|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
10812/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Phạm Tấn Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
22/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 10812/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 22
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN, LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực an
toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2629/QĐ-BKHCN ngày 31/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 3356/TTr- KHCN ngày 04/6/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết 05 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành; 15 thủ
tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt
nhân và lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh (kèm theo 241 trang Phụ lục).
Điều 2. Giao
Sở Khoa học và Công nghệ:
1. Triển khai thực hiện
việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê
duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp
nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy
trình nội bộ được phê duyệt, Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các đơn vị
liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của ngành khoa học và
công nghệ theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các đơn vị,
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT.UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh “VHXH”;
- Sở Nội vụ (CCHC);
- Trung tâm Chuyển đổi số (Sở KHCN);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm
Tấn Hòa
|
PHỤ
LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN, LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ
INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH TÂY
NINH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 10812/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của UBND tỉnh Tây
Ninh)
PHẦN
I. DANH MỤC TTHC TTHC MỚI BAN HÀNH (PHÂN CẤP)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH: 05 TTHC
|
STT
|
Tên
TTHC
|
Mã
số TTHC (CSQLQG)
|
Thời
hạn giải quyết[1]
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cơ
quan thực hiện TTHC
|
Cách
thức thực hiện
|
Quyết
định công bố của Bộ ngành
|
|
Trực
tiếp
|
BC
CI
|
Trực
tuyến
|
|
|
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC
XẠ VÀ HẠT NHÂN: 05 TTHC
|
|
1
|
Gia hạn Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng
xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay
đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ
sở bức xạ.
|
1.115137
|
16
ngày làm việc
|
- Phí thẩm định: 75%
mức thu phí thẩm định cấp phép lần đầu[2]. Trường hợp nộp hồ
sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí
theo quy định được nêu ở trên.
- Lệ phí: Không.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
2
|
Sửa đổi Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ- sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng
xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay
đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ
sở bức xạ.
|
1.115138
|
09
ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
3
|
Bổ sung Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ- sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng
xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác.
|
1.115139
|
16
ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
4
|
Gia hạn Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- dịch vụ Lắp đặt
nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm
thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi
đo bức xạ.
|
1.014670
|
16
ngày làm việc
|
1. Phí thẩm định: 75%
mức phí thẩm định cấp giấy đăng ký mới [3] (*).
2. Lệ phí: Không.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
5
|
Sửa đổi Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- dịch vụ Lắp đặt
nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm
thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi
đo bức xạ.
|
1.014672
|
04
ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
PHẦN
II. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH: 15 TTHC
|
STT
|
Tên
TTHC
|
Mã
số TTHC (CSQLQG)
|
Thời
hạn giải quyết[4]
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cơ
quan thực hiện TTHC
|
Cách
thức thực hiện
|
Quyết
định công bố của Bộ ngành
|
|
Trực
tiếp
|
BCCI
|
Trực
tuyến
|
|
|
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC
XẠ VÀ HẠT NHÂN: 13 TTHC
|
|
1
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác.
|
1.014642
|
22
ngày làm việc
|
1. Phí thẩm định:
+ Sử dụng thiết bị
phát tia X chụp ảnh bức xạ công nghiệp: 5.000.000/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo
hạt nhân: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị
phát nơtron, electron và hạt mang điện khác: Chưa có quy định Trường hợp sử
dụng nhiều nguồn phóng xạ trong 1 thiết bị áp dụng mức phí như đối với cấp
giấy phép tiến hành công việc bức xạ
- Sử dụng nguồn phóng
xạ. Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu
phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ phí: Không
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
2
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức
xạ.
|
1.014645
|
22
ngày làm việc
|
1. Phí thẩm định:
+ Cơ sở sản xuất, chế
biến chất phóng xạ: 25.000.000 đồng/1 cơ sở.
+ Cơ sở xử lý, lưu
giữ chất thải phóng xạ có hoạt độ lớn hơn 10.000 lần mức miễn trừ: 25.000.000
đồng/1 cơ sở.
+ Kho lưu giữ chất
thải phóng xạ quốc gia: 40.000.000 đồng/1 cơ sở.
+ Cơ sở bức xạ khác:
15.000.000 đồng/1 cơ sở.
+ Cơ sở vận hành máy
gia tốc, cơ sở vận hành thiết bị chiếu xạ sử dụng nguồn phóng xạ: Chưa có quy
định.
+ Cơ sở xử lý, lưu
giữ chất thải phóng xạ, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử
dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng: Chưa có quy định.
+ Địa điểm lưu giữ,
xử lý, chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên
liệu hạt nhân đã qua sử dụng cấp quốc gia, cấp tỉnh: Chưa có quy định. Trường
hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết
ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu
phí theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ phí: Không.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
3
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.
|
1.014648
|
22
ngày làm việc
|
1. Phí thẩm định:
+ Cơ sở sản xuất, chế
biến chất phóng xạ: 40.000.000 đồng/1 cơ sở;
+ Cơ sở chiếu xạ công
nghiệp sử dụng nguồn phóng xạ (Cơ sở chiếu xạ khử trùng, chiếu xạ xử lý vật
liệu,…): Chưa có quy định.
+ Cơ sở bức xạ khác
có tạo ra chất thải phóng xạ trong quá trình tiến hành công việc bức xạ: Chưa
có quy định. Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu
phí bằng 50% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.
2. Lệ phí: Không
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
4
|
Cấp Chứng chỉ nhân
viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X- quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp).
|
1.014656
|
09
ngày làm việc
|
- Lệ phí: 200.000
đồng/1 chứng chỉ. Trường hợp nộp hồ sơ cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ từ ngày
01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu lệ
phí bằng 50% mức thu lệ phí theo quy định được nêu ở trên.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
5
|
Khai báo nguồn phóng
xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị
hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp.
|
1.014657
|
04
ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
6
|
Thanh lý nguồn phóng
xạ đã qua sử dụng
|
1.014660
|
09
ngày làm việc
|
Không
có
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
7
|
Phê duyệt Kế hoạch
ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở.
|
1.014661
|
09
ngày làm việc
|
1. Phí thẩm định:
+ Thẩm định để phê
duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ I, II và
III và Cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ trong chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp: 5.000.000 đồng/1 bản kế hoạch.
+ Thẩm định để phê
duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ IV
- Cơ sở tiến hành
công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ thuộc nhóm 2 (trừ nguồn phóng xạ
trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp), nhóm 3, nhóm 4 theo quy định tại QCVN
6: 2010/BKHCN, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp và các
máy gia tốc: 2.000.000 đồng/1 bản kế hoạch.
+ Thẩm định để phê
duyệt đối với Kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc nhóm nguy cơ IV
- Cơ sở tiến hành
công việc bức xạ sử dụng nguồn phóng xạ thuộc nhóm 5 theo quy định tại QCVN
6:2010/BKHCN, thiết bị phát tia X quang chẩn đoán y tế và thiết bị phát tia X
khác: 500.000 đồng/1 bản kế hoạch. Trường hợp nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt Kế
hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên
ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định
được nêu ở trên.
2. Lệ phí: Không
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
8
|
Cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
|
1.014662
|
06
ngày làm việc
|
Lệ phí: 200.000
đồng/1 chứng chỉ. Trường hợp nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hỗ trợ
ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên
ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu lệ phí bằng 50% mức thu lệ phí theo quy
định được nêu ở trên
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
9
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ;
Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
|
1.014665
|
16
ngày làm việc
|
1. Phí thẩm định: 7.000.000
đồng/1 dịch vụ. Trường hợp nộp hồ sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026
trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy
định được nêu ở trên.
2. Lệ phí: Không
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
10
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng
xạ.
|
1.014666
|
16
ngày làm việc
|
1. Phí thẩm định: 7.000.000
đồng/1 dịch vụ. Trường hợp nộp hồ sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026
trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy
định được nêu ở trên.
2. Lệ phí: Không
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
11
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi
đo bức xạ
|
1.014667
|
16
ngày làm việc
|
1. Phí thẩm định: 7.000.000
đồng/1 dịch vụ. Trường hợp nộp hồ sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026
trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy
định được nêu ở trên.
2. Lệ phí: Không
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
12
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ.
|
1.014671
|
16
ngày làm việc
|
1. Phí thẩm định: 7.000.000
đồng/1 dịch vụ. Trường hợp nộp hồ sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026
trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy
định được nêu ở trên.
2. Lệ phí: Không
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
13
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức
xạ.
|
1.014673
|
16
ngày làm việc
|
1. Phí thẩm định: 7.000.000
đồng/1 dịch vụ. Trường hợp nộp hồ sơ cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026
trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy
định được nêu ở trên.
2. Lệ phí: Không
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
x
|
x
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2607/QĐ-BKHCN ngày 29/5/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG
VÀ INTERNET: 02 TTHC
|
|
14
|
Thủ tục Công bố, công
bố lại chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc “Danh mục dịch
vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng”
|
2.001856
|
02
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Không
có
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2629/QĐ-BKHCN ngày 31/5/2026của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
15
|
Thủ tục Đăng ký bản
thoả thuận kết nối mẫu
|
1.004373
|
07
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầy đủ và hợp lệ.
|
Không
có
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh
|
- Cơ quan có thẩm
quyền: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn
trình
|
Quyết
định số 2629/QĐ-BKHCN ngày 31/5/2026của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
[1]
Đã thực hiện cắt giảm tối thiểu 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo.
[2]
Theo mức thu phí, lệ phí tại Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử; Thông tư số 116/2021/TT-BTC ngày
22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử; Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác,
sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID.
[3]
Theo mức thu phí, lệ phí tại Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử và Thông tư số 116/2021/TT-BTC ngày
22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử
[4]
Đã thực hiện cắt giảm tối thiểu 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo.
Quyết định 10812/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân, Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 10812/QĐ-UBND ngày 22/06/2026 công bố Danh mục, nội dung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân, Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
29/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2026
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
79
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|