|
BỘ TÀI
CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
131/2025/TT-BTC
|
Hà Nội,
ngày 24 tháng 12 năm 2025
|
THÔNG
TƯ
QUY
ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Thống kê số
89/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ
lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê số 01/2021/QH15;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 85/2017/NĐ-CP
ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ cấu, nhiệm vụ, quyền hạn của
hệ thống tổ chức thống kê tập trung và thống kê bộ, cơ quan ngang bộ;
Căn cứ Nghị định số 94/2022/NĐ-CP
ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc
hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm
trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương;
Căn cứ Nghị định số 62/2024/NĐ-CP
ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của
Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị
định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội
dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên
soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính”;
Theo đề nghị của Cục trưởng
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban
hành Thông tư quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính.
Điều 1. Mục
đích, phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định nội dung của Chế độ
báo cáo thống kê ngành Tài chính để thu thập thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ
tiêu thống kê ngành Tài chính đáp ứng yêu cầu của hệ thống chỉ tiêu, chế độ báo
cáo thống kê quốc gia phân công cho Bộ Tài chính; thu thập thông tin, dữ liệu, bộ
chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kỳ, báo cáo thống kê kinh tế, tài chính, ngân sách
phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; và thu thập các
thông tin khác phục vụ yêu cầu quản lý, điều hành của ngành Tài chính.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng
sau:
1. Các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc
Bộ Tài chính.
2. Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương.
3. Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh
tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
4. Tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện
chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính.
Điều 3. Giải
thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được
hiểu như sau:
1. Hệ thống thông tin báo cáo ngành Tài chính
(sau đây gọi là “Hệ thống”) là hệ thống thông tin điện tử do Bộ Tài chính xây dựng,
quản lý và vận hành nhằm thu thập thông tin, dữ liệu, báo cáo theo Chế độ báo cáo
thống kê ngành Tài chính thông qua việc gửi, nhận trực tiếp thông tin, dữ liệu,
báo cáo trên Hệ thống, kết nối, tích hợp từ hệ thống dữ liệu nguồn sang Hệ thống;
kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu, báo cáo phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ; và khai thác, sử dụng phục vụ chỉ đạo, điều hành, phân
tích, đánh giá và hoạch định chính sách của ngành Tài chính. Hệ thống thông tin
báo cáo ngành Tài chính được xây dựng, quản lý, vận hành, đáp ứng tiêu chuẩn về
an toàn, an ninh thông tin theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và quy
định của Bộ Tài chính.
2. Duyệt dữ liệu ở cấp đơn vị: Là việc lãnh
đạo đơn vị gửi báo cáo thực hiện kiểm tra tính đúng đắn và xác nhận dữ liệu điện
tử trước khi gửi dữ liệu trên Hệ thống.
3. Tài khoản người sử dụng: Là tài khoản
đăng nhập Hệ thống để thực hiện công việc theo quyền hạn và trách nhiệm được phân
công để gửi, nhận báo cáo, khai thác thông tin, dữ liệu trên Hệ thống.
Điều 4. Nội
dung chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính
Chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính quy
định danh mục mẫu biểu báo cáo, mẫu biểu báo cáo và giải thích mẫu biểu báo cáo
thống kê.
1. Danh mục mẫu biểu báo cáo thống kê ngành
Tài chính được quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông
tư này.
2. Mẫu biểu báo cáo
Hệ thống mẫu biểu báo cáo và giải thích mẫu
biểu báo cáo (sau đây gọi tắt là mẫu biểu báo cáo) được quy định tại Phụ lục II
kèm theo Thông tư này. Mẫu biểu báo cáo bao gồm các thông tin về ký hiệu báo cáo;
đơn vị báo cáo, đơn vị nhận báo cáo; kỳ báo cáo và thời hạn báo cáo.
a) Ký hiệu biểu mẫu báo cáo
Ký hiệu mẫu biểu báo cáo gồm phần số và phần
chữ. Phần số gồm 4 chữ số, 2 chữ số đầu tương ứng với lĩnh vực báo cáo thống kê,
2 chữ số sau là số thứ tự liên tục từ 01 đến 99 dùng để đánh số cho các biểu mẫu
báo cáo thuộc từng lĩnh vực; phần chữ gồm 2 phần, chữ cái đầu là chữ in hoa viết
tắt của kỳ báo cáo (năm - N, quý - Q, tháng - T, ngày - D, hỗn hợp - H), phần chữ
tiếp theo là chữ in hoa viết tắt của đơn vị báo cáo. Đối với các báo cáo dùng để
tổng hợp thành báo cáo thống kê quốc gia sẽ được bổ sung thêm ký tự “.QG” tại cuối
ký hiệu biểu mẫu.
b) Đơn vị báo cáo và đơn vị nhận báo cáo
Đơn vị báo cáo là các cơ quan, đơn vị thuộc
và trực thuộc Bộ Tài chính; Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính.
Đơn vị báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên phải của từng mẫu biểu báo cáo;
Đơn vị nhận báo cáo được ghi cụ thể tại góc
trên bên phải của từng biểu mẫu báo cáo, dưới dòng đơn vị báo cáo.
c) Kỳ báo cáo
Kỳ báo cáo được ghi ở phần giữa của từng
mẫu biểu báo cáo và được tính theo ngày dương lịch, bao gồm:
Báo cáo thống kê ngày: Được xác định theo
ngày làm việc;
Báo cáo thống kê tháng: Được tính bắt đầu
từ ngày 01 đầu tháng cho đến hết ngày cuối cùng của tháng;
Báo cáo thống kê quý: Được tính bắt đầu từ
ngày 01 đầu tháng đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến hết ngày cuối cùng của
tháng thứ ba của kỳ báo cáo thống kê đó;
Báo cáo thống kê 6 tháng: Được tính bắt đầu
từ ngày 01 đầu tháng đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến hết ngày cuối cùng
của tháng thứ sáu của kỳ báo cáo thống kê đó;
Báo cáo thống kê năm: Được tính bắt đầu từ
ngày 01 tháng 01 cho đến hết ngày 31 tháng 12 của kỳ báo cáo thống kê đó;
Báo cáo thống kê khác: Báo cáo thống kê có
kỳ báo cáo và thời hạn báo cáo được ghi cụ thể trong từng biểu mẫu báo cáo;
Báo cáo thống kê đột xuất: Trường hợp cần
báo cáo thống kê đột xuất nhằm thực hiện các yêu cầu về quản lý nhà nước của Bộ
Tài chính, cơ quan có thẩm quyền theo phân cấp của Bộ Tài chính yêu cầu báo cáo
phải đề nghị bằng văn bản, trong đó nêu rõ thời gian, thời hạn và các tiêu chí báo
cáo thống kê cụ thể.
d) Thời hạn báo cáo
Thời hạn báo cáo được ghi cụ thể tại góc
trên bên trái của từng biểu mẫu báo cáo, dưới dòng ký hiệu biểu mẫu và được tính
theo ngày làm việc. Nếu ngày cuối cùng của thời hạn báo cáo trùng với ngày nghỉ
lễ, nghỉ Tết hoặc ngày nghỉ cuối tuần, thì ngày gửi báo cáo sẽ được chuyển sang
ngày làm việc tiếp theo ngay sau ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết hoặc ngày nghỉ cuối tuần
đó.
3. Phương thức báo cáo
Các đơn vị báo cáo thực hiện theo một trong
các phương thức sau:
a) Thực hiện gửi, nhận báo cáo trực tiếp
trên Hệ thống;
b) Thực hiện gửi, nhận báo cáo thông qua
việc kết nối, chia sẻ dữ liệu từ hệ thống thông tin điện tử của các đơn vị cho Hệ
thống của Bộ Tài chính. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu phải bảo đảm tuân thủ quy
định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước và quy định
của Bộ Tài chính.
4. Danh mục tên viết tắt của các đơn vị thực
hiện chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính quy định tại Phụ
lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Số
liệu báo cáo thống kê
1. Số liệu báo cáo thống kê phải đảm bảo
tính chính xác, đầy đủ, kịp thời.
2. Số liệu báo cáo thống kê phục vụ công
tác quản lý trong lĩnh vực kinh tế, tài chính - ngân sách; công tác phân tích, đánh
giá, dự báo và hoạch định chiến lược, chính sách của ngành Tài chính; cung cấp dữ
liệu theo quy định của Luật Thống kê và các văn bản quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Thống kê.
3. Hệ thống bảng mã phân loại thống kê áp
dụng trong công tác thống kê của ngành Tài chính để tổng hợp số liệu, báo cáo thống
kê được thực hiện theo các bảng mã phân loại thống kê do cơ quan nhà nước có thẩm
quyền ban hành và Hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực Tài chính.
4. Khi có chỉnh sửa đối với số liệu đã báo
cáo hoặc số liệu trong kỳ báo cáo có sai sót thì đơn vị báo cáo phải gửi lại báo
cáo theo phương thức nêu tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này.
Điều 6. Khai
thác dữ liệu, thông tin thống kê
1. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính
và các Sở Tài chính, Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế được cấp quyền truy
cập, khai thác dữ liệu, thông tin thống kê có liên quan được Cục Công nghệ thông
tin và chuyển đổi số cấp quyền truy cập, khai thác dữ liệu, thông tin thống kê có
liên quan theo phân quyền và phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao trên Hệ thống.
2. Cục Thống kê được cấp quyền truy cập,
khai thác dữ liệu, thông tin thống kê để phục vụ biên soạn các chỉ tiêu thống kê
quốc gia và các chỉ tiêu thống kê thuộc lĩnh vực phụ trách.
3. Phương thức khai thác, sử dụng số liệu
báo cáo thống kê được thực hiện trực tuyến trên Hệ thống.
4. Các đơn vị, cá nhân được phân công khai
thác dữ liệu, thông tin có liên quan đến thông tin thống kê có trách nhiệm tuân
thủ các quy định về sử dụng số liệu thống kê theo quy định của Luật Thống kê.
Điều 7. Ứng
dụng công nghệ thông tin trong chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính
Các đơn vị gửi, nhận, khai thác thông tin,
số liệu theo chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính được thực hiện điện tử trên
Hệ thống. Hệ thống được xây dựng đảm bảo việc tích hợp, trao đổi, chia sẻ dữ liệu
thông suốt, kịp thời tuân thủ Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam; Kiến trúc Chính
phủ số Bộ Tài chính và đáp ứng tiêu chuẩn, quy định về an toàn, an ninh thông tin
theo quy định của pháp luật.
Điều 8. Quản
lý, vận hành và khai thác sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo ngành Tài chính
1. Việc gửi, nhận, cập nhật, duyệt và khai
thác dữ liệu trên Hệ thống được thực hiện theo các hình thức sau:
a) Gửi, nhận báo cáo điện tử trực tiếp trên
Hệ thống;
b) Gửi, nhận dữ liệu tự động từ các hệ thống
ứng dụng quản lý báo cáo điện tử của các đơn vị đến Hệ thống thông qua kết nối kỹ
thuật theo quy định.
2. Điều kiện truy cập, đăng nhập và sử dụng
Hệ thống:
a) Điều kiện truy cập, đăng nhập và sử dụng
Hệ thống là thiết bị sử dụng có kết nối mạng nội bộ của cơ quan Bộ Tài chính (LAN);
Hạ tầng truyền thông của ngành Tài chính (WAN); Mạng Internet.
b) Hệ thống sử dụng phông chữ tiếng Việt
của bộ mã ký tự Unicode. Các văn bản dùng hệ phông chữ khác với Unicode, phải được
chuyển đổi sang định dạng phông chữ Unicode trước khi tải lên Hệ thống.
3. Quy trình cấp mới, thay đổi, thu hồi tài
khoản người sử dụng
a) Tài khoản người sử dụng được cấp các quyền:
- Khai thác thông tin thống kê;
- Phê duyệt báo cáo thống kê (Tài khoản được
gán tập trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, kiểm soát phê duyệt các báo cáo
thuộc lĩnh vực quản lý của đơn vị);
- Thực hiện báo cáo (Tài khoản được gán tập
trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ cập nhật thông tin các báo cáo thuộc lĩnh vực quản
lý của đơn vị).
b) Đơn vị có nhu cầu cấp mới, hủy bỏ, thay
đổi tài khoản người sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo ngành Tài chính, thực hiện
như sau:
b1) Quy trình cấp mới tài khoản người sử
dụng (quyền truy cập ứng dụng)
- Đơn vị có nhu cầu cấp quyền truy cập ứng
dụng gửi yêu cầu tới Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số bằng văn bản (văn
bản điện tử hoặc email ngành Tài chính) theo mẫu quy định tại Phụ lục IV Thông tư này;
- Bộ Tài chính (Cục Công nghệ thông tin và
chuyển đổi số) thực hiện tạo tài khoản định danh (trong trường hợp chưa có tài khoản)
và phân quyền theo đúng chức năng, nhiệm vụ, phạm vi gửi, nhận, khai thác báo cáo
và gửi lại thông tin tài khoản và mật khẩu tới người sử dụng qua hình thức văn bản;
- Thời gian cấp quyền truy cập ứng dụng không
quá 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Bộ Tài chính số nhận được văn bản đơn vị cung
cấp đúng, đủ thông tin nêu tại Phụ lục IV Thông tư
này;
- Người sử dụng đăng nhập bằng tài khoản
được cấp và đổi mật khẩu trong lần đăng nhập đầu tiên và khuyến nghị tối thiểu 03
tháng đổi mật khẩu một lần. Đối với người dùng đăng nhập sau thời gian 03 tháng,
hệ thống sẽ yêu cầu đổi mật khẩu để tiếp tục sử dụng;
- Kết cấu mật khẩu được
quy định như sau:
+ Có tối thiểu 8 ký tự;
+ Gồm tối thiểu 3 trong 4 loại ký tự sau:
chữ cái viết hoa (A - Z); chữ cái viết thường (a - z); chữ số (0 - 9); các ký tự
khác trên bàn phím máy tính ( ' ~ ! @ # $ % ^ & * ( ) _ - + = { } [ ] \ | :
; ” ’ < > , . ? /) và dấu cách;
+ Không chứa tên tài khoản.
b2) Quy trình hủy bỏ, thay đổi tài khoản
người sử dụng
- Trường hợp người sử dụng thay đổi vị trí
công tác, thôi việc hoặc nghỉ hưu, đơn vị thông báo bằng văn bản (văn bản điện tử
hoặc email ngành Tài chính) cho Bộ Tài chính để thực hiện hủy bỏ, thay đổi tài khoản
người sử dụng theo Phụ lục IV Thông tư này. Thời gian
gửi thông báo cho Bộ Tài chính tương ứng với thời gian lưu hành quyết định về việc
thay đổi vị trí công tác, thôi việc hoặc nghỉ hưu của người sử dụng;
- Thời gian Bộ Tài chính hủy bỏ hoặc thay
đổi thông tin người sử dụng được quy định tại Quyết định số 2405/QĐ-BTC ngày 08
tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế an toàn thông
tin mạng Bộ Tài chính;
- Trong trường hợp cần duy trì tài khoản
của người sử dụng sau thời điểm người sử dụng chính thức thay đổi vị trí công tác,
chuyển đơn vị công tác, thôi việc, nghỉ hưu, đơn vị quản lý người sử dụng phải có
văn bản gửi Bộ Tài chính (Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số), trong đó nêu
rõ lý do, các quyền sử dụng cần duy trì và thời gian duy trì.
Điều 9.
Trách nhiệm của các đơn vị
1. Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin
và chuyển đổi số:
a) Đầu mối phối hợp với các đơn vị liên quan
hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc các đơn vị gửi báo cáo thực hiện Thông tư này; tiếp
nhận và giải quyết các kiến nghị, vướng mắc bằng văn bản về thực hiện Thông tư
này;
b) Tổ chức tiếp nhận báo cáo thống kê và
cập nhật đầy đủ, kịp thời các biểu mẫu báo cáo điện tử vào Hệ thống; phản hồi kịp
thời trên hệ thống về tình trạng gửi, nhận báo cáo điện tử cho đơn vị báo cáo; tổng
hợp phát sinh khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện báo cáo thống kê tại
Thông tư này để báo cáo Lãnh đạo Bộ và gửi các đơn vị liên quan để thực hiện;
c) Chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan
định kỳ lập, quản lý, lưu trữ, cung cấp và công bố số liệu thống kê tổng hợp theo
quy định của pháp luật và chỉ đạo của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Chủ trì phối hợp với
các đơn vị thuộc Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo thống kê phục vụ biên soạn các chỉ
tiêu thống kê quốc gia thuộc lĩnh vực phụ trách và gửi Cục Thống kê theo quy định;
d) Tổ chức nâng cấp, quản lý, triển khai
và duy trì Hệ thống;
đ) Tổng hợp và cấp quyền truy cập Hệ thống
cho đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính, các Sở Tài chính, Ban Quản lý khu công
nghiệp, khu kinh tế thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành Tài chính và cấp quyền
các đơn vị, cá nhân khai thác mẫu biểu số liệu báo cáo thống kê có liên quan trên
Hệ thống. Quản lý tài khoản quản trị, phân quyền cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai
thác dữ liệu trong Hệ thống. Trường hợp xảy ra sự cố đường truyền dữ liệu hoặc hệ
thống gửi, nhận báo cáo điện tử, phải thực hiện ngay biện pháp để khắc phục và có
thông báo cho các đơn vị sử dụng;
e) Xử lý ghi và sao lưu nhật ký tiếp nhận
các báo cáo do các đơn vị báo cáo gửi, nhật ký khai thác sử dụng biểu mẫu, số liệu
thống kê của các đơn vị, cá nhân;
f) Đảm bảo quy định về an toàn, an ninh hệ
thống và bảo mật thông tin theo quy định tại Điều 8 Thông tư này.
2. Trách nhiệm của các đơn vị báo cáo
a) Các đơn vị báo cáo chấp hành đúng các
quy định về báo cáo thống kê quy định tại Thông tư này, gửi đầy đủ, đúng hạn các
báo cáo; chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Tài chính về tính đầy đủ, kịp thời,
chính xác của số liệu báo cáo thống kê theo quy định tại Thông tư này;
b) Tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông
tin phục vụ thu thập, tổng hợp, lưu trữ, khai thác dữ liệu, thông tin thống kê thuộc
phạm vi quản lý của đơn vị; đảm bảo tính kết nối, liên thông, chia sẻ, tích hợp
dữ liệu báo cáo thống kê của đơn vị với Hệ thống của Bộ Tài chính;
c) Cử công chức, viên chức của đơn vị thực
hiện nhiệm vụ cập nhật báo cáo trên Hệ thống. Cán bộ cập nhật có trách nhiệm sử
dụng tài khoản đã được cấp trên Hệ thống để thực hiện cập nhật thông tin dữ liệu,
đầy đủ, chính xác theo mẫu báo cáo quy định tại Thông tư này hoặc định dạng biểu
mẫu sẵn có trên Hệ thống;
d) Phối hợp với Cục Công nghệ thông tin và
chuyển đổi số tổ chức tập huấn về chế độ báo cáo thống kê, hướng dẫn và trả lời
kịp thời cho các đơn vị về các vướng mắc liên quan đến trách nhiệm của mình trong
việc thực hiện Thông tư này.
3. Các cá nhân, đơn vị được phân quyền cập
nhật, khai thác số liệu báo cáo thống kê trên Hệ thống có trách nhiệm tuân thủ các
quy định về quản lý tài khoản, mật khẩu truy nhập và bảo mật thông tin theo quy
định của pháp luật và Bộ Tài chính.
Điều 10.
Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 01 tháng 3 năm 2026.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 91/2024/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ báo cáo thống
kê ngành Tài chính; Thông tư số 03/2025/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và
Đầu tư.
3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Thông
tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ
sung, thay thế đó.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát
sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài
chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
|
Nơi nhận:
-
Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Ban quản lý KCN, KKT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm, Bộ Tư pháp;
- Công báo;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, CNTT ( bản).
|
KT. BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Đức Tâm
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH TÀI CHÍNH
(Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
STT
|
Ký hiệu biểu
|
Tên biểu
|
Đơn vị báo
cáo
|
Kỳ báo cáo
|
|
01. Ngân sách nhà
nước
|
|
1
|
0101.T.NSNN.QG
|
Tình hình cân đối
ngân sách nhà nước
|
NSNN
|
Tháng
|
|
2
|
0102.T.NSNN.QG
|
Ước thực hiện thu
ngân sách nhà nước
|
NSNN
|
Tháng
|
|
3
|
0103.H.NSNN.QG
|
Thu ngân sách nhà
nước theo sắc thuế
|
NSNN
|
3 tháng,6
tháng, 9 tháng, năm
|
|
4
|
0104.T.NSNN.QG
|
Ước thực hiện chi
ngân sách nhà nước
|
NSNN
|
Tháng
|
|
5
|
0105.N.NSNN
|
Dự toán cân đối NSNN
|
NSNN
|
Năm
|
|
6
|
0106.N.NSNN
|
Dự toán thu ngân sách
nhà nước theo lĩnh vực
|
NSNN
|
Năm
|
|
7
|
0107.N.NSNN
|
Dự toán thu ngân sách
nhà nước theo sắc thuế
|
NSNN
|
Năm
|
|
8
|
0108.N.NSNN
|
Dự toán chi ngân sách
nhà nước
|
NSNN
|
Năm
|
|
9
|
0109.N.NSNN
|
Dự toán chi NSNN, chi
NSTW và chi NSĐP theo cơ cấu chi
|
NSNN
|
Năm
|
|
10
|
0110.N.NSNN
|
Dự toán chi ngân sách
trung ương theo lĩnh vực
|
NSNN
|
Năm
|
|
11
|
0111.N.NSNN
|
Dự toán chi ngân sách
trung ương cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng lĩnh vực chi và các
nhiệm vụ chi khác của ngân sách trung ương
|
NSNN
|
Năm
|
|
12
|
0112.N.NSNN.QG
|
Đánh giá cân đối ngân
sách nhà nước
|
NSNN
|
Năm
|
|
13
|
0113.N.NSNN.QG
|
Đánh giá thực hiện
thu ngân sách nhà nước
|
NSNN
|
Năm
|
|
14
|
0114.N.NSNN
|
Đánh giá thu ngân
sách nhà nước theo sắc thuế
|
NSNN
|
Năm
|
|
15
|
0115.N.NSNN.QG
|
Đánh giá chi ngân
sách nhà nước
|
NSNN
|
Năm
|
|
16
|
0116.N.NSNN.QG
|
Quyết toán cân đối
ngân sách nhà nước
|
NSNN
|
Năm
|
|
17
|
0117.N.NSNN.QG
|
Quyết toán nguồn thu
ngân sách nhà nước
|
NSNN
|
Năm
|
|
18
|
0118.N.NSNN
|
Quyết toán thu ngân
sách nhà nước theo sắc thuế
|
NSNN
|
Năm
|
|
19
|
0119.N.NSNN.QG
|
Quyết toán chi NSNN,
chi NSTW và chi NSĐP theo cơ cấu chi
|
NSNN
|
Năm
|
|
20
|
0120.N.NSNN
|
Quyết toán chi ngân
sách trung ương theo lĩnh vực
|
NSNN
|
Năm
|
|
21
|
0121.N.NSNN
|
Quyết toán chi ngân
sách trung ương cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng lĩnh vực chi và các
nhiệm vụ chi khác của ngân sách trung ương
|
NSNN
|
Năm
|
|
22
|
0122.H.KBNN
|
Tình hình thực hiện thu và vay của ngân
sách nhà nước
|
KBNN
|
Tháng, Năm
|
|
23
|
0123.H.KBNN
|
Tình hình thực hiện
chi và trả nợ vay ngân sách nhà nước
|
KBNN
|
Tháng, Năm
|
|
24
|
0124.N.KBNN
|
Tình hình thực hiện
ngân sách trung ương
|
KBNN
|
Năm
|
|
02. Quản lý ngân quỹ
nhà nước
|
|
25
|
0201.H.KBNN
|
Thu, chi ngân quỹ nhà nước
|
KBNN
|
Quý, Năm
|
|
26
|
0202.H.KBNN
|
Sử dụng ngân quỹ nhà
nước tạm thời nhàn rỗi
|
KBNN
|
Quý, Năm
|
|
27
|
0203.H.KBNN
|
Xử lý ngân quỹ nhà nước tạm
thời thiếu
hụt
|
KBNN
|
Quý, Năm
|
|
03. Nợ công
|
|
28
|
0301.H.QLN.QG
|
Vay và trả nợ công
|
QLN
|
6 tháng,
Năm
|
|
29
|
0302.H.QLNQG
|
Vay và trả nợ của
chính phủ
|
QLN
|
6 tháng,
Năm
|
|
30
|
0303.H.QLN
|
Vay và trả nợ được
chính phủ bảo lãnh
|
QLN
|
6 tháng,
Năm
|
|
31
|
0304.H.KBNN
|
Báo cáo tổng hợp
thực hiện vay, trả nợ của chính quyền địa phương
|
KBNN
|
6 tháng,
Năm
|
|
32
|
0305.H.QLN
|
Tình hình vay và trà
nợ nước ngoài của doanh nghiệp theo hình thức tự vay tự trả
|
QLN
|
6 tháng,
Năm
|
|
33
|
0306.H.QLN
|
Vay và trả nợ nước
ngoài của quốc gia
|
QLN
|
6 tháng, Năm
|
|
34
|
0307.N.QLN
|
Các chỉ tiêu về nợ
công và nợ nước ngoài của quốc gia
|
QLN
|
Năm
|
|
35
|
0308.N.QLN
|
Dư nợ Chính phủ so
với tổng sản phẩm Quốc dân
|
QLN
|
Năm
|
|
36
|
0309.N.QLN
|
Dư nợ nước ngoài quốc
gia so với tổng sản phẩm Quốc
dân
|
QLN
|
Năm
|
|
37
|
0310.H.QLN
|
Tỷ lệ giải ngân vốn
xây dựng cơ bản nguồn vốn nước ngoài so với kế hoạch vốn được giao
|
QLN
|
Quý, Năm
|
|
04. Dự trữ quốc gia
|
|
38
|
0401.H.CDT
|
Dự toán ngân sách nhà
nước chi mua hàng dự trữ quốc gia
|
CDT
|
Quý, Năm
|
|
39
|
0402.H.CDT
|
Chi ngân sách nhà
nước cho mua hàng dự trữ quốc gia
|
CDT
|
Quý, Năm
|
|
40
|
0403.Q.CDT
|
Báo cáo số lượng và
giá trị hàng dự trữ quốc gia
|
CDT
|
Quý
|
|
41
|
0404.Q.CDT
|
Gạo dự trữ quốc gia
xuất cấp hỗ trợ địa phương
|
CDT
|
Tháng,
Quý, Năm
|
|
05. Chứng khoán
|
|
42
|
0501.D.UBCK.QG
|
Tình hình giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội
|
UBCK
|
Ngày
|
|
43
|
0502.D.UBCK.QG
|
Tình hình giao dịch
trên sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM
|
UBCK
|
Ngày
|
|
44
|
0503.T.UBCK.QG
|
Báo cáo tổng hợp quy
mô sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội
|
UBCK
|
Tháng
|
|
45
|
0504.T.UBCK.QG
|
Báo cáo tổng hợp quy
mô sàn giao dịch chứng khoán
TP.HCM
|
UBCK
|
Tháng
|
|
46
|
0505.N.UBCK
|
Số lượng công ty
chứng khoán có giấy phép hoạt động
|
UBCK
|
Năm
|
|
47
|
0506.T.UBCK
|
Hoạt động đấu thầu trái
phiếu
|
UBCK
|
Tháng
|
|
48
|
0507.H.UBCK
|
Hoạt động đấu giá cổ phần
trên sàn HNX
|
UBCK
|
Tháng, Năm
|
|
49
|
0508.H.UBCK
|
Hoạt động đấu giá cổ phần
trên sàn HOSE
|
UBCK
|
Tháng, Năm
|
|
50
|
0509.T.UBCK
|
Tình hình mở đóng tài
khoản
|
UBCK
|
Tháng
|
|
51
|
0510.T.UBCK
|
Hoạt động lưu ký
chứng khoán
|
UBCK
|
Tháng
|
|
52
|
0511.D.UBCK
|
Giao dịch trái phiếu
chính phủ
|
UBCK
|
Ngày
|
|
53
|
0512.T.UBCK
|
Hoạt động của các
công ty quản lý quỹ và quỹ đầu tư chứng khoán
|
UBCK
|
Tháng
|
|
54
|
0513.H.UBCK.QG
|
Hoạt động phát hành
|
UBCK
|
Tháng, Năm
|
|
55
|
0514.H.UBCK
|
Giao dịch trên thị
trường chứng khoán phái sinh
|
UBCK
|
Ngày, Năm
|
|
06. Quản lý trái
phiếu
|
|
56
|
0601.N.ĐCTC.QG
|
Tình hình thị trường
trái phiếu
|
ĐCTC
|
Năm
|
|
57
|
0602.N.ĐCTC
|
Kết quả phát hành
trái phiếu
|
ĐCTC
|
Năm
|
|
58
|
0603.N.ĐCTC
|
Kế hoạch phát hành
trái phiếu do ngân hành chính sách của nhà nước phát hành được chính phủ bảo
lãnh
|
ĐCTC
|
Năm
|
|
59
|
0604.N.
ĐCTC
|
Kết quả phát hành
trái phiếu được chính phủ bảo lãnh
|
ĐCTC
|
Năm
|
|
60
|
0605.N.KBNN
|
Kế hoạch phát hành
công cụ nợ chính phủ tại thị trường trong nước
|
KBNN
|
Năm
|
|
61
|
0606.H.KBNN
|
Kết quả phát hành
công cụ nợ của chính phủ tại thị trường trong nước
|
KBNN
|
Quý, Năm
|
|
62
|
0607.H.KBNN
|
Kết quả thanh toán
công cụ nợ chính phủ tại thị
trường trong nước
|
KBNN
|
6 tháng,
Năm
|
|
63
|
0608.H.QLN
|
Kết quả phát hành
trái phiếu do doanh nghiệp phát hành được chính phủ bảo lãnh
|
QLN
|
Quý, Năm
|
|
64
|
0609.N.STC
|
Kế hoạch phát hành
trái phiếu chính quyền địa phương
|
STC
|
Năm
|
|
65
|
0610.H.STC
|
Kết quả phát hành
trái phiếu chính quyền địa phương
|
STC
|
Quý, Năm
|
|
66
|
0611.N.STC
|
Tình hình huy động và
thanh toán trái phiếu chính quyền địa phương
|
STC
|
Năm
|
|
67
|
0612.H.STC
|
Mua lại trái phiếu
chính quyền địa phương
|
STC
|
6 tháng,
Năm
|
|
68
|
0613.H.STC
|
Hoán đổi trái
phiếu chính quyền địa phương
|
STC
|
6 tháng,
Năm
|
|
07. Bảo hiểm thương mại
|
|
69
|
0701.N.QLBH
|
Các chỉ tiêu phát
triển chủ yếu của ngành bảo hiểm
|
QLBH
|
Năm
|
|
70
|
0702.N.QLBH.QG
|
Doanh thu phí bảo
hiểm gốc, chi bồi
thường gốc và trả tiền bảo hiểm gốc
|
QLBH
|
Năm
|
|
71
|
0703.N.QLBH.QG
|
Thống kê hoạt động của
doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
|
QLBH
|
Năm
|
|
72
|
0704.N.QLBH
|
Chỉ tiêu tài chính
của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp
môi giới bảo hiểm, chi
nhánh nước ngoài tại Việt Nam
|
QLBH
|
Năm
|
|
73
|
0705.N.QLBH
|
Cơ cấu đầu tư doanh
nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
|
QLBH
|
Năm
|
|
74
|
0706.N.QLBH
|
Cơ cấu đầu tư doanh
nghiệp bảo hiểm nhân
thọ
|
QLBH
|
Năm
|
|
08. Xuất khẩu nhập khẩu
|
|
75
|
0801.T.CHQ.QG
|
Xuất khẩu hàng hóa
|
CHQ
|
Tháng
|
|
76
|
0802.T.CHQ.QG
|
Nhập khẩu hàng hóa
|
CHQ
|
Tháng
|
|
77
|
0803.T.CHQ.QG
|
Xuất khẩu hàng hóa
của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
|
CHQ
|
Tháng
|
|
78
|
0804.T.CHQ.QG
|
Nhập khẩu hàng hóa
của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
|
CHQ
|
Tháng
|
|
79
|
0805.T.CHQ.QG
|
Trị giá xuất khẩu,
nhập khẩu chia theo tỉnh, thành phố
|
CHQ
|
Tháng
|
|
80
|
0806.T.CHQ.QG
|
Xuất khẩu sang một số
nước, vùng lãnh thổ chia theo mặt hàng chủ yếu
|
CHQ
|
Tháng
|
|
81
|
0807.T.CHQ.QG
|
Nhập khẩu từ một số
nước, vùng lãnh thổ chia theo
mặt hàng chủ yếu
|
CHQ
|
Tháng
|
|
82
|
0808.H.CHQ.QG
|
Xuất khẩu hàng hóa
|
CHQ
|
Quý, Năm
|
|
83
|
0809.H.CHQ.QG
|
Nhập khẩu hàng hóa
|
CHQ
|
Quý, Năm
|
|
84
|
0810.Q.CHQ.QG
|
Hàng hóa tái xuất khẩu
|
CHQ
|
Quý
|
|
85
|
0811.H.CHQ
|
Xuất khẩu sang một số
nước, vùng lãnh thổ chia theo mã AHTN
|
CHQ
|
Quý, Năm
|
|
86
|
0812.H.CHQ
|
Nhập khẩu từ một số
nước, vùng lãnh thổ chia theo mã AHTN
|
CHQ
|
Quý, Năm
|
|
87
|
0813.T.CHQ
|
Xuất khẩu hàng hóa
của các doanh nghiệp trong nước
|
CHQ
|
Tháng
|
|
88
|
0814.T.CHQ
|
Nhập khẩu hàng hóa
của các doanh nghiệp trong nước
|
CHQ
|
Tháng
|
|
89
|
0815.T.CHQ
|
Trị giá xuất khẩu,
nhập khẩu hàng hóa chia theo chi cục hải quan khu vực
|
CHQ
|
Tháng
|
|
90
|
0816.T.CHQ
|
Trị giá xuất khẩu,
nhập khẩu hàng hóa thông
quan theo chi cục cục hải quan khu vực
|
CHQ
|
Tháng
|
|
91
|
0817.T.CHQ
|
Xuất khẩu hàng hóa
tại các chi cục hải quan khu vực chia theo nhóm, mặt hàng chủ yếu
|
CHQ
|
Tháng
|
|
92
|
0818.T.CHQ
|
Nhập khẩu hàng hóa tại
các chi cục hải quan khu
vực chia theo nhóm, mặt hàng chủ yếu
|
CHQ
|
Tháng
|
|
93
|
0819.T.CHQ
|
Xuất khẩu các nhóm,
mặt hàng chủ yếu thông
quan theo chi cục hải quan khu vực
|
CHQ
|
Tháng
|
|
94
|
0820.T.CHQ
|
Nhập khẩu các nhóm,
mặt hàng chủ yếu thông quan theo chi cục hải quan khu vực
|
CHQ
|
Tháng
|
|
95
|
0821.H.CHQ
|
Số lượng tờ khai và
trị giá xuất khẩu chia theo nhóm loại hình xuất khẩu chủ yếu
|
CHQ
|
6 tháng,
Năm
|
|
96
|
0822.H.CHQ
|
Số lượng tờ khai
và trị giá nhập khẩu chia theo nhóm loại hình nhập khẩu chủ yếu
|
CHQ
|
6 tháng,
Năm
|
|
97
|
0823.Q.CHQ
|
Xuất khẩu nhóm, mặt
hàng chủ yếu chia theo phương thức vận chuyển
|
CHQ
|
Quý
|
|
98
|
0824.Q.CHQ
|
Nhập khẩu nhóm, mặt
hàng chủ yếu chia theo phương thức vận chuyển
|
CHQ
|
Quý
|
|
99
|
0825.T.CHQ
|
Xuất khẩu hàng hóa
chịu thuế
|
CHQ
|
Tháng
|
|
100
|
0826.T.CHQ
|
Nhập khẩu hàng hóa
chịu thuế
|
CHQ
|
Tháng
|
|
101
|
0827.N.QLN
|
Mức độ tự do hóa đối với thuế
nhập khẩu theo các hiệp định thương mại
|
QLN
|
Năm
|
|
102
|
0828.N.QLN
|
Thuế nhập khẩu ưu đãi
đặc biệt
|
QLN
|
Năm
|
|
103
|
0829.N.QLN
|
Thuế xuất khẩu ưu đãi
|
QLN
|
Năm
|
|
104
|
0830.N.CST
|
Thuế suất thuế xuất khẩu theo danh
mục mặt hàng chịu thuế
|
CST
|
Năm
|
|
105
|
0831.N.CST
|
Thuế suất thuế nhập
khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
|
CST
|
Năm
|
|
106
|
0832.N.CST
|
Thuế suất thuế nhập
khẩu thông thường đối với hàng hóa nhập khẩu
|
CST
|
Năm
|
|
107
|
0833.N.CST
|
Danh mục hàng hóa và
mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp
|
CST
|
Năm
|
|
108
|
0834.N.CST
|
Danh mục hàng hóa và
mức thuế suất thuế nhập khẩu
ngoài hạn ngạch thuế quan đối với các mặt hàng thuộc diện áp dụng hạn ngạch
thuế quan
|
CST
|
Năm
|
|
09. Quản lý giá
|
|
109
|
0901.Q.QLG
|
Giá hàng hóa dịch vụ
do nhà nước định giá
|
QLG
|
Quý
|
|
110
|
0902.Q.QLG
|
Bảng giá thị trường
|
QLG
|
Quý
|
|
111
|
0903.N.QLG
|
Số doanh nghiệp thẩm
định giá được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
|
QLG
|
Năm
|
|
112
|
0904.N.QLG
|
Số Tổ chức kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá
|
QLG
|
Năm
|
|
10. Tài sản công
|
|
113
|
1001.N.QLCS
|
Tình hình hình thành
tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
|
QLCS
|
Năm
|
|
114
|
1002.N.QLCS
|
Tình hình sử dụng tài
sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
|
QLCS
|
Năm
|
|
115
|
1003.N.QLCS
|
Tình hình xử lý tài
sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
|
QLCS
|
Năm
|
|
116
|
1004.N.QLCS
|
Tình hình khai thác
tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
|
QLCS
|
Năm
|
|
117
|
1005.N.QLCS
|
Báo cáo tổng hợp tình
hình tăng, giảm tài sản công
|
QLCS
|
Năm
|
|
11. Thuế nội địa
|
|
118
|
1101.N.CT
|
Thống kê số lượng
người nộp thuế là tổ chức theo loại hình kinh tế
|
CT
|
Năm
|
|
119
|
1102.N.CT
|
Thống kê số lượng
người nộp thuế là tổ chức có mã số thuế 10 số theo loại hình kinh tế
|
CT
|
Năm
|
|
120
|
1103.N.CT
|
Thống kê số lượng
người nộp thuế là tổ chức có mã số thuế 13 số theo loại hình kinh tế
|
CT
|
Năm
|
|
121
|
1104.N.CT
|
Thống kê người nộp
thuế là hộ kinh doanh, địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh và cá nhân khác
|
CT
|
Năm
|
|
122
|
1105.N.CT
|
Thống kê số lượng
người nộp thuế là doanh nghiệp theo địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc trung
ương
|
CT
|
Năm
|
|
123
|
1106.N.CT
|
Thống kê số lượng người nộp
thuế là doanh nghiệp có mã số
thuế 10 số theo địa bàn/thành phố trực thuộc trung ương
|
CT
|
Năm
|
|
124
|
1107.N.CT
|
Thống kê số lượng
người nộp thuế là doanh nghiệp có mã số thuế 13 số theo địa bàn tỉnh/thành phố trực
thuộc trung ương
|
CT
|
Năm
|
|
125
|
1108.N.CT
|
Thống kê số lượng
người nộp thuế là tổ chức không phải doanh nghiệp theo địa bàn tỉnh/thành phố
trực thuộc Trung ương
|
CT
|
Năm
|
|
126
|
1109.N.CT
|
Thống kê số lượng
người nộp thuế là tổ chức không phải doanh nghiệp có mã số thuế 10 số theo
địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
|
CT
|
Năm
|
|
127
|
1110.N.CT
|
Thống kê số lượng
người nộp thuế là tổ chức không phải doanh nghiệp có mã số thuế 13 số
theo địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
|
CT
|
Năm
|
|
128
|
1111.N.CT
|
Thống kê số lượng
người nộp thuế là hộ kinh doanh và địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh theo
địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
|
CT
|
Năm
|
|
129
|
1112.N.CT
|
Thống kê số lượng
người nộp thuế là cá nhân không phải hộ kinh doanh theo địa bàn
tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
|
CT
|
Năm
|
|
130
|
1113.N.CT
|
Tỷ lệ nợ đọng thuế so
với số thực thu
NSNN năm...
|
CT
|
Năm
|
|
131
|
1114.N.CHQ
|
Tỷ lệ nợ đọng
thuế so với số thực thu NSNN
năm...
|
CHQ
|
Năm
|
|
12. Đơn vị có quan hệ
với ngân sách
|
|
132
|
1201.H.CNTT
|
Số lượng mã số đơn vị
sử dụng ngân sách nhà nước theo cấp quản lý, loại hình đơn vị
|
CNTT
|
Quý, Năm
|
|
133
|
1202.H.CNTT
|
Số lượng mã số đơn vị
sử dụng ngân sách nhà nước theo loại hình của các đơn vị hưởng ngân sách
trung ương
|
CNTT
|
Quý, Năm
|
|
134
|
1203.H.CNTT
|
Số lượng mã số đơn vị
sử dụng ngân sách nhà nước theo loại hình của các đơn vị hưởng ngân sách
địa phương
|
CNTT
|
Quý, Năm
|
|
135
|
1204.H.CNTT
|
Số lượng mã số đơn vị
sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh/thành phố theo cấp ngân sách
|
CNTT
|
Quý, Năm
|
|
136
|
1205.H.CNTT
|
Số lượng mã số dự án
đầu tư theo chương, cấp ngân sách
|
CNTT
|
Quý, Năm
|
|
137
|
1206.H.CNTT
|
Số lượng mã số dự án đầu tư theo
giai đoạn, theo cơ quan cấp mã
|
CNTT
|
Quý, Năm
|
|
13. Đơn vị sự nghiệp
công
|
|
138
|
1301.N.KTN
|
Báo cáo thực hiện cơ chế tự
chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
|
KTN
|
Năm
|
|
139
|
1302.N.ĐCTC
|
Báo cáo thực hiện cơ
chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
|
ĐCTC
|
Năm
|
|
140
|
1303.N.VI
|
Báo cáo thực hiện cơ
chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
|
Vụ l
|
Năm
|
|
141
|
1304.N.STC
|
Báo cáo thực hiện cơ
chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
|
STC
|
Năm
|
|
142
|
1305.N.KTN
|
Danh sách đơn vị sự
nghiệp công lập do Bộ, cơ
quan Trung ương quản lý
|
KTN
|
Năm
|
|
143
|
1306.N.ĐCTC
|
Danh sách đơn vị sự
nghiệp công lập do Bộ, cơ
quan Trung ương quản lý
|
ĐCTC
|
Năm
|
|
144
|
1307.N.VI
|
Danh sách đơn vị sự
nghiệp công lập do Bộ, cơ quan Trung ương quản lý
|
VI
|
Năm
|
|
145
|
1308.N.STC
|
Danh sách đơn vị sự
nghiệp công lập do tỉnh, thành phố quản lý
|
STC
|
Năm
|
|
146
|
1309.N.STC
|
Tổng hợp số lượng đơn
vị sự nghiệp công lập do tỉnh, thành phố quản lý
|
STC
|
Năm
|
|
14. Doanh nghiệp nhà
nước/Doanh nghiệp có vốn nhà nước
|
|
147
|
1401.N.DNNN
|
Tình hình tài chính và sản
xuất kinh doanh của doanh nghiệp có vốn nhà nước
|
DNNN
|
Năm
|
|
148
|
1402.H.DNNN
|
Cơ cấu lại vốn nhà nước
tại doanh nghiệp
|
DNNN
|
Quý, Năm
|
|
149
|
1403.T.DNNN
|
Báo cáo kết quả thực hiện
kế hoạch đầu tư, sản xuất, kinh doanh
|
DNNN
|
Tháng
|
|
15. Quỹ tài chính nhà
nước ngoài ngân sách
|
|
150
|
1501.N.KTN
|
Tình hình thực hiện
kế hoạch tài chính của
các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do trung ương quản lý
|
KTN
|
Năm
|
|
151
|
1502.N.KTN
|
Kế hoạch tài chính
của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách do trung ương quản lý
|
KTN
|
Năm
|
|
152
|
1503.N.ĐCTC
|
Kết quả hoạt động của
các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách có tính chất tín dụng do Trung
ương quản lý
|
ĐCTC
|
Năm
|
|
153
|
1504.N.STC
|
Kết quả hoạt
động của các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách có tính chất tín dụng
do Địa phương quản lý
|
STC
|
Năm
|
|
154
|
1505.N.STC
|
Tổng hợp quyết toán
các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách tại tỉnh/thành phố
|
STC
|
Năm
|
|
16. Xổ số, đặt
cược, casino, trò chơi điện tử có thưởng
|
|
155
|
1601.H.ĐCTC
|
Tình hình hoạt động
kinh doanh xổ số
|
ĐCTC
|
Quý/Năm
|
|
156
|
1602.H.ĐCTC
|
Tình hình hoạt động
kinh doanh đặt cược
|
ĐCTC
|
6
tháng/Năm
|
|
157
|
1603.H.ĐCTC
|
Tình hình hoạt động
kinh doanh casino
|
ĐCTC
|
6
tháng/Năm
|
|
158
|
1604.H.ĐCTC
|
Tình hình hoạt động
kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng
|
ĐCTC
|
Quý/Năm
|
|
17. Vốn đầu tư công
|
|
159
|
1701.H.PTHT
|
Báo cáo kết quả thanh
toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước kế hoạch năm... - tháng...
|
PTHT
|
Tháng, 6
tháng, Năm
|
|
160
|
1702.N.PTHT
|
Biểu tổng hợp quyết
toán vốn đầu tư
nguồn vốn ngân sách trung ương của các bộ, cơ quan trung ương niên độ ngân
sách hàng năm
|
PTHT
|
Năm
|
|
161
|
1703.T.KBNN
|
Báo cáo kết quả thanh
toán vốn đầu tư công qua Kho bạc Nhà nước kế hoạch năm ... do trung ương quản
lý
|
KBNN
|
Tháng
|
|
162
|
1704.T.KBNN
|
Báo cáo kết quả thanh
toán vốn đầu tư công qua Kho bạc Nhà nước kế hoạch năm ... do địa phương quản
lý
|
KBNN
|
Tháng
|
|
163
|
1705.T.KBNN
|
Báo cáo kết quả thanh
toán vốn kế hoạch ứng trước qua Kho bạc Nhà nước
|
KBNN
|
Tháng
|
|
164
|
1706.H.KBNN
|
Báo cáo kết quả thanh
toán vốn đầu tư công qua Kho bạc Nhà nước kế hoạch năm ... do trung ương quản lý
|
KBNN
|
6 tháng,
Năm
|
|
165
|
1707.H.KBNN
|
Báo cáo kết quả
thanh toán vốn đầu tư
công qua Kho bạc Nhà nước kế hoạch năm ... do địa phương quản lý
|
KBNN
|
6 tháng,
Năm
|
|
166
|
1708.H.KBNN
|
Báo cáo kết quả thanh
toán vốn kế hoạch ứng trước qua Kho bạc Nhà nước
|
KBNN
|
6 tháng,
Năm
|
|
167
|
1709.N.KBNN
|
Thực hiện vốn đầu tư các dự
án quan trọng quốc gia sử dụng vốn NSNN (do Quốc hội quyết định)
|
KBNN
|
Năm
|
|
168
|
1710.N.NSNN
|
Tổng số dự án và vốn
đầu tư công thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
NSNN
|
Năm
|
|
169
|
1711.N.TĐĐT
|
Tổng hợp số dự án sử
dụng vốn nhà nước đầu tư trong kỳ
|
TĐĐT
|
Năm
|
|
170
|
1712.N.TĐĐT
|
Tổng hợp số dự án đầu
tư công thực hiện trong kỳ phân theo nguồn vốn
|
TĐĐT
|
Năm
|
|
171
|
1713.N.TĐĐT
|
Tổng hợp số dự án đầu tư công
thực hiện trong kỳ phân theo nhóm dự án
|
TĐĐT
|
Năm
|
|
172
|
1714.N.TĐĐT
|
Tổng hợp tình hình
thực hiện các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trong kỳ
|
TĐĐT
|
Năm
|
|
173
|
1715.N.TĐĐT
|
Tổng hợp vốn đầu tư trong
kỳ các dự án sử dụng vốn nhà nước
|
TĐĐT
|
Năm
|
|
174
|
1716.N.TĐĐT
|
Tổng hợp số dự án đầu
tư theo hình thức PPP trong kỳ
|
TĐĐT
|
Năm
|
|
175
|
1717.N.TĐĐT
|
Tổng hợp số dự án đầu tư sử
dụng vốn khác
|
TĐĐT
|
Năm
|
|
176
|
1718.N.TĐĐT
|
Tổng hợp tình hình
thực hiện giám sát đầu tư của cộng đồng
|
TĐĐT
|
Năm
|
|
18. Đầu tư trực tiếp của
nước ngoài vào Việt Nam và đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài
|
|
177
|
1801.H.ĐTNN
|
Tổng hợp tình hình
thu hút đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
ĐTNN
|
Quý, Năm
|
|
178
|
1802.H.ĐTNN
|
Tổng hợp lũy kế các
dự án còn hiệu lực đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
ĐTNN
|
Tháng, Năm
|
|
179
|
1803.N.ĐTNN
|
Lao động, doanh thu,
lợi nhuận và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước của dự án đầu tư nước
ngoài
|
ĐTNN
|
Năm
|
|
180
|
1804.H.ĐTNN
|
Số dự án đầu tư mới,
số lượt dự án điều chỉnh vốn và vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước
ngoài
|
ĐTNN
|
Tháng,
Quý, Năm
|
|
181
|
1805.H.ĐTNN
|
Lũy kế các dự án còn
hiệu lực có vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài
|
ĐTNN
|
Tháng, Năm
|
|
182
|
1806.N.ĐTNN
|
Tình hình thực hiện đầu tư ra
nước ngoài
|
ĐTNN
|
Năm
|
|
19. Quản lý
vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi; khoản viện trợ không
thuộc hỗ
trợ
phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài
dành cho Việt Nam
|
|
183
|
1901.H.QLN
|
Tình hình thu hút,
quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn
vay ưu đãi
|
QLN
|
6 tháng,
năm
|
|
184
|
1902.H.QLN
|
Danh mục các chương
trình, dự án sử dụng nguồn vốn nước ngoài (Vốn ODA, vốn vay ưu đãi của nhà
tài trợ nước ngoài)
|
QLN
|
6 tháng,
năm
|
|
185
|
1903.H.QLN
|
Tiến độ giải ngân vốn
ODA, vốn vay ưu đãi
|
QLN
|
6 tháng,
năm
|
|
186
|
1904.N.QLN
|
Tình hình vận động và thực hiện các khoản
viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá
nhân nước ngoài dành cho Việt Nam (Viện trợ)
|
QLN
|
Năm
|
|
187
|
1905.N.QLN
|
Tổng hợp tình hình
tiếp nhận viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ
chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam
|
QLN
|
Năm
|
|
188
|
1906.N.QLN
|
Danh mục các khoản
viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức,
cá nhân dành cho Việt Nam
|
QLN
|
Năm
|
|
189
|
1907.N.QLN
|
Tiến độ giải ngân các
khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các
cơ quan, tổ chức, cá nhân dành cho Việt Nam
|
QLN
|
Năm
|
|
20. Quản lý đấu thầu
|
|
190
|
2001.N.QLĐT
|
Tổng hợp chung kết
quả lựa chọn nhà thầu
|
QLĐT
|
Năm
|
|
191
|
2002.N.QLĐT
|
Dự án đầu tư có sử
dụng đất
|
QLĐT
|
Năm
|
|
192
|
2003.N.QLĐT
|
Dự án thuộc trường
hợp tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực
|
QLĐT
|
Năm
|
|
21. Quản lý các khu kinh tế, khu
công nghiệp
|
|
193
|
2101.H.QLKKT
|
Tình hình thu hút đầu tư vào
khu công nghiệp trong kỳ báo cáo
|
BQL KCN,KKT
|
Quý/Năm
|
|
194
|
2102.H.QLKKT
|
Tình hình thành lập
mới, điều chỉnh diện tích và thu hồi KCN trong kỳ báo cáo
|
BQL KCN,KKT
|
Quý/Năm
|
|
195
|
2103.H.QLKKT
|
Tình hình thực hiện
dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng KCN
|
BQL KCN,KKT
|
Quý/Năm
|
|
196
|
2104.H.QLKKT
|
Tình hình hoạt động
sản xuất kinh doanh tại KCN lũy kế đến cuối kỳ báo cáo
|
BQL KCN,KKT
|
Quý/Năm
|
|
197
|
2105.H.QLKKT
|
Tình hình đầu tư và
xây dựng nhà máy xử lý nước
thải tập trung của các KCN
|
BQL KCN,KKT
|
Quý/Năm
|
|
198
|
2106.H.QLKKT
|
Số lao động trực tiếp
làm việc lại các khu công nghiệp
|
BQL KCN,KKT
|
Quý/Năm
|
|
199
|
2107.H.QLKKT
|
Danh mục các KCN nằm trong
quy hoạch còn hiệu lực tính đến cuối kỳ báo cáo
|
BQL KCN,KKT
|
Quý/Năm
|
|
200
|
2108.H.QLKKT
|
Số lượng và diện tích
các khu kinh tế
|
BQL KCN,KKT
|
Quý/Năm
|
|
201
|
2109.H.QLKKT
|
Tình hình thu hút đầu tư tại
khu kinh tế trong kỳ báo cáo
|
BQL KCN,KKT
|
Quý/Năm
|
|
202
|
2110.H.QLKKT
|
Tình hình quy hoạch,
sử dụng đất tại khu kinh tế
|
BQL KCN,KKT
|
Quý/Năm
|
|
203
|
2111.H.QLKKT
|
Tình hình thu hút dự
án đầu tư xây
dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng trong khu kinh tế lũy kế đến cuối kỳ báo
cáo (không bao gồm các dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng
trong KCN,KCX)
|
BQL KCN,KKT
|
Quý/Năm
|
|
204
|
2112.H.QLKKT
|
Tình hình hoạt động
của các khu phi thuế quan, khu thương mại tự do, khu bảo thuế lũy kế đến kỳ
báo cáo
|
BQL KCN,KKT
|
Quý/Năm
|
|
205
|
2113.H.QLKKT
|
Tình hình thu hút dự
án đầu tư sản
xuất kinh doanh trong khu kinh tế quỹ kế đến cuối kỳ báo cáo
|
BQL KCN,KKT
|
Quý/Năm
|
|
206
|
2114.H.QLKKT
|
Tình hình đầu tư
nước ngoài vào các KCN, KKT phân theo đối tác đầu tư lũy kế đến cuối kỳ báo
cáo
|
BQL KCN,KKT
|
Quý/Năm
|
|
207
|
2115.H.QLKKT
|
Tình hình điều chỉnh
quyết định chủ trương đầu tư/GCNĐKĐT về vốn và quy mô tại các KCN, KKT trong
kỳ báo cáo
|
BQL KCN,KKT
|
Quý/Năm
|
|
208
|
2116.H.QLKKT
|
Tình hình thu hồi
quyết định chủ trương đầu tư/
CNĐKĐT tại các KCN, KKT trong kỳ báo cáo
|
BQL KCN,KKT
|
Quý/Năm
|
|
22. Phát triển
doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh
|
|
209
|
2201.H.DNTN
|
Số doanh nghiệp đăng
ký thành lập mới
|
DNTN
|
Tháng,
quý, năm
|
|
210
|
2202.H.DNTN
|
Số doanh nghiệp giải
thể
|
DNTN
|
Tháng,
quý, năm
|
|
211
|
2203.N.DNTN
|
Số doanh nghiệp tạm
ngừng kinh doanh
|
DNTN
|
Năm
|
|
212
|
2204.N.DNTN
|
Số doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài được cấp giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp
|
DNTN
|
Năm
|
|
213
|
2205.T.DNTN
|
Tình hình đăng ký doanh nghiệp
|
DNTN
|
Tháng
|
|
214
|
2206.H.DNTN
|
Doanh nghiệp đăng ký
thành lập mới phân theo ngành kinh tế
|
DNTN
|
Tháng, năm
|
|
215
|
2207.T.DNTN
|
Doanh nghiệp quay trở
lại hoạt động phân theo ngành kinh tế
|
DNTN
|
Tháng
|
|
216
|
2208.T.DNTN
|
Doanh nghiệp tạm
ngừng kinh doanh có thời hạn, tạm ngừng hoạt động chờ làm thủ tục giải thể và
hoàn tất thủ tục giải thể phân theo ngành kinh tế
|
DNTN
|
Tháng
|
|
217
|
2209.T.DNTN
|
Doanh nghiệp đăng ký
thành lập mới phân theo địa phương
|
DNTN
|
Tháng
|
|
218
|
2210.T.DNTN
|
Doanh nghiệp quay trở
lại hoạt động phân theo địa phương
|
DNTN
|
Tháng
|
|
219
|
2211.T.DNTN
|
Doanh nghiệp
tạm ngừng kinh doanh có thời hạn, tạm ngừng hoạt động chờ làm thủ tục giải
thể và hoàn tất thủ tục giải thể phân theo địa phương
|
DNTN
|
Tháng
|
|
220
|
2212.N.DNTN
|
Số doanh nghiệp đang
hoạt động thời điểm 31/12 phân theo ngành kinh tế
|
DNTN
|
Năm
|
|
221
|
2213.N.DNTN
|
Số doanh nghiệp đang
hoạt động thời điểm 31/12 phân theo địa phương
|
DNTN
|
Năm
|
|
222
|
2214.N.DNTN
|
Doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
phân theo địa phương
|
DNTN
|
Năm
|
|
223
|
2215.N.DNTN
|
Doanh nghiệp quay trở lại hoạt
động phân theo ngành kinh tế
|
DNTN
|
Năm
|
|
224
|
2216.N.DNTN
|
Doanh nghiệp quay trở
lại hoạt động phân theo địa phương
|
DNTN
|
Năm
|
|
225
|
2217.N.DNTN
|
Doanh nghiệp tạm
ngừng kinh doanh có thời hạn, tạm ngừng hoạt động chờ làm thủ tục giải thể và
hoàn tất thủ tục giải thể phân theo
ngành kinh tế
|
DNTN
|
Năm
|
|
226
|
2218.N.DNTN
|
Doanh nghiệp tạm
ngừng kinh doanh có thời hạn, tạm ngừng hoạt động chờ làm thủ tục
giải thể và hoàn
tất thủ tục giải thể phân theo địa phương
|
DNTN
|
Năm
|
|
227
|
2219.N.DNTN
|
Tỷ trọng doanh nghiệp
nhỏ và vừa trong tổng số doanh nghiệp
|
CTK
|
Năm
|
|
228
|
2220.N.DNTN
|
Tổng kinh phí ngân
sách nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa và số lượt
doanh nghiệp nhỏ và vừa được hỗ trợ
|
DNTN
|
Năm
|
|
229
|
2221.N.DNTN
|
Số kinh phí ngân sách
trung ương hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa và số lượt doanh nghiệp nhỏ và vừa
được hỗ trợ
|
DNTN
|
Năm
|
|
23. Kinh tế tập thể, hợp tác
xã
|
|
230
|
2301.N.DNTN
|
Số hợp tác xã
|
DNTN
|
Năm
|
|
231
|
2302.N.DNTN
|
Số thành viên hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác
|
DNTN
|
Năm
|
|
232
|
2303.N.DNTN
|
Số lao động thường
xuyên của hợp tác xã
|
DNTN
|
Năm
|
|
233
|
2304.N.DNTN
|
Doanh thu bình quân
của hợp tác xã
|
DNTN
|
Năm
|
|
234
|
2305.N.DNTN
|
Số cán bộ quản lý hợp
tác xã
|
DNTN
|
Năm
|
|
235
|
2306.N.DNTN
|
Số tổ hợp tác, liên
hiệp hợp tác xã
|
DNTN
|
Năm
|
|
236
|
2307.N.DNTN
|
Số hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã thành lập mới
|
DNTN
|
Năm
|
|
237
|
2308.N.DNTN
|
Số hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã giải thể
|
DNTN
|
Năm
|
|
238
|
2309.N.DNTN
|
Số hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã tạm ngừng hoạt động
|
DNTN
|
Năm
|
|
24. Bảo hiểm xã hội
Việt Nam
|
|
239
|
2401.T.BHXH
|
Thống kê tổng hợp kết
quả thu, chi BHXH, BHTN, BHYT
|
BHXH
|
Tháng
|
|
240
|
2402.Q.BHXH.QG
|
Thu, chi BHXH, BHTN,
BHYT theo tỉnh, thành phố
|
BHXH
|
Quý
|
|
241
|
2403.N.BHXH.QG
|
Số người tham gia, số
tiền thu BHXH, BHTN, BHYT theo khối quản lý
|
BHXH
|
Năm
|
|
242
|
2404.N.BHXH.QG
|
Số người tham gia, số
tiền thu BHXH, BHTN, BHYT theo tỉnh, thành phố
|
BHXH
|
Năm
|
|
243
|
2405.N.BHXH.QG
|
Số người hưởng BHXH,
BHTN, BHYT
|
BHXH
|
Năm
|
|
244
|
2406.N.BHXH.QG
|
Số người hưởng BHXH,
BHTN, BHYT
chia theo tỉnh, thành phố
|
BHXH
|
Năm
|
|
245
|
2407.N.BHXH.QG
|
Thu, chi quỹ BHXH, BHTN,
BHYT
|
BHXH
|
Năm
|
|
25
|
Quản lý quy hoạch
|
|
246
|
2501.H.STC
|
Báo cáo tiến độ quy
hoạch
|
STC, các
đơn vị thuộc Bộ
|
6 tháng, Năm
|
PHỤ
LỤC II
HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁO CÁO VÀ GIẢI THÍCH BIỂU MẪU BÁO CÁO
(Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính)
|
Biểu số:
0101.T.NSNN.QG
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trước ngày cuối cùng của tháng
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Tháng:…
Đơn vị: Tỷ
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực
hiện
|
Ước thực hiện
so
|
|
Kỳ báo cáo
|
Lũy kế từ đầu năm đến
cuối kỳ báo cáo
|
Dự toán
(%)
|
Cùng kỳ
năm trước (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
A
|
TỔNG THU NSNN
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu cân đối từ hoạt
động xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
B
|
TỔNG CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Dự phòng NSNN
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi cải cách tiền
lương, tinh giản biên chế
|
|
|
|
|
|
|
C
|
BỘI CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0102.T.NSNN.QG
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trước ngày cuối cùng của tháng
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
ƯỚC THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Tháng:...
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước thực hiện
so
|
|
Kỳ báo cáo
|
Lũy kế từ đầu
năm đến cuối kỳ báo
cáo
|
Dự toán
(%)
|
Cùng kỳ
năm trước (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
|
TỔNG THU NSNN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh
nghiệp nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh
nghiệp có
vốn đầu tư nước
ngoài
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài
quốc doanh
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi
trường
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Các loại phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Lệ phí
trước hạ
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Các khoản thu về nhà,
đất
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế sử dụng đất nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế sử dụng đất phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho
thuê đất, thuê mặt nước
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho thuê
và tiền
bán
nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thu từ hoạt động xổ số
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản, tài nguyên nước, tần số vô tuyến điện
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu khác ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Thu từ quỹ đất công
ích và thu hoa lợi công sản
khác
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi
nhuận, lợi nhuận
sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu cân đối từ hoạt động
xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng số thu từ hoạt
động xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng thu
từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu
từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế bảo vệ
môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu khác
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoàn thuế giá trị gia
tăng
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
GIẢI THÍCH BIỂU
MẪU BÁO CÁO
Biểu số 0101.T.NSNN.QG:
Tình hình cân đối ngân sách nhà nước
Biểu số 0102.T.NSNN.QG:
Ước thực hiện thu ngân sách nhà nước
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Ngân sách nhà nước (NSNN) là toàn bộ các
khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời
gian nhất định do cơ
quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng,
nhiệm vụ của Nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
2. Nguồn số liệu
Số liệu Bộ Tài chính đã báo cáo cấp có thẩm quyền.
3. Cách ghi biểu
a. Biểu số
0101.T.NSNN.QG: Tình hình cân đối ngân sách nhà nước:
- Cột 1: Ghi số dự toán tương ứng với
các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi số ước thực hiện theo kỳ
báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 3: Ghi số ước thực hiện theo lũy kế từ đầu năm đến
cuối kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 4: Ghi số ước thực hiện so với dự
toán tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 5: Ghi
số ước thực hiện so với cùng kỳ
năm trước tương ứng với các dòng của cột B.
b. Biểu số
0102.T.NSNN.QG: Ước thực hiện thu ngân sách nhà nước:
- Cột 1: Ghi số dự toán tương ứng với
các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi số ước thực hiện theo kỳ báo
cáo tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 3: Ghi số ước thực hiện theo lũy kế từ đầu năm đến
cuối kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 4: Ghi số ước thực hiện so với dự toán
tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 5: Ghi số ước thực hiện so với
cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột B.
|
Biểu số:
0103.H.NSNN.QG
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày
03 tháng sau kỳ báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ
<3 tháng>/<6
tháng>/<9 tháng>/<năm>:
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
TỔNG SỐ
|
KHU VỰC
DNNN
|
KHU VỰC DN
CÓ VỐN ĐTNN
|
KHU VỰC KINH TẾ
NGOÀI QUỐC DOANH
|
THU TỪ DẦU
THÔ
|
KHU VỰC
KHÁC
|
|
A
|
B
|
1= 2+3+ 4+5+6
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
TỔNG THU NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Các khoản thu từ thuế, phí, lệ
phí
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khoản thu từ
thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế GTGT thu từ
hàng hóa sản xuất
kinh doanh trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế GTGT thu từ
hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế TTĐB thu từ
hàng hóa sản xuất
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế TTĐB thu từ
hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế BVMT thu từ
hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế BVMT thu từ
hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế thu nhập
cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế tài
nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thuế xuất
khẩu, thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thuế sử dụng
đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thuế sử dụng đất phi
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu từ hoạt động xổ số
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Các khoản thu từ phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Lệ phí trước bạ
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Các loại phí, lệ phí
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ
phí
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận,
lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu tiền cho thuê
đất, thuê mặt nước
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở
thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thu tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản, tài
nguyên nước, tần số vô
tuyến
điện
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thu khác
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
GIẢI THÍCH BIỂU
MẪU BÁO CÁO
Biểu số 0103.H.NSNN.QG:
Thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Ngân sách nhà nước (NSNN) là toàn bộ các
khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời
gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm
thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách
nhà nước.
2. Nguồn số liệu
Số liệu kết xuất từ Kho thu chi NSNN.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Bằng tổng của các cột 2, 3, 4,
5 và 6.
- Cột 2: Ghi số thu ngân sách nhà nước
theo sắc thuế trong khu vực doanh nghiệp nhà nước tương ứng với các dòng của
cột B.
- Cột 3: Ghi số thu ngân sách nhà nước
theo sắc thuế trong khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tương ứng với
các dòng của cột B.
- Cột 4: Ghi số thu ngân
sách nhà nước theo sắc thuế trong
khu vực kinh tế ngoài quốc doanh tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 5: Ghi số thu ngân sách nhà nước
theo sắc thuế trong lĩnh vực thu từ dầu thô tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 6: Ghi số thu ngân sách nhà nước theo
sắc thuế trong lĩnh vực khu vực khác tương ứng với các dòng của cột B.
|
Biểu số:
0104.T.NSNN.QG
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trước
ngày cuối cùng của tháng
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
ƯỚC THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Tháng:…
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước thực hiện
so
|
|
Kỳ báo cáo
|
Lũy kế từ đầu
năm đến cuối kỳ báo cáo
|
Dự toán
(%)
|
Cùng kỳ
năm trước (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
|
TỔNG CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi giáo dục - đào
tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi khoa học và
công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Chi bổ sung quỹ dự
trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Dự phòng NSNN
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Chi cải cách tiền
lương, tinh giản biên chế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
GIẢI THÍCH BIỂU
MẪU BÁO CÁO
Biểu số
0104.T.NSNN.QG: Ước thực hiện chi ngân sách nhà nước
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Ngân sách nhà nước (NSNN) là toàn bộ các
khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời
gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực
hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách
nhà nước.
2. Nguồn số liệu
Số liệu Bộ Tài chính đã báo cáo cấp có thẩm quyền.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số dự toán tương ứng với
các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi số ước thực hiện theo kỳ
báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 3: Ghi số ước thực hiện theo lũy kế từ đầu năm
đến cuối kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 4: Ghi số ước thực hiện so với dự
toán tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 5: Ghi số ước thực hiện so với
cùng kỳ năm trước tương ứng với các
dòng của cột B.
|
Biểu số:
0105.N.NSNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quốc hội thông qua Nghị quyết về dự toán
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
DỰ TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Năm:…
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm... (hiện
hành)
|
Ước thực
hiện năm... (hiện hành)
|
Dự toán
năm...
|
So sánh dự toán năm.../năm... (1) (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
|
|
|
|
A
|
TỔNG THU NSNN
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ thu NSNN so GDP (%)
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: tỷ lệ thu từ thuế, phí so
GDP (%)
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu cân đối từ
hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
|
|
-
|
|
4
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
B
|
TỔNG CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ chi NSNN so GDP (%)
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
6
|
Dự phòng NSNN
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi cải cách tiền
lương, tinh giản biên
chế
|
|
|
|
|
|
C
|
BỘI CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ bội chi NSNN so GDP
(%)
|
|
|
|
|
|
1
|
Bội chi NSTW
|
|
|
|
|
|
2
|
Bội chi NSĐP
|
|
|
|
|
|
D
|
TRẢ NỢ GỐC
|
|
|
|
|
|
1
|
Trả nợ gốc NSTW
|
|
|
|
|
|
2
|
Trả nợ gốc ngân
sách cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
Đ
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN
|
|
|
|
|
|
1
|
Vay để bù đắp
bội chi
|
|
|
|
|
|
2
|
Vay để trả nợ gốc
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Đối với các chỉ tiêu thu
NSNN, so sánh dự toán năm sau với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi
NSNN, so sánh dự
toán năm sau với dự toán năm hiện hành.
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0106.N.NSNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quốc hội thông qua Nghị quyết về dự
toán NSNN
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC
Năm:...
Đơn vị: Tỷ
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Ước thực hiện
năm...
|
Dự toán
năm...
|
So sánh (%)
|
Cơ cấu dự toán
thu (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
4
|
|
|
TỔNG THU NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh
nghiệp nhà nước
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh
nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài
quốc doanh
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi
trường
|
|
|
|
|
|
6
|
Các loại phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Lệ phí
trước bạ
|
|
|
|
|
|
7
|
Các khoản thu về nhà,
đất
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế sử dụng đất nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế sử dụng đất
phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho thuê
đất, thuê mặt nước
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền sử dụng
đất
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho thuê và
tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
|
8
|
Thu từ hoạt động xổ
số
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu tiền cấp quyền khai
thác khoáng
sản,
tài nguyên
nước, tần số vô tuyến
điện
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu khác ngân sách
|
|
|
|
|
|
11
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu
hoa lợi công sản khác
|
|
|
|
|
|
12
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận,
lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi
của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu cân đối từ hoạt động
xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng số thu từ hoạt
động xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia
tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu
từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế bảo vệ môi trường thu từ
hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
- Thu khác
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoàn thuế giá trị gia
tăng
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0107.N.NSNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trong vòng 30
ngày kể từ ngày
Quốc hội thông qua Nghị quyết về dự toán NSNN
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ
Năm:..
Đơn vị: Tỷ
đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
ƯỚC THỰC
HIỆN NĂM...
|
DỰ TOÁN
NĂM...
|
SO SÁNH (%)
|
|
TỔNG SỐ
|
KHU VỰC DNNN
|
KHU VỰC DN
CÓ VỐN ĐTNN
|
KHU VỰC KINH
TẾ NGOÀI QUỐC DOANH
|
THU TỪ DẦU THÔ
|
KHU VỰC KHÁC
|
TỔNG SỐ
|
KHU VỰC DNNN
|
KHU VỰC DN
CÓ VỐN ĐTNN
|
KHU VỰC
KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH
|
THU TỪ DẦU THÔ
|
KHU VỰC KHÁC
|
TỔNG SỐ
|
KHU VỰC DNNN
|
KHU VỰC DN
CÓ VỐN ĐTNN
|
KHU VỰC
KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH
|
THU TỪ DẦU THÔ
|
KHU VỰC KHÁC
|
|
A
|
B
|
1 = 2 + 3 + 4 + 5+ 6
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7 = 8 + 9 + 10 + 11 + 12
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13 = 7/1
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
|
TỔNG THU NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Các khoản thu từ
thuế, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các khoản thu từ thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế GTGT thu
từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa
sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế TTĐB thu từ
hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế BVMT thu từ hàng
hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu từ hoạt động xổ số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các khoản thu từ
phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Lệ phí trước bạ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Các loại phí, lệ phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Các khoản thu
ngoài thuế, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh
lệch thu,
chi
của Ngân hàng nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu tiền cho thuê
đất, thuê mặt nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài
nguyên nước, tần số vô tuyến điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thu khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0108.N.NSNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trong vòng 30
ngày kể từ ngày Quốc hội thông qua Nghị quyết về dự toán NSNN
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
<Năm>
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm... (hiện hành)
|
Dự toán
năm...
|
So sánh (%)
|
Cơ cấu dự toán
chi (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
4
|
|
|
TỔNG CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
IV
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Chi giáo dục - đào
tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
- Chi khoa học và
công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
V
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
VI
|
Dự phòng NSNN
|
|
|
|
|
|
VII
|
Chi cải cách tiền
lương, tinh giản biên
chế
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0109.N.NSNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trong vòng 30
ngày kể từ ngày Quốc hội thông qua Nghị quyết về dự toán NSNN
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
DỰ TOÁN CHI NSNN, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP THEO CƠ
CẤU CHI
Năm:
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
NSNN
|
Chia ra
|
|
NSTW
|
NSĐP
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
|
TỔNG CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
III
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
IV
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chi giáo dục - đào
tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
- Chi khoa học
và công nghệ, đổi mới sáng
tạo và chuyển
đổi số
|
|
|
|
|
V
|
Chi bổ sung quỹ dự
trữ tài chính
|
|
|
|
|
VI
|
Dự phòng NSNN
|
|
|
|
|
VII
|
Chi cải cách tiền
lương, tinh giản biên chế.
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0110.N.NSNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trong vòng 30
ngày kể từ ngày
Quốc hội thông qua Nghị quyết về dự toán phân bổ NSTW
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC
Năm:...
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
|
|
TỔNG CHI NSTW
|
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CÂN
ĐỐI CHO NSĐP
|
|
|
B
|
CHI NSTW THEO LĨNH
VỰC
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
III
|
Chi viện trợ
|
|
|
IV
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
- Chi giáo dục - đào
tạo và dạy nghề
|
|
|
|
- Chi khoa học và
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
- Chi y tế, dân số và gia
đình
|
|
|
|
- Chi văn hóa thông tin
|
|
|
|
- Chi phát thanh,
truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
- Chi thể dục thể
thao
|
|
|
|
- Chi bảo vệ môi
trường
|
|
|
|
- Chi các hoạt động
kinh tế
|
|
|
|
- Chi hoạt động
của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
|
|
|
- Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
V
|
Chi bổ sung quỹ dự
trữ tài chính
|
|
|
VI
|
Dự phòng NSTW
|
|
|
VII
|
Chi cải cách tiền
lương, tinh giản biên chế
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Khái niệm, phương pháp
tính
Ngân sách nhà nước (NSNN) là toàn bộ các
khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời
gian nhất định do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm
vụ của Nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Biểu mẫu 0105.N.NSNN:
Dự toán cân đối ngân sách nhà nước
1. Nguồn số liệu: Số liệu dự
toán NSNN đã được Quốc hội
quyết định.
2. Cách ghi biểu:
- Cột 1: Ghi số dự toán (hiện hành)
tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi số ước thực hiện (hiện
hành) tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 3: Ghi số dự toán năm
báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 4: Ghi số so sánh dự toán tương
ứng với các dòng của cột B.
Ghi chú: Đối với các
chỉ tiêu thu NSNN, so sánh dự toán năm sau với ước thực hiện năm hiện hành. Đối
với các chỉ tiêu chi NSNN, so sánh dự toán năm sau với dự
toán năm hiện hành.
Biểu mẫu 0106.N.NSNN:
Dự toán thu ngân sách nhà nước theo lĩnh vực
1. Nguồn số liệu: Số liệu dự
toán đã được Quốc hội quyết định.
2. Cách ghi biểu:
- Cột 1: Ghi số ước thực hiện tương ứng
với các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi số dự toán tương ứng với
các dòng của cột B.
- Cột 3: Ghi số so sánh tương ứng với
các dòng của cột B.
- Cột 4: Ghi số cơ cấu dự toán thu tương
ứng với các dòng của cột B.
Biểu mẫu 0107.N.NSNN:
Dự toán thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế
1. Nguồn số liệu: Số liệu đã được Chính
phủ báo cáo Quốc hội.
2. Cách ghi biểu:
- Cột ước thực hiện năm báo cáo: Ghi số
ước thực hiện theo sắc thuế của
năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột dự toán năm báo cáo: Ghi số dự
toán thu theo sắc thuế của năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột so sánh giữa dự toán và ước thực
hiện năm báo cáo: Ghi số so sánh giữa dự toán với ước thực hiện của năm báo cáo
tương ứng với các dòng của cột B.
Biểu mẫu 0108.N.NSNN: Dự
toán chi ngân sách nhà nước
1. Nguồn số liệu: Số liệu đã được Quốc hội
quyết định.
2. Cách ghi biểu:
- Cột 1: Ghi số dự toán (hiện hành)
tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi số dự toán tương ứng với
các dòng của cột B.
- Cột 3: Ghi số so sánh tương ứng với các
dòng của cột B.
- Cột 4: Ghi số cơ cấu dự toán chi tương
ứng với các dòng của cột B.
Biểu mẫu 0109.N.NSNN:
Dự toán chi NSNN, chi NSTW và chi NSĐP theo cơ cấu chi
1. Nguồn số liệu: Số liệu dự
toán đã được Quốc hội quyết định.
2. Cách ghi biểu:
- Cột 1: Bằng tổng số của Cột 2 và cột
3.
- Cột 2: Ghi số dự toán chi ngân sách
trung ương tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 3: Ghi số dự toán chi ngân sách
địa phương tương ứng với các dòng của cột B.
Biểu mẫu 0110.N.NSNN: Dự
toán chi ngân sách trung ương theo lĩnh vực
1. Nguồn số liệu: Số liệu dự
toán đã được Quốc
hội quyết định
2. Cách ghi biểu:
- Cột dự toán: Ghi số dự toán chi ngân
sách theo lĩnh vực của năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột B.
|
Biểu số:
0111.N.NSNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày Quốc hội thông qua
Nghị quyết về dự
toán phân bổ NSTW
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ,
CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN
SÁCH TRUNG ƯƠNG
Năm:...
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG CHI (KỂ CẢ CHI
BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ)
|
TRONG ĐÓ:
|
|
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)
|
CHI TRẢ NỢ LÃI
|
CHI VIỆN
TRỢ
|
CHI THƯỜNG XUYÊN
(KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MTQG)
|
CHI CHƯƠNG
TRÌNH MTQG
|
CHI CẢI
CÁCH TIỀN LƯƠNG
|
DỰ PHÒNG
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
|
|
TỔNG SỐ
|
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6=7+8
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các Bộ, cơ quan Trung
ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi cho các Ban quản lý khu
công nghệ, Làng văn hóa do NSTW đảm bảo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi hỗ trợ các tổ
chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề
nghiệp và các tổ chức khác do NSTW đảm bảo,...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Chi thực hiện một số
nhiệm vụ Nhà nước giao cho các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân
hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Chi bổ sung có mục
tiêu từ NSTW cho NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Chi trả nợ lãi, viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Dự phòng NSTW
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Chi cải cách tiền lương, tinh giản
biên chế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu mẫu 0111.N.NSNN: Dự
toán chi ngân sách trung ương cho từng bộ, cơ quan trung ương theo
từng lĩnh vực chi và các nhiệm vụ chi khác của ngân sách trung ương.
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Ngân sách trung ương là các khoản thu ngân
sách nhà nước phân cấp cho cấp trung ương hưởng và các khoản chi ngân sách nhà
nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp trung ương.
2. Nguồn số liệu: Số liệu dự toán đã
được Quốc hội quyết định.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số dự toán tổng chi ngân
sách ngân sách trung ương (kể cả chi bằng nguồn vay nợ, viện trợ) tương
ứng với các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi số chi đầu tư phát triển
(không kể chương trình MTQG) tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 3: Ghi số chi trả nợ lãi tương ứng
với các dòng của cột B.
- Cột 4: Ghi số chi viện
trợ tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 5: Ghi số chi thường xuyên (không
kể chương trình MTQG) tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 6: Bằng tổng cột 7 và
cột 8.
- Cột 7: Ghi số chi đầu tư phát triển
cho chương trình MTQG tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 8: Ghi số chi thường xuyên cho chương
trình MTQG tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 9: Ghi số chi cải cách tiền lương
tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 10: Ghi số dự phòng ngân sách
trung ương tương ứng với các dòng của cột B
|
Biểu số:
0112.N.NSNN.QG
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chính phủ trình Quốc hội
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn vị
nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
ĐÁNH GIÁ CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
<Năm>
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Kết quả
thực hiện
|
So sánh (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
|
A
|
TỔNG THU NSNN
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ thu
NSNN so GDP (%)
|
|
|
|
|
|
Trong đó: tỷ lệ thu
từ thuế, phí so GDP (%)
|
|
|
|
|
1
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
3
|
Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập
khẩu
|
|
|
|
|
4
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
B
|
TỔNG CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ chi NSNN so GDP
(%)
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
2
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
3
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
4
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ
tài chính
|
|
|
|
|
6
|
Dự phòng NSNN
|
|
|
|
|
7
|
Chi cải cách tiền lương,
tinh giản biên chế
|
|
|
|
|
8
|
Chi từ nguồn tăng thu
NSNN
|
|
|
|
|
C
|
BỘI CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ bội chi NSNN so GDP
(%)
|
|
|
|
|
1
|
Bội chi NSTW
|
|
|
|
|
2
|
Bội chi NSĐP
|
|
|
|
|
D
|
TRẢ NỢ GỐC
|
|
|
|
|
1
|
Trả nợ gốc NSTW
|
|
|
|
|
2
|
Trả nợ gốc ngân sách
cấp tỉnh
|
|
|
|
|
Đ
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN
|
|
|
|
|
1
|
Vay để bù đắp bội chi
|
|
|
|
|
2
|
Vay để trả nợ
gốc
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0103.H.NSNN.QG
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo:
Trong
vòng 10 ngày kể từ ngày
Chính phủ trình Quốc hội
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
<Năm>
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Kết quả thực
hiện
|
So sánh (%)
|
Cơ cấu ước
thực hiện thu (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
4
|
|
|
TỔNG THU
NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh
nghiệp nhà nước
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh
nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực kinh
tế ngoài quốc doanh
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
6
|
Các loại phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Lệ phí
trước bạ
|
|
|
|
|
|
7
|
Các khoản thu về nhà,
đất
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế sử dụng đất
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế sử dụng đất phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho thuê
đất, thuê mặt nước
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho thuê
và tiền bán nhà ở
thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
|
8
|
Thu từ hoạt động xổ số
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản, tài nguyên nước, tần số vô tuyến điện
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu khác ngân
sách
|
|
|
|
|
|
11
|
Thu từ quỹ đất công
ích và thu hoa lợi công
sản khác
|
|
|
|
|
|
12
|
Thu hồi vốn, thu cổ
tức, lợi nhuận, lợi nhuận
sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
11
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu cân đối từ hoạt
động xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng số thu từ hoạt động xuất
nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị
gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ
đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế bảo vệ môi trường thu từ
hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
- Thu khác
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0114.N.NSNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chính phủ trình Quốc hội
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
ĐÁNH GIÁ THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ
<Năm>
Đơn vị tính:
Tỷ đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
TỔNG SỐ
|
KHU VỰC DNNN
|
KHU VỰC DN
CÓ VỐN ĐTNN
|
KHU VỰC
KINH TẾ NGOÀI QUỐC DOANH
|
THU TỪ DẦU
THÔ
|
KHU VỰC KHÁC
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4+5+6
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
TỔNG THU NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Các khoản thu từ
thuế, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các khoản thu từ thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế GTGT thu từ
hàng hóa sản xuất
kinh doanh trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế GTGT thu từ
hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế TTĐB thu từ
hàng hóa sản xuất trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế TTĐB thu từ
hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế BVMT thu từ
hàng hóa sản xuất kinh
doanh trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế BVMT thu từ
hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu từ hoạt động xổ
số
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các khoản thu từ phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí trước
bạ
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Các loại phí, lệ phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Các khoản thu ngoài
thuế, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi
nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng
nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu tiền cho thuê
đất, thuê mặt nước
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thu tiền cho thuê và
tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thu tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản, tài
nguyên nước, tần
số vô tuyến điện
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thu khác
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0115.N.NSNN.QG
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trong vòng 10 ngày kể từ ngày Chính phủ trình Quốc hội
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
ĐÁNH
GIÁ CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
<Năm>
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Kết quả
thực hiện
|
So sánh
(%)
|
Cơ cấu ước
thực hiện chi (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
4
|
|
|
TỔNG CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
IV
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Chi giáo dục - đào
tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
- Chi khoa học và
công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
V
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
VI
|
Dự phòng NSNN
|
|
|
|
|
|
VII
|
Chi cải cách tiền
lương, tinh giản biên chế
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu mẫu
0112.N.NSNN.QG: Đánh giá cân đối ngân sách nhà nước
1. Nguồn số liệu: Số liệu
đánh giá bổ sung đã được Chính phủ trình Quốc hội.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số dự toán tương ứng với
các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi số kết quả thực hiện tương
ứng với các dòng của cột B.
- Cột 3: Bằng cột 2 chia cho cột 1.
Biểu mẫu
0113.N.NSNN.QG: Đánh giá thực hiện thu ngân sách nhà nước
1. Nguồn số liệu: Số liệu
đánh giá bổ sung đã được Chính
phủ trình Quốc hội.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số dự toán tương ứng
với các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi số kết quả thực hiện
tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 3: Bằng cột 2 chia cho cột 1.
- Cột 4: Ghi số cơ cấu ước thực hiện thu
tương ứng với các dòng của cột B.
Biểu mẫu 0114.N.NSNN:
Đánh giá thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế
1. Nguồn số liệu: Số liệu kết
xuất từ Kho thu chi NSNN.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Bằng tổng số cột 2,
3,
4,
5 và cột 6.
- Cột 2: Ghi giá trị tại khu vực DNNN
tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 3: Ghi giá trị thu ngân sách nhà
nước tại khu vực DN có vốn ĐTNN tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 4: Ghi giá trị thu ngân sách nhà
nước tại khu vực kinh tế ngoài quốc doanh tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 5: Ghi giá trị thu ngân sách nhà
nước từ dầu thô tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 6: Ghi giá trị thu ngân sách nhà
nước từ khu vực khác tương ứng với các dòng của cột B.
Biểu mẫu
0115.N.NSNN.QG: Đánh giá chi ngân sách nhà nước
1. Nguồn số liệu: Số liệu đánh giá bổ sung đã
được Chính phủ trình Quốc hội.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số dự toán tương ứng với
các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi số kết quả thực hiện
tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 3: Bằng cột 2 chia cho cột 1.
- Cột 4: Ghi số cơ cấu ước thực hiện chi tương
ứng với các dòng của cột B.
|
Biểu số:
0116.N.NSNN.QG
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trong
vòng 30 ngày kể từ ngày Quốc hội phê chuẩn Nghị quyết về quyết toán NSNN
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Năm:...
Đơn vị: Tỷ
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
(%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NSNN
|
|
|
|
|
I
|
Thu NSNN
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ thu NSNN so GDP (%)
|
|
|
|
|
|
Trong đó: tỷ lệ thu từ
thuế, phí so GDP
(%)
|
|
|
|
|
1
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ dầu
thô
|
|
|
|
|
3
|
Thu cân đối từ hoạt
động xuất khẩu, nhập
khẩu
|
|
|
|
|
4
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
II
|
Thu chuyển nguồn từ
năm trước chuyển sang
|
|
|
|
|
III
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
IV
|
Thu kết dư năm trước
|
|
|
|
|
V
|
Thu bổ sung từ NSTW
|
|
|
|
|
VI
|
Thu từ ngân sách
cấp dưới nộp trả NSTW
|
|
|
|
|
B
|
TỔNG CHI NSNN
|
|
|
|
|
I
|
Chi NSNN
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ chi NSNN
so GDP (%)
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
2
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
3
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
4
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
5
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ
tài chính
|
|
|
|
|
6
|
Dự phòng NSNN
|
|
|
|
|
7
|
Chi cải cách tiền lương,
tinh giản biên chế
|
|
|
|
|
C
|
BỘI CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ bội chi NSNN so GDP
(%)
|
|
|
|
|
1
|
Bội chi NSTW
|
|
|
|
|
2
|
Bội chi NSĐP
|
|
|
|
|
D
|
KẾT DƯ NSNN
|
|
|
|
|
Đ
|
TRẢ NỢ GỐC
|
|
|
|
|
1
|
Trả nợ gốc NSTW
|
|
|
|
|
2
|
Trả nợ gốc ngân sách
cấp tỉnh
|
|
|
|
|
E
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN
|
|
|
|
|
1
|
Vay để bù đắp bội chi
|
|
|
|
|
2
|
Vay để trả nợ gốc
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0117.N.NSNN.QG
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quốc hội phê chuẩn Nghị
quyết về
quyết toán
NSNN.
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Năm....
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
(%)
|
Cơ cấu quyết
toán thu (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
4
|
|
A
|
THU NSNN
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh
nghiệp nhà nước
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực
doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc
doanh
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi
trường
|
|
|
|
|
|
6
|
Các loại phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Lệ phí
trước bạ
|
|
|
|
|
|
7
|
Các khoản thu về nhà, đất
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế sử dụng
đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế sử dụng đất phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho thuê
đất, thuê mặt nước
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền sử dụng
đất
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho thuê
và tiền bán nhà ở
thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
|
8
|
Thu từ hoạt động xổ
số
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tần số vô tuyến điện
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu khác ngân sách
|
|
|
|
|
|
11
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu
hoa lợi công sản khác
|
|
|
|
|
|
12
|
Thu hồi vốn, thu
cổ tức, lợi
nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu cân đối từ hoạt
động xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng số thu từ hoạt
động xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia
tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ
đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế bảo
vệ môi trường
thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
- Thu khác
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
B
|
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ
NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG
|
|
|
|
|
|
C
|
THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI
CHÍNH
|
|
|
|
|
|
D
|
THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG (A+B+C+D)
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0118.N.NSNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trong vòng 30
ngày kể từ ngày Quốc hội phê chuẩn Nghị quyết về quyết
toán NSNN
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ
Năm:...
Đơn vị tính:
Tỷ đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
QUYẾT TOÁN
|
SO SÁNH (%)
|
|
TỔNG SỐ
|
KHU VỰC
DNNN
|
KHU VỰC DN CÓ
VỐN ĐTNN
|
KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI
QUỐC DOANH
|
THU TỪ DẦU
THÔ
|
KHU VỰC
KHÁC
|
TỔNG SỐ
|
KHU VỰC
DNNN
|
KHU VỰC DN CÓ
VỐN ĐTNN
|
KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI
QUỐC DOANH
|
THU TỪ DẦU
THÔ
|
KHU VỰC
KHÁC
|
TỔNG SỐ
|
KHU VỰC
DNNN
|
KHU VỰC DN CÓ
VỐN ĐTNN
|
KHU VỰC KINH TẾ NGOÀI
QUỐC DOANH
|
THU TỪ DẦU
THÔ
|
KHU VỰC
KHÁC
|
|
A
|
B
|
1 = 2 + 3 + 4 + 5 + 6
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7 = 8+9 + 10 + 11 + 12
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13 = 7/1
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
|
TỔNG THU NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Các khoản thu từ thuế, phí, lệ
phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các khoản thu từ thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế GTGT thu từ
hàng hóa
sản xuất kinh doanh trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế GTGT thu từ hàng
hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế TTĐB thu từ
hàng hóa sản xuất
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế TTĐB thu từ
hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế BVMT thu từ
hàng hóa sản xuất kinh
doanh trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế thu nhập
doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu từ hoạt động xổ số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
II
|
Các khoản thu từ
phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệ phí trước bạ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Các loại phí, lệ phí
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi
nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu,
chi của Ngân hàng nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu tiền cho thuê đất,
thuê mặt nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu tiền sử dụng
đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở
thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thu tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản, tài
nguyên nước, tần
số vô tuyến điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thu khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0119.N.NSNN.QG
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trong
vòng
30 ngày kể từ ngày Quốc hội phê chuẩn Nghị quyết về quyết toán
NSNN
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
QUYẾT TOÁN CHI NSNN, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP THEO
CƠ CẤU CHI
Năm:...
Đơn vị: Tỷ
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
NSNN
|
Chia ra
|
Cơ cấu
quyết toán chi NSNN (%)
|
|
NSTW
|
NSĐP
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4
|
|
|
TỔNG CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
IV
|
Chi thường xuyên (1)
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
- Chi giáo dục - đào
tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
- Chi khoa học
và công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
V
|
Chi bổ sung quỹ dự
trữ tài chính
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Bao gồm
kinh phí cải cách tiền lương đã
phân bổ
vào
các lĩnh vực.
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0120.N.NSNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày
Quốc hội phê
chuẩn
Nghị quyết về quyết toán NSNN
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH
VỰC
Năm:...
Đơn vị: Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
(%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
|
|
TỔNG CHI NSTW
|
|
|
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CHO
NSĐP
|
|
|
|
|
B
|
CHI NSTW THEO LĨNH VỰC
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chi giáo dục - đào
tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
- Chi khoa học và
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
- Chi y tế, dân số và gia
đình
|
|
|
|
|
|
- Chi văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
- Chi phát thanh,
truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
- Chi thể dục thể
thao
|
|
|
|
|
|
- Chi bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
- Chi các hoạt động kinh
tế
|
|
|
|
|
|
- Chi hoạt động của
cơ quan quản lý nhà
nước, đảng, đoàn thể
|
|
|
|
|
|
- Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
III
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
IV
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Chi giáo dục - đào
tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
- Chi khoa học và
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
- Chi y tế, dân số và gia
đình
|
|
|
|
|
|
- Chi văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
- Chi phát thanh,
truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
- Chi thể dục thể
thao
|
|
|
|
|
|
- Chi bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
- Chi các hoạt động kinh
tế
|
|
|
|
|
|
- Chi hoạt động của
cơ quan quản lý nhà
nước, đảng, đoàn thể
|
|
|
|
|
|
- Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
V
|
Chi bổ sung quỹ dự
trữ tài chính
|
|
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM
SAU
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Khái niệm, phương pháp tính
Ngân sách nhà nước (NSNN) là toàn bộ các
khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời
gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện
các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Biểu mẫu
0116.N.NSNN.QG: Quyết toán cân đối ngân sách nhà nước
1. Nguồn số liệu: Số liệu quyết
toán đã được Quốc hội phê chuẩn.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số dự toán tương
ứng với các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi số quyết toán theo kỳ báo
cáo tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 3: Ghi số so sánh quyết toán với
dự toán theo kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột
B.
Biểu mẫu 0117.N.NSNN:
Quyết toán nguồn thu ngân sách nhà nước
1. Nguồn số liệu: Số liệu
quyết toán đã
được
Quốc hội phê chuẩn.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số dự toán tương ứng với
các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi số quyết toán tương ứng với
các dòng của cột B.
- Cột 3: Bằng cột 2 chia cho cột 1.
- Cột 4: Ghi số cơ cấu quyết toán thu
tương ứng với các dòng của cột B.
Biểu mẫu 0118.N.NSNN:
Quyết toán thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế
Giải thích biểu mẫu:
1. Nguồn số liệu: Số liệu quyết
toán đã được Chính phủ báo cáo Quốc hội.
2. Cách ghi biểu
- Cột A: Ghi số thứ tự.
- Cột 1: Bằng tổng các cột 2, 3, 4, 5 và
cột 6.
- Cột 2: Ghi số thu ngân sách nhà nước
tại khu vực DNNN tương ứng với các dòng của cột B (dự toán).
- Cột 3: Ghi số thu ngân sách nhà nước
tại khu vực có vốn ĐTNN tương ứng với các dòng của cột B (dự toán).
- Cột 4: Ghi số thu ngân sách nhà nước
tại khu vực kinh tế ngoài quốc
doanh tương ứng với các dòng của cột B (dự toán).
- Cột 5: Ghi số thu ngân sách nhà nước
thu từ dầu thô tương ứng với các dòng của cột B (dự toán).
- Cột 6: Ghi số thu ngân sách nhà nước
thu từ khu vực khác tương ứng với các dòng của cột B (dự toán).
- Cột 7: Bằng tổng các cột 8, 9, 10, 11 và cột
12.
- Cột 8: Ghi số thu ngân sách nhà nước
tại khu vực DNNN tương ứng với các dòng của cột B (quyết toán).
- Cột 9: Ghi số thu ngân sách nhà nước
tại khu vực có vốn ĐTNN tương ứng với các dòng của cột B (quyết toán).
- Cột 10: Ghi số thu ngân sách nhà nước
tại khu vực kinh tế ngoài quốc doanh tương ứng với các dòng của cột B (quyết
toán).
- Cột 11: Ghi số thu ngân sách nhà nước
thu từ dầu thô tương ứng với các dòng của cột B (quyết toán).
- Cột 12: Ghi số thu ngân
sách nhà nước thu từ khu vực khác tương ứng với các dòng của cột B (quyết
toán).
- Cột 13: Bằng cột 7 chia cho cột 1.
- Cột 14: Ghi số so sánh thu ngân
sách nhà nước tại khu vực DNNN tương ứng với các dòng của cột B (giữa quyết
toán và dự toán).
- Cột 15: Ghi số so sánh thu ngân sách
nhà nước tại khu vực có vốn ĐTNN tương ứng với các dòng của cột B (giữa quyết
toán và dự toán).
- Cột 16: Ghi số so sánh thu ngân sách
nhà nước tại khu vực kinh tế ngoài quốc doanh tương ứng với các dòng của cột B
(giữa quyết toán và dự toán).
- Cột 17: Ghi số so sánh thu ngân sách
nhà nước thu từ dầu thô tương ứng với các dòng của cột B (giữa quyết toán và dự
toán).
- Cột 18: Ghi số so sánh thu ngân sách
nhà nước thu từ khu vực khác tương ứng với các dòng của cột B (giữa quyết toán
và dự toán).
Biểu mẫu
0119.N.NSNN.QG: Quyết toán chi NSNN, chi NSTW và chi NSĐP theo cơ cấu chi
1. Nguồn số liệu: Số liệu
quyết toán đã được Quốc hội phê chuẩn.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi tổng số của cột
2 và cột 3.
- Cột 2: Ghi số quyết toán chi ngân sách
trung ương tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 3: Ghi số quyết toán chi ngân sách
địa phương tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 4: Ghi số cơ cấu quyết toán chi
ngân sách nhà nước tương ứng với các dòng của cột B.
Biểu mẫu 0120.N.NSNN:
Quyết toán chi ngân sách trung ương theo lĩnh vực
Giải thích biểu mẫu:
1. Nguồn số liệu: Số liệu
quyết toán đã được Quốc hội phê chuẩn.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số dự toán tương ứng với
các dòng của cột B.
Cột 2: Ghi số quyết toán toán tương ứng
với các dòng của cột B.
Cột 3: Ghi số so sánh giữa quyết toán và
dự toán tương ứng với các dòng của cột B.
|
Biểu số:
0121.N.NSNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Quốc hội phê chuẩn Nghị quyết về quyết
toán NSNN
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Ngân sách nhà nước.
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG
BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN
SÁCH TRUNG ƯƠNG
Năm: .....
Đơn vị: Tỷ
đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
QUYẾT TOÁN TỔNG SỐ CHI
(KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ)
|
TRONG ĐÓ:
|
SO SÁNH
QUYẾT TOÁN/DỰ TOÁN (%)
|
|
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)
|
CHI TRẢ NỢ
LÃI
|
CHI VIỆN
TRỢ
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)
|
CHI CHƯƠNG
TRÌNH MTQG
|
|
TỔNG SỐ
|
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=8+9
|
8
|
9
|
10
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các Bộ, cơ quan
Trung ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi cho các Ban quản lý khu
công nghệ, Làng văn hóa do
NSTW đảm bảo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi hỗ trợ các tổ
chức chính
trị
xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã
hội - nghề nghiệp và các tổ chức khác do NSTW đảm bảo,...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Chi thực hiện một số
nhiệm vụ Nhà nước giao cho các
Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty,
các ngân hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Chi bổ sung có mục
tiêu từ NSTW cho NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Chi trả nợ lãi, viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Dự phòng NSTW
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu mẫu 0121.N.NSNN:
Quyết toán chi ngân sách trung ương cho từng bộ, cơ quan trung ương theo từng
lĩnh vực chi và các nhiệm vụ chi khác của ngân sách trung ương
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Ngân sách trung ương là các khoản thu
ngân sách nhà nước phân
cấp cho cấp trung ương hưởng và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ
chi của cấp trung ương.
2. Nguồn số liệu: Số liệu
quyết toán đã được Quốc hội phê chuẩn.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số dự toán tương ứng với
các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi quyết toán tổng số chi (kể
cả chi bằng nguồn vay nợ viện trợ) tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 3: Ghi số chi đầu tư phát triển
(không kể chương trình MTQG) tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 4: Ghi số chi trả nợ lãi tương ứng
với các dòng của cột B.
- Cột 5: Ghi số chi viện
trợ tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 6: Ghi số chi thường xuyên (không kể chương
trình MTQG) tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 7: Bằng tổng của cột 8 và cột 9.
- Cột 8: Ghi số chi đầu tư phát triển
của chi chương trình MTQG tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 9: Ghi số chi thường xuyên của chi
chương trình MTQG tương ứng với các
dòng của cột B.
Cột 10: Ghi số sánh giữa quyết toán và
dự toán.
|
Biểu số:
0122.H.KBNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo:
- Báo cáo tháng:
sau 5 ngày kết thúc tháng
- Báo
cáo năm: ngày 05/01 năm sau; ngày 05/06 năm sau; 05/11 năm sau
|
Đơn vị báo
cáo:
Kho bạc nhà nước
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN THU VÀ VAY CỦA NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC
<Tháng>/<Năm>:
...
Đơn vị tính:
Tỷ đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Thực hiện
trong kỳ
|
Lũy kế thực
hiện từ đầu năm
|
|
NSNN
|
NSTW
|
NSĐP
|
Chia ra
|
NSNN
|
NSTW
|
NSĐP
|
Chia ra
|
|
NS cấp tỉnh
|
NS cấp xã
|
NS cấp tỉnh
|
NS cấp xã
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3 = 4 + 5 + 6
|
4
|
5
|
6 = 7+8
|
7
|
8 = 9+10
|
9
|
10
|
|
|
TỔNG SỐ
(=A+B+C+D+E)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG SỐ (đã loại trừ
hoàn thuế GTGT)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THU NSNN (đã loại trừ
hoàn thuế GTGT)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa không kể dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh
nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu từ khu vực doanh
nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo Trung
ương quản
lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Thuế giá trị gia tăng
hàng sản
xuất
- KD trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Từ hoạt
động thăm
dò và
khai thác dầu, khí (gồm cả
thuế giá trị gia
tăng thu đối với dầu, khí khai khác theo hiệp định, hợp
đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
hàng sản xuất - KD trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Thuế TTĐB hàng
NK bán ra trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.3
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Từ hoạt
động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế TNDN
thu theo hiệp định, hợp đồng).
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.4
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: - Tài
nguyên dầu, khí (không bao
gồm thuế tài nguyên
khai thác dầu, khí theo hiệp định, hợp đồng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tài nguyên nước thủy điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.5
|
Thu từ khí thiên nhiên, khí than
theo hiệp định, hợp đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Thu từ khu vực doanh
nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo địa
phương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất -
KD trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Từ hoạt
động thăm dò và khai
thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối
với dầu, khí khai thác theo hiệp
định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong
nước)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất
- KD trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Thuế TTĐB hàng
NK bán ra trong
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3
|
Thuế thu nhập doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Từ hoạt động thăm
dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế TNDN thu
theo hiệp định, hợp đồng).
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.4
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: - Tài
nguyên đất,
khí
(không bao gồm thuế TN khai
thác dầu, khí theo hiệp
định, hợp đồng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tài nguyên nước thủy điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.5
|
Thu từ khí thiên
nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực
doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu từ nhà cung
cấp nước ngoài không có cơ sở
thường trú tại Việt Nam:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia
tăng
- Thuế thu nhập doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Thuế giá trị gia
tăng hàng sản xuất - KD trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
Tr.đó: Từ hoạt
động thăm dò và khai
thác dầu, khí (gồm cả thuế giá
trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo
hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khi bán ra
trong nước)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản
xuất - kinh doanh
trong
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Thuế tiêu
thụ đặc biệt hàng
nhập khẩu bán ra
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Thuế thu nhập doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Từ hoạt
động thăm dò và khai
thác dầu, khí (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng).
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Tài
nguyên dầu, khí (không bao
gồm thuế TN khai thác dầu, khí theo hiệp
định, hợp đồng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tài nguyên nước thủy điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Thu từ khí thiên
nhiên, khí than theo
hiệp định, hợp đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực kinh tế
ngoài quốc doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất -
kinh doanh trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Từ hoạt động
thăm dò và khai thác
dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí
khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác
dầu, khí bán ra
trong nước)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng
sản xuất - KD trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Thuế TTĐB hàng NK
bán ra trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Thuế thu nhập doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Từ hoạt
động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế TNDN thu
theo hiệp định, hợp đồng).
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Tài nguyên dầu,
khí (không bao
gồm thuế TN khai thác dầu, khí theo hiệp định, hợp
đồng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tài nguyên nước thủy
điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.5
|
Thu từ khí thiên nhiên
và khí than theo hiệp định, hợp
đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế thu nhập
cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường
do cơ quan thuế thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Từ hàng
nhập khẩu bán ra trong
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Từ hàng hóa sản xuất trong
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Lệ phí trước bạ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Các loại phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Phí thuộc lĩnh vực đường
bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phí thuộc lĩnh
vực đường biển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phí BVMT đối với khai
thác khoáng
sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Thu phí, lệ phí trung
ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Thu phí, lệ phí tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.4
|
Thu phí, lệ phí xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Các khoản thu về nhà, đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Thuế sử dụng đất nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Thuế sử dụng đất phi
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.3
|
Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Thu từ HĐ
thăm dò và khai thác dầu, khí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.4
|
Thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Tiền chuyển mục
đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị,
tổ chức thuộc NN quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.5
|
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở
thuộc sở hữu nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu từ hoạt động xổ số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.2
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.3
|
Thu từ thu nhập sau
thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.4
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.5
|
Thu khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tần số vô tuyến
điện, vùng trời, vùng biển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Thu tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản, tài
nguyên nước, tần số vô tuyến điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: - Thu từ giấy phép do CQ
Trung ương
cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu từ giấy phép do UBND
cấp tỉnh
cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Thu tiền cấp quyền
khai thác vùng biển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: - Thu từ giấy phép do CQ
Trung ương cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu từ giấy phép do UBND
cấp tỉnh
cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.3
|
Thu tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên khác còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: - Thu từ giấy phép do CQ
Trung ương cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu từ giấy phép do UBND
cấp tỉnh
cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Thu khác ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Thu chênh lệch tỷ giá
ngoại tệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.2
|
Thu tiền phạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phạt VPHC trong lĩnh vực ATGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Phạt VPHC do ngành thuế
thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.3
|
Thu tịch thu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Tịch thu chống lậu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.4
|
Thu hồi các khoản chi
năm trước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.5
|
Thu tiền bán hàng hóa,
vật tư dự trữ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.6
|
Thu tiền cho thuê, bán
tài sản khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.7
|
Lãi thu từ các khoản
tham gia góp vốn của nhà
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.8
|
Thu khác còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa
lợi công sản khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Tiền đền bù thiệt hại
khi NN thu hồi đất công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Thu hồi vốn, lợi
nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của NHNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: - Thu từ
DN do TW quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu từ DN do ĐP quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Thu hồi vốn của
Nhà nước tại các tổ chức kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.2
|
Thu cổ tức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.3
|
Lợi nhuận được chia từ
phần vốn NN đầu tư tại DN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.4
|
Lợi nhuận sau thuế còn
lại sau khi trích lập các quỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: - Lợi
nhuận còn lại của các DN do các Bộ, ngành Trung ương quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Lợi nhuận còn lại
của các DN do ĐP quản
lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.5
|
Chênh lệch thu, chi
của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu về dầu thô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu về dầu thô theo
hiệp định, hợp đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Thuế thu nhập doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Lợi nhuận sau thuế
được chia của Chính phủ
Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Dầu lãi được chia
của Chính phủ Việt
Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Thuế đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Phụ thu về dầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Thu chênh lệch giá dầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu về Condensate theo
hiệp định, hợp đồng.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Thuế tài nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Lãi được chia của
Chính phủ Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Lợi nhuận sau thuế được chia
của Chính phủ Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Thuế đặc biệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Phụ thu về condensate
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Thu chênh lệch giá condensate
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu cân đối từ hoạt
động xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng thu từ hoạt động xuất
nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Thuế xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Thuế giá trị gia tăng
hàng nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Thuế bổ sung đối với hàng hoá nhập
khẩu vào Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: - Thuế chống bán phá giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế chống trợ cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế chống phân biệt
đối xử
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tự vệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Thuế bảo vệ môi trường hàng nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Thu khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu Viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Các khoản huy động, đóng góp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khoản huy động
đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Các khoản huy động
đóng góp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Thu hồi các khoản cho vay
của Nhà nước và thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu từ các khoản cho
vay của nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu nợ gốc cho vay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Thu lãi cho vay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ quỹ dự trữ tài
chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Tạm thu ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Vay trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: ĐP vay từ
nguồn cho vay lại của Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Vay ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Tạm vay của NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tạm ứng từ NHNN theo
Lệnh của Chính
phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tạm vay khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Các khoản thu không có
trong công thức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
THU CHUYỂN GIAO NGÂN
SÁCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu bổ sung từ ngân
sách cấp trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Bổ sung cân đối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
Bổ sung có mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn
vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Bổ sung có mục tiêu
bằng nguồn vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ ngân sách cấp
dưới nộp lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu hỗ trợ từ địa phương khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
THU CHUYỂN NGUỒN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu chuyển nguồn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các khoản thu không có trong công
thức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
E
|
THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu kết dư ngân
sách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các khoản thu không có
trong công thức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0122.H.KBNN:
Tình hình thực hiện thu và vay của ngân sách nhà nước.
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Ngân sách nhà nước (NSNN) là toàn bộ các
khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời
gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm
thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách
nhà nước.
Ngân sách trung ương là các khoản thu
ngân sách nhà nước phân cấp cho cấp trung ương hưởng và các khoản chi ngân sách
nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp trung ương.
Ngân sách địa phương là các khoản thu
ngân sách nhà nước phân cấp cho cấp địa phương hưởng, thu bổ sung từ ngân sách
trung ương cho ngân sách địa phương và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc
nhiệm vụ chi của cấp địa phương.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo ngân sách do Kho bạc Nhà nước thực hiện.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số ngân sách nhà nước thực
hiện trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi số ngân sách trung ương
thực hiện trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 3: Bằng tổng cột 4 và cột 5.
- Cột 4: Ghi số ngân sách cấp tỉnh thực
hiện trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 5: Ghi số ngân sách cấp xã thực
hiện trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 6: Bằng tổng cột 7 và cột 8.
- Cột 7: Ghi số ngân sách trung ương luỹ
kế thực hiện từ đầu năm tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 8: Bằng tổng cột 9 và cột 10.
- Cột 9: Ghi số ngân sách cấp tỉnh luỹ
kế thực hiện từ đầu năm tương
ứng với các dòng của cột B.
- Cột 10: Ghi số ngân sách cấp xã luỹ kế
thực hiện từ đầu năm tương ứng với các dòng của cột B.
|
Biểu số:
0123.H.KBNN
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo
cáo:
- Báo cáo tháng: sau
5 ngày kết thúc tháng
- Báo cáo năm: ngày
05/01 năm sau; ngày 05/06 năm sau; 05/11 năm sau
|
Đơn vị báo
cáo:
Kho
bạc Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHI VÀ TRẢ NỢ VAY NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC
<Tháng>/<Năm>:
...
Đơn vị tính:
Tỷ đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Thực hiện
trong kỳ
|
Lũy kế từ
đầu năm
|
|
NSNN
|
NSTW
|
NSĐP
|
Chia ra
|
NSNN
|
NSTW
|
NSĐP
|
Chia ra
|
|
NS cấp tỉnh
|
NS xã
|
|
|
|
NS cấp tỉnh
|
NS xã
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3=4+5
|
4
|
5
|
6=7+8
|
7
|
8=9+10
|
9
|
10
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư- phát triển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đầu tư cho các DA theo
các lĩnh vực:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Tr.đó: Từ nguồn vốn
TPCP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chi quốc phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Chi an ninh và trật
tự, an toàn xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Chi giáo dục, đào tạo
và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: - Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Chi khoa học và công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Chi y tế, dân số và
gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: - Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Chi văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Chi phát thanh, truyền
hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Chi thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Chi bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Chi các hoạt động kinh
tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10.1
|
Chi giao thông vận tải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10.2
|
Chi nông, lâm ngư
nghiệp và thủy lợi, thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.11
|
Chi hoạt động của các
cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.12
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.13
|
Chi các lĩnh vực khác
theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho
doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do nhà nước đặt hàng; các
tổ chức kinh
tế; các tổ chức tài chính của trung ương và địa phương;
đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.3
|
Chi đầu tư phát triển
khác theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi dự trữ quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi thường xuyên các
lĩnh vực:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quốc phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi an ninh và trật
tự, an toàn xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi giáo dục, đào tạo
và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi khoa học và công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi y tế, dân số và
gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi văn hoá thông tin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi phát thanh, truyền
hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi các hoạt động kinh
tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Chi giao thông vận tải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Chi nông, lâm ngư
nghiệp và thủy lợi, thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Chi hoạt động của các
cơ quan quản lý nhả nước, Đảng, đoàn thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Chi đảm bảo xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Chi từ nguồn
vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Các khoản chi khác
theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Chi trả lãi, phí tiền
vay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trả lãi, phí vay trong
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Chi trả lãi,
phí vay của ĐP từ nguồn cho vay lại của Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trả lãi, phí
vay ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Chi cho vay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cho vay từ nguồn vốn
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Cho vay từ nguồn vốn
ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Cho vay ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ
tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Các nhiệm vụ chi khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI CHUYỂN GIAO NGÂN
SÁCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi bổ sung cho ngân
sách cấp dưới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Bổ sung cân đối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Bổ sung có mục
tiêu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Bằng nguồn vốn
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr.đó: Bằng nguồn vốn
ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi nộp ngân sách cấp
trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi hỗ trợ các địa
phương khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
TẠM CHI CHƯA ĐƯA VÀO
CÂN ĐỐI NS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Tạm Trả nợ gốc cho quỹ
Tích lũy trả nợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Tạm chi trả nợ lãi, phí cho quỹ Tích lũy trả nợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Tạm Trả nợ gốc, lãi
vay cho tổ chức khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Tạm chi chưa đưa vào
cân đối NS khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
E
|
CHI TRẢ NỢ GỐC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trả nợ gốc vay
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Trả nợ gốc
vay của ĐP từ nguồn cho vay lại của Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trả nợ gốc vay ngoài
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
F
|
CÁC KHOẢN CHI KHÁC
(Chưa được phản ánh vào các chỉ tiêu báo cáo cụ thể)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0123.H.KBNN:
Tình hình thực hiện chi và trả nợ vay ngân sách nhà nước.
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Ngân sách nhà nước (NSNN) là toàn bộ các
khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian
nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các
chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Ngân sách trung ương là các khoản thu
ngân sách nhà nước phân cấp cho cấp trung ương hưởng và các khoản chi ngân sách
nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp trung ương.
Ngân sách địa phương là các khoản thu
ngân sách nhà nước phân cấp cho cấp địa phương hưởng, thu bổ sung từ ngân sách
trung ương cho ngân sách địa phương và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc
nhiệm vụ chi của cấp địa phương.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo ngân sách do Kho bạc Nhà nước thực hiện.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số ngân sách nhà nước thực
hiện trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi số ngân sách trung ương
thực hiện trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 3: Bằng tổng cột 4 và cột 5.
- Cột 4: Ghi số ngân sách cấp tỉnh thực
hiện trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 5: Ghi số ngân sách cấp xã thực
hiện trong kỳ tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 6: Bằng tổng cột 7 và cột 8.
- Cột 7: Ghi số ngân sách trung ương luỹ kế
thực hiện từ đầu năm tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 8: Bằng tổng cột 9 và cột 10.
- Cột 9: Ghi số ngân sách cấp tỉnh luỹ
kế thực hiện từ đầu năm tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 10: Ghi số ngân sách cấp xã luỹ kế
thực hiện từ đầu năm tương ứng với các dòng của cột B.
|
Biểu số:
0124.N.KBNN
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo
cáo: ngày 05/01 năm sau; ngày 05/06 năm Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi
số sau; 05/11 năm sau
|
Đơn vị báo
cáo:
Kho bạc Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
<Năm>:
...
Đơn vị tính:
Tỷ đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi dự trữ
quốc gia
|
Chi thường
xuyên
|
Chi viện trợ
|
Chi các
CTMT, CTMTQG
|
Các nhiệm
vụ chi khác
|
|
Tổng số
|
Gồm
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Chi ĐT cho
các dự án
|
ĐT hỗ trợ
vốn cho DN cc sp, dv công ích do NN đặt hàng
|
Các khoản
chi đầu tư PT khác
|
Chi đầu tư
phát triển
|
Chi thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1=2+6 +7+
8+11+12
|
2=3+4 +5
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9=10 + 11
|
10
|
11
|
12
|
|
|
Các bộ, cơ quan trung
ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bộ ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Vốn trong
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0124.N.KBNN:
Tình hình thực hiện ngân sách trung ương
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Ngân sách trung ương là các khoản thu
ngân sách nhà nước phân cấp cho cấp trung ương hưởng và các khoản chi ngân sách
nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp trung ương.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo ngân sách do Kho bạc Nhà nước thực hiện.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi tổng số tương ứng với các
dòng của cột B.
- Cột 2: Bằng tổng cột 3, 4 và cột 5.
- Cột 3: Ghi số chi đầu tư cho các dự án
tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 4: Ghi chi đầu tư hỗ trợ vốn cho
DN cc sp, dv công ích do NN đặt hàng tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 5: Ghi các khoản chi đầu tư phát
triển khác tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 6: Ghi số chi dự trữ quốc gia
tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 7: Ghi số chi thường xuyên tương
ứng với các dòng của cột B.
- Cột 8: Ghi số chi viện trợ tương ứng
với các dòng của cột B.
- Cột 9: Bằng tổng cột 10 và cột 11.
- Cột 10: Ghi số chi đầu tư phát triển cho các
CTMT, CTMTQG tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 11: Ghi số chi thường xuyên cho
các CTMT, CTMTQG tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 12: Ghi các nhiệm vụ chi khác
tương ứng với các dòng của cột B.
|
Biểu số:
0201.H.KBNN
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày
20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: ngày
20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Kho bạc Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THU, CHI NGÂN QUỸ NHÀ NƯỚC
<Quý>/<Năm>:
...
Đơn vị tính:
Tỷ đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Số tiền
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
|
I
|
Tồn ngân quỹ nhà nước
đầu kỳ
|
|
|
II
|
Tổng thu ngân quỹ nhà
nước trong kỳ
|
|
|
1
|
Thu NSNN
|
|
|
1.1
|
Thu nội địa
|
|
|
1.2
|
Thu từ dầu thô
|
|
|
1.3
|
Thu từ hoạt động
xuất, nhập khẩu
|
|
|
1.4
|
Thu khác
|
|
|
2
|
Vay của ngân sách Nhà
nước
|
|
|
2.1
|
Phát hành công cụ nợ
của Chính phủ tại thị trường trong nước
|
|
|
2.2
|
Vay trong nước khác
|
|
|
2.3
|
Vay nước ngoài
|
|
|
3
|
Thu tiền gửi của các
quỹ tài chính nhà nước, đơn vị, tổ chức
|
|
|
4
|
Thu hồi các khoản sử
dụng NQNN nhàn rỗi trong kỳ
|
|
|
5
|
Phát hành tín phiếu
vay bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt
|
|
|
III
|
Tổng chi ngân quỹ nhà
nước trong kỳ
|
|
|
1
|
Chi NSNN (không kể
chi trả nợ)
|
|
|
1.1
|
Chi đầu tư
|
|
|
1.2
|
Chi thường
xuyên
|
|
|
1.3
|
Chi khác
|
|
|
2
|
Chi hoàn thuế giá trị
gia tăng
|
|
|
3
|
Chi trả nợ
|
|
|
3.1
|
Chi trả nợ công cụ nợ
của Chính phủ phát hành tại thị trường trong nước
|
|
|
3.2
|
Chi trả nợ trong nước
khác
|
|
|
3.3
|
Chi trả nợ nước ngoài
|
|
|
4
|
Chi tiền gửi của các
quỹ tài chính nhà nước, đơn vị tổ chức
|
|
|
5
|
Sử dụng NQNN nhàn rỗi
trong kỳ
|
|
|
6
|
Chi trả tín phiếu vay bù
đắp NQNN tạm thời thiếu hụt trong kỳ
|
|
|
IV
|
Tồn ngân quỹ nhà nước
cuối kỳ
|
|
|
Người
lập biểu
(Ký,
họ tên)
|
Kiểm soát
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0201.H.KBNN:
Thu, chi ngân quỹ nhà nước
1. Khái niệm, phương
pháp tính
- Thu ngân quỹ nhà nước bao gồm thu và
vay của ngân sách nhà nước; thu của các quỹ tài chính nhà nước, các đơn vị giao
dịch có tài khoản tại Kho bạc Nhà nước; các khoản sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm
thời nhàn rỗi đến hạn thu hồi phát sinh trong kỳ. Trong đó, thu sử dụng ngân
quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi đến hạn trong kỳ không bao gồm thu hồi tạm ứng,
vay ngân quỹ nhà nước đối với ngân
sách nhà nước.
- Chi ngân quỹ nhà nước bao gồm chi và
trả nợ vay của ngân sách nhà nước; chi của các quỹ tài chính nhà nước, các đơn
vị giao dịch có tài khoản tại Kho bạc Nhà nước; các khoản phải trả nợ vay bù
đắp ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt đến hạn phải trả phát sinh trong kỳ.
Trong đó, chi sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi trong kỳ không bao
gồm tạm ứng, cho vay ngân quỹ nhà nước đối với ngân sách nhà nước.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo ngân quỹ nhà nước của Bộ Tài chính.
3. Cách ghi biểu
- Cột A: Ghi số thứ tự.
- Cột B: Ghi nội dung chỉ tiêu tương ứng
với các dòng của cột B.
- Cột 1: Ghi số tiền tương ứng với các
dòng của cột B.
|
Biểu số:
0202.H.KBNN
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày
20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: ngày
20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Kho bạc Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
SỬ DỤNG NGÂN QUỸ NHÀ NƯỚC TẠM THỜI NHÀN RỖI
<Quý>/<Năm>:
...
Đơn vị tính:
Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dư đầu kỳ
|
Phát sinh
trong kỳ
|
Thu hồi
trong kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Tạm ứng, cho vay đối
với ngân sách trung ương
|
|
|
|
|
|
2
|
Tạm ứng, cho vay đối
với ngân sách cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
3
|
Mua bán lại trái
phiếu chính phủ
|
|
|
|
|
|
4
|
Gửi có kỳ hạn ngân
quỹ nhà nước tại ngân hàng thương mại
|
|
|
|
|
|
Người
lập biểu
(Ký,
họ tên)
|
Kiểm soát
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0202.H.KBNN: Sử
dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi
1. Khái niệm, phương
pháp tính
- Ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi là
chênh lệch lớn hơn giữa tổng tồn ngân quỹ nhà nước đầu kỳ và dự báo thu trong
kỳ với tổng dự báo chi và định mức tồn ngân quỹ nhà nước tối thiểu trong kỳ.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo ngân quỹ nhà nước của Bộ Tài chính.
3. Cách ghi biểu
- Cột A: Ghi số thứ tự.
- Cột B: Ghi nội dung chỉ tiêu tương ứng
với các dòng của cột B.
- Cột 1: Ghi số dư đầu kỳ tương ứng với
các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi số phát sinh trong kỳ tương
ứng với các dòng của cột B.
- Cột 3: Ghi số thu hồi trong kỳ tương
ứng với các dòng của cột B.
- Cột 4: Ghi số dư cuối kỳ tương ứng với
các dòng của cột B.
|
Biểu số:
0203.H.KBNN
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày
20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: ngày
20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Kho bạc Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
XỬ LÝ NGÂN QUỸ NHÀ NƯỚC TẠM THỜI THIẾU HỤT
<Quý>/<Năm>:...
Đơn vị tính:
Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dư đầu kỳ
|
Phát sinh
trong kỳ
|
Thu hồi
trong kỳ
|
Dư cuối kỳ
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Phát hành tín phiếu
kho bạc
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu hồi trước hạn các
khoản đang gửi có kỳ hạn tại các ngân hàng thương mại
|
|
|
|
|
|
Người
lập biểu
(Ký,
họ tên)
|
Kiểm soát
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0203.H.KBNN: Xử
lý ngân quỹ
nhà nước tạm thời thiếu hụt
1. Khái niệm, phương
pháp tính
- Ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt
là phần chênh lệch nhỏ hơn giữa tổng tồn ngân quỹ nhà nước đầu kỳ và dự báo thu
trong kỳ với tổng dự báo chi và định mức tồn ngân quỹ nhà nước tối thiểu trong
kỳ.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo
ngân quỹ nhà nước của Bộ Tài chính.
3. Cách ghi biểu
- Cột A: Ghi số thứ tự.
- Cột B: Ghi nội dung chỉ tiêu tương ứng
với các dòng của cột B.
- Cột 1: Ghi số dư đầu kỳ tương ứng với
các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi số phát sinh trong kỳ tương
ứng với các dòng của cột B.
- Cột 3: Ghi số thu hồi trong kỳ tương
ứng với các dòng của cột B.
- Cột 4: Ghi số dư cuối kỳ tương ứng với
các dòng của cột B.
Ghi chú: Đối với chỉ
tiêu thứ hai, nếu có phát sinh chỉ có số liệu tại cột (2)
|
Biểu số:
0301.H.QLN.QG
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Báo cáo 6 tháng:
Ngày 31 tháng 7 hàng năm
- Báo cáo năm: Ngày
15 tháng 2 năm sau năm báo cáo.
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
VAY VÀ TRẢ NỢ CÔNG
<6
tháng>/<Năm>:...
Đơn vị
tính: Triệu USD, Tỷ VNĐ
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
Năm báo
cáo - 2
|
Năm báo
cáo - 1
|
Năm báo
cáo
|
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
|
|
(A)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
DƯ NỢ (1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
RÚT VỐN TRONG KỲ (2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (3)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng trả nợ gốc trong
kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nợ trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng trả nợ lãi và
phí trong kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nợ trong nước
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1) Áp dụng tỷ giá quy đổi
tại thời điểm cuối kỳ.
- (2), (3) Áp dụng tỷ giá quy
đổi tại ngày phát sinh giao dịch.
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0302.H.QLN.QG
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Báo cáo 6 tháng:
Ngày 31 tháng 7 hàng năm
- Báo cáo năm: Ngày
15 tháng 2 năm sau năm báo cáo.
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ
<6
tháng>/<Năm>: ...
Đơn vị
tính: Triệu USD, Tỷ VNĐ
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
Năm báo
cáo - 2
|
Năm báo
cáo -
1
|
Năm báo
cáo
|
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
|
|
(A)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
DƯ NỢ (1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ nước
ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
RÚT VỐN TRONG KỲ (2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (3)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng trả nợ gốc trong
kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nợ trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng trả nợ lãi và
phí trong kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nợ trong nước
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1) Áp dụng tỷ giá hạch
toán kế toán và báo cáo thu chi do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.
- (2), (3) Áp dụng tỷ giá
hạch toán kế toán và báo cáo thu chi do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm phát
sinh giao dịch.
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0303.H.QLN
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Báo cáo 6 tháng:
Ngày 31 tháng 7 hàng năm
- Báo cáo năm: Ngày
15 tháng 2 năm sau năm báo cáo.
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
VAY VÀ TRẢ NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
<6
tháng>/<Năm>:...
Đơn vị
tính: Triệu USD, Tỷ VNĐ
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
Năm báo
cáo -
2
|
Năm báo
cáo -
1
|
Năm báo
cáo
|
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
|
|
(A)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
DƯ NỢ (1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
RÚT VỐN TRONG KỲ (2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (3)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng trả nợ gốc trong
kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nợ trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng trả nợ lãi và
phí trong kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nợ nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nợ trong nước
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1) Áp dụng tỷ giá hạch
toán kế toán và báo cáo thu chi do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.
- (2), (3) Áp dụng tỷ giá
hạch toán kế toán và báo cáo thu chi do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm phát
sinh giao dịch.
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0301.H.QLN.QG:
Vay và trả nợ công
Biểu số 0302.H.QLN.QG:
Vay và trả nợ của Chính phủ
Biểu số 0303.H.QLN: Vay
và trả nợ được chính phủ bảo lãnh
1. Khái niệm, phương
pháp tính
- Nợ công bao gồm nợ Chính phủ (CP), nợ
được Chính phủ bảo lãnh và nợ của chính quyền địa phương (CQĐP).
- Nợ của Chính phủ là khoản nợ phát sinh
từ các khoản vay trong nước, nước ngoài, được ký kết, phát hành nhân danh Nhà
nước, nhân danh Chính phủ.
- Nợ của Chính phủ bao gồm:
+ Nợ do Chính phủ phát hành công cụ nợ;
+ Nợ do Chính phủ ký kết thỏa thuận vay
trong nước, nước ngoài;
+ Nợ của ngân sách trung ương vay từ quỹ
dự trữ tài chính của Nhà nước, ngân quỹ nhà nước, quỹ tài chính nhà nước ngoài
ngân sách.
- Nợ được Chính phủ bảo lãnh là khoản nợ
do doanh nghiệp, ngân hàng chính sách của Nhà nước vay được Chính phủ bảo lãnh.
- Nợ được Chính phủ bảo lãnh bao gồm:
+ Nợ của doanh nghiệp được Chính phủ bảo
lãnh;
+ Nợ của ngân hàng chính sách của Nhà
nước được Chính phủ bảo lãnh.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo về nợ công.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số tiền theo Năm báo cáo -
2 (Đơn vị tính: triệu USD) tương ứng với các dòng của Cột A.
- Cột 2: Ghi số tiền theo Năm báo cáo -
2 (Đơn vị tính: tỷ VNĐ) tương ứng với các dòng của Cột A.
- Cột 3: Ghi số tiền theo Năm báo cáo -
1 (Đơn vị tính: triệu USD) tương ứng với các dòng của Cột A.
- Cột 4: Ghi số tiền theo Năm báo cáo -
1 (Đơn vị tính: tỷ VNĐ) tương ứng với các dòng của Cột A.
- Cột 5: Ghi số tiền theo Năm báo cáo
(Đơn vị tính: triệu USD) tương ứng với các dòng của Cột A.
- Cột 6: Ghi số tiền theo Năm báo cáo
(Đơn vị tính: tỷ VNĐ) tương ứng với các dòng của Cột A.
|
Biểu số:
0304.H.KBNN
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Báo cáo 6 tháng:
Ngày 31 tháng 10 hàng năm
- Báo cáo năm: Ngày
30 tháng 4 năm sau năm báo cáo.
|
Đơn vị báo
cáo:
Kho bạc Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
BÁO CÁO TỔNG HỢP THỰC HIỆN VAY, TRẢ NỢ CỦA
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
<6
Tháng>/ <Năm>
Đơn vị tính: đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Dư nợ đầu
ky
|
Phát sinh
trong kỳ
|
Thực hiện trong kỳ
|
Dư nợ cuối
ky
|
|
Gốc
|
Lãi
|
Phí, Chi
phí
|
Tổng
|
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6=3+4+5
|
7=1+2-3
|
|
|
I. Tỉnh A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vay phát hành trái
phiếu chính quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tạm ứng ngân quỹ nhà
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vay các tổ chức tín
dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vay Ngân hàng phát
triển Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vay các tổ chức tín
dụng khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Vay lại nguồn vay
nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Vay các tổ chức khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Tỉnh B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Tỉnh C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0304.H.KBNN:
Vay và trả nợ của chính
quyền địa phương
1. Khái niệm, phương pháp tính
- Nợ của chính quyền địa phương là khoản
nợ phát sinh do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh vay.
- Nợ của chính quyền địa phương bao gồm:
+ Nợ do phát hành trái phiếu chính quyền
địa phương;
+ Nợ do vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi
nước ngoài;
+ Nợ của ngân sách địa phương vay từ
ngân hàng chính sách của Nhà nước, quỹ dự trữ tài chính cấp tỉnh, ngân quỹ nhà
nước và vay khác theo quy định của pháp luật về ngàn sách nhà nước.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo về nợ công.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số dư nợ đầu kỳ tương ứng
với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi số phát sinh trong kỳ tương
ứng với các dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi số Gốc thực hiện trong kỳ
tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi số Lãi thực hiện trong kỳ
tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 5: Ghi số Phí, Chi phí thực hiện
trong kỳ ứng với các dòng của cột A.
- Cột 6: Ghi số Tổng gốc, lãi và phí,
chi phí thực hiện trong kỳ ứng với các dòng của cột A.
- Cột 7: Ghi số dư nợ cuối kỳ tương ứng
với các dòng của cột A
|
Biểu số:
0305.H.QLN
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo 6 tháng:
Ngày 31 tháng 7 hàng năm
- Báo cáo năm: Ngày
15 tháng 2 năm sau năm báo cáo.
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TÌNH HÌNH VAY VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA DOANH
NGHIỆP THEO HÌNH THỨC TỰ VAY TỰ TRẢ
<6
tháng>/<Năm>:...
Đơn vị tính:
Triệu USD
|
STT
|
Nội dung
|
Số dư đầu
kỳ
|
Rút vốn trong kỳ
|
Trả nợ trong kỳ
|
Dư nợ cuối
kỳ
|
Ghi chú
|
|
|
(A)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Doanh nghiệp nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tổ chức tín dụng
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Doanh nghiệp FDI
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Doanh nghiệp khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Cột 1 đến cột 5: Áp dụng tỷ giá
do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định tại thời điểm lập báo cáo.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0305.H.QLN:
Tình hình vay và trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp theo hình thức tự
vay tự trả
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Vay nước ngoài của doanh nghiệp là việc
người cư trú là doanh nghiệp nhận khoản tín dụng từ người không cư trú thông
qua việc ký kết và thực hiện các thỏa thuận vay nước ngoài theo quy định hiện
hành về vay, trà nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh..
Vay nước ngoài của doanh nghiệp là các khoản
vay không được chính phủ bảo lãnh (khoản vay nước ngoài tự vay, tự trả của
doanh nghiệp) là việc doanh nghiệp thực hiện vay nước ngoài theo phương thức tự
vay, tự chịu trách nhiệm trả nợ với bên cho vay nước ngoài.
Trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp theo
phương thức tự vay, tự trả là các khoản phải hoàn trả, bao gồm khoản gốc và lãi
phát sinh từ việc vay nước ngoài tự vay, tự trả của doanh nghiệp theo pháp luật Việt
Nam.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo về nợ công.
3. Cách ghi biểu:
- Cột 1: Ghi số dư đầu kỳ tương ứng với
các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi số rút vốn trong kỳ tương
ứng với các dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi số trả nợ trong kỳ tương
ứng với các dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi số dư nợ cuối kỳ tương ứng
với các dòng của cột A.
- Cột 5: Ghi chú (nếu có) tương ứng với
các dòng của cột A.
|
Biểu số:
0306.H.QLN
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Báo cáo 6 tháng:
Ngày 31 tháng 7 hàng năm
- Báo cáo năm: Ngày
15 tháng 2 năm sau năm báo cáo.
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
VAY VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA
<6
tháng>/<Năm>:...
Đơn vị tính:
Triệu USD, Tỷ VNĐ
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
Năm báo
cáo -
2
|
Năm báo
cáo -
1
|
Năm báo cáo
|
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
|
|
(A)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
DƯ NỢ (1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ nước ngoài của
Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ nước ngoài của
doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
RÚT VỐN TRONG KỲ (2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ nước ngoài của
Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ nước ngoài của
doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
TỔNG TRẢ NỢ TRONG KỲ (3)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ nước ngoài của
Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nợ nước ngoài của
doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng trả nợ gốc trong
kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nợ nước ngoài của
Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nợ nước ngoài của
doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng trả nợ lãi và
phí trong kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nợ nước ngoài của
Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nợ nước ngoài của
doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1) Áp dụng tỷ giá hạch
toán kế toán và báo cáo thu chi do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.
- (2), (3) Áp dụng tỷ giá
hạch toán kế toán và báo cáo thu chi do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm phát
sinh giao dịch.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0306.H.QLN: Vay
và trả nợ nước ngoài của quốc gia
Các biểu này thuộc chế độ báo cáo thống
kê cấp quốc gia và được Bộ Tài chính thu thập, tổng hợp gửi Cơ quan Thống kê
trung ương công bố.
1. Khái niệm, phương
pháp tính
- Nợ nước ngoài của quốc gia là tổng các
khoản nợ nước ngoài của Chính phủ, nợ được Chính phủ bảo lãnh, nợ của doanh
nghiệp và tổ chức khác được vay nước ngoài theo phương thức tự vay, tự trả theo
quy định của pháp luật Việt Nam.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo về nợ công.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số tiền theo Năm báo cáo -
2 (Đơn vị tính: triệu USD) tương ứng với các dòng của Cột A.
- Cột 2: Ghi số tiền theo Năm báo cáo -
2 (Đơn vị tính: tỷ VNĐ) tương ứng với các dòng của Cột A.
- Cột 3: Ghi số tiền theo Năm báo cáo -
1 (Đơn vị tính: triệu USD) tương ứng với các dòng của Cột A.
- Cột 4: Ghi số tiền theo Năm báo cáo -
1 (Đơn vị tính: tỷ VNĐ) tương ứng với các dòng của Cột A.
- Cột 5: Ghi số tiền theo Năm báo cáo
(Đơn vị tính: triệu USD) tương ứng với các dòng của Cột A.
- Cột 6: Ghi số tiền theo Năm báo cáo
(Đơn vị tính: tỷ VNĐ) tương ứng với các dòng của Cột A.
|
Biểu số:
0307.N.QLN
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo.
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
CÁC CHỈ TIÊU VỀ NỢ CÔNG VÀ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA
QUỐC GIA
Năm:...
Đơn vị tính:
%
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
Năm báo
cáo -2
|
Năm báo
cáo -1
|
Năm báo
cáo
|
|
|
A
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
1
|
Nợ công so với tổng
sản phẩm quốc dân (GDP) (%)
|
|
|
|
|
a
|
Nợ của chính phủ so
với tổng sản phẩm quốc dân (GDP) (%)
|
|
|
|
|
b
|
Nợ Chính phủ bảo lãnh
so với tổng sản phẩm quốc dân (GDP) (%)
|
|
|
|
|
c
|
Nợ Chính quyền địa
phương so với tổng sản phẩm quốc dân (GDP) (%)
|
|
|
|
|
2
|
Nợ nước ngoài của
quốc gia so với GDP (%)
|
|
|
|
|
3
|
Nghĩa vụ trả nợ nước
ngoài của quốc gia so với tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (%)
|
|
|
|
|
4
|
Nghĩa vụ trả nợ của
Chính phủ so với thu NSNN (%)
|
|
|
|
Ghi chú:
- Số liệu GDP do Cục Thống kê, Bộ Tài
chính công bố.
- Chỉ tiêu 3 là nghĩa vụ trả nợ nước
ngoài (không bao gồm trả nợ gốc ngắn hạn) từ năm 2021; Từ năm 2017-2020 là số nghĩa vụ
các khoản nợ trung - dài hạn mà không bao gồm các khoản nợ ngắn hạn.
- Chỉ tiêu 4 là nghĩa vụ trả nợ trực
tiếp (không bao gồm cho
vay lại).
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0307.N.QLN: Các
chỉ tiêu về nợ công và nợ nước ngoài
của quốc gia.
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Nợ công so với tổng sản phẩm trong nước
là tỷ lệ phần trăm giữa nợ công so với tổng sản phẩm trong nước tính theo giá
hiện hành.
- Công thức tính:
|
Nợ công so
với tổng sản
phẩm
trong nước (%)
|
=
|
Dư nợ công
|
x 100
|
|
Tổng sản
phẩm trong nước tính theo giá hiện hành
|
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo về nợ công.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số tỷ lệ về chỉ tiêu nợ
công và nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước theo năm báo
cáo -2.
- Cột 2: Ghi số tỷ lệ về chỉ tiêu nợ
công và nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước theo năm báo
cáo -1.
- Cột 3: Ghi số tỷ lệ về chỉ tiêu nợ
công và nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước theo năm báo
cáo.
|
Biểu số:
0308.N.QLN
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Ngày 31/3 sau năm báo cáo.
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
DƯ NỢ CHÍNH PHỦ SO VỚI TỔNG SẢN PHẨM QUỐC DÂN
Năm: ...
Đơn vị tính:
%
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Năm báo
cáo -4
|
Năm báo
cáo -3
|
Năm báo
cáo
-2
|
Năm báo
cáo -1
|
Năm báo
cáo
|
|
|
(A)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
Nợ công so
với GDP
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nợ trong nước so với GDP
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nợ nước ngoài so với
GDP
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0309.N.QLN
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Ngày 31/3 sau năm báo cáo.
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
DƯ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA SO VỚI TỔNG SẢN
PHẨM QUỐC DÂN
Năm:...
Đơn vị tính:
%
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Năm báo
cáo -4
|
Năm báo
cáo
-3
|
Năm báo
cáo -2
|
Năm báo
cáo -1
|
Năm báo cáo
|
|
|
(A)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
Nợ nước ngoài quốc
gia so với GDP
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nợ nước ngoài của
Chính phủ/GDP
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nợ nước ngoài của
Chính phủ bảo lãnh/GDP
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nợ nước ngoải tự vay
tự trả của doanh nghiệp và tổ chức tín dụng/GDP
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0308.N.QLN: Dư
nợ chính phủ so với tổng sản phẩm quốc dân
Biểu số 0309.N.QLN: Dư
nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm quốc dân
1. Khái niệm
- Nợ Chính phủ so với tổng sản phẩm
trong nước là tỷ lệ phần trăm giữa nợ Chính phủ so với tổng sản phẩm trong nước
tính theo giá hiện hành.
Công thức tính:
|
Nợ Chính
phủ so với tổng sản phẩm trong nước (%)
|
=
|
Nợ Chính
phủ
|
x 100
|
|
Tổng sản phẩm
trong nước tính theo giá hiện hành
|
- Dự Nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm
trong nước là tỷ lệ phần trăm giữa Dư nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong
nước tính theo giá hiện hành.
Công thức tính:
|
Nợ nước
ngoài so với tổng sản phẩm trong nước (%)
|
=
|
Nợ nước
ngoài
|
x 100
|
|
Tổng sản
phẩm trong nước tính theo giá hiện hành
|
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo về nợ công
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi tỷ lệ dư nợ chính phủ hoặc
nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước theo năm báo cáo - 4.
- Cột 2: Ghi tỷ lệ dư nợ chính phủ hoặc
nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước theo năm báo cáo -
3.
- Cột 3: Ghi tỷ lệ dư nợ chính phủ hoặc
nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước theo năm báo cáo -
2.
- Cột 4: Ghi tỷ lệ dư nợ chính phủ hoặc
nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước theo năm báo cáo -
1.
- Cột 5: Ghi tỷ lệ dư nợ chính phủ hoặc
nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước theo năm báo cáo.
|
Biểu số:
0310.H.QLN
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: 15
ngày sau ngày kết thúc quý.
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TỶ LỆ GIẢI NGÂN VỐN XÂY DỰNG CƠ BẢN NGUỒN VỐN
NƯỚC NGOÀI SO VỚI KẾ HOẠCH VỐN ĐƯỢC GIAO
<Quý>/<Năm>:..
Đơn vị tính:
%
|
STT
|
Đơn vị
|
Lũy kế kỳ
báo cáo
|
|
|
(A)
|
(1)
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
I
|
Trung ương
|
|
|
|
(Danh sách các Bộ
ngành trung ương được giao KH vốn đầu tư công trung hạn ngoài nước theo QĐ
của TTCP hàng năm) ví dụ:
|
|
|
|
Bộ Công an
|
|
|
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
|
|
Viện Hàn lâm Khoa học
và Công nghệ Việt Nam
|
|
|
|
Ban quản lý Khu công
nghệ cao Hòa Lạc
|
|
|
|
Ngân hàng chính sách
xã hội
|
|
|
|
…
|
|
|
II
|
Địa phương
|
|
|
|
(Danh sách các địa
phương được giao KH vốn đầu tư công trung hạn ngoài nước theo QĐ của TTCP
hàng năm), ví dụ:
|
|
|
|
Tuyên Quang
|
|
|
|
Cao Bằng
|
|
|
|
Lào Cai
|
|
|
|
…
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0310.N.QLN: Tỷ
lệ giải ngân vốn
xây dựng cơ bản nguồn vốn nước ngoài so với kế hoạch vốn được giao
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Tỷ lệ giải ngân vốn xây dựng cơ bản
nguồn vốn nước ngoài so với kế hoạch vốn được giao phản ánh mức độ thực hiện kế
hoạch vốn đầu tư công từ nguồn vốn nước ngoài trong kỳ báo cáo.
Công thức tính:
|
Tỷ lệ giải
ngân
|
=
|
Vốn xây
dựng cơ bản từ nguồn vốn nước ngoài
|
x 100
|
|
Kế hoạch
vốn được giao
|
2. Nguồn số liệu: Bộ chỉ tiêu
tổng hợp báo cáo định kỳ và báo cáo thống kẻ về kinh tế - xã hội phục vụ sự chỉ
đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số lũy kế kỳ báo cáo tương
ứng với các dòng của cột A.
|
Biểu số:
0401.H.CDT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: Ngày 25 của tháng đầu quý
sau
- Báo cáo năm: Ngày
30 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Dự trữ Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI MUA HÀNG DỰ TRỮ
QUỐC GIA
Quý/Năm: ...
Đơn vị tính:
tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị
quản lý
|
Tổng số
trong kỳ báo cáo
|
Lũy kế từ
đầu năm
|
|
Bộ Tài
chính
|
Các bộ,
ngành quản lý hàng DTQG
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Mua tăng
|
|
|
|
|
|
2
|
Mua bù
|
|
|
|
|
|
3
|
Mua bổ sung
|
|
|
|
|
|
4
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0401.H.CDT: Dự
toán ngân sách nhà nước chi mua hàng dự trữ quốc gia
1. Khái niệm, phương
pháp tính:
Hàng dự trữ quốc gia là vật tư, thiết
bị, hàng hóa trong Danh mục hàng dự trữ quốc gia do Nhà nước quản lý, nắm giữ
để sử dụng vào mục tiêu dự trữ quốc gia.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo của ngành Dự trữ Quốc gia.
3. Cách ghi biểu:
Cột 1-2: Ghi theo số liệu dự toán NSNN chi
mua hàng DTQG được cấp có thẩm quyền giao trong kỳ.
Cột 3: Ghi tổng dự toán NSNN chi mua hàng
DTQG được cấp có thẩm quyền giao trong kỳ.
Cột 4: Ghi số lũy kế từ đầu năm dự toán NSNN
chi mua hàng DTQG.
|
Biểu số:
0402.H.CDT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: Ngày 25 của tháng đầu quý
sau
- Báo cáo năm: Ngày
30 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Dự trữ Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO MUA HÀNG DỰ TRỮ QUỐC
GIA
<Quý>/<Năm>
...
Đơn vị tính:
tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị
quản lý
|
Tổng
|
Lũy kế từ
đầu năm
|
|
Bộ Tài
chính
|
Các bộ,
ngành quản lý hàng DTQG
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Mua tăng
|
|
|
|
|
|
2
|
Mua bù
|
|
|
|
|
|
3
|
Mua bổ sung
|
|
|
|
|
|
4
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0402.H.CDT: Chi
ngân sách nhà nước cho mua hàng dự trữ quốc gia
1. Khái niệm, phương
pháp tính:
Hàng dự trữ quốc gia là vật tư, thiết
bị, hàng hóa trong Danh mục hàng dự trữ quốc gia do Nhà nước quản lý, nắm giữ
để sử dụng vào mục tiêu dự trữ quốc gia.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo của ngành Dự trữ Quốc gia.
3. Cách ghi biểu:
Cột 1-2: Ghi số liệu chi NSNN cho mua hàng
DTQG được cấp có thẩm quyền giao trong kỳ.
Cột 3: Ghi tổng chi cho mua hàng DTQG được
cấp có thẩm quyền giao trong kỳ.
Cột 4: Ghi số lũy kế từ đầu năm
chi NSNN cho mua hàng DTQG.
|
Biểu số:
0403.Q.CDT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: Ngày
25 của tháng đầu quý sau
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Dự trữ Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ HÀNG DỰ TRỮ QUỐC
GIA
Quý:...
|
STT
|
Đơn vị/Mặt
hàng
|
Đơn vị
tính
|
Tồn kho
đầu kỳ
|
Nhập trong
kỳ
|
Xuất trong
kỳ
|
Tồn kho
cuối kỳ
|
|
Số lượng
|
Giá trị
(tỷ đồng)
|
Số lượng
|
Giá trị (tỷ
đồng)
|
Số lượng
|
Giá trị
(tỷ đồng)
|
Số lượng
|
Giá trị
(tỷ đồng)
|
|
(A)
|
(B)
|
(C)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
I
|
BỘ A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm mặt hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Mặt hàng 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
BỘ B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm mặt hàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Mặt hàng 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0403.Q.CDT: Báo
cáo số lượng và giá
trị hàng dự trữ quốc gia
1. Khái niệm, phương
pháp tính:
Hàng dự trữ quốc gia là vật tư, thiết
bị, hàng hóa trong Danh mục hàng dự trữ quốc gia do Nhà nước quản lý, nắm giữ để sử
dụng vào mục tiêu dự trữ quốc gia.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo của ngành Dự trữ Quốc gia.
3. Cách ghi biểu:
Cột B: Ghi theo tên kế hoạch mua hàng DTQG;
danh mục mặt hàng ghi chi tiết từng mặt hàng và phân theo nhóm danh mục mặt
hàng theo quy định của Luật Dự trữ Quốc gia và các văn bản hướng dẫn thi hành
luật.
Cột C: Ghi đơn vị tính của từng loại mặt
hàng.
Cột 1,2: Ghi số lượng, giá trị hàng DTQG tại
thời điểm đầu kỳ báo cáo.
Cột 3,4, 5, 6: Ghi số lượng, giá trị nhập, xuất
hàng DTQG trong kỳ báo cáo.
Cột 7, 8: Ghi số lượng, giá trị hàng DTQG
tồn kho cuối kỳ báo cáo (bằng tồn kho đầu kỳ + nhập trong kỳ - xuất trong kỳ).
|
Biểu số:
0404.H.CDT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 25
của tháng đầu quý sau
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Dự trữ Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
GẠO DỰ TRỮ QUỐC GIA XUẤT CẤP HỖ TRỢ ĐỊA PHƯƠNG
Tháng/Quý/Năm:...
Đơn vị tính:
Kg
|
STT
|
Tỉnh/Thành phố
|
Số lượng
|
Tổng số
|
|
Hỗ trợ Tết
|
Giáp hạt
|
Hỗ trợ học sinh
|
Trồng rừng
|
Thiên tai
|
Khác
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
Hà Nội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quảng Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hải Phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hưng Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Ninh Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Cao Bằng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Lào Cai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thái Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Phú Thọ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Điện Biên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Lai Châu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Sơn La
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Thanh Hoá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Nghệ An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Hà Tĩnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Quảng Trị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Huế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Đà Nẵng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Quảng Ngãi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Khánh Hoà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Gia Lai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Đắk Lắk
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Lâm Đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Tây Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Bình Dương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Đồng Nai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
TP.Hồ Chí Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Vĩnh Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Đồng Tháp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
An Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
Cần Thơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Cà Mau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0404.H.CDT: Gạo
dự trữ quốc gia xuất cấp hỗ trợ địa phương
1. Khái niệm, phương
pháp tính:
- Các chỉ tiêu trong các biểu
báo cáo này phù hợp với chế độ báo cáo của ngành Dự trữ Quốc gia (DTQG).
- Số liệu trong biểu là số tổng hợp từ
các báo cáo do Cục Dự trữ Nhà nước quản lý.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo của ngành Dự trữ Quốc gia.
3. Cách ghi biểu:
Cột 1-6: Ghi theo số lượng gạo thực tế xuất
cấp cho các địa phương được cấp có thẩm quyền giao trong kỳ.
Cột 7: Ghi tổng số lượng gạo xuất cấp cho
từng địa phương.
|
Biểu số:
0501.D.UBCK.QG
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo ngày: Trước
14h ngày hôm sau
|
Đơn vị báo
cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TÌNH HÌNH GIAO DỊCH TRÊN SÀN GIAO DỊCH CHỨNG
KHOÁN HÀ NỘI
Ngày … tháng … năm…
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
tính
|
Giá trị
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Chỉ số IINX - INDEX
(cuối ngày)
|
Điểm
|
|
|
2
|
Chỉ số HNX30
|
Điểm
|
|
|
3
|
Chỉ số UPCoM
Index
|
Điểm
|
|
|
4
|
Giá trị chứng khoán
giao dịch toàn thị trường
|
VND
|
|
|
|
Cổ phiếu Niêm Yết
|
|
|
|
|
Cổ phiếu UpCom
|
|
|
|
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
Chứng chỉ quỹ (ETF)
|
|
|
|
5
|
Khối lượng chứng
khoán giao dịch toàn thị trường
|
Chứng khoán
|
|
|
|
Cổ phiếu Niêm Yết
|
|
|
|
|
Cổ phiếu
UpCom
|
|
|
|
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
Chứng chỉ
quỹ(ETF)
|
|
|
|
6
|
Tổng giá trị vốn hóa
thị trường cổ phiếu
|
VND
|
|
|
|
Niêm yết (theo phân
ngành - Ngành cấp 1)
|
|
|
|
|
UPCoM
|
|
|
|
7
|
Giao dịch khớp lệnh
|
|
|
|
a
|
Khối lượng giao dịch
|
Chứng khoán
|
|
|
|
Cổ phiếu Niêm Yết
|
|
|
|
|
Cổ phiếu
UpCom
|
|
|
|
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
Chứng chỉ quỹ (ETF)
|
|
|
|
b
|
Giá trị giao dịch
|
VND
|
|
|
|
Cổ phiếu Niêm Yết
|
|
|
|
|
Cổ phiếu
UpCom
|
|
|
|
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
Chứng chỉ quỹ (ETF)
|
|
|
|
8
|
Giao dịch thỏa thuận
|
|
|
|
a
|
Khối lượng giao dịch
|
Chứng khoán
|
|
|
|
Cổ phiếu Niêm Yết
|
|
|
|
|
Cổ phiếu UpCom
|
|
|
|
|
Trái phiếu
doanh nghiệp
|
|
|
|
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
Chứng chỉ quỹ (ETF)
|
|
|
|
b
|
Giá trị giao dịch
|
VND
|
|
|
|
Cổ phiếu Niêm Yết
|
|
|
|
|
Cổ phiếu UpCom
|
|
|
|
|
Trái phiếu
doanh nghiệp
|
|
|
|
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
Chứng chỉ quỹ (ETF)
|
|
|
|
9
|
Giao dịch cổ phiếu
quỹ
|
|
|
|
|
Khối lượng giao dịch
|
Chứng khoán
|
|
|
|
Giá trị giao
dịch
|
VND
|
|
|
10
|
Giao dịch Nhà đầu tư
nước ngoài (GDNĐTNN)
|
|
|
|
a
|
Giao dịch khớp lệnh
(GDNĐTNN)
|
|
|
|
|
GDNĐTNN cổ phiếu niêm
yết
|
|
|
|
|
Khối lượng
giao dịch cổ phiếu niêm yết
|
Chứng khoán
|
|
|
|
Khối lượng mua
|
|
|
|
|
Khối lượng bán
|
|
|
|
|
Giá trị giao dịch cổ
phiếu niêm yết
|
VND
|
|
|
|
Giá trị mua
|
|
|
|
|
Giá trị bán
|
|
|
|
|
GDNĐTNN chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
Khối lượng giao dịch
chứng chỉ quỹ
|
Chứng khoán
|
|
|
|
Khối lượng mua
|
|
|
|
|
Khối lượng bán
|
|
|
|
|
Giá trị giao dịch
chứng chỉ quỹ
|
VND
|
|
|
|
Giá trị mua
|
|
|
|
|
Giá trị bán
|
|
|
|
|
GDNĐTNN ETF
|
|
|
|
|
Khối lượng giao dịch
ETF
|
Chứng khoán
|
|
|
|
Khối lượng mua
|
|
|
|
|
Khối lượng bán
|
|
|
|
|
Giá trị giao dịch ETF
|
VND
|
|
|
|
Giá trị mua
|
|
|
|
|
Giá trị bán
|
|
|
|
b
|
Giao dịch thỏa thuận
(GDNĐTNN)
|
|
|
|
|
GDNĐTNN cổ phiếu niêm
yết
|
|
|
|
|
Khối lượng giao dịch
cổ phiếu niêm yết
|
Chứng khoán
|
|
|
|
Khối lượng mua
|
|
|
|
|
Khối lượng
bán
|
|
|
|
|
Giá trị giao dịch cổ
phiếu niêm yết
|
VND
|
|
|
|
Giá trị mua
|
|
|
|
|
Giá trị bán
|
|
|
|
|
GDNĐTNN trái phiếu
doanh nghiệp
|
|
|
|
|
Khối lượng giao dịch
trái phiếu doanh nghiệp
|
Chứng khoán
|
|
|
|
Khối lượng
mua
|
|
|
|
|
Khối lượng bán
|
|
|
|
|
Giá trị giao dịch
trái phiếu doanh nghiệp
|
VND
|
|
|
|
Giá trị mua
|
|
|
|
|
Giá trị bán
|
|
|
|
|
GDNĐTNN chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
Khối lượng giao dịch
Chứng chỉ quỹ
|
Chứng khoán
|
|
|
|
Khối lượng mua
|
|
|
|
|
Khối lượng bán
|
|
|
|
|
Giá trị giao dịch
chứng chỉ quỹ
|
VND
|
|
|
|
Giá trị mua
|
|
|
|
|
Giá trị bán
|
|
|
|
|
GDNĐTNN ETF
|
|
|
|
|
Khối lượng giao dịch
ETF
|
Chứng khoán
|
|
|
|
Khối lượng mua
|
|
|
|
|
Khối lượng bán
|
|
|
|
|
Giá trị giao dịch ETF
|
VND
|
|
|
|
Giá trị mua
|
|
|
|
|
Giá trị bán
|
|
|
|
c
|
GDNĐTNN cổ phiếu đăng
ký giao dịch (Upcom)
|
|
|
|
|
Khối lượng giao dịch
cổ phiếu đăng ký giao dịch (Upcom)
|
Chứng khoán
|
|
|
|
Khối lượng mua
|
|
|
|
|
Khối lượng bán
|
|
|
|
|
Giá trị giao dịch cổ
phiếu đăng ký giao dịch (Upcom)
|
VND
|
|
|
|
Giá trị mua
|
|
|
|
|
Giá trị bán
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0502.D.UBCK.QG
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo ngày: Trước 14h
ngày hôm sau
|
Đơn vị báo
cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TÌNH HÌNH GIAO DỊCH TRÊN SÀN GIAO DỊCH CHỨNG
KHOÁN TP.HCM
Ngày tháng năm
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
tính
|
Giá trị
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Chỉ số VN - INDEX
(cuối ngày)
|
Điểm
|
|
|
2
|
Chỉ số VN30
|
Điểm
|
|
|
3
|
Chỉ số VNX AllShare
|
Điểm
|
|
|
4
|
Giá trị chứng khoán
giao dịch toàn thị trường
|
VND
|
|
|
4.1
|
Cổ phiếu
|
|
|
|
4.2
|
Trái phiếu
|
|
|
|
4.3
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
4.4
|
ETF
|
|
|
|
4.5
|
Chứng quyền có bảo
đảm (CW)
|
|
|
|
5
|
Khối lượng chứng
khoán giao dịch toàn thị trường
|
Chứng khoán
|
|
|
5.1
|
Cổ phiếu
|
|
|
|
5.2
|
Trái phiếu
|
|
|
|
5.3
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
5.4
|
ETF
|
|
|
|
5.5
|
CW
|
|
|
|
6
|
Tổng giá trị vốn hóa
thị trường cổ phiếu
|
VND
|
|
|
6.1
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
6.2
|
Vốn hóa thị trường
theo phân ngành (theo chuẩn phân ngành GICS)
|
|
|
|
a
|
Năng lượng
|
|
|
|
b
|
Nguyên vật liệu
|
|
|
|
c
|
Công nghiệp
|
|
|
|
d
|
Hàng tiêu dùng không
thiết yếu
|
|
|
|
c
|
Hàng tiêu
dùng thiết yếu
|
|
|
|
g
|
Chăm sóc sức
khỏe
|
|
|
|
h
|
Tài chính
|
|
|
|
i
|
Công nghệ thông tin
|
|
|
|
k
|
Dịch vụ viễn thông
|
|
|
|
l
|
Dịch vụ tiện ích
|
|
|
|
m
|
Bất động sản
|
|
|
|
7
|
Giao dịch khớp lệnh
|
|
|
|
7.1
|
Khối lượng giao dịch
|
Chứng khoán
|
|
|
a
|
Cổ phiếu
|
|
|
|
b
|
Trái phiếu
|
|
|
|
c
|
Chứng chỉ quỹ đầu tư
|
|
|
|
d
|
ETF
|
|
|
|
c
|
CW
|
|
|
|
7.2
|
Giá trị giao dịch
|
VND
|
|
|
a
|
Cổ phiếu
|
|
|
|
b
|
Trái phiếu
|
|
|
|
c
|
Chứng chỉ quỹ đầu tư
|
|
|
|
d
|
ETF
|
|
|
|
e
|
CW
|
|
|
|
8
|
Giao dịch thỏa thuận
|
|
|
|
8.1
|
Khối lượng
giao dịch
|
Chứng khoán
|
|
|
a
|
Cổ phiếu
|
|
|
|
b
|
Trái phiếu
|
|
|
|
c
|
Chứng chỉ quỹ đầu tư
|
|
|
|
d
|
ETF
|
|
|
|
e
|
CW
|
|
|
|
8.2
|
Giá trị giao dịch
|
VND
|
|
|
a
|
Cổ phiếu
|
|
|
|
b
|
Trái phiếu
|
|
|
|
c
|
Chứng chỉ quỹ đầu tư
|
|
|
|
d
|
ETF
|
|
|
|
e
|
CW
|
|
|
|
9
|
Giao dịch cổ phiếu
quỹ
|
|
|
|
9.1
|
Khối lượng giao dịch
|
Chứng khoán
|
|
|
9.2
|
Giá trị giao dịch
|
VND
|
|
|
10
|
Giao dịch Nhà đầu tư
nước ngoài
|
|
|
|
10.1
|
Giao dịch khớp lệnh
(GDNĐTNN)
|
|
|
|
a
|
GDNĐTNN cổ phiếu niêm
yết
|
|
|
|
|
Khối lượng giao dịch
có phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
Khối lượng mua
|
|
|
|
|
Khối lượng bán
|
|
|
|
|
Giá trị giao dịch cổ
phiếu niêm yết (VND)
|
|
|
|
|
Giá trị mua
|
|
|
|
|
Giá trị bán
|
|
|
|
b
|
GDNĐTNN chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
Khối lượng giao dịch
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
Khối lượng mua
|
|
|
|
|
Khối lượng bán
|
|
|
|
|
Giá trị giao dịch
chứng chỉ quỹ (VND)
|
|
|
|
|
Giá trị mua
|
|
|
|
|
Giá trị bán
|
|
|
|
c
|
GĐNĐTNN ETF
|
|
|
|
|
Khối lượng giao dịch
ETF
|
|
|
|
|
Khối lượng mua
|
|
|
|
|
Khối lượng bán
|
|
|
|
|
Giá trị giao dịch ETF
(VND)
|
|
|
|
|
Giá trị mua
|
|
|
|
|
Giá trị bán
|
|
|
|
d
|
GDN&TNNCW
|
|
|
|
|
Khối lượng giao dịch
CW
|
|
|
|
|
Khối lượng
mua
|
|
|
|
|
Khối lượng bán
|
|
|
|
|
Giá trị giao dịch CW
(VND)
|
|
|
|
|
Giá trị mua
|
|
|
|
|
Giá trị bán
|
|
|
|
10.2
|
Giao dịch thỏa thuận
(GDNĐTNN)
|
|
|
|
a
|
GDNĐTNN cổ phiếu niêm
yết
|
|
|
|
|
Khối lượng giao dịch
cổ phiếu niêm yết
|
Chứng khoán
|
|
|
|
Khối lượng mua
|
|
|
|
|
Khối lượng bán
|
|
|
|
|
Giá trị giao dịch cổ
phiếu niêm yết
|
VND
|
|
|
|
Giá trị mua
|
|
|
|
|
Giá trị bán
|
|
|
|
b
|
GĐNĐTNN chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
Khối lượng giao dịch
Chứng chỉ quỹ
|
Chứng khoán
|
|
|
|
Khối lượng mua
|
|
|
|
|
Khối lượng bán
|
|
|
|
|
Giá trị giao dịch
chứng chỉ quỹ
|
VND
|
|
|
|
Giá trị mua
|
|
|
|
|
Giá trị bán
|
|
|
|
c
|
GDNĐTNN ETF
|
|
|
|
|
Khối lượng giao dịch
ETF
|
Chứng khoán
|
|
|
|
Khối lượng mua
|
|
|
|
|
Khối lượng bán
|
|
|
|
|
Giá trị giao dịch ETF
|
VND
|
|
|
|
Giá trị mua
|
|
|
|
|
Giá trị bán
|
|
|
|
d
|
GDNDTNNCW
|
|
|
|
|
Khối lượng giao dịch
CW
|
Chứng khoán
|
|
|
|
Khối lượng mua
|
|
|
|
|
Khối lượng bán
|
|
|
|
|
Giá trị giao dịch CW
|
VND
|
|
|
|
Giá trị mua
|
|
|
|
|
Giá trị bán
|
|
|
|
10.3
|
GDNĐTNN trái phiếu
|
|
|
|
|
Khối lượng giao dịch
trái phiếu
|
Chứng khoán
|
|
|
|
Khối lượng mua
|
|
|
|
|
Khối lượng bán
|
|
|
|
|
Giá trị giao dịch
trái phiếu
|
VND
|
|
|
|
Giá trị mua
|
|
|
|
|
Giá trị bán
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0501.D.UBCK.QG
và 0502.D.UBCK.QG: Tình hình giao dịch trên sàn giao dịch chứng
khoán Hà Nội và Tình hình giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính:
+ Chỉ số chứng khoán là số tương đối biểu
hiện (bằng điểm),
bằng sự quan hệ so sánh giữa giá cổ phiếu bình quân kỳ nghiên cứu (hiện tại)
với giá bình quân kỳ
gốc đã chọn (thường coi là 100 hoặc 1000).
+ Chỉ số chứng khoán được tính theo
phương pháp bình quân gia quyền của giá chứng khoán với quyền số là khối lượng
chứng khoán niêm yết tại thời kỳ tính toán.
+ Giá trị vốn hoá thị trường cổ phiếu là
tổng giá trị của cổ phiếu niêm yết/đăng ký giao dịch trên thị trường tính theo
giá thị trường tại thời điểm quy định, được tính bằng tổng các tích giữa khối
lượng cổ phiếu niêm yết/đăng ký giao dịch với giá cổ phiếu giao dịch tại một
thời điểm xác định.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo lĩnh vực Chứng khoán.
3. Cách ghi biểu:
Cột 1: Ghi số thứ tự chỉ tiêu
Cột 2: Ghi tên chỉ tiêu
Cột 3: Ghi đơn vị tính
Cột 4: Ghi giá trị tương ứng với các
dòng của cột 2.
|
Biểu số:
0503.T.UBCK.QG
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: Ngày
12 tháng sau tháng báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
BÁO CÁO TỔNG HỢP QUY MÔ SÀN GIAO DỊCH CHỨNG
KHOÁN HÀ NỘI
Tháng: ...
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
tính
|
Trong kỳ-
phát sinh
|
Trong kỳ -
Tăng/giảm so với kỳ trước (%)
|
Cộng dồn
đến cuối kỳ- Phát sinh
|
Cộng dồn
đến cuối kỳ- Tăng/giảm so với cùng kỳ (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
Chỉ số
|
|
|
|
Không áp
dụng
|
|
1.1
|
HNX-Index
|
|
|
|
|
|
HNXFFIndex
|
|
|
|
|
1.2
|
HNXUpcom-Index
|
|
|
|
|
|
HNXFFUpcomIndex
|
|
|
|
|
2
|
Giá trị chứng khoán
giao dịch
|
VND
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Cổ phiếu đăng ký giao
dịch
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Trái phiếu chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Trái phiếu chính phủ
bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Tín phiếu kho bạc
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Chứng chỉ quỹ (ETF)
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Khối lượng chứng
khoán giao dịch
|
chứng khoán
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Cổ phiếu đăng ký giao
dịch
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Trái phiếu
chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
3.5
|
Trái phiếu chính phủ
bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
3.6
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
3.7
|
Tín phiếu kho bạc
|
|
|
|
|
|
|
3.8
|
Chứng chỉ quỹ (ETF)
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Khối lượng chứng
khoán niêm yết và đăng ký giao dịch
|
chứng khoán
|
|
|
Không áp
dụng
|
|
4.1
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
4.2
|
Cổ phiếu đăng ký giao
dịch
|
|
|
|
|
4.3
|
Trái phiếu chính
phủ
|
|
|
|
|
4.4
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
4.5
|
Trái phiếu chính phủ
bảo lãnh
|
|
|
|
|
4.6
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
4.7
|
Tín phiếu kho bạc
|
|
|
|
|
4.8
|
Chứng chỉ quỹ
(ETF)
|
|
|
|
|
5
|
Giá trị chứng khoán
niêm yết và đăng ký giao dịch
|
VND
|
|
|
Không áp
dụng
|
|
5.1
|
Cổ phiếu
niêm yết
|
|
|
|
|
5.2
|
Cổ phiếu đăng ký giao
dịch
|
|
|
|
|
5.3
|
Trái phiếu chính
phủ
|
|
|
|
|
5.4
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
5.5
|
Trái phiếu chính phủ
bảo lãnh
|
|
|
|
|
5.6
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
5.7
|
Tín phiếu kho bạc
|
|
|
|
|
5.8
|
Chứng chỉ quỹ (ETF)
|
|
|
|
|
6
|
Khối lượng chứng
khoán niêm yết và đăng ký giao dịch mới
|
chứng khoán
|
|
|
Không áp
dụng
|
|
6.1
|
Cổ phiếu niêm yết mới
|
|
|
|
|
6.2
|
Cổ phiếu đăng ký giao
dịch mới
|
|
|
|
|
6.3
|
Trái phiếu chính phủ
mới
|
|
|
|
|
6.4
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương mới
|
|
|
|
|
6.5
|
Trái phiếu chính phủ
bảo lãnh mới
|
|
|
|
|
6.6
|
Trái phiếu doanh
nghiệp mới
|
|
|
|
|
6.7
|
Tín phiếu kho bạc mới
|
|
|
|
|
6.8
|
Chứng chỉ quỹ (ETF)
|
|
|
|
|
7
|
Giá trị chứng khoán
niêm yết và đăng ký giao dịch mới
|
VND
|
|
|
Không áp
dụng
|
|
7.1
|
Cổ phiếu niêm yết mới
|
|
|
|
|
7.2
|
Cổ phiếu đăng ký giao
dịch mới
|
|
|
|
|
7.3
|
Trái phiếu chính phủ
mới
|
|
|
|
|
7.4
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương mới
|
|
|
|
|
7.5
|
Trái phiếu chính phủ
bảo lãnh mới
|
|
|
|
|
7.6
|
Trái phiếu doanh
nghiệp mới
|
|
|
|
|
7.7
|
Tín phiếu kho bạc mới
|
|
|
|
|
7.8
|
Chứng chỉ quỹ (ETF)
|
|
|
|
|
8
|
Khối lượng chứng
khoán niêm yết và đăng ký giao dịch bổ sung
|
chứng
khoán
|
|
|
Không áp
dụng
|
|
8.1
|
Cổ phiếu niêm yết bổ
sung
|
|
|
|
|
8.2
|
Cổ phiếu đăng ký giao
dịch bổ sung
|
|
|
|
|
8.3
|
Trái phiếu chính phủ
bổ sung
|
|
|
|
|
8.4
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
8.5
|
Trái phiếu chính phủ
bảo lãnh
|
|
|
|
|
8.6
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
8.7
|
Tín phiếu kho bạc mới
|
|
|
|
|
8.8
|
Chứng chỉ quỹ (ETF)
|
|
|
|
|
9
|
Giá trị chứng khoán
niêm yết và đăng ký giao dịch bổ sung
|
VND
|
|
|
Không áp
dụng
|
|
9.1
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
9.2
|
Cổ phiếu đăng ký giao
dịch
|
|
|
|
|
9.3
|
Trái phiếu chính
phủ
|
|
|
|
|
9.4
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
9.5
|
Trái phiếu chính phủ
bảo lãnh
|
|
|
|
|
9.6
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
9.7
|
Tín phiếu kho bạc
|
|
|
|
|
9.8
|
Chứng chỉ quỹ (ETF)
|
|
|
|
|
10
|
Khối lượng chứng
khoán niêm yết và đăng ký giao dịch hủy niêm yết
|
chứng
khoán
|
|
|
|
|
10.1
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
Không áp
dụng
|
|
10.2
|
Cổ phiếu đăng ký giao
dịch
|
|
|
|
|
10.3
|
Trái phiếu chính
phủ
|
|
|
|
|
10.4
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
10.5
|
Trái phiếu chính phủ bảo
lãnh
|
|
|
|
|
10.6
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
10.7
|
Tín phiếu kho bạc
|
|
|
|
|
10.8
|
Chứng chỉ quỹ (ETF)
|
|
|
|
|
11
|
Giá trị chứng khoán
niêm yết và đăng ký giao dịch hủy niêm yết
|
VND
|
|
|
Không áp
dụng
|
|
11.1
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
11.2
|
Cổ phiếu đăng ký giao
dịch
|
|
|
|
|
11.3
|
Trái phiếu chính
phủ
|
|
|
|
|
11.4
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
11.5
|
Trái phiếu chính phủ
bảo lãnh
|
|
|
|
|
11.6
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
11.7
|
Tín phiếu kho bạc
|
|
|
|
|
11.8
|
Chứng chỉ quỹ (ETF)
|
|
|
|
|
12
|
Vốn hóa thị trường
|
VND
|
|
|
Không áp
dụng
|
|
12.1
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
12.2
|
Cổ phiếu đăng ký giao
dịch
|
|
|
|
|
12.3
|
Trái phiếu chính
phủ
|
|
|
|
|
12.4
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
12.5
|
Trái phiếu chính phủ
bảo lãnh
|
|
|
|
|
12.6
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
12.7
|
Tín phiếu kho bạc
|
|
|
|
|
12.8
|
Chứng chỉ quỹ (ETF)
|
|
|
|
|
13
|
Vốn hóa thị trường
theo phân ngành
|
VND
|
|
|
Không áp
dụng
|
|
13.1
|
Công nghiệp
|
|
|
|
|
13.2
|
Hoạt động chuyên môn,
khoa học và công nghệ; hành chính và dịch vụ hỗ trợ
|
|
|
|
|
13.3
|
Hoạt động kinh doanh
bất động sản
|
|
|
|
|
13.4
|
Khai Khoáng và Dầu
khí
|
|
|
|
|
13.5
|
Nông nghiệp, Lâm
nghiệp, Thủy sản
|
|
|
|
|
|
13.6
|
Thông tin và truyền
thông và các hoạt động khác
|
|
|
|
|
13.7
|
Thương mại và dịch vụ
lưu trú, ăn uống
|
|
|
|
|
13.8
|
Tài chính
|
|
|
|
|
13.9
|
Vận tải kho bãi
|
|
|
|
|
13.10
|
Xây dựng
|
|
|
|
|
13.11
|
Y tế
|
|
|
|
|
14
|
Chứng khoán niêm yết
mới
|
Mã chứng
khoán
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
|
|
14.2
|
Cổ phiếu đăng ký giao
dịch
|
|
|
|
|
|
|
14.3
|
Trái phiếu chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
14.4
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
14.5
|
Trái phiếu chính phủ
bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
14.6
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
14.7
|
Tín phiếu kho bạc
|
|
|
|
|
|
|
14.8
|
Chứng chỉ quỹ (ETF)
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Chứng khoán hủy niêm
yết
|
Mã chứng
khoán
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
|
|
15.2
|
Cổ phiếu đăng ký giao
dịch
|
|
|
|
|
|
|
15.3
|
Trái phiếu chính
phủ
|
|
|
|
|
|
|
15.4
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
15.5
|
Trái phiếu chính phủ
bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
15.6
|
Trái phiếu doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
15.7
|
Tín phiếu kho bạc
|
|
|
|
|
|
|
15.8
|
Chứng chỉ quỹ (ETF)
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Chứng khoán niêm yết
đến thời điểm hiện tại
|
Mã chứng khoán
|
|
|
Không áp
dụng
|
|
16.1
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
16.2
|
Cổ phiếu đăng ký giao
dịch
|
|
|
|
|
16.3
|
Trái phiếu chính
phủ
|
|
|
|
|
16.4
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
16.5
|
Trái phiếu chính phủ
bảo lãnh
|
|
|
|
|
16.6
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
16.7
|
Tín phiếu kho bạc
|
|
|
|
|
16.8
|
Chứng chỉ quỹ (ETF)
|
|
|
|
|
17
|
Số phiên thực hiện
giao dịch
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
|
|
17.2
|
Cổ phiếu đăng ký giao
dịch
|
|
|
|
|
|
|
17.3
|
Trái phiếu Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
17.4
|
Tín phiếu kho bạc
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Giá trị giao dịch
bình quân 1 phiên
|
VND
|
|
|
Không áp
dụng
|
|
18.1
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
18.2
|
Cổ phiếu đăng ký giao
dịch
|
|
|
|
|
18.3
|
Trái phiếu
Chính phủ
|
|
|
|
|
18.4
|
Tín phiếu kho bạc
|
|
|
|
|
19
|
Tỷ trọng giá trị niêm
yết bình quân phiên trên giá trị niêm yết
|
%
|
|
|
Không áp
dụng
|
|
19.1
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
19.2
|
Cổ phiếu đăng ký giao
dịch
|
|
|
|
|
19.3
|
Trái phiếu Chính
phủ
|
|
|
|
|
19.4
|
Tín phiếu kho bạc
|
|
|
|
|
20
|
GTNY- Cổ phiếu niêm
yết (VND)
|
|
|
|
|
21
|
GTNY- Cổ phiếu đăng
ký giao dịch (VND)
|
|
|
|
|
22
|
GTNY- Tín phiếu kho
bạc (VND)
|
|
|
|
|
23
|
GTNY-Trái phiếu Chính
phủ
(TPCP+TPCQĐP+TPCPBL)
|
VND
|
|
|
Không áp
dụng
|
|
23.1
|
GTNY- Trái phiếu
Chính phủ
|
|
|
|
|
23.2
|
GTNY-Trái phiếu Chính
phủ bảo lãnh
|
|
|
|
|
23.3
|
GTNY- Trái phiếu
Chính quyền địa phương
|
|
|
|
|
24
|
GTNY- Chứng
chỉ quỹ
|
|
|
|
|
25
|
GTGD
|
VND
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Trái phiếu chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
25.2
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
25.3
|
Trái phiếu chính phủ
bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
25.4
|
Tín phiếu kho bạc
|
|
|
|
|
|
|
26
|
KLGD
|
Trái phiếu
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Trái phiếu
chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
26.2
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
26.3
|
Trái phiếu chính phủ
bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
26.4
|
Tín phiếu kho bạc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ... tháng
... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0504.T.UBCK.QG
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: Ngày
12 tháng sau tháng báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
BÁO CÁO TỔNG HỢP QUY MÔ SÀN GIAO DỊCH CHỨNG
KHOÁN TP.HCM
Tháng:...
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
tính
|
Trong kỳ
|
Cộng dồn
đến cuối kỳ
|
|
Phát sinh
|
Tăng/Giảm
so với kỳ trước (%)
|
Phát sinh
|
Tăng/Giảm
so với kỳ trước (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
Chỉ số VN-Index
|
Điểm
|
|
|
Không áp
dụng
|
|
2
|
Giá trị chứng khoán
giao dịch
|
VND
|
|
|
|
|
|
a
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Chứng quyền có bảo
đảm (CW)
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
e
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
|
|
f
|
ETF
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Khối Iượng chứng
khoán giao dịch
|
Chứng khoán
|
|
|
|
|
|
a
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
|
|
b
|
CW
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
e
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
|
|
f
|
ETF
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Khối lượng chứng
khoán niêm yết
|
Chứng khoán
|
|
|
Không áp
dụng
|
|
a
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
|
|
b
|
CW
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
e
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
|
|
f
|
ETF
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Giá trị chứng khoán
niêm yết
|
VND
|
|
|
Không áp
dụng
|
|
a
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
|
|
b
|
CW
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
e
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
|
|
f
|
ETF
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Vốn hóa thị trường cổ
phiếu
|
VND
|
|
|
Không áp
dụng
|
|
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Khối lượng chứng khoán
niêm yết mới
|
Chứng khoán
|
|
|
|
|
|
a
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
|
|
b
|
CW
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
e
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
|
|
f
|
ETF
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Giá trị chứng khoán
niêm yết mới
|
VND
|
|
|
|
|
|
a
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
|
|
b
|
CW
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
e
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
|
|
f
|
ETF
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Khối Iượng chứng
khoán niêm yết bổ sung
|
Chứng
khoán
|
|
|
|
|
|
a
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
|
|
b
|
CW
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
e
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
|
|
f
|
ETF
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Giá trị chứng khoán
niêm yết bổ sung
|
VND
|
|
|
|
|
|
a
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
|
|
b
|
CW
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
e
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
|
|
f
|
ETF
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Khối Iượng chứng
khoán hủy niêm yết, đáo hạn
|
Chứng khoán
|
|
|
|
|
|
a
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
|
|
b
|
CW
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
e
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
|
|
f
|
ETF
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Giá trị chứng khoán
hủy niêm yết, đáo hạn
|
VND
|
|
|
|
|
|
a
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
|
|
b
|
CW
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
e
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
|
|
f
|
ETF
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Số mã chứng khoán
niêm yết tại thời điểm cuối tháng
|
Mã
|
|
|
Không áp dụng
|
|
a
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
|
|
b
|
CW
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
e
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
|
|
f
|
ETF
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Số mã chứng khoán
niêm yết mới trong tháng
|
Mã
|
|
|
|
|
|
a
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
|
|
b
|
CW
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
e
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
|
|
f
|
ETF
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Số mã chứng khoán hủy
niêm yết, đáo hạn trong tháng
|
Mã
|
|
|
|
|
|
a
|
Cổ phiếu niêm yết
|
|
|
|
|
|
|
b
|
CW
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Trái phiếu doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
e
|
Chứng chỉ quỹ
|
|
|
|
|
|
|
f
|
ETF
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Số phiên thực hiện
giao dịch
|
Phiên
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0503.T.UBCK.QG:
Báo cáo tổng hợp quy mô sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội và Biểu số
0504.T.UBCK.QG: Báo cáo tổng hợp quy mô sàn giao dịch TP.HCM
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính:
- Khối lượng chứng khoán giao dịch: Là
khối lượng chứng khoán thực tế được khớp lệnh hoặc giao dịch thỏa thuận trong 1
phiên hoặc một thời gian nhất định trên 01 Sở Giao dịch Chứng khoán hoặc toàn
thị trường.
- Giá trị chứng khoán giao dịch: Được
tính là tổng các tích giữa khối lượng chứng khoán khớp lệnh với giá khớp tương ứng tại
thời điểm khớp lệnh.
- Niêm yết chứng khoán là việc đưa các
chứng khoán có đủ điều kiện vào giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán.
- Số loại chứng khoán niêm yết và đăng
ký giao dịch là chỉ tiêu phản ánh số loại chứng khoán niêm yết và đăng ký giao
dịch.
- Chứng khoán niêm yết/đăng ký giao dịch
mới và hủy niêm yết/đăng ký giao dịch là chỉ tiêu phản ánh các chứng khoán được
niêm yết/đăng ký giao dịch mới hoặc bị hủy niêm yết/đăng ký giao dịch trên thị
trường.
2. Nguồn số liệu: Ủy ban
Chứng khoán Nhà nước.
3. Cách ghi biểu:
Cột 1: Ghi số thứ tự chỉ tiêu
Cột 2: Ghi tên chỉ tiêu
Cột 3: Ghi đơn vị tính chỉ tiêu
Cột 4: Ghi số Trong kỳ - phát sinh tương ứng với
các dòng của cột 2
Cột 5: Ghi số Trong kỳ -Tăng/Giảm so với
kỳ trước tương ứng với các dòng của cột 2
Cột 6: Ghi số Cộng dồn đến cuối kỳ -
phát sinh tương ứng với các
dòng của cột 2
Cột 7: Ghi số Cộng dồn đến cuối kỳ -
Tăng/Giảm so với kỳ trước (%) tương ứng với các dòng của cột 2.
|
Biểu số:
0505.N.UBCK
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo năm: Ngày 30
tháng 01 năm sau năm báo cáo chuyển đổi số
|
Đơn vị báo
cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
SỐ LƯỢNG CÔNG TY CHỨNG KHOÁN CÓ GIẤY PHÉP HOẠT
ĐỘNG
Năm: ...
|
STT
|
Tên Công
ty
|
Tên viết tắt
|
Vốn điều
lệ (tỷ đồng)
|
Nghiệp vụ
kinh doanh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số
0505.N.UBCK: Số lượng công
ty chứng khoán có giấy phép hoạt động
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính:
Số lượng công ty chứng khoán có giấy phép hoạt động là số Công ty chứng khoán
được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy phép thành lập và hoạt động và hiện
chưa bị thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động theo quy định.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo lĩnh vực Chứng khoán.
3. Cách ghi biểu:
Cột 1: Ghi số thứ tự công ty
Cột 2: Ghi tên công ty
Cột 3: Ghi tên viết tắt của công ty
tương ứng với các dòng của cột 2
Cột 4: Ghi vốn điều lệ của công ty tương
ứng với các dòng của cột 2
Cột 5: Ghi nghiệp vụ kinh doanh của công
ty tương ứng với các dòng của cột 2.
|
Biểu số:
0506.T.UBCK
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: Ngày
12 tháng sau tháng báo cáo chuyển đổi số
|
Đơn vị báo
cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU TRÁI PHIẾU
Tháng...
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Phát sinh
trong kỳ
|
Cộng dồn
từ đầu năm đến cuối kỳ
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Tổng số đợt đấu thầu
đã thực hiện
|
|
|
|
2
|
Tổng số loại trái
phiếu đấu thầu
|
|
|
|
3
|
Tổng giá trị trái
phiếu gọi thầu (tỷ đồng)
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
4
|
Tổng giá trị trái
phiếu trúng thầu (tỷ đồng)
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
5
|
Tổng số tiền thanh
toán trúng thầu (tỷ đồng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0506.T.UBCK:
Hoạt động đấu thầu trái phiếu
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính:
- Đấu thầu trái phiếu là việc lựa chọn
các tổ chức, cá nhân tham gia dự thầu, đáp ứng đủ các yêu cầu của tổ chức phát
hành. Trái phiếu phát hành thông qua đấu thầu sẽ được niêm yết và giao dịch tại
Sở Giao dịch Chứng khoán.
- Chỉ tiêu này phản ánh quy mô huy động
vốn của Chính phủ và các tổ chức kinh tế thông qua phát hành và đấu thầu trái
phiếu.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo lĩnh vực Chứng khoán.
3. Cách ghi biểu:
Cột 1: Ghi số thứ tự
Cọt 2: Ghi tên chỉ tiêu
Cột 3: Ghi số phát sinh trong kỳ tương
ứng với các dòng của cột 2
Cột 4: Ghi số Cộng dồn từ đầu năm đến
cuối kỳ tương ứng với các dòng của cột 2.
|
Biểu số:
0507.H.UBCK
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: Ngày
18 tháng sau tháng báo cáo
Báo cáo năm: Ngày 30
tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
HOẠT ĐỘNG ĐẤU GIÁ CỔ PHẦN TRÊN SÀN HNX
<Tháng>/<Năm>:
...
|
STT
|
Tên công ty
|
Loại hình đấu giá
|
Số CP đăng ký chào bán
|
Tổng số NĐT
đăng ký tham gia đấu giá
|
Giá khởi điểm
|
Giá trúng bình quân
|
Nhà đầu tư
trúng giá
|
KL CP đăng
ký mua
|
Số CP trúng giá
|
Giá trị CP trúng giá
|
Số CP thực
tế bán được
|
Giá trị CP
thực tế bán được
|
|
NĐT tổ chức
|
NĐT cá nhân
|
NĐT trong
nước
|
NĐT nước ngoài
|
NĐT trong
nước
|
NĐT nước ngoài
|
NĐT trong
nước (VND)
|
NĐT nước ngoài (VND)
|
NĐT trong nước
|
NĐT nước
ngoài
|
NĐT trong nước
(VND)
|
NĐT nước ngoài (VND)
|
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
|
1
|
CTCP A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0508.H.UBCK
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: Ngày
18 tháng sau tháng báo cáo
Báo cáo năm: Ngày 30
tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
HOẠT ĐỘNG ĐẤU GIÁ CỔ PHẦN TRÊN HOSE
<Tháng>/<Năm>:
...
|
STT
|
Tên công ty
|
Loại hình
đấu giá
|
Số CP đăng ký
chào bán
|
Tổng số NĐT
đăng ký tham gia đấu giá
|
Giá khởi điểm
|
Giá trúng bình
quân
|
Nhà đầu tư
trúng giá
|
KL CP đăng
ký mua (chứng khoán)
|
Số CP trúng
giá (chứng khoán)
|
Giá trị CP
trúng giá (VND)
|
Số CP thực
tế bán được (chứng khoán)
|
Giá trị CP
thực tế bán được (VND)
|
|
NĐT tổ chức
|
NĐT cá nhân
|
NĐT trong
nước
|
NĐT nước
ngoài
|
NĐT trong
nước
|
NĐT nước
ngoài
|
NĐT trong
nước
|
NĐT nước
ngoài
|
NĐT trong
nước
|
NĐT nước
ngoài
|
NĐT trong
nước
|
NĐT nước
ngoài
|
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
|
1
|
CTCP A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú : Loại hình đấu giá ghi rõ:
Thoái vốn, IPO, CTCP chào bán thêm, đấu giá quyền mua, loại khác
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0507.H.UBCK:
Hoạt động đấu giá cổ phần
trên HNX và Biểu 0508.H.UBCK: Hoạt động đấu giá cổ phần trên HOSE
Giải thích biểu mẫu
báo cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính:
Là việc bán công khai cổ phần của doanh nghiệp cho các nhà đầu tư có sự cạnh
tranh về giá. Theo quy định hiện nay, hoạt động đấu giá cổ phần được thực hiện
qua Sở Giao dịch Chứng khoán.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo lĩnh vực Chứng khoán.
3. Cách ghi biểu:
Cột 1: Ghi số thứ tự
Cột 2: Ghi tên công ty
Cột 3: Ghi Loại hình đấu giá tương ứng
các dòng của cột 2
Cột 4: Ghi số số CP đăng ký chào bán
tương ứng các dòng của cột 2
Cột 5: Ghi Tổng số NĐT đăng ký tham gia
đấu giá tương ứng các dòng của cột 2
Cột 6: Ghi Giá khởi điểm tương ứng các
dòng của cột 2
Cột 7: Ghi Giá trúng bình quân tương ứng
các dòng của cột 2
Cột 8: Ghi Nhà đầu tư trúng giá - NĐT tổ
chức - Trong nước tương ứng các dòng của cột 2
Cột 9: Ghi Nhà đầu tư trúng giá - NĐT tổ
chức - Nước ngoài tương ứng các
dòng của cột 2
Cột 10: Ghi Nhà đầu tư trúng giá - NĐT
cá nhân - Trong nước tương ứng các dòng của cột 2
Cột 11: Ghi Nhà đầu tư trúng giá - NĐT
cá nhân - Nước ngoài tương ứng các dòng của cột 2
Cột 12: Ghi KL CP đăng ký mua (chứng
khoán) của NĐT trong nước tương ứng các dòng của cột 2
Cột 13: Ghi KL CP đăng ký mua (chứng
khoán) - NĐT nước ngoài tương ứng các dòng của cột 2
Cột 14: Ghi Số CP trúng giá (chứng
khoán) tương ứng các dòng của cột 2
Cột 15: Ghi Số CP trúng giá - NĐT nước
ngoài tương ứng các dòng của cột 2
Cột 16: Ghi Giá trị CP trúng giá - NĐT
nước ngoài tương ứng các dòng của cột 2
Cột 17: Ghi Giá trị CP trúng giá - NĐT
nước ngoài tương ứng các dòng của cột 2
Cột 18: Ghi Số CP thực tế bán được - NĐT
trong nước tương ứng các dòng của cột 2
Cột 19: Ghi Số CP thực tế bán được - NĐT
nước ngoài tương ứng các dòng của cột 2
Cột 20: Ghi Giá trị CP thực tế bán được
tương ứng các dòng của cột 2
Cột 21: Ghi Giá trị CP thực tế bán được
tương ứng các dòng của cột 2.
|
Biểu số:
0509.T.UBCK
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: Ngày 12 tháng sau
tháng báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Ủy
ban Chứng khoán Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TÌNH HÌNH MỞ ĐÓNG TÀI KHOẢN
Tháng: ...
|
STT
|
Thành viên lưu
ký
|
Số lượng đầu
kỳ
|
Mở
|
Đóng
|
Số lượng cuối
kỳ
|
Tổng cộng
|
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
|
Cá nhân
|
Tổ chức
|
Cá nhân
|
Tổ chức
|
Cá nhân
|
Tổ chức
|
Cá nhân
|
Tổ chức
|
Cá nhân
|
Tổ chức
|
Cá nhân
|
Tổ chức
|
Cá nhân
|
Tổ chức
|
Cá nhân
|
Tổ chức
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0509.T.UBCK: Tình hình mở đóng
tài khoản
Giải thích biểu mẫu báo cáo:
1. Khái niệm, phương pháp tính: Tại mỗi
thành viên lưu ký (TVLK), nhà đầu tư được mở một tài khoản lưu ký chứng khoán
để thực hiện giao dịch các chứng khoán lưu ký. TVLK có trách nhiệm cập nhật
thông tin mở, đóng tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư (trong nước
và nước ngoài) để báo cáo Trung tâm Lưu ký Chứng khoán theo quy định.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo lĩnh vực Chứng khoán.
3. Cách ghi biểu:
Cột 1: Ghi số thứ tự
Cột 2: Ghi thành viên lưu ký
Cột 3: Ghi số lượng đầu kỳ trong nước
của cá nhân
Cột 4: Ghi số lượng đầu kỳ trong nước
của tổ chức
Cột 5: Ghi số lượng đầu kỳ nước ngoài
của cá nhân
Cột 6: Ghi số lượng đầu kỳ nước ngoài
của tổ chức
Cột 7: Ghi Số lượng cuối kỳ
Trong nước của
cá nhân
Cột 8: Ghi Số lượng cuối kỳ
Trong nước của
tổ chức
Cột 9: Ghi Số lượng cuối kỳ nước ngoài của
cá nhân
Cột 10: Ghi Số lượng cuối kỳ nước ngoài của
tổ chức
Cột 11: Ghi Thay đổi Trong nước của cá nhân
Cột 12: Ghi Thay đổi Trong nước của tổ chức
Cột 13: Ghi Thay đổi nước ngoài của cá nhân
Cột 14: Ghi Thay đổi nước ngoài của tổ chức.
|
Biểu số:
0510.T.UBCK
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: Ngày 25
tháng sau tháng báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Ủy
ban Chứng khoán Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
HOẠT ĐỘNG LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN
Tháng: …
ĐVT: Chứng
khoán, VND
|
|
Số lượng
chứng khoán lưu ký tại Thành viên
|
Tỷ lệ lưu
ký/Tổng giá trị đăng ký lưu ký (%)
|
|
|
Loại chứng khoán
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
Cộng
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
Cộng
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
1. Cổ phiếu:
|
|
- Khối lượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giá trị theo mệnh giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Trái phiếu chính
phủ
|
|
- Khối lượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giá trị theo mệnh giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Trái phiếu doanh
nghiệp niêm yết
|
|
|
- Khối lượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giá trị theo mệnh giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Trái phiếu doanh
nghiệp riêng lẻ
|
|
|
- Khối lượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giá trị theo mệnh giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Trái phiếu ngoại
tệ
|
|
- Khối lượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giá trị theo mệnh giá (đơn vị USD)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Chứng chỉ quỹ
|
|
- Khối lượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giá trị theo mệnh giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Chứng khoán của
công ty đại chúng chưa niêm yết
|
|
- Khối lượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giá trị theo mệnh giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Chứng quyền có bảo
đảm (CW)
|
|
|
- Khối lượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giá trị theo mệnh giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0510.T.UBCK: Hoạt động lưu ký
chứng khoán
Giải thích biểu mẫu báo cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính: Lưu
ký chứng khoán là việc nhận ký gửi, bảo quản, chuyển giao chứng khoán cho khách
hàng, giúp khách hàng thực hiện các quyền liên quan đến sở hữu chứng khoán.
2. Nguồn số liệu: Ủy ban Chứng
khoán Nhà nước.
3. Cách ghi biểu:
Cột 1: Ghi loại chứng khoán
Cột 2: Ghi Số lượng chứng khoán
lưu ký tại Thành viên - Trong nước tương ứng với các dòng của cột 1
Cột 3: Ghi Số lượng chứng
khoán lưu ký tại Thành viên - Nước ngoài tương ứng với các dòng của cột 1
Cột 4: Ghi Số lượng chứng khoán
lưu ký tại Thành viên - Cộng tương ứng với các dòng của cột 1
Cột 5: Ghi Tỷ lệ lưu ký/Tổng giá trị
đăng ký lưu ký (%) - Trong nước tương ứng với các dòng của cột 1
Cột 6: Ghi Tỷ lệ lưu ký/Tổng giá trị
đăng ký lưu ký (%) - Nước ngoài tương ứng với các dòng của cột 1
Cột 7: Ghi Tỷ lệ lưu ký/Tổng giá trị
đăng ký lưu ký (%) - Cộng tương ứng với các dòng của cột 1.
|
Biểu số:
0511.D.UBCK
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo ngày: 14 giờ ngày hôm sau
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Ủy
ban Chứng khoán Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
GIAO DỊCH TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ
Ngày…
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Thống kê
trong kỳ
|
Thống kê từ
đầu năm
|
|
Giao dịch
của nhà đầu tư trong nước
|
Giao dịch
của nhà đầu tư nước ngoài
|
Giao dịch
của nhà đầu tư trong nước
|
Giao dịch
của nhà đầu tư nước ngoài
|
|
KL giao
dịch (trái phiếu)
|
Giá trị
giao dịch (VND)
|
KL giao
dịch (trái phiếu)
|
Giá trị
giao dịch (VND)
|
KL giao
dịch (trái phiếu)
|
Giá trị
giao dịch (VND)
|
KL giao
dịch (trái phiếu)
|
Giá trị
giao dịch (VND)
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua
|
Bán
|
Mua
|
Bán
|
Mua
|
Bán
|
Mua
|
Bán
|
Mua
|
Bán
|
Mua
|
Bán
|
Mua
|
Bán
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
|
1
|
Giao dịch thông thường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trái phiếu Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trái phiếu Chính phủ
bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Trái phiếu Chính quyền
địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Giao dịch mua bán lại
lần 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trái phiếu Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Trái phiếu Chính phủ
bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Trái phiếu Chính quyền
địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Giao dịch mua bán lại
lần 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Giao dịch vay và cho
vay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Trái phiếu Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Trái phiếu Chính phủ
bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Trái phiếu Chính quyền
địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Giao dịch hoàn trả sau
vay
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Giao dịch bán trong
giao dịch bán kết hợp mua lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Trái phiếu Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Trái phiếu Chính phủ
bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.3
|
Trái phiếu Chính quyền
địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Giao dịch mua lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0511.D.UBCK: Giao dịch trái
phiếu chính phủ
Giải thích biểu mẫu báo cáo:
1. Khái niệm, phương pháp tính:
+ Giao dịch mua bán thông thường là giao
dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) trong đó một bên bán và chuyển giao quyền sở
hữu TPCP cho một bên khác và không kèm theo cam kết mua lại TPCP.
+ Giao dịch mua bán lại là giao dịch
TPCP trong đó một bên bán và chuyển giao quyền sở hữu TPCP cho một bên khác, đồng
thời cam kết sẽ mua lại và nhận lại quyền sở hữu TPCP đó sau một thời gian xác
định với một mức giá xác định.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo lĩnh vực Chứng khoán.
3. Cách ghi biểu:
Cột 1: Ghi số thứ tự
Cột 2: Ghi tên chỉ tiêu
Cột 3: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư
trong nước - KL giao dịch (trái phiếu) – Mua tương ứng với các dòng của cột 2
Cột 4: Ghi Giao dịch
của nhà đầu tư trong nước - KL giao dịch (trái phiếu) - Bán tương ứng
với các dòng của cột 2
Cột 5: Ghi Giao dịch của nhà
đầu tư trong nước - Giá trị giao dịch - Mua tương
ứng với các dòng của cột 2
Cột 6: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư
trong nước - Giá trị giao dịch - Bán tương ứng với các dòng của cột 2
Cột 7: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư nước
ngoài - KL giao dịch (trái phiếu) – Mua tương ứng với các dòng của cột 2
Cột 8: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư nước
ngoài - KL giao dịch (trái phiếu) – Bán tương ứng với các dòng của cột 2
Cột 9: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư nước
ngoài - Giá trị giao dịch – Mua tương ứng với các dòng của cột 2
Cột 10: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư
nước ngoài - Giá trị giao dịch – Bán tương ứng với các dòng của cột 2
Cột 11: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư
trong nước - KL giao dịch – Mua tương ứng với các dòng của cột 2
Cột 12: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư
trong nước - KL giao dịch – Bán tương ứng với các dòng của cột 2
Cột 13: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư
trong nước – Giá trị giao dịch – Mua tương ứng với các dòng của cột 2
Cột 14: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư
trong nước – Giá trị giao dịch – Bán tương ứng với các dòng của cột 2
Cột 15: Ghi Giao dịch của nhà đầu
tư nước ngoài - KL giao dịch - Mua tương ứng với các dòng của cột 2
Cột 16: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư
nước ngoài - KL giao dịch - Bán tương ứng với các dòng của cột 2
Cột 17: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư
nước ngoài - Giá trị giao dịch - Mua tương ứng với các dòng của cột 2
Cột 18: Ghi Giao dịch của nhà đầu tư
nước ngoài - Giá trị giao dịch - Bán tương ứng với các dòng của cột 2.
|
Biểu số:
0512.T.UBCK
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: Ngày 25 tháng sau
tháng báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Ủy
ban Chứng khoán Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ VÀ QUỸ
ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
Tháng: …
|
STT
|
Chỉ tiêu
báo cáo
|
Đơn vị
tính
|
Giá trị
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Số lượng công ty quản
lý quỹ còn giấy phép hoạt động
|
Công ty
|
|
|
2
|
Tổng vốn điều lệ
|
Tỷ đồng
|
|
|
3
|
Tình hình hoạt động
theo nghiệp vụ
|
|
|
|
3.1
|
Hoạt động quản lý quỹ
|
|
|
|
|
Số lượng quỹ
|
Quỹ
|
|
|
|
Số lượng công ty đầu
tư chứng khoán
|
công ty
|
|
|
|
Phí thu từ hoạt động
quản lý quỹ/công ty đầu tư chứng khoán
|
Tỷ đồng
|
|
|
a
|
Số lượng quỹ mở
|
Quỹ
|
|
|
|
- Tổng giá trị tài
sản ròng của các quỹ mở
|
Tỷ đồng
|
|
|
b
|
Số lượng quỹ đóng
|
Quỹ
|
|
|
|
- Tổng giá trị tài
sản ròng của các quỹ đóng
|
Tỷ đồng
|
|
|
c
|
Số lượng quỹ thành
viên
|
Quỹ
|
|
|
|
- Tổng giá trị tài
sản ròng của các quỹ thành viên
|
Tỷ đồng
|
|
|
d
|
Số lượng quỹ ETF
|
Quỹ
|
|
|
|
- Tổng giá trị tài
sản ròng các quỹ ETF
|
Tỷ đồng
|
|
|
e
|
Số lượng quỹ REIT
|
Quỹ
|
|
|
|
- Tổng giá trị tài
sản ròng các quỹ REIT
|
Tỷ đồng
|
|
|
f
|
Công ty đầu tư chứng
khoán đại chúng
|
Công ty
|
|
|
|
- Tổng giá trị tài
sản ròng của các công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
|
Tỷ đồng
|
|
|
i
|
Công ty đầu tư chứng
khoán riêng lẻ
|
Công ty
|
|
|
|
- Tổng giá trị tài
sản ròng của các công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ
|
Tỷ đồng
|
|
|
k
|
Loại hình quỹ khác
|
Quỹ
|
|
|
4
|
Hoạt động quản lý
danh mục đầu tư
|
|
|
|
|
Số lượng hợp đồng
quản lý danh mục
|
Hợp đồng
|
|
|
|
Tổng giá trị danh mục
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
Phí thu từ hoạt động
quản lý danh mục đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
5
|
Hoạt động tư vấn đầu
tư chứng khoán
|
|
|
|
|
Số lượng hợp đồng tư
vấn đầu tư chứng khoán
|
Hợp đồng
|
|
|
|
Phí thu từ hoạt động
tư vấn đầu tư chứng khoán
|
Tỷ đồng
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0512.T.UBCK: Hoạt động của các
công ty quản lý quỹ và quỹ đầu tư chứng khoán
Giải thích biểu mẫu báo cáo:
1. Khái niệm: Công ty quản lý quỹ là
doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo pháp luật chứng khoán để thực hiện các
nghiệp vụ: Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, quản lý danh Mục đầu tư chứng khoán
và tư vấn đầu tư chứng khoán.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo
lĩnh vực chứng khoán.
3. Cách ghi biểu:
Cột 1: Ghi số thứ tự
Cột 2: Ghi tên chỉ tiêu báo cáo
Cột 3: Ghi đơn vị tính
Cột 4: Ghi giá trị tương ứng với các
dòng của cột 2.
|
Biểu số:
0513.H.UBCK.QG
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: Ngày 12 tháng sau tháng
báo cáo
Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 01 năm sau
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Ủy
ban Chứng khoán Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
HOẠT ĐỘNG PHÁT HÀNH
<Tháng><Năm>
|
STT
|
Hình
thức phát hành
|
Báo cáo
kết quả thực tế
|
|
Số lượng
|
Giá trị
(triệu đồng)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
I
|
Cổ phiếu
|
|
1
|
Chào bán ra công
chúng
|
|
|
|
1.1
|
Chào bán cổ phiếu ra
công chúng
|
|
|
|
1.2
|
Chào bán cổ phiếu của
cổ đông lớn ra công chúng
|
|
|
|
1.3
|
Phát hành cổ phiếu
trả cổ tức
|
|
|
|
1.4
|
Phát hành cổ phiếu để
tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu
|
|
|
|
1.5
|
Phát hành cổ phiếu
theo chương trình lựa chọn cho người lao động
|
|
|
|
1.6
|
Loại khác
|
|
|
|
2
|
Chào bán cổ phiếu
riêng lẻ
|
|
|
|
3
|
Phát hành cổ phiếu để
hoán đổi cổ phần
|
|
|
|
II
|
Trái phiếu
|
|
|
1
|
Chào bán ra công
chúng
|
|
|
|
1.1
|
Chào bán trái phiếu
ra công chúng
|
|
|
|
1.2
|
Chào bán trái phiếu
chuyển đổi ra công chúng
|
|
|
|
2
|
Chào bán riêng lẻ
|
|
|
|
2.1
|
Chào bán trái phiếu
chuyển đổi riêng lẻ
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0513.H.UBCK.QG: Hoạt động phát
hành
Giải thích biểu mẫu báo cáo:
1. Khái niệm, phương pháp
tính:
Chỉ
tiêu được tổng hợp từ nguồn số liệu báo cáo theo quy định của Luật Chứng khoán
và chế
độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các Sở Giao dịch Chứng khoán, Trung tâm Lưu
ký Chứng khoán Việt Nam và các đơn vị thuộc Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo
lĩnh vực Chứng khoán.
3. Cách ghi biểu:
Cột 1: Ghi số thứ tự
Cột 2: Ghi Hình thức phát hành
Cột 3: Ghi Báo cáo kết quả thực tế
- số lượng tương ứng với cột 2
Cột 4: Ghi Báo cáo kết quả thực tế - Giá
trị tương ứng với cột 2.
|
Biểu số:
0514.H.UBCK
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo ngày: 14 giờ ngày hôm sau
Báo cáo năm: Ngày 20 tháng 01năm sau
năm báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Ủy
ban Chứng khoán Nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
GIAO DỊCH TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH
<Ngày>
/<Năm>: …
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Giá trị
|
Lũy kế
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Số lượng mã CKPS đang
giao dịch
|
|
|
|
2
|
Khối lượng chứng
khoán Phái sinh giao dịch toàn thị trường (số lượng hợp đồng)
|
|
|
|
3
|
Giá trị chứng khoán
Phái sinh giao dịch toàn thị trường (theo quy mô danh nghĩa hợp đồng) (VNĐ)
|
|
|
|
4
|
Khối lượng hợp đồng
đang lưu hành (OI)
|
|
|
|
5
|
Giao dịch Nhà đầu tư
nước ngoài
|
|
|
|
|
Khối lượng giao dịch
chứng khoán phái sinh
|
|
|
|
|
Khối lượng mua
|
|
|
|
|
Khối lượng bán
|
|
|
|
|
Giá trị giao dịch
chứng khoán phái sinh (VND)
|
|
|
|
|
Giá trị mua
|
|
|
|
|
Giá trị bán
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0514.H.UBCK: Giao dịch trên thị
trường chứng khoán phái sinh
Giải thích biểu mẫu báo cáo:
1. Khái niệm, phương pháp tính:
Chứng khoán phái sinh là chứng khoán quy
định tại Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng
khoán, bao gồm:
(i) Hợp đồng tương lai là chứng khoán
phái sinh niêm yết, trong đó xác nhận cam kết giữa các bên để thực hiện một
trong các giao dịch sau:
- Mua hoặc bán một số lượng tài sản cơ
sở nhất định theo một mức giá đã được xác định vào một ngày đã được ấn định
trước trong tương lai;
- Thanh toán khoản chênh lệch giữa giá
trị tài sản cơ sở đã xác định trước tại thời điểm giao kết hợp đồng và giá trị
tài sản cơ sở tại một ngày được ấn định trước trong tương lai.
(ii) Hợp đồng quyền chọn là chứng khoán
phái sinh, trong đó xác nhận quyền của người mua và nghĩa vụ của người bán thực
hiện một trong các giao dịch sau:
- Mua hoặc bán một số lượng tài sản cơ
sở nhất định theo mức giá thực hiện đã được xác định, tại thời điểm trước hoặc
vào một ngày đã được ấn định trước trong tương lai; hoặc thanh toán khoản chênh
lệch giữa giá trị tài sản cơ sở đã xác định trước tại thời điểm giao kết hợp
đồng và giá trị tài sản cơ sở tại thời điểm trước hoặc vào một ngày đã được ấn định
trước trong tương lai;
- Mua hoặc bán một số lượng hợp đồng
tương lai nhất định theo mức giá thực hiện đã được xác định, tại thời điểm
trước hoặc vào một ngày đã được ấn định trước trong tương lai.
(iii) Hợp đồng kỳ hạn là chứng khoán
phái sinh giao dịch thỏa thuận, xác nhận cam kết mua hoặc bán một số lượng tài
sản cơ sở nhất định theo một mức giá đã được xác định vào một ngày đã được ấn
định trước trong tương lai.
(iv) Các chứng khoán phái sinh khác theo
hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Hiện nay, trên TTCK Việt Nam, mới có
loại chứng khoán phái sinh là Hợp đồng tương lai được đưa vào niêm yết và giao
dịch.
Chỉ tiêu được tổng hợp từ nguồn số liệu
báo cáo theo quy định của Luật Chứng khoán và chế độ báo cáo thống kê áp dụng
đối với các Sở Giao dịch Chứng khoán, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam và
các đơn vị thuộc Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo lĩnh vực Chứng khoán.
3. Cách ghi biểu:
Cột 1: Ghi số thứ tự
Cột 2: Ghi tên chỉ tiêu
Cột 3: Ghi số giá trị tương ứng với các
dòng của cột 2
Cột 4: Ghi số lũy kế tương ứng với các
dòng của cột 2.
|
Biểu số:
0601.N.ĐCTC.QG
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Ngày 03 tháng 7 năm sau
năm báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Các định
chế tài chính
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TÌNH HÌNH THỊ TRƯỜNG TRÁI PHIẾU
Năm …
|
STT
|
|
Đơn vị tính
|
Kỳ trước kỳ báo cáo
|
Kỳ báo cáo
|
Tăng/giảm kỳ báo cáo
so với kỳ trước (%)
|
|
(A)
|
(B)
|
(C)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
01
|
Tổng giá trị phát hành trái phiếu
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
Chia theo:
|
|
|
|
|
|
02
|
- Trái phiếu Chính phủ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
03
|
- Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
04
|
- Trái phiếu chính quyền địa phương
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
05
|
- Trái phiếu doanh nghiệp
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
06
|
+ Trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
07
|
+ Trái phiếu doanh nghiệp phát hành ra công
chúng
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
08
|
Quy mô thị trường trái phiếu
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
Chia theo:
|
|
|
|
|
|
09
|
- Trái phiếu Chính phủ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
10
|
- Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
11
|
- Trái phiếu chính quyền địa phương
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
12
|
- Trái phiếu doanh nghiệp
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
13
|
+ Trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
14
|
+ Trái phiếu doanh nghiệp phát hành ra công
chúng
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
15
|
Quy mô thị trường trái phiếu so với tổng sản
phẩm trong nước
|
%
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày …
tháng … năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0601.N.ĐCTC.QG: Tình hình thị
trường trái phiếu
Đơn vị chủ trì báo cáo là Vụ Các định
chế tài chính;
Đơn vị phối hợp là Ủy ban Chứng khoán cung
cấp số liệu về trái phiếu doanh nghiệp theo phân tổ trái phiếu doanh nghiệp
phát hành riêng lẻ và trái phiếu doanh nghiệp phát hành ra công chúng; Kho bạc Nhà nước
cung cấp số liệu kế hoạch phát hành trái phiếu Chính phủ với kỳ công bố Quý,
năm; Vụ Ngân sách Nhà nước tổng hợp số liệu về trái phiếu chính
quyền địa phương
từ Sở Tài chính tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương.
1. Khái niệm, phương pháp tính
a) Tổng giá trị phát hành
trái phiếu bao gồm: Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh,
trái phiếu chính quyền địa phương và trái phiếu doanh nghiệp chào bán tại thị
trường trong nước.
b) Tốc độ tăng quy mô thị trường
trái phiếu được tính theo công thức sau:
|
Tốc độ tăng
quy mô thị trường trái phiếu (%)
|
=
|
Tổng giá trị theo
mệnh giá của trái phiếu chưa đáo hạn trên thị trường năm t
|
× 100
|
- 100
|
|
Tổng giá trị theo
mệnh giá của trái phiếu chưa đáo hạn trên thị trường năm t-1
|
Thị trường trái phiếu bao
gồm trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính
quyền địa phương và trái phiếu doanh nghiệp.
c) Quy mô thị trường trái phiếu so với
tổng sản phẩm trong nước là tổng giá trị theo mệnh giá của trái phiếu chưa đáo
hạn trên thị trường so với tổng sản phẩm trong nước.
Thị trường trái phiếu bao gồm trái phiếu
Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa
phương và trái phiếu doanh nghiệp.
Công thức tính:
|
Quy mô thị
trường trái phiếu so với tổng sản phẩm trong nước (%)
|
=
|
Tổng giá trị theo
mệnh giá của trái phiếu chưa đáo hạn trên thị trường
|
× 100
|
|
Tổng sản phẩm
trong nước
|
2. Cách ghi biểu
Cột A: Ghi số thứ tự
Cột B: Ghi các loại trái phiếu
Cột C: Ghi đơn vị tính
Cột 1: Ghi giá trị kỳ trước kỳ báo cáo
theo từng loại trái phiếu tương ứng của cột B.
Cột 2: Ghi giá trị kỳ báo cáo theo từng
loại trái phiếu tương ứng của cột B.
Cột 3: Ghi số liệu tốc độ tăng/giảm kỳ
báo cáo so với kỳ trước kỳ báo cáo theo từng loại trái phiếu tương ứng của cột
B
Lưu ý: STT 01 = STT 02 + STT 03 + STT
04 + STT 05; STT 05 = STT 06 + STT 07; STT 08 = STT 09 + STT 10 + STT 11 + STT
12; STT 12 = STT 13 + STT 14.
3. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo về phát hành trái phiếu.
Biểu số:
0602.N.ĐCTC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Ngày 03 tháng 7 năm sau năm báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Các định
chế tài chính
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
KẾT QUẢ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU
Năm …
|
STT
|
Nội dung
|
Kỳ hạn
(Năm)
|
Lãi suất
phát hành bình quân (%/năm)
|
Khối lượng
(Tỷ đồng)
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
1
|
Trái phiếu chính phủ
|
…
|
|
|
|
…
|
|
|
|
…
|
|
|
|
…
|
|
|
|
2
|
Trái phiếu được chính
phủ bảo lãnh
|
…
|
|
|
|
…
|
|
|
|
…
|
|
|
|
…
|
|
|
|
3
|
Trái phiếu chính
quyền địa phương
|
…
|
|
|
|
…
|
|
|
|
…
|
|
|
|
…
|
|
|
|
4
|
Trái phiếu doanh nghiệp
|
|
|
|
|
4a
|
Trái phiếu doanh
nghiệp phát hành riêng lẻ
|
…
|
|
|
|
…
|
|
|
|
…
|
|
|
|
…
|
|
|
|
4b
|
Trái phiếu doanh
nghiệp phát hành ra công chúng
|
…
|
|
|
|
…
|
|
|
|
…
|
|
|
|
…
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày …
tháng … năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0602.N.ĐCTC: Kết quả
phát hành trái phiếu
1. Giải thích biểu mẫu báo cáo:
- Đơn vị chủ trì báo cáo là Vụ Các
định chế tài chính;
Đơn vị phối hợp là: KBNN chủ trì
thu thập, tổng hợp số liệu về trái phiếu Chính phủ theo các phân tổ: loại công
cụ nợ, kỳ hạn với kỳ công bố quý, năm; Ủy ban Chứng khoán cung cấp số liệu về
trái phiếu doanh nghiệp theo phân tổ trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ
và trái phiếu doanh nghiệp phát hành ra công chúng; Vụ Ngân sách Nhà nước
tổng hợp số liệu về
trái phiếu chính quyền địa phương từ Sở Tài chính tỉnh/ thành phố trực thuộc
Trung ương.
- Thông tin được thu thập và tổng hợp từ
các thông tin về kết quả phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính
phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương và trái phiếu doanh nghiệp theo
quy định.
2. Cách ghi biểu
Cột A: Ghi số thứ tự
Cột B: Ghi các loại trái phiếu
Cột 1: Ghi kỳ hạn
Cột 2: Ghi lãi suất phát hành bình quân.
Cột 3: Ghi Khối lượng.
3. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo về phát hành trái phiếu.
|
Biểu số: 0603.N.ĐCTC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo năm: Chậm nhất 30
ngày làm việc kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hạn mức phát hành trái
phiếu bảo lãnh Chính phủ cho ngân hàng chính sách
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Các định
chế tài chính
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
KẾ HOẠCH PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU DO NGÂN
HÀNG CHÍNH SÁCH CỦA NHÀ NƯỚC PHÁT HÀNH ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
<Năm>:…
|
STT
|
Ngân hàng
chính sách
|
Khối
lượng phát hành
(tỷ đồng)
|
|
(A)
|
(B)
|
(C)
|
|
1
|
Ngân hàng chính sách
xã hội
|
|
|
2
|
Ngân hàng Phát triển
Việt Nam
|
|
|
3
|
….
|
|
|
...
|
…..
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày …
tháng … năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0603.N.ĐCTC:
Kế hoạch phát hành trái phiếu do ngân hành chính sách của nhà nước phát
hành được chính phủ bảo lãnh
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
- Đơn vị chủ trì báo cáo là Vụ Các định
chế tài chính cung cấp số liệu về phát hành trái phiếu do ngân hàng chính sách
của nhà nước phát hành được Chính phủ bảo lãnh theo quy định.
- Thông tin được thu thập và tổng hợp từ
các thông tin về kế hoạch phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh theo quy
định.
- Cách ghi biểu:
+ Cột A: Ghi số thứ tự
+ Cột B: Ghi tên các ngân hàng chính
sách
+ Cột C: Ghi Khối lượng phát hành.
- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về phát
hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh.
|
Biểu số: 0604.N.ĐCTC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 18
tháng đầu quý sau quý báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Các định
chế
tài chính
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
KẾT QUẢ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU ĐƯỢC CHÍNH
PHỦ BẢO LÃNH
Năm…
|
STT
|
Tổ chức
phát hành
|
Kỳ hạn
|
Kết quả
phát hành
|
|
Khối lượng
đạt được
|
Lãi suất
phát hành
|
|
Số tiền
(tỷ đồng)
|
% so với
khối lượng dự kiến phát hành
|
Lãi suất
bình quân (%/năm)
|
Phương
thức trả lãi
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4a)
|
(4b)
|
(5a)
|
(5b)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày …
tháng … năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0604.N.ĐCTC:
Kết quả phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
Giải thích biểu mẫu báo
cáo
- Thông tin của biểu được tổng hợp từ
thông tin về kết quả từng đợt phát hành trái phiếu theo quy định.
- Cách ghi biểu
+ Cột 1: Ghi số thứ tự
+ Cột 2: Ghi tổ chức phát hành
+ Cột 3: Ghi kỳ hạn trái phiếu
+ Cột 4a: Ghi khối lượng đạt được theo số
tiền
+ Cột 4b: Ghi khối lượng đạt được so với
khối lượng dự kiến phát hành
+ Cột 5a: Ghi lãi suất bình quân
+ Cột 5b: Ghi phương thức trả lãi.
- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về phát hành trái
phiếu được Chính phủ bảo lãnh.
|
Biểu số:
0605.N.KBNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo năm: Ngày
20 tháng 01 năm báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Kho
bạc nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
KẾ HOẠCH PHÁT HÀNH CÔNG CỤ NỢ CHÍNH PHỦ TẠI THỊ
TRƯỜNG TRONG NƯỚC
Năm:…
Đơn vị: Tỷ
đồng
|
Nội dung
|
Khối lượng
|
|
(A)
|
(1)
|
|
Kế hoạch phát hành
công cụ nợ của Chính phủ tại thị trường trong nước
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
KIỂM
SOÁT
(Ký,
họ tên)
|
Ngày …
tháng … năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0605.N.KBNN: Kế
hoạch phát hành công cụ nợ Chính phủ tại thị trường trong nước
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
- Thông tin được thu thập và tổng hợp từ
các thông tin về kế hoạch phát hành công cụ nợ của Chính phủ tại thị trường
trong nước theo quy định.
= Cách ghi biểu
+ Cột A: Kế hoạch phát hành công
cụ nợ của Chính phủ tại thị trường trong nước
+ Cột 1: Ghi khối lượng.
- Nguồn số liệu: Hệ thống quản lý trái
phiếu Chính phủ.
|
Biểu số: 0606.H.KBNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: Ngày
18 tháng đầu quý sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: Ngày
20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Kho
bạc nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
KẾT QUẢ PHÁT HÀNH CÔNG CỤ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ TẠI
THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC
<Quý>/<Năm>:…
|
STT
|
Loại công
cụ nợ của Chính phủ
|
Kỳ hạn
phát hành
(năm)
|
Khối lượng
phát hành
(tỷ đồng)
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày …
tháng … năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0606.H.KBNN:
Kết quả phát hành công cụ nợ của Chính phủ tại thị trường trong nước
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
- Thông tin được thu thập và tổng hợp từ
các thông tin về kết quả phát hành trái phiếu Chính phủ tại thị trường trong
nước theo quy định.
- Cách ghi biểu:
+ Cột A: Ghi số thứ tự
+ Cột B: Ghi Loại công cụ nợ của Chính
phủ
+ Cột 1: Ghi kỳ hạn phát hành
+ Cột 2: Ghi khối lượng phát hành
- Nguồn số liệu: Hệ thống quản lý trái
phiếu Chính phủ.
|
Biểu số:
0607.H.KBNN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo 6 tháng: Ngày
18 tháng đầu của kỳ báo cáo tiếp theo
- Báo cáo năm: Ngày
20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Kho
bạc nhà nước
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
KẾT QUẢ THANH TOÁN CÔNG CỤ NỢ CHÍNH PHỦ TẠI THỊ
TRƯỜNG TRONG NƯỚC
<6
tháng>/<Năm>:…
Đơn vị tính:
Tỷ đồng
|
STT
|
Loại công cụ nợ của
Chính phủ
|
Thanh toán trong kỳ
|
|
Gốc
|
Lãi
|
Chi phí
|
Tổng
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày …
tháng … năm …
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0607.H.KBNN:
Kết quả thanh toán công cụ nợ Chính phủ tại thị trường trong nước
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
- Thông tin của biểu được thu thập, tổng
hợp từ thông tin về kết quả thanh toán công cụ nợ của Chính phủ tại thị trường
trong nước theo quy định.
- Chi phí bao gồm: phí phát hành, phí
thanh toán gốc lãi công cụ nợ của Chính phủ tại thị trường trong nước và chi
phí khác (nếu có).
- Cách ghi biểu:
+ Cột A: Ghi số thứ tự
+ Cột B: Ghi loại công cụ nợ của Chính
phủ
+ Cột 1: Thanh toán trong kỳ gốc
+ Cột 2: Thanh toán lãi trong kỳ
+ Cột 3: Chi phí trong kỳ
+ Cột 4 = Cột 1 + Cột 2 + Cột 3.
- Nguồn số liệu: Hệ thống quản
lý trái phiếu Chính phủ.
|
Biểu số:
0608.H.QLN
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý:
+ Số liệu dự kiến:
Ngày 18 tháng đầu quý báo cáo
+ Số liệu chính thức:
05 ngày sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt
- Báo cáo năm: Ngày
15 tháng 03 năm báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Quản lý Nợ và kinh tế đối ngoại
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
KẾT QUẢ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU DO DOANH
NGHIỆP PHÁT HÀNH ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
<Quý>/<Năm>:…
|
STT
|
Phương
thức phát hành
|
Kỳ hạn
(năm)
|
Khối
lượng phát hành
(tỷ đồng)
|
|
(A)
|
(B)
|
(C)
|
(D)
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
...
|
…..
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày …
tháng … năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0608.H.QLN: Kết
quả phát hành trái phiếu do doanh nghiệp phát hành được Chính phủ bảo lãnh
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
- Đơn vị chủ trì báo cáo là Cục Quản lý
nợ và kinh tế đối ngoại;
- Thông tin được thu thập và tổng hợp từ
các thông tin về kết quả phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh theo quy
định.
- Cách ghi biểu:
+ Cột A: Ghi số thứ tự.
+ Cột B: Ghi loại công cụ nợ của Chính
phủ.
+ Cột C: Ghi kỳ hạn phát hành.
+ Cột D: Ghi khối lượng phát hành.
- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về phát
hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh.
|
Biểu số:
0609.N.STC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Ngày 20 tháng 01 năm báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Sở
Tài chính tỉnh/thành phố….
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
KẾ HOẠCH PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Năm …
|
STT
|
Mục đích
phát hành
|
Kỳ hạn
phát hành
(Năm)
|
Khối lượng
phát hành
(Tỷ đồng)
|
Phương
thức phát hành dự kiến
|
Mệnh giá
trái phiếu
(Đồng)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
Ngày …
tháng … năm …
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0609.N.STC: Kế
hoạch phát hành trái phiếu chính quyền địa phương
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
- Thông tin được thu thập và tổng hợp từ
các thông tin về kế hoạch phát hành trái phiếu chính quyền địa phương theo quy
định.
- Cách ghi biểu:
+ Cột 1: Ghi số thứ tự.
+ Cột 2: Ghi mục đích phát hành.
+ Cột 3: Ghi kỳ hạn phát hành.
+ Cột 4: Ghi khối lượng phát hành.
+ Cột 5: Ghi phương thức phát hành dự
kiến.
+ Cột 6: Ghi Mệnh giá trái phiếu.
- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về phát
hành trái phiếu chính quyền địa phương
|
Biểu số:
0610.H.STC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
- Báo cáo quý: Ngày 18
tháng đầu quý sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: Ngày
20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
|
Đơn vị báo cáo:
Sở
Tài chính tỉnh/thành phố….
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
KẾT QUẢ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG
<Quý>/<Năm>:…
|
STT
|
Kỳ hạn
(Năm)
|
Khối lượng
phát hành thực tế
(Tỷ đồng)
|
Phương
thức phát hành
|
Lãi suất
phát hành
(%/năm)
|
Mệnh giá
trái phiếu
(Đồng)
|
Thời gian
phát hành
|
Ngày đến
hạn trái phiếu
|
Phương
thức thanh toán gốc, lãi trái phiếu
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày …
tháng … năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0610.H.STC: Kết
quả phát hành trái phiếu chính quyền địa phương
Giải thích biểu mẫu báo
cáo
- Thông tin được thu thập và tổng hợp từ
các thông tin về kết quả phát hành trái phiếu chính quyền địa phương theo quy
định.
- Cách ghi biểu:
+ Cột 1: Ghi số thứ tự.
+ Cột 2: Ghi mục đích phát hành.
+ Cột 3: Ghi kỳ hạn phát hành.
+ Cột 4: Ghi khối lượng phát hành.
+ Cột 5: Ghi phương thức phát hành dự
kiến.
+ Cột 6: Ghi Mệnh giá trái phiếu.
- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về phát
hành trái phiếu chính quyền địa phương.
|
Biểu số:
0611.N.STC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Ngày 20 tháng 02 năm sau năm báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Sở
Tài chính tỉnh/thành phố….
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TÌNH HÌNH HUY ĐỘNG VÀ THANH TOÁN TRÁI PHIẾU
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Năm …
Đơn vị tính:
Tỷ đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Khối lượng
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
|
1
|
Số dư trái phiếu
chính quyền địa phương đầu kỳ
|
|
|
2
|
Số phát hành trái
phiếu chính quyền địa phương trong năm
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
2.1
|
- Kỳ hạn 2 năm
|
|
|
2.2
|
- Kỳ hạn 3 năm
|
|
|
2.3
|
- Kỳ hạn 5 năm
|
|
|
…
|
……..
|
|
|
3
|
Tình hình thanh toán
gốc, lãi trong kỳ
|
|
|
3.1
|
- Trả nợ gốc
|
|
|
3.2
|
- Trả nợ lãi
|
|
|
4
|
Số dư trái phiếu
chính quyền địa phương cuối kỳ
|
|
|
5
|
Thanh toán phí phát
hành, thanh toán trái phiếu
|
|
|
5.1
|
Phí phát hành trái
phiếu
|
|
|
5.2
|
Phí thanh toán gốc,
lãi trái phiếu
|
|
|
|
|
Ngày …
tháng … năm …
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0611.N.STC:
Tình hình huy động và thanh toán trái phiếu chính quyền địa phương
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
- Thông tin của biểu được tổng hợp từ
thông tin về tình hình huy động và trả nợ gốc, lãi trái phiếu chính quyền địa
phương và thông tin về thanh toán phí phát hành, thanh toán trái phiếu chính
quyền địa phương theo quy định.
- Cách ghi biểu:
+ Cột A: Ghi số thứ tự.
+ Cột B: Ghi nội dung.
+ Cột C: Ghi kỳ khối lượng.
- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về phát
hành, thanh toán trái phiếu chính quyền địa phương
|
Biểu số:
0612.H.STC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo 6 tháng:
Ngày 18 tháng đầu của kỳ báo cáo tiếp theo
- Báo cáo năm: Ngày
20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Sở
Tài chính tỉnh/thành phố….
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
MUA LẠI TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
<6
Tháng>/<Năm> …
|
STT
|
Trái phiếu
được mua lại
|
Ngày mua
lại
|
|
Mã trái
phiếu
|
Ngày đáo
hạn
|
Lãi suất
danh nghĩa
(%/năm)
|
Lãi suất
mua lại
(%/năm)
|
Khối lượng
|
Giá mua
lại
(Đồng)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày …
tháng … năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0612.H.STC: Mua
lại trái phiếu chính quyền địa phương
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
- Thông tin của biểu được thu thập, tổng
hợp từ thông tin về mua lại trái phiếu chính quyền địa phương theo quy định.
- Cách ghi biểu:
+ Cột 1: Ghi số thứ tự.
+ Cột 2: Ghi mã trái phiếu.
+ Cột 3: Ghi ngày đáo hạn.
+ Cột 4: Ghi lãi suất danh nghĩa.
+ Cột 5: Ghi lãi suất mua lại.
+ Cột 6: Ghi khối lượng.
+ Cột 7: Ghi giá mua lại.
+ Cột 8: Ghi ngày mua lại.
- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về phát
hành trái phiếu chính quyền địa phương.
|
Biểu số:
0613.H.STC
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo 6 tháng:
Ngày 18 tháng đầu của kỳ báo cáo tiếp theo
- Báo cáo năm: Ngày
20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Sở
Tài chính tỉnh/thành phố….
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
HOÁN ĐỔI TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
<6
Tháng>/<Năm>: …
|
STT
|
Trái phiếu
bị hoán đổi
|
Trái phiếu
được hoán đổi
|
Ngày hoán
đổi
|
|
Mã TP
|
Ngày đáo
hạn
|
Lãi suất
danh nghĩa
(%/năm)
|
Lãi suất
chiết khấu
(%/năm)
|
Khối lượng
|
Giá trái
phiếu
|
Mã TP
|
Ngày đáo hạn
|
Lãi suất
danh nghĩa
(%/năm)
|
Lãi suất
chiết khấu
(%/năm)
|
Khối lượng
|
Giá trái
phiếu
(Đồng)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày …
tháng … năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0613.H.STC:
Hoán đổi trái phiếu chính quyền địa phương
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
- Thông tin của biểu được thu thập, tổng
hợp từ thông tin về hoán đổi trái phiếu chính quyền địa phương theo quy định.
- Cách ghi biểu:
+ Cột 1: Ghi số thứ tự.
+ Cột 2: Ghi mã trái phiếu (trái phiếu
bị hoán đổi).
+ Cột 3: Ghi ngày đáo hạn (trái phiếu bị
hoán đổi).
+ Cột 4: Ghi lãi suất danh nghĩa (trái
phiếu bị hoán đổi).
+ Cột 5: Ghi lãi suất chiết khấu (trái
phiếu bị hoán đổi).
+ Cột 6: Ghi khối lượng (trái phiếu bị
hoán đổi).
+ Cột 7: Ghi giá trái phiếu (trái phiếu
bị hoán đổi).
+ Cột 8: Ghi mã trái phiếu (trái phiếu
được hoán đổi).
+ Cột 9: Ghi ngày đáo hạn (trái phiếu
được hoán đổi).
+ Cột 10: Ghi lãi suất danh nghĩa (trái
phiếu được hoán đổi).
+ Cột 11: Ghi lãi suất chiết khấu (trái
phiếu được hoán đổi).
+ Cột 12: Ghi khối lượng (trái phiếu
được hoán đổi).
+ Cột 13: Ghi giá trái phiếu (trái phiếu
được hoán đổi).
+ Cột 14: ghi ngày hoán đổi.
- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về phát
hành trái phiếu chính quyền địa phương
|
Biểu số:
0701.H.QLBH
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Quản lý, giám sát bảo hiểm
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
CÁC CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN CHỦ YẾU CỦA NGÀNH BẢO
HIỂM
<Năm>
|
STT
|
Các chỉ tiêu chủ yếu
|
Đơn vị tính
|
Năm…
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
|
1
|
Kết cấu của thị trường
|
|
|
|
|
- Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ và chi
nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
|
Số lượng
|
|
|
|
Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
|
Số lượng
|
|
|
|
Doanh nghiệp tái bảo hiểm và chi nhánh doanh
nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài
|
Số lượng
|
|
|
|
Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
|
Số lượng
|
|
|
|
Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe
|
Số lượng
|
|
|
2
|
Doanh thu phí bảo hiểm gốc
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ và chi
nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe
|
Tỷ đồng
|
|
|
3
|
Chi bồi thường và trả tiền bảo hiểm
gốc
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ và chi
nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe
|
Tỷ đồng
|
|
|
4
|
Tổng tài sản
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ và chi
nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
Doanh nghiệp tái bảo hiểm và chi nhánh doanh
nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe
|
Tỷ đồng
|
|
|
5
|
Trích lập dự phòng nghiệp vụ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ
|
Tỷ đồng
|
|
|
6
|
Đầu tư trở lại nền kinh tế
|
Tỷ đồng
|
|
|
7
|
Tổng nguồn vốn chủ sở hữu của các doanh
nghiệp bảo hiểm
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
Ngày …
tháng … năm …
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số:
0701.N.QLBH: Các chỉ tiêu phát triển chủ yếu của ngành bảo hiểm
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
- Đây là biểu tổng hợp, khái niệm các
chỉ tiêu trong biểu sẽ được giải thích cụ thể ở các chỉ tiêu của các biểu
0702.N.QLBH.QG.
- Cách ghi biểu:
+ Cột A: Ghi số thứ tự
+ Cột B: Ghi tên các chỉ tiêu chủ yếu
+ Cột 1: Ghi đơn vị tính
+ Cột 2: Ghi giá trị tương ứng với cột
các chỉ tiêu chủ yếu ở Cột B theo đơn vị tính ở Cột C.
- Nguồn số liệu: Tổng hợp báo cáo từ các
doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo
hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam.
|
Biểu số:
0702.N.QLBH.QG
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo năm: Ngày 30
tháng 6 năm sau năm báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Quản lý, giám sát bảo hiểm
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
DOANH THU PHÍ BẢO HIỂM GỐC, CHI BỒI THƯỜNG GỐC
VÀ TRẢ TIỀN BẢO HIỂM GỐC
<Năm>
Đơn vị tính:
tỷ đồng
|
|
Doanh thu
phí bảo hiểm gốc
|
Chi bồi
thường gốc và trả tiền bảo hiểm gốc
|
|
(A)
|
(B)
|
(C)
|
|
BẢO HIỂM NHÂN THỌ
|
|
|
|
……
|
|
|
|
……
|
|
|
|
……
|
|
|
|
BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ
|
|
|
|
……
|
|
|
|
……
|
|
|
|
……
|
|
|
|
CHI NHÁNH DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ
NƯỚC NGOÀI
|
|
|
|
……
|
|
|
|
……
|
|
|
|
BẢO HIỂM SỨC KHỎE
|
|
|
|
……
|
|
|
|
……
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
Ngày …
tháng … năm …
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số:
0702.N.QLBH.QG: Doanh thu phí, tổng chi hoạt hoạt động kinh doanh và môi giới
bảo hiểm
“Biểu số liệu này thuộc
chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia và được Bộ Tài chính thu thập, tổng hợp
gửi Cơ quan Thống kê trung ương công bố”
Giải thích biểu mẫu
a) Doanh thu phí bảo
hiểm gốc
|
Doanh thu phí
bảo hiểm gốc
|
=
|
Phí bảo hiểm
gốc phi nhân thọ
|
+
|
Phí bảo hiểm
gốc nhân thọ
|
|
+ Phí bảo hiểm
gốc Sức khỏe
|
Phí bảo hiểm gốc phản ánh
tổng số doanh thu phí bảo hiểm gốc sau khi trừ (-) các khoản giảm phí bảo hiểm,
hoàn phí bảo hiểm gốc phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp bảo hiểm.
b) Chi bồi thường gốc và trả tiền bảo
hiểm gốc
|
Chi bồi
thường gốc và trả tiền bảo hiểm gốc
|
=
|
Chi bồi thường bảo
hiểm gốc phi nhân thọ
|
+
|
Chi bồi thường và trả
tiền bảo hiểm gốc nhân thọ
|
|
|
+
|
Chi bồi thường và trả
tiền bảo hiểm gốc Sức khỏe
|
|
|
+ Đối với DNBH phi nhân thọ, chi bồi
thường bảo hiểm gốc là chỉ tiêu phản ánh tổng số chi bồi thường bảo hiểm gốc
của DNBH phi nhân thọ phát sinh trong kỳ báo cáo.
+ Đối với DNBH nhân thọ, chi bồi thường
và trả tiền bảo hiểm gốc là chỉ tiêu phản ánh các khoản phải chi trả về tiền
bảo hiểm gốc cho khách hàng theo cam kết của các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ đã
ký kết.
+ Đối với DNBH Sức khỏe, chi bồi thường
và trả tiền bảo hiểm gốc là chỉ tiêu phản ánh các khoản phải chi trả về tiền
bảo hiểm gốc cho khách hàng theo cam kết của các hợp đồng bảo hiểm sức khỏe đã
ký kết.
c) Đầu tư trở lại nền
kinh tế là chỉ tiêu đưa ra con số thống kê lượng tiền các doanh nghiệp bảo
hiểm đầu tư trở lại nền kinh tế nhằm mục đích tìm kiếm lợi nhuận.
d) Trích lập dự phòng
nghiệp vụ: Dự phòng nghiệp vụ là khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm, doanh
nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam phải trích lập nhằm mục
đích thanh toán cho những trách nhiệm bảo hiểm có thể phát sinh từ các hợp đồng
bảo hiểm đã giao kết.
e) Cách ghi biểu:
- Cột A: Ghi tên các doanh nghiệp bảo hiểm
nhân thọ; bảo hiểm phi nhân thọ; chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
nước ngoài; bảo hiểm sức khỏe
- Cột B: Ghi doanh thu phí bảo hiểm
gốc
- Cột C: Chi chi bồi thường gốc và
trả tiền bảo hiểm gốc
Nguồn số liệu: Tổng hợp báo cáo
từ các doanh nghiệp bảo hiểm.
Biểu số:
0703.N.QLBH.QG
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Quản lý, giám sát bảo hiểm
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THỐNG KÊ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI
BẢO HIỂM
<Năm>
Đơn vị tính:
Tỷ đồng
|
|
Mã số
|
Phí bảo hiểm thu xếp
qua môi giới bảo hiểm
|
Doanh thu của doanh
nghiệp môi giới bảo hiểm
|
Chi phí của doanh
nghiệp môi giới bảo hiểm
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
Doanh nghiệp môi giới
bảo hiểm
|
|
|
|
|
|
……….
|
…
|
|
|
|
|
……….
|
…
|
|
|
|
|
………..
|
…
|
|
|
|
|
……….
|
…
|
|
|
|
|
|
|
Ngày …
tháng … năm …
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số: 0703.N.QLBH.QG:
Thống kê hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Giải thích biểu mẫu:
- Phí bảo hiểm thu xếp qua môi giới bảo
hiểm: Chỉ tiêu này phản ảnh tổng phí bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm do
doanh nghiệp môi giới bảo hiểm thực hiện thu xếp, giao kết hợp đồng.
- Doanh thu của doanh nghiệp môi giới
bảo hiểm: Chỉ tiêu này là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ báo cáo bao gồm:
Hoa hồng từ hoạt động môi giới bảo hiểm gốc, hoạt động môi giới tái bảo hiểm;
Phí dịch vụ từ hoạt động cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm; Phí dịch vụ từ hoạt
động khác liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm;
Doanh thu hoạt động tài chính; Thu nhập hoạt động khác.
- Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo
hiểm: Chỉ tiêu này là các khoản phải chi, phải trích phát sinh trong kỳ báo cáo
đến nội dung hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm bao gồm: Chi phí hoạt
động môi giới bảo hiểm; Chi phí hoạt động tài chính; Chi phí hoạt động khác.
- Cách ghi biểu:
+ Cột A: Ghi các doanh nghiệp môi giới
bảo hiểm.
+ Cột B: Ghi mã số.
+ Cột 1: Ghi phí bảo hiểm thu xếp qua
môi giới bảo hiểm.
+ Cột 2: Ghi doanh thu của doanh
nghiệp môi giới bảo hiểm.
+ Cột 3: Ghi chi phí của doanh
nghiệp môi giới bảo hiểm.
- Nguồn số liệu: Tổng hợp báo cáo của
các doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
|
Biểu số:
0704.N.QLBH
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo năm: Ngày 30
tháng 6 năm sau năm báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Quản lý, giám sát bảo hiểm
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM,
DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI
TẠI VIỆT NAM
<Năm>
Đơn vị tính: tỷ đồng
|
STT
|
Doanh nghiệp
|
Tổng tài sản
|
Vốn chủ sở hữu
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
|
|
Bảo hiểm phi nhân thọ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảo hiểm nhân thọ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tái bảo hiểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi nhánh doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Môi giới bảo hiểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảo hiểm sức khỏe
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày …
tháng … năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số: 0704.N.QLBH:
Chỉ tiêu tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh
nghiệp môi giới bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
Giải thích biểu mẫu báo cáo
- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo này
phù hợp với các chỉ tiêu của biểu mẫu báo cáo nghiệp vụ của các doanh nghiệp
bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, chi nhánh
nước ngoài tại Việt Nam.
- Cách ghi biểu:
+ Cột A: Ghi số thứ tự.
+ Cột B: Ghi các doanh nghiệp Bảo hiểm
phi nhân thọ; Bảo hiểm nhân thọ; Tái bảo hiểm; Chi nhánh doanh nghiệp
bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài; Chi nhánh doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài;
Môi giới bảo hiểm; Bảo hiểm sức khỏe.
+ Cột 1: Ghi phí bảo hiểm thu xếp qua
môi giới bảo hiểm.
+ Cột 2: Ghi doanh thu của doanh
nghiệp môi giới bảo hiểm.
- Nguồn số liệu: Tổng hợp từ báo cáo của
các doanh nghiệp bảo hiểm (nhân thọ, phi nhân thọ), doanh nghiệp tái bảo hiểm,
doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam.
|
Biểu số:
0705.N.QLBH
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo năm: Ngày 30
tháng 6 năm sau năm báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Quản lý, giám sát bảo hiểm
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
CƠ CẤU ĐẦU TƯ DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM PHI NHÂN
THỌ
<Năm>
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
TT
|
Tên công ty
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
Đầu tư ra nước ngoài
|
|
Nhóm 1
|
Nhóm 2
|
Nhóm 3
|
Thành lập hoặc góp
vốn thành lập, góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của doanh nghiệp bảo hiểm,
doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài
|
Thành lập chi nhánh
văn phòng đại diện và hình thức hiện diện thương mại khác của doanh nghiệp
bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
Công ty bảo hiểm phi nhân thọ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày …
tháng … năm …
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số: 0705.N.QLBH:
Cơ cấu đầu tư doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
Giải thích biểu mẫu báo cáo
- Các chỉ tiêu trong biểu báo
cáo này phù hợp với các chỉ tiêu của biểu mẫu báo cáo nghiệp vụ của các doanh
nghiệp bảo hiểm nhân thọ.
- Cách ghi biểu:
+ Cột A: Ghi số thứ tự.
+ Cột B: Ghi tên công ty
+ Cột 1: Ghi nhóm
+ Cột 2: Ghi nhóm
+ Cột 3: Ghi nhóm
+ Cột 4: Thành lập hoặc góp vốn
thành lập, góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh
nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài
+ Cột 5: Thành lập chi nhánh văn
phòng đại diện và hình thức hiện diện thương mại khác của doanh nghiệp bảo
hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài
- Nguồn số liệu: Tổng hợp báo
cáo từ các doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
|
Biểu số:
0706.N.QLBH
Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo năm: Ngày 30
tháng 6 năm sau năm báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Quản lý, giám sát bảo hiểm
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
CƠ CẤU ĐẦU TƯ DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM NHÂN THỌ
<Năm>
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
TT
|
Tên công ty
|
Tiền gửi tại các tổ
chức tín dụng
|
Trái phiếu chính phủ,
trái phiếu được chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương
|
Trái phiếu doanh
nghiệp có bảo đảm
|
Cổ phiếu, chứng chỉ
quỹ, trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm
|
Góp vốn vào các doanh
nghiệp khác
|
Kinh doanh bất động
sản
|
Tạm ứng từ giá trị tài
khoản của khách hàng (bao gồm cả tạm ứng để đóng phí bảo hiểm)
|
Ủy thác đầu tư
|
Khác
|
Tổng số tiền đầu tư
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
Công ty bảo hiểm nhân thọ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày …
tháng … năm …
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số: 0706.N.QLBH:
Cơ cấu đầu tư doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
Giải thích biểu mẫu báo cáo
- Các chỉ tiêu trong biểu báo
cáo này phù hợp với các chỉ tiêu của biểu mẫu báo cáo nghiệp vụ của các doanh
nghiệp bảo hiểm.
- Cách ghi biểu:
+ Cột A: Ghi số thứ tự.
+ Cột B: Ghi tên công ty
+ Cột 1: Ghi tiền gửi tại các tổ chức
tín dụng
+ Cột 2: Ghi giá trị đầu tư trái phiếu
chính phủ, trái phiếu được chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa
phương
+ Cột 3: Ghi giá trị đầu tư trái phiếu
doanh nghiệp có bảo đảm
+ Cột 4: Ghi giá trị đầu tư cổ phiếu,
chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm.
+ Cột 5: Ghi giá trị đầu tư góp vốn vào
các doanh nghiệp khác.
+ Cột 6: Ghi giá trị đầu tư kinh doanh
bất động sản.
+ Cột 7: Ghi giá trị tạm ứng từ giá trị
tài khoản của khách hàng (bao gồm cả tạm ứng để đóng phí bảo hiểm).
+ Cột 8: Ghi giá trị ủy thác đầu tư.
+ Cột 9: Ghi giá trị đầu tư khác.
+ Cột 10: Ghi tổng số tiền đầu tư.
- Nguồn số liệu: Tổng hợp báo
cáo từ các doanh nghiệp bảo hiểm
|
Biểu số:
0801.T.CHQ.QG
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: 03
ngày làm việc sau tháng báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
XUẤT KHẨU HÀNG HÓA
<Tháng>
|
|
Đơn vị
tính
|
Tháng báo
cáo
|
Lũy kế
đến hết tháng báo cáo
|
|
Lượng
|
Trị giá
(USD)
|
Lượng
|
Trị giá
(USD)
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
Tổng trị
giá
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
Trong đó: Doanh
nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
Nhóm/Mặt
hàng chủ yếu (*)
|
|
|
|
|
|
|
1. Hàng thủy sản
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
2. Hàng rau quả
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
3. Hạt điều
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
4. Cà phê
|
''
|
|
|
|
|
|
5. Chè
|
''
|
|
|
|
|
|
6. Hạt tiêu
|
''
|
|
|
|
|
|
7. Quế và hoa quế
|
''
|
|
|
|
|
|
8. Gạo
|
''
|
|
|
|
|
|
9. Sắn và các sản
phẩm từ sắn
|
''
|
|
|
|
|
|
- Sắn
|
''
|
|
|
|
|
|
10. Dầu mỡ động thực
vật
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
11. Bánh kẹo và các
sản phẩm từ ngũ cốc
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
12. Chế phẩm thực
phẩm khác
|
|
x
|
|
x
|
|
|
13. Thức ăn gia súc
và nguyên liệu
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
14. Quặng và khoáng
sản khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
15. Clanhke và xi
măng
|
''
|
|
|
|
|
|
16. Than các loại
|
''
|
|
|
|
|
|
17. Dầu thô
|
''
|
|
|
|
|
|
18. Xăng dầu các
loại
|
''
|
|
|
|
|
|
19. Hóa chất
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
20. Sản phẩm hóa
chất
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
21. Phân bón các
loại
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
22. Chất dẻo nguyên
liệu
|
''
|
|
|
|
|
|
23. Sản phẩm từ chất
dẻo
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
24. Cao su
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
25. Sản phẩm từ cao su
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
26. Túi xách, ví,
vali, mũ, ô, dù
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
27. Sản phẩm mây,
tre, cói và thảm
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
28. Gỗ và sản phẩm
gỗ:
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
- Sản phẩm gỗ
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
29. Giấy và các sản
phẩm từ giấy
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
30. Xơ, sợi dệt các
loại
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
31. Hàng dệt, may:
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
- Vải các loại
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
32. Vải mành, vải kỹ
thuật khác
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
33. Sản phẩm dệt đã
hoàn thiện khác
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
34. Giày dép các
loại
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
35. Nguyên phụ liệu
dệt, may, da, giày
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
36. Sản phẩm gốm, sứ
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
37. Thủy tinh và các
sản phẩm từ thủy tinh
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
38. Đá quý, kim loại
quý và sản phẩm
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
39. Sắt thép các
loại
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
40. Sản phẩm từ sắt
thép
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
41. Kim loại thường
khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
- Đồng
|
''
|
|
|
|
|
|
42. Sản phẩm từ kim
loại thường khác
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
43. Máy vi tính, sản
phẩm điện tử và linh kiện
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
44. Hàng điện gia
dụng và linh kiện
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
45. Điện thoại các
loại và linh kiện
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
46. Máy ảnh, máy
quay phim và linh kiện
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
47. Máy móc, thiết
bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
48. Dây điện và dây
cáp điện
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
49. Phương tiện vận
tải và phụ tùng
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
50. Sản phẩm nội
thất từ chất liệu khác gỗ
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
51. Đồ chơi, dụng cụ
thể thao và bộ phận
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
52. Hàng hóa khác
|
''
|
x
|
|
x
|
|
Ghi chú: (*) Danh mục
mặt hàng chủ yếu được sửa đổi hoặc cập nhật theo đề xuất của Cục Thống kê.
|
|
|
Ngày …
tháng … năm …
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0802.T.CHQ.QG
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: 03
ngày làm việc sau tháng báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
NHẬP KHẨU HÀNG HÓA
<Tháng>
|
Mặt hàng
chủ yếu
|
Đơn vị
tính
|
Tháng báo
cáo
|
Lũy kế
đến hết tháng báo cáo
|
|
Lượng
|
Trị giá
(USD)
|
Lượng
|
Trị giá
(USD)
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
Tổng trị
giá
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
Trong đó: Doanh
nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
Nhóm/Mặt
hàng chủ yếu (*)
|
|
|
|
|
|
|
1. Thịt và các sản
phẩm từ thịt
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
2. Hàng thủy sản
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
3. Sữa và sản phẩm
sữa
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
4. Hàng rau quả
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
5. Hạt điều
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
6. Sắn và sản phẩm
từ sắn:
|
''
|
|
|
|
|
|
- Sắn
|
''
|
|
|
|
|
|
7. Lúa mì
|
''
|
|
|
|
|
|
8. Ngô
|
''
|
|
|
|
|
|
9. Đậu tương
|
''
|
|
|
|
|
|
10. Dầu mỡ động thực
vật
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
11. Bánh kẹo và các
sản phẩm từ ngũ cốc
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
12. Chế phẩm thực
phẩm khác
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
13. Thức ăn gia súc
và nguyên liệu
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
14. Nguyên phụ liệu
thuốc lá
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
15. Quặng và khoáng
sản khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
16. Than các loại
|
''
|
|
|
|
|
|
17. Dầu thô
|
''
|
|
|
|
|
|
18. Xăng dầu các
loại
|
''
|
|
|
|
|
|
19. Khí đốt hóa lỏng
|
''
|
|
|
|
|
|
20. Sản phẩm khác từ
dầu mỏ
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
21. Hóa chất
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
22. Sản phẩm hóa
chất
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
23. Nguyên phụ liệu
dược phẩm
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
24. Dược phẩm
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
25. Phân bón các
loại
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
26. Chất thơm, mỹ
phẩm và chế phẩm vệ sinh
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
27. Thuốc trừ sâu và
nguyên liệu
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
28. Chất dẻo nguyên
liệu
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
29. Sản phẩm từ chất
dẻo
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
30. Cao su
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
31. Sản phẩm từ cao su
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
32. Gỗ và sản phẩm
gỗ
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
33. Giấy các loại
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
34. Sản phẩm từ giấy
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
35. Bông các loại
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
36. Xơ, sợi dệt các
loại
|
''
|
|
|
|
|
|
37. Vải các loại
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
38. Nguyên phụ liệu
dệt, may, da, giày
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
39. Thủy tinh và các
sản phẩm từ thủy tinh
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
40. Đá quý, kim loại
quý và sản phẩm
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
41. Phế liệu sắt
thép
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
42. Sắt thép các
loại
|
''
|
|
|
|
|
|
43. Sản phẩm từ sắt
thép
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
44. Kim loại thường
khác
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
45. Sản phẩm từ kim
loại thường khác
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
46. Máy vi tính, sản
phẩm điện tử và linh kiện
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
47. Hàng điện gia
dụng và linh kiện
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
48. Điện thoại các
loại và linh kiện
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
49. Máy ảnh, máy
quay phim và linh kiện
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
50. Máy móc, thiết
bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
51. Dây điện và dây
cáp điện
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
52. Ô tô nguyên
chiếc các loại
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
53. Linh kiện, phụ
tùng ô tô
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
54. Xe máy và linh
kiện, phụ tùng
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
55. Phương tiện vận
tải khác và phụ tùng
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
56. Đồ chơi, dụng cụ
thể thao và bộ phận
|
''
|
x
|
|
x
|
|
|
57. Hàng hóa khác
|
''
|
x
|
|
x
|
|
Ghi chú: (*) Danh mục
mặt hàng chủ yếu được sửa đổi hoặc cập nhật theo đề xuất của Cục Thống kê.
|
|
|
Ngày …
tháng … năm …
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0803.T.CHQ.QG
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: 10
ngày làm việc sau tháng báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
XUẤT KHẨU HÀNG HÓA CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN
ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI (FDI)
<Tháng>
|
|
Đơn vị
tính
|
Tháng báo
cáo
|
Lũy kế đến
hết tháng báo cáo
|
|
Lượng
|
Trị giá
(USD)
|
Lượng
|
Trị giá
(USD)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
Tổng trị
giá
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
Nhóm/Mặt
hàng chủ yếu (*)
|
|
|
|
|
|
|
(Dựa trên danh mục
nhóm/mặt hàng chủ yếu của Biểu số 0801.H.CHQ.QG)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày …
tháng … năm …
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0804.T.CHQ.QG
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: 10
ngày làm việc sau tháng báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN
ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI (FDI)
<Tháng>
|
|
Đơn vị
tính
|
Tháng báo
cáo
|
Lũy kế đến
hết tháng báo cáo
|
|
Lượng
|
Trị giá
(USD)
|
Lượng
|
Trị giá
(USD)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
Tổng trị
giá
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
Trong đó: Doanh
nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
Nhóm/Mặt
hàng chủ yếu (*)
|
|
|
|
|
|
|
(Dựa trên danh mục
nhóm/mặt hàng chủ yếu của Biểu số 0802.H.CHQ.QG)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày …
tháng … năm …
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0805.T.CHQ.QG
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: 10 ngày
làm việc sau tháng báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CHIA THEO TỈNH,
THÀNH PHỐ
<Tháng>
|
|
Xuất khẩu
(USD)
|
Nhập khẩu
(USD)
|
|
Tháng báo
cáo
|
Lũy kế đến
hết tháng báo cáo
|
Tháng báo
cáo
|
Lũy kế đến
hết tháng báo cáo
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
Tổng trị
giá
|
|
|
|
|
|
Chia theo tỉnh/thành
phố
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo Danh mục
đơn vị hành chính)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày …
tháng … năm …
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0806.T.CHQ.QG
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: 10
ngày sau kỳ báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
XUẤT KHẨU SANG MỘT SỐ NƯỚC, VÙNG LÃNH THỔ CHIA
THEO MẶT HÀNG CHỦ YẾU
<Tháng>
|
Nước (*)/
Nhóm, mặt hàng chủ yếu
|
Đơn vị
tính
|
Tháng báo
cáo
|
Lũy kế đến
hết tháng báo cáo
|
|
Lượng
|
Trị giá
(USD)
|
Lượng
|
Trị giá
(USD)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
(Dựa trên
danh mục nhóm/mặt hàng chủ yếu của Biểu số 0801.H.CHQ.QG)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Danh sách
nước bao gồm đầy đủ các nước, vùng lãnh thổ thuộc khối ASEAN, EU, các nước có
ký kết Hiệp định Thương mại tự do (FTA) với Việt Nam. Danh mục khối nước được
cập nhật theo đề xuất của Cục Thống kê.
|
|
|
Ngày …
tháng … năm …
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0807.T.CHQ.QG
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: 10
ngày sau kỳ báo cáo
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
NHẬP KHẨU TỪ MỘT SỐ NƯỚC, VÙNG LÃNH THỔ CHIA
THEO MẶT HÀNG CHỦ YẾU
<Tháng>
|
Nước (*)/
Nhóm, mặt hàng chủ yếu
|
Đơn vị
tính
|
Tháng báo
cáo
|
Lũy kế đến
hết tháng báo cáo
|
|
Lượng
|
Trị giá
(USD)
|
Lượng
|
Trị giá
(USD)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
(Dựa trên
danh mục nhóm/mặt hàng chủ yếu của Biểu số 0802.H.CHQ.QG)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Danh sách
nước bao gồm đầy đủ các nước, vùng lãnh thổ thuộc khối ASEAN, EU, các nước
có ký kết Hiệp định Thương mại tự do (FTA) với Việt Nam. Danh mục khối nước
được cập nhật theo đề xuất của Cục Thống kê.
|
|
|
Ngày …
tháng … năm …
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0808.H.CHQ.QG
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo quý: 60 ngày
sau kỳ báo cáo quý
Báo cáo năm: 30/9 năm
sau kỳ báo cáo năm
|
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị
nhận báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
XUẤT KHẨU HÀNG HÓA
<Quý>/<Năm>
|
Mã số hàng
hóa (AHTN8 số)
|
Mô tả hàng
hóa
|
Đơn vị
tính
|
Nước, vùng
lãnh thổ cuối cùng hàng đến
|
Phương
thức vận chuyển(*)
|
Kỳ báo cáo
(quý, năm)
|
|
Lượng
|
Trị giá
(USD)
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
E
|
1
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Danh mục
nước, vùng lãnh thổ được cập nhật theo đề xuất của Cục Thống kê.
|
|
|
Ngày …
tháng … năm …
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0809.H.CHQ.QG
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo quý: 60 ngày sau kỳ báo cáo
quý
Báo cáo năm: 30/9 năm sau kỳ báo cáo
năm
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Hải quan
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
NHẬP KHẨU HÀNG HÓA
<Quý>/<Năm>
|
Mã số hàng
hóa (AHTN 8 số)
|
Mô tả hàng hóa
|
Đơn vị tính
|
Nước, vùng lãnh thổ
xuất xứ
|
Phương thức vận
chuyển(*)
|
Kỳ báo cáo (quý, năm)
|
|
Lượng
|
Trị giá
(USD)
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
E
|
1
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Danh mục nước, vùng lãnh thổ được
cập nhật theo đề xuất của Cục Thống kê.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0810.Q.CHQ.QG
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo quý: 15 ngày sau kỳ báo cáo
quý
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
HÀNG HÓA TÁI XUẤT KHẨU
<Quý>
|
|
Đơn vị tính
|
Kỳ báo cáo
|
Lũy kế đến hết kỳ báo
cáo
|
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
Tổng trị giá
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
Trong đó: Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực
tiếp nước ngoài (FDI)
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
Nhóm/Mặt hàng chủ yếu
(*)
|
|
|
|
|
|
|
(Dựa trên danh mục nhóm/mặt hàng chủ yếu của Biểu
số 0801.H.CHQ.QG)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0811.H.CHQ
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo quý: 60 ngày làm việc sau kỳ
báo cáo quý
Báo cáo năm: Ngày 30/9 hàng năm sau kỳ
báo cáo năm
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
XUẤT KHẨU SANG MỘT SỐ NƯỚC, VÙNG LÃNH THỔ
CHIA THEO MÃ AHTN
<Quý>/<Năm>
|
Nước, vùng
lãnh thổ (*)/
Mã AHTN
|
Trị giá trong
kỳ báo cáo
(USD)
|
Trị giá lũy kế đến
hết kỳ báo cáo
(USD)
|
|
(A)
|
(1)
|
(2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Danh sách nước bao gồm đầy đủ các
nước, vùng lãnh thổ thành viên ASEAN, EU, các nước có ký kết Hiệp định Thương
mại tự do (FTA) với Việt Nam.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng …
năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0812.H.CHQ
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo quý: 60 ngày làm việc sau kỳ
báo cáo quý
Báo cáo năm: Ngày 30/9 hàng năm sau kỳ
báo cáo năm
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
NHẬP KHẨU TỪ MỘT SỐ NƯỚC, VÙNG LÃNH THỔ
CHIA THEO MÃ AHTN
<Quý>/<Năm
>
|
Nước, vùng
lãnh thổ (*)/
Mã
AHTN
|
Trị giá trong
kỳ báo cáo
(USD)
|
Trị giá lũy kế đến
hết kỳ báo cáo
(USD)
|
|
(A)
|
(1)
|
(2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Danh sách nước bao gồm đầy đủ các
nước, vùng lãnh thổ thành viên ASEAN, EU, các nước có ký kết Hiệp định Thương
mại tự do (FTA) với Việt Nam.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số:
0813.T.CHQ
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau
tháng báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
XUẤT KHẨU HÀNG HÓA CỦA CÁC DOANH NGHIỆP TRONG NƯỚC*
<Tháng>
|
|
Đơn vị tính
|
Tháng báo cáo
|
Lũy kế đến hết tháng
báo cáo
|
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
Tổng trị giá
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
Nhóm, mặt hàng chủ
yếu
|
|
|
|
|
|
|
(Dựa trên danh mục nhóm/mặt hàng chủ yếu của Biểu
số 0801.H.CHQ.QG)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Các doanh nghiệp có vốn hoàn toàn
trong nước.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số:
0814.T.CHQ
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau
tháng báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA CÁC DOANH NGHIỆP TRONG NƯỚC*
<Tháng>
|
|
Đơn vị tính
|
Tháng báo cáo
|
Lũy kế đến hết tháng
báo cáo
|
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
Tổng trị giá
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
Nhóm, mặt hàng chủ
yếu
|
|
|
|
|
|
|
(Dựa trên danh mục nhóm/mặt hàng chủ yếu của Biểu
số 0802.H.CHQ.QG)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Các doanh nghiệp có vốn hoàn toàn
trong nước.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0815.T.CHQ
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau
tháng báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CHIA THEO CHI CỤC HẢI
QUAN KHU VỰC (*)
<Tháng>
|
|
Xuất khẩu (USD)
|
Nhập khẩu (USD)
|
|
Tháng báo cáo
|
Lũy kế đến hết tháng
báo cáo
|
Tháng báo cáo
|
Lũy kế đến hết tháng
báo cáo
|
|
(A)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
Tổng trị giá
|
|
|
|
|
|
Chia theo Chi Cục Hải quan khu vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Số liệu trong phạm vi thống kê
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0816.T.CHQ
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau
tháng báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA THÔNG QUAN THEO CHI
CỤC CỤC HẢI QUAN KHU VỰC (*)
<Tháng>
|
|
Xuất khẩu (USD)
|
Nhập khẩu (USD)
|
|
Tháng báo cáo
|
Lũy kế đến hết tháng
báo cáo
|
Tháng báo cáo
|
Lũy kế đến hết tháng
báo cáo
|
|
(A)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
Tổng trị giá
|
|
|
|
|
|
Chia theo Chi cục Hải quan khu vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*Số liệu cả trong và ngoài phạm vi thống
kê
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0817.T. CHQ
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau
tháng báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
XUẤT KHẨU HÀNG HÓA TẠI CÁC CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC CHIA
THEO NHÓM, MẶT HÀNG CHỦ YẾU (*)
<Tháng>
|
Chi cục Hải quan khu vực /
Nhóm,
mặt hàng chủ yếu
|
Đơn vị tính
|
Tháng báo cáo
|
Lũy kế đến hết tháng
báo cáo
|
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Số liệu trong phạm vi thống kê
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0818.T. CHQ
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau
tháng báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
NHẬP KHẨU HÀNG HÓA TẠI CÁC CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC CHIA
THEO NHÓM, MẶT HÀNG CHỦ YẾU (*)
<Tháng>
|
Chi cục Hải quan khu vực /
Nhóm,
mặt hàng chủ yếu
|
Đơn vị tính
|
Tháng báo cáo
|
Lũy kế đến hết tháng
báo cáo
|
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Số liệu trong phạm vi thống kê
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0819.T. CHQ
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau
tháng báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
XUẤT KHẨU CÁC NHÓM, MẶT HÀNG CHỦ YẾU THÔNG QUAN THEO CHI
CỤC HẢI QUAN KHU VỰC(*)
<Tháng>
|
Chi cục Hải quan khu vực /
Nhóm,
mặt hàng chủ yếu
|
Đơn vị tính
|
Tháng báo cáo
|
Lũy kế đến hết tháng
báo cáo
|
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*Số liệu cả trong và ngoài phạm vi thống kê
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0820.T. CHQ
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau
tháng báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
cục Hải quan
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
NHẬP KHẨU CÁC NHÓM, MẶT HÀNG CHỦ YẾU THÔNG QUAN THEO CHI
CỤC HẢI QUAN KHU VỰC (*)
<Tháng>
|
Chi cục Hải quan khu vực/
Nhóm,
mặt hàng chủ yếu
|
Đơn vị tính
|
Tháng báo cáo
|
Lũy kế đến hết tháng
báo cáo
|
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*Số liệu cả trong và ngoài phạm vi thống kê
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0821.H. CHQ
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo 6 tháng: 30 ngày làm việc sau
kỳ báo cáo 6 tháng
Báo cáo năm: 60 ngày làm việc sau kỳ
báo cáo năm
|
Đơn vị báo
cáo:
cục Hải quan
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
SỐ LƯỢNG TỜ KHAI VÀ TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU CHIA THEO NHÓM LOẠI
HÌNH XUẤT KHẨU CHỦ YẾU (*)
<6
tháng>/<Năm>
|
Nhóm loại
hình
xuất
khẩu chủ yếu
|
Kỳ báo cáo
|
Lũy kế đến hết kỳ báo
cáo
|
|
Số lượng tờ khai
|
Trị giá (USD)
|
Số lượng tờ khai
|
Trị giá (USD)
|
|
(A)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*: Bao gồm tất cả các loại hình trong và ngoài
phạm vi thống kê
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0822.H. CHQ
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo 6 tháng: 30 ngày làm việc sau
kỳ báo cáo 6 tháng
Báo cáo năm: 60 ngày làm việc sau kỳ
báo cáo năm
|
Đơn vị báo
cáo:
cục Hải quan
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
SỐ LƯỢNG TỜ KHAI VÀ TRỊ GIÁ NHẬP KHẨU CHIA THEO NHÓM LOẠI
HÌNH NHẬP KHẨU CHỦ YẾU (*)
<6
tháng>/<Năm>
|
Nhóm loại
hình
nhập
khẩu chủ yếu
|
Kỳ báo cáo
|
Lũy kế đến hết kỳ báo
cáo
|
|
Số lượng tờ khai
|
Trị giá (USD)
|
Số lượng tờ khai
|
Trị giá (USD)
|
|
(A)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*: Bao gồm tất cả các loại hình trong và ngoài
phạm vi thống kê
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0823.Q. CHQ
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo quý: 60 ngày sau kỳ báo cáo
quý
|
Đơn vị báo
cáo:
cục Hải quan
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
XUẤT KHẨU NHÓM, MẶT HÀNG CHỦ YẾU CHIA THEO PHƯƠNG THỨC VẬN
CHUYỂN
<Quý>
|
Nhóm, mặt
hàng chủ yếu/
Phương
thức vận chuyển chủ yếu
|
Đơn vị tính
|
Quý báo cáo
|
Lũy kế đến hết quý
báo cáo
|
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
|
(A)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0824.Q. CHQ
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo quý: 60 ngày sau kỳ báo cáo
quý
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
NHẬP KHẨU NHÓM, MẶT HÀNG CHỦ YẾU CHIA THEO PHƯƠNG THỨC VẬN
CHUYỂN
<Quý>
|
Nhóm, mặt
hàng chủ yếu/
Phương
thức vận chuyển chủ yếu
|
Đơn vị tính
|
Quý báo cáo
|
Lũy kế đến hết quý
báo cáo
|
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
Lượng
|
Trị giá
(USD)
|
|
(A)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
0825.T. CHQ
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau
tháng báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
XUẤT KHẨU HÀNG HÓA CHỊU THUẾ
<Tháng>
|
|
Đơn vị tính
|
Tháng báo cáo
|
Lũy kế đến hết tháng
báo cáo
|
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
Tổng trị giá
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
Nhóm, mặt hàng chủ
yếu chịu thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số: 0826.T.
CHQ
Kèm theo Thông tư số 131/20245/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Báo cáo tháng: 10 ngày làm việc sau
tháng báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Hải quan
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CHỊU THUẾ
<Tháng>
|
|
Đơn vị tính
|
Tháng báo cáo
|
Lũy kế đến hết tháng
báo cáo
|
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
Lượng
|
Trị giá (USD)
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
Tổng trị giá
|
USD
|
x
|
|
x
|
|
|
Nhóm, mặt hàng chủ
yếu chịu thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0801.T. CHQ.QG: Xuất khẩu hàng
hóa.
Biểu số 0802.T. CHQ.QG: Nhập khẩu hàng
hóa.
Biểu số 0803.T. CHQ.QG: Xuất khẩu hàng
hóa của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).
Biểu số 0804.T. CHQ.QG: Nhập khẩu hàng
hóa của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).
Biểu số 0805.T. CHQ.QG: Trị giá xuất khẩu,
nhập khẩu chia theo tỉnh thành phố.
Biểu số 0806.T. CHQ.QG: Xuất khẩu sang một
số nước, vùng lãnh thổ chia theo mặt hàng chủ yếu.
Biểu số 0807.T. CHQ.QG: Nhập khẩu từ một
số nước, vùng lãnh thổ chia theo mặt hàng chủ yếu.
Biểu số 0808.H. CHQ.QG: Xuất khẩu hàng
hóa.
Biểu số 0809.H. CHQ.QG: Nhập khẩu hàng
hóa.
Biểu số 0810.H. CHQ.QG: Hàng hóa tái xuất
khẩu.
Biểu số 1811.H. CHQ: Xuất khẩu sang một
số nước/vùng lãnh thổ theo mã AHTN.
Biểu số 1812.H. CHQ: Nhập khẩu từ một số
nước/vùng lãnh thổ theo mã AHTN.
Biểu số 0813.T. CHQ: Xuất khẩu hàng hóa
của các doanh nghiệp trong nước.
Biểu số 0814.T. CHQ: Nhập khẩu hàng hóa
của các doanh nghiệp trong nước.
Biểu số 0815.T. CHQ: Trị giá xuất khẩu,
nhập khẩu hàng hóa chia theo Chi cục Hải quan khu vực.
Biểu số 0816.T. CHQ: Trị giá xuất khẩu,
nhập khẩu hàng hóa thông quan theo Chi cục Hải quan khu vực.
Biểu số 0817.T. CHQ: Xuất
khẩu hàng hóa tại các chi cục hải quan khu vực chia theo nhóm, mặt hàng chủ yếu.
Biểu số 0818.T. CHQ: Nhập
khẩu hàng hóa tại các chi cục hải quan khu vực chia theo nhóm, mặt hàng chủ yếu.
Biểu số 0819.T. CHQ: Xuất khẩu các nhóm,
mặt hàng chủ yếu thông quan theo Chi cục Hải quan khu vực.
Biểu số 0820.T. CHQ: Nhập khẩu các nhóm,
mặt hàng chủ yếu thông quan theo chi cục hải quan khu vực.
Biểu số 0821.H. CHQ: Số lượng tờ khai và
trị giá xuất khẩu chia theo nhóm loại hình xuất khẩu chủ
yếu.
Biểu số 0822.H. CHQ: Số lượng tờ khai và
trị giá nhập khẩu chia theo nhóm loại hình nhập khẩu chủ
yếu.
Biểu số 0823.Q. CHQ: Xuất khẩu nhóm, mặt
hàng chủ yếu chia theo phương thức vận chuyển.
Biểu số 0824.Q. CHQ: Nhập khẩu nhóm, mặt
hàng chủ yếu chia theo phương thức vận chuyển.
Biểu số 0825.T. CHQ: Xuất khẩu hàng hóa
chịu thuế.
Biểu số 0826.T. CHQ: Nhập khẩu hàng hóa
chịu thuế.
Giải thích biểu mẫu báo cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính
a) Khái niệm
a.1) Hàng hóa xuất khẩu gồm toàn bộ hàng
hóa có xuất xứ trong nước và hàng hóa nước ngoài tái xuất khẩu, được đưa ra nước
ngoài, làm giảm nguồn của cải, vật chất của đất nước.
- Hàng hóa có xuất xứ trong nước là hàng
hoá được khai thác, sản xuất, chế biến trong nước theo các quy định về xuất xứ
hàng hóa của Việt Nam;
- Hàng hóa tái xuất khẩu là hàng hóa
có xuất xứ nước ngoài mà trước đó đã được nhập khẩu và được thống kê là
hàng nhập khẩu, sau đó lại xuất khẩu nguyên trạng hoặc chỉ chế biến giản
đơn, bảo quản, đóng gói lại, không làm thay đổi tính chất cơ bản của hàng hóa.
a.2) Hàng hóa nhập khẩu gồm
toàn bộ hàng hóa có xuất xứ nước ngoài và hàng Việt Nam tái nhập khẩu, được đưa
từ nước ngoài vào Việt Nam, làm tăng nguồn của cải, vật chất của đất nước.
- Hàng hoá có xuất xứ nước ngoài là hàng
hóa được khai thác, sản xuất, chế biến ở nước ngoài theo các quy định về xuất xứ
hàng hóa của Việt Nam;
- Hàng hóa tái nhập khẩu là hàng hóa của
Việt Nam đã xuất khẩu và được thống kê vào hàng xuất khẩu trước đó, sau đó lại
nhập khẩu nguyên trạng hoặc chỉ chế biến giản đơn, bảo quản, đóng gói lại,
không làm thay đổi tính chất cơ bản của hàng hóa.
b) Phạm vi thống kê
b.1) Hàng hóa được tính trong thống kê
xuất khẩu, nhập khẩu gồm:
(1) Hàng hóa mua/bán theo các hợp đồng
thương mại thông thường ký với nước ngoài;
(2) Hàng hóa thuộc loại hình hàng đổi
hàng với nước ngoài, không sử dụng các hình thức thanh toán;
(3) Hàng hóa thuộc các hợp đồng gia
công, lắp ráp ký với nước ngoài, có hoặc không thay đổi quyền sở hữu, bao gồm:
Thành phẩm hoàn trả sau gia công, lắp ráp; nguyên liệu/vật tư xuất khẩu, nhập
khẩu để gia công, lắp ráp; hàng hóa làm mẫu phục vụ cho gia công, lắp ráp; máy
móc, thiết bị trực tiếp phục vụ gia công, lắp ráp, được thoả thuận trong hợp đồng
gia công, lắp ráp.
(4) Hàng hóa thuộc các giao dịch giữa
doanh nghiệp mẹ với doanh nghiệp con, chi nhánh đầu tư trực tiếp ở nước ngoài,
hàng hóa giao dịch giữa người mua và người bán có mối quan hệ đặc biệt;
(5) Hàng hóa tái xuất/tái nhập: Hàng hoá
nước ngoài/hàng hóa trong nước đã nhập khẩu/xuất khẩu và được thống kê vào nhập
khẩu/xuất khẩu trước đó, sau đó lại xuất khẩu/nhập khẩu nguyên dạng hoặc chỉ sơ
chế, bảo quản, đóng gói lại, không làm thay đổi tính chất cơ bản của hàng hoá,
trừ hàng hóa tạm nhập khẩu/tạm xuất khẩu phải chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ
quan Hải quan và phải tái xuất/tái nhập theo quy định của pháp luật;
(6) Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc
loại hình vay nợ, viện trợ Chính phủ, phi chính phủ, các tổ chức quốc tế và các
hình thức viện trợ nhân đạo khác;
(7) Hàng hóa thuộc hợp đồng thuê/cho
thuê tài chính (máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải), theo đó người thuê có
quyền lợi, trách nhiệm, chịu rủi ro,… liên quan đến hàng hóa. Nếu trong hợp đồng
không xác định rõ các nội dung trên thì căn cứ vào thời hạn thuê là 12 tháng trở
lên;
(8) Hàng hóa trả lại trong kinh doanh xuất
khẩu, nhập khẩu (hàng hóa mà trước đó đã được thống kê vào hàng xuất khẩu hoặc
nhập khẩu, sau đó được tái nhập hoặc tái xuất);
(9) Hàng hóa tạm nhập, tạm xuất có thời
hạn để sử dụng tạm thời cho mục đích cụ thể nhưng sau đó được chuyển đổi loại
hình hải quan để không thực hiện tái xuất, tái nhập. Những hàng hóa đó bao gồm:
Hàng hóa hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm; tài liệu hội nghị, hội thảo,
nghiên cứu khoa học, giáo dục, thi đấu thể thao, biểu diễn văn hóa, biểu diễn
nghệ thuật, khám chữa bệnh, nghiên cứu và phát triển sản phẩm; phương tiện vận
tải, công ten nơ và các thiết bị liên quan đến vận tải; các động sản khác;
(10) Hàng hoá mua/bán, trao đổi qua biên
giới, không có hợp đồng thương mại;
(11) Các hàng hóa đặc thù:
- Vàng phi tiền tệ: Là vàng ở các dạng bột,
thanh, thỏi, miếng, xu, vàng trang sức,… dưới dạng tinh chế, thô hoặc dạng bán
sơ chế do các doanh nghiệp, ngân hàng thương mại (trừ ngân hàng, tổ chức khác
nhận ủy quyền thực hiện giao dịch của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) xuất khẩu,
nhập khẩu cho mục đích kinh doanh, sản xuất, gia công, chế tác,… theo quy định
của pháp luật;
- Tiền giấy, chứng khoán chưa phát hành,
tiền xu không hoặc chưa đưa vào lưu thông; các bộ sưu tập tiền xu hoặc tiền giấy;
- Phương tiện lưu giữ thông tin, hình ảnh:
Băng từ, đĩa từ, CD-ROM, thẻ thông minh,... đã hoặc chưa ghi âm, hình, dữ liệu,
trò chơi điện tử, phần mềm,…, được sản xuất để dùng chung cho mọi khách hàng hoặc
để mua/bán thông thường (trừ các loại được sản xuất theo yêu cầu riêng của
khách hàng hoặc bản gốc phim ảnh, tác phẩm nghệ thuật, chương trình truyền
hình, chương trình biểu diễn nghệ thuật,…);
- Hàng hóa gửi hoặc nhận qua đường bưu
điện hoặc dịch vụ chuyển phát nhanh;
- Điện năng xuất khẩu, nhập khẩu;
- Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu sử dụng
phương thức thương mại điện tử: Việc trao đổi thông tin, đặt hàng, ký kết hợp đồng
thương mại và thanh toán với nước ngoài được thực hiện qua mạng Internet nhưng
hàng hóa được đưa ra khỏi/đưa vào lãnh thổ Việt Nam, thực hiện các thủ tục hải
quan thông thường, được tính đến trong thống kê nếu hàng hóa thuộc phạm vi thống
kê;
- Hàng hóa, nhiên liệu bán cho các
phương tiện vận tải nước ngoài sử dụng trong hành trình giao thông quốc tế;
hàng hóa, nhiên liệu mua để sử dụng trong hành trình giao thông quốc tế;
- Dầu thô và khoáng sản được khai thác
trong khu vực thềm lục địa, vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam, hải phận quốc
tế, vùng chồng lấn được mua, bán với nước ngoài;
- Thiết bị giàn khoan do doanh nghiệp
mua/bán ngoài khơi, không thực hiện tờ khai hải quan;
- Máy bay, tàu thuyền và phương tiện vận
tải khác thuộc các giao dịch không thực hiện tờ khai hải quan;
- Hàng hóa nhận được từ các tổ chức quốc
tế ở nước ngoài hoặc gửi đi cho các tổ chức quốc tế (trừ hàng hóa gửi hoặc nhận
giữa các tổ chức quốc tế);
- Hàng hóa là tài sản di chuyển, hàng
hóa là hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh phải khai theo quy định;
- Chất thải và phế liệu có giá trị
thương mại;
- Vệ tinh trong trường hợp có thay đổi
quyền sở hữu giữa các tổ chức, cá nhân trong nước với nước ngoài.
b.2) Hàng hóa không tính trong thống kê
gồm:
(1) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ:
Hàng hóa do thương nhân Việt Nam ký hợp đồng mua/bán với thương nhân nước ngoài
nhưng được giao/nhận tại Việt Nam theo chỉ định của thương nhân nước ngoài.
(2) Hàng hóa do thương nhân Việt Nam mua
của nước ngoài và bán thẳng cho nước thứ ba, hàng hóa không về Việt Nam hoặc có
về Việt Nam nhưng không làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu thông thường tại Hải
quan Việt Nam.
(3) Hàng hóa mua/bán tại các cửa hàng miễn
thuế (Duty Free Shop).
(4) Hàng hóa tạm nhập, tạm xuất có thời
hạn sau đó được tái xuất, tái nhập như: Hàng tham dự triển lãm, hội chợ, giới
thiệu sản phẩm; tài liệu hội nghị, hội thảo, nghiên cứu khoa học, giáo dục, thi
đấu thể thao, biểu diễn văn hóa, biểu diễn nghệ thuật, khám chữa bệnh, nghiên cứu
và phát triển sản phẩm; phương tiện vận tải, công ten nơ và các thiết bị liên
quan đến vận tải.
(5) Hàng hoá chỉ đơn thuần đi qua lãnh
thổ Việt Nam với mục đích chuyển tải, quá cảnh.
(6) Các loại hàng hóa đặc thù gồm:
- Hàng hoá thuộc hợp đồng cho thuê hoặc
đi thuê hoạt động (máy bay, tàu thuyền, máy móc thiết bị): Không có sự chuyển
quyền sở hữu đối với hàng hóa sau thời gian thuê/cho thuê;
- Hàng hoá của Chính phủ Việt Nam gửi hoặc
nhận với cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự, cơ quan đại diện
tại tổ chức quốc tế của Việt Nam ở nước ngoài;
- Hàng hóa gửi và nhận của các cơ quan đại
diện ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự của nước ngoài, cơ quan đại diện của
các tổ chức quốc tế đặt tại Việt Nam;
- Vàng tiền tệ: Vàng thuộc giao dịch của
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hoặc các tổ chức được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ủy
quyền xuất khẩu, nhập khẩu cho mục đích dự trữ, cân đối tiền tệ theo qui định của
pháp luật;
- Tiền xu đang lưu hành, tiền giấy, tiền
séc và chứng khoán đã phát hành trong khâu lưu thông;
- Hàng hóa với chức năng là phương tiện
rỗng dùng để chứa hàng hóa: Công-ten-nơ, các thùng, chai, lọ và các loại khác
theo phương thức quay vòng chỉ nhằm mục đích vận chuyển hàng hóa;
- Các sản phẩm, nội dung truyền nhận
theo phương thức điện tử (phần mềm, các sản phẩm âm thanh, hình ảnh, phim, sách
điện tử và loại khác);
- Phương tiện lưu giữ thông tin, hình ảnh,
chứa phần mềm được sản xuất theo yêu cầu hoặc đơn đặt hàng riêng; bản gốc phim ảnh,
tác phẩm nghệ thuật, chương trình truyền hình, chương trình biểu diễn nghệ thuật,...
- Hàng hóa đưa ra hoặc đưa vào lãnh thổ
Việt Nam bất hợp pháp;
- Hàng hóa đưa vào hoặc đưa ra khỏi lãnh
thổ hải quan của Việt Nam với mục đích sửa chữa hoặc bảo trì nếu hoạt động đó
không làm thay đổi xuất xứ của hàng hóa;
- Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu là vũ
khí, khí tài nhằm bảo vệ lợi ích, chủ quyền và an ninh quốc gia thuộc các danh
mục bí mật của nhà nước;
- Chất thải, phế liệu không có trị giá
thương mại.
c) Phương pháp tính
Thời điểm thống kê: Là thời điểm cơ quan
Hải quan chấp nhận đăng ký tờ khai hải quan.
Những thay đổi trên tờ khai hải quan
trong quá trình thực hiện thủ tục hải quan sẽ được cập nhật vào hệ
thống thông tin hải quan và được điều chỉnh trong các báo cáo thống
kê.
Trong vòng 90 ngày sau khi kết thúc năm
báo cáo, cơ quan thống kê sẽ ngừng cập nhật các thay đổi trên tờ khai hải quan.
Trị giá thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu:
- Đối với hàng hóa phải nộp thuế xuất khẩu
hoặc nhập khẩu và các loại thuế liên quan trong quá trình làm thủ tục xuất khẩu,
nhập khẩu thì trị giá thống kê là trị giá tính thuế của hàng hóa.
- Đối với hàng hóa không phải nộp thuế
xuất khẩu hoặc nhập khẩu và các loại thuế liên quan trong quá trình làm thủ tục
xuất khẩu, nhập khẩu thì trị giá thống kê là trị giá khai báo của hàng hóa được
cơ quan hải quan chấp nhận.
- Trị giá thống kê hàng hóa xuất khẩu,
nhập khẩu tính bằng Đô la Mỹ (USD). Cơ quan hải quan căn cứ vào quy định hiện
hành về tỷ giá tính thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để quy đổi các
ngoại tệ về đồng Đô la Mỹ.
Xác định trị giá thống kê trong những
trường hợp đặc thù
- Trường hợp tờ khai hải quan đăng ký một
lần nhưng xuất khẩu hoặc nhập khẩu nhiều lần thì trị giá thống kê là trị giá thực
tế của hàng hóa khi xuất khẩu, nhập khẩu;
- Tiền giấy, tiền kim loại và các giấy tờ
có giá chưa phát hành, chưa đưa vào lưu thông: Trị giá thống kê là chi phí để sản
xuất ra tiền giấy, tiền kim loại và các giấy tờ có giá (không phải là mệnh giá
của tiền giấy, tiền kim loại hay các giấy tờ có giá này);
- Phương tiện trung gian dùng để chứa
thông tin bao gồm: Băng từ, đĩa từ, CD-ROM, thẻ thông minh và các phương tiện
trung gian khác đã hoặc chưa chứa thông tin, trừ loại được sản xuất theo yêu cầu
hoặc đơn đặt hàng riêng: Thống kê theo trị giá hải quan toàn bộ của các hàng
hóa này (không phải chỉ là trị giá của các phương tiện trung gian chưa có thông
tin);
- Hàng hóa được phép ghi giá tạm tính
khi đăng ký tờ khai hải quan thì trị giá thống kê phải được điều chỉnh khi có
giá chính thức trên tờ khai sửa đổi, bổ sung;
- Hàng gia công, chế biến, lắp ráp: Tính
trị giá toàn bộ hàng hoá nguyên liệu trước khi gia công, chế biến, lắp ráp và
toàn bộ giá trị thành phẩm hoàn trả sau gia công, chế biến, lắp ráp;
- Các giao dịch không khai trị giá (ví dụ:
hàng đổi hàng, hàng viện trợ nhân đạo,…) thì trị giá của hàng hóa trong thống
kê được tính theo nguyên tắc xác định trị giá hải quan;
- Hàng trả lại: Trị giá thống kê là trị
giá hàng hóa được định giá theo trị giá của giao dịch xuất khẩu hoặc nhập khẩu
ban đầu;
- Điện năng xuất khẩu, nhập khẩu:
Trị giá thống kê là trị giá khai trên tờ khai hải quan;
- Hàng hóa theo hợp đồng thuê tài chính:
Tính trị giá của hàng hóa trên cơ sở giá bán của hàng hóa tương tự (loại trừ
các dịch vụ cung cấp kèm theo hợp đồng cho thuê như chi phí đào tạo, bảo trì,
phí tài chính);
Loại tiền và tỷ giá: Trị giá thống kê
hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu tính bằng Đô la Mỹ (USD). Cơ quan hải quan căn cứ
vào quy định hiện hành về tỷ giá tính thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
để quy đổi các ngoại tệ sử dụng trong thống kê.
Đơn vị tính thống kê: Là đơn vị tính quy
đổi sử dụng trong các biểu mẫu thống kê. Các đơn vị tính lượng khác nhau được
quy đổi về đơn vị tính thống nhất trong biểu mẫu căn cứ vào các dữ liệu từ hồ
sơ hải quan.
Nước đối tác thương mại:
Xuất khẩu: Thống kê theo “nước, vùng
lãnh thổ cuối cùng hàng đến”: Là nước hoặc vùng lãnh thổ mà tại thời điểm xuất
khẩu, người khai hải quan biết được hàng hoá của Việt Nam sẽ được chuyển đến để
bốc dỡ, không tính nước mà hàng hoá trung chuyển, quá cảnh.
Nhập khẩu: Thống kê theo “nước, vùng
lãnh thổ xuất xứ” là nước hoặc vùng lãnh thổ mà tại đó hàng hóa được nuôi trồng,
khai thác, sản xuất hoặc chế biến, theo các quy định về xuất xứ hàng hóa của Việt
Nam.
2. Cách ghi biểu
Quy định cách ghi số liệu:
- Không phải thu thập số liệu và báo
cáo: Biểu thị bằng dấu gạch chéo (X).
- Hiện tượng kinh tế không phát sinh: Biểu
thị bằng dấu gạch ngang (-).
- Hiện tượng kinh tế có phát sinh nhưng
chưa thu thập được số liệu báo cáo: Biểu thị bằng dấu 3 chấm (...).
Biểu số 0801.T. CHQ.QG: Xuất khẩu hàng
hóa (tháng)
Biểu số 0802.T. CHQ.QG: Nhập khẩu hàng
hóa (tháng)
Biểu số 0803.T. CHQ.QG: Xuất khẩu hàng
hóa của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) (tháng)
Biểu số 0804.T. CHQ.QG: Nhập khẩu hàng
hóa của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) (tháng)
Biểu số 0813.T. CHQ: Xuất khẩu hàng
hóa của các doanh nghiệp trong nước (tháng)
Biểu số 0814.T. CHQ: Nhập khẩu hàng
hóa của các doanh nghiệp trong nước (tháng)
- Cột A:
+ Tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu: Ghi
tổng trị giá toàn bộ các nhóm/mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu thuộc phạm vi thống
kê nêu tại mục a và b.1
+ Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của doanh
nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài: Ghi tổng trị giá hàng hóa xuất khẩu,
nhập khẩu thuộc phạm vi thống kê của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước
ngoài (là doanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn đầu tư trực tiếp nước
ngoài theo quy định của pháp luật - gọi tắt là doanh nghiệp FDI).
+ Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của doanh
nghiệp trong nước: Ghi tổng trị giá hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc phạm vi
thống kê của các doanh nghiệp có vốn hoàn toàn trong nước theo quy định của
pháp luật - gọi tắt là doanh nghiệp trong nước).
+ Nhóm/mặt hàng chủ yếu: Danh mục nhóm mặt
hàng chủ yếu trong biểu 0801.T.TCHQ.QG, 0802.T.TCHQ.QG được sửa đổi hoặc cập nhật
theo đề xuất của Cục Thống kê.
- Cột B: Ghi đơn vị tính tương ứng với
nhóm/mặt hàng chủ yếu.
- Cột 1 và 2: Ghi số liệu tổng hợp về lượng,
trị giá xuất khẩu/nhập khẩu hàng hóa tương ứng phát sinh trong kỳ/tháng báo
cáo.
- Cột 3 và 4: Ghi số liệu lũy kế về lượng,
trị giá xuất khẩu/nhập khẩu hàng hóa tương ứng phát sinh từ ngày 1/1 đến hết kỳ/tháng
báo cáo, bao gồm cả số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các kỳ/tháng báo
cáo trước theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.
Biểu số 0805.T. CHQ.QG: Trị giá xuất
khẩu, nhập khẩu chia theo tỉnh, thành phố (tháng)
- Cột A: Ghi tên của toàn bộ các tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương. Số liệu của mỗi tỉnh, thành phố được tổng hợp
từ tờ khai hải quan xuất khẩu, nhập khẩu của toàn bộ các doanh nghiệp, cơ quan,
tổ chức, cá nhân đăng ký mã số doanh nghiệp tại tỉnh, thành phố đó.
- Cột 1 và 2: Ghi số liệu tổng hợp trị
giá xuất khẩu của tháng báo cáo, lũy kế đến hết tháng báo cáo của từng tỉnh,
thành phố bao gồm cả các số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các tháng báo
cáo trước theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.
- Cột 3 và 4: Ghi số liệu tổng hợp trị
giá nhập khẩu của tháng báo cáo, lũy kế đến hết tháng báo cáo của từng tỉnh,
thành phố bao gồm cả các số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các tháng báo
cáo trước theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.
Biểu số 0806.T. CHQ.QG: Xuất khẩu sang
một số nước, vùng lãnh thổ chia theo mặt hàng chủ yếu (tháng)
Biểu số 0807.T. CHQ.QG: Nhập khẩu từ một
số nước, vùng lãnh thổ chia theo mặt hàng chủ yếu (tháng)
- Cột A: Ghi tên các nước, vùng lãnh thổ
theo quy định của mục c) về “nước đối tác thương mại” và các nhóm/mặt hàng chủ
yếu có trị giá xuất khẩu, nhập khẩu lớn theo danh mục của Biểu số 0801.T.
CHQ.QG và 0802.T. CHQ.QG.
Danh mục các nước, vùng lãnh thổ trong 2
biểu báo cáo này bao gồm:
+ Các nước là thành viên của Hiệp hội
các Quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), các nước đối tác thương mại lớn của ASEAN;
+ Các nước là thành viên của Liên minh
châu Âu (EU);
+ Các nước có ký kết Hiệp định Thương mại
tự do (FTA) với Việt Nam;
+ Các nước có trị giá xuất khẩu, nhập khẩu
lớn tính theo từng châu lục và các trường hợp khác theo rà soát hàng năm về trị
giá xuất khẩu, nhập khẩu của Cục Hải quan.
- Cột 1 và 2: Ghi số liệu về trị giá xuất
khẩu, nhập khẩu sang/từ nước đối tác thương mại tương ứng ở cột A; lượng và trị
giá xuất khẩu, nhập khẩu của từng nhóm/mặt hàng chủ yếu của nước đối tác thương
mại đó phát sinh trong tháng báo cáo.
- Cột 3 và 4: Ghi số liệu về trị giá xuất
khẩu, nhập khẩu sang/từ nước đối tác thương mại tương ứng ở Cột A; lượng và trị
giá xuất khẩu, nhập khẩu của từng nhóm/mặt hàng chủ yếu của nước đối tác thương
mại đó phát sinh từ ngày 1/1 đến hết tháng báo cáo, bao gồm cả các số liệu đã
được điều chỉnh, cập nhật của các tháng báo cáo trước theo quy định về kiểm
tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.
Biểu số 0808.H. CHQ.QG: Tình hình xuất
khẩu hàng hóa (quý, năm) - Dạng file dữ liệu chi tiết, gửi bằng phương tiện máy
tính.
Biểu số 0809.H. CHQ.QG: Tình hình nhập
khẩu hàng hóa (quý, năm) - Dạng file dữ liệu chi tiết, gửi bằng phương tiện máy
tính.
- Cột A (Mã số hàng hóa): Ghi mã số hàng
hóa tương ứng với mô tả hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt
Nam (Bộ Tài chính ban hành), cấp mã AHTN 8 chữ số.
- Cột B (Mô tả hàng hóa): Ghi rõ mô tả
hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam tương ứng với mã
của hàng hóa ở cột A.
- Cột C (Đơn vị tính): Ghi đơn vị tính
thống kê.
- Cột D: Ghi tên các nước, vùng lãnh thổ
theo quy định của mục c) về “nước đối tác thương mại”.
+ Nước, vùng lãnh thổ cuối cùng hàng đến:
Là nước, vùng lãnh thổ mà tại thời điểm xuất khẩu, người khai hải quan biết được
hàng hóa của Việt Nam sẽ được chuyển đến nước, vùng lãnh thổ đó để bốc dỡ,
không tính nước, vùng lãnh thổ mà hàng hóa trung chuyển, quá cảnh.
+ Nước, vùng lãnh thổ xuất xứ: Là nước,
vùng lãnh thổ mà tại đó hàng hóa được nuôi trồng, khai thác, sản xuất hoặc chế
biến, theo các quy định về xuất xứ hàng hóa của Việt Nam.
- Cột E: Ghi phương thức vận chuyển hàng
hóa xuất khẩu/nhập khẩu phân chia theo:
+ Đường không;
+ Đường thủy;
+ Đường bộ;
+ Loại khác.
- Cột 1 và 2: Ghi số liệu lượng và trị
giá xuất khẩu, nhập khẩu tương ứng của từng dòng hàng hóa phát sinh trong quý
(đối với báo cáo quý) và cả năm (đối với báo cáo năm), bao gồm cả các số liệu
được đã được điều chỉnh, cập nhật trong kỳ báo cáo theo quy định về kiểm tra, điều
chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.
Biểu số 0810.Q. CHQ.QG: Hàng hóa tái
xuất khẩu (quý)
- Cột A:
+ Tổng trị giá hàng hóa tái xuất khẩu:
Ghi tổng trị giá toàn bộ các nhóm/mặt hàng tái xuất khẩu xác định được tối đa
theo quy định về phạm vi thống kê nêu tại mục a và b.1.
+ Trị giá hàng hóa tái xuất khẩu của
doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài: Ghi tổng trị giá hàng hóa tái
xuất khẩu thuộc phạm vi thống kê của các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp
nước ngoài (là doanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn đầu tư trực tiếp
nước ngoài theo quy định của pháp luật - gọi tắt là doanh nghiệp FDI).
+ Mặt hàng: Ghi mặt hàng tái xuất khẩu
(theo danh mục mặt hàng của Biểu 0801.T. CHQ.QG) phát sinh trong kỳ báo cáo.
- Cột B: Ghi đơn vị tính tương ứng với
nhóm/mặt hàng chủ yếu trong Biểu 0801.T. CHQ.QG.
- Cột 1 và 2: Ghi số liệu tổng hợp về lượng,
trị giá hàng hóa tái xuất khẩu phát sinh trong quý báo cáo.
- Cột 3 và 4: Ghi số liệu lũy kế về lượng,
trị giá hàng hóa tái xuất khẩu phát sinh từ ngày 1/1 đến hết quý báo cáo, bao gồm
cả số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các quý báo cáo trước theo quy định
về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.
Biểu số 1811.H. CHQ: Xuất khẩu
sang một số nước/vùng lãnh thổ theo mã AHTN (Quý, năm).
Biểu số 1812.H. CHQ: Nhập khẩu từ
một số nước/vùng lãnh thổ theo mã AHTN (Quý, năm).
- Cột A: Ghi tên các nước, vùng lãnh thổ
theo quy định của mục c) về “nước đối tác thương mại” và các mã AHTN chủ yếu cấp
8 số.
Danh mục các nước, vùng lãnh thổ trong 2
biểu báo cáo này bao gồm:
+ Các nước là thành viên của Hiệp hội
các Quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), các nước đối tác thương mại lớn của ASEAN;
+ Các nước là thành viên của Liên minh
châu Âu (EU);
+ Các nước có ký kết Hiệp định Thương mại
tự do (FTA) với Việt Nam;
+ Các nước có trị giá xuất khẩu, nhập khẩu
lớn tính theo từng châu lục và các trường hợp khác theo rà soát hàng năm về trị
giá xuất khẩu, nhập khẩu của Cục Hải quan.
- Cột 1: Ghi số liệu về trị giá xuất khẩu,
nhập khẩu sang/từ nước đối tác thương mại tương ứng ở cột A; trị giá xuất khẩu,
nhập khẩu của từng mã AHTN chủ yếu cấp 8 số của nước đối tác thương mại đó phát
sinh trong kỳ báo cáo.
- Cột 2: Ghi số liệu về trị giá xuất khẩu,
nhập khẩu sang/từ nước đối tác thương mại tương ứng ở cột A; trị giá xuất khẩu,
nhập khẩu của từng mã AHTN chủ yếu cấp 8 số của nước đối tác thương mại đó phát
sinh từ ngày 1/1 đến hết kỳ báo cáo, bao gồm cả các số liệu đã được điều chỉnh,
cập nhật của các kỳ báo cáo trước theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu
của cơ quan Hải quan.
Biểu số 0815.T. CHQ: Trị giá xuất
khẩu, nhập khẩu hàng hóa chia theo Chi cục Hải quan khu vực (tháng)
Biểu số 0816.T. CHQ: Trị giá xuất
khẩu, nhập khẩu hàng hóa thông quan theo Chi cục Hải quan khu vực (tháng - số liệu trong và ngoài
phạm vi thống kê)
- Cột A: Ghi tên các Chi cục Hải quan khu vực
- Cột 1 và 2: Ghi số liệu tổng hợp trị
giá xuất khẩu của tháng báo cáo, lũy kế đến hết tháng báo cáo của từng Chi cục Hải quan khu vực bao gồm cả các
số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các tháng báo cáo trước theo quy định
về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.
- Cột 3 và 4: Ghi số liệu tổng hợp trị
giá nhập khẩu của tháng báo cáo, lũy kế đến hết tháng báo cáo của từng Chi cục Hải quan khu vực bao gồm cả các
số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các tháng báo cáo trước theo quy định
về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.
Biểu số 0817.T. CHQ: Xuất
khẩu hàng hóa tại các chi cục hải quan khu vực chia theo nhóm, mặt hàng chủ yếu (tháng).
Biểu số 0818.T. CHQ: Nhập
khẩu hàng hóa tại các chi cục hải quan khu vực chia theo nhóm, mặt hàng chủ yếu (tháng).
Biểu số 0819.T. CHQ: Xuất khẩu các
nhóm, mặt hàng chủ yếu thông quan theo Chi cục Hải quan khu vực (tháng - số liệu trong và ngoài
phạm vi thống kê).
Biểu số 0820.T. CHQ: Nhập khẩu các
nhóm, mặt hàng chủ yếu thông quan theo Chi cục Hải quan khu vực (tháng - số liệu trong và ngoài
phạm vi thống kê).
- Cột A: Ghi tên các Chi cục Hải quan khu vực và các nhóm/mặt
hàng chủ yếu có trị giá xuất khẩu, nhập khẩu lớn theo danh mục của Biểu số
0801.H. CHQ.QG và 0802.H. CHQ.QG.
- Cột B: Ghi đơn vị tính tương ứng với
nhóm/mặt hàng chủ yếu.
- Cột 1 và 2: Ghi số liệu tổng hợp về lượng,
trị giá xuất khẩu/nhập khẩu hàng hóa tương ứng phát sinh trong tháng báo cáo.
- Cột 3 và 4: Ghi số liệu lũy kế về lượng,
trị giá xuất khẩu/nhập khẩu hàng hóa tương ứng phát sinh từ ngày 1/1 đến hết
tháng báo cáo, bao gồm cả số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các tháng
báo cáo trước theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải
quan.
Biểu số 0821.H. CHQ: Số lượng tờ
khai và trị giá xuất khẩu chia theo nhóm loại hình xuất khẩu chủ
yếu (6 tháng, năm).
Biểu số 0822.H. CHQ: Số lượng tờ khai
và trị giá nhập khẩu chia theo nhóm loại hình nhập khẩu chủ yếu (6 tháng,
năm).
- Cột A: Ghi loại hình xuất khẩu/nhập khẩu
chủ yếu đang được sử dụng của cơ quan Hải quan.
- Cột 1 và 2: Ghi số lượng tờ khai và trị
giá của từng loại hình tương ứng tại cột A phát sinh trong kỳ báo cáo.
- Cột 3 và 4: Ghi số lượng tờ khai và trị
giá của từng loại hình tương ứng tại cột A phát sinh từ 1/1 đến hết kỳ báo cáo,
bao gồm cả số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các quý báo cáo trước theo
quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.
Biểu số 0823.Q. CHQ: Xuất khẩu
nhóm, mặt hàng chủ yếu chia theo phương thức vận chuyển (quý)
Biểu số 0824.Q. CHQ: Nhập khẩu
nhóm, mặt hàng chủ yếu chia theo phương thức vận chuyển (quý)
- Cột A: Ghi tên các nhóm/mặt hàng chủ yếu
có trị giá xuất khẩu, nhập khẩu lớn theo danh mục của Biểu số 0801.T. CHQ.QG và
0802.T. CHQ.QG và ghi phương thức vận chuyển hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu phân
chia theo:
+ Đường không;
+ Đường thủy;
+ Đường bộ;
+ Loại khác.
- Cột B: Ghi đơn vị tính tương ứng với
nhóm/mặt hàng chủ yếu.
- Cột 1 và 2: Ghi số liệu tổng hợp về lượng,
trị giá xuất khẩu/nhập khẩu hàng hóa tương ứng phát sinh trong quý báo cáo.
- Cột 3 và 4: Ghi số liệu lũy kế về lượng,
trị giá xuất khẩu/nhập khẩu hàng hóa tương ứng phát sinh từ ngày 1/1 đến hết
quý báo cáo, bao gồm cả số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các quý báo
cáo trước theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ quan Hải quan.
Biểu số 0825.T. CHQ: Xuất khẩu
hàng hóa chịu thuế (tháng)
Biểu số 0826.T. CHQ: Nhập khẩu hàng
hóa chịu thuế (tháng)
- Cột A:
+ Tổng trị giá xuất khẩu chịu thuế, nhập
khẩu chịu thuế: Ghi tổng trị giá toàn bộ các nhóm/mặt hàng xuất khẩu chịu thuế,
nhập khẩu chịu thuế
+ Ghi tên các nhóm/mặt hàng chủ yếu có
trị giá xuất khẩu chịu thuế, nhập khẩu chịu thuế lớn theo danh mục của Biểu số
0801.T. CHQ.QG và 0802.T. CHQ.QG
- Cột B: Ghi đơn vị tính tương ứng với
nhóm/mặt hàng chủ yếu.
- Cột 1 và 2: Ghi số liệu tổng hợp về lượng,
trị giá xuất khẩu/nhập khẩu hàng hóa chịu thuế tương ứng phát sinh trong tháng
báo cáo.
- Cột 3 và 4: Ghi số liệu lũy kế về lượng,
trị giá xuất khẩu/nhập khẩu hàng hóa chịu thuế tương ứng phát sinh từ ngày 1/1
đến hết tháng báo cáo, bao gồm cả số liệu đã được điều chỉnh, cập nhật của các
kỳ/tháng báo cáo trước theo quy định về kiểm tra, điều chỉnh số liệu của cơ
quan Hải quan.
- Trị giá xuất khẩu hàng hóa chịu thuế
là trị giá của các tờ khai hải quan có phát sinh các sắc thuế khi xuất khẩu.
- Trị giá nhập khẩu hàng hóa chịu thuế
là trị giá của các tờ khai hải quan có phát sinh các sắc thuế khi nhập khẩu.
|
Biểu số:
0827.N.QLN
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 25 tháng 12 năm
trước
Kỳ báo cáo: Năm
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
MỨC ĐỘ TỰ DO HÓA ĐỐI VỚI THUẾ NHẬP KHẨU THEO CÁC HIỆP ĐỊNH
THƯƠNG MẠI
Năm:...
|
STT
|
Tên hiệp định
|
Tên viết tắt
|
Mức độ tự do hóa
|
|
1
|
<Hiệp định 1>
|
|
|
|
2
|
<Hiệp định 2>
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0827.N.QLN: Mức độ tự do
hóa đối với thuế nhập khẩu theo các Hiệp định thương mại
Giải thích biểu mẫu báo cáo
1. Khái niệm:
Thuế suất ưu đãi đặc biệt áp dụng đối với
hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận
ưu đãi đặc biệt về thuế nhập khẩu trong quan hệ thương mại với Việt Nam; hàng
hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước đáp ứng điều kiện
xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt về
thuế nhập khẩu trong quan hệ thương mại với Việt Nam.
2. Cách ghi biểu:
Mức độ tự do hóa thương mại được
tính tỷ lệ số dòng thuế xóa bỏ trên tổng số các dòng thuế trong các Hiệp
định thương mại.
3. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo
thống kê ngành Tài chính.
|
Biểu số:
0828.N.QLN
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 25 tháng 12 năm
trước
Kỳ báo cáo: Năm
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT
Năm: ...
|
STT
|
Mã số hàng hóa
|
Mô tả hàng hóa
|
<Hiệp định 1>
|
<Hiệp định 2>
|
…
|
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
1
|
<Mã số 1>
|
Tên hàng 1
|
<Thuế suất 1>
|
<Thuế suất 1>
|
<Thuế suất 1>
|
|
2
|
< Mã số 2>
|
Tên hàng 2
|
< Thuế suất 2>
|
< Thuế suất 2>
|
< Thuế suất 2>
|
|
…
|
…
|
|
…
|
…
|
|
|
…
|
…
|
|
…
|
…
|
|
|
…
|
…
|
|
…
|
…
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0828.N.QLN: Thuế nhập
khẩu ưu đãi đặc biệt
Giải thích biểu mẫu báo cáo
1. Khái niệm:
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt là thuế
nhập khẩu áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu từ các đối tác ký kết Hiệp định thương
mại tự do, thỏa thuận thương mại với Việt Nam.
2. Cách ghi biểu:
- Cột (A): Mã số hàng hóa theo các Nghị
định của Chính phủ về biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
- Cột (B): Mô tả hàng hóa theo các Nghị
định của Chính phủ về biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
- Hiệp định 1,2,…: Tên viết tắt Hiệp định
thương mại tự do, thỏa thuận thương mại mà Việt Nam là thành viên
- Cột (1), (2),…: Thuế suất tương ứng
theo Hiệp định thương mại tự do, thỏa thuận thương mại mà Việt Nam là thành viên
3. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo
thống kê ngành Tài chính.
|
Biểu số:
0829.N.QLN
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 25 tháng 12 năm
trước
Kỳ báo cáo: Năm
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THUẾ XUẤT KHẨU ƯU ĐÃI
Năm: ...
|
STT
|
Mã số hàng hóa
|
Mô tả hàng hóa
|
<Hiệp định 1>
|
<Hiệp định 2>
|
…
|
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
1
|
<Mã số 1>
|
Tên hàng 1
|
<Thuế suất 1>
|
<Thuế suất 1>
|
<Thuế suất 1>
|
|
2
|
< Mã số 2>
|
Tên hàng 2
|
< Thuế suất 2>
|
< Thuế suất 2>
|
< Thuế suất 2>
|
|
…
|
…
|
|
…
|
…
|
|
|
…
|
…
|
|
…
|
…
|
|
|
…
|
…
|
|
…
|
…
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0829.N.QLN: Thuế xuất khẩu
ưu đãi
1. Khái niệm:
Thuế xuất khẩu ưu đãi đặc biệt là thuế
xuất khẩu áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu tới một số đối tác có thỏa thuận về
thuế xuất khẩu ưu đãi tại các Hiệp định thương mại tự do, thỏa thuận thương mại
với Việt Nam.
2. Cách ghi biểu:
- Cột (A): Mã số hàng hóa áp dụng thuế
xuất khẩu ưu đãi theo các Nghị định của Chính phủ về biểu thuế xuất khẩu ưu
đãi, nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
- Cột (B): Mô tả hàng hóa theo các Nghị
định của Chính phủ về biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
- Hiệp định 1,2,…: Tên viết tắt Hiệp định
thương mại tự do, thỏa thuận thương mại mà Việt Nam là thành viên có cam kết về
Thuế xuất khẩu ưu đãi
- Cột (1), (2),…: Thuế suất tương ứng
theo Hiệp định thương mại tự do, thỏa thuận thương mại mà Việt Nam là thành
viên
3. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo
thống kê ngành Tài chính.
Biểu số:
0830.N.CST
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Căn cứ VBQPPL:..........
Thời hạn báo cáo: 30 ngày kể từ khi
VBQPPL căn cứ có hiệu lực
Kỳ báo cáo: Năm
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ
Năm: ...
|
STT
|
Mã hàng
|
Mô tả hàng hóa
|
Thuế suất (%)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Hiển thị
File đính kèm Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế đã được
Chính phủ ban hành (định dạng pdf hoặc excel))
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0830.N.CST: Thuế suất thuế xuất
khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế
1. Khái niệm:
Thuế suất thuế xuất khẩu đối với hàng
hóa xuất khẩu được quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Biểu thuế xuất khẩu do
Chính phủ ban hành.
Trường hợp hàng hóa xuất khẩu sang nước,
nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi về thuế xuất khẩu trong quan
hệ thương mại với Việt Nam thì thực hiện theo các thỏa thuận này.
2. Cách ghi biểu: “Mã hàng”; “Mô
tả hàng hóa”;
“Thuế
suất” theo Nghị định của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu
ngoài hạn ngạch thuế quan.
3. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo
thống kê ngành Tài chính.
|
Biểu số:
0831.N.CST
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Căn cứ VBQPPL:..........
Thời hạn báo cáo: 30 ngày kể từ khi
VBQPPL căn cứ có hiệu lực
Kỳ báo cáo: Năm
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU
THUẾ
Năm: ...
|
Mã hàng
|
Mô tả hàng hóa
|
Thuế suất (%)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Hiển thị
File đính kèm Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế đã
được Chính phủ ban hành (định dạng pdf hoặc excel))
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0831.N.CST: Thuế suất
thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
1. Khái niệm:
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng
đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực
hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam; hàng hóa từ khu
phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước đáp ứng điều kiện xuất xứ từ
nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ
thương mại với Việt Nam.
2. Cách ghi biểu: “Mã hàng”; “Mô
tả hàng hóa”;
“Thuế
suất” theo Nghị định của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu
ngoài hạn ngạch thuế quan.
3. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo
thống kê ngành Tài chính.
|
Biểu số:
0832.N.CST
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Căn cứ VBQPPL:..........
Thời hạn báo cáo: 30 ngày kể từ khi
VBQPPL căn cứ có hiệu lực
Kỳ báo cáo: Năm
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU THÔNG THƯỜNG ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP
KHẨU
Năm: ...
|
Mã hàng
|
Mô tả hàng hóa
|
Thuế suất (%)
|
|
01.01
|
Ngựa, lừa, la sống.
|
|
|
|
- Ngựa:
|
|
|
0101.21.00
|
- - Loại thuần chủng để nhân giống
|
|
|
0101.30
|
- Lừa:
|
|
|
0101.30.10
|
- - Loại thuần chủng để nhân giống
|
|
|
|
|
|
|
01.02
|
Động vật sống họ trâu
bò.
|
|
|
…..
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
…..
|
|
|
(Hiển thị
File đính kèm Biểu thuế suất thuế nhập khẩu thông thường đối với hàng hóa nhập
khẩu đã được Thủ tướng Chính phủ ban hành (định dạng pdf hoặc excel))
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0832.N.CST: Thuế suất
thuế nhập khẩu thông thường đối với hàng hóa nhập khẩu
1. Khái niệm:
Thuế suất thuế nhập khẩu thông thường áp
dụng đối với hàng hóa nhập khẩu không thuộc các trường hợp áp dụng thuế suất
thuế nhập khẩu ưu đãi và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo quy định
của pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Thuế suất nhập khẩu thông thường được
quy định bằng 150% thuế suất nhập khẩu ưu đãi của từng mặt hàng tương ứng. Trường
hợp mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi bằng 0% thì mức thuế suất thuế nhập khẩu
thông thường thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
2. Cách ghi biểu Mã hàng”; “Mô
tả hàng hóa”;
“Thuế
suất” theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định việc áp dụng thuế suất
thông thường đối với hàng hóa nhập khẩu
3. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo
thống kê ngành Tài chính.
Biểu số:
0833.N.CST
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Căn cứ VBQPPL:..........
Thời hạn báo cáo: 30 ngày kể từ khi
VBQPPL căn cứ có hiệu lực
Kỳ báo cáo: Năm
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
DANH MỤC HÀNG HÓA VÀ MỨC THUẾ TUYỆT ĐỐI, THUẾ HỖN HỢP
Năm: ...
1. Mức thuế tuyệt đối:
Đối với xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi
trở xuống có dung tích xi lanh không quá 1.000cc:
|
Mô tả mặt hàng
|
Thuộc nhóm mã số
trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
Đơn vị tính
|
Mức thuế
|
|
- Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
|
87.03
|
Chiếc
|
|
2. Mức thuế hỗn hợp đối với xe ô tô chở
người từ 09 chỗ ngồi trở xuống có dung tích xi lanh trên 1.000cc thuộc nhóm
87.03 và xe ô tô chở người từ 10 đến 15 chỗ ngồi thuộc nhóm 87.02 trong Biểu
thuế nhập khẩu ưu đãi được xác định như sau:
a) Đối với xe ô tô chở người từ 09 chỗ
ngồi trở xuống có dung tích xi lanh trên 1.000cc:
|
Mô tả mặt hàng
|
Thuộc nhóm mã hàng
trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
Đơn vị tính
|
Mức thuế
|
|
- Ô tô trừ ô tô van, ô tô cứu thương,
ô tô tang lễ, ô tô chở phạm nhân, ô tô nhà ở lưu động
|
87.03
|
Chiếc
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
+ Trên 1.000 cc nhưng không quá 2.500cc:
|
87.03
|
Chiếc
|
|
|
+ Trên 2.500cc:
|
87.03
|
Chiếc
|
|
b) Đối với xe ô tô từ 10 đến 15 chỗ
ngồi:
|
Mô tả mặt hàng
|
Thuộc nhóm mã số
trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
Đơn vị tính
|
Mức thuế
|
|
- Dưới 2.500cc:
|
87.02
|
Chiếc
|
|
|
- Từ 2.500cc trở lên:
|
87.02
|
Chiếc
|
|
c) X nêu tại điểm a, điểm b nêu trên
được xác định như sau:
X = Giá tính thuế xe ô tô đã qua sử dụng
nhân (x) với mức thuế suất của dòng thuế xe ô tô mới cùng loại thuộc Chương 87
trong mục I Phụ
lục II - Biểu
thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành
kèm theo Nghị định này tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan.
(Hiển thị
File đính kèm Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp đã được
Chính phủ ban hành (định dạng pdf hoặc excel))
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0833.N.CST: Danh mục
hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp
1. Khái niệm:
Số tiền thuế áp dụng phương pháp tính
thuế tuyệt đối đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được xác định căn cứ vào
lượng hàng hóa thực tế xuất khẩu, nhập khẩu và mức thuế tuyệt đối quy định trên
một đơn vị hàng hóa tại thời điểm tính thuế.
Số tiền thuế áp dụng phương pháp tính
thuế hỗn hợp đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được xác định là tổng số tiền
thuế theo tỷ lệ phần trăm và số tiền thuế tuyệt đối. Trong đó, số tiền thuế xuất
khẩu, thuế nhập khẩu tính theo tỷ lệ phần trăm được xác định căn cứ vào trị giá
tính thuế và thuế suất theo tỷ lệ phần trăm của từng mặt hàng tại thời điểm
tính thuế.
2. Cách ghi biểu: “Mô tả mặt
hàng”; “Thuộc nhóm mã số trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi”; “Đơn vị tính”; “Mức thuế” theo Nghị định
của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng
hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế
quan.
3. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo
thống kê ngành Tài chính.
|
Biểu số:
0834.N.CST
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: 30 ngày kể từ khi
VBQPPL căn cứ có hiệu lực
Kỳ báo cáo: Năm
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí
Đơn vị nhận
báo cáo:
Cục
Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
DANH MỤC HÀNG HÓA VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU NGOÀI HẠN
NGẠCH THUẾ QUAN ĐỐI VỚI CÁC MẶT HÀNG THUỘC DIỆN ÁP DỤNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN
Năm: ...
|
Mã hàng
|
Mô tả
|
Thuế suất ngoài hạn
ngạch (%)
|
|
04.07
|
|
|
Trứng chim và trứng
gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
|
|
|
|
|
|
- Trứng sống khác:
|
|
|
0407
|
21
|
00
|
- - Của gà thuộc loài Gallus
domesticus
|
|
|
0407
|
29
|
|
- - Loại khác:
|
|
|
0407
|
29
|
10
|
- - - Của vịt, ngan
|
|
|
0407
|
29
|
90
|
- - - Loại khác
|
|
|
0407
|
90
|
|
- Loại khác:
|
|
|
0407
|
90
|
10
|
- - Của gà thuộc loài Gallus
domesticus
|
|
|
0407
|
90
|
20
|
- - Của vịt, ngan
|
|
|
0407
|
90
|
90
|
- - Loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.01
|
|
|
Đường mía hoặc đường
củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.
|
|
|
….
|
|
|
|
|
(Hiển thị File đính kèm
Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan đối
với các mặt hàng thuộc diện áp dụng hạn ngạch thuế quan đã được Chính phủ ban
hành (định dạng pdf hoặc excel))
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0834.N.CST: Danh mục hàng hóa và
mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan đối với các mặt hàng thuộc
diện áp dụng hạn ngạch thuế quan
1. Khái niệm:
Mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn
ngạch thuế quan quy định tại Danh mục hàng hóa và mức thuế suất thuế nhập khẩu
ngoài hạn ngạch thuế quan do Chính phủ ban hành, áp dụng đối với hàng hóa thuộc
Danh mục hàng hóa áp dụng hạn ngạch thuế quan có số lượng nhập khẩu nằm ngoài số
lượng hạn ngạch nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương.
Trường hợp tại các Điều ước quốc tế có
quy định về lượng hạn ngạch nhập khẩu và/hoặc mức thuế suất thuế nhập khẩu
ngoài hạn ngạch đối với các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa áp dụng hạn ngạch
thuế quan thì thực hiện theo quy định tại các Nghị định của Chính phủ về ban
hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện các Điều ước quốc tế đó.
Trường hợp mức thuế suất ngoài hạn ngạch
theo Điều ước quốc tế cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch quy
định tại Danh mục do Chính phủ ban hành thì áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu
ngoài hạn ngạch quy định tại Danh mục do Chính phủ ban hành.
2. Cách ghi biểu: “Mã hàng”; “Mô
tả hàng hóa”;
“Thuế
suất” theo Nghị định của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu
ngoài hạn ngạch thuế quan.
3. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo
thống kê ngành Tài chính.
Biểu
số: 0901.Q.QLG
Kèm theo Thông tư số
131/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Chậm
nhất ngày 15 sau quý báo cáo (khi có phát sinh định giá)
|
Đơn
vị báo cáo:
Cục Quản lý giá
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
GIÁ HÀNG HÓA DỊCH VỤ DO NHÀ NƯỚC ĐỊNH GIÁ
Quý…
|
STT
|
Tên hàng hóa,
dịch vụ
|
Đơn vị tính
|
Mức giá
|
Cơ quan, tổ chức định
giá
|
Ghi chú
|
|
Tối thiểu
|
Tối đa
|
Khung giá
|
Giá cụ thể
|
Tối thiểu
|
Tối đa
|
Khung giá
|
Giá cụ thể
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(11)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0901.Q.QLG:
Giá hàng hóa do nhà nước định giá
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính:
Là kết quả quá trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức, cá nhân kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện xác định giá của hàng hóa, dịch vụ.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo Quản lý Giá.
3. Cách ghi biểu:
- Cột 1: Ghi số thứ tự
- Cột 2: Ghi Tên hàng hóa, dịch vụ
- Cột 3: Ghi Đơn vị tính
- Cột 4: Ghi Mức giá (tối thiểu)
- Cột 5: Ghi Mức giá (tối đa)
- Cột 6: Ghi Mức giá (khung giá)
- Cột 7: Ghi Mức giá (cụ thể)
- Cột 8: Ghi Cơ quan định giá (tối
thiểu)
- Cột 9: Ghi Cơ quan định giá (tối đa)
- Cột 10: Ghi Cơ quan định giá (khung
giá)
- Cột 11: Ghi Cơ quan định giá (giá cụ
thể)
- Cột 12: Ghi chú
|
Biểu
số: 0902.Q.QLG
Kèm theo Thông tư số
131/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Quý: Ngày
15 sau quý báo cáo
|
Đơn
vị báo cáo:
Cục Quản lý giá
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG
Quý:…
|
STT
|
Mã hàng
hóa
|
Tên hàng
hóa, dịch vụ
|
Đặc điểm
kinh tế, kỹ thuật, quy cách
|
Đơn vị
tính
|
Giá phổ
biến kỳ báo cáo
|
Giá bình
quân kỳ trước
|
Giá bình
quân kỳ này
|
Mức tăng
(giảm) giá bình quân
|
Tỷ lệ tăng
(giảm) giá bình quân (%)
|
Nguồn
thông tin
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9) =
(8-7)
|
(10) =
(9/7)
|
(11)
|
(12)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0902.Q.QLG:
Bảng giá thị trường
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính:
Bình quân giá thị trường hàng hóa, dịch vụ, so sánh kỳ này (quý báo cáo) với kỳ
trước (quý liền trước quý báo cáo) của các mặt hàng trong danh mục báo cáo giá
thị trường theo quy định tại Thông tư 29/2024/TT-BTC của Bộ Tài chính về công
tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo Quản lý Giá.
3. Cách ghi biểu:
- Cột 1: Ghi số thứ tự
- Cột 2: Ghi Mã hàng hóa
- Cột 3: Ghi Tên hàng hóa, dịch vụ
- Cột 4: Ghi Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật,
quy cách
- Cột 5: Ghi Đơn vị tính
- Cột 6: Ghi Giá phổ biến kỳ báo cáo
- Cột 7: Ghi Giá bình quân kỳ trước
- Cột 8: Ghi Giá bình quân kỳ này
- Cột 9: Ghi Mức tăng (giảm) giá bình
quân: Giá bình quân kỳ này - Giá bình quân kỳ trước
- Cột 10: Ghi Tỷ lệ tăng (giảm) giá bình
quân (%): Mức tăng (giảm) giá bình quân/ Giá bình quân kỳ trước
- Cột 11: Ghi Nguồn thông tin
- Cột 12: Ghi chú
|
Biểu
số: 0903.N.QLG
Kèm theo Thông tư số
131/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 20
tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
Đơn
vị báo cáo:
Cục Quản lý giá
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
SỐ
DOANH NGHIỆP THẨM ĐỊNH GIÁ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH
DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ
Năm: ….
Đơn vị tính: Doanh nghiệp
I. Số doanh nghiệp thẩm định giá được
cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
|
STT
|
Doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận
|
Tổng số
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
1
|
Số
doanh nghiệp thẩm định giá được cấp lần đầu giấy chứng nhận
|
|
|
2
|
Số
doanh nghiệp thẩm định giá được cấp lại giấy chứng nhận
|
|
II.
Chi tiết doanh nghiệp thẩm định giá được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ thẩm định giá
1.
Doanh nghiệp cấp lần đầu
|
STT
|
Mã số Giấy chứng nhận
|
Tên doanh nghiệp
|
Địa chỉ trụ sở chính
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
2.
Doanh nghiệp cấp lại
|
STT
|
Mã số Giấy chứng nhận
|
Tên doanh nghiệp
|
Địa chỉ trụ sở chính
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0903.N.QLG:
Số doanh nghiệp thẩm định giá được cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá.
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính:
Doanh nghiệp thẩm định giá là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy
định của Luật Doanh nghiệp và được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá theo quy định của pháp luật.
2.
Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo Quản lý Giá.
3.
Cách ghi biểu:
-
Đối với biểu tổng hợp: Số doanh nghiệp thẩm định giá được cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá.
+
Cột 1: Ghi số thứ tự
+
Cột 2: Ghi Tổng số Doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận (lần đầu, cấp lại)
+
Cột 3: Tổng số
-
Đối với biểu chi tiết: Doanh nghiệp cấp lần đầu và Doanh nghiệp cấp lại:
+
Cột 1: Ghi số thứ tự
+
Cột 2: Ghi Mã số Giấy chứng nhận
+
Cột 3: Ghi Tên doanh nghiệp
+
Cột 4: Ghi Địa chỉ trụ sở chính
+
Cột 5: Ghi chú
Biểu
số: 0904.N.QLG
Kèm theo Thông tư số
91/2024/TT-BTC
ngày
31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 15
tháng 02 năm sau năm báo cáo
|
Đơn
vị báo cáo:
Cục Quản lý giá
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
SỐ TỔ CHỨC KINH DOANH HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THỰC HIỆN KÊ KHAI
GIÁ
Năm: …
Đơn vị tính: Tổ chức
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
|
1
|
Số tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực
hiện kê khai giá
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 0904.N.QLG:
Số Tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện
kê khai giá.
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
1.
Khái niệm, phương pháp tính: Tổ
chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá với cơ quan có thẩm
quyền theo quy định của pháp luật.
2.
Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo Quản lý Giá.
Biểu
số: 1001.N.QLCS
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn
báo cáo: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
Đơn
vị báo cáo:
Cục Quản lý công sản
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TÌNH HÌNH HÌNH THÀNH TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN,
TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
Năm:
…
|
STT
|
Tên tài sản
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Nhãn hiệu
|
Nguyên giá (mua/thuê/
nhận điều chuyển)
(Nghìn
đồng)
|
Hình thức
mua sắm/thuê/
nhận điều chuyển
|
Nhà cung
cấp (người
bán)/Cơ
quan điều chuyển
|
Giá trị các
khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi thu được khi thực hiện mua sắm (nếu có)
(Nghìn
đồng)
|
Ghi chú
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
|
I
|
Đầu tư xây dựng, mua
sắm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở làm việc, cơ sở
hoạt động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Nhà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Vật kiến trúc, công
trình xây dựng khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xe ô tô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xe ô tô phục vụ công
tác các chức danh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Xe ô tô phục vụ công
tác chung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Xe ô tô phục vụ lễ tân
nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phương tiện vận tải
khác (ngoài xe ô tô)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Máy móc, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Máy móc, thiết bị văn
phòng phổ biến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Máy móc, thiết bị phục
vụ hoạt động chung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Máy móc, thiết bị
chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Cây lâu năm, súc vật
làm việc và/hoặc cho sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Tài sản cố định đặc
thù
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Tài sản cố định hữu
hình khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Tài sản cố định vô
hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Tài sản giao mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Tài sản đi thuê
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Tài sản nhận điều
chuyển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1001.N.QLCS: Tình hình hình thành tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn
vị.
Giải thích biểu mẫu báo cáo:
1. Khái niệm, phương pháp tính
Các khái niệm, phân loại tài sản công
được quy định tại Nghị định số 172/2024/NĐ-CP ngày 26/9/2023, Nghị định số
153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ, Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày
14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung.
2. Nguồn số liệu: Cục Quản lý
công sản.
3. Cách ghi biểu:
- Mã đơn vị là Mã đơn vị đăng ký tài
sản của các đơn vị có tài sản công phải kê khai vào Phần mềm Quản lý tài
sản công.
Thời
điểm được xác định là đã hoàn thành việc mua sắm tài sản là thời điểm hoàn
thành việc chuyển giao tài sản, thanh toán và thanh lý hợp đồng mua sắm tài
sản.
- Cột số 7: Ghi rõ hình thức mua
sắm/thuê/nhận
điều chuyển:
Đấu thầu, chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh, mua sắm trực tiếp, điều chuyển.
|
Biểu
số: 1002.N.QLCS
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 30
tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
Đơn
vị báo cáo:
Cục Quản lý công sản
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
Năm:
…
ĐVT cho: Số
lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá/Giá trị còn
lại là: Nghìn đồng.
|
STT
|
Danh mục
tài
sản
|
Số lượng
|
Diện tích
|
Nguyên giá
|
Giá trị
còn lại
|
Hiện trạng
sử dụng
|
Ghi chú
|
|
Đang sử
dụng đúng mục đích
|
Đang sử
dụng không đúng mục đích
|
Bỏ trống/
không sử dụng
|
Hỏng,
không sử dụng được
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
1
|
Trụ sở làm việc, cơ
sở hoạt động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Nhà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Vật kiến trúc, công trình
xây dựng khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xe ô tô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xe ô tô phục vụ công
tác các chức danh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Xe ô tô phục vụ công
tác chung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Xe ô tô phục vụ lễ
tân nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.
|
Phương tiện vận tải
khác (ngoài xe ô tô)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Máy móc, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Máy móc, thiết bị văn
phòng phổ biến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Máy móc, thiết bị
phục vụ hoạt động chung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Máy móc, thiết bị
chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Cây lâu năm, súc vật
làm việc và/hoặc cho sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Tài sản cố định đặc
thù
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Tài sản cố định hữu
hình khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Tài sản cố định vô
hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày … tháng
… năm …
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1002.N.QLCS: Tình hình quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Giải thích biểu mẫu báo cáo:
1. Khái niệm, phương pháp tính:
Các khái niệm, phân loại tài sản công
được quy định tại Nghị định số 172/2024/NĐ-CP ngày 26/9/2023, Nghị định số
153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ, Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày
14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung.
2. Nguồn số liệu: Cục Quản lý
công sản.
3. Cách ghi biểu:
- Mã đơn vị là Mã đơn vị đăng ký tài
sản của các đơn vị có tài sản công phải kê khai vào Phần mềm Quản lý tài
sản công.
Thời
điểm được xác định là đã hoàn thành việc mua sắm tài sản là thời điểm hoàn
thành việc chuyển giao tài sản, thanh toán và thanh lý hợp đồng mua sắm tài
sản.
- Cột số 7: Ghi rõ hình thức mua
sắm/thuê/nhận
điều chuyển:
Đấu thầu, chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh, mua sắm trực tiếp, điều chuyển.
|
Biểu
số: 1003.N.QLCS
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo: Ngày 30
tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
Đơn
vị báo cáo:
Cục Quản lý công sản
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
ĐƠN VỊ
Năm…
ĐVT cho: Số
lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá/Giá trị còn
lại/Số tiền/Chi phí là: Nghìn đồng
|
STT
|
Danh mục
tài sản trong kỳ báo cáo được xử lý
|
Giá trị
theo sổ sách kế toán
|
Hình thức
xử lý theo Quyết định của cấp có thẩm quyền
|
Kết quả xử
lý đến thời điểm báo cáo
|
Số tiền thu
được từ xử lý tài sản
(Nghìn đồng)
|
Chi phí xử
lý tài sản
(Nghìn
đồng)
|
Ghi chú
|
|
Nguyên giá
|
Giá trị còn
lại
|
Thu hồi
|
Điều chuyển
|
Bán
|
Thanh lý
|
Tiêu hủy
|
Xử lý trong
trường hợp bị mất, bị hủy hoại
|
Chuyển giao
|
Xử lý khác
|
|
Nguồn ngân
sách
|
Nguồn khác
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
1
|
Trụ sở làm việc, cơ sở
hoạt động sự nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Nhà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Vật kiến trúc, Công
trình xây dựng khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xe ô tô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xe ô tô phục vụ công
tác các chức danh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Xe ô tô phục vụ công
tác chung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Xe ô tô phục vụ lễ tân
nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phương tiện vận tải
khác (ngoài xe ô tô)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Máy móc, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Máy móc, thiết bị văn
phòng phổ biến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Máy móc, thiết bị phục
vụ hoạt động chung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Máy móc, thiết bị
chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Cây lâu năm, súc vật
làm việc và/hoặc cho sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Tài sản cố định đặc
thù
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Tài sản cố định hữu
hình khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Tài sản cố định vô
hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1003.N.QLCS: Tình hình xử lý tài
sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Giải thích biểu mẫu báo cáo:
1. Khái niệm, phương pháp tính.
Các khái niệm, phân loại tài sản công
được quy định tại Nghị định số 172/2024/NĐ-CP ngày 26/9/2023, Nghị định số 153/2025/NĐ-CP
ngày 15/6/2025 của Chính phủ, Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của
Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung.
2. Nguồn số liệu: Cục Quản lý
công sản
3. Cách ghi biểu
- Mã đơn vị là Mã đơn vị đăng ký tài
sản của các đơn vị có tài sản công phải kê khai vào Phần mềm Quản lý tài
sản công.
- Cột 2: Phần 2 Xe ô tô: Ghi theo nhãn
hiệu và biển kiểm soát (Ví dụ: Toyota Camry 10A-9999).
- Cột 14: Ghi rõ đã thực hiện hay chưa,
trường hợp đã bán thì ghi rõ hình thức bán (đấu giá, niêm yết, chỉ định),
trường hợp đã thanh lý thì ghi rõ hình thức thanh lý (phá dỡ, hủy bỏ, bán đấu
giá, bán niêm yết, bán chỉ định).
- Cột 15: Số tiền thu được từ xử lý tài
sản trong trường hợp bán, thanh lý theo hình thức bán đấu giá mà giá người mua
trả theo lô, trọn gói gồm nhiều tài sản thì phân bổ số tiền thu được đối với
từng tài sản theo tỷ lệ nguyên giá của tài sản trên tổng nguyên giá của các tài
sản bán, thanh lý.
- Cột 16: Chi phí xử lý tài sản trọn
gói/theo lô thì thực hiện phân bổ chi phí cho từng tài sản theo tỷ lệ nguyên
giá của tài sản trên tổng nguyên giá của các tài sản bán, thanh lý.
|
Biểu số:
1004.N.QLCS
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 15 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Quản lý công sản
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TÌNH HÌNH KHAI THÁC TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN,
TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
Năm ......
ĐVT cho: Số
lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá/Giá trị còn
lại/số tiền/Chi phí
là: Nghìn đồng.
|
Stt
|
Tên tài sản
|
Số lượng
|
Diện tích
|
Nguyên giá
|
Giá trị còn lại
|
Khai thác
|
Kinh doanh
|
Cho thuê
|
Liên doanh,
liên kết
|
Số tiền thu
được trong năm
|
Chi phí
|
Số tiền nộp
ngân sách nhà nước
|
Số tiền giữ
lại
|
|
Diện tích
|
Hình thức
|
Diện tích
|
Hình thức
|
Diện tích
|
Hình thức
|
Diện tích
|
Hình thức
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
1
|
Trụ sở làm việc, cơ
sở hoạt động sự
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Nhà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Vật kiến trúc, Công trình xây dựng khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xe ô tô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Xe ô tô phục vụ công tác
các chức danh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Xe ô tô phục vụ
công tác chung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Xe ô tô chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Xe ô tô phục vụ
lễ tân nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phương tiện vận
tải khác (ngoài xe ô tô)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Máy móc, thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Máy móc thiết bị văn phòng phổ
biến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Máy móc, thiết bị
phục vụ hoạt động chung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Máy móc, thiết bị
chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Cây lâu năm, súc vật
làm việc và/hoặc cho sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Tài sản cố định
đặc thù
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Tài sản cố định hữu
hình khác.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Tài sản cố định
vô hình (ngoài giá trị
quyền sử dụng đất)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1004.N.QLCS:
Tình hình khai thác tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính:
Các khái niệm, phân loại tài
sản công được quy định tại Nghị định số 172/2024/NĐ-CP ngày 26/9/2023, Nghị
định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ, Quyết định số
15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số
23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản sửa
đổi, bổ sung.
2. Nguồn số liệu: Cục Quản lý
công sản
3. Cách ghi biểu:
- Mã đơn vị là Mã đơn vị đăng ký tài sản
của các đơn vị có tài sản công phải kê khai vào Phần mềm Quản lý tài sản công.
- Cột 2: Phần II Xe ô tô: Ghi theo nhãn hiệu và
biển kiểm soát (Ví dụ: Toyota Camry 10A-9999).
- Cột 4, 7, 9, 11, 13: Ghi chỉ tiêu diện
tích đối với tài sản là đất, nhà; ghi chỉ tiêu số lượng đối với tài sản là xe ô tô, tài
sản cố định khác.
- Cột 14: Ghi rõ hình thức liên doanh,
liên kết theo quy định Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính
phủ.
- Căn cứ vào các hình thức khai thác tài
sản công thực tế theo quy định của pháp luật, cơ quan, tổ chức, đơn vị bổ sung
các cột chỉ tiêu công
khai về các hình thức khai thác khác cho phù hợp.
- Cột 15: Số tiền thu được từ xử lý
tài sản trong trường hợp bán, thanh lý theo hình thức bán đấu giá
mà giá người mua trả theo lô, trọn gói gồm nhiều tài sản thì phân bổ số tiền
thu được đối với từng tài sản theo tỷ lệ nguyên giá của tài sản trên tổng
nguyên giá của các tài sản bán, thanh lý.
- Cột 16: Chi phí xử lý tài sản trọn gói/theo lô
thì thực hiện phân bổ chi phí cho từng tài sản theo tỷ lệ nguyên giá của tài
sản trên tổng nguyên giá của các tài sản bán, thanh lý.
|
Biểu số:
1005.N.QLCS
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 15/3 năm sau
năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Quản lý công sản
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN
CÔNG
Năm ......
ĐVT cho: Số
lượng là: Cái, khuôn
viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.
|
STT
|
TÀI SẢN
|
SỐ ĐẦU KỲ
|
SỐ TĂNG
TRONG KỲ
|
SỐ GIẢM
TRONG KỲ
|
SỐ CUỐI KỲ
|
|
Số lượng
|
Diện tích
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Diện tích
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Diện tích
|
Nguyên giá
|
Số lượng
|
Diện tích
|
Nguyên giá
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
1
|
Đất khuôn viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xe ô tô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Tài sản cố định khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1005.N.QLCS:
Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản công Giải thích biểu mẫu báo cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính:
- Các khái niệm, phân loại tài sản công
được quy định tại Nghị định số 172/2024/NĐ-CP ngày 26/9/2023, Nghị định số
153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ, Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày
14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung.
2. Nguồn số liệu: Cục Quản lý
công sản
3. Cách ghi biểu:
- Cột 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10: Ghi hiện
trạng sử dụng theo diện tích (m2) đối với tài sản là đất, nhà; ghi
hiện trạng sử dụng theo số lượng (cái) đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định
khác.
- Đối với tài sản là nhà: Trường hợp có
thể tách biệt được phần
diện tích sử dụng của từng mục đích thì ghi tương ứng diện tích đối với từng mục
đích sử dụng; nếu không tách được thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
- Đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố
định khác: Trường hợp tài sản được sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau thì ghi
vào “sử dụng hỗn hợp”.
|
Biểu số:
1101.N.CT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Thuế
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ TỔ CHỨC
THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ
Năm...
|
STT
|
LOẠI HÌNH
KINH TẾ
|
NĂM TRƯỚC
|
NĂM HIỆN
HÀNH
|
SO SÁNH
CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC
|
SO SÁNH
CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM NAY
|
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ ....
Năm..... (năm trước)
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ .... Năm (năm trước)
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... hiện hành
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ ... Năm .... hiện hành
|
(+/-)
Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm trước/Thời điểm đầu kỳ năm trước
|
(+/-)
Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm nay/Thời điểm đầu kỳ năm nay
|
|
(A)
|
(B)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
= 2 - 1
|
=2/1*100
|
=4-3
|
=4/3*100
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
DOANH NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.1
|
Công ty trách nhiệm
hữu hạn 1 thành viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.2
|
Công ty trách nhiệm
hữu hạn 2 thành viên trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.3
|
Công ty cổ phần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.4
|
Doanh nghiệp tư nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.5
|
Công ty hợp danh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.6
|
Doanh nghiệp khác hiện
có trong CSDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
NHÀ CUNG CẤP NƯỚC
NGOÀI KHÔNG CÓ CƠ SỞ THƯỜNG TRÚ TẠI VIỆT
NAM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
CÁC NHÀ THẦU CHÍNH NƯỚC
NGOÀI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
CÁC NHÀ THẦU PHỤ NƯỚC
NGOÀI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt động kinh
doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
HỢP TÁC XÃ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
TỔ CHỨC KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt
động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1102 .N.CT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Thuế
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ TỔ CHỨC CÓ
MÃ SỐ THUẾ 10 SỐ THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ
Năm...
|
STT
|
LOẠI HÌNH
KINH TẾ
|
NĂM TRƯỚC
|
NĂM HIỆN
HÀNH
|
SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU
KỲ NĂM TRƯỚC
|
SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU
KỲ NĂM NAY
|
|
Số lượng người
nộp thuế Đầu kỳ ....
Năm..... (năm trước)
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ .... Năm.... (năm trước)
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... hiện hành
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ.... Năm .... hiện hành
|
(+/-)
Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối
kỳ năm trước/Thời điểm
đầu kỳ năm trước
|
(+/-)
Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm nay/Thời điểm đầu kỳ năm nay
|
|
(A)
|
(B)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
= 2-1
|
=2/1*100
|
=4-3
|
=4/3*100
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
DOANH NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.1
|
Công ty trách nhiệm
hữu hạn 1 thành viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.2
|
Công ty trách nhiệm hữu
hạn 2 thành viên trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt
động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.3
|
Công ty cổ phần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.4
|
Doanh nghiệp tư nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.5
|
Công ty hợp danh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.6
|
Doanh nghiệp khác hiện
có trong CSDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
NHÀ CUNG CẤP NƯỚC
NGOÀI KHÔNG CÓ CƠ SỞ THƯỜNG TRÚ TẠI VIỆT NAM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt động
kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt
hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
CÁC NHÀ THẦU CHÍNH
NƯỚC NGOÀI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
CÁC NHÀ THẦU PHỤ NƯỚC
NGOÀI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
HỢP TÁC XÃ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm
dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
TỔ CHỨC KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa
hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1103.N.CT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 30
tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Thuế
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ TỔ CHỨC CÓ
MÃ SỐ THUẾ 13 SỐ THEO LOẠI HÌNH KINH TẾ
Năm...
|
STT
|
LOẠI HÌNH KINH TẾ
|
NĂM TRƯỚC
|
NĂM HIỆN HÀNH
|
SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC
|
SO SÁNH
CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM NAY
|
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... (năm
trước)
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ ...... Năm.....
(năm trước)
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ....
Năm .... hiện hành
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ.... Năm .... hiện hành
|
(+/-) Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm trước/Thời điểm đầu kỳ năm trước
|
(+/-) Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm nay/Thời điểm đầu kỳ năm
nay
|
|
(A)
|
(B)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
= 2- 1
|
=2/1*100
|
=4-3
|
=4/3*100
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
DOANH NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.1
|
Công ty trách nhiệm
hữu hạn 1 thành viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành
thủ tục chấm dứt
hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.2
|
Công ty trách nhiệm
hữu hạn 2 thành viên trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa
hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.3
|
Công ty cổ phần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.4
|
Doanh nghiệp tư nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.5
|
Công ty hợp danh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục
chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.6
|
Doanh nghiệp khác hiện
có trong CSDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
NHÀ CUNG CẤP NƯỚC
NGOÀI KHÔNG CÓ CƠ SỞ THƯỜNG TRÚ TẠI VIỆT NAM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
CÁC NHÀ THẦU CHÍNH NƯỚC
NGOÀI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
CÁC NHÀ THẦU PHỤ NƯỚC
NGOÀI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ
tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
HỢP TÁC XÃ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành
thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
TỔ CHỨC KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1104.N.CT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Thuế
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ HỘ KINH
DOANH, ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CỦA HỘ KINH DOANH VÀ CÁ NHÂN KHÁC
Năm...
|
STT
|
LOẠI HÌNH KINH TẾ
|
NĂM TRƯỚC
|
NĂM HIỆN
HÀNH
|
SO SÁNH
CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC
|
SO SÁNH
CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM NAY
|
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ ...... Năm ...... (năm trước)
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ ...... Năm ...... (năm trước)
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... hiện
hành
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ.... Năm .... hiện hành
|
(+/-)
Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm trước/Thời điểm đầu kỳ năm
trước
|
Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm nay/Thời điểm đầu kỳ năm nay
|
|
(A)
|
(B)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
= 2 - 1
|
=2/1*100
|
=4-3
|
=4/3*100
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
HỘ KINH DOANH VÀ ĐỊA ĐIỂM
KINH DOANH CỦA HỘ KINH DOANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt
hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động tại
địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.1
|
HỘ KINH DOANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.2
|
ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CỦA
HỘ KINH DOANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt động kinh
doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động tại địa chỉ
đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
CÁ NHÂN KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1105.N.CT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Thuế
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ DOANH
NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
Năm...
|
STT
|
Địa Phương
Tỉnh/Thành
phố trực thuộc trung ương
|
NĂM TRƯỚC
|
NĂM HIỆN
HÀNH
|
SO SÁNH
CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC
|
SO SÁNH
CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM NAY
|
|
Số lượng
người nộp thuế đầu kỳ .... Năm .... (năm trước)
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ .... Năm..... (năm trước)
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm.... hiện hành
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ .... Năm.... hiện hành
|
(+/-) Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm trước/Thời điểm đầu
kỳ năm trước
|
(+/-) Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm nay/Thời điểm đầu kỳ năm nay
|
|
(A)
|
(B)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
= 2-1
|
=2/1*100
|
=4-3
|
=4/3*100
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động tại địa chỉ
đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Nội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
..............
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1106.N.CT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Thuế
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ DOANH
NGHIỆP CÓ MÃ SỐ THUẾ 10 SỐ THEO ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
Năm...
|
STT
|
Địa Phương
Tỉnh/Thành
phố trực thuộc Trung ương
|
NĂM TRƯỚC
|
NĂM HIỆN
HÀNH
|
SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI
ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC
|
SO SÁNH CUỐI KỲ
VỚI ĐẦU KỲ NĂM NAY
|
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm..... (năm trước)
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ .... Năm (năm trước)
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm.... hiện hành
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ .... Năm .... hiện hành
|
(+/-) Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm trước/Thời điểm đầu kỳ năm
trước
|
(+/-) Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm nay/Thời điểm đầu kỳ năm nay
|
|
(A)
|
(B)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
= 2-1
|
=2/1*100
|
=4-3
|
=4/3*100
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt
động tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt
hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Nội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số
thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng
hoạt động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động tại
địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ
quan thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
..................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1107.N.CT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Thuế
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ DOANH
NGHIỆP CÓ MÃ SỐ THUẾ 13 SỐ THEO ĐỊA BÀN TỈNH/ THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
Năm...
|
STT
|
Địa Phương
Tỉnh/Thành
phố trực thuộc trung ương
|
NĂM TRƯỚC
|
NĂM HIỆN
HÀNH
|
SO SÁNH
CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC
|
SO SÁNH CUỐI KỲ
VỚI ĐẦU KỲ NĂM NAY
|
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... (năm
trước)
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ .... Năm..... (năm trước)
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... hiện
hành
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ .... Năm .... hiện hành
|
(+/-)
Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm trước/Thời điểm đầu kỳ năm trước
|
(+/-)
Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm nay/Thời điểm đầu kỳ năm nay
|
|
(A)
|
(B)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
= 2-1
|
=2/1*100
|
=4-3
|
=4/3*100
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành
thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Nội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số
thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
.......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1108.N.CT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Thuế
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ TỔ CHỨC
KHÔNG PHẢI DOANH NGHIỆP THEO ĐỊA BÀN TỈNH/ THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
Năm...
|
STT
|
Địa Phương
Tỉnh/Thành
phố trực thuộc trung ương
|
NĂM TRƯỚC
|
NĂM HIỆN
HÀNH
|
SO SÁNH
CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC
|
SO SÁNH
CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM NAY
|
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm ..... (năm
trước)
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ .... Năm ..... (năm
trước)
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ....
Năm .... hiện hành
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ .... Năm .... hiện hành
|
(+/-) Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm trước/Thời điểm đầu kỳ năm trước
|
(+/-) Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm nay/Thời điểm đầu kỳ năm nay
|
|
(A)
|
(B)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
= 2- 1
|
=2/1*100
|
=4-3
|
=4/3*100
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm
dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Nội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn
thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt động
kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn
thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
.............
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1109.N.CT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Thuế
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ TỔ CHỨC
KHÔNG PHẢI DOANH NGHIỆP CÓ MÃ SỐ THUẾ 10 SỐ THEO ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ TRỰC
THUỘC TRUNG ƯƠNG
Năm...
|
STT
|
Địa Phương
Tỉnh/Thành
phố trực thuộc Trung ương
|
NĂM TRƯỚC
|
NĂM HIỆN
HÀNH
|
SO SÁNH CUỐI KỲ
VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC
|
SO SÁNH
CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ
NĂM NAY
|
|
Số lượng người
nộp thuế Đầu
kỳ
....
Năm .... (năm trước)
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ .... Năm .... (năm
trước)
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... hiện hành
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ .... Năm .... hiện
hành
|
(+/-)
Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ
năm trước/Thời điểm
đầu kỳ năm trước
|
(+/-)
Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm nay/Thời điểm đầu kỳ năm nay
|
|
(A)
|
(B)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
= 2- 1
|
= 2/1*100
|
=4-3
|
=4/3*100
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Nội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt động kinh
doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ
tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực
MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số
thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
.........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1110.N.CT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Thuế
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ TỔ CHỨC
KHÔNG PHẢI DOANH NGHIỆP CÓ MÃ SỐ THUẾ 13 SỐ THEO ĐỊA BÀN TỈNH/ THÀNH PHỐ TRỰC
THUỘC TRUNG ƯƠNG
Năm...
|
STT
|
Địa Phương
Tỉnh/Thành
phố trực thuộc trung ương
|
NĂM TRƯỚC
|
NĂM HIỆN HÀNH
|
SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI
ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC
|
SO SÁNH
CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM
NAY
|
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm ..... (năm
trước)
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ .... Năm .... (năm trước)
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... hiện hành
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ ..... Năm ..... hiện hành
|
(+/-) Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ
năm trước/Thời điểm đầu kỳ năm
trước
|
(+/-) Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm nay/Thời điểm đầu kỳ năm
nay
|
|
(A)
|
(B)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
= 2-1
|
=2/1*100
|
=4-3
|
=4/3*100
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động tại
địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Nội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số
thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
.............
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1111.N.CT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Thuế
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ HỘ KINH
DOANH VÀ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CỦA HỘ KINH DOANH THEO ĐỊA BÀN TỈNH/ THÀNH PHỐ
TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
Năm...
|
STT
|
Địa Phương
Tỉnh/ Thành
phố trực thuộc trung ương
|
NĂM TRƯỚC
|
NĂM HIỆN
HÀNH
|
SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI
ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC
|
SO SÁNH CUỐI KỲ VỚI
ĐẦU KỲ NĂM NAY
|
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... (năm
trước)
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ
.... Năm .... (năm trước)
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm.... hiện hành
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ .... Năm .... hiện hành
|
(+/-) Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm trước/Thời điểm đầu kỳ năm
trước
|
(+/-) Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm
nay/Thời điểm đầu kỳ năm nay
|
|
(A)
|
(B)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
= 2-1
|
=2/1*100
|
= 4-3
|
=4/3*100
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thành phố Hà Nội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.1
|
HỘ KINH DOANH VÀ ĐỊA ĐIỂM
KINH DOANH CỦA HỘ KINH DOANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.2
|
HỘ KINH DOANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NNT tạm ngừng
hoạt động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã
đăng
ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.3
|
ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CỦA
HỘ KINH DOANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
..........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1112.N.CT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 30 tháng đầu tiên của năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Thuế
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ CÁ NHÂN
KHÔNG PHẢI HỘ KINH DOANH THEO ĐỊA BÀN TỈNH/ THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
Năm...
|
STT
|
Địa Phương
Tỉnh/ Thành phố trực thuộc trung ương
|
NĂM TRƯỚC
|
NĂM HIỆN
HÀNH
|
SO SÁNH
CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM TRƯỚC
|
SO SÁNH
CUỐI KỲ VỚI ĐẦU KỲ NĂM
NAY
|
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... (năm
trước)
|
Số lượng
người nộp thuế cuối kỳ .... Năm .... (năm
trước)
|
Số lượng
người nộp thuế Đầu kỳ .... Năm .... hiện
hành
|
Số lượng người
nộp thuế cuối kỳ .... Năm .... hiện hành
|
(+/-) Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối
kỳ năm trước/Thời điểm đăng ký năm trước
|
(+/-) Tăng/giảm
|
% So sánh
thời điểm cuối kỳ năm
nay/Thời điểm đầu kỳ năm
nay
|
|
(A)
|
(B)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
= 2-1
|
=2/1*100
|
=4-3
|
=4/3*100
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt
hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động
tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hà Nội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không
hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và
đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
NNT đang hoạt động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
NNT tạm ngừng hoạt
động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
NNT ngừng hoạt động
nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
NNT không hoạt động tại địa
chỉ đã đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn
thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Số lượng NNT cơ quan
thuế đã cấp mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1101.N.CT: Thống
kê số lượng người nộp
thuế là tổ chức theo loại hình kinh tế.
Biểu số 1102.N.CT:
Thống kê số lượng người nộp thuế là tổ chức có mã số thuế 10 số theo loại hình
kinh tế
Biểu số 1103.N.CT:
Thống kê số lượng người nộp thuế là tổ chức có mã số thuế 13 số theo loại
hình kinh tế
Biểu số 1104.N.CT:
Thống kê số lượng người nộp thuế là hộ kinh doanh, địa điểm kinh doanh của hộ
kinh doanh và cá nhân khác
Biểu số 1105.N.CT:
Thống kê số lượng người nộp thuế là doanh nghiệp theo địa bàn tỉnh/ thành phố
trực thuộc Trung ương
Biểu số 1106.N.CT:
Thống kê số lượng người nộp thuế là doanh nghiệp có mã số thuế 10 số theo địa
bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
Biểu số 1107.N.CT:
Thống kê số lượng người nộp thuế là doanh nghiệp có Mã số thuế 13 số theo địa
bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
Biểu số 1108.N.CT:
Thống kê số lượng người nộp
thuế là tổ chức không phải là doanh nghiệp theo địa bàn tỉnh/ thành
phố trực thuộc Trung ương
Biểu số 1109.N.CT:
Thống kê số lượng người nộp thuế là tổ chức không phải
doanh nghiệp có mã số thuế 10 số theo địa bàn
tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
Biểu số 1110.N.CT:
Thống kê số lượng người nộp
thuế là
tổ
chức không phải doanh nghiệp có mã số thuế 13 số theo địa
bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
Biểu số 1111.N.CT:
Thống kê số lượng người nộp thuế là hộ kinh doanh và địa điểm kinh doanh của hộ
kinh doanh theo địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
Biểu số 1112.N.CT:
Thống kê số lượng người nộp thuế là cá nhân không phải hộ kinh doanh theo địa
bàn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính:
- Số lượng người nộp thuế đang hoạt
động: Là số lượng người nộp thuế đã được cơ quan thuế cấp mã số
thuế, không thuộc một trong các trường hợp sau tại thời điểm thống kê:
+ Người nộp thuế tạm ngừng kinh doanh;
+ Người nộp thuế ngừng hoạt động và đã hoàn thành
thủ tục chấm dứt MST.
+ Người nộp thuế ngừng hoạt động nhưng
chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt MST.
+ Người nộp thuế không hoạt động tại địa
chỉ đã đăng ký.
- Số lượng người nộp thuế tạm ngừng hoạt
động, kinh doanh: Là số lượng người nộp thuế được cơ quan Thuế chuyển sang trạng
thái "người nộp thuế tạm ngừng hoạt động, kinh doanh" sau khi đã nhận
được thông báo tạm ngừng hoạt động, kinh doanh của người nộp thuế hoặc cơ quan
nhà nước có thẩm quyền, vẫn đang ở trạng thái "người nộp thuế tạm ngừng hoạt
động, kinh doanh" tại thời điểm thống kê.
- Số lượng người nộp thuế ngừng hoạt
động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế: Là số lượng
người nộp thuế đang ở trạng
thái người nộp thuế ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt MST.
- Số lượng người nộp thuế không hoạt
động tại địa chỉ đã đăng ký: Là số lượng người nộp thuế đang ở trạng thái
người nộp thuế không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
- Số lượng người nộp thuế
ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế: Là số lượng
người nộp thuế đang ở trạng thái người nộp thuế ngừng hoạt động đã hoàn thành
thủ tục chấm dứt MST.
- Số lượng người nộp thuế cơ quan thuế
đã cấp mã số thuế: Là số lượng người nộp thuế cơ quan thuế đã cấp mã số thuế
đến thời điểm thống kê.
- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù
hợp với hệ thống chỉ tiêu thống kê về thuế nội địa và các văn bản quy phạm pháp
luật về thuế.
2. Nguồn số liệu: Cơ sở dữ
liệu của ngành Thuế.
|
Biểu số:
1113.N.CT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo:
-
Báo cáo năm: Sau ngày 05/01 năm sau năm báo cáo và cập nhật số chính thức sau
khi đã thực hiện quyết toán số liệu năm báo cáo.
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Thuế
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TỶ LỆ NỢ ĐỌNG THUẾ SO VỚI SỐ THỰC THU NSNN NĂM
...
<Năm>:
...
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
Năm báo
cáo
|
|
Đơn vị
tính
|
Kỳ báo cáo
|
Số liệu
báo cáo
|
|
|
Tỷ lệ nợ đọng ngành
thuế quản lý/ tổng số thực thu ngân sách nhà nước do ngành thuế quản lý
|
%
|
|
|
|
1
|
Tổng số nợ đọng do
ngành thuế quản lý
|
Tỷ VND
|
|
|
|
2
|
Tổng số thực thu ngân
sách nhà nước do ngành thuế quản lý
|
Tỷ VND
|
|
|
Ghi chú:
- Cục Thuế cung cấp tổng số nợ đọng do
ngành thuế quản lý lũy kế đến thời điểm 31/12 năm báo cáo;
- Tổng số nợ đọng do ngành thuế quản lý
là số nợ lũy kế đến thời điểm
31/12 của năm báo cáo;
- Tổng số thực thu NSNN do ngành thuế quản lý là số thực
thu vào ngân sách nhà nước đến thời điểm 31/12 của năm báo cáo.
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1113.N.CT: Tỷ
lệ nợ đọng thuế
so với số thực thu
NSNN năm...
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
1. Khái niệm, phương pháp tính:
Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù hợp thông tin đang được cơ quan thuế quản
lý và các văn bản quy phạm pháp luật về thuế hiện hành.
2. Nguồn số liệu: Cơ sở dữ
liệu của ngành Thuế.
|
Biểu số:
1114.N.CHQ
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn gửi báo cáo:
-
Báo cáo năm: Sau ngày 05/01 năm sau năm báo cáo và cập nhật số chính
thức sau khi đã thực hiện quyết toán số liệu năm báo cáo.
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Hải quan
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TỶ LỆ NỢ ĐỌNG THUẾ SO VỚI SỐ THỰC THU NSNN NĂM
...
<Năm>:...
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
Năm báo
cáo
|
|
Đơn vị
tính
|
Kỳ báo cáo
|
Số liệu
báo cáo
|
|
|
Tỷ lệ nợ đọng ngành
hải quan quản lý/ tổng số thực thu ngân sách nhà nước do ngành hải
quan quản lý
|
%
|
|
|
|
1
|
Tổng số nợ đọng do
ngành hải quan
quản lý
|
Tỷ VND
|
|
|
|
2
|
Tổng số thực thu ngân
sách nhà nước do ngành hải quan quản lý
|
Tỷ VND
|
|
|
Ghi chú:
- Cục Hải quan cung cấp tổng số nợ đọng
do ngành hải quan quản lý lũy kế đến thời điểm 31/12 năm báo cáo;
- Tổng số nợ đọng do ngành hải quan quản
lý là Số nợ lũy kế
đến thời điểm 31/12 của năm báo cáo;
- Tổng số thực thu NSNN do ngành hải quan
quản lý là số thực thu vào ngân sách nhà nước đến thời điểm 31/12 của năm báo
cáo;
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1114.N. CHQ: Tỷ
lệ nợ đọng thuế
so với số thực thu NSNN năm...
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính:
Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù hợp thông tin đang được cơ quan hải quan
quản lý và các văn bản quy phạm pháp luật về thuế hiện hành.
2. Nguồn số liệu: Cơ sở dữ
liệu của ngành Hải quan.
|
Biểu số:
1201.H.CNTT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
-
Báo cáo quý: ngày 18
tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
SỐ LƯỢNG MÃ SỐ ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC THEO CẤP QUẢN LÝ, LOẠI HÌNH ĐƠN VỊ
<Quý>/<Năm>:...
Đơn vị
tính: Mã số
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Số phát sinh
|
Số lũy kế
|
|
(A)
|
(B)
|
(I)
|
(2)
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
I
|
Phân theo cấp quản lý
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách trung ương
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách địa phương
|
|
|
|
II
|
Phân theo loại hình
đơn vị
|
|
|
|
01
|
Đơn vị sự nghiệp kinh
tế
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách trung ương
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách địa phương
|
|
|
|
02
|
Đơn vị sự nghiệp
nghiên cứu khoa học
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách trung ương
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách địa phương
|
|
|
|
03
|
Đơn vị sự nghiệp giáo
dục đào tạo
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách trung ương
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách địa phương
|
|
|
|
04
|
Đơn vị sự nghiệp y tế
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách trung ương
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách địa phương
|
|
|
|
05
|
Đơn vị sự nghiệp
văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách trung ương
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách địa phương
|
|
|
|
06
|
Đơn vị quản lý hành
chính
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách trung ương
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách địa phương
|
|
|
|
07
|
Doanh nghiệp nhà nước
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách trung ương
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách địa phương
|
|
|
|
08
|
Quỹ Tài chính
nhà nước ngoài ngân sách
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách trung ương
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách địa phương
|
|
|
|
09
|
Ban quản lý dự án
đầu tư
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách trung ương
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách địa phương
|
|
|
|
10
|
Các đơn vị được hỗ
trợ ngân sách
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách trung ương
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách địa phương
|
|
|
|
11
|
Đơn vị khác
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách trung ương
|
|
|
|
|
- Đơn vị hưởng ngân
sách địa phương
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1202.H.CNTT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
-
Báo cáo quý: ngày 18 tháng sau quý báo cáo
-
Báo cáo năm: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
SỐ LƯỢNG MÃ SỐ ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH THEO
LOẠI HÌNH CỦA CÁC ĐƠN VỊ HƯỞNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
<Quý>/<Năm>:...
Đơn vị
tính: Mã
số
|
STT
|
Bộ, ngành
|
Tổng số
|
Loại hình
|
|
ĐV sự
nghiệp kinh tế
|
ĐV sự
nghiệp nghiên cứu khoa học
|
ĐV sự
nghiệp giáo dục - đào tạo
|
ĐV sự nghiệp y
tế
|
ĐV sự nghiệp văn hóa
thông tin
|
ĐV quản lý
hành chính
|
DNNN
|
Quỹ tài
chính NN ngoài ngân sách
|
BQL dự án
đầu tư
|
Các đơn vị
được hỗ trợ NS
|
ĐV khác
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Văn phòng Quốc hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tòa án Nhân dân tối
cao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Viện KSND tối cao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Bộ Tư pháp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Bộ Công thương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Bộ Khoa học và Công
nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Bộ Tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Bộ Xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Bộ Giao thông Vận tải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Bộ Giáo dục & Đào
tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Bộ Y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Bộ Lao động TB XH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Bộ Văn hóa - Thể thao
- Du lịch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Bộ Tài nguyên môi
trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Bộ Thông tin và truyền
thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Bộ Nội vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Bảo hiểm xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Đài tiếng nói Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Đài Truyền hình Việt
Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Đại học quốc gia Hà
Nội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Viện hàn lâm Khoa học
XHVN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Viện hàn lâm Khoa học
và Công nghệ Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Đại học Quốc gia TP
HCM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Văn phòng Trung ương Đảng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1203.H.CNTT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 18 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
SỐ LƯỢNG MÃ SỐ ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH THEO
LOẠI HÌNH CỦA CÁC ĐƠN VỊ HƯỞNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
<Quý>/<Năm>:
...
Đơn vị
tính: Mã số
|
STT
|
Địa phương
|
Tổng số
|
Loại hình
|
|
ĐV sự
nghiệp kinh tế
|
ĐV sự nghiệp
nghiên cứu khoa học
|
ĐV sự
nghiệp giáo dục - đào tạo
|
ĐV sự
nghiệp y tế
|
ĐV sự nghiệp văn hóa
thông tin
|
ĐV quản lý
hành chính
|
DNNN
|
Quỹ tài
chính NN ngoài ngân sách
|
BQL dự án
đầu tư
|
Các đơn vị
được hỗ trợ NS
|
ĐV khác
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Thành phố Hà Nội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
.....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1204.H.CNTT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 18 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
SỐ LƯỢNG MÃ SỐ ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÀNH
PHỐ THEO CẤP NGÂN SÁCH
<Quý>/<Năm>:...
Đơn vị
tính: Mã số
|
STT
|
Địa bàn
|
Tổng số
|
Cấp NS TW
|
Cấp NS
Tỉnh
|
Cấp NS
Huyện
|
Cấp NS Xã
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Trung ương
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thành phố Hà Nội
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Tỉnh Hà Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
.........
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1205.H.CNTT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 18 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
SỐ LƯỢNG MÃ SỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO CHƯƠNG, CẤP
NGÂN SÁCH
<Quý>/<Năm>:...
Đơn vị tính:
Mã số
|
STT
|
Mã chương
|
Tên chương
|
Số dự án
|
|
(A)
|
(B)
|
(C)
|
(1)
|
|
I
|
Chương thuộc ngân
sách Trung ương
|
|
|
1
|
001
|
Văn phòng Chủ tịch
nước
|
|
|
2
|
.......
|
.......
|
|
|
II
|
Chương thuộc ngân
sách cấp Tỉnh
|
|
|
I
|
.......
|
.......
|
|
|
2
|
.......
|
.......
|
|
|
III
|
Chương thuộc ngân
sách cấp Xã
|
|
|
1
|
.......
|
.......
|
|
|
2
|
.......
|
.......
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1206.H.CNTT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 18 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
SỐ LƯỢNG MÃ SỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO GIAI ĐOẠN,
THEO CƠ QUAN CẤP MÃ
<Quý>/<Năm>:...
Đơn vị
tính: Mã số
|
STT
|
Cơ quan
cấp mã số
|
Số lượng
|
Tổng số
|
|
Chuẩn bị
đầu tư
|
Thực hiện
dự án
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
1
|
Bộ Tài chính
|
|
|
|
|
2
|
Sở Tài chính Hà Nội
|
|
|
|
|
3
|
Sở Tài chính Cao Bằng
|
|
|
|
|
4
|
Sở Tài chính Tuyên
Quang
|
|
|
|
|
5
|
Sở Tài chính Lào Cai
|
|
|
|
|
6
|
Sở Tài chính Điện
Biên
|
|
|
|
|
7
|
Sở Tài chính Lai Châu
|
|
|
|
|
8
|
Sở Tài chính Sơn La
|
|
|
|
|
9
|
Sở Tài chính Thái
Nguyên
|
|
|
|
|
10
|
Sở Tài chính Lạng Sơn
|
|
|
|
|
11
|
Sở Tài chính Quảng Ninh
|
|
|
|
|
12
|
Sở Tài Chính Phú Thọ
|
|
|
|
|
13
|
Sở Tài chính Hải
Phòng
|
|
|
|
|
14
|
Sở Tài chính Hưng Yên
|
|
|
|
|
15
|
Sở Tài chính Ninh Bình
|
|
|
|
|
16
|
Sở Tài chính Thanh Hóa
|
|
|
|
|
17
|
Sở Tài chính Nghệ An
|
|
|
|
|
18
|
Sở Tài chính Hà Tĩnh
|
|
|
|
|
19
|
Sở Tài chính Quảng
Bình
|
|
|
|
|
20
|
Sở Tài chính Quảng Trị
|
|
|
|
|
21
|
Sở Tài chính Thừa Thiên
Huế
|
|
|
|
|
22
|
Sở Tài chính Đà Nẵng
|
|
|
|
|
23
|
Sở Tài chính Quảng
Nam
|
|
|
|
|
24
|
Sở Tài chính Quảng
Ngãi
|
|
|
|
|
25
|
Sở Tài chính Khánh
Hòa
|
|
|
|
|
26
|
Sở Tài chính Gia Lai
|
|
|
|
|
27
|
Sở Tài chính Lâm Đồng
|
|
|
|
|
28
|
Sở Tài chính Tây Ninh
|
|
|
|
|
29
|
Sở Tài chính Đồng Nai
|
|
|
|
|
30
|
Sở Tài chính TP Hồ Chí Minh
|
|
|
|
|
31
|
Sở Tài chính Long An
|
|
|
|
|
32
|
Sở Tài chính Đồng
Tháp
|
|
|
|
|
33
|
Sở Tài chính An Giang
|
|
|
|
|
34
|
Sở Tài chính Cần Thơ
|
|
|
|
|
35
|
Sở Tài chính Cà Mau
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1201.H.CNTT: Số
lượng mã số đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước theo cấp quản lý, loại hình đơn
vị.
Biểu số 1202.H.CNTT: Số
lượng mã số đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước theo loại hình của các đơn vị
hưởng ngân sách trung ương.
Biểu số 1203.H.CNTT: Số
lượng mã số đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước theo loại hình của các đơn vị
hưởng ngân sách địa phương.
Biểu số 1204.H.CNTT: Số
lượng mã số đơn vị
sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh/thành phố theo cấp ngân sách.
Biểu số 1205.H.CNTT: Số
lượng mã số dự án đầu tư theo chương, cấp ngân sách.
Biểu số 1206.H.CNTT: Số
lượng mã số dự án đầu
tư theo giai đoạn, theo cơ quan cấp mã.
Giải thích biểu mẫu báo
cáo
1. Khái niệm,
phương pháp tính:
- Các chỉ tiêu trong các biểu
báo cáo này phù hợp với các chỉ tiêu quy định tại Tờ khai đăng ký cấp mã số đơn vị có
quan hệ với ngân sách nhà nước.
- Mã số đơn vị sử dụng ngân
sách bao gồm đơn vị dự toán các cấp, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước, các đơn
vị khác có quan hệ với ngân
sách.
- Mã số đơn vị sử dụng ngân sách tại các
biểu trên là các mã số đang hoạt động.
2. Nguồn số liệu: Cơ sở dữ
liệu mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính.
|
Biểu số:
1301.N.KTN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trước ngày 30 tháng 06 năm sau báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Tài chính - Kinh tế ngành
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
BÁO CÁO THỰC HIỆN CƠ CHẾ TỰ CHỦ TÀI CHÍNH CỦA
ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Năm:....
|
TT
|
Nội dung
báo cáo
|
Đơn vị
tính
|
Thực hiện
năm trước
|
Dự kiến
năm kế hoạch
|
Ghi chú
|
|
|
(A)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
A
|
BÁO CÁO TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
|
I
|
Tổng số đơn vị SNCL
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
II
|
Số lượng đơn vị được
giao tự chủ tài chính
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
1
|
Đơn vị tự bảo đảm chi
thường xuyên và chi đầu tư
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
2
|
Đơn vị tự bảo đảm chi
thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
3
|
Đơn vị tự bảo đảm một
phần chi thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
4
|
Đơn vị do NSNN bảo
đảm chi thường
xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
III
|
Tổng số người làm
việc
|
Người
|
|
|
|
|
|
Trong đó: số người hưởng lương
từ NSNN
|
Người
|
|
|
|
|
IV
|
Kết quả hoạt động tài
chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
1
|
Nguồn tài chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Ngân sách nhà nước
cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN đặt hàng, hoặc
đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN hỗ trợ chi
thường xuyên giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN cấp chi nhiệm
vụ thường xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Nguồn thu phí được để lại chi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
c
|
Nguồn thu dịch vụ
khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
d
|
Nguồn vay nợ, viện
trợ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
e
|
Nguồn khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
2
|
Sử dụng nguồn tài
chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Chi từ nguồn NSNN cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- Chi thực hiện đặt hàng,
hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ
sự nghiệp công
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
- Chi thường xuyên
giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
- Chi nhiệm vụ thường
xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Chi phục vụ công tác
thu phí
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
c
|
Chi hoạt động dịch vụ
khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
d
|
Chi vay nợ, viện trợ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
e
|
Chi khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
3
|
Chênh lệch thu chi
(1)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
4
|
Trích lập các Quỹ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Quỹ phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Quỹ bổ sung thu nhập
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
c
|
Quỹ khen thưởng, phúc
lợi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
d
|
Quỹ khác (2)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
B
|
BÁO CÁO CHI TIẾT THEO
LĨNH VỰC (3)
|
|
|
|
|
|
B.1
|
Lĩnh vực ................................
|
|
|
|
|
|
I
|
Số lượng đơn vị SNCL
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
II
|
Số lượng đơn vị SNCL
được giao tự chủ tài chính
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
1
|
Đơn vị tự bảo đảm chi
thường xuyên và chi đầu tư
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
2
|
Đơn vị tự bảo đảm chi
thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
3
|
Đơn vị tự bảo đảm một
phần chi thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
4
|
Đơn vị do NSNN bảo
đảm chi thường
xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
III
|
Tổng số người làm
việc
|
Người
|
|
|
|
|
|
Trong đó: số người
hưởng lương từ NSNN
|
|
|
|
|
|
IV
|
Kết quả hoạt động tài
chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
1
|
Nguồn tài chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Ngân sách nhà nước cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN đặt hàng, hoặc
đấu thầu cung cấp dịch vụ
sự nghiệp công
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN hỗ trợ chi
thường xuyên
giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN cấp chi nhiệm
vụ thường xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Nguồn thu phí được để lại chi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
c
|
Nguồn thu dịch vụ
khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
d
|
Nguồn vay nợ, viện
trợ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
e
|
Nguồn khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
2
|
Sử dụng nguồn tài
chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Chi từ nguồn NSNN cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- Chi thực hiện đặt hàng,
hoặc đấu thầu
cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
- Chi thường xuyên
giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
- Chi nhiệm vụ thường
xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Chi phục vụ công tác
thu phí
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
c
|
Chi hoạt động dịch vụ
khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
d
|
Chi vay nợ, viện trợ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
3
|
Chênh lệch thu chi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
4
|
Trích lập các Quỹ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Quỹ phát
triển hoạt động sự nghiệp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Quỹ bổ sung
thu nhập
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
c
|
Quỹ khen thưởng, phúc
lợi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
d
|
Quỹ khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
5
|
Hệ số thu nhập tăng
thêm
|
Lần (quỹ
tiền lương)
|
|
|
|
|
B.2
|
Lĩnh vực ................................
|
|
|
|
|
|
|
................................
|
|
|
|
|
|
B.3
|
Lĩnh vực ................................
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(*) Báo cáo từng năm theo mẫu
trên, báo cáo giai đoạn 05 năm bổ sung thành 05 cột; trong đó, năm hiện hành là
số liệu dự kiến, các năm trước là số liệu ước thực hiện
(1) Chênh lệch thu, chi
từ nguồn NSNN cấp (không bao gồm kinh phí nhà nước giao nhiệm vụ,
kinh phí chi
nhiệm vụ không thường xuyên), không tính chênh lệch thu chi từ nguồn
vay nợ, viện trợ.
(2) Thuyết minh chi tiết
quỹ khác (nếu có): Căn cứ trích lập, mức trích
lập.
(3) Báo cáo chi tiết
theo 07 lĩnh vực sự nghiệp: Giáo dục và đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, y tế,
thông tin truyền thông, khoa học công nghệ, văn hóa thể
thao và du lịch, sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1302.N.ĐCTC
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trước ngày 30 tháng 06 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ Các định chế tài chính;
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
BÁO CÁO THỰC HIỆN CƠ CHẾ TỰ CHỦ TÀI CHÍNH CỦA
ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Năm:....
|
TT
|
Nội dung
báo cáo
|
Đơn vị
tính
|
Thực hiện
năm trước
|
Dự kiến
năm kế hoạch
|
Ghi chú
|
|
|
(A)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
A
|
BÁO CÁO TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
|
I
|
Tổng số đơn vị SNCL
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
II
|
Số lượng đơn vị được
giao tự chủ tài chính
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
1
|
Đơn vị tự bảo đảm chi
thường xuyên và chi đầu tư
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
2
|
Đơn vị tự bảo đảm chi
thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
3
|
Đơn vị tự bảo đảm một
phần chi thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
4
|
Đơn vị do NSNN bảo
đảm chi thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
III
|
Tổng số người làm
việc
|
Người
|
|
|
|
|
|
Trong đó: số người
hưởng lương từ NSNN
|
Người
|
|
|
|
|
IV
|
Kết quả hoạt động tài
chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
1
|
Nguồn tài chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Ngân sách nhà nước
cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN đặt hàng, hoặc
đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN hỗ trợ chi
thường xuyên giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN cấp chi nhiệm
vụ thường xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Nguồn thu phí được để
lại chi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
c
|
Nguồn thu dịch vụ
khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
d
|
Nguồn vay nợ, viện
trợ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
e
|
Nguồn khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
2
|
Sử dụng nguồn tài chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Chi từ nguồn NSNN cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- Chi thực hiện đặt hàng,
hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
- Chi thường xuyên
giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
- Chi nhiệm vụ thường
xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Chi phục vụ công tác
thu phí
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
c
|
Chi hoạt động dịch vụ
khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
d
|
Chi vay nợ, viện trợ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
c
|
Chi khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
3
|
Chênh lệch thu chi (1)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
4
|
Trích lập các Quỹ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Quỹ phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Quỹ bổ sung thu nhập
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
c
|
Quỹ khen thưởng, phúc
lợi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
d
|
Quỹ khác (2)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
B
|
BÁO CÁO CHI TIẾT THEO
LĨNH VỰC (3)
|
|
|
|
|
|
B.1
|
Lĩnh vực ................................
|
|
|
|
|
|
I
|
Số lượng đơn vị
SNCL
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
II
|
Số lượng đơn
vị SNCL được giao tự chủ tài chính
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
1
|
Đơn vị tự bảo đảm chi
thường xuyên và chi đầu tư
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
2
|
Đơn vị tự bảo đảm chi
thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
3
|
Đơn vị tự bảo đảm một
phần chi thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
4
|
Đơn vị do NSNN bảo
đảm chi thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
III
|
Tổng số người làm
việc
|
Người
|
|
|
|
|
|
Trong đó: số người
hưởng lương từ NSNN
|
Người
|
|
|
|
|
IV
|
Kết quả hoạt động tài
chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
1
|
Nguồn tài chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Ngân sách nhà nước
cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN đặt hàng, hoặc
đấu thầu cung cấp dịch vụ
sự nghiệp công
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN hỗ trợ chi
thường xuyên giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN cấp chi nhiệm
vụ thường xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Nguồn thu phí được để lại
chi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
c
|
Nguồn thu dịch vụ
khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
d
|
Nguồn vay nợ, viện
trợ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
e
|
Nguồn khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
2
|
Sử dụng nguồn tài
chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Chi từ nguồn NSNN cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- Chi thực hiện đặt
hàng, hoặc đấu thầu
cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
- Chi thường xuyên
giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
- Chi nhiệm vụ thường
xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Chi phục vụ công tác
thu phí
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
c
|
Chi hoạt động dịch vụ
khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
d
|
Chi vay nợ, viện trợ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
3
|
Chênh lệch
thu chi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
4
|
Trích lập các Quỹ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Quỹ phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Quỹ bổ sung thu nhập
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
c
|
Quỹ khen thưởng, phúc
lợi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
d
|
Quỹ khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
5
|
Hệ số thu nhập tăng
thêm
|
Lần (quỹ tiền
lương)
|
|
|
|
|
B.2
|
Lĩnh vực ................................
|
|
|
|
|
|
|
................................
|
|
|
|
|
|
B3
|
Lĩnh vực ................................
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(*) Báo cáo từng năm
theo mẫu trên, báo cáo giai đoạn 05 năm bổ sung thành 05 cột; trong đó, năm hiện hành
là số liệu dự kiến, các năm trước là số liệu ước thực hiện
(1) Chênh lệch
thu, chi từ nguồn NSNN cấp (không bao gồm kinh phí nhà
nước giao nhiệm vụ, kinh phí chi nhiệm vụ không thường xuyên), không tính chênh
lệch thu chi từ nguồn vay nợ, viện trợ.
(2) Thuyết minh chi
tiết quỹ khác (nếu
có): Căn cứ trích lập, mức trích lập.
(3) Báo cáo chi tiết
theo 07 lĩnh vực sự nghiệp: Giáo dục và đào tạo, giáo dục
nghề nghiệp, y tế, thông tin truyền thông, khoa học công nghệ, văn hóa thể thao
và du lịch, sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1303.N.VI
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trước ngày 30 tháng 06 năm sau năm báo cáo.
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ Quốc phòng, an ninh, đặc biệt (Vụ I).
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
|
BÁO CÁO THỰC HIỆN CƠ CHẾ TỰ CHỦ TÀI CHÍNH CỦA
ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Năm:....
|
TT
|
Nội dung
báo cáo
|
Đơn vị
tính
|
Thực hiện
năm trước
|
Dự kiến
năm kế hoạch
|
Ghi chú
|
|
|
(A)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
A
|
BÁO CÁO TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
|
I
|
Tổng số đơn vị SNCL
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
II
|
Số lượng đơn
vị được giao tự chủ tài chính
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
1
|
Đơn vị tự bảo đảm chi
thường xuyên và chi đầu tư
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
2
|
Đơn vị tự bảo đảm chi
thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
3
|
Đơn vị tự bảo đảm một
phần chi thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
4
|
Đơn vị do NSNN bảo
đảm chi thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
III
|
Tổng số người làm
việc
|
Người
|
|
|
|
|
|
Trong đó: số người hưởng lương
từ NSNN
|
Người
|
|
|
|
|
IV
|
Kết quả hoạt động tài
chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
1
|
Nguồn tài chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Ngân sách nhà nước
cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN đặt hàng, hoặc
đấu thầu cung cấp
dịch vụ sự nghiệp công
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN hỗ trợ chi
thường xuyên giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN cấp chi nhiệm
vụ thường xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Nguồn thu phí được để lại chi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
c
|
Nguồn thu dịch vụ
khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
d
|
Nguồn vay nợ, viện
trợ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
e
|
Nguồn khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
2
|
Sử dụng nguồn tài
chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Chi từ nguồn NSNN cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- Chi thực hiện đặt
hàng, hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
- Chi thường xuyên
giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
- Chi nhiệm vụ thường
xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Chi phục vụ công tác
thu phí
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
c
|
Chi hoạt động dịch vụ
khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
d
|
Chi vay nợ,
viện trợ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
e
|
Chi khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
3
|
Chênh lệch thu chi
(1)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
4
|
Trích lập các Quỹ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Quỹ phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Quỹ bổ sung thu nhập
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
c
|
Quỹ khen thưởng, phúc
lợi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
d
|
Quỹ khác (2)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
B
|
BÁO CÁO CHI TIẾT
THEO LĨNH VỰC (3)
|
|
|
|
|
|
B.1
|
Lĩnh vực ................................
|
|
|
|
|
|
I
|
Số lượng đơn vị SNCL
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
II
|
Số lượng đơn
vị SNCL được giao tự chủ tài chính
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
1
|
Đơn vị tự bảo đảm chi
thường xuyên và chi đầu tư
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
2
|
Đơn vị tự bảo đảm chi
thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
3
|
Đơn vị tự bảo đảm một
phần chi thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
4
|
Đơn vị do NSNN
bảo đảm chi
thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
III
|
Tổng số người làm
việc
|
Người
|
|
|
|
|
|
Trong đó: số người
hưởng lương từ NSNN
|
Người
|
|
|
|
|
IV
|
Kết quả hoạt động tài
chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
1
|
Nguồn tài chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Ngân sách nhà nước
cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN đặt hàng,
hoặc đấu thầu cung cấp
dịch vụ sự nghiệp công
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN hỗ trợ chi
thường xuyên giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN cấp chi nhiệm vụ thường
xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Nguồn thu phí được để
lại chi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
c
|
Nguồn thu dịch vụ
khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
d
|
Nguồn vay nợ, viện
trợ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
e
|
Nguồn khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
2
|
Sử dụng nguồn tài
chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Chi từ nguồn NSNN cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- Chi thực hiện
đặt hàng, hoặc đấu thầu cung
cấp dịch vụ sự nghiệp công
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
- Chi thường xuyên
giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
- Chi nhiệm vụ thường
xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Chi phục vụ công tác
thu phí
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
c
|
Chi hoạt động dịch vụ
khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
d
|
Chi vay nợ, viện trợ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
3
|
Chênh lệch thu chi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
4
|
Trích lập các Quỹ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Quỹ phát triển
hoạt động sự nghiệp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Quỹ bổ sung thu nhập
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
c
|
Quỹ khen thưởng, phúc
lợi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
d
|
Quỹ khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
5
|
Hệ số thu
nhập tăng thêm
|
Lần (quỹ
tiền lương)
|
|
|
|
|
B.2
|
Lĩnh vực ................................
|
|
|
|
|
|
|
................................
|
|
|
|
|
|
B.3
|
Lĩnh vực ................................
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(*) Báo cáo từng năm theo mẫu
trên, báo cáo giai đoạn
05 năm bổ sung thành 05 cột; trong đó, năm hiện hành là số liệu dự
kiến, các năm trước là số liệu ước thực hiện
(1) Chênh lệch
thu, chi từ nguồn
NSNN cấp (không bao gồm kinh phí nhà nước giao nhiệm vụ, kinh phí chi nhiệm vụ
không thường xuyên), không tính chênh lệch thu chi từ nguồn vay nợ, viện trợ.
(2) Thuyết minh chi
tiết quỹ khác (nếu có): Căn cứ trích lập, mức trích lập.
(3) Báo cáo chi tiết
theo 07 lĩnh vực sự nghiệp: Giáo dục và đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, y tế,
thông tin truyền thông, khoa học công nghệ, văn hóa thể
thao và du lịch, sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1304.N.STC
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trước ngày 30 tháng 06 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Sở Tài chính tỉnh/thành phố...
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
BÁO CÁO THỰC HIỆN CƠ CHẾ TỰ CHỦ TÀI CHÍNH CỦA
ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Năm:....
|
TT
|
Nội dung
báo cáo
|
Đơn vị
tính
|
Thực hiện
năm trước
|
Dự kiến
năm kế hoạch
|
Ghi chú
|
|
|
(A)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
A
|
BÁO CÁO TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
|
I
|
Tổng số đơn vị SNCL
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
II
|
Số lượng đơn vị được
giao tự chủ tài chính
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
1
|
Đơn vị tự bảo đảm chi
thường xuyên và chi đầu tư
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
2
|
Đơn vị tự bảo đảm chi
thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
3
|
Đơn vị tự bảo đảm một
phần chi thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
4
|
Đơn vị do NSNN bảo
đảm chi thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
III
|
Tổng số người làm
việc
|
Người
|
|
|
|
|
|
Trong đó: số người
hưởng lương từ NSNN
|
Người
|
|
|
|
|
IV
|
Kết quả hoạt động tài
chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
1
|
Nguồn tài chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Ngân sách nhà nước
cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN đặt hàng, hoặc
đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN hỗ trợ chi
thường xuyên giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN cấp chi nhiệm
vụ thường xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Nguồn thu phí được để
lại chi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
c
|
Nguồn thu dịch vụ
khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
d
|
Nguồn vay nợ, viện
trợ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
e
|
Nguồn khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
2
|
Sử dụng nguồn tài
chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Chi từ nguồn NSNN cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- Chi thực hiện đặt hàng,
hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
- Chi thường xuyên
giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
- Chi nhiệm vụ thường
xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Chi phục vụ công tác
thu phí
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
c
|
Chi hoạt động dịch vụ
khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
d
|
Chi vay nợ, viện trợ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
e
|
Chi khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
3
|
Chênh lệch thu chi
(1)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
4
|
Trích lập các Quỹ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Quỹ phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Quỹ bổ sung
thu nhập
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
c
|
Quỹ khen thưởng, phúc
lợi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
d
|
Quỹ khác (2)
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
B
|
BÁO CÁO CHI TIẾT THEO
LĨNH VỰC (3)
|
|
|
|
|
|
B.1
|
Lĩnh vực ................................
|
|
|
|
|
|
I
|
Số lượng đơn vị SNCL
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
II
|
Số lượng đơn vị SNCL
được giao tự chủ tài chính
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tự bảo đảm chi
thường xuyên và chi đầu tư
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
2
|
Đơn vị tự bảo đảm chi
thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
3
|
Đơn vị tự bảo đảm một phần
chi thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
4
|
Đơn vị do NSNN bảo
đảm chi thường xuyên
|
Đơn vị
|
|
|
|
|
III
|
Tổng số người làm
việc
|
Người
|
|
|
|
|
|
Trong đó: số người
hưởng lương từ NSNN
|
Người
|
|
|
|
|
IV
|
Kết quả hoạt động tài
chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
1
|
Nguồn tài chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Ngân sách nhà nước
cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN đặt hàng, hoặc
đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN hỗ trợ chi
thường xuyên giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- NSNN cấp chi nhiệm
vụ thường xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Nguồn thu phí được để lại chi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
c
|
Nguồn thu dịch vụ
khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
d
|
Nguồn vay nợ, viện
trợ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
e
|
Nguồn khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
2
|
Sử dụng nguồn tài
chính
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Chi từ nguồn NSNN cấp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
- Chi thực hiện đặt
hàng, hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
- Chi thường xuyên
giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
- Chi nhiệm vụ thường
xuyên không giao tự chủ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Chi phục vụ công tác
thu phí
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
c
|
Chi hoạt động dịch vụ
khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
d
|
Chi vay nợ, viện trợ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
3
|
Chênh lệch thu chi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
4
|
Trích lập các Quỹ
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
a
|
Quỹ phát triển hoạt
động sự nghiệp
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
b
|
Quỹ bổ sung thu nhập
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
c
|
Quỹ khen thưởng, phúc
lợi
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
d
|
Quỹ khác
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
5
|
Hệ số thu nhập
tăng thêm
|
Lần (quỹ
tiền lương)
|
|
|
|
|
B.2
|
Lĩnh vực ................................
|
|
|
|
|
|
|
................................
|
|
|
|
|
|
B.3
|
Lĩnh vực ................................
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(*) Báo cáo từng năm theo mẫu
trên, báo cáo giai đoạn 05 năm bổ sung thành 05 cột; trong đó, năm hiện hành là
số liệu dự kiến, các năm trước là số liệu ước thực hiện
(1) Chênh lệch
thu, chi từ nguồn NSNN cấp (không bao gồm
kinh phí nhà nước giao nhiệm vụ, kinh phí chi nhiệm vụ không thường
xuyên), không tính
chênh lệch thu chi từ nguồn vay nợ, viện trợ.
(2) Thuyết minh chi tiết quỹ khác
(nếu có); Căn cứ trích lập, mức trích lập.
(3) Báo cáo chi tiết theo 07
lĩnh vực sự nghiệp: Giáo dục và đào tạo, giáo dục nghề nghiệp, y tế, thông tin
truyền thông, khoa học công nghệ, văn hóa thể thao và du
lịch, sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1301.N.KTN, 1302.N.ĐCTC,
1303.N.VI, 1304.N.STC: Báo cáo thực hiện cơ chế tự chủ tài chính
của đơn vị sự nghiệp
công lập.
1. Khái niệm:
- Cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công là các quy định về quyên tự chủ, tự
chịu trách nhiệm trong
việc thực hiện quy định về danh mục sự nghiệp công; giá, phí và lộ
trình tính giá dịch
vụ sự nghiệp công; phân loại mức độ tự chủ tài chính; tự chủ sử dụng
nguồn tài chính; tự chủ trong hoạt động liên doanh, liên kết; quản lý, sử dụng
tài sản công và các quy định khác có liên quan.
2. Nguồn số liệu: Từ dữ liệu
hành chính do Vụ Tài chính - Kinh tế ngành, Vụ Các định chế tài chính, Vụ Quốc
phòng, an ninh, đặc biệt (Vụ I) báo cáo.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số liệu thực hiện năm trước
tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi số liệu dự kiến năm kế
hoạch tương ứng với các dòng của cột
A.
- Cột 3: Ghi chú (nếu có) tương ứng với
các dòng của cột A.
|
Biểu số:
1305.N.KTN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trước ngày 30 tháng 06 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Tài chính - Kinh tế ngành
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
DANH SÁCH ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DO BỘ, CƠ
QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ
Năm:....
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Địa chỉ
|
Tên tỉnh
có trụ sở chính của đơn vị
|
Mã số thuế
|
Mức độ tự
chủ kinh phí
*
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
I
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực y tế
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Đơn vị sự
nghiệp thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
IV
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực văn hóa
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
V
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực thể thao, du lịch
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
VI
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực kinh tế
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
VII
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực khác
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
Ghi chú: Ghi cột mức độ tự chủ kinh phí
như sau: (1) nếu là SN công lập tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên và chi đầu
tư phát triển, (2) là SN
công lập tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên, (3) là SN công lập tự bảo đảm một
phần chi thường xuyên, (4) là SN công lập do NSNN bảo đảm chi thường
xuyên.
|
Biểu số:
1306.N.ĐCTC
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng
12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trước ngày 30 tháng 06 năm sau năm báo cáo.
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Các định chế tài chính
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
DANH SÁCH ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DO BỘ, CƠ
QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ
Năm:....
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Địa chỉ
|
Tên tỉnh có trụ sở
chính của đơn vị
|
Mã số thuế
|
Mức độ tự
chủ kinh phí*
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
I
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
II
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực y tế
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
III
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
IV
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực văn hóa
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
V
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực thể thao, du lịch
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
VI
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực kinh tế
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
VII
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực khác
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Ghi cột mức độ tự chủ kinh phí như
sau: (1) nếu là SN công lập tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên và chi đầu tư
phát triển, (2) là SN công lập tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên, (3) là SN
công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên, (4) là SN công lập do NSNN bảo
đảm chi thường xuyên.
- Vụ Các Định chế tài chính báo cáo về
mức độ tự chủ kinh phí
đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Biểu số:
1307.N.VI
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trước ngày 30 tháng 06 năm sau năm báo cáo.
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ
Quốc phòng, an ninh, đặc biệt (Vụ I)
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
|
DANH SÁCH ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DO BỘ, CƠ
QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ
Năm: ....
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Địa chỉ
|
Tên tỉnh có trụ sở chính của đơn vị
|
Mã số thuế
|
Mức độ tự
chủ kinh phí*
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
I
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
II
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực y tế
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
III
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
IV
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực văn hóa
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
…
|
|
|
|
|
|
V
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực thể thao, du lịch
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
VI
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực kinh tế
|
|
1
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
VII
|
Đơn vị sự nghiệp thuộc
lĩnh vực khác
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
Ghi chú: Ghi cột mức độ tự chủ kinh phí
như sau: (1) nếu là SN công
lập tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên và chi đầu tư phát triển, (2) là SN
công lập tự bảo đảm toàn bộ
chi thường xuyên, (3) là SN công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên,
(4) là SN công lập do NSNN bảo đảm chi thường xuyên.
|
Biểu số:
1308.N.STC
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trước ngày 30 tháng 06 năm sau năm báo cáo.
|
Đơn vị báo
cáo:
Sở
Tài chính
tỉnh, thành phố ...
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
|
DANH SÁCH ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẶP DO TỈNH,
THÀNH PHỐ QUẢN LÝ
Năm: ....
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Địa chỉ
|
Tên tỉnh có trụ sở chính của đơn
vị
|
Mã số thuế
|
Mức độ tự chủ kinh phí*
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
I
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực
giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
II
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực y tế
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
III
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
IV
|
Đơn vị sự nghiệp thuộc
lĩnh vực văn hóa
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
V
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực thể thao, du lịch
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
VI
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực kinh tế
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
…
|
|
|
|
|
|
VII
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực khác
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
Ghi chú: Ghi cột mức độ tự chủ kinh phí
như sau: (1) nếu là SN công
lập tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên và chi đầu tư phát triển, (2) là SN
công lập tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên, (3) là SN công lập tự bảo đảm một phần
chi thường xuyên, (4) là SN công lập do NSNN bảo đảm chi
thường xuyên.
Biểu số 1305.N.KTN,
1306.N.ĐCTC, 1307.N.VI: Danh sách đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ, cơ quan
Trung ương quản lý.
Biểu số 1308.N.STC:
Danh sách đơn vị sự nghiệp công lập do tỉnh, thành
phố quản lý.
1. Khái niệm
Mức độ tự chủ kinh phí của đơn vị sự
nghiệp công lập là chỉ số đánh giá khả năng của đơn vị trong việc sử dụng
nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp,
dịch vụ để đảm bảo toàn bộ
hoặc một phần chi phí hoạt động thường xuyên và đầu tư của mình, thay vì hoàn toàn
phụ thuộc vào ngân sách nhà nước.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo thống kê ngành Tài chính
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi tên đơn vị sự
nghiệp công lập
- Cột 2: Ghi địa chỉ đơn vị sự
nghiệp công lập tương ứng với cột 1.
- Cột 3: Ghi tên tỉnh có trụ sở
chính của đơn vị sự nghiệp công lập tương ứng với cột 1.
- Cột 4: Ghi mã số thuế của đơn vị
sự nghiệp công lập tương ứng với cột 1.
- Cột 5: Ghi mức độ tự chủ kinh phí của
đơn vị sự nghiệp công lập
tương ứng với cột 1.
|
Biểu số:
1309.N.STC
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Trước ngày 30 tháng 06 năm sau năm báo cáo.
|
Đơn vị báo
cáo:
Sở Tài chính tỉnh, thành
phố ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
|
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DO
TỈNH, THÀNH PHỐ QUẢN LÝ
Năm: ....
|
STT
|
Lĩnh vực
|
Tổng số
|
Mức độ tự
chủ kinh phí
|
|
Đơn vị tự
bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên và chi đầu tư phát triển
|
Đơn vị tự
bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên
|
Đơn vị tự
bảo đảm một phần chi thường xuyên
|
Đơn vị do NSNN bảo
đảm chi thường xuyên
|
|
|
(A)
|
(1) = (2)
+ (3) + (4) + (5)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực y tế
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực văn hóa
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực thể thao, du
lịch
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Đơn vị sự nghiệp
thuộc lĩnh vực khác
|
|
|
|
|
|
Biểu số 1309.N.STC:
Tổng hợp số lượng đơn vị sự nghiệp công lập do
tỉnh, thành phố quản lý.
1. Khái niệm
Số lượng đơn vị sự nghiệp công gồm
tổng số tổ chức do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước, tổ chức chính
trị, tổ chức chính trị - xã hội thành lập theo quy định của pháp luật, có tư
cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công, phục vụ quản lý nhà nước trong các lĩnh
vực như giáo dục, đào tạo, y tế, nghiên cứu khoa học, văn hóa, thể dục thể thao, du
lịch, lao động - thương binh và xã
hội, thông tin truyền thông và các lĩnh vực sự nghiệp khác được pháp luật quy
định.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo
thống kê ngành Tài chính
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi tổng số các đơn vị
sự nghiệp công lập tương ứng với các dòng của cột
A.
- Cột 2: Ghi số lượng đơn vị tự bảo đảm
toàn bộ chi thường xuyên và chi đầu tư phát triển tương ứng với các dòng
của cột A.
- Cột 3: Ghi số lượng đơn
vị tự bảo đảm toàn bộ
chi thường xuyên tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi số lượng đơn vị tự bảo đảm một phần
chi thường xuyên tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 5: Ghi số lượng đơn vị do NSNN bảo
đảm chi thường xuyên tương ứng với các dòng của cột A.
|
Biểu số:
1401.N.DNNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 31 tháng 10 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Phát triển doanh nghiệp nhà nước
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
|
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA
DOANH NGHIỆP CÓ VỐN NHÀ NƯỚC
Năm: ...
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Số lượng
DN (Doanh
nghiệp)
|
Tổng tài sản (Triệu đồng)
|
Các khoản
phải thu (Triệu đồng)
|
Nợ phải trả (Triệu
đồng)
|
Vốn chủ sở hữu (mã 410 – Bảng cân đối kế toán) (Triệu đồng)
|
Tổng doanh
thu (Triệu
đồng)
|
Lợi nhuận
trước thuế (Triệu
đồng)
|
Phải nộp
NSNN (Triệu
đồng)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
Doanh nghiệp có vốn
nhà nước (1=2+3)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh nghiệp nhà nước
(2=2.1+2.2). Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Doanh nghiệp do Nhà nước nắm
giữ 100% vốn điều lệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ trên 50% vốn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ từ
50% vốn trở xuống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Số liệu cung cấp là số liệu
tổng các doanh nghiệp, không chi tiết số liệu từng doanh nghiệp (tổng hợp từ
báo cáo tài chính riêng của các doanh nghiệp).
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1401.N.DNNN:
Tình hình tài chính và sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp có vốn nhà nước.
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính:
Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo này phù hợp với lĩnh vực doanh nghiệp nhà nước.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo
lĩnh vực doanh nghiệp.
3. Cách ghi biểu:
Cột 1: Ghi Số thứ tự
Cột 2: Ghi Tên chỉ tiêu
Cột 3: Ghi Số lượng doanh nghiệp tương
ứng các dòng cột 2
Cột 4: Ghi Tổng tài sản tương ứng các
dòng cột 2
Cột 5: Ghi Các khoản phải thu tương ứng
các dòng cột 2
Cột 6: Ghi Nợ phải trả tương ứng các
dòng cột 2
Cột 7: Ghi Vốn chủ sở hữu (mã 410
- Bảng cân đối kế toán)
tương ứng các dòng cột 2
Cột 8: Ghi Tổng doanh thu tương ứng các
dòng cột 2
Cột 9: Ghi Lợi nhuận trước thuế tương
ứng các dòng cột 2
Cột 10: Ghi số Phải nộp NSNN tương ứng
các dòng cột 2
|
Biểu số:
1402.H.DNNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo:
-
Báo cáo quý: Ngày 12 tháng sau quý báo cáo
-
Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Cục Phát
triển doanh nghiệp nhà nước
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
|
CƠ CẤU LẠI VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP
<Quý>/<Năm>:
...
|
STT
|
Phương
thức tái cơ cấu
|
Đơn vị
tính
|
Số liệu
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
|
1
|
Cổ phần hóa
|
|
|
|
|
Số doanh
nghiệp
|
DN
|
|
|
|
Giá trị vốn nhà
nước/DNNN nắm giữ theo kế hoạch
|
Triệu đồng
|
|
|
|
Giá trị cổ đông khác nắm giữ
theo kế hoạch
|
Triệu đồng
|
|
|
2
|
Thoái vốn nhà nước
|
|
|
|
|
Số doanh
nghiệp
|
DN
|
|
|
|
Giá trị vốn của nhà
nước đã thoái
|
Triệu đồng
|
|
|
|
Giá trị thu về
|
Triệu đồng
|
|
|
3
|
Thoái vốn của doanh
nghiệp có vốn nhà
nước
|
|
|
|
|
Số doanh
nghiệp
|
DN
|
|
|
|
Giá trị vốn của
doanh nghiệp có vốn nhà nước
đã thoái hóa
|
Triệu đồng
|
|
|
|
Giá trị thu về
|
Triệu đồng
|
|
|
4
|
Chuyển giao quyền đại
diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển giao
giữa các cơ quan đại diện chủ sở hữu
|
|
|
|
|
Số doanh nghiệp
|
DN
|
|
|
|
Giá trị chuyển giao
|
Triệu đồng
|
|
|
4.2
|
Chuyển giao từ
cơ quan đại diện chủ sở hữu sang doanh
nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
|
|
|
|
Số doanh
nghiệp
|
DN
|
|
|
|
Giá trị chuyển giao
|
Triệu đồng
|
|
|
4.3
|
Chuyển giao từ
cơ quan đại diện chủ sở hữu sang doanh nghiệp do
Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có chức năng đầu tư;
kinh doanh vốn nhà nước
|
|
|
|
|
Số doanh
nghiệp
|
DN
|
|
|
|
Giá trị chuyển
giao
|
Triệu đồng
|
|
|
4.4
|
Chuyển giao quyền đại diện
chủ sở hữu phần
vốn của
doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ tại công ty
cổ phần,
công ty trách nhiệm hữu hạn sang cơ quan đại diện chủ sở hữu của doanh nghiệp
do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
hoặc cơ quan đại diện chủ sở hữu khác
|
|
|
|
|
Số doanh
nghiệp
|
DN
|
|
|
|
Giá trị chuyển giao
|
Triệu đồng
|
|
|
4.5
|
Các hình thức
chuyển giao
khác
|
|
|
|
|
Số doanh
nghiệp
|
DN
|
|
|
|
Giá trị chuyển giao
|
Triệu đồng
|
|
|
5
|
Chuyển giao dự án đầu
tư, vốn, tài sản của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển giao dự án đầu
tư (bao gồm cả dự án
đầu tư dở dang), vốn, tài sản giữa các doanh nghiệp do Nhà nước
nắm giữ 100%
vốn điều lệ
có cùng cơ quan đại diện chủ sở hữu
|
|
|
|
|
Số lượng dự
án (đối với chuyển giao dự án)
|
Dự án
|
|
|
|
Số DN chuyển giao vốn, tài sản
|
DN
|
|
|
|
Giá trị chuyển giao
|
Triệu đồng
|
|
|
5.2
|
Chuyển giao dự án đầu tư
(bao gồm cả dự án đầu tư dở dang), vốn, tài sản giữa các
doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
không cùng cơ quan đại diện chủ sở hữu
|
|
|
|
|
Số lượng dự
án
|
Dự án
|
|
|
|
Số DN chuyển giao vốn, tài sản
|
DN
|
|
|
|
Giá trị chuyển giao
|
Triệu đồng
|
|
|
5.3
|
Chuyển giao vốn, tài sản của
doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn sang
cơ quan đại diện chủ sở hữu của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ
|
|
|
|
|
Số DN chuyển giao vốn, tài sản
|
Dự án
|
|
|
|
Giá trị chuyển giao
|
Triệu đồng
|
|
|
5.4
|
Chuyển giao vốn, tài sản của
doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn sang
cơ quan đại diện chủ sở hữu
khác
|
|
|
|
|
Số DN chuyển giao đi
|
Dự án
|
|
|
|
Giá trị chuyển giao
|
Triệu đồng
|
|
|
5.5
|
Chuyển giao đơn vị sự nghiệp,
vốn, tài sản của doanh
nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ sang
cơ quan đại diện chủ sở hữu của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ
|
|
|
|
|
Số DN chuyển giao
vốn, tài sản
|
Dự án
|
|
|
|
Số ĐVSN chuyển giao
vốn, tài sản
|
Dự án
|
|
|
|
Giá trị chuyển giao
|
Triệu đồng
|
|
|
5.6
|
Chuyển giao đơn
vị sự nghiệp, vốn, tài sản của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ sang cơ quan đại diện chủ sở hữu khác
|
|
|
|
|
Số DN chuyển giao vốn, tài sản
|
Dự án
|
|
|
|
Số ĐVSN chuyển giao vốn, tài sản
|
Dự án
|
|
|
|
Giá trị chuyển
giao
|
Triệu đồng
|
|
|
5.7
|
Các trường hợp chuyển giao
khác theo quyết định của Thủ tướng Chính
phủ
|
|
|
|
|
Số lượng dự
án/DN
|
Dự án
|
|
|
|
Giá trị chuyển giao
|
Triệu đồng
|
|
|
6
|
Chuyển giao quyền mua cổ phần,
quyền ưu tiên mua cổ phần, quyền mua phần vốn góp giữa cơ quan
đại diện chủ sở hữu và doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
|
|
|
6.1
|
Chuyển giao từ
cơ quan đại diện chủ sở hữu về
doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thuộc phạm
vi quản lý
|
|
|
|
|
Số CQSCH
chuyển giao
|
DN
|
|
|
|
Giá trị chuyển giao
|
Triệu đồng
|
|
|
6.2
|
Chuyển giao từ cơ
quan đại diện chủ sở hữu về doanh
nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có chức năng đầu tư,
kinh doanh vốn nhà nước
trong trường hợp doanh nghiệp có vốn góp của nhà nước
không thuộc lĩnh vực, ngành nghề Nhà nước đầu
tư bổ sung vốn
|
|
|
|
|
Số CQCSH
chuyển giao
|
Cơ quan
|
|
|
|
Giá trị chuyển giao
|
Triệu đồng
|
|
|
6.3
|
Chuyển giao quyền mua cổ phần,
vốn góp phát
sinh tại doanh nghiệp có vốn nhà nước
từ cơ quan đại diện chủ sở hữu
sang doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có
chức năng đầu tư,
kinh doanh vốn nhà nước.
|
|
|
|
|
Số CQCSH
chuyển giao
|
Cơ quan
|
|
|
|
Giá trị chuyển giao
|
Triệu đồng
|
|
|
6.4
|
Các trường hợp chuyển giao
khác theo chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
|
|
Số lượng
|
CQCSH/DN
|
|
|
|
Giá trị chuyển giao
|
Triệu đồng
|
|
|
7
|
Tổ chức lại doanh
nghiệp
|
|
|
|
7.1
|
Hợp nhất
|
DN
|
|
|
7.2
|
Sáp nhập
|
DN
|
|
|
7.3
|
Chia doanh nghiệp
|
DN
|
|
|
7.4
|
Tách doanh nghiệp
|
DN
|
|
|
7.5
|
Giải thể, phá sản doanh
nghiệp
|
DN
|
|
|
8
|
Chuyển đổi doanh
nghiệp
|
DN
|
|
|
8.1
|
Chuyển đổi doanh
nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ thành
công ty trách nhiệm hai thành viên trở lên
|
DN
|
|
|
8.2
|
Chuyển đổi doanh
nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ
|
DN
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng
dấu, họ tên)
|
Biểu số 1402.H.DNNN:
Tình hình tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước.
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính: Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo này được tổng hợp từ thông
tin về tình hình
tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước theo quy định.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo lĩnh vực doanh nghiệp.
3. Cách ghi biểu:
Cột A: Ghi số thứ tự chỉ tiêu
Cột B: Ghi Phương thức tái cơ cấu
Cột 1: Ghi Đơn vị tính
Cột 2: Ghi số liệu tương ứng với các
dòng cột B.
|
Biểu số:
1403.T.DNNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 05 tháng sau tháng báo cáo
|
|
Đơn vị báo cáo: Cục
Phát triển doanh nghiệp nhà nước
Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ, SẢN
XUẤT, KINH DOANH
THÁNG ... VÀ .... THÁNG
ĐẦU NĂM...
Tháng:...
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Kế hoạch
năm
|
Tháng báo
cáo
|
Tháng trước
tháng báo cáo
|
Lũy kế từ đầu năm
|
|
Thực hiện
|
So với cùng
kỳ năm trước (%)
|
Thực hiện
|
So với kế
hoạch (%)
|
So với cùng kỳ
năm trước (%)
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
E
|
F
|
G
|
H=G/C*100%
|
I
|
|
Đơn vị báo cáo:
|
|
1. Tổng công ty Đầu tư
và Kinh doanh
vốn nhà nước
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nộp ngân sách
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tập đoàn Dầu khí Việt
Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Giá trị sản xuất công
nghiệp
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Khai thác dầu khí
|
Triệu tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Khai thác khí
|
Triệu m3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Điện sản xuất
|
Triệu KWh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Lợi nhuận trước Thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Nộp ngân sách công ty
mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Tập đoàn Điện lực
Việt Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Giá trị sản xuất công
nghiệp
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Điện sản xuất
|
Triệu KWh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Điện thương phẩm
|
Triệu KWh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Nộp ngân sách công
ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Tập đoàn Công
nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Giá trị sản xuất công
nghiệp
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Than sạch sản xuất
|
Nghìn tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Điện sản xuất
|
Triệu KWh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Nộp ngân sách công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Tập đoàn Xăng dầu Việt
Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nộp ngân sách công ty
mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Tập đoàn Công
nghiệp Hóa chất Việt Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Giá trị sản xuất công
nghiệp
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nộp ngân sách công ty
mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Tổng công ty Thuốc
lá Việt Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Giá trị sản xuất công
nghiệp
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nộp ngân sách công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Tập đoàn Bưu chính
Viễn thông Việt Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nộp ngân sách công
ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Tổng công ty Đường
sắt Việt Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vận chuyển hành
khách
|
Nghìn hành
khách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Luân chuyển hành khách
|
Triệu lượt
hành khách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Vận chuyển hàng hóa
|
Nghìn tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Luân chuyển hàng hóa
|
Triệu
tấn.km
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Nộp ngân sách công ty
mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10. Tổng công ty Hàng hải
Việt Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vận chuyển hàng hóa
|
Nghìn tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Luân chuyển hàng hóa
|
Triệu
tấn.km
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Nộp ngân sách công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11. Tổng công ty Đầu
tư phát triển đường cao tốc Việt Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nộp ngân sách công ty
mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12. Tập đoàn Công
nghiệp Cao su Việt Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Giá trị sản xuất công
nghiệp
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nộp ngân sách công ty
mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13. Tổng công ty Lâm
nghiệp Việt Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nộp ngân sách công ty
mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14. Tổng công ty Lương thực miền
Bắc
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nộp ngân sách công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15. Tổng công ty Lương
thực miền Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nộp ngân sách công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16. Tổng công ty Hàng
không Việt Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vận chuyển hành khách
|
Nghìn hành
khách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Luân chuyển hành khách
|
Triệu lượt
hành khách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Vận chuyển hàng hóa
|
Nghìn tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Luân chuyển hàng hóa
|
Triệu
tấn.km
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Nộp ngân sách công
ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17. Tổng công ty Cảng
hàng không Việt Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nộp ngân sách công ty
mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18. Tổng công ty Cà
phê Việt Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nộp ngân sách công ty
mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19. Tập đoàn Bảo Việt
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nộp ngân sách công
ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20. Công ty TNHH MTV
Mua bán nợ Việt Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Lợi nhuận trước thuế công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nộp ngân sách công ty
mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21. Công ty TNHH MTV Xổ số
điện toán Việt Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nộp ngân sách công ty
mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22. Sở Giao dịch Chứng khoán
Việt Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nộp ngân sách
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23. Tổng công ty Lưu
ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam
|
|
1
|
Vốn đầu tư
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Doanh thu công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Lợi nhuận trước thuế
công ty mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nộp ngân sách công ty
mẹ
|
Tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1403.T.DNNN:
Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch đầu tư, sản xuất kinh doanh tháng... và ...
tháng đầu năm....
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính:
Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo này được tổng hợp từ thông tin về tình hình sản
xuất
kinh
doanh của 23 tổng công ty, tập đoàn theo quy định.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo lĩnh vực doanh nghiệp.
3. Cách ghi biểu:
Cột A: Ghi nội dung đơn vị báo cáo
Cột B: Ghi đơn vị
Cột C: Ghi kế hoạch năm tương ứng các
dòng cột A
Cột D: Ghi số thực hiện tháng báo cáo
tương ứng các dòng cột A
Cột E: Ghi So với cùng kỳ năm trước (%)
của tháng báo cáo tương ứng các dòng cột A
Cột F: Ghi số liệu Tháng trước tháng báo
cáo tương ứng các dòng cột A
Cột G: Ghi số thực hiện - Lũy kế từ đầu năm
tương ứng các dòng cột A
Cột H: Ghi số So với kế hoạch (%) - Lũy kế từ đầu năm
bằng cột G chia cho cột C nhân 100% tương ứng các dòng cột A
Cột I: Ghi số So với cùng kỳ năm trước (%) - Lũy kế từ đầu năm
tương ứng các dòng cột A
|
Biểu số:
1501.N.KTN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Chậm nhất 30 ngày kể từ ngày văn bản được ban hành.
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ Tài chính - Kinh tế ngành
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
|
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA CÁC
QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ
Năm:..
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
STT
|
Tên quỹ
|
Dư nguồn
đầu kỳ
(1)
|
KẾ HOẠCH NĂM
|
ƯỚC THỰC HIỆN
NĂM
|
Dư nguồn đến cuối kỳ
|
|
Tổng nguồn
vốn phát sinh
trong năm
(2)
|
Tổng sử
dụng nguồn vốn trong năm
(3)
|
Chênh lệch
nguồn trong năm
|
Tổng nguồn
vốn phát sinh trong năm
(2)
|
Tổng sử
dụng nguồn vốn trong
năm
(3)
|
Chênh lệch
nguồn trong năm
|
|
Tổng số
|
Trong đó: Hỗ trợ từ NSTW (nếu
có)
|
Tổng số
|
Trong đó:
Hỗ trợ
từ NSTW (nếu có)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=2-4
|
6
|
7
|
8
|
9=6-8
|
10=1+6-8
|
|
1
|
Quỹ ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quỹ ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Quỹ ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
..........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Vụ Tài chính -
Kinh tế ngành báo cáo về các Quỹ gồm Quỹ bảo hiểm xã hội, Quỹ bảo hiểm thất
nghiệp, Quỹ bảo hiểm y
tế, Quỹ dịch vụ viễn thông công
ích Việt Nam, Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước, Quỹ phòng, chống tác hại của
thuốc lá, Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Quỹ đền ơn đáp
nghĩa, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch,
Quỹ phòng, chống thiên tai trung
ương, Quỹ bảo vệ và phát
triển nguồn lợi thủy
sản trung ương (và các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách khác được giao
chủ trì quản lý).
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1502.N.KTN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Chậm nhất 30 ngày
kể từ ngày văn bản được ban hành.
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ Tài chính - Kinh tế ngành
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
|
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CỦA CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ
NƯỚC
NGOÀI NGÂN SÁCH DO
TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ
Năm: ...
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
STT
|
Tên quỹ
|
Dư nguồn đến
(1)
|
ƯỚC THỰC
HIỆN NĂM
|
DƯ NGUỒN
ĐẾN...
(2)
|
KẾ HOẠCH NĂM
|
Dư nguồn cuối kỳ
|
|
Tổng nguồn
vốn phát sinh trong năm
(2)
|
Tổng sử
dụng nguồn vốn trong năm
(3)
|
Chênh lệch
nguồn trong năm
|
Tổng nguồn
vốn phát sinh trong năm
(2)
|
Tổng sử
dụng nguồn vốn trong năm
(3)
|
Chênh lệch
nguồn trong năm
|
|
Tổng số
|
Trong đó:
Hỗ trợ từ NSTW (nếu có)
|
Tổng số
|
Trong đó: Hỗ trợ từ
NSTW (nếu có)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=2-4
|
|
6
|
7
|
8
|
9=6-8
|
10=1+6-8
|
|
1
|
Quỹ ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quỹ ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Quỹ ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
.........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Vụ Tài chính - Kinh tế ngành
báo cáo về các Quỹ gồm Quỹ bảo hiểm xã hội, Quỹ bảo hiểm thất nghiệp, Quỹ bảo
hiểm y tế, Quỹ dịch
vụ viễn thông công ích Việt Nam, Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước, Quỹ phòng,
chống tác hại của thuốc lá, Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Quỹ
đền ơn đáp nghĩa, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch,
Quỹ phòng, chống thiên tai trung ương, Quỹ bảo vệ và phát triển nguồn lợi
thủy sản trung ương (và các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách khác được
giao chủ trì quản lý).
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1501.N.KTN:
Tình hình thực hiện kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài
ngân sách do trung ương quản lý
Biểu số 1502.N.KTN:
Kế hoạch tài chính của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân
sách do Trung ương quản lý
1. Khái niệm:
Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
là quỹ do cơ quan có thẩm quyền
quyết định thành lập, hoạt động độc lập với ngân sách nhà nước, nguồn thu, nhiệm
vụ chi của quỹ để thực hiện
các nhiệm vụ theo quy định của pháp luật.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo thực hiện theo Quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp Quyết
toán năm.
3. Cách ghi biểu:
(1) Đối với các quỹ bảo hiểm (bảo hiểm xã hội,
bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) là số dư quỹ.
(2) Đối với các quỹ bảo hiểm: Phạm vi
bao gồm thu tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo
chế độ quy định, thu lãi từ hoạt động
đầu tư quỹ; Đối với các quỹ khác: phạm vi bao gồm thu hồi nợ vay, NSNN cấp, vốn
huy động, đóng góp của các tổ chức, cá nhân, thu tài chính quỹ.
(3) Đối với các quỹ bảo hiểm: Phạm vi bao gồm chi
trả chế độ
bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm
thất nghiệp; chi phí hoạt động quản lý và đầu tư của hệ thống Bảo hiểm Xã hội
Việt Nam; Đối với các quỹ khác: phạm vi bao gồm cho vay đầu tư; hỗ trợ lãi
suất; tài trợ không hoàn lại; chi tài chính quỹ, bao gồm cả chênh lệch
thu lớn hơn chi quỹ (nếu có).
- Cột B: Ghi tên các Quỹ
tài chính nhà nước ngoài ngân sách
- Cột 1: Ghi số dư nguồn đầu
kỳ tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi tổng số nguồn vốn phát sinh
trong năm (kế hoạch năm) tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 3: Ghi số nguồn vốn được hỗ trợ từ NSTW (nếu
có) (kế hoạch năm)
tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 4: Ghi số tổng sử dụng nguồn vốn
trong năm (kế hoạch năm) tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 5: Ghi số chênh lệch
nguồn trong năm (kế hoạch năm) tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 6: Ghi tổng số nguồn vốn
phát sinh trong năm (ước thực hiện năm) tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 7: Ghi số nguồn vốn được hỗ trợ
từ NSTW (nếu có) (ước thực
hiện năm) tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 8: Ghi số tổng sử dụng nguồn vốn
trong năm (ước thực hiện năm) tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 9: Ghi số chênh lệch
nguồn trong năm (ước thực hiện năm) tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 10: Ghi số dư nguồn đến cuối kỳ tương ứng
với các dòng của cột B.
|
Biểu số:
1503.N.ĐCTC
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Chậm nhất 30 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ Báo cáo tài chính được kiểm toán của các Quỹ
theo quy định của pháp luật
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ Các định chế tài chính.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
|
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ
NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH CÓ TÍNH CHẤT TÍN DỤNG DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ
Năm: ...
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
STT
|
Tên quỹ
|
NGUỒN VỐN HOẠT
ĐỘNG
|
SỬ DỤNG VỐN
|
Số dư trích lập
dự phòng rủi ro
tín dụng
|
CHÊNH LỆCH
THU - CHI
|
|
VỐN CHỦ SỞ
HỮU
|
VỐN HUY ĐỘNG
|
VỐN KHÁC
|
TỔNG NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG
ĐẾN 31/12
|
Dư nợ cho
vay 31/12
|
Chênh lệch
thu - chi
|
Thu nhập
|
Chi phí
|
|
Tổng cộng
|
Vốn điều lệ
|
Vốn khác
của VCSH
|
Các quỹ
thuộc VCSH
|
Dư nợ cho
vay 31/12
|
Tỷ lệ nợ xấu
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=1+5+6
|
8
|
9
|
10
|
11=12-13
|
12
|
13
|
|
1
|
Quỹ ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quỹ ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Quỹ ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Vụ Các định chế tài chính
báo cáo về các Quỹ gồm Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam, Quỹ hỗ trợ phát triển
hợp tác xã (Quỹ Trung ương), Quỹ hỗ trợ nông dân trung ương (và các quỹ tài
chính nhà nước ngoài ngân sách khác được giao chủ trì quản lý).
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1504.N.STC
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Chậm
nhất
30 ngày làm việc kể từ ngày
gửi Báo cáo tài chính được kiểm toán cho các cơ quan liên quan theo quy định
của pháp luật.
|
Đơn vị báo
cáo:
Sở Tài chính tỉnh/thành
phố.
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
|
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ
NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH CÓ TÍNH CHẤT TÍN DỤNG DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ
Năm: ...
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
STT
|
Tên quỹ
|
NGUỒN VỐN HOẠT
ĐỘNG
|
SỬ DỤNG VỐN
|
Số dư trích lập
dự phòng rủi ro tín
dụng
|
CHÊNH LỆCH
THU - CHI
|
|
VỐN CHỦ SỞ HỮU
|
VỐN HUY
ĐỘNG
|
VỐN KHÁC
|
TỔNG NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG
ĐẾN 31/12
|
Dư nợ cho
vay 31/12
|
Chênh lệch
thu - chi
|
Thu nhập
|
Chi phí
|
|
Tổng cộng
|
Vốn điều lệ
|
Vốn khác
của VCSH
|
Các quỹ
thuộc VCSH
|
Dư nợ cho
vay 31/12
|
Tỷ lệ nợ xấu
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=1+5+6
|
8
|
9
|
10
|
11=12-13
|
12
|
13
|
|
1
|
Quỹ ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quỹ ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Quỹ ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1503.N.ĐCTC:
Kết quả hoạt động của các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân
sách có tính chất tín
dụng do Trung ương quản lý.
Biểu số 1504.N.STC:
Kết quả hoạt động của các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách có tính chất
tín dụng do Địa phương quản lý
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
1. Khái niệm:
Quỹ có tính chất tín dụng hoạt động chủ yếu theo cơ
chế tín dụng, dùng nguồn vốn để cho vay, bảo lãnh, hỗ trợ lãi suất, ứng vốn và có cơ chế hoàn trả vốn.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo thực hiện theo cơ chế quản lý tài chính của các Quỹ tài chính Nhà nước
ngoài ngân sách.
3. Cách ghi biểu:
- Cột B: Ghi tên các Quỹ tài chính nhà
nước ngoài ngân sách có tính chất tín dụng
- Cột 1: Ghi tổng cộng số của cột 2, cột
3 và cột 4 tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi số vốn điều lệ tương ứng
với các dòng của cột B.
- Cột 3: Ghi số vốn khác của VCSH tương
ứng với các dòng của cột B.
- Cột 4: Ghi số Các quỹ thuộc VCSH tương
ứng với các dòng của cột B.
- Cột 5: Ghi số vốn huy động
tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 6: Ghi số vốn khác tương ứng với
các dòng của cột B.
- Cột 7: Ghi tổng nguồn vốn hoạt động đến 31/12 tương
ứng với các dòng của cột B.
- Cột 8: Ghi số dư nợ cho vay 31/12
tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 9: Ghi tỷ lệ nợ xấu
tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 10: Ghi số dư trích lập dự phòng
rủi ro tín dụng tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 11: Ghi chênh lệch thu - chi tương
ứng với các dòng của cột B.
- Cột 12: Ghi số thu thập
tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 13: Ghi số chi phí tương ứng với
các dòng của cột B.
|
Biểu số:
1505.N.STC
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Chậm nhất 30 ngày kể từ ngày văn bản được ban hành.
|
Đơn vị báo
cáo:
Sở Tài chính tỉnh, thành phố ...
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
|
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC
NGOÀI NGÂN SÁCH TẠI TỈNH/THÀNH PHỐ ...
Năm: ...
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Tên quỹ
|
Dư nguồn
đầu kỳ
|
Kế hoạch
|
Thực hiện
|
Dư nguồn cuối kỳ
|
|
Tổng nguồn
vốn phát sinh trong năm
|
Tổng sử
dụng nguồn vốn trong năm
|
Chênh lệch
nguồn trong năm
|
Tổng nguồn vốn phát sinh
trong năm
|
Tổng sử dụng
nguồn vốn trong năm
|
Chênh lệch
nguồn trong năm
|
|
Tổng số
|
Trong đó:
Hỗ trợ từ NSTW (nếu
có)
|
Tổng số
|
Trong đó:
Hỗ trợ từ NSTW (nếu có)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=2-4
|
6
|
7
|
8
|
9=6-8
|
10=1+6-8
|
|
1
|
Quỹ ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quỹ ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Quỹ ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
..........
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1505.N.STC:
Tổng hợp quyết toán các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách tại tỉnh/thành
phố ...
1. Khái niệm:
Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
là quỹ do cơ quan có thẩm quyền
quyết định thành lập, hoạt động độc lập với ngân sách nhà nước, nguồn thu,
nhiệm vụ chi của quỹ để
thực hiện các nhiệm vụ theo quy định của pháp luật.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo thực hiện
theo Quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp Quyết toán năm.
3. Cách ghi biểu
- Cột B: Ghi tên các Quỹ tài chính nhà
nước ngoài ngân sách
- Cột 1: Ghi số dư nguồn đầu kỳ tương
ứng với các dòng của cột B.
- Cột 2: Ghi tổng số nguồn vốn phát sinh
trong năm (kế hoạch) tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 3: Ghi số nguồn vốn được hỗ trợ từ NSTW
(nếu có) (kế hoạch)
tương ứng với các dòng
của cột B.
- Cột 4: Ghi số tổng sử dụng nguồn vốn
trong năm (kế hoạch) tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 5: Ghi số chênh lệch nguồn trong
năm (kế hoạch) tương ứng với các
dòng của cột B.
- Cột 6: Ghi tổng số nguồn vốn phát sinh
trong năm (thực hiện) tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 7: Ghi số nguồn vốn
được hỗ trợ từ NSTW (nếu có) (thực hiện) tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 8: Ghi số tổng sử dụng nguồn vốn
trong năm (thực hiện) tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 9: Ghi số chênh lệch nguồn trong
năm (thực hiện) tương ứng với các dòng của cột B.
- Cột 10: Ghi số dư nguồn đến cuối kỳ
tương ứng với các dòng của cột B.
|
Biểu số:
1601.H.ĐCTC
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo:
-
Báo cáo Quý: Sau 15 ngày kết thúc quý
- Báo cáo
năm: 90 ngày sau khi kết thúc năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ Các định chế tài chính
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ
Quý/Năm ...
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Thực hiện
(Triệu
đồng)
|
So với năm
trước (%)
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
|
A
|
DOANH THU
|
|
|
|
I
|
Hoạt động kinh doanh
xổ số truyền
thống
|
|
|
|
II
|
Hoạt động kinh
doanh xổ số điện toán
|
|
|
|
III
|
Hoạt động kinh doanh
khác
|
|
|
|
1
|
Doanh thu từ hoạt
động kinh doanh khác
|
|
|
|
2
|
Doanh thu từ hoạt
động tài chính
|
|
|
|
3
|
Thu nhập khác
|
|
|
|
B
|
CHI PHÍ
|
|
|
|
I
|
Chi phí nghiệp vụ
kinh doanh xổ số
|
|
|
|
1
|
Chi phí trả thưởng
|
|
|
|
1.1
|
Chi trả thưởng xổ số
truyền thống
|
|
|
|
1.2
|
Chi trả thưởng xổ số điện toán
|
|
|
|
2
|
Chi trích lập quỹ dự
phòng rủi ro trả thưởng
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Số đã trích
|
|
|
|
2.2
|
Số sử dụng
|
|
|
|
3
|
Chi hoa hồng đại lý
|
|
|
|
4
|
Chi ủy quyền trả thưởng
|
|
|
|
5
|
Chi phí khác
|
|
|
|
II
|
Chi phí hoạt động
kinh doanh khác
|
|
|
|
C
|
THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NSNN
|
|
|
|
I
|
Các khoản phải nộp
|
|
|
|
1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
2
|
Thuế tiêu thụ đặc
biệt
|
|
|
|
3
|
Thuế TNDN
|
|
|
|
4
|
Các khoản thuế khác
|
|
|
|
5
|
Nộp sau khi trích lập
các quỹ
|
|
|
|
6
|
Thuế thu hộ từ đại lý
và người trúng thưởng
|
|
|
|
II
|
Các khoản đã nộp
|
|
|
|
1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
2
|
Thuế tiêu thụ đặc
biệt
|
|
|
|
3
|
Thuế TNDN
|
|
|
|
4
|
Các khoản thuế khác
|
|
|
|
5
|
Nộp sau khi trích lập
các quỹ
|
|
|
|
6
|
Thuế thu hộ từ đại lý
và người trúng thưởng
|
|
|
|
D
|
KẾT QUẢ KINH
DOANH (LÃI/LỖ)
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1601.H.ĐCTC:
Tình hình hoạt động kinh doanh xổ số
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính: Thông tin được thu thập và tổng hợp từ Báo cáo tình hình
hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp kinh doanh xổ số theo quy
định của pháp luật về cơ chế quản lý tài chính đối với doanh nghiệp kinh doanh
xổ số.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo về hoạt động
kinh doanh xổ số.
3. Cách ghi biểu:
Cột A: Ghi số thứ tự
Cột B: Ghi tên chỉ tiêu
Cột 1: Ghi số thực hiện tương ứng với
các dòng cột B
Cột 2: Ghi số liệu so với năm trước (%)
tương ứng với các dòng cột B.
|
Biểu số:
1602.H.ĐCTC
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo:
- Báo
cáo 6 tháng:
Sau 15 ngày kết thúc 6 tháng
- Báo
cáo năm: Ngày 30 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ Các định chế tài
chính
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ĐẶT CƯỢC
6 tháng/Năm
...
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Giá trị
(triệu đồng)
|
So với năm
trước (%)
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
|
I
|
Doanh thu từ hoạt
động kinh doanh đặt cược
|
|
|
|
1
|
Doanh thu từ hoạt
động kinh doanh đặt cược đua ngựa
|
|
|
|
2
|
Doanh thu hoạt động
kinh doanh đặt cược
đua chó
|
|
|
|
3
|
Doanh thu từ hoạt
động kinh doanh đặt cược bóng đá quốc tế
|
|
|
|
II
|
Chi phí hoạt động
kinh doanh đặt cược
|
|
|
|
1
|
Chi phí trả thưởng
|
|
|
|
1.1
|
Chi trả thưởng hoạt
động kinh doanh đặt cược đua ngựa
|
|
|
|
1.2
|
Chi trả thưởng hoạt
động kinh doanh đặt cược
đua chó
|
|
|
|
1.3
|
Chi trả thưởng hoạt
động kinh doanh đặt cược
bóng đá quốc tế
|
|
|
|
2
|
Chi hoa hồng đại lý
bán vé đặt cược
|
|
|
|
3
|
Chi thù lao Hội đồng
giám sát cuộc đua
|
|
|
|
4
|
Chi ủy quyền
trả thưởng
|
|
|
|
5
|
Chi phí khác
|
|
|
|
III
|
Các khoản phải nộp từ
hoạt động kinh doanh đặt cược
|
|
|
|
1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
3
|
Thuế thu nhập
doanh nghiệp
|
|
|
|
IV
|
Các khoản đã nộp từ
hoạt động kinh doanh đặt cược
|
|
|
|
1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
3
|
Thuế thu nhập doanh
nghiệp
|
|
|
|
V
|
Kết quả kinh doanh từ
hoạt động kinh doanh đặt cược (Lãi/lỗ)
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ... tháng
... năm ...
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1602.H.ĐCTC:
Tình hình hoạt động kinh doanh đặt cược
Giải thích biểu mẫu
báo cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính: Số liệu được tổng hợp từ Báo cáo hoạt động kinh doanh đặt
cược của từng doanh nghiệp theo quy định về kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua
chó và bóng đá quốc tế.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo về hoạt động kinh doanh đặt cược.
3. Cách ghi biểu:
Cột A: Ghi số thứ tự
Cột B: Ghi tên chỉ tiêu
Cột 1: Ghi số liệu về giá trị tương ứng với
các dòng cột B
Cột 2: Ghi số liệu so với năm trước
tương ứng với các dòng cột B.
|
Biểu số:
1603.H.ĐCTC
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo:
-
Báo cáo 6 tháng: Sau 15 ngày kết thúc 6 tháng
-
Báo cáo năm: 90 ngày sau khi kết thúc năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ Các định chế tài chính
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CASINO
6 tháng/Năm
...
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Giá trị
(Triệu
đồng)
|
So với năm trước (%)
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
|
A
|
DOANH THU
|
|
|
|
I
|
Doanh thu từ hoạt
động kinh doanh casino
|
|
|
|
II
|
Doanh thu từ hoạt
động kinh doanh khác ngoài hoạt động kinh doanh casino theo quy định của pháp
luật
|
|
|
|
III
|
Thu nhập khác (nếu
có)
|
|
|
|
B
|
CHI PHÍ
|
|
|
|
I
|
Chi phí trả thưởng
|
|
|
|
II
|
Chi phí thuê quản lý
|
|
|
|
III
|
Chi phí khác
|
|
|
|
C
|
THỰC HIỆN NGHĨA VỤ
VỚI NSNN
|
|
|
|
I
|
Các khoản phải nộp
|
|
|
|
1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
2
|
Thuế tiêu thụ đặc
biệt
|
|
|
|
3
|
Thuế thu nhập doanh
nghiệp
|
|
|
|
4
|
Tiền vé tham gia chơi
tại Điểm kinh doanh casino (nếu có)
|
|
|
|
II
|
Các khoản đã nộp
|
|
|
|
1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
2
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
3
|
Thuế thu nhập doanh
nghiệp
|
|
|
|
4
|
Tiền vé tham gia chơi
tại Điểm kinh doanh casino (nếu có)
|
|
|
|
D
|
KẾT QUẢ KINH
DOANH (LÃI/LỖ)
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1603.H.ĐCTC:
Tình hình hoạt động kinh doanh casino
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
1. Khái niệm, phương
pháp tính:
Thông
tin được thu thập và tổng hợp từ Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh của các
doanh nghiệp kinh doanh casino theo quy định của pháp luật về cơ chế quản lý
tài chính đối với doanh nghiệp kinh doanh casino.
2. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo về hoạt động kinh doanh casino
3. Cách ghi biểu:
Cột A: Ghi số thứ tự
Cột B: Ghi tên chỉ tiêu
Cột 1: Ghi số liệu về giá trị tương ứng
với các dòng cột B
Cột 2: Ghi số liệu so với năm trước
tương ứng với các dòng cột B.
|
Biểu số:
1604.H.ĐCTC
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo:
-
Báo cáo quý: Sau 15 ngày kết thúc quý
-
Báo cáo năm: 90 ngày sau khi kết thúc năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ Các định chế tài chính
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ
CÓ THƯỞNG
Quý/Năm ...
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Giá trị
(Triệu
đồng)
|
So với năm
trước (%)
|
|
(A)
|
(B)
|
(1)
|
(2)
|
|
1
|
Doanh thu
|
|
|
|
1.1
|
Doanh thu từ hoạt
động kinh doanh máy trò chơi điện tử có thưởng
|
|
|
|
1.2
|
Doanh thu từ hoạt
động tài chính
|
|
|
|
1.3
|
Thu nhập khác
|
|
|
|
2
|
Chi phí
|
|
|
|
2.1
|
Chi trả thưởng
|
|
|
|
2.2
|
Chi phí thuê quản lý
|
|
|
|
2.3
|
Chi phí khuyến mại
|
|
|
|
3
|
Kết quả kinh
doanh
|
|
|
|
4
|
Thuế
|
|
|
|
4.1
|
Thuế thu nhập doanh
nghiệp
|
|
|
|
4.2
|
Thuế khác
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1604.H.ĐCTC:
Tình hình hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng
Giải thích biểu mẫu báo
cáo:
- Thông tin được thu thập và tổng hợp từ
các thông tin về quản lý tài chính đối với hoạt động kinh doanh trò chơi điện
tử có thưởng theo quy định của pháp luật.
- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo về quản
lý tài chính đối với hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng.
Cách ghi biểu:
Cột A: Ghi số thứ tự
Cột B: Ghi tên chỉ tiêu
Cột 1: Ghi số liệu về giá trị tương ứng
với các dòng cột B
Cột 2: Ghi số liệu so với năm trước
tương ứng với các dòng cột B.
|
Biểu số:
1701.H.PTHT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo:
-
Báo cáo tháng:
Ngày 08 tháng sau.
-
Báo cáo 6 Tháng:
Ngày 31/8 năm kế hoạch.
-
Báo cáo năm (báo
cáo 13 tháng): Ngày 31/3 năm sau năm kế hoạch.
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ Phát triển hạ tầng
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG
NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC KẾ HOẠCH NĂM... - THÁNG...
<Tháng><6
tháng>/<Năm>:...
Đơn vị:
Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Kế hoạch
|
Lũy kế thanh toán
vốn từ đầu năm đến hết tháng trước
liền kề
|
Ước thanh
toán vốn từ đầu năm đến hết tháng
báo cáo
|
|
Tổng số
|
Vốn kế hoạch năm
trước kéo dài (nếu có)
|
Vốn kế
hoạch giao trong
năm
|
Tổng số
|
Thanh toán
vốn kế hoạch
kéo dài
|
Thanh toán
vốn kế hoạch năm
|
Tổng số
|
Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài
|
Thanh toán
vốn kế hoạch năm
|
|
Tổng số
|
Vốn kế hoạch Thủ tướng
Chính phủ giao
|
Vốn kế hoạch bộ, cơ quan trung
ương/địa phương triển khai
|
Số vốn
|
Tỷ lệ
|
Số vốn
|
Tỷ lệ
|
Số vốn
|
Tỷ lệ
|
Tỷ lệ so với KH TTCP
giao
|
Số vốn
|
Tỷ lệ
|
Số vốn
|
Tỷ lệ
|
Số vốn
|
Tỷ lệ
|
Tỷ lệ so
với KH
TTCP
giao
|
|
Tổng số triển khai
|
Trong đó: KH ĐP triển khai tăng so với KH TTg giao
|
|
1
|
2
|
3=4 +5
|
4
|
5=6+8
|
6
|
7
|
8
|
9=11+13
|
10=9/3
|
11
|
12=11/4
|
13
|
14=13/5
|
15
|
16=18+19
|
17=16/3
|
18
|
19=18/4
|
20
|
21=20/5
|
22
|
|
|
TỔNG SỐ (A)+(B)
(1)+(2)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(1) VỐN TRONG NƯỚC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(2) VỐN NƯỚC NGOÀI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(A) VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(B) VỐN NGÂN
SÁCH TRUNG ƯƠNG; TRONG ĐÓ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn NSTW đầu tư theo
ngành, lĩnh vực; trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn Chương trình mục
tiêu quốc gia;
trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn NSTW bổ sung
ngoài KH được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn NSNN đầu tư theo
ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn Chương trình mục
tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vốn NSTW bổ sung
ngoài KH
được
giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BỘ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn NSNN đầu tư theo ngành,
lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngành, lĩnh vực...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn Chương
trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước
ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình MTQG...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình MTQG ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vốn NSTW bổ sung ngoài KH được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BỘ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG
QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước
ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn cân đối ngân sách
địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn ngân sách trung ương bổ sung có mục
tiêu cho ĐP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước
ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vốn NSTW đầu tư
theo ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Vốn NSTW bổ sung ngoài
KH được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỈNH...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước
ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn cân đối ngân sách
địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành, lĩnh
vực...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành, lĩnh vực...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn ngân sách
trung ương bổ sung có mục
tiêu cho ĐP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vốn NSTW đầu tư theo
ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Vốn trong
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngành, lĩnh vực...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Vốn nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ngành, lĩnh vực...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Vốn Chương trình mục
tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình MTQG...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình MTQG ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Vốn NSTW bổ sung
ngoài kế hoạch được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỈNH...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
|
- Hằng tháng báo cáo
theo tổng số từng nguồn vốn
- 6 tháng, cả năm
báo cáo chi tiết dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương (riêng Chương
trình mục tiêu quốc gia
báo cáo theo
tổng số từng chương trình)
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1701.H.PTHT:
Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước kế hoạch
năm... - tháng...
I. Khái niệm, phương
pháp tính
Các chỉ tiêu tại biểu
số liệu:
1. Vốn kế hoạch năm trước kéo dài: Là số
vốn kế hoạch của năm trước được cấp có thẩm quyền cho phép kéo dài thực hiện
sang năm báo cáo.
2. Thanh toán vốn đầu tư công kế hoạch
giao trong năm, kế hoạch kéo dài: Là số vốn thực tế đã được thanh toán qua
KBNN và cơ quan được giao nhiệm vụ kiểm soát, thanh toán (bao gồm cả vốn thanh
toán khối lượng hoàn thành, vốn tạm ứng theo chế độ) theo từng loại kế
hoạch vốn nêu trên được cấp có
thẩm quyền giao
trong năm kế hoạch.
3. Vốn ngân sách địa phương: nguồn ngân
sách địa phương bao gồm ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp
xã; báo cáo tổng số
theo ngành, lĩnh vực.
4. Vốn ngân sách nhà nước đầu tư theo
ngành, lĩnh vực: là nguồn vốn bố trí cho các dự án đầu tư thuộc các ngành, lĩnh
vực, chương trình theo quy định tại Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư
công nguồn ngân sách nhà nước theo từng giai đoạn cụ thể.
5. Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia:
là nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ cho ngân sách địa phương để thực hiện
các dự án đầu tư thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại
Nghị quyết của Quốc hội và Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, báo cáo theo
tổng số từng nguồn vốn (vốn trong
nước, vốn nước ngoài) của từng chương
trình.
II. Nguồn số liệu
Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo đầu tư
công.
III. Cách ghi biểu
- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù
hợp với chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán kế hoạch vốn đầu
tư công.
- Cột 3: Ghi tổng số vốn kế hoạch (bao
gồm vốn kế hoạch năm trước kéo dài (nếu có) (cột 4) và vốn kế hoạch giao trong năm (cột 5)) tương ứng với
các dòng của cột 2.
- Cột 4: Ghi số vốn kế
hoạch năm trước kéo dài (nếu có) tương ứng
với các dòng của cột 2.
- Cột 5: Ghi tổng số vốn kế hoạch giao trong năm (bao
gồm Vốn kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao và Vốn kế hoạch bộ, cơ quan trung
ương/địa phương triển khai) tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 6: Ghi số Vốn kế hoạch Thủ tướng
Chính phủ giao tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 7: Ghi tổng số vốn kế hoạch bộ, cơ
quan trung ương/địa phương triển khai tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 8: Ghi vốn kế hoạch địa phương
triển khai tăng so với kế
hoạch TTg giao tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 9: Ghi tổng số vốn lũy kế
thanh toán vốn từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề tương ứng với các dòng
của cột 2.
- Cột 10: Ghi tỷ lệ % số vốn đã thanh toán
từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề so với tổng số vốn kế hoạch tương ứng
với các dòng của cột 2.
- Cột 11 : Ghi số vốn thanh toán vốn kế hoạch
kéo dài từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề tương ứng với các dòng của cột
2.
- Cột 12: Ghi tỷ lệ % vốn thanh toán vốn
kế hoạch kéo dài từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề so với tổng số vốn kế
hoạch tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 13: Ghi số vốn thanh
toán vốn kế hoạch năm từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề tương ứng với các dòng
của cột 2.
- Cột 14: Ghi tỷ lệ % số vốn thanh
toán vốn kế hoạch năm từ đầu năm đến
hết tháng trước liền kề so với tổng số vốn kế hoạch tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 15: Ghi số tỷ lệ thanh
toán vốn kế hoạch năm từ đầu năm đến
hết tháng trước liền kề so với kế hoạch vốn Thủ tướng Chính phủ giao tương ứng
với các dòng của cột 2.
- Cột 16: Ghi tổng số ước thanh toán vốn từ đầu năm
đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột số 17: Ghi tỷ lệ % ước thanh toán
vốn từ đầu năm đến hết tháng báo
cáo so với tổng số vốn kế hoạch
tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 18: Ghi ước thanh toán vốn kế
hoạch kéo dài từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột
2.
- Cột 19: Ghi tỷ lệ % ước thanh toán vốn kế hoạch
kéo dài từ đầu năm đến hết tháng báo
cáo so với tổng số vốn kế hoạch tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 20: Ghi số ước thanh toán vốn kế
hoạch năm từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 21: Ghi tỷ lệ % ước thanh toán vốn
kế hoạch năm từ đầu năm đến hết tháng báo
cáo so với tổng số vốn kế hoạch
tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 22: Ghi số tỷ lệ % ước thanh toán
vốn kế hoạch năm từ đầu năm đến
hết tháng báo cáo so với kế hoạch vốn Thủ tướng Chính phủ giao tương ứng với các
dòng của cột 2.
|
Biểu số:
1702.N.PTHT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Quý IV năm sau
|
Đơn vị báo
cáo:
Vụ Phát triển hạ tầng; Vụ Tài chính - Kinh tế ngành; Vụ I; Vụ
các Định chế tài
chính; Cục Quản lý Nợ và Kinh tế đối ngoại
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
BIỂU TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG NIÊN ĐỘ NGÂN SÁCH HẰNG NĂM
<Năm>:...
Đơn vị:
Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Vốn tạm ứng theo
chế độ chưa thu
hồi từ khởi công đến hết niên độ năm trước
|
Kế hoạch các năm trước được chuyển sang năm 2022
|
Giải ngân vốn kế hoạch
các năm trước
chuyển sang năm
quyết toán
|
Kế hoạch năm quyết toán
|
Giải ngân vốn kế hoạch năm quyết
toán
|
Tổng số vốn quyết toán ngân
sách năm
|
Lũy kế số vốn tạm ứng
theo chế độ chưa thu hồi chuyển sang năm sau
|
Tổng số vốn kế hoạch tiếp tục được
kéo
dài
thời gian thực hiện
và giải ngân sang
năm sau
|
Tổng số vốn kế hoạch còn
lại chưa giải ngân
hủy bỏ (hủy dự toán)
|
|
Tổng số
|
Trong đó: thanh
toán khối lượng
hoàn thành trong năm
|
Nộp giảm tạm ứng theo chế độ chưa
thu hồi của các
năm trước trong năm
|
Tổng số
|
Thanh toán
khối lượng hoàn thành
|
Vốn tạm ứng
|
Vốn kế
hoạch tiếp tục được kéo dài thời gian thực
hiện và giải ngân sang năm sau
|
Vốn kế hoạch hủy bỏ
|
Tổng số
|
Thanh toán
khối lượng hoàn thành
|
Vốn tạm ứng
|
Vốn kế hoạch tiếp tục được kéo dài thời
gian thực hiện và giải ngân sang
năm sau
|
Vốn kế hoạch hủy
bỏ
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=8+9
|
8
|
9
|
10
|
11=6-7-10
|
12
|
13=14 +15
|
14
|
15
|
16
|
17=12-
13-16
|
18=4+8+ 14
|
19=(3-4-5)+9+15
|
20=10+ 16
|
21=11+ 17
|
|
|
BỘ, CƠ QUAN
TRUNG ƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngoài nước, trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-Theo cơ chế ghi thu, ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Theo cơ chế tài chính trong
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
An ninh và trật tự, an toàn xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Khoa học, công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Y tế, dân số và gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Văn hóa, thông tin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Phát thanh, truyền hình,
thông tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thể dục, thể thao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Các hoạt động kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(1)
|
Nông nghiệp,
lâm nghiệp, diêm nghiệp,
thủy lợi và thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(2)
|
Công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(3)
|
Giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(4)
|
Khu công nghiệp và khu
kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(5)
|
Thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(6)
|
Cấp nước, thoát nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(7)
|
Kho tàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(8)
|
Du lịch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(9)
|
Viễn thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(10)
|
Bưu chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(11)
|
Công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(12)
|
Quy hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(13)
|
Công trình công cộng tại các đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(14)
|
Cấp vốn điều lệ, cấp bù lãi suất, hỗ trợ doanh nghiệp...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Hoạt động của các cơ quan quản
lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Các nhiệm vụ, chương
trình, dự án khác theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Số vốn chưa phân bổ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bộ ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngoài nước, trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Theo cơ chế ghi thu, ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc phòng
(010)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
An ninh và trật tự, an toàn xã hội (040)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp (070)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Khoa học, công nghệ (100)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Y tế, dân số và gia đình (130)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Văn hóa, thông
tin (160)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Phát thanh, truyền hình, thông tấn (190)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thể dục, thể thao (220)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Bảo vệ môi trường (250)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Các hoạt động kinh tế
(280)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(1)
|
Nông nghiệp,
lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi
và thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(2)
|
Công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(3)
|
Giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(4)
|
Khu công nghiệp và khu kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(5)
|
Thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(6)
|
Cấp nước,
thoát nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(7)
|
Kho tàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(8)
|
Du lịch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(9)
|
Viễn thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(10)
|
Bưu chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(11)
|
Công nghệ thông tin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(12)
|
Quy hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(13)
|
Công trình công cộng tại
các đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(14)
|
Cấp vốn điều lệ, cấp bù lãi suất, hỗ trợ
doanh nghiệp...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước,
đảng, đoàn thể (340)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Xã hội (370)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo
quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Số vốn chưa phân bổ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1702.N.PTHT: Biểu
tổng hợp quyết toán
vốn đầu tư
nguồn vốn ngân sách trung ương của các bộ, cơ quan trung ương thuộc nhiệm vụ
quản lý của vụ đầu tư niên độ ngân sách hằng năm
I. Khái niệm, phương
pháp tính
Các chỉ tiêu tại biểu số liệu:
1. Vốn kế hoạch năm
trước kéo dài: Là số vốn kế hoạch của năm trước được cấp có thẩm quyền
cho phép kéo dài thực hiện sang năm báo cáo.
2. Thanh toán vốn đầu tư
công kế hoạch giao trong năm, kế hoạch kéo dài: Là số vốn thực tế đã
được thanh toán qua KBNN và cơ quan được giao nhiệm vụ kiểm soát,
thanh toán (bao gồm cả vốn thanh toán khối lượng hoàn thành, vốn tạm ứng theo
chế độ) theo từng loại kế hoạch vốn nêu trên được cấp có thẩm quyền giao
trong năm kế hoạch.
3. Vốn ngân sách nhà
nước đầu tư theo ngành, lĩnh vực: là nguồn vốn bố trí cho các dự
án đầu tư thuộc các ngành, lĩnh vực, chương trình theo quy định tại Nghị quyết
của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội và Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về nguyên tắc, tiêu chí và
định mức phân bổ vốn đầu tư
công nguồn ngân sách nhà nước theo từng giai đoạn cụ thể.
4. Vốn Chương trình mục
tiêu quốc gia: là nguồn vốn ngân sách trung ương hỗ trợ cho ngân sách địa
phương để thực hiện
các dự án đầu tư thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại
Nghị quyết của Quốc hội và Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, báo cáo theo
tổng số từng nguồn vốn (vốn trong nước, vốn nước ngoài) của từng chương trình.
II. Nguồn số liệu
Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo
đầu tư công.
III. Cách ghi biểu
- Các chỉ tiêu trong biểu báo
cáo phù hợp với chế độ và biểu mẫu
báo cáo quyết toán vốn đầu tư công nguồn NSNN theo năm ngân sách
- Kỳ báo cáo: Hằng năm (sau khi thực hiện
xong thông báo thẩm định quyết toán niên độ ngân sách của các Bộ, cơ quan trung ương).
- Cột 3: Ghi tổng số vốn tạm ứng theo
chế độ chưa thu hồi từ khởi công đến hết niên độ năm trước tương
ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 4: Ghi số vốn tạm ứng để thanh toán
khối lượng hoàn thành trong năm tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 5: Ghi số vốn tạm ứng để nộp giảm
tạm ứng theo chế độ chưa thu
hồi của các năm trước trong
năm tương ứng với các
dòng của cột 2.
- Cột 6: Ghi kế hoạch các năm trước được
chuyển sang năm nay tương ứng với các dòng của cột 2 tương ứng với các dòng của
cột 2.
- Cột 7: Ghi tổng số giải ngân vốn kế
hoạch các năm trước chuyển sang năm quyết toán tương ứng với các dòng của cột
2.
- Cột 8: Ghi số thanh toán khối lượng
hoàn thành vốn kế hoạch các năm trước chuyển sang năm quyết toán tương ứng với
các dòng của cột 2.
- Cột 9: Ghi số tạm ứng thuộc kế hoạch
các năm trước chuyển sang năm quyết toán tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 10: Ghi số vốn kế hoạch tiếp tục được kéo dài
thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau thuộc vốn kế hoạch các năm trước
chuyển sang năm
quyết toán tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 11: Ghi số vốn kế
hoạch hủy bỏ của năm trước chuyển sang năm quyết toán tương ứng với các dòng
của cột 2.
- Cột 12: Ghi số kế hoạch năm quyết toán
tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 13: Ghi số giải ngân vốn kế hoạch
năm quyết toán tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 14: Ghi số thanh toán khối lượng
hoàn thành của kế hoạch vốn năm quyết toán tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 15: Ghi số tạm ứng thuộc vốn kế
hoạch năm quyết toán tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 16: Ghi vốn kế hoạch
tiếp tục được kéo dài thời
gian thực hiện và giải ngân sang năm sau thuộc vốn kế hoạch năm quyết toán
tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 17: Ghi vốn kế hoạch hủy bỏ của kế
hoạch vốn năm quyết toán tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 18: Ghi tổng số vốn quyết toán
ngân sách năm tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 19: Ghi lũy kế số vốn tạm
ứng theo chế độ chưa thu
hồi chuyển sang năm sau tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 20: Ghi tổng số vốn kế hoạch tiếp
tục được kéo dài
thời gian thực hiện và giải ngân sang năm sau tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 21: Ghi tổng số vốn kế hoạch còn
lại chưa giải ngân hủy bỏ (hủy dự
toán) tương ứng với các dòng của cột 2.
|
Biểu số:
1703.T.KBNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo:
-
Báo cáo tháng: Trước ngày 15 của tháng sau tháng báo cáo;
|
Đơn vị báo
cáo:
Kho bạc Nhà nước
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG QUA
KHO BẠC NHÀ NƯỚC KẾ HOẠCH NĂM ... DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ
Tháng: ...
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Kế hoạch vốn đầu tư năm...
|
Lũy kế giải ngân từ
đầu năm đến hết tháng....
|
Dự kiến thanh toán vốn đến...
|
|
Tổng số
|
Kế hoạch vốn kéo dài năm trước
chuyển sang KBNN
nhận
|
Kế hoạch vốn giao trong
năm
|
Tổng Thanh
toán
|
Trong đó:
|
Dự kiến tổng
số thanh toán
|
Trong đó:
|
|
Kế hoạch
vốn năm... TTCP
giao (bao gồm vốn cấp thẳng và
vốn cấp bù Iãi suất không kiểm soát chi
qua KBNN)
|
Kế hoạch vốn năm... do
TTCP giao cấp qua
KBNN
|
Kế hoạch vốn năm... Bộ, cơ quan
TW/Địa phương
triển khai
|
Thanh toán
vốn kéo dài
|
Thanh toán
kế hoạch vốn
giao trong năm
|
Dự kiến
thanh toán vốn kéo dài
|
Dự kiến thanh toán kế hoạch vốn giao
trong năm
|
|
Tổng sổ
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Thanh toán vốn kéo dài
năm trước chuyển sang KBNN nhận
|
Thanh toán
KHV năm...
|
|
Thanh toán
khối lượng hoàn
thành
|
Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi
|
Thanh toán khối lượng hoàn
thành
|
Vốn tạm ứng theo chế độ chưa
thu hồi
|
|
1
|
2
|
3=4+6
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=9+12
|
9=10+11
|
10
|
11
|
12=13+14
|
13
|
14
|
15=16+17
|
16
|
17
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A1
|
VỐN NSNNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d1
|
Vốn ngoài
nước giải ngân theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d2
|
Vốn ngoài nước do KBNN xác nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,1
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,2
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Vốn ngoài nước
giải ngân theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2
|
Vốn ngoài nước do KBNN xác nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
VỐN CTMT QG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,1
|
Vốn trong
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,2
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Vốn ngoài nước giải ngân theo
cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.2
|
Vốn ngoài nước do
KBNN xác nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vốn bổ sung ngoài kế hoạch được
giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A2
|
VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA CÁC CQNN, ĐƠN
VỊ SNCL DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT (NẾU CÓ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bộ ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b1
|
Vốn ngoài
nước giải ngân theo cơ
chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b2
|
Vốn ngoài nước do KBNN xác nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A1
|
VỐN NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d1
|
Vốn ngoài nước giải ngân theo cơ chế
tài chính trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d2
|
Vốn ngoài nước do KBNN xác nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,1
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,2
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Vốn ngoài nước giải ngân theo cơ chế tài
chính trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2
|
Vốn ngoài nước do KBNN xác nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
VỐN CTMT QG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,1
|
Vốn trong
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,2
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Vốn ngoài nước giải ngân theo cơ chế tài
chính trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.2
|
Vốn ngoài nước do KBNN xác nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vốn bổ sung
ngoài kế hoạch được
giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A2
|
VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA CÁC CQNN, ĐƠN
VỊ SNCL DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT (NẾU CÓ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1703.T.KBNN:
Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công qua Kho bạc nhà nước kế hoạch năm do
trung ương quản Iý
I. Khái niệm, phương pháp tính
- Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư
công qua Kho bạc nhà nước kế hoạch năm do Trung ương quản lý
bao gồm báo cáo kế hoạch vốn đầu tư, lũy kế giải ngân, dự kiến thanh toán vốn.
- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù hợp
với chế độ và biểu mẫu báo cáo thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công kế
hoạch năm do Trung ương quản lý.
II. Nguồn số liệu: Chế độ báo
cáo Đầu tư công.
III. Cách ghi biểu:
❖ Số liệu thanh toán vốn nước ngoài là số vốn KBNN
kiểm soát, xác nhận.
❖ Số liệu báo cáo tháng là tổng số vốn
giải ngân theo từng Bộ, ngành, địa phương, chi tiết theo từng nguồn vốn không
chi tiết theo dự án.
- Cột 3: Ghi tổng số kế hoạch
vốn đầu tư năm tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 4: Ghi số vốn kéo dài
năm trước chuyển sang KBNN
nhận tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 5: Ghi Kế hoạch vốn năm do TTCP
giao (bao gồm vốn cấp thẳng và vốn cấp bù lãi suất không kiểm soát chi qua KBNN)
tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 6: Ghi Kế hoạch vốn năm do TTCP
giao cấp qua KBNN tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 7: Ghi Kế hoạch vốn năm Bộ, cơ
quan TW/Địa phương triển khai tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 8: Ghi tổng thanh toán từ đầu năm
đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 9: Ghi tổng số thanh toán vốn kéo
dài từ đầu năm đến
hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 10: Ghi số vốn thanh
toán khối lượng hoàn thành thuộc thanh toán vốn kéo dài từ đầu năm đến
hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 11: Ghi số vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu
hồi thuộc thanh toán vốn kéo dài từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các
dòng của cột 2.
- Cột 12: Ghi tổng số thanh toán kế
hoạch vốn giao trong
năm tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 13: Ghi số thanh toán khối lượng
hoàn thành thuộc kế hoạch vốn giao trong năm từ đầu năm đến hết tháng
báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 14: Ghi vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu
hồi thuộc kế hoạch vốn
giao trong năm từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột
2.
- Cột 15: Ghi dự kiến tổng số thanh toán
vốn đến tháng
báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 16: Ghi Dự kiến thanh toán vốn kéo
năm trước chuyển sang KBNN nhận tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 17: Ghi Dự kiến thanh toán kế
hoạch vốn giao trong năm tương ứng với các dòng của cột 2.
|
Biểu số:
1704.T.KBNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo:
-
Báo cáo tháng: Trước ngày 15 của tháng sau tháng báo cáo;
|
Đơn vị báo
cáo:
Kho
bạc Nhà nước
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN
ĐẦU TƯ CÔNG QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC KẾ HOẠCH NĂM …. DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ
<Tháng>:...
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Mã KB
|
Vốn kế
hoạch năm…
|
Lũy kế giải
ngân từ đầu năm đến hết tháng ...
|
Dự kiến lũy
kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết …. tháng …. năm …
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Vốn kế
hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có)
|
Vốn kế
hoạch giao trong năm….
|
Tổng số
|
Thanh toán
vốn kế hoạch kéo dài
|
Thanh toán
vốn kế hoạch năm
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Kế hoạch
Quốc hội/TTCP giao
|
KH Bộ,
ngành, địa phương triển khai
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Thanh toán
vốn kéo dài các năm trước chuyển sang
|
Thanh toán
Kế hoạch vốn giao trong năm …
|
|
Thanh toán
khối lượng hoàn thành
|
Vốn tạm ứng
theo chế độ chưa thu hồi
|
Thanh toán
khối lượng hoàn thành
|
Vốn tạm ứng
theo chế độ chưa thu hồi
|
|
1
|
2
|
|
3= 4+6
|
4
|
5
|
6
|
7= 8+11
|
8= 9+10
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
B
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B1
|
Vốn NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn cân đối NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn Ngân sách trung
ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,1
|
Vốn NSTW đầu tư theo
ngành lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,2
|
Vốn chương trình mục
tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,3
|
Vốn NSTW bổ sung ngoài
kế hoạch được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B2
|
Vốn từ nguồn thu hợp
pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy
định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Tỉnh …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B1
|
Vốn NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn cân đối NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn Ngân sách trung
ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,1
|
Vốn NSTW đầu tư theo
ngành lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,2
|
Vốn chương trình mục
tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,3
|
Vốn NSTW bổ sung ngoài
kế hoạch được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B2
|
Vốn từ nguồn thu hợp
pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy
định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Tỉnh…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B1
|
Vốn NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn cân đối NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn Ngân sách trung
ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,1
|
Vốn NSTW đầu tư theo
ngành lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,2
|
Vốn chương trình mục
tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,3
|
Vốn NSTW bổ sung ngoài
kế hoạch được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B2
|
Vốn từ nguồn thu hợp
pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy
định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1704.T.KBNN: Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công qua Kho bạc
nhà nước kế hoạch năm …. do địa phương quản lý
I. Khái niệm, phương
pháp tính
- Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư
công qua Kho bạc Nhà nước kế hoạch năm báo cáo do địa phương quản lý bao gồm
báo cáo về vốn kế hoạch năm báo cáo, luỹ kế giải ngân từ đầu năm đến tháng báo
cáo, dự kiến luỹ kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết thời điểm báo cáo.
- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù
hợp với chế độ và biểu mẫu báo cáo kết quả thanh tra vốn đầu tư công kế hoạch
năm do địa phương quản lý.
II. Nguồn số liệu:
Chế độ báo cáo Đầu tư công.
III. Cách ghi biểu:
Số liệu thanh toán vốn nước ngoài
là số vốn KBNN kiểm soát, xác nhận.
- Cột 3: Ghi tổng số vốn kế
hoạch năm tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 4: Ghi số vốn kế hoạch năm trước
được phép kéo dài (nếu có) tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 5: Ghi Kế hoạch vốn được Quốc
hội/TTCP giao trong năm tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 6: Ghi Kế hoạch vốn do Bộ,
ngành, địa phương triển khai trong năm tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 7: Ghi tổng số luỹ kế giải ngân từ
đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 8: Ghi tổng số thanh toán vốn kế
hoạch kéo dài từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột
2.
- Cột 9: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch
kéo dài để thanh toán khối lượng hoàn thành từ đầu năm đến hết tháng báo cáo
tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 10: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch
kéo dài để tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ đầu năm đến hết tháng báo cáo
tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 11: Ghi tổng số thanh toán vốn kế
hoạch năm từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 12: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch
năm để thanh toán khối lượng hoàn thành từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương
ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 13: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch
năm để tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương
ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 14: Ghi tổng số dự kiến luỹ kế vốn
thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 15: Ghi số dự kiến luỹ kế vốn
thanh toán để thanh toán vốn kéo dài các năm trước chuyển sang từ đầu năm đến
hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 16: Ghi số dự kiến luỹ kế vốn
thanh toán để thanh toán kế hoạch vốn giao trong năm từ đầu năm đến hết tháng
báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 17: Ghi chú tương ứng với các dòng
của cột 2.
|
Biểu
số: 1705.T.KBNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo:
-
Báo cáo tháng: Trước ngày 15 của tháng báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Kho
bạc Nhà nước
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN KẾ HOẠCH ỨNG
TRƯỚC QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Tháng:...
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Địa điểm mở
tài khoản
|
Mã số dự án
đầu tư
|
Vốn kế
hoạch ứng trước
|
Lũy kế vốn
thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề
|
Ước lũy kế
vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo
|
|
|
Tổng số
|
vốn kế
hoạch ứng trước được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm báo cáo
|
Vốn kế
hoạch ứng trước được giao trong năm báo cáo
|
Tổng số
|
Thanh toán
vốn kế hoạch ứng trước kéo dài
|
Thanh toán
vốn kế hoạch ứng trước trong năm
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Thanh toán
vốn kế hoạch ứng trước kéo dài
|
Thanh toán
vốn kế hoạch ứng trước trong năm
|
|
|
Thanh toán
khối lượng hoàn thành
|
Vốn tạm ứng
theo chế độ chưa thu hồi
|
Thanh toán
khối lượng hoàn thành
|
Vốn tạm ứng
theo chế độ chưa thu hồi
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5= 6+7
|
6
|
7
|
8= 9+12
|
9= 10+11
|
10
|
11
|
12= 13+14
|
13
|
14
|
15= 16+17
|
16
|
17
|
|
|
|
TỔNG SỐ
(A+B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN
TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn NSNN đầu tư theo
ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn Chương trình mục
tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bộ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn NSNN đầu tư theo
ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn Chương trình mục
tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bộ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG
QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn NSTW đầu tư theo
ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn Chương trình mục
tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỈNH...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
vốn NSTW đầu tư theo
ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
vốn Chương trình mục
tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỈNH....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
KIỂM SOÁT
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1705.T.KBNN:
Báo cáo kết quả thanh toán vốn kế hoạch ứng trước qua Kho bạc nhà nước
I. Khái niệm, phương
pháp tính:
- Báo cáo kết quả thanh toán vốn kế
hoạch ứng trước qua Kho bạc nhà nước bao gồm: Vốn kế hoạch ứng trước; Luỹ kế
vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề; Ước luỹ kế vốn thanh
toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo.
- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù
hợp với chế độ và biểu mẫu báo cáo kết quả thanh toán vốn kế hoạch ứng
trước.
II. Nguồn số liệu:
Chế độ báo cáo Đầu tư công.
III. Cách ghi biểu:
- Số liệu báo cáo tháng
là tổng số vốn giải ngân theo từng Bộ, ngành, địa phương, chi tiết theo từng
nguồn vốn không chi tiết theo dự án.
- Cột 3: Ghi địa điểm mở tài khoản tại
Kho bạc nhà nước tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 4: Ghi mã số dự án đầu tư tương
ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 5: Ghi tổng số vốn kế hoạch ứng
trước tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 6: Ghi vốn kế hoạch ứng trước được
kéo dài thời hạn thanh toán sang năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 7: Ghi vốn kế hoạch ứng trước được
giao trong năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 8: Ghi tổng số luỹ kế vốn thanh
toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 9: Ghi tổng số thanh toán vốn kế
hoạch ứng trước kéo dài tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 10: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch
ứng trước kéo dài để thanh toán khối lượng hoàn thành từ đầu năm đến hết tháng
trước liền kề tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 11: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch
ứng trước kéo dài để tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ đầu năm đến hết tháng
trước liền kề tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 12: Ghi tổng số thanh toán vốn kế
hoạch ứng trước trong năm từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề tháng báo cáo
tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 13: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch
ứng trước trong năm để thanh toán khối lượng hoàn thành từ đầu năm đến hết
tháng trước liền kề tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 14: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch
ứng trước trong năm để tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ đầu năm đến hết
tháng trước liền kề tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 15: Ghi tổng số ước luỹ kế vốn
thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 16: Ghi số ước luỹ kế vốn thanh
toán để thanh toán vốn kế hoạch ứng trước kéo dài từ đầu năm đến hết tháng báo
cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 17: Ghi số ước luỹ kế vốn thanh
toán để thanh toán vốn kế hoạch ứng trước trong năm từ đầu năm đến hết tháng
báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
|
Biểu số:
1706.H.KBNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo:
-
Báo cáo 6 tháng: Trước ngày 15 của tháng báo cáo
-
Báo cáo năm
(báo
cáo 13 tháng): Trước ngày 15/02 năm sau năm kế hoạch
|
Đơn vị báo
cáo:
Kho
bạc Nhà nước
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG QUA
KHO BẠC NHÀ NƯỚC KẾ HOẠCH NĂM ... DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ
<6
tháng>/<Năm>:...
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Kế hoạch
vốn đầu tư năm...
|
Lũy kế giải
ngân từ đầu năm đến ..
|
Dự kiến
thanh toán vốn đến …
|
|
Tổng số
|
Kế hoạch
vốn kéo dài năm trước chuyển sang KBNN nhận
|
Kế hoạch
vốn giao trong năm
|
Tổng Thanh
toán
|
Trong đó:
|
Dự kiến
tổng số thanh toán
|
Trong đó:
|
|
Kế hoạch
vốn năm... TTCP giao (bao gồm vốn cấp thẳng và vốn cấp bù lãi suất không kiểm
soát chi qua KBNN)
|
Kế hoạch
vốn năm... do TTCP giao cấp qua KBNN
|
Kế hoạch
vốn năm... Bộ, cơ quan TW/Địa phương triển khai
|
Thanh toán
vốn kéo dài
|
Thanh toán
kế hoạch vốn giao trong năm
|
Dự kiến
thanh toán vốn kéo dài
|
Dự kiến
thanh toán kế hoạch vốn giao trong năm
|
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Thanh toán
vốn kéo dài năm trước chuyển sang KBNN nhận
|
Thanh toán
KHV năm...
|
|
Thanh toán
khối lượng hoàn thành
|
Vốn tạm ứng
theo chế độ chưa thu hồi
|
Thanh toán
khối lượng hoàn thành
|
Vốn tạm ứng
theo chế độ chưa thu hồi
|
|
1
|
2
|
3= 4+6
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8= 9+12
|
9= 10+11
|
10
|
11
|
12= 13+14
|
13
|
14
|
15= 16+17
|
16
|
17
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A1
|
VỐN NSNNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d1
|
Vốn ngoài nước giải
ngân theo cơ chế tài chính trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d2
|
Vốn ngoài nước do KBNN
xác nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn đầu tư theo ngành,
lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,1
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,2
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Vốn ngoài nước giải
ngân theo cơ chế tài chính trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2
|
Vốn ngoài nước do KBNN
xác nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
VỐN CTMT QG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,1
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,2
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Vốn ngoài nước giải
ngân theo cơ chế tài chính trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.2
|
Vốn ngoài nước do KBNN
xác nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vốn bổ sung ngoài kế
hoạch được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A2
|
VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP
PHÁP CỦA CÁC CQNN, ĐƠN VỊ SNCL DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT (NẾU CÓ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bộ ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b1
|
Vốn ngoài nước giải
ngân theo cơ chế tài chính trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b2
|
Vốn ngoài nước do KBNN
xác nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A1
|
VỐN NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d1
|
Vốn ngoài nước giải
ngân theo cơ chế tài chính trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d2
|
Vốn ngoài nước do KBNN
xác nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn đầu tư theo ngành,
lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,1
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,2
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Vốn ngoài nước giải
ngân theo cơ chế tài chính trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2
|
Vốn ngoài nước do KBNN
xác nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
VỐN CTMT QG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,1
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,2
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Vốn ngoài nước giải
ngân theo cơ chế tài chính trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.2
|
Vốn ngoài nước do KBNN
xác nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vốn bổ sung ngoài kế
hoạch được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A2
|
VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP
PHÁP CỦA CÁC CQNN, ĐƠN VỊ SNCL DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT (NẾU
CÓ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1706.H.KBNN:
Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công qua Kho bạc nhà nước kế hoạch năm do
trung ương quản lý
I. Khái niệm, phương
pháp tính:
- Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư
công qua Kho bạc Nhà nước kế hoạch năm báo cáo do Trung ương quản lý bao gồm
báo cáo: Kế hoạch vốn đầu tư năm báo cáo; Luỹ kế giải ngân từ đầu năm đến thời điểm
báo cáo; Dự kiến thanh toán vốn đến thời điểm báo cáo.
- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù
hợp với chế độ và biểu mẫu báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công kế
hoạch năm do trung ương quản lý
II. Nguồn số liệu
- Nguồn số liệu: Chế độ báo cáo
Đầu tư công.
III. Cách ghi biểu:
- Số liệu báo cáo 6
tháng, năm là tổng số vốn giải ngân theo từng Bộ, ngành, địa phương, chi tiết
theo từng nguồn vốn và chi tiết theo từng dự án.
- Cột 3: Ghi tổng số kế hoạch vốn đầu tư
năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 4: Ghi Kế hoạch vốn kéo dài
năm trước chuyển sang KBNN nhận tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 5: Ghi Kế hoạch vốn năm...
TTCP giao (bao gồm vốn cấp thẳng và vốn cấp bù lãi suất không kiểm soát chi qua
KBNN)
tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 6: Ghi Kế hoạch vốn năm báo cáo do TTCP
giao cấp qua KBNN
tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 7: Ghi Kế hoạch vốn
năm
báo cáo Bộ,
cơ quan TW/Địa phương triển khai tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 8: Ghi tổng thanh toán luỹ kế giải
ngân từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 9: Ghi tổng số thanh toán vốn kéo
dài từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 10: Ghi số thanh toán vốn kéo dài
để thanh toán khối lượng hoàn thành từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các
dòng của cột 2.
- Cột 11: Ghi số thanh toán vốn kéo dài
để tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các
dòng của cột 2.
- Cột 12: Ghi tổng số thanh toán vốn kế
hoạch giao trong năm năm từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của
cột 2.
- Cột 13: Ghi số thanh toán kế hoạch vốn
giao trong năm để thanh toán khối lượng hoàn thành từ đầu năm đến kỳ báo cáo
tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 14: Ghi số thanh toán kế hoạch vốn
giao trong năm để tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ đầu năm đến kỳ báo cáo
tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 15: Ghi dự kiến tổng số thanh toán
vốn đến kỳ tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 16: Ghi số dự kiến thanh toán vốn
kéo dài năm trước chuyển sang KBNN nhận tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 17: Ghi số dự kiến thanh toán kế
hoạch vốn giao trong năm tương ứng với các dòng của cột 2.
|
Biểu số:
1707.H.KBNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo:
-
Báo cáo 6 tháng: Trước ngày 15 của tháng báo cáo
-
Báo cáo năm
(báo
cáo 13 tháng): Trước ngày 15/02 năm sau năm kế hoạch
|
Đơn vị báo
cáo:
Kho
bạc Nhà nước
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN
ĐẦU TƯ CÔNG QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC
KẾ HOẠCH NĂM ... DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ
<6
tháng>/<Năm>:...
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Mã KB
|
Vốn kế
hoạch năm…
|
Lũy kế giải
ngân từ đầu năm đến hết tháng ... năm ….
|
Dự kiến lũy
kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết …. tháng …. năm …
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Vốn kế
hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có)
|
Vốn kế
hoạch giao trong năm….
|
Tổng số
|
Thanh toán
vốn kế hoạch kéo dài
|
Thanh toán
vốn kế hoạch năm
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Kế hoạch
Quốc hội/TTCP giao
|
KH Bộ,
ngành, địa phương triển khai
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Thanh toán
vốn kéo dài các năm trước chuyển sang
|
Thanh toán
Kế hoạch vốn giao trong năm …
|
|
Thanh toán
khối lượng hoàn thành
|
Vốn tạm ứng
theo chế độ chưa thu hồi
|
Thanh toán
khối lượng hoàn thành
|
Vốn tạm ứng
theo chế độ chưa thu hồi
|
|
1
|
2
|
|
3=4+6
|
4
|
5
|
6
|
7=8+11
|
8=9+10
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
B
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B1
|
Vốn NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn cân đối NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn Ngân sách trung
ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,1
|
Vốn NSTW đầu tư theo
ngành lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,2
|
Vốn chương trình mục tiêu
quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,3
|
Vốn NSTW bổ sung ngoài
kế hoạch được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B2
|
Vốn từ nguồn thu hợp
pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy
định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Tỉnh …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B1
|
Vốn NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn cân đối NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn Ngân sách trung
ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,1
|
Vốn NSTW đầu tư theo
ngành lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,2
|
Vốn chương trình mục
tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,3
|
Vốn NSTW bổ sung ngoài
kế hoạch được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B2
|
Vốn từ nguồn thu hợp
pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy
định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Tỉnh…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B1
|
Vốn NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn cân đối NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn Ngân sách trung
ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,1
|
Vốn NSTW đầu tư theo
ngành lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,2
|
Vốn chương trình mục
tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vốn nước ngoài, trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế ghi thu
ghi chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Theo cơ chế tài chính
trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,3
|
Vốn NSTW bổ sung ngoài
kế hoạch được giao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B2
|
Vốn từ nguồn thu hợp
pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy
định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1707.H.KBNN: Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư công qua Kho bạc
nhà nước kế hoạch năm ... do địa phương quản lý
I. Khái niệm, phương
pháp tính
- Báo cáo kết quả thanh toán vốn đầu tư
công qua Kho bạc nhà nước kế hoạch năm báo cáo do địa phương quản lý bao gồm:
Vốn kế hoạch năm; Luỹ kế giải ngân từ đầu năm đến hết thời điểm báo cáo; Dự
kiến luỹ kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết thời điểm báo cáo.
- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù
hợp với chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán vốn đầu tư
công kế hoạch năm do địa phương quản lý.
II. Nguồn số liệu:
Chế độ báo cáo Đầu tư công.
III. Cách ghi biểu
Số liệu báo cáo 6 tháng, năm là tổng số
vốn giải ngân theo từng Bộ, ngành, địa phương, chi tiết theo từng nguồn vốn và
chi tiết theo từng dự án.
- Cột 3: Ghi tổng số kế hoạch vốn đầu tư
năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 4: Ghi Kế hoạch vốn kéo dài
năm trước được
phép kéo dài (nếu có) tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 5: Ghi Kế hoạch Quốc hội/TTCP giao tương ứng với
các dòng của cột 2.
- Cột 6: Ghi Kế hoạch vốn Bộ, cơ
quan TW/Địa phương triển khai tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 7: Ghi luỹ kế giải ngân từ đầu năm
đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 8: Ghi tổng số thanh toán vốn kế
hoạch kéo dài đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 9: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch
kéo dài để thanh toán khối lượng hoàn thành từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng
với các dòng của cột 2.
- Cột 10: Ghi số thanh toán vốn kế hoạch
kéo dài để tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng
với các dòng của cột 2.
- Cột 11: Ghi tổng số thanh toán vốn kế
hoạch năm từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 12: Ghi số thanh toán kế hoạch vốn
năm để thanh toán khối lượng hoàn thành từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với
các dòng của cột 2.
- Cột 13: Ghi số thanh toán kế hoạch vốn
năm để tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi từ đầu năm đến kỳ báo cáo tương ứng với
các dòng của cột 2.
- Cột 14: Ghi tổng số dự kiến luỹ kế vốn
thanh toán từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 15: Ghi dự kiến tổng số luỹ kế
thanh toán vốn kéo dài các năm trước chuyển sang từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo
tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 16: Ghi số dự kiến luỹ kế thanh
toán kế hoạch vốn giao trong năm từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo tương ứng với
các dòng của cột 2.
- Cột 17: Ghi chú tương ứng với các dòng
của cột 2.
|
Biểu số:
1708.H.KBNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo:
-
Báo cáo 6 tháng: Trước ngày 15 của tháng báo cáo
-
Báo cáo năm
(báo
cáo 13 tháng): Trước ngày 15/02 năm sau năm kế hoạch
|
Đơn vị báo
cáo:
Kho
bạc Nhà nước
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN KẾ HOẠCH ỨNG
TRƯỚC QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC
<6
tháng>/<Năm>:...
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Địa điểm mở
tài khoản
|
Mã Số dự án
đầu tư
|
Lũy kế vốn
ứng trước chưa thu hồi từ các năm trước chuyển sang năm báo cáo
|
Kế hoạch
ứng trước được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm báo cáo
|
Thu hồi vốn
ứng trước trong năm báo cáo
|
Vốn ứng
trước trong năm báo cáo
|
Vốn ứng
trước chưa thu hồi chuyển sang thu hồi vào các năm sau
|
|
Vốn kế
hoạch ứng trước chưa thu hồi
|
Lũy kế vốn
đã thanh toán đến hết năm trước năm báo cáo
|
Vốn kế
hoạch ứng trước
|
Số vốn đã
thanh toán đến hết 6 tháng/năm báo cáo
|
Vốn kế
hoạch bố trí thu hồi
|
Số thu hồi
trong 6 tháng/năm báo cáo theo kết quả thanh toán thực tế
|
Vốn kế
hoạch ứng trước
|
Số vốn đa
thanh toán đến hết 6 tháng/năm báo cáo
|
Vốn kế
hoạch ứng được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm sau*
|
vốn kế
hoạch ứng trước chưa thu hồi*
|
Tổng số vốn
đã thanh toán đến hết năm báo cáo*
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14=6+8-10+11
|
15=6+8-10+12
|
|
|
TỔNG SỐ (A+B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN
TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn NSNN đầu tư theo
ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn Chương trình mục
tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Bộ…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn NSNN đầu tư theo
ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn Chương trình mục
tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
BỘ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG
QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn NSTW đầu tư theo
ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn Chương trình mục
tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỈNH...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn NSTW đầu tư theo
ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn Chương trình mục
tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỈNH...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Các cột 13,
14, 15 Chỉ thực hiện báo cáo đối với Báo cáo năm (không thực hiện đối với báo
cáo 6 tháng)
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1708.H.KBNN: Báo
cáo kết quả thanh toán vốn kế hoạch ứng trước qua Kho bạc nhà nước
I. Khái niệm, phương
pháp tính
- Báo cáo kết quả thanh toán vốn kế
hoạch ứng trước Kho bạc nhà nước bao gồm: Luỹ kế vốn ứng trước chưa thu hồi từ
các năm trước chuyển sang năm báo cáo; Kế hoạch ứng trước được
kéo dài thời hạn thanh toán sang năm báo cáo; Thu hồi vốn ứng trước trong năm
báo cáo; Vốn ứng trước trong năm báo cáo; Vốn ứng trước chưa thu hồi chuyển
sang thu hồi vào các năm sau.
- Các chỉ tiêu trong biểu báo cáo phù
hợp với chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán kế hoạch vốn
đầu tư công.
II. Nguồn số liệu
Chế độ báo cáo Đầu tư công.
III. Cách ghi biểu
Báo cáo 6 tháng, năm:
không bao gồm số liệu tổng hợp tại các cột số 12 và 14.
Số liệu báo cáo 6
tháng, năm là tổng số vốn giải ngân theo từng Bộ, ngành, địa phương, chi tiết
theo từng nguồn vốn và chi tiết theo từng dự án.
- Cột 3: Ghi địa điểm mở tài khoản tại
Kho bạc nhà nước của các dự án tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 4: Ghi Mã số dự án đầu tư tương
ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 5: Ghi Luỹ kế vốn kế hoạch ứng
trước chưa thu hồi từ các năm trước chuyển sang năm báo cáo tương ứng với
các dòng của cột 2.
- Cột 6: Ghi Lũy kế vốn đã thanh
toán đến hết năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 7: Ghi Vốn kế hoạch ứng trước được kéo dài
thời hạn thanh toán sang năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 8: Ghi số vốn kế hoạch ứng
trước được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm báo cáo đã thanh toán đến hết 6
tháng/năm báo cáo
tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 9: Ghi số vốn kế hoạch bố trí thu
hồi tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 10: Ghi số thu hồi trong 6
tháng/năm báo cáo theo kết quả thanh toán thực tế tương ứng với các dòng
của cột 2.
- Cột 11: Ghi vốn kế hoạch ứng trước
trong năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 12: Ghi số vốn ứng trước trong
năm báo cáo đã thanh toán
đến hết 6 tháng/năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 13: Ghi số vốn kế hoạch
ứng được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm sau tương ứng với các dòng
của cột 2.
- Cột 14: Ghi vốn kế hoạch ứng trước
chưa thu hồi
chuyển sang thu hồi vào các năm sau tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 15: Ghi tổng số vốn ứng trước
chưa thu hồi chuyển sang thu hồi vào các năm sau đã thanh toán đến hết năm báo
cáo
tương ứng với các dòng của cột 2.
|
Biểu số:
1709.N.KBNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo:
-
Báo cáo năm
(báo
cáo 13 tháng): Ngày 15/02 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo:
Kho
bạc Nhà nước
Đơn
vị nhận báo cáo:
Cục
Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC
GIA
SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (DO QUỐC HỘI
QUYẾT ĐỊNH)
Năm :...
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
STT
|
TÊN CHƯƠNG
TRÌNH, DỰ ÁN
|
KẾ HOẠCH
VỐN NĂM …
|
VỐN ĐÃ
THANH TOÁN THEO KẾ HOẠCH NĂM …
|
SO SÁNH
THỰC HIỆN/ KẾ HOẠCH (%)
|
|
TỔNG SỐ
|
VỐN TRONG
NƯỚC
|
VỐN NGOÀI
NƯỚC
|
|
A
|
B
|
1
|
2=3+4
|
3
|
4
|
5=2/1
|
|
1
|
Dự án …
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án …
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
KIỂM SOÁT
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1709.N.KBNN:
Thực hiện vốn đầu tư các dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn NSNN (do Quốc
hội quyết định)
I. Khái niệm, phương
pháp tính
- Báo cáo thực hiện vốn đầu tư các dự án
quan trọng quốc gia sử dụng vốn ngân sách nhà nước (do Quốc hội quyết định) là
báo cáo về kế hoạch vốn, vốn đã thanh toán, so sánh thực hiện/kế hoạch của các
dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
- Số liệu thanh toán vốn nước ngoài
là số vốn KBNN kiểm soát, xác nhận.
- Số liệu báo cáo năm là số vốn giải
ngân chi tiết từng dự án của từng Bộ, ngành, địa phương quản lý theo từng nguồn
vốn ngân sách (trung ương, địa phương).
II. Nguồn số liệu
Chế độ báo cáo Đầu tư công.
III. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi kế hoạch vốn năm của các dự
án tương ứng với nội dung tại các dòng cột B.
- Cột 2: Ghi tổng số vốn đã thanh toán
theo kế hoạch năm báo cáo án tương ứng với nội dung tại các dòng cột B.
- Cột 3: Ghi vốn trong nước đã thanh
toán theo kế hoạch năm báo cáo án tương ứng với nội dung tại các dòng cột B.
- Cột 4: Ghi vốn nước ngoài đã thanh
toán theo kế hoạch năm báo cáo án tương ứng với nội dung tại các dòng cột B.
- Cột 5: Ghi tỷ lệ % so sánh giữa số vốn
đã thực hiện so với số vốn kế hoạch tương ứng với nội dung tại các dòng cột B.
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Đơn vị tính
|
Năm trước năm báo cáo
(N-1)
|
Năm báo cáo (N)
|
|
Tổng số
|
Vốn NSTW
|
Vốn NSĐP
|
Tổng số
|
Vốn NSTW
|
Vốn NSĐP
|
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước ngoài
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước ngoài
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
I. Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số nhiệm vụ, dự án
|
|
Nhiệm vụ, dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chia ra:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Số nhiệm vụ[[1]]
|
|
Nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Số dự án
|
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kế hoạch vốn NSNN
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giải ngân Kế hoạch
vốn NSNN
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo nhóm dự
án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Dự án quan trọng
quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số dự án
|
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kế hoạch vốn NSNN
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giải ngân Kế hoạch
vốn NSNN
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Dự án nhóm A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số dự án
|
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kế hoạch vốn NSNN
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giải ngân Kế hoạch
vốn NSNN
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Dự án nhóm B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số dự án
|
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kế hoạch vốn NSNN
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giải ngân Kế hoạch
vốn NSNN
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Dự án nhóm C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số dự án
|
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kế hoạch vốn NSNN
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giải ngân Kế hoạch
vốn NSNN
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Chia theo 13
ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư công nguồn NSNN giai đoạn 2021-2025 theo
Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08/07/2020
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Quốc phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số nhiệm vụ, dự án
|
|
Nhiệm vụ, dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chia ra:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Số nhiệm vụ
|
|
Nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Số dự án
|
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kế hoạch vốn NSNN
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giải ngân Kế hoạch
vốn NSNN
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. An ninh và trật
tự, an toàn xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số nhiệm vụ, dự án
|
|
Nhiệm vụ, dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chia ra:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Số nhiệm vụ
|
|
Nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Số dự án
|
|
Dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kế hoạch vốn NSNN
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giải ngân Kế hoạch
vốn NSNN
|
|
Triệu đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1710.N.NSNN:
Tổng số dự án và vốn đầu tư công thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước
I. Khái niệm, phương
pháp tính
Báo cáo tổng số dự án và vốn đầu tư công
thuộc ngân sách nhà nước bao gồm báo cáo số nhiệm vụ, số dự án và số vốn ngân
sách giao cho các nhiệm vụ, dự án theo năm báo cáo.
II. Nguồn số liệu
Chế độ báo cáo Đầu tư công.
III. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi tổng số nhiệm vụ, dự án, kế
hoạch vốn, giải ngân kế hoạch vốn của năm trước năm báo cáo theo đơn vị tính
tại cột C tương ứng với nội dung tại các dòng cột A.
- Cột 2: Ghi tổng số nhiệm vụ, dự án, kế
hoạch vốn, giải ngân kế hoạch vốn đối với vốn NSTW trong nước của năm trước năm
báo cáo theo đơn vị tính tại cột C tương ứng với nội dung tại các dòng cột A.
- Cột 3: Ghi tổng số nhiệm vụ, dự án, kế
hoạch vốn, giải ngân kế hoạch vốn đối với vốn NSTW nước ngoài của năm trước năm
báo cáo theo đơn vị tính tại cột C tương ứng với nội dung tại các dòng cột A.
- Cột 4: Ghi vốn ngân sách địa phương
của năm trước năm báo cáo theo đơn vị tính tại cột C tương ứng với nội dung tại
các dòng cột A.
- Cột 5: Ghi tổng số nhiệm vụ, dự án, kế
hoạch vốn, giải ngân kế hoạch vốn của năm báo cáo theo đơn vị tính tại cột C
tương ứng với nội dung tại các dòng cột A.
- Cột 6: Ghi tổng số nhiệm vụ, dự án, kế
hoạch vốn, giải ngân kế hoạch vốn đối với vốn NSTW trong nước của năm báo cáo
theo đơn vị tính tại cột C tương ứng với nội dung tại các dòng cột A.
- Cột 7: Ghi tổng số nhiệm vụ, dự án, kế
hoạch vốn, giải ngân kế hoạch vốn đối với vốn NSTW nước ngoài của năm báo cáo
theo đơn vị tính tại cột C tương ứng với nội dung tại các dòng cột A.
- Cột 8: Ghi vốn ngân sách địa phương
của năm báo cáo theo đơn vị tính tại cột C tương ứng với nội dung tại các dòng
cột A.
|
TT
|
Tên cơ quan
|
Cơ quan
không gửi Báo cáo GSĐG đầu tư (x)
|
Số dự án có
quyết định chủ trương đầu tư
|
Số dự án có
QĐ đầu tư
|
Số dự án
chuyển tiếp
|
Số dự án
khởi công mới
|
Số dự án
thực hiện trong kỳ
|
Số dự án
kết thúc đầu tư trong kỳ
|
Số dự án
được phê duyệt quyết toán trong kỳ
|
Số dự án đã thực hiện báo cáo trên hệ thống trong kỳ
|
|
|
Tổng
|
Dự án ĐTC
|
Dự án vốn
NN ngoài ĐTC
|
Tổng
|
Dự án ĐTC
|
Dự án vốn
NN ngoài ĐTC
|
Tổng
|
Dự án ĐTC
|
Dự án vốn
NN ngoài ĐTC
|
Tổng
|
Dự án ĐTC
|
Dự án vốn
NN ngoài ĐTC
|
Tổng
|
Dự án ĐTC
|
Dự án vốn
NN ngoài ĐTC
|
Tổng
|
Dự án ĐTC
|
Dự án vốn
NN ngoài ĐTC
|
Tổng
|
Dự án ĐTC
|
Dự án vốn
NN ngoài ĐTC
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Các Bộ, cơ quan Trung
ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Các doanh nghiệp nhà
nước do Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp làm đại diện chủ sở hữu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa phương A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa phương B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1711.N.TĐĐT:
Tổng hợp số dự án sử dụng vốn nhà nước đầu tư trong kỳ
I. Khái niệm, phương
pháp tính
Báo cáo tổng hợp số dự án sử dụng vốn
nhà nước đầu tư trong kỳ bao gồm báo cáo số dự án của các bộ, cơ quan trung
ương, địa phương: Số dự án có quyết định chủ trương, Số dự án có QĐ đầu tư, Số
dự án chuyển tiếp, Số dự án khởi công mới, Số dự án thực hiện trong kỳ, Số dự
án kết thúc đầu tư trong kỳ, Số dự án được phê duyệt quyết toán trong kỳ, Số dự
án đã thực hiện báo cáo trên hệ thống trong kỳ.
II. Nguồn số liệu
Chế độ báo cáo ngành Tài chính
III. Cách ghi biểu
- Cột 3: Đánh dấu tên cơ quan không gửi
báo cáo giám sát đánh giá đầu tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại
cột 2.
- Cột 4: Ghi tổng số dự án có quyết định
chủ trương đầu tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.
- Cột 5: Ghi số dự án đầu tư công có
quyết định chủ trương đầu tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột
2.
- Cột 6: Ghi số dự án vốn nhà nước ngoài
đầu tư công có quyết định chủ trương đầu tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên
cơ quan tại cột 2.
- Cột 7: Ghi tổng số dự án có quyết định
đầu tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.
- Cột 8: Ghi số dự án đầu tư công có
quyết định đầu tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.
- Cột 9: Ghi số dự án vốn nhà nước ngoài
đầu tư công có quyết định đầu tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại
cột 2.
- Cột 10: Ghi tổng số dự án chuyển tiếp trong
kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.
- Cột 11: Ghi số dự án đầu tư công
chuyển tiếp trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.
- Cột 12: Ghi số dự án vốn nhà nước
ngoài đầu tư công chuyển tiếp trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại
cột 2.
- Cột 13: Ghi tổng số dự án khởi công
mới trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.
- Cột 14: Ghi số dự án đầu tư công khởi
công mới trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.
- Cột 15: Ghi số dự án vốn nhà nước
ngoài đầu tư công khởi công mới trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại
cột 2.
- Cột 16: Ghi tổng số dự án thực hiện trong
kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.
- Cột 17: Ghi số dự án đầu tư công thực
hiện trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.
- Cột 18: Ghi số dự án vốn nhà nước
ngoài đầu tư công thực hiện trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột
2.
- Cột 19: Ghi tổng số dự án kết thúc đầu
tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.
- Cột 20: Ghi số dự án đầu tư công kết
thúc đầu tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.
- Cột 21: Ghi số dự án vốn nhà nước
ngoài đầu tư công kết thúc đầu tư trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan
tại cột 2.
- Cột 22: Ghi tổng số dự án được phê
duyệt quyết toán trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.
- Cột 23: Ghi số dự án đầu tư công được
phê duyệt quyết toán trong kỳ báo cáo tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.
- Cột 24: Ghi số dự án vốn nhà nước
ngoài đầu tư công được phê duyệt quyết toán trong kỳ báo cáo tương ứng với tên
cơ quan tại cột 2.
- Cột 25: Ghi số dự án đã thực hiện báo
cáo trên hệ thống trong kỳ tương ứng với tên cơ quan tại cột 2.
|
TT
|
Tên cơ quan
|
Dự án sử
dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài
|
Dự án sử
dụng vốn NSTW (vốn trong nước)
|
Dự án sử
dụng vốn NSĐP
|
Dự án sử
dụng vốn ĐTC khác
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
QTQG
|
A
|
B
|
C
|
Tổng số
|
QTQG
|
A
|
B
|
C
|
Tổng số
|
QTQG
|
A
|
B
|
C
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Các Bộ, cơ quan Trung
ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Các doanh nghiệp nhà
nước do Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp làm đại diện chủ sở hữu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Địa phương A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Địa phương B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1712.N.TĐĐT:
Tổng hợp số dự án đầu tư công thực hiện trong kỳ phân theo nguồn vốn
I. Khái niệm, phương
pháp tính
Báo cáo tổng hợp số dự án đầu
tư công thực hiện trong kỳ phân theo nguồn vốn của các bộ, cơ quan trung ương,
địa phương bao gồm: Dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ
nước ngoài; Dự án sử dụng vốn NSTW (vốn trong nước); Dự án sử dụng vốn NSĐP; Dự
án sử dụng vốn ĐTC khác.
II. Nguồn số liệu
Chế độ báo cáo ngành Tài chính
III. Cách ghi biểu
Ghi số lượng dự án phân loại theo: dự án
quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B, dự án nhóm C,… tương ứng vào
các cột theo nguồn vốn đối với từng cơ quan.
|
TT
|
Tên cơ quan
|
Tổng số
|
Dự án đầu
tư công
|
Dự án sử
dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công
|
|
Tổng số
|
QTQG
|
A
|
B
|
C
|
Tổng số
|
QTQG
|
A
|
B
|
C
|
Tổng số
|
QTQG
|
A
|
B
|
C
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Các Bộ, cơ quan Trung
ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Các doanh nghiệp nhà nước
do Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp làm đại diện chủ sở hữu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Địa phương A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Địa phương B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1713.N.TĐĐT:
Tổng hợp số dự án đầu tư công thực hiện trong kỳ phân theo nhóm dự án
I. Khái niệm, phương
pháp tính
Báo cáo tổng hợp số dự án đầu
tư công thực hiện trong kỳ phân theo nhóm dự án bao gồm: dự án đầu tư công, dự
án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công
II. Nguồn số liệu
Chế độ báo cáo ngành Tài chính
III. Cách ghi biểu
Ghi số lượng dự án phân loại theo: dự án
quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B, dự án nhóm C,… tương ứng vào
các cột theo nguồn vốn đối với từng cơ quan.
|
TT
|
Tên cơ quan
|
Kế hoạch vốn năm (tỷ đồng)
|
Giá trị khối lượng thực hiện (tỷ đồng)
|
Giá trị giải ngân (tỷ đồng)
|
Số dự án được kiểm tra
|
Số dự án được đánh giá
|
Số dự án có vi phạm về thủ tục đầu tư
|
Số dự án có vi phạm về QLCL
|
Số dự án chậm tiến độ
|
Số dự án phải điều chỉnh
|
Số dự án có thất thoát lãng phí
|
Số tiền thất thoát lãng phí được phát hiện
(tỷ đồng)
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Các Bộ, cơ
quan trung ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Các doanh
nghiệp nhà nước do Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp làm đại diện
chủ sở hữu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa phương
A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa phương
B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1714.N.TĐĐT:
Tổng hợp tình hình thực hiện các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trong kỳ
I. Khái niệm, phương
pháp tính
Báo cáo tổng hợp tình hình
thực hiện các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trong kỳ là báo cáo về tình
hình thực hiện dự án: vốn kế hoạch, khối lượng hoàn thành, giá trị giải ngân,
tình hình kiểm tra, đánh giá khi thực hiện,…
II. Nguồn số liệu
Chế độ báo cáo ngành Tài chính
III. Cách ghi biểu
Ghi giá trị tương ứng vào các cột nội
dung về Kế
hoạch vốn năm (tỷ đồng); Giá trị khối lượng thực hiện (tỷ đồng); Giá trị giải
ngân (tỷ đồng);
Số
dự án được kiểm tra; Số dự án được đánh giá; Số dự án có
vi phạm về thủ tục đầu tư; Số dự án có vi phạm về QLCL; Số dự án
chậm tiến độ;
Số
dự án phải điều chỉnh; Số dự án có thất thoát lãng phí; Số tiền thất
thoát lãng phí được phát hiện (tỷ đồng) tương ứng với từng cơ quan.
|
TT
|
Tên cơ quan
|
Kế hoạch vốn đầu tư trong kỳ
|
Tổng nợ đọng XDCB còn lại
|
Tình hình thực hiện
|
Tình hình giải ngân
|
|
Tổng
|
NSTW
|
NSĐP
|
ODA
|
Vốn ĐTCK
|
Vốn nhà nước ngoài vốn ĐTC
|
Vốn khác
|
Tổng
|
Tổng giá trị so với KH vốn năm (%)
|
NSTW
|
NSĐP
|
ODA
|
Vốn ĐTCK
|
Vốn nhà nước ngoài vốn ĐTC
|
Vốn khác
|
Tổng
|
Tổng giá trị so với KH vốn năm (%)
|
NSTW
|
NSĐP
|
ODA
|
Vốn ĐTCK
|
Vốn nhà nước ngoài vốn ĐTC
|
Vốn khác
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Các Bộ, cơ
quan Trung ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Các doanh
nghiệp nhà nước do Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp làm đại diện
chủ sở hữu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Địa phương
A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Địa phương
B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1715.N.TĐĐT:
Tổng hợp vốn đầu tư trong kỳ các dự án sử dụng vốn nhà nước
I. Khái niệm, phương
pháp tính
Báo cáo tổng hợp vốn đầu tư trong kỳ các
dự án sử dụng vốn nhà nước là báo cáo tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư trong kỳ,
tình hình thực hiện, tình hình giải ngân đối với các các dự án sử dụng vốn nhà
nước theo từng cơ quan
II. Nguồn số liệu
Chế độ báo cáo ngành Tài chính
III. Cách ghi biểu
Ghi giá trị tương ứng vào các cột nội
dung về Kế
hoạch vốn đầu
tư trong kỳ, tình hình thực hiện, tình hình giải ngân tương ứng với các cơ quan
báo cáo.
|
TT
|
Tên cơ quan
|
Số lượng dự án thực hiện trong kỳ
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện trong kỳ (tỷ đồng)
|
Vốn nhà nước tham gia (tỷ đồng)
|
Vốn nhà đầu tư huy động (tỷ đồng)
|
Số dự án kết thúc đầu tư
|
Số dự án được quyết định chủ trương ĐT
|
Số dự án được quyết định đầu tư
|
Số dự án được ký hợp đồng
|
Số dự án được kiểm tra
|
Số dự án được đánh giá
|
Số dự án có vi phạm về thủ tục đầu tư, QLCL
|
Số dự án chậm tiến độ
|
Số dự án phải điều chỉnh
|
Số dự án có thất thoát lãng phí
|
Số tiền thất thoát lãng phí được phát hiện
(tỷ đồng)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Các Bộ, cơ
quan Trung ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Các doanh
nghiệp nhà nước do Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp làm đại diện
chủ sở hữu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Địa phương
A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Địa phương
B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1716.N.TĐĐT:
Tổng hợp số dự án đầu tư theo hình thức PPP trong kỳ
I. Khái niệm, phương
pháp tính
Là báo cáo tổng hợp số dự án đầu
tư theo hình thức PPP trong kỳ báo cáo theo từng cơ quan báo cáo.
II. Nguồn số liệu
Chế độ báo cáo ngành Tài chính
III. Cách ghi biểu
Ghi giá trị tương ứng vào các cột nội
dung về
số lượng dự án, tổng vốn đầu tư, vốn nhà nước tham gia, vốn nhà đầu tư huy
động, số dự án kết thúc đầu tư, số dự án được quyết định chủ trương đầu tư, số
dự án được quyết định đầu tư, số dự án được ký hợp đồng, số dự án được kiểm
tra, số dự án được đánh giá, số dự án có vi phạm về thủ tục đầu tư, số dự án
chậm tiến độ, số dự án phải điều chỉnh, số dự án có thất thoát lãng phí, số
tiền thất thoát lãng phí tương ứng với từng cơ quan.
|
Biểu số:
1717.N.TĐĐT
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày
nhận báo cáo: Trước ngày 10/3 năm sau năm báo cáo (N+1)
|
TỔNG HỢP SỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN KHÁC
Năm… (N)
|
- Đơn vị báo cáo: Vụ
Giám sát và Thẩm định đầu tư
-
Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
TT
|
Tên cơ quan
|
Số dự án thực hiện trong kỳ
|
Số dự án FDI
|
Số dự án trong nước
|
Số dự án được chấp thuận chủ trương ĐT
|
Tổng vốn đầu tư đăng ký trong kỳ (tỷ đồng)
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện trong kỳ (tỷ đồng)
|
Số dự án kết thúc đầu tư
|
Số dự án được kiểm tra đánh giá trong kỳ
|
Số dự án có vi phạm quy định pháp luật
|
Số dự án phải thu hồi GCNĐKĐT
|
Số dự án phải điều chỉnh GCNĐKĐT
|
Số dự án đưa vào vận hành trong kỳ
|
Số dự án có lợi nhuận
|
Tình hình nộp ngân sách (tỷ đồng)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Các Bộ, cơ
quan Trung ương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Các doanh
nghiệp nhà nước do Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp làm đại diện
chủ sở hữu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Địa phương
A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Địa phương
B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1717.N.TĐĐT:
Tổng hợp số dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước
I. Khái niệm, phương
pháp tính
Là báo cáo tổng hợp số dự án đầu tư sử
dụng vốn nhà nước theo từng cơ quan báo cáo.
II. Nguồn số liệu
Chế độ báo cáo ngành Tài chính
III. Cách ghi biểu
Ghi giá trị
tương ứng vào các cột nội dung về Số dự án thực hiện trong kỳ, Số dự án FDI, Số
dự án trong nước, Số dự án được chấp thuận chủ trương ĐT, Tổng vốn đầu tư đăng
ký trong kỳ (tỷ đồng), Tổng vốn đầu tư thực hiện trong kỳ (tỷ đồng), Số dự án
kết thúc đầu tư, Số dự án được kiểm tra đánh giá trong kỳ, Số dự án có vi phạm
quy định pháp luật, Số dự án phải thu hồi GCNĐKĐT, Số dự án phải điều chỉnh
GCNĐKĐT, Số dự án đưa vào vận hành trong kỳ, Số dự án có lợi nhuận, Tình hình
nộp ngân sách (tỷ đồng) tương ứng với từng cơ quan báo cáo.
|
TT
|
Tên cơ quan
|
Tổng số dự án được giám sát đầu tư của cộng
đồng
|
Dự án sử dụng vốn và công sức cộng đồng, vốn
NS cấp xã, vốn tài trợ trực tiếp cho xã
|
Số dự án đầu tư công, dự án sử dụng vốn NN
ngoài đầu tư công, dự án PPP
|
Số dự án sử dụng vốn khác
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
A
|
Địa phương
|
|
|
|
|
|
B
|
Các Bộ, cơ
quan trung ương
|
|
|
|
|
|
C
|
Các doanh
nghiệp nhà nước do Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp làm đại diện
chủ sở hữu
|
|
|
|
|
|
|
Địa phương
A
|
|
|
|
|
|
|
Địa phương
B
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 1718.N.TĐĐT:
Tổng hợp tình hình thực hiện giám sát đầu tư của cộng đồng
I. Khái niệm, phương
pháp tính
Là báo cáo tổng hợp tình hình thực hiện
giám sát đầu tư của cộng đồng theo từng cơ quan báo cáo.
II. Nguồn số liệu
Chế độ báo cáo ngành Tài chính
III. Cách ghi biểu
Ghi giá trị tương ứng vào các cột nội
dung về: Tổng số dự án được giám sát đầu tư của cộng đồng; Dự án sử dụng vốn và
công sức cộng đồng, vốn NS cấp xã, vốn tài trợ trực tiếp cho xã; Số dự án đầu
tư công, dự án sử dụng vốn NN ngoài đầu tư công, dự án PPP; Số dự án sử dụng
vốn khác tương ứng với từng cơ quan.
|
Biểu số:
1801.H.ĐTNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
Tháng: Trước ngày 10 của tháng liền kề sau tháng báo cáo
Quý: Trước ngày 10 của tháng liền kề sau quý báo cáo
Năm: Sơ bộ trước ngày 10/01 năm kế tiếp
Năm: Chính thức trước ngày 15/4 năm kế tiếp
|
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THU HÚT ĐẦU TƯ
NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Kỳ
báo cáo…
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Đầu tư nước ngoài
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Số dự án
đầu tư mới (dự án)
|
Vốn đầu tư
đăng ký mới
(triệu USD)
|
Số lượt dự
án điều chỉnh vốn
(số lượt)
|
Vốn đầu tư
đăng ký điều chỉnh vốn
(triệu USD)
|
Số giao
dịch góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (số giao dịch)
|
Giá trị góp
vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (triệu USD)
|
Tổng vốn
đầu tư đăng ký
(triệu USD)
|
|
Kỳ báo cáo
|
Kỳ báo cáo
|
Kỳ báo cáo
|
Kỳ báo cáo
|
Kỳ báo cáo
|
Kỳ báo cáo
|
Kỳ báo cáo
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=2+4+6
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Chia theo ngành
kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Nông nghiệp, lâm
nghiệp và thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo
tỉnh/thành phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục đơn
vị hành chính Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Hà Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Chia theo
nước/vùng lãnh thổ đầu tư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục
nước, vùng lãnh thổ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
1802.H.ĐTNN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
Tháng: Trước ngày 10 của tháng liền kề sau tháng báo cáo
Sơ bộ năm: trước ngày 10/01 năm kế tiếp
Chính thức năm: trước ngày 15/4 năm kế tiếp
|
TỔNG HỢP LŨY KẾ CÁC DỰ ÁN CÒN HIỆU LỰC ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Kỳ
báo cáo…
|
- Đơn vị báo cáo:
Cục Đầu tư nước ngoài
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Số dự án
(dự án)
|
Tổng vốn
đầu tư đăng ký
(triệu USD)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
I. Chia theo ngành
kinh tế
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam - cấp 1)
|
|
|
|
|
………
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
II. Chia theo
tỉnh/thành phố
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục
đơn vị hành chính Việt Nam)
|
|
|
|
|
1. Hà Giang
|
|
|
|
|
2. …
|
|
|
|
|
IV. Chia theo
nước/vùng lãnh thổ đầu tư
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục
nước, vùng lãnh thổ)
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Số lao
động (Người)
|
Doanh thu
(Nghìn đồng)
|
Lợi nhuận
(Nghìn đồng)
|
Các khoản
nộp ngân sách nhà nước (Nghìn đồng)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
I. Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo
tỉnh/thành phố
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục
đơn vị hành chính Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
|
1. Hà Giang
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Số dự án
đầu tư mới (Dự án)
|
Vốn đầu tư
đăng ký mới (Triệu USD)
|
Số lượt dự
án điều chỉnh vốn (Số lượt)
|
Vốn đầu tư
đăng ký điều chỉnh (Triệu USD)
|
Tổng vốn
đầu tư đăng ký (Triệu USD)
|
|
Kỳ báo cáo
|
% so với
cùng kỳ năm trước
|
Kỳ báo cáo
|
% so vốn
cùng kỳ năm trước
|
Kỳ báo cáo
|
% so với
cùng kỳ năm trước
|
Kỳ báo cáo
|
% so với
cùng kỳ năm trước
|
Kỳ báo cáo
|
% so với
cùng kỳ năm trước
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9=3+7
|
10
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Chia theo ngành
kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục hệ thống ngành
kinh tế Việt Nam - cấp 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo quốc gia,
vùng lãnh thổ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục quốc gia, vùng lãnh thổ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Số dự án
đầu tư mới (Dự án)
|
Vốn đăng
ký mới (Triệu USD)
|
Số lượt dự
án điều chỉnh vốn (Số lượt)
|
Vốn đăng
ký điều chỉnh (Triệu USD)
|
Tổng vốn
đăng ký (Triệu USD)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Chia theo ngành
kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh
mục hệ thống ngành
kinh tế Việt Nam - cấp 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo quốc
gia, vùng lãnh thổ
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục
quốc gia,
vùng
lãnh thổ)
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số:
1806.N.ĐTNN
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ: Trước ngày 10/01 năm kế tiếp
Chính
thức: Trước ngày 15/4 năm kế tiếp
|
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Năm... (N)
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Đầu tư nước ngoài
- Đơn vị nhận báo
cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Vốn đã
chuyển ra nước ngoài (Triệu USD)
|
Lao động của các
dự án đầu
tư
trực tiếp ra nước ngoài (Người)
|
Lợi nhuận
chuyển về nước (Triệu USD)
|
Thuế và
các khoản phải nộp ngân sách Nhà nước (Triệu USD)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
I. Chia theo
ngành kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục hệ
thống ngành
kinh tế Việt Nam - cấp 1)
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo quốc
gia, vùng lãnh thổ
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục
quốc gia, vùng lãnh thổ)
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
GIẢI THÍCH BIỂU
MẪU BÁO CÁO
Biểu số 1801.H.ĐTNN:
Tổng hợp tình hình thu hút
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; Biểu số: 1802.H.ĐTNN: Tổng hợp lũy kế các dự án
còn hiệu lực đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Vốn đầu tư nước ngoài là toàn bộ vốn
bằng tiền hoặc tài sản hợp pháp do nhà đầu tư nước ngoài đưa vào Việt
Nam để tiến hành các hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và các quy
định khác của pháp luật có liên quan.
Vốn đầu tư đăng ký gồm:
- Vốn đầu tư đăng ký mới của những
dự án đầu tư mới được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong kỳ.
- Vốn đầu tư điều chỉnh là vốn đầu tư bổ
sung hoặc giảm đi của những dự án đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư từ trước đó.
- Giá trị vốn góp, mua cổ phần, mua phần
vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài vào các tổ chức kinh tế.
Dự án đầu tư mới là dự án đầu tư thực
hiện lần đầu hoặc dự án đầu tư độc lập với dự án đầu tư đang hoạt động.
Dự án đầu tư mở rộng là dự án đầu tư
phát triển dự án đầu tư đang hoạt động bằng cách mở rộng quy mô, nâng cao công
suất, đổi mới
công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường.
Số lượt dự án điều chỉnh vốn đầu tư là
số lượt dự án điều chỉnh vốn đầu tư trong kỳ báo cáo nhằm thu hẹp hoặc mở rộng
quy mô, nâng cao công suất, năng lực sản xuất kinh doanh, đổi mới công nghệ, nâng cao chất
lượng sản phẩm, giảm ô nhiễm môi trường của dự án đầu tư hiện có đã được cấp
giấy chứng nhận đầu tư trong các năm trước.
Số giao dịch góp vốn, mua cổ phần, mua phần
vốn góp là số lượt góp
vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài vào các tổ chức
kinh tế trong kỳ báo cáo.
2. Cách ghi biểu
a) Biểu số 1801.H.ĐTNN
- Cột 1: Ghi số dự án mới trong kỳ báo
cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi số vốn đầu tư đăng ký cấp
mới trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi số lượt dự án điều chỉnh
vốn trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi số vốn dâu tư
đăng ký điều chỉnh trong
kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 5: Ghi số giao dịch góp vốn, mua
cổ phần, mua phần vốn góp trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 6: Ghi giá trị góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 7: Ghi tổng vốn đầu tư đăng ký trong
kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
b) Biểu số 1802.H.ĐTNN
- Cột 1: Ghi số dự án trong kỳ báo cáo
tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi tổng vốn đầu tư đăng ký
trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
3. Nguồn số liệu
Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam theo quy định tại Luật Đầu tư và mẫu báo cáo quy định tại
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày
31/12/2023.
Biểu số
1803.N.ĐTNN: Lao động, doanh thu, lợi nhuận và các khoản
phải nộp ngân sách nhà nước của các dự án đầu tư nước ngoài
1. Khái niệm, phương pháp tính
- Số lao động của dự án đầu tư nước
ngoài là tất cả những người mà doanh nghiệp đầu tư nước ngoài trực tiếp quản
lý, sử dụng và trả lương/trả công hoặc bằng hình thức thu nhập hỗn hợp (gồm
tiền công và lợi nhuận của sản xuất kinh doanh).
- Doanh thu của dự án đầu tư nước ngoài
là toàn bộ số tiền sẽ thu được do tiêu thụ sản phẩm, cung cấp dịch vụ, hoạt
động tài chính và các hoạt động khác của doanh nghiệp đầu tư nước
ngoài trong kỳ báo cáo.
- Lợi nhuận của dự án đầu tư nước ngoài
là khoản chênh lệch giữa doanh thu và chi phí do hoạt động sản xuất kinh doanh
của các doanh nghiệp đầu tư nước ngoài trong một thời gian nhất định (quý,
năm).
- Các khoản nộp ngân sách nhà nước của
dự án đầu tư nước ngoài là các loại thuế, phí, lệ phí và các khoản phải nộp
khác mà doanh nghiệp đầu tư nước ngoài phải nộp và đã nộp vào ngân sách nhà
nước trong kỳ báo cáo.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số lao động của dự án đầu
tư nước ngoài tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi doanh thu của dự
án đầu tư nước ngoài tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi lợi nhuận của dự án đầu tư
nước ngoài tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi các khoản nộp ngân sách nhà
nước của dự án đầu tư nước ngoài tương ứng với các dòng của cột A.
3. Nguồn số liệu
Báo cáo tài chính của các dự án đầu tư
nước ngoài.
Biểu số 1804.H.ĐTNN. Số
dự án đầu tư mới, số lượt dự án điều chỉnh vốn và vốn đầu tư trực tiếp của Việt
Nam ra nước ngoài
Biểu số 1805.H.ĐTNN.
Lũy kế các dự án còn hiệu lực có vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước
ngoài
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Số dự án và vốn đăng ký đầu tư trực tiếp
ra nước ngoài là số dự án và lượng vốn đầu tư của nhà đầu tư Việt Nam đăng ký đưa ra nước
ngoài để tiến hành các hoạt
động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước sở tại (nước được trực tiếp đầu
tư) trong một thời kỳ nhất định.
Vốn đầu tư đăng ký trực tiếp của Việt
Nam ra nước ngoài bao gồm cả vốn đầu tư của các dự án mới được cấp giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trong kỳ và vốn đăng ký bổ sung hoặc giảm đi
của các dự án đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài từ trước
đó.
2. Cách ghi biểu
a) Biểu số 1804.H.ĐTNN
- Cột 1: Ghi số dự án đầu tư mới trong kỳ
báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi so sánh giữa số dự án đầu
tư mới trong kỳ báo cáo với số dự án đầu tư mới trong kỳ báo cáo cùng kỳ năm
trước tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi số vốn đầu tư đăng ký mới
trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi so sánh giữa số vốn đầu tư
đăng ký mới trong kỳ báo cáo với số vốn đầu tư đăng ký mới trong kỳ báo cáo
cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 5: Ghi số lượt dự án điều chỉnh
vốn trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 6: Ghi so sánh giữa số lượt dự án điều
chỉnh vốn trong
kỳ báo cáo với số lượt dự án điều chỉnh vốn trong kỳ báo cáo cùng kỳ năm trước
tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 7: Ghi số vốn đầu tư đăng ký điều
chỉnh trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 8: Ghi so sánh giữa số vốn đầu tư
đăng ký điều chỉnh trong kỳ báo cáo với số vốn đầu tư đăng ký điều chỉnh trong
kỳ báo cáo cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 9: Ghi tổng số vốn đầu tư đăng ký
(bao gồm cả mới và điều chỉnh) trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột
A.
- Cột 10: Ghi so sánh giữa tổng số
vốn đầu tư đăng ký trong kỳ báo cáo với tổng số vốn đầu tư đăng ký trong kỳ báo
cáo cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột A.
b) Biểu số 1805.H.ĐTNN
- Cột 1: Ghi số dự án đầu tư mới trong
kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi số vốn đầu tư đăng ký mới
trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi số lượt dự án điều chỉnh
vốn trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi số vốn đăng ký điều chỉnh
trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 5: Ghi tổng số vốn đăng ký (bao
gồm cả mới và điều chỉnh) trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
3. Nguồn số liệu
Dữ liệu hành chính của cơ quan cấp giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.
Biểu số 1806.N.ĐTNN:
Tình hình thực hiện đầu tư ra nước ngoài
1. Khái niệm, phương pháp tính
Vốn chuyển ra nước ngoài của các dự án
đầu tư trực tiếp ra nước ngoài là tổng số tiền và giá trị hiện vật các nhà đầu
tư Việt Nam đã chuyển ra nước ngoài, vốn chuyển ra nước ngoài của các dự án đầu
tư ra nước ngoài thể hiện dưới các hình thức: Ngoại tệ, máy móc, thiết
bị, vật tư, nguyên liệu,
nhiên liệu, hàng hóa thành phẩm, hàng hóa bán thành phẩm; giá trị quyền sở hữu công nghiệp,
bí quyết kỹ thuật, quy trình công nghệ, dịch vụ kỹ thuật, quyền sở hữu trí tuệ
và các tài sản hợp pháp khác.
Số lao động của các dự án đầu tư trực
tiếp ra nước ngoài là tất cả lao động Việt Nam mà dự án đầu tư ra nước ngoài
trực tiếp quản lý, sử dụng và trả lương/trả công hoặc bàng hình thức thu nhập
hỗn hợp (gồm tiền công và lợi nhuận của sản xuất kinh doanh).
Lợi nhuận chuyển về nước của các dự án
đầu tư trực tiếp ra nước ngoài là khoản chênh lệch giữa doanh thu và chi phí do hoạt
động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp trong một thời gian nhất định
(tháng, quý, năm), đã được chia cho nhà đầu tư Việt Nam và được chuyển về nước
trong kỳ báo cáo.
Thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà
nước Việt Nam của
các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài là các loại thuế, phí, lệ phí và các khoản
nộp khác mà nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài phải nộp và đã nộp trong
kỳ báo cáo.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số vốn đã chuyển ra
nước ngoài của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài tương ứng với từng dòng
của cột A.
- Cột 2: Ghi số lao động của các dự án
đầu tư trực tiếp ra nước ngoài tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi lợi nhuận chuyển về nước
của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi số thuế và các khoản
phải nộp ngân sách nhà nước của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài tương
ứng với từng dòng của cột A.
3. Nguồn số liệu
Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam theo quy định tại Luật Đầu tư và mẫu báo cáo quy định tại
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021, Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày
31/12/2023.
|
Biểu số:
1901.H.QLN
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
- 6 tháng đầu năm:
Sơ bộ ngày 20/6 năm
báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/7 năm báo cáo (N)
-
Năm:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 28/02 năm sau năm báo cáo (N+1)
|
TÌNH HÌNH THU HÚT, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN
ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI
Kỳ báo cáo
...
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Quản lý nợ và kinh tế
đối ngoại
- Đơn vị nhận báo
cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
1. Tình hình thu hút vốn ODA, vốn vay ưu
đãi
- Số dự án đã ký kết, phê duyệt:...
- Tổng giá trị vốn đã ký kết, phê duyệt:
Triệu VNĐ:... quy đổi ra USD:...
2. Đánh giá tình hình giải ngân vốn ODA,
vốn vay ưu đãi
Đánh giá tóm tắt về tình
hình thực hiện và tiến độ chung của các chương trình, dự án do Cơ quan chủ quản
quản lý:
|
STT
|
Danh mục
dự án giải ngân so với kế hoạch vốn nước ngoài năm... (N)
|
Số liệu
giải ngân
|
|
1
|
Giải ngân dưới 30%
|
|
|
2
|
Giải ngân trên 80%
|
|
3. Các vướng mắc và biện
pháp giải quyết
- Nêu rõ các khó khăn, vướng mắc (nếu
có) và nguyên nhân
- Các biện pháp giải quyết đã
thực hiện
4. Đề xuất, kiến nghị
- Các đề xuất mới của cơ quan chủ quản
- Kiến nghị đối với các cơ quan chức
năng liên quan
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
..., ngày…… tháng…… năm……
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Nhà tài trợ
|
Thời gian bắt đầu - kết
thúc
|
Tổng mức
đầu tư (Triệu VNĐ)
|
Vốn nước
ngoài (Triệu
VNĐ)
|
Vốn nước
ngoài (quy đổi sang USD/Euro)
|
Ký kết từ
đầu năm đến thời điểm báo cáo (Triệu VNĐ)
|
|
Vốn vay ODA
|
Vay ưu đãi
|
Viện trợ
không hoàn lại
|
Vốn đối ứng
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3 = 4 + 9
|
4 = 6 + 7 +
8
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
I. Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo ngành
kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam - cấp 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Quy đổi theo tỷ
giá hạch toán của Bộ Tài chính tại thời điểm ký kết
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
|
Biểu số:
1903.H.QLN
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
- 6 tháng đầu năm:
Sơ bộ ngày 20/6 năm
báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/7 năm báo cáo (N)
-
Năm:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 28/02 năm sau năm báo cáo (N+1)
|
TIẾN ĐỘ GIẢI NGÂN VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI
Kỳ báo cáo
...
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Quản lý nợ và kinh tế
đối ngoại
- Đơn vị nhận báo
cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
Đơn vị tính: Triệu VNĐ
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Nhà tài trợ
|
Thời gian
bắt đầu - kết thúc
|
Tổng vốn
ODA và vốn vay ưu đãi
|
Lũy kế giải
ngân vốn ODA, vay ưu đãi từ đầu dự án đến thời điểm báo cáo
|
Kế hoạch
năm
(N)
|
Lũy kế giải
ngân vốn ODA, vay ưu đãi từ đầu năm đến thời điểm báo cáo
|
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Tổng sổ
|
Trong đó
|
Tỷ lệ(%) so
với kế hoạch năm (N)
|
|
XD CB
|
HC SN
|
CVL
|
HT NS
|
Tỷ lệ giải
ngân(%)
|
XD CB
|
HC SN
|
CVL
|
HT NS
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9 = 4/3
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16= 11/10
|
|
I. Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo ngành
kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam – cấp 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
I. Tình hình vận động, phê duyệt viện
trợ
1. Tình hình vận động các các khoản viện
trợ
- Số chương trình, dự án đã vận động
được
- Số khoản viện trợ phi dự án đã vận
động được
2. Tình hình thẩm định, phê duyệt viện
trợ
a) Số khoản viện trợ (bao gồm số chương
trình, dự án và phi dự án) đến hạn phê duyệt: .......
b) Số khoản viện trợ (bao gồm số chương
trình, dự án và phi dự án) đã được phê duyệt: ......
c) Số khoản viện trợ (bao gồm số chương
trình, dự án và phi dự án) chậm phê duyệt:......
d) Tổng giá trị vốn viện trợ đã phê
duyệt: Triệu VNĐ:...... Quy đổi ra USD:......
- Theo hình thức quản lý:
+ Tổng giá trị vốn viện trợ do Chủ khoản
viện trợ quản lý
+ Tổng giá trị vốn viện trợ do Bên tài
trợ quản lý
- Theo nguồn vốn:
+ Tổng giá trị vốn viện trợ thuộc nguồn
thu Ngân sách nhà nước
+ Tổng giá trị vốn viện trợ không thuộc
nguồn thu Ngân sách nhà nước
II. Tình hình
thực hiện các khoản viện trợ
1. Đánh giá chung về tình hình thực hiện
các khoản viện trợ
Đánh giá tóm tắt về tình hình thực hiện
và tiến độ chung của các chương trình, dự án do Cơ quan chủ quản quản lý
|
Xếp loại
|
Dự án đầu
tư
|
Dự án HTKT
|
Phi dự án
|
|
Tốt (Loại A)
|
|
|
|
|
Khá (Loại B)
|
|
|
|
|
Trung bình (Loại C)
|
|
|
|
|
Kém (Loại D)
|
|
|
|
|
Tổng số dự án
|
|
|
|
2. Tiến độ thực hiện so với kế hoạch
Tiến độ thực hiện các hoạt động (theo
khối lượng công việc, hoặc theo giá trị công việc ước tính)
|
Kết quả thực hiện so
với kế hoạch 6 tháng
|
Luỹ kế thực hiện so
với kế hoạch Năm
|
|
Tiến độ thực hiện
|
Số dự án
|
Tiến độ thực hiện
|
Số dự án
|
|
> 80% (A)
|
|
> 80% (A)
|
|
|
80% - 60% (B)
|
|
80% - 60% (B)
|
|
|
60% - 40% (C)
|
|
60% - 40% (C)
|
|
|
< 40% (D)
|
|
< 40% (D)
|
|
3. Tiến độ giải ngân
a) Tiến độ giải ngân thực tế so với kế
hoạch giải ngân năm:
- Tổng giải ngân
- Tổng giải ngân theo nhà tài trợ
- Tỷ lệ lũy kế giải ngân thực tế từ đầu
năm so với kế hoạch giải ngân năm
b) Tỷ lệ giải ngân (so sánh giải ngân
thực tế trong kỳ báo cáo với tổng vốn viện trợ còn lại tại thời điểm đầu năm)
c) Luỹ kế tỷ lệ giải ngân thực tế so với
tổng vốn đã ký trong các văn kiện chương trình, dự án viện trợ (hoặc tổng vốn
sau điều chỉnh, nếu có) của các khoản viện trợ còn hiệu lực trong kỳ báo cáo
III. Các vướng mắc và biện pháp giải quyết
1. Các vướng mắc
|
Loại vướng mắc
|
Số khoản viện trợ
|
|
......
|
......
|
|
......
|
......
|
2. Các biện pháp giải quyết đã thực hiện
3. Khuyến nghị
a) Các đề xuất mới của cơ quan chủ quản
b) Đề nghị đối với các cơ quan chức năng
liên quan
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Số chương
trình/dự án viện trợ mới
|
Số khoản
viện trợ phi dự án
|
Tổng vốn
(triệu USD)
|
Vốn viện
trợ (triệu USD)
|
Vốn đối ứng
(triệu USD)
|
Vốn viện
trợ thuộc NSNN (triệu USD)
|
Vốn viện
trợ không thuộc NSNN (triệu USD)
|
Xếp loại
|
Số chương
trình/dự án đầu tư mới
|
Số dự án
HTKT mới
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3 = 4+5
|
4 = 6+7
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Chia theo ngành kinh
tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo
tỉnh/thành phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục đơn
vị hành chính Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hà Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Chia theo quốc
gia, vùng lãnh thổ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục
quốc gia, vùng lãnh thổ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày...
tháng... năm ...
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM
TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Chủ khoản
viện trợ
|
Bên tài trợ
|
Số văn bản
và ngày phê duyệt
|
Tổng vốn
(quy đổi sang USD)
|
Tổng vốn
(triệu VND)
|
Vốn đối ứng
(triệu VNĐ)
|
Vốn do Chủ khoản
viện trợ quản lý (triệu VNĐ)
|
Vốn do Bên
tài trợ quản lý (C) (triệu VNĐ)
|
Vốn đối ứng
(USD)
|
Vốn do Chủ khoản
viện trợ quản lý (USD)
|
Vốn do Bên
tài trợ quản lý (USD)
|
Xếp loại
|
|
Tên
|
Quốc tịch
|
Thuộc NSNN
|
Không thuộc
NSNN
|
Thuộc NSNN
|
Không thuộc
NSNN
|
Thuộc NSNN
|
Không thuộc
NSNN
|
Thuộc NSNN
|
Không thuộc
NSNN
|
Thuộc NSNN
|
Không thuộc
NSNN
|
Thuộc NSNN
|
Không thuộc
NSNN
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
I. Chia theo ngành
kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục hệ thống ngành kinh
tế Việt Nam cấp 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chương trình, dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dự án đầu tư..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dự án HTKT..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khoản viện trợ phi dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Kế hoạch
giải ngân năm (Triệu VNĐ)
|
Giải ngân
trong năm báo cáo (Triệu VNĐ)
|
Luỹ kế giải
ngân thực tế từ đầu dự án (Triệu VNĐ)
|
Tỷ lệ thực
hiện kế hoạch giải ngân (%)
|
|
Vốn viện
trợ
|
Vốn đối ứng
|
Tổng Số
|
Vốn viện
trợ
|
Vốn đối ứng
|
Tổng số
|
Vốn viện
trợ
|
Vốn đối ứng
|
Tổng số
|
|
Kế hoạch
|
Thực tế
|
Kế hoạch
|
Thực tế
|
Kế hoạch
|
Thực tế
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3 = 1+2
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8= 4+6
|
9= 5+7
|
10
|
11
|
12 = 10+11
|
13 = 12/3
|
|
I. Phân theo ngành
kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chương trình, dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dự án đầu tư...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dự án
HTKT...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khoản viện trợ phi
dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
GIẢI THÍCH BIỂU
MẪU BÁO CÁO
Biểu số 1901.H.QLN:
Tình hình thu hút, quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Cơ quan chủ quản: quy định tại khoản 7 Điều
3 Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021 của Chính phủ về quản lý và sử
dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ
nước ngoài.
2. Nguồn số liệu: Báo cáo của
Sở Tài chính, ban quản lý dự án, chủ dự án theo quy định tại Nghị định số
114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021 của Chính phủ.
Biểu số 1902.H.QLN:
Danh mục các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn nước ngoài (vốn vay ODA, vốn
vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài) ký kết; Biểu số 1903.H.QLN: Tiến độ giải
ngân vốn ODA, vốn vay ưu đãi
1. Khái niệm, phương
pháp tính
a) Khái niệm
- Vốn hỗ trợ phát triển chính thức
(ODA), vốn vay ưu đãi là nguồn vốn của nhà tài trợ nước ngoài cung cấp cho Nhà
nước hoặc Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam để hỗ trợ phát triển,
bảo đảm phúc lợi và an sinh xã hội, bao gồm:
a) Vốn ODA không hoàn lại là khoản vốn
ODA không phải hoàn trả lại cho nhà tài trợ nước ngoài, được cung cấp theo hình
thức dự án độc lập hoặc kết hợp với các dự án đầu tư sử dụng vốn vay ODA, vay
ưu đãi nước ngoài; phi dự án;
b) Vốn vay ODA là khoản vay nước ngoài
có thành tố ưu đãi đạt ít nhất 35% đối với khoản vay có điều kiện ràng buộc
liên quan đến mua sắm hàng hóa và dịch vụ theo quy định của nhà tài trợ nước
ngoài hoặc đạt ít nhất 25% đối với khoản vay không có điều kiện ràng buộc.
c) Vốn vay ưu đãi là khoản vay nước
ngoài có điều kiện ưu đãi hơn so với vay thương mại nhưng thành tố ưu đãi chưa
đạt tiêu chuẩn của vay ODA.
- Vốn đối ứng là khoản vốn đóng góp của
phía Việt Nam (bằng hiện vật hoặc tiền) trong chương trình, dự án sử dụng vốn
ODA, vốn vay ưu đãi nhằm chuẩn bị và thực hiện chương trình, dự án, được bố trí
từ nguồn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, chủ dự án tự bố trí, vốn
đóng góp của đối tượng thụ hưởng và các nguồn vốn hợp pháp khác.
- Cơ quan chủ quản: quy định tại khoản 7
Điều 3 Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021 của Chính phủ về quản lý và
sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài
trợ nước ngoài.
- Vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà
tài trợ được phân loại theo các tiêu thức sau:
+ Vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà
tài trợ ký kết phân theo các nhà tài trợ;
+ Vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà
tài trợ ký kết phân theo các ngành, các lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA và vay ưu
đãi của các nhà tài trợ;
+ Vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà
tài trợ thực hiện phân theo các ngành, lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA và vay ưu
đãi của các nhà tài trợ.
- Kế hoạch năm: Là kế hoạch đã được cấp
có thẩm quyền phê duyệt, giao để triển khai các hoạt động của chương trình, dự
án thực hiện trong năm báo cáo.
b) Phương pháp tính
|
Tổng mức
đầu tư của dự án
|
=
|
Vốn vay
ODA
|
+
|
Vay ưu đãi
|
+
|
Viện trợ
không hoàn lại
|
+
|
Vốn đối
ứng
|
|
Vốn nước
ngoài
|
=
|
Vốn vay
ODA
|
+
|
Vay ưu đãi
|
+
|
Viện trợ
không hoàn lại
|
- Lũy kế giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi
từ đầu dự án đến thời điểm báo cáo là tổng giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi từ bắt
đầu dự án đến thời điểm báo cáo.
- Lũy kế giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi
từ đầu năm đến thời điểm báo cáo là tổng giải ngân vốn ODA, vay ưu đãi từ đầu
năm đến thời điểm báo cáo.
- Lũy kế giải ngân vốn đối ứng từ dầu dự
án đến thời điểm báo cáo là tổng giải ngân vốn đối ứng từ bắt đầu dự án đến
thời điểm báo cáo.
- Lũy kế giải ngân vốn đối ứng từ đầu
năm đến thời điểm báo cáo là tổng giải ngân vốn đối ứng từ đầu năm đến thời điểm
báo cáo.
- Vốn nước ngoài quy đổi sang USD/Euro:
Tỷ giá hối đoái quy đổi tại thời điểm phê duyệt dự án và được ghi trong quyết
định phê duyệt.
2. Cách ghi biểu
a) Biểu số 1902.H.QLN
- Cột 1: Ghi tên nhà tài trợ, trong
trường hợp có tên viết tắt của tổ chức, nhà tài trợ thì ghi tên viết tắt trong
ngoặc đơn.
- Cột 2: Ghi thời gian bắt đầu - kết
thúc theo quyết định được cấp có thẩm quyền phê duyệt chương trình, dự án.
- Cột 3: Ghi tổng mức đầu tư bằng đơn vị
triệu VNĐ tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi số vốn nước ngoài bằng đơn
vị triệu VNĐ tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 5: Ghi số vốn nước ngoài bằng đơn
vị USD tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 6: Ghi số vốn vay ODA bằng đơn vị
triệu VNĐ ký kết từ đầu năm đến thời điểm báo cáo tương ứng với từng dòng của
cột A.
- Cột 7: Ghi số vay ưu đãi bằng đơn vị
triệu VNĐ ký kết từ đầu năm đến thời điểm báo cáo tương ứng với từng dòng của
cột A.
- Cột 8: Ghi số viện trợ không hoàn lại
bằng đơn vị triệu VNĐ ký kết từ đầu năm đến thời điểm báo cáo tương ứng với
từng dòng của cột A.
- Cột 9: Ghi số vốn đối ứng bằng đơn vị
triệu VNĐ ký kết từ đầu năm đến thời điểm báo cáo tương ứng với từng dòng của
cột A.
b) Biểu số 1903.H.QLN
- Cột 1: Ghi tên nhà tài trợ, trong
trường hợp có tên viết tắt của tổ chức, nhà tài trợ thì ghi tên viết tắt trong
ngoặc đơn.
- Cột 2: Ghi thời gian bắt đầu - kết
thúc theo quyết định được cấp có thẩm quyền phê duyệt chương trình, dự án.
- Cột 3: Ghi tổng vốn ODA và vốn vay ưu
đãi của chương trình, dự án tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi tổng số lũy kế giải ngân
vốn ODA, vay ưu đãi từ đầu dự án đến thời điểm báo cáo tương ứng với từng dòng
của cột A.
- Cột 5: Ghi tổng số lũy kế giải ngân
vốn ODA, vay ưu đãi để xây dựng cơ bản của dự án đến thời điểm báo cáo tương
ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 6: Tổng số lũy kế giải ngân vốn
ODA, vay ưu đãi cho hành chính sự nghiệp của dự án đến thời điểm báo cáo tương
ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 7: Tổng số lũy kế giải ngân vốn
ODA, vay ưu đãi để cho vay lại của dự án đến thời điểm báo cáo tương ứng với
từng dòng của cột A.
- Cột 8: Tổng số lũy kế giải ngân vốn
ODA, vay ưu đãi để hỗ trợ ngân sách của dự án đến thời điểm báo cáo tương ứng
với từng dòng của cột A.
- Cột 9: Ghi tỷ lệ giải ngân vốn ODA,
vay ưu đãi từ đầu dự án đến thời điểm báo cáo so với tổng vốn ODA và vốn vay ưu
đãi của dự án tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 10: Số vốn kế hoạch năm (N) được
cấp có thẩm quyền giao tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 11: Tổng số lũy kế giải ngân vốn
ODA, vay ưu đãi của dự án từ đầu năm đến thời điểm báo cáo tương ứng với từng
dòng của cột A.
- Cột 12: Tổng số lũy kế giải ngân vốn
ODA, vay ưu đãi để xây dựng cơ bản của dự án từ đầu năm đến thời điểm báo cáo
tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 13: Tổng số lũy kế giải ngân vốn
ODA, vay ưu đãi cho hành chính sự nghiệp của dự án từ đầu năm đến thời điểm báo
cáo tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 14: Tổng số lũy kế giải ngân vốn
ODA, vay ưu đãi để cho vay lại của dự án từ đầu năm đến thời điểm báo cáo tương
ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 15: Tổng số lũy kế giải ngân vốn
ODA, vay ưu đãi để hỗ trợ ngân sách của dự án từ đầu năm đến thời điểm báo cáo
tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 16: Tỷ lệ lũy kế giải ngân vốn
ODA, vay ưu đãi của dự án từ đầu năm đến thời điểm báo cáo so với số vốn kế
hoạch năm (N) tương ứng với từng dòng của cột A
3. Nguồn số liệu
- Tổng hợp từ báo cáo của các cơ quan
chủ quản theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày
16/12/2021 của Chính phủ.
- Báo cáo của các cơ quan chủ quản theo
quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021 của
Chính phủ.
Biểu số 1904.N.QLN.
Tình hình vận động và thực hiện các khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát
triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam
(viện trợ)
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Cơ quan chủ quản: quy định tại khoản 3 Điều
3 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ về quản lý và sử dụng
viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam.
2. Nguồn số liệu: Báo cáo của
Sở Tài chính, đơn vị chủ trì thẩm định, các Chủ khoản viện trợ, các Ban quản lý
các chương trình, dự án theo chế độ báo cáo quy định tại Nghị định số
80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ.
Biểu số 1905.N.QLN:
Tổng hợp tình hình tiếp nhận viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam; Biểu số 1906.N.QLN:
Danh mục các khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân dành cho Việt Nam và Biểu số 1907.N.QLN: Tiến độ giải
ngân các khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân dành cho Việt Nam
1. Khái niệm, phương
pháp tính
a) Khái niệm
Viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ
trợ phát triển chính thức là viện trợ được quy định tại Điều 1 Nghị định
80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ về quản lý và sử dụng viện trợ không
hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân nước ngoài dành cho Việt Nam.
- Chương trình là tập hợp các hoạt động
liên quan đến một hoặc nhiều ngành, lĩnh vực, nhiều vùng lãnh thổ, nhiều chủ thể khác nhau
nhằm đạt được một hoặc một số mục tiêu xác định, được thực hiện trong một hoặc
nhiều giai đoạn.
- Dự án là tập hợp các hoạt động có liên
quan đến nhau nhằm đạt được một hoặc một số mục tiêu, được thực hiện trên địa
bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định, dựa trên nguồn lực xác định.
- Phi dự án là khoản viện trợ thực hiện
một lần, riêng lẻ bằng tiền, hiện vật, hàng hóa, chuyên gia (kể cả chuyên gia
tình nguyện), cung cấp các đầu vào để tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn,
nghiên cứu, khảo sát, đào tạo.
- Viện trợ thuộc nguồn thu ngân sách nhà
nước là các khoản viện trợ nếu bên tiếp nhận là các cơ quan, tổ chức:
+ Các cơ quan của Đảng, Quốc hội, Tòa án
nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao; các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ
quan trực thuộc Chính phủ và các pháp nhân thuộc và trực thuộc; Ủy ban nhân dân các
cấp và các pháp nhân trực thuộc;
+ Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Tổng Liên
đoàn Lao động Việt Nam, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân Việt
Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam;
+ Các doanh nghiệp do nhà nước sở hữu
100% vốn điều lệ và các đối tượng khác thuộc phạm vi quản lý thu, chi theo quy
định của pháp luật về ngân sách nhà nước;
+ Các đối tượng tiếp nhận khác theo
quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Vốn đối ứng là khoản vốn đóng góp của
phía Việt Nam (bằng hiện vật hoặc tiền) để tiếp nhận và thực hiện khoản viện
trợ. Vốn đối ứng được bố trí từ nguồn ngân sách trung ương, ngân sách địa
phương, chủ khoản viện trợ tự bố trí, vốn đóng góp của đối tượng thụ hưởng và các
nguồn vốn hợp pháp khác, vốn đối ứng được sử dụng cho quá trình chuẩn bị và
thực hiện các khoản viện trợ theo yêu cầu cụ thể của chương trình, dự án.
- Khoản viện trợ được quy định tại Điều
2 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ, bao gồm:
+ Chương trình, dự án đầu tư
+ Chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật
+ Khoản viện trợ phi dự án
- Vốn do Chủ khoản viện trợ quản lý được
quy định tại Điều 20 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ.
- Vốn do Bên tài trợ quản lý được quy
định tại Điều 20 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ.
- Vốn viện trợ bao gồm: Thuộc nguồn thu
ngân sách nhà nước và không thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước.
- Cơ quan chủ quản: Quy định tại khoản 3
Điều 3 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ về quản lý và sử
dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các
cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam.
- Kế hoạch giải ngân: Là kế hoạch đã được cấp
có thẩm quyền phê duyệt để triển khai
các hoạt động của dự án.
- Xếp loại: Là việc đánh giá tóm
tắt về tình hình thực hiện và tiến độ chung của các chương trình, dự án do cơ quan
chủ quản quản lý.
b) Phương pháp tính
|
Tổng vốn
của dự án
|
=
|
Vốn đối
ứng
|
+
|
Vốn do Chủ
khoản viện trợ quản lý
|
+
|
Vốn do Bên
tài trợ quản lý
|
- Tổng vốn quy đổi sang USD: Tỷ giá hối
đoái quy đổi tại thời điểm phê duyệt khoản viện trợ và được ghi trong quyết
định phê duyệt.
- Phương pháp xếp loại: Theo tiến độ
giải ngân, kết quả đầu ra, các vấn đề phát sinh trong quá trình triển khai thực
hiện được giải quyết theo thẩm quyền. Tiến độ thực hiện đạt như sau: >80%:
Tốt = A; 80%-60%: Khá = B; 60-40%: Trung bình = C; <40%: Yếu = D.
Tổng vốn =
Vốn viện trợ + Vốn đối ứng
- Giải ngân kế hoạch vốn NSNN:
|
Giải ngân
trong năm (N)
|
=
|
Giải ngân
vốn được cấp có thẩm quyền quyết định kéo dài từ các năm trước sang năm (N)
(nếu có)
|
+
|
Giải ngân
vốn năm (N)
|
2. Cách ghi biểu
a) Biểu số 1905.N.QLN
- Cột 1: Ghi số chương trình, dự án viện
trợ mới trong năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi số khoản viện trợ phi dự án
mới trong năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi tổng vốn được phê duyệt mới trong năm
báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi tổng vốn viện trợ được phê
duyệt mới trong năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 5: Ghi tổng vốn đối ứng được phê
duyệt trong năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 6: Ghi tổng vốn viện trợ thuộc
nguồn ngân sách Nhà nước trong năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 7: Ghi tổng vốn viện trợ không
thuộc nguồn ngân sách Nhà nước trong năm báo cáo tương ứng với từng dòng của
cột A.
- Cột 8, 9, 10, 11: Ghi
tổng số các khoản viện trợ được xếp loại A, B, C, D tương ứng với từng dòng của
cột A.
- Cột 12: Ghi số chương trình, dự án đầu
tư mới được phê duyệt trong năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 13: Ghi số chương trình, dự án hỗ
trợ kỹ thuật mới trong năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.
b) Biểu số 1906.N.QLN
- Cột 1: Ghi chủ khoản viện trợ: Theo
quy định tại Điều 2 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. Đối với các khoản viện trợ do
Bộ Nội vụ phê duyệt cho các Hội thì ghi thêm đơn vị chủ trì thực hiện trong
ngoặc đơn.
- Cột 2: Ghi tên cơ quan, tổ chức, cá
nhân nước ngoài. Trường hợp có tên viết tắt của tổ chức thì ghi tên viết tắt
trong ngoặc đơn.
- Cột 3: Ghi tên nước theo phiên âm
tiếng Anh theo quy định tại Nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính
phủ.
- Cột 4: Ghi số văn bản, ngày phê duyệt
và cư quan phê duyệt.
- Cột 5: Ghi tổng vốn của khoản viện trợ
bằng đơn vị USD tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 6: Ghi tổng vốn của khoản viện trợ
bằng đơn vị triệu VNĐ tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 7: Ghi số vốn đối ứng từ ngân sách
Nhà nước bằng đơn vị triệu VNĐ tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 8: Ghi số vốn ứng không thuộc ngân
sách Nhà nước bằng đơn vị triệu VNĐ tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 9: Ghi số vốn do Chủ khoản viện
trợ quản lý thuộc ngân sách Nhà nước bằng đơn vị triệu VNĐ tương ứng với từng
dòng của cột A.
- Cột 10: Ghi số vốn do Chủ khoản viện
trợ quản lý không thuộc ngân sách Nhà nước bằng đơn vị triệu VNĐ tương ứng với
từng dòng của cột A.
- Cột 11: Ghi số vốn do Bên tài trợ quản
lý thuộc ngân sách Nhà nước bằng đơn vị triệu VNĐ tương ứng với từng dòng của
cột A.
- Cột 12: Ghi số vốn do Bên tài trợ quản
lý không thuộc ngân sách Nhà nước bằng đơn vị triệu VNĐ tương ứng với từng dòng
của cột A.
- Cột 13: Ghi số vốn đối ứng từ ngân
sách Nhà nước bằng đơn vị USD tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 14: Ghi số vốn ứng không thuộc
ngân sách Nhà nước bằng đơn vị
USD tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 15: Ghi số vốn do Chủ khoản viện
trợ quản lý thuộc ngân sách Nhà nước bằng đơn vị USD tương ứng với từng dòng
của cột A.
- Cột 16: Ghi số vốn do Chủ khoản viện
trợ quản lý không thuộc ngân sách Nhà nước bằng đơn vị USD tương ứng với từng
dòng của cột A.
- Cột 17: Ghi số vốn do Bên tài trợ quản
lý thuộc ngân sách Nhà nước bằng đơn vị USD tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 18: Ghi số vốn do Bên tài trợ quản
lý không thuộc ngân sách Nhà nước bằng đơn vị USD tương ứng với từng dòng của
cột A.
- Cột 19: Ghi xếp loại: chọn các loại A,
B, C, D để ghi tương ứng với từng dòng của cột A.
c) Biểu số 1907.N.QLN
- Cột 1: Ghi kế hoạch giải ngân phần vốn
viện trợ năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi kế hoạch giải ngân phần vốn
đối ứng năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi tổng số kế hoạch giải ngán
các khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ
chức, cá nhân dành cho Việt Nam tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 4, 5, 6, 7: Ghi số giải ngân kế
hoạch và thực tế phần vốn viện trợ và vốn đối ứng trong năm báo cáo tương ứng
với từng dòng của cột A.
- Cột 8, 9: Ghi tổng số giải ngân theo
kế hoạch và thực tế của năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 10, 11: Ghi số lũy kế giải ngân
vốn viện trợ và vốn đối ứng thực tế từ đầu năm báo cáo tương ứng với từng dòng
của cột A.
- Cột 12: Ghi tổng số lũy kế giải ngân
thực tế từ đầu năm báo cáo tương ứng với từng dòng của cột A.
- Cột 13: Ghi tỷ lệ thực hiện kế hoạch
giải ngân tương ứng với từng dòng của cột A.
3. Nguồn số liệu
Biểu số 19005.N.QLN: Báo cáo của các bộ,
ngành và địa phương, trung ương các đoàn thể, tổ chức. Chế độ báo cáo theo quy
định tại Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ.
Biểu số 1906.N.QLN và 1907.N.QLN: Báo
cáo của Sở Tài chính, các Chủ
khoản viện trợ, Ban quản lý các chương trình, dự án theo chế
độ báo cáo quy định tại Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính
phủ.
TỔNG HỢP CHUNG KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU
|
Biểu số
2001.N.QLĐT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
- Quý II năm sau năm
báo cáo (N+1)
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Quản lý đấu thầu
- Đơn vị nhận báo
cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
Đơn vị:
Triệu đồng
|
|
Tổng số
gói thầu
|
Tổng giá
gói thầu
|
Tổng giá
trúng thầu
|
Chênh lệch
|
|
|
|
|
Giá trị
|
Tỷ lệ tiết
kiệm (%)
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Năm N
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
Hình thức lựa chọn
nhà thầu
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT
|
Biểu số
2002.N.QLĐT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
- Quý II năm sau năm
báo cáo (N+1)
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Quản lý đấu thầu
- Đơn vị nhận báo
cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
Đơn vị:
Triệu đồng
|
|
Tổng số dự
án
|
Tổng vốn
đầu tư dự án (tỷ đồng)
|
Tổng diện
tích sử dụng đất (ha) (nếu có)
|
Tổng giá
trị nộp ngân sách nhà nước (tỷ đồng)
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
Năm N
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
DỰ ÁN THUỘC TRƯỜNG HỢP TỔ CHỨC ĐẤU THẦU THEO QUY ĐỊNH CỦA
PHÁP LUẬT QUẢN LÝ NGÀNH, LĨNH VỰC
|
Biểu số
2003.N.QLĐT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC
ngày
24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
- Quý II năm sau năm
báo cáo (N+1)
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Quản lý đấu thầu
- Đơn vị nhận báo
cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
Đơn vị:
Triệu đồng
|
|
Tổng số dự
án
|
Tổng vốn
đầu tư dự án (tỷ đồng)
|
Tổng diện
tích sử dụng đất (ha) (nếu có)
|
Tổng giá
trị nộp ngân sách nhà nước (tỷ đồng)
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
Năm N
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
GIẢI THÍCH BIỂU
MẪU BÁO CÁO
Biểu số 2001.N.QLĐT:
Tổng hợp chung kết quả lựa chọn nhà thầu
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Gói thầu là một phần hoặc toàn bộ dự án,
dự toán mua sắm, có thể gồm những nội dung mua sắm giống nhau thuộc nhiều dự án
hoặc là khối lượng mua sắm một lần, khối lượng mua sắm cho một thời kỳ đối với
dự toán mua sắm, mua sắm tập trung.
Giá gói thầu là giá trị của gói
thầu được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu. Giá gói thầu bao gồm toàn
bộ chi phí để thực hiện gói thầu, kể cả chi phí dự phòng, phí, lệ phí và thuế.
Giá gói thầu được cập nhật trong thời hạn 28 ngày trước ngày mở thầu nếu cần
thiết.
Giá trúng thầu là giá được ghi trong
quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Giá trị chênh lệch = Giá gói thầu - Giá
trúng thầu
Tỷ lệ tiết kiệm (%) = [(Giá gói thầu -
Giá trúng thầu) / Giá gói thầu] x 100%.
2. Nguồn số liệu: Báo cáo
tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu hàng năm.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi tổng số gói thầu.
- Cột 2: Ghi tổng giá gói thầu.
- Cột 3: Ghi tổng giá trúng thầu.
- Cột 4: Ghi giá trị chênh lệch.
- Cột 5: Ghi tỷ lệ tiết kiệm.
Biểu số 2002.N.QLĐT: Dự
án đầu tư có sử dụng đất
1. Khái niệm, phương
pháp tính
- Tổng số dự án đầu tư có sử dụng đất
không sử dụng nguồn vốn ngân sách thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư (sau đây viết gọn là tổng số dự án đầu tư có sử dụng đất) là
tổng số dự án được xác định là dự án đầu tư có sử dụng đất nếu đáp ứng được đầy
đủ các điều kiện quy định tại Điều 4 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 16/9/2024
của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Đấu
thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất[1].
Quỹ đất dự kiến thực hiện dự án quy định
tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
(i) Thuộc trường hợp thu hồi đất theo
quy định tại Điều 79 của Luật Đất đai; trường hợp trong khu đất thực hiện dự án
có phần đất quy định tại khoản 1 Điều 217 của Luật Đất đai thì Nhà nước hỗ trợ
bồi thường, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
đối với cả khu đất;
(ii) Thuộc danh mục các khu đất thực
hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết
định theo quy định của pháp luật về đất đai.
- Tổng vốn đầu tư các dự án đầu tư có sử
dụng đất gồm sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, chi phí bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư (nếu có) và chi phí khác theo quy định của pháp luật quản lý ngành,
lĩnh vực (nếu có) được xác định trong quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư
hoặc văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư hoặc nhà đầu tư được lựa chọn đề
xuất trong hồ sơ dự thầu, trong hợp đồng dự án.
- Đối với dự án đầu tư có sử dụng đất
theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 115/2024/NĐ-CP sử dụng tiêu
chuẩn hiệu quả sử dụng đất.
Giá trị nộp ngân sách nhà nước được xác
định căn cứ tỷ lệ M do nhà đầu tư được lựa chọn đề xuất tại hồ sơ dự thầu và
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất nhà đầu tư trúng thầu phải nộp theo quy định
của pháp luật về đất đai, trên cơ sở
công thức sau đây:
Giá trị nộp ngân sách nhà nước tại thời điểm
nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất = M x Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất nhà
đầu tư phải nộp tại thời điểm nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
Trong đó, M: tỷ lệ nộp ngân sách nhà
nước mà nhà đầu tư được lựa chọn đề xuất trong hồ sơ dự thầu.
- Đối với dự án đầu tư có sử dụng đắt
theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của Nghị định số 115/2024/NĐ-CP sử dụng tiêu
chuẩn hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương (Điều 49 Nghị đỊnh
số 115/2024/NĐ-CP):
+ Giá trị bằng tiền nộp ngân sách nhà
nước;
+ Giá trị của hoạt động trợ giúp xã hội
hoặc hoạt động phúc lợi xã hội khác dành cho đối tượng bảo trợ xã hội, được xác
định theo giá trị bằng tiền hoặc số lượng người được hỗ trợ căn cứ danh sách
đối tượng bảo trợ xã hội hoặc hoạt động trợ giúp xã hội của địa phương nơi thực
hiện dự án;
+ Đối với dự án đầu tư xây dựng công
trình dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay: mức nộp ngân sách nhà
nước.
2. Nguồn số liệu: Báo cáo
tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu hàng năm.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi tổng số dự án.
- Cột 2: Ghi tổng vốn đầu tư dự án.
- Cột 3: Ghi tổng diện tích sử dụng đất
(nếu có).
- Cột 4: Ghi tổng giá trị nộp ngân sách
nhà nước.
Biểu số 2003.N.QLĐT: Dự
án thuộc trường hợp tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp
luật quản lý ngành, lĩnh vực
1. Khái niệm, phương
pháp tính
- Tổng số dự án đầu tư thuộc trường hợp
tổ chức đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực là dự án thuộc
trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo
quy định tại khoản 1 Điều này và không sử dụng đất, không thuộc trường hợp thu
hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai (quy định tại khoản 4 và khoản 5
Điều 1 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP[2]), gồm:
+ Dự án kinh doanh đặt cược bóng đá quốc
tế theo quy định của pháp luật về kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng
đá quốc tế;
+ Dự án nạo vét kết hợp thu hồi sản phẩm
đối với kết cấu hạ tầng hàng hải, kết
cấu hạ tầng đường thủy nội địa trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy
nội địa theo quy định của pháp luật về giao thông hàng hải và đường thủy nội
địa;
+ Dự án thuộc trường hợp phải tổ chức
đấu thầu khi có từ 02 nhà đầu tư trở lên quan tâm cùng đăng ký thực hiện, gồm:
dự án thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường theo quy
định của pháp luật về khuyến khích xã hội hóa.
Dự án không có nhu cầu sử dụng đất thuộc
trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành,
lĩnh vực phải đáp ứng điều kiện không thuộc diện đấu giá tài sản công theo quy
định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.
- Tổng vốn đầu tư gồm sơ bộ tổng chi phí
thực hiện dự án, chi phí khác theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh
vực (nếu có).
- Sử dụng tiêu chuẩn hiệu quả đầu tư
phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương (Điều 47 Nghị định số
23/2024/NĐ-CP[3]), gồm:
+ Giá trị bằng tiền nộp ngân sách nhà
nước đối với dự án nạo vét vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa
kết hợp thu hồi sản phẩm
+ Giá trị bằng tiền nộp ngân sách nhà
nước căn cứ yêu cầu, tiêu chí đặc thù quy định tại pháp luật quản lý ngành,
lĩnh vực.
+ Giá trị tối thiểu của hoạt động trợ
giúp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội hoặc giá trị tối thiểu của các hoạt
động phúc lợi xã hội khác mà nhà đầu tư đóng góp cho địa phương, phù hợp với
nhu cầu của địa phương nơi thực hiện dự án.
2. Nguồn số liệu: Báo cáo
tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu hàng năm.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi tổng số dự án.
- Cột 2: Ghi tổng vốn đầu tư dự án.
- Cột 3: Ghi tổng diện tích sử dụng đất
(nếu có).
- Cột 4: Ghi tổng giá trị nộp ngân sách
nhà nước.
|
Biểu số:
2101.H.QLKKT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo
|
TÌNH HÌNH THU HÚT ĐẦU TƯ VÀO KHU CÔNG NGHIỆP TRONG KỲ BÁO CÁO
Quý ...
Năm .......
|
- Đơn vị báo cáo: Ban
Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.
- Đơn vị nhận báo
cáo:
+ Cục Công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
+ Cục Đầu tư nước
ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
tính
|
KCN nằm
ngoài KKT
|
KCN nằm
trong KKT ven biển
|
KCN nằm
trong KKT cửa khẩu
|
KCN nằm
trong KKT chuyên biệt
|
Tổng cộng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7) =
(3)+(4)+(5)+(6)
|
|
I. Tình hình cấp, điều
chỉnh và thu hồi các dự án đầu tư nước ngoài
|
|
1. Tình hình cấp mới
|
|
- Số dự án đầu tư cấp
mới
|
dự án
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
đăng ký mới
|
tr.USD
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
2. Tình hình tăng vốn
|
|
- Số dự án đầu tư
tăng vốn
|
dự án
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
tăng
|
tr.USD
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
3. Tình hình giảm vốn
|
|
- Số dự án đầu tư
giảm vốn
|
dự án
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
giảm
|
tr.USD
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
4. Tình hình thu
hồi/chấm dứt hoạt động
|
|
- Số dự án đầu tư thu
hồi/chấm dứt hoạt động
|
dự án
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư thu
hồi/chấm dứt hoạt động
|
tr.USD
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
5. Biến động về quy
mô diện tích đất cho thuê (tổng diện tích cho thuê - tổng diện tích thu hồi)
|
ha
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
II. Tình hình cấp, điều
chỉnh và thu hồi các dự án đầu tư trong nước
|
|
1. Tình hình cấp mới
đầu tư
|
|
- Số dự án đầu tư cấp
mới
|
dự án
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
- Tổng vốn đầu tư
đăng ký mới
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
2. Tình hình tăng vốn
|
|
- Số dự án đầu tư
tăng vốn
|
dự án
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
tăng
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
3. Tình hình giảm vốn
|
|
- Số dự án đầu tư
giảm vốn
|
dự án
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
giảm
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
4. Tình hình thu
hồi/chấm dứt hoạt
động
|
|
- Số dự án đầu tư thu
hồi/chấm dứt hoạt động
|
dự án
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư thu
hồi/chấm dứt hoạt động
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
5. Biến động về quy
mô diện tích đất cho thuê (tổng diện tích cho thuê - tổng diện tích thu hồi)
|
ha
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
III. Tình hình sản
xuất kinh doanh của các dự án đầu tư (III = III.1+III.2)
|
|
- Doanh thu
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
- Giá trị nhập khẩu
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
- Giá trị xuất khẩu
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
- Nộp ngân sách
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
1. Dự án đầu tư nước
ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: tr.USD
|
|
|
|
|
|
|
|
- Doanh thu
|
tr.USD
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
- Giá trị nhập khẩu
|
tr.USD
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
- Giá trị xuất khẩu
|
tr.USD
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
- Nộp ngân sách
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
Quy đổi sang VNĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
- Doanh thu
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
- Giá trị nhập khẩu
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
- Giá trị xuất khẩu
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
- Nộp ngân sách
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
2. Dự án đầu tư trong
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
- Doanh thu
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
- Giá trị nhập khẩu
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
- Giá trị xuất khẩu
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
- Nộp ngân sách
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
|
Biểu số:
2102.H.QLKKT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo
|
TÌNH HÌNH THU HÚT ĐẦU TƯ VÀO KHU CÔNG NGHIỆP TRONG KỲ BÁO CÁO
Quý ....... Năm
.........
|
- Đơn vị báo cáo: Ban
Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.
- Đơn vị nhận báo
cáo:
+ Cục Công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
+ Cục Đầu tư nước
ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)
|
|
STT
|
Tên KCN
|
Vị trí (KCN
= KCN nằm ngoài KKT; KKTvb = KCN nằm trong KKT ven biển; KKTck = KCN nằm trong KKT
cửa khẩu)
|
Tên dự án
hạ tầng KCN
|
Địa điểm
|
Nhà đầu tư
xây dựng kết cấu hạ tầng
|
Quốc tịch
nhà đầu tư
|
Thành lập
mới
|
Điều chỉnh
diện tích/thu hồi
|
|
Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu tư
|
Giấy Chứng
nhận đăng ký đầu tư
|
Quy mô diện
tích đất thành lập (ha)
|
Quy mô diện
tích đất công nghiệp, dịch vụ (ha)
|
Thời hạn
cho thuê đất (năm)
|
Vốn đầu tư
xây dựng kết cấu hạ tầng
|
Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư trước khi điều chỉnh diện tích/thu hồi
|
Quy mô diện
tích đất thành lập trước khi điều chỉnh diện tích/thu hồi (ha)
|
Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư điều
chỉnh diện tích/thu hồi
|
Quy mô diện
tích đất thành lập sau điều chỉnh diện tích/thu hồi (ha)
|
|
Vốn đầu tư
nước ngoài (tr.USD)
|
Vốn đầu tư
trong nước (tỷ VNĐ)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
I
|
Các KCN mới được phê
duyệt chủ trương đầu tư/thành lập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các KCN điều chỉnh
tăng diện tích
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Các KCN điều chỉnh
giảm diện tích
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Các KCN thu hồi toàn
bộ diện tích đã phê duyệt chủ trương đầu tư/thành lập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
|
Biểu số:
2103.H.QLKKT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo
|
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG KCN
Quý …..
Năm .......
|
- Đơn vị báo cáo: Ban
Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.
- Đơn vị nhận báo
cáo:
+ Cục Công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
+ Cục Đầu tư nước
ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)
|
|
STT
|
Thông tin
dự án
|
Tình hình
xây dựng hạ tầng
|
|
Tên KCN
|
Vị trí (KCN
= KCN nằm ngoài KKT; KKTvb = KCN nằm trong KKT ven biển; KKTck = KCN nằm trong KKT
cửa khẩu)
|
Dự án hạ
tầng KCN
|
Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu tư
|
Giấy Chứng
nhận đăng ký đầu tư
|
Địa điểm
|
Nhà đầu tư
xây dựng kết cấu hạ tầng
|
Quốc tịch
nhà đầu tư
|
Vốn đăng ký đầu
tư xây dựng kết cấu hạ tầng
|
Quy mô diện
tích đất thành lập (ha)
|
Quy mô diện
tích đất công nghiệp, dịch vụ (ha)
|
Quy mô diện
tích đất công nghiệp, dịch vụ đã cho thuê (ha)
|
Tỷ lệ lấp
đầy (%)
|
Mức độ hoàn
thiện hạ tầng (0-100%)
|
Tình trạng
hoạt động (chưa hoạt động/ đã đi vào hoạt động)
|
Quy mô
diện tích đất đã giao để xây dựng kết cấu hạ tầng (ha)
|
Lũy kế vốn
đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đã thực hiện đến thời điểm báo cáo
|
|
Vốn đầu tư
nước ngoài (tr.USD)
|
Vốn đầu tư
trong nước (tỷ VNĐ)
|
Vốn đầu tư
nước ngoài (tr.USD)
|
Vốn đầu tư
trong nước (tỷ VNĐ)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng KCN trên địa bàn
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
|
Biểu số:
2104.H.QLKKT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo
|
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI KCN LŨY KẾ ĐẾN CUỐI KỲ BÁO CÁO
Quý ….. Năm
.........
|
- Đơn vị báo cáo: Ban
Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.
- Đơn vị nhận báo
cáo:
+ Cục Công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
+ Cục Đầu tư nước
ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)
|
|
STT
|
Tên KCN
|
Vị trí
(KCN= KCN nằm ngoài KKT; KKTvb = KCN nằm trong KKT ven biển; KKTck = KCN nằm
trong KKT cửa khẩu)
|
Tên dự án
hạ tầng KCN
|
Đối với các dự
án đầu tư thứ cấp có vốn
nước ngoài
|
Đối với các
dự án đầu tư thứ cấp có vốn
trong nước
|
Số lao động
|
|
Tổng số dự
án còn hiệu lực
|
Tổng vốn
đầu tư đăng ký (tr.USD)
|
Số dự án
đang SXKD
|
Tổng vốn
đầu tư thực hiện (tr.USD)
|
Doanh thu*
(tr.USD)
|
Giá trị
xuất khẩu* (tr.USD)
|
Giá trị
nhập khẩu* (tr.USD)
|
Nộp ngân
sách* (tỷ VNĐ)
|
Tổng số dự
án còn hiệu lực
|
Tổng vốn
đầu tư đăng ký (tỷ VNĐ)
|
Số dự án
đang SXKD
|
Tổng vốn
đầu tư thực hiện (tỷ VNĐ)
|
Doanh thu*
(tỷ VNĐ)
|
Giá trị
xuất khẩu* (tr.USD)
|
Giá trị
nhập khẩu* (tr.USD)
|
Nộp ngân
sách* (tỷ VNĐ)
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
|
Biểu số:
2105.H.QLKKT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo
|
TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG CỦA CÁC KCN
Quý …... Năm
.........
|
- Đơn vị báo cáo: Ban
Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.
- Đơn vị nhận báo
cáo:
+ Cục Công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
+ Cục Đầu tư nước
ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)
|
|
STT
|
Tên KCN
|
Vị trí (KCN
= KCN nằm ngoài KKT; KKTvb = KCN nằm trong KKT ven biển; KKTck = KCN nằm
trong KKT cửa khẩu)
|
Tình trạng
quy hoạch nhà máy XLNT (có quy hoạch/dùng chung KCN khác/không quy hoạch)
|
Tình trạng
hoạt động (chưa xây dựng/ đang xây dựng/ đang hoạt động)
|
Công suất
thiết kế (m3/ngày đêm)
|
Công suất
hoạt động (m3/ngày đêm)
|
Chất lượng
nước thải sau xử lý nước thải (đạt tiêu chuẩn môi trường ghi “1”, không đạt
ghi “0”)
|
Chất lượng
nước thải sau xử lý (cột A/cột B/chưa xác định)
|
Tình trạng
lắp đặt, vận hành
hệ thống quan trắc nước thải tự động (chưa lắp đặt/đang xây dựng/đã vận hành)
|
Đối với các
KCN chưa có nhà máy XLNT tập trung, đề nghị nêu
|
|
Nguyên nhân
|
Thời gian
dự kiến đưa vào vận hành (tháng, năm, nếu có)
|
Giải pháp
xử lý để đảm bảo đáp ứng các quy định về bảo vệ môi trường
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
|
Biểu số:
2106.H.QLKKT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo
|
SỐ LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP LÀM VIỆC TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
Quý ...
Năm .......
|
- Đơn vị báo cáo: Ban
Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.
- Đơn vị nhận báo
cáo:
+ Cục Công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
+ Cục Đầu tư nước
ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)
|
|
STT
|
Tên KCN
|
Vị trí (KCN
= KCN nằm ngoài KKT; KKTvb = KCN nằm trong KKT ven biển; KKTck = KCN nằm
trong KKT cửa khẩu)
|
Tổng số lao
động trực tiếp làm việc tại các khu công nghiệp
|
Giới tính
|
Trình độ
học vấn
|
|
Nam
|
Nữ
|
Phổ thông
(Tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông)
|
Sơ cấp
|
Trung cấp
|
Cao đẳng
|
Đại học
|
Trên đại
học
|
Khác
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
1
|
KCN ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
KCN ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
|
Biểu số:
2107.H.QLKKT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo
|
DANH MỤC CÁC KCN NẰM TRONG QUY HOẠCH CÒN HIỆU LỰC TÍNH ĐẾN CUỐI KỲ BÁO CÁO
Quý ...
Năm ........
|
- Đơn vị báo cáo: Ban
Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.
- Đơn vị nhận báo
cáo:
+ Cục Công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
+ Cục Đầu tư nước
ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)
|
|
STT
|
Tên KCN
|
Vị trí (KCN
= KCN nằm ngoài KKT; KKTvb = KCN nằm trong KKT ven biển;
KKTck
= KCN nằm
trong KKT cửa khẩu)
|
Địa điểm
|
Quy mô diện
tích quy hoạch (ha)
|
Văn bản phê
duyệt quy hoạch phát triển KCN mới nhất
|
Quy mô diện
tích đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, thành lập (ha)
|
Quy mô diện
tích còn lại chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, thành lập (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
I.
|
KCN đã được chấp thuận
chủ trương đầu tư, thành lập đối với toàn bộ hoặc một phần diện tích
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
KCN chưa được chấp
thuận chủ trương đầu tư
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng (I+II)
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
|
Biểu số:
2108.H.QLKKT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo
|
SỐ LƯỢNG VÀ DIỆN TÍCH CÁC KHU KINH TẾ
Quý ...
Năm ........
|
- Đơn vị báo cáo: Ban
Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.
- Đơn vị nhận báo
cáo:
+ Cục Công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
+ Cục Đầu tư nước
ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)
|
|
STT
|
Tên KKT
|
Loại hình
(KKTvb=KKT ven biển; KKTck=KKT cửa khẩu; KKTcb= KKT chuyên biệt)
|
Tổng diện tích
theo quy hoạch chung xây dựng (Ha)
|
Diện tích
của các khu kinh tế chia theo chức năng theo quy hoạch xây dựng (Ha) (Điều
203 Luật Đất đai 2024)
|
|
Khu phi
thuế quan, khu bảo thuế
|
Khu chế
xuất, khu công nghiệp
|
Khu giải
trí, khu du lịch
|
Khu đô thị,
khu dân cư
|
Khu hành
chính, khu chức năng khác
|
Đất khác
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
1
|
KKT....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
KKT...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
|
Biểu số:
2109.H.QLKKT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
|
TÌNH HÌNH THU HÚT ĐẦU TƯ TẠI KHU KINH TẾ TRONG KỲ BÁO CÁO
Quý ...
Năm ........
|
- Đơn vị báo cáo: Ban
Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.
- Đơn vị nhận báo
cáo:
+ Cục Công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
+ Cục Đầu tư nước
ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)
|
Tên khu kinh tế:
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
tính
|
Đối với
các KCN trong KKT
|
Đối với
các khu vực khác ngoài KCN trong KKT
|
|
A. Tình hình cấp, điều
chỉnh và thu hồi các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh
|
|
A.I. Dự án đầu tư
nước ngoài
|
|
|
|
|
1. Tình hình cấp mới
|
|
|
|
|
- Số dự án đầu tư cấp
mới
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
đăng ký mới
|
tr.USD
|
-
|
-
|
|
2. Tình hình tăng vốn
|
|
|
|
|
- Số dự án đầu tư
tăng vốn
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
tăng
|
tr.USD
|
-
|
-
|
|
3. Tình hình giảm vốn
|
|
|
|
|
- Số dự án đầu tư
giảm vốn
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
giảm
|
tr.USD
|
-
|
-
|
|
4. Tình hình thu
hồi/chấm dứt hoạt động
|
|
|
|
|
- Số dự án thu
hồi/chấm dứt hoạt động
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư thu
hồi/chấm dứt hoạt động
|
tr.USD
|
-
|
-
|
|
5. Biến động về quy
mô diện tích đất cho thuê (tổng quy mô diện tích cho thuê - tổng quy mô diện
tích thu hồi)
|
ha
|
-
|
-
|
|
6. Lũy kế đến cuối kỳ
báo cáo
|
|
|
|
|
- Số dự án
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
đăng ký
|
tr.USD
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
thực hiện
|
tr.USD
|
-
|
-
|
|
- Tổng quy mô diện
tích đất đã cho thuê
|
ha
|
-
|
-
|
|
- Số doanh nghiệp
dang hoạt động
|
doanh
nghiệp
|
-
|
-
|
|
- Số lao động
|
người
|
-
|
-
|
|
A.II. Dự án đầu tư
trong nước
|
|
|
|
|
1. Tình hình cấp mới
|
|
|
|
|
- Số dự án đầu tư cấp
mới
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
đăng ký mới
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
|
2. Tình hình tăng vốn
|
|
|
|
|
- Số dự án đầu tư
tăng vốn
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
tăng
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
|
3. Tình hình giảm vốn
|
|
|
|
|
- Số dự án đầu tư
giảm vốn
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
giảm
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
|
4. Tình hình thu
hồi/chấm dứt hoạt động
|
|
|
|
|
- Số dự án thu
hồi/chấm dứt hoạt động
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư thu
hồi/chấm dứt hoạt động
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
|
5. Biến động về quy
mô điện tích đất cho thuê (tổng quy mô diện tích cho thuê - tổng quy mô diện
tích thu hồi)
|
ha
|
-
|
-
|
|
6. Lũy kế đến cuối kỳ
báo cáo
|
|
|
|
|
- Số dự án
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
đăng ký
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
thực hiện
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
|
- Tổng quy mô diện
tích đất đã cho thuê
|
ha
|
-
|
-
|
|
- Số doanh nghiệp
đang hoạt động
|
doanh
nghiệp
|
-
|
-
|
|
- Số lao động
|
người
|
-
|
-
|
|
B. Tình hình cấp, điều
chỉnh và thu hồi các dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật, xã hội
|
|
B.I. Dự án đầu tư
nước ngoài
|
|
|
|
|
1. Tình hình cấp mới
|
|
|
|
|
- Số dự án đầu tư cấp
mới
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
đăng ký mới
|
tr.USD
|
-
|
-
|
|
2. Tình hình tăng vốn
|
|
|
|
|
- Số dự án đầu tư
tăng vốn
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
tăng
|
tr.USD
|
-
|
-
|
|
3. Tình hình giảm vốn
|
|
|
|
|
- Số dự án đầu tư
giảm vốn
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
giảm
|
tr.USD
|
-
|
-
|
|
4. Tình hình thu
hồi/chấm dứt hoạt động
|
|
|
|
|
- Số dự án thu
hồi/chấm dứt hoạt động
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư thu
hồi/chấm dứt hoạt động
|
tr.USD
|
-
|
-
|
|
5. Biến động về quy
mô diện tích đất cho thuê (tổng quy mô diện tích cho thuê - tổng quy mô diện
tích thu hồi)
|
|
|
|
|
6. Lũy kế đến cuối kỳ
báo cáo
|
|
|
|
|
- Số dự án
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
đăng ký
|
tr.USD
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
thực hiện
|
tr.USD
|
-
|
-
|
|
- Tổng quy mô diện
tích đất đã cho thuê
|
ha
|
-
|
-
|
|
B.II. Dự án đầu tư
trong nước
|
|
|
|
|
1. Tình hình cấp mới
|
|
|
|
|
- Số dự án đầu tư cấp
mới
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
đăng ký mới
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
|
2. Tình hình tăng vốn
|
|
|
|
|
- Số dự án đầu tư
tăng vốn
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
tăng
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
|
3. Tình hình giảm vốn
|
|
|
|
|
- Số dự án đầu tư
giảm vốn
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
giảm
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
|
4. Tình hình thu
hồi/chấm dứt hoạt động
|
|
|
|
|
- Số dự án thu hồi/chấm
dứt hoạt động
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư thu
hồi/chấm dứt hoạt động
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
|
5. Biến động về quy
mô diện tích đất cho thuê (tổng quy mô diện tích cho thuê - tổng quy mô diện
tích thu hồi)
|
ha
|
-
|
-
|
|
6. Lũy kế đến cuối kỳ
báo cáo
|
|
|
|
|
- Số dự án
|
dự án
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
đăng ký
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
|
- Tổng vốn đầu tư
thực hiện
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
|
- Tổng quy
mô diện tích đất đã cho thuê
|
ha
|
-
|
-
|
|
C. Tình hình sản xuất
kinh doanh của các dự án đầu tư
|
|
- Doanh thu
|
tr.USD
|
-
|
-
|
|
- Giá trị nhập khẩu
|
tr.USD
|
-
|
-
|
|
- Giá trị xuất khẩu
|
tr.USD
|
-
|
-
|
|
- Nộp ngân sách
|
tỷ VNĐ
|
-
|
-
|
|
D. Lao động
|
|
- Tổng số lao động
|
người
|
-
|
-
|
|
- Trong nước
|
người
|
-
|
-
|
|
- Nước ngoài
|
người
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
|
Biểu số:
2110.H.QLKKT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
- Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+ Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo
|
TÌNH HÌNH QUY HOẠCH, SỬ DỤNG ĐẤT TẠI KHU KINH
TẾ
Quý ...
Năm ........
|
- Đơn vị báo cáo: Ban
Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.
- Đơn vị nhận báo
cáo:
+ Cục Công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
+ Cục Đầu tư nước
ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)
|
|
STT
|
KKT
|
Loại hình
(KKTvb=KKT ven biển; KKTck=KKT cửa khẩu; KKTcb= KKT chuyên biệt)
|
Quyết định
phê duyệt/ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng KKT mới nhất (số, ngày)
|
Quy mô diện
tích đất thành lập (ha)
|
Loại đất
|
Đất khác
|
Đất chưa sử
dụng (ha)
|
|
Khu phi thuế quan, khu
bảo thuế
|
Khu chế xuất, khu công
nghiệp
|
Đất khu giải trí, khu
du lịch
|
Khu đô thị, khu dân cư
|
Đất khu hành chính,
khu chức năng
|
|
Quy mô diện tích đất
quy hoạch theo QHC (ha)
|
Quy mô diện
tích đất lập QHPK hoặc QHCT
(ha)
|
Quy mô diện tích đất
đã xây dựng (ha)
|
Quy mô diện tích đất
quy hoạch theo QHC (ha)
|
Quy mô diện
tích đất lập QHPK hoặc QHCT
(ha)
|
Quy mô diện tích đất
đã xây dựng (ha)
|
Quy mô diện tích đất
đã cho thuê (ha)
|
Quy mô diện tích đất
quy hoạch theo QHC (ha)
|
Quy mô diện
tích đất lập QHPK hoặc QHCT
(ha)
|
Quy mô diện tích đất
đã xây dựng (ha)
|
Quy mô diện tích đất
quy hoạch theo QHC (ha)
|
Quy mô diện
tích đất lập QHPK hoặc QHCT
(ha)
|
Quy mô diện tích đất
đã xây dựng (ha)
|
Quy mô diện tích đất
quy hoạch theo QHC (ha)
|
Quy mô diện
tích đất lập QHPK hoặc QHCT
(ha)
|
Quy mô diện tích đất
đã xây dựng (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
|
STT
|
KKT
|
Loại hình
(KKTvb=K KT ven biển; KKTck=K KT cửa khẩu; KKTcb= KKT chuyên
biệt)
|
Tên dự
án/khu chức năng
|
Địa điểm
|
Văn bản thành
lập hoặc tương đương
|
Tên nhà đầu
tư xây dựng kết cấu hạ tầng
|
Quốc tịch nhà đầu tư
|
Tình trạng
(đang xây dựng; đã
đi vào hoạt động)
|
Quy mô diện
tích đất quy hoạch
(ha)
|
Quy mô diện tích
đất thành lập (há)
|
Quy mô diện
tích đã đi vào hoạt động (ha)
|
Vốn đầu tư
nước ngoài
|
Vốn đầu tư
trong nước
|
Kết quả
hoạt động SXKD
|
|
Vốn đầu tư
đăng ký (tr.USD)
|
Vốn đầu tư
thực hiện (tr.USD)
|
Vốn đầu tư
đăng ký (tỷ VNĐ)
|
Vốn đầu tư
thực hiện (tỷ
VNĐ)
|
Doanh thu*
(tr.USD)
|
Giá trị
xuất khẩu* (nếu có) (tr.USD)
|
Giá trị
nhập khẩu* (nếu có) (tr.USD)
|
Nộp ngân
sách * (tỷ VNĐ)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
17
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
|
Biểu số:
2112.H.QLKKT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
-
Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+
Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo
|
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC KHU PHI THUẾ
QUAN, KHU THƯƠNG MẠI TỰ DO, KHU BẢO THUẾ LŨY KẾ ĐẾN KỲ BÁO CÁO
Quý ...
Năm .......
|
- Đơn vị báo cáo: Ban
Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.
- Đơn vị nhận báo
cáo:
+ Cục Công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
+ Cục Đầu tư nước
ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)
|
|
STT
|
Tên khu
|
Văn bản thành lập hoặc
tương đương
|
Văn bản phê duyệt quy
hoạch xây dựng
|
Quy mô diện
tích (ha)
|
Đối với các
dự án đầu tư thứ cấp có vốn nước ngoài
|
Đối với các
dự án đầu tư thứ cấp có vốn trong nước
|
Công trình
xử lý nước thải tập trung
|
Lao động
|
|
|
Đất thành lập
|
Đất công nghiệp - dịch
vụ
|
Đất công nghiệp, dịch
vụ đã cho thuê
|
Tổng số dự án còn hiệu
lực
|
Tổng vốn đầu tư đăng
ký (tr.USD)
|
Số dự án đang SXKD
|
Tổng vốn đầu tư thực
hiện (tr.USD)
|
Doanh thu*
(tr.USD)
|
Giá trị
xuất khẩu*
(tr.USD)
|
Giá trị nhập khẩu*
(tr.USD)
|
Nộp ngân
sách*
(tỷ VNĐ)
|
Tổng số dự án có hiệu
lực
|
Tổng vốn đầu tư đăng ký
(tỷ VNĐ)
|
Số dự án
đang SXKD
|
Tổng vốn đầu tư thực
hiện (tỷ VNĐ)
|
Doanh thu (tỷ VNĐ)
|
Giá trị xuất khẩu (tỷ
VNĐ)
|
Giá trị nhập khẩu (tỷ
VNĐ)
|
Nộp ngân
sách*
(tỷ VNĐ)
|
Tình trạng;
(Chưa xây dựng/ Đang xây
dựng/ Đang hoạt động)
|
Công suất
thiết kế (m3/ngày
đêm)
|
Công suất
hoạt động (m3/ ngày đêm)
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
|
|
1
|
2
|
|
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
|
|
I
|
Khu phi thuế quan, khu
thương mại tự do, khu bảo thuế và các khu chức năng theo quy hoạch chung xây
dựng đã
cấp Quyết định chủ trương đầu tư/GCNĐKĐT và đang vận
hành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Khu phi thuế quan, khu
thương mại tự do, khu bảo thuế đã và các khu chức năng
theo quy hoạch chung xây dựng đã cấp Quyết định chủ
trương đầu tư/GCNĐKĐT và đang xây dựng cơ bản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
(I+II)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
|
Biểu số:
2113.H.QLKKT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
-
Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+
Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo
|
TÌNH HÌNH THU HÚT DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT KINH
DOANH TRONG KHU KINH TẾ LŨY KẾ ĐẾN CUỐI KỲ BÁO CÁO
Quý ...
Năm ........
|
- Đơn vị báo cáo: Ban
Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.
- Đơn vị nhận báo
cáo:
+ Cục Công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
+ Cục Đầu tư nước
ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)
|
|
STT
|
Tên dự án
sản xuất kinh doanh
|
Tình trạng: (đang xây
dựng; đã đi vào hoạt
động)
|
Quy mô diện
tích thực hiện (ha)
|
Ngành nghề
|
Dự án đầu tư vốn
nước ngoài
|
Dự án đầu
tư vốn trong nước
|
Lao động
|
|
Vốn đầu tư
đăng ký (tr. USD)
|
Vốn đầu tư
thực hiện (tr. USD)
|
Doanh thu*
(tr.USD)
|
Xuất khẩu*
(tr.USD)
|
Nhập khẩu*
(tr.USD)
|
Nộp ngân sách* (tỷ VNĐ)
|
Vốn đầu tư đăng ký (tỷ VNĐ).
|
Vốn đầu tư thực
hiện (tỷ VNĐ)
|
Doanh thu*
(tỷ VNĐ)
|
Xụất khẩu*
(tr.USD)
|
Nhập khẩu*
(tr.USD)
|
Nộp ngân
sách* (tỷ VNĐ)
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
19
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
|
Biểu số:
2114.H.QLKKT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
-
Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+
Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo
|
TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀO CÁC KCN, KKT
PHÂN THEO ĐỐI TÁC ĐẦU TƯ LŨY KẾ ĐẾN CUỐI KỲ BÁO CÁO
Quý ...
Năm .........
|
- Đơn vị báo cáo: Ban
Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.
- Đơn vị nhận báo
cáo:
+ Cục Công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
+ Cục Đầu tư nước
ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)
|
|
STT
|
Đối tác đầu
tư (quốc gia/vùng lãnh
thổ
đầu tư)
|
Trong kỳ báo cáo
|
Lũy kế đến cuối
kỳ báo cáo
|
|
|
Số dự án
đầu tư
|
Tổng vốn đầu
tư đăng ký
(tr.USD)
|
Số dự án đầu
tư còn hiệu lực
|
Tổng vốn
đầu tư đăng ký (tr.USD)
|
Tổng vốn đầu tư thực
hiện (tr.USD)
|
|
|
Cấp mới đầu tư
|
Tăng vốn
|
Giảm vốn
|
Thu hồi/chấm dứt hoạt
động
|
Cấp mới đầu
tư
|
Tăng vốn
|
Giảm vốn
|
Thu
hồi/chấm dứt hoạt động
|
Trong các
KCN (tính cả các KCN
trong KKT ven biển, KKT cửa khẩu
|
Trong KKT
ven biển (không bao gồm các KCN trong KKT)
|
Trong KKT
cửa khẩu (không bao gồm các KCN trong KKT)
|
Trong các
KCN (tính cả các KCN trong KKT ven biển, KKT cửa khẩu
|
Trong KKT ven biển
(không bao gồm các KCN trong KKT)
|
Trong KKT
cửa khẩu (không bao gồm các KCN trong KKT)
|
Trong các
KCN (tính cả các KCN
trong KKT ven biển, KKT
cửa khẩu
|
Trong KKT
ven biển (không bao gồm các KCN trong KKT)
|
Trong KKT
cửa khẩu (không
bao gồm các KCN
trong KKT)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
|
Ví dụ: Nhật Bản, Hàn
Quốc, Trung Quốc...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Liên doanh Việt Nam - …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LD khác (không có Việt
Nam)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
|
STT
|
Tên dự án
đầu tư
|
KCN/KKT
|
Văn bản
thành lập hoặc tương đương
|
Ngày cấp
|
Nhà đầu tư
|
Vốn điều lệ
(tr. USD)
|
Vốn đầu tư
(tr. USD)
|
Quy mô diện
tích đất điều chỉnh (ha)
|
|
Tăng
|
Giảm
|
Tăng
|
Giảm
|
Tăng
|
Giảm
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
I
|
Điều chỉnh dự án đầu
tư nước ngoài
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong
nước
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
|
Biểu số:
2116.H.QLKKT
Kèm theo Thông tư số
131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời hạn báo cáo:
- Báo cáo quý: ngày 20 tháng sau quý báo cáo
-
Báo cáo năm:
+ Sơ bộ: ngày 20 tháng 01 năm sau năm báo cáo
+
Chính thức: ngày 31 tháng 03 năm sau năm báo cáo
|
TÌNH HÌNH THU HỒI QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU
TƯ/ GCNĐKĐT TẠI CÁC KCN, KKT TRONG KỲ BÁO CÁO
Quý ...
Năm .........
|
- Đơn vị báo cáo: Ban
Quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế.
- Đơn vị nhận báo
cáo:
+ Cục Công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
+ Cục Đầu tư nước
ngoài (để rà soát tổng hợp thông tin về các khu công nghiệp, khu kinh tế)
|
|
STT
|
Tên dự án
đầu tư
|
Tên KCN/KKT
|
Văn bản
thành lập hoặc tương đương
|
Nhà đầu tư
|
Quốc tịch
chủ đầu tư
|
Vốn đầu tư
đã đăng ký
|
Văn bản thu
hồi chủ trương đầu
tư/giấy CNĐKĐT
|
|
Vốn đầu tư
nước ngoài (tr. USD)
|
Vốn đầu tư
trong nước (tỷ VNĐ)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
I
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh
kết cấu hạ tầng
KCN,
KKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Dự án đầu tư sản xuất
kinh doanh trong KCN, KKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI
LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
|
NGƯỜI
KIỂM TRA BIỂU
(Ký, họ tên)
|
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng
dấu,
họ tên)
|
GIẢI THÍCH BIỂU
MẪU BÁO CÁO
Biểu số 2101.Q.QLKKT:
Tình hình thu hút đầu tư vào khu công nghiệp trong kỳ báo cáo
1. Khái niệm
Vốn đầu tư vào khu công nghiệp trong kỳ
báo cáo là tổng giá trị nguồn vốn mà các nhà đầu tư trong và ngoài nước đã đăng ký hoặc
thực hiện để triển khai mới, mở rộng, hoặc nâng cấp các dự án trong khu công
nghiệp trong khoảng thời gian của kỳ báo cáo.
2. Cách ghi biểu
- Cột 3: Ghi KCN nằm ngoài KKT quý báo
cáo tương ứng với các dòng của cột 1.
- Cột 4: Ghi KCN nằm trong KKT ven biển
quý báo cáo tương ứng vớt các dòng của cột 1.
- Cột 5: Ghi KCN nằm trong KKT
cửa khẩu quý báo cáo tương ứng với các dòng của cột 1.
- Chuyển đổi các chỉ tiêu tại phần III
theo đúng đơn vị tính được yêu cầu, sử dụng tỷ giá bình quân trong kỳ báo
cáo
- Dùng dấu chấm "." để phân
tách hàng nghìn và hàng trăm, sử dụng dấu phẩy "," để phân tách phần
nguyên và phần thập phân. VD:" 1.234,56".
3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ
báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2102.Q.QLKKT:
Tình hình thành lập mới, điều
chỉnh diện tích và thu hồi KCN trong kỳ báo cáo
1. Khái niệm
Việc thành lập mới, điều chỉnh, diện
tích và thu hồi khu công nghiệp trong kỳ báo cáo là tổng hợp các hoạt động quản
lý nhà nước liên quan đến thay đổi về quy mô, phạm vi và số lượng khu
công nghiệp trong thời
gian của kỳ báo cáo, bao gồm ban hành quyết định: thành lập mới khu công
nghiệp, điều chỉnh tăng hoặc giảm diện tích, ranh giới của khu công nghiệp và
thu hồi, chấm dứt hoạt động của các khu công nghiệp theo quy định.
2. Cách ghi biểu
- Cột 3: Ghi Vị trí (KCN = KCN nằm ngoài
KKT; KKTvb = KCN nằm trong KKT ven biển; KKTck = KCN nằm trong KKT cửa khẩu)
tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 4: Ghi tên dự án hạ
tầng KCN tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 5: Ghi địa điểm tương ứng với các
dòng của cột 2.
- Cột 6: Ghi "Việt Nam" nếu
nhà đầu tư kết cấu hạ tầng là doanh nghiệp Việt Nam; ghi tên quốc gia của nhà
đầu tư nếu là doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; đối với nhà đầu tư là doanh
nghiệp liên doanh: ghi "Việt Nam" và tên quốc gia của đối tác nước
ngoài.
- Cột 7: Ghi quốc tịch nhà đầu tư tương
ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 8: Ghi văn bản thành lập hoặc
tương đương (đối với KCN thành lập mới) tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 9: Ghi Văn bản phê duyệt quy hoạch
xây dựng (đối với KCN thành lập mới) tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 10: Ghi Quy mô diện tích đất thành
lập (ha) (đối với KCN thành lập mới) tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 11: Ghi Quy mô diện tích đất công
nghiệp, dịch vụ (đối với KCN thành lập mới) tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 12: Ghi Thời hạn cho thuê đất (năm)
(đối với KCN thành lập mới) tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 13-14: Ghi trong phần
"tr.USD" nếu là dự án có vốn đầu tư nước ngoài; phần "tỷ
VNĐ" nếu dự án 100% vốn đầu tư trong nước.
- Cột 15: Ghi Văn bản
thành lập hoặc tương đương trước
khi điều chỉnh diện tích/thu hồi (đối với KCN Điều chỉnh diện tích/thu hồi)
tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 16: Ghi Quy mô diện tích đất thành
lập trước khi điều chỉnh diện tích/thu hồi (ha) (đối với KCN Điều chỉnh diện
tích/thu hồi) tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 17: Ghi Văn bản điều chỉnh diện
tích/thu hồi (đối với KCN Điều chỉnh diện tích/thu hồi) tương ứng với các dòng
của cột 2.
- Cột 18: Ghi Quy mô diện tích đất thành
lập sau điều chỉnh diện tích/thu hồi (đối với KCN Điều chỉnh diện tích/thu hồi)
tương ứng với các dòng của cột 2.
- Dùng dấu chấm "." để phân tách
hàng nghìn và hàng trăm, sử dụng dấu phẩy "," để phân tách phần nguyên và phần
thập phân. VD:" 1.234,56".
3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ báo cáo của
các Ban quản lý khu kinh tế, khu công
nghiệp các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2103.H.QLKKT: Tình hình thực
hiện dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ
tầng KCN
1. Khái niệm
Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công
nghiệp là dự án do nhà đầu tư thực hiện nhằm xây dựng, hoàn thiện và kinh doanh
kết cấu hạ
tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội phục vụ hoạt động của khu công nghiệp.
2. Cách ghi biểu
- Tên KCN tạm thời điền theo quy hoạch phát
triển các KCN trong quy hoạch tỉnh (cũ)
- Đề nghị điền đúng ký hiệu viết tắt quy
định tại từng cột.
- Đánh giá mức độ hoàn thiện hạ tầng (từ
0-100%) tương ứng với mức độ hoàn thiện kết cấu hạ tầng của dự án. Trong đó, 0%
được hiểu là dự án mới bắt đầu triển khai xây dựng, 100% được hiểu là dự án đã
hoàn thiện hoàn toàn các hạng mục.
- Ghi "Việt Nam" nếu nhà đầu
tư hạ tầng là doanh nghiệp Việt Nam; ghi tên quốc gia của nhà đầu tư nếu là
doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp liên
doanh: ghi "Việt Nam" và tên quốc gia của đối tác nước ngoài.
- Vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng: ghi trong phần
"tr.USD" nếu là dự án
có vốn đầu tư nước ngoài; phần "tỷ VNĐ" nếu dự án 100% vốn đầu tư
trong nước.
3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ
báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành
phố.
Biểu số 2104.Q.QLKKT:
Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh tại KCN lũy kế đến cuối kỳ
báo cáo
1. Khái niệm
Hoạt động sản xuất kinh doanh tại khu
công nghiệp lũy kế đến cuối kỳ báo cáo là tổng hợp
kết quả hoạt
động của các doanh nghiệp đang hoạt động trong khu công nghiệp tính
đến thời điểm
kết thúc kỳ báo cáo.
2. Cách ghi biểu
- Tên KCN tạm thời điền theo quy hoạch phát triển
các KCN trong quy hoạch tỉnh (cũ)
- Đề nghị điền đúng ký hiệu viết
tắt quy định tại từng cột.
- Ghi "Việt Nam" nếu nhà đầu
tư hạ tầng là doanh nghiệp Việt Nam; ghi tên quốc gia của nhà đầu tư nếu là
doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp liên
doanh: ghi "Việt Nam" và tên quốc gia của đối tác nước ngoài.
- Dùng dấu chấm "." để phân
tách hàng nghìn và hàng trăm, sử dụng dấu phẩy "," để phân tách phần
nguyên và phần thập phân. VD: "1.234,56".
- Riêng các chỉ tiêu (*): Doanh thu, xuất khẩu, nhập
khẩu, nộp ngân sách đề nghị thống kê số liệu phát sinh trong kỳ báo cáo.
3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ báo cáo
của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2105.Q.QLKKT:
Tình hình đầu tư và xây
dựng nhà máy xử lý nước thải tập trung của các KCN
1. Khái niệm
Nhà máy xử lý nước thải tập trung của các khu công
nghiệp là công trình hạ tầng
kỹ thuật được đầu tư xây dựng trong khu công nghiệp để thu gom và xử lý toàn bộ
lượng nước thải phát sinh từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong khu
công nghiệp trước khi thải ra môi trường.
2. Cách ghi biểu
- Tên KCN tạm thời điền theo quy hoạch
phát triển các KCN trong quy hoạch
tỉnh (cũ)
- Đề nghị điền đúng ký hiệu viết tắt
quy định tại từng cột.
3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ
báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2106.Q.QLKKT:
Số lao động trực tiếp làm việc tại các khu công nghiệp
1. Khái niệm
Số lao động trực tiếp làm việc tại các
khu công nghiệp là tất cả những
người trực tiếp làm việc tại các khu công nghiệp tại thời điểm báo cáo.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi tổng số lao động
trực tiếp làm việc tại các khu công nghiệp tương ứng với các dòng tại
cột A.
- Cột 2: Ghi số lao động
trực tiếp là nam làm việc tại các khu công nghiệp tương ứng với các dòng tại
cột A.
- Cột 3: Ghi số lao động trực tiếp là nữ
làm việc tại các khu công nghiệp tương ứng với các dòng tại cột A.
- Cột 4: Ghi số lao động
trực tiếp có trình độ học vấn phổ thông (tiểu học, trung học cơ sở, trung học
phổ thông) tương ứng với các dòng tại cột A.
- Cột 5: Ghi số lao động
trực tiếp có trình độ học vấn sơ cấp tương ứng với các dòng tại cột A.
- Cột 6: Ghi số lao động trực tiếp có
trình độ học vấn trung cấp tương ứng với các dòng tại cột A.
- Cột 7: Ghi số lao động trực tiếp có
trình độ học vấn cao đẳng tương
ứng với các dòng tại cột A.
- Cột 8: Ghi số lao động trực tiếp có
trình độ học vấn
đại
học tương ứng với các dòng tại cột A.
- Cột 9: Ghi số lao động
trực tiếp có trình độ học vấn trên đại học tương ứng với các dòng tại cột
A.
- Cột 10: Ghi số lao động trực tiếp có
trình độ học vấn khác tương
ứng với các dòng tại cột A.
3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ
báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2107.Q.QLKKT:
Danh mục các khu công nghiệp
nằm trong quy hoạch còn hiệu lực tính đến cuối kỳ báo cáo
1. Khái niệm
Danh mục các khu công nghiệp nằm trong
quy hoạch còn hiệu lực tính đến cuối kỳ báo cáo là tập hợp các khu công nghiệp
đã được phê duyệt trong quy hoạch phát triển khu công nghiệp, quy hoạch tỉnh và còn
hiệu lực tính đến thời điểm kết thúc kỳ báo cáo. Danh mục này bao gồm các khu
công nghiệp dang hoạt động, đang xây dựng hạ tầng hoặc nằm trong quy hoạch
nhưng chưa triển khai.
2. Cách ghi biểu
Thống kê thông tin từng KCN nằm trong
quy hoạch còn hiệu lực tính đến cuối kỳ báo cáo trên địa bàn
tỉnh, bao gồm các KCN nằm trong và
nằm ngoài các KKT ven biển, KKT
cửa khẩu, KKT chuyên biệt
3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ
báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2108.Q.QLKKT:
Số lượng và
diện tích các khu kinh tế
1. Khái niệm
Khu kinh tế là khu vực có ranh giới địa
lý xác định, gồm nhiều khu chức năng, được thành lập để thực hiện các mục tiêu
thu hút đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ quốc phòng, an ninh.
Khu kinh tế gồm:
- Khu kinh tế ven biển là khu kinh tế
được thành lập ở khu vực ven biển và
địa bàn lân cận khu vực ven biển.
- Khu kinh tế cửa khẩu là khu
kinh tế được thành lập ở
khu
vực biên giới đất liền và địa bàn lân cận khu vực biên giới đất liền.
- Khu kinh tế chuyên biệt là khu kinh tế
được thành lập ở vùng kinh tế trọng điểm, hành lang phát triển, khu vực động
lực phát triển hoặc khu
vực có vai trò tương tự được xác định trong quy hoạch vùng.
- Diện tích của các khu kinh tế là tổng
diện tích tự nhiên (mặt đất và mặt nước) theo quy hoạch chung xây dựng được
duyệt của các khu kinh tế.
2. Cách ghi biểu
- Cột 3: Ghi loại hình quý báo cáo tương
ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 4: Ghi tổng diện tích theo quy
hoạch chung xây dựng quý báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 5: Ghi diện tích khu phi thuế
quan, khu bảo thuế của các khu kinh tế quý báo cáo tương ứng với các dòng của
cột 2.
- Cột 6: Ghi diện tích khu chế xuất, khu
công nghiệp của các khu kinh tế quý báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 7: Ghi diện tích khu giải trí, khu
du lịch của các khu kinh tế năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 8: Ghi diện tích khu đô thị, khu
dân cư của các khu kinh tế quý báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
- Cột 9: Ghi diện tích khu hành chính,
khu chức năng khác của các khu kinh tế quý báo cáo tương ứng với các dòng của
cột 2.
- Cột 10: Ghi diện tích đất khác của
các khu kinh tế quý báo cáo tương ứng với các dòng của cột 2.
3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ
báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành
phố.
Biểu số 2109.Q.QLKKT:
Tình hình thu hút đầu tư tại khu kinh tế trong kỳ báo cáo
1. Khái niệm
Vốn đầu tư vào khu kinh tế trong kỳ báo
cáo là tổng giá trị nguồn vốn mà các nhà đầu tư trong và ngoài nước đã đăng ký
hoặc thực hiện để triển
khai mới, mở rộng, hoặc
nâng cấp các dự án trong khu kinh
tế trong khoảng thời gian của kỳ báo cáo.
2. Cách ghi biểu
- Chuyển đổi các chỉ tiêu tại phần
C theo đúng đơn vị tính được yêu cầu, sử dụng tỷ giá bình quân
trong kỳ báo cáo
- Dùng dấu chấm "." để phân tách
hàng nghìn và hàng trăm, sử
dụng dấu phẩy ","
để
phân tách phần nguyên và phần thập phân. VD: "1.234,56".
3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ
báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2110.Q.QLKKT:
Tình hình quy hoạch, sử dụng đất tại khu kinh tế
1. Khái niệm
Quy hoạch, sử dụng đất tại khu
kinh tế là các hoạt động nhằm xác định và phân bổ không gian sử dụng các
loại đất trong phạm vi khu kinh tế nhằm bảo đảm việc phát triển đồng bộ hạ
tầng, thu hút đầu tư, sử dụng hiệu quả tài nguyên đất đai và bảo
vệ môi trường.
2. Cách ghi biểu
- Diện tích quy hoạch theo quy hoạch
chung: Diện tích đất khu chức năng được quy hoạch phát triển theo quy hoạch
chung KKT đã được phê
duyệt/điều
chỉnh
mới nhất.
- Diện tích lập quy hoạch phân khu hoặc
quy hoạch chi tiết: Diện tích đất đã được lập quy hoạch để làm cơ sở triển khai
thực hiện các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu chức năng.
- Diện tích đã xây dựng: Diện tích đất đã sử dụng để
triển khai thực hiện các dự án, công trình đầu tư hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã
hội, công cộng, hành chính hoặc sản xuất, kinh doanh đã cấp hoặc đã giao tính
đến cuối kỳ
báo cáo.
- Dùng dấu chấm "." để phân tách
hàng nghìn và hàng trăm, sử dụng dấu phẩy "," để phân tách phần
nguyên và phần thập phân. VD: "1.234,56".
- Đối với các tỉnh có từ 02 KKT trở lên,
đề nghị lập biểu
mẫu này cho từng KKT.
3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ
báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2111.Q.QLKKT:
Tình hình thu hút dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng trong khu
kinh tế lũy kế đến cuối kỳ báo cáo (không bao gồm các dự án đầu tư xây dựng và
kinh doanh kết cấu hạ tầng trong KCN, KCX)
1. Khái niệm
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng
trong khu kinh tế (không bao gồm các dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết
cấu hạ tầng
trong
KCN, KCX) là dự án do nhà đầu tư thực hiện nhằm xây dựng, hoàn thiện và kinh
doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội trong khu kinh tế, trong đó
không bao gồm các dự án dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng
thuộc KCN, KCX đã ghi nhận tại Biểu số 2111.H. QLKKT.
2. Cách ghi biểu
- Ghi "Việt Nam" nếu nhà đầu tư
hạ tầng là doanh nghiệp Việt Nam; ghi tên quốc gia của nhà đầu tư nếu là doanh
nghiệp 100% vốn nước ngoài; đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp liên doanh: ghi
"Việt Nam"
và tên quốc gia của đối tác nước
ngoài.
- Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh
kết cấu hạ tầng kỹ thuật và xã hội trong KKT bao gồm: khu phi thuế quan, khu
thương mại tự do,
khu bảo thuế, khu đô thị, khu xử lý chất thải và nước thải tập trung;
các công trình hạ tầng giao thông, cấp điện, cấp nước,...
- Vốn đầu tư của dự án đầu tư kết cấu hạ tầng
trong KKT; ghi trong phần "tr.USD" nếu là dự án có vốn đầu tư nước
ngoài; phần "tỷ VNĐ" nếu dự án 100% vốn đầu tư trong nước.
- Dùng dấu chấm "." để phân tách
hàng nghìn và
hàng trăm, sử dụng dấu phẩy "," để phân tách phần nguyên và phần thập
phân. VD: "1.234,56".
3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ
báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2112.Q. QLKKT:
Tình hình hoạt động của các khu phi thuế quan, khu thương mại tự do,
khu bảo thuế lũy kế đến kỳ báo cáo
1. Khái niệm
- Khu phi thuế quan là khu vực địa lý có
ranh giới xác định, được ngăn cách với lãnh thổ bên ngoài bằng hàng rào
cứng, có cổng và cửa ra vào bảo đảm điều kiện cho sự kiểm soát của cơ quan Hải
quan và các cơ quan chức năng có liên quan, có cơ quan Hải quan giám sát, kiểm
tra hàng hóa và phương
tiện ra vào khu.
- Khu thương mại tự do là khu chức năng,
có ranh giới địa lý xác định, được thành lập để thực hiện thí điểm các cơ chế, chính sách
nhằm mục tiêu thu hút đầu tư, tài chính, thương mại, du lịch và dịch vụ chất
lượng cao.
2. Cách ghi biểu
- Ghi "Việt Nam" nếu chủ đầu tư
hạ tầng là doanh nghiệp Việt Nam; ghi tên quốc gia của chủ đầu tư nếu là doanh
nghiệp 100% vốn nước ngoài; đối với chủ đầu tư là doanh nghiệp liên doanh: ghi
"Việt Nam" và tên quốc gia của đối tác nước ngoài.
- Dùng dấu chấm "." để phân
tách hàng nghìn và hàng trăm, sử dụng dấu phẩy "," để phân tách phần
nguyên và phần thập phân. VD: "1.234,56".
3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ
báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành
phố.
Biểu số 2113.Q. QLKKT:
Tình hình thu hút dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trong khu kinh tế luỹ kế đến
cuối kỳ báo cáo
1. Khái niệm
Hoạt động đầu tư sản xuất kinh doanh
trong khu kinh tế lũy kế đến cuối kỳ báo
cáo là tổng hợp kết quả hoạt động của các doanh nghiệp đang hoạt động trong khu
kinh tế tính đến thời điểm
kết thúc kỳ báo cáo.
2. Cách ghi biểu
- Ghi "Việt Nam" nếu chủ đầu
tư hạ tầng là doanh nghiệp Việt Nam; ghi tên quốc gia của chủ đầu tư nếu là
doanh nghiệp 100% vốn nước
ngoài; đối với chủ đầu tư là
doanh nghiệp liên doanh: ghi
"Việt Nam" và tên quốc gia của đối tác nước ngoài.
- Dùng dấu chấm "." để phân tách
hàng nghìn và hàng trăm, sử dụng dấu phẩy "," để phân tách phân
nguyên và phần thập phân. VD: "1.234,56".
3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ
báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2114.H. QLKKT:
Tình hình đầu tư nước ngoài vào các KCN,KKT phân theo đối tác đầu tư lũy kế đến cuối kỳ
báo cáo
1. Khái niệm
Vốn đầu tư nước ngoài là toàn bộ vốn bằng tiền
hoặc tài sản hợp pháp do nhà đầu tư nước ngoài đưa vào Việt Nam để tiến hành
các hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và các quy định khác của
pháp luật có liên quan.
2. Cách ghi biểu
- Đề nghị tách riêng số liệu báo
cáo của Trung Quốc với các vùng lãnh thổ Hồng Kông, Ma Cau, Đài Loan (Trung
Quốc).
- Đối với các liên doanh có doanh nghiệp
Việt Nam, đề nghị ghi rõ tên quốc tịch của nhà đầu tư liên doanh. Đối với các
liên doanh không có Việt Nam, để nghị ghi vào mục "Liên doanh khác".
- Dùng dấu chấm "." để phân tách hàng
nghìn và hàng trăm, sử dụng
dấu phẩy ","
để phân
tách phần nguyên và phần thập phân. VD: "1.234,56".
3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ
báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2115.H.QLKKT:
Tình hình điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư/GCNĐKĐT về vốn và quy mô tại
các KCN, KKT trong kỳ báo cáo
Việc điều chỉnh quyết định chủ trương
đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư về vốn và quy mô tại các khu công
nghiệp, khu kinh tế trong kỳ báo cáo là quá trình các nhà đầu tư hoặc cơ quan có thẩm
quyền thay đổi
các
thông tin liên quan đến vốn đầu tư, diện tích, quy mô dự án đã được chấp thuận
chủ trương/ cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
2. Cách ghi biểu
- Dùng dấu chấm "." để phân tách hàng
nghìn và hàng trăm, sử
dụng dấu phẩy ","
để
phân tách phần
nguyên và phần thập phân. VD: "1.234,56".
3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ
báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2116.H. QLKKT:
Tình hình thu hồi quyết định chủ trương đầu tư/GCNĐKĐT tại các KCN, KKT trong
kỳ báo cáo
1. Khái niệm
Việc thu hồi quyết định chủ trương đầu
tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư tại các khu công nghiệp, khu kinh tế
trong kỳ báo cáo là hoạt động của cơ quan có thẩm quyền chấm dứt hiệu
lực của quyết định chủ trương đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã cấp
cho nhà đầu tư trước
đó trong kỳ báo cáo. Việc thu hồi được thực hiện khi dự án không triển khai
theo tiến độ, vi phạm
quy định pháp luật về đầu tư hoặc theo đề nghị chấm dứt hoạt động của nhà đầu tư.
2. Cách ghi biểu
- Dùng dấu chấm "." để phân
tách hàng nghìn và hàng trăm, sử dụng dấu phẩy "," để phân
tách phần nguyên và phần thập phân. VD: "1.234,56".
3. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ
báo cáo của các Ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp các tỉnh, thành phố.
|
Biểu số:
2201.H.DNTN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
- Tháng: Ngày 25 hằng tháng
- Quý: Ngày 25 tháng cuối quý báo cáo
- Năm:
Sơ bộ ngày 25/12 năm báo cáo
Chính thức ngày 31/12 năm báo cáo
|
SỐ DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI
Kỳ
báo cáo ...
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Tổng số
doanh nghiệp đăng ký thành lập mới kỳ báo cáo
|
Tổng vốn
đăng ký thành lập mới kỳ báo cáo
|
Tổng lao
động đăng ký thành lập mới kỳ báo cáo
|
Chia ra:
|
|
Số doanh
nghiệp nhà nước
|
Số doanh
nghiệp ngoài nhà nước
|
Số doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
Số doanh
nghiệp (doanh nghiệp)
|
Vốn (tỷ
đồng)
|
Lao động
(người)
|
Số doanh
nghiệp (doanh nghiệp)
|
Vốn (tỷ
đồng)
|
Lao động
(người)
|
Số doanh
nghiệp (doanh nghiệp)
|
Vốn (tỷ
đồng)
|
Lao động
(người)
|
|
A
|
B
|
1=4+7+10
|
2=5+8+11
|
3=6+9+12
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Chia theo quy mô vốn
đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Từ 0 đến 10 tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Từ trên 10 tỷ đồng
đến 20 tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Từ trên 20 tỷ đồng
đến 50 tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Từ trên 50 tỷ đồng
đến 100 tỷ
đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Trên 100 tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo ngành
kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Chia theo
tỉnh/thành phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục đơn
vị hành chính Việt
Nam)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hà Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
2202.H.DNTN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
- Tháng: Ngày 25 hằng tháng
- Quý: Ngày 25 tháng cuối quý báo cáo
- Năm:
Sơ bộ ngày 25/12 năm báo cáo
Chính thức ngày 31/12 năm báo cáo
|
SỐ DOANH NGHIỆP GIẢI THỂ
Kỳ
báo cáo ...
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Tổng số
doanh nghiệp giải thể kỳ báo cáo
|
Chia ra:
|
|
Số doanh
nghiệp nhà nước
|
Số doanh
nghiệp ngoài nhà nước
|
Số doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
Cùng kỳ năm
trước năm báo cáo
|
Kỳ báo cáo
|
So sánh với
cùng kỳ năm trước (%)
|
Cùng kỳ năm
trước năm báo cáo
|
Kỳ báo cáo
|
So sánh với
cùng kỳ năm trước (%)
|
Cùng kỳ năm
trước năm báo cáo
|
Kỳ báo cáo
|
So sánh với
cùng kỳ năm trước (%)
|
|
A
|
B
|
1=3+6+9
|
2
|
3
|
4=3/2
|
5
|
6
|
7=6/5
|
8
|
9
|
10=9/8
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Chia theo ngành
kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo
tỉnh/thành phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục đơn
vị hành chính Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hà Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
2203.N.DNTN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 25/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/12 năm báo cáo (N)
|
SỐ DOANH NGHIỆP TẠM NGỪNG KINH DOANH
Năm
... (N)
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Tổng số
doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh năm báo cáo (N)
|
Chia ra:
|
|
Số doanh
nghiệp nhà nước
|
Số doanh
nghiệp ngoài nhà nước
|
Số doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
Năm trước
năm báo cáo (N-1)
|
Năm báo cáo
(N)
|
So sánh
N/(N-1) (%)
|
Năm trước
năm báo cáo (N-1)
|
Năm báo cáo
(N)
|
So sánh
N/(N-1) (%)
|
Năm trước
năm báo cáo (N-1)
|
Năm báo cáo
(N)
|
So sánh
N/(N-1) (%)
|
|
A
|
B
|
1=3+6+9
|
2
|
3
|
4=3/2
|
5
|
6
|
7=6/5
|
8
|
9
|
10=9/8
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Chia theo ngành
kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo
tỉnh/thành phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục đơn
vị hành chính Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hà Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Số doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
|
Năm trước
năm báo cáo (N-1) (Doanh nghiệp)
|
Năm báo cáo (N)
(Doanh nghiệp)
|
So sánh
N/(N-1) (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
I. Chia theo ngành
kinh tế
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo
tỉnh/thành phố
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục
đơn vị hành chính Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
Hà Giang
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
2205.T.DNTN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
Tháng: Ngày 02 tháng sau tháng báo cáo
|
TÌNH HÌNH ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
Tháng
A năm N
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
Đơn vị:
Doanh nghiệp
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Tình hình
đăng ký doanh nghiệp
|
|
Tháng A
|
A Tháng
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
|
I. Doanh nghiệp đăng
ký thành lập mới
|
|
|
|
|
1. Tổng số doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
2. Tổng số vốn đăng
ký (tỷ đồng)
|
|
|
|
|
3. Tổng số lao động
đăng ký (người)
|
|
|
|
|
II. Số doanh nghiệp
quay trở lại hoạt động
|
|
|
|
|
III. Số doanh nghiệp
tạm ngừng kinh doanh có thời hạn
|
|
|
|
|
IV. Số doanh nghiệp
tạm ngừng hoạt động chờ làm thủ tục giải thể
|
|
|
|
|
V. Số doanh nghiệp
hoàn tất thủ tục giải thể
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
2206.H.DNTN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
- Đối với báo cáo tháng: Ngày 02 tháng sau tháng báo cáo
- Đối với báo cáo năm: Ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)
|
DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI PHÂN THEO
NGÀNH KINH TẾ
Tháng/năm
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
Ngành kinh
tế
|
Mã số
|
Số doanh
nghiệp (doanh nghiệp)
|
Vốn đăng
ký (tỷ đồng)
|
Số lao
động (người)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
I. Cả nước
|
|
|
|
|
|
II. Phân theo Hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)
|
|
|
|
|
|
1. Bán buôn; bán lẻ;
sửa chữa ô tô, xe máy
|
|
|
|
|
|
2. Công nghiệp chế
biến, chế tạo
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Đơn vị:
Doanh nghiệp
|
Ngành kinh
tế
|
Mã số
|
Doanh
nghiệp quay trở lại hoạt động A tháng năm N
|
|
A
|
B
|
1
|
|
I. Cả nước
|
|
|
|
II. Phân theo Hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)
|
|
|
|
1. Bán buôn; bán lẻ;
sửa chữa ô tô, xe máy
|
|
|
|
2. Công nghiệp chế
biến, chế tạo
|
|
|
|
...
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Đơn vị:
Doanh nghiệp
|
Ngành kinh
tế
|
Mã số
|
Tạm ngừng
kinh doanh có thời hạn A tháng năm N
|
Tạm ngừng
hoạt động chờ làm thủ tục giải thể A tháng năm N
|
Hoàn tất
thủ tục giải thể A tháng năm N
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
I. Cả nước
|
|
|
|
|
|
II. Phân theo Hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)
|
|
|
|
|
|
1. Bán buôn; bán lẻ;
sửa chữa ô tô, xe máy
|
|
|
|
|
|
2. Công nghiệp chế
biến, chế tạo
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Tỉnh/Thành
phố
|
Mã số
|
A tháng
năm N
|
|
Số doanh
nghiệp (doanh nghiệp)
|
Vốn đăng
ký (tỷ đồng)
|
Số lao
động (người)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
Cả nước
|
|
|
|
|
|
Tỉnh A
|
|
|
|
|
|
Tỉnh B
|
|
|
|
|
|
Tỉnh C
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Đơn vị:
Doanh nghiệp
|
Tỉnh/Thành
phố
|
Mã số
|
Doanh
nghiệp quay trở lại hoạt động
|
|
A
|
B
|
1
|
|
Cả nước
|
|
|
|
Tỉnh A
|
|
|
|
Tỉnh B
|
|
|
|
Tỉnh C
|
|
|
|
……
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Đơn vị:
Doanh nghiệp
|
Tỉnh/Thành
phố
|
Mã số
|
Tạm ngừng
kinh doanh có thời hạn A tháng năm N
|
Tạm ngừng
hoạt động chờ làm thủ tục giải thể A tháng năm N
|
Hoàn tất
thủ tục giải thể A tháng năm N
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
Cả nước
|
|
|
|
|
|
Tỉnh A
|
|
|
|
|
|
Tỉnh B
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Đơn vị:
Doanh nghiệp
|
Ngành kinh
tế
|
Mã số
|
Số doanh
nghiệp đang hoạt động
|
|
A
|
B
|
1
|
|
I. Cả nước
|
|
|
|
II. Phân theo Hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)
|
|
|
|
1. Bán buôn; bán lẻ;
sửa chữa ô tô, xe máy
|
|
|
|
2. Công nghiệp chế
biến, chế tạo
|
|
|
|
...
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Đơn vị:
Doanh nghiệp
|
Tỉnh/Thành
phố
|
Mã số
|
Số doanh
nghiệp đang hoạt động
|
|
A
|
B
|
1
|
|
Cả nước
|
|
|
|
Tỉnh A
|
|
|
|
Tỉnh B
|
|
|
|
...
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
2214.N.DNTN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
Chính thức: ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)
|
DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI PHÂN THEO
ĐỊA PHƯƠNG
Năm
N
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
Tỉnh/Thành
phố
|
Mã số
|
Số doanh
nghiệp (doanh nghiệp)
|
Vốn đăng
ký (tỷ đồng)
|
Số lao
động (người)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
Cả nước
|
|
|
|
|
|
Tỉnh A
|
|
|
|
|
|
Tỉnh B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Đơn vị:
Doanh nghiệp
|
Ngành kinh
tế
|
Mã số
|
Doanh
nghiệp quay trở lại hoạt động
|
|
A
|
B
|
1
|
|
I. Cả nước
|
|
|
|
II. Phân theo Hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)
|
|
|
|
1. Bán buôn; bán lẻ;
sửa chữa ô tô, xe máy
|
|
|
|
2. Công nghiệp chế
biến, chế tạo
|
|
|
|
...
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Đơn vị:
Doanh nghiệp
|
Tỉnh/Thành
phố
|
Mã số
|
Doanh
nghiệp quay trở lại hoạt động
|
|
A
|
B
|
1
|
|
Cả nước
|
|
|
|
Tỉnh A
|
|
|
|
Tỉnh B
|
|
|
|
……
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Đơn vị:
Doanh nghiệp
|
Ngành kinh
tế
|
Mã số
|
Tạm ngừng
kinh doanh có thời hạn
|
Tạm ngừng hoạt động chờ
làm thủ tục giải thể
|
Hoàn tất
thủ tục giải thể
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
I. Cả nước
|
|
|
|
|
|
II. Phân theo Hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam (17 ngành nghề kinh doanh chính)
|
|
|
|
|
|
1. Bán buôn; bán lẻ; sửa
chữa ô tô, xe máy
|
|
|
|
|
|
2. Công nghiệp chế
biến, chế tạo
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Đơn vị:
Doanh nghiệp
|
Tỉnh/Thành
phố
|
Mã số
|
Tạm ngừng
kinh doanh có thời hạn
|
Tạm ngừng
hoạt động chờ làm thủ tục giải thể
|
Hoàn tất
thủ tục giải thể
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
Cả nước
|
|
|
|
|
|
Tỉnh A
|
|
|
|
|
|
Tỉnh B
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
GIẢI THÍCH BIỂU
MẪU BÁO CÁO
Biểu số 2201.H.DNTN: Số
doanh nghiệp đăng ký
thành lập mới
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới là
tổng số doanh nghiệp có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, được đăng
ký thành lập mới trong kỳ báo cáo theo quy định của pháp luật nhằm mục đích
kinh doanh.
Tổng vốn đăng ký của doanh nghiệp thành
lập mới là tổng số vốn của doanh nghiệp đăng ký trong hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp đã được cơ quan đăng ký kinh doanh ghi nhận và cấp giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp trong kỳ báo cáo.
Đối với các doanh nghiệp nói chung, vốn
đăng ký là vốn điều lệ, do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong
một thời hạn nhất định và được ghi vào Điều lệ của doanh nghiệp. Tài sản góp
vốn có thể là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử
dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật,...
Riêng với doanh nghiệp tư nhân, vốn đăng ký là vốn
đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân do chủ doanh nghiệp tự đăng ký. Chủ doanh
nghiệp tư nhân có nghĩa vụ đăng ký chính xác tổng số vốn đầu tư, trong đó nêu
rõ số vốn bằng tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng và các tài sản
khác; đối với vốn bằng tài sản khác còn phải ghi rõ loại tài sản, số lượng và
giá trị còn lại của mỗi loại tài sản.
Quy mô vốn đăng ký của doanh nghiệp được
phân chia thành các mức sau: Từ 0 đến 10 tỷ đồng; từ 10 đến 20 tỷ đồng; từ 20
đến 50 tỷ đồng; từ 50 đến 100 tỷ đồng và trên 100 tỷ đồng.
2. Nguồn số liệu: Dữ liệu
hành chính.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi tổng số doanh nghiệp đăng
ký thành lập mới của kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi số doanh nghiệp nhà nước
đăng ký thành lập mới của cùng kỳ năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng
của cột A.
- Cột 3: Ghi số doanh nghiệp nhà nước
đăng ký thành lập mới của kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi so sánh giữa số doanh
nghiệp nhà nước đăng ký thành lập mới kỳ báo cáo với số doanh nghiệp nhà nước
đăng ký thành lập mới cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 5: Ghi số doanh nghiệp ngoài nhà
nước đăng ký thành lập mới trong cùng kỳ năm trước năm báo cáo tương ứng với
các dòng của cột A.
- Cột 6: Ghi số doanh nghiệp
ngoài nhà nước đăng ký thành lập mới trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng
của cột A.
- Cột 7: Ghi so sánh giữa số doanh
nghiệp ngoài nhà nước đăng ký thành lập mới kỳ báo cáo với số doanh nghiệp
ngoài nhà nước đăng ký thành lập mới cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng
của cột A.
- Cột 8: Ghi số doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài đăng ký thành lập mới trong cùng kỳ năm trước năm báo cáo tương
ứng với các dòng của cột A.
- Cột 9: Ghi số doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài đăng ký thành lập mới trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của
cột A.
- Cột 10: Ghi so sánh giữa số doanh nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài đăng ký thành lập mới kỳ báo cáo với số doanh nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài đăng ký thành lập mới cùng kỳ năm trước tương ứng với
các dòng của cột A.
Biểu số 2202.H.DNTN: Số
doanh nghiệp giải thể
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Doanh nghiệp giải thể là doanh nghiệp
hoàn thành thủ tục giải thể trong kỳ theo quy định và được Phòng Đăng ký kinh
doanh cập nhật tình trạng pháp lý “đã giải thể, phá sản, chấm dứt tồn tại” theo
khoản 8 Điều 208, khoản 5 Điều 209 Luật Doanh nghiệp; doanh nghiệp có quyết
định tuyên bố phá sản của Tòa án theo quy định của pháp luật về phá sản; doanh
nghiệp bị chấm dứt tồn tại do bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập theo khoản 5 Điều
198, khoản 5 Điều 200, khoản 4 Điều 201 Luật Doanh nghiệp. Thời gian xác định
chuyển tình trạng pháp lý “Đã giải thể, phá sản, chấm dứt tồn tại” là thời điểm Phòng Đăng
ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý trên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
2. Nguồn số liệu: Dữ liệu
hành chính.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi tổng số doanh nghiệp giải
thể trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi số doanh nghiệp nhà nước
giải thể trong cùng kỳ năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi số doanh nghiệp nhà nước
giải thể trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi so sánh giữa số doanh
nghiệp nhà nước giải thể kỳ báo cáo với số doanh nghiệp nhà nước giải thể cùng
kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 5: Ghi số doanh nghiệp ngoài nhà
nước giải thể trong
cùng kỳ năm
trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 6: Ghi số doanh nghiệp ngoài nhà
nước giải thể trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 7: Ghi so sánh giữa số doanh
nghiệp ngoài nhà nước giải thể kỳ báo cáo với số doanh nghiệp ngoài nhà nước
giải thể cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 8: Ghi số doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài giải thể trong cùng kỳ năm trước năm báo cáo tương ứng với các
dòng của cột A.
- Cột 9: Ghi số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài giải thể trong kỳ báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 10: Ghi so sánh giữa số doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài giải thể kỳ báo cáo với số doanh nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài giải thể cùng kỳ năm trước tương ứng với các dòng của cột A.
Biểu số 2203.N.DNTN: Số
doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh là
doanh nghiệp đang trong thời gian thực hiện tạm ngừng kinh doanh theo quy định
tại khoản 1 Điều 206 Luật Doanh nghiệp. Thời gian xác định tình trạng doanh
nghiệp “tạm ngừng kinh doanh” là thời điểm Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp chuyển tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sang tình trạng “tạm
ngừng kinh doanh” cho đến khi kết thúc thời hạn tạm ngừng kinh doanh mà doanh
nghiệp đã thông báo hoặc ngày doanh nghiệp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước
thời hạn đã thông báo.
2. Nguồn số liệu: Dữ liệu
hành chính.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi tổng số doanh nghiệp tạm
ngừng kinh doanh năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi số doanh nghiệp nhà nước
tạm ngừng kinh doanh của năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột
A.
- Cột 3: Ghi số doanh nghiệp nhà nước
tạm ngừng kinh doanh của năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi so sánh giữa số doanh
nghiệp nhà nước tạm ngừng kinh doanh năm báo cáo với số doanh nghiệp nhà nước
tạm ngừng kinh doanh năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 5: Ghi số doanh nghiệp ngoài nhà
nước tạm ngừng kinh doanh trong năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng
của cột A.
- Cột 6: Ghi số doanh nghiệp ngoài nhà
nước tạm ngừng kinh
doanh trong năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 7: Ghi so sánh giữa số doanh
nghiệp ngoài nhà nước tạm ngừng kinh doanh năm báo cáo với số doanh nghiệp
ngoài nhà nước tạm ngừng kinh doanh năm trước năm báo cáo tương ứng với các
dòng của cột A.
- Cột 8: Ghi số doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài tạm ngừng kinh doanh trong năm trước năm báo cáo tương ứng với
các dòng của cột A.
- Cột 9: Ghi số doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài tạm ngừng kinh doanh trong năm báo cáo tương ứng với các dòng của
cột A.
- Cột 10: Ghi so sánh giữa số doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tạm ngừng kinh doanh năm báo cáo với số doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tạm ngừng kinh doanh năm trước năm báo cáo
tương ứng với các dòng của cột A.
Biểu số 2204.N.DNTN: Số
doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là
tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông.
Số doanh nghiệp đầu tư nước ngoài được
cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài được cơ quan đăng ký kinh doanh cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
trong kỳ.
2. Nguồn số liệu: Dữ liệu
hành chính.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp năm trước năm báo cáo tương
ứng với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi số doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp năm báo cáo tương
ứng với các dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi so sánh giữa số doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
năm báo cáo với số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột
A.
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Tổng số
doanh nghiệp
|
Số lượng
doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
Tổng số
|
Chia ra
|
|
Doanh
nghiệp vừa
|
Doanh
nghiệp nhỏ
|
Doanh
nghiệp siêu nhỏ
|
|
Số lượng
|
Tỷ trọng
DNNVV so với tổng số DN (%)
|
Số lượng
|
Tỷ trọng DN
vừa so với tổng số DN (%)
|
Số lượng
|
Tỷ trọng DN
nhỏ so với tổng số DN (%)
|
Số lượng
|
Tỷ trọng DN
siêu nhỏ so với tổng số DN (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2=4+6 +8
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
I. Chia theo ngành
kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo tỉnh,
thành phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục đơn
vị hành chính Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hà Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người
lập biểu
(Ký, họ tên)
|
Người
kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)
|
…..,
ngày... tháng... năm ...
Thủ
trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Tổng kinh
phí ngân sách nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Số lượt
doanh nghiệp nhỏ và vừa được hỗ trợ
|
|
Thực hiện
năm trước năm báo cáo (N-1) (Tỷ đồng)
|
Thực hiện
năm báo cáo (N) (Tỷ đồng)
|
So sánh
N/(N-1) (%)
|
Thực hiện
năm trước năm báo cáo (N-1) (Lượt)
|
Thực hiện
năm báo cáo (N) (Lượt)
|
So sánh
N/(N-1) (%)
|
|
A
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Chia theo tỉnh,
thành phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục đơn
vị hành chính Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Nội dung hỗ trợ
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
|
…
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký,
họ tên)
|
Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)
|
…..,
ngày... tháng... năm ...
Thủ
trưởng
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Tổng kinh
phí ngân sách trung ương hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (Tỷ đồng)
|
Số lượt
doanh nghiệp nhỏ và vừa
được hỗ trợ (Lượt)
|
|
Năm trước
năm báo cáo (N-1)
|
Năm báo
cáo (N)
|
So sánh
N/(N-1) (%)
|
Năm trước
năm báo cáo (N- 1)
|
Năm báo
cáo (N)
|
So sánh
N/(N-1) (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Chia theo tỉnh,
thành phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục
đơn vị hành chính Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Nội dung hỗ trợ
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
|
…
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
|
Người lập biểu
(Ký,
họ tên)
|
Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)
|
….., ngày...
tháng... năm ...
Thủ
trưởng
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
Biểu số 2219.N.DNTN: Tỷ
trọng doanh nghiệp nhỏ và vừa trong tổng số doanh nghiệp
1. Khái niệm, phương
pháp tính
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa được xác định
theo tiêu chí tại khoản 1 Điều 4 Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số
04/2017/QH14, cụ thể: Doanh nghiệp nhỏ và vừa bao gồm doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh
nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa, có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình
quân năm không quá 200 người và đáp ứng một trong hai tiêu chí sau đây:
+ Tổng nguồn vốn không quá 100 tỷ đồng;
+ Tổng doanh thu của năm trước liền kề
không quá 300 tỷ đồng.
Doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ
và doanh nghiệp vừa được xác định theo lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy
sản; công nghiệp và xây dựng; thương mại và dịch vụ.
- Tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và
vừa được quy định tại Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và
vừa, cụ thể:
+ Doanh nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh vực
nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; lĩnh vực công nghiệp và xây dựng sử dụng lao
động có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 10 người và tổng doanh
thu của năm không quá 3 tỷ đồng hoặc
tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng.
Doanh nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh vực
thương mại và dịch vụ sử dụng lao động có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân
năm không quá 10 người và tổng doanh thu của năm không quá 10 tỷ đồng hoặc tổng
nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng.
+ Doanh nghiệp nhỏ trong lĩnh vực nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; lĩnh vực công nghiệp và xây dựng sử dụng lao động
có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người và tổng doanh thu
của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 20
tỷ đồng nhưng không phải là doanh nghiệp siêu nhỏ theo quy định tại khoản 1 Điều
5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021.
Doanh nghiệp nhỏ trong lĩnh vực thương
mại và dịch vụ sử dụng lao động có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không
quá 50 người và tổng doanh thu của năm không quá 100 tỷ đồng hoặc tổng nguồn
vốn của năm không quá 50 tỷ đồng nhưng không phải là doanh nghiệp siêu nhỏ
theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021.
+ Doanh nghiệp vừa trong lĩnh vực nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; lĩnh vực công nghiệp và xây dựng sử dụng lao động
có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 200 người và tổng doanh thu
của năm không quá 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng
nhưng không phải là doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ theo quy định tại khoản
1, khoản 2 Điều 5 Nghị định số
80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021.
Doanh nghiệp vừa trong lĩnh vực thương
mại và dịch vụ sử dụng lao động có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không
quá 100 người và tổng doanh thu của năm không quá 300 tỷ đồng hoặc tổng nguồn
vốn của năm không quá 100 tỷ đồng nhưng không phải là doanh nghiệp siêu nhỏ,
doanh nghiệp nhỏ theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Nghị định số
80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021.
Công thức tính:
|
Tỷ trọng
doanh nghiệp nhỏ và vừa trong tổng số doanh nghiệp (%)
|
=
|
Tổng số
doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
x 100
|
|
Tổng số
doanh nghiệp
|
2. Nguồn số liệu: Dữ liệu
hành chính.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi tổng số doanh nghiệp tương
ứng với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi tổng số doanh nghiệp nhỏ và
vừa tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi tỷ trọng doanh nghiệp nhỏ
và vừa so với tổng số doanh nghiệp tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi tổng số doanh nghiệp vừa
tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 5: Ghi tỷ trọng doanh nghiệp vừa
so với tổng số doanh
nghiệp tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 6: Ghi tổng số doanh nghiệp nhỏ tương ứng
với các dòng của cột A.
- Cột 7: Ghi tỷ trọng doanh nghiệp nhỏ
so với tổng số doanh nghiệp tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 8: Ghi tổng số doanh nghiệp siêu
nhỏ tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 9: Ghi tỷ trọng doanh nghiệp siêu
nhỏ so với tổng số doanh nghiệp tương ứng với các dòng của cột A.
Biểu số 2220.N.DNTN:
Tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa và số lượt
doanh nghiệp nhỏ và vừa được hỗ trợ
Biểu số 2221.DNTN: Số
kinh phí ngân sách trung ương hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa và số lượt doanh
nghiệp nhỏ và vừa được hỗ trợ
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Tổng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ
doanh nghiệp nhỏ và vừa là toàn bộ số tiền do ngân sách nhà nước (ngân sách
trung ương, ngân sách địa phương)
bố trí thực hiện các nội dung hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại
Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Theo quy định của Luật Hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa và các văn bản hướng dẫn thi hành, các nội dung hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa bao gồm:
- Hỗ trợ tiếp cận tín dụng qua ngân hàng
thương mại, quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, quỹ Phát triển
doanh nghiệp nhỏ và vừa;
- Hỗ trợ thuế;
- Hỗ trợ kế toán;
- Hỗ trợ mặt bằng sản xuất kinh doanh
tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao;
- Hỗ trợ chuyển đổi số cho doanh nghiệp
nhỏ và vừa;
- Hỗ trợ sở hữu trí tuệ cho doanh nghiệp
nhỏ và vừa;
- Hỗ trợ chuyển giao công nghệ phù hợp
với doanh nghiệp nhỏ và vừa;
- Hỗ trợ mở rộng thị trường cho doanh
nghiệp nhỏ và vừa;
- Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và
vừa;
- Hỗ trợ thông tin cho doanh nghiệp nhỏ
và vừa;
- Hỗ trợ phát triển nguồn nhân
lực cho doanh nghiệp nhỏ và vừa;
- Hỗ trợ tư vấn cho doanh nghiệp nhỏ và
vừa về nhân sự, tài chính, sản xuất, bán hàng, thị trường, quản trị nội bộ và
các nội dung khác liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp;
- Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển
đổi từ hộ kinh doanh;
- Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi
nghiệp sáng tạo;
- Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tham
gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị.
2. Nguồn số liệu: Dữ liệu
hành chính.
3. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi tổng kinh phí ngân sách nhà
nước hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm trước năm báo cáo tương ứng với các
dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi tổng kinh phí ngân sách nhà
nước hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột
A.
- Cột 3: Ghi so sánh giữa tổng kinh phí
ngân sách nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm báo cáo với tổng kinh phí
ngân sách nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm trước năm báo cáo tương
ứng với các dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi số lượt doanh nghiệp vừa và
nhỏ được hỗ trợ năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 5: Ghi số lượt doanh nghiệp vừa và
nhỏ được hỗ trợ năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 6: Ghi so sánh giữa số lượt doanh
nghiệp vừa và nhỏ được hỗ trợ năm báo cáo với số lượt doanh nghiệp vừa và nhỏ
được hỗ trợ năm trước báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
|
Biểu số:
2301.N.DNTN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)
|
SỐ HỢP TÁC XÃ
Năm
……(N)
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Số hợp tác
xã năm trước
năm báo cáo (N-1)
|
Số hợp tác
xã năm báo cáo (N)
|
So sánh
N/(N-1) (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
I. Chia theo quy mô
nguồn vốn
|
|
|
|
|
|
- Dưới 1 tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
- Từ 1 tỷ đồng đền 2
tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
- Từ 2 tỷ đồng đến
5 tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
- Từ 5 tỷ đồng đến 10
tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
- Từ 10 tỷ đồng đến
20 tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
- Từ 20 tỷ đồng đến
50 tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
- Trên 50 tỷ đồng
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo ngành
kinh tế
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
III. Chia theo
tỉnh/thành phố
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục
đơn vị hành chính Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
1. Hà Giang
|
|
|
|
|
|
……..
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
2302.N.DNTN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo
N
Chính thức ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)
|
SỐ THÀNH VIÊN HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC
XÃ, TỔ HỢP TÁC
Năm
……(N)
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Năm trước
năm báo cáo (N-1)
|
Năm báo cáo
(N)
|
So sánh N/(N-1) (%)
|
|
Thành viên
hợp tác xã (Thành viên)
|
Thành viên
Liên hiệp hợp tác xã (Thành viên)
|
Thành viên
Tổ hợp tác (Thành viên)
|
Thành viên
hợp tác xã (Thành viên)
|
Thành viên
Liên hiệp hợp tác xã (Thành viên)
|
Thành viên
Tổ hợp tác (Thành viên)
|
Thành viên
hợp tác xã
|
Thành viên
Liên hiệp hợp tác xã
|
Thành viên
Tổ hợp tác
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
I. Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo
tỉnh/thành phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục đơn
vị hành chính Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Hà Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. …
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
2303.N.DNTN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/3/năm sau năm báo cáo (N+1)
|
SỐ LAO ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN CỦA HỢP TÁC XÃ
Năm
…....(N)
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Số lao
động thường xuyên năm trước năm báo cáo (N-1)
|
Số lao
động thường xuyên năm báo cáo (N)
|
So sánh
N/(N-1) (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
I. Tổng số
|
|
.
|
|
|
|
II. Chia theo tỉnh,
thành phố
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục
đơn vị hành chính Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
1. Hà Giang
|
|
|
|
|
|
2. …….
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
2304.N.DNTN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)
|
DOANH THU BÌNH QUÂN CỦA HỢP TÁC XÃ
Năm
…....(N)
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Doanh thu
bình quân năm trước năm báo cáo (N-1) (Triệu đồng)
|
Doanh thu
bình quân năm báo cáo (N) (Triệu đồng)
|
So sánh
N/(N-1)(%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
I. Tổng số
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo tỉnh,
thành phố
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục
đơn vị hành chính Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
1. Hà Giang
|
|
|
|
|
|
2. ……..
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
2305.N.DNTN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/3 (năm sau năm báo cáo (N+1)
|
SỐ CÁN BỘ QUẢN LÝ HỢP TÁC XÃ
Năm
…….(N)
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Số cán bộ
quản lý năm trước năm báo cáo (N-1) (Người)
|
Số cán bộ
quản lý năm báo cáo (N) (Người)
|
So sánh
N/(N-1)(%)
|
|
Tổng số
|
Nam
|
Nữ
|
Tổng số
|
Nam
|
Nữ
|
Tổng số
|
Nam
|
Nữ
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
I. Chia theo trình độ
học vấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trung cấp chuyên
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cao đẳng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đại học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sau đại học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo
tỉnh/thành phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục
đơn vị hành chính Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Hà Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. …………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
2306.N.DNTN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)
|
SỐ TỔ HỢP TÁC, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
Năm
……(N)
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Năm trước
kỳ báo cáo (N-1)
|
Năm báo
cáo (N)
|
So sánh
(%) N/(N-1)
|
|
Tổ hợp tác
|
Liên hiệp
hợp tác xã
|
Tổ hợp tác
|
Liên hiệp
hợp tác xã
|
Tổ hợp tác
|
Liên hiệp
hợp tác xã
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
I. Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo
tỉnh/thành phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục
đơn vị hành chính Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Hà Giang
|
|
|
|
|
|
|
(
|
|
2. ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
2307.N.DNTN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)
|
SỐ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THÀNH LẬP
MỚI
Năm
..…..(N)
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Số hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập mới năm trước kỳ báo cáo (N-1)
|
Số hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập mới năm báo cáo (N)
|
So sánh
(%) N/(N-1)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
I. Chia theo ngành
kinh tế
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo
tỉnh/thành phố
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục
đơn vị hành chính Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
1. Hà Giang
|
|
|
|
|
|
2. ...
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
2308.N.DNTN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)
|
SỐ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ GIẢI THỂ
Năm
…….(N)
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Số hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể Năm trước năm báo cáo (N-1)
|
Số hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể Năm báo cáo (N)
|
So sánh
N/(N-1) (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
I. Chia theo ngành
kinh tế
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo
tỉnh/thành phố
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục
đơn vị hành chính Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
2309.N.DNTN
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày
nhận báo cáo:
Sơ bộ ngày
20/12 năm báo cáo (N)
Chính thức ngày 31/3 năm sau năm báo cáo (N+1)
|
SỐ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ TẠM NGỪNG
HOẠT ĐỘNG
Năm
…….(N)
|
- Đơn vị báo cáo: Cục
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Số hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể Năm trước năm báo cáo (N-1)
|
Số hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể Năm báo cáo (N)
|
So sánh
N/(N-1) (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
I. Chia theo ngành
kinh tế
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam cấp 1)
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
II. Chia theo tỉnh/thành
phố
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục
đơn vị hành chính Việt Nam)
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
GIẢI THÍCH BIỂU
MẪU BÁO CÁO
Biểu số 2301.N.DNTN: Số
hợp tác xã
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Hợp tác xã là tổ chức có tư cách pháp
nhân do ít nhất 05 thành viên chính thức tự nguyện thành lập, hợp tác tương trợ trong
sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung về kinh tế, văn
hóa, xã hội của thành viên, góp phần xây dựng cộng đồng xã hội phát triển bền
vững; thực hiện quản trị tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số hợp tác xã của năm trước
năm báo cáo (N-1) tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi số hợp tác xã của năm báo
cáo (N) tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi so sánh giữa số hợp tác xã
năm báo cáo (N) với số hợp tác xã năm trước năm báo cáo (N-1) tương ứng với các
dòng của cột A.
3. Nguồn số liệu
Thông tin, dữ liệu do Cục Phát triển
doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể tổng hợp từ Hệ thống thông tin về đăng
ký hợp tác xã, báo cáo hàng năm của các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2302.N.DNTN: Số
thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác
1. Khái niệm, phương
pháp tính
1.1. Thành viên hợp tác xã bao gồm thành
viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn và thành viên liên kết không góp
vốn.
a) Thành viên chính thức bao gồm:
- Thành viên góp vốn và sử dụng sản
phẩm, dịch vụ của hợp tác xã;
- Thành viên góp vốn và góp sức lao động
vào hợp tác xã;
- Thành viên góp vốn, sử dụng sản phẩm,
dịch vụ và góp sức lao động vào hợp tác xã.
b) Thành viên liên kết góp vốn là thành
viên chỉ góp vốn, không sử dụng sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã và không góp
sức lao động vào hợp tác xã.
c) Thành viên liên kết không góp vốn bao
gồm:
- Thành viên không góp vốn, chỉ sử dụng
sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã;
- Thành viên không góp vốn, chỉ góp sức
lao động vào hợp tác xã;
- Thành viên không góp vốn, chỉ sử dụng
sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã và góp sức lao động vào hợp tác xã.
Công thức tính:
|
Số thành
viên hợp tác xã
|
=
|
Số thành
viên chính thức của hợp tác xã
|
+
|
Số thành
viên liên kết góp vốn của hợp tác xã
|
+
|
Số thành
viên liên kết không góp vốn của hợp tác xã
|
1.2. Thành viên liên hiệp hợp tác xã bao
gồm thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn và thành viên liên kết
không góp vốn.
a) Thành viên chính thức bao gồm:
- Thành viên góp vốn và sử dụng sản
phẩm, dịch vụ của liên hiệp hợp tác xã;
- Thành viên góp vốn và góp sức lao động
vào liên hiệp hợp tác xã;
- Thành viên góp vốn, sử dụng sản phẩm,
dịch vụ và góp sức lao động vào liên hiệp hợp tác xã.
b) Thành viên liên kết góp vốn là thành
viên chỉ góp vốn, không sử dụng sản phẩm, dịch vụ của liên hiệp hợp tác xã và
không góp sức lao động vào liên hiệp hợp tác xã.
c) Thành viên liên kết không góp vốn bao
gồm:
- Thành viên không góp vốn, chỉ sử dụng
sản phẩm, dịch vụ của liên hiệp hợp tác xã;
- Thành viên không góp vốn, chỉ góp sức
lao động vào liên hiệp hợp tác xã;
- Thành viên không góp vốn, chỉ sử dụng
sản phẩm, dịch vụ của liên hiệp hợp tác xã và góp sức lao động vào liên hiệp
hợp tác xã.
Công thức tính:
|
Số thành
viên liên hiệp hợp tác xã
|
=
|
Số thành
viên chính thức của liên hiệp hợp tác xã
|
+
|
Số thành
viên liên kết góp vốn của liên hiệp hợp tác xã
|
+
|
Số thành
viên liên kết không góp vốn của liên hiệp hợp tác xã
|
|
Số thành
viên tổ hợp tác
|
=
|
Tổng số
thành viên cùng góp vốn, góp sức lao động của tổ hợp tác
|
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi tổng số thành viên hợp tác
xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi số thành viên liên hiệp hợp
tác xã của năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi số thành viên tổ hợp tác
của năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi tổng số thành viên hợp tác
xã năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 5: Ghi số thành viên liên hiệp hợp
tác xã của năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 6: Ghi số thành viên tổ hợp tác
của năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 7: Ghi so sánh giữa tổng số thành
viên hợp tác xã năm báo cáo với tổng số thành viên hợp tác xã của hợp tác xã
năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 8: Ghi so sánh giữa số thành viên
liên hiệp hợp tác xã của năm báo cáo với số thành viên liên hiệp hợp tác xã của
năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 9: Ghi so sánh giữa số thành viên
tổ hợp tác của năm báo cáo với số thành viên tổ hợp tác của năm trước năm báo
cáo tương ứng với các dòng của cột A
3. Nguồn số liệu
Thông tin, dữ liệu do Cục Phát triển
doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể tổng hợp từ Hệ thống thông tin về đăng
ký hợp tác xã, báo cáo hàng năm của các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2303.N.DNTN: Số
lao động thường xuyên của hợp tác xã
1. Khái niệm, phương
pháp tính
- Số lao động thường xuyên của hợp tác
xã là những lao động đang làm việc thường xuyên trực tiếp hoặc gián tiếp, được
hợp tác xã trả công, trả lương. Lao động có thể là thành viên hoặc không phải
là thành viên của hợp tác xã.
- Lao động là thành viên của hợp tác xã:
Là số thành viên trực tiếp tham gia lao động trong hợp tác xã, gồm số thành
viên tham gia lao động trực tiếp và số thành viên tham gia lao động gián tiếp
(ban quản trị, ban kiểm soát, kế toán, thủ quỹ,...) tại một thời điểm nhất
định.
- Lao động thuê ngoài thường xuyên: Là
lao động hợp tác xã thuê mướn thường xuyên để làm việc trực tiếp hoặc gián tiếp
tại một thời điểm nhất định.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số lao động thường xuyên
của hợp tác xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi số lao động thường xuyên
của hợp tác xã năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi so sánh giữa số lao động
thường xuyên của hợp tác xã năm báo cáo với số lao động thường xuyên của hợp
tác xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
3. Nguồn số liệu
Thông tin, dữ liệu do Cục Phát triển
doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể tổng hợp từ Hệ thống thông tin về đăng
ký hợp tác xã, báo cáo hàng năm của các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2304.N.DNTN:
Doanh thu bình quân của hợp tác xã
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Doanh thu bình quân của hợp tác xã là
doanh thu trung bình tính cho một đơn vị hợp tác xã (tổng doanh thu cho số
lượng hợp tác xã) trong một thời kỳ nhất định (thường là một năm), phát sinh từ
các hoạt động
sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã.
Doanh thu của hợp tác xã bao gồm doanh
thu của tất cả các hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ do hợp tác xã thực
hiện.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi doanh thu bình quân của hợp
tác xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi doanh thu bình quân của hợp
tác xã năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi so sánh giữa doanh thu bình
quân của hợp tác xã năm báo cáo với doanh thu bình quân của hợp tác xã
năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
3. Nguồn số liệu
Thông tin, dữ liệu do Cục Phát triển
doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể tổng hợp từ Hệ thống thông tin về đăng
ký hợp tác xã, báo cáo hàng năm của các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2305.N.DNTN: Số
cán bộ quản lý hợp tác xã
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Cán bộ quản lý hợp tác xã gồm tất cả
những người làm công tác quản lý trong hợp tác xã (ban quản trị, ban giám đốc,
ban kiểm soát). Người cán bộ quản lý hợp tác xã cần có trình độ chuyên môn sâu,
nắm bắt tốt các chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước, nhạy bén với thị
trường để xây dựng phương án hoạt động hiệu quả.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi tổng số cán bộ quản lý hợp
tác xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi tổng số cán bộ nam quản lý
hợp tác xã năm trước
năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi tổng số cán bộ nữ quản lý
hợp tác xã năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi tổng số cán bộ quản lý hợp
tác xã năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 5: Ghi tổng số cán bộ nam quản lý
hợp tác xã năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 6: Ghi tổng số cán bộ nữ quản lý
hợp tác xã năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 7: Ghi so sánh giữa số cán bộ quản
lý hợp tác xã năm báo cáo so với số cán bộ quản lý hợp tác xã năm trước năm báo
cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 8: Ghi so sánh giữa số cán bộ nam
quản lý hợp tác xã năm báo cáo so với số cán bộ nam quản lý hợp tác xã năm
trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 9: Ghi so sánh giữa số cán bộ nữ
quản lý hợp tác xã năm báo cáo so với số cán bộ nữ quản lý hợp tác xã năm trước
năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
3. Nguồn số liệu
Thông tin, dữ liệu do Cục Phát triển
doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể tổng hợp từ Hệ thống thông tin về đăng
ký hợp tác xã, báo cáo hàng năm của các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2306.N.DNTN: Số
tổ hợp tác, liên hiệp hợp tác xã
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Tổ hợp tác là tổ chức không có tư cách
pháp nhân, được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác do ít nhất 02 thành viên
tự nguyện thành lập, cùng góp vốn, góp sức lao động để thực hiện những công
việc nhất định, cùng hưởng lợi và cùng chịu trách nhiệm.
Liên hiệp hợp tác xã là tổ chức có tư
cách pháp nhân do ít nhất 03 hợp tác xã là thành viên chính thức tự nguyện
thành lập, hợp tác tương trợ trong sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm nhằm mở
rộng quy mô sản xuất, kinh doanh, nâng cao năng lực tham gia thị trường, góp phần
xây dựng cộng đồng xã hội phát triển bền vững; thực hiện quản trị tự chủ, tự
chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số tổ hợp tác năm trước năm
báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi số liên hiệp hợp tác xã năm
trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi số tổ hợp tác năm báo cáo
tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi số liên hiệp hợp tác xã năm
báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 5: Ghi so sánh giữa số tổ hợp tác
năm báo cáo với số tổ hợp tác năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của
cột A.
- Cột 6: Ghi so sánh giữa số liên hiệp
hợp tác xã năm báo cáo với số liên hiệp hợp tác xã năm trước năm báo cáo tương
ứng với các dòng của cột A.
3. Nguồn số liệu
Thông tin, dữ liệu do Cục Phát triển
doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể tổng hợp từ Hệ thống thông tin về đăng
ký hợp tác xã, báo cáo hàng năm của các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2307.N.DNTN: Số
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập mới
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
thành lập mới là tổng số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được đăng ký thành
lập mới trong kỳ theo quy định của pháp luật.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã thành lập mới năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột
A.
- Cột 2: Ghi số hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã thành lập mới năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi so sánh giữa số hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã thành lập mới năm báo cáo với số hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã thành lập mới năm trước
năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
3. Nguồn số liệu
Thông tin, dữ liệu do Cục Phát triển
doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể tổng hợp từ Hệ thống thông tin về đăng
ký hợp tác xã, báo cáo hàng năm của các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2308.N.DNTN: Số
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải
thể là tổng số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể trong kỳ theo quy định
của pháp luật.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã giải thể năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi số hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã giải thể năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi so sánh giữa số hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã giải thể năm báo cáo với số hợp tác xã giải thể năm trước
năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
3. Nguồn số liệu
Thông tin, dữ liệu do Cục Phát triển
doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể tổng hợp từ Hệ thống thông tin về đăng
ký hợp tác xã, báo cáo hàng năm của các tỉnh, thành phố.
Biểu số 2309.N.DNTN: Số
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tạm ngừng hoạt động
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Số hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tạm
ngừng hoạt động là tổng số hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã tạm ngừng hoạt động trong kỳ theo quy định của pháp luật.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã tạm ngừng hoạt động năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của
cột A.
- Cột 2: Ghi số hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã tạm ngừng hoạt động năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi so sánh giữa số hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã tạm ngừng hoạt động năm báo cáo với số hợp tác xã tạm
ngừng hoạt động năm trước năm báo cáo tương ứng với các dòng của cột A.
3. Nguồn số liệu
Thông tin, dữ liệu do Cục Phát triển
doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể tổng hợp từ Hệ thống thông tin về đăng
ký hợp tác xã, báo cáo hàng năm của các tỉnh, thành phố.
|
Biểu số:
2401.T.BHXH
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày
nhận báo cáo: ngày 12 tháng sau tháng BC
|
Đơn vị báo cáo:
BHXH Việt Nam;
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
THỐNG KÊ TỔNG HỢP KẾT QUẢ THU-CHI BHXH, BHTN,
BHYT
Tháng…..năm....
Đơn vị tính:
Triệu đồng
|
STT
|
CÁC CHỈ
TIÊU
|
Đơn vị
tính
|
Mã số
|
Số thực
hiện từ đầu năm đến tháng trước
|
Số thực
hiện trong tháng
|
Lũy kế từ
đầu năm đến tháng báo cáo
|
Đánh giá tình
hình thực hiện
|
Ước thực
hiện tháng sau
|
|
So với
tháng trước liền kề
|
So với
cùng kỳ năm trước
|
So với KH
giao
|
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
I
|
Tổng số người tham
gia BHXH. BHTN, BHYT
|
Người
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số người tham gia
BHXH
|
Người
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BHXH bắt buộc
|
Người
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BHXH tự nguyện
|
Người
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Số người tham gia
BHTNLĐ-BNN
|
Người
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Số người tham gia
BHTN
|
Người
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Số người tham gia
BHYT
|
Người
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Tổng số tiền thu
BHXH, BHTN, BHYT
|
Triệu đồng
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu BHXH
|
Triệu đồng
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BHXH bắt buộc
|
Triệu đồng
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BHXH tự nguyện
|
Triệu đồng
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu BHTNLĐ-BNN
|
Triệu đồng
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu BHTN
|
Triệu đồng
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thu BHYT
|
Triệu đồng
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thu xử lý hành vi
chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN
|
Triệu đồng
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Tổng số tiền chậm
đóng, trốn đóng BHXH, BHTN, BHYT
|
Triệu đồng
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chậm đóng, trốn đóng
BHXH
|
Triệu đồng
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chậm đóng, trốn đóng
BHTNLĐ-BNN
|
Triệu đồng
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chậm đóng, trốn đóng
BHTN
|
Triệu đồng
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chậm đóng, trốn đóng BHYT
|
Triệu đồng
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Số người được giải
quyết hưởng mới các chế độ BHXH
|
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hàng tháng
|
Người
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hưu trí
|
Người
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuất
|
Người
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TNLĐ-BNN
|
Người
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BHXH hàng tháng theo Điều
23
|
Người
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Một lần
|
Người
|
27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BHXH 1 lần
|
Người
|
28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trợ cấp 1 lần khi
nghỉ hưu
|
Người
|
29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TNLĐ 1 lần
|
Người
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chết do TNLĐ
|
Người
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh nghề nghiệp 1
lần
|
Người
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuất 1 lần
|
Người
|
33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trợ cấp khu vực 1 lần
|
Người
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mai táng phí
|
Người
|
35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chế độ ngắn hạn
|
|
36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ốm đau
|
Lượt người
|
37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thai sản
|
Lượt người
|
38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dưỡng sức PHSK
|
Lượt người
|
39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Số người được giải
quyết hưởng mới các chế độ BHTN
|
40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trợ cấp thất nghiệp
|
Người
|
41
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hỗ trợ học nghề
|
Người
|
42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hỗ trợ bồi dưỡng,
nâng cao kỹ năng nghề
|
Người
|
43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hỗ trợ tư vấn, giới
thiệu việc làm
|
Người
|
44
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Số người hưởng BHXH,
BHTN, BHYT
|
|
45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chế độ hưu trí
|
|
46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hàng tháng
|
Người
|
47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Một lần
|
Người
|
48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chế độ TNLĐ-BNN
|
|
49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hàng tháng
|
|
50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Một lần
|
|
51
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chế độ Ốm đau, Thai
sản, DSPHSK
|
Người
|
52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chế độ BHTN
|
Người
|
53
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Số lượt người KCB
BHYT
|
Lượt người
|
54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngoại trú
|
Lượt người
|
55
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nội trú
|
Lượt người
|
56
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Tổng số tiền chi
BHXH, BHTN, BHYT
|
Triệu đồng
|
57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi BHXH
|
Triệu đồng
|
58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nguồn NSNN
|
Triệu đồng
|
59
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nguồn quỹ
|
Triệu đồng
|
60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi BHTN
|
Triệu đồng
|
61
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi KCB BHYT
|
Triệu đồng
|
62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
2402.Q.BHXH.QG
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 25 tháng thứ 2 quý sau quý báo cáo
|
Đơn vị báo
cáo: BHXH Việt Nam;
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
|
THU, CHI BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP,
BẢO HIỂM Y TẾ THEO TỈNH, THÀNH PHỐ
Quý…….
năm…….
Đơn vị tính:
Tỷ đồng
|
BHXH tỉnh,
thành phố
|
Mã số
|
Số tiền
thu
|
Số tiền
chi
|
|
NSNN cấp
chi BHXH
|
BHXH
|
BHTN
|
BHYT
|
BHXH
|
BHTN
|
BHYT
|
|
Nguồn NSNN
|
Nguồn quỹ
BHXH
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BHXH tỉnh,
thành phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
2403.N.BHXH.QG
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 30 tháng 6 năm sau năm BC
|
Đơn vị báo cáo:
BHXH Việt Nam;
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
|
SỐ NGƯỜI THAM GIA, SỐ TIỀN THU BHXH, BHTN, BHYT
THEO KHỐI QUẢN LÝ
Năm: ....
|
Tên chỉ
tiêu
|
Mã số
|
Số người
(Người)
|
Số tiền
(Triệu đồng)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI
|
1
|
|
|
|
Bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
2
|
|
|
|
Doanh nghiệp Nhà nước
|
3
|
|
|
|
DN có vốn đầu tư nước
ngoài
|
4
|
|
|
|
Doanh nghiệp ngoài
nhà nước
|
5
|
|
|
|
Hành chính, Đảng,
đoàn thể
|
6
|
|
|
|
Cán bộ xã, phường,
đặc khu
|
7
|
|
|
|
Tổ chức nước ngoài,
quốc tế
|
8
|
|
|
|
Đơn vị ngoài công lập
|
9
|
|
|
|
Hợp tác xã
|
10
|
|
|
|
Hộ SXKD cá thể, tổ
hợp tác, cá nhân
|
11
|
|
|
|
Người nước ngoài lao
động tại Việt Nam
|
12
|
|
|
|
Lao động có thời hạn
ở NN
|
13
|
|
|
|
Cán bộ không chuyên
trách cấp xã, tổ thôn
|
14
|
|
|
|
Khối lực lượng vũ
trang, cơ yếu
|
15
|
|
|
|
Dân quân thường trực
|
16
|
|
|
|
Các đối tượng
khác
|
17
|
|
|
|
Bảo hiểm xã hội tự
nguyện
|
18
|
|
|
|
Bảo hiểm TNLĐ, BNN
|
19
|
|
|
|
Doanh nghiệp Nhà nước
|
20
|
|
|
|
DN có vốn đầu tư nước
ngoài
|
21
|
|
|
|
Doanh nghiệp ngoài
quốc doanh
|
22
|
|
|
|
Hành chính, Đảng,
đoàn thể
|
23
|
|
|
|
Cán bộ xã, phường,
đặc khu
|
24
|
|
|
|
Tổ chức nước ngoài,
quốc tế
|
25
|
|
|
|
Đơn vị ngoài công lập
|
26
|
|
|
|
Hợp tác xã
|
27
|
|
|
|
Hộ SXKD cá thể, tổ
hợp tác, cá nhân
|
28
|
|
|
|
Người nước ngoài lao
động tại Việt Nam
|
29
|
|
|
|
Lao động có thời hạn
ở nước ngoài
|
30
|
|
|
|
Khối lực lượng vũ
trang, cơ yếu
|
31
|
|
|
|
Dân quân thường trực
|
32
|
|
|
|
Các đối tượng khác
|
33
|
|
|
|
BHTNLĐ-BNN tự nguyện
|
34
|
|
|
|
BH THẤT NGHIỆP
|
35
|
|
|
|
Doanh nghiệp Nhà nước
|
36
|
|
|
|
DN có vốn đầu tư nước
ngoài
|
37
|
|
|
|
Doanh nghiệp ngoài
quốc doanh
|
38
|
|
|
|
Hành chính, Đảng,
đoàn thể
|
39
|
|
|
|
Tổ chức nước ngoài,
quốc tế
|
40
|
|
|
|
Cán bộ xã phường, đặc
khu
|
41
|
|
|
|
Đơn vị ngoài công lập
|
42
|
|
|
|
Hợp tác xã
|
43
|
|
|
|
Lao động có thời hạn
ở nước ngoài
|
44
|
|
|
|
Hộ SXKD cá thể, tổ
hợp tác
|
45
|
|
|
|
Khối lực lượng vũ
trang, cơ yếu
|
46
|
|
|
|
Các đối tượng khác
|
47
|
|
|
|
THU BHYT
|
48
|
|
|
|
Người sử dụng lao
động đóng hoặc người lao động đóng hoặc cùng tham gia
|
49
|
|
|
|
Doanh nghiệp Nhà nước
|
50
|
|
|
|
DN có vốn đầu tư nước
ngoài
|
51
|
|
|
|
Doanh nghiệp ngoài
quốc doanh
|
52
|
|
|
|
Hành chính, Đảng,
đoàn thể
|
53
|
|
|
|
Cán bộ xã, phường,
đặc khu
|
54
|
|
|
|
Tổ chức nước ngoài,
quốc tế
|
55
|
|
|
|
Đơn vị ngoài công lập
|
56
|
|
|
|
Hợp tác xã
|
57
|
|
|
|
Hộ SXKD cá thể, tổ
hợp tác, cá nhân
|
58
|
|
|
|
Người nước ngoài lao
động tại Việt Nam
|
59
|
|
|
|
Cán bộ không chuyên
trách cấp xã
|
60
|
|
|
|
Người quản lý doanh
nghiệp, hợp tác xã không hưởng tiền lương
|
61
|
|
|
|
Công nhân và viên
chức quốc phòng, công nhân công an; người làm công tác khác trong tổ chức cơ
yếu
|
62
|
|
|
|
Thân nhân của công
nhân và viên chức quốc phòng, thân nhân của công nhân công an khác
|
63
|
|
|
|
Các đối
tượng khác
|
64
|
|
|
|
Cơ quan BHXH đóng
|
65
|
|
|
|
Hưu trí, trợ cấp MSLĐ
hằng tháng
|
66
|
|
|
|
Trợ cấp TNLĐ - BNN
|
67
|
|
|
|
Cán bộ xã hưởng
Tr/cấp BHXH hằng tháng
|
68
|
|
|
|
Người bị ốm đau dài
ngày
|
69
|
|
|
|
Công nhân cao su
|
70
|
|
|
|
Người hưởng chế độ
thai sản
|
71
|
|
|
|
Người đang hưởng trợ
cấp thất nghiệp
|
72
|
|
|
|
Các đối tượng khác
|
73
|
|
|
|
Ngân sách NN đóng
|
74
|
|
|
|
Thôi hưởng trợ cấp
MSLĐ
|
75
|
|
|
|
Cán bộ xã hưởng
Tr/cấp NSNN
|
76
|
|
|
|
Người có công với
cách mạng
|
77
|
|
|
|
Thân nhân người có
công
|
78
|
|
|
|
Phục vụ người có công
|
79
|
|
|
|
Cựu chiến binh
|
80
|
|
|
|
Đại biểu Quốc hội,
HĐND
|
81
|
|
|
|
Người tham gia kháng
chiến
|
82
|
|
|
|
Trẻ em dưới 6 tuổi
|
83
|
|
|
|
Người hưởng trợ cấp bảo trợ
xã hội hằng tháng
|
84
|
|
|
|
Người đã hiến bộ phận
cơ thể
|
85
|
|
|
|
Người thuộc hộ nghèo
|
86
|
|
|
|
Người DTTS sống vùng
KK, ĐBKK
|
87
|
|
|
|
Người sống ở vùng
ĐBKK
|
88
|
|
|
|
Người sống ở đặc khu
|
89
|
|
|
|
Thân nhân LLVT
|
90
|
|
|
|
Lưu học sinh
|
91
|
|
|
|
Cơ quan, đơn vị, tổ
chức LLVT
|
92
|
|
|
|
Dân quân thường trực
|
93
|
|
|
|
Người đủ 75 tuổi
hưởng trợ cấp tuất hằng tháng, người từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ
cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng
|
94
|
|
|
|
Người đang hưởng trợ
cấp hưu trí xã hội
|
95
|
|
|
|
Người lao động không
đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
đang trong thời gian hưởng trợ cấp hằng tháng
|
96
|
|
|
|
Người dân các xã an
toàn khu
|
97
|
|
|
|
Người được phong tặng
danh hiệu nghệ nhân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ gia đình có mức thu nhập bình
quân đầu người thấp hơn mức lương cơ sở
|
98
|
|
|
|
Các đối tượng khác
|
99
|
|
|
|
Ngân sách NN hỗ trợ
mức đóng
|
100
|
|
|
|
Người thuộc hộ cận
nghèo
|
101
|
|
|
|
Học sinh, sinh viên
|
102
|
|
|
|
Lực lượng tham gia
bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
|
103
|
|
|
|
Hộ gia đình N-L-N-Dn
mức sống TB
|
104
|
|
|
|
Nhân viên y tế thôn,
bản, cô đỡ thôn bản
|
105
|
|
|
|
Cán bộ không chuyên
trách ở thôn, tổ
|
106
|
|
|
|
Dân tộc thiểu số đang
sinh sống tại các
xã được xác định không còn thuộc vùng có điều kiện KTXH KK, ĐBKK
|
107
|
|
|
|
Nghệ nhân nhân dân,
Nghệ nhân ưu tú; Nạn nhân theo quy định của Luật Phòng, chống mua bán người
|
108
|
|
|
|
Các đối tượng khác
|
109
|
|
|
|
Nhóm tự đóng BHYT
|
110
|
|
|
|
Người thuộc hộ gia đình
|
111
|
|
|
|
Người sinh sống và
làm việc, người được nuôi dưỡng, chăm sóc trong các tổ chức, cơ sở từ thiện,
tôn giáo
|
112
|
|
|
|
Người lao động trong
thời gian nghỉ không hưởng lương hoặc tạm hoãn hợp đồng lao động
|
113
|
|
|
|
Các đối tượng khác
|
114
|
|
|
|
Nhóm đối tượng khác
|
115
|
|
|
|
Tổng cộng
|
116
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
2404.N.BHXH.QG
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 30 tháng 6 năm sau năm BC
|
Đơn vị báo cáo:
BHXH Việt Nam;
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
|
SỐ NGƯỜI THAM GIA, SỐ TIỀN THU
BHXH, BHTN, BHYT THEO TỈNH, THÀNH PHỐ
Năm:…….
Đơn vị tính:
Người/triệu đồng
|
Tên chỉ
tiêu
|
Mã số
|
Tổng cộng
|
Bảo hiểm
xã hội
|
Bảo hiểm
TNLĐ - BNN
|
Bảo hiểm
thất nghiệp
|
Bảo hiểm y
tế
|
|
Số người
|
Số tiền
|
BHXH bắt
buộc
|
BHXH tự
nguyện
|
|
Số người
|
Số tiền
|
Số người
|
Số tiền
|
Số người
|
Số tiền
|
Số người
|
Số tiền
|
Số người
|
Số tiền
|
|
A
|
B
|
1=5+11
|
2 = 4+6+
8+10+12
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi theo tỉnh, thành
phố
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo Danh mục
đơn vị hành chính)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
2405.N.BHXH.QG
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo
|
Đơn vị báo cáo:
BHXH Việt Nam;
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
|
SỐ NGƯỜI HƯỞNG BẢO HIỂM XÃ HỘI,
BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, BẢO HIỂM Y TẾ
Năm…………
|
LOẠI CHẾ
ĐỘ
|
Mã số
|
Đơn vị
tính
|
Số người
/lượt người
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
|
A
|
Số người hưởng các
chế độ BHXH
|
01
|
Người
|
|
|
A.1
|
Do ngân sách nhà nước
trả
|
02
|
Người
|
|
|
1
|
Số người hưởng hàng
tháng
|
03
|
Người
|
|
|
2
|
Số người hưởng một
lần
|
04
|
Người
|
|
|
A.2
|
Do Quỹ bảo hiểm xã
hội trả
|
05
|
Người/Lượt
người
|
|
|
1
|
Số người hưởng hàng
tháng
|
06
|
Người
|
|
|
2
|
Số người hưởng một
lần
|
07
|
Người
|
|
|
3
|
Chế độ ốm đau, thai
sản, dưỡng sức phục hồi sức khỏe
|
8
|
Lượt người
|
|
|
B
|
Số người hưởng bảo
hiểm thất nghiệp
|
09
|
Người
|
|
|
C
|
Số lượt người khám
chữa bệnh BHYT
|
10
|
Người/Lượt
người
|
|
|
1
|
Khám, chữa bệnh ngoại
trú
|
11
|
Lượt người
|
|
|
2
|
Khám, chữa bệnh nội
trú
|
12
|
Lượt người
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
2406.N.BHXH.QG
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời
hạn báo cáo: Ngày 30 tháng 6 năm sau năm BC
|
Đơn vị báo cáo:
BHXH Việt Nam;
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
|
SỐ NGƯỜI HƯỞNG BHXH, BHTN, BHYT CHIA THEO TỈNH,
THÀNH PHỐ
Năm…….
Đơn vị:
Người/lượt người
|
Tên chỉ
tiêu
|
Mã số
|
Số người
hưởng các chế độ BHXH
|
Số người
hưởng BHTN
|
Số lượt
người khám chữa bệnh BHYT
|
|
Nguồn NSNN
trả
|
Nguồn quỹ
BHXH trả
|
Ngoại trú
|
Nội trú
|
|
Hàng tháng
|
Một lần
|
Hàng tháng
|
Một lần
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
Chia theo tỉnh, thành
phố
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Ghi theo danh mục
đơn vị hành chính)
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
|
Biểu số:
2407.N.BHXH.QG
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Thời hạn báo
cáo: Ngày 30 tháng 9 năm sau năm BC
|
Đơn vị báo cáo:
BHXH Việt Nam;
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.
|
THU, CHI QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT
NGHIỆP, BẢO HIỂM Y TẾ
Năm……..
Đơn vị tính: Tỷ đồng
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Giá trị
|
|
A
|
B
|
1
|
|
I. TỔNG THU
|
1
|
|
|
A. NSNN cấp chi BHXH
|
2
|
|
|
II. Thu Quỹ BHXH
|
3
|
|
|
1. Tiền thu BHXH từ các đối
tượng
|
4
|
|
|
2. Ngân sách nhà nước
hỗ trợ
|
5
|
|
|
3. Lãi đầu tư tài chính
|
6
|
|
|
4. Thu khác
|
7
|
|
|
C. Thu Quỹ BHTN
|
8
|
|
|
1. Tiền thu BHTN từ các đối
tượng
|
9
|
|
|
2. Ngân sách nhà nước
hỗ trợ
|
10
|
|
|
3. Lãi đầu tư tài
chính
|
11
|
|
|
4. Thu khác
|
12
|
|
|
D. Thu Quỹ BHYT
|
13
|
|
|
1. Tiền thu BHYT từ các đối tượng
|
14
|
|
|
2. Ngân sách nhà nước
đóng và hỗ trợ
|
15
|
|
|
3. Lãi đầu tư
tài chính
|
16
|
|
|
4. Thu khác
|
17
|
|
|
II. TỔNG CHI
|
18
|
|
|
A. Chi BHXH
nguồn NSNN
|
19
|
|
|
B. Chi Quỹ BHXH
|
20
|
|
|
1. Chi các chế độ
theo quy định
|
21
|
|
|
2. Chi tổ chức và
hoạt động BHXH
|
22
|
|
|
C. Chi Quỹ BHTN
|
23
|
|
|
1. Chi các chế độ theo
quy định
|
24
|
|
|
2. Chi tổ chức và
hoạt động BHTN
|
25
|
|
|
D. Chi Quỹ BHYT
|
26
|
|
|
1. Chi các chế độ theo quy
định
|
27
|
|
|
2. Chi tổ chức và
hoạt động BHYT
|
28
|
|
|
Người lập biểu
(Ký,
họ tên)
|
Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)
|
…..,
ngày... tháng... năm ...
Thủ
trưởng
đơn vị
(Ký,
đóng dấu, họ tên)
|
HƯỚNG DẪN PHƯƠNG
PHÁP LẬP BÁO CÁO THỐNG KÊ
I. Biểu số 2401.T.BHXH:
Thống kê tổng hợp kết quả thu, chi BHXH, BHTN, BHYT.
1. Mục đích: Tổng hợp, đánh giá kết
quả thu, chi BHXH, BHTN, BHYT của toàn hệ thống BHXH Việt Nam trong tháng
báo cáo và lũy kế từ đầu năm đến
tháng báo cáo.
2. Trách nhiệm lập:
BHXH Việt Nam: Ban Tài chính - Kế toán
có trách nhiệm lập báo cáo, trình Lãnh đạo BHXH phê duyệt gửi báo cáo về Cục Công nghệ thông tin
và chuyển đổi số theo
quy định.
3. Kỳ báo cáo: hàng tháng
4. Hướng dẫn lập
báo cáo
* Chỉ tiêu theo cột:
Cột A: Ghi tên chỉ tiêu
Cột B: Đơn vị tính của chỉ tiêu tương
ứng
Cột C: Ghi mã số chỉ tiêu
Cột 1 - Ghi số thực hiện từ đầu năm đến
tháng trước tháng báo cáo.
Cột 2- Số phát sinh trong tháng tương
ứng với từng chỉ tiêu.
Cột 3- Lũy kế đến cuối kỳ
báo cáo: Là số phát sinh cộng dồn từ đầu năm đến tháng báo cáo tương ứng với từng chỉ
tiêu.
Cột 3= Cột 1 + Cột 2
Cột 4 - So sánh tình hình thực
hiện các chỉ tiêu lũy kế tới hết tháng báo cáo với số lũy kế của
tháng trước liền kề tháng báo cáo.
Cột 5 - So sánh tình hình thực hiện các
chỉ tiêu lũy kế
tới hết tháng báo cáo với số lũy kế cùng kỳ của năm trước.
Cột 6 - So sánh tình hình thực hiện lũy
kế từ đầu năm đến hết tháng báo
cáo với kế hoạch được giao
trong năm tính cho từng chỉ tiêu giao kế hoạch tương ứng.
Cột 7: Ước thực hiện các chỉ tiêu trong
tháng tiếp theo trên cơ sở số liệu
thực hiện các chỉ tiêu trong tháng và tốc độ tăng giảm của các chỉ tiêu so với tháng trước.
* Chỉ tiêu theo hàng
Mã số 02: Ghi tổng số người tham gia BHXH.
MS 01 = MS (04+07)
Mã số 03: Ghi số người tham gia BHXH bắt
buộc.
Mã số 04: Ghi số người tham gia BHXH tự
nguyện.
Mã số 05: Ghi số người tham gia BHTNLĐ -
BNN
Mã số 06: Ghi số người tham gia BHTN
Mã số 07: Ghi số người tham gia BHYT
Mã số 08: Ghi tổng số tiền thu
BHXH,BHTN,BHYT
MS 08 = MS (09+12+13+14+15)
Mã số 09: Ghi tổng số tiền thu BHXH
MS 09 = MS (10+11)
Mã số 10: Ghi số tiền thu BHXH bắt buộc
Mã số 11: Ghi số tiền thu BHXH tự nguyện
Mã số 12: Ghi số tiền thu BH Tai nạn lao
động - Bệnh nghề nghiệp
Mã số 13: Ghi số tiền thu BHTN
Mã số 14: Ghi số tiền thu
BHYT
Mã số 15: Ghi số tiền thu xử lý hành vi chậm đóng,
trốn đóng BHXH, BHTN, BHYT
Mã số 16: Ghi tổng số tiền chậm đóng, trốn đóng
BHXH, BHTN, BHYT
MS 16 = MS (17+18+19+20)
Mã số 17: Ghi số tiền chậm đóng, trốn đóng BHXH
Mã số 18: Ghi số tiền chậm đóng, trốn
đóng BHTNLĐ-BNN
Mã số 19: Ghi số tiền chậm đóng, trốn đóng BHTN
Mã số 20: Ghi số tiền chậm đóng, trốn
đóng BHYT
Mã số 21: Ghi số người được giải
quyết hưởng mới các chế độ BHXH
Mã số 22: Ghi số người được giải
quyết hưởng mới các chế độ BHXH hàng tháng
MS 22 = MS (23+24+25)
Mã số 23: Ghi số người được giải quyết
hưởng mới chế độ hưu trí
hàng tháng
Mã số 24: Ghi số người được giải
quyết hưởng mới chế độ tử tuất hàng
tháng
Mã số 25: Ghi số người được giải
quyết hưởng mới chế độ TNLĐ-BNN hàng tháng
Mã số 26: Ghi số người được giải quyết hưởng mới chế
độ BHXH hàng tháng theo Điều 23 của Luật BHXH.
Mã số 27: Ghi tổng số người được giải quyết hưởng mới các chế độ
một lần.
MS 27 = MS (28+29+30+31+32+33+34+35)
Mã số 28: Ghi số người được giải quyết hưởng mới
BHXH 1 lần
Mã số 29: Ghi số người được giải
quyết hưởng mới trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
Mã số 30: Ghi số người được giải quyết hưởng mới trợ
cấp TNLĐ một lần
Mã số 31: Ghi số người chết do TNLĐ
Mã số 32: Ghi số người được giải
quyết hưởng mới BNN một lần
Mã số 33: Ghi số người được giải quyết hưởng mới chế
độ tuất một lần
Mã số 34: Ghi số lượt người
được giải quyết hưởng mới trợ cấp khu vực một lần
Mã số 35: Ghi số lượt người được giải
quyết hưởng mới trợ cấp mai táng phí
Mã số 36: Ghi số lượt người được giải
quyết hưởng các chế độ ngắn hạn (ốm đau, thai sản, dưỡng sức phục hồi sức khỏe
sau ốm đau thai sản)
MS 36 = MS (37+38+39)
Mã số 37: Ghi số lượt người
được giải quyết hưởng mới trợ cấp ốm đau
Mã số 38: Ghi số lượt người được giải
quyết hưởng mới trợ cấp thai sản
Mã số 39: Ghi số lượt người được giải
quyết hưởng mới trợ
cấp dưỡng sức phục hồi
sức khỏe.
Mã số 40: Ghi số người được giải quyết
hưởng mới các
chế độ BHTN
MS 40 = MS (41+42+43+44)
Mã số 41: Ghi số người được
giải quyết hưởng mới trợ cấp
thất nghiệp
Mã số 42: Ghi số người được giải
quyết hưởng mới hỗ trợ học nghề
Mã số 43: Ghi số người được giải quyết
hưởng mới hỗ
trợ bồi dưỡng, nâng cao kỹ năng nghề
Mã số 44: Ghi số người được giải quyết hưởng mới hỗ
trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
Mã số 47: Ghi số người hưởng chế độ hưu trí
hàng tháng
Mã số 48: Ghi số người hưởng chế độ hưu
trí một lần
Mã số 50: Ghi số người hưởng TNLĐ-BNN
hàng tháng
Mã số 51: Ghi số người hưởng TNLĐ-BNN
một lần
Mã số 52: Ghi số lượt người hưởng ốm đau, thai sản,
dưỡng sức phục
hồi sức
khỏe.
Mã số 53: Ghi số người có quyết định
hưởng mới các chế độ BHTN được
chi trả.
Mã số 54: Ghi số lượt người KCB BHYT (không
bao gồm số liệu KCB BHYT phát sinh tại BHXH Quân đội, BHXH
Công an nhân dân, không bao gồm chi chăm sóc sức khoẻ ban
đầu, thanh toán trực tiếp)
MS 54 = MS (55+56)
Mã số 55: Ghi số lượt người điều trị
ngoại trú
Mã số 56: Ghi số lượt người điều trị nội trú
Mã số 57: Ghi tổng số tiền chi BHXH,
BHTN, BHYT
MS 57 = MS (58+61+62)
Mã số 58: Ghi số tiền chi BHXH
MS 58 = MS (59+60)
Mã số 59: Ghi số tiền chi BHXH từ nguồn
NSNN (bao gồm cả số tiền chi mua BHYT cho các đối tượng hưởng lương
hưu, trợ cấp BHXH từ nguồn
NSNN theo quy định)
Mã số 60: Ghi số tiền chi BHXH từ nguồn
Quỹ
Mã số 61: Ghi số tiền chi BHTN
Mã số 62: Ghi số tiền chi KCB BHYT (không
bao gồm số liệu KCB BHYT phát sinh tại BHXH Quân
đội, BHXH Công an nhân dân, không bao gồm chi chăm sóc sức khoẻ ban đầu, thanh
toán trực tiếp).
5. Nguồn số liệu
- Cơ sở dữ liệu hệ thống BHXH Việt Nam.
6. Thời hạn báo
cáo
- Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo: BHXH Việt Nam
hoàn thiện và gửi báo cáo theo quy định.
Lưu ý: Trong
trường hợp thời gian gửi báo cáo thống kê trùng với ngày nghỉ, ngày Lễ,
ngày Tết thì đơn vị thực
hiện gửi báo cáo lùi vào ngày làm việc kế tiếp.
II. Biểu số
2402.Q.BHXH.QG: Thu, chi BHXH, BHTN, BHYT chia theo tỉnh,
thành phố
1. Mục đích: Tổng hợp kết quả các
chỉ tiêu thu, chi BHXH, BHYT, BHTN thực hiện theo quý báo cáo chi tiết theo
từng tỉnh, thành phố làm cơ sở đánh giá tình hình thực hiện các chỉ tiêu thu,
chi được giao của BHXH các tỉnh, thành phố; đồng thời thực hiện Chế độ báo
cáo thống kê cấp quốc gia.
2. Trách nhiệm lập:
BHXH Việt Nam: Ban Quản lý thu và phát triển
người tham gia; Ban Thực hiện chính sách BHYT có trách nhiệm lập và gửi
Ban Tài chính - Kế toán tổng
hợp trình Lãnh đạo phê duyệt
và gửi báo cáo về Cục Công nghệ
thông tin và chuyển đổi số tổng hợp, báo cáo theo quy định.
3. Kỳ báo cáo: Quý
4. Cách ghi biểu:
Cột A: Ghi tên BHXH tỉnh, thành
phố theo danh mục các đơn vị hành
chính cấp
tỉnh.
Cột B: Ghi mã số các đơn vị hành chính
cấp tỉnh.
Cột 1: Ghi số tiền NSNN cấp chi BHXH: là số tiền chi BHXH từ
nguồn NSNN cấp cho BHXH các tỉnh,
thành phố để thực hiện
chi trả các chế độ BHXH trong quý
báo cáo của các đối tượng nghỉ việc hưởng chế độ BHXH từ trước ngày 01/01/1995 trở về trước.
Cột 2: Ghi số tiền thu BHXH phát sinh
trong quý báo cáo của các đối tượng tham gia BHXH.
Cột 3: Ghi số tiền thu BHTN phát sinh
trong quý báo cáo của các đối tượng tham gia BHTN.
Cột 4: Ghi số tiền thu BHYT phát sinh
trong quý báo cáo của các đối tượng tham gia BHYT.
Cột 5: Ghi số tiền chi chế độ BHXH từ
nguồn NSNN phát sinh trong quý báo cáo cho các đối tượng hưởng chế độ
BHXH từ nguồn NSNN.
Cột 6: Ghi số tiền chi chế độ BHXH từ
nguồn quỹ BHXH phát sinh trong quý
báo cáo cho các đối tượng hưởng chế độ BHXH.
Cột 7: Ghi số tiền chi chế độ BHTN phát
sinh trong quý báo cáo cho các đối tượng hưởng chế độ BHTN.
Cột 8: Ghi số tiền chi khám bệnh, chữa
bệnh BHYT phát sinh trong quý báo cáo cho các đối tượng có thẻ BHYT đi khám, chữa
bệnh BHYT.
5. Nguồn số liệu:
- Cơ sở dữ liệu hệ thống BHXH Việt Nam.
6. Thời hạn báo cáo:
Ngày 25 tháng thứ 2 quý sau quý báo cáo.
III. Biểu số
2403.N.BHXH.QG: Số người tham gia BHXH, BHTN, BHYT theo khối quản lý
1. Mục đích: Tổng hợp
kết quả phát triển
người tham gia, số tiền thu BHXH, BHYT, BHTN hàng năm của toàn quốc làm cơ sở đánh giá tỷ
lệ bao phủ người tham gia BHXH, BHYT, BHTN so với chỉ tiêu được giao tại các
Nghị quyết của Đảng, Quốc
hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính
phủ; đánh giá các chỉ tiêu thu BHXH, BHYT, BHTN so với dự toán của Thủ tướng
Chính phủ giao; đồng
thời là cơ sở thực hiện
Chế độ báo cáo
thống kê cấp quốc gia theo quy định.
2. Trách nhiệm lập:
BHXH Việt Nam: Ban Quản lý thu và phát
triển người tham gia có trách nhiệm
lập và gửi Ban Tài chính - Kế toán tổng
hợp trình Lãnh đạo phê duyệt và gửi báo cáo về Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số tổng
hợp, báo cáo theo quy định.
3. Kỳ báo cáo: Năm
4. Cách ghi biểu:
Cột A: Ghi tên chỉ tiêu
Cột B: Ghi mã số chỉ tiêu
Cột 1: Ghi số người tham gia
BHXH, BHTN, BHYT,
BHTNLĐ-BNN phát sinh trong năm báo cáo tương ứng với từng chỉ tiêu tại
cột A.
MS 01 (cột 1) =
MS (01+18)
MS 35 (cột 1) = MS
(36+37+38+39+40+41+42+43+44+45+46+47)
MS 48 (cột 1) = MS
(49+65+74+100+110+115)
MS 116 (cột 1) = MS (18+48)
Cột 2: Ghi số tiền thu BHXH, BHTN, BHYT,
BHTNLĐ-BNN năm báo cáo tương ứng với từng chỉ tiêu tại cột A.
MS 01 (cột 2) = MS
(01+18+19)
MS 35 (cột 2) = MS
(36+37+38+39+40+41+42+43+44+45+46+47)
MS 48 (cột 2) = MS
(49+65+74+100+110+115)
MS 116 (cột 2) = MS (01+35+48)
5. Nguồn số liệu:
- Cơ sở dữ liệu hệ thống BHXH Việt Nam.
6. Thời hạn báo
cáo:
Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo.
Lưu ý: Trường hợp
thời gian gửi báo cáo trùng với ngày nghỉ, ngày Lễ, ngày Tết thì đơn vị thực
hiện gửi báo cáo lùi vào ngày làm việc kế tiếp.
IV. Biểu số
2404.N.BHXH.QG: Số người tham gia BHXH, BHTN, BHYT chia theo tỉnh, thành
phố
1. Mục đích: Tổng hợp
kết quả phát triển người tham gia, số tiền thu BHXH, BHYT, BHTN hàng năm chi
tiết theo từng tỉnh, thành phố là căn cứ đánh giá mức độ hoàn thành các chỉ tiêu phát
triển người tham gia BHXH, BHYT, BHTN; kế hoạch giao thu được BHXH
Việt Nam giao chi tiết từng tỉnh, thành phố; đồng thời là căn cứ thực hiện Chế
độ báo cáo thống kê cấp quốc gia theo quy định.
2. Trách nhiệm lập:
BHXH Việt Nam: Ban Quản lý thu và phát
triển người tham
gia có trách nhiệm
lập và gửi Ban Tài chính - Kế toán tổng hợp trình Lãnh đạo phê duyệt
và gửi báo cáo về Cục Công
nghệ thông tin và chuyển đổi số tổng hợp, báo cáo theo quy định.
3. Kỳ báo cáo: Năm
4. Cách ghi biểu
Cột A: Ghi tên BHXH tỉnh, thành phố theo
danh mục các đơn vị hành chính cấp tỉnh.
Cột B: Ghi mã số các đơn vị hành
chính cấp tỉnh.
Cột 1: Ghi tổng số người tham gia BHXH, BHYT, BHTN
theo tỉnh, thành
phố
Cột 1 = Cột (5+11)
Cột 2: Ghi số tiền thu BHXH, BHYT, BHTN
theo tỉnh, thành phố
Cột 2 = Cột (4+6+8+10+12)
Cột 3: Ghi số người tham gia BHXH bắt
buộc theo tỉnh, thành
phố
Cột 4: Ghi số tiền thu BHXH bắt buộc
theo tỉnh, thành phố
Cột 5: Ghi số người tham gia BHXH tự nguyện
theo tỉnh, thành
phố
Cột 6: Ghi số tiền thu BHXH tự nguyện theo tỉnh, thành phố
Cột 7: Ghi số người tham gia BH TNLĐ-BNN
theo tỉnh, thành phố
Cột 8: Ghi số tiền thu BH TNLĐ-BNN theo
tỉnh, thành
phố
Cột 9: Ghi số người tham gia BHTN theo
tỉnh, thành phố
Cột 10: Ghi số tiền thu BHTN theo tỉnh, thành
phố
Cột 11: Ghi số người tham gia BHYT theo
tỉnh, thành phố
Cột 12: Ghi số tiền thu BHYT theo tỉnh, thành
phố
5. Nguồn số liệu:
- Cơ sở dữ liệu hệ
thống BHXH Việt Nam.
6. Thời hạn báo
cáo:
Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo.
Lưu ý: Trường hợp
thời gian gửi báo cáo trùng với ngày nghỉ, ngày Lễ, ngày Tết thì đơn vị thực
hiện gửi báo cáo lùi vào ngày làm việc kế tiếp.
V. Biểu số
2405.N.BHXH.QG: Số người hưởng BHXH, BHTN, BHYT
1. Mục đích: Tổng hợp số người hưởng
các chế độ BHXH, BHYT, BHTN của toàn quốc theo khối quản lý trong năm báo cáo;
đồng thời là căn cứ thực hiện
Chế độ báo cáo
thống kê cấp quốc
gia.
2. Trách nhiệm
lập:
BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính
sách BHXH và Ban Thực hiện chính sách BHYT có trách nhiệm lập và gửi Ban Tài
chính - Kế toán tổng
hợp, trình Lãnh đạo BHXH Việt Nam phê duyệt, gửi Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số tổng hợp, báo
cáo theo quy định.
3. Kỳ báo cáo: Năm
4. Cách ghi biểu
Cột A: Ghi tên chỉ tiêu
Cột B: Ghi mã số chỉ tiêu
Cột C: Ghi đơn vị tính các
chỉ tiêu
Cột 01: Ghi số người/số lượt người hưởng các chế độ BHXH,
BHYT, BHTN theo các chỉ tiêu tại các dòng tương ứng tại Cột A
5. Nguồn số liệu:
- Cơ sở dữ liệu hệ thống BHXH Việt Nam.
6. Thời hạn báo cáo:
Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo.
Lưu ý: Trường hợp thời
gian gửi báo cáo trùng với ngày nghỉ, ngày Lễ, ngày Tết thì đơn vị
thực hiện gửi báo cáo lùi vào ngày làm việc kế tiếp.
VI. Biểu số 2406.N.BHXH.QG:
Số người hưởng BHXH,
BHTN, BHYT theo tỉnh, thành phố
1. Mục đích: Tổng hợp số
người hưởng các chế độ BHXH, BHYT, BHTN của toàn quốc và chi tiết theo từng
tỉnh, thành phố trong năm báo cáo; đồng thời là căn cứ thực hiện
Chế độ báo cáo thống kê cấp quốc
gia.
2. Trách nhiệm lập:
BHXH Việt Nam: Ban Thực hiện chính sách
BHXH và Ban Thực
hiện chính sách BHYT có trách nhiệm lập và gửi Ban Tài chính - Kế toán tổng
hợp, trình Lãnh đạo BHXH Việt Nam phê duyệt, gửi Cục Công nghệ thông tin và
chuyển đổi số tổng hợp, báo cáo
theo quy định.
3. Kỳ báo cáo: Năm
4. Cách ghi biểu
Cột A: Ghi tên BHXH tỉnh, thành phố theo
danh mục các đơn vị hành chính cấp tỉnh
Cột B: Ghi mã số các đơn vị hành chính
cấp tỉnh
Cột 01: Ghi số người người hưởng các chế
độ BHXH hàng tháng từ nguồn NSNN năm báo cáo.
Cột 02: Ghi số người người hưởng các chế
độ BHXH một lần từ nguồn NSNN luỹ kế đến hết năm báo cáo.
Cột 03: Ghi số người người hưởng các chế độ
BHXH hàng tháng từ nguồn Quỹ năm báo cáo.
Cột 04: Ghi số người người hưởng các chế
độ BHXH một lần từ nguồn Quỹ luỹ kế đến hết năm báo cáo.
Cột 05: Ghi số người người
hưởng BHTN năm báo cáo.
Cột 06: Ghi số lượt người khám chữa bệnh
BHYT ngoại trú năm báo cáo.
Cột 07: Ghi số lượt người khám chữa bệnh
BHYT nội trú năm báo cáo.
5. Nguồn số liệu:
- Cơ sở dữ liệu hệ thống BHXH Việt Nam.
6. Thời hạn báo
cáo:
Ngày 30 tháng 6 năm sau năm báo cáo.
Lưu ý: Trường hợp
thời gian gửi báo cáo trùng với ngày nghỉ, ngày Lễ, ngày Tết thì đơn vị thực
hiện gửi báo cáo lùi vào ngày làm việc kế tiếp.
VII. Biểu số
2407.N.BHXH.QG: Thu, chi quỹ BHXH, BHTN, BHYT
1. Mục đích: Tổng hợp số
liệu về tình hình thu, chi quỹ BHXH, BHYT, BHTN hàng năm của BHXH Việt Nam thực
hiện Chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia.
2. Trách nhiệm lập:
BHXH Việt Nam: Ban Tài chính - Kế
toán có trách nhiệm lập báo cáo trình Lãnh đạo BHXH Việt Nam phê duyệt và gửi
Cục Công nghệ thông tin và chuyển
đổi số tổng hợp, báo cáo theo quy định.
3. Kỳ báo cáo: Năm
4. Cách ghi biểu
Cột A: Ghi tên chỉ tiêu
Cột B: Ghi mã số chỉ tiêu
Cột 1: Ghi số người/ lượt người hưởng các chế
độ BHXH, BHTN, BHYT trong năm báo cáo theo các chỉ tiêu tại các dòng tương ứng
tại Cột A.
5. Nguồn số liệu:
- Cơ sở dữ liệu hệ thống BHXH Việt Nam
(Báo cáo quyết toán hàng năm của BHXH Việt Nam).
6. Thời hạn báo
cáo:
Ngày 30 tháng 9 năm sau năm báo cáo.
Lưu ý: Trường hợp
thời gian gửi báo cáo trùng với ngày nghỉ, ngày Lễ, ngày Tết thì đơn vị
thực hiện gửi báo cáo
lùi vào ngày làm việc kế tiếp.
|
Biểu số:
2501.H.STC
Kèm
theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
Ngày nhận báo cáo:
Trước ngày 20/6 và
20/12 (Báo cáo 6 tháng 1 lần)
|
BÁO CÁO TIẾN ĐỘ QUY HOẠCH
6
tháng/Năm
|
- Đơn vị báo cáo: Sở Tài chính các
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính
- Đơn vị nhận báo cáo: Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
TT
|
Tên quy
hoạch
|
Mã số
|
Tên cơ quan tổ chức lập
|
Tên tổ chức
lập
|
Giao nhiệm
vụ lập
|
Thẩm định
|
Phê duyệt
|
Kế hoạch
thực hiện/Chương
trình
hành động
|
Điều chỉnh
|
Kiến nghị,
đề xuất (nếu có)
|
|
Tình trạng
|
Tình trạng
|
Tình trạng
|
Quyết định
phê duyệt
|
Cập nhật CSDL
|
Tình trạng
|
Quyết định ban hành
|
Hình thức điều chỉnh
|
Trình trạng điều chỉnh
|
Văn bản phê duyệt
|
Cập nhật CSDL
|
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
|
I
|
Quy hoạch Tổng thể quốc gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Quy hoạch vùng
|
|
1
|
Quy hoạch vùng...
|
|
III
|
Quy hoạch tỉnh
|
|
1
|
Quy hoạch ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Quy hoạch khác thuộc
thẩm quyền phê duyệt của tỉnh
|
|
1
|
Quy hoạch ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
NGƯỜI KIỂM TRA BIỂU
(Ký,
họ tên)
|
Ngày...
tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, họ tên)
|
GIẢI THÍCH BIỂU
MẪU BÁO CÁO
Biểu số 2501.H.STC: Báo
cáo tiến độ quy hoạch
1. Khái niệm, phương
pháp tính
Theo Luật Quy hoạch 2017:
Quy hoạch tổng thể quốc
gia là quy hoạch cấp quốc gia, mang tính chiến lược theo hướng phân vùng và
liên kết vùng của lãnh thổ bao gồm đất liền, các đảo, quần đảo, vùng
biển và vùng
trời; hệ thống đô thị và
nông thôn; kết cấu hạ tầng;
sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường; phòng, chống thiên tai, ứng phó với
biến đổi khí hậu,
bảo đảm quốc phòng, an ninh và hội nhập quốc tế.
Quy hoạch vùng là quy hoạch cụ thể hóa
quy hoạch tổng thể quốc gia ở cấp vùng về không gian các hoạt động kinh tế - xã hội,
quốc phòng, an
ninh, hệ thống đô thị và
phân bố dân cư nông thôn, xây dựng vùng liên tỉnh, kết cấu hạ tầng,
nguồn nước lưu vực sông, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường trên cơ sở kết
nối các tỉnh.
Quy hoạch tỉnh là quy hoạch cụ thể hóa
quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch vùng ở cấp tỉnh về không gian các hoạt
động kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, hệ thống đô thị và phân bố dân cư
nông thôn, kết cấu hạ tầng, phân bố đất đai, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi
trường trên cơ sở kết nối quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch đô
thị, quy hoạch nông thôn.
Quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên
ngành là quy hoạch cụ thể hóa quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch
tỉnh. Quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành bao gồm các quy hoạch được
quy định tại Phụ lục 2 của Luật này.
2. Nguồn số liệu: Tổng hợp từ
báo cáo của ngành thuộc phạm vi quản lý của các tỉnh, thành phố, từ báo cáo
của ngành thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tài chính.
3. Cách ghi biểu
- Cột A: Ghi tên đầy đủ của quy hoạch
(đầy đủ thời kỳ, tầm nhìn...) tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột B: Ghi mã số quy hoạch được cấp trên Hệ thống
thông tin quốc gia về quy hoạch. Trong khi hệ thống chưa có quy định cụ thể thì
để trống.
- Cột 1: Ghi tên tổ chức lập quy hoạch
tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 2: Ghi tên đơn vị lập quy hoạch
tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 3: Ghi tình trạng giao nhiệm vụ
lập quy hoạch theo lựa chọn “Đang trình” hoặc nếu có văn bản/quyết định
phê duyệt ghi rõ tên, số văn bản, thời gian ban hành, đơn vị phát
hành tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 4: Ghi tình trạng
trình thẩm định quy hoạch theo lựa chọn “Đang xin ý kiến” hoặc “Đang trình thẩm
định” hoặc “Đã trình thẩm định” hoặc “Đã họp quy hoạch” hoặc nếu có báo cáo
thẩm định ghi rõ tên, số văn bản, thời gian ban hành, đơn vị phát hành tương
ứng với các dòng của cột A.
- Cột 5: Ghi tình trạng
trình phê duyệt quy hoạch theo lựa chọn “Đang tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định” hoặc
“Đang trình phê duyệt” hoặc “Đã phê duyệt”.
- Cột 6: Ghi văn bản/quyết định
phê duyệt đầy đủ tên, số văn bản, thời gian ban hành, đơn vị phát hành, trích
yếu tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 7: Ghi tình trạng cập
nhật CSDL lên Hệ thống
thông tin và cơ sở dữ liệu
quốc gia về quy hoạch sau phê duyệt theo lựa chọn “đang cập nhật”
hoặc “đã cập nhật” hoặc “bị trả lại” tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 8: Ghi tình trạng trình Kế hoạch
thực hiện quy hoạch/Chương trình hành động quy hoạch theo lựa chọn “Chưa ban
hành” hoặc nếu có đã có văn bản/quyết định ban hành ghi rõ tên, số văn bản,
thời gian ban hành, đơn vị phát hành tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 9: Ghi văn bản/quyết
định Kế hoạch thực hiện quy hoạch/Chương trình hành động quy hoạch đầy đủ tên, số văn bản, thời
gian ban hành, đơn vị phát hành, trích yếu tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 10: Ghi trình hình thức điều chỉnh
quy hoạch theo lựa chọn “Thông thường” hoặc “Rút gọn” tương ứng với các dòng của
cột A.
- Cột 11: Ghi tình trạng trình lập, thẩm
định, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch theo lựa chọn “Đã giao nhiệm vụ điều
chỉnh” hoặc “Đang trình thẩm định” hoặc “Đang trình phê duyệt” hoặc “Đã phê
duyệt”
- Cột 12: Ghi văn bản/quyết định
phê duyệt điều chỉnh đầy đủ tên, số văn bản, thời gian ban hành, đơn vị phát hành,
trích yếu tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 13: Ghi tình trạng cập nhật CSDL
lên Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch sau phê duyệt điều
chỉnh theo lựa chọn “đang cập nhật”
hoặc “đã cập nhật” hoặc “bị trả lại” tương ứng với các dòng của cột A.
- Cột 14: Ghi Kiến nghị, đề xuất (nếu
có) tương ứng với các dòng của cột A.
PHỤ
LỤC III
DANH MỤC TÊN VIẾT TẮT CỦA CÁC ĐƠN VỊ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ BÁO
CÁO THỐNG KÊ NGÀNH TÀI CHÍNH
(Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
STT
|
Tên đầy đủ
|
Tên viết
tắt (Ký hiệu đơn
vị)
|
|
01.
|
Vụ Ngân sách Nhà nước
|
NSNN
|
|
02.
|
Vụ Phát triển hạ tầng
|
PTHT
|
|
03.
|
Vụ Giám sát và Thẩm
định đầu tư
|
TĐĐT
|
|
04.
|
Vụ Tài chính - Kinh
tế ngành
|
KTN
|
|
05.
|
Vụ Kinh tế địa phương
và lãnh thổ
|
KTĐP
|
|
06.
|
Vụ Quản lý quy hoạch
|
QLQH
|
|
07.
|
Vụ Các định chế tài
chính
|
ĐCTC
|
|
08.
|
Vụ Pháp chế
|
PC
|
|
09.
|
Văn phòng
|
VP
|
|
10.
|
Cục Quản lý nợ và
kinh tế đối ngoại
|
QLN
|
|
11.
|
Cục Quản lý Công sản
|
QLCS
|
|
12.
|
Cục Quản lý đấu
thầu
|
QLĐT
|
|
13.
|
Cục Quản lý, giám sát
chính sách thuế, phí và lệ phí
|
CST
|
|
14.
|
Cục Quản lý, giám sát
bảo hiểm
|
QLBH
|
|
15.
|
Cục Quản lý, giám sát
kế toán, kiểm toán
|
QLKT
|
|
16.
|
Cục Quản lý Giá
|
QLG
|
|
17.
|
Cục Phát triển doanh
nghiệp nhà nước
|
DNNN
|
|
18.
|
Cục Phát triển doanh
nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
|
DNTN
|
|
19.
|
Cục Đầu tư nước ngoài
|
ĐTNN
|
|
20.
|
Cục Kế hoạch -
Tài chính
|
KHTC
|
|
21.
|
Cục Công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
|
CNTT
|
|
22.
|
Cục Thuế
|
CT
|
|
23.
|
Cục Hải quan
|
CHQ
|
|
24.
|
Cục Dự trữ Nhà nước
|
CDT
|
|
25.
|
Kho bạc Nhà nước
|
KBNN
|
|
26.
|
Ủy ban Chứng khoán
Nhà nước
|
UBCK
|
|
27.
|
Vụ I
|
VI
|
|
28.
|
Cục Thống kê
|
CTK
|
|
29.
|
Bảo hiểm xã hội Việt
Nam
|
BHXH
|
|
30.
|
Sở Tài chính
|
STC
|
|
31.
|
Ban quản lý khu công
nghiệp, khu kinh tế
|
BQLKCN,
KKT
|
PHỤ
LỤC IV
THÔNG TIN ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG HỆ THỐNG THÔNG TIN BÁO CÁO NGÀNH
TÀI CHÍNH
(Kèm theo Thông tư số 131/2025/TT-BTC ngày 24/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
TÊN ĐƠN VỊ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
....ngày....
tháng....năm…..
|
ĐĂNG KÝ CẤP
MỚI, THAY ĐỔI THÔNG TIN
TÀI KHOẢN
NGƯỜI
SỬ DỤNG HỆ THỐNG THÔNG TIN
BÁO CÁO NGÀNH TÀI CHÍNH
Kính gửi:
Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
Căn cứ Quy định tại
Thông tư số 131/2025/TT-BTC
ngày 24/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, …………………………. đề nghị Cục
cấp mới/ thay đổi tài khoản người sử
dụng Hệ thống
thông
tin báo cáo ngành Tài chính như sau:
|
STT
|
Họ và tên
|
Đơn vị
(Ghi rõ Phòng/Ban
đang công tác)
|
Chức vụ
|
Địa chỉ
email công vụ
|
Điện thoại di động
|
Tài khoản
đã được cấp
|
Loại yêu
cầu Tài khoản người sử dụng
|
|
Cấp mới
(đánh dấu X)
|
Thay đổi thông tin
(Ghi rõ: Hủy bỏ /Thay
đổi thông tin người sử dụng…… thay đổi thông
tin.../ cấp lại mật khẩu……/khóa tài khoản...)”
|
|
Khai thác thông tin
|
Khai thác
dữ liệu,
báo
cáo
|
Cập nhật
gửi dữ
liệu
báo cáo
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN, ĐƠN VỊ,
(Ký tên, đóng
dấu)
|
[[1]] Nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ chuẩn bị
đầu tư, cấp bù chênh lệch lãi suất, phí quản lý, cấp vốn điều lệ cho các ngân
hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; hỗ trợ đầu tư cho các
đối tượng chính sách khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
[1]
Được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 1 Điều 2 của Nghị định số 225/2025/NĐ-CP
[2]
Được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP.
[3]
Được sửa đổi, bổ sung tại khoản 22 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP