|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1645/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Đinh Công Sứ
|
|
Ngày ban hành:
|
25/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1645/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 25
tháng 05 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ SỰ
NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (CHĂN
NUÔI, THUỶ SẢN, LÂM NGHIỆP) ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
UỶ BAN
NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính Phủ về việc quy định giao
nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân
sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP
ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính Phủ về việc quy định cơ chế tự chủ tài chính
của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định
111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ
chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP
ngày 06/4/2026 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP
ngày 10/7/2024 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giá số
16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bới Luật số 44/2024/QH15, Luật số
61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở
và chế độ tiền lương và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức
và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số
45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá
chung đối với hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư 56/2022/TT-BTC
ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế
tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ
chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư
21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn Thông tư Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về
Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư
71/2025/TT-BNNMT ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi;
Căn cứ Quyết định
5037/QĐ-BNN-TCTS ngày 04 tháng 12 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn phê duyệt các chỉ tiêu định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc
vật nuôi thuỷ sản;
Căn cứ Quyết định số
4782/QĐ-BNN-KHCN ngày 25 tháng 12 năm 2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đối với lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ cấp Bộ lĩnh vực Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNNPTNT
ngày 06 tháng 7 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban
hành định mức kinh tế kỹ thuật khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ
rừng;
Căn cứ Quyết định
1485/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành dịch vụ
sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Căn cứ Quyết định số
144/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh ban hành một số định
mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Quyết định số
55/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành quy
định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn
tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 567/TTr-SNN&MT ngày 15/05/2026
và các Báo cáo của Sở Nông nghiệp và Môi trường số 357/BC-SNN&MT ngày 15
tháng 05 năm 2026 về việc tổng hợp ý kiến, tiếp thu, góp ý của Sở Tài chính về
việc định giá một số dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường; số 358/BC- SNN&MT ngày 15 tháng 5 năm 2026 về
Thẩm định phương án giá một số dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà
nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành đơn giá 07 dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi trường (Chăn nuôi, Thuỷ sản, lâm nghiệp) áp dụng trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ, gồm có:
Phụ lục 01. Nuôi giữ
đàn lợn giống gốc (cấp ông bà);
Phụ lục 02. Nuôi giữ
đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo
cho đàn lợn nái;
Phụ lục 03. Nuôi giữ
đàn gà giống gốc;
Phụ lục 04. Bảo tồn,
nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống bản địa;
Phụ lục 05. Bảo vệ và
Phát triển rừng;
Phụ lục 06. Tuần tra
bảo vệ rừng phòng hộ; phát triển rừng;
Phụ lục 07. Xây dựng
vườn cung cấp vật liệu giống (Vườn giống gốc) cây lâm nghiệp, cây lâm sản, vườn
lưu giữ giống các loại cây lâm nghiệp, cây bản địa.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và
Môi trường chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện
các bước tiếp theo đảm bảo tuân thủ đúng quy định pháp luật hiện hành; hướng
dẫn thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước quy định
tại Điều 1 Quyết định này.
2. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 20
tháng 5 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt đơn giá
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực nông nghiệp.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND;
- UB MTTQ Việt Nam tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- CV NCTH;
- Lưu: VT, NN5./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Công Sứ
|
PHỤ
LỤC 1
ĐƠN GIÁ NUÔI GIỮ ĐÁN LỢN GIỐNG GỐC (CẤP ÔNG BÀ)
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của UBND tỉnh
Phú Thọ)
|
STT
|
Nội
dung nhiệm vụ, dịch vụ sự nghiệp công
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Giá
(đồng)
|
Đơn
giá
(đồng)
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Đơn giá nuôi giữ 01
con lợn giống gốc ông bà
|
|
|
|
13.414.449
|
|
|
I
|
Chi phí tiền lương,
tiền công
|
|
|
|
2.714.584
|
|
|
1
|
Chi phí công lao động
trực tiếp
|
|
|
|
2.714.584
|
|
|
1.1
|
Công lao động phổ
thông (công nhân)
|
|
|
|
1.492.272
|
|
|
|
Trình độ công nhân
chăn nuôi
|
bậc
|
≥
Bậc 3
|
|
|
Bậc
4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) = 340.119
đ/ngày công 8 giờ
|
|
|
Lợn nái chờ phối, lợn
nái chửa (120 - 150 ngày) (Công nuôi 01 con lợn nái = 1/120 công x 2,25
lứa/năm x 150 ngày)
|
con/công
|
120
|
340.119
|
956.585
|
|
|
Lợn nái nuôi con
(22-28 ngày) (Công nuôi
1 con lợn nái = 1/40
x 2,25, lứa/năm x 28 ngày)
|
con/công
|
40
|
340.119
|
535.687
|
|
1.2
|
Công lao động kỹ
thuật (kỹ
sư, bác sỹ thú y trở lên)
|
|
|
|
1.222.311
|
|
|
|
Trình độ cán bộ kỹ
thuật
|
bậc
|
≥
3
|
|
|
|
|
|
Lợn nái chờ phối, lợn
nái chửa (Công nuôi 01 con = 1/240 công x 150 ngày x 2,25 lứa/năm)
|
con/công
|
240
|
557.179
|
783.533
|
Đơn
giá theo bảng lương tính theo bình quân lương viên chức
|
|
|
Lợn nái nuôi con
(21-28 ngày) (Công nuôi 01 con =1/80 công x 28 ngày x 2,25 lứa)
|
con/công
|
80
|
557.179
|
438.778
|
|
2
|
Chi phí vật tư trực
tiếp
|
|
|
|
9.394.088
|
|
|
2.1
|
Chi phí thức ăn tinh
|
|
|
|
8.946.750
|
|
|
|
Thức ăn cho lợn nái:
|
|
|
|
8.946.750
|
|
|
|
Lợn nái chửa và chờ
phối (Protein thô của thức ăn từ 13- 16%) (120-150 ngày/giai đoạn)
|
kg/con/ngày
|
2,6
- 2,8
|
15.000
|
6.075.000
|
Đơn
giá kèm theo chứng thư số 224/2025/82/TĐG-CNPT ngày 30/12/2025 của Công ty
TNHH Định giá SSB Việt Nam - CN Phú Thọ
|
|
|
Nái nuôi con (Protein
thô của thức ăn 16%) (21-28 ngày giai đoạn)
|
kg/con/ngày
|
5,8
- 6,0
|
15.000
|
2.478.000
|
|
|
Thức ăn tập ăn cho
giai đoạn từ 7-28 ngày tuổi đối với lợn ngoại (Protein thô của thức ăn từ 20-
25%) (mỗi nái đẻ 2,25 lứa/năm x 12,5 con/lứa x 0,5 kg/con)
|
kg/con
|
≤
0,5
|
28.000
|
393.750
|
|
2.2
|
Chi phí thuốc + vật tư
an toàn
|
|
|
447.338
|
|
|
|
Định mức thuốc thú y
tính theo tổng chi phí thức ăn
|
%
|
≤
2,5
|
8.946.750
|
223.669
|
|
|
|
Vật tư phục vụ cho
chăn nuôi an toàn sinh học tính theo tổng chi phí thức ăn
|
%
|
≤
2,5
|
8.946.750
|
223.669
|
|
|
3
|
Chi phí khác
|
|
|
|
796.261
|
|
|
|
Điện nước tính theo
tổng chi phí thức ăn %
|
%
|
≤
4,0
|
8.946.750
|
357.870
|
|
|
|
Vật rẻ mau hỏng tính
theo tổng chi phí thức ăn
|
%
|
≤
1,4
|
8.946.750
|
125.255
|
|
|
|
Sửa chữa thường xuyên
tính theo tổng chi phí thức ăn
|
%
|
≤
3,5
|
8.946.750
|
313.136
|
|
|
4
|
Chi phí quản lý
|
|
|
|
509.517
|
|
|
|
Chi quản lý thực tế
(theo tổng chi phí thức ăn và chi khác) %
|
%
|
≤
5
|
10.190.348
|
509.517
|
|
PHỤ
LỤC 2
ĐƠN GIÁ NUÔI GIỮ ĐÀN LỢN KHAI THÁC TINH, SẢN
XUẤT LIỀU TINH LỢN PHỤC VỤ THỤ TINH NHÂN TẠO CHO ĐÀN LỢN NÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của UBND tỉnh
Phú Thọ)
|
STT
|
Chỉ
tiêu
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Giá
(đồng)
|
Đơn
giá
(đồng)
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Đơn giá nuôi giữ 01
lợn đực khai thác tinh
|
|
|
|
46.194.421
|
|
|
1
|
Định mức thức ăn tinh
|
|
|
|
12.811.500
|
|
|
|
Tiêu tốn thức ăn/kg
tăng khối lượng trong giai đoạn KTNS với hàm lượng Protein thô của thức ăn là
16-18% (120 - 150 ngày): (2,7kg x 13.000đ/kg x 01 con x 150 ngày)
|
kg
|
≤
2,7
|
13.000
|
5.265.000
|
Đơn
giá kèm theo chứng thư số 224/2025/82/TĐG-CNPT ngày 30/12/2025 của Công ty
TNHH Định giá SSB Việt Nam - CN Phú Thọ
|
|
|
Thức ăn cho lợn đực
khai thác tinh (Protein thô của thức ăn từ 16-18%) (2,7 kg x 13.000 đ/kg x 01
con x 215 ngày)
|
kg/con/ngày
|
2,5
- 2,7
|
13.000
|
7.546.500
|
|
2
|
Định mức vắc xin,
thuốc thú y
|
|
|
|
576.518
|
|
|
|
Định mức thuốc thú y
tính theo tổng chi phí thức ăn
|
%
|
≤
2,5
|
12.811.500
|
320.288
|
|
|
|
Vật tư an toàn sinh
học tính theo tổng chi phí thức ăn
|
%
|
≤
2,0
|
12.811.500
|
256.230
|
|
|
3
|
Nguyên liệu, vật tư,
dụng cụ sản xuất tinh (01 con lợn đực sản xuất tinh 01 năm được 2.500
liều/con/năm)
|
|
|
|
9.250.000
|
|
|
|
Môi trường pha tinh
(2.500 liều/20 liều x 30.000 đồng/liều) =100 gói
|
Gói/20
liều
|
1
|
30.000
|
3.750.000
|
|
|
|
Tuýp/túi đựng tinh
(hỏng 10%) ((2.500 liều x 1.100 cái)/1000 liều x 2000 đồng/cái)
|
Cái/1000
liều
|
1100
|
2.000
|
5.500.000
|
|
|
4
|
Định mức công lao
động trực tiếp sản xuất
|
|
|
|
20.408.618
|
|
|
|
Trình độ công nhân
chăn nuôi
|
bậc
|
≥
3
|
|
3.537.238
|
|
|
|
Cán bộ kỹ thuật, kỹ
sư, thú y
|
bậc
|
≥
3
|
|
16.871.380
|
|
|
|
Lao động công nhân
(phổ thông) (01/30 công x 340.119 đồng/ngày công x 26 ngày công x12 tháng)
|
con/công
|
30
|
340.119
|
3.537.238
|
Bậc
4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công + 23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) = 340.119
đ/ngày công 8 giờ
|
|
|
Lao động kỹ thuật, kỹ
sư, thú y (01/50 công x 557.179 đồng/ngày công x 22 ngày công x 12 tháng)
|
con/công
|
50
|
557.179
|
2.941.905
|
Đơn
giá tính theo bình quân lương viên chức
|
|
|
Sản xuất pha chế tinh
(2500/100 công x 557.179 đồng/ngày công)
|
Liều/công
|
100
|
557.179
|
13.929.475
|
|
5
|
Định mức chi phí khác
|
|
|
|
948.051
|
|
|
|
Điện nước tính theo
tổng chi phí thức ăn
|
%
|
≤
3,5
|
12.811.500
|
448.403
|
|
|
|
Vật rẻ mau hỏng tính
theo tổng chi phí
thức ăn
|
%
|
≤
1,4
|
12.811.500
|
179.361
|
|
|
|
Sửa chữa thường xuyên
tính theo tổng chi phí thức ăn
|
%
|
≤
2,5
|
12.811.500
|
320.288
|
|
|
6
|
Định mức chi phí quản
lý
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi quản lý thực tế
(theo tổng chi phí các khoản)
|
%
|
≤
5
|
43.994.686
|
2.199.734
|
|
|
B
|
Đơn giá sản xuất, vận
chuyển và cấp phát 01 liều tinh đến người sản xuất
|
|
|
|
31.732
|
|
|
I
|
Đơn giá sản xuất 01
liều tinh/năm (46.194.421 đồng /2.500 liều/năm = 18.478 đồng/liều)
|
|
|
|
18.478
|
|
|
II
|
Đơn giá vận chuyển và
cấp phát 01 liều tinh đến người sản xuất
|
|
|
|
13.254
|
|
|
1
|
Nhân công lao động
|
|
|
|
11.664
|
|
|
-
|
Công vận chuyển liều
tinh từ đơn vị đến điểm cấp phát tinh (3 công/ngày x 365 ngày x 232.405
đồng/công) /80.000 liều tinh
|
Công
|
1.095
|
232.405
|
3.181
|
Mức
chi ngày công căn cứ mức lương tối thiểu vùng (vùng III)=4.140.000/22 ngày
công)=188.182 đồng/ngày+ 23,5 % chi phí BHXH, BHYT, KPCĐ=232.045 đồng/ngày
|
|
-
|
Công cấp phát liều
tinh, lập danh sách cấp phát liều tinh (8 công/ngày x 365 ngày x 232.405
đồng/công)/80.000 liều tinh
|
Công
|
2.920
|
232.405
|
8.483
|
|
2
|
Nguyên vật liệu,
nhiên liệu (thực
hiện cấp phát 80.000 liều tinh)
|
|
|
|
1.007
|
|
|
-
|
Xăng xe (1 ngày/01
người/100 km) (xe cá nhân hỗ trợ bằng 2,5 lít xăng/100km )
|
lít/km
|
2.738
|
27.000
|
924
|
|
|
-
|
Chi sửa chữa xe máy
cho bộ phận tiếp tinh dịch lợn bao gồm:
|
|
|
|
83,25
|
|
|
|
01 bình ắc quy/xe/năm
x 3 xe
|
cái
|
3
|
300.000
|
11,25
|
Quy
chế chi tiêu nội bộ của đơn vị; căn cứ tình hình thực tế.
|
|
|
Nhông xích 02
bộ/xe/năm x 3 xe
|
cái
|
6
|
300.000
|
22,50
|
|
|
Lốp 02 chiếc/xe/năm x
3 xe
|
cái
|
6
|
300.000
|
22,50
|
|
|
Xăm 8 chiếc/xe/năm x
3 xe
|
cái
|
24
|
90.000
|
27,00
|
|
3
|
Chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi công tác chỉ đạo,
quản lý, giám sát, nghiệm thu, kiểm tra, thu hồi danh sách hỗ trợ liều tinh
lợn
|
5%
|
11.664
|
|
583
|
|
- Đơn giá nuôi giữ 01
lợn đực khai thác tinh và sản xuất 2.500 liều/con/năm: 46.194.421 đồng/năm.
- Đơn giá sản xuất, vận
chuyển và cấp phát 01 liều tinh: 31.732 đồng/liều tinh, trong đó:
+ Đơn giá sản xuất 01
liều tinh: 18.478 đồng.
+ Đơn giá vận chuyển và
cấp phát 01 liều tinh đến người sản xuất: 13.254 đồng.
PHỤ
LỤC 3
ĐƠN GIÁ NUÔI GIỮ ĐÀN GÀ GIỐNG GỐC
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của UBND
tỉnh Phú Thọ)
|
STT
|
Chỉ
tiêu
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Giá
(đồng)
|
Đơn
giá
(đồng)
|
Ghi
chú
|
|
A
|
GIAI ĐOẠN GÀ CON (8
tuần)
|
|
|
|
56.824
|
|
|
I
|
Định mức thức ăn
(Protein 20 – 22%)
|
|
|
|
32.000
|
|
|
1
|
Đối với con trống
10%: (2 kg/con/giai đoạn x 10% x 16.000 đồng/kg)
|
kg/con/gđ
|
≤
2,6
|
16.000
|
3.200
|
|
|
2
|
Đối với con mái 90%:
(2 kg/con/giai đoạn x 90% x 16.000 đồng/kg)
|
kg/con/gđ
|
≤
2,3
|
16.000
|
28.800
|
|
II
|
Định mức vaccin,
thuốc thú y và chế phẩm sinh học
|
|
|
|
1.280
|
|
1
|
Thuốc điều trị và các
thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn
|
%
|
≤
2
|
32.000
|
640
|
|
2
|
Vật tư chế phẩm sinh
học, khử trùng so với chi phí thức ăn
|
%
|
≤
2
|
32.000
|
640
|
|
III
|
Định mức công lao
động sản xuất trực tiếp
|
|
|
|
18.438
|
|
|
|
Nuôi quần thể
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư)
(01 con x 1 công)/3500 con/công x 557.179 đồng/công x 56 ngày
|
con/công
|
3.500
|
557.179
|
8.915
|
Đơn
giá tính theo bình quân lương viên chức
|
|
2
|
Công nhân (01 con x 1
công)/2000 con/công x 340.119 đồng/công x 56 ngày
|
con/công
|
2.000
|
340.119
|
9.523
|
Bậc
4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119
đ/ngày công 8 giờ
|
|
IV
|
Chi phí khác
|
|
|
|
2.400
|
|
|
1
|
Điện nước (so với tổng chi phí
thức ăn)
|
%
|
≤
4
|
32.000
|
1.280
|
|
|
2
|
Vật rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí
thức ăn)
|
%
|
≤
3,5
|
32.000
|
1.120
|
|
|
V
|
Định mức chi phí quản
lý (theo
CP các khoản mục)
|
%
|
≤
5
|
54.118
|
2.706
|
|
|
B
|
GIAI ĐOẠN GÀ HẬU BỊ
(12 tuần)
|
|
|
|
111.368
|
|
|
I
|
Định mức thức ăn
(Protein 14 - 16%)
|
|
|
|
72.600
|
|
|
1
|
Đối với con trống
10%: (6,5 kg/con/giai đoạn x 10% x 12.000 đồng/kg)
|
kg/con/gđ
|
≤
7,0
|
12.000
|
7.800
|
|
|
2
|
Đối với con mái 90%:
(6 kg/con/giai đoạn x 90% x 12.000 đồng/kg)
|
kg/con/gđ
|
≤
6,5
|
12.000
|
64.800
|
|
|
II
|
Định mức vaccin,
thuốc thú y và chế phẩm sinh học
|
|
|
|
1.452
|
|
|
-
|
Thuốc điều trị và các
thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn giai đoạn gà hậu bị
|
%
|
≤
2
|
72.600
|
1.452
|
|
|
III
|
Định mức công lao
động sản xuất trực tiếp
|
|
|
|
27.657
|
|
|
|
Nuôi quần thể
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư)
(01 con x 1 công)/3.500 con/công x 557.179 đồng/công x 84 ngày
|
con/công
|
3500
|
557.179
|
13.372
|
Đơn
giá tính theo bình quân lương viên chức
|
|
2
|
Công nhân (01 con x 1
công)/2000 con/công x 340.119 đồng/công x 84 ngày
|
con/công
|
2000
|
340.119
|
14.285
|
Bậc
4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119
đ/ngày công 8 giờ
|
|
IV
|
Chi phí khác
|
|
|
|
4.356
|
|
|
1
|
Điện nước (so với tổng chi phí
thức ăn)
|
%
|
≤
3,5
|
72.600
|
2.541
|
|
|
2
|
Vật rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí
thức ăn)
|
%
|
≤
2,5
|
72.600
|
1.815
|
|
|
V
|
Định mức chi phí quản
lý (theo
CP các khoản mục)
|
%
|
≤
5
|
106.065
|
5.303
|
|
|
C
|
GIAI ĐOẠN GÀ SINH SẢN
(48 tuần)
|
|
|
|
835.052
|
|
|
I
|
Định mức thức ăn
(Protein 16-18%)
|
|
|
|
546.000
|
|
|
1
|
Dòng Trống: (100 quả
x 10%/10*5 x 12.000 đồng/kg)
|
Kg/10
quả trứng
|
≤5
|
12.000
|
60.000
|
|
|
2
|
Dòng Mái: (100 quả x
90%/10*4,5 x 12.000 đồng/kg)
|
Kg/10
quả trứng
|
≤4,5
|
12.000
|
486.000
|
|
|
II
|
Định mức vaccin,
thuốc thú y và chế phẩm sinh học
|
|
|
|
21.840
|
|
|
1
|
Thuốc điều trị và các
thuốc phòng bệnh khác so với chi phí thức ăn giai đoạn gà sinh sản
|
%
|
≤
2
|
546.000
|
10.920
|
|
|
2
|
Vật tư chế phẩm sinh
học, khử trùng so với chi phí thức ăn giai đoạn gà sinh sản
|
%
|
≤
2
|
546.000
|
10.920
|
|
|
III
|
Định mức công lao
động sản xuất trực tiếp
|
|
|
|
170.118
|
|
|
1
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư)
(01 con x 1 công)/2500 con/công x 557.179 đồng/công x 336 ngày)
|
con/công
|
≥
2500
|
557.179
|
74.885
|
Đơn
giá tính theo bình quân lương viên chức
|
|
2
|
Công nhân (01 con x 1
công)/1.200 con/công x 340.119 đồng/công x 336 ngày)
|
con/công
|
≥
1200
|
340.119
|
95.233
|
Bậc
4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119
đ/ngày công 8 giờ
|
|
IV
|
Chi phí khác
|
|
|
|
57.330
|
|
|
1
|
Điện nước (so với tổng chi phí
thức ăn)
|
%
|
≤
4
|
546.000
|
21.840
|
|
|
2
|
Vật rẻ mau hỏng (so với tổng chi phí
thức ăn)
|
%
|
≤
3,5
|
546.000
|
19.110
|
|
|
3
|
Ấp nở so với chi phí
thức ăn (Chi
phí điện hoạt động ấp nở, nhân công, thiết bị)
|
%
|
≤
3
|
546.000
|
16.380
|
|
|
D
|
Định mức chi phí quản
lý (theo
CP các khoản mục)
|
%
|
≤
5
|
795.288
|
39.764
|
|
- Đơn giá nuôi 01 con
gà giống gốc qua các giai đoạn: 1.003.244 đồng/con
- Đơn giá nuôi giữ 01
con gà (giai đoạn gà hậu bị) thời gian nuôi 12 tuần: 56.824 đồng/con
- Đơn giá nuôi giữ 01
con gà (giai đoạn gà con) thời gian nuôi 8 tuần: 111.368 đồng/con
- Đơn giá nuôi giữ 01
con gà (giai đoạn gà sinh sản) thời gian nuôi 48 tuần: 835.052 đồng/con
PHỤ
LỤC 4
ĐƠN GIÁ BẢO TỒN, NUÔI GIỮ GIỐNG GỐC THUỶ SẢN
TRUYỀN THỐNG BẢN ĐỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của
UBND tỉnh Phú Thọ)
|
STT
|
Nội
dung
|
Định
mức
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Giá
(đồng)
|
Đơn
giá (đồng)
|
Ghi
chú
|
|
A
|
Đàn cá giống gốc
truyền thống, bản địa
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cá chép (350 con)
|
|
kg
|
945
|
|
|
|
|
2
|
Cá Lăng chấm (180
con)
|
|
kg
|
540
|
|
|
|
|
3
|
Cá Chạch sông (100
con)
|
|
kg
|
120
|
|
|
|
|
B
|
Đơn giá đặt hàng DVC
nuôi cá bố mẹ
|
|
|
|
|
|
|
B1
|
Giá thành đơn giá đặt
hàng dịch vụ bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa giống
Cá Chép Việt
|
|
|
|
183.223.277
|
|
|
I
|
Chi phí nhân công
trực tiếp
|
|
Đồng
|
|
|
108.000.475
|
|
|
1
|
Tiền lương, tiền công
|
|
Đồng
|
|
|
108.000.475
|
|
|
-
|
Cán bộ kỹ thuật
|
145
công/100kg/năm
|
Công
|
145
|
557.179
|
80.790.955
|
Đơn
giá tính theo bình quân lương viên chức
|
|
-
|
Lao động phổ thông
|
80
công/100kg/ năm
|
Công
|
80
|
340.119
|
27.209.520
|
Bậc
4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119
đ/ngày công 8 giờ
|
|
II
|
Chi phí nguyên, vật
liệu trực tiếp
|
|
|
|
|
75.222.802
|
|
|
1
|
Thức ăn công nghiệp
(≥40% Proterin): (5%
x 100kg cá x 365 ngày = 1.825kg)
|
3-5%
khối lượng cá/ngày
|
kg
|
1.825
|
30.000
|
54.750.000
|
Đơn
giá kèm theo chứng thư số 224/2025/82/TĐG-CNPT ngày 30/12/2025 của Công ty
TNHH Định giá SSB Việt Nam - CN Phú Thọ
|
|
2
|
Thuốc thú y: 4% so
với tổng chi phí thức ăn
|
3-5%
so chi phí thức ăn
|
%
|
4
|
2.190.000
|
2.190.000
|
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
4
kg/100m3 ao nuôi
|
kg
|
4,0
|
35.826
|
143.302
|
|
|
4
|
Điện
|
2.000
kw/100kg
|
kw
|
2.000
|
2.226
|
4.452.000
|
|
|
5
|
Chi phí khấu hao, sửa
chữa thường xuyên (15% chi phí thức ăn)
|
15%
so chi phí thức ăn
|
%
|
15
|
8.212.500
|
8.212.500
|
|
|
6
|
Vật rẻ tiền mau hỏng
(10% chi phí thức ăn)
|
10%
so chi phí thức ăn
|
%
|
10
|
5.475.000
|
5.475.000
|
|
|
B2
|
Đơn giá đặt hàng dịch
vụ bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa giống Cá Lăng
Chấm
|
Đồng
|
|
|
195.875.447
|
|
|
I
|
Chi phí nhân công
trực tiếp
|
|
Đồng
|
|
|
118.204.045
|
|
|
1
|
Tiền lương, tiền công
|
|
Đồng
|
|
|
118.204.045
|
|
|
-
|
Cán bộ kỹ thuật
|
145
công/100kg/năm
|
Công
|
145
|
557.179
|
80.790.955
|
Đơn
giá tính theo bình quân lương viên chức
|
|
-
|
Lao động phổ thông
|
110
công/100kg/ năm;
|
Công
|
110
|
340.119
|
37.413.090
|
Bậc
4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119
đ/ngày công 8 giờ
|
|
II
|
Chi phí nguyên, vật
liệu trực tiếp
|
|
|
|
|
77.671.402
|
|
|
1
|
Thức ăn tươi sống:
10% x 100 kg x 365 ngày = 3.650kg
|
8-10%
khối lượng cá/ngày
|
kg
|
3.650
|
15.000
|
54.750.000
|
Đơn
giá kèm theo chứng thư số 224/2025/82/TĐG-CNPT ngày 30/12/2025 của Công ty
TNHH Định giá SSB Việt Nam - CN Phú Thọ
|
|
2
|
Thuốc thú y: 4% so
với tổng chi phí thức ăn
|
3-5
% so chi phí thức ăn
|
%
|
4
|
2.190.000
|
2.190.000
|
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
4
kg/100m3 ao nuôi
|
kg
|
4
|
35.826
|
143.302
|
|
|
4
|
Điện
|
3.100
kw/100kg
|
kw
|
3.100
|
2.226
|
6.900.600
|
|
|
5
|
Chi phí khấu hao, sửa
chữa thường xuyên (15% chi phí thức ăn)
|
15%
so chi phí thức ăn
|
%
|
15
|
8.212.500
|
8.212.500
|
|
|
6
|
Vật rẻ tiền mau hỏng
(10% chi phí thức ăn)
|
10%
so chi phí thức ăn
|
%
|
10
|
5.475.000
|
5.475.000
|
|
|
B3
|
Đơn giá đặt hàng dịch
vụ bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa giống Cá Chạch
sông
|
Đồng
|
|
|
155.459.912
|
|
|
I
|
Chi phí nhân công
trực tiếp
|
|
Đồng
|
|
|
113.102.260
|
|
|
1
|
Tiền lương, tiền công
|
|
Đồng
|
|
|
113.102.260
|
|
|
-
|
Cán bộ kỹ thuật
|
145
công/100kg/năm
|
Công
|
145
|
557.179
|
80.790.955
|
Đơn
giá tính theo bình quân lương viên chức
|
|
-
|
Lao động phổ thông
|
95
công/100kg/ năm;
|
Công
|
95
|
340.119
|
32.311.305
|
Bậc
4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119
đ/ngày công 8 giờ
|
|
II
|
Chi phí nguyên, vật
liệu trực tiếp
|
|
|
|
|
42.357.652
|
|
|
1
|
Thức ăn tươi sống 5%
x 100 kg x 365 ngày = 1.825kg
|
3-5%
khối lượng cá/ngày
|
kg
|
1.825
|
15.000
|
27.375.000
|
Đơn
giá kèm theo chứng thư số 224/2025/82/TĐG-CNPT ngày 30/12/2025 của Công ty
TNHH Định giá SSB Việt Nam - CN Phú Thọ
|
|
2
|
Thuốc thú y: 4% so
với tổng chi phí thức ăn
|
3-5%
so chi phí thức ăn
|
%
|
4
|
1.095.000
|
1.095.000
|
|
|
3
|
Hóa chất khử trùng ao
nuôi
|
4
kg/100m3 ao nuôi
|
kg
|
4
|
35.826
|
143.302
|
|
|
4
|
Điện
|
3.100
kw/100kg
|
kw
|
3.100
|
2.226
|
6.900.600
|
|
|
5
|
Chi phí khấu hao, sửa
chữa thường xuyên (15% chi phí thức ăn)
|
15%
so chi phí thức ăn
|
%
|
15
|
4.106.250
|
4.106.250
|
|
|
6
|
Vật rẻ tiền mau hỏng
(10% chi phí thức ăn)
|
10%
so chi phí thức ăn
|
%
|
10
|
2.737.500
|
2.737.500
|
|
Đơn giá đặt hàng dịch
vụ bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa giống Cá Chép
Việt: 183.223.277 đồng/100kg
Đơn giá đặt hàng dịch
vụ bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa giống Cá Lăng
chấm: 195.875.447 đồng/100kg
Đơn giá đặt hàng dịch
vụ bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống, bản địa giống Cá Chạch
sông: 155.459.912 đồng/100kg
PHỤ
LỤC 5
ĐƠN GIÁ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của
UBND tỉnh Phú Thọ)
|
STT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Diện
tích thực hiện (10.000 m2)
|
Khối
lượng thực hiện
|
Giá
(đồng)
|
Đơn
giá
(đồng)
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Vật tư
|
|
|
|
|
|
2.204.023
|
|
|
1
|
Dụng cụ lao động (Dao
phát, cuốc, xẻng..)
|
Bộ/người
|
|
|
0,458
|
500.000
|
229.167
|
Thanh
toán theo thực tế
|
|
2
|
Chi phí vật tư, văn
phòng phẩm, trang bị bảo hộ, an toàn lao động: mũ, giày, găng tay, khẩu
trang,... (5% nhân công)
|
Đồng
|
5%
|
|
|
|
1.974.856
|
|
II
|
Nhân công lao động
|
|
|
|
|
|
43.446.831
|
|
|
1
|
Lao động trực tiếp
|
m2
|
|
10.000
|
139
|
|
39.497.119
|
|
|
-
|
Diện tích thi công có
độ dốc > 25; mức độ vật liệu cháy rừng: nhiều; Cự ly đi làm > 2000m)
|
Công
|
62m²/Công
|
3.000
|
48,387
|
283.548
|
13.720.052
|
Bậc
4 (hệ số 2,55) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =283.548
đ/ngày công 8 giờ
|
|
-
|
Diện tích thi công có
độ dốc 20- 25; Mức độ vật liệu cháy rừng: nhiều; Cự ly đi làm 1000-2000m)
|
Công
|
77m²/Công
|
7.000
|
90,909
|
283.548
|
25.777.067
|
|
|
2
|
Lao động gián tiếp
(10% công LĐ trực tiếp)
|
|
|
|
|
|
3.949.712
|
|
|
-
|
Chi phí khảo sát,
thiết kế, lập dự toán ; Chi phi giám sát thi công, quản lý, nghiệm thu….
|
|
|
|
|
|
3.949.712
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
45.650.854
|
|
PHỤ
LỤC 6
ĐƠN GIÁ TUẦN TRA BẢO VỆ RỪNG PHÒNG HỘ, PHÁT
TRIỂN RỪNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của
UBND tỉnh Phú Thọ)
|
STT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Định
mức 1 công/ha
|
Diện
tích thực hiện (ha)
|
Khối
lượng thực hiện
|
Giá
(đồng)
|
Đơn
giá
(đồng)
|
Ghi
chú
|
|
A
|
CÔNG LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
4.461.889
|
|
|
1
|
Công lao động trực
tiếp: Tuần tra bảo vệ rừng
|
Công
|
7,28
|
1
|
7,280
|
557.179
|
4.056.263
|
Đơn
giá tính theo bình quân lương viên chức
|
|
2
|
Công lao động gián
tiếp: Xây dựng các tuyến tuần tra bảo vệ rừng; Lao động quản lý, giám sát,
chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu, bằng 10% công lao động trực tiếp
|
Công
|
0,728
|
1
|
0,728
|
557.179
|
405.626
|
Đơn
giá tính theo bình quân lương viên chức
|
|
B
|
VẬT TƯ DỤNG CỤ LAO
ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
202.813
|
|
|
|
Vật tư dụng cụ lao
động (Dao phát, cuốc, xẻng…quần áo bảo hộ lao động...) Không quá 5% giá trị
công lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
|
202.813
|
|
|
C
|
CHI PHÍ NĂNG LƯỢNG
NHIÊN LIỆU
|
|
|
|
|
|
183.341
|
|
|
|
Trung bình mỗi lao
đông đi lại tuần tra
khoảng 15km, 2
lượt/ngày
|
lít/km
|
0,03
|
225,95
|
6,78
|
22.743
|
154.165
|
Đơn
giá xăng dầu tại thời điểm lập dự toán
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
4.818.868
|
|
PHỤ
LỤC 7
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG VƯỜN CUNG CẤP VẬT LIỆU GIỐNG
(VƯỜN GIỐNG GỐC) CÂY LÂM NGHIỆP, CÂY LÂM SẢN; VƯỜN LƯU TRỮ GIỐNG CÁC LOẠI CÂY
LÂM NGHIỆP, CÂY BẢN ĐỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 25 tháng 05 năm 2026 của
UBND tỉnh Phú Thọ)
1. Chăm sóc vườn cung
cấp vật liệu giống "vườn giống gốc" cây lâm nghiệp, cây lâm sản
- Thời gian thực hiện:
01 năm
- Mật độ: 2800 cây/m2 (khoảng cách cây cách
cây 50 cm, hàng cách hàng 70 cm)
- Đơn giá dịch vụ đặt
hàng tính cho 1.000 m2
|
TT
|
Định
mức lao động
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Giá
(đồng)
|
Đơn
giá
(đồng)
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
16.680.438
|
|
|
1.1
|
Lao động có chuyên
môn
|
|
|
|
10.029.222
|
|
|
-
|
Kiểm tra, giám sát,
theo dõi đánh giá, nghiệm thu công việc
|
công
|
5
|
557.179
|
2.785.895
|
Đơn
giá tính theo bình quân lương viên chức
|
|
-
|
Chỉ đạo chăm sóc
|
công
|
6
|
557.179
|
3.343.074
|
|
-
|
Cắt tỉa tạo chồi (4
lần/năm)
|
công
|
12
|
557.179
|
6.686.148
|
|
1.2
|
Lao động phổ thông
|
|
|
|
6.651.216
|
|
|
-
|
Bón phân bón thúc
|
công
|
4
|
340.119
|
1.360.476
|
Bậc
4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119
đ/ngày công 8 giờ
|
|
-
|
Xới cỏ, vun gốc (2
lần/năm)
|
công
|
12
|
340.119
|
4.081.428
|
|
-
|
Tưới nước bằng máy
tại vườn (2 ngày/lần/15 ngày 3- 5l/m2= 8 lần)
|
công
|
3,56
|
340.119
|
1.209.312
|
|
2
|
Vật tư
|
|
|
|
42.504.000
|
|
|
-
|
Nguyên vật liệu phân
bón các loại
|
|
|
|
36.960.000
|
|
|
|
Phân vô cơ bón thúc
600g/cây/2lần (Hàm lượng: Tổng % khối lượng NPK ≥ 27%, trong đó Đạm tổng số
(Nts) ≥ 3%, Lân hữu hiệu) ≥ 3% Kali hữu hiệu ≥ 3%; Độ ẩm: 5%,dạng viên, không
vón cục)
|
kg
|
1.680
|
22.000
|
36.960.000
|
|
|
-
|
Thuốc diệt trừ mối,
trừ sâu, nấm bệnh
|
15%
nguyên liệu
|
5.544.000
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
59.184.438
|
|
Đơn giá dịch vụ đặt
hàng chăm sóc vườn cung cấp vật liệu giống cây lâm nghiệp, cây lâm sản:
59.184.438 đồng/1.000 m2.
2. Chăm sóc vườn lưu
giữ giống cây bản địa (Chăm sóc năm 4)
- Thời gian thực hiện:
01 năm
- Mật độ: 166 cây/1.000
m2 (khoảng cách cây cách
cây 2m, hàng cách hàng 3 m)
- Đơn giá dịch vụ đặt
hàng tính cho 1.000 m2
|
TT
|
Định
mức lao động
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Giá
(đồng)
|
Đơn
giá (đồng)
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
3.475.436
|
|
|
1.1
|
Nhân công kỹ thuật
|
|
|
|
1.002.922
|
|
|
-
|
Chỉ đạo, chăm sóc,
cắt tỉa, tạo chồi
|
công
|
0,6
|
557.179
|
334.307
|
Đơn
giá tính theo bình quân lương viên chức
|
|
-
|
Nghiệm thu
|
công
|
0,2
|
557.179
|
111.436
|
|
-
|
Thu thập và xử lý số
liệu
|
công
|
1
|
557.179
|
557.179
|
|
|
1.2
|
Nhân công lao động
phổ thông
|
|
|
|
2.472.514
|
|
|
-
|
Phát chăm sóc thủ
công
|
công
|
1,25
|
340.119
|
425.149
|
Bậc
4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119
đ/ngày công 8 giờ
|
|
-
|
Xới vun gốc (2
lần/năm )
|
công
|
1,736
|
340.119
|
590.447
|
|
-
|
Bảo vệ vườn
|
công
|
0,728
|
340.119
|
247.607
|
|
-
|
Tưới nước bằng máy tại
vườn (2 ngày/lần/15 ngày 3-5l/m2 = 8 lần)
|
công
|
3,56
|
340.119
|
1.209.312
|
|
2
|
Vật tư
|
|
|
|
1.884.900
|
|
|
|
Nguyên vật liệu phân
bón các loại
|
|
|
|
1.467.400
|
|
|
-
|
Phân vô cơ bón thúc
200g/cây/2lần (Hàm lượng: Tổng % khối lượng NPK ≥ 27%, trong đó Đạm tổng số
(Nts) ≥ 3%, Lân hữu hiệu) ≥ 3% Kali hữu hiệu ≥ 3%; Độ ẩm: 5%,dạng viên, không
vón cục) 16:16:8
|
kg
|
66,7
|
22.000
|
1.467.400
|
|
|
-
|
Thuốc chống mối
|
kg
|
8,35
|
50.000
|
417.500
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
5.360.336
|
|
Đơn giá dịch vụ đặt
hàng chăm sóc vườn giống cây bản địa: 5.360.336 đồng/1000 m2.
3. Xây dựng trồng mới
vườn cung cấp vật liệu giống đối với cây lâm nghiệp
3.1. Xây dựng trồng mới
vườn cung cấp vật liệu giống đối với cây lâm nghiệp (Cây sâm bố chính)
- Thời gian thực hiện:
01 năm
- Mật độ : 2.800
cây/1000 m2
- Khoảng cách: Cây cách
cây 50 cm; hàng cách hàng 70 cm.
- Đơn giá dịch vụ đặt
hàng tính cho 1.000 m2
|
STT
|
Định
mức lao động
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Giá
(đồng)
|
Đơn
giá (đồng)
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Nhân công
|
|
|
|
84.246.934
|
|
|
1.1
|
Lao động có chuyên
môn
|
|
|
|
18.944.086
|
|
|
-
|
Thiết kế, hướng dẫn
kỹ thuật xây dựng vườn vật liệu
|
công
|
6
|
557.179
|
3.343.074
|
Đơn
giá tính theo bình quân lương viên chức
|
|
-
|
Kiểm tra, giám sát,
theo dõi đánh giá nghiệm thu công việc
|
công
|
5
|
557.179
|
2.785.895
|
|
-
|
Chỉ đạo trồng vườn
vật liệu
|
công
|
5
|
557.179
|
2.785.895
|
|
-
|
Chỉ đạo chăm sóc
|
Công
|
6
|
557.179
|
3.343.074
|
|
-
|
Cắt tỉa, tạo chồi hom
(4 lần/năm)
|
công/năm
|
12
|
557.179
|
6.686.148
|
|
1.2
|
Nhân công lao động
phổ thông
|
|
|
|
65.302.848
|
|
|
-
|
Đào rãnh, lên luống
và cuốc hố
|
công
|
72
|
340.119
|
24.488.568
|
Bậc
4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119
đ/ngày công 8 giờ
|
|
-
|
Vận chuyển, bón phân
và vôi bột
|
công
|
39
|
340.119
|
13.264.641
|
|
-
|
Đảo phân, lấp hố
|
công
|
28
|
340.119
|
9.523.332
|
|
-
|
Vận chuyển, rải cây
và trồng cây
|
công
|
19
|
340.119
|
6.462.261
|
|
-
|
Xới cỏ, vun gốc
|
công
|
12
|
340.119
|
4.081.428
|
|
-
|
Vận chuyển cây con và
trồng dặm bầu dưới 0,5kg (bầu 7x9 và bầu 7x12) tỷ lệ trồng dặm 10%
|
công
|
2
|
340.119
|
680.238
|
|
-
|
Tưới nước bằng máy tại
vườn (2 ngày/lần/3 tháng đầu sau khi trồng = 45 lần)
|
công
|
20
|
340.119
|
6.802.380
|
|
II
|
Máy móc thiết bị
chuyên dùng
|
|
|
|
1.750.000
|
|
|
-
|
San ủi thực bì, mặt
bằng và cày toàn diện
|
Ca
máy
|
0,5
|
3.500.000
|
1.750.000
|
|
|
III
|
Vật tư
|
|
|
|
138.327.000
|
|
|
1
|
Nguyên vật liệu phân
bón các loại
|
|
|
|
60.980.000
|
|
|
-
|
Phân hữu cơ vi sinh
bón lót (2kg/cây)
|
kg
|
5.600
|
7.500
|
42.000.000
|
|
|
-
|
Phân bón thúc NPK
(16:16:8) (Hàm lượng: Tổng % khối lượng NPK ≥ 27%, trong đó Đạm tổng số (Nts)
≥ 3%, Lân hữu hiệu) ≥ 3% Kali hữu hiệu ≥ 3%; Độ ẩm: 5%,dạng viên, không vón
cục)
|
kg
|
840
|
22.000
|
18.480.000
|
|
|
-
|
Vôi bột bón lót
(100kg/1.000 m2)
|
kg
|
100
|
5.000
|
500.000
|
Theo
báo giá cạnh tranh
|
|
2
|
Cây giống (bao gồm
10% cây trồng dặm)
|
cây
|
3.100
|
22.000
|
68.200.000
|
|
|
3
|
Thuốc diệt mối, trừ
sâu, nấm bệnh
|
15%
nguyên liệu
|
9.147.000
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
224.323.934
|
|
Đơn giá dịch vụ đặt
hàng nhiệm vụ xây dựng trồng mới vườn cung cấp vật liệu giống: 224.323.934
đồng/1.000 m2.
3.2. Xây dựng trồng mới
vườn cung cấp vật liệu giống đối với cây lâm nghiệp (Cây sâm cau)
- Thời gian thực hiện:
01 năm
- Mật độ: 2.800
cây/1.000 m2
- Khoảng cách: Cây cách
cây 50 cm; hàng cách hàng 70 cm.
- Đơn giá dịch vụ đặt
hàng tính cho 1.000 m2
|
TT
|
Định
mức lao động
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Giá
(đồng)
|
Đơn
giá (đồng)
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Nhân công
|
|
|
|
84.246.934
|
|
|
1.1
|
Lao động có chuyên
môn
|
|
|
|
18.944.086
|
|
|
-
|
Thiết kế, hướng dẫn
kỹ thuật xây dựng vườn vật liệu
|
công
|
6
|
557.179
|
3.343.074
|
Đơn
giá tính theo bình quân lương viên chức
|
|
-
|
Kiểm tra, giám sát,
theo dõi đánh giá nghiệm thu công việc
|
công
|
5
|
557.179
|
2.785.895
|
|
-
|
Chỉ đạo trồng vườn
vật liệu
|
công
|
5
|
557.179
|
2.785.895
|
|
-
|
Chỉ đạo chăm sóc
|
Công
|
6
|
557.179
|
3.343.074
|
|
-
|
Cắt tỉa, tạo chồi hom
(4 lần/năm)
|
công/năm
|
12
|
557.179
|
6.686.148
|
|
1.2
|
Nhân công lao động
phổ thông
|
|
|
|
65.302.848
|
|
|
-
|
Đào rãnh, lên luống
và cuốc hố
|
công
|
72
|
340.119
|
24.488.568
|
Bậc
4 (hệ số 3,06) x 2.340.000 đ/26 ngày công +23,5% (Bảo hiểm + KPCĐ) =340.119 đ/ngày
công 8 giờ
|
|
-
|
Vận chuyển, bón phân
và vôi bột
|
công
|
39
|
340.119
|
13.264.641
|
|
-
|
Đảo phân, lấp hố
|
công
|
28
|
340.119
|
9.523.332
|
|
-
|
Vận chuyển, rải cây
và trồng cây
|
công
|
19
|
340.119
|
6.462.261
|
|
-
|
Xới cỏ, vun gốc
|
công
|
12
|
340.119
|
4.081.428
|
|
-
|
Vận chuyển cây con và
trồng dặm bầu dưới 0,5kg (bầu 7x9 và bầu 7x12) tỷ lệ trồng dặm 10%
|
công
|
2
|
340.119
|
680.238
|
|
-
|
Tưới nước bằng máy
tại vườn (2 ngày/lần/3 tháng đầu sau khi trồng = 45 lần)
|
công
|
20
|
340.119
|
6.802.380
|
|
II
|
Máy móc thiết bị
chuyên dùng
|
|
|
|
1.750.000
|
|
|
-
|
San ủi thực bì, mặt
bằng và cày toàn diện
|
Ca
máy
|
0,5
|
3.500.000
|
1.750.000
|
|
|
III
|
Vật tư
|
|
|
|
132.127.000
|
|
|
1
|
Nguyên vật liệu phân
bón các loại
|
|
|
|
60.980.000
|
|
|
-
|
Phân hữu cơ vi sinh
bón lót (2kg/cây)
|
kg
|
5.600
|
7.500
|
42.000.000
|
|
|
-
|
Phân bón thúc NPK
(16:16:8) (Hàm lượng: Tổng % khối lượng NPK ≥ 27%, trong đó Đạm tổng số (Nts)
≥ 3%, Lân hữu hiệu) ≥ 3% Kali hữu hiệu ≥ 3%; Độ ẩm: 5%,dạng viên, không vón
cục)
|
kg
|
840
|
22.000
|
18.480.000
|
|
|
-
|
Vôi bột bón lót
(100kg/1.000 m2)
|
kg
|
100
|
5.000
|
500.000
|
Theo
báo giá cạnh tranh
|
|
2
|
Cây giống (bao gồm
10% cây trồng dặm)
|
cây
|
3.100
|
20.000
|
62.000.000
|
|
|
3
|
Thuốc diệt mối, trừ
sâu, nấm bệnh
|
15%
nguyên liệu
|
9.147.000
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
218.123.934
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn giá dịch vụ đặt
hàng nhiệm vụ xây dựng trồng mới vườn cung cấp vật liệu giống: 218.123.934
đồng/1.000m2.
Quyết định 1645/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Ngân sách Nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường (Chăn nuôi, Thủy sản, Lâm nghiệp) áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1645/QĐ-UBND ngày 25/05/2026 về Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Ngân sách Nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường (Chăn nuôi, Thủy sản, Lâm nghiệp) áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
26/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
180
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|