|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1169/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 06 tháng
07 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN
HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG
BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số
33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ cứ Thông tư số
51/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 06 năm 2026 của Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế An
toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay,
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Hàng không Việt Nam.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ
sung, thay thế trong lĩnh vực hàng không thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các công bố trước đây về thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hàng không có liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Cổng TTĐT - Bộ Xây dựng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, CHKVN.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
|
PHỤ
LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY
DỰNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1169/QĐ-BXD ngày 06 tháng 07 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục TTHC được
ban hành mới
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung ban hành mới
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
1
|
|
Cấp, công nhận, gia
hạn giấy phép, năng định cho nhân viên điều độ khai thác bay
|
Thông tư số 51/2026/TT-BXD
ngày 30 tháng 6 năm 2026 ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh
vực tàu bay và khai thác tàu bay
|
Cục
Hàng không Việt Nam
|
|
2
|
|
Cấp, công nhận, gia
hạn giấy phép, năng định cho giáo viên nhân viên hàng không
|
2. Danh mục TTHC được
sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
1
|
1.004408
|
Cấp, công nhận, sửa
đổi Giấy chứng nhận loại, Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đối với
tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay
|
Thông tư số 51/2026/TT-BXD
ngày 30 tháng 6 năm 2026 ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh
vực tàu bay và khai thác tàu bay
|
Cục Hàng không Việt
Nam
|
|
2
|
1.004414
|
Phê chuẩn thiết bị huấn
luyện giả định
|
|
3
|
1.004413
|
Cấp Giấy chứng nhận
thành viên tổ bay
|
3. Danh mục TTHC được
thay thế
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
thủ tục hành
chính được thay thế
|
Tên
thủ tục hành chính thay thế
|
Tên
VBQPPL quy
định nội dung thay thế
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
1
|
1.004289
|
Cấp Giấy phép, năng
định cho người lái tàu bay
|
Cấp, công nhận, gia
hạn giấy phép, năng định cho thành viên tổ lái
|
|
|
|
2
|
1.004270
|
Gia hạn năng định cho
người lái tàu bay
|
|
3
|
1.003917
|
Cấp Giấy phép, năng định
cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT)
|
Cấp, công nhận, gia
hạn giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật tàu bay
|
Thông tư số 51/2026/TT-BXD
ngày 30 tháng 6 năm 2026 ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh
vực tàu bay và khai thác tàu bay
|
Cục Hàng không Việt
Nam
|
|
4
|
1.004380
|
Gia hạn năng định cho
nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)/nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không
(ARS)
|
|
5
|
1.004412
|
Thủ tục cấp Giấy phép
và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
|
|
6
|
1.003894
|
Cấp lại Giấy phép và
năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)
|
Cấp lại giấy phép cho
nhân viên hàng không
|
|
7
|
1.004372
|
Cấp lại giấy phép và
năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
|
|
8
|
1.004286
|
Cấp lại Giấy phép,
năng định cho người lái tàu bay
|
|
9
|
1.004362
|
Cấp, gia hạn, công
nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay
|
Cấp, cấp lại, sửa
đổi, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay
|
|
10
|
1.004411
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện bay xuất khẩu
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
II.1.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI
1.
Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho nhân viên điều độ khai thác
bay
1.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính
đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định, Cục Hàng không
Việt Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định Cục Hàng
không Việt Nam hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận, người đề nghị có trách nhiệm
hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp người đề nghị không hoàn thành
nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục
hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của người đề nghị không tính
vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời gian 03
ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục
Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định hồ sơ. Đối với đề nghị công nhận giấy
phép, Cục Hàng không Việt Nam gửi thư đề nghị xác nhận tình trạng giấy phép của
người đề nghị từ nhà chức trách hàng không cấp giấy phép gốc hoặc tự xác minh
tình trạng giấy phép của người đề nghị từ trang web công bố chính thức của nhà
chức trách cấp giấy phép gốc. Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung, Cục Hàng
không Việt Nam thông báo cho người đề nghị bằng văn bản hoặc qua Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Trong thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ khi thông báo kết quả thẩm định hồ sơ, nếu người đề nghị không
hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết
thủ tục hành chính và người đề nghị không được hoàn trả khoản phí, lệ phí đã
nộp. Thời gian người đề nghị hoàn thiện, bổ sung hồ sơ và thời gian chờ xác
nhận từ nhà chức trách cấp giấy phép gốc không tính vào thời gian giải quyết
thủ tục hành chính.
- Trong thời gian 03
ngày kể từ khi hồ sơ được xác định đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam lập kế
hoạch tổ chức sát hạch lý thuyết và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát
hạch lý thuyết không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.
- Kết quả sát hạch lý
thuyết được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng
03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch
lý thuyết. Trường hợp không đạt kết quả sát hạch lý thuyết, Cục Hàng không Việt
Nam thông báo cho người đề nghị và kết thúc thực hiện thủ tục hành chính.
- Trong vòng 04 ngày
làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết, trường hợp phải thực hiện
sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch thực
hành và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch thực hành không tính
vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.
- Kết quả sát hạch thực
hành được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng
03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch
thực hành. Trường hợp không đạt kết quả bài sát hạch thực hành theo quy định,
Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận,
gia hạn giấy phép, năng định theo đề nghị.
- Cục Hàng không Việt
Nam cấp giấy phép, năng định trong vòng 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề
nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
1.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
1.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp, công
nhận, gia hạn, cấp lại giấy phép, năng định cho nhân viên hàng không (khác
thành viên tổ lái) theo mẫu;
- Sơ yếu lý lịch theo
mẫu;
- Bản sao hộ chiếu đối
với người đề nghị mang quốc tịch nước ngoài;
- Lý lịch tư pháp hoặc
bản dịch lý lịch tư pháp còn hiệu lực công chứng sang tiếng Việt (nếu lý lịch
tư pháp do nước ngoài cấp) đối với đề nghị cấp, công nhận giấy phép, năng định
lần đầu tiên. Đối với trường hợp đề nghị cấp giấy phép, năng định dựa trên giấy
phép cấp bởi quốc gia khác sau thời gian công nhận phải có xác nhận không vi
phạm quy định về an toàn hàng không trong thời gian thực hiện công việc theo
giấy phép công nhận bởi đơn vị công tác;
- Bằng chứng kết quả huấn
luyện hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp;
- Hồ sơ chứng minh kinh
nghiệm phù hợp với năng định đề nghị;
- Bản sao giấy phép gốc
với năng định được cấp đối với đề nghị công nhận giấy phép do Nhà chức trách
hàng không nước ngoài cấp;
- Giấy chứng nhận sức
khỏe đủ điều kiện làm việc;
- Bản sao chứng nhận
tiếng Anh;
- Ảnh chân dung kích
thước 4x6 cm chụp trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải
quyết:
- Thời hạn thông báo
nộp phí: Ngay khi tiếp nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ
phí;
- Thời hạn thông báo
sát hạch lý thuyết: 03 ngày kể từ khi hồ sơ được xác định đạt yêu cầu;
- Thời hạn thực hiện
sát hạch thực hành: 04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết;
- Thời hạn thông báo
kết quả sát hạch: 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các
nội dung sát hạch thực hành;
- Thời hạn cấp giấy
phép, năng định: 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả
các nội dung sát hạch theo quy định.
1.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn
bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
1.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy phép, năng định cho nhân viên điều độ khai thác bay.
1.8. Phí, lệ phí: Sát hạch cấp giấy
phép lần đầu: 600.000 VNĐ/lần. Sát hạch cấp lại giấy phép theo thời hạn, gia
hạn, bổ sung năng định: 400.000 VNĐ/lần. Sát hạch thực hành 250.000 VNĐ/lần.
Sát hạch trình độ tiếng Anh: 600.000 VNĐ/lần.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp, cấp
lại, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định nhân viên hàng không khác thành
viên tổ lái;
- Giấy phép, năng định
nhân viên hàng không.
1.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Thông tư số
51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an
toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư số 193/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
|

|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP, CÔNG NHẬN, GIA HẠN, CẤP LẠI GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH NHÂN VIÊN HÀNG
KHÔNG (KHÁC
THÀNH VIÊN TỔ LÁI)
APPLICATION
FOR ISSUANCE, VALIDATION, RENEWAL, RE-ISSUANCE OF AVIATION PERSONNEL LICENSE
AND RATING
(OTHER
THAN FLIGHT CREW MEMBERS)
|
DÁN
ẢNH TẠI ĐÂY
(ATTACH
APPLICANT PHOTO HERE)
(Kích
thước hộ chiếu - Passport Size)
|
|
A. Đơn này đề nghị/ application is hereby
made for □ cấp lần đầu/ issuance □ cấp lại/ reissuance □ công
nhận/ validation □ gia hạn/ renewal □ giấy phép, năng định nhân
viên hàng không sau/ of the following aviation personnel license and
rating:
|
|
□ Nhân viên điều độ
khai thác bay/ flight dispatcher
|
□ Nhân viên kỹ thuật
bảo dưỡng tàu bay/ Aircraft maintenance technician (AMT)
|
□ Nhân viên xác nhận
quản lý bảo dưỡng/ maintenance management certifying staff
|
|
□ Giáo viên điều độ
khai thác bay/ flight dispatcher instructor
|
□ Giáo viên kỹ thuật
tàu bay/ maintenance instructor
|
□ Khác/ other
|
|
Lý do đề nghị cấp
lại/ Reason for reissuance: □ Bị mất, hỏng/ Lost, damaged □ Cần sửa đổi thông
tin/ information need to amend
|
|
B. NĂNG ĐỊNH LIÊN
QUAN SAU/ THE FOLLOWING RATING IS INVOLVED:
1. □ TÀU BAY/ AIRFRAME: 3.
□ NĂNG ĐỊNH HẠNG/
CATEGORY RATING:
2. □ ĐỘNG CƠ/
POWERPLANT: 4. □
NĂNG ĐỊNH LOẠI/TYPE RATING:
|
|
C. THÔNG TIN CÁ NHÂN/
AIRMAN PERSONAL INFORMATION:
|
|
1. Tên/ name (last,
first, middle)
|
2. Identity card/
Passport/ Số định danh cá nhân/ hộ chiếu
|
|
3. Điện thoại/
telephone
|
. Thành phố/ city
|
4 Tỉnh/ state/
province
|
Hòm thư/ Postcode
|
Quốc gia/country
|
|
5. Ngày sinh/ date of
birth (dd/mmm/yyyy)
|
6. Nơi sinh/ place of
birth
|
7. Quốc tịch/
nationality
|
8. Trình độ thông
thạo tiếng Anh/ English proficiency
|
|
9. Chiều cao/height
|
10. Cân nặng/weight
|
11. Tóc/hair
|
12. Mắt/eyes
|
13. Giớitính/ sex
|
14. Địa chỉ thư điện
tử/ e-mail address
|
|
D. THÔNG TIN GIẤY
PHÉP HIỆN TẠI/CURRENT AIRMAN LICENSE INFORMATION
|
|
1. SỐ GP/ LICENSE
NUMBER
|
2. NƯỚC CẤP/ STATE OF
ISSUE
|
3. NGÀY CẤP/ DATE
ISSUED
|
4. NĂNG ĐỊNH/
RATING(S)
|
|
E. GIẤY PHÉP HOẶC
NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP DỰA TRÊN CƠ SỞ THOÀN THÀNH/ LICENSE OR RATING APPLIED
FOR ON BASIS OF COMPLETION OF:
1. □ KINH NGHIỆM/
EXPERIENCE 2. □ KIỂM TRA VIẾT/
WRITTEN TEST 3. □ KIỂM TRA THỰC HÀNH/
PRACTICAL TEST
|
|
F. BẠN ĐÃ TỪNG TRƯỢT
BÀI SÁT HẠCH CẤP GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH NÀY CHƯA/ HAVE YOU FAILED A TEST
FOR THIS LICENSE OR RATING?
1. □ CÓ/Yes 2. □ CHƯA/No
|
|
G. CHỨNG
THỰC/APPLICANT’S CERTIFICATION - Tôi cam đoan tất cả những thông tin cung cấp
ở trên là chính xác và đúng sự thật, và tôi đồng ý rằng đó là cơ sở để cấp
giấy phép cho tô/ I certify that all statements and answers provided by me on
this appl ication form are complete and true to the best of my knowledge and
I agree that they are to be considered as part of the basis for issuance of
any PEL license to me.
|
|
Tổ chức, cá nhân
không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận
được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay
đổi bất kỳ giấy phép nào/ A person shall not with intent to deceive by making
any false representation for the purpose of procuring for himself or any
other person the grant, issue, renewal or variation of any such license.
|
1. NGÀY/ DATE
|
2. CHỮ KÝ NGƯỜI ĐỀ
NGHỊ/ APPLICANT SIGNATURE:
|
|
H. ĐỀ NGHỊ TRẢ KẾT
QUẢ/ REQUEST OF ISSUED LICENCE:
|
|
1. □ Trả giấy phép
bản cứng/ Issue the licence in hard copy
2. □ Trả giấy phép
qua dịch vụ bưu chính/ Return the license via postal service.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH
|
Ảnh
4x6
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
SƠ YẾU LÝ LỊCH/
CURRICULUM
VITAE
|
I. THÔNG
TIN BẢN THÂN (PERSONNAL INFORMATION)
1. Họ và
tên (in hoa) (Full name): ....................................Nam/ Nữ (Gender):
..............
2. Ngày
sinh (Date of birth): ........................... Nơi sinh (Place of
birth):......................
3. Nơi
thường trú (Place of residence):
...........................................................................
4. Chỗ ở
hiện nay (Current address):
..............................................................................
5. Điện
thoại liên hệ (Mobile phone):
.............................................................................
6. Số CCCD/
Hộ chiếu đối với người nước ngoài (ID/ Passport No.):
...........................
Ngày cấp
(Issued date): .…/……/……… Nơi cấp (Place of issue):
..............................
7. Trình độ
văn hóa (Education):
....................................................................................
II. TÓM TẮT
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO (EDUCATIONAL RECORD)
(Liệt kê
các khóa đào tạo, huấn luyện liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp,
công nhận theo thứ tự thời gian/ Listing of formal training courses related to
the rating/designation sought and arranged in ascending chronological order)
|
Từ
tháng năm đến tháng năm
From
– To (mm/yyyy)
|
Tên
trường hoặc cơ sở đào tạo
Training
Organisation
|
Tên
khóa đào tạo, huấn luyện
Course
title
|
Văn
bằng chứng chỉ
Degree/
Diploma/ Certificate
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH
CÔNG TÁC (EMPLOYMENT HISTORY)
(Liệt kê các vị trí
công việc, kinh nghiệm hoặc chức năng nhiệm vụ chính trong quá trình công tác
liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự thời
gian/ Outlining in ascending chronological order the job/ positions/
experience that are related to the rating/ designation sought)
|
Từ
tháng năm đến tháng năm
From
– To (mm/yyyy)
|
Đơn
vị công tác
Organisation
|
Vị
trí công việc/ Chức năng nhiệm vụ
Positions/
Duties
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU
GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH

2.
Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho giáo viên nhân viên hàng không
2.1. Trình tự thực
hiện:
a) Tổ chức, cá nhân nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam hoặc thông qua dịch
vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính
đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định Cục Hàng không Việt
Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định Cục Hàng không
Việt Nam hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận, người đề nghị có trách nhiệm
hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp người đề nghị không hoàn thành
nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục
hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của người đề nghị không tính
vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính. Đối với đề nghị công nhận giấy
phép, Cục Hàng không Việt Nam xác minh tình trạng giấy phép gốc từ trang thông
tin điện tử chính thức hoặc thư xác nhận của Nhà chức trách hàng không cấp giấy
phép gốc. Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung, Cục Hàng không Việt Nam thông
báo bằng văn bản hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia cho người đề nghị.
- Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ khi thông báo kết quả thẩm định hồ sơ, nếu người đề nghị
không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải
quyết thủ tục hành chính và người đề nghị không được hoàn trả khoản phí, lệ phí
đã nộp. Thời gian người đề nghị hoàn thiện, bổ sung hồ sơ và thời gian chờ xác
nhận từ nhà chức trách cấp giấy phép gốc không tính vào thời gian giải quyết
thủ tục hành chính.
- Trong vòng 03 ngày kể
từ khi hồ sơ được xác định đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ
chức sát hạch lý thuyết và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch lý
thuyết không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.
- Kết quả sát hạch lý
thuyết được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng
03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch
lý thuyết. Trường hợp không đạt kết quả sát hạch lý thuyết, Cục Hàng không Việt
Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy phép,
năng định theo đề nghị.
- Trong vòng 04 ngày
làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết, trường hợp phải thực hiện
sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch thực
hành và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch thực hành không tính
vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.
- Kết quả sát hạch thực
hành được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng
03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch
thực hành. Trường hợp không đạt kết quả sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt
Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy phép,
năng định theo đề nghị.
- Cục Hàng không Việt
Nam cấp giấy phép, năng định trong vòng 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề
nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
2.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
2.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp, công
nhận, cấp lại, gia hạn giấy phép, năng định nhân viên hàng không theo mẫu;
- Sơ yếu lý lịch theo
mẫu;
- Bản sao hộ chiếu đối
với người đề nghị mang quốc tịch nước ngoài;
- Lý lịch tư pháp hoặc
bản dịch lý lịch tư pháp còn hiệu lực công chứng sang tiếng Việt (nếu lý lịch
tư pháp do nước ngoài cấp) đối với đề nghị cấp, công nhận giấy phép, năng định
lần đầu tiên. Đối với trường hợp đề nghị cấp giấy phép, năng định dựa trên giấy
phép cấp bởi quốc gia khác sau thời gian công nhận phải có xác nhận không vi
phạm quy định về an toàn hàng không trong thời gian thực hiện công việc theo
giấy phép công nhận bởi đơn vị công tác;
- Bản sao chứng chỉ
nghiệp vụ sư phạm hoặc chứng chỉ khóa huấn luyện giáo viên tại Tổ chức huấn
luyện được Cục Hàng không Việt Nam phê chuẩn hoặc công nhận;
- Hồ sơ hoàn thành khóa
huấn luyện tương đương với nội dung đề nghị giảng dạy;
- Bản sao giấy phép
giáo viên được cấp bởi Nhà chức trách hàng không nước ngoài còn hiệu lực hoặc
chứng chỉ chuyên môn được cấp bởi Tổ chức được Nhà chức trách hàng không nước
ngoài phê chuẩn đối với đề nghị công nhận giấy phép cấp bởi Nhà chức trách hàng
không khác;
- Hồ sơ huấn luyện,
giảng dạy để duy trì hiệu lực năng định;
- Xác nhận của đơn vị
sử dụng giáo viên về việc không có vi phạm về an toàn, đạo đức, vi phạm trong
công tác thực hiện huấn luyện trong vòng 12 tháng trước ngày đề nghị gia hạn
năng định;
- Chứng nhận trình độ
tiếng Anh;
- Giấy chứng nhận sức
khỏe còn hiệu lực phù hợp với loại giấy phép, năng định đề nghị
cấp, công nhận hoặc gia
hạn;
- Ảnh chân dung kích
thước 4x6 cm chụp trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải
quyết:
- Thời hạn thông báo
nộp phí: Ngay khi tiếp nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ
phí.
- Thời hạn thông báo
sát hạch lý thuyết: 03 ngày kể từ khi hồ sơ được xác định đạt yêu cầu.
- Thời hạn thực hiện
sát hạch thực hành: 04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết.
- Thời hạn thông báo
kết quả sát hạch: 03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các
nội dung sát hạch thực hành.
- Thời hạn cấp giấy
phép, năng định: 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả
các nội dung sát hạch theo quy định.
2.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn
bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
2.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy phép, năng định cho giáo viên nhân viên hàng không.
2.8. Phí, lệ phí: Sát hạch cấp giấy
phép lần đầu: 600.000 VNĐ/lần. Sát hạch cấp lại giấy phép theo thời hạn, gia
hạn, bổ sung năng định: 400.000 VNĐ/lần. Sát hạch thực hành 250.000 VNĐ/lần.
Sát hạch trình độ tiếng Anh: 600.000 VNĐ/lần.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai, mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp, cấp
lại, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định nhân viên hàng không;
- Giấy phép, năng định
giáo viên nhân viên hàng không.
2.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Thông tư số
51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Bộ Quy chế an toàn hàng
không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư số
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ




|
3. ☐ Báo cáo không đồng ý
(Notice of Disapproval)
|
|
Ghi chú:
- Không viết vào phần
bôi đen, phần này chỉ dành cho Cục Hàng không Việt Nam;
- Nếu cần thêm khoảng
trống để điền thông tin, hãy sử dụng trang đính kèm/ If additional space is
required, use an attachment
- Đối với công dân Việt
Nam không cần khai tiểu mục 4, 6, 7, 13 Mục E. “Thông tin cá nhân” khi khai
thác được cơ sở dữ liệu Quốc gia.
|

|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP, CÔNG NHẬN, GIA HẠN, CẤP LẠI GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH NHÂN VIÊN HÀNG
KHÔNG (KHÁC
THÀNH VIÊN TỔ LÁI)
APPLICATION
FOR ISSUANCE, VALIDATION, RENEWAL, RE-ISSUANCE OF AVIATION PERSONNEL LICENSE
AND RATING
(OTHER
THAN FLIGHT CREW MEMBERS)
|
DÁN
ẢNH TẠI ĐÂY
(ATTACH
APPLICANT PHOTO HERE)
(Kích
thước hộ chiếu - Passport Size)
|
|
A. Đơn này đề nghị/ application is hereby
made for □ cấp lần đầu/ issuance □ cấp lại/ reissuance □ công
nhận/ validation □ gia hạn/ renewal □ giấy phép, năng định nhân
viên hàng không sau/ of the following aviation personnel license and
rating:
|
|
□ Nhân viên điều độ
khai thác bay/ flight dispatcher
|
□ Nhân viên kỹ thuật
bảo dưỡng tàu bay/ Aircraft maintenance technician (AMT)
|
□ Nhân viên xác nhận
quản lý bảo dưỡng/ maintenance management certifying staff
|
|
□ Giáo viên điều độ
khai thác bay/ flight dispatcher instructor
|
□ Giáo viên kỹ thuật
tàu bay/ maintenance instructor
|
□ Khác/ other
|
|
Lý do đề nghị cấp
lại/ Reason for reissuance: □ Bị mất, hỏng/ Lost, damaged □ Cần sửa đổi thông
tin/ information need to amend
|
|
B. NĂNG ĐỊNH LIÊN
QUAN SAU/ THE FOLLOWING RATING IS INVOLVED:
1. □ TÀU BAY/ AIRFRAME: 3.
□ NĂNG ĐỊNH HẠNG/
CATEGORY RATING:
2. □ ĐỘNG CƠ/
POWERPLANT: 4. □
NĂNG ĐỊNH LOẠI/TYPE RATING:
|
|
C. THÔNG TIN CÁ NHÂN/
AIRMAN PERSONAL INFORMATION:
|
|
1. Tên/ name (last,
first, middle)
|
2. Identity card/
Passport/ Số định danh cá nhân/ hộ chiếu
|
|
3. Điện thoại/
telephone
|
. Thành phố/ city
|
4 Tỉnh/ state/
province
|
Hòm thư/ Postcode
|
Quốc gia/country
|
|
5. Ngày sinh/ date of
birth (dd/mmm/yyyy)
|
6. Nơi sinh/ place of
birth
|
7. Quốc tịch/
nationality
|
8. Trình độ thông
thạo tiếng Anh/ English proficiency
|
|
9. Chiều cao/height
|
10. Cân nặng/weight
|
11. Tóc/hair
|
12. Mắt/eyes
|
13. Giớitính/ sex
|
14. Địa chỉ thư điện
tử/ e-mail address
|
|
D. THÔNG TIN GIẤY
PHÉP HIỆN TẠI/CURRENT AIRMAN LICENSE INFORMATION
|
|
1. SỐ GP/ LICENSE
NUMBER
|
2. NƯỚC CẤP/ STATE OF
ISSUE
|
3. NGÀY CẤP/ DATE
ISSUED
|
4. NĂNG ĐỊNH/
RATING(S)
|
|
E. GIẤY PHÉP HOẶC
NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP DỰA TRÊN CƠ SỞ THOÀN THÀNH/ LICENSE OR RATING APPLIED
FOR ON BASIS OF COMPLETION OF:
1. □ KINH NGHIỆM/
EXPERIENCE 2. □ KIỂM TRA VIẾT/
WRITTEN TEST 3. □ KIỂM TRA THỰC HÀNH/
PRACTICAL TEST
|
|
F. BẠN ĐÃ TỪNG TRƯỢT
BÀI SÁT HẠCH CẤP GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH NÀY CHƯA/ HAVE YOU FAILED A TEST
FOR THIS LICENSE OR RATING?
1. □ CÓ/Yes 2. □ CHƯA/No
|
|
G. CHỨNG
THỰC/APPLICANT’S CERTIFICATION - Tôi cam đoan tất cả những thông tin cung cấp
ở trên là chính xác và đúng sự thật, và tôi đồng ý rằng đó là cơ sở để cấp
giấy phép cho tô/ I certify that all statements and answers provided by me on
this appl ication form are complete and true to the best of my knowledge and
I agree that they are to be considered as part of the basis for issuance of
any PEL license to me.
|
|
Tổ chức, cá nhân
không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận được
cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay đổi
bất kỳ giấy phép nào/ A person shall not with intent to deceive by making any
false representation for the purpose of procuring for himself or any other
person the grant, issue, renewal or variation of any such license.
|
1. NGÀY/ DATE
|
2. CHỮ KÝ NGƯỜI ĐỀ
NGHỊ/ APPLICANT SIGNATURE:
|
|
H. ĐỀ NGHỊ TRẢ KẾT
QUẢ/ REQUEST OF ISSUED LICENCE:
|
|
1. □ Trả giấy phép
bản cứng/ Issue the licence in hard copy
2. □ Trả giấy phép
qua dịch vụ bưu chính/ Return the license via postal service.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH
|
Ảnh
4x6
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
SƠ YẾU LÝ LỊCH/
CURRICULUM
VITAE
|
I. THÔNG
TIN BẢN THÂN (PERSONNAL INFORMATION)
1. Họ và
tên (in hoa) (Full name): ....................................Nam/ Nữ (Gender):
..............
2. Ngày
sinh (Date of birth): ........................... Nơi sinh (Place of
birth):......................
3. Nơi
thường trú (Place of residence): ...........................................................................
4. Chỗ ở
hiện nay (Current address):
..............................................................................
5. Điện
thoại liên hệ (Mobile phone):
.............................................................................
6. Số CCCD/
Hộ chiếu đối với người nước ngoài (ID/ Passport No.):
...........................
Ngày cấp
(Issued date): .…/……/……… Nơi cấp (Place of issue):
..............................
7. Trình độ
văn hóa (Education): ....................................................................................
II. TÓM TẮT
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO (EDUCATIONAL RECORD)
(Liệt kê
các khóa đào tạo, huấn luyện liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp,
công nhận theo thứ tự thời gian/ Listing of formal training courses related to
the rating/designation sought and arranged in ascending chronological order)
|
Từ
tháng năm đến tháng năm
From
– To (mm/yyyy)
|
Tên
trường hoặc cơ sở đào tạo
Training
Organisation
|
Tên
khóa đào tạo, huấn luyện
Course
title
|
Văn
bằng chứng chỉ
Degree/
Diploma/ Certificate
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH
CÔNG TÁC (EMPLOYMENT HISTORY)
(Liệt kê các vị trí
công việc, kinh nghiệm hoặc chức năng nhiệm vụ chính trong quá trình công tác
liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự thời
gian/ Outlining in ascending chronological order the job/ positions/
experience that are related to the rating/ designation sought)
|
Từ
tháng năm đến tháng năm
From
– To (mm/yyyy)
|
Đơn
vị công tác
Organisation
|
Vị
trí công việc/ Chức năng nhiệm vụ
Positions/
Duties
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU
GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH

II.2.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1.
Cấp, công nhận, sửa đổi giấy chứng nhận loại, giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn
kỹ thuật đối với tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay
1.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục
Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định thì tiếp
nhận hồ sơ và thông báo nộp phí, lệ phí. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy
định thì thông báo hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Thẩm định hồ sơ đề nghị
cấp Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật: Trong
thời hạn 86 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và người đề nghị hoàn thành
nghĩa vụ nộp phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc thẩm
định, kiểm tra, thử nghiệm cần thiết đối với loại tàu bay, động cơ hoặc cánh
quạt được thiết kế, chế tạo tại Việt Nam, bao gồm:
- Thẩm định tính đầy đủ
của hồ sơ đề nghị;
- Xác định tiêu chuẩn
đủ điều kiện bay áp dụng làm cơ sở đánh giá sự phù hợp;
- Thẩm định số liệu bản
vẽ, danh mục bản vẽ và các thông số kỹ thuật cần thiết để xác định cấu hình và
đặc tính thiết kế của sản phẩm, bao gồm thông tin về vật liệu, quy trình,
phương pháp chế tạo và lắp ráp;
- Thẩm định các giới
hạn duy trì tình trạng đủ điều kiện bay;
- Xác định các yêu cầu
về bảo vệ môi trường áp dụng;
- Thực hiện hoặc thuê
tổ chức độc lập đủ năng lực thực hiện việc kiểm tra, thử nghiệm và bay thử nhằm
xác minh việc tuân thủ các tiêu chuẩn đủ điều kiện bay áp dụng.
Thẩm định hồ sơ đề nghị
công nhận Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật:
Trong thời hạn 86 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và người đề nghị hoàn
thành nghĩa vụ nộp phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc
thẩm định, đánh giá đối với loại tàu bay, động cơ hoặc cánh quạt lần đầu được
khai thác tại Việt Nam, bao gồm:
- Thẩm định tính đầy đủ
của hồ sơ đề nghị;
- Xem xét việc thừa
nhận tiêu chuẩn đủ điều kiện bay áp dụng;
- Thẩm định các giới
hạn duy trì tình trạng đủ điều kiện bay;
- Xác định các yêu cầu
về bảo vệ môi trường áp dụng;
- Xem xét việc thừa
nhận kết quả kiểm tra, thử nghiệm và bay thử nhằm xác minh việc tuân thủ các
tiêu chuẩn đủ điều kiện bay áp dụng.
Kiểm tra thực tế:
Trường hợp kết quả thẩm định hồ sơ đề nghị Cấp hoặc Công nhận Giấy Chứng nhận
loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đáp ứng yêu cầu, Cục Hàng
không Việt Nam thành lập đoàn kiểm tra và thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế
cho người đề nghị;
Trong thời hạn 30 ngày
làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc
kiểm tra thực tế tại cơ sở của người đề nghị.
Trường hợp kết quả kiểm
tra thực tế chưa đáp ứng yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn
bản hoặc trên môi trường điện tử để người đề nghị thực hiện hành động khắc
phục. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại kể từ ngày tiếp nhận báo cáo
khắc phục. Sau 90 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu khắc phục, nếu người đề
nghị không hoàn thành việc khắc phục hoặc không có báo cáo khắc phục đạt yêu
cầu, Cục Hàng không Việt Nam chấm dứt việc giải quyết hồ sơ và trả lại hồ sơ
cho người đề nghị.
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày hoàn thành việc đánh giá và kiểm tra thực tế đạt yêu cầu:
a) Cục Hàng không Việt
Nam cấp Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật
theo mẫu;
b) Cục Hàng không Việt
Nam công nhận Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ
thuật theo mẫu.
1.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
1.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu
bao gồm:
- Đơn đề nghị theo mẫu;
- Tài liệu mô tả thiết
kế loại, các đặc tính kỹ thuật chủ yếu và mục đích khai thác của sản phẩm;
- Đề xuất căn cứ chứng
nhận loại hoặc căn cứ xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật;
- Tài liệu chứng minh
sự tuân thủ, bao gồm báo cáo kỹ thuật, bản phân tích, bản vẽ thiết kế, kết quả
tính toán, kết quả thử nghiệm, kết quả bay thử (nếu có), các tài liệu đánh giá
và các dữ liệu kỹ thuật khác chứng minh sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn đủ điều
kiện bay và các yêu cầu về bảo vệ môi trường áp dụng;
- Kế hoạch thực hiện
các hoạt động chứng minh sự tuân thủ, thử nghiệm và bay thử (nếu có).
* Danh mục các tài liệu
tham chiếu:
- Bản vẽ 3 hình chiếu
của tàu bay và các thông số cơ bản ban đầu cùng với các đặc tính, giới hạn hoạt
động đề xuất;
- Bản vẽ tổng thể, mô
tả các đặc tính thiết kế, đặc tính hoạt động và các giới hạn hoạt động đề xuất
của động cơ hoặc cánh quạt;
- Tài liệu sơ đồ mạch
điện;
- Tài liệu phân tích
tải điện;
- Báo cáo của Hội động
rà soát chương trình bảo dưỡng (MRBR) của nhà chế tạo;
- Tài liệu chương trình
bảo dưỡng (MPD), bao gồm cả chương trình kiểm soát và phòng
chống rỉ sét, chương
trình bảo dưỡng cấu trúc tàu bay;
- Danh mục thiết bị cất
cánh tối thiểu chính (MMEL);
- Bản sao của Tài liệu
hướng dẫn khai thác bay (AFM);
- Bản sao của Tài liệu
hướng dẫn bảo dưỡng tàu bay (AMM);
- Bản sao của Tài liệu
hướng dẫn bảo dưỡng động cơ;
- Bản sao của Tài liệu
hướng dẫn bảo dưỡng cánh quạt;
- Bản sao của Tài liệu
hướng dẫn bảo dưỡng động cơ phụ;
- Bản sao của Tài liệu
tra cứu thiết bị lắp trên tàu bay (IPC);
- Bản sao của Tài liệu
hướng dẫn tiêu chuẩn thực hành (Practical Standards);
- Bản sao của Tài liệu
hướng dẫn sửa chữa cấu trúc tàu bay (SRM);
- Bản sao của Danh mục
các cấu trúc khung sườn chính (SSI);
- Bản sao của Tài liệu
hướng dẫn quy trình xếp tải;
- Bản sao của Tài liệu
hướng dẫn cân và cân bằng tàu bay;
- Bản sao của Tài liệu
về kiểm tra không phá hủy (NDT).
* Hồ sơ đề nghị công
nhận Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật bao
gồm:
- Đơn đề nghị theo mẫu;
- Bản sao Giấy chứng
nhận loại, Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương
do Nhà chức trách hàng không nước ngoài cấp;
- Bản sao Bảng dữ liệu
Giấy chứng nhận loại (TCDS);
- Tài liệu về các giới
hạn đủ điều kiện bay áp dụng, bao gồm các giới hạn tuổi thọ, thời hạn kiểm tra,
thay thế bắt buộc, các yêu cầu bảo dưỡng bắt buộc và các giới hạn duy trì đủ
điều kiện bay liên tục được phê chuẩn trong thiết kế loại;
- Các tài liệu kỹ thuật
cần thiết phục vụ việc đánh giá công nhận.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải
quyết:
- Thời hạn kiểm tra
tính đầy đủ của hồ sơ: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Thời hạn thông báo
nộp phí, lệ phí: Ngay khi tiếp nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 86 ngày kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí;
- Thời hạn thông báo kế
hoạch kiểm tra thực tế: Ngay sau khi kết quả thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu;
- Thời hạn thực hiện
kiểm tra thực tế: 30 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch kiểm tra thực
tế;
- Thời hạn khắc phục
(nếu có): 90 ngày kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam thông báo yêu cầu khắc
phục;
- Thời hạn cấp hoặc
công nhận Giấy chứng nhận loại hoặc Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật:
03 ngày làm việckể từ ngày hoàn thành việc thẩm định và kiểm tra thực tế đạt
yêu cầu.
1.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng
Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
1.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận loại, giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tàu
bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay.
1.8. Phí, lệ phí:
Mức thu được xác định
theo trọng lượng:
a) Dưới 20 tấn:
30.000.000 VNĐ/lần;
b) Từ 20 tấn đến dưới
50 tấn: 80.000.000 VNĐ/lần;
c) Từ 50 tấn đến dưới
150 tấn: 250.000.000 VNĐ/lần; d) Từ 150 tấn đến dưới 250 tấn: 410.000.000 VNĐ/lần;
đ) Từ 250 tấn trở lên: 580.000.000 VNĐ/lần.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp giấy
chứng nhận loại, chứng nhận loại bổ sung, xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật;
- Đơn đề nghị công nhận
chứng nhận loại;
- Giấy chứng nhận loại;
- Công nhận Giấy chứng
nhận loại;
- Xác nhận phù hợp tiêu
chuẩn kỹ thuật;
- Công nhận phù hợp
tiêu chuẩn kỹ thuật;
- Công nhận giấy chứng
nhận loại bổ sung.
1.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Thông tư số
51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Bộ Quy chế an toàn hàng
không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;
5
- Thông tư số
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
ndependence
- Freedom - Happiness
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LOẠI, CHỨNG NHẬN LOẠI BỔ SUNG, GIẤY XÁC NHẬN PHÙ
HỢP TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
APPLICATION
FOR ISSUANCE OR VALIDATION OF TYPE CERTIFICATE, SUPPLEMENTAL TYPE CERTIFICATE,
OR TECHNICAL STANDARD COMPLIANCE CERTIFICATE
Ngày/Date:
…../…../………
1. Tên tổ chức, cá
nhân/Name of Organization, Individual: ........................................
2. Địa
chỉ/Address:........................................................................................................
3. Điện thoại / Phone:
...................................................................................................
4. Email:
.......................................................................................................................
5. Người liên
hệ/Contact Person:
.................................................................................
6. Nội dung đề
nghị/Request
|
☐
Cấp giấy chứng nhận
loại/Issue Type Certificate
|
☐
Cấp Giấy xác nhận
phù hợp tiêu chuẩn
kỹ thuật/ Issue a Certificate of Technical Standard Compliance
|
|
☐
Cấp giấy chứng nhận
loại bổ sung /Issue
Supplemental Type certificate
|
|
7. Loại sản phẩm: ☐
Aircraft ☐ Engine ☐ Propeller
8. Tên sản phẩm/Name of
Product :………………............................................................................
9. Nhà sản
xuất/Manufacturer:…........................................................................................................
10.Kiểu loại /
Model:…………….......................................................................................................
11. Số xuất xưởng/
Serial
Number:…....................................................................................................
12. Tiêu chuẩn kỹ thuật
áp dụng/Applicable Technical Standards:.....................................................
13. Tài liệu kèm
theo/Attached Documents
☐ Tài liệu kỹ thuật
liên quan/Relevant Technical Documentation
☐ Chứng nhận của nhà
sản xuất/Manufacturer Certification
☐ Báo cáo thử nghiệm /
kiểm tra/Test / Inspection Report
☐ Các tài liệu liên quan
khác/Other Supporting Documents
……………………………………………………………………………………………………….
Chúng tôi cam kết các
thông tin và tài liệu cung cấp trong đơn này là chính xác và chịu trách nhiệm trước
pháp luật về nội dung đã khai báo./We hereby declare that all information and
documents provided in this application are true and accurate and we shall be
fully responsible for the submitted information.
|
|
ĐẠI
DIỆN TỔ CHỨC / CÁ NHÂN
Applicant
Representative
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
(Signature, full name
and seal if applicable)
|
Hình thức nhận kết quả/
Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □
Nhận trực tiếp/ Direct submission □ Qua dịch vụ bưu chính/ by postal service
□ Bản điện
tử/Electronic copy
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN CHỨNG NHẬN LOẠI
APPLICATION
FOR RECOGNISATION OF TYPE CERTIFICATE
Ngày/Date:
…../…../………
|
Yêu cầu đối với hồ sơ
đề nghị và hướng dẫn hoàn thiện biểu mẫu. Người đề nghị có thể được yêu cầu
cung cấp bản dịch tiếng Anh đối với bất kỳ tài liệu bằng tiếng nước ngoài
nào/Application
requirements and instructions for completing the form. The applicant may be
required to provide English translations of any foreign documentation.
Đơn đề nghị này phải
được nộp bởi hoặc bên được ủy quyền của chủ sở hữu Giấy chứng nhận loại (Type
Certificate Holder - TC Holder). This application should be made by or on
behalf of the Type Certificate Holder
Nộp đơn đề nghị đã
hoàn thiện, bao gồm cả Phụ lục 1, theo một trong các hình thức sau:/Submit
the completed application including appendix 1 to either:
Online Service Portal
Post: Cục Hàng không Việt
Nam (Civil Aviation Authority of Vietnam) 119 P. Nguyễn Sơn, Bồ Đề, Hà Nội,
Vietnam
|
|
1. Người nộp
đơn/Applicant
|
|
Tên tổ chức/Legal
Name of Applicant:
|
|
|
Tel:
|
Email:
|
|
|
Người liên hệ/Contact
person for further information concerning this application:
|
|
Tên/Name:
|
|
Chức danh/Position:
|
|
|
Tel:
|
Email:
|
|
|
Địa chỉ/Postal
Address:
|
|
|
2. Loại sản phẩm/Product Type Details
|
|
Nhà sản xuất hoặc
Giấy chứng nhận loại/Manufacturer or Type Certificate:
|
|
Nhà sản xuất Holder:
|
|
|
Loại /Model
Designation(s):
|
|
|
Giấy chứng nhận loại
nước ngoài/Foreign Type Certificate:
|
|
|
Phân loại/Category of
Type
Certificate applied
for:
|
□ Tiêu chuẩn/Standard
|
□ Hạn chế/Restricted*
|
|
* Nếu là loại hạn chế
sẽ được Cục HKVN công nhận Xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật và người làm
đơn phải đưa thông tin chi tiết mục đích hoạt động của tàu bay, động cơ tàu
bay và cánh quạt tàu bay. /If it is a restricted category type, the
Civil Aviation Authority of Vietnam (CAAV) shall validate a Technical
Standard Compliance Certificate, and the applicant shall provide detailed
information on the intended operational purpose of the aircraft, aircraft
engine, and aircraft propeller.
|
|
3. Dữ liệu/Supply of
Data
|
|
Giấy chứng nhận loại
và Cơ sở dữ liệu Giấy chứng nhận loại/Type Certificate and Type Certificate
data sheet:
|
|
|
Tiêu chuẩn thiết kế
đủ điều kiện bay, điều kiện đặc biệt, kết luận mức độ an toàn tương đương,
giới hạn đủ điều kiện bay/Airworthiness design standards, special conditions,
equivalent safety decisions, airworthiness limitations:
|
|
|
Danh mục chứng minh
tuân thủ đối với các tiêu chuẩn thiết kế/Compliance list against design
standards:
|
|
|
Dữ liệu chứng nhận về
tiếng ồn và phát thải động cơ (nếu áp dụng)/Noise and engine emission
certification data (as applicable)
|
|
|
Sổ tay bay/Flight
Manual:
|
|
|
Danh mục minh họa phụ
tùng/Illustrated Parts Catalogue:
|
|
|
Tài liệu bảo dưỡng và
dữ liệu dịch vụ/Maintenance manual and service data:
|
|
|
Lưu ý: Các dữ liệu quy định
tại các điểm e, f và g phải được cung cấp dưới định dạng điện tử hoặc được
cấp quyền truy cập thông qua cổng trực tuyến.
Note: data in e, f and g
shall be supplied in electronic format or access granted thereto via an
online portal.
|
|
|
Bằng chứng về cam kết
của nhà sản xuất trong việc cung cấp các sửa đổi, cập nhật đối với các tài
liệu, dữ liệu quy định tại các điểm e, f và g: /Evidence of
manufacturer’s agreement to supply amendments to data in e, f and g:
Mẫu cam kết tiêu
chuẩn được quy định tại Phụ lục 1/A standard commitment form is available in
appendix 1
|
|
|
4. Cam kết/Declaration
|
|
|
|
Tôi bằng văn bản này
đề nghị Công nhận Giấy chứng nhận loại (Type Certificate Acceptance - TCA)
đối với (các) mẫu được nêu tại Mục 2 nêu trên.
Tôi cam kết rằng các
nội dung khai báo và thông tin cung cấp trong đơn đề nghị này cùng các tài
liệu đính kèm là đầy đủ và chính xác.
I hereby apply for
the grant of a Type Certificate Acceptance covering the model(s) stated above
in Section 2.
|
|
I declare that to the
best of my knowledge and belief the statements made, and the information
supplied in this application and the attachments are complete and correct.
|
|
Tên đầy đủ
Full name:
|
|
Chữ ký
Signature:
|
|
Ngày
Date:
|
|
|
Cam kết cung cấp dữ
liệu của nhà sản xuất/Commitment to supply manufacturer’s data
|
|
Nhà sản xuất/Make:
|
|
Kiểu/ Model:
|
|
|
Tôi bằng văn bản này
cam kết cung cấp cho Cục Hàng không Việt Nam, không thu bất kỳ khoản phí nào
và trong thời gian sớm nhất có thể sau khi được ban hành, một (01) bản của các
sửa đổi và phiên bản phát hành lại đối với các tài liệu của nhà sản xuất nêu
dưới đây cần thiết cho công tác bảo dưỡng và khai thác an toàn đối với mẫu
tàu bay nêu trên, bao gồm các thư dịch vụ hoặc bản tin dịch vụ và Sổ tay bay
tàu bay, như được liệt kê dưới đây. Các tài liệu này sẽ được cung cấp dưới
dạng điện tử hoặc thông qua việc cấp quyền truy cập vào cổng trực tuyến
chuyên dụng ./I hereby undertake to supply to the Civil Aviation Authority of
Vietnam, at no charge and as soon as practicable after issue, one copy of all
amendments and re-issues to the following manufacturer’s manuals necessary
for the maintenance and safe operation of the above model, including service
letters or bulletins and the aircraft flight manual, as listed below. This
documentation will be provided in electronic format or via an access granted
thereto a dedicated online portal:
|
|
|
|
Ngoài ra, tôi bằng
văn bản này cam kết cung cấp miễn phí cho Cục Hàng không Việt Nam các bản sao
của bất kỳ báo cáo thiết kế hoặc báo cáo chứng nhận nào theo yêu cầu của Cục
Hàng không Việt Nam nhằm phục vụ cho hoạt động chứng nhận hoặc duy trì tình
trạng đủ điều kiện bay liên tục đối với mẫu tàu bay này, như được liệt kê
trong (các) tài liệu sau đây:/In addition, I hereby agree to supply at no
charge copies of any design or certification reports as may be requested by
the Civil Aviation Authority of Vietnam, in support of certification or
continuing airworthiness of this model, as listed in the following
document(s):
|
|
|
|
Cuối cùng, tôi bằng
văn bản này cam kết cung cấp toàn bộ các tài liệu nêu trên dưới định dạng
điện tử đến địa chỉ thư điện tử của Cục Hàng không Việt Nam: [email protected]
hoặc cấp quyền truy cập đối với các tài liệu đó thông qua cổng trực
tuyến.Finally, I hereby declare to supply all the above-mentioned documents
in electronic format to the following CAAV email address: [email protected]
or to grant access right thereto via an online portal.
|
|
Lưu ý: Các dữ liệu
độc quyền này được quản lý trên cơ sở bảo mật và sẽ không được cung cấp cho
bất kỳ bên thứ ba nào nếu không có sự chấp thuận bằng văn bản của chủ sở hữu
dữ liệu.Note: Such property data is held on a confidential basis and
not supplied to any other party without the written permission of the owner
of the data.
|
|
Tên/Name:
|
|
Chữ ký/Signature:
|
|
|
Đại diện/On behalf
of:
|
|
|
Chức vụ Position:
|
|
Ngày Date:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hình thức nhận kết quả/
Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Nhận
trực tiếp/ Direct submission □ Qua dịch vụ bưu chính/ by postal service
□ Bản điện
tử/Electronic copy
MẪU
GIẤY CHỨNG NHẬN
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
BỘ
XÂY DỰNG
MINISTRY
OF CONSTRUCTION

CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL
AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
GIẤY
CHỨNG NHẬN LOẠI
TYPE
CERTIFICATE
Số
phê chuẩn/Approval No./
Căn cứ Luật Hàng không
dân dụng Việt Nam, Cục hàng không Việt Nam xác nhận Giấy chứng nhận loại cho: Pursuant to the Civil
Aviation Law of Vietnam and prevailing regulations, the Civil Aviation
Authority of Vietnam hereby certifies the Type certificate to
(Tên
tổ chức/Company name)
Địa
chỉ/ whose
business address is:
và chứng nhận rằng
thiết kế loại sản phẩm được liệt kê dưới đây tuân thủ Cơ sở chứng nhận loại
hiện hành và các yêu cầu về bảo vệ môi trường (nếu có), khi được vận hành trong
các điều kiện và giới hạn được quy định tại Bảng dữ liệu Chứng chỉ loại (Type
Certificate Data Sheet) số: ..../and certifies that the product type design
listed below complies with the applicable Type Certification Basis and, if
applicable, environmental protection requirements when operated within the
conditions and limitations specified on the associated Type Certificate Data
Sheet Number:
Thiết kế loại/Type Design:
|
Loại/
Model
|
Phê
chuẩn ban đầu/ Initial
Certification
|
Ngày
phê chuẩn/On
date
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày cấp/Date of issue:
Ngày sửa đổi/Date of revision:
|
CỤC TRƯỞNG
GENERAL DIRECTOR
|
Giấy chứng nhận không
được phép chuyển giao và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được
thông báo ngay cho Cục HKVN This Certificate is not transferable and any
major change that could affect to the approval shall be immediately reported to
Civil Aviation Authority of Vietnam.
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
BỘ
XÂY DỰNG
MINISTRY
OF CONSTRUCTION

CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL
AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM
CÔNG
NHẬN GIẤY CHỨNG NHẬN LOẠI
TYPE
CERTIFICATE FOR IMPORT
Số
phê chuẩn/
Certificate No:
Tên
tổ chức/
Manufacture:
có
địa chỉ/whose business address is
Kiểu, loại, mẫu mã/ Name, type and Model:
Giấy chứng nhận này xác
nhận rằng thiết kế kiểu loại của máy bay (được trang bị động cơ) được nêu trong
Giấy chứng nhận này, cùng với các giới hạn khai thác và điều kiện như mô tả
trong Giấy chứng nhận loại số: ... được cấp bởi quốc gia ... đáp ứng các yêu cầu
về đủ điều kiện bay áp dụng của Cục Hàng không Việt Nam/ It is hereby
certified that the type design of the aircraft (engine equipped) mentioned in
this Certificate with the operating limitation and conditions as described in ...
Type Certificate No: ... meet the applicable
airworthiness requirements of Civil Aviation Authority of Vietnam.
Giấy chứng nhận này có
giá trị vô thời hạn, trừ khi bị đình chỉ hoặc thu hồi bởi Cục Hàng không Việt
Nam/ This
Certificate is valid for an unlimited period unless suspended or revoked by the
Civil Aviation Authority of Vietnam./.
|
Ngày cấp/ Date of issue:
Ngày
sửa đổi/ Date
of revision:
|
CỤC TRƯỞNG
GENERAL
DIRECTOR
|
Giấy chứng nhận không
được phép chuyển giao và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được
thông báo ngay cho Cục HKVN. This Certificate is not transferable and any
major change that could affect to the approval shall be immediately reported to
Civil Aviation Authority of Vietnam.
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
BỘ
XÂY DỰNG
MINISTRY
OF CONSTRUCTION

CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL
AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
CÔNG
NHẬN GIẤY XÁC NHẬN PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
RECOGNIZATION
STATEMENT OF COMPLIANCE WITH TECHNICAL STANDARDS
Số
phê chuẩn/Approval
No.:
1. Thông tin tàu bay,
động cơ, cánh quạt/ General information
a) Loại tàu bay/động
cơ/cánh quạt (Aircraft/Engine/Propeller Type):
....................................
b) Loại/Model:
........................................
c) Số xuất xưởng
(Serial Number): ........................................
d) Quốc tịch / Dấu hiệu
đăng ký/ Nationality and Registration Marks:
........................................
đ) Năm sản xuất/ Date
of manufacture: ........................................
2. Chủ sở hữu / Người
khai thác/Owner/Operator
a) Tên tổ chức/cá nhân/
Name of Organization/Individual: ........................................
b) Địa chỉ/Address:
........................................
3. Căn cứ kỹ thuật/
Certification basis
Cục Hàng không Việt Nam
công nhận Xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tàu bay / động cơ / cánh
quạt nêu trên được cấp bởi:
The Civil Aviation Authority
of Viet Nam hereby validates the Statement of Compliance with Technical Standards
for the above aircraft / engine / propeller issued by:
a) Cơ quan / tổ chức
cấp/Issuing Authority / Organization: ....................................
b) Số chứng
nhận/Certificate No.: ....................................
c) Ngày cấp/Date of
Issue: ....................................
4. Xác nhận phù hợp/
statement of recognition
Cục Hàng không Việt Nam
xác nhận rằng Giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trên cùng với các
giới hạn khai thác và điều kiện kèm theo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật áp dụng
của Cục Hàng không Việt Nam. /It is hereby validated that the Statement of
Compliance with Technical Standards mentioned above, together with its
operating limitations and conditions, meets the applicable technical
requirements of the Civil Aviation Authority of Viet Nam.
5. Hạn chế khai thác
(nếu có) /operating limitations (if any): ...................................................................
|
Ngày cấp/Date of issue: …. /……/…….
Ngày sửa đổi/ Date of revise: …. /……/…….
|
CỤC TRƯỞNG
GENERAL DIRECTOR
|
Giấy chứng nhận không
được phép chuyển giao và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được
thông báo ngay cho Cục HKVN This Certificate is not transferable and any
major change that could affect to the approval shall be immediately reported to
Civil Aviation Authority of Vietnam.
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
BỘ
XÂY DỰNG
MINISTRY
OF CONSTRUCTION

CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL
AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
GIẤY
CHỨNG NHẬN LOẠI BỔ SUNG
SUPPLEMENTAL TYPE CERTIFICATE
Số
/Approval No./
Căn cứ Luật Hàng không
dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục hàng không Việt Nam chứng nhận
Giấy chứng nhận loại bổ sung cho: / Pursuant to the Civil Aviation Law of Vietnam
and prevailing regulations, the Civil Aviation Authority of Vietnam hereby
certifies:
(Tên
tổ chức)
có
địa chỉ/ whose
business address is:
và chứng nhận rằng thay
đổi trong thiết kế loại của sản phẩm được liệt kê dưới đây, cùng với các giới
hạn và điều kiện kèm theo, đáp ứng Cơ sở chứng nhận loại (Type Certification
Basis) và các yêu cầu về bảo vệ môi trường hiện hành khi được khai thác trong
phạm vi các điều kiện và giới hạn quy định dưới đây:/and certifies that
the change in the type design for the product listed below with the limitations
and conditions specified meets the applicable Type Certification Basis and
environmental protection requirements when operated within the conditions and
limitations specified below:
Số Giấy chứng nhận loại
sản phẩm gốc:/ Original
Product Type Certificate Number: ...
Người sở hữu Giấy chứng
nhận loại:/
Type Certificate Holder....
Kiểu loại (Model): ………………..
Số Giấy chứng nhận loại
bổ sung (STC) gốc:/ Original STC Number:
Cơ sở chứng nhận / Certification Basis:
Phù hợp với/ In accordance with
.....
Mô tả thay đổi thiết
kế/ Description
of Design Change: ………………………………………
Tài liệu kỹ thuật liên
quan/ Associated
Technical Documentation: ………………………………………
Giới hạn: /Limitations:
………………………………………
Điều kiện:/Conditions:
………………………………………
|
Ngày cấp/Date of issue:
|
CỤC TRƯỞNG
GENERAL DIRECTOR
|
Giấy chứng nhận không
được phép chuyển nhượng và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được
thông báo ngay cho Cục HKVN This Certificate is not transferable and any
major change that could affect to the approval shall be immediately reported to
Civil Aviation Authority of Vietnam.
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
ndependence - Freedom - Happiness
BỘ
XÂY DỰNG
MINISTRY
OF CONSTRUCTION

CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL
AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
CÔNG
NHẬN GIẤY CHỨNG NHẬN LOẠI BỔ SUNG
SUPPLEMENTAL TYPE CERTIFICATE RECOGNIZATION
Số
/Approval
No.:
Căn cứ Luật Hàng không
dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục hàng không Việt Nam công nhận
Giấy chứng nhận loại bổ sung cho: / Pursuant to the Civil Aviation Law of Vietnam
and prevailing regulations, the Civil Aviation Authority of Vietnam hereby
recognizes:
(Tên
tổ chức)
có
địa chỉ/ whose
business address is:
và xác nhận rằng thay
đổi trong thiết kế loại của sản phẩm được liệt kê dưới đây, cùng với các giới
hạn và điều kiện kèm theo, đáp ứng Cơ sở chứng nhận loại (Type Certification
Basis) và các yêu cầu về bảo vệ môi trường hiện hành khi được khai thác trong
phạm vi các điều kiện và giới hạn quy định dưới đây:/and recognizes that
the change in the type design for the product listed below with the limitations
and conditions specified meets the applicable Type Certification Basis and
environmental protection requirements when operated within the conditions and
limitations specified below:
Số Giấy chứng nhận loại
sản phẩm gốc:/ Original
Product Type Certificate Number:
Người sở hữu Giấy chứng
nhận loại:/
Type Certificate Holder:
Kiểu loại (Model):
Số Giấy chứng nhận loại
bổ sung (STC) gốc:/ Original STC Number:
Cơ sở chứng nhận / Certification Basis:
Phù hợp với/ In accordance with:
Mô tả thay đổi thiết
kế/ Description
of Design Change:
Tài liệu kỹ thuật liên
quan/ Associated
Technical Documentation:
Giới hạn /Limitations:
Điều kiện/Conditions:
|
Ngày cấp/Date of issue:
|
CỤC TRƯỞNG
GENERAL DIRECTOR
|
Giấy chứng nhận không
được phép chuyển nhượng và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được
thông báo ngay cho Cục HKVN This Certificate is not transferable and any
major change that could affect to the approval shall be immediately reported to
Civil Aviation Authority of Vietnam.
2.
Phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định
2.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện
đánh giá thành phần hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ theo quy định,
Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy
định, Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận, tổ chức, cá nhân đề nghị có
trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị không hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối
giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của tổ chức,
cá nhân đề nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thành nộp phí, lệ phí,
Cục Hàng không Việt Nam đánh giá chi tiết hồ sơ.
- Trường hợp không đáp
ứng các điều kiện theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản
hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ trong đó nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Trong thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ ngày thông báo, nếu tổ chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành
việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo từ chối giải quyết thủ
tục và không hoàn trả phí, lệ phí đã nộp. Thời gian tổ chức, cá nhân thực hiện
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng các điều kiện theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm
tra và thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế. Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể
từ ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra
thực tế tại cơ sở của tổ chức, cá nhân đề nghị.
- Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể từ ngày kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam
cấp giấy chứng nhận phê chuẩn sử dụng thiết bị huấn luyện giả định cho người đề
nghị.
- Trường hợp kết quả
kiểm tra thực tế chưa đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn
bản hoặc trên môi trường điện tử cho tổ chức, cá nhân đề nghị. Sau 20 ngày kể
từ ngày thông báo, nếu tổ chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành việc khắc phục
hoặc báo cáo kết quả khắc phục không đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam từ
chối giải quyết thủ tục và không hoàn trả phí, lệ phí đã nộp. Thời gian thực
hiện khắc phục không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trường hợp kết quả
khắc phục của tổ chức, cá nhân đạt yêu cầu, thời gian và việc thực hiện giải
quyết thủ tục hành chính tính lại từ bước kiểm tra thực tế đạt yêu cầu.
- Thời hạn hiệu lực phê
chuẩn việc sử dụng thiết bị huấn luyện giả định không quá 12 tháng.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
2.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
2.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định theo mẫu;
- Bản sao Giấy chứng
nhận thiết bị huấn luyện giả định đã được cấp (nếu có);
- Bản sao Tài liệu mô
tả đặc tính kỹ thuật do nhà sản xuất ban hành phù hợp với đề nghị được phê
chuẩn;
- Hệ thống tài liệu
khai thác, bảo dưỡng thiết bị huấn luyện giả định;
- Tài liệu hướng dẫn
thử nghiệm và đánh giá thiết bị huấn luyện giả định hoặc tài liệu tương đương;
- Dữ liệu chuẩn dùng để
so sánh, kiểm tra mức độ giả định của thiết bị huấn luyện giả định;
- Tài liệu thể hiện
việc sử dụng dữ liệu chuẩn cho từng nội dung thử nghiệm;
- Tài liệu nêu rõ nguồn
gốc dữ liệu và cơ sở hình thành dữ liệu sử dụng (nếu có);
- Tài liệu về quy trình
thử nghiệm, kiểm soát cấu hình và duy trì điều kiện khai thác thiết bị huấn
luyện giả định.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải
quyết:
- Đánh giá thành phần
hồ sơ: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Đánh giá chi tiết hồ
sơ: 03 ngày làm việc kể từ khi tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thành nộp phí, lệ
phí;
- Kiểm tra thực tế: 12
ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch;
- Cấp giấy chứng nhận
phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định: 04 ngày làm việc kể từ ngày kiểm tra
thực tế đạt yêu cầu.
2.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện:
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
2.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính: Phê
chuẩn thiết bị huấn luyện giả định.
2.8. Phí, lệ phí: Cấp lần đầu:
10.000.000 VNĐ/lần cấp. Gia hạn: 3.000.000 VNĐ/lần cấp.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp giấy
chứng nhận phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định;
- Giấy chứng nhận phê
chuẩn thiết bị huấn luyện giả định.
2.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Thông tư số
51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an
toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư số
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ngày
tháng năm
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN PHÊ CHUẨN THIẾT BỊ HUẤN LUYỆN GIẢ ĐỊNH (SYNTHETIC
TRAINING DEVICE)
Phần
I/ Part I - THÔNG TIN CƠ BẢN/ GENERAL INFORMATION
|
I. THÔNG TIN
CHUNG/GENERAL INFOMATION
|
|
1. Loại hình thiết bị
huấn luyện mô phỏng/ Type of simulated training device
|
|
□ Full Flight
Simulator (FFS)
|
□ Basic Instrument Training
Device (BITD)
|
|
□ Flight Navigation Procedure
Trainer (FNPT)
|
□ Integrated
Procedure Trainer (IPT)
|
|
□ Cabin Crew Training
Device (CCT)
|
□ Emergency
Evacuation Trainer
|
|
□ Fire Fighting
Trainer
|
□ Door Trainer
|
|
□ Slide Trainer
|
□ Khác/ Other
|
|
2. Thông tin chung
của thiết bị/ General information of the device
|
|
Người khai thác thiết
bị huấn luyện giả định/ Operator of the synthetic training device:
|
|
|
Địa chỉ/ Address:
|
|
|
Người sử dụng thiết
bị huấn luyện giả định/ User of the synthetic training device:
|
|
|
Tên và địa chỉ tổ
chức đề nghị đánh giá phê chuẩn thiết bị huấn luyện giả định/ Name and address
of the organization applying for qualification evaluation of the synthetic
training device:
|
|
|
Tên và địa chỉ nhà
chế tạo thiết bị huấn luyện giả định/ Name and address of the manufacturer of
the synthetic training device:
|
|
|
Địa điểm đặt thiết bị
huấn luyện giả định/ Location of the synthetic training device:
|
|
|
II. THÔNG TIN CHI
TIẾT/ DETAILED INFORMATION
|
|
Kiểu thiết bị huấn
luyện giả định/ Device qualification configuration
|
Kiểu loại động cơ/
Engine type (nếu có/ if applicable):
|
|
ID Thiết bị huấn luyện
giả định/ ID Synthetic training device:
|
ID Màn hình/ ID
Screen (nếu có / if applicable):
|
|
Hệ thống hình ảnh/ Visual
system (if applicable) (nếu có/ if applicable):
|
Hệ thống tạo chuyển
động/ Motion system (nếu có/ if applicable):
|
|
Mức thiết bị giả
định/ Qualification level of the device:
|
|
Phần II/ Part II- CAM
ĐOAN / DECLARATION
|
Tôi xin cam đoan các
thông tin trên đây là đúng sự thật. Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
I hereby declare that
the information provided above is true and correct. I shall take full legal
responsibility for any incorrect information.
|
Người
đề nghị / Applicant
(Chữ ký / (Signature))
|
|
Hình thức nhận kết
quả/ Method of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy
□ Nhận trực tiếp/ Direct submission
□ Qua dịch vụ bưu
chính/ by postal service
□ Bản điện
tử/Electronic copy
|
MẪU
GIẤY CHỨNG NHẬN
GIẤY
CHỨNG NHẬN PHÊ CHUẨN THIẾT BỊ HUẤN LUYỆN GIẢ ĐỊNH
SYNTHETIC TRAINING DEVICE CERTIFICATE
Số
phê chuẩn/ Approval No.: (1)
19
Cục Hàng không Việt Nam
chứng nhận thiết bị huấn luyện giả định sau đây/ The Civil Aviation
Authority of Viet Nam hereby certifies that the following flight simulator:
|
Số hiệu thiết bị huấn
luyện giả định / Synthetic Training Device Identification:
|
(2)
|
|
Kiểu loại thiết bị
huấn luyện giả định/ Type of Synthetic Training Device:
|
(3)
|
|
Nhà sản xuất và mã số
xuất xưởng/ Manufacture
and Serial Number:
|
(4)
|
|
Người khai thác thiết
bị huấn luyện giả định
/Operator
of The Synthetic Training Device:
|
(5)
|
|
Người sử dụng thiết bị huấn luyện
giả định
/User of The Synthetic Training
Device:
|
(6)
|
|
Địa điểm đặt thiết bị
huấn luyện giả định /
Location
of The Synthetic Training Device:
|
(7)
|
đáp ứng các yêu cầu
khai thác được quy định tại Bộ quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu
bay và khai thác tàu bay và được phê chuẩn để huấn luyện nhân viên hàng không
theo loại hình huấn luyện được phê chuẩn/ complied with all operating
requirements of the Vietnam Aviation Regulations and is approved to provide
aviation personnel training as detailed in the attached training specifications.
Trừ khi bị đình chỉ,
thu hồi hoặc cấp lại trước thời hạn, Giấy chứng nhận này sẽ có hiệu lực đến hết
ngày /This Certificate unless suspended, revoked or varied shall continue in
effect until:
DD / MM / YYYY
|
Ngày cấp lần đầu /
Date of first issue: dd/mm/yyyy
|
CỤC TRƯỞNG
GENERAL DIRECTOR
|
CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL
AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM
______________
CHI
TIẾT KỸ THUẬT VÀ PHẠM VI HUẤN LUYỆN
TECHNICAL
SPECIFICATIONS AND TRAINING SCOPE
Số
phê chuẩn/ Approval No.: (1)
|
a) Kiểu loại tàu bay
mô phỏng/Type
or Variant of Aircraft
|
(8)
|
|
b) Mức của thiết bị
huấn luyện giả định/
Qualification Level
|
(9)
|
|
c) Tiêu chuẩn tham
chiếu/Primary
reference document
|
(10)
|
|
d) Hệ thống quan sát
bằng mắt/Visual
system
|
(11)
|
|
e) Hệ thống trục động/Motion System
|
(12)
|
|
f) Kiểu, Loại động cơ/ Type, variant of
Engine
|
(13)
|
|
g) Hệ thống hiển thị
thông số bay/ Flight
instrument system
|
(14)
|
|
h) Cảnh báo gió đứt/ Windshear
|
(15)
|
|
i) Hệ thống cảnh báo
chống va chạm trên không/TCAS
|
(16)
|
|
j) Loại hình huấn
luyện, kiểm tra được thực hiện /Guidance information for training, testing
and checking considerations (17)
|
Yes
|
No
|
|
|
|
□
|
□
|
|
|
|
□
|
□
|
|
|
|
□
|
□
|
|
|
|
□
|
□
|
|
|
|
□
|
□
|
k) Các giới hạn/Restrictions,
Limitations :
Nil
Ngày/Date: dd/mm/yyyy
Ký xác nhận/Signed:
Ghi chú:
(1): Số phê chuẩn: Đánh số theo quy định
như sau: VN-STT (STT gồm 3 chữ số). Ví dụ: VN-001
(2): Số hiệu thiết bị
huấn luyện giả định: Số
phê chuẩn của nhà chức trách hàng không khác (nếu có)
(3) Kiểu loại thiết bị
huấn luyện giả định: Ghi
rõ kiểu loại thiết bị huấn luyện giả định. Ví dụ: FSTD Airbus A320 hoặc FNPT
hoặc BITD hoặc Slide Trainer …
(4) Nhà sản xuất và mã số
xuất xưởng: NSX/MSN.
Ví dụ: L-3 Link Simulation & training/L1512
(5) Người khai thác
thiết bị huấn luyện giả định: Tên của người khai thác thiết bị huấn luyện giả
định. Ví dụ: Airbus Aviation Training Center
(6) Người sử dụng thiết
bị huấn luyện giả định: Tên của người sử dụng thiết bị huấn luyện giả định. Ví
dụ: Vietnam Airlines
(7) Địa điểm đặt thiết
bị huấn luyện giả định: Ví dụ: Bangkok Airway Building 3, 3rd floor, ...
(8) Kiểu loại tàu bay
mô phỏng: Ghi
rõ kiểu loại tàu bay. Ví dụ: A330
(9) Mức buồng lại mô
phỏng: Ghi
rõ mức của buồng lái mô phỏng. Ví dụ: FFS Level D
(10) Tiêu chuẩn tham
chiếu: Ghi
rõ tài liệu tiêu chuẩn tham chiếu là gì. Ví dụ: CS-FSTD (A) Initial issue
(11) Hệ thống quan sát
bằng mắt: Theo
thông số ghi trong tài liệu của nhà sản xuất. Ví dụ: RSI XT4 (EPIC D-41),
DLP LED Projectors, FOV 2000 x 450
(12) Hệ thống trục
động: Theo
thông số ghi trong tài liệu của nhà sản xuất. Ví dụ: L-3 Link Simulation
& training, 60 inch, hydraulic electric, 6 DOF
(13) Kiểu loại động cơ:
Theo
thông tin trong tài liệu của nhà sản xuất và phù hợp với kiểu loại động cơ tàu
bay của Người khai thác. Ví dụ: CFM56-5B4 and IAE V2527-A5
(14) Hệ thống hiển thị
thông số bay: Điền
thông tin hệ thống hiển thị thông số bay. Ví dụ: EFIS
(15) Cảnh báo gió
đứt: Nếu có thì điền là YES, nếu k có thì chọn NO
(16) Hệ thống cảnh báo
chống va chạm trên không: Ghi rõ là TCAS thế hệ mấy, version bao nhiêu. Ví dụ:
TCAS II (Ver. 7.1)
(17) Loại hình huấn
luyện, kiểm tra được thực hiện: Ghi những thông tin về loại hình huấn luyện
được phê chuẩn sử dụng trên thiết bị huấn luyện giả định này. Ví dụ : Huấn
luyện cơ bản/Ab initio training; Huấn luyện năng định loại/Type
rating training …
3.
Cấp giấy chứng nhận thành viên tổ bay
3.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ; thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc trên môi trường
điện tử cho người đề nghị nếu hồ sơ bị từ chối do.
- Trong thời gian 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và người đề nghị hoàn thành
nghĩa vụ nộp phí, lệ phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam đánh giá nội
dung hồ sơ. Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt
Nam thông báo cho người đề nghị để sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Trong thời hạn 20
ngày làm việc kể từ khi thông báo kết quả đánh giá hồ sơ, nếu người đề nghị
không hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện đóng hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính, đồng thời thông báo trả lại hồ sơ.
- Trong thời gian 04
ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy
chứng nhận thành viên tổ bay.
- Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu khi Cục Hàng không Việt Nam không nhận đủ hồ sơ bổ sung
của người đề nghị. Người đề nghị không được hoàn trả khoản phí, lệ phí đã nộp
trong trường hợp hồ sơ bị từ chốiThời hạn giải quyết được tính lại từ đầu khi Cục
Hàng không Việt Nam không nhận đủ hồ sơ bổ sung của người đề nghị. Người đề
nghị không được hoàn trả khoản phí, lệ phí đã nộp trong trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu hoặc bị từ chối.
- Giấy chứng nhận thành
viên tổ bay có giá trị hiệu lực 36 tháng kể từ ngày cấp.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
3.2. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ
sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
3.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Công văn đề nghị của
người khai thác tàu bay kèm theo danh sách các đối tượng đề nghị cấp;
- Đơn đề nghị cấp giấy
chứng nhận thành viên tổ bay theo mẫu;
- Ảnh chân dung kích
thước 3x4 cm;
- Kết quả huấn luyện,
kiểm tra kỹ năng.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải
quyết:
- Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ: 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ;
- Đánh giá nội dung hồ
sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và người đề nghị hoàn
thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí theo quy định;
- Cấp giấy chứng nhận
thành viên tổ bay: 04 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đạt yêu cầu.
3.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
3.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn
bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
7.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính: Cấp
giấy chứng nhận thành viên tổ bay.
7.8. Phí, lệ phí: 200.000 VNĐ/lần.
7.9 Mẫu đơn, mẫu tờ
khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp giấy
chứng nhận thành viên tổ bay;
- Giấy chứng nhận thành
viên tổ bay.
3.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 51/2026/TT-BXD
ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không
dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư số
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
|

|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
THÀNH VIÊN TỔ BAY
APPLICATION FOR CREW MEMBER
CERTIFICATE
|
HƯỚNG DẪN
Điền tay hoặc máy.
Chỉ nộp bản gốc cho Phòng Tiêu chuẩn An toàn bay hoặc Người được Cục Hàng không
Việt Nam ủy quyền. Nếu cần thêm không gian, hãy sử dụng trang đính kèm.
INSTRUCTIONS
Write or type. Submit
original only to the Flight Safety Standards Department or a CAAV Authorized
Person. If additional space is required, use an attachment
|
|
A. ĐỀ NGHỊ/ APPLICATION IS HEREBY
MADE FOR □ CẤP LẦN ĐẦU/ ISSUANCE □ CẤP LẠI/ REISSUANCE □ GIA
HẠN/ RENEWAL □ GIẤY CHỨNG NHẬN THÀNH VIÊN TỔ BAY VIỆT NAM CHO/ OF
THE FOLLOWING VIETNAM CREW MEMBER CERTIFICATE:
|
|
□ TỔ LÁI/ FLIGHT CREW
|
□ NHÂN VIÊN KỸ THUẬT
BẢO DƯỠNG TÀU BAY/ AMT
|
□ PHỤ TRÁCH XẾP TẢI/
LOAD MASTER
|
|
□ TIẾP VIÊN HÀNG
KHÔNG/ CABIN CREW
|
□ NHÂN VIÊN ĐIỀU ĐỘ,
KT BAY/ FLIGHT DISPATCHER
|
□ KHÁC/ OTHER:
…………………………
|
|
□ CƠ GIỚI TRÊN KHÔNG/
FLIGHT ENGINEER
|
□ NHÂN VIÊN XẾP TẢI/
LOAD CONTROL
|
|
|
B. ĐỀ NGHỊ CỦA NHÀ
KHAI THÁC/ AIR OPERATOR REQUEST
|
|
1. Tôi xác nhận
rằng nhân viên hàng không được nêu trong Phần C dưới đây đã hoàn thành tất cả
các yêu cầu đào tạo áp dụng cho hoạt động của công ty trong lĩnh vực vận tải
hàng không thương mại và yêu cầu người đó phải được kiểm tra trình độ cho các
vị trí và hoạt động bay/ I certify that the airman listed in
Section C below has completed all applicable training requirements for
operations with this company under commercial air transport an d request that
he or she be checked for proficiency for positions and flight operations.
|
|
2. VỊ TRÍ ĐỀ NGHỊ/
ASSIGNED POSITION:
|
|
3. TÊN NHÀ KHAI THÁC/
AIR OPERATOR BUSINESS NAME:
|
4. SỐ GIẤY CHỨNG NHẬN
AOC/ AOC CERTIFICATE#:
|
5. SỐ ĐIỆN THOẠI/ TELEPHONE:
|
6. SỐ FAX/ FAX:
|
|
7. CHỮ KÝ NGƯỜI ĐẠI
DIỆN/ SIGNATURE OF COMPANY OFFICIAL (DIRECTOR OF OPERATIONS OR CHIEF PILOT)
|
8. NGÀY KÝ/ DATE
SIGNED
|
9. TÊN VÀ CHỨC DANH NGƯỜI
ĐẠI DIỆN/ PRINTED NAME AND TITLE OF COMPANY OFFICIAL
|
|
C. THÔNG TIN NHÂN
VIÊN HÀNG KHÔNG/ PERSONAL INFORMATION:
|
|
1. HỌ TÊN NGƯỜI ĐỀ
NGHỊ/ FULL NAME:
|
2. ĐIỆN THOẠI LIÊN
HỆ/ PHONE CONTACT NUMBERS:
|
3. ĐỊA CHỈ/ PERMANENT
ADDRESS (Street
or PO Box Number)
|
|
4. SỐ HỘ CHIẾU VÀ
QUỐC GIA CẤP/ PASSPORT NUMBER & STATE OF ISSUE
|
5. THÀNH PHỐ/ TỈNH
CITY/ STATE/ PROVINCE
|
MÃ BƯU CỤC/ MAIL CODE
|
COUNTRY/ QUÓC GIA
|
|
6. QUỐC TỊCH/ NATIONALITY
(CITIZENSHIP)
|
7. NƠI SINH/ COUNTRY
OF BIRTH
|
8. NGÀY SINH/ DATE OF
BIRTH
|
|
9. CHIỀU CAO/ HEIGHT
|
10. CÂN NẶNG/ WEIGHT
|
11. MÀU TÓC/ HAIR
|
12. MÀU MẮT/ EYES
|
13. GIỚI TÍNH/ SEX
|
14. ĐỊA CHỈ E-MAL/
E-MAIL ADDRESS
|
15. For CAAV Use
|
|
D. GIẤY CHỨNG NHẬN
THÀNH VIÊN TỔ BAY ĐANG GIỮ/ CURRENT HOLDER OF A CREW MENBER CERTIFICATE?
|
|
1. □ CÓ/ YES
□ KHÔNG/ NO
|
2. SỐ GCN/NUMBER
|
3. QUỐC GIA BAN HÀNH/
STATE OF ISSUE
|
4. NGÀY HẾT HẠN/ DATE
OF EXPIRY
|
|
E. ẢNH CHÂN DUNG VÀ
GHI CHÚ/ PHOTO & NOTES?
|
|
1. ẢNH CHÂN DUNG/
PHOTO (3X4)
|
2. GHI CHÚ/ NOTES
|
|
F. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI
LÀM ĐƠN/ APPLICANT’S CERTIFICATION:
|
|
1. Tôi xác nhận rằng
thông tin cá nhân và Giấy chứng nhận ở trên là đúng và chính xác. Tôi xác
nhận thêm rằng tôi đã hoàn thành tất cả các yêu cầu đào tạo ban đầu và / hoặc
định kỳ đã được phê chuẩn cho chủ sở hữu AOC và đáp ứng tất cả các yêu cầu
kinh ngh iệm hàng không nêu trong Thông tư Phần 7, 10 và 14 đối với tàu bay,
vị trí công việc và hoạt động đề nghị. / I certify that the
above personal and certificate information is true and correct. I further
certify that I have completed all applicable initial and/or recurrent
training requirements approved for the AOC holder and meet all VAR Part 7, 10
and 14 aeronautical experience requirements for the assigned aircraft,
position and operations proposed.:
|
|
2. NGÀY KÝ/ DATE
SIGNED.
|
3. CHỮ KÝ NGƯỜI ĐỀ
NGHỊ / SIGNATURE OF APPLICANT
|
4.TÊN NGƯỜI ĐỀ NGHỊ/ PRINTED
NAME OF APPLICANT
|
|
G. ĐÍNH KÈM/ ATTACHMENTS:
1. □ BẢN SAO GIẤY CHỨNG
NHẬN/ GIẤY PHÉP NÊU TRONG PHẦN A (NẾU CÓ)/ COPY OF CERTIFICATE/
LICENCEMENTIONED IN SECTION A.
2. □ BẢN SAO CHỨNG MINH
NHÂN DÂN/ THẺ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN/ HỘ CHIẾU/ COPY OFIDENTIFICATION CERTIFICATE
(ID)/ PASSPORT.
3. □ KẾT QUẢ HUẤN LUYỆN,
KIỂM TRA TRÌNH ĐỘ VỀ AN TOÀN HÀNG KHÔNG ĐỐI VỚI TIẾP VIÊN HÀNG KHÔNG/
TRAINING RESULT AND COMPETENCY CHECK OF AVIATION SAFETY FOR CABIN CREW
|
|
H. CAAV AUTHORIZED
PERSON CERTIFICATION:
|
|
GIẤY CHỨNG NHẬN THÀNH
VIÊN TỔ BAY ĐÁP ỨNG CÁC QUY ĐỊNH CỦA CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM/ THE CMC WAS
ISSUED CAAV REQUIRMENTS:
|
□ CÓ/ YES □ KHÔNG/ NO
|
|
1. NGÀY/ DATE
|
2. CHỨC DANH HOẶC SỐ
ỦY QUYỀN/ TITLE OR DESIGNATION NUMBER
|
3. CHỮ KÝ/ SIGNATURE
|
4. CASORT-PEL Entry:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU
GIẤY CHỨNG NHẬN THÀNH VIÊN TỔ BAY

II.3.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
1.
Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho thành viên tổ lái
1.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính
đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định, Cục Hàng không
Việt Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định Cục Hàng
không Việt Nam hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận, người đề nghị có trách nhiệm
hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp người đề nghị không hoàn thành
nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục
hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của người đề nghị không tính
vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời gian 03
ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục
Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định hồ sơ. Đối với đề nghị công nhận giấy
phép, Cục Hàng không Việt Nam gửi thư đề nghị xác nhận tình trạng giấy phép của
người đề nghị từ Nhà chức trách hàng không cấp giấy phép gốc hoặc tự xác minh tình
trạng giấy phép của người đề nghị từ trang web công bố chính thức của nhà chức
trách cấp giấy phép gốc. Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung, Cục Hàng không
Việt Nam thông báo cho người đề nghị bằng văn bản hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi thông báo kết quả thẩm định
hồ sơ, nếu người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không
Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính và người đề nghị không được
hoàn trả khoản phí, lệ phí đã nộp. Thời gian người đề nghị hoàn thiện, bổ sung
hồ sơ và thời gian chờ xác nhận từ Nhà chức trách cấp giấy phép gốc không tính
vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời gian 03
ngày kể từ khi hồ sơ được xác định đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam lập kế
hoạch tổ chức sát hạch lý thuyết và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát
hạch lý thuyết không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.
- Kết quả sát hạch lý
thuyết được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng
03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch
lý thuyết. Trường hợp không đạt kết quả sát hạch lý thuyết, Cục Hàng không Việt
Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy phép,
năng định theo đề nghị.
- Trong vòng 04 ngày
làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết, trường hợp phải thực hiện
sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch thực
hành và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch thực hành không tính
vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.
- Kết quả sát hạch thực
hành được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng
03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch
thực hành. Trường hợp không đạt kết quả sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt
Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy phép,
năng định theo đề nghị.
- Cục Hàng không Việt
Nam cấp giấy phép, năng định trong vòng 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề
nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.
1.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
1.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp, công
nhận, cấp lại, gia hạn giấy phép, năng định nhân viên hàng không (thành viên tổ
lái) theo mẫu;
- Sơ yếu lý lịch theo
mẫu;
- Bản sao Hộ chiếu đối
với người đề nghị mang quốc tịch nước ngoài;
- Lý lịch tư pháp hoặc
bản dịch lý lịch tư pháp còn hiệu lực công chứng sang tiếng Việt (nếu lý lịch
tư pháp do nước ngoài cấp) đối với đề nghị cấp, công nhận giấy phép, năng định
lần đầu tiên. Đối với trường hợp đề nghị cấp giấy phép, năng định dựa trên giấy
phép cấp bởi quốc gia khác sau thời gian công nhận phải có xác nhận không vi
phạm quy định về an toàn hàng không trong thời gian thực hiện công việc theo
giấy phép công nhận bởi đơn vị công tác;
- Sổ ghi giờ bay huấn
luyện và xác nhận của giáo viên xác nhận người đó đã sẵn sàng cho kiểm tra sát
hạch thực hành hoặc hồ sơ đáp ứng quy định về kinh nghiệm thực hiện trong thời
gian công nhận giấy phép đối với đề nghị cấp giấy phép, năng định dựa trên giấy
phép cấp bởi Nhà chức trách hàng không khác;
- Bản sao chứng chỉ tốt
nghiệp khóa huấn luyện hoặc kết quả kiểm tra kiến thức phù hợp;
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sức khoẻ phù hợp với giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận trừ
trường hợp cấp bởi Cục Hàng không Việt Nam;
- Hồ sơ chứng minh
trình độ tiếng Anh ICAO từ mức 4 trở lên trừ trường hợp được đánh giá bởi Cục
Hàng không Việt Nam;
- Bản sao giấy phép gốc
với năng định được cấp đối với trường hợp đề nghị công nhận giấy phép do Nhà
chức trách hàng không nước ngoài cấp;
- Hồ sơ chứng minh kinh
nghiệm phù hợp với năng định đề nghị cấp, công nhận hoặc gia hạn;
- Ảnh chân dung kích
thước 4x6 cm chụp trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải
quyết:
- Kiểm tra tính đầy đủ
của hồ sơ: 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ;
- Thẩm định hồ sơ: 03
ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí;
- Sát hạch lý thuyết:
03 ngày kể từ khi hồ sơ đạt yêu cầu;
- Sát hạch thực hành:
04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết, trường hợp phải thực
hiện sát hạch thực hành;
- Cấp giấy phép, năng
định: 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả các nội dung
sát hạch theo quy định.
1.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn
bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam. d) Cơ quan phối hợp: Không
1.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy phép, năng định cho thành viên tổ lái.
1.8. Phí, lệ phí: Sát hạch cấp giấy
phép lần đầu: 600.000 VNĐ/lần. Sát hạch cấp lại giấy phép theo thời hạn, gia
hạn, bổ sung năng định: 400.000 VNĐ/lần. Sát hạch thực hành 1.700.000 VNĐ/lần.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp, công
nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho thành viên tổ lái;
- Giấy phép, năng định
thành viên tổ lái.
1.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Thông tư số
51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an
toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư số
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ




Ghi chú:
- Không viết vào phần
bôi đen, phần này chỉ dành cho Cục Hàng không Việt Nam;
- Nếu cần thêm khoảng
trống để điền thông tin, hãy sử dụng trang đính kèm/ If additional space is
required, use an attachment;
- Đối với công dân Việt
Nam không cần khai tiểu mục 4, 6, 7, 13 Mục E. “Thông tin cá nhân” khi khai
thác được cơ sở dữ liệu Quốc gia.
MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH
|
ẢNH
4x6
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
SƠ YẾU LÝ
LỊCH/
CURRICULUM
VITAE
|
I. THÔNG
TIN BẢN THÂN (PERSONNAL INFORMATION)
1. Họ và
tên (in hoa) (Full name): ....................................Nam/ Nữ (Gender):
..............
2. Ngày
sinh (Date of birth): ........................... Nơi sinh (Place of
birth):......................
3. Nơi
thường trú (Place of residence):
...........................................................................
4. Chỗ ở
hiện nay (Current address):
..............................................................................
5. Điện
thoại liên hệ (Mobile phone):
.............................................................................
6. Số CCCD/
Hộ chiếu đối với người nước ngoài (ID/ Passport No.):
...........................
Ngày cấp
(Issued date): .…/……/……… Nơi cấp (Place of issue):
..............................
7. Trình độ
văn hóa (Education):
....................................................................................
II. TÓM TẮT
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO (EDUCATIONAL RECORD)
(Liệt kê
các khóa đào tạo, huấn luyện liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp,
công nhận theo thứ tự thời gian/ Listing of formal training courses related to
the rating/designation sought and arranged in ascending chronological order)
|
Từ
tháng năm đến tháng năm
From
– To (mm/yyyy)
|
Tên
trường hoặc cơ sở đào tạo Training Organisation
|
Tên
khóa đào tạo, huấn luyện
Course
title
|
Văn
bằng chứng chỉ Degree/ Diploma/ Certificate
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH
CÔNG TÁC (EMPLOYMENT HISTORY)
(Liệt kê các vị trí
công việc, kinh nghiệm hoặc chức năng nhiệm vụ chính trong quá trình công tác
liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự thời
gian/ Outlining in ascending chronological order the job/ positions/
experience that are related to the rating/ designation sought)
|
Từ
tháng năm đến tháng năm
From
– To (mm/yyyy)
|
Đơn
vị công tác
Organisation
|
Vị
trí công việc/ Chức năng nhiệm vụ
Positions/
Duties
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU
GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH

2.
Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật tàu bay
2.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính
đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định Cục Hàng không Việt
Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định Cục Hàng không
Việt Nam hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận, người đề nghị có trách nhiệm
hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp người đề nghị không hoàn thành
nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục
hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của người đề nghị không tính
vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời gian 03
ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục
Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định hồ sơ. Đối với đề nghị công nhận giấy
phép, Cục Hàng không Việt Nam gửi thư đề nghị xác nhận tình trạng giấy phép của
người đề nghị từ Nhà chức trách hàng không cấp giấy phép gốc hoặc tự xác minh
tình trạng giấy phép của người đề nghị từ trang thông tin điện tử công bố chính
thức của nhà chức trách cấp giấy phép gốc. Trường hợp hồ sơ phải sửa đổi, bổ
sung, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia cho người đề nghị. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi thông báo
kết quả thẩm định hồ sơ, nếu người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ
sơ, Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính và người đề
nghị không được hoàn trả khoản phí, lệ phí đã nộp. Thời gian người đề nghị hoàn
thiện, bổ sung hồ sơ và thời gian chờ xác nhận từ Nhà chức trách cấp giấy phép
gốc không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời gian 03
ngày kể từ khi hồ sơ được xác định đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam lập kế
hoạch tổ chức sát hạch lý thuyết và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát
hạch lý thuyết không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.
- Kết quả sát hạch lý
thuyết được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng
03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch
lý thuyết. Trường hợp không đạt kết quả bài sát hạch lý thuyết, Cục Hàng không
Việt Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy
phép, năng định theo đề nghị.
- Trong vòng 04 ngày
làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết, trường hợp phải thực hiện
sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt Nam lập kế hoạch tổ chức sát hạch thực
hành và thông báo cho người đề nghị. Thời gian sát hạch thực hành không tính
vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính.
- Kết quả sát hạch thực
hành được Cục Hàng không Việt Nam thông báo trên Cổng dịch vụ công trong vòng
03 ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị kết thúc tất cả các nội dung sát hạch
thực hành. Trường hợp không đạt kết quả sát hạch thực hành, Cục Hàng không Việt
Nam thông báo cho người đề nghị và từ chối cấp, công nhận, gia hạn giấy phép,
năng định theo đề nghị.
- Cục Hàng không Việt
Nam cấp giấy phép, năng định trong vòng 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề
nghị đạt kết quả tất cả các nội dung sát hạch theo quy định.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
2.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
2.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp, công
nhận, gia hạn, cấp lại giấy phép, năng định cho nhân viên hàng không (khác
thành viên tổ lái) theo mẫu;
- Sơ yếu lý lịch theo
mẫu;
- Bản sao Hộ chiếu đối
với người đề nghị mang quốc tịch nước ngoài;
- Lý lịch tư pháp hoặc
bản dịch lý lịch tư pháp còn hiệu lực công chứng sang tiếng Việt (nếu lý lịch
tư pháp do nước ngoài cấp) đối với đề nghị cấp, công nhận giấy phép, năng định
lần đầu tiên. Đối với trường hợp đề nghị cấp giấy phép, năng định dựa trên giấy
phép cấp bởi quốc gia khác sau thời gian công nhận phải có xác nhận không vi
phạm quy định về an toàn hàng không trong thời gian thực hiện công việc theo
giấy phép công nhận bởi đơn vị công tác;
- Bản sao chứng chỉ tốt
nghiệp khóa huấn luyện bảo dưỡng cơ bản và sổ huấn luyện thực hành theo mẫu quy
định đối với đề nghị cấp giấy phép nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay năng
định hạng;
- Bản sao chứng chỉ tốt
nghiệp khóa huấn luyện loại tàu bay phù hợp đối với đề nghị cấp năng định loại
tàu bay;
- Hồ sơ kinh nghiệm
thực hiện công việc bảo dưỡng theo quyền hạn của giấy phép công nhận trên các
tàu bay đăng ký Việt Nam và bản sao giấy phép gốc còn hiệu lực đối với đề nghị
cấp giấy phép, năng định dựa trên giấy phép cấp bởi nhà chức trách hàng không
khác;
- Bản sao bằng tốt
nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật tàu bay (nếu áp dụng) và chứng chỉ hoàn
thành khóa huấn luyện loại tàu bay phù hợp đối với đề nghị cấp giấy phép, năng
định nhân viên xác nhận quản lý bảo dưỡng;
- Sổ kinh nghiệm bảo
dưỡng theo mẫu đối với đề nghị gia hạn năng định nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng
tàu bay;
- Quá trình công tác
thực hiện các công việc liên quan đến hoạt động quản lý bảo dưỡng đối với đề
nghị gia hạn năng định nhân viên xác nhận quản lý bảo dưỡng;
- Bản sao chứng nhận
tiếng Anh;
- Giấy chứng nhận sức
khỏe đủ điều kiện làm việc và người đề nghị không bị mù màu đối với trường hợp
đề nghị cấp, công nhận giấy phép, năng định lần đầu tiên;
- Ảnh chân dung kích
thước 4x6 cm chụp trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.
b) Số lượng: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải
quyết:
- Kiểm tra tính đầy đủ
của hồ sơ: 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ;
- Thẩm định hồ sơ: 03
ngày làm việc kể từ ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí;
- Sát hạch lý thuyết:
03 ngày kể từ khi hồ sơ đạt yêu cầu;
- Sát hạch thực hành:
04 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành sát hạch lý thuyết, trường hợp phải thực
hiện sát hạch thực hành;
- Cấp giấy phép, năng
định: 04 ngày làm việc, kể từ khi người đề nghị đạt kết quả tất cả các nội dung
sát hạch theo quy định.
2.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cấp, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ
thuật tàu bay.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn
bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam. d) Cơ quan phối hợp: Không
2.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật tàu bay.
2.8. Phí, lệ phí: Sát hạch cấp giấy
phép lần đầu: 600.000 VNĐ/lần. Sát hạch cấp lại giấy phép theo thời hạn, gia
hạn, bổ sung năng định: 400.000 VNĐ/lần. Sát hạch thực hành 250.000 VNĐ/lần.
Sát hạch trình độ tiếng Anh: 600.000 VNĐ/lần. Cấp bổ sung năng định cho nhân
viên hàng không (trường hợp không tổ chức sát hạch): 30.000 VNĐ/năng định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp, cấp
lại, công nhận, gia hạn giấy phép, năng định nhân viên hàng không khác thành
viên tổ bay;
- Giấy phép, năng định
cho nhân viên kỹ thuật tàu bay.
2.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Thông tư số
51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an
toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư số
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
|

|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP, CÔNG NHẬN, GIA HẠN, CẤP LẠI GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH NHÂN VIÊN HÀNG
KHÔNG (KHÁC
THÀNH VIÊN TỔ LÁI)
APPLICATION
FOR ISSUANCE, VALIDATION, RENEWAL, RE-ISSUANCE OF AVIATION PERSONNEL LICENSE
AND RATING
(OTHER
THAN FLIGHT CREW MEMBERS)
|
DÁN
ẢNH TẠI ĐÂY
(ATTACH
APPLICANT PHOTO HERE)
(Kích
thước hộ chiếu - Passport Size)
|
|
A. Đơn này đề nghị/ application is hereby
made for □ cấp lần đầu/ issuance □ cấp lại/ reissuance □ công
nhận/ validation □ gia hạn/ renewal □ giấy phép, năng định nhân
viên hàng không sau/ of the following aviation personnel license and
rating:
|
|
□ Nhân viên điều độ
khai thác bay/ flight dispatcher
|
□ Nhân viên kỹ thuật
bảo dưỡng tàu bay/ Aircraft maintenance technician (AMT)
|
□ Nhân viên xác nhận
quản lý bảo dưỡng/ maintenance management certifying staff
|
|
□ Giáo viên điều độ
khai thác bay/ flight dispatcher instructor
|
□ Giáo viên kỹ thuật
tàu bay/ maintenance instructor
|
□ Khác/ other
|
|
Lý do đề nghị cấp
lại/ Reason for reissuance: □ Bị mất, hỏng/ Lost, damaged □ Cần sửa đổi thông
tin/ information need to amend
|
|
B. NĂNG ĐỊNH LIÊN
QUAN SAU/ THE FOLLOWING RATING IS INVOLVED:
1. □ TÀU BAY/ AIRFRAME: 3.
□ NĂNG ĐỊNH HẠNG/
CATEGORY RATING:
2. □ ĐỘNG CƠ/
POWERPLANT: 4. □
NĂNG ĐỊNH LOẠI/TYPE RATING:
|
|
C. THÔNG TIN CÁ NHÂN/
AIRMAN PERSONAL INFORMATION:
|
|
1. Tên/ name (last,
first, middle)
|
2. Identity card/
Passport/ Số định danh cá nhân/ hộ chiếu
|
|
3. Điện thoại/
telephone
|
. Thành phố/ city
|
4 Tỉnh/ state/
province
|
Hòm thư/ Postcode
|
Quốc gia/country
|
|
5. Ngày sinh/ date of
birth (dd/mmm/yyyy)
|
6. Nơi sinh/ place of
birth
|
7. Quốc tịch/
nationality
|
8. Trình độ thông
thạo tiếng Anh/ English proficiency
|
|
9. Chiều cao/height
|
10. Cân nặng/weight
|
11. Tóc/hair
|
12. Mắt/eyes
|
13. Giớitính/ sex
|
14. Địa chỉ thư điện
tử/ e-mail address
|
|
D. THÔNG TIN GIẤY
PHÉP HIỆN TẠI/CURRENT AIRMAN LICENSE INFORMATION
|
|
1. SỐ GP/ LICENSE
NUMBER
|
2. NƯỚC CẤP/ STATE OF
ISSUE
|
3. NGÀY CẤP/ DATE
ISSUED
|
4. NĂNG ĐỊNH/
RATING(S)
|
|
E. GIẤY PHÉP HOẶC
NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP DỰA TRÊN CƠ SỞ THOÀN THÀNH/ LICENSE OR RATING APPLIED
FOR ON BASIS OF COMPLETION OF:
1. □ KINH NGHIỆM/
EXPERIENCE 2. □ KIỂM TRA VIẾT/
WRITTEN TEST 3. □ KIỂM TRA THỰC HÀNH/
PRACTICAL TEST
|
|
F. BẠN ĐÃ TỪNG TRƯỢT
BÀI SÁT HẠCH CẤP GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH NÀY CHƯA/ HAVE YOU FAILED A TEST
FOR THIS LICENSE OR RATING?
1. □ CÓ/Yes 2. □ CHƯA/No
|
|
G. CHỨNG
THỰC/APPLICANT’S CERTIFICATION - Tôi cam đoan tất cả những thông tin cung cấp
ở trên là chính xác và đúng sự thật, và tôi đồng ý rằng đó là cơ sở để cấp
giấy phép cho tô/ I certify that all statements and answers provided by me on
this appl ication form are complete and true to the best of my knowledge and
I agree that they are to be considered as part of the basis for issuance of
any PEL license to me.
|
|
Tổ chức, cá nhân
không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận
được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay
đổi bất kỳ giấy phép nào/ A person shall not with intent to deceive by making
any false representation for the purpose of procuring for himself or any
other person the grant, issue, renewal or variation of any such license.
|
1. NGÀY/ DATE
|
2. CHỮ KÝ NGƯỜI ĐỀ
NGHỊ/ APPLICANT SIGNATURE:
|
|
H. ĐỀ NGHỊ TRẢ KẾT
QUẢ/ REQUEST OF ISSUED LICENCE:
|
|
1. □ Trả giấy phép
bản cứng/ Issue the licence in hard copy
2. □ Trả giấy phép
qua dịch vụ bưu chính/ Return the license via postal service.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH
|
Ảnh
4x6
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
SƠ YẾU LÝ LỊCH/
CURRICULUM
VITAE
|
I. THÔNG
TIN BẢN THÂN (PERSONNAL INFORMATION)
1. Họ và
tên (in hoa) (Full name): ....................................Nam/ Nữ (Gender):
..............
2. Ngày
sinh (Date of birth): ........................... Nơi sinh (Place of
birth):......................
3. Nơi
thường trú (Place of residence):
...........................................................................
4. Chỗ ở
hiện nay (Current address):
..............................................................................
5. Điện
thoại liên hệ (Mobile phone): .............................................................................
6. Số CCCD/
Hộ chiếu đối với người nước ngoài (ID/ Passport No.):
...........................
Ngày cấp
(Issued date): .…/……/……… Nơi cấp (Place of issue):
..............................
7. Trình độ
văn hóa (Education):
....................................................................................
II. TÓM TẮT
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO (EDUCATIONAL RECORD)
(Liệt kê
các khóa đào tạo, huấn luyện liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp,
công nhận theo thứ tự thời gian/ Listing of formal training courses related to
the rating/designation sought and arranged in ascending chronological order)
|
Từ
tháng năm đến tháng năm
From
– To (mm/yyyy)
|
Tên
trường hoặc cơ sở đào tạo
Training
Organisation
|
Tên
khóa đào tạo, huấn luyện
Course
title
|
Văn
bằng chứng chỉ
Degree/
Diploma/ Certificate
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH
CÔNG TÁC (EMPLOYMENT HISTORY)
(Liệt kê các vị trí
công việc, kinh nghiệm hoặc chức năng nhiệm vụ chính trong quá trình công tác
liên quan đến giấy phép, năng định đề nghị cấp, công nhận theo thứ tự thời
gian/ Outlining in ascending chronological order the job/ positions/
experience that are related to the rating/ designation sought)
|
Từ
tháng năm đến tháng năm
From
– To (mm/yyyy)
|
Đơn
vị công tác
Organisation
|
Vị
trí công việc/ Chức năng nhiệm vụ
Positions/
Duties
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU
GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH

3.
Cấp lại giấy phép nhân viên hàng không
3.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính
đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định Cục Hàng không Việt
Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định Cục Hàng không
Việt Nam hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trong thời hạn 02
ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thẩm định hồ
sơ. Nếu hồ sơ không đúng hoặc giấy phép, năng định đã hết hiệu lực hoặc đã bị
đình chỉ, thu hồi, Cục Hàng không Việt Nam thông báo cho người đề nghị và kết
thúc giải quyết thủ tục hành chính;
- Trong thời hạn 04
ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đã được xác định là đầy đủ, chính xác và giấy
phép, năng định còn hiệu lực Cục Hàng không Việt Nam cấp lại giấy phép cho
người đề nghị;
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
3.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
3.3. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp, công
nhận, cấp lại, gia hạn giấy phép, năng định nhân viên hàng không theo mẫu;
- Tài liệu chứng minh
thông tin cần sửa đổi là chính xác hoặc bản giải trình trong trường hợp bị mất
hoặc hỏng không sử được.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải
quyết:
- Thẩm định hồ sơ: 02
ngày làm việc kể khi nhận được đầy đủ hồ sơ;
- Cấp giấy phép, năng
định: 04 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đã được xác định là đầy đủ, chính xác
và giấy phép, năng định còn hiệu lực.
3.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
3.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng
Tiêu chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
3.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính: Giấy
phép nhân viên hàng không.
3.8. Phí, lệ phí: Không có.
3.9 Mẫu đơn, mẫu tờ
khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp lại
giấy phép nhân viên hàng không;
- Giấy phép, năng định
nhân viên hàng không.
3.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính: Thông tư số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng ban hành Bộ Quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và
khai thác tàu bay.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ




Ghi chú:
- Không viết vào phần
bôi đen, phần này chỉ dành cho Cục Hàng không Việt Nam
- Nếu cần thêm khoảng
trống để điền thông tin, hãy sử dụng trang đính kèm/ If additional space is
required, use an attachment;
- Đối với công dân Việt
Nam không cần khai tiểu mục 4, 6, 7, 13 Mục E. “Thông tin cá nhân” khi khai
thác được cơ sở dữ liệu Quốc gia.
|

|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP, CÔNG NHẬN, GIA HẠN, CẤP LẠI GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH NHÂN VIÊN HÀNG
KHÔNG (KHÁC
THÀNH VIÊN TỔ LÁI)
APPLICATION
FOR ISSUANCE, VALIDATION, RENEWAL, RE-ISSUANCE OF AVIATION PERSONNEL LICENSE
AND RATING
(OTHER
THAN FLIGHT CREW MEMBERS)
|
DÁN
ẢNH TẠI ĐÂY
(ATTACH
APPLICANT PHOTO HERE)
(Kích
thước hộ chiếu - Passport Size)
|
|
A. Đơn này đề nghị/ application is hereby
made for □ cấp lần đầu/ issuance □ cấp lại/ reissuance □ công
nhận/ validation □ gia hạn/ renewal □ giấy phép, năng định nhân
viên hàng không sau/ of the following aviation personnel license and
rating:
|
|
□ Nhân viên điều độ
khai thác bay/ flight dispatcher
|
□ Nhân viên kỹ thuật
bảo dưỡng tàu bay/ Aircraft maintenance technician (AMT)
|
□ Nhân viên xác nhận
quản lý bảo dưỡng/ maintenance management certifying staff
|
|
□ Giáo viên điều độ
khai thác bay/ flight dispatcher instructor
|
□ Giáo viên kỹ thuật
tàu bay/ maintenance instructor
|
□ Khác/ other
|
|
Lý do đề nghị cấp
lại/ Reason for reissuance: □ Bị mất, hỏng/ Lost, damaged □ Cần sửa đổi thông
tin/ information need to amend
|
|
B. NĂNG ĐỊNH LIÊN
QUAN SAU/ THE FOLLOWING RATING IS INVOLVED:
1. □ TÀU BAY/ AIRFRAME: 3.
□ NĂNG ĐỊNH HẠNG/
CATEGORY RATING:
2. □ ĐỘNG CƠ/
POWERPLANT: 4. □
NĂNG ĐỊNH LOẠI/TYPE RATING:
|
|
C. THÔNG TIN CÁ NHÂN/
AIRMAN PERSONAL INFORMATION:
|
|
1. Tên/ name (last,
first, middle)
|
2. Identity card/
Passport/ Số định danh cá nhân/ hộ chiếu
|
|
3. Điện thoại/
telephone
|
. Thành phố/ city
|
4 Tỉnh/ state/
province
|
Hòm thư/ Postcode
|
Quốc gia/country
|
|
5. Ngày sinh/ date of
birth (dd/mmm/yyyy)
|
6. Nơi sinh/ place of
birth
|
7. Quốc tịch/
nationality
|
8. Trình độ thông
thạo tiếng Anh/ English proficiency
|
|
9. Chiều cao/height
|
10. Cân nặng/weight
|
11. Tóc/hair
|
12. Mắt/eyes
|
13. Giớitính/ sex
|
14. Địa chỉ thư điện
tử/ e-mail address
|
|
D. THÔNG TIN GIẤY
PHÉP HIỆN TẠI/CURRENT AIRMAN LICENSE INFORMATION
|
|
1. SỐ GP/ LICENSE
NUMBER
|
2. NƯỚC CẤP/ STATE OF
ISSUE
|
3. NGÀY CẤP/ DATE
ISSUED
|
4. NĂNG ĐỊNH/
RATING(S)
|
|
E. GIẤY PHÉP HOẶC
NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP DỰA TRÊN CƠ SỞ THOÀN THÀNH/ LICENSE OR RATING APPLIED
FOR ON BASIS OF COMPLETION OF:
1. □ KINH NGHIỆM/
EXPERIENCE 2. □ KIỂM TRA VIẾT/
WRITTEN TEST 3. □ KIỂM TRA THỰC HÀNH/
PRACTICAL TEST
|
|
F. BẠN ĐÃ TỪNG TRƯỢT
BÀI SÁT HẠCH CẤP GIẤY PHÉP HOẶC NĂNG ĐỊNH NÀY CHƯA/ HAVE YOU FAILED A TEST
FOR THIS LICENSE OR RATING?
1. □ CÓ/Yes 2. □ CHƯA/No
|
|
G. CHỨNG
THỰC/APPLICANT’S CERTIFICATION - Tôi cam đoan tất cả những thông tin cung cấp
ở trên là chính xác và đúng sự thật, và tôi đồng ý rằng đó là cơ sở để cấp
giấy phép cho tô/ I certify that all statements and answers provided by me on
this appl ication form are complete and true to the best of my knowledge and
I agree that they are to be considered as part of the basis for issuance of
any PEL license to me.
|
|
Tổ chức, cá nhân
không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận
được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay
đổi bất kỳ giấy phép nào/ A person shall not with intent to deceive by making
any false representation for the purpose of procuring for himself or any
other person the grant, issue, renewal or variation of any such license.
|
1. NGÀY/ DATE
|
2. CHỮ KÝ NGƯỜI ĐỀ
NGHỊ/ APPLICANT SIGNATURE:
|
|
H. ĐỀ NGHỊ TRẢ KẾT
QUẢ/ REQUEST OF ISSUED LICENCE:
|
|
1. □ Trả giấy phép
bản cứng/ Issue the licence in hard copy
2. □ Trả giấy phép
qua dịch vụ bưu chính/ Return the license via postal service.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU
GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH

4. Cấp, cấp lại, sửa
đổi, gia hạn, công nhận giấy chứng nhận đủ điều kiện bay
4.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đúng quy định thì tiếp
nhận hồ sơ và thông báo nộp phí; trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định
thì thông báo hướng dẫn người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày thông báo nộp phí, người đề nghị có trách nhiệm hoàn
thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp người đề nghị không hoàn thành nghĩa
vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối giải quyết thủ tục hành
chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của người đề nghị không tính vào
thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
* Đối với cấp, gia hạn,
công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay (trừ Giấy chứng nhận đủ điều kiện
bay đặc biệt theo hình thức phép bay đặc biệt):
- Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và người đề nghị hoàn
thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện đánh giá hồ
sơ tàu bay theo quy định tại Điều 1175 và kiểm tra tình trạng kỹ thuật tàu bay
khi
cần thiết.
- Trường hợp kết quả
kiểm tra phát hiện điểm không phù hợp, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc
trên môi trường điện tử yêu cầu người đề nghị khắc phục. Thời gian người đề
nghị thực hiện việc khắc phục không tính vào thời hạn giải quyết thủ tục hành
chính. Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính được tính tiếp kể từ ngày Cục
Hàng không Việt Nam nhận được báo cáo khắc phục và xác định việc khắc phục đạt
yêu cầu.
- Trong thời hạn 30
ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu khắc phục, nếu người đề nghị không gửi báo
cáo khắc phục hoặc việc khắc phục không đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam
thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử về việc chấm dứt thủ tục;
phí, lệ phí đã nộp không được hoàn lại.
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra tàu bay không phát hiện điểm không
phù hợp hoặc kể từ ngày xác nhận việc khắc phục đạt yêu cầu, Cục Hàng không
Việt Nam ban hành quyết định cấp, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều
kiện bay cùng với Giấy chứng nhận lắp đặt thiết bị vô tuyến điện tàu bay.
* Đối với trường hợp
cấp lại:
- Do hết hạn: thực hiện
như thủ tục cấp, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay.
- Trường hợp cấp lại do
mất, hư hỏng hoặc sửa đổi theo yêu cầu của người đề nghị: trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đủ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam
ban hành quyết định cấp lại hoặc sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay, đồng
thời thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp, trừ trường hợp giấy chứng nhận bị mất;
- Trường hợp cấp lại do
kết quả kiểm tra, giám sát hoặc đánh giá tình trạng đủ điều kiện bay của tàu
bay cần sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay, Cục Hàng không Việt Nam sửa
đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay trong vòng 03 ngày làm việc sau khi đánh
giá hồ sơ, tài liệu và tình trạng thực tế của tàu bay; trường hợp cần thiết,
yêu cầu chủ sở hữu, người thuê hoặc người khai thác tàu bay cung cấp hồ sơ, tài
liệu hoặc thực hiện biện pháp khắc phục, cập nhật thông tin.
* Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện bay đặc biệt dưới hình thức phép bay đặc biệt:
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt
Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay đặc biệt cho người đề nghị.
* Giấy chứng nhận lắp
đặt thiết bị vô tuyến điện tàu bay được cấp, gia hạn cùng với Giấy chứng nhận
đủ điều kiện bay.
4.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
4.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
a1) Đơn đề nghị cấp,
cấp lại, sửa đổi, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay theo mẫu;
a2) Bản sao hoặc bản
sao điện tử các giấy tờ còn hiệu lực sau: Giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu
bay hoặc Giấy chứng nhận tạm thời đăng ký quốc tịch tàu bay (đối với tàu bay
đang trong quá trình thử nghiệm), Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay, Giấy chứng
nhận lắp đặt thiết bị vô tuyến điện tàu bay hoặc tài liệu chứng minh tàu bay
phù hợp với thiết kế được phê chuẩn đối với loại tàu bay lần đầu đăng ký tại Việt
Nam;
a3) Bản sao hoặc bản
sao điện tử Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu nếu quốc gia xuất khẩu
tàu bay áp dụng việc cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu;
a4) Danh mục và trạng
thái tuân thủ các chỉ lệnh đủ điều kiện bay áp dụng cho tàu bay, động cơ, cánh
quạt và trang thiết bị tàu bay lắp trên tàu bay (AD);
a5) Danh mục và trạng
thái thực hiện các thông báo kỹ thuật, bao gồm cả thông báo kỹ thuật có tính
cảnh báo, đã được thực hiện trên tàu bay, động cơ, cánh quạt và thiết bị lắp
trên tàu bay (SB);
a6) Danh mục các sửa
chữa lớn, thay đổi thiết kế lớn đã được thực hiện trên tàu bay, động cơ tàu
bay, cánh quạt tàu bay;
a7) Danh mục và trạng
thái thiết bị có thọ mệnh hoặc thiết bị kiểm soát theo thời gian lắp trên tàu
bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay;
a8) Hồ sơ bảo dưỡng tàu
bay kể từ lần cấp, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay gần nhất;
a9) Báo cáo chi tiết về
kết quả của chuyến bay kiểm tra tiếp nhận tàu bay hoặc kết quả kiểm tra, thử
nghiệm;
a10) Hồ sơ rà soát bảo
dưỡng hoặc xác nhận hoàn thành quản lý bảo dưỡng;
a11) Các thông tin chi
tiết về hỏng hóc, sai lệch trong thiết kế, chế tạo tàu bay; tài liệu giải trình
phương án khắc phục tạm thời kèm theo thời hạn và điều kiện áp dụng; khuyến cáo
của nhà sản xuất và đề xuất của người khai thác tàu bay nhằm bảo đảm chuyến bay
an toàn;
a12) Tài liệu hướng dẫn
bay hiện hành (AFM);
a13) Tài liệu, văn bản
của cơ quan có thẩm quyền hoặc tổ chức, cá nhân nhập khẩu tàu bay thể hiện các
yêu cầu đặc biệt của quốc gia nhập khẩu (nếu có) và tài liệu chứng minh việc
đáp ứng các yêu cầu đó.
* Tàu bay đề nghị cấp,
cấp lại khi hết hạn, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay tiêu chuẩn: Hồ sơ
bao gồm các tài liệu a1, a2, a4, a5, a6, a7, a8, a9, a10, a12.
* Tàu bay đề nghị cấp,
cấp lại khi hết hạn, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay đặc biệt:
- Tàu bay có Giấy chứng
nhận loại đã được cấp hoặc công nhận hoặc các tàu bay có Giấy xác nhận phù hợp
tiêu chuẩn kỹ thuật: hồ sơ bao gồm các tài liệu a1, a2, a4, a5, a6, a7, a8, a9,
a10, a11, a12;
- Tàu bay đang trong
giai đoạn thử nghiệm: hồ sơ bao gồm các tài liệu tại điểm a1, a2 và các Báo cáo kết
quả thử nghiệm, đánh giá an toàn, cam kết xác nhận tàu bay tiếp tục đáp ứng các
điều kiện bay, giới hạn khai thác và khả năng thực hiện an toàn chương trình thử
nghiệm trong thời hạn đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn.
* Tàu bay
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu: hồ sơ bao gồm các tài
liệu a1, a2, a4, a5, a6, a7, a8, a9, a10, a12, a13;
* Tàu bay
đề nghị công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay: hồ sơ bao gồm các tài liệu
a1, a2, a4, a5, a6, a7 và hợp đồng thuê tàu bay.
* Tàu bay
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay do mất, hư hỏng, hoặc sửa đổi,
bổ sung thông tin: Hồ sơ bao gồm a1và bản sao Giấy c hứng nhận đủ điều kiện bay
đang hiện hành nếu còn, tài liệu cung cấp đầy đủ thông tin chứng minh nội dung
thay đổi đối với tàu bay đề nghị sửa đổi thông tin Giấy chứng nhận đủ điều kiện
bay.
b) Số
lượng: 01 bộ.
4.4. Thời
hạn giải quyết:
- Thời hạn
kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Thời hạn
thông báo nộp phí, lệ phí: Ngay khi tiếp nhận hồ sơ;
- Thời hạn
thẩm định hồ sơ và kiểm tra tình trạng kỹ thuật tàu bay: 15 ngày làm việc kể từ
ngày người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí;
- Thời hạn
thông báo điểm không phù hợp cần khắc phục (nếu có): 02 ngày làm việc kể từ khi
khết thúc thẩm định hồ sơ và kiểm tra tình trạng kỹ thuật tàu bay;
- Thời hạn
khắc phục (nếu có): 30 ngày kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam thông báo yêu
cầu khắc phục;
- Thời hạn
cấp, cấp lại, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay: 03 ngày làm
việc kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định và kiểm tra tình trạng kỹ thuật tàu
bay đạt yêu cầu hoặc các điểm không phù hợp được khắc phục.
4.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
4.6. Cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan
có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan
hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu
chuẩn An toàn bay;
c) Cơ quan
trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam. d) Cơ quan phối hợp: Không
4.7. Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay,
Giấy chứng nhận lắp đặt thiết bị vô tuyến điện tàu bay.
4.8. Phí,
lệ phí: 200.000 VND đối với trường hợp công nhận, hiệu lực, bay kỹ thuật
hoặc 275.000 VND đối với cấp lần đầu, gia hạn.
4.9. Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị
cấp, cấp lại, sửa đổi, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay;
- Giấy
chứng nhận đủ điều kiện bay tiêu chuẩn;
- Giấy
chứng nhận đủ điều kiện bay đặc biệt;
- Giấy
chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu;
- Giấy công
nhận hiệu lực Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay.
- Giấy
chứng nhận lắp đặt thiết bị vô tuyến điện tàu bay
4.10. Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
4.11. Căn
cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư
số 51/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Bộ Quy chế
an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư
số 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ
|
TÊN CƠ
QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------
|
Đơn đề nghị cấp, cấp lại, sửa đổi, gia hạn, công nhận Giấy chứng
nhận đủ điều kiện bay
Application for issuance, re-issuance, revision, renewal,
recognition of Certificate of
Airworthiness
I. Mục đích
đề nghị/ Purpose of Application
1. Cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay mới ☐ đã qua sử dụng
☐
Issuance of
Certificate of Airworthiness for New aircraft Used
aircraft
a) ☐ Tiêu
chuẩn/ Standard
b) ☐ Đặc
biệt/ Special
|
Loại/
Category
|
Purpose:
…………………….
|
|
☐ Nhóm cơ
bản (Primary)
|
☐ Nghiên
cứu và phát triển (Research and Development)
|
|
☐ Nhóm
hạn chế (Restricted)
|
☐ Thử
nghiệm tính năng/chứng nhận (Flight Testing)
|
|
☐ Nhóm
giới hạn (Limited)
|
☐ Huấn
luyện tổ lái thử nghiệm (Crew Training)
|
|
☐ Nhóm
tạm thời (Provisional)
|
☐ Bay
biểu diễn (Exhibition)
|
|
☐ Nhóm
thể thao hạng nhẹ (Light-Sport)
|
☐ Bay
trình diễn thị trường (Market Survey)
|
|
☐ Nhóm
thực nghiệm (Experimental)
|
☐ Khảo
sát chuyên dụng (Special Purpose Operations)
|
|
☐ Nhóm
phép bay đặc biệt (Special Flight Permit) *
|
☐ Thể
thao hạng nhẹ (Light Sport Operations)
|
|
☐ Nhóm
khác (Other):
|
☐ Chuyến
bay bảo dưỡng/chuyển sân (Ferry Flight)
|
|
|
☐ Chuyến
bay sơ tán tàu bay (Evacuation Flight)
|
|
|
☐ Khác
(Other): .......................................
|
|
c) ☐ Xuất
khẩu/ Export ……..
|
Quốc gia
nhập khẩu/ State of Import:……………...........
|
2. ☐ Gia
hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện bay/ Renewal of Certificate of
Airworthiness
3. ☐ Cấp
lại giấy chứng nhận đủ điều kiện bay/ Re-issuance of Certificate of
Airworthiness
a) ☐ Do hết
hạn/ Expired
b) ☐ Do
mất, hư hỏng, sửa đổi, bổ sung thông tin/ loss, damage, revise, update
information
4. ☐ Công
nhận giấy chứng nhận đủ điều kiện bay/ Recognition of Certificate of Airworthiness
II. Thông
tin của người đề nghị/ Information of applicant
1. Tư cách
của người đề nghị / Applicant Capacity
|
☐ Chủ sở hữu tàu bay
(Aircraft Owner)
|
☐ Người thuê tàu bay
(Lessee)
|
☐ Người khai thác tàu bay
(Operator)
|
☐ Khác
(Other)
|
2. Tên/ Name
…………………………
3. Địa chỉ/
Address ........................................
4. Số điện
thoại/ Telephone number ........................................
5. Địa chỉ
thư điện tử/ E-mail address ........................................
III. Thông
tin về tàu bay/ Aircraft information
1. Quốc
tịch và số đăng ký/ Registration mark (National or Foreign) .........................................
2. Số xuất
xưởng/ Manufacture's serial number .........................................
3. Loại tàu
bay, mẫu mã/ Aircraft type and model .........................................
4. Tổng
thời gian hoạt động của tàu bay (giờ bay/số lần cất hạ cánh)/ Total
utilization of the aircraft since new (flying hours/cycles) ........................................
5. Tổng
thời gian hoạt động của tàu bay từ lần gia hạn trước (giờ bay/số lần cất hạ
cánh)/ Total utilization of the aircraft since last renewal (flying
hours/cycles) ........................................
6. Loại và
mẫu mã động cơ/ Engine type and model ........................................
7. Số động
cơ lắp trên tàu bay/ Number of engines ........................................
8. Số xuất
xưởng động cơ và giờ bay/số lần cất hạ cánh từ khi sản xuất và từ lần đại tu
gần nhất/ Engine serial number and hours/cycles since new and last overhaul .........................................
9. Loại và
mẫu mã cánh quạt/ Propeller type and model .........................................
10. Số cánh
quạt lắp trên tàu bay/ Number of propellers installed .........................................
11. Số xuất
xưởng cánh quạt và giờ bay/số lần cất hạ cánh từ khi sản xuất và từ lần đại tu
gần nhất/ Propeller serial number and hours/cycles since new and last
overhaul..................................
12. Số
lượng ghế thành viên tổ bay/ Number of crew seat .........................................
13. Số
lượng ghế hành khách/ Number of passenger seat ........................................
14. Tải
trọng cất cánh tối đa/ Maximum takeoff weight of aircraft ........................................
15. ** Căn
cứ phê chuẩn tàu bay (tiêu chuẩn kỹ thuật mà tàu bay tuân thủ)/ Certification
basis (certification code with which the aircraft complies)
........................................
16. Loại
hình khai thác/ Operational category .........................................
a) ☐ Chở
hành khách/ Transport of passenger
b) ☐ Hàng
hoá/ Cargo
c) ☐ Hàng
không chung/ General Aviation
d) ☐ Hàng
không chuyên dụng/ Aerial work
đ) ☐ Khai
thác đặc biệt/ Special operations
17. ***
Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay hiện hành/ Current Certificate of
airworthiness.........................................
a) Số giấy
chứng nhận/ Certificate number.........................................
b) Ngày
cấp/ Issue date.........................................
c) Hạn hiệu
lực/ Expiry date.........................................
18. Danh
mục thiết bị vô tuyến lắp đặt trên tàu bay bao gồm các thông tin: Tên thiết bị
và Số quy cách, tần số hoạt động; Số lượng; Nhà sản xuất./ The list of radio
equipment installed on the aircraft includes the information: name and part
number, operating frequency, quantity, and manufacturer. .........................................
.........................................
.........................................
IV. Thông
tin bổ sung/ Additional information
1. Chương trình
bảo dưỡng được phê chuẩn/ Approved maintenance schedule reference.........................................
2. Tên và
địa chỉ tổ chức bảo dưỡng chuẩn bị tàu bay cho việc kiểm tra/ Name and address
of AMO preparing for aircraft inspection..........................................
Tôi xin cam
đoan chi tiết kê khai trên đây và trong phụ đính đều chính xác và đúng sự thật,
đề nghị Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra và cấp, cấp lại, sửa đổi, gia hạn,
công nhận giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay./ I hereby declare
that the particulars entered on this application and its appendix are accurate
in every respect, submitted to CAAV for the inspection and issuance,
re-issuance, revision, renewal, recognition of Certificate of Airworthiness.
|
|
Ngày
...... tháng ...... năm ......
Day...... month.......year........
Chữ ký người đề nghị (ghi rõ họ tên và chức danh)
Signature of applicant (with full name and title)
|
Ghi
chú/Notes:
* Điền đầy
đủ thông tin vào mẫu thông tin bổ sung phép bay đặc biệt kèm theo đơn đề nghị ở
trang tiếp theo/ Please complete the attached Additional Information for
Special Flight Permit Form on the next page
**Áp dụng
đối với trường hợp đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay/ For Certificate
of Airworthiness issuance only.
*** Áp dụng
đối với trường hợp cấp lại, sửa đổi, gia hạn, công nhận giấy chứng nhận đủ điều
kiện bay/ For Certificate of Airworthiness re-issuance, revision, renewal,
recognition.
Hình thức
nhận kết quả/ Method of receiving results:
□ Bản
giấy/Hard copy □ Nhận trực tiếp/ Direct submission □ Qua dịch vụ bưu chính/ by
postal service
□ Bản điện
tử/Electronic copy
|

|
BỘ
XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY
OF CONSTRUCTION
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
Tel:
84-4-8732289 - Fax: 84-4- 8732291 - AFTN: VVVVYVYX;
119-Nguyễn Sơn - Phường Bồ Đề - Hà Nội - Việt Nam
|
|
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO
PHÉP BAY ĐẶC BIỆT / ADDITIONAL INFORMATION FOR SPECIAL FLIGHT PERMIT
|
|
THÔNG TIN NÀY CHỈ CÓ
GIÁ TRỊ ĐỐI VỚI CHUYẾN BAY TRONG HOẶC TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM. NẾU HOẠT ĐỘNG
BAY DIỄN RA TRONG LÃNH THỔ HOẶC TRÊN VÙNG TRỜI CỦA CÁC QUỐC GIA KHÁC NGOÀI
VIỆT NAM NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY PHẢI ĐƯỢC SỰ PHÊ CHUẨN CỦA NHÀ CHỨC TRÁCH CÓ
THẨM QUYỀN CỦA CÁC QUỐC GIA ĐÓ.
THIS INFORMATION ONLY
VALID FOR FLIGHT IN TERRITORY OF VIETNAM. IF THE FLIGHT OPERATED OUTSIDE
VIETNAM TERRITORY , THE OWNER/OPERATOR MUST BE APPROVED BY COMPETENT
AUTHORITIES OF THAT COUNTRY.
|
|
A. ĐẶC ĐIỂM TÀU BAY/DESCRIPTION OF
AIRCRAFT
|
|
1. Chủ sở hữu/người
khai thác/Registered Owner/Operator
|
2. Quốc
tịch/Nationality:
|
3. Địa chỉ/Address:
|
|
4. Đăng
ký/Registration mark:
|
5. Nhà chế
tạo/Manufacturer:
|
6. Make and model:
|
7. Số xuất xưởng/MSN:
|
8. Loại và số động
cơ/Model and engine No.:
|
|
B. ĐẶC ĐIỂM CỦA
CHUYẾN BAY DỰ ĐỊNH/CHARACTERISTICS
OF SCHEDULED FLIGHT
|
|
9. Số chuyến
bay/Number of flight:
|
10. Từ/From:
|
11. Đến/To:
|
|
12. Bay qua/Fly over:
|
13. Ngày khởi
hành/Departure date:
|
14. Thời gian bay dự
định/Flight time:
|
|
C. TỔ BAY(Đánh dấu vào ô phù
hợp)/CREW (Mark to relevant box)
|
|
15. Lái chính/Pilot:
|
16. Lái phụ/Co-pilot:
|
17. Cơ giới trên
không/Flight engineer:
|
18. Người khác (nêu
rõ)/Others (specify):
|
|
|
D. MỤC ĐÍCH CHUYẾN BAY
(Đánh
dấu vào ô phù hợp)/ FLIGHT PURPOSE (Mark to relevant box)
|
|
19. Đưa tàu bay về
căn cứ để sửa chữa, thay đổi thiết kê hoặc bảo dưỡng, hoặc đưa về nơi lưu giữ
tàu bay/Ferry flight for repair, alterations, storage
|
20. Đưa tàu bay ra
khỏi khu vực nguy hiểm/ Evacuation from area impeding danger
|
|
|
21. Giao hoặc xuất
khẩu tàu bay theo phê chuẩn của các quốc gia liên quan/Delivering or
exporting
|
22. Các trường hợp
khác theo quy định của Cục HKVN/Other prescribed by CAAV
|
|
|
E. CÁC NỘI DUNG KHÔNG
TUÂN THỦ YÊU CẦU ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY ÁP DỤNG/ THE AIRCRAFT DOES NOT MEET THE
APPLICABLE AIRWORTHINESS REQUIREMENT AS FOLLOWS:
|
|
F. CÁC GIỚI HẠN CẦN
THIẾT ĐỂ ĐẢM BẢO AN TOÀN CHO CHUYẾN BAY(kèm theo phụ lục nếu cần)/THE
FOLLOWING RESTRICTION ARE CONSIDERED NECESSARY FOR SAFETY OPERATION (Use
attachment if necessary):
|
|
G. CAM KẾT: Tôi cam kết mọi
thông tin trên đây là đúng sự thật. Tôi là chủ sở hữu/người khai thác/đại
diện của người khai thác của tàu bay nói trên. Tàu bay đã được kiểm tra và đủ
điều kiện đảm bảo an toàn cho chuyến bay dự định và không sử dụng cho mục
đích thương mại.
CERTIFICATION: I hereby certify that
the information contained herein is correct and complete. I am the registered
owner (or his agent) of the aircraft described above; that the aircraft has
been inspected and is safe for the flight described and not for commercial
purpose.
|
|
23. Ngày tháng năm,
địa điểm/Date and place:
|
24. Họ tên, chức vụ
người đề nghị/ Name and title:
|
25. Chữ ký người đề
nghị/Signature:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU
GIẤY CHỨNG NHẬN
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY
OF CONSTRUCTION
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------
|
|
Số/ Number ref:
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY TIÊU CHUẨN
STANDARD CERTIFICATE OF AIRWORTHINESS
|
Quốc
tịch và dấu hiệu đăng ký Nationality and Registration Mark
|
Nhà
sản xuất và Kiểu loại tàu bay Manufacturer and manufacturer’s designation of
Aircraft
|
Số
xuất xưởng
Aircraft S/N
|
|
Loại tàu bay:
Categories:
|
|
Giấy chứng nhận này
được cấp phù hợp với Công ước Quốc tế về Hàng không dân dụng ngày 07 tháng 12
năm 1944 và Luật Hàng không dân dụng Việt Nam. Tàu bay mang dấu hiệu đăng ký
nói trên có giá trị sử dụng trong điều kiện khai thác và bảo dưỡng phù hợp
với các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.
This Certificate of
Airworthiness is issued pursuant to the Convention on International Civil
Aviation dated 07 December 1944, and the Law on Civil Aviation of Vietnam in
respect of above mentioned aircraft which is considered to be airworthy when
maintained and operated in accordance with the foregoing and the pertinent
operating limitation.
|
|
Ngày cấp/ Date of Issue:
Ngày cấp lại/ Date of Reissue
Có giá trị đến/ Valid until:
|
CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL
|
|
VN-
GIA
HẠN HIỆU LỰC
VALIDITY
RENEWAL
|
|
Ngày
gia hạn
Date
of Renewal
|
Có
giá trị đến
Valid
Until
|
Giám
sát viên an toàn
Signature
and Stamp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY
OF CONSTRUCTION
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------
|
|
Số/ Number ref:
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY ĐẶC BIỆT
SPECIAL
CERTIFICATE OF AIRWORTHINESS
|
Quốc
tịch và dấu hiệu đăng ký Nationality and Registration Mark
|
Nhà
sản xuất và kiểu loại tàu bay Manufacturer and manufacturer’s designation
of Aircraft
|
Số
xuất xưởng
Aircraft
S/N
|
|
Loại tàu bay:
Categories/Designation:
|
Mục đích:
Purpose:
|
|
Chuyến bay/ Flight:
Ngày thực hiện/
Flight Date:
|
Nơi xuất phát/From:
|
|
Nơi đến/To:
|
|
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện bay đặc biệt này được cấp cho tàu bay không đáp ứng đầy đủ tiêu
chuẩn thiết kế loại nhưng được xác định là đủ điều kiện bay trong phạm vi hạn
chế theo quy định của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam.
This Special
Certificate of Airworthiness is issued for an aircraft that does not fully
meet the applicable type design standards but is considered airworthy within
specified limitations as determined by the Civil Aviation Authority of
Vietnam.
|
|
Giới hạn khai thác/
Operation Limitations:
|
|
|
Ngày cấp/ Date of Issue: …………
Có giá
trị đến/
Valid
until: ……………..
|
CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL
|
|
|
|
|
|
|
VN-……
GIA
HẠN HIỆU LỰC
VALIDITY
RENEWAL
|
|
Ngày
gia hạn
Date
of Renewal
|
Có
giá trị đến
Valid
Until
|
Giám
sát viên an toàn
Signature
and Stamp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
_______________________________
BỘ
XÂY DỰNG
MINISTRY
OF CONSTRUCTION

CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL
AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY XUẤT KHẨU
EXPORT
CERTIFICATE OF AIRWORTHINESS
Số/ Number:
|
Giấy chứng nhận này
được cấp phù hợp với Công ước Quốc tế Hàng không dân dụng ngày 07 tháng 12
năm 1944 và Luật Hàng không dân dụng Việt Nam. Giấy chứng nhận này không có
giá trị để đưa tàu bay vào khai thác, trừ khi kèm theo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện bay do quốc gia đăng ký cấp/ This Export Certificate of
Airworthiness is issued pursuant to the Convention on International Civil
Aviation dated 07 December 1944, and the Law on Civil Aviation of Vietnam in
respect of below mentioned aircraft. Unless accompanied by a Certificate of
Airworthiness issued by the State of Registry, this Certificate does not
constitute authority for flight.
|
|
Kiểu loại tàu bay/Make,
model & variant:……….
|
Nhà sản xuất/Manufacturer:
……….
|
|
Loại động cơ/Engine
model: …………
|
Loại cánh quạt/Propeller
Model: …….
|
|
Số xuất xưởng/Serial
Number: …………
|
|
Tàu bay mới/ New
aircraft:
|
Mới đại tu/ Newly
overhauled:
|
Tàu bay cũ/ Used
aircraft:
|
|
Xuất khẩu tới/ State
to which exported: ……………….
|
|
Ghi chú/Remarks/
Exceptions:…………………………….
|
|
|
Ngày ban hành/ Date of issue:
|
CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL
|
|
|
|
|
|
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
_____________________________
BỘ
XÂY DỰNG
MINISTRY
OF CONSTRUCTION

CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL
AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
CÔNG
NHẬN HIỆU LỰC GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY
RECOGNITION
OF CERTIFICATE OF AIRWORTHINESS
Số tham chiếu CAAV:
CAAV
reference
Bản gốc Giấy chứng nhận
đủ điều kiện bay:
Original
Certificate of Airworthiness Referenc
Quốc gia cấp:
Issued
by
Giấy
công nhận hiệu lực này xác nhận
This
recognition is to certify that
Tàu bay:
The
Aircraft
Số xuất xưởng:
Manufacturer’s
Serial Number
Số đăng ký quốc tịch:
Nationality
and Registration Mark
Đã được kiểm tra theo
tiêu chuẩn đủ điều kiện bay của Công ước Quốc tế về Hàng không dân dụng ngày 07
tháng 12 năm 1944, Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và hoàn toàn phù hợp/ Has been
thoroughly inspected in accordance with Airworthiness requirement of the
Convention on International Civil Aviation dated 07 December 1944, the Law on
Civil Aviation of Vietnam and considered airworthy.
|
Ngày cấp / Date of issue:
Ngày
hết hạn / Date
of expiry:
|
CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL
|
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY
OF CONSTRUCTION
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------
|
|
Số/ Number ref:
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN TÀU BAY
AIRCRAFT
RADIO STATION LICENCE
|
DẤU
HIỆU ĐĂNG KÝ
REGISTRATION
MARK
|
LOẠI
TÀU BAY
AIRCRAFT
TYPE
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĐKB SỐ/
C OF
A NUMBER
|
|
VN-……
|
…………..
|
………………….
|
|
CẤP CHO: …………………………..
ISSUED TO: ………………………………..
ĐỊA CHỈ: …………………………..
ADDRESS: ……………………………...
SỐ LƯỢNG VÀ KIỂU
THIẾT BỊ/ NUMBER
AND TYPE OF APPARATUS:
(XEM
Ở MẶT SAU/SEE
ON REVERSE SIDE)
KÊNH LÀM VIỆC, TẦN
SỐ/CHANNEL,
FREQUENCIES:
TẦN SỐ HF VÀ VHF DÀNH
CHO NGHIỆP VỤ LƯU ĐỘNG HÀNG KHÔNG THEO QUY ĐỊNH CỦA LIÊN MINH VIỄN THÔNG QUỐC
TẾ (ITU) VÀ PHỤ ƯỚC 10 CÔNG ƯỚC CHICAGO
INTERNATIONAL HF AND
VHF AERONAUTICAL MOBILE FREQUENCY BANDS AS PER ITU RADIO REGULATIONS AND
ANNEX 10 TO THE CHICAGO CONVENTION
|
|
|
Ngày cấp/ Date of Issue:
Ngày cấp
lại/ Date
of re-issue
Hạn
hiệu lực/Valid
until:
|
CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL
|
|
|
VN-………
CÁC THIẾT BỊ ĐƯỢC LẮP ĐẶT
EQUIPMENTS INSTALLED
|
|
HẠN
HIỆU LỰC
VALID
UNTIL
|
|
STT
No
|
TÊN THIẾT BỊ
EQUIPMENT & P/N
|
SỐ LƯỢNG
NUMBER INSTALLED
|
NHÀ CHẾ TẠO
MANUFACTURER
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|