã nộp:
.........................................................................
- Các khoản thuế, phí,
tiền thuê đất còn nợ (nếu có): ...........................................................
- Các nghĩa vụ tài
chính với các bên liên quan khác (lương đối với người lao động, các khoản
phải trả cho bên thứ ba,…) (nếu có):
...................................................................................
III. NỘI DUNG CHẤM DỨT
HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Thông báo chấm dứt hoạt
động dự án …………………….. (tên dự án đầu tư) đã được cấp Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ
trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có)/Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh
doanh số ………….. do …………….. (tên cơ quan cấp) cấp ngày …….. với nội dung
như sau:
1. Thời điểm chấm dứt
hoạt động của dự án: từ ngày …… tháng …… năm ……..
2. Giải trình lý do
chấm dứt hoạt động:
.................................................................................
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật có liên quan.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
…
|
|
……….,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
___________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.13
Văn bản đăng ký góp vốn/mua cổ phần/mua phần
vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài
Điểm a khoản 3 Điều 76 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
VĂN
BẢN ĐĂNG KÝ GÓP VỐN/MUA CỔ PHẦN/MUA PHẦN VỐN GÓP
Kính
gửi: …………….. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đăng ký góp
vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp vào …………… (tên tổ chức kinh tế) với các
nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch: ..........................................................
Mã số định danh cá nhân1:
..................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.....................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế:
.....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
........................................................................................................................
Mã số thuế:
...........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: .................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ..........................................
Mã số định danh cá
nhân:
......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
Trường hợp có nhiều nhà
đầu tư thì ghi thông tin tương tự như trên.
II. THÔNG TIN VỀ TỔ
CHỨC KINH TẾ NHẬN GÓP VỐN/CỔ PHẦN/PHẦN VỐN GÓP
1. Tên tổ chức kinh tế:
- Tên bằng tiếng Việt:
...........................................................................................................
- Tên bằng tiếng nước
ngoài (nếu có): .................................................................................
- Tên viết tắt (nếu
có): ..........................................................................................................
2. Mã số thuế: .....................................................................................................................
3. Điện thoại: ……………………………………….. Email:
……………………………………
4. Loại hình doanh
nghiệp:
5. Địa chỉ trụ sở chính2: .....................................................................................................
6. Ngành, nghề kinh
doanh: ..............................................................................................
|
STT
|
Tên
ngành
|
Mã
ngành theo VSIC
(Lấy mã ngành cấp 4)
|
Mã
ngành CPC (*)
(đối với ngành nghề có mã CPC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Vốn điều lệ: ………………. (bằng chữ) đồng.
8. Tỷ lệ hiện hữu về sở
hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức kinh tế (nếu có):
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư nước ngoài
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Danh sách chủ sở
hữu, thành viên, cổ đông sáng lập, danh sách chủ sở hữu, thành viên, cổ đông là
nhà đầu tư nước ngoài (nếu có):
..............................................
10. Kê khai Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất tại đảo, xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị
trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh (nếu có):
Ghi rõ Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất số ………….
tại ………….. (vị trí khu đất)
III. THÔNG TIN VỀ GIAO
DỊCH GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN, MUA PHẦN VỐN GÓP
(chỉ liệt kê giao dịch
phát sinh)
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư nước ngoài
|
Quốc
tịch
|
Giá
trị vốn góp theo vốn điều lệ
|
Giá
trị giao dịch dự kiến của hợp đồng góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
Tỷ
lệ (%)
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. THÔNG TIN VỀ TỔ
CHỨC KINH TẾ SAU KHI NHẬN VỐN GÓP/CỔ PHẦN/PHẦN VỐN GÓP:
1. Tên tổ chức kinh tế:
.......................................................................................................
2. Mã số thuế: .....................................................................................................................
3. Vốn điều lệ: ……………………….. (bằng
chữ) đồng.
4. Tỷ lệ sở hữu:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư nước ngoài
|
Quốc
tịch
|
Giá
trị vốn góp theo vốn điều lệ
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Ngành nghề kinh
doanh:
|
STT
|
Tên
ngành
|
Mã
ngành theo VSIC
(Lấy mã ngành cấp 4)
|
Mã
ngành CPC (*)
(đối với ngành nghề có mã CPC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Chỉ ghi mã ngành
CPC đối với các mục tiêu hoạt động thuộc ngành nghề đầu tư có điều kiện áp dụng
đối với nhà đầu tư nước ngoài.
6. Thông tin về người
đại diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ........................................
Mã số định danh cá
nhân:
....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
V. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN
ĐẦU TƯ CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ (nếu có)
VI. GIẢI TRÌNH VIỆC ĐÁP
ỨNG ĐIỀU KIỆN TIẾP CẬN THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI (nếu có).
(Giải trình về việc đáp
ứng điều kiện về tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ; Hình thức đầu tư, phạm vi hoạt động,
năng lực của nhà đầu tư, đối tác Việt Nam tham gia thực hiện hoạt động đầu tư
và điều kiện khác theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế)
VII. NHÀ ĐẦU TƯ VÀ TỔ
CHỨC KINH TẾ CÓ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN, MUA PHẦN VỐN GÓP
CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam và các nội dung của Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh
doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
3. Cam kết chịu mọi chi
phí, rủi ro nếu việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp không được chấp thuận.
VIII. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
Tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
(Người đại diện theo pháp luật ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(nếu có))
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư
(Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
___________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và
số Hộ chiếu.
2 Đối với địa chỉ nằm
ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập
trung, khu thương mại tự do, khu chức năng trong khu kinh tế: ghi số, đường/phố,
phường/xã, tỉnh/thành phố. Đối với địa chỉ nằm trong khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, khu
chức năng trong khu kinh tế: ghi số, đường/lô…, tên khu, phường/xã, tỉnh/thành
phố.
Mẫu I.1.14
Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh
Điểm a khoản 2 Điều 78 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
VĂN
BẢN ĐĂNG KÝ
THÀNH
LẬP VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TRONG HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH
DOANH
Kính
gửi: ………………. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đăng ký
thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác
kinh doanh với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch:
...........................................................
Mã số định danh cá nhân1:
...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế:
......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.........................................................................................................................
Mã số thuế:
............................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Địa chỉ văn phòng đại
diện tại Việt Nam (nếu có):
.................................................................
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: .................
Ngày sinh: …………………..
Quốc tịch: …………………….. Chức danh: ……………………
Mã số định danh cá
nhân:
.....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
Trường hợp có nhiều nhà
đầu tư thì ghi thông tin tương tự như trên.
II. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN
ĐẦU TƯ
1. Tên dự án:
.........................................................................................................................
2. Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số:
................................................................................................................................................
3. Ngày cấp:
...........................................................................................................................
4. Cơ quan cấp:
.....................................................................................................................
5. Địa điểm thực hiện
dự án:
..................................................................................................
6. Mục tiêu dự án:
...................................................................................................................
7. Tiến độ thực hiện dự
án: ....................................................................................................
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ
VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH
1. Tên văn phòng điều
hành:
Tên bằng tiếng Việt:
……………………………………………………………………………….
Tên bằng tiếng nước
ngoài (nếu có): ……………………………………………………………
Tên viết tắt (nếu
có):
2. Địa chỉ văn phòng điều
hành (ghi
số nhà, đường/phố, phường/xã, tỉnh/thành phố):
………………………………………………………………………………………………………
3. Nội dung, phạm vi
hoạt động của văn phòng điều hành (ghi cụ thể theo từng nội dung và phạm vi hoạt
động của Văn phòng điều hành):
4. Thời hạn hoạt động (kể từ ngày được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành): ........................................................................................................................
5. Thông tin người đứng
đầu văn phòng điều hành:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: .......................................
Mã số định danh cá
nhân:
...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.....................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: …………………………………….
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động Văn phòng điều hành.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
……,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
__________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.15
Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành
Điểm a khoản 2 Điều 79 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
Văn
bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành
Kính
gửi: ………………. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đăng ký điều
chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành với các nội dung
như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch:
...........................................................
Mã số định danh cá nhân1:
...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
....................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế:
.......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
........................................................................................................................
Mã số thuế:
..........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Địa chỉ văn phòng đại
diện tại Việt Nam (nếu có):
..............................................................
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh: …………………..
Quốc tịch: …………………….. Chức danh: …………………..
Mã số định danh cá
nhân:
...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.....................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ……………………………………..
Trường hợp có nhiều nhà
đầu tư thì ghi thông tin tương tự như trên.
II.THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN
ĐẦU TƯ
1. Tên dự án:
........................................................................................................................
2. Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số:
3. Ngày cấp (lần đầu):
…………………………… Điều chỉnh (nếu có): .................................
4. Cơ quan cấp:
.....................................................................................................................
5. Địa điểm thực hiện
dự án: .................................................................................................
6. Mục tiêu dự án:
.................................................................................................................
7. Tiến độ thực hiện dự
án: ...................................................................................................
III. NỘI DUNG ĐIỀU
CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC
NGOÀI
1. Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài đã cấp:
|
STT
|
Số
giấy
|
Ngày
cấp
|
Cơ
quan cấp
|
Ghi
chú
(Còn hoặc hết hiệu lực)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nội dung điều chỉnh
a) Nội dung điều chỉnh
thứ nhất
- Nội dung đã quy định
tại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước
ngoài:
.................................................................................................
- Nay đăng ký sửa
thành:
.....................................................................................................
- Lý do điều chỉnh:
b) Nội dung điều chỉnh
tiếp theo (nếu có): Ghi tương tự như nội dung điều
chỉnh thứ nhất:
..............................................................................................................................................
3. Các văn bản liên
quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có)
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động văn phòng điều hành.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
___________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.16
Thông báo chấm dứt hoạt động văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh
Điểm a khoản 2 Điều 80 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
THÔNG
BÁO
CHẤM
DỨT HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TRONG HỢP ĐỒNG HỢP
TÁC KINH DOANH
Kính
gửi: ……………… (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đăng ký
thông báo chấm dứt văn phòng điều hành trong hợp đồng hợp tác kinh doanh với
các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch:..............................................................
Mã số định danh cá nhân2:
.....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ……………………………………….
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức: ....................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế:
.......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.........................................................................................................................
Mã số thuế (tại Việt
Nam - nếu có):
......................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): …………………
Địa chỉ văn phòng đại
diện tại Việt Nam (nếu có):
...............................................................
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: …………………..
Quốc tịch: …………………….. Chức danh: ……………………
Mã số định danh cá
nhân:
.....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
Trường hợp có nhiều nhà
đầu tư thì ghi thông tin tương tự như trên.
II. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN
ĐẦU TƯ
1. Tên dự án:
........................................................................................................................
2. Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: ............
3. Ngày cấp:
.........................................................................................................................
4. Cơ quan cấp:
....................................................................................................................
5. Địa điểm thực hiện
dự án: ................................................................................................
6. Mục tiêu dự án:
.................................................................................................................
7. Tiến độ thực hiện dự
án: ...................................................................................................
III. NỘI DUNG VĂN PHÒNG
ĐIỀU HÀNH ĐÃ ĐĂNG KÝ
1. Tên văn phòng điều
hành:
Tên bằng tiếng Việt:
…………………………………………………………………………………
Tên bằng tiếng nước
ngoài (nếu có): ……………………………………………………………..
Tên viết tắt (nếu
có): ..............................................................................................................
2. Địa chỉ văn phòng điều
hành (ghi
số nhà, đường/phố, phường/xã, tỉnh/thành phố): …………………………………………………………………………………………………
3. Nội dung, phạm vi
hoạt động của văn phòng điều hành (ghi cụ thể theo từng nội dung và phạm vi hoạt
động của văn phòng điều hành):
4. Thời hạn hoạt động (ghi số năm kể từ ngày
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành):
5. Thông tin người đứng
đầu văn phòng điều hành:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ........................................
Mã số định danh cá
nhân:
....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
IV. NỘI DUNG CHẤM DỨT
VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH
Thông báo chấm dứt
…………………….. (tên văn phòng điều hành), đã được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp
tác kinh doanh số ……… ngày ……… với nội dung như sau:
1. Thời điểm chấm dứt
văn phòng điều hành: từ ngày
..........................................................
2. Giải trình lý do
chấm dứt hoạt động:
..................................................................................
V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam có liên quan.
VI. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
……,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
___________________________
2 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.17
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
Khoản 1 Điều 44 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Kính
gửi: ………………. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
…………….. (tên Nhà đầu
tư) đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với các nội dung như
sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
Ghi thông tin về Nhà
đầu tư quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (số, ngày cấp, cơ quan
cấp).
II. THÔNG TIN TỔ CHỨC
KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN (nếu có)
1. Tên tổ chức kinh tế:
.......................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp/số
quyết định thành lập: …………… do ……………….. (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu
ngày: ……….., lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày
3. Mã số thuế:
III. NỘI DUNG GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ ĐÃ CẤP
1. Thông tin về các
giấy đã cấp:
|
STT
|
Tên
giấy
|
Số
giấy/Mã số dự án
|
Ngày
cấp
|
Cơ
quan cấp
|
Ghi
chú
(Còn hoặc hết hiệu lực)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Lý do cấp lại:
...................................................................................................................
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam và các nội dung của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
…
|
|
……….,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
Mẫu I.1.18
Văn bản đề nghị hiệu đính thông tin Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
Khoản 2 Điều 44 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ
HIỆU ĐÍNH THÔNG TIN TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Kính
gửi: ………………. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Tổ chức kinh tế đề nghị
hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với các nội dung như
sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
Ghi thông tin về Nhà
đầu tư quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (số, ngày cấp, cơ quan
cấp).
II. THÔNG TIN TỔ CHỨC
KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN (nếu có)
Tên tổ chức kinh tế
thực hiện dự án:
..................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế: ....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
......................................................................................................................
Mã số thuế:
.........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): …………………
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ........................................
Mã số định danh cá
nhân:
....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .....................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
III. HIỆU ĐÍNH THÔNG
TIN TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
1. Các Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đã cấp:
|
STT
|
Tên
giấy
|
Số
giấy/Mã số dự án
|
Ngày
cấp
|
Cơ
quan cấp
|
Ghi
chú
(Còn hoặc hết hiệu lực)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nội dung hiệu đính:
2.1. Nội dung hiệu đính
thứ nhất:
- Nội dung đã quy định
tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã cấp: ..................................
- Nay đăng ký sửa
thành:
.....................................................................................................
- Lý do hiệu đính:
..................................................................................................................
2.2. Nội dung hiệu đính
tiếp theo
(ghi
tương tự như nội dung điều chỉnh trước):
...............................................................................................................................................
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam và các nội dung của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
…
|
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
Mẫu I.1.19
Văn bản đề nghị nộp lại Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
Điều 45 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ NỘP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Kính
gửi: ………………. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
1. Nhà đầu tư quy định
tại Giấy phép đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có),
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh)
nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu
tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) ………… (số, ngày cấp,
cơ quan cấp) đề nghị nộp lại Giấy phép đầu tư (nếu có), Giấy chứng
nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có).
2. Lý do nộp lại: ..................................................................................................................
3. Nhà đầu tư cam kết
- Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- Triển khai dự án theo
quy định của pháp luật về quy hoạch, đất đai, môi trường, xây dựng và tuân thủ
quy định của pháp luật có liên quan.
4. Tài liệu kèm theo
…
|
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
Mẫu I.1.20
Văn bản đề nghị đổi Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư
- Điểm
a khoản 1 Điều 109 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Khoản
3 Điều 100 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư)
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Kính
gửi: ………………. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị đổi
Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (điều chỉnh)/Giấy phép kinh doanh (điều
chỉnh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương sang Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
Ghi thông tin về Nhà
đầu tư quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (nếu có), Giấy
chứng nhận đầu tư (nếu có) ………… (số, ngày cấp, cơ quan cấp).
II. THÔNG TIN TỔ CHỨC
KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Tên tổ chức kinh tế
thực hiện dự án:
...................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế:
.....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.......................................................................................................................
Mã số thuế:
........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ………
(bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá ……
ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ
của từng nhà đầu tư:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Quốc
tịch
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: .................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: .........................................
Mã số định danh cá
nhân:
.....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ
ĐỔI SANG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
1. Các Giấy chứng nhận
đầu tư/Giấy phép đầu tư (điều chỉnh)/Giấy phép kinh doanh (điều chỉnh) hoặc các
giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đã được cấp:
|
STT
|
Tên
giấy
|
Số
giấy/Mã số dự án
|
Ngày
cấp
|
Cơ
quan cấp
|
Ghi
chú
(Còn hoặc hết hiệu lực)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Các thông tin đề
nghị ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (ghi đầy đủ các thông tin theo
mẫu Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư quy định tại Thông tư này trên cơ sở các
Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (điều chỉnh)/Giấy phép kinh doanh (điều
chỉnh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đã được cấp):
…………………........................................................
...............................................................................................................................................
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. Đáp ứng, các điều
kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khác và quy định khác của pháp luật có
liên quan áp dụng đối với trường hợp của dự án; không thực hiện các hành vi bị
cấm theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo vệ môi trường, chuyển giao
công nghệ, phòng cháy, chữa cháy (Áp dụng đối với dự án thực hiện theo thủ
tục đầu tư đặc biệt theo quy định tại Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
4. Chịu hoàn toàn trách
nhiệm trong trường hợp không thực hiện đúng các nội dung cam kết và tiến độ
triển khai; trường hợp dự án không thực hiện đúng cam kết và tiến độ, cơ quan
Nhà nước có thẩm quyền có thể xem xét ngừng hoặc ngừng một phần hoạt động của
dự án, chấm dứt hoặc chấm dứt một phần hoạt động của dự án theo quy định của
pháp luật về đầu tư và pháp luật khác có liên quan.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
……..,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
Mẫu I.1.21
Văn bản đề nghị áp dụng các biện pháp
bảo đảm đầu tư
Khoản 3 Điều 4 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
Kính
gửi: ………………. (Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị áp
dụng các biện pháp bảo đảm đầu tư cho dự án theo quy định tại khoản
4 Điều 12 Luật Đầu tư với các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU
TƯ
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc
tịch:...........................................................
Mã số định danh cá nhân1:
..................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.....................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức: ...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế:
......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
........................................................................................................................
Mã số thuế:
...........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ………
(bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá ……
ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ
của từng nhà đầu tư:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Quốc
tịch
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ........................................
Mã số định danh cá
nhân: ....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
Trường hợp có nhiều nhà
đầu tư thì ghi thông tin tương tự như trên.
II. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN
ĐẦU TƯ
- Tên dự án:
…………………………………………………………………………………………
- Mục tiêu:
……………………………………………………………………………………………
- Tổng vốn đầu tư:
………………………………………………………………………………….
- Quy mô dự án:
…………………………………………………………………………………….
- Tiến độ thực hiện dự
án: …………………………………………………………………………
- Địa điểm thực hiện dự
án: ……………………………………………………………………….
- Thời hạn hoạt động
của dự án: …………………………………………………………………
III. THÔNG TIN VỀ ƯU
ĐÃI ĐẦU TƯ
1. Đề nghị ghi rõ ưu
đãi đầu tư theo quy định tại văn bản pháp luật trước thời điểm văn bản pháp luật
mới có hiệu lực gồm: loại ưu đãi, điều kiện hưởng ưu đãi, mức ưu đãi (nếu
có).
2. Nội dung văn bản quy
phạm pháp luật được ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung có quy định làm thay đổi ưu
đãi đầu tư đã áp dụng đối với nhà đầu tư theo mục 1 nêu trên.
IV. ĐỀ XUẤT CỦA NHÀ ĐẦU
TƯ VỀ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 4 ĐIỀU
12 LUẬT ĐẦU TƯ
V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn
bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam và các nội dung tại Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh
doanh (nếu có), Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết
định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
VI. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
Nơi nhận:
- Cơ quan đăng ký đầu tư địa phương;
- Lưu: VT, ……
|
……….,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
__________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
Mẫu I.1.22
Văn bản phản ánh vướng mắc, kiến nghị
Khoản 6 Điều 9 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN
BẢN PHẢN ÁNH VƯỚNG MẮC, KIẾN NGHỊ
Kính
gửi: ………………. (Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết)
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU
TƯ
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: …………
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch: …………………………………………
Mã số định danh cá nhân2:
………………………………………………………………………
Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………….
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ……………………………………
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức: …………………………................……………………………….
Loại hình tổ chức kinh
tế: ………………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở:
………………………………………………………………………………………
Mã số thuế:
…………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ………….
(bằng chữ) đồng và tương đương ………. (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá
…… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ
của từng nhà đầu tư:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Quốc
tịch
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên: ………………………………………………………………………
Giới tính: …………
Ngày sinh: …………………..
Quốc tịch: …………………….. Chức danh: ………………….
Mã số định danh cá
nhân: ………………………………………………………………………..
Địa chỉ liên hệ:
………………………………………………………………………………………
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
Trường hợp có nhiều nhà
đầu tư thì ghi thông tin tương tự như trên.
II. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN
ĐẦU TƯ
Nội dung dự án đã xác
định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu
có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh:
- Tên dự án:
…………………………………………………………………………………………
- Tổng vốn đầu tư: ………………………………………………………………………………….
- Quy mô dự án:
…………………………………………………………………………………….
- Địa điểm thực hiện dự
án: ……………………………………………………………………….
IV. NỘI DUNG VƯỚNG MẮC,
KIẾN NGHỊ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
1. Nội dung vướng mắc
- Lĩnh vực:
……………………………………………………………………………………………
- Tóm tắt nội dung
vướng mắc: ……………………………………………………………………
- Các nội dung khác
(nếu có): ……………………………………………………………………..
Trường hợp có nhiều
vướng mắc thì ghi thông tin tương tự như trên.
2. Kiến nghị
- Cơ quan, tổ chức, đơn
vị có thẩm quyền tiếp thu, giải quyết: ……………………………….
- Căn cứ pháp lý/thực
tiễn: …………………………………………………………………………
- Phương án giải quyết
vướng mắc: ………………………………………………………………
Trường hợp có nhiều
kiến nghị thì ghi thông tin tương tự như trên.
V. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của thông tin, hồ sơ,
tài liệu và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy
định của pháp luật Việt Nam.
VI. HỒ SƠ, TÀI LIỆU KÈM
THEO (NẾU CÓ)
…
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ, ngành/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan (nếu có);
- Cơ quan đăng ký đầu tư địa phương (nếu có);
- Các cơ quan khác có liên quan (nếu có);
- Lưu: VT, ……
|
……….,
ngày …… tháng …… năm ……
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế
(Nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
|
___________________________
2 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
2. Mẫu văn bản áp
dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
Mẫu I.2.1
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
- Khoản
7 Điều 34 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng
Chính phủ)
- Khoản
8 Điều 35 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
- Khoản
10 Điều 35 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án tại khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế)
|
CƠ
QUAN CHẤP THUẬN
CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ1
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-……
|
|
QUYẾT
ĐỊNH CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
(cấp
lần đầu: ngày …… tháng …… năm ……)
CƠ
QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của …………;
Căn cứ Văn bản đề nghị
thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do ………… nộp ngày ……….. và hồ sơ bổ
sung nộp ngày ………. (nếu có) và ý kiến của các cơ quan có liên quan;
Xét báo cáo thẩm định
số ……… ngày …………… của …………….;
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận chủ
trương đầu tư dự án ………………. với các nội dung sau đây:
1. Hình thức lựa chọn
nhà đầu tư (đối
với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đấu giá quyền
sử dụng đất hoặc đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư): .....................
....................................................................................................................................................
2. Tên dự án (nếu có): .............................................................................................................
3. Mục tiêu dự án: .............................................................................................................
4. Quy mô dự án2: .............................................................................................................
5. Vốn đầu tư của dự
án (sơ
bộ tổng chi phí thực hiện dự án, nếu có):
..............................
6. Thời hạn hoạt động
của dự án3: ……… năm
7. Địa điểm thực hiện
dự án:
...............................................................................................
8. Tiến độ thực hiện dự
án: ..................................................................................................
- Tiến độ góp vốn và
tiến độ dự kiến huy động các nguồn vốn
- Tiến độ xây dựng cơ
bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có)
- Sơ bộ phương án
phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu
tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đoạn)
9. Công nghệ áp
dụng (nếu
có):
...............................................................................................
10. Ưu đãi, hỗ trợ đầu
tư và điều kiện áp dụng (nếu có): ....................................................
Ghi rõ hình thức ưu
đãi, hỗ trợ đầu tư và căn cứ, điều kiện áp dụng (nếu có).
11. Các điều kiện khác
để thực hiện dự án đầu tư (nếu có):
...............................................
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện dự án đầu
tư:
a)
.............................................................................................................................................
b) .............................................................................................................................................
2. Giao
……….. tổ chức đấu giá (đối với trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất), ………. chịu trách nhiệm về
tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư để thực hiện theo quy định của pháp luật
về đấu thầu, pháp luật xã hội hóa, pháp luật chuyên ngành (đối với
trường hợp lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đấu thầu).
Điều 3. Điều khoản thi
hành
1. Thời điểm có hiệu
lực của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư:
2. ………….. (Tên
các cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
3. Quyết định này
được gửi cho ………………. (tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân nộp hồ sơ) và
một bản được lưu tại ……………………… (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu
tư).
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu VT,………
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
__________________________
1 Áp dụng đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công
nghệ cao.
2 Đối với dự án có mục
tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị đề nghị
ghi rõ: Sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát
triển nhà ở xã hội, sơ bộ phương án đầu tư xây dựng, quản lý hạ
tầng đô thị trong và ngoài phạm vi dự án đối với dự án đầu tư xây
dựng nhà ở, khu đô thị, sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại
để đầu tư kinh doanh, phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư bàn giao cho địa
phương, nếu có.
3 Thời hạn hoạt động của
dự án được tính từ ngày nhà đầu tư được cấp văn bản chấp thuận nhà đầu tư hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Đối với dự án đầu tư được Nhà nước giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thì thời hạn hoạt động của dự án được
tính từ ngày nhà đầu tư được quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất,
quyết định chuyển mục đích sử dụng đất.
Mẫu I.2.2
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư
- Điểm
d khoản 2 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của
Thủ tướng Chính phủ)
- Điểm
d khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
- Điểm
c khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án thuộc trường hợp điều
chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 của Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu
tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở
sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp)
- Điểm
b khoản 5 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Dự án tại khu công nghiệp,
khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế)
|
CƠ
QUAN CHẤP THUẬN
CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ1
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-……
|
|
QUYẾT
ĐỊNH CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ2
(cấp
lần đầu: ngày …… tháng …… năm ……)
(điều
chỉnh lần thứ ……: ngày …… tháng …… năm ……)
CƠ
QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của …………;
Căn cứ Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư số ……… của ……….. ngày ……….;
Căn cứ Văn bản đề nghị điều
chỉnh dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do ………… nộp ngày …….. và hồ sơ bổ sung nộp
ngày …….. (nếu có),
Xét báo cáo thẩm định
số ……… ngày …………… của …………….
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư của ……… (tên dự án)
đã được chấp thuận tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số ………. do ………… (tên
cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) chấp thuận ngày ……… với những nội
dung điều chỉnh như sau:
1. Nội dung điều chỉnh
thứ nhất:
Nội dung ………. quy định
tại Điều ………. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số ………. ngày ………. được điều
chỉnh như sau:
“Điều ………:
……………………………………..”.
2. Nội dung điều chỉnh
thứ hai:
Nội dung ………. quy định
tại Điều ………. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) số ………. ngày ………. được điều
chỉnh như sau:
“Điều ………:
……………………………………..”.
Điều 3. Tổ chức thực
hiện
Trách nhiệm của cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện dự án đầu
tư:
1.
..............................................................................................................................................
2.
..............................................................................................................................................
Điều 4. Điều khoản thi
hành
1. Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ………. và là một bộ
phận không tách rời của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số ……………….. do
…………… (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ……………… và các Quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số ……, điều chỉnh lần thứ ……. ngày
……………… (nếu có).
2. ………….. (Tên
cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
3. Quyết định này
được gửi cho ………………. (tên cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân nộp hồ sơ) và
một bản được lưu tại ……………………… (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu
tư).
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu VT,………
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
___________________________
1 Áp dụng đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công
nghệ cao.
2 Áp dụng cả trường hợp điều
chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động dự án đầu tư
Mẫu I.2.3
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư
Khoản 6 Điều 30 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
CƠ
QUAN CHẤP THUẬN
CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ1
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-……
|
|
QUYẾT
ĐỊNH CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ ĐỒNG THỜI CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ
(cấp
lần đầu: ngày …… tháng …… năm ……)
CƠ
QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của …………;
Căn cứ Văn bản đề nghị điều
chỉnh dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do ………… nộp ngày …….. và hồ sơ bổ sung nộp
ngày …….. (nếu có),
Xét báo cáo thẩm định
số ……… ngày …………… của …………….
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư với nội dung như sau:
1. Nhà đầu tư
a) Đối với nhà đầu
tư là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc
tịch:..............................................................
Mã số định danh cá nhân2:.......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………..
b) Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
.....................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế ..........................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.........................................................................................................................
Mã số thuế:
.............................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
2. Tên dự án (nếu có): .......................................................................................................
3. Mục tiêu dự án: ..........................................................................................................
4. Quy mô dự án3: .........................................................................................................
5. Vốn đầu tư của dự
án (sơ
bộ tổng chi phí thực hiện dự án, nếu có):
............................
- Vốn góp của nhà đầu
tư: ………… (bằng chữ) đồng và tương đương ………… (bằng
chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
- Vốn huy động:
………. (bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng
chữ) đô la Mỹ.
- Lợi nhuận để lại của
nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có):
......................................................
6. Thời hạn hoạt động
của dự án3: ……… năm
7. Địa điểm thực hiện
dự án: ................................................................................................
8. Tiến độ thực hiện dự
án:
a) Tiến độ góp vốn và
huy động các nguồn vốn:
- Vốn góp (Tiến
độ, tỷ lệ và phương thức góp vốn - ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
Phương
thức góp vốn (*)
|
Tiến
độ góp vốn
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Phương thức
góp vốn: ghi giá trị bằng tiền, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng đất, bí
quyết công nghệ,…
- Vốn huy động (dự
kiến): .........................................................................................................
- Lợi nhuận để lại của
nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có):
.........................................................
b) Tiến độ xây dựng cơ
bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có)
c) Sơ bộ phương án
phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu
tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đoạn)
9. Công nghệ áp
dụng (nếu
có):
.......................................................................................
10. Ưu đãi, hỗ trợ đầu
tư và điều kiện áp dụng (nếu có):
Ghi rõ hình thức ưu
đãi, hỗ trợ đầu tư và căn cứ, điều kiện áp dụng (nếu có).
11. Các điều kiện khác
để thực hiện dự án đầu tư (nếu có): .........................................
Điều 2. Tổ chức thực
hiện
Trách nhiệm của cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện dự án đầu
tư:
1.
......................................................................................................................................
2.
......................................................................................................................................
Điều 3. Điều khoản thi
hành
1. Thời điểm có hiệu
lực của quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư:
2. ………….. (Tên
cơ quan, tổ chức kinh tế, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
3. Quyết định này được
cấp cho ………………………. (tên nhà đầu tư) và một bản được lưu tại
……………………… (tên cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư).
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan tham gia thẩm định;
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu VT,………
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
__________________________
1 Áp dụng đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công
nghệ cao.
2 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
3 Đối với dự án có mục
tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị đề nghị
ghi rõ: Sơ bộ cơ cấu sản phẩm nhà ở và việc dành quỹ đất phát
triển nhà ở xã hội, sơ bộ phương án đầu tư xây dựng, quản lý hạ
tầng đô thị trong và ngoài phạm vi dự án đối với dự án đầu tư xây
dựng nhà ở, khu đô thị, sơ bộ phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư giữ lại
để đầu tư kinh doanh, phần hạ tầng đô thị mà nhà đầu tư bàn giao cho địa
phương, nếu có.
3 Thời hạn hoạt động của
dự án được tính từ ngày nhà đầu tư được cấp văn bản chấp thuận nhà đầu tư hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Đối với dự án đầu tư được Nhà nước giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thì thời hạn hoạt động của dự án được
tính từ ngày nhà đầu tư được quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất,
quyết định chuyển mục đích sử dụng đất.
Mẫu I.2.4
Quyết định chấp thuận nhà đầu tư
- Điểm
đ khoản 1 và điểm d khoản 3 Điều 31 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Khoản
3 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
CƠ QUAN
NHÀ NƯỚC
CÓ THẨM QUYỀN
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-……
|
|
QUYẾT
ĐỊNH CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ
(cấp
lần đầu: ngày ….. tháng …… năm ……)
CƠ QUAN
NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của …………;
Căn cứ Quyết định chấp
thuận chủ trương đầu tư số ………. ngày ……… của …………. hoặc Quyết định phê duyệt
kết quả mời quan tâm và tổ chức lựa chọn nhà đầu tư số ………. ngày ……… của ………….
hoặc Quyết định khác có giá trị tương đương;Căn cứ Văn bản đề nghị chấp thuận
nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do ……… nộp ngày …… và hồ sơ
bổ sung nộp ngày …… (nếu có);
Xét báo cáo thẩm định
số ……… ngày ……………. của ………………….
QUYẾT
ĐỊNH:
Chấp thuận ……….. (tên
nhà đầu tư) là nhà đầu tư thực hiện dự án ………. (tên dự án) đã
được chấp thuận chủ trương đầu tư tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
số …… ngày ………. của ………. (cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) hoặc
Quyết định phê duyệt kết quả mời quan tâm và tổ chức lựa chọn nhà đầu tư số ……
ngày ……… của …………. hoặc Quyết định khác có giá trị tương đương với
nội dung như sau:
Điều 1. Thông tin về
nhà đầu tư thực hiện dự án
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch:
.............................................................
Mã số định danh cá nhân1:
...................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ
chức: ...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế
.........................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
...........................................................................................................................
Mã số thuế:
..........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Trường hợp có nhiều nhà
đầu tư thì ghi tương tự như trên.
3. Tỷ lệ (dự kiến) về
vốn góp của các nhà đầu tư (trong trường hợp có từ 02 nhà đầu tư trở lên).
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Quốc
tịch
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Thông tin về dự
án đầu tư
1. Vốn đầu tư của dự
án (sơ
bộ tổng chi phí thực hiện dự án, nếu có):
- Vốn góp của nhà đầu
tư: …… (bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng
chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
- Vốn huy động: ………. (bằng
chữ) đồng và tương đương …… (bằng chữ) đô la Mỹ.
- Lợi nhuận để lại của
nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): …………………………………….
2. Tiến độ thực hiện dự
án:
a) Tiến độ góp vốn và
huy động các nguồn vốn: .............................................................
- Vốn góp (Tiến
độ, tỷ lệ và phương thức góp vốn - ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Quốc
tịch
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
Phương
thức góp vốn (*)
|
Tiến
độ góp vốn
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*): Phương
thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng
đất, bí quyết công nghệ…
- Vốn huy động (dự
kiến):
...................................................................................................
- Lợi nhuận để lại của
nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có):
......................................................
b) Tiến độ xây dựng cơ
bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có)
c) Sơ bộ phương án
phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu
tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đoạn)
Điều 3. Thời hạn hoạt
động của dự án2: ……… năm
Điều 4. Quyết định này được
cấp cho ………………………. (tên nhà đầu tư); một bản gửi Bộ Tài chính
(trong trường hợp dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ
trương đầu tư); một bản gửi ………………. (tên cơ quan mời quan tâm hoặc cơ
quan khác có liên quan)và một bản được lưu tại ……………………… (tên cơ
quan đăng ký đầu tư).
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu VT,………
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
__________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
2 Thời hạn hoạt động của
dự án được tính từ ngày nhà đầu tư được cấp văn bản chấp thuận nhà đầu tư hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. Đối với dự án đầu tư được Nhà nước giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thì thời hạn hoạt động của dự án được
tính từ ngày nhà đầu tư được quyết định giao đất, quyết định cho thuê đất,
quyết định chuyển mục đích sử dụng đất.
Mẫu I.2.5.a
Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu
tư
Điều 55 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Trường hợp điều chỉnh
của dự án được chấp thuận nhà đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương
đầu tư)
|
CƠ QUAN
NHÀ NƯỚC
CÓ THẨM QUYỀN
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-……
|
|
QUYẾT
ĐỊNH CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH NHÀ ĐẦU TƯ
(cấp
lần đầu: ngày …… tháng …… năm ……)
(điều chỉnh lần thứ …… : ngày …… tháng …… năm ……)
CƠ QUAN
NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của …………;
Căn cứ Quyết định chấp
thuận nhà đầu tư số ……… ngày ………… của ……………
Căn cứ Văn bản đề nghị điều
chỉnh dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo theo do ……… nộp ngày …… và hồ sơ bổ sung
nộp ngày …… (nếu có);
Xét báo cáo thẩm định
số ……… ngày …………… của …………….
QUYẾT
ĐỊNH:
Chấp thuận điều chỉnh
nhà đầu tư ………… (tên nhà đầu tư) được quy định tại Quyết
định chấp thuận nhà đầu tư số ………… ngày ………………. do ……………… (cơ quan nhà
nước có thẩm quyền) cấp với các nội dung như sau:
Điều 1. Nhà đầu tư (sau
khi thay đổi)
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: .................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch:
............................................................
Mã số định danh cá
nhân: ……………………………………………………………………….....
Địa chỉ liên hệ:
……………………………………………………………………….......................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………..
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức:
………………………………………………………………………..
Loại hình tổ chức kinh
tế: ………………………………………………………………………....
Địa chỉ trụ sở:
………………………………………………………………………......................
Mã số thuế:
………………………………………………………………………........................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: .................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: .........................................
Mã số định danh cá
nhân: ………………………………………………………………………...
Địa chỉ liên hệ:
........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………….
Trường hợp có nhiều nhà
đầu tư thì ghi tương tự như nội dung như trên
Điều 2. Tổ chức thực
hiện
Trách nhiệm của cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện dự án đầu
tư:
1.
……………………………………………………………………….........................................
2. ……………………………………………………………………….......................................
Điều 3. Điều khoản thi
hành
1. Quyết định chấp
thuận điều chỉnh nhà đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ………. và là một bộ phận
không tách rời của Quyết định chấp thuận nhà đầu tư số …………. do ……………… (tên
cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ……… và các Quyết định chấp thuận điều
chỉnh nhà đầu tư số ………., điều chỉnh lần thứ …… ngày ……….. (nếu có).
2. ………. (tên cơ
quan, tổ chức, cá nhân) có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Quyết định này được
cấp cho ………………………. (tên nhà đầu tư) và một bản được lưu tại
……………………… (tên cơ quan chấp thuận nhà đầu tư).
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu VT,………
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu I.2.5.b
Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu
tư
- Điểm
đ khoản 8 Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Trường hợp nhà đầu tư chuyển
nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án)
- Điểm
c khoản 4 Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Trường hợp nhà đầu tư nhận
chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm)
|
CƠ QUAN
NHÀ NƯỚC
CÓ THẨM QUYỀN
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-……
|
|
QUYẾT
ĐỊNH CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH NHÀ ĐẦU TƯ
(cấp
lần đầu: ngày …… tháng …… năm ……)
(điều chỉnh lần thứ …… : ngày …… tháng …… năm ……)
CƠ QUAN
NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của …………;
Căn cứ Quyết định chấp
thuận chủ trương số …….. ngày ………. của ……………;
Căn cứ Văn bản đề nghị điều
chỉnh dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do ………….. nộp ngày ………….. và hồ sơ bổ sung
nộp ngày ………….. (nếu có),
Xét báo cáo thẩm định
số ……… ngày …………… của …………….
QUYẾT
ĐỊNH:
Chấp thuận điều chỉnh
Nhà đầu tư thực hiện dự án …………… (tên dự án) được
quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu
có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có),
Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận
nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận
đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh số……ngày ….. (nếu có) với
các nội dung như sau:
Điều 1. Bên chuyển
nhượng
Nhà đầu tư chuyển
nhượng (Trường
hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án)
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: .................
Ngày sinh: ………………………………….
Quốc tịch:............................................................
Mã số định danh cá
nhân:......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức: ....................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế
........................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.........................................................................................................................
Mã số thuế:
............................................................................................................................
Điện thoại: …………………….
Email: …………………………… Website: …………………….
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ...........................................
Mã số định danh cá
nhân: .......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: …………………………………………
Trường hợp có nhiều nhà
đầu tư thì ghi tương tự như nội dung như trên
Bên nhận bảo đảm (Trường hợp nhà
đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm)
1. Bên nhận bảo đảm là
cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ....................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc
tịch:...............................................................
Mã số định danh cá
nhân:
........................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: …………………………………………
2. Bên nhận bảo đảm là
tổ chức tín dụng/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức: ……………………………………………………………………………
……………………………… (Tài
liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)[1] số: …………………; ngày cấp:
…………………; Cơ quan cấp: ………………………………………………………
Mã số thuế
..............................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng /tổ chức, gồm:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ...................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ............................................
Mã số định danh cá
nhân:
.........................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
..........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………….
Bên nhận bảo đảm tiếp
theo (nếu
có): thông
tin kê khai tương tự như nội dung tại mục 1 và 2 ở trên
Điều 2. Nhà đầu tư nhận
chuyển nhượng
1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân
Họ tên: ………………………………………………………………………
Giới tính: .................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc
tịch:............................................................
Mã số định danh cá
nhân:
.....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ……………………………………….
2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
.....................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế..........................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
...........................................................................................................................
Mã số thuế:
..............................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính:...................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ..........................................
Mã số định danh cá
nhân:
.........................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
...........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………….
Trường hợp có nhiều nhà
đầu tư thì ghi tương tự như nội dung như trên
Điều 3. Nội dung dự án
chuyển nhượng
1. Đối với trường hợp
chuyển nhượng toàn bộ dự án/ Đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ dự án là
tài sản bảo đảm: Ghi lại thông tin nội dung dự án tại các Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có),
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh đã cấp (nếu có).
2. Đối với trường hợp
chuyển nhượng một phần dự án/ Đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án
là tài sản bảo đảm
a) Nội dung dự án
chuyển nhượng cho Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng
- Tên dự án:
.........................................................................................................................
- Mục tiêu:
............................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư:
..............................................................................................................
- Quy mô dự án:
...............................................................................................................
- Tiến độ thực hiện dự
án:
.....................................................................................................
- Địa điểm thực hiện dự
án:
...................................................................................................
- Thời hạn hoạt động
của dự án:
..........................................................................................
b) Nội dung dự
án còn lại của nhà đầu tư chuyển nhượng
- Tên dự án:
........................................................................................................................
- Mục tiêu:
..........................................................................................................................
- Tổng vốn đầu tư:
..............................................................................................................
- Quy mô dự án:
...............................................................................................................
- Tiến độ thực hiện dự
án:
...................................................................................................
- Địa điểm thực hiện dự
án: ..................................................................................................
- Thời hạn hoạt động
của dự án:
...........................................................................................
Điều 4. Quyết định này được
cấp cho ………………………. (tên các nhà đầu tư); một bản gửi Bộ Tài
chính (trong trường hợp dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ
chấp thuận chủ trương đầu tư) và một bản được lưu tại ……………………… (tên
cơ quan đăng ký đầu tư).
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu VT,………
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
___________________________
1 Tài liệu về tư cách
pháp lý của tổ chức: Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập,
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
Mẫu I.2.6
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(Trường hợp cấp mới)
Điều 38, Điều 39, Điều 43, Điều 47 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP
|
CƠ
QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Mã
số dự án: ……………………….
Chứng
nhận lần đầu: ngày …… tháng …… năm …..
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư ……….. số ……….. ngày ……………. của ……… (nếu
có);
Căn cứ Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư số
……….. ngày ……………. của ……… (nếu có);
Căn cứ Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư số ……….. ngày ……………. của ……… (nếu có);
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của …………;
Căn cứ Văn bản đề nghị
thực hiện dự án đầu tư và hồ sơ kèm theo do Nhà đầu tư/các nhà đầu tư nộp ngày
……….. và hồ sơ bổ sung (nếu có) nộp ngày ………;
TÊN
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Chứng nhận nhà đầu tư:
1. Nhà đầu tư thứ nhất:
a) Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh: ………………………………….
Quốc tịch:..............................................................
Mã số định danh cá
nhân:........................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: …………………………………………
b) Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức: .......................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế:
..........................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
............................................................................................................................
Mã số thuế:
...............................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ...................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ...........................................
Mã số định danh cá
nhân:
..........................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………….
Trường hợp có nhiều nhà
đầu tư thì ghi thông tin tương tự như trên, nếu có từ 5 nhà đầu tư trở lên, cơ
quan đăng ký đầu tư có thể lựa chọn ghi danh sách nhà đầu tư trong phụ lục đính
kèm.
Đăng ký thực hiện dự án
đầu tư với nội dung như sau:
Điều 1: Nội dung dự án
đầu tư
1. Tên dự án đầu
tư (ghi bằng chữ in hoa): ...............................................................................
2. Mục tiêu dự án:
.....................................................................................................................
|
STT
|
Mục
tiêu hoạt động
|
Mã
ngành theo VSIC
(Mã ngành cấp 4)
|
Mã
ngành CPC (*)
(đối với các ngành nghề có mã CPC, nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Quy mô dự án:
....................................................................................................................
4. Địa điểm thực hiện
dự án:
...................................................................................................
5. Diện tích mặt đất,
mặt nước sử dụng (nếu có): ………….. m2 hoặc ha
6. Tổng vốn đầu tư của
dự án: ……… (bằng chữ) đồng, tương đương ……… (bằng chữ) đô
la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……), trong đó:
- Vốn góp để thực hiện
dự án là: …………… (bằng chữ) đồng, tương đương ……… (bằng
chữ) đô la Mỹ, chiếm tỷ lệ ……..% tổng vốn đầu tư. Giá trị, tỷ lệ,
phương thức và tiến độ góp vốn như sau (ghi chi tiết theo từng nhà đầu
tư):
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
Phương
thức góp vốn
|
Tiến
độ góp vốn
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Việc góp vốn đầu tư bằng
tiền phải được thực hiện thông qua tài khoản vốn đầu tư trực tiếp mở tại ngân
hàng được phép.
- Vốn huy động:
…………… (bằng chữ) đồng và tương đương …………. (bằng
chữ) đô la Mỹ.
- Lợi nhuận để lại của
nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ..................................................
7. Thời hạn hoạt động
của dự án: …… năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
8. Tiến độ thực hiện dự
án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01(hoặc
quý I)/2026):
a) Tiến độ góp vốn và dự
kiến huy động các nguồn vốn;
b) Tiến độ thực hiện
các mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư. Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công
trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có).
c) Sơ bộ phương án
phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu
tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đoạn)
9. Công nghệ áp dụng dự
kiến (nếu có):
..............................................................................
Điều 2: Các ưu đãi, hỗ
trợ đầu tư:
Dự án được hưởng các ưu
đãi, hỗ trợ như sau:
1. Ưu đãi về thuế thu
nhập doanh nghiệp:
- Cơ sở pháp lý của ưu
đãi:
...................................................................................................
- Đối tượng và điều
kiện hưởng ưu đãi (nếu có): ..................................................................
2. Ưu đãi về thuế nhập
khẩu:
- Cơ sở pháp lý của ưu
đãi:
..................................................................................................
- Đối tượng và điều
kiện hưởng ưu đãi (nếu có): ..................................................................
3. Ưu đãi về miễn, giảm
tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất:
- Cơ sở pháp lý của ưu
đãi: ................................................................................................
- Đối tượng và điều
kiện hưởng ưu đãi (nếu có): .................................................................
4. Ưu đãi khấu hao
nhanh, tăng mức chi phí được khấu trừ khi tính thu nhập chịu thuế (nếu có)
- Cơ sở pháp lý của ưu
đãi:
....................................................................................................
- Đối tượng và điều
kiện hưởng ưu đãi (nếu có): ...................................................................
5. Ưu đãi và hỗ trợ đầu
tư đặc biệt (nếu
có): ......................................................................
6. Ưu đãi và hỗ trợ đầu
tư khác (nếu
có): ………………………………………………………
Điều 3. Các quy định
đối với nhà đầu tư thực hiện dự án:
1. Nhà đầu tư, tổ chức
kinh tế phải làm thủ tục đăng ký cấp tài khoản sử dụng trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư theo quy định của pháp luật.
2. Các điều kiện đối
với nhà đầu tư thực hiện dự án (nếu có): ……………………………
3. Các quy định
khác (nếu có): ............................................................................................
Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư này được lập thành ……… (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu
tư được cấp 01 bản, 01 bản lưu tại: ……………….. (tên cơ quan đăng ký đầu tư)
và được đăng tải lên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
Đối với dự án đầu tư
thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư kèm theo
cam kết của nhà đầu tư tại các Phụ lục I, II, III và IV Mẫu I.1.1 Thông tư này
là một bộ phận không tách rời, được gửi đồng thời cho cơ quan quản lý nhà nước
có thẩm quyền về quản lý trật tự xây dựng, khoa học công nghệ, bảo vệ môi
trường, phòng cháy, chữa cháy tại địa phương.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu VT,………
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu I.2.7
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(Trường hợp điều chỉnh)
Các
điều thuộc Mục 5 Chương IV Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
CƠ
QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ1
Mã
số dự án: ………………..
Chứng
nhận lần đầu: Ngày ….. tháng ….. năm ……
Chứng
nhận điều chỉnh lần thứ ……: Ngày …… tháng …… năm ……
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư ……….. số ……….. ngày ……………. của ……… (nếu
có);
Căn cứ Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư số
……….. ngày ……………. của ……… (nếu có);
Căn cứ Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư số ……….. ngày ……………. của ……… (nếu có);
Căn cứ Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh số
……….. do …………. cấp ngày ………..;
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của …………;
Căn cứ Văn bản đề nghị điều
chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và hồ sơ kèm theo do ………… nộp ngày ………..
và hồ sơ bổ sung nộp ngày ……… (nếu có),
TÊN
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Chứng nhận:
Dự án đầu tư
……………… (tên dự án); mã số dự án……………., do …………… (tên cơ quan cấp)
cấp ngày …… tháng …… năm ……; được đăng ký điều chỉnh …………… (ghi tóm tắt
nội dung xin điều chỉnh, ví dụ: tăng vốn đầu tư, thay đổi mục tiêu hoạt động
của dự án).
Thông tin về dự án đầu
tư sau khi điều chỉnh như sau:
1. Nhà đầu tư:
a) Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: .................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch:.............................................................
Mã số định danh cá
nhân:
......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ……………………………………….
b) Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
......................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế
..........................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.........................................................................................................................
Mã số thuế:
.........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính:....................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ............................................
Mã số định danh cá
nhân: ..........................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………….
2. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): (ghi tương tự
như nhà đầu tư thứ nhất)
Trường hợp có nhiều nhà
đầu tư thì ghi thông tin tương tự như trên, nếu có từ 05 nhà đầu tư trở lên, cơ
quan đăng ký đầu tư có thể lựa chọn ghi danh sách nhà đầu tư trong phụ lục đính
kèm.
Tổ chức kinh tế thực
hiện dự án đầu tư: …………………… (tên Tổ chức kinh tế), giấy tờ
pháp lý của tổ chức số: ………………. do ………………. (tên cơ quan cấp) cấp
lần đầu ngày ……………, lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày……………;
Mã số thuế:
Đăng ký thực hiện dự án
đầu tư với nội dung như sau:
Điều 1: Nội dung dự án
đầu tư
1. Tên dự án đầu
tư: ..........................................................................................................
2. Mục tiêu dự án:
.............................................................................................................
|
STT
|
Mục
tiêu hoạt động
|
Mã
ngành theo VSIC
(Mã ngành cấp 4)
|
Mã
ngành CPC (*)
(đối với các ngành nghề có mã CPC, nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Quy mô dự án:
..................................................................................................................
4. Địa điểm thực hiện
dự án:
................................................................................................
5. Diện tích mặt đất,
mặt nước sử dụng (nếu có): ……. m2 hoặc ha
6. Tổng vốn đầu tư của
dự án: ……… (bằng chữ) đồng, tương đương ……… (bằng chữ) đô
la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……), trong đó:
- Vốn góp để thực hiện
dự án là: …………… (bằng chữ) đồng, tương đương ……… (bằng
chữ) đô la Mỹ, chiếm tỷ lệ ……..% tổng vốn đầu tư. Giá trị, tỷ lệ,
phương thức và tiến độ góp vốn như sau (ghi chi tiết theo từng nhà đầu
tư):
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
Phương
thức góp vốn
|
Tiến
độ góp vốn
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Việc góp vốn đầu tư
bằng tiền phải được thực hiện thông qua tài khoản vốn đầu tư trực tiếp mở tại
ngân hàng được phép.
- Vốn huy động:
…………… (bằng chữ) đồng và tương đương …………. (bằng
chữ) đô la Mỹ.
- Lợi nhuận để lại của
nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có):
7. Thời hạn hoạt động
của dự án: …… năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
8. Tiến độ thực hiện dự
án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01(hoặc
quý I)/2026):
a) Tiến độ góp vốn và
dự kiến huy động các nguồn vốn;
b) Tiến độ xây dựng cơ
bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có)
c) Sơ bộ phương án
phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu
tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đoạn)
9. Công nghệ áp dụng dự
kiến (nếu có): ...............................................................................
Điều 2: Các ưu đãi, hỗ
trợ đầu tư:
Dự án được hưởng các ưu
đãi, hỗ trợ như sau:
1. Ưu đãi về thuế thu
nhập doanh nghiệp:
- Cơ sở pháp lý của ưu
đãi ...................................................................................................
- Đối tượng và điều
kiện hưởng ưu đãi (nếu
có):...................................................................
2. Ưu đãi về thuế nhập
khẩu:
- Cơ sở pháp lý của ưu
đãi: ...................................................................................................
- Đối tượng và điều
kiện hưởng ưu đãi (nếu có): ..................................................................
3. Ưu đãi về miễn, giảm
tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất:
- Cơ sở pháp lý của ưu
đãi:
....................................................................................................
- Đối tượng và điều
kiện hưởng ưu đãi (nếu có):
...................................................................
4. Ưu đãi khấu hao
nhanh, tăng mức chi phí được khấu trừ khi tính thu nhập chịu thuế
- Cơ sở pháp lý của ưu
đãi:
....................................................................................................
- Đối tượng và điều
kiện hưởng ưu đãi (nếu có):
...................................................................
5. Ưu đãi và hỗ trợ đầu
tư đặc biệt (nếu
có):
......................................................................
Điều 3. Các quy định
đối với nhà đầu tư/tổ chức kinh tế thực hiện dự án:
1. Nhà đầu tư, tổ chức
kinh tế phải làm thủ tục đăng ký cấp tài khoản sử dụng trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư theo quy định của pháp luật.
2. Các điều kiện đối
với nhà đầu tư thực hiện dự án (nếu có): ……………………………
3.
............................................................................................................................................
Điều 4: Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
số …………. do …………… (tên cơ quan) cấp ngày ……….
Điều 5. Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư này được lập thành ……… (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu
tư được cấp 01 bản, tổ chức kinh tế thực hiện dự án được cấp 01 bản, 01 bản lưu
tại: ………… (tên cơ quan đăng ký đầu tư) và được đăng tải lên Hệ thống
thông tin quốc gia về đầu tư.
Đối với dự án đầu tư
thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều
chỉnh kèm theo cam kết của nhà đầu tư về việc đáp ứng các điều kiện, tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định tại các tại các Phụ lục I, II, III và IV Mẫu
I.1.1 Thông tư này là một bộ phận không tách rời, được gửi đồng thời cho cơ
quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về quản lý trật tự xây dựng, khoa học công
nghệ, bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa cháy tại địa phương.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Lưu VT,………
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
__________________________
1 Áp dụng cả trường hợp điều
chỉnh, gia hạn thời hạn hoạt động dự án đầu tư
Mẫu I.2.8
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(Trường hợp đổi, cấp
lại, hiệu đính)
Điều 44 và Điều 109 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
CƠ
QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ1
Mã
số dự án: ……………………….
Chứng
nhận lần đầu: Ngày …… tháng …… năm ……
Chứng
nhận cấp đổi/cấp lại/hiệu đính/điều chỉnh lần thứ …: Ngày … tháng … năm ……
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh số
…………… do ………….. cấp ngày ……………;
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của …………;
Căn cứ bản đề nghị cấp
đổi/cấp lại/hiệu đính/điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận
đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh và hồ sơ kèm theo do ………….. nộp
ngày ………….. và hồ sơ bổ sung nộp ngày ……………. (nếu có);
TÊN
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Chứng nhận:
Dự án đầu tư ………….. (tên
dự án); mã số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu
tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ……………., do …………… (tên cơ quan cấp)
cấp ngày ………….. được đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; và được đăng ký điều
chỉnh ………. (ghi tóm tắt nội dung xin điều chỉnh, Ví dụ: đổi từ Giấy
phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư, tăng vốn đầu tư, thay đổi mục tiêu hoạt
động của dự án).
Thông tin về dự án đầu
tư sau khi điều chỉnh như sau:
1. Nhà đầu tư:
a) Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: .................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc
tịch:.............................................................
Mã số định danh cá nhân2:
.....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ……………………………………….
b) Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
.....................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế: ........................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
..........................................................................................................................
Mã số thuế:
.............................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính:.....................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: .............................................
Mã số định danh cá
nhân:
.......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………….
2. Nhà đầu tư tiếp
theo (nếu
có):
ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất.
Trường hợp có nhiều nhà
đầu tư thì ghi thông tin tương tự như trên, nếu có từ 05 nhà đầu tư trở lên, cơ
quan đăng ký đầu tư có thể lựa chọn ghi danh sách nhà đầu tư trong phụ lục đính
kèm.
Tổ chức kinh tế thực
hiện dự án đầu tư: …………………. (tên Tổ chức kinh tế), Tài liệu về tư
cách pháp lý của tổ chức …………. do ……………. (tên cơ quan cấp) cấp
lần đầu ngày ……………, lần điều chỉnh gần nhất (nếu có) ngày……………
Mã số thuế:
Đăng ký thực hiện dự án
đầu tư với nội dung như sau:
Điều 1: Nội dung dự án
đầu tư (ghi
lại toàn bộ nội dung của dự án đầu tư)
1. Tên dự án đầu
tư: .......................................................................................................
2. Mục tiêu dự án:
...........................................................................................................
|
STT
|
Mục
tiêu hoạt động
|
Mã
ngành theo VSIC
(Mã ngành cấp 4)
|
Mã
ngành CPC (*)
(đối với các ngành nghề có mã CPC, nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Quy mô dự án:
4. Địa điểm thực hiện
dự án:
5. Diện tích mặt đất,
mặt nước sử dụng (nếu có): ………… m2 hoặc ha
6. Tổng vốn đầu tư của
dự án: ……….. (bằng chữ) đồng, tương đương …… (bằng
chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……), trong đó:
a) Vốn góp để thực hiện
dự án: …………… (bằng chữ) đồng, tương đương ……… (bằng
chữ) đô la Mỹ, chiếm tỷ lệ ……..% tổng vốn đầu tư. Giá trị, tỷ lệ,
phương thức và tiến độ góp vốn như sau:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư
|
Số
vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
Phương
thức góp vốn*
|
Tiến
độ góp vốn
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(*): Phương
thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng
đất, bí quyết công nghệ…
Việc góp vốn đầu tư
bằng tiền phải được thực hiện thông qua tài khoản vốn đầu tư trực tiếp mở tại
ngân hàng được phép.
b) Vốn huy động: ghi rõ
số vốn, phương án huy động (vay từ tổ chức tín dụng/công ty mẹ…) và
tiến độ dự kiến.
c) Lợi nhuận để lại của
nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có):
.....................................................
7. Thời hạn hoạt động
của dự án: …… năm, kể từ ngày ………
8. Tiến độ thực hiện dự
án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01(hoặc
quý I)/2026):
a) Tiến độ góp vốn và
huy động các nguồn vốn;
b) Tiến độ xây dựng cơ
bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có)
c) Sơ bộ phương án
phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu
tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đoạn)
Điều 2: Các ưu đãi, hỗ
trợ đầu tư
Ghi nhận toàn bộ ưu đãi
đầu tư (thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu, miễn giảm tiền thuê
đất…), và cơ sở pháp lý, thời điểm áp dụng (nếu có) quy
định tại Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư đã được
cấp trước đó.
Điều 3. Các quy định
đối với nhà đầu tư thực hiện dự án:
1. Nhà đầu tư, tổ chức
kinh tế phải làm thủ tục đăng ký cấp tài khoản sử dụng trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đầu tư theo quy định của pháp luật.
2. Các điều kiện đối
với nhà đầu tư thực hiện dự án (Ghi nhận toàn bộ nội dung các điều kiện
đối với dự án quy định tại Giấy phép đầu tư, Giấy phép kinh doanh, Giấy chứng
nhận đầu tư đã được cấp trước đó).
3. ..............................................................................................................................................
Điều 4: Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế quy định về nội dung dự án đầu
tư tại Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (điều chỉnh)/Giấy phép kinh
doanh (điều chỉnh) số …………… do …………. (tên cơ quan cấp) cấp
ngày …………
Điều 5. Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư này được lập thành ………….. (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà
đầu tư được cấp 01 bản, 01 bản lưu tại: ……………….. (tên cơ quan đăng ký
đầu tư) và được đăng tải lên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
Đối với dự án đầu tư
thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư kèm theo
cam kết của nhà đầu tư về việc đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật quy định tại các tại các Phụ lục I, II, I và IV Mẫu I.1.1 Thông tư này là
một bộ phận không tách rời, được gửi đồng thời cho cơ quan quản lý nhà nước có
thẩm quyền về quản lý trật tự xây dựng, khoa học công nghệ, bảo vệ môi trường,
phòng cháy, chữa cháy tại địa phương.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Lưu VT,………
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
__________________________
1 Áp dụng đối với trường
hợp cấp đổi/cấp lại/hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đồng thời điều
chỉnh dự án đầu tư.
2 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
Mẫu I.2.9
Văn bản thỏa thuận bảo đảm thực hiện dự
án đầu tư
Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
VĂN
BẢN THỎA THUẬN BẢO ĐẢM THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Số
…………… ngày …… tháng …… năm ……
(Điều
chỉnh lần thứ …… ngày …… tháng …… năm ……)
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của …………;
Căn cứ Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư ……….. số ……….. ngày ……………. của ……… (nếu
có);
Căn cứ Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư số
……….. ngày ……………. của ……… (nếu có);
Căn cứ Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư số ……….. ngày ……………. của ……… (nếu có);
Căn cứ Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư số ……. do ………. cấp ngày ……. (nếu có);
Căn cứ Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp số …….. do ………… cấp ngày …….;
Căn cứ Văn bản đề nghị
thực hiện nghĩa vụ bảo đảm thực hiện dự án và hồ sơ kèm theo do …………….. nộp
ngày ……………. và hồ sơ bổ sung nộp ngày …………….. (nếu có),
Các bên:
1. Cơ quan đăng ký đầu
tư: (tên
cơ quan, địa chỉ trụ sở, số điện thoại, website, người đại diện, chức vụ…)
2. Nhà đầu tư: Tổ chức kinh
tế ..................................................................................................
(tên nhà đầu tư, địa chỉ trụ sở, số điện thoại, email, website, người đại
diện, chức vụ…)
THỎA
THUẬN
Điều 1: Áp dụng biện pháp bảo
đảm thực hiện dự án đầu tư đối với dự án ……………. (tên dự án); mã số
dự án/số Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư: ……………… do ………………. (tên
cơ quan cấp), cấp ngày ……………………..
(Ghi nhận lại Tên dự
án, mục tiêu, địa điểm, quy mô, vốn đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư theo quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh)
chủ trương đầu tư/ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng
thời với chấp thuận nhà đầu tư/ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
Điều 2: Biện pháp bảo đảm
thực hiện dự án đầu tư
1. Trong trường hợp ký
quỹ:
Nhà đầu tư thực hiện
thực hiện việc ký quỹ với nội dung như sau:
a) Số tiền ký quỹ: ……………………
(bằng chữ) đồng
b) Thông tin về tài khoản
nhận tiền ký quỹ của Cơ quan đăng ký đầu tư:
- Tên chủ tài khoản/Tên
người hưởng (Cơ quan đăng ký đầu tư):
......................................
- Số tài khoản:
.......................................................................................................................
- Tên ngân hàng:
...................................................................................................................
- Địa chỉ của ngân
hàng:
c) Thời điểm nộp tiền
ký quỹ: trước ngày …… tháng …… năm ………
d) Thời hạn ký quỹ:
…………………………………………………………………………………
2. Trong trường hợp
ngân hàng bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ:
Tổ chức tín dụng (Tên
………………) đã chấp thuận bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ cho Tổ chức kinh
tế (Tên ……………..) thực hiện dự án nêu tại Điều 1 như tại Hợp
đồng/Chứng thư bảo lãnh nghĩa vụ số ……………. (Ghi rõ số và ngày văn bản),
với nội dung như sau:
a) Số tiền bảo lãnh:
…………………………… (bằng chữ) đồng.
b) Thời điểm bảo lãnh
nghĩa vụ ký quỹ: trước ngày …… tháng …… năm ………
c) Thời hạn bảo lãnh
nghĩa vụ ký quỹ: …………………………………………………………..
d) Vào ngày cuối cùng
trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ mà nhà đầu tư không gia
hạn hiệu lực của bảo lãnh và không có ý kiến của cơ quan đăng ký đầu tư về việc
chấm dứt hiệu lực của bảo lãnh thì tổ chức tín dụng phải chuyển số tiền bảo
lãnh vào tài khoản của cơ quan đăng ký đầu tư.
Điều 3: Việc hoàn trả, điều
chỉnh, chấm dứt bảo đảm thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
Điều 4: Biện pháp xử lý trong
trường hợp số tiền bảo đảm thực hiện dự án chưa được hoàn trả được nộp vào ngân
sách nhà nước quy định tại Điều 27 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP.
Điều 5: Các quyền, nghĩa
vụ và trách nhiệm của các bên:
Điều 6: Giải quyết tranh
chấp
Điều 7: Điều khoản chung
Điều 8: Thỏa thuận này được lập
thành 03 bản gốc; 01 bản cấp cho nhà đầu tư/tổ chức kinh tế thực hiện dự
án (đối với trường hợp đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế
tại Việt Nam), 01 bản gửi cho …… (tên tổ chức tín dụng nhận ký quỹ
- trong trường hợp bảo lãnh nghĩa vụ) và 01 bản lưu tại …… (tên
cơ quan đăng ký đầu tư).
|
NHÀ
ĐẦU TƯ/TỔ CHỨC KINH TẾ
THỰC HIỆN DỰ ÁN
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu I.2.10
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn
phòng điều hành
Khoản 3 Điều 78 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
CƠ
QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:.....................
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TRONG HỢP
ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH
(chứng
nhận lần đầu: ngày …… tháng …… năm ……)
(chứng nhận thay đổi lần thứ ……: ngày …… tháng …… năm ……)
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư số ……… do …………….. cấp ngày …………..
Căn
cứ .................................................................................................................................
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của …………;
Xét văn bản đề nghị
thành lập văn phòng điều hành và hồ sơ kèm theo do ……………. (tên nhà đầu tư) nộp
ngày ………… và hồ sơ bổ sung nộp ngày ………….. (nếu có);
TÊN
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Chứng nhận nhà đầu tư:
1. Nhà đầu tư:
a) Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch:...........................................................
Mã số định danh cá
nhân:
....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
b) Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
....................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế.........................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.........................................................................................................................
Mã số thuế:
.............................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật
Họ tên: ………………………………………………………………………
Giới tính: ...................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ...........................................
Mã số định danh cá
nhân:
.......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………..
Trường hợp có nhiều nhà
đầu tư thì ghi thông tin tương tự như trên, nếu có từ 05 nhà đầu tư trở lên, cơ
quan đăng ký đầu tư có thể lựa chọn ghi danh sách nhà đầu tư trong phụ lục đính
kèm.
Đăng ký thành lập Văn
phòng điều hành để thực hiện dự án đầu tư ……………. (tên dự án), mã số
dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy
phép kinh doanh ………….. do ……………… (tên cơ quan cấp) cấp ngày ……
tháng …… năm ………. với các nội dung sau:
Điều 1: Nội dung đăng
ký
1. Tên văn phòng điều
hành: .................................................................................................
2. Địa chỉ văn phòng điều
hành1:
...........................................................................................
3. Nội dung, phạm vi
hoạt động của văn phòng điều hành: ..................................................
4. Thời hạn hoạt động:
...........................................................................................................
5. Thông tin người đứng
đầu văn phòng điều hành:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính:...................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ..........................................
Mã số định danh cá
nhân:
......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ……………………………………….
Điều 2: Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động văn phòng điều hành này được lập thành …… (bằng chữ) bản
gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Lưu VT,………
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
__________________________
1 Đối với địa chỉ nằm
ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập
trung, khu thương mại tự do, khu chức năng trong khu kinh tế: ghi số, đường/phố,
phường/xã, tỉnh/thành phố. Đối với địa chỉ nằm trong khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, khu
chức năng trong khu kinh tế: ghi số, đường/lô…, tên khu, phường/xã, tỉnh/thành
phố.
Mẫu I.2.11
Giấy chứng nhận điều chỉnh đăng ký hoạt
động văn phòng điều hành
Khoản 3 Điều 79 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
CƠ
QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
……………..
|
………,
ngày …… tháng …… năm …….
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐIỀU CHỈNH ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC
NGOÀI TRONG HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH
(chứng
nhận lần đầu: ngày …… tháng …… năm ……)
(chứng nhận thay đổi lần thứ ……: ngày …… tháng …… năm ……)
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư số …………….. do ……………….. (tên cơ quan cấp) cấp ngày
………..;
Căn cứ
…………………………………………………. (văn
bản, tài liệu là căn cứ trực tiếp để chứng nhận điều chỉnh);
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của ………… (tên cơ quan đăng ký đầu tư);
Xét Văn bản đề nghị điều
chỉnh hoạt động văn phòng điều hành và hồ sơ kèm theo do ………… (tên nhà đầu tư)
nộp ngày ……… và hồ sơ bổ sung ngày ……… (nếu có);,
TÊN
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Chứng nhận:
Hoạt động văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh đã được cấp
tại Quyết định số ……… ngày …….. của ……………, nay đăng ký điều chỉnh ………….. (ghi
tóm tắt nội dung điều chỉnh).
Thông tin về hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh
sau khi điều chỉnh như sau:
1. Nhà đầu tư:
a) Đối với nhà đầu
tư là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Mã số định danh cá
nhân:
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
b) Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế.......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
.........................................................................................................................
Mã số thuế:
...........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ........................................
Mã số định danh cá
nhân:
.....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.....................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ……………………………………..
Trường hợp có nhiều nhà
đầu tư thì ghi thông tin tương tự như trên, nếu có từ 05 nhà đầu tư trở lên, cơ
quan đăng ký đầu tư có thể lựa chọn ghi danh sách nhà đầu tư trong phụ lục đính
kèm.
Đăng ký thành lập Văn
phòng điều hành để thực hiện dự án đầu tư ………………. (tên dự án), mã
số dự án/số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu
tư/Giấy phép kinh doanh ………….. do ……………… (tên cơ quan cấp) cấp
ngày …… tháng …… năm ……. với các nội dung sau:
2. Nội dung
a) Tên văn phòng điều
hành:
.................................................................................................
b) Địa chỉ văn phòng điều
hành1:
..........................................................................................
c) Nội dung, phạm vi
hoạt động của văn phòng điều hành:
...................................................
d) Thời hạn hoạt động:
...........................................................................................................
e) Thông tin người đứng
đầu văn phòng điều hành:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: .................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: .........................................
Mã số định danh cá
nhân:
......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
3. Giấy chứng nhận điều
chỉnh đăng ký hoạt động văn phòng điều hành trong hợp đồng hợp tác kinh doanh
này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy chứng nhận đăng ký (điều chỉnh)
hoạt động văn phòng điều hành trong hợp đồng hợp tác kinh doanh số …………….. do
…………………….. (tên cơ quan cấp) cấp ngày ……………….
4. Giấy chứng nhận thành
lập văn phòng điều hành này được lập thành ……………………… (bằng chữ) bản
gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Lưu VT,………
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
__________________________
1 Đối với địa chỉ ngoài
khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung,
khu thương mại tự do, khu chức năng trong khu kinh tế: ghi số, đường/phố,
phường/xã, tỉnh/thành phố. Đối với địa chỉ trong khu công nghiệp, khu chế xuất,
khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, khu chức
năng trong khu kinh tế: ghi số, đường/lô…, tên khu, phường/xã, tỉnh/thành phố.
Mẫu I.2.12
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động của văn phòng điều hành
Khoản 3 Điều 80 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
CƠ
QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
……………..
|
………,
ngày …… tháng …… năm …….
|
TÊN
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số
55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư số ……….. do ………… cấp ngày ………..;
Căn cứ …………………………………………………. (văn bản, tài
liệu là căn cứ trực tiếp để quyết định thu hồi);
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của ………… (tên cơ quan đăng ký đầu tư);
Xét văn bản của ……………….
(cơ quan có thẩm quyền, nếu có),
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1: Thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động của văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng hợp tác kinh doanh:
- Tên văn phòng điều
hành: ...................................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động của văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng
hợp tác kinh doanh số ……….. do ………….. (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày
…… tháng …… năm …… và điều chỉnh ngày …… tháng …… năm ……
- Lý do chấm dứt hoạt
động:
Điều 2: Nhà đầu tư có
trách nhiệm hoàn thành các thủ tục thanh lý theo quy định của pháp luật.
Điều 3: Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ……….. Quyết định này được lập thành …… (bằng chữ) bản
gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu VT,………
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu I.2.13
Thông báo ngừng hoạt động của dự án đầu
tư
(Do nhà đầu tư đề xuất)
Điểm a khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
CƠ
QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
|
|
Số:
………………
|
………,
ngày …… tháng …… năm …….
|
TÊN
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư số ……….. do ………… cấp ngày ………..;
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của ………… (tên cơ quan đăng ký đầu tư);
Căn cứ ………(văn bản, tài
liệu là căn cứ trực tiếp để ngừng hoạt động của dự án đầu tư);
Xét văn bản thông báo
về việc ngừng hoạt động dự án đầu tư ngày …………….. của ……………… (tên nhà đầu tư).
THÔNG
BÁO:
Điều 1: Ngừng hoạt động
của dự án đầu tư:
- Tên dự án:
.............................................................................................................................
- Mã số dự án/ Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy phép đầu tư/Giấy phép
kinh doanh số ……………. do ………….. (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày …………..
và điều chỉnh ngày …………… của tổ chức kinh tế thực hiện dự án: ……………… (tên
tổ chức kinh tế), Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức số …………… do …………… (tên
cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày …………… và điều chỉnh ngày …………….
- Thời gian ngừng hoạt
động: từ ngày …………… đến ngày ……………
Điều 2: Đề nghị tổ chức kinh tế
thực hiện thông báo cho ………… (tên cơ quan đăng ký đầu tư) về
việc tiếp tục thực hiện dự án khi hết thời gian ngừng nêu tại Điều 1 và tuân
thủ theo quy định của pháp luật khi tiếp tục thực hiện dự án.
Điều 3: Thông báo này có
hiệu lực kể từ ngày ……………. Thông báo này được lập thành ……………. (bằng
chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức
kinh tế thực hiện dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan có liên quan (nếu có);
- Lưu VT, ………
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu I.2.14
Quyết định ngừng hoạt động của dự án đầu
tư
(Do cơ quan quản lý nhà
nước về đầu tư quyết định)
Điểm b khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
CƠ
QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
………………
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……..
|
TÊN
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư số ……….. do ………… cấp ngày ………..;
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của ………… (tên cơ quan đăng ký đầu tư);
Căn cứ Biên bản giữa Cơ
quan đăng ký đầu tư và nhà đầu tư ………… (văn bản, tài liệu là căn cứ trực tiếp
để ngừng hoạt động của dự án đầu tư);
Xét văn bản của …………….
(cơ quan có thẩm quyền, nếu có);
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1: Ngừng hoạt động
một phần / toàn bộ của dự án đầu tư:
- Tên dự án:
............................................................................................................................
- Mã số dự án/ số Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy phép đầu tư/Giấy phép
kinh doanh số/ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số ……………. do ………….. (tên
cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ………….. và điều chỉnh ngày ……………
- Tổ chức kinh tế thực
hiện dự án: ……………… (tên tổ chức kinh tế). Tài liệu về tư cách pháp
lý của tổ chức số: ……… do……………(tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày
……… và điều chỉnh ngày ………………
- Phạm vi dự án ngừng
hoạt động (một phần hoặc toàn bộ dự án):
...................................
- Thời gian ngừng hoạt
động: từ ngày …………… đến ngày ……………...........................
- Lý do ngừng (ghi
rõ lý do theo khoản 2 Điều 35 Luật Đầu tư):
.........................................
..............................................................................................................................................
Điều 2: Nhà đầu tư có
trách nhiệm tiếp tục thực hiện dự án khi hết thời gian ngừng nêu tại Điều 1 khi
khắc phục được lý do ngừng hoạt động và tuân thủ các theo quy định của pháp luật
khi tiếp tục thực hiện dự án.
Điều 3: Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ………… Quyết định này được lập thành …………… (bằng chữ) bản
gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện
dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan liên quan (nếu có);
- Lưu VT, ………
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu I.2.15
Quyết định ngừng toàn bộ hoặc một phần
hoạt động của dự án đầu tư
(Do Thủ tướng Chính phủ
quyết định)
Điểm c khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
THỦ
TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
………………
|
………, ngày …… tháng …… năm …….
|
THỦ
TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư số ……….. do ………… cấp ngày ………..;
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của ………… (tên cơ quan đăng ký đầu tư);
Xét đề nghị của Bộ Tài
chính tại công văn số ……………… ngày ……………………..;
Xét văn bản của …………..
(cơ quan có thẩm quyền, nếu có),
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1: Ngừng hoạt động
một phần / toàn bộ của dự án đầu tư:
- Tên dự án:
........................................................................................................................
- Mã số dự án/số Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép
kinh doanh số/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số ………, do ……….. (tên
cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ………… và điều chỉnh ngày…………… của ………. (tên
tổ chức kinh tế thực hiện dự án) hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/ Quyết định thành lập số …………… do …………… (tên cơ quan
cấp) cấp lần đầu ngày …………… và điều chỉnh ngày ……………..
- Phạm vi dự án ngừng
hoạt động (một phần hoặc toàn bộ dự án): .............................
- Thời gian ngừng hoạt
động: từ ngày …………… đến ngày ……………........................
- Lý do ngừng (ghi
rõ lý do theo khoản 3 Điều 35 Luật Đầu tư):
........................................
................................................................................................................................................
Điều 2: Nhà đầu tư có
trách nhiệm tiếp tục thực hiện dự án khi hết thời gian ngừng nêu tại Điều 1 và
tuân thủ các theo quy định của pháp luật khi tiếp tục thực hiện dự án.
Điều 3: Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày……….. Quyết định này được lập thành …….(bằng chữ) bản
gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện
dự án.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Ngoại giao, Tài chính, Quốc phòng, Công an;
- Bộ ngành liên quan (nếu có);
- UBND cấp tỉnh (nơi có dự án);
- Cơ quan đăng ký đầu tư (nơi có dự án);
|
THỦ
TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu I.2.16
Thông báo chấm dứt toàn bộ hoạt động của
dự án đầu tư trên cơ sở đề nghị của nhà đầu tư
Điểm a, b khoản 2 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
CƠ
QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
………………
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……..
|
TÊN
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư số ……….. do ………… cấp ngày ………..;
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của ………… (tên cơ quan đăng ký đầu tư);
Căn cứ Thông báo chấm
dứt hoạt động dự án số ……… ngày ………….. của Công ty ………………. nộp tại ……………….. (Cơ
quan đăng ký đầu tư) và việc nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy chứng
nhận đầu tư/ Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh/ Quyết định chấp thuận (điều
chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) số ……….. do ………… cấp ngày ………..;
THÔNG
BÁO:
Điều 1: Chấm dứt hoạt
động của dự án đầu tư:
- Tên dự án:
.........................................................................................................................
- Mã số dự án/ số Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư /Giấy phép đầu tư/ Giấy phép
kinh doanh số/ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số ……… do …………………… (tên
cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ………… và điều chỉnh ngày ………… của
………………. (tên tổ chức kinh tế thực hiện dự án) hoạt động theo
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Quyết định thành lập số …………… do …………… (tên
cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ……………… và điều chỉnh ngày ………………..
- Lý do chấm dứt hoạt
động:
..................................................................................................
(ghi rõ lý do theo khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư:
- Nhà đầu tư tự
quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
- Dự án đầu tư chấm dứt
hoạt động các điều kiện quy định trong hợp đồng, điều lệ doanh nghiệp
- Dự án hết thời hạn
hoạt động của dự án đầu tư )
Điều 2: Nhà đầu tư có
trách nhiệm hoàn thành các thủ tục thanh lý dự án đầu tư và thực hiện nghĩa vụ
của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật.
Điều 3: Thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy phép đầu tư/ Giấy phép
kinh doanh/ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) số
…………….. do …………………. cấp ngày …………………
Điều 4: Thông báo này có
hiệu lực kể từ ngày ……………. Thông báo này được lập thành ……. (bằng chữ) bản
gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện
dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan có liên quan (nếu có);
- Lưu VT, ……
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu I.2.17
Quyết định chấm dứt toàn bộ hoạt động
của dự án đầu tư
(Trường
hợp theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Luật Đầu tư)
Điểm c khoản 2 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
CƠ
QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
………………
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……..
|
TÊN
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư số ……….. do ………… cấp ngày ………..;
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của ………… (tên cơ quan đăng ký đầu tư);
Căn cứ Biên bản giữa Cơ
quan đăng ký đầu tư và nhà đầu tư ………… (văn bản, tài liệu là căn cứ trực tiếp
để ngừng hoạt động của dự án đầu tư);
Căn cứ Quyết định thu
hồi đất số ……… (nếu có);
Xét văn bản của ……..
(cơ quan có thẩm quyền, nếu có),
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1: Chấm dứt hoạt
động của dự án đầu tư:
- Tên dự án:
...........................................................................................................................
- Mã số dự án/ số Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư /Giấy phép đầu tư/ Giấy phép
kinh doanh số/ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số ……… do …………………… (tên
cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ………… và điều chỉnh ngày ………… của
………………. (tên tổ chức kinh tế thực hiện dự án) hoạt động theo
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Quyết định thành lập số …………… do …………… (tên
cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ……………… và điều chỉnh ngày ………………..
- Lý do chấm dứt hoạt
động (ghi rõ lý do theo khoản 2 Điều 36 Luật Đầu tư):
Điều 2: Thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy phép đầu tư/ Giấy phép
kinh doanh (hoặc các văn bản có giá trị tương đương) (đối với trường
hợp doanh nghiệp đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay thế
cho nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng
nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
Hoặc
Hủy bỏ nội dung về dự
án đầu tư tại Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh
(hoặc các văn bản có giá trị tương đương) (đối với doanh nghiệp vẫn
hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh)
- Tên dự án:
...........................................................................................................................
- Mã số dự án/ số Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy phép đầu tư /Giấy phép
kinh doanh số/ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số ……………. do ………….. (tên
cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ………….. và điều chỉnh ngày …………… của
………………. (tên tổ chức kinh tế thực hiện dự án) hoạt động theo
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Quyết định thành lập số …………… do …………… (tên
cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ……………… và điều chỉnh ngày ………………..
- Lý do thu hồi/hủy bỏ
nội dung dự án đầu tư: .........................................................................
Điều 3: Nhà đầu tư có trách
nhiệm hoàn thành các thủ tục thanh lý dự án đầu tư và thực hiện nghĩa vụ của
nhà đầu tư theo quy định của pháp luật.
Điều 4: Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ……….. Quyết định này được lập thành …… (bằng chữ) bản
gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện
dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư. Quyết định chấp thuận chủ
trương đầu tư và Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu
có) cũng chấm dứt hiệu lực tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các cơ quan có liên quan (nếu có);
- Lưu VT, ………
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu I.2.18
Quyết định chấm dứt một phần hoạt động
của dự án đầu tư
Khoản 6 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
CƠ
QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
………………
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……..
|
TÊN
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh/Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư số ……….. do ………… cấp ngày ………..;
Căn cứ ………… (văn bản,
tài liệu là căn cứ trực tiếp để chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư);
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của ………… (tên cơ quan đăng ký đầu tư);
Xét văn bản của ……..
(cơ quan có thẩm quyền, nếu có),
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1: Chấm dứt một phần
hoạt động của dự án đầu tư:
- Tên dự án:
.........................................................................................................................
- Mã số dự án/ số Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy phép đầu tư /Giấy phép
kinh doanh số/ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số ……………. do ………….. (tên
cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày ………….. và điều chỉnh ngày ……………
- Tổ chức kinh tế thực
hiện dự án: ……………… (tên tổ chức kinh tế) hoạt động theo Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập số ……… do ………………… (tên
cơ quan) cấp lần đầu ngày ……………….., điều chỉnh lần thứ ………. ngày
………………
- Phần dự án bị chấm
dứt:
..................................................................................................
- Lý do chấm dứt một phần
dự án (ghi rõ lý do):..................................................................
- Phần dự án còn lại
tiếp tục hoạt động:
................................................................................
Điều 2: Nhà đầu tư có
trách nhiệm chấm dứt một phần hoạt động của dự án nêu tại Điều 1 Quyết định này
và thực hiện nghĩa vụ của nhà đầu tư theo quy định của pháp luật. Nhà đầu tư có
trách nhiệm thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư và điều chỉnh Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có) theo quy định.
Điều 3: Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ……….. Quyết định này được lập thành ……. (bằng chữ) bản
gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản; 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện
dự án và 01 bản lưu tại Cơ quan đăng ký đầu tư.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các cơ quan có liên quan (nếu có);
- Lưu VT, ………
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu I.2.19
Biên bản xác nhận tình hình dự án
(Căn
cứ xem xét việc ngừng, hoặc ngừng một phần hoạt động dự án, hoặc chấm dứt hoạt
động dự án)
- Điểm
b khoản 3 Điều 65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Khoản
5 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
- Điểm
a khoản 1 Điều 67 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
CƠ
QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
………………
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……..
|
BIÊN
BẢN XÁC NHẬN TÌNH HÌNH DỰ ÁN
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông
tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của …………;
Căn cứ Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư ……….. số ……….. ngày ……………. của ……… (nếu
có);
Căn cứ Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư số
……….. ngày ……………. của ……… (nếu có);
Căn cứ Quyết định chấp
thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư số ……….. ngày ……………. của ……… (nếu có);
Căn cứ Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư số ……. do ………. cấp ngày ……. (nếu có);
Căn cứ Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp số …….. do ………… cấp ngày …….;
Vào …… giờ …… phút,
ngày …… tháng …… năm ……, tại …………, chúng tôi gồm:
I. THÀNH PHẦN THAM GIA
1. Đại diện cơ quan quản
lý nhà nước về đầu tư/cơ quan có thẩm quyền về các lĩnh vực quy định tại các điểm a, b, c và đ khoản 2 Điều 35 Luật Đầu tư:
Họ tên: ……………………………………
Chức vụ: ................................................................
2. Đại diện các cơ quan
nhà nước có thẩm quyền liên quan (nếu có):
Họ tên: ……………………………………
Chức vụ:..............................................................
3. Đại diện nhà đầu
tư/tổ chức kinh tế thực hiện dự án
a) Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
...................................................................................................................................
Mã số định danh cá
nhân: ......................................................................................................
b) Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
......................................................................
Tên tổ chức thực hiện
kinh tế thực hiện Dự án:
.....................................................................
……………………………… (Tài
liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)1 số: …………………; ngày
cấp: …………………; Cơ quan cấp: ……………………………………………………………
Mã số thuế (tại Việt
Nam - nếu có):
.......................................................................................
c) Người đại điện/được
ủy quyền tham gia
Họ tên:
....................................................................................................................................
Mã số định danh cá
nhân: ......................................................................................................
Chức vụ:
..............................................................................................................................
(Trường hợp không
liên lạc được, ghi rõ: “Không liên lạc được với nhà đầu tư/đại diện hợp pháp
của nhà đầu tư”)
II. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN
ĐẦU TƯ
1. Tên dự án:
...........................................................................................................................
2. Quyết định chủ
trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
số:...................................
3. Ngày cấp:
...........................................................................................................................
4. Cơ quan cấp:
.....................................................................................................................
5. Địa điểm thực hiện
dự án:
..................................................................................................
6. Mục tiêu dự án:
....................................................................................................................
7. Tiến độ thực hiện dự
án:
.....................................................................................................
III. NỘI DUNG TÌNH HÌNH
THỰC HIỆN DỰ ÁN
1. Tình hình triển khai
và hoạt động của dự án đầu tư: ……………………………………..
2. Nguyên nhân:
.................................................................................................................
3. Ý kiến của các cơ
quan liên quan: ..................................................................................
4. Ý kiến giải trình
của nhà đầu tư/tổ chức kinh tế thực hiện dự án:
..................................
IV. KẾT LUẬN
Biên bản này được lập
làm căn cứ để cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư xem xét, quyết định xem xét
việc ngừng, hoặc ngừng một phần hoạt động dự án (khoản 3 Điều
65 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP), hoặc chấm dứt hoạt động dự án (khoản 5 Điều 66 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP) hoặc ngừng hoạt
động dự án đầu tư và không liên lạc được với nhà đầu tư (khoản
1 Điều 67 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Biên bản này được lập
thành …… bản có giá trị pháp lý như nhau.
Các đại diện các bên
tham gia đã đọc, thống nhất nội dung và ký tên dưới đây.
|
ĐẠI
DIỆN CƠ QUAN LIÊN QUAN
(nếu có)
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh)
|
ĐẠI
DIỆN
CƠ QUAN LẬP BIÊN BẢN
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
|
ĐẠI
DIỆN NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
|
___________________________
1 Tài liệu về tư cách
pháp lý của tổ chức: Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập,
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
Mẫu I.2.20
Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài
Điểm c khoản 5 Điều 76 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH/
THÀNH PHỐ ………..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
|
|
Số:
………………
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……
|
THÔNG
BÁO
Về
việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu
tư nước ngoài
Kính
gửi: ……………. (Tên nhà đầu tư)
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư
số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của …………;
Xét văn bản đăng ký góp
vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp do nhà đầu tư (tên nhà đầu tư) ……… nộp ngày
……… và hồ sơ bổ sung nộp ngày ……… (nếu có);
Cơ quan đăng ký đầu tư
tỉnh/thành phố …………… thông báo:
1. Nhà đầu tư/Các nhà
đầu tư sau đây đáp ứng/không đáp ứng điều kiện góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn
góp vào công ty ………… (tên công ty nhà đầu tư dự kiến góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp) hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/
Quyết định thành lập số ……… ngày ……… do ……… (tên cơ quan) cấp
lần đầu ngày ……… và điều chỉnh ngày ………………
Nhà đầu tư thứ nhất
a) Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: .................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc
tịch:.............................................................
Mã số định danh cá nhân1:
....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ……………………………………….
b) Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức: ...................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế
.......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
........................................................................................................................
Mã số thuế:
...........................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email:
…………………….. Website (nếu có): ………………….
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: .................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ..........................................
Mã số định danh cá
nhân:
......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
........................................................................................................................
Điện thoại: …………………………………………..
Email: ………………………………………..
Trường hợp có nhiều nhà
đầu tư thì ghi thông tin tương tự như trên, nếu có từ 05 nhà đầu tư trở lên, cơ
quan đăng ký đầu tư có thể lựa chọn ghi danh sách nhà đầu tư trong phụ lục đính
kèm.
2. Giá trị và tỷ lệ góp
vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của các nhà đầu tư như sau:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư nước ngoài
|
Quốc
tịch
|
Giá
trị vốn góp theo vốn điều lệ
|
Giá
trị giao dịch dự kiến của hợp đồng góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp
|
|
|
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
Tỷ
lệ (%)
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Thông tin về tổ chức
kinh tế sau khi nhận góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp (trường hợp
đáp ứng điều kiện) như sau:
Tên tổ chức kinh tế:
...............................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế:
.......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
........................................................................................................................
Mã số thuế:
...........................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ……… (bằng
chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la
Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ sở hữu vốn điều
lệ của nhà đầu tư nước ngoài:
|
STT
|
Tên
nhà đầu tư nước ngoài
|
Quốc
tịch
|
Giá
trị vốn góp theo vốn điều lệ
|
|
|
|
|
VNĐ
|
Tương
đương USD
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành nghề kinh doanh:
|
STT
|
Tên
ngành
|
Mã
ngành theo VSIC
(Lấy mã ngành cấp 4)
|
Mã
ngành CPC
(đối với ngành nghề có mã CPC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Một số điều kiện (nếu
có):
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: .................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ..........................................
Mã số định danh cá
nhân:
.....................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………
4. Lý do (đối với
trường hợp không đáp ứng điều kiện): ………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Tên tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp;
- Phòng đăng ký kinh doanh (nơi tổ chức kinh tế đặt trụ sở);
- Lưu: VT, ……
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
__________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
Mẫu I.2.21
Văn bản đề nghị đăng tải thông báo trên
Cổng thông tin quốc gia về đầu tư
Khoản 1 Điều 67 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
CƠ
QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
|
|
Số:
………………
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……..
|
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG TẢI THÔNG BÁO TRÊN CỔNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐẦU TƯ
(về
việc yêu cầu nhà đầu tư liên lạc với Cơ quan đăng ký đầu tư để giải quyết việc
chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư)
Kính
gửi: Cục Đầu tư nước ngoài - Bộ Tài chính
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
TÊN
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Yêu cầu nhà đầu tư
…………………… (tên nhà đầu tư) liên hệ với ……………… (tên cơ
quan đăng ký đầu tư) để giải quyết việc chấm dứt hoạt động của dự án
đầu tư như sau:
1. Thông tin về nhà đầu
tư
Nhà đầu tư thứ nhất:
a) Đối với nhà đầu tư
là cá nhân:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: .....................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch:.................................................................
Mã số định danh cá nhân1:
.......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
............................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………….
b) Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
.......................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế.........................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
...........................................................................................................................
Mã số thuế:
..............................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Thông tin về người đại
diện theo pháp luật:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính:...................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ...........................................
Mã số định danh cá
nhân: .......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………….
Trường hợp có nhiều nhà
đầu tư thì ghi thông tin tương tự như trên.
2. Thông tin về dự án
đầu tư
a) Tên dự án đầu
tư (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................................................
b) Mục tiêu dự án:
...................................................................................................................
c) Quy mô dự án:
..................................................................................................................
d) Địa điểm thực hiện
dự án: ..................................................................................................
đ) Diện tích mặt đất,
mặt nước sử dụng (nếu có): ………….. m2 hoặc ha
e) Tổng vốn đầu tư của
dự án: ……… (bằng chữ) đồng, tương đương ……… (bằng chữ) đô
la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……), trong đó,
- Vốn góp của nhà đầu
tư: ……… (bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng
chữ) đô la Mỹ.
- Vốn huy động:
………. (bằng chữ) đồng và tương đương …… (bằng
chữ) đô la Mỹ, trong đó:
+ Vốn vay từ các tổ
chức tín dụng: .........................................................................................
+ Vốn huy động từ cổ
đông, thành viên, từ các chủ thể khác:
................................................
+ Vốn huy động từ nguồn
khác (ghi rõ nguồn): ......................................................................
- Lợi nhuận để lại của
nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có):
....................................................
7. Thời hạn hoạt động
của dự án: …… năm, kể từ ngày ………..........................................
3. Thông tin về tổ chức
kinh tế thực hiện dự án
Tên tổ chức kinh tế:
..............................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế: .......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:
..............................................................................................................
Mã số thuế:
..........................................................................................................................
Ngành nghề kinh doanh:
.......................................................................................................
Vốn điều lệ của doanh
nghiệp: ..............................................................................................
Người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính:...................
Ngày sinh: ……………… Quốc
tịch: ……………….. Chức danh: ..........................................
Mã số định danh cá
nhân:
.......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.......................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………….
4. Thông tin liên hệ
của Cơ quan đăng ký đầu tư:
- Tên cơ quan:
.......................................................................................................................
- Địa chỉ cơ quan:
.................................................................................................................
- Điện thoại:
………………………………………….. Email: …………………………………………
Thông tin về người liên
hệ của Cơ quan đăng ký đầu tư:
- Họ tên: ………………………………………………………………………
Giới tính: ...................
- Chức danh:
...........................................................................................................................
- Đơn vị công tác:
....................................................................................................................
- Điện thoại:
………………………………………….. Email: …………………………………………
Trong thời hạn 90 ngày
kể từ ngày đăng thông báo này, nếu nhà đầu tư không liên lạc với cơ quan đăng
ký đầu tư thì việc chấm dứt hoạt động của dự án sẽ được giải quyết theo quy
định của pháp luật.
5. Văn bản, tài
liệu gửi kèm (bản sao):
- Văn bản gửi nhà đầu
tư yêu cầu liên lạc với Cơ quan đăng ký đầu tư;
- Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (điều chỉnh)/Giấy phép kinh
doanh (điều chỉnh).
- Văn bản, tài liệu
khác:
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu VT, ………
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
___________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
Mẫu I.2.22
Thông báo từ chối cấp, điều chỉnh Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư, Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư và các văn bản hành chính khác về đầu tư
Điểm g khoản 1 Điều 6 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
CƠ
QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
………………
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……..
|
TÊN
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số
55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu
tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của …………;
Căn cứ Hồ sơ đề xuất
thực hiện dự án của nhà đầu tư.
THÔNG
BÁO
1. Không cấp/điều
chỉnh Giấy cấp, điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và các văn bản hành chính
khác về đầu tư đối với hồ sơ dự án đầu tư:
- Tên dự án:
……………………………………………………………………………………. do:
Nhà đầu tư cá nhân đăng
ký:
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ....................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc
tịch:...............................................................
Mã số định danh cá nhân1:
.......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………….
hoặc
Tổ chức kinh tế đăng ký
Tên tổ chức kinh tế:
.................................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế: .......................................................................................................
……………………………… (Tài
liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)2 số: …………………; ngày
cấp: …………………; Cơ quan cấp: ……………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở:
.............................................................................................................................
Mã số thuế (tại Việt
Nam - nếu có):
.........................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….. Website (nếu có): ………………….
Hồ sơ dự án nộp tại
………….. ngày …………. với các nội dung chính là: ……………….
2. Lý do không cấp/cấp đổi/điều
chỉnh Giấy cấp, điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và các văn bản hành chính
khác về đầu tư: ………………………………………………………………
……………….. (Tên cơ
quan đăng ký đầu tư) thông báo để nhà đầu tư biết, thực hiện theo quy định
của pháp luật./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu VT, ………
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
__________________________
1 Mã số định danh cá
nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá
nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc
tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ
liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu
tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài
hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng
quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính
và số Hộ chiếu.
2 Tài liệu về tư cách
pháp lý của tổ chức: Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập,
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
Mẫu I.2.23
Quyết định việc áp dụng các biện pháp
bảo đảm đầu tư
Khoản 4 Điều 4 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH/
THÀNH PHỐ ………..
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
………………
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc áp dụng các biện pháp bảo đảm đầu tư
Kính
gửi: ……………. (Tên nhà đầu tư)
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định số
……… ngày ………… của …………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ
máy của …………;
Xét văn bản đề nghị áp
dụng các biện pháp bảo đảm đầu tư do nhà đầu tư (tên nhà đầu tư) ……… nộp ngày
……… và hồ sơ bổ sung nộp ngày ……… (nếu có);
TÊN
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
QUYẾT
ĐỊNH
Điều 1. Áp dụng biện pháp bảo
đảm đầu tư dự án …………. (tên dự án) được quy định tại
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư (nếu có) số ………. do ………… (tên cơ quan chấp
thuận chủ trương đầu tư) chấp thuận ngày ……… với các nội dung như sau:
1. Biện pháp bảo đảm
đầu tư theo
một hoặc một số biện pháp sau:
a) Khấu trừ thiệt hại
thực tế của nhà đầu tư vào thu nhập chịu thuế;
b) Điều chỉnh mục tiêu
hoạt động của dự án đầu tư;
c) Hỗ trợ nhà đầu tư
khắc phục thiệt hại.
Lý do áp dụng:
.......................................................................................................................
2. Nhà đầu tư
2.1. Đối với nhà đầu tư
là cá nhân
Họ tên:
……………………………………………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh:
…………………………………. Quốc tịch:
.............................................................
Mã số định danh cá
nhân: .......................................................................................................
Địa chỉ liên hệ:
.........................................................................................................................
Điện thoại:
………………………………………….. Email: ………………………………………….
2.2. Đối với nhà đầu tư
là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ
chức:
.......................................................................................................
Loại hình tổ chức kinh
tế: ..........................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:
............................................................................................................................
Mã số thuế:
..............................................................................................................................
Điện thoại: ………………….
Email: …………………….Website (nếu có): ………………….
Điều 2. Tổ chức thực
hiện
Trách nhiệm của cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai áp dụng biện pháp bảo
đảm đầu tư:
1.
.......................................................................................................................................
2.
.......................................................................................................................................
Điều 3. Quyết định này được
cấp cho ………………………. (tên nhà đầu tư); một bản gửi Bộ Tài chính
(trong trường hợp dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ
trương đầu tư); một bản gửi ………………. (tên cơ quan tổ chức đấu giá/tên cơ
quan tổ chức đấu thầu) và một bản được lưu tại ……………………… (tên
cơ quan đăng ký đầu tư).
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND địa phương nơi thực hiện dự án;
- Lưu VT,………
|
THỦ
TRƯỞNG
CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu I.2.24
Giấy biên nhận hồ sơ
|
TÊN
CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
CÓ THẨM QUYỀN
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
|
|
Số:
/GBN- ……….
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……
|
GIẤY
BIÊN NHẬN HỒ SƠ
Hồ
sơ ………
Họ tên người tiếp nhận
Hồ sơ: ……………………………………………………………………
Chức vụ, đơn vị công
tác: ………………………………………………………………………….
Đã tiếp nhận hồ sơ của:
Ông (bà):
……………………………………………. Số điện thoại: ………………………………
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………………
Loại hồ sơ:
……………………………………………………………………………………………
Hồ sơ bao gồm:
1.
……………………………………………………………………………………………………….
2.
…………………………………...........…………………………………………………………….
3.
…………………..........………………………………………………………………………….
|
Nơi nhận:
- ………………;
- Lưu:……….
|
NGƯỜI
TIẾP NHẬN
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
(nếu có))
|
3. Biểu mẫu báo cáo
định kỳ của tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư
Mẫu
I.3.1
BÁO
CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ QUÝ …. NĂM......
Điểm
a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư, khoản 2 Điều 94 và điểm a khoản
1 Điều 96 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Tổ chức kinh tế có
nhiều dự án thì mỗi dự án báo cáo 1 biểu riêng.
Thời hạn báo cáo: trước ngày 10 tháng đầu của quý sau quý báo cáo.
Báo cáo chỉ thực hiện trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư)
|
[TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC
HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ]
|
Nơi nhận:
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- Cơ quan thống kê tại địa phương
|
Phần A: Thông tin chung về dự án đầu tư
|
Tên dự án/Tên hợp đồng BCC:
|
|
|
Mã số dự án/Số GCNĐKĐT:
|
|
Ngày cấp:
|
|
Cơ quan cấp GCNĐKĐT:
|
|
|
Địa điểm thực hiện dự án:
|
|
|
Tổng vốn đầu tư đăng ký:
|
|
|
Tên tổ chức kinh tế thực hiện dự án:
|
|
|
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
|
|
Ngày cấp lần đầu:
|
|
Cơ quan cấp Đăng ký kinh doanh:
|
|
|
Địa chỉ liên hệ:
|
|
|
Số điện thoại:
|
|
Email:
|
Phần B: Tình hình thực hiện dự án đầu tư
|
Tên chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Số liệu thực hiện
trong quý báo cáo
|
Số liệu lũy kế từ đầu
năm đến cuối quý báo cáo
|
Số liệu lũy kế từ khi
được cấp GCNĐKĐT đến cuối quý báo cáo
|
|
I. Vốn đầu tư thực hiện (I = 1 + 2 + 3)
|
USD
|
|
|
|
|
1. Vốn góp (liệt kê theo từng nhà đầu tư)
|
USD
|
|
|
|
|
1.1. Nhà đầu tư Việt Nam
|
USD
|
|
|
|
|
[Tên nhà đầu tư thứ nhất]
|
USD
|
|
|
|
|
Mã số thuế:
|
|
|
|
|
|
Chia ra:
|
|
X
|
|
- Bằng tiền
|
USD
|
|
|
|
|
- Máy móc, thiết bị
|
USD
|
|
|
|
|
- Tài sản khác
|
USD
|
|
|
|
|
[Tên nhà đầu tư tiếp theo]
|
USD
|
|
|
|
|
Mã số thuế:
|
|
|
|
|
|
Chia ra:
|
|
X
|
|
- Bằng tiền
|
USD
|
|
|
|
|
- Máy móc, thiết bị
|
USD
|
|
|
|
|
- Tài sản khác
|
USD
|
|
|
|
|
Với các nhà đầu tư tiếp theo (nếu có), làm
tương tự như trên
|
|
|
|
|
|
1.2. Nhà đầu tư nước ngoài
|
USD
|
|
|
|
|
[Tên nhà đầu tư thứ nhất]
|
USD
|
|
|
|
|
Mã số thuế/số Quyết định thành lập/số hộ
chiếu:
|
|
|
|
|
|
Chia ra:
|
|
X
|
|
- Bằng tiền
|
USD
|
|
|
|
|
- Máy móc, thiết bị
|
USD
|
|
|
|
|
- Tài sản khác
|
USD
|
|
|
|
|
[Tên nhà đầu tư tiếp theo]
|
USD
|
|
|
|
|
Mã số thuế/số Quyết định thành lập/số hộ
chiếu:
|
|
|
|
|
|
Chia ra:
|
|
X
|
|
- Bằng tiền
|
USD
|
|
|
|
|
- Máy móc, thiết bị
|
USD
|
|
|
|
|
- Tài sản khác
|
USD
|
|
|
|
|
Với các nhà đầu tư tiếp theo (nếu có), làm
tương tự như trên
|
|
|
|
|
|
2. Vốn vay
|
USD
|
|
|
|
|
- Vay trong nước
|
USD
|
|
|
|
|
- Vay từ công ty mẹ ở nước ngoài
|
USD
|
|
|
|
|
- Vay nước ngoài khác
|
USD
|
|
|
|
|
3. Lợi nhuận tái đầu tư
|
USD
|
|
|
X
|
|
II. Doanh thu thuần
|
USD
|
|
|
|
III. Giá trị hàng xuất khẩu
|
USD
|
|
|
|
IV. Giá trị hàng nhập khẩu
|
USD
|
|
|
|
V. Số lao động hiện có đến thời điểm báo cáo
|
người
|
|
X
|
X
|
|
1. Lao động Việt Nam
|
người
|
|
2. Lao động nước ngoài
|
người
|
|
VI. Tình hình sử dụng năng lượng
|
|
|
|
1. Điện
|
kWh
|
|
|
2. Than
|
tấn
|
|
|
3. Dầu
|
lít
|
|
|
4. Khí LNG
|
m3
|
|
|
5. Các loại năng lượng khác (nếu có)
|
|
|
|
VII. Thuế và các khoản nộp ngân sách Nhà nước
|
USD
|
|
|
|
VIII. Diện tích đất, mặt nước đã sử dụng (nếu có)
|
m2
|
|
|
|
Phần C: Cập nhật khó khăn, vướng mắc trong quá
trình thực hiện dự án (nếu có)
|
(Nêu cụ thể khó khăn, vướng mắc, kiến nghị và
hướng giải quyết)
|
Ghi chú:
- Vốn vay = tổng vay trong kỳ trừ số trả nợ
trong kỳ (bao gồm cả vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn)
- Đối với các dự án của nhà đầu tư trong nước,
dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư
bằng Việt Nam đồng thì đơn vị báo cáo là "Triệu VNĐ"
- Không báo cáo vào các ô đánh dấu
"X"
|
|
…, ngày …. tháng ….
năm …..
Tổ
chức kinh tế thực hiện dự án
(Người
đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng
dấu (nếu có))
|
Mẫu
I.3.2
BÁO
CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ NĂM ……
Điểm
a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 94 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP
(Tổ chức kinh tế có
nhiều dự án thì mỗi dự án báo cáo 1 biểu riêng.
Thời hạn báo cáo: trước ngày 31/3 năm sau năm báo cáo.
Báo cáo chỉ thực hiện trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư)
|
[TỔ CHỨC KINH TẾ THỰC
HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ]
|
Nơi nhận:
- Cơ quan đăng ký đầu tư;
- Cơ quan thống kê tại địa phương
|
Phần A: Thông tin chung về dự án đầu tư
|
Tên dự án/ Tên Hợp đồng BCC:
|
|
|
Mã số dự án/ Số GCNĐKĐT:
|
Ngày cấp:
|
|
Cơ quan cấp GCNĐKĐT:
|
|
|
Địa điểm thực hiện dự án:
|
|
|
Tổng vốn đầu tư đăng ký:
|
|
|
Tên tổ chức kinh tế thực hiện dự án:
|
|
|
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
|
Ngày cấp lần đầu:
|
|
Cơ quan cấp Đăng ký kinh doanh:
|
|
|
Địa chỉ liên hệ:
|
|
|
Số điện thoại:
|
Email:
|
Phần B: Tình hình thực hiện dự án đầu tư
|
Tên chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Số liệu thực hiện năm
báo cáo
|
Số liệu lũy kế từ khi
được cấp GCNĐKĐT đến cuối năm báo cáo
|
|
I. Vốn đầu tư thực hiện (I = 1 + 2 + 3)
|
USD
|
|
|
|
1. Vốn góp (liệt kê theo từng nhà đầu tư)
|
USD
|
|
|
|
1.1. Nhà đầu tư Việt Nam
|
USD
|
|
|
|
[Tên nhà đầu tư thứ nhất]
|
USD
|
|
|
|
Mã số thuế:
|
|
|
|
|
Chia ra:
|
|
X
|
|
- Bằng tiền
|
USD
|
|
|
|
- Máy móc, thiết bị
|
USD
|
|
|
|
- Tài sản khác
|
USD
|
|
|
|
[Tên nhà đầu tư tiếp theo]
|
USD
|
|
|
|
Mã số thuế:
|
|
|
|
|
Chia ra:
|
|
X
|
|
- Bằng tiền
|
USD
|
|
|
|
- Máy móc, thiết bị
|
USD
|
|
|
|
- Tài sản khác
|
USD
|
|
|
|
Với các nhà đầu tư tiếp theo (nếu có), làm
tương tự như trên
|
|
|
|
|
1.2. Nhà đầu tư nước ngoài
|
USD
|
|
|
|
[Tên nhà đầu tư thứ nhất]
|
USD
|
|
|
|
Mã số thuế/số Quyết định thành lập/số hộ
chiếu:
|
|
|
|
|
Chia ra:
|
|
X
|
|
- Bằng tiền
|
USD
|
|
|
|
- Máy móc, thiết bị
|
USD
|
|
|
|
- Tài sản khác
|
USD
|
|
|
|
[Tên nhà đầu tư tiếp theo]
|
USD
|
|
|
|
Mã số thuế/số Quyết định thành lập/số hộ
chiếu:
|
USD
|
|
|
|
Chia ra:
|
|
X
|
|
- Bằng tiền
|
|
|
|
|
- Máy móc, thiết bị
|
USD
|
|
|
|
- Tài sản khác
|
USD
|
|
|
|
Với các nhà đầu tư tiếp theo (nếu có), làm
tương tự như trên
|
|
|
|
|
2. Vốn vay
|
USD
|
|
|
|
- Vay trong nước
|
USD
|
|
|
|
- Vay từ công ty mẹ ở nước ngoài
|
USD
|
|
|
|
- Vay nước ngoài khác
|
USD
|
|
|
|
3. Lợi nhuận tái đầu tư
|
USD
|
|
|
|
II. Doanh thu thuần
|
USD
|
|
X
|
|
III. Giá trị hàng xuất khẩu
|
USD
|
|
|
IV. Giá trị hàng nhập khẩu
|
USD
|
|
|
V. Số lao động hiện có đến thời điểm báo
|
người
|
|
|
1. Lao động Việt Nam
|
người
|
|
|
2. Lao động nước ngoài
|
người
|
|
|
VI. Thu nhập bình quân tháng của người lao
động
|
triệu VNĐ
|
|
|
VII. Tình hình sử dụng năng lượng
|
|
|
|
1. Điện
|
kWh
|
|
|
2. Than
|
tấn
|
|
|
3. Dầu
|
lít
|
|
|
4. Khí LNG
|
m3
|
|
|
5. Các loại năng lượng khác (nếu có)
|
|
|
|
VIII. Thuế và các khoản nộp ngân sách Nhà
nước
|
USD
|
|
|
IX. Diện tích đất, mặt nước đã sử dụng (nếu có)
|
m2
|
|
|
X. Lợi nhuận sau thuế
|
USD
|
|
|
XI. Chi phí đầu tư, nghiên cứu và phát triển
|
USD
|
|
|
|
XII. Chi phí đầu tư xử lý và bảo vệ môi
trường
|
USD
|
|
|
|
XIII. Nguồn gốc công nghệ sử dụng (quốc gia xuất xứ của
máy móc, thiết bị chính được sử dụng)
|
|
|
|
Phần C: Cập nhật khó khăn, vướng mắc trong quá
trình thực hiện dự án (nếu có)
|
(Nêu cụ thể khó khăn, vướng mắc, kiến nghị và
hướng giải quyết)
|
Ghi chú:
- Vốn vay = tổng vay trong kỳ trừ số trả nợ
trong kỳ (bao gồm cả vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn)
- Đối với các dự án của nhà đầu tư trong nước,
dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư
bằng Việt Nam đồng thì đơn vị báo cáo là "Triệu VNĐ"
- Không báo cáo vào các ố đánh dấu
"X"
|
|
…, ngày …. tháng ….
năm …..
Tổ
chức kinh tế thực hiện dự án
(Người
đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng
dấu (nếu có))
|
Mẫu
I.3.3
BÁO
CÁO TRƯỚC KHI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Đối với các dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư)
Khoản
5 Điều 47 Luật Đầu tư
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO TRƯỚC KHI THỰC
HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi: ……………. (Tên
cơ quan đăng ký đầu tư)
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên:……………………………………………………….………………. Giới tính:
…………………
Ngày sinh:……………………………………………… Quốc tịch:
……………………………………..
Mã số định danh cá nhân:
………………………………………………………………………………..
Địa chỉ liên hệ:
……………………………………………………………………………………………..
Điện thoại:………………………………………………… Email:
……………………………………….
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ chức:
………………………………………………………………………………
Loại hình tổ chức kinh tế:
………………………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở:
……………………………………………………………………………………………..
Mã số thuế:
…………………………………………………………………………………………………
Điện thoại:……………… Email:……………………………… Website:
……………………………….
Vốn điều lệ: ……. (bằng chữ) đồng và
tương đương …… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …. ngày …. của …...)
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên:……………………………………………………….………………. Giới tính:
…………………
Ngày sinh:…………………. Quốc tịch:………………… Chức danh:
…………………………………
Mã số định danh cá nhân:
………………………………………………………………………………..
Địa chỉ liên hệ:
……………………………………………………………………………………………..
Điện thoại:……………………………………… Email:
………………………………………………….
Trường hợp có nhiều nhà đầu tư thì ghi thông
tin tương tự như trên.
II. Báo cáo trước khi thực hiện dự án đầu tư
với nội dung như sau:
1. Tên dự án đầu tư (dự kiến):
……………………………………………………………………………
2. Mục tiêu dự án:
………………………………………………………………………………………….
3. Quy mô dự án:
Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí (nếu có):
- Diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử
dụng (m2 hoặc ha)
- Diện tích đất phù hợp quy hoạch: m2
(trừ diện tích đất thuộc lộ giới hoặc diện tích đất không phù hợp quy hoạch)
- Công suất thiết kế:
- Sản phẩm, dịch vụ cung cấp:
- Quy mô kiến trúc xây dựng dự kiến (diện
tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng, chiều cao công trình, mật độ xây dựng,
hệ số sử dụng đất...)
Trường hợp dự án có nhiều giai đoạn, từng giai
đoạn được miêu tả như trên.
Trong trường hợp có mục tiêu đầu tư xây dựng
nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị đề nghị ghi rõ:
- Diện tích đất xây dựng:………… m2;
- Diện tích sàn xây dựng nhà ở:………… m2;
- Loại nhà ở (nhà liền kề, căn hộ chung cư,
biệt thự... theo quy định của Luật Nhà
- Số lượng nhà ở:…………… căn;
- Quy mô dân số: ……………người;
- Vị trí dự án thuộc khu vực đô thị:……… (có/không);
- Dự án thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được
cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt:………
(có/không);
- Dự án thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc
nội đô lịch sử (được xác định trong đồ án quy hoạch đô thị) của đô thị loại đặc
biệt:………… (có/không);
4. Địa điểm thực hiện dự án:
Đối với địa điểm nằm ngoài khu công nghiệp, khu
chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do,
khu chức năng trong khu kinh tế: ghi số, đường/phố, phường/xã, tỉnh/thành phố.
Đối với địa điểm nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao,
khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, khu chức năng trong khu kinh
tế: ghi số, đường/lô..., tên khu, phường/xã, tỉnh/thành phố.: ghi số nhà, đường
phố/xóm, phường/xã, tỉnh/thành phố.
5. Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng (nếu
có):…………… m2 hoặc ha
6. Tổng vốn đầu tư của dự án:…………… (bằng số)
đồng và tương đương…………… (bằng số) đô la Mỹ (tỷ giá….. ngày….. của
…...).
7. Thời hạn hoạt động của dự án: ….năm, kể từ
ngày ……..
8. Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động chủ
yếu của dự án đầu tư: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ:
tháng 01 (hoặc quý I)/2026):
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn
Tổng vốn đầu tư đã thực hiện (ghi số vốn đã
thực hiện và tỷ lệ so với tổng vốn đầu tư đăng ký), trong đó:
- Vốn góp của nhà đầu tư: ….. (bằng chữ)
đồng và tương đương …… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá….. ngày….. của
…...).
- Vốn huy động: ….. (bằng chữ) đồng và tương
đương ……. (bằng chữ) đô la Mỹ:………
b) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình
vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có)
c) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân
chia dự án thành phần (nếu có)
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai
đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đoạn)
9. Sơ lược tình hình hoạt động của dự án tính
từ lúc dự án triển khai đến thời điểm báo cáo:
- Doanh thu;
- Giá trị xuất, nhập khẩu;
- Lợi nhuận.
10. Số lao động sử dụng (tính từ lúc dự án
triển khai)
- Tổng số lao động, người Việt Nam, người nước
ngoài (nếu có);
- Mức thu nhập bình quân của người lao động.
11. Các khó khăn và những kiến nghị cần giải
quyết (nếu có)
III. TỔ CHỨC KINH TẾ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp
pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có
thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt
Nam.
|
|
……, ngày…. tháng….
năm ……..
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế
(Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký, ghi rõ họ tên, chức
danh và đóng dấu (nếu có))
|
Mẫu
I.3.4
BÁO
CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRONG LĨNH VỰC DẦU KHÍ QUÝ….NĂM…
Điểm
a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 94 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP
(Thời hạn báo cáo:
trước ngày 10 tháng đầu của quý sau quý báo cáo)
|
TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM
|
Nơi nhận: Bộ Tài chính (Cục
Đầu tư nước ngoài)
|
|
STT
|
Mã số dự án/Số GCNĐKĐT
|
Ngày cấp
|
Tên dự án
|
Địa điểm dự án
|
Vốn đăng ký (USD)
|
Tỷ lệ góp Vốn/Tỷ lệ
phân chia (%)
|
Vốn thực hiện
|
Doanh thu (USD)
|
Xuất khẩu (USD)
|
Nhập khẩu (USD)
|
Nộp ngân sách (USD)
|
Lao động
|
Tình hình hoạt động
|
|
Nước ngoài
|
Việt Nam
|
Người nước ngoài
|
Người Việt Nam
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
15
|
14
|
15
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…., ngày …. tháng ….
năm ….
Tập
đoàn Dầu khí Việt Nam
(Người
đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng
dấu)
|
Mẫu
I.3.5
BÁO
CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN HỢP TÁC VỚI NƯỚC NGOÀI TRONG LĨNH VỰC DẦU KHÍ NĂM
…..
Điểm
a khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 94 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP
(Thời hạn báo cáo:
trước ngày 31 tháng 3 năm sau năm báo cáo)
|
TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM
|
Nơi nhận: Bộ Tài chính (Cục
Đầu tư nước ngoài)
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Số liệu thực hiện năm
trước
|
Số liệu thực hiện năm
báo cáo
|
So cùng kỳ (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6=5/4
|
|
I
|
Các dự án đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Số dự án mới
|
Dự án
|
|
|
|
|
1.2
|
Vốn đầu tư đăng ký mới
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
1.3
|
Số lượt dự án điều chỉnh
|
Lượt dự án
|
|
|
|
|
1.4
|
Vốn đầu tư điều chỉnh
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
1.5
|
Vốn thực hiện
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
Trong đó, từ bên nước ngoài
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
1.6
|
Doanh thu
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
1.7
|
Xuất khẩu
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
1.8
|
Nhập khẩu
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
1.9
|
Lao động
|
Người
|
|
|
|
|
1.10
|
Nộp ngân sách
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
II
|
Các dự án đầu tư ra nước ngoài
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Số dự án mới
|
Dự án
|
|
|
|
|
2.2
|
Vốn đầu tư đăng ký mới
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
2.3
|
Số lượt dự án điều chỉnh
|
Lượt dự án
|
|
|
|
|
2.4
|
Vốn đầu tư điều chỉnh
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
2.5
|
Vốn thực hiện
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
Trong đó, từ bên nước ngoài
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
2.6
|
Doanh thu
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
2.7
|
Xuất khẩu
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
2.8
|
Nhập khẩu
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
2.9
|
Lao động
|
Người
|
|
|
|
|
2.10
|
Nộp ngân sách
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
…., ngày …. tháng ….
năm ….
Tập
đoàn Dầu khí Việt Nam
(người
đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng
dấu)
|
4. Biểu mẫu báo cáo
định kỳ của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
Mẫu
I.4.1
BÁO
CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ …. QUÝ ….
NĂM….
(Áp dụng đối với cơ
quan đăng ký đầu tư theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 47 Luật
Đầu tư và điểm a khoản 1 Điều 92 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
Áp dụng đối với Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 47 Luật
Đầu tư và khoản 2 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
(Thời hạn báo cáo:
trước ngày 15 của tháng đầu quý sau quý báo cáo đối với cơ quan đăng ký đầu tư
cấp tỉnh và cộng thêm 05 ngày làm việc đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ CẤP TỈNH/ ỦY BAN NHÂN
DÂN CẤP TỈNH]
|
Nơi nhận:
- Bộ Tài chính
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (nếu có)
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Số liệu quý báo cáo
|
Số liệu lũy kế từ đầu
|
|
Quý báo cáo năm trước
|
Quý báo cáo
|
So cùng kỳ (%)
|
Dự kiến cả năm
|
Năm trước
|
Năm báo cáo
|
So cùng kỳ ( %)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6 = 5/4
|
7
|
8
|
9
|
10 = 9/8
|
|
I
|
Tình hình hoạt động
|
|
|
|
1.
|
Vốn thực hiện
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, từ nước ngoài
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Doanh thu
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.
|
Xuất khẩu
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.
|
Nhập khẩu
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.
|
Lao động
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.
|
Nộp ngân sách
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.
|
Tình hình sử dụng năng lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Điện
|
kWh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Than
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dầu
|
lít
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khí LNG
|
m3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các loại năng lượng khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Tình hình tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Hồ sơ dự án cấp mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số dự án mới
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn đăng ký
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Hồ sơ dự án điều chỉnh vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượt dự án điều chỉnh vốn
|
Lượt dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn đăng ký tăng hoặc giảm
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.
|
Hồ sơ góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượt góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn
góp
|
Lượt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giá trị góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn
góp theo vốn điều lệ
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giá trị góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn
góp theo giá trị giao dịch dự kiến
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Tình hình cấp đăng ký đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Dự án cấp mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số dự án mới
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn đăng ký
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Dự án điều chỉnh vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượt dự án điều chỉnh vốn
|
Lượt dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn đăng ký tăng hoặc giảm
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.
|
Góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượt góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn
góp
|
Lượt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giá trị góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn
góp theo vốn điều lệ
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giá trị góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn
góp theo giá trị giao dịch dự kiến
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Tình hình ngừng, chấm dứt hoạt động dự án
|
|
1.
|
Dự án ngừng hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số dự án ngừng hoạt động
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn đăng ký của dự án ngừng hoạt động
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Dự án chấm dứt hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số dự án chấm dứt hoạt động
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn đăng ký của dự án chấm dứt hoạt động
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Vốn đầu tư điều chỉnh: Ghi trừ đối với trường
hợp vốn đăng ký điều chỉnh giảm
|
|
…., ngày … tháng ….
năm …..
Thủ
trưởng đơn vị
(ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu
I.4.2
VĂN
BẢN BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH THU HÚT ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ …. NĂM......
(Áp dụng đối với Cơ
quan đăng ký đầu tư theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 47 Luật
Đầu tư và điểm b khoản 1 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
Áp dụng đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại điểm
c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 93 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP)
|
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU
TƯ/
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………
V/v báo
cáo tình hình đầu tư nước ngoài năm…….
|
….., ngày ….. tháng
…. năm …..
|
|
Kính gửi:
|
- Bộ Tài chính;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (nếu có).
|
Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về tình hình
đầu tư nước ngoài quy định tại điểm b khoản 2 Điều 47 Luật Đầu
tư và điểm b khoản 1 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(đối với Cơ quan đăng ký đầu tư) hoặc điểm c khoản 2 Điều
47 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), Cơ quan đăng ký đầu tư cấp tỉnh/Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xin báo cáo như sau:
I. Đánh giá tình hình đầu năm …….
II. Dự kiến kế hoạch thu hút và giải ngân vốn
đầu tư năm ……..
Cơ quan đăng ký đầu tư cấp tỉnh/Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xin gửi kèm theo các tài liệu cụ thể sau:
1. Báo cáo tình hình đầu tư nước ngoài trên địa
bàn tỉnh/thành phố …. năm
2. Danh mục dự án đầu tư đang có nhà đầu tư
quan tâm trên địa bàn tỉnh/thành phố ….. (theo mẫu 1.4.4).
Cơ quan đăng ký đầu tư cấp tỉnh/Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh kính báo cáo./.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: VT...
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu
I.4.3
BÁO
CÁO VỀ TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ ...... NĂM
......
(Áp
dụng đối với Cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định tại điểm b khoản
2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm b khoản 1 Điều 93 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP;
Áp dụng đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại điểm
c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 93 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP)
(Thời hạn báo cáo: trước ngày 10 tháng 4 năm sau năm báo cáo đối với cơ quan đăng
ký đầu tư và cộng thêm 05 ngày làm việc đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
[CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ CÁP TỈNH/ ỦY BAN NHÂN
DÂN CẤP TỈNH]
|
Nơi nhận:
- Bộ Tài chính
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (nếu có)
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Số liệu thực hiện năm
báo cáo
|
Dự kiến năm sau
|
|
Thực hiện năm trước
|
Thực hiện năm báo cáo
|
So cùng kỳ (%)
|
Kế hoạch
|
So cùng kỳ (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6 = 5/4
|
7
|
8 = 7/5
|
|
I
|
Tình hình hoạt động
|
|
1.
|
Vốn thực hiện
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, từ nước ngoài
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Doanh thu
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
3.
|
Xuất khẩu
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
4.
|
Nhập khẩu
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
5.
|
Lao động
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
6.
|
Nộp ngân sách
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
7.
|
Tình hình sử dụng năng lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Điện
|
kWh
|
|
|
|
|
|
|
|
- Than
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dầu
|
lít
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khí LNG
|
m3
|
|
|
|
|
|
|
|
- Các loại năng lượng khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Tình hình đăng ký đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Dự án cấp mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số dự án mới
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn đăng ký
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Dự án điều chỉnh vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượt dự án điều chỉnh vốn
|
Lượt dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn đăng ký tăng hoặc giảm
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
3.
|
Góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lượt góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn
góp
|
Lượt
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giá trị góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn
góp theo vốn điều lệ
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giá trị góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn
góp theo giá trị giao dịch dự kiến
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Tình hình ngừng, chấm dứt hoạt động dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Dự án ngừng hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số dự án ngừng hoạt động
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn đăng ký của dự án ngừng hoạt động
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Dự án chấm dứt hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số dự án chấm dứt hoạt động
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn đăng ký của dự án chấm dứt hoạt động
|
Triệu USD
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Vốn đầu tư điều chỉnh: Ghi trừ đối với trường
hợp vốn đăng ký điều chỉnh giảm
|
|
......, ngày ......
tháng ...... năm ......
Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu
I.4.4
DANH
MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI ĐANG CÓ NHÀ ĐẦU TƯ QUAN TÂM NĂM ......
(Áp dụng đối với Cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định tại điểm
b khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm b khoản 1 Điều 93
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP;
Áp dụng đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại điểm
c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 93 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP)
(Thời hạn báo cáo: trước ngày 10 tháng 4 năm sau năm báo cáo đối với cơ quan
đăng ký đầu tư và cộng thêm 5 ngày làm việc đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ CẤP TỈNH/ ỦY BAN NHÂN
DÂN CẤP TỈNH
|
STT
|
Tên nhà đầu tư
|
Nước đăng ký
|
Tên dự án
|
Vốn đăng ký dự kiến
(USD)
|
Ngành cấp 1 (theo mục tiêu chính của dự án)
|
Mục tiêu dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích đất (m2)
|
Thuộc danh mục dự án
thu hút đầu tư
|
Đề xuất
|
|
Quốc gia
|
Lĩnh vực
|
Địa phương
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chú thích:
- Các dự án liệt kê tại báo cáo này là các dự
án nhà đầu tư đã tiếp xúc với cơ quan quản lý đầu tư và có đề xuất tương đối cụ
thể
- Cột 6 ngành cấp 1 theo quy định tại Quyết
định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ
tướng Chính phủ
- Cột 10, 11, 12 ghi số thứ tự dự án; số và ký
hiệu văn bản ban hành danh mục thu hút/kêu gọi đầu tư quốc gia/ngành-lĩnh vực
(nông nghiệp, công nghiệp...)/tỉnh-thành phố
|
|
......, ngày ......
tháng ...... năm ......
Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu
I.4.5
BÁO
CÁO TÌNH HÌNH CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ/GIẤY TỜ CÓ GIÁ TRỊ TƯƠNG
ĐƯƠNG CHO NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TRONG LĨNH VỰC ...... QUÝ ...... NĂM ......
Điểm
d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 93 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP
(Thời hạn báo cáo: trước ngày 15 tháng đầu của quý sau quý báo cáo)
|
BỘ TƯ PHÁP/ BỘ CÔNG THƯƠNG/ NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC VIỆT NAM
|
Nơi nhận: Bộ Tài chính (Cục Đầu tư nước ngoài)
|
|
TT
|
Mã số dự án/Số GCNĐT/Số
Giấy tờ có giá trị tương đương
|
Ngày cấp
|
Tên dự án/doanh nghiệp
|
Vốn đầu tư đăng ký
(USD)
|
Vốn góp (USD)
|
Ngành cấp 1 (theo mục tiêu chính của dự án)
|
Mục tiêu
|
Thời hạn thực hiện dự
án
|
Địa chỉ trụ sở DN/địa điểm
dự án
|
Nhà đầu tư nước ngoài
|
Nhà đầu tư Việt Nam
|
Ưu đãi đầu tư (nếu có)
|
Ghi chú
|
|
Trong đó
|
Tổng
|
Tên
|
Địa chỉ
|
Nước đăng ký
|
Tên
|
Địa chỉ
|
|
Bên Việt Nam
|
Bên nước ngoài
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chú thích:
Cột 9: Ngành cấp 1 theo quy định tại Quyết định
số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/9/2025 của Thủ
tướng Chính phủ
|
|
......, ngày ......
tháng ...... năm
Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và
|
Mẫu
I.4.6
BÁO
CÁO TÌNH HÌNH ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ/ GIẤY TỜ CÓ GIÁ TRỊ
TƯƠNG ĐƯƠNG CHO NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TRONG LĨNH VỰC ...... QUÝ ...... NĂM
......
Điểm
d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 93 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP
(Thời hạn báo cáo: trước ngày 15 tháng đầu của quý sau quý báo cáo)
|
BỘ TƯ PHÁP/ BỘ CÔNG THƯƠNG/ NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC VIỆT NAM
|
Nơi nhận: Bộ Tài chính (Cục Đầu tư nước ngoài)
|
|
STT
|
Mã số dự án/ Số GCNĐT/
Số Giấy tờ có giá trị tương đương
|
Ngày cấp
|
Tên dự án/doanh
nghiệp
|
Lần điều chỉnh
|
Ngày điều chỉnh
|
Nội dung điều chỉnh
cụ thể
|
Ghi chú
|
|
Trước khi điều chỉnh
|
San khi điều chỉnh
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
Chú thích:
Cột 5 lần điều chỉnh ghi lần thứ 1, thứ 2....
|
|
......, ngày ......
tháng ...... năm ......
Thủ
trưởng đơn vị
ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
|
Mẫu
I.4.7
BÁO
CÁO TÌNH HÌNH TẠM NGỪNG, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TRONG LĨNH
VỰC ...... QUÝ ...... NĂM ......
Điểm
d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 93 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP
(Thời hạn báo cáo: trước ngày 15 tháng đầu của quý sau quý báo cáo)
|
BỘ TƯ PHÁP/ BỘ CÔNG THƯƠNG/ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
|
Nơi nhận: Bộ Tài chính (Cục Đầu tư nước ngoài)
|
|
STT
|
Mã số dự án/ Số GCNĐT/
Số Giấy tờ có giá trị tương đương
|
Ngày cấp
|
Tên dự án/doanh
nghiệp
|
Vốn đầu tư đăng ký
(USD)
|
Số QĐ/công văn tạm
ngừng/chấm dứt
|
Ngày QĐ/công văn tạm
ngừng/chấm dứt
|
Ghi chú (nguyên nhân
tạm ngừng, chấm dứt hoạt động)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
I
|
TẠM NGỪNG HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
......, ngày ......
tháng ...... năm ......
Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu
I.4.8.a
BÁO
CÁO TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI NĂM
......
Điểm
đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Thời hạn báo cáo: trước ngày 31 tháng 5 năm sau năm báo cáo)
|
CỤC HẢI QUAN, BỘ TÀI CHÍNH
|
Nơi nhận: Cục Đầu tư nước ngoài, Bộ Tài chính
|
|
STT
|
Địa phương
|
Giá trị xuất khẩu
(USD)
|
Giá trị nhập khẩu
(USD)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
......, ngày ......
tháng ...... năm ......
Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu
I.4.8.b
BÁO
CÁO TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI NĂM …..
Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Thời hạn báo cáo: trước ngày 31 tháng 5 năm sau năm báo cáo)
|
CỤC HẢI QUAN, BỘ TÀI CHÍNH
|
Nơi nhận: Cục Đầu tư nước ngoài, Bộ Tài chính
|
|
STT
|
Mã số thuế của doanh
nghiệp
|
Ngày cấp
|
Tên doanh nghiệp
|
Tỉnh/ Thành phố
|
Xuất khẩu kỳ báo cáo
(USD)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày …… tháng ……
năm ……
Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu
I.4.8c
BÁO
CÁO TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI NĂM …..
Điểm
đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Thời hạn báo cáo: trước ngày 31 tháng 5 năm sau năm báo cáo)
|
CỤC HẢI QUAN, BỘ TÀI CHÍNH
|
Nơi nhận: Cục Đầu tư nước ngoài, Bộ Tài chính
|
|
STT
|
Mã số thuế của doanh
nghiệp
|
Ngày cấp
|
Tên doanh nghiệp
|
Tỉnh/ Thành phố
|
Nhập khẩu kỳ báo cáo
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày …… tháng ……
năm ……
Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu
I.4.9.a
BÁO
CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ NỘP NGÂN SÁCH CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN
ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI NĂM ...... (THEO ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ)
Điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Thời hạn báo cáo: trước ngày 31 tháng 5 năm sau năm báo cáo)
|
CỤC THUẾ, BỘ TÀI CHÍNH
|
Nơi nhận: Cục Đầu tư nước ngoài, Bộ Tài chính
|
|
STT
|
Tỉnh/Thành phố
|
Nộp ngân sách (triệu
VNĐ)
|
Số doanh nghiệp
|
|
Thu từ xuất, nhập
khẩu
|
Thu nội địa
|
Thu từ dầu thô
|
Lỗ
|
Lãi
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
Mẫu
I.4.9.b
BÁO
CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ NỘP NGÂN SÁCH CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN
ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI NĂM ...... (THEO DOANH NGHIỆP)
Điểm
đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm a khoản 3 Điều 93
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Thời hạn báo cáo: trước ngày 31 tháng 5 năm sau năm báo cáo)
|
CỤC THUẾ, BỘ TÀI CHÍNH
|
Nơi nhận: Cục Đầu tư nước ngoài, Bộ Tài chính
|
|
STT
|
Mã số thuế của doanh
nghiệp
|
Tên doanh nghiệp
|
Ngày cấp
|
Địa chỉ
|
Tỉnh/thành phố
|
Doanh thu (USD)
|
Lợi nhuận sau thuế
(USD)
|
Thuế và các khoản
phải nộp ngân sách nhà nước (triệu VNĐ)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
......, ngày ...
tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu
I.4.10.a
BÁO
CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ
VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI NĂM ...... (THEO QUỐC TỊCH)
Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm đ khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Thời hạn báo cáo: trước ngày 15 tháng 4 năm sau năm báo cáo)
|
BỘ NỘI VỤ
|
Nơi nhận: Bộ Tài chính (Cục Đầu tư nước ngoài)
|
Đơn vị: Người
|
STT
|
Quốc tịch
|
Tổng số lao động ở
thời điểm báo cáo
|
|
1
|
2
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
......, ngày ......
tháng ...... năm ......
Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
Mẫu
I.4.10.b
BÁO
CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ
VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI NĂM ......
(THEO ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ)
Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm đ khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Thời hạn báo cáo: trước ngày 15 tháng 4 năm sau năm báo cáo)
|
BỘ NỘI VỤ
|
Nơi nhận: Bộ Tài chính (Cục Đầu tư nước ngoài)
|
Đơn vị: Người
|
STT
|
Tỉnh/Thành phố
|
Tổng số lao động ở
thời điểm báo cáo
|
|
1
|
2
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
......, ngày ......
tháng ...... năm ......
Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu
I.4.11
BÁO
CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ TẠI TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ
NƯỚC NGOÀI NĂM ...... (THEO ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ)
Điểm d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm e khoản 3 Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Thời hạn báo cáo: trước ngày 15 tháng 4 năm sau năm báo cáo)
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
Nơi nhận: Bộ Tài chính (Cục Đầu tư nước
ngoài)
|
|
STT
|
Tỉnh/Thành phố
|
Cấp mới giấy chứng
nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
|
Gia hạn giấy chứng
nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
|
Hoạt động đầu tư cho
R&D và trích lập Quỹ Phát triển KH&CN của doanh nghiệp FDI
|
|
Số lượng
|
Giá trị
|
Số lượng
|
Giá trị
|
Số lượng
|
Giá trị
|
Số lượng
|
Giá trị
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
......, ngày ......
tháng ...... năm ......
Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu
I.4.12
BÁO
CÁO TÌNH HÌNH GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT VÀ CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
ĐỐI VỚI TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ
......NĂM....
Điểm
c khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư và điểm g khoản 3 Điều 93
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
(Thời hạn báo cáo: trước ngày 15 tháng 4 năm sau năm báo cáo)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH .......
|
Nơi nhận:
|
Bộ Tài chính (Cục Đầu tư nước ngoài)
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Tổng số dự án
|
Diện tích đất (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
I
|
Giao đất không thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
II
|
Giao đất có thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
- Thông qua đấu giá, đấu thầu
|
|
|
|
|
- Không qua đấu giá, đấu thầu
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
- Thông qua đấu giá, đấu thầu
|
|
|
|
|
- Không qua đấu giá, đấu thầu
|
|
|
|
III
|
Cho thuê đất
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
- Thông qua đấu giá, đấu thầu
|
|
|
|
|
- Không qua đấu giá, đấu thầu
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
- Thông qua đấu giá, đấu thầu
|
|
|
|
|
- Không qua đấu giá, đấu thầu
|
|
|
|
IV
|
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
......, ngày ......
tháng ...... năm ......
Thủ
trưởng đơn vị
ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu
|
PHỤ LỤC II
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN ĐẦU TƯ
(Kèm theo Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 05 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
1.
Mẫu văn bản áp dụng đối với chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia
Mẫu II.1.1
Văn bản đề xuất thực hiện chương trình
xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm
(Điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
CƠ
QUAN CHỦ TRÌ1
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…………………..
V/v đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia năm ……
|
…….,
ngày …… tháng …… năm ………
|
Kính
gửi: Bộ Tài chính
Căn cứ quy định tại Điều 49 Luật Đầu tư, Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đầu tư, Thông tư số
55/2026/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản,
báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư; và
hướng dẫn của Bộ Tài chính tại công văn số ………….. ngày ………., …………. (Tên
cơ quan chủ trì) xin báo cáo và đề xuất một số nội dung sau:
(Trong văn bản phải đề
cập các nội dung: đánh giá sơ bộ kết quả hoạt động xúc tiến đầu tư năm trước; điều
kiện, xu thế và bối cảnh gắn với tiềm năng của vùng, lãnh thổ; sự cần thiết,
tác động, ý nghĩa của các hoạt động đối với liên kết vùng. Từ đó, nêu những
lĩnh vực, đối tác cần hướng tới…)
Do đó, cần phải thực
hiện các hoạt động đề xuất …………….. hướng tới ………………… (đạt mục tiêu, kết
hợp ngân sách kèm xã hội hóa…).
……………………… (Tên
cơ quan chủ trì) đề nghị Bộ Tài chính đưa ………. (số lượng) hoạt
động xúc tiến đầu tư vào chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia năm …… với tổng
kinh phí đề xuất là ……… triệu đồng, trong đó: ……… triệu đồng từ nguồn kinh phí
của Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia.
……………………… (Tên
cơ quan chủ trì) xin gửi kèm theo các tài liệu:
1. Biểu tổng hợp đề
xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia;
2. Đề án của từng hoạt
động xúc tiến đầu tư;
3. Bảng dự toán kinh
phí của từng hoạt động xúc tiến đầu tư đề xuất.
Đề nghị Bộ Tài chính
xem xét, tổng hợp các hoạt động nêu trên vào chương trình xúc tiến đầu tư quốc
gia năm ………./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ……..
|
THỦ
TRƯỞNG CƠ QUAN CHỦ TRÌ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
__________________________
1 Bộ, cơ quan ngang Bộ,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố
Mẫu II.1.2
Biểu tổng hợp đề xuất thực hiện chương
trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm
(Áp
dụng cho hồ sơ đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia quy định
tại điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
CƠ
QUAN CHỦ TRÌ1
|
…..,
ngày …… tháng …… năm ……
|
BIỂU TỔNG
HỢP ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN ĐẦU TƯ QUỐC GIA NĂM ………
(Kèm
theo đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia tại công văn số
……….. ngày …………… của …………..)
Đơn
vị tính: triệu đồng
|
STT
|
Tên
hoạt động xúc tiến đầu tư
|
Loại
hoạt động2
|
Thời
gian tổ chức
|
Đơn
vị chủ trì thực hiện3
|
Địa
điểm tổ chức
|
Địa
bàn/ tỉnh/ vùng kêu gọi đầu tư
|
Đơn
vị phối hợp
|
Kinh
phí
|
|
Trong
nước
|
Nước
ngoài
|
Chương
trình xúc tiến đầu tư Quốc gia
|
Ngân
sách của Bộ/địa phương
|
Khác
(xã hội hóa)
|
Tổng
kinh phí
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
= (10)+ (11)+ (12)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý: đối với trường
hợp điều chỉnh/bổ sung, đánh dấu (*) ở cột số (1) đối với các hoạt động đã điều
chỉnh; dấu (**) đối với các hoạt động bổ sung; và gạch ngang toàn bộ dòng đối
với các hoạt động đề nghị hủy bỏ (gạch ngang).
|
|
Người
lập biểu
(Ghi rõ họ tên, đơn vị, ký, điện thoại, email)
|
___________________________
1 Bộ, cơ quan ngang Bộ,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố
2 Nội dung hoạt động quy
định tại Điều 81 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
3 Đơn vị chủ trì thực
hiện hoạt động xúc tiến đầu tư nêu tại Cột (2)
Mẫu II.1.3
Đề án hoạt động xúc tiến đầu tư thuộc chương
trình xúc tiến đầu tư quốc gia
(Áp
dụng cho hồ sơ đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia quy định
tại điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
TÊN
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ1
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
……………………
|
…….,
ngày …… tháng …… năm ………
|
ĐỀ
ÁN
(Tên hoạt
động xúc tiến đầu tư)
(Loại
hoạt động)2: ……………
Kính
gửi: ………………………………… (Tên cơ quan chủ trì)
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ hướng dẫn xây
dựng chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ Tài chính tại công văn số ………
ngày …… tháng …… năm ………
………
1. Sự cần thiết
- Phù hợp với định
hướng thu hút đầu tư, đặc điểm, tiềm năng, thế mạnh của vùng, lãnh thổ;
- Phù hợp với xu hướng
và nhu cầu của nhóm đối tác, nhà đầu tư dự kiến xúc tiến đầu tư.
2. Nội dung hoạt
động
- Thời gian thực hiện;
- Địa điểm (trong nước/nước
ngoài);
- Đối tượng dự kiến
tham gia;
- Quy mô hoạt động;
- Ngành/Lĩnh vực/Địa
bàn (tỉnh/vùng/quốc gia) kêu gọi đầu tư;
- Các nội dung chi tiết
khác ……
3. Phương thức triển
khai
- Phương thức tổ chức3:
- Đơn vị phối hợp:
+ Tổ chức, cơ quan
trong nước;
+ Tổ chức, cơ quan nước
ngoài;
+ Doanh nghiệp trong
nước, nước ngoài.
4. Kế hoạch triển khai
và tiến độ thực hiện
|
STT
|
Hạng
mục công việc
|
Thời
gian bắt đầu
|
Thời
gian kết thúc
|
Đơn
vị thực hiện
|
Đơn
vị phối hợp
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
5. Kinh phí:
Tổng kinh phí (1)4:
………………………. triệu đồng, trong đó:
- Phần sử dụng kinh phí
từ chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia (2): …… triệu đồng
- Ngân sách của Bộ, địa
phương (3): ………………………. triệu đồng
- Nguồn khác (xã hội
hóa) (4): ………………………. triệu đồng
6. Dự toán kinh phí từ chương
trình xúc tiến đầu tư quốc gia5 (gửi kèm theo)
7. Đánh giá đóng góp
của hoạt động xúc tiến đầu tư
………………………………………………….
(Dự kiến những đóng góp của hoạt động xúc tiến đầu tư đối với phát triển kinh
tế - xã hội của Bộ, ngành, địa phương, vùng)
Sau khi triển khai hoạt
động xúc tiến đầu tư, …………… (Tên đơn vị chủ trì) sẽ có báo cáo
kết quả gửi ………….. (Tên cơ quan chủ trì) để tổng hợp gửi Bộ
Tài chính theo quy định tại Điều 93 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Đầu tư.
|
Nơi nhận:
- ………..
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
(Lưu ý: Đối với trường
hợp điều chỉnh, đề nghị tạo bảng cho tất cả các nội dung và chia 2 cột thể hiện
trước và sau điều chỉnh. Đối với trường hợp bổ sung theo ý kiến của Bộ Tài
chính như quy định tại điểm c khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP,
đề nghị tạo bảng cho tất cả các nội dung bổ sung, chia 2 cột thể hiện trước và
sau điều chỉnh, và để trống cột trước).
___________________________
1 Đơn vị chủ trì thực
hiện hoạt động xúc tiến đầu tư (Cột 5 Mẫu II.1.2)
Điền tên hoạt động dự
kiến triển khai quy định tại Điều 81 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Đầu tư. Có thể gộp các hoạt động
vào cùng một Đề án, nhưng phải đảm bảo từng hoạt động đáp ứng đủ các nội dung
nêu trong mẫu Đề án này.
3 Theo quy định tại Điều 82 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
4 Tổng dự toán kinh phí
(1) = (2) + (3) + (4).
5 Dự toán xây dựng theo mẫu
II.1.4.
Mẫu II.1.4
Bảng dự toán kinh phí của hoạt động xúc
tiến đầu tư đề xuất thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia
(Áp
dụng cho hồ sơ đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia quy định
tại điểm b khoản 2 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
TÊN
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
-------
|
|
|
|
………,
ngày …… tháng …… năm ……..
|
BẢNG
DỰ TOÁN KINH PHÍ TỪ CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN TƯ QUỐC GIA
(Tên
hoạt động xúc tiến đầu tư)
(Kèm
theo Đề án số ……… ngày ……… của ………………)
Đơn
vị tính: triệu đồng
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Đơn
giá
|
Thành
tiền
|
Ghi
chú
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
= (3)*(4)
|
(6)
|
|
I.
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
II.
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
số
|
|
|
|
|
|
|
Bằng chữ:
|
Lưu ý: Đối với trường
hợp điều chỉnh, đề nghị tạo hai cột thể hiện trước và sau điều chỉnh đối với
các nội dung có thay đổi. Đối với trường hợp bổ sung, đề nghị thể hiện nội dung
bổ sung từ cột (1) đến (5) và ghi chú là ”bổ sung” vào cột (6). Đối với trường
hợp hủy bỏ, đề nghị gạch ngang toàn bộ (gạch ngang).
|
|
Người
lập bảng
(Ghi rõ họ tên, đơn vị, ký, điện thoại, email)
|
Mẫu II.1.5
Văn bản điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư
quốc gia
(Áp
dụng đối với trường hợp điều chỉnh hoạt động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình
xúc tiến đầu tư quốc gia quy định tại điểm d khoản
2 và điểm a khoản 3 Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
CƠ
QUAN CHỦ TRÌ1
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
………………….
V/v điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia năm ……
|
…….,
ngày …… tháng …… năm ………
|
Kính
gửi: Bộ Tài chính
Thực hiện ý kiến của Bộ
Tài chính tại công văn số ……….. ngày ………… về yêu cầu điều chỉnh, bổ sung đối
với đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia năm ……2,
…………… (Tên cơ quan chủ trì) gửi Bộ Tài chính các nội dung điều
chỉnh/bổ sung như sau:
(Trong văn bản phải nêu
được các nội dung sau: nội dung điều chỉnh; lý do, căn cứ điều chỉnh; tính phù
hợp của việc điều chỉnh…)
Phụ lục gửi kèm:
(i) Biểu tổng hợp đề
xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia sau điều chỉnh/bổ
sung (áp dụng mẫu II.1.2);
(ii) Đề án của hoạt
động xúc tiến đầu tư điều chỉnh/bổ sung (áp dụng mẫu II.1.3);
(iii) Bảng dự toán kinh
phí cho hoạt động xúc tiến đầu tư điều chỉnh/bổ sung (áp dụng mẫu
II.1.4).
Đề nghị Bộ Tài chính
xem xét, tổng hợp, bổ sung, điều chỉnh đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến
đầu tư quốc gia năm ………/.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,………..
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
__________________________
1 Bộ, cơ quan ngang Bộ,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố
2 Trường hợp Chương
trình Xúc tiến đầu tư quốc gia đã được phê duyệt thì bổ sung thêm căn cứ là
Quyết định phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Mẫu II.1.6
Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện hoạt
động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia
(Điểm g, khoản 2, Điều 85 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……,
ngày …… tháng …… năm ……
HỢP
ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN ĐẦU TƯ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH XÚC
TIẾN ĐẦU TƯ QUỐC GIA1
Hợp
đồng số: ……………………….
Tên
hoạt động: ……………………………………………………………………………
Căn cứ Bộ Luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24 tháng 11
năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài
chính;
Căn cứ Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài
chính;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Quyết định
số ……… ngày ………… của Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệt Chương trình Xúc tiến đầu
tư quốc gia năm ……;
Căn cứ Đề án số …… ngày
……… của ………
Căn cứ Quyết định phê
duyệt dự toán số …… ngày ……… của ………… (nếu có)
CHÚNG TÔI GỒM:
1. Bên giao (Bên A):
- Do Ông/Bà:
……………………………………………………………………………………………
- Chức vụ:
………………………………………………… làm đại diện.
- Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại:
………………………………………….. Email: …………………………………………
- Tài khoản số …………………..
tại ………………………
2. Bên nhận (Bên
B):
- Do Ông/Bà:
……………………………………………………………………………………………
- Chức vụ:
…………………………………………………. làm đại diện.
- Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại:
………………………………………….. Email: …………………………………………
- Tài khoản số …………………..
tại ………………………
Hai bên cùng thỏa thuận
và thống nhất ký kết Hợp đồng với các điều khoản sau:
Điều 1. Giao và nhận
thực hiện nhiệm vụ
Bên A giao và Bên B
nhận Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ ……………….. đã được cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt (sau đây gọi tắt là Hợp đồng), chi tiết nhiệm vụ tại Đề
án số ………. ngày …………… (kèm theo).
Điều 2. Thời gian thực
hiện Hợp đồng
Thời gian thực hiện Hợp
đồng là …… tháng, từ tháng …… năm …… đến tháng …… năm ……
Điều 3. Giá trị hợp
đồng
Tổng kinh phí:
…………………………
Bằng chữ: ……….
(đính kèm Quyết định
phê duyệt dự toán chi tiết đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc Bảng dự
toán kinh phí chi tiết đã được bộ phận kế toán của đơn vị rà soát và xác nhận)
Điều 4. Quyền và nghĩa
vụ của các bên
1. Quyền và nghĩa vụ
của Bên A
a) Cung cấp các thông
tin cần thiết, phối hợp, hướng dẫn Bên B trong quá trình triển khai thực hiện
Hợp đồng;
b) Kịp thời xem xét,
giải quyết theo thẩm quyền, hoặc trình cấp có thẩm quyền giải quyết kiến nghị,
đề xuất của Bên B về điều chỉnh nội dung chuyên môn, kinh phí và các vấn đề
phát sinh khác trong Hợp đồng.
c) Kiểm tra, giám sát,
đôn đốc tình hình Bên B thực hiện Hợp đồng;
……………….. (Quyền
và nghĩa vụ khác do 2 Bên thỏa thuận phù hợp với quy định của pháp luật)
2. Quyền và nghĩa vụ
của Bên B
a) Tổ chức triển khai
các nhiệm vụ được giao đảm bảo chất lượng và tiến độ thực hiện theo Đề án;
b) Cam kết
thực hiện và bàn giao báo cáo và/hoặc sản phẩm cuối cùng đáp ứng đầy đủ các nội
dung đã đề xuất và được phê duyệt;
c) Được quyền tự quyết
định và chịu trách nhiệm việc sử dụng phần kinh phí được giao để thực hiện
nhiệm vụ;
d) Tổ chức đấu thầu
theo quy định hiện hành để lựa chọn các đơn vị có năng lực, chuyên môn, ký hợp
đồng trực tiếp cung cấp dịch vụ (nếu có);
e) Yêu cầu Bên A cung
cấp thông tin cần thiết để triển khai thực hiện Hợp đồng;
g) Tiếp nhận, sử dụng
kinh phí đúng mục đích, đúng chế độ hiện hành và có hiệu quả;
h) Chấp hành các quy
định pháp luật trong quá trình thực hiện Hợp đồng. Tạo điều kiện thuận lợi và
cung cấp đầy đủ thông tin cho các cơ quan quản lý trong việc giám sát, kiểm
tra, thanh tra đối với nhiệm vụ theo quy định của pháp luật;
i) Xây dựng báo cáo kết
quả thực hiện và gửi cho Bên A để tiến hành việc đánh giá, nghiệm thu theo quy
định pháp luật;
……………….. (Quyền
và nghĩa vụ khác do 2 bên thỏa thuận phù hợp với quy định của pháp luật)
Điều 5. Nghiệm
thu, thanh quyết toán
(Điều khoản này bao gồm
các nội dung về hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán, thời hạn nộp, tiến độ thanh
toán…; Các bên có thể bổ sung nội dung thỏa thuận khác liên quan đến nghiệm
thu, thanh quyết toán phù hợp với quy định của pháp luật).
Điều 6. Lưu giữ hồ sơ,
chứng từ
Toàn bộ tài liệu, chứng
từ gốc liên quan đến việc thực hiện các hoạt động của Hợp đồng này do bên B bảo
quản, lưu giữ theo các quy định hiện hành.
Toàn bộ hồ sơ chứng từ
gửi về Bên A là bản photocopy có đóng dấu sao y bản chính của đơn vị chủ trì.
Điều 7. Điều chỉnh và
chấm dứt hợp đồng
(Các bên thỏa thuận về
các trường hợp điều chỉnh, chấm dứt hợp đồng căn cứ theo tình hình thực tế và
quy định của pháp luật hiện hành).
Điều 8. Trường hợp bất
khả kháng
Trong quá trình thực
hiện hợp đồng, nếu phát sinh sự kiện bất khả kháng theo quy định của pháp luật
làm cho một hoặc hai bên không thể thực hiện được một phần hay toàn bộ nghĩa vụ
được quy định tại hợp đồng này, thì Bên bị ảnh hưởng có trách nhiệm thông
báo kịp thời cho Bên kia bằng văn bản, đồng thời tổ chức lập Biên
bản đánh giá thiệt hại do sự kiện bất khả kháng gây ra để làm cơ
sở xem xét giải quyết.
Điều 9. Điều khoản thực
hiện
(Các bên thỏa thuận về
các điều khoản thực hiện hợp đồng phù hợp với quy định pháp luật hiện hành).
Điều 10: Hiệu lực
hợp đồng.
1. Hợp đồng có hiệu lực
kể từ ngày hai bên ký hợp đồng.
2. Hợp đồng hết hiệu
lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý Hợp đồng theo luật định.
3. Hợp đồng được lập
thành 06 bộ, Bên A giữ 04 bộ, Bên B giữ 02 bộ, các bộ Hợp đồng có giá trị pháp
lý như nhau./.
|
BÊN
A
(Bên giao)
((Chữ ký, ghi rõ họ tên, chức danh và
đóng dấu)
|
BÊN
B
(Bên nhận)
(Chữ ký, ghi rõ họ tên, chức danh và
đóng dấu)
|
___________________________
1 Mẫu biểu bao gồm những
thông tin cơ bản, các bên có thể thỏa thuận thêm các nội dung khác tùy thuộc
vào bối cảnh, nhiệm vụ cụ thể nhưng phải đảm bảo các nội dung phù hợp với quy
định của pháp luật.
2. Mẫu văn bản áp dụng
đối với chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mẫu
II.2.1
Văn
bản dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư hàng năm
(Áp dụng đối với chương
trình xúc tiến đầu tư của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 86 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
BỘ/ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP TỈNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………….
V/v dự
kiến chương trình xúc tiến đầu tư năm …
|
….., ngày … tháng …
năm....
|
Kính gửi: Bộ Tài chính
I. Dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư năm …..
1. Đánh giá sơ bộ hoạt động xúc tiến đầu tư của
năm trước
2. Quan điểm, định hướng, mục tiêu của chương
trình xúc tiến đầu tư
3. Dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư (trong
đó nêu rõ lý do, sự phù hợp...)
II. Tổ chức thực hiện
III. Kiến nghị, đề xuất
Phụ lục gửi kèm
(i) Biểu tổng hợp dự kiến chương trình xúc tiến
đầu tư năm…… (Mẫu II.2.2);
(ii) Danh mục dự án đầu tư đang có nhà đầu tư
quan tâm (Mẫu I.4.4).
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: VT,….
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CHỦ
TRÌ
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
Mẫu
II.2.2
Biểu
tổng hợp dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư hàng năm
(Áp dụng đối với chương
trình xúc tiến đầu tư của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 86 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
BỘ/ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP TỈNH
--------
|
|
|
|
….., ngày … tháng …
năm....
|
BIỂU TỔNG HỢP DỰ KIẾN CHƯƠNG
TRÌNH XÚC TIẾN ĐẦU TƯ NĂM ………..
(Kèm theo Văn bản dự
kiến Chương trình xúc tiến đầu tư năm ………. của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tại
công văn số …….. ngày ………)
Đơn vị: chương trình
XTĐT
|
STT
|
Tên hoạt động xúc
tiến đầu tư
|
Loại hoạt động xúc
tiến đầu tư1
|
Thời gian tổ chức
|
Đơn vị chủ trì thực
hiện2
|
Địa điểm tổ chức
|
Mục đích/ Nội dung
của hoạt động
|
Địa bàn/ tỉnh/vùng
kêu gọi đầu tư
|
Đơn vị phối hợp
|
Kinh phí
|
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
Tên đơn vị
|
Quốc tịch/Tỉnh, thành
phố
|
Ngân sách cấp
|
Khác (xã hội hóa)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý: đối với trường hợp điều chỉnh/bổ sung,
đánh dấu (*) ở cột số (1) đối với các hoạt động đã điều chỉnh; dấu (**) đối với
các hoạt động bổ sung; và gạch ngang toàn bộ dòng đối với các hoạt động đề nghị
hủy bỏ (gạch
ngang).
|
|
Người lập biểu
(Ghi
rõ họ tên, đơn vị, ký, điện thoại, email)
|
__________________________
1 Nội dung hoạt động quy định tại Điều 81, Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
2 Đơn vị chủ trì thực hiện hoạt động xúc tiến
đầu tư tại Cột 2
Mẫu
II.2.3
Văn
bản đề nghị điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư
(Áp dụng đối với chương
trình xúc tiến đầu tư của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại khoản 3 Điều 89 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
BỘ/ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP TỈNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………….
V/v đề
nghị điều chỉnh Chương trình xúc tiến đầu tư năm ….
|
….., ngày … tháng …
năm....
|
Kính gửi: Bộ Tài chính
Trên cơ sở ý kiến của Bộ Tài chính tại công văn
số ……. ngày ……, Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã phê duyệt chương trình xúc tiến
đầu tư của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh năm ……. tại Quyết định số …… ngày ……
Căn cứ tình hình thực hiện chương trình xúc
tiến đầu tư năm ……. và quy định tại khoản 3 Điều 86 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Đầu tư, Bộ/Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo và xin ý kiến Bộ Tài chính về việc điều chỉnh/bổ
sung Chương trình xúc tiến đầu tư năm ……. như sau:
(Trong văn bản phải nêu được các nội dung sau:
nội dung điều chỉnh; lý do, căn cứ điều chỉnh; tính phù hợp của việc điều
chỉnh...)
Phụ lục gửi kèm:
(i) Quyết định số ….. ngày ….. phê duyệt chương
trình xúc tiến đầu tư của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh năm …….
(ii) Biểu tổng hợp chương trình xúc tiến đầu tư
sau điều chỉnh/ bổ sung (Mẫu II.2.2);
Kính đề nghị Bộ Tài chính xem xét, có ý kiến để
Bộ/Ủy ban nhân dân tỉnh có cơ sở triển khai tổ chức thực hiện./.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: VT,….
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu)
|
3. Mẫu văn bản áp dụng
đối với các hoạt động xúc tiến đầu tư khác
Mẫu
II.3.1
Văn
bản về phương án xúc tiến đầu tư trong hoạt động đối ngoại cấp cao nhà nước
(Khoản
1 Điều 87 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
CƠ QUAN CHỦ TRÌ1
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………………..
V/v
phương án xúc tiến đầu tư trong hoạt động đối ngoại cấp cao nhà nước
|
….., ngày … tháng …
năm....
|
Kính gửi: Bộ Tài chính
Thực hiện chỉ đạo của ………. tại công văn số ……..
ngày …….., ………. (Tên cơ quan chủ trì) được giao tổ chức thực hiện hoạt
động đối ngoại cấp cao nhà nước trong đó có hoạt động xúc tiến đầu tư.
Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều
87 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư, …………… (Tên cơ quan chủ trì)
đề nghị Bộ Tài chính có ý kiến về Phương án xúc tiến đầu tư trong hoạt động đối
ngoại cấp cao nhà nước, cụ thể như sau:
1. Tên hoạt động xúc tiến đầu tư: ................................................................................
2. Thời gian thực hiện: .................................................................................................
3. Địa điểm (trong nước/nước ngoài): ...........................................................................
4. Thành phần dự kiến tham gia2: .................................................................................
5. Quy mô hoạt động: ..................................................................................................
6. Lĩnh vực/Địa bàn kêu gọi đầu tư: ..............................................................................
7. Các hoạt động chính (bao gồm danh mục
giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/chấp thuận chủ trương đầu tư/thỏa thuận dự kiến
trao/ký kết): .....................................................................................................
8. Cơ quan, tổ chức phối hợp thực hiện: .......................................................................
9. Chương trình dự kiến: ..............................................................................................
10. Phương án tổ chức thực hiện: ................................................................................
11. Kinh phí (Ngân sách/nguồn xã hội hóa):
..................................................................
12. Thông tin liên hệ (tên, số điện thoại,
email): .............................................................
Đề nghị Bộ Tài chính xem xét, có ý kiến về các
nội dung nêu trên, để …….. (Tên cơ quan chủ trì) có cơ sở triển khai tổ
chức thực hiện./.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: VT, …..
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
__________________________
1 Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, thành phố
2 Bộ, ngành, địa phương; đối tượng tổ chức/hiệp
hội/doanh nghiệp/cá nhân dự kiến mời tham dự (số lượng, lĩnh vực hoạt động...)
Mẫu
II.3.2
Văn
bản thông báo kế hoạch tổ chức hoạt động xúc tiến hỗn hợp đầu tư, thương mại,
du lịch, ngoại giao kinh tế
(Khoản
2, Điều 88 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
CƠ QUAN CHỦ TRÌ1
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………….
V/v
thông báo kế hoạch tổ chức hoạt động xúc tiến hỗn hợp đầu tư, thương mại, du
lịch, ngoại giao kinh tế
|
….., ngày … tháng …
năm....
|
Kính gửi: Bộ Tài chính
Căn cứ quy định tại Khoản 2, Điều
88 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư, ………. (Tên cơ quan chủ trì)
xin thông báo kế hoạch tổ chức các hoạt động xúc tiến hỗn hợp thương mại, du
lịch, ngoại giao kinh tế có nội dung liên quan đến xúc tiến đầu tư như sau:
1. Tên hoạt động xúc tiến đầu tư: .......................................................................................
2. Thời gian thực hiện: .......................................................................................................
3. Địa điểm (trong nước/nước ngoài): .................................................................................
4. Thành phần dự kiến tham gia2: .......................................................................................
5. Quy mô hoạt động: ........................................................................................................
6. Lĩnh vực/Địa bàn kêu gọi đầu tư: ....................................................................................
7. Các hoạt động chính (bao gồm danh mục
giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/chấp thuận chủ trương đầu tư/thỏa thuận dự kiên
trao/ký kết): ...........................................................................................................
8. Cơ quan, tổ chức phối hợp thực hiện: .............................................................................
9. Chương trình dự kiến: ....................................................................................................
10. Phương án tổ chức thực hiện: ......................................................................................
11. Kinh phí (Ngân sách/nguồn xã hội hóa):
........................................................................
12. Thông tin liên hệ (tên, số điện thoại,
email): ...................................................................
Đề nghị Bộ Tài chính xem xét, thống nhất để
…………. (Tên cơ quan chủ trì) có cơ sở triển khai tổ chức thực hiện./.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: VT, ….
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
__________________________
1 Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
thành phố
2 Bộ, ngành, địa phương; đối tượng tổ chức/hiệp
hội/doanh nghiệp/cá nhân dự kiến mời tham dự (số lượng, lĩnh vực hoạt động...)
Mẫu
II.3.3
Văn
bản thông báo tổ chức hoạt động xúc tiến đầu tư không sử dụng ngân sách nhà
nước
(Khoản
3, Điều 89 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
ĐƠN VỊ TỔ CHỨC/CÁ
NHÂN1
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……….
V/v
thông báo tổ chức hoạt động xúc tiến đầu tư
|
….., ngày … tháng …
năm....
|
Kính gửi: Sở Tài chính
………
Căn cứ quy định tại khoản 3 Điều
89 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư, ………. (Tên đơn vị tổ chức/Cá
nhân) xin thông báo kế hoạch tổ chức các hoạt động xúc tiến đầu tư như sau:
1. Tên hoạt động xúc tiến đầu tư: ................................................................................
2. Mục tiêu: .................................................................................................................
3. Thời gian thực hiện: .................................................................................................
4. Địa điểm (trong nước/nước ngoài): ...........................................................................
5. Thành phần dự kiến tham gia2: .................................................................................
6. Quy mô hoạt động: ..................................................................................................
7. Lĩnh vực/Địa bàn kêu gọi đầu tư: ..............................................................................
8. Các hoạt động chính (bao gồm danh mục
giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/chấp thuận chủ trương đầu tư/thỏa thuận dự kiến
trao/ký kết): .....................................................................................................
9. Cơ quan, tổ chức phối hợp thực hiện: .......................................................................
10. Chương trình dự kiến: ............................................................................................
11. Phương án tổ chức thực hiện: ................................................................................
12. Kinh phí: ...............................................................................................................
Thông tin liên hệ (tên, số điện thoại,
email): ..................................................................
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Bộ Tài chính (để t/b);
- Lưu: VT, …..
|
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM
QUYỀN CỦA ĐƠN VỊ TỔ CHỨC
(ghi
rõ họ tên, chức danh, ký và đóng dấu)
hoặc
CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
__________________________
1 Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân thực
hiện hoạt động xúc tiến đầu tư
2 Bộ, ngành, địa phương; đối tượng tổ chức/hiệp
hội/doanh nghiệp/cá nhân dự kiến mời tham dự (số lượng, lĩnh vực hoạt động...)
4. Biểu mẫu báo cáo
Mẫu
II.4.1
Văn
bản thông báo hoàn thành hoạt động xúc tiến đầu tư không sử dụng ngân sách nhà
nước
(Khoản
3 Điều 89 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
ĐƠN VỊ TỔ CHỨC/CÁ
NHÂN1
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………
V/v
thông báo hoàn thành hoạt động xúc tiến đầu tư
|
….., ngày … tháng …
năm....
|
Kính gửi: Sở Tài chính
…………..
Căn cứ quy định tại khoản 3 Điều
89 số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Đầu tư, …………. (Tên đơn vị tổ chức/Cá nhân) xin thông báo kết quả
hoạt động xúc tiến đầu tư đã thông báo tại văn bản số………. ngày…………. như sau:
1. Tên hoạt động xúc tiến đầu tư: ................................................................................
2. Thời gian thực hiện: .................................................................................................
3. Địa điểm (trong nước/nước ngoài): ...........................................................................
4. Thành phần tham gia thực tế: ...................................................................................
5. Quy mô hoạt động: ..................................................................................................
6. Các hoạt động chính: ...............................................................................................
7. Kinh phí: .................................................................................................................
8. Kết quả đạt được2: ..................................................................................................
Thông tin đầu mối liên hệ: …………………….. (tên
người liên hệ, số điện thoại, email)
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Bộ Tài chính (để t/b);
- Lưu: VT, …..
|
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM
QUYỀN CỦA ĐƠN VỊ TỔ CHỨC
(ghi
rõ họ tên, chức danh, ký và đóng dấu)
hoặc
CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
___________________________
1 Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân thực
hiện hoạt động xúc tiến đầu tư
2 Bao gồm Danh mục Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư/ Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/ Biên bản ghi nhớ trao/ký kết (vốn,
nhà đầu tư, thời hạn thực hiện...)
Mẫu
II.4.2
Báo
cáo kết quả thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
(Khoản
1 Điều 95, Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
BỘ/ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP TỈNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………..
V/v báo
cáo kết quả thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư năm ….
|
….., ngày … tháng …
năm....
|
Kính gửi: Bộ Tài chính
I. Kết quả thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư
thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia do Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
triển khai
1. Đánh giá kết quả thực hiện, mức độ hoàn
thành theo mục tiêu đề ra1: ........................
2. Những hạn chế, bất cập và nguyên nhân: .................................................................
II. Kết quả thực hiện chương trình xúc tiến đầu
tư năm …….. của Bộ/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1. Đánh giá kết quả thực hiện, mức độ hoàn
thành theo mục tiêu đề ra của chương trình xúc tiến đầu tư năm ….:
2. Đánh giá hiệu quả công tác xây dựng chương
trình xúc tiến đầu tư: ...........................
3. Những hạn chế, bất cập và nguyên nhân: .................................................................
III. Kiến nghị, đề xuất
Phụ lục gửi kèm
(i) Biểu tổng hợp tình hình thực hiện chương
trình xúc tiến đầu tư năm …… (Mẫu II.4.3);
(ii) Báo cáo tình hình thực hiện các cam kết/thỏa
thuận/chủ trương đầu tư (Mẫu II.4.4);
(iii) Danh mục dự án đầu tư đang có nhà đầu tư
quan tâm (Mẫu I.4.4).
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: VT, ….
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
__________________________
1 Đánh giá kết quả cho từng hoạt động thuộc chương
trình xúc tiến đầu tư quốc gia đa được phê duyệt
Mẫu
II.4.3
Biểu
tổng hợp tình hình thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(Khoản
1 Điều 95 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
BỘ/ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP TỈNH
--------
|
|
|
|
….., ngày … tháng …
năm....
|
BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN ĐẦU TƯ
(Kèm theo Báo cáo kết
quả thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư năm ….. của Bộ/Ủy ban nhân dân
tỉnh…….. tại công văn số ……. ngày …. tháng …. năm ……)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
STT
|
Tên hoạt động xúc tiến
đầu tư
|
Loại hoạt động1
|
Thời gian tổ chức
|
Đơn vị chủ trì thực
hiện2
|
Địa điểm tổ chức
|
Địa bàn/ tỉnh/ vùng
kêu gọi đầu tư
|
Đơn vị phối hợp
|
Kinh phí
|
Kinh phí quyết toán
|
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
Ngân sách của Bộ/địa
phương
|
Chương trình xúc tiến đầu
tư quốc gia
|
Khác (xã hội hóa) (nếu
có)
|
Ngân sách của Bộ/địa
phương
|
Chương trình xúc tiến
đầu tư quốc gia
|
Khác (xã hội hóa) (nếu
có)
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
__________________________
1 Nội dung hoạt động quy định tại Điều 81 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
2 Đơn vị chủ trì thực hiện hoạt động xúc tiến
đầu tư tại Cột 2
Mẫu
II.4.4
Báo
cáo tình hình thực hiện các cam kết/thỏa thuận hợp tác đầu tư/chủ trương đầu tư
(Điểm đ khoản 1 Điều 92 và khoản 1 Điều 95 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
ĐƠN VỊ TỔ CHỨC/CÁ
NHÂN1
|
|
|
|
….., ngày … tháng …
năm....
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC
HIỆN CÁC CAM KẾT/THỎA THUẬN HỢP TÁC ĐẦU TƯ/CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
|
STT
|
Tên dự án
|
Đối tác2
|
Địa điểm dự án
|
Ngành/ Lĩnh vực
|
Quy mô, công suất
|
Tổng vốn đầu tư
(triệu đồng)
|
Tình hình thực hiện
triển khai3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
__________________________
1 Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân thực
hiện hoạt động xúc tiến đầu tư
2 Tên công ty, nhà đầu tư; quốc gia/vùng lãnh
thổ
3 Cam kết/ký, trao thỏa thuận hợp tác đầu tư/chấp
thuận chủ trương đầu tư vào thời gian nào; ký/trao thỏa thuận hợp tác đầu tư
trong sự kiện nào; tình hình triển khai đến nay, kết quả triển khai; khó khăn,
vướng mắc; dự kiến kế hoạch triển khai thời gian tới để thể hiện các cam kết/thỏa
thuận hợp tác đầu tư/chủ trương đầu tư là thực chất và hiệu quả.