Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1645/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ Người ký: Đinh Công Sứ
Ngày ban hành: 25/05/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1645/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 25 tháng 05 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (CHĂN NUÔI, THUỶ SẢN, LÂM NGHIỆP) ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính Phủ về việc quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính Phủ về việc quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bới Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền lương và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Thông tư 56/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thông tư Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư 71/2025/TT-BNNMT ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi;

Căn cứ Quyết định 5037/QĐ-BNN-TCTS ngày 04 tháng 12 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt các chỉ tiêu định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi thuỷ sản;

Căn cứ Quyết định số 4782/QĐ-BNN-KHCN ngày 25 tháng 12 năm 2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đối với lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ cấp Bộ lĩnh vực Lâm nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNNPTNT ngày 06 tháng 7 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;

Căn cứ Quyết định 1485/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Căn cứ Quyết định số 144/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh ban hành một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;

Căn cứ Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 567/TTr-SNN&MT ngày 15/05/2026 và các Báo cáo của Sở Nông nghiệp và Môi trường số 357/BC-SNN&MT ngày 15 tháng 05 năm 2026 về việc tổng hợp ý kiến, tiếp thu, góp ý của Sở Tài chính về việc định giá một số dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; số 358/BC- SNN&MT ngày 15 tháng 5 năm 2026 về Thẩm định phương án giá một số dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành đơn giá 07 dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường (Chăn nuôi, Thuỷ sản, lâm nghiệp) áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, gồm có:

Phụ lục 01. Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (cấp ông bà);

Phụ lục 02. Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái;

Phụ lục 03. Nuôi giữ đàn gà giống gốc;

Phụ lục 04. Bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống bản địa;

Phụ lục 05. Bảo vệ và Phát triển rừng;

Phụ lục 06. Tuần tra bảo vệ rừng phòng hộ; phát triển rừng;

Phụ lục 07. Xây dựng vườn cung cấp vật liệu giống (Vườn giống gốc) cây lâm nghiệp, cây lâm sản, vườn lưu giữ giống các loại cây lâm nghiệp, cây bản địa.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện các bước tiếp theo đảm bảo tuân thủ đúng quy định pháp luật hiện hành; hướng dẫn thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước quy định tại Điều 1 Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND;
- UB MTTQ Việt Nam tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- CV NCTH;
- Lưu: VT, NN5./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đinh Công Sứ

 

PHỤ LỤC 1

ĐƠN GIÁ NUÔI GIỮ ĐÁN LỢN GIỐNG GỐC (CẤP ÔNG BÀ)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của UBND tỉnh Phú Thọ)

STT

Nội dung nhiệm vụ, dịch vụ sự nghiệp công

ĐVT

Định mức

Giá (đồng)

Đơn giá

(đồng)

Ghi chú

A

Đơn giá nuôi giữ 01 con lợn giống gốc ông bà

 

 

 

13.414.449

 

I

Chi phí tiền lương, tiền công

 

 

 

2.714.584

 

1

Chi phí công lao động trực tiếp

 

 

 

2.714.584

 

1.1

Công lao động phổ thông (công nhân)

 

 

 

1.492.272

 

 

Trình độ công nhân chăn nuôi

bậc

≥ Bậc 3

 

 

Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) = 340.119 đ/ngày công 8 giờ

 

Lợn nái chờ phối, lợn nái chửa (120 - 150 ngày) (Công nuôi 01 con lợn nái = 1/120 công x 2,25 lứa/năm x 150 ngày)

con/công

120

340.119

956.585

 

Lợn nái nuôi con (22-28 ngày) (Công nuôi

1 con lợn nái = 1/40 x 2,25, lứa/năm x 28 ngày)

con/công

40

340.119

535.687

1.2

Công lao động kỹ thuật (kỹ sư, bác sỹ thú y trở lên)

 

 

 

1.222.311

 

 

Trình độ cán bộ kỹ thuật

bậc

≥ 3

 

 

 

 

Lợn nái chờ phối, lợn nái chửa (Công nuôi 01 con = 1/240 công x 150 ngày x 2,25 lứa/năm)

con/công

240

557.179

783.533

Đơn giá theo bảng lương tính theo bình quân lương viên chức

 

Lợn nái nuôi con (21-28 ngày) (Công nuôi 01 con =1/80 công x 28 ngày x 2,25 lứa)

con/công

80

557.179

438.778

2

Chi phí vật tư trực tiếp

 

 

 

9.394.088

 

2.1

Chi phí thức ăn tinh

 

 

 

8.946.750

 

 

Thức ăn cho lợn nái:

 

 

 

8.946.750

 

 

Lợn nái chửa và chờ phối (Protein thô của thức ăn từ 13- 16%) (120-150 ngày/giai đoạn)

kg/con/ngày

2,6 - 2,8

15.000

6.075.000

Đơn giá kèm theo chứng thư số 224/2025/82/TĐG-CNPT ngày 30/12/2025 của Công ty TNHH Định giá SSB Việt Nam - CN Phú Thọ

 

Nái nuôi con (Protein thô của thức ăn 16%) (21-28 ngày giai đoạn)

kg/con/ngày

5,8 - 6,0

15.000

2.478.000

 

Thức ăn tập ăn cho giai đoạn từ 7-28 ngày tuổi đối với lợn ngoại (Protein thô của thức ăn từ 20- 25%) (mỗi nái đẻ 2,25 lứa/năm x 12,5 con/lứa x 0,5 kg/con)

kg/con

≤ 0,5

28.000

393.750

2.2

Chi phí thuốc + vật tư an toàn

 

 

447.338

 

 

Định mức thuốc thú y tính theo tổng chi phí thức ăn

%

≤ 2,5

8.946.750

223.669

 

 

Vật tư phục vụ cho chăn nuôi an toàn sinh học tính theo tổng chi phí thức ăn

%

≤ 2,5

8.946.750

223.669

 

3

Chi phí khác

 

 

 

796.261

 

 

Điện nước tính theo tổng chi phí thức ăn %

%

≤ 4,0

8.946.750

357.870

 

 

Vật rẻ mau hỏng tính theo tổng chi phí thức ăn

%

≤ 1,4

8.946.750

125.255

 

 

Sửa chữa thường xuyên tính theo tổng chi phí thức ăn

%

≤ 3,5

8.946.750

313.136

 

4

Chi phí quản lý

 

 

 

509.517

 

 

Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí thức ăn và chi khác) %

%

≤ 5

10.190.348

509.517

 

 

PHỤ LỤC 2

ĐƠN GIÁ NUÔI GIỮ ĐÀN LỢN KHAI THÁC TINH, SẢN XUẤT LIỀU TINH LỢN PHỤC VỤ THỤ TINH NHÂN TẠO CHO ĐÀN LỢN NÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số
1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của UBND tỉnh Phú Thọ)

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Định mức

Giá (đồng)

Đơn giá
(đồng)

Ghi chú

A

Đơn giá nuôi giữ 01 lợn đực khai thác tinh

 

 

 

46.194.421

 

1

Định mức thức ăn tinh

 

 

 

12.811.500

 

 

Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng trong giai đoạn KTNS với hàm lượng Protein thô của thức ăn là 16-18% (120 - 150 ngày): (2,7kg x 13.000đ/kg x 01 con x 150 ngày)

kg

≤ 2,7

13.000

5.265.000

Đơn giá kèm theo chứng thư số 224/2025/82/TĐG-CNPT ngày 30/12/2025 của Công ty TNHH Định giá SSB Việt Nam - CN Phú Thọ

 

Thức ăn cho lợn đực khai thác tinh (Protein thô của thức ăn từ 16-18%) (2,7 kg x 13.000 đ/kg x 01 con x 215 ngày)

kg/con/ngày

2,5 - 2,7

13.000

7.546.500

2

Định mức vắc xin, thuốc thú y

 

 

 

576.518

 

 

Định mức thuốc thú y tính theo tổng chi phí thức ăn

%

≤ 2,5

12.811.500

320.288

 

 

Vật tư an toàn sinh học tính theo tổng chi phí thức ăn

%

≤ 2,0

12.811.500

256.230

 

3

Nguyên liệu, vật tư, dụng cụ sản xuất tinh (01 con lợn đực sản xuất tinh 01 năm được 2.500 liều/con/năm)

 

 

 

9.250.000

 

 

Môi trường pha tinh (2.500 liều/20 liều x 30.000 đồng/liều) =100 gói

Gói/20 liều

1

30.000

3.750.000

 

 

Tuýp/túi đựng tinh (hỏng 10%) ((2.500 liều x 1.100 cái)/1000 liều x 2000 đồng/cái)

Cái/1000 liều

1100

2.000

5.500.000

 

4

Định mức công lao động trực tiếp sản xuất

 

 

 

20.408.618

 

 

Trình độ công nhân chăn nuôi

bậc

≥ 3

 

3.537.238

 

 

Cán bộ kỹ thuật, kỹ sư, thú y

bậc

≥ 3

 

16.871.380

 

 

Lao động công nhân (phổ thông) (01/30 công x 340.119 đồng/ngày công x 26 ngày công x12 tháng)

con/công

30

340.119

3.537.238

Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công + 23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) = 340.119 đ/ngày công 8 giờ

 

Lao động kỹ thuật, kỹ sư, thú y (01/50 công x 557.179 đồng/ngày công x 22 ngày công x 12 tháng)

con/công

50

557.179

2.941.905

Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức

 

Sản xuất pha chế tinh (2500/100 công x 557.179 đồng/ngày công)

Liều/công

100

557.179

13.929.475

5

Định mức chi phí khác

 

 

 

948.051

 

 

Điện nước tính theo tổng chi phí thức ăn

%

≤ 3,5

12.811.500

448.403

 

 

Vật rẻ mau hỏng tính theo tổng chi phí

thức ăn

%

≤ 1,4

12.811.500

179.361

 

 

Sửa chữa thường xuyên tính theo tổng chi phí thức ăn

%

≤ 2,5

12.811.500

320.288

 

6

Định mức chi phí quản lý

 

 

 

 

 

 

Chi quản lý thực tế (theo tổng chi phí các khoản)

%

≤ 5

43.994.686

2.199.734

 

B

Đơn giá sản xuất, vận chuyển và cấp phát 01 liều tinh đến người sản xuất

 

 

 

31.732

 

I

Đơn giá sản xuất 01 liều tinh/năm (46.194.421 đồng /2.500 liều/năm = 18.478 đồng/liều)

 

 

 

18.478

 

II

Đơn giá vận chuyển và cấp phát 01 liều tinh đến người sản xuất

 

 

 

13.254

 

1

Nhân công lao động

 

 

 

11.664

 

-

Công vận chuyển liều tinh từ đơn vị đến điểm cấp phát tinh (3 công/ngày x 365 ngày x 232.405 đồng/công) /80.000 liều tinh

Công

1.095

232.405

3.181

Mức chi ngày công căn cứ mức lương tối thiểu vùng (vùng III)=4.140.000/22 ngày công)=188.182 đồng/ngày+ 23,5 % chi phí BHXH, BHYT, KPCĐ=232.045 đồng/ngày

-

Công cấp phát liều tinh, lập danh sách cấp phát liều tinh (8 công/ngày x 365 ngày x 232.405 đồng/công)/80.000 liều tinh

Công

2.920

232.405

8.483

2

Nguyên vật liệu, nhiên liệu (thực hiện cấp phát 80.000 liều tinh)

 

 

 

1.007

 

-

Xăng xe (1 ngày/01 người/100 km) (xe cá nhân hỗ trợ bằng 2,5 lít xăng/100km )

lít/km

2.738

27.000

924

 

-

Chi sửa chữa xe máy cho bộ phận tiếp tinh dịch lợn bao gồm:

 

 

 

83,25

 

 

01 bình ắc quy/xe/năm x 3 xe

cái

3

300.000

11,25

Quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị; căn cứ tình hình thực tế.

 

Nhông xích 02 bộ/xe/năm x 3 xe

cái

6

300.000

22,50

 

Lốp 02 chiếc/xe/năm x 3 xe

cái

6

300.000

22,50

 

Xăm 8 chiếc/xe/năm x 3 xe

cái

24

90.000

27,00

3

Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

Chi công tác chỉ đạo, quản lý, giám sát, nghiệm thu, kiểm tra, thu hồi danh sách hỗ trợ liều tinh lợn

5%

11.664

 

583

 

- Đơn giá nuôi giữ 01 lợn đực khai thác tinh và sản xuất 2.500 liều/con/năm: 46.194.421 đồng/năm.

- Đơn giá sản xuất, vận chuyển và cấp phát 01 liều tinh: 31.732 đồng/liều tinh, trong đó:

+ Đơn giá sản xuất 01 liều tinh: 18.478 đồng.

+ Đơn giá vận chuyển và cấp phát 01 liều tinh đến người sản xuất: 13.254 đồng.

 

PHỤ LỤC 3

ĐƠN GIÁ NUÔI GIỮ ĐÀN GÀ GIỐNG GỐC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của UBND tỉnh Phú Thọ)

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Định mức

Giá (đồng)

Đơn giá
(đồng)

Ghi chú

A

GIAI ĐOẠN GÀ CON (8 tuần)

 

 

 

56.824

 

I

Định mức thức ăn (Protein 20 – 22%)

 

 

 

32.000

 

1

Đối với con trống 10%: (2 kg/con/giai đoạn x 10% x 16.000 đồng/kg)

kg/con/gđ

≤ 2,6

16.000

3.200

 

2

Đối với con mái 90%: (2 kg/con/giai đoạn x 90% x 16.000 đồng/kg)

kg/con/gđ

≤ 2,3

16.000

28.800

II

Định mức vaccin, thuốc thú y và chế phẩm sinh học

 

 

 

1.280

1

Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn

%

≤ 2

32.000

640

2

Vật tư chế phẩm sinh học, khử trùng so với chi phí thức ăn

%

≤ 2

32.000

640

III

Định mức công lao động sản xuất trực tiếp

 

 

 

18.438

 

 

Nuôi quần thể

 

 

 

 

 

1

Kỹ thuật, TY (kỹ sư) (01 con x 1 công)/3500 con/công x 557.179 đồng/công x 56 ngày

con/công

3.500

557.179

8.915

Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức

2

Công nhân (01 con x 1 công)/2000 con/công x 340.119 đồng/công x 56 ngày

con/công

2.000

340.119

9.523

Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ

IV

Chi phí khác

 

 

 

2.400

 

1

Điện nước (so với tổng chi phí thức ăn)

%

≤ 4

32.000

1.280

 

2

Vật rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn)

%

≤ 3,5

32.000

1.120

 

V

Định mức chi phí quản lý (theo CP các khoản mục)

%

≤ 5

54.118

2.706

 

B

GIAI ĐOẠN GÀ HẬU BỊ (12 tuần)

 

 

 

111.368

 

I

Định mức thức ăn (Protein 14 - 16%)

 

 

 

72.600

 

1

Đối với con trống 10%: (6,5 kg/con/giai đoạn x 10% x 12.000 đồng/kg)

kg/con/gđ

≤ 7,0

12.000

7.800

 

2

Đối với con mái 90%: (6 kg/con/giai đoạn x 90% x 12.000 đồng/kg)

kg/con/gđ

≤ 6,5

12.000

64.800

 

II

Định mức vaccin, thuốc thú y và chế phẩm sinh học

 

 

 

1.452

 

-

Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn giai đoạn gà hậu bị

%

≤ 2

72.600

1.452

 

III

Định mức công lao động sản xuất trực tiếp

 

 

 

27.657

 

 

Nuôi quần thể

 

 

 

 

 

1

Kỹ thuật, TY (kỹ sư) (01 con x 1 công)/3.500 con/công x 557.179 đồng/công x 84 ngày

con/công

3500

557.179

13.372

Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức

2

Công nhân (01 con x 1 công)/2000 con/công x 340.119 đồng/công x 84 ngày

con/công

2000

340.119

14.285

Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ

IV

Chi phí khác

 

 

 

4.356

 

1

Điện nước (so với tổng chi phí thức ăn)

%

≤ 3,5

72.600

2.541

 

2

Vật rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn)

%

≤ 2,5

72.600

1.815

 

V

Định mức chi phí quản lý (theo CP các khoản mục)

%

≤ 5

106.065

5.303

 

C

GIAI ĐOẠN GÀ SINH SẢN (48 tuần)

 

 

 

835.052

 

I

Định mức thức ăn (Protein 16-18%)

 

 

 

546.000

 

1

Dòng Trống: (100 quả x 10%/10*5 x 12.000 đồng/kg)

Kg/10 quả trứng

≤5

12.000

60.000

 

2

Dòng Mái: (100 quả x 90%/10*4,5 x 12.000 đồng/kg)

Kg/10 quả trứng

≤4,5

12.000

486.000

 

II

Định mức vaccin, thuốc thú y và chế phẩm sinh học

 

 

 

21.840

 

1

Thuốc điều trị và các thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn giai đoạn gà sinh sản

%

≤ 2

546.000

10.920

 

2

Vật tư chế phẩm sinh học, khử trùng so với chi phí thức ăn giai đoạn gà sinh sản

%

≤ 2

546.000

10.920

 

III

Định mức công lao động sản xuất trực tiếp

 

 

 

170.118

 

1

Kỹ thuật, TY (kỹ sư) (01 con x 1 công)/2500 con/công x 557.179 đồng/công x 336 ngày)

con/công

≥ 2500

557.179

74.885

Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức

2

Công nhân (01 con x 1 công)/1.200 con/công x 340.119 đồng/công x 336 ngày)

con/công

≥ 1200

340.119

95.233

Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ

IV

Chi phí khác

 

 

 

57.330

 

1

Điện nước (so với tổng chi phí thức ăn)

%

≤ 4

546.000

21.840

 

2

Vật rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí thức ăn)

%

≤ 3,5

546.000

19.110

 

3

Ấp nở so với chi phí thức ăn (Chi phí điện hoạt động ấp nở, nhân công, thiết bị)

%

≤ 3

546.000

16.380

 

D

Định mức chi phí quản lý (theo CP các khoản mục)

%

≤ 5

795.288

39.764

 

- Đơn giá nuôi 01 con gà giống gốc qua các giai đoạn: 1.003.244 đồng/con

- Đơn giá nuôi giữ 01 con gà (giai đoạn gà hậu bị) thời gian nuôi 12 tuần: 56.824 đồng/con

- Đơn giá nuôi giữ 01 con gà (giai đoạn gà con) thời gian nuôi 8 tuần: 111.368 đồng/con

- Đơn giá nuôi giữ 01 con gà (giai đoạn gà sinh sản) thời gian nuôi 48 tuần: 835.052 đồng/con

 

PHỤ LỤC 4

ĐƠN GIÁ BẢO TỒN, NUÔI GIỮ GIỐNG GỐC THUỶ SẢN TRUYỀN THỐNG BẢN ĐỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của UBND tỉnh Phú Thọ)

STT

Nội dung

Định mức

Đơn vị tính

Số lượng

Giá (đồng)

Đơn giá (đồng)

Ghi chú

A

Đàn cá giống gốc truyền thống, bản địa

 

 

 

 

 

1

Cá chép (350 con)

 

kg

945

 

 

 

2

Cá Lăng chấm (180 con)

 

kg

540

 

 

 

3

Cá Chạch sông (100 con)

 

kg

120

 

 

 

B

Đơn giá đặt hàng DVC nuôi cá bố mẹ

 

 

 

 

 

B1

Giá thành đơn giá đặt hàng dịch vụ bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa giống Cá Chép Việt

 

 

 

183.223.277

 

I

Chi phí nhân công trực tiếp

 

Đồng

 

 

108.000.475

 

1

Tiền lương, tiền công

 

Đồng

 

 

108.000.475

 

-

Cán bộ kỹ thuật

145 công/100kg/năm

Công

145

557.179

80.790.955

Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức

-

Lao động phổ thông

80 công/100kg/ năm

Công

80

340.119

27.209.520

Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ

II

Chi phí nguyên, vật liệu trực tiếp

 

 

 

 

75.222.802

 

1

Thức ăn công nghiệp (≥40% Proterin): (5% x 100kg cá x 365 ngày = 1.825kg)

3-5% khối lượng cá/ngày

kg

1.825

30.000

54.750.000

Đơn giá kèm theo chứng thư số 224/2025/82/TĐG-CNPT ngày 30/12/2025 của Công ty TNHH Định giá SSB Việt Nam - CN Phú Thọ

2

Thuốc thú y: 4% so với tổng chi phí thức ăn

3-5% so chi phí thức ăn

%

4

2.190.000

2.190.000

 

3

Hóa chất khử trùng ao nuôi

4 kg/100m3 ao nuôi

kg

4,0

35.826

143.302

 

4

Điện

2.000 kw/100kg

kw

2.000

2.226

4.452.000

 

5

Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên (15% chi phí thức ăn)

15% so chi phí thức ăn

%

15

8.212.500

8.212.500

 

6

Vật rẻ tiền mau hỏng (10% chi phí thức ăn)

10% so chi phí thức ăn

%

10

5.475.000

5.475.000

 

B2

Đơn giá đặt hàng dịch vụ bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa giống Cá Lăng Chấm

Đồng

 

 

195.875.447

 

I

Chi phí nhân công trực tiếp

 

Đồng

 

 

118.204.045

 

1

Tiền lương, tiền công

 

Đồng

 

 

118.204.045

 

-

Cán bộ kỹ thuật

145 công/100kg/năm

Công

145

557.179

80.790.955

Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức

-

Lao động phổ thông

110 công/100kg/ năm;

Công

110

340.119

37.413.090

Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ

II

Chi phí nguyên, vật liệu trực tiếp

 

 

 

 

77.671.402

 

1

Thức ăn tươi sống: 10% x 100 kg x 365 ngày = 3.650kg

8-10% khối lượng cá/ngày

kg

3.650

15.000

54.750.000

Đơn giá kèm theo chứng thư số 224/2025/82/TĐG-CNPT ngày 30/12/2025 của Công ty TNHH Định giá SSB Việt Nam - CN Phú Thọ

2

Thuốc thú y: 4% so với tổng chi phí thức ăn

3-5 % so chi phí thức ăn

%

4

2.190.000

2.190.000

 

3

Hóa chất khử trùng ao nuôi

4 kg/100m3 ao nuôi

kg

4

35.826

143.302

 

4

Điện

3.100 kw/100kg

kw

3.100

2.226

6.900.600

 

5

Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên (15% chi phí thức ăn)

15% so chi phí thức ăn

%

15

8.212.500

8.212.500

 

6

Vật rẻ tiền mau hỏng (10% chi phí thức ăn)

10% so chi phí thức ăn

%

10

5.475.000

5.475.000

 

B3

Đơn giá đặt hàng dịch vụ bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa giống Cá Chạch sông

Đồng

 

 

155.459.912

 

I

Chi phí nhân công trực tiếp

 

Đồng

 

 

113.102.260

 

1

Tiền lương, tiền công

 

Đồng

 

 

113.102.260

 

-

Cán bộ kỹ thuật

145 công/100kg/năm

Công

145

557.179

80.790.955

Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức

-

Lao động phổ thông

95 công/100kg/ năm;

Công

95

340.119

32.311.305

Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ

II

Chi phí nguyên, vật liệu trực tiếp

 

 

 

 

42.357.652

 

1

Thức ăn tươi sống 5% x 100 kg x 365 ngày = 1.825kg

3-5% khối lượng cá/ngày

kg

1.825

15.000

27.375.000

Đơn giá kèm theo chứng thư số 224/2025/82/TĐG-CNPT ngày 30/12/2025 của Công ty TNHH Định giá SSB Việt Nam - CN Phú Thọ

2

Thuốc thú y: 4% so với tổng chi phí thức ăn

3-5% so chi phí thức ăn

%

4

1.095.000

1.095.000

 

3

Hóa chất khử trùng ao nuôi

4 kg/100m3 ao nuôi

kg

4

35.826

143.302

 

4

Điện

3.100 kw/100kg

kw

3.100

2.226

6.900.600

 

5

Chi phí khấu hao, sửa chữa thường xuyên (15% chi phí thức ăn)

15% so chi phí thức ăn

%

15

4.106.250

4.106.250

 

6

Vật rẻ tiền mau hỏng (10% chi phí thức ăn)

10% so chi phí thức ăn

%

10

2.737.500

2.737.500

 

Đơn giá đặt hàng dịch vụ bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa giống Cá Chép Việt: 183.223.277 đồng/100kg

Đơn giá đặt hàng dịch vụ bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa giống Cá Lăng chấm: 195.875.447 đồng/100kg

Đơn giá đặt hàng dịch vụ bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa giống Cá Chạch sông: 155.459.912 đồng/100kg

 

PHỤ LỤC 5

ĐƠN GIÁ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của UBND tỉnh Phú Thọ)

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức

Diện tích thực hiện (10.000 m2)

Khối lượng thực hiện

Giá

(đồng)

Đơn giá

(đồng)

Ghi chú

I

Vật tư

 

 

 

 

 

2.204.023

 

1

Dụng cụ lao động (Dao phát, cuốc, xẻng..)

Bộ/người

 

 

0,458

500.000

229.167

Thanh toán theo thực tế

2

Chi phí vật tư, văn phòng phẩm, trang bị bảo hộ, an toàn lao động: mũ, giày, găng tay, khẩu trang,... (5% nhân công)

Đồng

5%

 

 

 

1.974.856

II

Nhân công lao động

 

 

 

 

 

43.446.831

 

1

Lao động trực tiếp

m2

 

10.000

139

 

39.497.119

 

-

Diện tích thi công có độ dốc > 25; mức độ vật liệu cháy rừng: nhiều; Cự ly đi làm > 2000m)

Công

62m²/Công

3.000

48,387

283.548

13.720.052

Bậc 4 (hệ số 2,55) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =283.548 đ/ngày công 8 giờ

-

Diện tích thi công có độ dốc 20- 25; Mức độ vật liệu cháy rừng: nhiều; Cự ly đi làm 1000-2000m)

Công

77m²/Công

7.000

90,909

283.548

25.777.067

 

2

Lao động gián tiếp (10% công LĐ trực tiếp)

 

 

 

 

 

3.949.712

 

-

Chi phí khảo sát, thiết kế, lập dự toán ; Chi phi giám sát thi công, quản lý, nghiệm thu….

 

 

 

 

 

3.949.712

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

45.650.854

 

 

PHỤ LỤC 6

ĐƠN GIÁ TUẦN TRA BẢO VỆ RỪNG PHÒNG HỘ, PHÁT TRIỂN RỪNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của UBND tỉnh Phú Thọ)

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức 1 công/ha

Diện tích thực hiện (ha)

Khối lượng thực hiện

Giá
(đồng)

Đơn giá
(đồng)

Ghi chú

A

CÔNG LAO ĐỘNG

 

 

 

 

 

4.461.889

 

1

Công lao động trực tiếp: Tuần tra bảo vệ rừng

Công

7,28

1

7,280

557.179

4.056.263

Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức

2

Công lao động gián tiếp: Xây dựng các tuyến tuần tra bảo vệ rừng; Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu, bằng 10% công lao động trực tiếp

Công

0,728

1

0,728

557.179

405.626

Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức

B

VẬT TƯ DỤNG CỤ LAO ĐỘNG

 

 

 

 

 

202.813

 

 

Vật tư dụng cụ lao động (Dao phát, cuốc, xẻng…quần áo bảo hộ lao động...) Không quá 5% giá trị công lao động trực tiếp

 

 

 

 

 

202.813

 

C

CHI PHÍ NĂNG LƯỢNG NHIÊN LIỆU

 

 

 

 

 

183.341

 

 

Trung bình mỗi lao đông đi lại tuần tra

khoảng 15km, 2 lượt/ngày

lít/km

0,03

225,95

6,78

22.743

154.165

Đơn giá xăng dầu tại thời điểm lập dự toán

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

4.818.868

 

 

PHỤ LỤC 7

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG VƯỜN CUNG CẤP VẬT LIỆU GIỐNG (VƯỜN GIỐNG GỐC) CÂY LÂM NGHIỆP, CÂY LÂM SẢN; VƯỜN LƯU TRỮ GIỐNG CÁC LOẠI CÂY LÂM NGHIỆP, CÂY BẢN ĐỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của UBND tỉnh Phú Thọ)

1. Chăm sóc vườn cung cấp vật liệu giống "vườn giống gốc" cây lâm nghiệp, cây lâm sản

- Thời gian thực hiện: 01 năm

- Mật độ: 2800 cây/m2 (khoảng cách cây cách cây 50 cm, hàng cách hàng 70 cm)

- Đơn giá dịch vụ đặt hàng tính cho 1.000 m2

TT

Định mức lao động

ĐVT

Định mức

Giá (đồng)

Đơn giá
(đồng)

Ghi chú

1

Nhân công trực tiếp

 

 

 

16.680.438

 

1.1

Lao động có chuyên môn

 

 

 

10.029.222

 

-

Kiểm tra, giám sát, theo dõi đánh giá, nghiệm thu công việc

công

5

557.179

2.785.895

Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức

-

Chỉ đạo chăm sóc

công

6

557.179

3.343.074

-

Cắt tỉa tạo chồi (4 lần/năm)

công

12

557.179

6.686.148

1.2

Lao động phổ thông

 

 

 

6.651.216

 

-

Bón phân bón thúc

công

4

340.119

1.360.476

Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ

-

Xới cỏ, vun gốc (2 lần/năm)

công

12

340.119

4.081.428

-

Tưới nước bằng máy tại vườn (2 ngày/lần/15 ngày 3- 5l/m2= 8 lần)

công

3,56

340.119

1.209.312

2

Vật tư

 

 

 

42.504.000

 

-

Nguyên vật liệu phân bón các loại

 

 

 

36.960.000

 

 

Phân vô cơ bón thúc 600g/cây/2lần (Hàm lượng: Tổng % khối lượng NPK ≥ 27%, trong đó Đạm tổng số (Nts) ≥ 3%, Lân hữu hiệu) ≥ 3% Kali hữu hiệu ≥ 3%; Độ ẩm: 5%,dạng viên, không vón cục)

kg

1.680

22.000

36.960.000

 

-

Thuốc diệt trừ mối, trừ sâu, nấm bệnh

15% nguyên liệu

5.544.000

 

 

Tổng cộng

 

 

 

59.184.438

 

Đơn giá dịch vụ đặt hàng chăm sóc vườn cung cấp vật liệu giống cây lâm nghiệp, cây lâm sản: 59.184.438 đồng/1.000 m2.

2. Chăm sóc vườn lưu giữ giống cây bản địa (Chăm sóc năm 4)

- Thời gian thực hiện: 01 năm

- Mật độ: 166 cây/1.000 m2 (khoảng cách cây cách cây 2m, hàng cách hàng 3 m)

- Đơn giá dịch vụ đặt hàng tính cho 1.000 m2

TT

Định mức lao động

ĐVT

Định mức

Giá (đồng)

Đơn giá (đồng)

Ghi chú

1

Nhân công trực tiếp

 

 

 

3.475.436

 

1.1

Nhân công kỹ thuật

 

 

 

1.002.922

 

-

Chỉ đạo, chăm sóc, cắt tỉa, tạo chồi

công

0,6

557.179

334.307

Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức

-

Nghiệm thu

công

0,2

557.179

111.436

-

Thu thập và xử lý số liệu

công

1

557.179

557.179

 

1.2

Nhân công lao động phổ thông

 

 

 

2.472.514

 

-

Phát chăm sóc thủ công

công

1,25

340.119

425.149

Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ

-

Xới vun gốc (2 lần/năm )

công

1,736

340.119

590.447

-

Bảo vệ vườn

công

0,728

340.119

247.607

-

Tưới nước bằng máy tại vườn (2 ngày/lần/15 ngày 3-5l/m2 = 8 lần)

công

3,56

340.119

1.209.312

2

Vật tư

 

 

 

1.884.900

 

 

Nguyên vật liệu phân bón các loại

 

 

 

1.467.400

 

-

Phân vô cơ bón thúc 200g/cây/2lần (Hàm lượng: Tổng % khối lượng NPK ≥ 27%, trong đó Đạm tổng số (Nts) ≥ 3%, Lân hữu hiệu) ≥ 3% Kali hữu hiệu ≥ 3%; Độ ẩm: 5%,dạng viên, không vón cục) 16:16:8

kg

66,7

22.000

1.467.400

 

-

Thuốc chống mối

kg

8,35

50.000

417.500

 

 

Tổng cộng

 

 

 

5.360.336

 

Đơn giá dịch vụ đặt hàng chăm sóc vườn giống cây bản địa: 5.360.336 đồng/1000 m2.

3. Xây dựng trồng mới vườn cung cấp vật liệu giống đối với cây lâm nghiệp

3.1. Xây dựng trồng mới vườn cung cấp vật liệu giống đối với cây lâm nghiệp (Cây sâm bố chính)

- Thời gian thực hiện: 01 năm

- Mật độ : 2.800 cây/1000 m2

- Khoảng cách: Cây cách cây 50 cm; hàng cách hàng 70 cm.

- Đơn giá dịch vụ đặt hàng tính cho 1.000 m2

STT

Định mức lao động

ĐVT

Định mức

Giá (đồng)

Đơn giá (đồng)

Ghi chú

1

Nhân công

 

 

 

84.246.934

 

1.1

Lao động có chuyên môn

 

 

 

18.944.086

 

-

Thiết kế, hướng dẫn kỹ thuật xây dựng vườn vật liệu

công

6

557.179

3.343.074

Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức

-

Kiểm tra, giám sát, theo dõi đánh giá nghiệm thu công việc

công

5

557.179

2.785.895

-

Chỉ đạo trồng vườn vật liệu

công

5

557.179

2.785.895

-

Chỉ đạo chăm sóc

Công

6

557.179

3.343.074

-

Cắt tỉa, tạo chồi hom (4 lần/năm)

công/năm

12

557.179

6.686.148

1.2

Nhân công lao động phổ thông

 

 

 

65.302.848

 

-

Đào rãnh, lên luống và cuốc hố

công

72

340.119

24.488.568

Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ

-

Vận chuyển, bón phân và vôi bột

công

39

340.119

13.264.641

-

Đảo phân, lấp hố

công

28

340.119

9.523.332

-

Vận chuyển, rải cây và trồng cây

công

19

340.119

6.462.261

-

Xới cỏ, vun gốc

công

12

340.119

4.081.428

-

Vận chuyển cây con và trồng dặm bầu dưới 0,5kg (bầu 7x9 và bầu 7x12) tỷ lệ trồng dặm 10%

công

2

340.119

680.238

-

Tưới nước bằng máy tại vườn (2 ngày/lần/3 tháng đầu sau khi trồng = 45 lần)

công

20

340.119

6.802.380

II

Máy móc thiết bị chuyên dùng

 

 

 

1.750.000

 

-

San ủi thực bì, mặt bằng và cày toàn diện

Ca máy

0,5

3.500.000

1.750.000

 

III

Vật tư

 

 

 

138.327.000

 

1

Nguyên vật liệu phân bón các loại

 

 

 

60.980.000

 

-

Phân hữu cơ vi sinh bón lót (2kg/cây)

kg

5.600

7.500

42.000.000

 

-

Phân bón thúc NPK (16:16:8) (Hàm lượng: Tổng % khối lượng NPK ≥ 27%, trong đó Đạm tổng số (Nts) ≥ 3%, Lân hữu hiệu) ≥ 3% Kali hữu hiệu ≥ 3%; Độ ẩm: 5%,dạng viên, không vón cục)

kg

840

22.000

18.480.000

 

-

Vôi bột bón lót (100kg/1.000 m2)

kg

100

5.000

500.000

Theo báo giá cạnh tranh

2

Cây giống (bao gồm 10% cây trồng dặm)

cây

3.100

22.000

68.200.000

 

3

Thuốc diệt mối, trừ sâu, nấm bệnh

15% nguyên liệu

9.147.000

 

Tổng cộng

 

 

 

224.323.934

 

Đơn giá dịch vụ đặt hàng nhiệm vụ xây dựng trồng mới vườn cung cấp vật liệu giống: 224.323.934 đồng/1.000 m2.

3.2. Xây dựng trồng mới vườn cung cấp vật liệu giống đối với cây lâm nghiệp (Cây sâm cau)

- Thời gian thực hiện: 01 năm

- Mật độ: 2.800 cây/1.000 m2

- Khoảng cách: Cây cách cây 50 cm; hàng cách hàng 70 cm.

- Đơn giá dịch vụ đặt hàng tính cho 1.000 m2

TT

Định mức lao động

ĐVT

Định mức

Giá (đồng)

Đơn giá (đồng)

Ghi chú

1

Nhân công

 

 

 

84.246.934

 

1.1

Lao động có chuyên môn

 

 

 

18.944.086

 

-

Thiết kế, hướng dẫn kỹ thuật xây dựng vườn vật liệu

công

6

557.179

3.343.074

Đơn giá tính theo bình quân lương viên chức

-

Kiểm tra, giám sát, theo dõi đánh giá nghiệm thu công việc

công

5

557.179

2.785.895

-

Chỉ đạo trồng vườn vật liệu

công

5

557.179

2.785.895

-

Chỉ đạo chăm sóc

Công

6

557.179

3.343.074

-

Cắt tỉa, tạo chồi hom (4 lần/năm)

công/năm

12

557.179

6.686.148

1.2

Nhân công lao động phổ thông

 

 

 

65.302.848

 

-

Đào rãnh, lên luống và cuốc hố

công

72

340.119

24.488.568

Bậc 4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày công 8 giờ

-

Vận chuyển, bón phân và vôi bột

công

39

340.119

13.264.641

-

Đảo phân, lấp hố

công

28

340.119

9.523.332

-

Vận chuyển, rải cây và trồng cây

công

19

340.119

6.462.261

-

Xới cỏ, vun gốc

công

12

340.119

4.081.428

-

Vận chuyển cây con và trồng dặm bầu dưới 0,5kg (bầu 7x9 và bầu 7x12) tỷ lệ trồng dặm 10%

công

2

340.119

680.238

-

Tưới nước bằng máy tại vườn (2 ngày/lần/3 tháng đầu sau khi trồng = 45 lần)

công

20

340.119

6.802.380

II

Máy móc thiết bị chuyên dùng

 

 

 

1.750.000

 

-

San ủi thực bì, mặt bằng và cày toàn diện

Ca máy

0,5

3.500.000

1.750.000

 

III

Vật tư

 

 

 

132.127.000

 

1

Nguyên vật liệu phân bón các loại

 

 

 

60.980.000

 

-

Phân hữu cơ vi sinh bón lót (2kg/cây)

kg

5.600

7.500

42.000.000

 

-

Phân bón thúc NPK (16:16:8) (Hàm lượng: Tổng % khối lượng NPK ≥ 27%, trong đó Đạm tổng số (Nts) ≥ 3%, Lân hữu hiệu) ≥ 3% Kali hữu hiệu ≥ 3%; Độ ẩm: 5%,dạng viên, không vón cục)

kg

840

22.000

18.480.000

 

-

Vôi bột bón lót (100kg/1.000 m2)

kg

100

5.000

500.000

Theo báo giá cạnh tranh

2

Cây giống (bao gồm 10% cây trồng dặm)

cây

3.100

20.000

62.000.000

 

3

Thuốc diệt mối, trừ sâu, nấm bệnh

15% nguyên liệu

9.147.000

 

Tổng cộng

 

 

 

218.123.934

 

Đơn giá dịch vụ đặt hàng nhiệm vụ xây dựng trồng mới vườn cung cấp vật liệu giống: 218.123.934 đồng/1.000m2.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1645/QĐ-UBND ngày 25/05/2026 về Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Ngân sách Nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường (Chăn nuôi, Thủy sản, Lâm nghiệp) áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

180

DMCA.com Protection Status
IP: 34.122.173.216