|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1415/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Phú
|
|
Ngày ban hành:
|
02/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1415/QĐ-UBND
|
Điện
Biên, ngày 02 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT; BẢO VỆ THỰC VẬT;
CHĂN NUÔI; THÚ Y THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH ĐIỆN BIÊN.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 1027/QĐ-UBND ngày 21
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực trồng trọt; bảo vệ thực vật; chăn nuôi;
thú y thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện
Biên;
Tiếp theo Quyết định số 1259/QĐ-UBND ngày 19
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực
trồng trọt thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 23 quy trình nội
bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực trồng trọt; bảo vệ thực vật; chăn nuôi; thú y thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
(Có
quy trình cụ thể kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký.
Thay thế một số quy trình nội bộ trong các lĩnh vực
trồng trọt; bảo vệ thực vật; chăn nuôi; thú y được ban hành kèm theo các Quyết định
của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ thuộc phạm vi,
chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có
Danh sách các quy trình bãi bỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Phú
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, TRONG CÁC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT; BẢO VỆ THỰC VẬT; CHĂN NUÔI; THÚ Y THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo
Quyết định số: 1415/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Điện Biên)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực Trồng trọt (06 quy
trình)
1. Quy trình số 01: Chứng nhận
chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
[[1]]
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
Hồ sơ
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định
tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ
theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu
trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường chứng nhận vào mục 10 mẫu
Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo
Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang EU hoặc Phụ lục
VIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu
sang UK
|
Chi cục Nông nghiệp
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận chủng
loại gạo thơm quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số
103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIa ban hành
kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang UK
|
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Tham mưu dự thảo văn bản từ chối chứng nhận vào mục 10 mẫu Giấy chứng
nhận chủng loại gạo thơm quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định
số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIa ban
hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang UK
và nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản từ chối chứng
nhận vào mục 10 mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm quy định tại Phụ lục
VI ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu
sang EU hoặc Phụ lục VIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối với
gạo thơm xuất khẩu sang UK
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường phê duyệt dự thảo
|
Dự thảo Giấy chứng nhận chủng
loại gạo thơm/Dự thảo văn bản từ chối chứng nhận
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường chứng nhận
vào mục 10 mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm quy định (tại Phụ lục VI
ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang
EU hoặc Phụ lục VIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối với gạo
thơm xuất khẩu sang UK hoặc phê duyệt văn bản từ chối chứng nhận vào mục 10 mẫu
Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo
Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang EU) hoặc Phụ lục
VIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu
sang UK
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm quy định (tại
Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất
khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối
với gạo thơm xuất khẩu sang UK) đã được chứng nhận vào mục 10 hoặc văn bản từ
chối chứng nhận vào mục 10 mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm quy định tại
Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất
khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối
với gạo thơm xuất khẩu sang UK
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm quy định (tại
Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất
khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối
với gạo thơm xuất khẩu sang UK) đã được chứng nhận vào mục 10 hoặc văn bản từ
chối chứng nhận vào mục 10 mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm quy định tại
Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất
khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối
với gạo thơm xuất khẩu sang UK
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Chứng
nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
2. Quy trình số 02: Chứng nhận
lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
[[2]]
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
Hồ sơ
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định
tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ
theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu
trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường chứng nhận vào mục 10 mẫu
Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo thơm quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm
theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang EU hoặc Phụ
lục VIIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất
khẩu sang UK
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận lại
chủng loại gạo thơm quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số
103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIIa ban hành
kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang UK
|
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Tham mưu dự thảo văn bản từ chối chứng nhận vào mục 10 mẫu Giấy chứng
nhận lại chủng loại gạo thơm quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị
định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIIa
ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang
UK và nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản từ chối chứng
nhận vào mục 10 mẫu Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo thơm quy định tại Phụ
lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất
khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối
với gạo thơm xuất khẩu sang UK
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường phê duyệt dự thảo
|
Dự thảo Giấy chứng nhận lại
chủng loại gạo thơm/Dự thảo văn bản từ chối chứng nhận
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường chứng nhận
vào mục 10 mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm quy định (tại Phụ lục VII ban
hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang EU
hoặc Phụ lục VIIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối với gạo
thơm xuất khẩu sang UK) hoặc phê duyệt văn bản từ chối chứng nhận vào mục 10
mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm
theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu sang EU hoặc Phụ
lục VIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất khẩu
sang UK
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm quy định (tại
Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất
khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối
với gạo thơm xuất khẩu sang UK) đã được chứng nhận vào mục 10 hoặc văn bản từ
chối chứng nhận vào mục 10 mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm quy định tại
Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất
khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối
với gạo thơm xuất khẩu sang UK
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm quy định (tại
Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất
khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối
với gạo thơm xuất khẩu sang UK) đã được chứng nhận vào mục 10 hoặc văn bản từ
chối chứng nhận vào mục 10 mẫu Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm quy định tại
Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 103/2020/NĐ-CP đối với gạo thơm xuất
khẩu sang EU hoặc Phụ lục VIIa ban hành kèm theo Nghị định số 11/2022/NĐ-CP đối
với gạo thơm xuất khẩu sang UK
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Chứng
nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn
ngạch: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
3. Quy trình số 03. Chuyển
giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
* Trường hợp: chuyển
giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng,
phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và
dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như
thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tham mưu
dự thảo Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày
|
Dự thảo Quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
|
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: tham mưu Dự thảo
thông báo từ chối cấp Quyết định bắt buộc chuyển giao
quyền sử dụng giống cây trồng
|
Dự thảo Thông báo từ chối cấp Quyết
định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
|
|
Tham mưu cho Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt dự thảo
|
Dự thảo Quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng/Dự thảo Thông báo từ
chối cấp Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
|
|
Bước
3
|
Trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
- Tờ trình
- Dự thảo Quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng/Dự thảo Thông báo từ
chối cấp Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
|
|
Bước
4
|
Phê duyệt, ban hành Quyết định
bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng
|
|
Trường hợp không hợp lệ: ban hành thông báo từ chối cấp Quyết định bắt buộc chuyển
giao quyền sử dụng giống cây trồng
|
Thông báo từ chối cấp Quyết
định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
|
|
Bước
5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng hoặc Thông báo từ chối cấp Quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
|
* Trường hợp: chuyển giao
bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và
năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền
sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc
dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với
mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng
giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo
quy định của pháp luật về cạnh tranh
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ:
Tham mưu cho Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
ban hành Dự thảo thông báo cho người nắm độc quyền sử dụng giống
cây trồng về yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo cho người nắm độc
quyền sử dụng giống cây trồng về yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng
giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo:
Ban hành Thông báo cho người nắm độc
quyền sử dụng giống cây trồng về yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng
giống cây trồng
(Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành Thông báo, người nắm độc quyền sử
dụng giống cây trồng phải trả lời bằng văn bản)
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Thông báo cho người nắm độc quyền sử
dụng giống cây trồng về yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây
trồng
|
|
- Trường hợp người nắm độc quyền
sử dụng giống cây trồng không trả lời hoặc có văn bản đồng ý với yêu cầu chuyển
giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận Văn bản đồng ý với yêu cầu chuyển giao
bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
|
Văn thư Chi cục Nông nghiệp
|
Giờ hành chính
|
Văn bản đồng ý với yêu cầu chuyển giao bắt buộc
quyền sử dụng giống cây trồng
|
|
Bước 5
|
Tham mưu cho Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành dự thảo Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền
sử dụng giống cây trồng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
06 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử
dụng giống cây trồng
|
|
Bước 6
|
Trình UBND tỉnh nội dung dự thảo văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
- Tờ trình
- Dự thảo Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử
dụng giống cây trồng
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt, ban hành Quyết định bắt buộc chuyển
giao quyền sử dụng giống cây trồng
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng
|
|
- Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống
cây trồng có ý kiến phản đối với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng
giống cây trồng
|
|
* Trường hợp yêu cầu chuyển
giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng phù hợp với quy định
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận Văn bản có ý kiến phản đối với yêu cầu
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
|
Văn thư Chi cục Nông nghiệp
|
Giờ hành chính
|
|
|
Bước 4
|
Tham mưu cho Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành dự thảo Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền
sử dụng giống cây trồng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
04 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử
dụng giống cây trồng
|
|
Bước 5
|
Trình UBND tỉnh nội dung dự thảo văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
- Tờ trình
- Dự thảo Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử
dụng giống cây trồng
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt, ban hành Quyết định bắt buộc chuyển
giao quyền sử dụng giống cây trồng
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng
|
|
* Trường hợp yêu cầu chuyển
giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng không có đủ căn cứ theo quy định
tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15 tháng
11 năm 2023 của Chính phủ
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận Văn bản có ý kiến phản đối với yêu cầu
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng và chuyển hồ sơ cho CCNN
|
Văn thư Chi cục Nông nghiệp
|
Giờ hành chính
|
|
|
Bước 4
|
Tham mưu cho Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
ban hành dự thảo thông báo từ chối cấp Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền
sử dụng giống cây trồng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày làm việc
|
Dự thảo thông báo từ chối cấp Quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt nội dung dự thảo văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Thông báo từ chối cấp Quyết định bắt buộc chuyển
giao quyền sử dụng giống cây trồng
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thông báo từ chối cấp Quyết định bắt buộc chuyển giao
quyền sử dụng giống cây trồng
|
|
Thời gian giải quyết TTHC:
- 08 ngày làm việc đối với trường hợp
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích
công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương
thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội
như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.
- Trường hợp không trả lời
hoặc có văn bản đồng ý: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp có ý kiến phản
đối: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
4. Quy trình số 04: Ghi nhận tổ
chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng[[3]]
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo Thông
báo ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
04 ngày làm việc
|
- Thành phần hồ sơ
- Dự thảo Thông báo ghi nhận
lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: dự thảo Thông báo từ chối cấp Thông báo ghi nhận
lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Dự thảo Thông báo từ chối cấp
Thông báo ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Dự thảo Thông báo ghi nhận lại
tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng/Dự thảo
Thông báo từ chối cấp Thông báo ghi nhận lại tổ
chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Thông báo ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng
|
|
Thông báo từ chối cấp Thông báo ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thông báo ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng hoặc Thông báo từ chối cấp Thông
báo ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
Thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
5. Quy trình số 05: Ghi nhận lại
tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng [[4]]
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo Thông
báo ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
04 ngày làm việc
|
- Thành phần hồ sơ
- Dự thảo Thông báo ghi nhận
lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
dự thảo Thông báo từ chối cấp Thông báo ghi
nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Dự thảo Thông báo từ chối cấp Thông
báo ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Dự thảo Thông báo ghi nhận lại
tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng/Dự thảo
Thông báo từ chối cấp Thông báo ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Thông báo ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng
|
|
Thông báo từ chối cấp Thông báo ghi
nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Thông báo ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng hoặc Thông báo từ chối cấp Thông
báo ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
Thời gian giải quyết TTHC: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
6. Quy trình số 06: Cấp Giấy chứng
nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng[[5]]
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo Giấy
chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Chi cục Nông nghiệp
|
04 ngày làm việc
|
- Thành phần hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm
tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
dự thảo Thông báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Dự thảo Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm
tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng/Dự thảo
Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận kiểm tra
nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng
|
|
Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng hoặc Thông báo từ chối cấp Giấy
chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
Thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm tra
|
II. Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
(01 quy trình)
1. Quy trình số 01: Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón [[6]]
* Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón;
thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời
gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
|
|
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
(đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển
ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định nội dung hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ yêu cầu:
Tổ chức thẩm định, tổ chức kiểm tra thực tế điều kiện sản xuất phân bón, việc
thực hiện nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất phân bón theo quy định
|
Chi cục Nông nghiệp
|
19 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra
- Biên bản kiểm tra
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ
yêu cầu: Dự thảo văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân
|
Dự thảo Văn bản thông báo chưa cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
|
|
Kết quả kiểm tra:
- Trường hợp kết quả kiểm tra cơ sở đảm bảo đủ điều
kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón
|
|
|
- Trường hợp kết quả kiểm tra cơ sở chưa đủ điều
kiện: Cơ sở thực hiện khắc phục và có văn bản thông báo đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường để kiểm tra nội dung khắc phục. Trường hợp đạt yêu cầu Dự thảo Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. Trường hợp không cấp Dự thảo thông
báo bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón/Dự thảo Văn bản thông báo chưa cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón
|
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón/Dự thảo Văn bản thông báo chưa cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón
|
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hoặc
Văn bản thông báo chưa cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hoặc
Văn bản thông báo chưa cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
|
|
Bước 5
|
Đăng tải Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ngay sau khi cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 20 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
* Đối với cấp lại Giấy chứng nhận thay đổi nội
dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc (đối với hồ sơ nộp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc
hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ yêu cầu:
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.
|
Chi cục Nông nghiệp
|
04 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ
yêu cầu: Dự thảo văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân
|
Dự thảo Văn bản thông báo chưa cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường phê duyệt dự thảo
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón/Dự thảo Văn bản thông báo chưa cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hoặc
Văn bản thông báo chưa cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hoặc
Văn bản thông báo chưa cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
|
Bước 5
|
Đăng tải Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ngay sau khi cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
III. Lĩnh vực Chăn nuôi (06
quy trình)
1. Quy trình số 01: Cấp giấy
phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm,
nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại
phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
(đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn giải quyết
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
- Đảm bảo điều kiện theo quy định: dự thảo Giấy
phép nhập khẩu
|
Chi cục Nông nghiệp
|
06 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy phép nhập khẩu
|
|
- Không đảm bảo điều kiện theo quy định:
dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Dự thảo Giấy phép nhập khẩu/Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép nhập khẩu hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy phép nhập khẩu hoặc văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
2. Quy trình số 02: Công nhận
kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc (đối với
hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong
ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn giải quyết
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thành lập Hội đồng đánh giá
|
Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
Hội đồng đánh giá
|
|
Bước 3
|
Đánh giá kết quả khảo nghiệm:
- Kết quả đạt yêu cầu: dự thảo Quyết định công nhận
sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới đã qua khảo nghiệm
|
Hội đồng đánh giá
|
06 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định công nhận sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi có chứa chất mới đã qua khảo nghiệm
|
|
- Kết quả không đạt yêu cầu: dự thảo văn bản trả
lời và nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Dự thảo Quyết định công nhận sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi có chứa chất mới đã qua khảo nghiệm/Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày làm việc
|
Quyết định công nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Thông báo kết quả khảo nghiệm trên Cổng thông tin
điện tử của Sở
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày làm việc
|
Thông tin trên cổng thông tin điện tử của Sở
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Quyết định công nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
3. Quy trình số 03: Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại
thời điểm tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ nộp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn giải quyết
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
- Thẩm định nội dung hồ sơ:
Đảm bảo điều kiện theo quy định, Thành lập Đoàn
đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở.
- Đánh giá thực tế:
|
Chi cục Nông nghiệp
|
09 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Quyết định thành lập Đoàn đánh giá
- Biên bản đánh giá
|
|
- Trường hợp đáp ứng điều kiện, dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
- Trường hợp không đáp ứng điều kiện: cơ sở thực hiện khắc phục và gửi báo cáo kết quả khắc phục bằng
văn bản đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. Thẩm định và đánh giá lại điều
kiện thực tế (trường hợp cần thiết).
- Trường hợp không cấp trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do
|
Cơ sở
|
06 tháng (Không tính vào thời gian giải quyết)
|
- Báo cáo khắc phục
- Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
4. Quy trình số 04: Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại
thời điểm tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc (Đối
với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn giải quyết
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu, yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, thành lập đoàn
đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở chăn nuôi
|
Chi cục Nông nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Thành lập đoàn đánh giá, đánh giá thực tế tại cơ
sở
|
09 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn đánh giá
- Biên bản đánh giá
|
|
- Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, dự thảo Giấy
chứng nhận
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện, kể từ
ngày kết thúc đánh giá, tổ chức, cá nhân khắc phục và gửi báo cáo kết quả khắc
phục bằng văn bản đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để được thẩm định và đánh
giá lại điều kiện thực tế (trường hợp cần thiết). Trường hợp từ chối trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Cơ sở
|
06 (sáu) tháng (Không tính vào thời gian giải quyết)
|
- Báo cáo khắc phục
- Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
5. Quy trình số 05: Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức
ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất
khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
* Cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức
ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung; nước nhập khẩu yêu cầu phải đánh giá điều kiện thực
tế để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại
thời điểm tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc (Đối
với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn giải quyết
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, thành lập đoàn đánh giá, đánh
giá thực tế tại cơ sở
|
Chi cục Nông nghiệp
|
09 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Quyết định thành lập Đoàn đánh giá
- Biên bản đánh giá
|
|
- Trường hợp đáp ứng điều kiện, Giấy chứng nhận đủ
điều kiện
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện, kể từ
ngày kết thúc đánh giá, tổ chức, cá nhân khắc phục và gửi báo cáo kết quả khắc
phục bằng văn bản đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để được thẩm định và đánh
giá lại điều kiện thực tế (trường hợp cần thiết). Trường hợp từ chối trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Cơ sở
|
06 (sáu) tháng (Không tính vào thời gian giải quyết)
|
- Báo cáo khắc phục
- Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Chi cục Nông nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
* Cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức
ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng;
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại
thời điểm tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn giải quyết
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, đánh giá thực tế (Trường hợp nước
nhập khẩu yêu cầu phải đánh giá)
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Quyết định thành lập Đoàn đánh giá (Trường hợp
nước nhập khẩu yêu cầu phải đánh giá)
- Biên bản đánh giá (Trường hợp nước nhập khẩu
yêu cầu phải đánh giá)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo theo quy định, dự thảo
Giấy chứng nhận
|
Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
- Trường hợp không cấp, dự thảo văn bản trả lời
và nêu rõ lý do
|
Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
6. Quy trình số 06: Cấp Giấy
phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông
tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại
thời điểm tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn giải quyết
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo theo quy định, dự thảo
Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
- Trường hợp không đảm bảo, dự thảo văn bản trả lời
và nêu rõ lý do
|
Chi cục Nông nghiệp
|
08 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy phép/văn bản trả lời
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Dự thảo Giấy phép/văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Giấy phép/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy phép/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
IV. Lĩnh vực Thú y (10
quy trình)
1. Quy trình
số 01: Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Dự thảo Chứng chỉ
hành nghề thú y
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: dự thảo văn
bản trả lời
|
Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y
- Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp Chứng
chỉ hành nghề thú y
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường phê duyệt dự thảo
|
Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y/Dự thảo Văn bản
trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
- Chứng chỉ hành nghề thú y
- Văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ
hành nghề thú y
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc Văn bản trả lời về
việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
2. Quy trình số 02: Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ, kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem xét điều
kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày làm
việc
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đánh giá tại
cơ sở
- Biên bản kiểm tra tại cơ sở
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (Giấy chứng nhận)
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Dự thảo văn
bản trả lời
|
Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (văn bản trả lời)
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y/Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
3. Quy trình số 03: Gia hạn
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ, kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem xét điều
kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày làm
việc
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đánh giá tại
cơ sở
- Biên bản kiểm tra tại cơ sở
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
|
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (Giấy chứng nhận)
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Dự thảo văn
bản trả lời
|
- Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (văn bản trả lời)
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y/Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
4. Quy trình số 04: Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) [[7]]
4.1. Trường hợp cấp
mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma
tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theohồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem
xét điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa
chất ma tuý, tiền chất
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày làm
việc
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đánh giá tại
cơ sở
- Biên bản kiểm tra tại cơ sở
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất
|
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (Giấy chứng nhận)
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Dự thảo văn
bản trả lời
|
- Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp Giấy
chứng nhận (văn bản trả lời)
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất/Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận hoặc Văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
4.2. Trường hợp cơ
sở đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo quy định
của pháp luật về thú y hiện hành, khi có nhu cầu sản xuất thuốc thú y có chứa
chất ma túy, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, xem xét điều kiện cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Dự thảo văn
bản trả lời
|
Chi cục Nông nghiệp
|
04 ngày làm
việc
|
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (Giấy chứng nhận)
- Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp Giấy
chứng nhận (văn bản trả lời)
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất/Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận hoặc Văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
5. Quy trình số 05: Sửa đổi
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)[[8]]
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theohồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem
xét điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa
chất ma tuý, tiền chất
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày làm
việc
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đánh giá tại
cơ sở
- Biên bản kiểm tra tại cơ sở
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (Giấy chứng nhận)
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Dự thảo văn
bản trả lời
|
Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp Giấy chứng
nhận (văn bản trả lời)
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất/Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp
Giấy chứng nhận
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận hoặc Văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
6. Quy trình số 06: Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem
xét điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đánh giá tại
cơ sở
- Biên bản kiểm tra tại cơ sở
|
|
- Trường hợp hồ sơ và điều kiện của cơ sở đạt yêu
cầu: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y (Giấy chứng nhận)
|
|
- Trường hợp hồ sơ hoặc điều kiện cơ sở không đạt
yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (văn bản trả lời)
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y/Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
nhập khẩu thuốc thú y
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
7. Quy trình số 07: Gia hạn Giấy
chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem
xét điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đánh giá tại
cơ sở
Biên bản kiểm tra tại cơ sở
|
|
- Trường hợp hồ sơ và điều kiện của cơ sở đạt yêu
cầu: Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y (Giấy chứng nhận)
|
|
- Trường hợp hồ sơ hoặc điều kiện cơ sở không đạt
yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời
|
Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (văn bản trả lời)
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y/Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
8. Quy trình số 08: Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cơ quan chuyên môn
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem
xét điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đánh giá tại
cơ sở
- Biên bản kiểm tra tại cơ sở
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Dự thảo giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y (Giấy chứng nhận)
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Dự thảo văn
bản trả lời nêu rõ lý do
|
Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Văn bản trả lời)
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y/Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
9. Quy trình số 9: Gia hạn giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem xét
điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Chi cục Nông nghiệp
|
05 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đánh giá tại
cơ sở
- Biên bản kiểm tra tại cơ sở
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Dự thảo giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y (Giấy chứng nhận)
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Dự thảo Văn
bản trả lời
|
Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Văn bản trả lời)
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y/Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
10. Quy trình số 10: Cấp, điều
chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm
thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất
(1) Trường hợp cấp Giấy phép nhập khẩu, xuất
khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất:
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, xem xét điều kiện cấp Giấy phép
nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất
ma túy, tiền chất:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Dự thảo Giấy phép
nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất
ma túy, tiền chất
|
Chi cục Nông nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc
thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (Giấy phép)
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Dự thảo văn
bản trả lời
|
Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp Giấy
phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa
chất ma túy, tiền chất (Văn bản trả lời)
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Dự thảo Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc
thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất/Dự thảo Văn
bản trả lời về việc không cấp Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y,
nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Giấy phép hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy phép hoặc văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
(2) Trường hợp điều chỉnh, cấp lại Giấy phép
nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất
ma túy, tiền chất:
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, xem xét điều kiện cấp Giấy phép
nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất
ma túy, tiền chất:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Dự thảo Giấy phép
nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất
ma túy, tiền chất
|
Chi cục Nông nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
- Dự thảo Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc
thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (Giấy phép)
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Dự thảo văn
bản trả lời
|
Dự thảo Văn bản trả lời về việc không cấp Giấy
phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa
chất ma túy, tiền chất (Văn bản trả lời)
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt dự thảo
|
Dự thảo Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc
thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất/Dự thảo Văn
bản trả lời về việc không cấp Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y,
nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt dự thảo
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Giấy phép hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Giấy phép hoặc văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
DANH
SÁCH CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định
số: /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Điện Biên)
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
QUY TRÌNH
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
|
|
1
|
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo
hộ theo quyết định bắt buộc
|
Quy trình số 06, mục II, phần A
|
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực bảo vệ thực vật, trồng trọt, chăn nuôi, thú y
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện
Biên (Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
|
2
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
|
Quy trình số 07, mục II, phần A
|
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
3
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
|
Quy trình số 08, mục II, phần A
|
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Quy trình số 09, mục II, phần A
|
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
II
|
Lĩnh vực Bảo vệ
thực vật
|
|
1
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón
|
Quy trình số 10, mục I, phần A
|
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
III
|
Lĩnh vực Chăn
nuôi
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm
xử lý chất thải chăn nuôi
|
Quy trình số 01, mục III, phần A
|
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với
chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Quy trình số 03, mục III, phần A
|
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp
cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
Quy trình số 05, mục III, phần A
|
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
4
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được
công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quy trình số 07, mục III, phần A
|
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
IV
|
Lĩnh vực Thú y
|
|
1
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Quy trình số 01, mục IV, phần A
|
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Quy trình số 04, mục IV, phần A
|
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
3
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
Quy trình số 05, mục IV, phần A
|
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú
y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc
xin)
|
Quy trình số 07, mục IV, phần A
|
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
5
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm,
vắc xin)
|
Quy trình số 08, mục IV, phần A
|
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y
|
Quy trình số 10, mục IV, phần A
|
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
7
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y
|
Quy trình số 11, mục IV, phần A
|
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
8
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y
|
Quy trình số 13, mục IV, phần A
|
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
9
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y.
|
Quy trình số 14, mục IV, phần A
|
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
[[1]] TTHC thực hiện uỷ quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường thực hiện theo Quyết định số 1259/QĐ-UBND ngày 19
tháng 6 năm 2026.
[[2]] TTHC thực hiện uỷ quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1259/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm
2026.
[[3]] TTHC thực hiện uỷ quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30/10/2025.
[[4]] TTHC thực hiện uỷ quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30/10/2025.
[[5]] TTHC thực hiện uỷ quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30/10/2025.
[[6]] TTHC thực hiện uỷ quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30/10/2025.
[[7]] TTHC thực hiện uỷ quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30/10/2025.
[[8]] TTHC thực hiện uỷ quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30/10/2025
Quyết định 1415/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực Trồng trọt; Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi; Thú y thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1415/QĐ-UBND ngày 02/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực Trồng trọt; Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi; Thú y thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
09/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
06/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/06/2026
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
98
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|