|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 10978/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 23
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM, LAO ĐỘNG
- TIỀN LƯƠNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC, AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ CÔNG
TÁC THANH NIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
525/QĐ-BNV ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Công tác thanh niên
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số
641/QĐ-BNV ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Nội vụ về việc Quyết định về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 6875/TTr-SNV ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 19 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi,
bổ sung (bao gồm 02 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ; 01 TTHC do
UBND cấp xã thực hiện, 16 TTHC cấp tỉnh bị bãi bỏ) trong lĩnh vực Quản lý lao động
ngoài nước, Lưu trữ, Việc làm, An toàn, vệ sinh lao động, Lao động - Tiền lương
và Công tác thanh niên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Tây
Ninh (kèm theo 26 trang Phụ lục).
Điều 2.
Giao Sở Nội vụ, UBND cấp xã:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp
nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại
quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở
Nội vụ và UBND cấp xã.
2. Trên cơ sở nội dung quy
trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với
cơ quan liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tập trung của ngành theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch
UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT. UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, PCVP.UBND tỉnh “VHXH”;
- Sở Nội vụ (CCHC);
- UBND các xã, phường;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM, LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC,
AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THANH NIÊN THUỘC CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10978/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tây Ninh)
A.THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG CẤP TỈNH: 02 TTHC
|
ST T
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
|
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của bộ, ngành
|
|
Trực tiếp
|
BCCI
|
Trực tuyến
|
|
I
|
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN
LƯƠNG
|
|
1
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp cho thuê lại lao động
|
1.000414
|
- 09 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc chấp thuận rút tiền ký quỹ của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- 01 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc cho doanh nghiệp cho thuê lại
rút tiền ký quỹ của Ngân hàng nhận ký quỹ.
|
Không
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công
cấp xã bất kỳ.
|
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nội vụ; Ngân hàng nhận tiền ký quỹ.
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NƯỚC NGOÀI
|
|
1
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập
|
1.014198
|
2,5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
|
Không
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công
cấp xã bất kỳ.
|
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nội vụ.
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG CẤP XÃ: 01 TTHC
|
ST T
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
|
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của bộ, ngành
|
|
Trực tiếp
|
BCCI
|
Trực tuyến
|
|
I
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
|
|
1
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực
tiếp giao kết
|
1.013734
|
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Không
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ
|
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ CẤP TỈNH: 16 TTHC
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã TTHC
|
Lĩnh vực
|
Quyết định công bố bãi bỏ TTHC
|
Thời gian bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
Chuẩn bị nguồn lao động của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng
|
1.013733
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
2
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
|
1.013934
|
Lưu trữ
|
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
3
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
2.002824
|
Việc làm
|
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
4
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
2.002825
|
Việc làm
|
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
5
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
2.002826
|
Việc làm
|
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
6
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
2.002827
|
Việc làm
|
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
7
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
2.002828
|
Việc làm
|
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
8
|
Khai báo với Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có
yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
2.000134
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
9
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn
luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ
doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết
định thành lập)
|
1.005449
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
10
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp
lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện
do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc
Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).
|
1.005450
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
11
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
|
1.000479
|
Lao động - Tiền lương
|
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
12
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
1.000448
|
Lao động - Tiền lương
|
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
13
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
1.000464
|
Lao động - Tiền lương
|
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
14
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
1.000436
|
Lao động - Tiền lương
|
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
Từ ngày 01/7/2026
|
|
15
|
Thủ tục thành lập tổ chức
thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
|
2.001717
|
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
|
Quyết định số 525/QĐ-BNV ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
|
|
16
|
Thủ tục giải thể tổ chức
thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
|
1.003999
|
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
|
Quyết định số 525/QĐ-BNV ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
|
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG CỤ THỂ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG CẤP TỈNH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10978/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2026 của
UBND tỉnh Tây Ninh)
PHẦN I. NỘI
DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Rút tiền
ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động - Mã thủ tục:1.000414
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ:
Doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html, hoặc nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường
song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ:
Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục
vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp
lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ
theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho doanh nghiệp.
+ Chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ.
Bước 2. Thẩm định hồ sơ
- Công chức phòng chuyên môn
xem xét, kiểm tra hồ sơ: Hồ sơ đầy đủ, đúng quy định tiếp tục thực hiện quy
trình: tham mưu dự thảo kết quả giải quyết thủ tục trình lãnh đạo phòng xem
xét.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra. Trường hợp hồ sơ hợp lệ ký tắt kết quả giải quyết thủ tục hoặc thông báo
lý do không giải quyết cho tổ chức, cá nhân biết trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết
định
- Lãnh đạo Sở xem xét: ký ban
hành kết quả giải quyết thủ tục và chuyển trả kết quả.
- Văn thư tiếp nhận kết quả giải
quyết từ Lãnh đạo Sở và phát hành văn bản theo quy định.
- Kết quả:
+ Bản giấy được gửi cho nhân
viên bưu điện chuyển đến tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ.
+ Bản điện tử được lưu trữ
trong kho dữ liệu của cá nhân/tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và Cổng dịch vụ công quốc gia.
Bước 3. Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa
vụ có liên quan (nếu có).
* Thời gian tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
- Sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp theo một trong các cách thức
sau: Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia; trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua uỷ
quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấp xã bất kỳ.
c. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Thành phần hồ sơ (TPHS)
|
TPHS cần số hóa
|
|
1
|
Hồ sơ đề nghị Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh đồng ý về việc rút tiền ký quỹ gửi đến Sở Nội vụ
|
X
|
|
1.1
|
Văn bản đề nghị rút tiền ký
quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại.
|
|
|
1.2
|
Phương án sử dụng số tiền rút
từ tài khoản ký quỹ, gồm: lý do, mục đích rút tiền ký quỹ; danh sách, số lượng
người lao động, số tiền, thời gian, phương thức thanh toán đối với trường hợp
rút tiền ký quỹ quy định tại các điểm C.VII.1.a và C.VII.1.b Mục 1 Phụ lục
I.4 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP, cụ thể như sau: (1)
doanh nghiệp cho thuê lại lao động gặp khó khăn, không đủ nguồn tài chính để
thanh toán đủ tiền lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp,
bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và các chế độ khác đối với người
lao động thuê lại theo thỏa thuận trong hợp đồng lao động, thỏa ước lao động
tập thể, nội quy, quy chế của doanh nghiệp cho thuê lại lao động sau thời hạn
30 ngày kể từ ngày đến thời hạn thanh toán theo quy định của pháp luật; (2)
doanh nghiệp cho thuê lại lao động gặp khó khăn, không đủ khả
|
|
|
|
năng bồi thường cho người lao
động thuê lại do vi phạm hợp đồng lao động đối với người lao động thuê lại hoặc
gây thiệt hại cho người lao động thuê lại vì không bảo đảm quyền và lợi ích hợp
pháp của người lao động thuê lại sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày đến thời hạn
bồi thường theo quy định của pháp luật.
|
|
|
1.3
|
Báo cáo việc hoàn thành nghĩa
vụ và văn bản chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ đối với người lao động thuê
lại trong trường hợp rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp chấm dứt hoạt động cho
thuê lại lao động.
|
|
|
1.4
|
Giấy chứng nhận tiền ký quỹ
hoạt động cho thuê lại lao động đối với trường hợp rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp cho thuê lại lao động đã thực hiện ký quỹ tại một ngân hàng nhận ký quỹ
khác.
|
|
|
2
|
Hồ sơ rút tiền ký quỹ gửi
ngân hàng nhận ký quỹ
|
X
|
|
2.1
|
Văn bản đề nghị rút tiền ký
quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động.
|
|
|
2.2
|
Văn bản đồng ý về việc rút tiền
ký quỹ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo Mẫu số 01 Phụ lục I.4 ban
hành kèm theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
|
|
|
2.3
|
Chứng từ rút tiền ký quỹ theo
quy định của ngân hàng nhận ký quỹ (nếu có).
|
|
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ hồ
sơ.
d. Thời hạn giải quyết:
- 09 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc chấp thuận rút tiền ký quỹ của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh(đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết
theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
- 01 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc cho doanh nghiệp cho thuê lại rút
tiền ký quỹ của Ngân hàng nhận ký quỹ.
e. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Doanh nghiệp cho thuê lại lao động.
f. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nội vụ, Ngân hàng nhận tiền ký quỹ.
g. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính:
Văn bản đồng ý về việc rút tiền
ký quỹ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc văn bản trả lời trong trường hợp
không đồng ý và nêu rõ lý do.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Không.
k. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp cho thuê lại lao động
rút tiền ký quỹ khí doanh nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
- Doanh nghiệp cho thuê lại lao
động gặp khó khăn, không đủ nguồn tài chính để thanh toán đủ tiền lương, bảo hiểm
xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh
nghề nghiệp và các chế độ khác đối với người lao động thuê lại theo thỏa thuận
trong hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể, nội quy, quy chế của doanh
nghiệp cho thuê lại lao động sau thời hạn 30 ngày kể từ ngày đến thời hạn thanh
toán theo quy định của pháp luật;
- Doanh nghiệp cho thuê lại lao
động gặp khó khăn, không đủ khả năng bồi thường cho người lao động thuê lại do
vi phạm hợp đồng lao động đối với người lao động thuê lại hoặc gây thiệt hại
cho người lao động thuê lại vì không bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người
lao động thuê lại sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày đến thời hạn bồi thường theo
quy định của pháp luật;
- Doanh nghiệp chấm dứt hoạt động
cho thuê lại lao động;
- Doanh nghiệp cho thuê lại lao
động đã thực hiện ký quỹ tại một ngân hàng nhận ký quỹ khác.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội Khóa XV quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
* Ghi chú: Thủ tục hành
chính này được sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; yêu cầu,
điều kiện; căn cứ pháp lý.
2. Đăng
ký hợp đồng nhận lao động thực tập - Mã thủ tục: 1.015021
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ
- Cá nhân, doanh nghiệp nộp hồ
sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html, hoặc nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường
song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ:
Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh).
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp
lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ
theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho doanh nghiệp.
+ Chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ.
Bước 2. Thẩm định hồ sơ
- Công chức phòng chuyên môn
xem xét, kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
dự thảo thông báo cho tổ chức, cá nhân biết bằng văn bản để hoàn chỉnh hồ sơ
theo quy định trình Lãnh đạo phòng chuyên môn ký tắt trình Lãnh đạo Sở xem xét,
quyết định; Công chức phòng chuyên môn chuyển hồ sơ kết thúc trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính kèm theo văn bản thông báo.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định tiếp tục thực hiện quy trình: Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyên viên thụ
lý hồ sơ xây dựng dự thảo tờ trình và quyết định hỗ trợ.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn: Thẩm
định, xem xét, xác nhận dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Lãnh đạo Sở xem xét:
+ Nếu đồng ý ký duyệt văn bản
trình UBND tỉnh.
+ Không đồng ý ký thông báo lý
do bằng văn bản và chuyển trả kết quả.
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Bước 3. UBND tỉnh phê
duyệt hồ sơ
- VP. UBND tỉnh: Tiếp nhận hồ
sơ, kiểm tra, hoàn chỉnh nội dung dự thảo, trình ký.
- Lãnh đạo UBND tỉnh: Ký phê
duyệt kết quả TTHC (văn bản trả lời).
- VP. UBND tỉnh: Phát hành văn bản
(kèm toàn bộ hồ sơ). Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Sở Nội vụ.
Bước 4. Phát hành văn bản
- Văn thư Văn phòng Sở: nhận kết
quả từ UBND tỉnh; nhập (scan) kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho chuyên viên thụ lý và cán bộ đầu mối TTHC để
chuyển cho TT PVHCC tỉnh (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Kết quả:
+ Bản giấy được gửi cho nhân
viên bưu điện chuyển đến tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ.
+ Bản điện tử được lưu trữ
trong kho dữ liệu của cá nhân/tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và Cổng dịch vụ công quốc gia.
Bước 5. Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa
vụ có liên quan (nếu có).
* Thời gian tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
- Sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến
11 giờ 30 phút.
- Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp theo một trong các cách thức
sau: Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia; trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua uỷ
quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấp xã bất kỳ.
c. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Thành phần hồ sơ
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh “X”)
|
|
1
|
Văn bản đăng ký hợp đồng nhận
lao động thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
09/2026/TT-BNV);
|
X
|
|
2
|
Bản sao hợp đồng nhận lao động
thực tập kèm theo bản dịch tiếng Việt;
|
X
|
|
3
|
Tài liệu chứng minh việc đưa
người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước
ngoài phù hợp với pháp luật của nước tiếp nhận lao động.
|
X
|
|
4
|
Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp (Doanh nghiệp chỉ phải nộp thành phần hồ sơ này khi cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính không khai thác được đầy đủ, chính xác thông
tin về Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp).
|
X
|
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ hồ
sơ.
d. Thời hạn giải quyết:
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết
theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
e. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Doanh nghiệp Việt Nam đưa người lao động Việt Nam đi
làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề.
g. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Nội vụ.
h. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Văn bản trả lời cho doanh nghiệp; trường hợp không chấp thuận
phải nêu rõ lý do.
i. Phí, lệ phí: Không.
k. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập (theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
09/2026/TT-BNV).
l. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp đưa người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hình thức đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ
năng nghề ở nước ngoài đáp ứng điều kiện:
a) Có hợp đồng nhận lao động thực
tập với cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài để đưa người lao động Việt Nam đi
đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài phù hợp với quy định tại
Điều 37 Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và
đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại điểm A.VI Mục 1 Phụ lục I.7
ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP chấp thuận.
b) Chỉ được đưa người lao động
có hợp đồng lao động và hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài đi đào tạo, nâng cao
trình độ, kỹ năng nghề tại cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước ngoài theo hợp đồng
nhận lao động thực tập.
c) Ngành, nghề, công việc cụ thể
người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước
ngoài phải phù hợp với lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp.
m. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Luật Người lao động Việt Nam
đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13 tháng 11 năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội Khóa XV quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định 112/2021/NĐ-CP ngày
10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số
21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số 09/2026/TT-BNV
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
* Ghi chú: Thủ tục hành
chính này sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp
lý.
Mẫu
số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNV
Mã hồ sơ: ..................
|
Tên doanh nghiệp
-------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ........./ĐKHĐ
|
.............,
ngày..... tháng..... năm 20......
|
ĐĂNG
KÝ HỢP ĐỒNG NHẬN LAO ĐỘNG THỰC TẬP
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ...
1. Tên doanh nghiệp:
- Tên giao dịch:................................................................................................................
- Địa chỉ:
.........................................................................................................................
- Điện thoại:
................................; Fax: ..........................; Email:
..................................
- Người đại diện theo pháp luật:
.....................................................................................
2. Doanh nghiệp đăng ký Hợp đồng
nhận lao động thực tập tại ....................................
đã ký ngày
......../......../........... với cơ sở tiếp nhận thực tập ở nước
ngoài:.......................
- Địa chỉ:
..........................................................................................................................
- Điện thoại:
.................................; Fax: ................................;
Email: ...........................
- Người đại diện
..............................................................................................................
- Chức vụ:
.......................................................................................................................
3. Những nội dung chính trong Hợp
đồng nhận lao động thực tập:
- Thời hạn thực tập:
.........................................................................................................
- Số lượng:
..............................., trong đó nữ:
.................................................................
- Ngành, nghề:
.................................................................................................................
- Nước tiếp nhận thực tập:
...............................................................................................
- Địa điểm thực tập:
.........................................................................................................
- Thời giờ thực tập, thời giờ
nghỉ ngơi: ...........................................................................
- Lương thực tập:
.............................................................................................................
- Các phụ cấp khác (nếu có):
...........................................................................................
- Điều kiện ăn, ở:
............................................................................................................
- Các chế độ bảo hiểm:
...................................................................................................
- An toàn, vệ sinh lao động:
...........................................................................................
- Các chi phí do
........................ chi trả: ..........................................................................
+ Chi phí đi lại từ Việt Nam đến
nơi thực tập và ngược lại
+ Phí cấp thị thực (visa)
+ Chi phí khác (nếu có)
- Hỗ trợ khác (nếu có): ....................................................................................................
4. Các khoản thu từ tiền lương
của người lao động trong thời gian thực tập:...................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
5. Dự kiến thời gian xuất cảnh:
.........................................................................................
.......................................................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết thực hiện
đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của pháp luật về người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng./.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
|
PHẦN II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Rút tiền
ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động - Mã thủ tục: 1.000414
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp
lệ thì không tiếp nhận và hướng dẫn cho cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì công chức tiếp nhận, số hóa hồ sơ, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức. Đồng thời, chuyển hồ sơ về Phòng Lao động – Việc
làm thuộc Sở Nội vụ.
|
Công chức Sở Nội vụ biệt phái làm việc ở bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ và Lãnh đạo
Phòng phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng thụ lý hồ
sơ xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp đồng ý, chuyên
viên thụ lý hồ sơ xây dựng dự thảo tờ trình và văn bản chấp thuận việc rút tiền
ký quỹ kinh doanh cho thuê lại lao động trình Lãnh đạo phòng xem xét để trình
UBND tỉnh.
- Trường hợp không đồng ý,
chuyên viên thụ lý hồ sơ xây dựng dự thảo tờ trình và văn bản trả lời cho
doanh nghiệp trong đó nêu rõ lý do không đồng ý trình Lãnh đạo phòng xem xét
để trình UBND tỉnh.
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản
trình UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Văn thư Văn phòng Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
hoàn chỉnh nội dung dự thảo, trình ký.
|
Công chức VP. UBND tỉnh
|
32 giờ làm việc
|
|
- Ký/ phê duyệt kết quả TTHC
(văn bản trả lời).
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
- Phát hành văn bản (kèm toàn
bộ hồ sơ).
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Sở Nội vụ.
|
Công chức VP. UBND tỉnh
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng Sở nhận kết
quả từ UBND tỉnh. Chuyển kết quả cho chuyên viên thụ lý và cán bộ đầu mối để
chuyển kết quả cho Trung tâm PV HCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả giấy.
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin một cửa điện tử của cơ quan, đơn vị về kết quả giải quyết TTHC đã
có tại Bộ phận một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả
TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Trung tâm PV HCC tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc
|
2. . Đăng
ký hợp đồng nhận lao động thực tập - Mã thủ tục: 1.015021
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ chuyển đến
lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Sở Nội vụ
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã bất kỳ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC chuyển chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định Chuyên viên phòng
thụ lý hồ sơ; xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: chuyên viên thụ lý hồ sơ tham mưu Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở có văn bản
trả lời và nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
chuyên viên thụ lý hồ sơ xây dựng dự thảo kết quả giải quyết TTHC và tờ
trình;
- Chuyển toàn bộ hồ sơ trình
Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức Phòng Lao động - Việc làm
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản
trình UBND tỉnh, chuyển văn thư phát hành văn bản.
|
Lãnh đạo Sở được phân công phụ trách
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
hoàn chỉnh nội dung dự thảo, trình ký.
|
Công chức VP. UBND tỉnh
|
05 giờ làm việc
|
|
- Ký/ phê duyệt kết quả TTHC
(văn bản trả lời).
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
- Phát hành văn bản (kèm toàn
bộ hồ sơ).
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Sở Nội vụ.
|
Công chức VP. UBND tỉnh
|
|
Bước 7
|
- Văn thư Văn phòng Sở nhận kết
quả từ UBND tỉnh; nhập (scan) kết quả giải quyết lên phần mềm hệ thống thông
tin một cửa điện tử;
- Chuyển kết quả cho chuyên
viên thụ lý và cán bộ đầu mối TTHC để chuyển cho TT PVHCC tỉnh (hồ sơ giấy và
hồ sơ điện tử).
|
Văn thư Văn phòng Sở; Cán bộ đầu mối tiếp nhận hồ sơ TTHC của Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
- Nhận kết quả giấy.
- Xác nhận trên phần mềm Hệ
thống thông tin một cửa điện tử của cơ quan về kết quả giải quyết TTHC đã có
tại Bộ phận một cửa; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC
và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã bất kỳ
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 2,5 ngày làm việc.
|
PHỤ LỤC 3
NỘI DUNG CỤ THỂ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG CẤP XÃ LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10978/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2026
của UBND tỉnh Tây Ninh)
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTH C
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
|
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của bộ, ngành
|
|
Trực tiếp
|
BC CI
|
Trực tuyến
|
|
I
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC
|
|
1
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực
tiếp giao kết
|
1.0137 34
|
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Không
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ:
Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ
|
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
Phần
II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Đăng
ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết - Mã thủ tục: 1.013734
a. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ
- Người lao động nộp hồ sơ trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html, hoặc nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã bất kỳ.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp
lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người lao động chuẩn bị hồ sơ
theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người lao động.
+ Chuyển hồ sơ đến UBND xã, phường.
Bước 2. Thẩm định hồ sơ
- Công chức phòng chuyên môn
xem xét, kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
dự thảo thông báo cho tổ chức, cá nhân biết bằng văn bản để hoàn chỉnh hồ sơ
theo quy định trình Lãnh đạo phòng chuyên môn ký tắt trình Lãnh đạo UBND xã,
phường xem xét, quyết định; Công chức phòng chuyên môn chuyển hồ sơ kết thúc
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính kèm theo văn bản thông
báo.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định tiếp tục thực hiện quy trình: tham mưu dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục trình lãnh đạo phòng xem xét.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm
tra. Trường hợp hồ sơ hợp lệ ký tắt kết quả giải quyết thủ tục hoặc thông báo
lý do không giải quyết cho tổ chức, cá nhân biết trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết
định
- Lãnh đạo UBND xã, phường xem
xét:
+ Nếu đồng ý ký ban hành kết quả
giải quyết thủ tục và chuyển trả kết quả. kết quả.
+ Không đồng ý ký thông báo lý
do bằng văn bản và chuyển trả
- Văn thư tiếp nhận kết quả giải
quyết từ Lãnh đạo UBND xã, phường và phát hành văn bản theo quy định.
- Kết quả:
+ Bản giấy được gửi cho nhân
viên bưu điện chuyển đến tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ.
+ Bản điện tử được lưu trữ
trong kho dữ liệu của cá nhân/tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và Cổng dịch vụ công quốc gia.
Bước 3. Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã nơi cá nhân nộp hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và
thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b. Cách thức thực hiện: Trực
tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi ở
hiện tại, trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
c. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Thành phần hồ sơ:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh “X”)
|
|
1
|
Văn bản đăng ký theo Mẫu số
05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNV.
|
X
|
|
2
|
Bản sao hợp đồng lao động kèm
theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực.
|
X
|
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ hồ
sơ.
d. Thời hạn giải quyết:
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết
theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
e. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Người lao động Việt Nam trực tiếp giao kết hợp đồng.
f. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thường trú của người lao động.
g. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Văn bản trả lời cho người lao động; trường hợp không chấp thuận
phải nêu rõ lý do.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đăng ký hợp đồng lao động trực
tiếp giao kết với người sử dụng lao động ở nước ngoài (theo Mẫu số 05 Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNV).
k. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính:
Người lao động Việt Nam đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động trực tiếp giao kết đáp ứng các điều kiện:
a) Các điều kiện quy định tại
các khoản 1, 2, 3, 4 và 6 Điều 44 của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp đồng, cụ thể gồm: Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; tự
nguyện đi làm việc ở nước ngoài; đủ sức khoẻ theo quy định của pháp luật Việt
Nam và yêu cầu của nước tiếp nhận lao động; đáp ứng yêu cầu về trình độ ngoại
ngữ, chuyên môn, trình độ, kỹ năng nghề và các điều kiện khác theo yêu cầu của
nước tiếp nhận lao động; không thuộc trường hợp bị cấm xuất cảnh, không được xuất
cảnh, bị tạm hoãn xuất cảnh theo quy định của pháp luật Việt Nam;
b) Có hợp đồng lao động theo
quy định tại Điều 52 của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Luật Người lao động Việt Nam
đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13 tháng 11 năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội Khóa XV quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định 112/2021/NĐ-CP ngày
10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số
21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số 09/2026/TT-BNV
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 21/2021/TT- BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
* Ghi chú: Thủ tục hành
chính này sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp
lý.
Mẫu
số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNV
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐĂNG
KÝ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP GIAO KẾT VỚI NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG Ở NƯỚC NGOÀI
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường...
1. Thông tin người đăng ký hợp
đồng:
- Họ và tên:
...................................................................................................
- Ngày, tháng, năm
sinh:...............................................................................
- Cấp ngày:
.............................tháng ..........năm ...........Nơi cấp:
................
- Nơi ở hiện tại (trường hợp
khác nơi đăng ký thường trú): ........................
- Số điện thoại:
...........................................; E-mail:
...................................
- Trình độ học vấn/trình độ
chuyên môn: .....................................................
- Nghề nghiệp hiện nay:
..............................................................................
- Địa chỉ báo tin tại Việt Nam:
....................................................................
- Người được báo tin:
................... (quan hệ với người lao động)...............
- Điện thoại
....................................; email:
.................................................
2. Tôi đăng ký Hợp đồng lao động
trực tiếp giao kết đi làm việc tại
...............................
ký ngày ....../....../....... với:..............................................
- Người sử dụng lao động:
............................................................................
- Địa chỉ:
……………………………………………………................…...…………........
- Điện thoại: ..................................................;
email:.......................................
3. Thông tin về việc làm ở nước
ngoài:
- Ngành, nghề, công việc:
............................................................................
- Thời hạn của hợp đồng:
.............................................................................
- Địa điểm làm việc:
....................................................................................
- Tiền lương, tiền công:
...............................................................................
- Dự kiến thời gian xuất cảnh:
.....................................................................
4. Các chi phí do
....................... chi trả:
- Chi phí đi lại từ Việt Nam đến
nơi làm việc và ngược lại: .......................
- Lệ phí thị thực (visa):
................................................................................
- Tiền khám sức khỏe:
.................................................................................
- Lệ phí cấp hộ chiếu: ..................................................................................
- Lệ phí cấp lý lịch tư pháp:
.........................................................................
- Chi phí khác (nếu có):
...............................................................................
5. Hồ sơ gửi kèm theo bao gồm:
- Hợp đồng lao động (bản sao
kèm theo bản dịch tiếng Việt được chứng thực);
- Bản sao Định danh cá nhân/Căn
cước hoặc Hộ chiếu;
- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của
Ủy ban nhân dân xã nơi người lao động thường trú hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị
quản lý người lao động.
Tôi xin cam kết chấp hành
nghiêm chỉnh pháp luật nước đến làm việc, chịu trách nhiệm hoàn toàn về hợp đồng
mà tôi đã ký; thực hiện đầy đủ trách nhiệm của công dân theo đúng quy định của
pháp luật về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng./.
|
|
......., ngày... tháng... năm......
Người đăng ký
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
|
Phần III.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Đăng
ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết - Mã thủ tục: 1.013734
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người dân chuẩn bị hồ
sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người
dân.
+ Chuyển hồ sơ đến Ủy ban
nhân dân cấp xã (qua Phòng Văn hóa - Xã hội).
|
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC chuyển chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC; chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản, trình lãnh đạo xã phê duyệt.
|
Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, số hóa kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên hệ thống thông tin một cửa
điện tử cho Trung tâm PVHCC
|
Văn thư UBND cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận kết quả giải quyết
TTHC, thực hiện trả kết quả theo quy định
|
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc.
|