|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1168/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 06 tháng
07 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN
HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG
BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
223/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 06 năm 2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác
tàu bay;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Hàng không Việt Nam,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng không thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các công bố trước đây về thủ tục
hành chính trong lĩnh vực hàng không có liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Cổng TTĐT - Bộ Xây dựng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, CHKVN.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
|
PHỤ
LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1168 /QĐ-BXD ngày 06 tháng 07 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục TTHC được
ban hành mới
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung ban hành mới
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
1. Thủ tục hành chính
cấp Trung ương
|
|
1
|
|
Phê chuẩn, công nhận thay
đổi thiết kế, trang thiết bị lắp trên tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu
bay
|
Nghị định số
223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay
|
Cục Hàng không Việt
Nam
|
|
2
|
|
Công nhận giấy chứng
nhận người khai thác tàu bay
|
2. Danh mục TTHC được
sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
1. Thủ tục hành chính
cấp Trung ương
|
|
1
|
1.004317
|
Cấp Giấy chứng nhận
người khai thác tàu bay
|
Nghị định số
223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay
|
Cục
Hàng không Việt Nam
|
|
2
|
1.004306
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay
|
|
3
|
1.004415
|
Phê chuẩn sửa đổi, bổ
sung tài liệu hướng dẫn khai thác, bảo dưỡng của người khai thác tàu bay
|
|
4
|
1.003541
|
Đăng ký quyền sở hữu
tàu bay
|
|
5
|
1.003528
|
Đăng ký quyền chiếm
hữu tàu bay
|
|
6
|
1.003509
|
Xóa đăng ký quyền
chiếm hữu tàu bay
|
|
7
|
1.003492
|
Đăng ký quyền ưu tiên
thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay
|
|
8
|
1.003406
|
Xóa đăng ký quyền sở
hữu tàu bay
|
|
9
|
1.003405
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay
|
|
10
|
1.003402
|
Cấp mã số AEP
|
|
11
|
1.003398
|
Đăng ký văn bản IDERA
|
|
12
|
1.003393
|
Xóa đăng ký văn bản
IDERA
|
|
13
|
1.003555
|
Cung cấp thông tin
đăng ký trong Sổ đăng bạ tàu bay
|
|
14
|
1.005193
|
Sửa chữa, bổ sung,
điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với
tàu bay và đăng ký văn bản IDERA
|
|
15
|
1.003747
|
Đăng ký tàu bay mang
quốc tịch Việt Nam
|
|
16
|
1.003708
|
Đăng ký tạm thời tàu
bay mang quốc tịch Việt Nam
|
|
17
|
1.003389
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký quốc tịch tàu bay
|
|
18
|
1.003663
|
Xóa đăng ký quốc tịch
tàu bay
|
|
19
|
1.003850
|
Cấp Giấy chứng nhận
Tổ chức bảo dưỡng
|
|
20
|
1.004416
|
Cấp Giấy chứng nhận
Tổ chức thiết kế, thử nghiệm
|
|
21
|
1.003551
|
Sửa đổi, bổ sung, gia
hạn, cấp lại Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế, thử nghiệm
|
|
22
|
1.004417
|
Cấp Giấy chứng nhận
Tổ chức sản xuất
|
3. Danh mục TTHC được
thay thế
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên
thủ tục hành chính thay thế
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung thay thế
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
1. Thủ tục hành chính
cấp Trung ương
|
|
1
|
1.004986
|
Sửa đổi Giấy chứng
nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)
|
Sửa đổi, bổ sung, gia
hạn, cấp lại Giấy chứng nhận Tổ chức bảo dưỡng
|
Nghị định số 223/2026/NĐ-CP
ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay
|
Cục Hàng không Việt
Nam
|
|
2
|
1.003818
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Danh mục TTHC được
bãi bỏ
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ
quan thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
II.1.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI
1.
Phê chuẩn, công nhận thay đổi thiết kế, trang thiết bị lắp trên tàu bay, động
cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay
1.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ; thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc trên môi trường
điện tử cho người đề nghị nếu hồ sơ bị từ chối.
- Trong thời hạn 12
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đầy đủ, Cục Hàng không Việt Nam tổ
chức và hoàn thành đánh giá chi tiết nội dung hồ sơ. Trường hợp có yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc
trên môi trường điện tử yêu cầu người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời
hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam
tiếp nhận đủ hồ sơ bổ sung. Sau 20 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, nếu
người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam
thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục.
- Trường hợp kết quả
đánh giá chi tiết hồ sơ đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc đánh giá chi tiết hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam xác nhận phê chuẩn,
công nhận trong đơn đề nghị và trả kết quả cho người đề nghị.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
1.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
1.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị phê
chuẩn, công nhận thay đổi thiết kế, trang thiết bị lắp trên tàu bay, động cơ
tàu bay, cánh quạt tàu bay;
- Tài liệu thay đổi
thiết kế, lắp đặt trang thiết bị;
- Tài liệu khai thác,
huấn luyện, bảo dưỡng tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay có thay đổi
do ảnh hưởng của thay đổi thiết kế, lắp đặt trang thiết bị.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải
quyết: 12
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định. Thời hạn phê
chuẩn, công nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá chi tiết hồ sơ
đạt yêu cầu.
1.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn
bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
1.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Phê chuẩn, công nhận thay đổi thiết kế, trang thiết bị lắp trên tàu bay, động
cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay.
1.8. Phí, lệ phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC: Đơn đề nghị phê chuẩn, công nhận thay đổi thiết
kế, trang thiết bị lắp đặt trên tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay.
1.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính: Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về
tàu bay và khai thác tàu bay.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|

|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ PHÊ CHUẨN, CÔNG NHẬN THAY ĐỔI THIẾT KẾ, TRANG THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TRÊN
TÀU BAY, ĐỘNG CƠ TÀU BAY, CÁNH QUẠT TÀU BAY
APPLICATION
FOR APPROVAL, RECOGNITION OF MODIFICATION AND REPAIR, AND APPLIANCES
INSTALLED ON AIRCRAFT, ENGINES, OR PROPELLERS
|
HƯỚNG DẪN
Điền tay hoặc máy.
Chỉ nộp cho Cục Hàng không Việt Nam. Nếu cần 4ang không gian, hãy sử dụng
trang đính kèm.
INSTRUCTIONS
Write or type. Submit original hardcopy only to the Flight Safety Standards Department
or a CAAV authorized person. If additional space is required, use an
attachment.
|
|
A. THÔNG TIN TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (APPLICANT INFORMATION):
|
|
1. TÊN TỔ CHỨC/CÁ
NHÂN (NAME):
|
2. ĐỊA CHỈ/ PERMANENT
ADDRESS
|
|
3. SỐ ĐIỆN THOẠI/
TELEPHONE
|
4. THÔNG TIN LIÊN HỆ
CHÍNH / PRIMARY CONTACT PERSON
|
|
5.SỐ GIẤY
NHẬNPHÊCHUẨN CỦATỔCHỨC/ ORGANIZATION APPROVALCERTIFICATE NUMBER:
|
|
B. ĐƠN ĐƯỢC LẬP CHO
MỤC ĐÍCH/ APPLICATION IS HERE BY MADE FOR:
|
|
□ Phê chuẩn, công
nhận thay đổi thiết kế (Approval, recognition of Modification and repair)
□ Phê chuẩn, công
nhận trang thiết bị lắp trên tàu bay (Approval, recognition of Appliances)
|
|
C. TÀU BAY
|
|
1. DẤU HIỆU ĐĂNG KÝ
REGISTRATION MARK
|
2. NHÀ SẢN XUẤT, KIỂU
LOẠI TÀU BAY
AIRCRAFT/MAKE/MODEL/SERIES
|
3. SÔ XUẤT XƯỞNG
AIRCRAFT SERIAL
NUMBER
|
|
|
|
|
|
D. THÔNG TIN THAM
CHIẾU HỒ SƠ / REFERENCE INFORMATION
|
|
1. SỐ THAM CHIẾU /
REFERENCE NUMBER:
|
2. NGÀY / DATE:
|
|
E. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHÂN
LOẠI/ UNIT IDENTIFICATION & CLASS OF MAINTENANCE ACTION
|
|
□ THAY ĐỔI THIẾT KẾ,
SỬA CHỮA/ MODIFICATION, REPAIR
|
PHÂN
LOẠI
CLASSIFICATION
|
|
ĐỐI
TƯỢNG
UNIT
|
NHÀ
SẢN XUẤT
MAKE
|
LOẠI/
SỐ QUY CÁCH
MODEL/
PART NO.
|
SỐ
XUẤT XƯỞNG
SERIAL
NUMBER
|
THAY
ĐỔI THIẾT KẾ
MODIFICATION
|
SỬA
CHỮA LỚN
MAJOR
REPAIR
|
|
NHỎ
MINOR
|
LỚN
MAJOR
|
|
Khung thân
Airframe
|
________________
|
(As described in Item
A.2 above)
|
________
|
□
|
□
|
□
|
|
Hệ thống tạo lực đẩy
Powerplant
|
|
|
|
□
|
□
|
□
|
|
Cánh quạt
Propeller
|
|
|
|
□
|
□
|
□
|
|
Thiết bị tàu bay/
Appliance/ Aircraft Component:
|
|
|
□
|
□
|
□
|
|
□ LẮP ĐẶT TRANG THIẾT
BỊ / INSTALL APPLIANCE
|
|
NHÀ
SẢN XUẤT/ MAKE
|
LOẠI/
SỐ QUY CÁCH/ MODEL/ PART NO.
|
SỐ
XUẤT XƯỞNG/
SERIAL
NUMBER
|
|
|
|
|
|
Nếu cần 5ang khoảng
trống,vui 5ang đính kèm 5ang trang/If more space is needed, please attach
additional page(s).
|
|
G. THÔNG TIN THAY ĐỔI
THIẾT KẾ, TRANG THIẾT BỊ
MODIFICATION OR
REPAIR OR APPLIANCE INFORMATION
|
|
1. TIÊU ĐỀ / TITLE:
|
|
2. LÝ DO/ REASON:
□ THAY ĐỔI THIẾT KẾ/
MODIFICATION
□ SỬA CHỮA/ REPAIR
□ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ/
APPLIANCE INSTALL
|
3. MÔ TẢ /
DESCRIPTION
□ THAY ĐỔI THIẾT KẾ/
MODIFICATION
□ SỬA CHỮA/ REPAIR
□ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ/
APPLIANCE INSTALL
|
|
|
|
|
H. DỮ LIỆU PHÊ DUYỆT/
APPROVED DATA/ APPROVAL DOCUMENTS:
|
|
I.
TÀI LIỆU BỊ ẢNH HƯỞNG/ DOCUMENTS AFFECTED / MANUAL AMENDMENTS
|
CÓ/
YES
|
KHÔNG/
NO
|
TÀI
LIỆU BỔ SUNG KÈM
THEO
SUPPLEMENT ATTACHED
|
|
CÓ/
YES
|
KHÔNG/
NO
|
|
1. Thay đổi cân bằng
trọng tâm/ weight and balance schedule (W & B) amendment
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
2. Tải điện/
electrical loading
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
3. Thay đổi MMEL/MEL/
MMEL/MEL amendment
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
4. Tài liệu hướng dẫn
bay aircraft flight manual
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
5. Hướng dẫn duy trì
đủ điều kiện bay liên tục (ica) và các yêu cầu khai thác instructions for
continued airworthiness (ica) and operational requirements (liệt kê các hướng
dẫn và các yêu cầu khai thác kèm theo các tài liệu/bản vẽ sửa đổi liên quan)
như sau: listing out the ica and operational requirements with its associated
supporting document/ drawings amendment) as follows:
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
a. Tài liệu hướng dẫn
bảo dưỡng tàu bay aircraft maintenance manual (AMM)
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
b. Danh mục thiết bị
tàu bay/ illustrated parts catalogue (IPC)
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
c. Tài liệu hệ thống
dây điện/ aircraft wiring manual (AWM)
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
d. Tài liệu sửa chữa
cấu trúc/ structural repair manual (SRM)
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
e. Tài liệu sửa chữa
thiết bị/ component maintenance manual (CMM)
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
f. Sơ đồ bố trí
khoang hành khách/ layout of passenger accommodation (LOPA)
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
g. Sơ đồ thiết bị
khẩn nguy/ emergency equipment layout
|
|
|
|
|
|
h. Chương trình bảo
dưỡng/ maintenance programme (MP)
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
i. Giới hạn đủ điều
kiện bay/ airworthiness limitations
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
j. Kỹ thuật kiểm tra
đặc biệt/ special inspection technique
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
k. Xử lý, bảo vệ sau
kiểm tra/ protective treatment after inspection
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
l. Danh mục phụ tùng,
dụng cụ và thiết bị/ provisioned parts, toolings and equipments
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
6. Thông báo cho tổ
bay và tiếp viên, nhãn và biển chỉ dẫn bổ sung/ notice to flight crew and
cabin crew, additional labels and placards
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
8. Các tài liệu/sổ
tay khác/ other documents/ manuals:
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Nếu cần 6ang khoảng
trống,vui 6ang đính kèm 6ang trang/If more space is needed, please attach
additional page(s).
|
|
K. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI
NỘP ĐƠN/ APPLICANT’S CERTIFICATION
Chúng tôi cam đoan
các thông tin nêu trên là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính
an toàn, kỹ thuật của thiết bị. / We hereby certify that the information
above is true and we assume full responsibility for the safety and technical
integrity of the appliance.
|
|
Tổ chức, cá nhân
không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận
được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay
đổi bất kỳ giấy phép nào./ A person shall not with intent to deceive by
making any false representation for the purpose of procuring for himself or
any other person the grant, issue, renewal or variation of any such license.
|
1. NGÀY THÁNG NĂM/
DATE:
|
2. CHỮ KÝ NGƯỜI NỘP
ĐƠN/
APPLICANT SIGNATURE:
|
|
3. TÊN VÀ CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI NỘP ĐƠN/PRINTED NAME AND TITLE OF APPLICANT:
|
|
L. CHỨNG NHẬN CỦA CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM / CAAV CERTIFICATION:
|
|
□ PHÊ CHUẨN, CÔNG
NHẬN
□ KHÔNG PHÊ CHUẨN,
CÔNG NHẬN
|
Giới hạn/Ghi chú (Limitations/Remarks):
|
|
Tên và Chức danh của
người phê chuẩn / Name
and Title of
approving person
|
Chữ ký/ Signature
|
Ngày tháng năm/
Date
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hình thức nhận kết quả/
Method of receiving results:
□ Bản giấy/ Hard
copy □ Bản điện tử/ Electronic copy
Chứng nhận của Cục Hàng
không Việt Nam được tích hợp trong mẫu đơn đề nghị.
2.
Công nhận giấy chứng nhận người khai thác tàu bay
2.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính
đầy đủ của hồ sơ, thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc trên môi trường
điện tử cho người đề nghị nếu hồ sơ bị từ chối.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đầy đủ và người đề nghị hoàn thành
nghĩa vụ nộp phí, lệ phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tổ chức đánh
giá chi tiết nội dung hồ sơ.
- Trường hợp có yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc
trên môi trường điện tử yêu cầu người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời
hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam
tiếp nhận đầy đủ hồ sơ bổ sung. Sau 20 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, nếu
người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam
thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục, không hoàn trả phí đã nộp.
- Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu và xác nhận chỉ số thực hiện hiệu quả hệ thống giám sát an toàn của
quốc gia người khai thác trên các lĩnh vực khai thác tàu bay, đủ điều kiện bay
và cấp phép theo đánh giá của ICAO thấp hơn chỉ số trung bình của thế giới, Cục
Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm tra và thông báo kế hoạch kiểm tra thực
tế cho người đề nghị. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế
hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra thực tế tại cơ sở của
người đề nghị. Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế chưa đạt yêu cầu, Cục Hàng
không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện từ yêu cầu
người đề nghị thực hiện hành động khắc phục. Thời hạn giải quyết thủ tục được
tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận báo cáo khắc phục.
Sau 90 ngày kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không hoàn thành việc khắc
phục hoặc báo cáo kết quả khắc phục không đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam
thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục và không hoàn trả phí đã nộp. Trường hợp
kết quả kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận
người khai thác tàu bay nước ngoài.
- Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu và xác nhận chỉ số thực hiện hiệu quả hệ thống giám sát an toàn của
quốc gia người khai thác trên các lĩnh vực khai thác tàu bay, đủ điều kiện bay
và cấp phép theo đánh giá của ICAO cao hơn chỉ số trung bình của thế giới,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá hồ sơ, Cục Hàng
không Việt Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay nước
ngoài.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
2.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
2.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị công nhận
giấy chứng nhận người khai thác tàu bay theo mẫu;
- Giấy chứng nhận người
khai thác tàu bay được phê chuẩn bởi Nhà chức trách hàng không của quốc gia
người khai thác tàu bay;
- Các tài liệu hướng
dẫn khai thác, bảo dưỡng, quản lý an toàn, an ninh;
- Các hợp đồng, thoả
thuận về cung cấp dịch vụ, sản phẩm phục vụ hoạt động khai thác tàu bay, trong
đó có hợp đồng, thoả thuận về khai thác, bảo dưỡng và phục vụ mặt đất;
- Báo cáo kết quả kiểm
tra, đánh giá từ Nhà chức trách hàng không của quốc gia người khai thác tàu
bay, các Nhà chức trách hàng không Mỹ (FAA) và Châu Âu (EASA) đối với người
khai thác tàu bay;
- Chương trình an ninh
hàng không được chấp thuận bởi Nhà chức trách an ninh hàng không Việt Nam đối
với người khai thác tàu bay thường lệ đến và đi từ Việt Nam;
- Các tàu bay thuê có
tổ bay dự định khai thác trên lãnh thổ Việt Nam.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu
chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải
quyết:
- Thời hạn thông báo
nộp phí: Ngay khi tiếp nhận hồ sơ;
- Thẩm định chi tiết hồ
sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đầy đủ và người đề nghị hoàn
thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí theo quy định;
- Kiểm tra thực tế: 10
ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch;
- Cấp Giấy chứng nhận
người khai thác tàu bay nước ngoài: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm
tra thực tế đạt yêu cầu.
2.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn
bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
2.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay nước ngoài.
2.8. Phí, lệ phí: Cấp lần đầu: 40.000.000
VNĐ/lần. Gia hạn, bổ sung: 15.000.000 VNĐ/lần.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị công nhận
Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay;
- Giấy chứng nhận người
khai thác tàu bay nước ngoài;
- Tài liệu phạm vi khai
thác.
2.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Nghị định số
223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|

|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
GIẤY
CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY
APPLICATION FOR
RECOGNITION
AIR OPERATOR
CERTIFICATE
|
|
A. THÔNG TIN NGƯỜI ĐỀ
NGHỊ
A. APPLICANT
INFORMATION
|
|
1. Tên người đề nghị:
1. Applicant’s name:
|
2. Địa điểm khai thác
chính:
2. Address of
principal place of business:
|
|
3. Điện thoại:
3. Telephone:
|
4. Địa chỉ thư điện
tử:
4. E-mail
|
5. Fax:
|
|
6. Thời gian dự kiến
khai thác & sân bay đến đầu tiên:
6. Proposed operation
date & first aerodrome of entry:
|
7. Mã 03 ký tự ICAO:
7. ICAO 3-letter
designator:
|
8. Mã 02 ký tự IATA:
8. IATA 2-letter
designator:
|
|
9. Thông tin của
nguười chịu trách nhiệm về khai thác tàu bay/ Operational management
personnel
Tên/ Name:
Chức danh/ Job title:
Điện thoại/
Telephone: Địa chỉ thư điện tử/ Email:
Fax:
|
|
B. NHÀ CHỨC TRÁCH
HÀNG KHÔNG CỦA QUỐC GIA NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY
B. CIVIL AVIATION
AUTHORITY OF THE STATE OF OPERATOR
|
|
1. Tên tổ chức:
1. Name:
|
2. Quốc gia:
2. Country:
|
|
3. Địa chỉ:
3. Address:
|
4. Điện thoại:
4. Telephone:
|
|
5. Địa chỉ thư điện
tử:
5. E-mail:
|
6. Fax:
|
|
7. Cá nhân chịu trách
nhiệm giám sát bảo dưỡng:
7. Person responsible
for maintenance: Tên/ Name:
Chức danh/ Job title:
Điện thoại/
Telephone: Địa chỉ thư điện tử/ Email:
Fax:
|
|
8. Cá nhân chịu trách
nhiệm giám sát khai thác:
8. Person responsible
for operation: Tên/ Name:
Chức danh/ Job title:
Điện thoại/
Telephone: Địa chỉ thư điện tử/ Email:
Fax:
|
|
C. LOẠI HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ
C. TYPE OF
APPLICATION
|
|
1. Công nhận lần đầu
1. First recognition
|
□
|
Vận chuyển hành khách
và 9ang hóa
Passengers &
Cargo
|
□
|
|
Chỉ vận chuyển 9ang
hoá
Cargo only
|
□
|
|
Vận chuyển 9ang hóa
nguy hiểm
Dangerous Good
Operation
|
□
|
|
2. Công nhận tiếp
theo
2. Subsequent
recognition
|
□
|
Bổ sung loại hình
khai thác
Addition of type of
operation
|
□
|
|
Bổ sung loại tàu bay
khai thác
Addition of aircraft
type
|
□
|
|
Bổ sung sân bay khai
thác
Addition of
airport(s)
|
□
|
|
Bổ sung phê chuẩn đặc
biệt
Addition of specific approval
|
□
|
|
Sửa đổi thông tin
khác
Amendment of other
informations
|
□
|
|
D. SÂN BAY ĐỀ NGHỊ
KHAI THÁC (không
liệt kê các sân bay dự bị):
D. REQUESTED
AERODROMES (Do
not list alternate aerodromes):
|
|
NAME
|
ICAO
|
IATA
|
|
|
|
|
|
E. KIỂU, LOẠI TÀU BAY
KHAI THÁC:
E. AIRCRAFT MODEL
|
|
|
|
F. HỒ SƠ KÈM THEO
F. ATTACHED DOCUMENTS
|
|
1. Giấy chứng nhận
người khai thác tàu bay do Nhà chức trách hàng không của quốc gia người khai
thác
1. Air Operator
Certificate issued by CAA of State of Operator
|
|
2. Tài liệu phạm vi
khai thác
2. Operations
Specifications
|
|
3. Tài liệu hướng dẫn
khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, quản lý an toàn, chất lượng
3. Operations
training, maintenance, safety and quality management manuals,
|
|
4. Các hợp đồng, thoả
thuận về khai thác, bảo dưỡng và phục vụ mặt đất;
4. Operations/ Ground
Handling/ Maintenance contract and agreements
|
|
5. Chương trình An
ninh 10ang không được chấp thuận bởi Nhà chức trách an ninh 10ang không Việt
Nam đối với các người khai thác tàu bay thường lệ đến và đi từ Việt Nam
5. Aviation Security
Programme approved by the Vietnam Aviation Security Authority for operators
operating to and from Vietnam
|
|
6. Giấy ủy quyền cho
đại diện (nếu áp dụng)
6. Letter of attorney
(if applicable)
|
|
7. Các tài liệu bổ
sung theo yêu cầu của Cục Hàng không Việt Nam để đảm bảo an toàn khai thác
7. Any other document
the authority considers necessary to ensure that the intended operation will
be conducted safely
|
|
G. TÀU BAY THUÊ ƯỚT
DỰ ĐỊNH KHAI THÁC TẠI VIỆT NAM
G. WET-LEASED
AIRCRAFT INTENDED TO BE OPERATED IN VIETNAM
|
|
1. Tên tổ chức cho
thuê tàu bay:
1. Name of lessor:
|
2. Quốc gia người
khai thác của tổ chức cho thuê tàu bay:
2. State of operator
of lessor:
|
|
3. Người khai thác
tàu bay thực hiện kiểm soát khai thác:
3. Operator exercises
the operational control of the aircraft:
|
|
H. CÁC THÔNG TIN BỔ
SUNG
H. ADDITIONAL
INFORMATIONS
|
|
1. Result of EASA
Inspection whether listed on EU Ban list during the last 3 years?
Date:
Details:
2. Result of FAA
inspections during the last 3 years?
Date:
Details:
3. Result of Civil
Aviation Authority of State of Operator inspections during the last 3 years?
Date:
Details:
4. Accidents or
serious incidents experienced during the last five years (Place/Date/Aircraft
involved/Description/Cause/Measure taken)
Details:
|
|
I. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI
ĐỀ NGHỊ I. APPLICANT’S STATEMENT
Người ký tên dưới
đây, với tư cách là người chịu trách nhiệm thay mặt cho đơn vị thực hiện thủ
tục liên quan đến công nhận Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay, cam đoan
rằng các thông tin và tài liệu được cung cấp trong biểu mẫu này là trung thực
và các bản sao của bất kỳ tài liệu nào đính kèm đều đúng với bản gốc.
The undersigned
person, who in charge of the applicant for Foreign Air Operator Certificate,
ensures that the information and materials provided in this form are true and
that copies of any documents attached are the original.
|
|
Tên / Name
|
Chữ ký, dấu, ngày ký
/ Signature, date and stamp
|
|
Chức danh / Job Title
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hình thức nhận kết quả/
Method of receiving results:
□ Bản giấy/ Hard copy □Bản điện tử/ Electronic copy
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY NƯỚC NGOÀI
FOREIGN
AIR OPERATOR CERTIFICATE
|
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIET NAM
|
|
CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL
AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
|
|
Số
Giấy chứng nhận:
FAOC number:
[Tên
người khai thác tàu bay]
[Operator Name]
|
Giấy chứng nhận này
có hiệu lực kể từ [Ngày] và sẽ chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp
sau:
This certificate is
effective from [Date] and stops having effect:
(1) Nếu tổ chức, cá
nhân được cấp chứng chỉ bị Nhà chức trách 12ang không của Quốc gia người khai
thác tàu bay đình chỉ quyền thực hiện các hoạt động khai thác 12ang không;
hoặc
(1) If the holder
ceases to be authorized to conduct aircraft operations by Civil Aviation
Authority of State of Operator; or
(2) Vào ngày [Ngày];
(2) At the end of [Date];
tùy theo điều kiện
nào đến trước.
whichever happens
first.
|
|
Giấy chứng nhận này
được cấp dựa trên cơ sở Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay [số AOC] do
[Nhà chức trách 12ang không quốc gia người khai thác] và xác nhận [Tên
người khai thác] được thực hiện khai thác vận tải 12ang không thương mại
theo các điều kiện nêu trong Tài liệu phạm vi khai thác đính kèm, phù hợp các
tài liệu hướng dẫn khai thác và tuân thủ các Điều kiện khai thác đính kèm.
This certificate is
granted on the basis of the Air Operator Certificate [AOC Number] issued
by [Civil Aviation Authority of State of Operator] and certifies that [Operator
Name] is authorized to perform commercial air transport operations as
defined in the attached Operation Specifications in accordance with the
operations manual and subject to the attached Operations Conditions.
|
|
Ngày cấp/Date of
issue:
|
CỤC
TRƯỞNG
Director General
|
|
ĐIỀU
KIỆN KHAI THÁC
OPERATIONS
CONDITIONS
|
|
CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL
AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
Điện
thoại/Telephone: 0084-024-38271992 Fax: 0084-024-38732291
Thư điện tử/E-mail: [email protected]
|
|
Số Giấy chứng nhận:
Foreign Air Operator
Certificate Number:
Tên người khai thác
tàu bay:
Operator name:
|
Phòng
Tiêu chuẩn an toàn bay
Flight Safety Standard Department
(ký và đóng dấu)
(sign and stamp)
Ngày/Date:
|
|
Các điều kiện dưới
đây được ban hành phù hợp với Luật Hàng không dân dụng Việt Nam và các quy định
12ang không dân dụng Việt Nam.
The following conditions
are issued in accordance with the Vietnam Civil Aviation Law and Vietnam Aviation
Regulations.
1. Tàu bay sử dụng
trong hoạt động khai thác phải được vận hành theo các quy trình do Nhà chức
trách hàng không của quốc gia người khai thác tàu bay ban hành nhằm đáp ứng
các yêu cầu của Phụ ước 6, Phần I của Công ước về Hàng không dân dụng quốc
tế, với điều kiện không trái với quy định của pháp luật hiện hành, và phải
tuân thủ các quy định của Giấy chứng nhận này.
To the extent that
they do not conflict with applicable legislation, the aircraft used in the
operations shall be operated in accordance with the procedures established by
the Authority of the State of the Operator, which give effect to the
requirements of Annex 6, Part I to the Convention on International Civil
Aviation and shall comply with the provisions of this certificate.
2.Tàu bay hoạt động
trong lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ các quy trình và yêu cầu hiện hành được
quy định trong Tập tin thông báo tin tức hàng không Việt Nam (AIP Việt Nam).
Aircraft operating
within the territory of Viet Nam shall comply with the applicable procedures
and requirements specified in the Vietnam Aeronautical Information
Publication (AIP).
3. Người khai thác
tàu bay phải cho phép Giám sát viên an toàn hàng không của Cục Hàng không
Việt Nam tiếp cận tàu bay để thực hiện kiểm tra tàu bay và hoạt động khai
thác, nhằm bảo đảm tuân thủ các quy định của Bộ quy chế an toàn hàng không
Việt Nam lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay, phù hợp với các tiêu chuẩn và
khuyến cáo thực hành của Phụ ước 6, Phần I của Công ước về Hàng không dân
dụng quốc tế và các nội dung của Giấy chứng nhận này.
The operator shall
allow Aviation Safety Inspectors of Civil Aviation Authority of Vietnam to
have access to the aircraft for the purpose of inspecting both the aircraft
and its operations, in order to ensure compliance with the Vietnam Aviation
Regulations, in accordance with the Standards and Recommended Practices of
Annex 6, Part I to the Convention on International Civil Aviation, and with
the provisions of this certificate.
4. Giấy chứng nhận
này chỉ có hiệu lực khi người khai thác tàu bay duy trì hiệu lực các giấy
phép, chứng chỉ, giấy chứng nhận hoặc các tài liệu liên quan khác do Nhà chức
trách hàng không của Quốc gia đăng ký và Quốc gia Người khai thác tàu bay
cấp, cho phép thực hiện các hoạt động khai thác tàu bay theo các nội dung của
Giấy chứng nhận này.
This certificate
shall remain valid only as long as the operator maintains valid permits,
licenses, certificates, or other relevant documents issued by the Authorities
of the State of Registry and the State of the Operator, authorizing the
conduct of aircraft operations in accordance with the provisions of this
certificate.
|
|
|
|
|
|
TÀI
LIỆU PHẠM VI KHAI THÁC
(Tuân
thủ các điều kiện được phê chuẩn trong Giấy chứng nhận Người khai thác tàu
bay nước ngoài)
OPERATION
SPECIFICATIONS
(Subject
to approved conditions in the Foreign Air Operator Certificate)
|
|
CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL
AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
Điện
thoại/Telephone: 0084-024-38271992 Fax: 0084-024-38732291
Thư điện tử/E-mail: [email protected]
|
|
Số Giấy chứng nhận
người khai thác tàu bay nước ngoài:
Foreign Air Operator
Certificate Number:
Tên người khai thác
tàu bay:
Operator name:
|
Phòng
Tiêu chuẩn an toàn bay
Flight Safety Standard Department
(ký
và đóng dấu)
(sign and stamp)
Ngày/Date:
|
|
Kiểu loại tàu bay/Aircraft
model:
|
|
|
Loại hình khai thác:
Type of operation:
|
□ Vận tải hàng không
thương mại/ Commercial air transportation
□ Hành khách/Passenger
□ Hàng hóa/Cargo
|
|
Khu vực khai thác/ Area(s)
of Operation:
|
As approved by CAA of
…
|
|
Sân bay khai thác tại
Việt Nam:
Airport operated in
Việt Nam:
|
|
|
PHÊ
CHUẨN ĐẶC BIỆT
SPECIFIC
APPROVAL
|
CÓ
YES
|
KHÔNG
NO
|
MÔ
TẢ
DESCRIPTION
|
GHI
CHÚ
REMARK
|
|
Hàng hoá nguy hiểm
Dangerous goods
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
Khai thác trong điều
kiện tầm nhìn hạn chế
Low visibility
operations
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
Cất cánh / Take-off
Tiếp cận, hạ cánh/ Approach
and landing
Tín chỉ khai thác/ Operational
credit(s)
|
□
□
|
□
□
|
RVR:
CAT: RVR:
DH:
|
|
|
RVSM □ N/A
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
MNPS □ N/A
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
EDTO □ N/A
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
Khai thác dẫn đường
dựa trên tính năng
Performance Base
Navigation (PBN)
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
Not CAAV approved for
RNP-AR
|
|
Tài liệu bay điện tử
Electronic Flight Bag
(EFB)
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
Khác/Other
|
|
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
|
|
|
|
|
II.2.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1.
Cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay
1.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện
đánh giá thành phần hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục
Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ và thông báo thu phí, lệ phí. Trường hợp hồ
sơ không đầy đủ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn đại diện tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận, tổ chức, cá nhân đề nghị có
trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị không hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối
giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của tổ chức,
cá nhân đề nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ ngày tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí,
lệ phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tổ chức đánh giá chi tiết nội
dung hồ sơ. Trường hợp không đáp ứng các điều kiện theo quy định, Cục Hàng
không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu tổ
chức, cá nhân đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do, nội
dung cần bổ sung. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày
Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận đầy đủ hồ sơ bổ sung. Trong thời hạn 20 ngày
làm việc kể từ ngày thông báo, nếu tổ chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành
việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo từ chối giải quyết thủ
tục và không hoàn trả phí, lệ phí đã nộp.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng các điều kiện theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm
tra và thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể
từ ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra
thực tế tại cơ sở của tổ chức, cá nhân đề nghị;
- Trường hợp kết quả
kiểm tra thực tế chưa đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn
bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị thực hiện
đánh giá nguyên nhân gốc, biện pháp khắc phục, kế hoạch phòng ngừa và thời hạn
hoàn thành. Thời gian chờ tiếp nhận báo cáo khắc phục của tổ chức, cá nhân đề
nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính. Sau 90 ngày kể từ
ngày thông báo, nếu tổ chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành việc khắc phục
hoặc báo cáo kết quả khắc phục không đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam từ
chối giải quyết thủ tục và không hoàn trả phí, lệ phí đã nộp.
- Trường hợp kết quả
kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận người
khai thác tàu bay cho tổ chức, cá nhân.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
1.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
1.3. Thành phần, hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp, cấp
lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay thực
hiện theo mẫu;
- Các tài liệu hướng
dẫn khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, quản lý an toàn, quản lý chất lượng;
- Chương trình an ninh
hàng không theo quy định của pháp luật Việt Nam về an ninh hàng không;
- Hồ sơ nhân sự và hợp
đồng lao động đối với các cá nhân theo quy định;
- Các hợp đồng mua,
thuê mua, thuê tàu bay, hợp đồng với các tổ chức cung cấp dịch vụ, sản phẩm
phục vụ hoạt động khai thác tàu bay.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải
quyết:
- Thời hạn thông báo
nộp phí: 02 ngày sau khi tiếp nhận hồ sơ đầy đủ;
- Đánh giá chi tiết nội
dung hồ sơ: 15 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thành
nghĩa vụ nộp phí, lệ phí theo quy định;
- Kiểm tra thực tế: 15
ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch;
- Cấp Giấy chứng nhận
người khai thác tàu bay: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra đạt yêu
cầu.
1.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn
bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
1.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay.
1.8. Phí, lệ phí: Cấp lần đầu:
40.000.000 VNĐ/lần.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC
- Đơn đề nghị cấp, cấp
lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay;
- Giấy chứng nhận người
khai thác tàu bay;
- Tài liệu phạm vi khai
thác.
1.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Nghị định số
223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU
KẾT QUẢ
|

|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
GIẤY
CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY
APPLICATION
FOR ISSUANCE, REISSUANCE, AMENDMENT, ADDITION OR RENEWAL OF
AIR
OPERATOR CERTIFICATE
|
|
A. Thông tin đơn đề
nghị / Application Information:
|
|
1. Ngày nộp / Date of
Submission:
|
2. Tên người đề nghị
/ Name of applicant:
|
|
B. Loại hình khai
thác đề nghị / Requested type(s) of operation:
|
|
Vận
tải hàng không thương mại
Commercial Air Transport
|
Hàng
không chuyên dùng
Aerial Work
|
|
□
|
1. Khai thác máy bay
Airplane operation
|
□
|
1. Khai thác máy bay
Airplane operation
|
|
□
|
2. Khai thác trực
thăng
Helicopter operation
|
□
|
2. Khai thác trực
thăng
Helicopter operation
|
|
□
|
3. Vận chuyển hành
khách
Passengers transport
|
□
|
3. Khai thác tải treo
bên ngoài bằng trực thăng
Helicopter external
sling load operation
|
|
□
|
4. Vận chuyển hàng
hóa
Cargo transport
|
□
|
4. Khai thác kéo tàu
lượn
Glider towing
operation
|
|
□
|
5. Khai thác thường
lệ
Schedule operation
|
□
|
5. Bay chở khách ngắm
cảnh
Sight-seeing flights
|
|
□
|
6. Khai thác không
thường lệ
Unschedule operation
|
□
|
6. Khai thác tàu bay
nông nghiệp
Agricultural
operations
|
|
|
|
□
|
7. Bay khai thác quay
phim, truyền hình
Motion picture and
television filming operation
|
|
□
|
8. Khai thác chuyên
dùng khác:…
Other aerial work: …
|
|
C. Loại hồ sơ đề nghị
/ Type(s) of application:
|
|
□ 1. Cấp / Issuance
|
|
□ 2. Cấp lại /
Reissuance
|
|
□ 3 . Gia hạn/ Renewal
|
|
□ 4. Sửa đổi/ Amendment
□ Tên người khai thác
tàu bay/ Operator name □ Tên giao dịch thương mại/ Trading name
□ Địa chỉ/ Address
□ Thông tin liên lạc/ Contact
details
□ Thông tin khác/
Others:
|
|
□ 5. Bổ sung/ Addition
□ Loại tàu bay/ Type
of aircraft □ Loại hình khai thác / Type of
operation
□ Biến thể tàu bay/
Aircraft variant □ Khu vực khai thác/ Area of operation
□ Tàu bay/ Aircraft □
Phê chuẩn đặc biệt/ Specific Approval
|
|
D. Hạn chế khai thác
/ Special limitation
|
|
□ 1. Quy tắc bay bằng
mắt ban ngày VFR Day Only
□ 2. Quy tắc bay bằng
mắt ngày và đêm
VFR Day and Night
Only
|
□ 3. Quy tắc bay bằng
thiết bị ban ngày IFR Day Only
□ 4. Quy tắc bay bằng
thiết bị ngày và đêm
IFR Day and Night
|
|
E. Loại hình khai
thác đặc biệt đề nghị / Requested specific approvals:
|
|
□ 1. Vận chuyển hàng
hoá nguy hiểm
Dangerous Goods
Transportation
|
□ 8. Tài liệu bay
điện tử
Electronic Flight Bag
(EFB)
|
|
□ 2. Khai thác giảm
phân cách cao độ tối thiểu
Reduced Vertical
Separation Minimum Operations (RVSM)
|
□ 9. Khai thác trực
thăng ngoài khơi
Helicopter Offshore
Operations (HOO)
|
|
□ 3. Khai thác trong
điều kiện tầm nhìn hạn chế
Low Visibility
Operations (CAT II / III)/ (LVTO)
|
□ 10. Khai thác trực
thăng tính năng hạng 3 trong IMC
Operations of
Helicopters in Performance Class 3 in IMC
|
|
□ 4. Khai thác kéo
dài thời gian bay chuyển hướng
Extended Diversion
Time Operations (EDTO)
|
□ 11. Khai thác máy
bay một động cơ tuabin ban đêm hoặc trong IMC
Single turbine engine
operations at night or in IMC
|
|
□ 5. Khai thác dẫn
đường dựa trên tính năng
Performance Based
Navigation Operations (PBN)
|
□ 12. Khai thác máy
bay một người lái ban đêm hoặc theo IFR
Single pilot
operations at night or under IFR
|
|
□ 6. Khai thác tính
năng dẫn đường tối thiểu
Minimum Navigation
Performance Specifications (MNPS)
|
□ 13. Khai thác cẩu
tời bằng trực thăng
Helicopter Hoist
Operations (HHO)
|
|
□ 7. Khai thác trong
không phận mực bay cao trong vùng Bắc Đại Tây Dương (NAT HLA)
North Atlantic
Transoceanic High Level Airspace Operations
|
14. Các khai thác
khác/ Others
Cụ thể / Specify:……………………
|
|
F. Thông tin người đề
nghị / Particulars of Applicant:
|
|
1. Chức danh / Job
Title:
|
2. Tên người đề nghị
/ Name of Applicant:
|
|
3. Điện thoại /
Telephone:
|
4. Địa chỉ thư điện
tử/ Email:
|
|
G. Thông tin tổ chức
/ Particulars of Organisation
|
|
1. Tên người khai
thác tàu bay / Operator name:
|
|
2. Tên giao dịch
thương mại/ Trading name:
|
|
3. Địa điểm kinh
doanh chính/ Address of Principal place of business:
|
|
4. Thông tin của
người đại diện/ Contact person:
Điện thoại /
Telephone: Fax:
Địa chỉ thư điện tử/
E-mail:
|
|
H. Thông tin của Giám
đốc điều hành và các cá nhân phụ trách chính/ Particulars of Accountable
Manager & Post Holders:
|
|
Personnel
|
Tên và chức danh /
Name & Designation
|
Thông tin liên hệ /
Contact details
|
|
1. Giám đốc điều
hành:
1. Accountable
Manager:
|
|
|
|
2. Người phụ trách
chính về khai thác bay:
2. Post holder of
Flight Operations:
|
|
|
|
3. Người phụ trách
chính về huấn luyện tổ bay:
3. Post holder of
Crew Training:
|
|
|
|
4. Người phụ trách
chính về quản lý an toàn:
4. Post holder of
Safety:
|
|
|
|
5. Người phụ trách
chính về quản lý chất lượng:
5. Post holder of Quality:
|
|
|
|
6. Người phụ trách
chính về quản lý bảo dưỡng:
6. Post holder of
Airworthiness:
|
|
|
|
7. Người phụ trách
chính về khai thác mặt đất:
7. Post holder of
Ground Operations:
|
|
|
|
8. Người phụ trách
chính về an ninh:
8. Post holder of
Security:
|
|
|
|
I. Thông tin đội tàu
bay / Particulars of Aircraft for Operations
|
|
1.
Loại tàu bay / Type of Aircraft
|
Số
lượng / Number
|
Quốc
gia đăng ký quốc tịch/ State of Registry
|
Số
đăng ký quốc tịch/ Registration Marks
|
|
|
|
|
|
|
2. Số tàu bay với
MTOW hơn 5,700 kg:
2. Number of aircraft
with MTOW greater than 5,700kg:
|
|
3. Số tàu bay với
MTOW nhỏ hơn hoặc bằng 5,700 kg:
3. Number of aircraft
with MTOW less than or equal to 5,700kg:
|
|
4. Loại hình khác
thác đối với mỗi loại tàu bay:
4. Purpose for which
aircraft to be operated:
|
|
5. Sân bay căn cứ:
5. Aerodromes at
which each type of aircraft will be based:
|
|
6. Ngày dự định đưa
vào khai thác:
6. Proposed date for
the commencement of operations:
|
|
7.Các đường bay và
khu vực khai thác hiện đang được khai thác hoặc dự kiến sẽ khai thác trong 12
tháng tới đối với từng loại tàu bay. Nêu rõ điểm đến và tất cả các sân bay dự
kiến sử dụng trên mỗi đường bay, bao gồm các điểm dừng kỹ thuật và các sân
bay dự bị:
7. Routes and areas
operation on which services are currently operated, or are expected to be
operated during the next twelve months with each type of aircraft. Specify
destination and all aerodromes to be used on each route, including technical
stops and alternates aerodromes:
|
|
Loại tàu bay / Type
of Aircraft
|
Đường bay đi /
Forward Route
|
Đường bay đến /
Return Route
|
|
|
|
|
|
J. Thông tin các tổ
chức cung cấp dịch vụ, sản phẩm phục vụ cho hoạt động khai thác / Details of
The Arrangements to Support The Proposed Operations
|
|
Tên và địa chỉ của
các tổ chức chịu trách nhiệm đối với công tác huấn luyện tổ bay, nhân viên
mặt đất, cung cấp dịch vụ phục vụ mặt đất, bảo dưỡng và quản lý bảo dưỡng đối
với từng loại tàu bay:
Name(s) and
address(es) of organisation(s) responsible for all crew, ground personnel
training, ground handling, maintenance and continuing airworthiness
management of each type of aircraft:
|
|
K. Thông tin của giáo
viên kiểm tra (nếu có) / Particulars of Check Airmen (If applicable)
|
|
Tên và năng định của
giáo viên kiểm tra / Names và qualifications of the Check Airmens
|
|
L. Thông tin thuê tàu
bay đăng ký quốc tịch nước ngoài (nếu có) / Particulars of Leased
Foreign-registered Aircraft (if applicable)
|
|
Người khai thác tàu
bay nước ngoài
Foreign AOC
|
Loại tàu bay
Aircraft
Make/ModelSeries
|
Số đăng ký quốc tịch
Registration Marks
|
Ngày thuê
Lease Date
|
|
|
|
|
|
|
M. Thông tin loại
hình thuê tàu bay / Particulars of Aircraft Leasing Operations (if
applicable)
|
|
Hợp đồng thuê tàu bay
/ Operational lease arrangement:
Người cho thuê /
Lessor (Name of airline):
Người thuê / Lessee
(Name of airline):
Ngày ký kết hợp đồng
/ Date of leasing agreement:
Loại tàu bay / Type
of Aircraft under leasing operations:
Danh sách các sân bay
có hoạt động của tàu bay thuê / List the aerodrome and location under leasing
operations:
|
|
N. Tuyên bố của người
đề nghị / Applicant Declaration
|
|
Tôi xin cam đoan rằng
toàn bộ thông tin cung cấp trong biểu mẫu này là trung thực, chính xác về mọi
mặt và tôi cam kết tuân thủ đầy đủ các yêu cầu cần thiết để được cấp Giấy
chứng nhận Người khai thác tàu bay (AOC). Tôi cũng xin cam đoan rằng tất cả
các tài liệu nộp kèm theo hồ sơ này đều là trung thực, chính xác về mọi mặt.
Bằng văn bản này, tôi chính thức đề nghị cấp Giấy chứng nhận Người khai thác
tàu bay (AOC).
I hereby declare that
the information given in this form is true in every respect and that I will
comply with all the necessary requirements for the grant of an Air Operator
Certificate. I further declare that all documents submitted in support of
this application are true in every respect. I hereby apply for the grant of
an Air Operator Certificate.
|
_____________________
Chữ ký Giám đốc điều hành
Name, Signature of Accountable Manager & Company Stamp
|
__________________
Ngày ký
Date (Day / Month / Year)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hình thức nhận kết quả/
Method of receiving results:
□ Bản giấy/ Hard copy □ Bản điện tử/ Electronic copy
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY
AIR
OPERATOR CERTIFICATE
|
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM/
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIET NAM
|
|
CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL
AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
|
|
Số Giấy chứng nhận:
AOC number:
Ngày hết hạn:
Expiry date:
|
[Tên
người khai thác tàu bay]
[Operator Name]
Tên giao dịch thương
mại:
Trading Name:
Địa chỉ người khai
thác tàu bay:
Operator’s address:
Số điện thoại (Telephone):
Địa chỉ thư điện tử (Email):
|
Thông tin liên lạc
của cá nhân chịu trách nhiệm về khai thác
Operational points of
contact
Thông tin liên lạc
của cá nhân chịu trách nhiệm về khai thác trong thời gian sớm nhất được liệt
kê tại […...]
Contact details at which
operational management can be contacted without undue delay, are listed in
[……]
|
|
Giấy chứng nhận này
xác nhận [Tên người khai thác tàu bay] được thực hiện khai thác [vận
tải hàng không thương mại / hàng không chuyên dùng] theo các điều kiện
nêu trong Tài liệu phạm vi khai thác đính kèm và phù hợp các tài liệu hướng
dẫn khai thác và các quy định hàng không dân dụng Việt Nam.
This certificate
certifies that [Operator Name] is authorized to perform [commercial
air transport operations / aerial work operation], as defined in the
attached Operation Specifications in accordance with the operations manual
and Vietnam aviation regulations.
|
|
Ngày cấp / Date of
issue:….
Ngày gia hạn/ Date of
renewal:…
|
CỤC
TRƯỞNG
Director
General
|
|
|
|
|
|
TÀI
LIỆU PHẠM VI KHAI THÁC
(Tuân thủ các điều kiện được phê chuẩn trong Giấy chứng nhận Người khai thác
tàu bay nước ngoài)
OPERATION
SPECIFICATIONS
(Subject to approved conditions in the Foreign Air Operator Certificate)
|
|
CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL
AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
Điện
thoại/Telephone: 0084-024-38271992 Fax: 0084-024-38732291
Thư điện tử/E-mail: [email protected]
|
|
Số Giấy chứng nhận
người khai thác tàu bay nước ngoài:
Foreign Air Operator
Certificate Number:
Tên người khai thác
tàu bay:
Operator name:
|
Phòng
Tiêu chuẩn an toàn bay
Flight Safety Standard Department
(ký
và đóng dấu)
(sign and stamp)
Ngày/Date:
|
|
Kiểu loại tàu bay/Aircraft
model:
|
|
|
Loại hình khai thác:
Type of operation:
|
□ Vận tải hàng không
thương mại/ Commercial air transportation
□ Hành khách/Passenger
□Hàng hóa/Cargo
|
|
Khu vực khai thác/ Area(s)
of Operation:
|
As approved by CAA of
…
|
|
Sân bay khai thác tại
Việt Nam:
Airport operated in
Việt Nam:
|
|
|
PHÊ
CHUẨN ĐẶC BIỆT
SPECIFIC
APPROVAL
|
CÓ
YES
|
KHÔNG
NO
|
MÔ
TẢ
DESCRIPTION
|
GHI
CHÚ
REMARK
|
|
Hàng hoá nguy hiểm
Dangerous goods
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
Khai thác trong điều
kiện tầm nhìn hạn chế
Low visibility
operations
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
Cất cánh / Take-off
|
□
|
□
|
RVR:
CAT: RVR:
DH:
|
|
|
Tiếp cận, hạ cánh/ Approach
and landing
|
□
|
□
|
|
Tín chỉ khai thác/ Operational
credit(s)
|
□
|
□
|
|
RVSM □ N/A
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
MNPS □ N/A
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
EDTO □ N/A
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
Khai thác dẫn đường
dựa trên tính năng
Performance Base
Navigation (PBN)
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
Not CAAV approved for
RNP-AR
|
|
Tài liệu bay điện tử
Electronic Flight Bag
(EFB)
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
Khác/Other
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
|
|
|
|
|
2.
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận người khai thác tàu bay
2.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Giấy chứng nhận người
khai thác tàu bay được sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại khi Giấy chứng nhận
người khai thác tàu bay còn hiệu lực. Đối với trường hợp gia hạn, tổ chức, cá
nhân đề nghị phải nộp hồ sơ tối thiểu 60 ngày trước ngày hết hạn của Giấy chứng
nhận người khai thác tàu bay.
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện
đánh giá thành phần hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ theo quy định, Cục
Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ và thông báo thu phí, lệ phí. Trường hợp hồ
sơ không đầy đủ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn đại diện tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận, tổ chức, cá nhân đề nghị có
trách nhiệm hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề
nghị không hoàn thành nghĩa vụ nộp phí, lệ phí, Cục Hàng không Việt Nam từ chối
giải quyết thủ tục hành chính. Thời gian thực hiện nộp phí, lệ phí của tổ chức,
cá nhân đề nghị không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
- Trường hợp đề nghị
gia hạn, bổ sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay:
+ Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp phí,
lệ phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam đánh giá chi tiết nội dung hồ sơ.
Trường hợp không đáp ứng các điều kiện theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam
thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu tổ chức, cá nhân đề
nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung.
Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt
Nam tiếp nhận đầy đủ hồ sơ bổ sung. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày
thông báo, nếu tổ chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ,
Cục Hàng không Việt Nam thông báo từ chối giải quyết thủ tục và không hoàn trả
phí, lệ phí đã nộp;
+ Trường hợp hồ sơ đáp
ứng các điều kiện theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm
tra và thông báo kế hoạch kiểm tra thực tế. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra
thực tế tại cơ sở của tổ chức, cá nhân đề nghị. Trường hợp kết quả kiểm tra
thực tế chưa đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc
trên môi trường điện tử yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị thực hiện đánh giá
nguyên nhân gốc, biện pháp khắc phục, kế hoạch phòng ngừa và thời hạn hoàn
thành. Thời gian chờ tiếp nhận báo cáo khắc phục của tổ chức, cá nhân đề nghị
không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính. Sau 30 ngày kể từ ngày
thông báo, nếu tổ chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành việc khắc phục hoặc
báo cáo kết quả khắc phục không đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam từ chối
giải quyết thủ tục và không hoàn trả phí, lệ phí đã nộp.
+ Trường hợp kết quả
kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận người
khai thác tàu bay cho người đề nghị.
- Trường hợp đề nghị
cấp lại do mất, hư hỏng hoặc đề nghị sửa đổi Giấy chứng nhận người khai thác
tàu bay, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cục Hàng
không Việt Nam quyết định cấp lại, sửa đổi Giấy chứng nhận người khai thác tàu
bay cho tổ chức, cá nhân đề nghị, đồng thời thu hồi Giấy chứng nhận người khai
thác tàu bay đã cấp trừ trường hợp bị mất.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
2.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
2.3. Thành phần, hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị gia hạn,
sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay theo mẫu;
- Các hồ sơ theo quy
định tại khoản 2 Error! Reference source not found. Nghị định tàu bay và
khai thác tàu bay có thay đổi liên quan đến đề nghị sửa đổi, bổ sung, bao gồm:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận người khai thác tàu bay thực hiện theo mẫu;
+ Các tài liệu hướng
dẫn khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, quản lý an toàn, quản lý chất lượng;
+ Chương trình an ninh
hàng không theo quy định của pháp luật Việt Nam về an ninh hàng không;
+ Hồ sơ nhân sự và hợp
đồng lao động đối với các cá nhân quy định tại Điều 39 Nghị định tàu bay và
khai thác tàu bay;
+ Các hợp đồng mua,
thuê mua, thuê tàu bay, hợp đồng với các tổ chức cung cấp dịch vụ, sản phẩm
phục vụ hoạt động khai thác tàu bay.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải
quyết:
- Thời hạn thông báo
nộp phí: Sau ngay khi tiếp nhận hồ sơ đầy đủ;
- Đánh giá chi tiết nội
dung hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thành
nghĩa vụ nộp phí, lệ phí theo quy định;
- Kiểm tra thực tế: 07
ngày làm việc kể từ ngày thông báo kế hoạch;
- Cấp Giấy chứng nhận
người khai thác tàu bay: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra đạt yêu
cầu.
2.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn
bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
2.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay.
2.8. Phí, lệ phí: Gia hạn: Khai thác 1
loại tàu bay (tính theo đơn giá trên một chiếc tàu bay): 6.000.000 VNĐ/chiếc. Gia
hạn: Thêm một loại tàu bay khai thác: 18.000.000 VNĐ/loại. Bổ sung tàu bay khai
thác: 15.000.000 VNĐ/chiếc. Bổ sung năng định: Bổ sung thêm một loại hình khai
thác đặc biệt (ETOPS, CAT II, CAT III, hàng nguy hiểm, MNPS…), chủng loại tàu
bay khai thác: 15.000.000 VNĐ/loại.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp, cấp
lại, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay;
- Giấy chứng nhận người
khai thác tàu bay;
- Tài liệu phạm vi khai
thác.
2.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 223/2026/NĐ-CP
ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|

|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
GIẤY
CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY
APPLICATION
FOR ISSUANCE, REISSUANCE, AMENDMENT, ADDITION OR RENEWAL OF
AIR
OPERATOR CERTIFICATE
|
|
A. Thông tin đơn đề
nghị / Application Information:
|
|
1. Ngày nộp / Date of
Submission:
|
2. Tên người đề nghị
/ Name of applicant:
|
|
B. Loại hình khai
thác đề nghị / Requested type(s) of operation:
|
|
Vận
tải hàng không thương mại
Commercial Air Transport
|
Hàng
không chuyên dùng
Aerial Work
|
|
□
|
1. Khai thác máy bay
Airplane operation
|
□
|
1. Khai thác máy bay
Airplane operation
|
|
□
|
2. Khai thác trực
thăng
Helicopter operation
|
□
|
2. Khai thác trực
thăng
Helicopter operation
|
|
□
|
3. Vận chuyển hành
khách
Passengers transport
|
□
|
3. Khai thác tải treo
bên ngoài bằng trực thăng
Helicopter external
sling load operation
|
|
□
|
4. Vận chuyển hàng
hóa
Cargo transport
|
□
|
4. Khai thác kéo tàu
lượn
Glider towing
operation
|
|
□
|
5. Khai thác thường
lệ
Schedule operation
|
□
|
5. Bay chở khách ngắm
cảnh
Sight-seeing flights
|
|
□
|
6. Khai thác không
thường lệ
Unschedule operation
|
□
|
6. Khai thác tàu bay
nông nghiệp
Agricultural
operations
|
|
|
|
□
|
7. Bay khai thác quay
phim, truyền hình
Motion picture and
television filming operation
|
|
□
|
8. Khai thác chuyên
dùng khác:…
Other aerial work: …
|
|
C. Loại hồ sơ đề nghị
/ Type(s) of application:
|
|
□ 1. Cấp / Issuance
|
|
□ 2. Cấp lại /
Reissuance
|
|
□ 3 . Gia hạn/ Renewal
|
|
□ 4. Sửa đổi/ Amendment
□ Tên người khai thác
tàu bay/ Operator name □ Tên giao dịch thương mại/ Trading name
□ Địa chỉ/
Address □ Thông tin liên
lạc/ Contact details
□ Thông tin khác/
Others:
|
|
□ 5. Bổ sung/ Addition
□ Loại tàu bay/ Type
of aircraft □ Loại hình khai thác / Type of
operation
□ Biến thể tàu bay/
Aircraft variant □ Khu vực khai thác/ Area of operation
□ Tàu bay/
Aircraft □ Phê chuẩn đặc biệt/
Specific Approval
|
|
D. Hạn chế khai thác
/ Special limitation
|
|
□ 1. Quy tắc bay bằng
mắt ban ngày VFR Day Only
□ 2. Quy tắc bay bằng
mắt ngày và đêm
VFR Day and Night
Only
|
□ 3. Quy tắc bay bằng
thiết bị ban ngày IFR Day Only
□ 4. Quy tắc bay bằng
thiết bị ngày và đêm
IFR Day and Night
|
|
E. Loại hình khai
thác đặc biệt đề nghị / Requested specific approvals:
|
|
□ 1. Vận chuyển hàng
hoá nguy hiểm
Dangerous Goods
Transportation
|
□ 8. Tài liệu bay
điện tử
Electronic Flight Bag
(EFB)
|
|
□ 2. Khai thác giảm
phân cách cao độ tối thiểu
Reduced Vertical
Separation Minimum Operations (RVSM)
|
□ 9. Khai thác trực
thăng ngoài khơi
Helicopter Offshore
Operations (HOO)
|
|
□ 3. Khai thác trong
điều kiện tầm nhìn hạn chế
Low Visibility
Operations (CAT II / III)/ (LVTO)
|
□ 10. Khai thác trực
thăng tính năng hạng 3 trong IMC
Operations of
Helicopters in Performance Class 3 in IMC
|
|
□ 4. Khai thác kéo
dài thời gian bay chuyển hướng
Extended Diversion
Time Operations (EDTO)
|
□ 11. Khai thác máy
bay một động cơ tuabin ban đêm hoặc trong IMC
Single turbine engine
operations at night or in IMC
|
|
□ 5. Khai thác dẫn
đường dựa trên tính năng
Performance Based
Navigation Operations (PBN)
|
□ 12. Khai thác máy
bay một người lái ban đêm hoặc theo IFR
Single pilot
operations at night or under IFR
|
|
□ 6. Khai thác tính
năng dẫn đường tối thiểu
Minimum Navigation
Performance Specifications (MNPS)
|
□ 13. Khai thác cẩu
tời bằng trực thăng
Helicopter Hoist
Operations (HHO)
|
|
□ 7. Khai thác trong
không phận mực bay cao trong vùng Bắc Đại Tây Dương (NAT HLA)
North Atlantic
Transoceanic High Level Airspace Operations
|
14. Các khai thác
khác/ Others
Cụ thể /
Specify:……………………
|
|
F. Thông tin người đề
nghị / Particulars of Applicant:
|
|
1. Chức danh / Job
Title:
|
2. Tên người đề nghị
/ Name of Applicant:
|
|
3. Điện thoại /
Telephone:
|
4. Địa chỉ thư điện
tử/ Email:
|
|
G. Thông tin tổ chức
/ Particulars of Organisation
|
|
1. Tên người khai
thác tàu bay / Operator name:
|
|
2. Tên giao dịch
thương mại/ Trading name:
|
|
3. Địa điểm kinh
doanh chính/ Address of Principal place of business:
|
|
4. Thông tin của
người đại diện/ Contact person:
Điện thoại /
Telephone: Fax:
Địa chỉ thư điện tử/
E-mail:
|
|
H. Thông tin của Giám
đốc điều hành và các cá nhân phụ trách chính/ Particulars of Accountable
Manager & Post Holders:
|
|
Personnel
|
Tên và chức danh /
Name & Designation
|
Thông tin liên hệ /
Contact details
|
|
1. Giám đốc điều
hành:
1. Accountable
Manager:
|
|
|
|
2. Người phụ trách
chính về khai thác bay:
2. Post holder of
Flight Operations:
|
|
|
|
3. Người phụ trách
chính về huấn luyện tổ bay:
3. Post holder of
Crew Training:
|
|
|
|
4. Người phụ trách
chính về quản lý an toàn:
4. Post holder of
Safety:
|
|
|
|
5. Người phụ trách
chính về quản lý chất lượng:
5. Post holder of
Quality:
|
|
|
|
6. Người phụ trách
chính về quản lý bảo dưỡng:
6. Post holder of
Airworthiness:
|
|
|
|
7. Người phụ trách
chính về khai thác mặt đất:
7. Post holder of
Ground Operations:
|
|
|
|
8. Người phụ trách
chính về an ninh:
8. Post holder of
Security:
|
|
|
|
I. Thông tin đội tàu
bay / Particulars of Aircraft for Operations
|
|
1.
Loại tàu bay / Type of Aircraft
|
Số
lượng / Number
|
Quốc
gia đăng ký quốc tịch/ State of Registry
|
Số
đăng ký quốc tịch/ Registration Marks
|
|
|
|
|
|
|
2. Số tàu bay với
MTOW hơn 5,700 kg:
2. Number of aircraft
with MTOW greater than 5,700kg:
|
|
3. Số tàu bay với
MTOW nhỏ hơn hoặc bằng 5,700 kg:
3. Number of aircraft
with MTOW less than or equal to 5,700kg:
|
|
4. Loại hình khác
thác đối với mỗi loại tàu bay:
4. Purpose for which
aircraft to be operated:
|
|
5. Sân bay căn cứ:
5. Aerodromes at
which each type of aircraft will be based:
|
|
6. Ngày dự định đưa
vào khai thác:
6. Proposed date for
the commencement of operations:
|
|
7.Các đường bay và
khu vực khai thác hiện đang được khai thác hoặc dự kiến sẽ khai thác trong 12
tháng tới đối với từng loại tàu bay. Nêu rõ điểm đến và tất cả các sân bay dự
kiến sử dụng trên mỗi đường bay, bao gồm các điểm dừng kỹ thuật và các sân
bay dự bị:
7. Routes and areas operation
on which services are currently operated, or are expected to be operated
during the next twelve months with each type of aircraft. Specify destination
and all aerodromes to be used on each route, including technical stops and
alternates aerodromes:
|
|
Loại tàu bay / Type
of Aircraft
|
Đường bay đi /
Forward Route
|
Đường bay đến /
Return Route
|
|
|
|
|
|
J. Thông tin các tổ
chức cung cấp dịch vụ, sản phẩm phục vụ cho hoạt động khai thác / Details of
The Arrangements to Support The Proposed Operations
|
|
Tên và địa chỉ của
các tổ chức chịu trách nhiệm đối với công tác huấn luyện tổ bay, nhân viên
mặt đất, cung cấp dịch vụ phục vụ mặt đất, bảo dưỡng và quản lý bảo dưỡng đối
với từng loại tàu bay:
Name(s) and
address(es) of organisation(s) responsible for all crew, ground personnel
training, ground handling, maintenance and continuing airworthiness
management of each type of aircraft:
|
|
K. Thông tin của giáo
viên kiểm tra (nếu có) / Particulars of Check Airmen (If applicable)
|
|
Tên và năng định của
giáo viên kiểm tra / Names và qualifications of the Check Airmens
|
|
L. Thông tin thuê tàu
bay đăng ký quốc tịch nước ngoài (nếu có) / Particulars of Leased
Foreign-registered Aircraft (if applicable)
|
|
Người khai thác tàu
bay nước ngoài
Foreign AOC
|
Loại tàu bay
Aircraft Make/ModelSeries
|
Số đăng ký quốc tịch
Registration Marks
|
Ngày thuê
Lease Date
|
|
|
|
|
|
|
M. Thông tin loại
hình thuê tàu bay / Particulars of Aircraft Leasing Operations (if
applicable)
|
|
Hợp đồng thuê tàu bay
/ Operational lease arrangement:
Người cho thuê /
Lessor (Name of airline):
Người thuê / Lessee
(Name of airline):
Ngày ký kết hợp đồng
/ Date of leasing agreement:
Loại tàu bay / Type
of Aircraft under leasing operations:
Danh sách các sân bay
có hoạt động của tàu bay thuê / List the aerodrome and location under leasing
operations:
|
|
N. Tuyên bố của người
đề nghị / Applicant Declaration
|
|
Tôi xin cam đoan rằng
toàn bộ thông tin cung cấp trong biểu mẫu này là trung thực, chính xác về mọi
mặt và tôi cam kết tuân thủ đầy đủ các yêu cầu cần thiết để được cấp Giấy
chứng nhận Người khai thác tàu bay (AOC). Tôi cũng xin cam đoan rằng tất cả
các tài liệu nộp kèm theo hồ sơ này đều là trung thực, chính xác về mọi mặt.
Bằng văn bản này, tôi chính thức đề nghị cấp Giấy chứng nhận Người khai thác
tàu bay (AOC).
I hereby declare that
the information given in this form is true in every respect and that I will
comply with all the necessary requirements for the grant of an Air Operator
Certificate. I further declare that all documents submitted in support of
this application are true in every respect. I hereby apply for the grant of
an Air Operator Certificate.
|
_____________________
Chữ ký Giám đốc điều hành
Name, Signature of Accountable Manager & Company Stamp
|
__________________
Ngày ký
Date (Day / Month / Year)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hình thức nhận kết quả/
Method of receiving results:
□ Bản giấy/ Hard copy □ Bản điện tử/ Electronic copy
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY
AIR
OPERATOR CERTIFICATE
|
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM/
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIET NAM
|
|
CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL
AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
|
|
Số Giấy chứng nhận:
AOC number:
Ngày hết hạn:
Expiry date:
|
[Tên
người khai thác tàu bay]
[Operator Name]
Tên giao dịch thương
mại:
Trading Name:
Địa chỉ người khai
thác tàu bay:
Operator’s address:
Số điện thoại (Telephone):
Địa chỉ thư điện tử (Email):
|
Thông tin liên lạc
của cá nhân chịu trách nhiệm về khai thác
Operational points of
contact
Thông tin liên lạc
của cá nhân chịu trách nhiệm về khai thác trong thời gian sớm nhất được liệt
kê tại […...]
Contact details at
which operational management can be contacted without undue delay, are listed
in [……]
|
|
Giấy chứng nhận này
xác nhận [Tên người khai thác tàu bay] được thực hiện khai thác [vận
tải hàng không thương mại / hàng không chuyên dùng] theo các điều kiện
nêu trong Tài liệu phạm vi khai thác đính kèm và phù hợp các tài liệu hướng
dẫn khai thác và các quy định hàng không dân dụng Việt Nam.
This certificate
certifies that [Operator Name] is authorized to perform [commercial
air transport operations / aerial work operation], as defined in the
attached Operation Specifications in accordance with the operations manual
and Vietnam aviation regulations.
|
|
Ngày cấp / Date of
issue:….
Ngày gia hạn/ Date of
renewal:…
|
CỤC
TRƯỞNG
Director
General
|
|
|
|
|
|
TÀI
LIỆU PHẠM VI KHAI THÁC
(Tuân thủ các điều kiện được phê chuẩn trong Giấy chứng nhận Người khai thác
tàu bay nước ngoài)
OPERATION
SPECIFICATIONS
(Subject to approved conditions in the Foreign Air Operator Certificate)
|
|
CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL
AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
Điện
thoại/Telephone: 0084-024-38271992 Fax: 0084-024-38732291
Thư điện tử/E-mail: [email protected]
|
|
Số Giấy chứng nhận
người khai thác tàu bay nước ngoài:
Foreign Air Operator
Certificate Number:
Tên người khai thác
tàu bay:
Operator name:
|
Phòng
Tiêu chuẩn an toàn bay
Flight Safety Standard Department
(ký
và đóng dấu)
(sign and stamp)
Ngày/Date:
|
|
Kiểu loại tàu bay/Aircraft
model:
|
|
|
Loại hình khai thác:
Type of operation:
|
□ Vận tải hàng không
thương mại/ Commercial air transportation
□ Hành khách/Passenger
□Hàng hóa/Cargo
|
|
Khu vực khai thác/ Area(s)
of Operation:
|
As approved by CAA of
…
|
|
Sân bay khai thác tại
Việt Nam:
Airport operated in
Việt Nam:
|
|
|
PHÊ
CHUẨN ĐẶC BIỆT
SPECIFIC
APPROVAL
|
CÓ
YES
|
KHÔNG
NO
|
MÔ
TẢ
DESCRIPTION
|
GHI
CHÚ
REMARK
|
|
Hàng hoá nguy hiểm
Dangerous goods
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
Khai thác trong điều
kiện tầm nhìn hạn chế
Low visibility
operations
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
Cất cánh / Take-off
|
□
|
□
|
RVR:
CAT: RVR:
DH:
|
|
|
Tiếp cận, hạ cánh/ Approach
and landing
|
□
|
□
|
|
Tín chỉ khai thác/ Operational
credit(s)
|
□
|
□
|
|
RVSM □ N/A
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
MNPS □ N/A
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
EDTO □ N/A
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
Khai thác dẫn đường
dựa trên tính năng
Performance Base
Navigation (PBN)
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
Not CAAV approved for
RNP-AR
|
|
Tài liệu bay điện tử
Electronic Flight Bag
(EFB)
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
Khác/Other
|
□
|
□
|
|
As approved by CAA of
…
|
|
|
|
|
|
|
3.
Phê chuẩn tài liệu hướng dẫn khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, thiết kế, thử
nghiệm, sản xuất, quản lý an toàn
3.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện
đánh giá thành phần hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ theo quy định,
Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy
định, Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam hoàn
thành đánh giá chi tiết nội dung hồ sơ.
- Trường hợp không đáp
ứng các điều kiện theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản
hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Thời hạn giải quyết
thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận đầy
đủ hồ sơ bổ sung. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, nếu tổ
chức, cá nhân đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không
Việt Nam thông báo từ chối giải quyết thủ tục.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng các điều kiện theo quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc đánh giá chi tiết hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam ban hành quyết định phê
chuẩn tài liệu hướng dẫn khai thác, bảo dưỡng, huấn luyện, thiết kế, thử
nghiệm, sản xuất, quản lý an toàn.
- Trường hợp phê chuẩn
tài liệu hướng dẫn khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, quản lý an toàn đối với
các loại hình khai thác yêu cầu phê chuẩn đặc biệt trong hoạt động hàng không
chung, Cục Hàng không Việt Nam ban hành quyết định phê chuẩn kèm theo Tài liệu
phạm vi khai thác phê chuẩn đặc biệt cho người khai thác tàu bay theo mẫu.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
3.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
3.3. Thành phần, hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị phê
chuẩn tài liệu hướng dẫn khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, thiết kế, thử
nghiệm, sản xuất, quản lý an toàn;
- Các tài liệu hướng
dẫn khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, thiết kế, thử nghiệm, sản xuất, quản lý
an toàn đề nghị phê chuẩn;
- Bảng đánh giá quản lý
sự thay đổi.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải
quyết:
- Đánh giá thành phần
hồ sơ: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Đánh giá chi tiết nội
dung hồ sơ: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ;
- Phê chuẩn tài liệu
hướng dẫn khai thác, bảo dưỡng, huấn luyện, thiết kế, thử nghiệm, sản xuất,
quản lý an toàn: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá chi tiết hồ sơ
đạt yêu cầu.
3.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
3.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn
bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
3.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Tài liệu hướng dẫn khai thác, huấn luyện, bảo dưỡng, thiết kế, thử nghiệm, sản
xuất, quản lý an toàn.
3.8. Phí, lệ phí: Không thu phí.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC: Đề nghị phê chuẩn tài liệu hướng dẫn khai thác,
huấn luyện, bảo dưỡng, thiết kế, thử nghiệm, sản xuất, quản lý an toàn.
3.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính: Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về
tàu bay và khai thác tàu bay.
MẪU
KẾT QUẢ
|
TÀI
LIỆU PHẠM VI KHAI THÁC - PHÊ CHUẨN ĐẶC BIỆT
OPERATIONS
SPECIFICATIONS - SPECIFIC APPROVAL
|
|
CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL
AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
Điện
thoại/Telephone: 0084-024-38271992 Fax:
0084-024-38732291
Địa chỉ thư điện tử/E-mail: [email protected]
|
|
Tên người khai thác
tàu bay/Operator name:
Địa chỉ/ Address:
Điện thoại/
Telephone: Fax:
Địa chỉ thư điện tử/ Email:
|
Phòng
Tiêu chuẩn an toàn bay
Flight Standard Safety Department
(ký
và đóng dấu)
(sign and stamp)
Ngày/Date:
|
|
Kiểu loại tàu bay:
Aircraft Model:
|
Số đăng ký quốc tịch
tàu bay:
Aircraft registration:
|
|
PHÊ
CHUẨN ĐẶC BIỆT
SPECIFIC
APPROVAL
|
CÓ
YES
|
KHÔNG
NO
|
MÔ
TẢ
DESCRIPTION
|
GHI
CHÚ
REMARK
|
|
Khai thác trong điều
kiện tầm nhìn hạn chế
Low visibility
operations
|
|
|
|
|
|
Cất cánh /
Take-off
|
□
|
□
|
RVR:
|
|
|
Tiếp cận, hạ cánh Approach
and landing
|
□
|
□
|
CAT: RVR:
DH:
|
|
|
Tín chỉ khai thác Operational
credit(s)
|
□
|
□
|
|
|
|
RVSM □ N/A
|
□
|
□
|
|
|
|
MNPS □ N/A
|
□
|
□
|
|
|
|
Dẫn đường dựa trên
tính năng
Performance Based
Navigation (PBN)
|
□
|
□
|
|
|
|
Tài liệu bay điện tử
Electronic Flight Bag
(EFB)
|
□
|
□
|
|
|
|
Khác/Other
|
□
|
□
|
|
|
4. Đăng ký quyền sở hữu
tàu bay
4.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Chủ
sở hữu tàu bay đề nghị đăng ký quyền sở hữu tàu bay gửi hồ sơ trực tiếp, qua
dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục Hàng không Việt Nam và
phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin ghi trong
hồ sơ.
b) Giải quyết TTHC:
- Người yêu cầu đăng ký
nộp phí, thanh toán giá dịch vụ, nghĩa vụ thanh toán khác theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Cục Hàng
không Việt Nam gửi thông báo nộp phí. Quá thời hạn nêu trên mà tổ chức, cá nhân
không hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam từ
chối giải quyết thủ tục hành chính và thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý
do. Thời gian thực hiện việc nộp phí của doanh nghiệp không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam
thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền sở hữu tàu bay; trường hợp
không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục
hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu
sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung
hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời
gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
4.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
4.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai theo Mẫu số
01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 223/2026/NĐ-CP;
- Giấy tờ, tài liệu
chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có
thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân
nước ngoài;
- Bản sao kèm bản chính
để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản
sao điện tử có chứng thực từ bản chính giấy tờ hợp pháp chứng minh về sở hữu tàu
bay; trường hợp chuyển quyền sở hữu tàu bay phải có thêm giấy tờ chứng minh
quyền sở hữu của chủ sở hữu cũ.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải
quyết: 03
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định.
4.5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Cá
nhân, tổ chức.
4.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
4.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký quyền sở hữu tàu bay.
4.8. Phí, lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy
chứng nhận.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Tờ khai đăng ký tàu
bay;
- Giấy chứng nhận đăng
ký quyền sở hữu tàu bay.
4.10. Yêu cầu hoặc điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
4.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Nghị định
223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
TỜ
KHAI
Đăng
ký tàu bay/Application for registration of aircraft
I. NGƯỜI ĐỀ
NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name:
...............................................................................
2. Quốc
tịch/Nationality:......................................................................
3. Địa chỉ/Address:.............................................................................
4. Điện thoại/Tel:
...............................................................................
5. Địa chỉ thư điện
tử/Email:..............................................................
6. Xác định tư cách người
đề nghị/Capacity of applicant:
□ Chủ sở hữu (Owner):
□ Người thuê (Lessee):
□ Tổ chức thiết kế
(DOA):
□ Khác (ghi rõ)/other
(specify): ..................................................................
7. Tên chủ sở hữu (nếu
khác người đề nghị)/Name of owner (if different from applicant):
..............................................................
Địa chỉ chủ sở
hữu/Address of owner:
..............................................................
II. TÀU BAY/AIRCRAFT
1. Loại tàu bay/Type of
aircraft:..............................................................
2. Kiểu loại tàu
bay/Designation of
aircraft:..............................................................
3. Nhà sản
xuất/Manufacturer:..............................................................
4. Địa chỉ nhà sản
xuất/Address of aircraft
manufacturer:.................................................
5. Số xuất xưởng tàu
bay/Aircraft serial
number:..............................................................
6. Trọng lượng cất cánh
tối đa/MTOW:..............................................................
7. Năm xuất
xưởng/Year:..............................................................
8. Số lượng và kiểu
loại động cơ/Number and designation of engines:.............................
9. Kiểu và loại động
cơ/Engine type and
model:..............................................................
10. Phân loại động
cơ/Category of engine:
□ Phản lực/Turbojet
□ Tuốc bin cánh
quạt/Turboprop
□ Pít-tông/Piston
□ Khác (ghi rõ)/Other:..............................................................
11. Dấu hiệu quốc tịch
và dấu hiệu đăng ký/Nationality and registration mark: .......
12. Phân loại tàu
bay/Category of aircraft:
□ Máy bay/Aeroplane
□ Trực thăng/Helicopter
□ Khác (ghi rõ)/Other
(specify);..............................................................
13. Mục đích sử
dụng/Purpose of operation:
□ Hàng không vận tải
thương mại/Commercial Air Transportation
□ Hàng không chuyên
dùng/Aerial work
□ Hàng không
chung/General aviation
□ Đăng ký tạm thời cho
mục đích thử nghiệm
14. Tàu bay đã từng
được đăng ký trước đây chưa? Has the aircraft been previously registered?
□ Chưa (nộp bằng chứng
chưa từng đăng ký)/No (evidence of non-registration)
□ Rồi (nộp bằng chứng
hủy đăng ký)/Yes (evidence of deregistration)
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ/
REGISTRATION INFORMATION
|
Đăng ký tàu bay mang
quốc tịch Việt Nam/Registration of Vietnamese nationality aircraft
- Tên và địa chỉ của
chủ sở hữu/Full name and address of the owner:
- Tên và địa chỉ người
thuê /Full name and address of the lessee:
|
□
|
|
Đăng ký tàu bay tạm
thời mang quốc tịch Việt Nam/Registration of temporary Vietnamese nationality
of aircraft
- Tên và địa chỉ của
chủ sở hữu/Full name and address of the owner:
- Tên và địa chỉ
người thuê/Full name and address of the lessee:
|
□
|
|
Đăng ký quyền sở hữu
tàu bay/Ownership
|
□
|
|
Đăng ký quyền chiếm
hữu tàu bay/Right to possession
|
□
|
|
Thời hạn chiếm
hữu/Duration of possession:
- Thời điểm bắt
đầu/Date of effectiveness:..............................................................
- Thời điểm kết
thúc/Date of
expiry:..............................................................
|
|
|
Đăng ký quyền ưu tiên
thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Registration of priority right
to payment for rescue and preservation of aircraft
- Địa điểm thực hiện
cứu hộ gìn giữ tàu bay/Place of rescue and preservation:
- Thời gian thực hiện
cứu hộ và gìn giữ tàu bay/Time of rescue and preservation:
|
□
|
|
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments:
|
Ngày tháng năm
Date month year
Người đề nghị/Applicant
(Ký/đóng dấu)/(Signature/seal)
|
Tôi xin cam đoan các
thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội
dung khai trong đơn này.
I declare that all
particulars supplied in this application are correct and complete and shall
fully be responsible for the provided information.
Hình thức nhận kết quả/Method
of receiving results:
□ Bản giấy /Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION
AUTHORITY OF VIETNAM
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
|
Số: /năm/GCN-CHK
Number ref: /year/GCN-CHK
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BAY
REGISTRATION
CERTIFICATE OF AIRCRAFT OWNERSHIP
|
1. Tàu bay/Aircraft
Số hiệu đăng
ký/Registration mark:
Loại tàu bay/Type of
aircraft:
Kiểu loại tàu
bay/Designation of aircraft:
Nhà sản
xuất/Manufacturer:
Số và năm xuất xưởng
tàu bay/Manufacture’s serial number and year:
Kiểu loại động
cơ/Designation of engines:
2. Chủ sở hữu/Owner:
Tên/Full name:
Quốc
tịch/Nationality:
Địa chỉ/Address:
|
|
Ngày đăng ký/Date of
registration Ký tên/Signature
Ngày Cấp/Date of
issue
|
|
Ghi chú/Notes:
|
5. Đăng ký quyền chiếm
hữu tàu bay
5.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp TTHC: Người mua
tàu bay, người thuê tàu bay có thời hạn từ 06 tháng trở lên đề nghị, đăng ký
quyền chiếm hữu tàu bay gửi hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên
môi trường điện tử đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính
chính xác, trung thực của các thông tin ghi trong hồ sơ.
b) Giải quyết TTHC:
- Người yêu cầu đăng ký
nộp phí, thanh toán giá dịch vụ, nghĩa vụ thanh toán khác theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Cục Hàng
không Việt Nam gửi thông báo nộp phí. Quá thời hạn nêu trên mà tổ chức, cá nhân
không hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam từ
chối giải quyết thủ tục hành chính và thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý
do. Thời gian thực hiện việc nộp phí của doanh nghiệp không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính.
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam
thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay; trường hợp
không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục
hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu
sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung
hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời
gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
5.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
5.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Tờ khai theo Mẫu số
01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 223/2026/NĐ-CP;
- Giấy tờ, tài liệu
chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có
thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân
nước ngoài;
- Bản sao kèm bản chính
để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản
sao điện tử có chứng thực từ bản chính hợp đồng thuê tàu bay hoặc thuê mua tàu
bay trong trường hợp bên cho thuê trong Hợp đồng thuê tàu bay hoặc bên cho thuê
mua trong Hợp đồng cho thuê mua tàu bay đồng thời là chủ sở hữu tàu bay;
- Bản sao kèm bản chính
để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản
sao điện tử có chứng thực từ bản chính hợp đồng thuê tàu bay hoặc thuê mua tàu
bay và giấy tờ chứng minh bên cho thuê hoặc bên cho thuê mua tàu bay có quyền
cho thuê lại tàu bay trong trường hợp bên cho thuê trong Hợp đồng cho thuê tàu
bay hoặc bên cho thuê mua trong Hợp đồng cho thuê mua tàu bay không phải là chủ
sở hữu tàu bay.
b) Số lượng: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải
quyết: 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức
5.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
5.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký quyền chiếm hữu tàu
bay.
5.8. Phí, lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy
chứng nhận.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Tờ khai đăng ký tàu
bay;
- Giấy chứng nhận đăng
ký quyền chiếm hữu tàu bay.
5.10. Yêu cầu hoặc điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính:
5.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Nghị định
223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
TỜ
KHAI
Đăng
ký tàu bay/Application for registration of aircraft
I. NGƯỜI ĐỀ
NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name:
...............................................................................
2. Quốc
tịch/Nationality:......................................................................
3. Địa
chỉ/Address:.............................................................................
4. Điện thoại/Tel:
...............................................................................
5. Địa chỉ thư điện
tử/Email:..............................................................
6. Xác định tư cách người
đề nghị/Capacity of applicant:
□ Chủ sở hữu (Owner):
□ Người thuê (Lessee):
□ Tổ chức thiết kế
(DOA):
□ Khác (ghi rõ)/other
(specify): ..................................................................
7. Tên chủ sở hữu (nếu
khác người đề nghị)/Name of owner (if different from applicant):
..............................................................
Địa chỉ chủ sở
hữu/Address of owner:
..............................................................
II. TÀU BAY/AIRCRAFT
1. Loại tàu bay/Type of
aircraft:..............................................................
2. Kiểu loại tàu
bay/Designation of aircraft:..............................................................
3. Nhà sản
xuất/Manufacturer:..............................................................
4. Địa chỉ nhà sản
xuất/Address of aircraft
manufacturer:.................................................
5. Số xuất xưởng tàu
bay/Aircraft serial
number:..............................................................
6. Trọng lượng cất cánh
tối đa/MTOW:..............................................................
7. Năm xuất
xưởng/Year:..............................................................
8. Số lượng và kiểu
loại động cơ/Number and designation of engines:.............................
9. Kiểu và loại động
cơ/Engine type and
model:..............................................................
10. Phân loại động
cơ/Category of engine:
□ Phản lực/Turbojet
□ Tuốc bin cánh
quạt/Turboprop
□ Pít-tông/Piston
□ Khác (ghi
rõ)/Other:..............................................................
11. Dấu hiệu quốc tịch
và dấu hiệu đăng ký/Nationality and registration mark: .......
12. Phân loại tàu
bay/Category of aircraft:
□ Máy bay/Aeroplane
□ Trực thăng/Helicopter
□ Khác (ghi rõ)/Other
(specify);..............................................................
13. Mục đích sử
dụng/Purpose of operation:
□ Hàng không vận tải
thương mại/Commercial Air Transportation
□ Hàng không chuyên
dùng/Aerial work
□ Hàng không
chung/General aviation
□ Đăng ký tạm thời cho
mục đích thử nghiệm
14. Tàu bay đã từng
được đăng ký trước đây chưa? Has the aircraft been previously registered?
□ Chưa (nộp bằng chứng
chưa từng đăng ký)/No (evidence of non-registration)
□ Rồi (nộp bằng chứng
hủy đăng ký)/Yes (evidence of deregistration)
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ/
REGISTRATION INFORMATION
|
Đăng ký tàu bay mang
quốc tịch Việt Nam/Registration of Vietnamese nationality aircraft
- Tên và địa chỉ của
chủ sở hữu/Full name and address of the owner:
- Tên và địa chỉ
người thuê /Full name and address of the lessee:
|
□
|
|
Đăng ký tàu bay tạm
thời mang quốc tịch Việt Nam/Registration of temporary Vietnamese nationality
of aircraft
- Tên và địa chỉ của
chủ sở hữu/Full name and address of the owner:
- Tên và địa chỉ
người thuê/Full name and address of the lessee:
|
□
|
|
Đăng ký quyền sở hữu
tàu bay/Ownership
|
□
|
|
Đăng ký quyền chiếm
hữu tàu bay/Right to possession
|
□
|
|
Thời hạn chiếm
hữu/Duration of possession:
- Thời điểm bắt
đầu/Date of
effectiveness:..............................................................
- Thời điểm kết
thúc/Date of
expiry:..............................................................
|
|
|
Đăng ký quyền ưu tiên
thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Registration of priority right
to payment for rescue and preservation of aircraft
- Địa điểm thực hiện
cứu hộ gìn giữ tàu bay/Place of rescue and preservation:
- Thời gian thực hiện
cứu hộ và gìn giữ tàu bay/Time of rescue and preservation:
|
□
|
|
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments:
|
Ngày tháng năm
Date month year
Người đề nghị/Applicant
(Ký/đóng dấu)/(Signature/seal)
|
Tôi xin cam đoan các
thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội
dung khai trong đơn này.
I declare that all
particulars supplied in this application are correct and complete and shall
fully be responsible for the provided information.
Hình thức nhận kết quả/Method
of receiving results:
□ Bản giấy /Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
-------
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
|
Số: /năm/GCN-CHK
Number ref: /year/GCN-CHK
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN CHIẾM HỮU TÀU BAY
REGISTRATION
CERTIFICATE OF RIGHT TO POSSESSION OF AIRCRAFT
|
1. Tàu bay/Aircraft
Số hiệu đăng
ký/Registration mark:
Loại tàu bay/Type of
aircraft:
Kiểu loại tàu
bay/Designation of aircraft:
Nhà sản
xuất/Manufacturer:
Số và năm xuất xưởng
tàu bay/Manufacture’s serial number and year:
Kiểu loại động
cơ/Designation of engines:
2. Người chiếm hữu/Possessor
Tên/Full name:
Quốc
tịch/Nationality:
Địa chỉ/Address:
3. Thời hạn chiếm
hữu/Duration of possession
Thời điểm bắt
đầu/Date of effectiveness
Thời điểm kết
thúc/Date of expiry
|
|
Ngày đăng ký/Date of
registration Ký tên/Signature
Ngày Cấp/Date of
issue
|
|
Ngày cấp gia hạn/Date
of renewal Ký tên/Signature
Hạn đến/Valid until
|
|
Ghi chú/Notes
|
6. Xóa đăng ký quyền
chiếm hữu tàu bay
6.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Người thuê tàu bay đã đăng ký đề nghị xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay gửi
hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục
Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của
các thông tin ghi trong hồ sơ.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam
thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay. Trường
hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục
hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu
sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung
hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời
gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
6.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
6.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Tờ khai theo Mẫu số
02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 223/2026/NĐ-CP;
- Giấy tờ, tài liệu
chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có
thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân
nước ngoài;
- Bản gốc giấy chứng
nhận quyền chiếm hữu tàu bay đã cấp (nếu có);
- Văn bản cam kết chịu
trách nhiệm pháp lý về việc đề nghị xóa đăng ký (trong trường hợp bản giấy giấy
chứng nhận quyền sở hữu bị mất).
b) Số lượng: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải
quyết: 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
6.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
6.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
6.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu
bay.
6.8. Phí, lệ phí: Không.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Tờ khai xóa đăng ký;
- Giấy chứng nhận xóa
đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay.
6.10. Yêu cầu hoặc điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
6.11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính: Nghị
định 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu
bay.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
---------------
|
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
TỜ
KHAI
Xóa
đăng ký tàu bay/Application form to deregister an aircraft
|
Dấu hiệu đăng
ký:/Registration mark:
|
|
Tên người nộp
đơn/Name of applicant(s):
|
|
Địa chỉ người nộp
đơn:/Address of applicant(s):
|
|
Số điện
thoại/Telephone number:
|
Địa chỉ email/Email
address:
|
|
Indicate whether
applicant(s) is: Xác định tư cách của người nộp đơn:
□ Chủ sở hữu/owner
□ Người đề nghị đăng
ký quốc tịch tàu bay/Applicant for aircraft registration.
□ Người nắm giữ văn
bản ủy quyền hủy đăng ký và xuất khẩu không hủy ngang (IDERA), hoặc bên được
ủy quyền hay người được chỉ định được chứng nhận của người nắm giữ/holder of
an irrevocable de-registration and export request authorisation (IDERA) or an
authorized party or a certified designee of such holder
□ Khác (giải thích)
other (explain):
|
|
Tên chủ sở hữu (nếu
khác với người nộp đơn)/Name of owner, if different from applicant(s):
|
|
Địa chỉ chủ sở
hữu:/Address of owner: ................................................
|
|
Nhà sản xuất tàu
bay/Aircraft manufacturer:
|
|
Lý do hủy đăng
ký/Reason for deregistration: □ Bị phá
hủy/Destroyed
□ Xuất khẩu (vui lòng
nêu rõ quốc gia nhập khẩu)/Export □ Khác/other
(please indicate
importing State)
□ Không còn sử
dụng/No longer used
|
|
Loại và kiểu tàu
bay:/Aircraft type and model:
|
Năm sản xuất/Year of
manufacture:
|
|
Số xuất xưởng tàu
bay/Aircraft serial no.:
|
|
|
Tôi xác nhận rằng các
thông tin cung cấp trong đơn này và mọi tài liệu kèm theo phục vụ việc hủy
đăng ký tàu bay là trung thực, chính xác và đúng với hiểu biết tốt nhất của
tôi/I hereby certify that the information provided herein and any supporting
documents for deregistration of aircraft are true, accurate and correct to
the best of my knowledge.
Công ty/Company:
Họ tên và chức
danh/Name and title:
Ký
tên/Signature: Ngày/Date
|
Hình thức nhận kết quả/Method
of receiving results:
□ Bản giấy/Hard
copy □ Bản điện tử/Electronic copy
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF CONSTRUCTION CIVIL AVIATION
AUTHORITY OF VIETNAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/năm/GCN-CHK
Number ref: /year/GCN-CHK
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ CÁC QUYỀN ĐỐI VỚI TÀU BAY
DEREGISTRATION CERTIFICATE OF RIGHT(S) IN AIRCRAFT
|
1. Người đề nghị xóa
đăng ký/Applicant for deregistration
|
|
Tên/Full name:
|
|
Địa chỉ/Address:
|
|
2. Tàu bay/Aircraft
|
|
Số hiệu đăng
ký/Registration mark:
Loại tàu bay/Type of
aircraft:
|
|
Kiểu loại tàu
bay/Designation of aircraft:
|
|
Nhà sản
xuất/Manufacturer:
|
|
Số và năm xuất xưởng
tàu bay/Manufacture’s serial number and year:
Kiểu loại động cơ/Designation
of engines:
|
|
3. Giấy chứng nhận đã
Cấp/Issued certificate
|
|
Số/No:
|
|
Ngày cấp/Date of
issue:
|
|
Ngày xóa đăng ký/Date
of deregistration Ký tên/Signature
|
|
Ngày Cấp/Date of
issue
|
|
Ghi chú/Notes
|
7. Đăng ký quyền ưu
tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay
7.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Người đề nghị đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn của
tàu bay mang quốc tịch Việt Nam gửi hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc
trên môi trường điện tử đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về
tính chính xác, trung thực của các thông tin ghi trong hồ sơ.
b) Giải quyết TTHC:
- Người yêu cầu đăng ký
nộp phí, thanh toán giá dịch vụ, nghĩa vụ thanh toán khác theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Cục Hàng
không Việt Nam gửi thông báo nộp phí. Quá thời hạn nêu trên mà tổ chức, cá nhân
không hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam từ
chối giải quyết thủ tục hành chính và thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý
do. Thời gian thực hiện việc nộp phí của doanh nghiệp không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính;
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam
thẩm định, xác minh tư cách của người đề nghị đăng ký quyền ưu tiên thanh toán
tiền công cứu hộ, giữ gìn của tàu bay mang quốc tịch Việt Nam và thực hiện việc
cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn
của tàu bay mang quốc tịch Việt Nam; trường hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Nam
phải trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục
hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu
sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung
hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời
gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
7.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
7.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai theo Mẫu số
01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 223/2026/NĐ-CP;
- Giấy tờ, tài liệu
chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có
thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân
nước ngoài.
b) Số lượng: 01 bộ.
7.4. Thời hạn giải
quyết: 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
7.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
7.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký quyền ưu tiên thanh
toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay
7.8. Phí, lệ phí: 1.500.000 đồng/ giấy
chứng nhận.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Tờ khai đăng ký tàu
bay;
- Giấy chứng nhận đăng
ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay.
7.10. Yêu cầu hoặc điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày kết thúc
việc cứu hộ, giữ gìn tàu bay, người đề nghị đăng ký quyền ưu tiên thanh toán
tiền công cứu hộ, giữ gìn của tàu bay mang quốc tịch Việt Nam gửi hồ sơ trực
tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục Hàng không
Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông
tin ghi trong hồ sơ.
7.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Nghị định
223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
TỜ
KHAI
Đăng
ký tàu bay/Application for registration of aircraft
I. NGƯỜI ĐỀ
NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name: ...............................................................................
2. Quốc
tịch/Nationality:......................................................................
3. Địa
chỉ/Address:.............................................................................
4. Điện thoại/Tel:
...............................................................................
5. Địa chỉ thư điện
tử/Email:..............................................................
6. Xác định tư cách người
đề nghị/Capacity of applicant:
□ Chủ sở hữu (Owner):
□ Người thuê (Lessee):
□ Tổ chức thiết kế
(DOA):
□ Khác (ghi rõ)/other
(specify): ..................................................................
7. Tên chủ sở hữu (nếu
khác người đề nghị)/Name of owner (if different from applicant):
..............................................................
Địa chỉ chủ sở
hữu/Address of owner:
..............................................................
II. TÀU BAY/AIRCRAFT
1. Loại tàu bay/Type of
aircraft:..............................................................
2. Kiểu loại tàu
bay/Designation of
aircraft:..............................................................
3. Nhà sản
xuất/Manufacturer:..............................................................
4. Địa chỉ nhà sản xuất/Address
of aircraft manufacturer:.................................................
5. Số xuất xưởng tàu
bay/Aircraft serial
number:..............................................................
6. Trọng lượng cất cánh
tối đa/MTOW:..............................................................
7. Năm xuất
xưởng/Year:..............................................................
8. Số lượng và kiểu
loại động cơ/Number and designation of engines:.............................
9. Kiểu và loại động
cơ/Engine type and
model:..............................................................
10. Phân loại động
cơ/Category of engine:
□ Phản lực/Turbojet
□ Tuốc bin cánh
quạt/Turboprop
□ Pít-tông/Piston
□ Khác (ghi
rõ)/Other:..............................................................
11. Dấu hiệu quốc tịch
và dấu hiệu đăng ký/Nationality and registration mark: .......
12. Phân loại tàu
bay/Category of aircraft:
□ Máy bay/Aeroplane
□ Trực thăng/Helicopter
□ Khác (ghi rõ)/Other
(specify);..............................................................
13. Mục đích sử
dụng/Purpose of operation:
□ Hàng không vận tải
thương mại/Commercial Air Transportation
□ Hàng không chuyên
dùng/Aerial work
□ Hàng không
chung/General aviation
□ Đăng ký tạm thời cho
mục đích thử nghiệm
14. Tàu bay đã từng
được đăng ký trước đây chưa? Has the aircraft been previously registered?
□ Chưa (nộp bằng chứng
chưa từng đăng ký)/No (evidence of non-registration)
□ Rồi (nộp bằng chứng
hủy đăng ký)/Yes (evidence of deregistration)
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ/ REGISTRATION
INFORMATION
|
Đăng ký tàu bay mang
quốc tịch Việt Nam/Registration of Vietnamese nationality aircraft
- Tên và địa chỉ của
chủ sở hữu/Full name and address of the owner:
- Tên và địa chỉ
người thuê /Full name and address of the lessee:
|
□
|
|
Đăng ký tàu bay tạm
thời mang quốc tịch Việt Nam/Registration of temporary Vietnamese nationality
of aircraft
- Tên và địa chỉ của
chủ sở hữu/Full name and address of the owner:
- Tên và địa chỉ
người thuê/Full name and address of the lessee:
|
□
|
|
Đăng ký quyền sở hữu
tàu bay/Ownership
|
□
|
|
Đăng ký quyền chiếm
hữu tàu bay/Right to possession
|
□
|
|
Thời hạn chiếm
hữu/Duration of possession:
- Thời điểm bắt
đầu/Date of
effectiveness:..............................................................
- Thời điểm kết
thúc/Date of
expiry:..............................................................
|
|
|
Đăng ký quyền ưu tiên
thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Registration of priority right
to payment for rescue and preservation of aircraft
- Địa điểm thực hiện
cứu hộ gìn giữ tàu bay/Place of rescue and preservation:
- Thời gian thực hiện
cứu hộ và gìn giữ tàu bay/Time of rescue and preservation:
|
□
|
|
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments:
|
Ngày tháng năm
Date month year
Người đề nghị/Applicant
(Ký/đóng dấu)/(Signature/seal)
|
Tôi xin cam đoan các
thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội
dung khai trong đơn này.
I declare that all
particulars supplied in this application are correct and complete and shall
fully be responsible for the provided information.
Hình thức nhận kết quả/Method
of receiving results:
□ Bản giấy /Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION
AUTHORITY OF VIETNAM
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
|
Số: /năm/GCN-CHK
Number ref: /year/GCN-CHK
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
QUYỀN
ƯU TIÊN THANH TOÁN TIỀN CÔNG CỨU HỘ, GIỮ GÌN TÀU BAY
REGISTRATION CERTIFICATE OF PRIORITY RIGHT TO PAYMENT FOR RESCUE AND
PRESERVATION OF AIRCRAFT
|
1. Tàu bay/Aircraft
Số hiệu đăng
ký/Registration mark:
Loại tàu bay/Type of
aircraft:
Kiểu loại tàu
bay/Designation of aircraft:
Nhà sản
xuất/Manufacturer:
Số và năm xuất xưởng
tàu bay/Manufacture’s serial number and year:
Kiểu loại động
cơ/Designation of engines:
2. Người thực hiện
cứu hộ, giữ gìn tàu bay/individual of entity who undertook rescue and
preservation
Tên/Full name:
Địa chỉ/Address:
3. Địa điểm thực hiện
cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Place of rescue and preservation
4. Thời gian thực
hiện cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Time of rescue and preservation
|
|
Thời điểm bắt
đầu/Date of effectiveness
|
|
Thời điểm kết
thúc/Date of expiry
|
|
Ngày đăng ký/Date of
registration Ký tên/Signature
|
|
Ngày Cấp/Date of
issue
|
|
Ghi chú/Notes
|
8. Xóa đăng ký quyền sở
hữu tàu bay
8.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Chủ
sở hữu tàu bay đề nghị xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay gửi hồ sơ trực tiếp,
qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục Hàng không Việt Nam
và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin ghi
trong hồ sơ.
b) Giải quyết thủ tục
hành chính:
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam
thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay. Trường hợp
không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục
hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu
sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung
hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời
gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
8.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
8.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai theo Mẫu số
02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 223/2026/NĐ-CP;
- Giấy tờ, tài liệu
chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có
thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân
nước ngoài;
- Bản gốc giấy chứng
nhận quyền sở hữu tàu bay đã cấp (nếu có);
- Văn bản cam kết chịu
trách nhiệm pháp lý về việc đề nghị xóa đăng ký (trong trường hợp bản giấy giấy
chứng nhận quyền sở hữu bị mất).
b) Số lượng: 01 bộ.
8.4. Thời hạn giải
quyết: 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
8.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức
8.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam
d) Cơ quan phối hợp:
Không
8.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận xóa đăng ký quyền quyền sở hữu
tàu bay.
8.8. Phí, lệ phí: Không.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Tờ khai xóa đăng ký;
- Giấy chứng nhận xóa
đăng ký quyền sở hữu tàu bay.
8.10. Yêu cầu hoặc điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
8.11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính: Nghị
định 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu
bay;
8.12. Mẫu đơn và mẫu
kết quả TTHC:
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
---------------
|
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
TỜ
KHAI
Xóa
đăng ký tàu bay/Application form to deregister an aircraft
|
Dấu hiệu đăng
ký:/Registration mark:
|
|
Tên người nộp
đơn/Name of applicant(s):
|
|
Địa chỉ người nộp
đơn:/Address of applicant(s):
|
|
Số điện
thoại/Telephone number:
|
Địa chỉ email/Email
address:
|
|
Indicate whether
applicant(s) is: Xác định tư cách của người nộp đơn:
□ Chủ sở hữu/owner
□ Người đề nghị đăng
ký quốc tịch tàu bay/Applicant for aircraft registration.
□ Người nắm giữ văn
bản ủy quyền hủy đăng ký và xuất khẩu không hủy ngang (IDERA), hoặc bên được
ủy quyền hay người được chỉ định được chứng nhận của người nắm giữ/holder of
an irrevocable de-registration and export request authorisation (IDERA) or an
authorized party or a certified designee of such holder
□ Khác (giải thích)
other (explain):
|
|
Tên chủ sở hữu (nếu
khác với người nộp đơn)/Name of owner, if different from applicant(s):
|
|
Địa chỉ chủ sở
hữu:/Address of owner: ................................................
|
|
Nhà sản xuất tàu
bay/Aircraft manufacturer:
|
|
Lý do hủy đăng
ký/Reason for deregistration: □ Bị phá
hủy/Destroyed
□ Xuất khẩu (vui lòng
nêu rõ quốc gia nhập khẩu)/Export □ Khác/other
(please indicate
importing State)
□ Không còn sử
dụng/No longer used
|
|
Loại và kiểu tàu
bay:/Aircraft type and model:
|
Năm sản xuất/Year of
manufacture:
|
|
Số xuất xưởng tàu
bay/Aircraft serial no.:
|
|
|
Tôi xác nhận rằng các
thông tin cung cấp trong đơn này và mọi tài liệu kèm theo phục vụ việc hủy
đăng ký tàu bay là trung thực, chính xác và đúng với hiểu biết tốt nhất của
tôi/I hereby certify that the information provided herein and any supporting
documents for deregistration of aircraft are true, accurate and correct to
the best of my knowledge.
Công ty/Company:
Họ tên và chức
danh/Name and title:
Ký
tên/Signature: Ngày/Date
|
Hình thức nhận kết quả/Method
of receiving results:
□ Bản giấy/Hard
copy □ Bản điện tử/Electronic copy
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF CONSTRUCTION CIVIL AVIATION
AUTHORITY OF VIETNAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/năm/GCN-CHK
Number ref: /year/GCN-CHK
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ CÁC QUYỀN ĐỐI VỚI TÀU BAY
DEREGISTRATION CERTIFICATE OF RIGHT(S) IN AIRCRAFT
|
1. Người đề nghị xóa
đăng ký/Applicant for deregistration
|
|
Tên/Full name:
|
|
Địa chỉ/Address:
|
|
2. Tàu bay/Aircraft
|
|
Số hiệu đăng
ký/Registration mark:
Loại tàu bay/Type of
aircraft:
|
|
Kiểu loại tàu
bay/Designation of aircraft:
|
|
Nhà sản
xuất/Manufacturer:
|
|
Số và năm xuất xưởng
tàu bay/Manufacture’s serial number and year:
Kiểu loại động
cơ/Designation of engines:
|
|
3. Giấy chứng nhận đã
Cấp/Issued certificate
|
|
Số/No:
|
|
Ngày cấp/Date of
issue:
|
|
Ngày xóa đăng ký/Date
of deregistration Ký tên/Signature
|
|
Ngày Cấp/Date of
issue
|
|
Ghi chú/Notes
|
9. Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay
9.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Người đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay gửi hồ
sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục Hàng
không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các
thông tin ghi trong hồ sơ.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam
thực hiện việc cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu tàu bay, Giấy chứng nhận
quyền chiếm hữu tàu bay hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền ưu tiên thanh toán
tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay; thu hồi Giấy chứng nhận quyền sở hữu tàu
bay, Giấy chứng nhận quyền chiếm hữu tàu bay hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền
ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay trừ trường hợp bị mất;
trường hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục
hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu
sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung
hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời
gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
9.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
9.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai theo Mẫu số
03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 223/2026/NĐ-CP;
- Giấy tờ, tài liệu
chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có
thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân
nước ngoài.
b) Số lượng: 01 bộ.
9.4. Thời hạn giải
quyết: 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
9.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
9.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
9.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy chứng nhận quyền
sở hữu tàu bay; hoặc
- Giấy chứng nhận quyền
chiếm hữu tàu bay; hoặc
- Giấy chứng nhận đăng
ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay.
9.8. Phí, lệ phí: Không.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Tờ khai cấp lại Giấy
chứng nhận/ sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin tàu bay;
- Giấy chứng nhận quyền
sở hữu tàu bay; hoặc
- Giấy chứng nhận quyền
chiếm hữu tàu bay; hoặc
- Giấy chứng nhận đăng
ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay.
9.10. Yêu cầu hoặc điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký các quyền đối với tàu
bay đã cấp nếu bị rách, hư hỏng, bị mất phải thực hiện thủ tục để được cấp lại
theo quy định tại Nghị định 223/2026/NĐ-CP.
9.11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính: Nghị
định 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu
bay.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
|
TỜ
KHAI
Cấp
lại Giấy chứng nhận/sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin
Application
for reissuing certificate/Amending information in issued certificate
I. NGƯỜI ĐỀ
NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name:
.................................................................................................................
2. Quốc
tịch/Nationality:.......................................................................................................
3. Địa
chỉ/Address:..............................................................................................................
4. Điện
thoại/Tel:................................................................................................................
II. GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ
CẤP/ISSUED CERTIFICATE
1.Số/No:............................................................................................................................
2. Ngày Cấp/Date of
issue:...............................................................................................
3. Nội dung đăng
ký/Registration information:...............................................................
III. NỘI DUNG ĐỀ
NGHỊ/REQUEST
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận/Reissue
Lý do cấp
lại/Reason(s):...............................................
|
□
|
|
Sửa đổi, bổ
sung/Amend
- Nội dung sửa đổi,
bổ sung/Details:...............................................
|
□
|
|
Tài liệu gửi kèm theo Tờ khai/Attachments:
|
Ngày tháng
năm
Date month year
Người đề nghị/Applicant
(Ký/đóng dấu)/(Signature/seal)
|
Tôi xin cam đoan các
thông tin trong Tờ khai là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về
nội dung khai trong Tờ khai này.
I declare that all
particulars supplied in this application are correct and complete and shall fully
be responsible for the provided information.
Hình thức nhận kết quả/Method
of receiving results:
□ Bản giấy/Hard
copy □ Bản điện tử/Electronic copy
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION
AUTHORITY OF VIETNAM
-------
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
|
Số:
/năm/GCN-CHK
Number ref: /year/GCN-CHK
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BAY
REGISTRATION
CERTIFICATE OF AIRCRAFT OWNERSHIP
|
1. Tàu bay/Aircraft
|
|
Số hiệu đăng
ký/Registration mark:
Loại tàu bay/Type of
aircraft:
|
|
Kiểu loại tàu
bay/Designation of aircraft:
|
|
Nhà sản
xuất/Manufacturer:
|
|
Số và năm xuất xưởng
tàu bay/Manufacture’s serial number and year:
Kiểu loại động
cơ/Designation of engines:
|
|
2. Chủ sở hữu/Owner:
|
|
Tên/Full name:
|
|
Quốc
tịch/Nationality:
Địa chỉ/Address:
|
|
Ngày đăng ký/Date of
registration Ký tên/Signature
|
|
Ngày Cấp/Date of
issue
|
|
Ghi chú/Notes:
|
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION
AUTHORITY OF VIETNAM
-------
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
--------------
|
|
Số: /năm/GCN-CHK
Number ref: /year/GCN-CHK
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN CHIẾM HỮU TÀU BAY
REGISTRATION
CERTIFICATE OF RIGHT TO POSSESSION OF AIRCRAFT
|
1. Tàu bay/Aircraft
Số hiệu đăng
ký/Registration mark:
Loại tàu bay/Type of
aircraft:
Kiểu loại tàu
bay/Designation of aircraft:
Nhà sản xuất/Manufacturer:
Số và năm xuất xưởng
tàu bay/Manufacture’s serial number and year:
Kiểu loại động
cơ/Designation of engines:
2. Người chiếm
hữu/Possessor
Tên/Full name:
Quốc
tịch/Nationality:
Địa chỉ/Address:
3. Thời hạn chiếm
hữu/Duration of possession
Thời điểm bắt
đầu/Date of effectiveness
Thời điểm kết
thúc/Date of expiry
|
|
Ngày đăng ký/Date of
registration Ký tên/Signature
Ngày Cấp/Date of
issue
|
|
Ngày cấp gia hạn/Date
of renewal Ký tên/Signature
Hạn đến/Valid until
|
|
Ghi chú/Notes
|
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION
AUTHORITY OF VIETNAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
|
Số: /năm/GCN-CHK
Number ref: /year/GCN-CHK
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
QUYỀN
ƯU TIÊN THANH TOÁN TIỀN CÔNG CỨU HỘ, GIỮ GÌN TÀU BAY
REGISTRATION CERTIFICATE OF PRIORITY RIGHT TO PAYMENT FOR RESCUE AND
PRESERVATION OF AIRCRAFT
|
1. Tàu bay/Aircraft
Số hiệu đăng
ký/Registration mark:
Loại tàu bay/Type of
aircraft:
Kiểu loại tàu
bay/Designation of aircraft:
Nhà sản
xuất/Manufacturer:
Số và năm xuất xưởng
tàu bay/Manufacture’s serial number and year:
Kiểu loại động
cơ/Designation of engines:
2. Người thực hiện
cứu hộ, giữ gìn tàu bay/individual of entity who undertook rescue and
preservation
Tên/Full name:
Địa chỉ/Address:
3. Địa điểm thực hiện
cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Place of rescue and preservation
4. Thời gian thực
hiện cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Time of rescue and preservation
Thời điểm bắt
đầu/Date of effectiveness
Thời điểm kết
thúc/Date of expiry
|
|
Ngày đăng ký/Date of
registration Ký tên/Signature
Ngày Cấp/Date of
issue
|
|
Ghi chú/Notes
|
10.
Cấp mã số AEP
10.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân có các quyền lợi quốc tế đối với tàu bay mang quốc tịch Việt Nam
đề nghị cấp mã số AEP gửi hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính
chính xác, trung thực của các thông tin ghi trong hồ sơ.
b) Giải quyết TTHC:
- Người yêu cầu đăng ký
nộp phí, thanh toán giá dịch vụ, nghĩa vụ thanh toán khác theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Cục Hàng
không Việt Nam gửi thông báo nộp phí. Quá thời hạn nêu trên mà tổ chức, cá nhân
không hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam từ
chối giải quyết thủ tục hành chính và thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý
do. Thời gian thực hiện việc nộp phí của doanh nghiệp không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính;
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam
cấp mã số AEP và trả lại 01 tờ khai cho người đề nghị trong trường hợp yêu cầu
nhận kết quả bằng bản giấy; trường hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải
trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục
hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu
sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung
hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời
gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường
điện tử.
10.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
10.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- 02 tờ khai cấp mã số
AEP theo mẫu. Trường hợp người đề nghị yêu cầu nhận kết quả bằng bản giấy hoặc
01 tờ khai cấp mã số AEP trong trường hợp người đề nghị yêu cầu nhận kết quả
bằng bản điện tử;
- Giấy tờ, tài liệu
chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có
thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân
nước ngoài;
- Bản sao kèm bản chính
để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản
sao điện tử có chứng thực từ bản chính giấy tờ hợp pháp chứng minh quyền lợi
quốc tế đối với tàu bay của người đề nghị cấp mã số AEP.
b) Số lượng: 01 bộ.
10.4. Thời hạn giải
quyết: 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
10.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức
10.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam
d) Cơ quan phối hợp:
Không
10.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính: Mã số AEP.
10.8. Phí, lệ phí: 10.000.000 đồng/ mã số.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Tờ khai cấp mã số đăng
ký, xóa đăng ký các quyền lợi quốc tế đối với tàu bay mang quốc tịch Việt Nam.
10.10. Yêu cầu hoặc
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Cục Hàng không Việt Nam
là điểm đầu vào quốc gia, thực hiện cấp mã số AEP để thực hiện đăng ký quyền
lợi quốc tế với tàu bay đăng ký quốc tịch Việt Nam trên Hệ thống đăng ký quốc
tế;
- Cục Hàng không Việt
Nam chỉ thực hiện cấp mã số AEP để thực hiện đăng ký quyền lợi quốc tế với tàu
bay đăng ký quốc tịch Việt Nam mà Hệ thống đăng ký quốc tế yêu cầu cung cấp mã
số AEP của điểm đầu vào quốc gia;
- Việc đăng ký trên hệ
thống đăng ký quốc tế đối với các quyền lợi quốc tế yêu cầu mã số AEP mà không
sử dụng hoặc sử dụng không đúng mã số do Cục Hàng không Việt Nam cấp theo yêu
cầu của Hệ thống đăng ký quốc tế và Tài liệu số 9864 của Tổ chức Hàng không Dân
dụng Quốc tế ICAO thì không có giá trị để thực hiện các thủ tục liên quan đến
tàu bay theo quy định tại Nghị định 223/2026/NĐ-CP.
10.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Nghị định
223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư 193/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
TỜ
KHAI
Cấp
mã số đăng ký, xóa đăng ký các quyền lợi quốc tế đối với tàu bay mang quốc tịch
Việt Nam
Application
for AEP code
Kính gửi/To: Cục Hàng
không Việt Nam/Civil Aviation Authority of Vietnam.
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ
ĐĂNG KÝ - NGƯỜI CÓ QUYỀN LỢI/APPLICANT - PARTY WITH INTERESTS:
1. Tên/Full name:
.............................................................................................................
2. Địa
chỉ/Address:.............................................................................................................
3. Số điện
thoại/Tel:...........................................................................................................
4. Địa chỉ thư điện
tử/Email:..............................................................................................
5. Quốc
tịch/Nationality:......................................................................................................
II. TÀU BAY/AIRCRAFT:
|
Nhà
sản xuất/kiểu loại
Manufacturer
and type of aircraft
|
Số
xuất xưởng
Model
serial number
|
Số
đăng ký quốc tịch
Nationality
registration number
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà
sản xuất động cơ
Engine
manufacturer
|
Loại
động cơ
Type
of engine
|
Số
động cơ
Serial
number
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin bổ sung về
tài sản (tại đính kèm)/Additional information is detailed in
annex(es):.......
III. LOẠI QUYỀN
LỢI/TYPE OF INTEREST:
|
1. Đăng ký
Registration of
interest
|
2. Xóa đăng ký quyền lợi
Deregistration of
interest
|
|
+ Thông báo đối với
quyền lợi quốc tế trong tương lai, chuyển nhượng trong tương lai, mua bán
trong tương lai □
|
+ Thông báo đối với
quyền lợi quốc tế trong tương lai, chuyển nhượng trong tương lai, mua bán
trong tương lai □
|
|
Notice of prospective
international interest, prospective transfer, prospective sale
|
Notice of prospective
international interest, prospective transfer, prospective sale
|
|
+ Quyền lợi quốc tế □
International
interest
|
+ Quyền lợi quốc tế □
International interest
|
|
+ Hợp đồng bán □
Contract of sale
|
+ Hợp đồng bán □
Contract of sale
|
|
+ Khác (ghi cụ thể) □
..............
|
+ Khác (ghi cụ thể) □
.........................
|
|
Other (specified
type)
...............
|
Other (specified
type)
....................
|
|
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments:
|
Ngày tháng năm
Date month year
Người đề nghị/Applicant
(Ký/đóng dấu/Signature/seal)
|
Tôi xin cam đoan các
thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội
dung khai trong đơn này.
I declare that all
particulars supplied in this application are correct and complete and shall
fully be responsible for the provided information.
Phần xác nhận của Cục Hàng
không Việt Nam/CAAV ONLY:
|
MÃ SỐ ĐĂNG
KÝ/AUTHORIZATION CODE
……………………..
|
Ngày tháng năm
Date month year
Ký
tên/Signature
|
Hình thức nhận kết quả/Method
of receiving results:
□ Bản giấy/Hard
copy □ Bản điện tử/Electronic copy
11.
Đăng ký văn bản IDERA
11.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Người đề nghị đăng ký tàu bay đề nghị đăng ký văn bản IDERA gửi hồ sơ trực
tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục Hàng không
Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông
tin ghi trong hồ sơ
b) Giải quyết TTHC:
- Người yêu cầu đăng ký
nộp phí, thanh toán giá dịch vụ, nghĩa vụ thanh toán khác theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Cục Hàng
không Việt Nam gửi thông báo nộp phí. Quá thời hạn nêu trên mà tổ chức, cá nhân
không hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam từ
chối giải quyết thủ tục hành chính và thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý
do. Thời gian thực hiện việc nộp phí của doanh nghiệp không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính;
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam
thực hiện việc thẩm định đối chiếu thông tin đăng ký quyền lợi quốc tế trên Hệ
thống đăng ký quốc tế với hồ sơ cấp mã số AEP mà Cục Hàng không Việt Nam trả
kết quả, xác nhận đăng ký trong tờ khai đăng ký văn bản IDERA và trả lại 01 tờ
khai cho người đề nghị trong trường hợp yêu cầu nhận kết quả bằng bản giấy;
trường hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục
hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu
sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung
hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời
gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
11.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
11.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- 02 tờ khai đăng ký
văn bản IDERA theo mẫu. Trường hợp người đề nghị yêu cầu nhận kết quả bằng bản
giấy hoặc 01 tờ khai đăng ký văn bản IDERA trong trường hợp người đề nghị yêu
cầu nhận kết quả bằng bản điện tử. Người đại diện theo pháp luật của người đề
nghị đăng ký tàu bay trực tiếp ký đơn đề nghị;
- Giấy tờ, tài liệu
chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có
thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân
nước ngoài;
- Bản sao thông tin
đăng ký quyền lợi quốc tế trên Hệ thống đăng ký quốc tế. b) Số lượng: 01 bộ.
11.4. Thời hạn giải
quyết: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
11.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
11.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: Không.
11.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính: Xác nhận đăng ký văn bản IDERA.
11.8. Phí, lệ phí: 5.000.000 đồng/văn bản.
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Tờ khai đăng ký văn bản
IDERA.
11.10. Yêu cầu hoặc
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
11.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Nghị định
223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
TỜ
KHAI
Đăng
ký chỉ định người có quyền yêu cầu xóa đăng ký quốc tịch và xuất khẩu tàu bay
Application for Irrevocable Deregistration and Export Request Authorisation
(IDERA)
Kính
gửi/To: Cục Hàng không Việt Nam/Civil Aviation Authority of Vietnam.
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ ĐĂNG
KÝ/APPLICANT:
1. Tên/Full name:
.........................................................
2. Địa
chỉ/Address:...................................................
3. Số điện
thoại/Tel:...................................................
4. Địa chỉ thư điện
tử/Email:...................................................
5. Quốc
tịch/Nationality:...................................................
II. TÀU BAY/AIRCRAFT:
|
Nhà
sản xuất/Loại
Manufacturer and type of aircraft
|
Số
xuất xưởng
Model serial number
|
Số
đăng ký quốc tịch
Nationality registration number
|
|
|
|
|
|
Nhà
sản xuất động cơ
Engine manufacturer
|
Loại
động cơ
Type of engine
|
Số
động cơ
Serial number
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin bổ sung về
tàu bay/Additional information: …………………………
|
Căn cứ Điều XIII của
Nghị định thư về các vấn đề cụ thể đối với trang thiết bị tàu bay của Công
ước về quyền lợi quốc tế đối với trang thiết bị lưu động (Công ước và Nghị
định thư Cape Town 2001), Người đề nghị đăng ký chỉ định người có quyền yêu
cầu xuất khẩu và xóa đăng ký đối với tàu bay nói trên như sau/UnderThe
Authority of Article XIII of the Protocol to the Convention on International
Interests in Mobile Equipment on matters specific to Aircraft Equipment, this
instrument is an irrevocable deregistration and export request authorisation
issued by the undersigned in favour of the 'Authorised Party':
NGƯỜI ĐƯỢC CHỈ
ĐỊNH/AUTHORISED PARTY:
- Tên/Full
name:...................................................
- Địa
chỉ/Address:...................................................s
- Số điện
thoại/Tel:...................................................
- Địa chỉ thư điện
tử/Email:...................................................
- Quốc
tịch/Nationality:...................................................
Đề nghị Cục Hàng
không Việt Nam/ In accordance with that Article, The undersigned hereby
request:
1. Công nhận rằng
người được chỉ định là người duy nhất được phép/recognition that the
Authorised Party or the person it certifies as its designee is the sole
person entitled to:
(a) thực hiện việc
xóa đăng ký tàu bay trong Sổ đăng bạ tàu bay do Cục Hàng không Việt Nam quản
lý nhằm mục đích của Chương III Công ước về hàng không dân dụng quốc tế ký
tại Chicago ngày 7/12/1944/procure the de-registration of the aircraft
from the Aircraft Register of Viet Nam maintained by the Civil Aviation
Authority of Vietnam for the purposes of Chapter III of the Convention on
International Civil Aviation, signed at Chicago, on 7 December 1944,
and
(b) thực hiện việc
xuất khẩu và chuyển giao tàu bay khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa
Việt Nam/ procure the export and physical transfer of the aircraft from
Socialist Republic of Vietnam; and
2. Xác nhận rằng
người được chỉ định có thể thực hiện các nội dung quy định tại khoản 1 nói
trên theo yêu cầu bằng văn bản mà không cần có sự đồng ý của người đề nghị
đăng ký và theo yêu cầu đó, Cục Hàng không Việt Nam và các cơ quan có liên
quan sẽ tạo điều kiện và hợp tác với người được chỉ định để thực hiện các nội
dung quy định tại khoản 1 nói trên/confirmation that the Authorised Party
may take the action specified in clause (i) above on written demand without
the consent of the undersigned and that, upon such demand, the authorities in
Socialist Republic of Vietnam shall co-operate with the Authorised Party with
a view to speedy completion of such action.
Các quyền của người
được chỉ định được thiết lập theo văn bản này không thể bị người đề nghị đăng
ký hủy bỏ mà không có sự đồng ý bằng văn bản của người được chỉ định/The
rights in favour of the Authorised Party established by the instrument may
not be revoked by the undersigned without the written consent of the
Authorised Party.
Đề nghị Cục Hàng
không Việt Nam xác nhận đối với việc chỉ định này/ Please acknowledge your
agreement to this request and its terms by appropriate notation.
|
|
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments:
|
Ngày tháng
năm
Date month year
Người đề nghị/Applicant
(Ký/đóng dấu/Signature/seal)
|
Tôi xin cam đoan các
thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội
dung khai trong đơn này./ I declare that all particulars supplied in this
application are correct and complete and shall fully be responsible for the
provided information.
Phần xác nhận của Cục Hàng
không Việt Nam / CAAV ONLY:
|
Thông tin chi
tiết/Details:
Số/No:…….
|
Ngày tháng năm
Date month year
(Ký tên/Signature)
|
Hình thức nhận kết quả/Method
of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
12.
Xóa đăng ký văn bản IDERA
12.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam
cấp xác nhận xóa đăng ký trong tờ khai xóa đăng ký văn bản IDERA và trả lại 01
tờ khai cho người đề nghị; trường hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải
trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục
hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu
sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung
hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời
gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
12.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
12.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- 02 tờ khai xóa đăng
ký văn bản IDERA trong trường hợp người đề nghị yêu cầu nhận kết quả bằng bản
giấy hoặc 01 tờ khai xóa đăng ký văn bản IDERA trong trường hợp người đề nghị
yêu cầu nhận kết quả bằng bản điện tử theo mẫu, trong đó người được chỉ định
trong văn bản IDERA trực tiếp ký đơn đề nghị xóa đăng ký;
- Giấy tờ, tài liệu
chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài.
b) Số lượng: 01 bộ.
12.4. Thời hạn giải quyết:
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
12.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức
12.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
12.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính: Xác nhận xóa đăng ký văn bản IDERA.
12.8. Phí, lệ phí: Không.
12.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Tờ khai xóa đăng ký văn
bản IDERA.
12.10. Yêu cầu hoặc
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
12.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính: Nghị định 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về
tàu bay và khai thác tàu bay.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
TỜ
KHAI
Xóa
đăng ký chỉ định người có quyền yêu cầu xóa đăng ký quốc tịch và xuất khẩu tàu bay
Revocation of IDERA
Kính
gửi/To: Cục Hàng không Việt Nam/Civil Aviation Authority of Vietnam.
I. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ XÓA
ĐĂNG KÝ/APPLICANT:
1. Tên/Full name:
.......................................................
2. Địa
chỉ/Address:....................................................
3. Số điện
thoại/Tel:....................................................
4. Địa chỉ thư điện
tử/Email:....................................................
5. Quốc
tịch/Nationality:....................................................
Căn cứ đơn đề nghị đăng
ký chỉ định người có quyền yêu cầu xóa đăng ký và xuất khẩu tàu bay đã được Cục
Hàng không Việt Nam xác nhận đăng ký (Số: /năm/IDERA-CHK) đối với tàu bay/The Irrevocable
Deregistration and Export Request Authorisation (IDERA), agreed by Civil
Aviation Authority of Vietnam (Number ref: /year/IDERA-CHK) for the aircraft:
II. TÀU BAY/AIRCRAFT:
|
Nhà
sản xuất/Loại
Manufacturer and type of aircraft
|
Số
xuất xưởng
Model serial number
|
Số
đăng ký quốc tịch
Nationality registration number
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà
sản xuất động cơ
Engine manufacturer
|
Loại
động cơ
Type of engine
|
Số
động cơ
Serial number
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin bổ sung về
tàu bay/Additional information:....................................................
Người đề nghị xóa đăng
ký (người được chỉ định có quyền yêu cầu xóa đăng ký và xuất khẩu tàu bay) đề
nghị xóa đăng ký đối với chỉ định nói trên/The applicant (the Authorised
Party under the IDERA) revokes the IDERA.
Đề nghị Cục Hàng không
Việt Nam xác nhận đối với đề nghị này/ Please acknowledge your agreement to
this request and its terms by appropriate notation.
|
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments:
|
Ngày tháng
năm
Date month year
Người đề nghị/Applicant
(Ký/đóng dấu/Signature/seal)
|
Tôi xin cam đoan các
thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội
dung khai trong đơn này.
I declare that all
particulars supplied in this application are correct and complete and shall
fully be responsible for the provided information.
Phần xác nhận của Cục Hàng
không Việt Nam/CAAV ONLY:
|
Thông tin chi
tiết/Details:
Số/No:……….
|
Ngày tháng năm
Date month year
Ký
tên/Signature
|
Hình thức nhận kết quả/Method
of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
13.
Cung cấp thông tin trong Sổ đăng bạ tàu bay
13.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Người có quyền lợi đối với tàu bay đề nghị cung cấp thông tin đã được đăng ký
trong Sổ đăng bạ tàu bay gửi hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên
môi trường điện tử đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính
chính xác, trung thực của các thông tin ghi trong hồ sơ.
b) Giải quyết thủ TTHC:
- Người yêu cầu đăng ký
nộp phí, thanh toán giá dịch vụ, nghĩa vụ thanh toán khác theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Cục Hàng
không Việt Nam gửi thông báo nộp phí. Quá thời hạn nêu trên mà tổ chức, cá nhân
không hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam từ
chối giải quyết thủ tục hành chính và thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ lý
do. Thời gian thực hiện việc nộp phí của doanh nghiệp không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính;
- Trong thời hạn 02
ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt
Nam cung cấp thông tin, cấp trích lục, bản sao từ Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam;
trường hợp không cung cấp thông tin, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người
đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với các thủ tục
hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu
sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung
hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời
gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
13.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
13.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Tờ khai theo mẫu;
- Giấy tờ, tài liệu
chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có
thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân
nước ngoài.
b) Số lượng: 01 bộ.
13.4. Thời hạn giải
quyết: 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
13.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
13.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
13.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản cung cấp thông tin, cấp trích lục, bản
sao từ Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam
13.8. Phí, lệ phí: 500.000 đồng/ lần.
13.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Tờ khai cung cấp
thông tin;
- Văn bản cung cấp
thông tin, cấp trích lục, bản sao từ Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam.
13.10. Yêu cầu hoặc
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Thông tin trong Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam
được cung cấp theo yêu cầu của những người có quyền và lợi ích liên quan đến
tàu bay.
13.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Nghị định
223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
TỜ
KHAI
Cung
cấp thông tin
Application
for information provision on aircraft
I. NGƯỜI ĐỀ
NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name:
..................................................................................................................
2. Quốc
tịch/Nationality:......................................
..................................................................
3. Địa chỉ/Address:
............................................... ................................................................
4. Điện
thoại/Tel:.....................................................................................................................
II. TÀU BAY/AIRCRAFT
1. Loại tàu bay/Type of
aircraft:...................
..........................................................................
2. Kiểu loại tàu
bay/Designation of
aircraft:...........................................................................
3. Nhà sản
xuất/Manufacturer:...........................................................................................
4. Số xuất xưởng tàu
bay/Aircraft serial
number:...............................................................
5. Trọng lượng cất cánh
tối đa/MTOW:...............................................................................
6. Năm xuất
xưởng/Year:......................................................................................................
7. Số lượng và kiểu
loại động cơ/Number and designation of engines:..................................
8. Dấu hiệu quốc tịch
và dấu hiệu đăng ký/Nationality and registration mark:........................
III. NỘI DUNG CUNG CẤP
THÔNG TIN/DETAILED INFORMATION
1. Nội dung/Details:
2. Hình thức nhận thông
tin/Form of information receipt:
|
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments:
|
Ngày tháng năm
Date month year
Người đề nghị/Applicant
(Ký/đóng dấu/Signature/seal)
|
Tôi xin cam đoan các
thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội
dung khai trong đơn này./ I declare that all particulars supplied in this
application are correct and complete and shall fully be responsible for the
provided information.
Hình thức nhận kết quả/Method
of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION
AUTHORITY OF VIETNAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
|
Số/Number ref:
|
Hà Nội,
ngày.....tháng....năm.....
Hanoi, day....month.....year.......
|
Kính
gửi/To: .........................................
Ngày.....tháng ....năm
......., Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận hồ sơ của ông/bà...... về việc
..........On ......[day] of...... [month],........, the Civil Aviation
Authority of Vietnam received the application dossier of
Mr./Ms........................concerning....................
Theo quy định tại Nghị
định số ……của Chính phủ ngày… tháng …..năm 2026 về tàu bay và khai thác tàu
bay, Cục Hàng không Việt Nam cung cấp thông tin trong sổ Đăng bạ như sau/
Pursuant to Decree No ….dated…… 2026 of the Government on aircraft and aircraft
operations, the Civil Aviation Authority of Vietnam hereby provides the
following information as recorded in the Aircraft Register:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Cục Hàng không Việt Nam
xin trân trọng thông báo/The Civil Aviation Authority of Vietnam hereby
notifies accordingly.
|
|
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Sign and state full name)
|
14.
Sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký
các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA
14.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Người đề nghị sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu
bay, đăng ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA gửi hồ sơ trực
tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trên môi trường điện tử đến Cục Hàng không
Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông
tin ghi trong hồ sơ.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt
Nam thực hiện việc sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch
tàu bay, đăng ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA, cấp Giấy
chứng nhận mới hoặc ban hành văn bản liên quan.
- Trường hợp từ chối
việc sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng
ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA thì Cục Hàng không Việt
Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Cục Hàng không Việt
Nam ban hành Giấy chứng nhận hoặc văn bản sửa đổi, bổ sung trong đó nêu rõ việc
thay thế cho các giấy chứng nhận, văn bản tương ứng ban đầu.Đối với các thủ tục
hành chính, sau khi Cục Hàng không Việt Nam thực hiện thẩm định mà phải yêu cầu
sửa đổi bổ sung hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có văn bản đề nghị bổ sung, nêu
rõ lý do, nội dung cần bổ sung. Sau 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông
báo của Cục Hàng không Việt Nam mà tổ chức, cá nhân không hoàn thiện, bổ sung
hồ sơ thì Cục Hàng không Việt Nam kết thúc giải quyết thủ tục hành chính. Thời
gian tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp công dân, tổ chức
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy.
14.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
14.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần:
- Tờ khai theo Mẫu số
03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 223/2026/NĐ-CP;
- Giấy tờ, tài liệu
chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có
thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân
nước ngoài;
- Bản sao kèm bản chính
để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản
sao điện tử có chứng thực từ bản chính tài liệu chứng minh về các thông tin cần
sửa chữa, bổ sung hoặc điều chỉnh.
b) Số lượng: 01 bộ.
14.4. Thời hạn giải
quyết: 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
14.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
14.6. Cơ quan thực hiện
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
14.7. Kết quả của việc
thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy chứng nhận quyền
sở hữu tàu bay hoặc;
- Giấy chứng nhận quyền
chiếm hữu tàu bay; hoặc
- Giấy chứng nhận đăng
ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay;
- Xác nhận văn bản
IDERA sửa đổi.
14.8. Phí, lệ phí: Không
14.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Tờ khai cấp lại Giấy
chứng nhận/ sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin tàu bay;
- Giấy chứng nhận quyền
sở hữu tàu bay hoặc;
- Giấy chứng nhận quyền
chiếm hữu tàu bay; hoặc
- Giấy chứng nhận đăng
ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay;
- Xác nhận văn bản
IDERA sửa đổi.
14.10. Yêu cầu hoặc
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
14.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính: Nghị định 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về
tàu bay và khai thác tàu bay.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------
|
TỜ
KHAI
Cấp
lại Giấy chứng nhận/sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin
Application
for reissuing certificate/Amending information in issued certificate
I. NGƯỜI ĐỀ
NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name:
.................................................................................................................
2. Quốc
tịch/Nationality:.......................................................................................................
3. Địa
chỉ/Address:..............................................................................................................
4. Điện
thoại/Tel:................................................................................................................
II. GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ
CẤP/ISSUED CERTIFICATE
1.Số/No:............................................................................................................................
2. Ngày Cấp/Date of
issue:...............................................................................................
3. Nội dung đăng
ký/Registration
information:...............................................................
III. NỘI DUNG ĐỀ
NGHỊ/REQUEST
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận/Reissue
Lý do cấp
lại/Reason(s):...............................................
|
□
|
|
Sửa đổi, bổ
sung/Amend
- Nội dung sửa đổi,
bổ sung/Details:...............................................
|
□
|
|
Tài liệu gửi kèm theo Tờ khai/Attachments:
|
Ngày tháng
năm
Date month year
Người đề nghị/Applicant
(Ký/đóng dấu)/(Signature/seal)
|
Tôi xin cam đoan các
thông tin trong Tờ khai là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về
nội dung khai trong Tờ khai này.
I declare that all
particulars supplied in this application are correct and complete and shall
fully be responsible for the provided information.
Hình thức nhận kết quả/Method
of receiving results:
□ Bản giấy/Hard
copy □ Bản điện tử/Electronic copy
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION
AUTHORITY OF VIETNAM
-------
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
|
Số:
/năm/GCN-CHK
Number ref: /year/GCN-CHK
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BAY
REGISTRATION
CERTIFICATE OF AIRCRAFT OWNERSHIP
|
1. Tàu bay/Aircraft
|
|
Số hiệu đăng
ký/Registration mark:
Loại tàu bay/Type of
aircraft:
|
|
Kiểu loại tàu
bay/Designation of aircraft:
|
|
Nhà sản
xuất/Manufacturer:
|
|
Số và năm xuất xưởng
tàu bay/Manufacture’s serial number and year:
Kiểu loại động
cơ/Designation of engines:
|
|
2. Chủ sở hữu/Owner:
|
|
Tên/Full name:
|
|
Quốc
tịch/Nationality:
Địa chỉ/Address:
|
|
Ngày đăng ký/Date of
registration Ký tên/Signature
Ngày Cấp/Date of
issue
|
|
Ghi chú/Notes:
|
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION
AUTHORITY OF VIETNAM
-------
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
--------------
|
|
Số: /năm/GCN-CHK
Number ref: /year/GCN-CHK
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN CHIẾM HỮU TÀU BAY
REGISTRATION
CERTIFICATE OF RIGHT TO POSSESSION OF AIRCRAFT
|
1. Tàu bay/Aircraft
Số hiệu đăng
ký/Registration mark:
Loại tàu bay/Type of
aircraft:
Kiểu loại tàu
bay/Designation of aircraft:
Nhà sản
xuất/Manufacturer:
Số và năm xuất xưởng
tàu bay/Manufacture’s serial number and year:
Kiểu loại động cơ/Designation
of engines:
2. Người chiếm
hữu/Possessor
Tên/Full name:
Quốc
tịch/Nationality:
Địa chỉ/Address:
3. Thời hạn chiếm
hữu/Duration of possession
Thời điểm bắt
đầu/Date of effectiveness
Thời điểm kết
thúc/Date of expiry
|
|
Ngày đăng ký/Date of
registration Ký tên/Signature
Ngày Cấp/Date of
issue
|
|
Ngày cấp gia hạn/Date
of renewal Ký tên/Signature
Hạn đến/Valid until
|
|
Ghi chú/Notes
|
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF
CONSTRUCTION CIVIL AVIATION
AUTHORITY OF VIETNAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
|
Số: /năm/GCN-CHK
Number ref: /year/GCN-CHK
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
QUYỀN ƯU TIÊN THANH TOÁN TIỀN CÔNG CỨU HỘ, GIỮ GÌN TÀU BAY
REGISTRATION
CERTIFICATE OF PRIORITY RIGHT TO PAYMENT FOR RESCUE AND PRESERVATION OF
AIRCRAFT
|
1. Tàu bay/Aircraft
Số hiệu đăng
ký/Registration mark:
Loại tàu bay/Type of
aircraft:
Kiểu loại tàu
bay/Designation of aircraft:
Nhà sản
xuất/Manufacturer:
Số và năm xuất xưởng
tàu bay/Manufacture’s serial number and year:
Kiểu loại động
cơ/Designation of engines:
2. Người thực hiện
cứu hộ, giữ gìn tàu bay/individual of entity who undertook rescue and
preservation
Tên/Full name:
Địa chỉ/Address:
3. Địa điểm thực hiện
cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Place of rescue and preservation
4. Thời gian thực
hiện cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Time of rescue and preservation
Thời điểm bắt
đầu/Date of effectiveness
Thời điểm kết
thúc/Date of expiry
|
|
Ngày đăng ký/Date of
registration Ký tên/Signature
Ngày Cấp/Date of
issue
|
|
Ghi chú/Notes
|
15.
Đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam
15.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ
phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận
đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam theo.
Trường hợp không cấp,
Cục Hàng không Việt Nam trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ,
Cục Hàng không Việt Nam có văn bản hướng dẫn người đề nghị đăng ký hoàn chỉnh
hồ sơ theo quy định.
15.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
15.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai theo mẫu;
- Giấy tờ, tài liệu
chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có
thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân
nước ngoài;- Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc
bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính giấy
tờ hợp pháp chứng minh về sở hữu tàu bay;
- Bản sao kèm bản chính
để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản
sao điện tử có chứng thực từ bản chính Giấy chứng nhận chưa có đăng ký do cơ
quan có thẩm quyền của quốc gia nhà sản xuất cấp hoặc Giấy chứng nhận đã xóa
đăng ký do cơ quan có thẩm quyền của quốc gia đã đăng ký cấp;
- Bản sao kèm bản chính
để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản
sao điện tử có chứng thực từ bản chính tài liệu về tình trạng kỹ thuật của tàu
bay, bao gồm: đối với tàu bay mới xuất xưởng tại nước ngoài phải có Giấy chứng
nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu cấp bởi cơ quan có thẩm quyền của quốc gia sản
xuất hoặc đối với tàu bay đã đăng ký quốc tịch nước ngoài phải có Giấy chứng
nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu cấp bởi cơ quan có thẩm quyền của quốc gia đó;
văn bản xác nhận của nhà sản xuất về tuân thủ các tiêu chuẩn thiết kế loại hoặc
phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật đối với tàu bay mới xuất xưởng; lý lịch ghi chép
đầy đủ tình trạng thực hiện các chỉ lệnh đủ điều kiện bay hoặc thông báo kỹ
thuật đã được thực hiện trên tàu bay; lý lịch ghi chép đầy đủ tình trạng kỹ
thuật của tàu bay, động cơ và các thiết bị khác;
- Bản sao kèm bản chính
để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản
sao điện tử có chứng thực từ bản chính hợp đồng mua tàu bay hoặc hợp đồng thuê
tàu bay.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
15.4. Thời hạn giải
quyết: 05
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
15.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
15.6. Cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn
bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp:
Không
15.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam.
4.8. Phí, lệ phí: Cấp lần đầu: 4.500.000
VNĐ/lần đối với tàu bay trên 5.700kg và 1.500.000 VNĐ/lần đối với tàu bay dưới
5.700kg.
15.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đăng ký tàu bay mang
quốc tịch Việt Nam;
- Giấy chứng nhận đăng
ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam.
15.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
15.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Nghị định số
223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
TỜ
KHAI
Đăng
ký tàu bay/ Application for registration of aircraft
I. NGƯỜI ĐỀ
NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full
name:................................................................................................................
2. Quốc
tịch/Nationality:.....................................................................................................
3. Địa
chỉ/Address:..............................................................................................................
4. Điện thoại/Tel:
...............................................................................................................
5. Địa chỉ thư điện
tử/Email: ………………………………………
6. Xác định tư cách
người đề nghị/Capacity of applicant:
☐ Chủ sở hữu (Owner):
☐ Người thuê (Lessee):
☐ Tổ chức thiết kế
(DOA):
☐ Khác (ghi rõ)/Other
(specify): ……………………………
7. Tên chủ sở hữu (nếu
khác người đề nghị)/Name of owner (if different from applicant):
……………………………………………………………………
Địa chỉ chủ sở
hữu/Address of owner:
……………………………………………………………………
II. TÀU BAY/AIRCRAFT
1. Loại tàu bay/ Type
of
aircraft:..........................................................................................
2. Kiểu loại tàu bay/
Designation of
aircraft:........................................................................
3. Nhà sản xuất/
Manufacturer:...........................................................................................
4. Địa chỉ nhà sản
xuất/Address of aircraft manufacturer:
5. Số xuất xưởng tàu
bay/Aircraft serial number:
..............................................................
6. Trọng lượng cất cánh
tối
đa/MTOW:..............................................................................
7. Năm xuất
xưởng/Year:...................................................................................................
8. Số lượng và kiểu
loại động cơ/ Number and designation of engines:.............................
9. Kiểu và loại động
cơ/ Engine type and model: …………………………………….......
10. Phân loại động cơ/
Category of engine:
☐ Phản lực/ Turbojet
☐ Tuốc bin cánh quạt/
Turboprop
☐ Pít-tông/ Piston
☐ Khác (ghi rõ)/Other:
…………………
11. Dấu hiệu quốc tịch
và dấu hiệu đăng ký/Nationality and registration mark:...................
12. Phân loại tàu
bay/Category of aircraft:
☐ Máy bay / Aeroplane
☐ Trực thăng/
Helicopter
☐ Khác (ghi rõ)/ Other
(specify): …………………
13. Mục đích sử
dụng/Purpose of operation:
☐ Hàng không vận tải
thương mại/ Commercial Air Transportation
☐ Hàng không chuyên
dùng/ Aerial work
☐ Hàng không chung/
General aviation
☐ Đăng ký tạm thời cho
mục đích thử nghiệm
14. Tàu bay đã từng
được đăng ký trước đây chưa? Has the aircraft been previously registered?
☐ Chưa (nộp bằng chứng
chưa từng đăng ký)/ No (evidence of non-registration)
☐ Rồi (nộp bằng chứng
hủy đăng ký)/ Yes (evidence of deregistration)
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ/
REGISTRATION INFORMATION
|
Đăng ký tàu bay mang
quốc tịch Việt Nam/ Registration of Vietnamese nationality aircraft
- Tên và địa chỉ của
chủ sở hữu/Full name and address of the owner:
- Tên và địa chỉ
người thuê /Full name and address of the lessee:
|
□
|
|
Đăng ký tàu bay tạm
thời mang quốc tịch Việt Nam/Registration of temporary Vietnamese nationality
of aircraft
- Tên và địa chỉ của
chủ sở hữu/Full name and address of the owner:
- Tên và địa chỉ
người thuê/Full name and address of the lessee:
|
□
|
|
Đăng ký quyền sở hữu
tàu bay/Ownership
|
□
|
|
Đăng ký quyền chiếm
hữu tàu bay/Right to possession
|
□
|
|
Thời hạn chiếm
hữu/Duration of possession:
- Thời điểm bắt
đầu/Date of effectiveness: ……………………………
- Thời điểm kết
thúc/Date of expiry: …………………………………..
|
|
|
Đăng ký quyền ưu tiên
thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Registration of priority right
to payment for rescue and preservation of aircraft
- Địa điểm thực hiện
cứu hộ gìn giữ tàu bay/Place of rescue and preservation:............
- Thời gian thực hiện
cứu hộ và gìn giữ tàu bay/Time of rescue and preservation:.............
|
□
|
|
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments:
|
Ngày tháng năm
Date month year
Người đề nghị/Applicant
(Ký/đóng dấu)/(Signature/seal)
|
Tôi xin cam đoan các
thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội
dung khai trong đơn này.
I declare that all
particulars supplied in this application are correct and complete and shall
fully be responsible for the provided information.
Hình thức nhận kết quả/
Method of receiving results:
□ Bản giấy/ Hard copy □ Bản điện tử/ Electronic copy)
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF CONSTRUCTION
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------
|
|
Số/ Reference No:
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BAY MANG QUỐC TỊCH VIỆT NAM
REGISTRATION CERTIFICATE OF VIETNAMESE NATIONALITY AIRCRAFT
|
1.
Quốc tịch và dấu hiệu đăng ký
Nationality and Registration Mark
...................................................
...................................................
|
2.
Nhà sản xuất và Kiểu loại tàu bay
Manufacturer and manufacturer’s designation of Aircraft
...................................................
...................................................
|
3.
Số xuất xưởng
Aircraft S/N
...............................
|
|
4a. Cấp cho/ issue
to:
Trên cơ sở/basis of
registration:
□ Chủ sở
hữu/ownership of aircraft
□ Nhà khai
thác/operator of aircraft
□ Lý do khác/other
(explain):
4b. Địa chỉ người
được cấp Giấy chứng nhận/Address of certificate holder:
5. Tên và thông tin
liên hệ của chủ sở hữu, trong trường hợp khác với người được cấp Giấy chứng
nhận:/Name and contact information of owner, if different from certificate
holder:
|
|
6. Tàu bay này được
đăng ký vào Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam phù hợp với Công ước Quốc tế về Hàng
không dân dụng ngày 07 tháng 12 năm 1944 và Luật Hàng không dân dụng Việt
Nam/It is hereby certified that the above described aircraft has been duly
entered on the Aircraft register of Vietnam in accordance with the Convention
on International Civil Aviation dated 07 December 1944, and with the Law on
Civil Aviation of Vietnam.
|
|
Ngày cấp/ Date of
Issue: Ký
tên/Signature
|
|
Ghi chú/ Remarks:
|
16.
Đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam
16.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ
phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận
đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam theo mẫu. Trường hợp không
cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Hàng không
Việt Nam có văn bản hướng dẫn người đề nghị đăng ký hoàn chỉnh hồ sơ theo quy
định.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
16.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
16.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai theo mẫu;
- Giấy tờ, tài liệu
chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có
thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân
nước ngoài;
- Bản sao kèm bản chính
để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản
sao điện tử có chứng thực từ bản chính giấy tờ hợp pháp chứng minh về sở hữu
tàu bay;
- Bản sao kèm bản chính
để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản
sao điện tử có chứng thực từ bản chính giấy tờ hợp pháp chứng minh việc tàu bay
đang trong giai đoạn sản xuất, lắp ráp hoặc thử nghiệm tại Việt Nam;- Hồ sơ
thiết kế tàu bay;
- Giấy chứng nhận đăng
ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam có giá trị hiệu lực không quá 36
tháng kể từ ngày cấp và không được gia hạn.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
16.4. Thời hạn giải
quyết: 05
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
16.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
16.6. Cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn
bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
16.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay tạm thời mang quốc tịch Việt Nam.
16.8. Phí, lệ phí: Không có.
16.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC: Tờ khai đăng ký tàu bay.
16.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
16.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính: Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về
tàu bay và khai thác tàu bay.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
TỜ
KHAI
Đăng
ký tàu bay/ Application for registration of aircraft
I. NGƯỜI ĐỀ
NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full
name:................................................................................................................
2. Quốc
tịch/Nationality:.....................................................................................................
3. Địa
chỉ/Address:..............................................................................................................
4. Điện thoại/Tel:
...............................................................................................................
5. Địa chỉ thư điện
tử/Email: ………………………………………
6. Xác định tư cách
người đề nghị/Capacity of applicant:
☐ Chủ sở hữu (Owner):
☐ Người thuê (Lessee):
☐ Tổ chức thiết kế
(DOA):
☐ Khác (ghi rõ)/Other
(specify): ……………………………
7. Tên chủ sở hữu (nếu
khác người đề nghị)/Name of owner (if different from applicant):
……………………………………………………………………
Địa chỉ chủ sở
hữu/Address of owner:
……………………………………………………………………
II. TÀU BAY/AIRCRAFT
1. Loại tàu bay/ Type
of aircraft:..........................................................................................
2. Kiểu loại tàu bay/
Designation of
aircraft:........................................................................
3. Nhà sản xuất/
Manufacturer:...........................................................................................
4. Địa chỉ nhà sản
xuất/Address of aircraft manufacturer:
5. Số xuất xưởng tàu
bay/Aircraft serial number:
..............................................................
6. Trọng lượng cất cánh
tối đa/MTOW:..............................................................................
7. Năm xuất
xưởng/Year:...................................................................................................
8. Số lượng và kiểu
loại động cơ/ Number and designation of engines:.............................
9. Kiểu và loại động
cơ/ Engine type and model: …………………………………….......
10. Phân loại động cơ/
Category of engine:
☐ Phản lực/ Turbojet
☐ Tuốc bin cánh quạt/
Turboprop
☐ Pít-tông/ Piston
☐ Khác (ghi rõ)/Other:
…………………
11. Dấu hiệu quốc tịch
và dấu hiệu đăng ký/Nationality and registration mark:...................
12. Phân loại tàu
bay/Category of aircraft:
☐ Máy bay / Aeroplane
☐ Trực thăng/
Helicopter
☐ Khác (ghi rõ)/ Other
(specify): …………………
13. Mục đích sử dụng/Purpose
of operation:
☐ Hàng không vận tải
thương mại/ Commercial Air Transportation
☐ Hàng không chuyên
dùng/ Aerial work
☐ Hàng không chung/
General aviation
☐ Đăng ký tạm thời cho
mục đích thử nghiệm
14. Tàu bay đã từng
được đăng ký trước đây chưa? Has the aircraft been previously registered?
☐ Chưa (nộp bằng chứng
chưa từng đăng ký)/ No (evidence of non-registration)
☐ Rồi (nộp bằng chứng
hủy đăng ký)/ Yes (evidence of deregistration)
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ/
REGISTRATION INFORMATION
|
Đăng ký tàu bay mang quốc
tịch Việt Nam/ Registration of Vietnamese nationality aircraft
- Tên và địa chỉ của
chủ sở hữu/Full name and address of the owner:
- Tên và địa chỉ
người thuê /Full name and address of the lessee:
|
□
|
|
Đăng ký tàu bay tạm
thời mang quốc tịch Việt Nam/Registration of temporary Vietnamese nationality
of aircraft
- Tên và địa chỉ của
chủ sở hữu/Full name and address of the owner:
- Tên và địa chỉ
người thuê/Full name and address of the lessee:
|
□
|
|
Đăng ký quyền sở hữu
tàu bay/Ownership
|
□
|
|
Đăng ký quyền chiếm
hữu tàu bay/Right to possession
|
□
|
|
Thời hạn chiếm
hữu/Duration of possession:
- Thời điểm bắt
đầu/Date of effectiveness: ……………………………
- Thời điểm kết
thúc/Date of expiry: …………………………………..
|
|
|
Đăng ký quyền ưu tiên
thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay/Registration of priority right
to payment for rescue and preservation of aircraft
- Địa điểm thực hiện
cứu hộ gìn giữ tàu bay/Place of rescue and preservation:............
- Thời gian thực hiện
cứu hộ và gìn giữ tàu bay/Time of rescue and preservation:.............
|
□
|
|
Tài liệu gửi kèm theo đơn/Attachments:
|
Ngày tháng năm
Date month year
Người đề nghị/Applicant
(Ký/đóng dấu)/(Signature/seal)
|
Tôi xin cam đoan các
thông tin trong đơn là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội
dung khai trong đơn này.
I declare that all
particulars supplied in this application are correct and complete and shall
fully be responsible for the provided information.
Hình thức nhận kết quả/
Method of receiving results:
□ Bản giấy/ Hard copy □ Bản điện tử/ Electronic copy)
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF
CONSTRUCTION
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------
|
|
Số: /năm/GCN-CHK
Number ref: /year/GCN-CHK
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
TÀU BAY TẠM THỜI MANG QUỐC TỊCH VIỆT NAM
REGISTRATION
CERTIFICATE OF TEMPORARY VIETNAMESE NATIONALITY OF AIRCRAFT
|
Quốc
tịch và dấu hiệu đăng ký/
Nationality and registration mark
|
Nhà
sản xuất và kiểu loại tàu bay/ Manufacturer and manufacture’s designation of
aircraft
|
Số
xuất xưởng/
Aircraft serial number
|
|
Tên và địa chỉ của
chủ sở hữu/Name and address of owner:
|
|
Tàu bay này được đăng
ký vào Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam phù hợp với Công ước Quốc tế về Hàng không
dân dụng ngày 07 tháng 12 năm 1944 và Luật Hàng không dân dụng Việt Nam/It is
hereby certified that the above described aircraft has been duly entered on
the Aircraft register of Vietnam in accordance with the Convention on
International Civil Aviation dated 07 December 1944, and with the Law on
Civil Aviation of Vietnam
|
|
Ngày đăng ký/Date of
registration Ký tên/Signature
Ngày cấp/Date of
issue
Ngày hết hạn/Valid
until
|
|
Ghi chú/Notes: Tổ
chức thiết kế/DOA
|
17.
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay
17.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và người đề nghị hoàn thành nghĩa vụ
nộp lệ phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việc cấp lại Giấy
chứng nhận tàu bay mang quốc tịch Việt Nam hoặc Giấy chứng nhận đăng ký tạm
thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam thay thế cho Giấy chứng nhận đề nghị cấp
lại; thu hồi Giấy chứng nhận tàu bay mang quốc tịch Việt Nam hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam trừ trường hợp bị mất;
đăng thông tin trên Trang thông tin điện tử của Cục Hàng không Việt Nam.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Hàng không
Việt Nam có văn bản hướng dẫn người đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
quốc tịch tàu bay hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
17.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
17.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai theo mẫu;
- Giấy tờ, tài liệu
chứng minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có
thẩm quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân
nước ngoài;
- Các tài liệu chứng
minh lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung thông tin trong Giấy chứng nhận.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
17.4. Thời hạn giải
quyết: 03
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
17.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
17.6. Cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn
bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
17.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay.
17.8. Phí, lệ phí: Cấp lần đầu: 4.500.000
VNĐ/lần đối với tàu bay trên 5.700kg và 1.500.000 VNĐ/lần đối với tàu bay dưới
5.700kg.
17.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC: Tờ khai đăng ký tàu bay tại Nghị định tàu bay
và khai thác tàu bay.
17.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
17.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Nghị định số
223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
TỜ
KHAI
Cấp
lại Giấy chứng nhận/sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin
Application
for reissuing certificate/Amending information in issued certificate
I. NGƯỜI ĐỀ
NGHỊ/APPLICANT
1. Tên/Full name:
…………………………………………………………………………………..
2. Quốc
tịch/Nationality: ……………………………………………………………………………
3. Địa chỉ/Address:
…………………………………………………………………………………
4. Điện thoại/Tel:
……………………………………………………………………………………
II. GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ
CẤP/ISSUED CERTIFICATE
1. Số/No:
…………………………………………………………………………………………….
2. Ngày Cấp/Date of
issue: ………………………………………………………………………
3. Nội dung đăng
ký/Registration information: …………………………………………………..
III. NỘI DUNG ĐỀ
NGHỊ/REQUEST
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận/Reissue
Lý do cấp
lại/Reason(s): …………………………………………………………………
|
□
|
|
Sửa đổi, bổ sung/
Amend
- Nội dung sửa đổi,
bổ sung /Details: …………………………………..
|
□
|
|
Tài liệu gửi kèm theo Tờ khai/Attachments:
|
Ngày tháng năm
Date month year
Người đề nghị/Applicant
(Ký/đóng dấu)/(Signature/seal)
|
Tôi xin cam đoan các
thông tin trong Tờ khai là hoàn toàn chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm về
nội dung khai trong Tờ khai này.
I declare that all
particulars supplied in this application are correct and complete and shall
fully be responsible for the provided information.
Hình thức nhận kết quả/
Method of receiving results:
□ Bản giấy/ Hard copy
□ Bản
điện tử/ Electronic
copy)
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF
CONSTRUCTION
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
|
Số/ Reference No:
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BAY MANG QUỐC TỊCH VIỆT NAM
REGISTRATION CERTIFICATE OF VIETNAMESE NATIONALITY AIRCRAFT
|
1.
Quốc tịch và dấu hiệu đăng ký
Nationality and Registration Mark
...................................................
...................................................
|
2.
Nhà sản xuất và Kiểu loại tàu bay
Manufacturer and manufacturer’s designation of Aircraft
...................................................
...................................................
|
3.
Số xuất xưởng
Aircraft S/N
...............................
|
|
4a. Cấp cho/ issue
to:
Trên cơ sở/basis of
registration:
□ Chủ sở hữu/ownership
of aircraft
□ Nhà khai
thác/operator of aircraft
□ Lý do khác/other
(explain):
4b. Địa chỉ người
được cấp Giấy chứng nhận/Address of certificate holder:
5. Tên và thông tin
liên hệ của chủ sở hữu, trong trường hợp khác với người được cấp Giấy chứng nhận:/Name
and contact information of owner, if different from certificate holder:
|
|
6. Tàu bay này được
đăng ký vào Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam phù hợp với Công ước Quốc tế về Hàng
không dân dụng ngày 07 tháng 12 năm 1944 và Luật Hàng không dân dụng Việt Nam/It
is hereby certified that the above described aircraft has been duly entered
on the Aircraft register of Vietnam in accordance with the Convention on
International Civil Aviation dated 07 December 1944, and with the Law on
Civil Aviation of Vietnam.
|
|
Ngày cấp/ Date of
Issue: Ký tên/Signature
|
|
Ghi chú/ Remarks:
|
18.
Xóa đăng ký quốc tịch tàu bay
18.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam
thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký quốc tịch tàu bay Việt Nam theo
mẫu. Trường hợp không cấp, Cục Hàng không Việt Nam phải trả lời người đề nghị
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Cục Hàng không
Việt Nam có văn bản hướng dẫn người đề nghị xóa đăng ký hoàn chỉnh hồ sơ theo
quy định.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
18.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
18.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ: Tờ
khai theo mẫu;
Giấy tờ, tài liệu chứng
minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có thẩm
quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân nước
ngoài;
Giấy tờ hoặc tài liệu
chứng minh sự đồng ý xóa đăng ký của những người có quyền đối với tàu bay đã
được đăng ký với Nhà chức trách hàng không Việt Nam theo quy định tại Điều 17
của Luật số 130/2025/QH15.
Hồ sơ đề nghị xóa đăng
ký quốc tịch tàu bay theo đề nghị của người được chỉ định tại văn bản IDERA,
bao gồm:
Tờ khai theo mẫu;
Giấy tờ, tài liệu chứng
minh tư cách pháp lý của người đề nghị đăng ký do cơ quan nước ngoài có thẩm
quyền cấp đối với trường hợp người đề nghị đăng ký là tổ chức, cá nhân nước
ngoài;
Văn bản đồng ý xóa đăng
ký và xuất khẩu tàu bay của những người có quyền lợi quốc tế đã được đăng ký có
thứ tự ưu tiên cao hơn so với quyền lợi quốc tế của người đề nghị xóa đăng ký
hoặc có tài liệu chứng minh các quyền lợi quốc tế được đăng ký có thứ tự ưu
tiên cao hơn đã được thực hiện;
Trường hợp người được
chỉ định tại văn bản IDERA là người nhận bảo đảm bằng tàu bay, hồ sơ phải bao
gồm cả tài liệu chứng minh người đề nghị xóa đăng ký đã thông báo bằng văn bản
đến những người có quyền lợi quốc tế đã được đăng ký, chủ sở hữu tàu bay, người
đề nghị đăng ký quốc tịch tàu bay về việc đề nghị xóa đăng ký tàu bay ít nhất 10
ngày làm việc trước ngày nộp hồ sơ đề nghị.
b) Số lượng: 01 bộ.
18.4. Thời hạn giải
quyết: 05
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
18.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
18.6. Cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn
bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
18.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận xóa đăng ký quốc tịch tàu bay Việt Nam.
18.8. Phí, lệ phí: Không có.
18.9. Mẫu đơn, mẫu tờ
khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Tờ khai xóa đăng ký
tàu bay;
- Giấy chứng nhận xóa
đăng ký quốc tịch tàu bay Việt Nam.
18.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
18.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính: Nghị định số 223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về
tàu bay và khai thác tàu bay.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
NAME OF ORGANIZATION
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
---------------
|
|
|
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
TỜ
KHAI
Xóa
đăng ký tàu bay/Application form to deregister an aircraft
|
Dấu hiệu đăng
ký:/Registration mark:
|
|
Tên người nộp
đơn/Name of applicant(s):
|
|
Địa chỉ người nộp
đơn:/Address of applicant(s):
|
|
Số điện
thoại/Telephone number:
|
Địa chỉ email/Email
address:
|
|
Indicate whether
applicant(s) is: Xác định tư cách của người nộp đơn:
□ Chủ sở hữu/owner
□ Người đề nghị đăng
ký quốc tịch tàu bay/Applicant for aircraft registration.
□ Người nắm giữ văn
bản ủy quyền hủy đăng ký và xuất khẩu không hủy ngang (IDERA), hoặc bên được
ủy quyền hay người được chỉ định được chứng nhận của người nắm giữ/holder of
an irrevocable de-registration and export request authorisation (IDERA) or an
authorized party or a certified designee of such holder
□ Khác (giải thích)
other (explain):
|
|
Tên chủ sở hữu (nếu
khác với người nộp đơn)/Name of owner, if different from applicant(s):
…………………………………………
Địa chỉ chủ sở
hữu:/Address of owner: ................................................
|
|
Nhà sản xuất tàu
bay/Aircraft manufacturer:
|
|
Lý do hủy đăng
ký/Reason for deregistration:
|
|
□ Xuất khẩu (vui lòng
nêu rõ quốc gia nhập khẩu)/Export (please indicate importing State)
|
□ Bị phá
hủy/Destroyed
|
|
□ Không còn sử
dụng/No longer used
|
□ Khác/other
|
|
Loại và kiểu tàu
bay:/Aircraft type and model:
|
Năm sản xuất/Year of
manufacture:
|
|
Số xuất xưởng tàu
bay/Aircraft serial no.:
|
|
Tôi xác nhận rằng các
thông tin cung cấp trong đơn này và mọi tài liệu kèm theo phục vụ việc hủy
đăng ký tàu bay là trung thực, chính xác và đúng với hiểu biết tốt nhất của
tôi/I hereby certify that the information provided herein and any supporting
documents for deregistration of aircraft are true, accurate and correct to
the best of my knowledge.
Công ty/Company:
Họ tên và chức
danh/Name and title:
Ký
tên/Signature: Ngày/Date
|
|
|
|
Hình thức nhận kết quả/Method
of receiving results:
□ Bản giấy/Hard
copy □ Bản điện tử/Electronic copy
|
BỘ XÂY DỰNG
CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MINISTRY OF
CONSTRUCTION
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF
VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
|
Số:
/năm/GCN-CHK
Number ref: /year/GCN-CHK
|
|
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ QUỐC TỊCH TÀU BAY VIỆT NAM
DEREGISTRATION CERTIFICATE OF VIETNAMESE NATIONALITY AIRCRAFT
|
|
1.
Quốc tịch và dấu hiệu đăng ký
Nationality and Registration Mark
|
2.
Nhà sản xuất và Kiểu loại tàu bay
Manufacturer and manufacturer’s designation of Aircraft
|
3.
Số xuất xưởng
Aircraft S/N
|
|
4. Cấp cho/issue to:
□ Trên cơ sở/basis of
registration:
□ Chủ sở
hữu/ownership of aircraft:
□ Người khai
thác/operator of aircraft:
□ Lý do khác/other (explain):
5. Địa chỉ người được
cấp Giấy chứng nhận/Address of certificate holder
6. Tên và thông tin
liên hệ của chủ sở hữu, trong trường hợp khác với người được cấp Giấy chứng
nhận:/Name and contact information of owner, if different from certificate
holder:
|
|
7. Xác nhận rằng tàu
bay nêu trên đã được xóa khỏi Sổ đăng ký tàu bay vào ngày ……… và Giấy chứng
nhận đăng ký đã bị hủy bỏ/
It is hereby
certified that the above described aircraft has been duly removed from the
Aircraft Register
On ………..and the
Certificate of Registration has been cancelled.
8. Lý do hủy đăng ký
(nếu biết):/Reason(s) for deregistration, if known:
|
|
Ngày cấp/Date of
Issue: Ký tên/Signature
|
|
Ghi chú/Remarks:
|
19.
Cấp Giấy chứng nhận Tổ chức bảo dưỡng
19.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ; thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc trên môi trường
điện tử cho người đề nghị nếu hồ sơ bị từ chối.
- Trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và người đề nghị hoàn thành
nghĩa vụ nộp phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tổ chức đánh giá chi
tiết nội dung hồ sơ. Trường hợp có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng
không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu
người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính
lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận đủ hồ sơ bổ sung. Sau
20 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không hoàn thành việc
hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ
tục, không hoàn trả phí đã nộp.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm tra và thông báo kế
hoạch kiểm tra thực tế cho người đề nghị. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra thực
tế tại cơ sở của người đề nghị. Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế chưa đạt
yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường
điện tử yêu cầu người đề nghị thực hiện hành động khắc phục. Thời hạn giải
quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận
báo cáo khắc phục. Sau 90 ngày kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không
hoàn thành việc khắc phục và có báo cáo kết quả khắc phục đạt yêu cầu, Cục Hàng
không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục, không hoàn trả phí đã
nộp.
- Trường hợp kết quả
kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức
bảo dưỡng cho người đề nghị.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
19.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
19.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận tổ chức bảo dưỡng theo mẫu;
- Hệ thống tài liệu
hướng dẫn bảo dưỡng, quản lý bảo dưỡng bao gồm nội dung về Quy trình tổ chức
bảo dưỡng, chương trình huấn luyện, danh mục năng lực;
- Tài liệu hệ thống
quản lý an toàn;
- Hồ sơ nhân sự điều
hành cùng với hợp đồng lao động;
- Danh sách nhân viên
hàng không.
19.4. Thời hạn giải
quyết: 24
ngày.
19.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
19.6. Cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện Phòng Tiêu chuẩn An toàn
bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp:
Không
19.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận Tổ chức bảo dưỡng.
19.8. Phí, lệ phí: 20.000.000 VND phí
thẩm định.
19.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC: Đơn đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp
lại Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng.
19.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
19.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Nghị định số
223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư 193/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|

|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC BẢO
DƯỠNG
APPLICATION
FOR ISSUANCE, RENEWAL, AMENDMENT, ADDITION OR REISSUANCE OF APPROVED
MAINTENANCE ORGANIZATION CERTIFICATE
|
|
A. THÔNG TIN TỔ CHỨC
BẢO DƯỠNG/MAINTENANCE ORGANIZATION INFORMATION:
|
|
1. TÊN TỔ CHỨC HOẶC
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ AMO/NAME OF AMO APPLICANT OR HOLDER
|
2. ĐỊA CHỈ (Đường phố
hoặc số hộp thư bưu điện)/PERMANENT ADDRESS (Street or PO Box Number)
|
|
3. SỐ ĐIỆN
THOẠI/TELEPHONE
|
4. THÀNH PHỐ/CITY
|
BANG/TỈNH/STATE/ PROVINCE
|
MÃ BƯU ĐIỆN/MAIL CODE
|
QUỐC GIA/ COUNTRY
|
|
5. ĐỊA CHỈ CƠ SỞ BẢO
DƯỠNG CHÍNH/
LOCATION OF MAIN BASE
|
6. ĐỊA CHỈ CÁC CHI
NHÁNH/LOCATION OF SATELLITE BASE(S)
|
|
7. SỐ ĐĂNG KÝ KINH
DOANH/BUSINESS REGISTRATION NUMBER
|
8. THÔNG TIN LIÊN HỆ
CHÍNH/PRIMARY CONTACT PERSON
|
|
B. ĐƠN ĐƯỢC LẬP CHO
MỤC ĐÍCH/APPLICATION IS HEREBY MADE FOR:
|
|
□ 1. Cấp Giấy chứng
nhận AMO và các năng định để tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa và thay đổi thiết
kế được xác định dưới đây, và để phê chuẩn AMO
Issuance of a AMO
certificate and associated ratings to conduct the maintenance, repairs and
modifications identified below, and for the approval of the AMO.
|
|
□ 2. Gia hạn Giấy
chứng nhận AMO, không thay đổi các năng định hiện tại/Renewal of existing AMO
Certificate without changes to the currently approved ratings
|
Số Giấy chứng nhận
AMO/AMO Certificate
#:
|
Ngày hết hạn/
Expiration Date:
|
|
□ 3. Bổ sung các năng
định liệt kê dưới đây vào Giấy chứng nhận
AMO/Addition of
ratings identified below.
|
|
□ 4. Sửa đổi thông
tin trên Giấy chứng nhận AMO/Amending the current AMO Certificate.
□ (a) Không thay đổi
các năng định hiện tại/Without changes to the currently ratings
□ (b) Loại bỏ các
năng định liệt kê dưới đây khỏi phê chuẩn/By deleting the ratings identified
below
|
|
□ 5. Cấp lại Giấy
chứng nhận AMO/Reissuance of AMO Certificate.
|
|
C. CÁC NĂNG ĐỊNH
AMO/AMO RATINGS:
|
|
BỔ
SUNG/
ADD
|
LOẠI
BỎ/
DELETE
|
NĂNG
ĐỊNH/
RATING
|
NHÀ
SẢN XUẤT, KIỂU LOẠI/
MANUFACTURE, MODEL
|
GIỚI
HẠN/
LIMITATIONS
|
|
□
|
□
|
1.
|
|
|
|
□
|
□
|
2.
|
|
|
|
□
|
□
|
3.
|
|
|
|
□
|
□
|
4.
|
|
|
|
Nếu cần thêm khoảng
trống, vui lòng đính kèm thêm trang/If more space is needed, please attach
additional page(s).
|
|
D. CÁC ĐÍNH KÈM THEO
ĐƠN/ADDITIONAL APPLICATION ATTACHMENTS:
|
|
1. Tài liệu Quy trình
tổ chức bảo dưỡng/
AMO Procedures Manual
|
5. Báo cáo phù hợp
Phần 5/
Part 5 Conformance Report
|
9. Danh sách nhà cung
cấp và chức năng/
List of Service Providers & Functions
|
|
2. Sổ tay chất lượng
Quality Assurance Manual
|
6. Tài liệu Danh mục
năng lực/
Capability List(s)
|
10. Danh sách chức năng
bảo dưỡng thuê ngoài/
Contracted Maintenance Functions List
|
|
3. Chương trình huấn
luyện/
Training Program Manual
|
7. Lý lịch bộ máy
điều hành/
Management Resumes
|
11. Các quy trình
tiêu chuẩn/ SOPs
|
|
4. Tài liệu Hệ thống
quản lý an toàn
SMS Manual
|
8. Danh sách nhân
viên xác nhận bảo dưỡng và xác nhận quản lý bảo dưỡng
Certifying Staff List
and Maintenance management Certifying Staff List
|
12. Mẫu gói công việc
và mẫu biểu
Sample Work Package
and Forms
|
|
Nếu cần thêm khoảng
trống,vui lòng đính kèm thêm trang/If more space is needed, please attach
additional page(s).
|
|
E. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI
NỘP ĐƠN/APPLICANT’S CERTIFICATION
Tôi xác nhận rằng tất
cả trình bày và trả lời của tôi trên mẫu đơn này là hoàn chỉnh và đúng theo
sự hiểu biết tốt nhất của tôi và tôi đồng ý rằng chúng được coi là một cơ sở
để Cục Hàng không Việt Nam phê chuẩn Giấy chứng nhận cho tôi./ I certify that
all statements and answers provided by me on this application form are
complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be
considered as part of the basis for issuance of any CAAV certificate to me.
|
|
Tổ chức, cá nhân
không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận
được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay
đổi bất kỳ giấy phép nào./ A person shall not with intent to deceive by
making any false representation for the purpose of procuring for himself or
any other person the grant, issue, renewal or variation of any such license.
|
1. NGÀY THÁNG
NĂM/DATE:
|
2. CHỮ KÝ NGƯỜI NỘP
ĐƠN/ APPLICANT
SIGNATURE:
|
|
3. TÊN VÀ CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI NỘP ĐƠN/PRINTED NAME AND TITLE OF APPLICANT:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hình thức nhận kết quả/Method
of receiving results:
□ Bản giấy/Hard
copy □ Bản điện tử/Electronic copy
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION

CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL
AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
GIẤY
CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
APPROVED
MAINTENANCE ORGANISATION Số/ Number:
Căn cứ Luật Hàng không
dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục Hàng không Việt Nam chứng nhận
tổ chức / Pursuant
to the Vietnam Aviation Law being in force and subsequent regulations, Civil
Aviation Authority of Vietnam hereby certifies
địa
chỉ tại / registered
address at
được thực hiện bảo
dưỡng và quản lý bảo dưỡng tại các địa điểm mô tả trong MOPM hiện hành với phạm
vi phê chuẩn sau đây / is approved to perform maintenance and maintenance
management at locations as per the current MOPM, of the following approval:
chi tiết ở Tài liệu
Phạm vi hoạt động đính kèm / detailed in the attached Operations
Specifications.
Giấy chứng nhận này có
hiệu lực đến ngày hết hạn nếu không bị từ bỏ, đình chỉ, thu hồi trước thời hạn:
This
Certificate unless surrendered, suspended or revoked shall continue in effect
until the following date of expiry:
|
Ngày cấp lần đầu/ Date of first
ssue:
Ngày cấp lại/ Date of
re-issue:
Ngày hết hạn/ Date of expiry:
|
CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL
|
Giấy chứng nhận không
được phép chuyển nhượng và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được
thông báo ngay cho Cục Hàng không Việt Nam/This Certificate is not
transferable and any major change that could affect to the approval shall be
immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam
|

CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM
Civil
Aviation Authority of Vietnam
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động
AMO
Operations Specifications
|
Lưu
ý / Notice
Tài liệu này được ban
hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm
quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức
bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép
thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan
chức năng của bất kỳ quốc gia nào.
This document is
issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The
authorisations contained within this document represent the complete
authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are
authorized. This document must be presented upon the request of the
authorities of any State.
|
CHƯƠNG A – CÁC THÔNG TIN CHUNG CỦA TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
SECTION A – APPROVED MAINTENANCE ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Tên Tổ chức bảo
dưỡng và Số phê chuẩn / Official Name & Number.
Tài liệu phạm vi hoạt
động này được cấp cho người sở hữu Giấy chứng nhận Tổ chức bảo dưỡng được phê
chuẩn dưới đây. Tài liệu phạm vi hoạt động này nêu chi tiết phạm vi phê chuẩn
cho Tổ chức bảo dưỡng này. Cục Hàng không Việt Nam không cấp bất kỳ quyền hạn nào
khác ngoài những quyền hạn được liệt kê trong các Chương của Tài liệu phạm vi hoạt
động này.
These operations
specifications are issued to the holder of the Approved Maintenance
Organisation Certificate listed below. These operations specifications detail
the authorisations that have been issued to this AMO holder. No authorisations
other than those listed within the sections of these operations specifications
have been issued by the CAAV.
|
Số
Giấy chứng nhận
Organisation Number
|
Tên
tổ chức
Organisation Name
|
|
|
|
2. Tên gọi khác của Tổ
chức bảo dưỡng / Other Business Name(s)
Các tên gọi khác Tổ
chức bảo dưỡng này được phép sử dụng trong quá trình thực hiện các hoạt động được
phê chuẩn trong Tài liệu phạm vi hoạt động này được liệt kê dưới đây. Không
được phép sử dụng bất kỳ tên nào khác trong quảng cáo hoặc trong quá trình thực
hiện các hoạt động đã được phê chuẩn.
The business names that
this AMO holder is authorized to use during the conduct of activities
authorised by these operations specifications are listed below. No other names
may be used in advertisement or during the conduct of approved activities.
|
Effective
Date
|
Other
Business Name
|
|
|
|
3. Giấy chứng nhận phê
chuẩn / Organisation Certificate
Giấy chứng nhận Tổ chức
bảo dưỡng đã được cấp cho tổ chức này được liệt kê dưới đây. Tổ chức này không
được phép thực hiện bảo dưỡng theo bất kỳ giấy chứng nhận nào khác ngoài những
giấy chứng nhận liệt kê ở đây.
The organisation
certificate that has been issued to this AMO holder is listed below. The
organisation may not conduct maintenance under any certificate or license other
than that listed here.
|
Ký
hiệu tên gọi tổ chức
Organisation Identifier
|
Loại
Giấy chứng nhận
Type of Certificate
|
Ngày
cấp
Effective Date
|
Số
Giấy chứng nhận
Organisation Number
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn
theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam.
CAAV APPROVAL: This section of the
Operations Specifications is approved by direction of the Director-General,
CAAV
|
|
1. Chữ ký, họ tên và
chức danh
Approving Authority Signature, Name & Title
|
2. Ngày ký
Effective Date
|
3. Số sửa đổi
Amendt #
|
|
|
|
|
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ
CHỨC: Tôi
xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt
động
ORGANISATION
CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the
Operation Specifications
|
|
1. Chữ ký, họ tên
Company Official Signature & Name
|
2. Chức danh
Title
|
3. Ngày ký
Date Signed
|
|
|
|
|
|
Chương A/ Section A
|
|
Trang/Page:
|
|
|
|
|
|
|

CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM
Civil
Aviation Authority of Vietnam
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động
AMO
Operations Specifications
|
Lưu
ý / Notice
Tài liệu này được ban
hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm
quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức
bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép
thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan
chức năng của bất kỳ quốc gia nào.
This document is
issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The
authorisations contained within this document represent the complete
authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are
authorized. This document must be presented upon the request of the
authorities of any State.
|
CHƯƠNG B – ĐỊA CHỈ CÁC CƠ SỞ BẢO
DƯỠNG NỘI TRƯỜNG,
NGOẠI
TRƯỜNG VÀ NƠI LƯU GIỮ HỒ SƠ
SECTION B – BASE, LINE AND OFFICIAL RECORDS LOCATION INFORMATION
1. Cơ sở bảo dưỡng nội
trường / Official Bases
Địa chỉ các cơ sở bảo
dưỡng nội trường của Tổ chức bảo dưỡng được phê chuẩn dưới đây. Tổ chức không
được thay đổi các địa chỉ này mà không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay
đổi.
The location of the
base(s) of this AMO Holder that are acceptable to the CAAV are listed below.
The organisation may not change these locations without giving 30-day notice of
proposed change.
|
Loại
cơ sở
Type of Location
|
Địa
chỉ
Address
|
Người
liên hệ
Contact Person
|
Số
điện thoại
Telephone
|
|
Đăng ký kinh doanh
Business Office
|
|
|
|
|
Cơ sở bảo dưỡng nội
trường chính
Main Maintenance Base
|
|
|
|
|
Cơ sở bảo dưỡng nội
trường phụ
Satellite Maintenance
Base
|
|
|
|
2. Cơ sở bảo dưỡng
ngoại trường / Line Maintenance Authorisation
Địa chỉ các cơ sở bảo
dưỡng ngoại trường của Tổ chức bảo dưỡng được phê chuẩn dưới đây:
The location of the
line(s) of this AMO Holder that are acceptable to the CAAV are listed below:
3. Địa điểm lưu giữ hồ
sơ / Location of Records
Địa điểm lưu giữ hồ sơ
chính thức của Tổ chức bảo dưỡng này được Cục Hàng không Việt Nam chấp thuận
như liệt kê dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa điểm này mà không
thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi.
The location of the
official records of this AMO Holder that acceptable to the CAAV is listed
below. The organisation may not change these locations without giving 30-day
notice of proposed change.
|
Loại
hồ sơ
Type of Location
|
Địa
chỉ
Address
|
Người
liên hệ
Contact Person
|
Số
điện thoại
Telephone
|
|
Hồ sơ nhân sự quản lý
Management
Qualification Records
|
|
|
|
|
Hồ sơ nhân viên xác
nhận hoàn thành bảo dưỡng
Certifying Staff
Qualification and Authorisations
|
|
|
|
|
Hồ sơ huấn luyện
Personnel Training
Records
|
|
|
|
|
Hồ sơ bảo dưỡng
Records of Work
Performed
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn
theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam.
CAAV APPROVAL: This section of the
Operations Specifications is approved by direction of the Director-General,
CAAV
|
|
1. Chữ ký, họ tên và chức
danh
Approving Authority
Signature, Name & Title
|
2. Ngày ký
Effective Date
|
3. Số sửa đổi
Amendt #
|
|
|
|
|
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ
CHỨC: Tôi
xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt
động
ORGANISATION
CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the
Operation Specifications
|
|
1. Chữ ký, họ tên
Company Official
Signature & Name
|
2. Chức danh
Title
|
3. Ngày ký
Date Signed
|
|
|
|
|
|
Chương B/ Section B
|
|
Trang/Page:
|
|
|
|
|
|
|
|
|

CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM
Civil
Aviation Authority of Vietnam
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động
AMO
Operations Specifications
|
Lưu
ý / Notice
Tài liệu này được ban
hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm
quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức
bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép
thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan
chức năng của bất kỳ quốc gia nào.
This document is
issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The
authorisations contained within this document represent the complete
authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are
authorized. This document must be presented upon the request of the
authorities of any State.
|
CHƯƠNG C – THÔNG TIN LIÊN HỆ TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
SECTION C – APPROVED MAINTENANCE ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Nhân sự quản lý Tổ
chức bảo dưỡng / Management Personnel
Danh sách các nhân sự
quản lý chủ chốt được hành động dưới danh nghĩa Tổ chức bảo dưỡng được liệt kê
dưới đây. Những người được liệt kê là những người duy nhất được CAAV công nhận
đủ điều kiện đưa ra các quyết định quản lý quan trọng cho tổ chức.
The critical management
personnel authorized to act on behalf the AMO holder are listed below. The
persons listed are the only persons recognized by the CAAV to make key
management decisions for the organisation.
|
Vị trí quản lý
Management Position
|
Họ và tên
Name
|
Số điện thoại
Telephone
|
Ngày hiệu lực
Effective Date
|
Ghi chú
Remarks
|
|
Giám đốc điều hành
Accountable Manager
|
|
|
|
|
|
Quản lý chất lượng và
an toàn
Quality & Safety
Assurance Manager
|
|
|
|
|
|
Quản lý bảo dưỡng nội
trường
Base Maintenance
Manager
|
|
|
|
|
|
Quản lý bảo dưỡng
ngoại trường
Line Maintenance
Manager
|
|
|
|
|
|
Quản lý bảo dưỡng
thiết bị
Workshop Maintenance
Manager
|
|
|
|
|
|
Quản lý lĩnh vực quản
lý bảo dưỡng
Maintenance
Management Manager
|
|
|
|
|
2. Thông tin Liên hệ
Cục Hàng không Việt Nam / CAAV Contacts
Thông tin liên hệ các
Giám sát viên an toàn phụ trách Tổ chức bảo dưỡng được liệt kê dưới đây. Những
người này được ủy quyền phụ trách và liên hệ với Tổ chức bảo dưỡng.
The contact points
within the CAAV are listed below. The persons listed have been delegated the
authority to make key decisions regarding the AMO holder’s authorisations.
|
Chức
danh GSVAT
Management Position
|
Họ
tên
Name
|
Số
điện thoại
Telephone
|
Thư
điện tử
Email
|
|
GSVAT
Cục HKVN
CAAV
Inspector
|
|
|
|
|
GSVAT
Cục HKVN
CAAV
Inspector
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn
theo chỉ thị của
Cục trưởng Cục Hàng
không Việt Nam
CAAV APPROVAL: This section of the
Operations Specifications is approved by direction of the Director-General,
CAAV
|
|
1. Chữ ký, họ tên và
chức danh
Approving Authority
Signature, Name & Title
|
2. Ngày ký
Effective Date
|
3. Số sửa đổi
Amendt #
|
|
|
|
|
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ
CHỨC: Tôi
xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt
động
ORGANISATION
CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the
Operation Specifications
|
|
1. Chữ ký, họ tên
Company Official
Signature & Name
|
2. Chức danh
Title
|
3. Ngày ký
Date Signed
|
|
|
|
|
|
Chương C/ Section C
|
|
Trang/Page:
|
|
|
|
|
|
|

CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM
Civil
Aviation Authority of Vietnam
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động
AMO
Operations Specifications
|
Lưu
ý / Notice
Tài liệu này được ban
hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm
quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức
bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép
thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan
chức năng của bất kỳ quốc gia nào.
This document is
issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The
authorisations contained within this document represent the complete
authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are
authorized. This document must be presented upon the request of the
authorities of any State.
|
CHƯƠNG D – CÁC NĂNG ĐỊNH PHÊ CHUẨN
CHO TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
SECTION D – RATINGS ISSUED TO THIS APPROVED MAINTENANCE ORGANISATION
Tổ chức bảo dưỡng được
phép thực hiện bảo dưỡng theo các chương trình bảo dưỡng được phê chuẩn. Các
chương trình này phải luôn được thực hiện theo đúng quy định của Bộ QCATHK về
các yếu tố giới hạn được quy định và các tài liệu được liệt kê làm cơ sở cho
việc phê chuẩn.
The AMO holder is
issued maintenance authorisations to conduct the following maintenance
programs. These programs shall be administered at all times be in conformance
with the Viet Nam aviation regulations specified limiting factor and the
documents listed as the basis for the authorisation.
Năng định cụ thể /
Limited Rating
|
NĂNG
ĐỊNH
RATING
|
NHÀ
SẢN XUẤT
MANUFACTURER
|
KIỂU
LOẠI
MODEL
|
GIỚI
HẠN
MAINTENANCE LIMITATION
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn
theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam.
CAAV APPROVAL: This section of the
Operations Specifications is approved by direction of the Director-General,
CAAV
|
|
1. Chữ ký, họ tên và
chức danh
Approving Authority
Signature, Name & Title
|
2. Ngày ký
Effective Date
|
3. Số sửa đổi
Amendt #
|
|
|
|
|
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ
CHỨC: Tôi
xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt
động
ORGANISATION
CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the
Operation Specifications
|
|
1. Chữ ký, họ tên
Company Official
Signature & Name
|
2. Chức danh
Title
|
3. Ngày ký
Date Signed
|
|
|
|
|
|
Chương D/ Section D
|
|
Trang/Page:
|
|
|
|
|
|
|

CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM
Civil
Aviation Authority of Vietnam
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động
AMO
Operations Specifications
|
Lưu
ý / Notice
Tài liệu này được ban
hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm
quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức
bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép
thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan
chức năng của bất kỳ quốc gia nào.
This document is
issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The
authorisations contained within this document represent the complete
authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are
authorized. This document must be presented upon the request of the
authorities of any State.
|
CHƯƠNG E – BẢO DƯỠNG NGOÀI ĐỊA ĐIỂM
ĐƯỢC PHÊ CHUẨN
SECTION E – WORK PERFORMED AT A LOCATION OTHER THAN BASE
1. Địa điểm bảo dưỡng /
Locations
Tổ chức bảo dưỡng được
phép thực hiện bảo dưỡng tại các địa điểm ngoài phê chuẩn trong một số hoàn
cảnh đặc biệt với điều kiện đáp ứng các yêu cầu về nhà xưởng, dụng cụ, vật tư,
dữ liệu được phê chuẩn và nhân sự kỹ thuật để thực hiện công việc theo phê
chuẩn dưới đây:
The AMO Holder may
perform work at a place other than its fixed locations under special
circumstances provided that it has the facilities, materials, equipment,
technical data and technical personnel to perform the work authorized in the
following table:
|
Công
việc được phép thực hiện
Work
Authorized
|
Quy
trình
Procedures
Manual Reference
|
Người
liên hệ
Contact
Person
|
Điện
thoại
Telephone
|
|
|
|
|
|
2. Nghiêm cấm /
Prohibition
Tổ chức bảo dưỡng không
được thực hiện bảo dưỡng một cách liên tục ở các địa điểm ngoài phạm vi phê
chuẩn tại Chương B của Tài liệu phạm vi hoạt động này
The AMO holder may not
perform continuous operation at a facility other than the AMO fixed locations
listed in Section B of these operations specifications.
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn
theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam.
CAAV APPROVAL: This section of the
Operations Specifications is approved by direction of the Director-General,
CAAV
|
|
1. Chữ ký, họ tên và
chức danh
Approving Authority
Signature, Name & Title
|
2. Ngày ký
Effective Date
|
3. Số sửa đổi
Amendt #
|
|
|
|
|
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ
CHỨC: Tôi
xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt
động
ORGANISATION
CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the
Operation Specifications
|
|
1. Chữ ký, họ tên
Company Official
Signature & Name
|
2. Chức danh
Title
|
3. Ngày ký
Date Signed
|
|
|
|
|
|
Chương E/ Section E
|
|
Trang/Page:
|
|
|
|
|
|
20.
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm
20.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ; thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc trên môi trường
điện tử cho người đề nghị nếu hồ sơ bị từ chối.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đầy đủ và người đề nghị hoàn thành
nghĩa vụ nộp phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tổ chức đánh giá chi
tiết nội dung hồ sơ. Trường hợp có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng
không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu
người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính
lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận đủ hồ sơ bổ sung. Sau
20 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không hoàn thành việc
hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ
tục, không hoàn trả phí đã nộp.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm tra và thông báo kế
hoạch kiểm tra thực tế cho người đề nghị. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra thực
tế tại cơ sở của người đề nghị. Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế chưa đạt
yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường
điện tử yêu cầu người đề nghị thực hiện hành động khắc phục. Thời hạn giải quyết
thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận báo
cáo khắc phục. Sau 90 ngày kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không hoàn
thành việc khắc phục và có báo cáo kết quả khắc phục đạt yêu cầu, Cục Hàng
không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục, không hoàn trả phí đã
nộp.
- Trường hợp kết quả
kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức
thiết kế, thử nghiệm cho người đề nghị.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
20.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
20.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm theo mẫu;
- Hệ thống tài liệu
hướng dẫn thiết kế, thử nghiệm bao gồm nội dung về quy trình tổ chức thiết kế,
thử nghiệm, chương trình huấn luyện, phạm vi phê chuẩn;
- Hệ thống quản lý an
toàn;
- Hồ sơ nhân sự điều
hành;
- Danh sách nhân viên
được ủy quyền của tổ chức.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu
chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
20.4. Thời hạn giải
quyết: 19
ngày.
20.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
20.6. Cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn
bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
20.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm.
20.8. Phí, lệ phí: Cấp giấy cho tổ chức
thiết kế thử nghiệm 20.000.000 VNĐ/lần.
20.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC: Đơn đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp
lại Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm Mẫu.
20.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
- Tổ chức thiết kế, thử
nghiệm là một tổ chức được Nhà chức trách hàng không Việt Nam phê chuẩn để thực
hiện việc thiết kế, thử nghiệm, thay đổi thiết kế hoặc ban hành hướng dẫn sửa
chữa đối với tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu
bay, ngoại trừ các tổ chức thiết kế, thử nghiệm đã được Nhà chức trách hàng
không nước ngoài tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này phê chuẩn để thực hiện thiết
kế loại do chính Nhà chức trách đó phê chuẩn.
- Theo phạm vi phê
chuẩn đề nghị, tổ chức thiết kế, thử nghiệm phải đáp ứng các yêu cầu về tổ chức
bộ máy điều hành, nhân lực, hệ thống quản lý thiết kế, thử nghiệm, tài liệu quy
trình tổ chức thiết kế, thử nghiệm, cơ sở vật chất, phương tiện, trang thiết
bị, dữ liệu thiết kế quy định tại Điều 76, Điều 77, Điều 78, Điều 79 và Điều 80
Nghị định tàu bay và khai thác tàu bay.
20.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Nghị định số
223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|

|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC THIẾT
KẾ, THỬ NGHIỆM
APPLICATION FOR ISSUANCE, RENEWAL, AMENDMENT, ADDITION OR REISSUANCE OF
DESIGN ORGANIZATION APPROVAL CERTIFICATE
|
|
|
|
|
A. THÔNG TIN TỔ CHỨC
THIẾT KẾ/ DESIGN ORGANIZATION (DOA) INFORMATION:
|
|
1. TÊN TỔ CHỨC HOẶC
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ DOA/ NAME OF DOA APPLICANT OR HOLDER
|
2. ĐỊA CHỈ (Đường phố
hoặc số hộp thư bưu điện)/
PERMANENT ADDRESS (Street or PO Box Number)
|
|
3. SỐ ĐIỆN
THOẠI/TELEPHONE
|
4. THÀNH PHỐ/CITY
|
BANG/TỈNH/
STATE/PROVINCE
|
MÃ BƯU ĐIỆN/MAIL
CODE
|
QUỐC GIA/
COUNTRY
|
|
5. ĐỊA CHỈ CƠ SỞ
THIẾT KẾ CHÍNH/ LOCATION OF MAIN BASE
|
6. ĐỊA CHỈ CÁC CHI
NHÁNH/LOCATION OF SATELLITE BASE(S)
|
|
7. SỐ ĐĂNG KÝ KINH
DOANH/BUSINESS REGISTRATION NUMBER
|
8. THÔNG TIN LIÊN HỆ
CHÍNH/PRIMARY CONTACT PERSON
|
|
B. ĐƠN ĐƯỢC LẬP CHO
MỤC ĐÍCH/ APPLICATION IS HEREBY MADE FOR:
|
|
□ 1. Cấp Giấy chứng
nhận DOA và các năng định để tiến hành thiết kế, thử nghiệm được xác định
dưới đây, và để phê chuẩn DOA
Issuance of a DOA
certificate and associated ratings to conduct the design identified below,
and for the approval of the DOA.
|
|
□ 2. Gia hạn Giấy
chứng nhận DOA, không thay đổi các năng định hiện tại/ Renewal of existing
DOA Certificate without changes to the currently approved ratings
|
Số Giấy chứng nhận DOA/DOA
Certificate
#:
|
Ngày hết hạn/
Expiration Date:
|
|
□ 3. Bổ sung các năng
định liệt kê dưới đây vào Giấy chứng nhận DOA/Addition of ratings identified
below.
|
|
□ 4. Sửa đổi thông
tin trên Giấy chứng nhận DOA/Amending the current DOA Certificate.
□ (a) Không thay đổi
các năng định hiện tại/Without changes to the currently ratings
□ (b) Loại bỏ các
năng định liệt kê dưới đây khỏi phê chuẩn/By deleting the ratings identified
below
|
|
□ 5. Cấp lại Giấy
chứng nhận DOA do bị mất, hư hỏng/
Reissuance of DOA
Certificate due to loss or damage.
|
|
C. CÁC NĂNG ĐỊNH
DOA/DOA RATINGS:
|
|
BỔ
SUNG/
ADD
|
LOẠI
BỎ/
DELETE
|
CHỦNG
LOẠI/ CATEGORY
|
SẢN
PHẨM/ PRODUCT
|
GIỚI
HẠN THIẾT KẾ/ DESIGN LIMITATION
|
|
□
|
□
|
1.
|
|
|
|
□
|
□
|
2.
|
|
|
|
□
|
□
|
3.
|
|
|
|
□
|
□
|
4.
|
|
|
|
Nếu cần thêm khoảng
trống, vui lòng đính kèm thêm trang/ If more space is needed, please attach additional
page(s).
|
|
D. CÁC ĐÍNH KÈM THEO
ĐƠN/ ADDITIONAL APPLICATION ATTACHMENTS:
|
|
□ 1. Tài liệu quy trình
tổ chức thiết kế/
Design Organization
Procedures Manual
|
□ 5. Tài liệu Danh mục
năng lực/
Capability List(s)
|
□ 9. Chương trình huấn
luyện/
Training Program
|
|
□ 2.Báo cáo phù hợp/
Conformance Report
|
□ 6.Danh sách nhà cung
cấp và chức năng/
List of Service
Providers & Functions
|
□ 10. Sổ tay chất
lượng/
Quality Assurance
Manual
|
|
□ 3. Lý lịch bộ máy
điều hành/
Management Resumes
|
□ 7. Phạm vi hoạt động
dự kiến/
Proposed Operation
Specifications
|
|
|
□ 4. Danh sách nhân
viên hàng không/ List of Design Staff
|
□ 8. Quy trình tiêu
chuẩn, mẫu biểu/ SOP/Forms
|
|
|
Nếu cần thêm khoảng
trống,vui lòng đính kèm thêm trang/If more space is needed, please attach
additional page(s).
|
|
E. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI
NỘP ĐƠN/ APPLICANT’S CERTIFICATION
Tôi xác nhận rằng tất
cả trình bày và trả lời của tôi trên mẫu đơn này là hoàn chỉnh và đúng theo
sự hiểu biết tốt nhất của tôi và tôi đồng ý rằng chúng được coi là một cơ sở
để Cục Hàng Không Việt Nam phê chuẩn Giấy chứng nhận cho tôi./ I certify that
all statements and answers provided by me on this application form are
complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be
considered as part of the basis for issuance of any CAAV certificate to me.
|
|
Tổ chức, cá nhân
không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận
được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay
đổi bất kỳ giấy phép nào./ A person shall not with intent to deceive by
making any false representation for the purpose of procuring for himself or
any other person the grant, issue, renewal or variation of any such license.
|
1. NGÀY THÁNG NĂM/DATE:
|
2. CHỮ KÝ NGƯỜI NỘP
ĐƠN/ APPLICANT SIGNATURE:
|
|
3. TÊN VÀ CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI NỘP ĐƠN/PRINTED NAME AND TITLE OF APPLICANT:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hình thức nhận kết quả/Method
of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence
- Freedom - Happiness
BỘ
XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION

CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM
GIẤY
CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC THIẾT KẾ, THỬ NGHIỆM
DESIGN ORGANISATION APPROVAL CERTIFICATE
Số/Number:
Căn cứ Luật Hàng không
dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục hàng không Việt Nam chứng
nhận/Pursuant
to the Civil Aviation Law of Vietnam and prevailing regulations, the Civil Aviation
Authority of Vietnam hereby certifies:
(Tên
tổ chức)
có
địa chỉ/whose
business address is:
(Địa
chỉ)
là Tổ chức thiết kế,
thử nghiệm được phê chuẩn với các năng định được liệt kê tại Tài liệu phạm vi
hoạt động./ as
Approved Design Organization with the ratings specified in Operations
Specifications.
Giấy chứng nhận này xác
nhận tổ chức được liệt kê trong Giấy chứng nhận này được thực hiện công việc
thiết kế, thử nghiệm theo các điều kiện nêu trong Tài liệu phạm vi hoạt động
đính kèm./This
certificate certifies that the organisation listed in this certificate is
authorised to design as defined in the attached Operations Specifications.
Giấy chứng nhận này có
hiệu lực đến ngày hết hạn nếu không bị đình chỉ, thu hồi trước thời hạn./This Certificate
unless cancelled, suspended or revoked shall continue in effect until the
following date of expiry:
|
Ngày cấp lần đầu/ The first issue:
Ngày cấp lại/ Date of re-issue:
Ngày hết hạn/ Date of expiry:
|
CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL
|
Giấy chứng nhận không
được phép chuyển nhượng và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được
thông báo ngay cho Cục Hàng Không Việt Nam /This Certificate is not
transferable and any major change that could effect to the approval shall be
immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam
|

CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM
Civil
Aviation Authority of Vietnam
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động
DOA Operations Specifications
|
Lưu
ý / Notice
Tài liệu này được ban
hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này.
Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn
Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng
thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất
trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./ This
document is issued as a supplement to the display certificate issued to this
DOA. The authorisations contained within this document represent the complete
authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized.
This document must be presented upon the request of the authorities of any
State.
|
CHƯƠNG A – CÁC THÔNG
TIN CHUNG CỦA TỔ CHỨC THIẾT KẾ, THỬ NGHIỆM
SECTION A – APPROVED
DESIGN ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Tên Tổ chức và Số
phê chuẩn/Official Name & Number.
Tài liệu phạm vi hoạt
động này được cấp cho người sở hữu Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế, thử nghiệm
được phê chuẩn dưới đây. Tài liệu phạm vi hoạt động này nêu chi tiết phạm vi
phê chuẩn cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Cục Hàng không Việt Nam không
cấp bất kỳ quyền hạn nào khác ngoài những quyền hạn được liệt kê trong các
Chương của Tài liệu phạm vi hoạt động này.
These operations
specifications are issued to the holder of the Design Organisation Approval
Certificate listed below. These operations specifications detail the
authorisations that have been issued to this DOA holder. No authorisations
other than those listed within the sections of these operations specifications
have been issued by the CAAV.
|
Số
Giấy chứng nhận
Organisation Number
|
Tên
tổ chức
Organisation Name
|
|
|
|
2. Tên gọi khác của Tổ
chức thiết kế, thử nghiệm/Other Business Name(s)
Các tên gọi khác Tổ
chức thiết kế, thử nghiệm này được phép sử dụng trong quá trình thực hiện các
hoạt động được phê chuẩn trong Tài liệu phạm vi hoạt động này được liệt kê dưới
đây. Không được phép sử dụng bất kỳ tên nào khác trong quảng cáo hoặc trong quá
trình thực hiện các hoạt động đã được phê chuẩn.
The business names that
this DOA holder is authorized to use during the conduct of activities
authorised by these operations specifications are listed below. No other names
may be used in advertisement or during the conduct of approved activities.
|
Ngày
hiệu lưc/ Effective Date
|
Tên
gọi khác của tổ chức/ Other Business Name
|
|
|
|
3. Giấy chứng nhận phê
chuẩn/Organisation Certificate
Giấy chứng nhận Tổ chức
thiết kế, thử nghiệm đã được cấp cho tổ chức này được liệt kê dưới đây. Tổ chức
này không được phép thực hiện thiết kế, thử nghiệm theo bất kỳ giấy chứng nhận
nào khác ngoài những giấy chứng nhận liệt kê ở đây.
The organisation
certificate that has been issued to this DOA holder is listed below. The
organisation may not conduct design under any certificate or license other than
that listed here.
|
Ký
hiệu tên gọi tổ chức
Organisation
Identifier
|
Loại
Giấy chứng nhận
Type
of Certificate
|
Ngày
cấp
Effective
Date
|
Số
Giấy chứng nhận
Organisation
Number
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn
theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam.
CAAV APPROVAL: This section of the
Operations Specifications is approved by direction of the Director-General,
CAAV
|
|
1. Chữ ký, họ tên và
chức danh
Approving Authority
Signature, Name & Title
|
2. Ngày ký
Effective Date
|
3. Số sửa đổi
Amendt #
|
|
|
|
|
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ
CHỨC: Tôi
xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt
động
ORGANISATION
CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the
Operation Specifications
|
|
1. Chữ ký, họ tên
Company Official
Signature & Name
|
2. Chức danh
Title
|
3. Ngày ký
Date Signed
|
|
|
|
|
|
Chương A/Section A
|
|
Trang/Page:
|
|
|
|
|
|
|

CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM
Civil
Aviation Authority of Vietnam
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động
DOA Operations Specifications
|
Lưu
ý / Notice
Tài liệu này được ban
hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này.
Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn
Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng
thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất
trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./ This
document is issued as a supplement to the display certificate issued to this
DOA. The authorisations contained within this document represent the complete
authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized.
This document must be presented upon the request of the authorities of any
State.
|
CHƯƠNG B – ĐỊA CHỈ VĂN
PHÒNG VÀ NƠI LƯU GIỮ HỒ SƠ
SECTION B – OFFICE AND
OFFICIAL RECORDS LOCATION INFORMATION
1. Cơ sở chính/Official
Bases
Địa chỉ các cơ sở của
Tổ chức thiết kế, thử nghiệm được phê chuẩn dưới đây. Tổ chức không được thay
đổi các địa chỉ này mà không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi.
The location of the
base(s) of this DOA Holder that are acceptable to the CAAV are listed below.
The organisation may not change these locations without giving 30-day notice of
proposed change.
|
Loại
cơ sở
Type of Location
|
Địa
chỉ
Address
|
Người
liên hệ
Contact Person
|
Số
điện thoại
Telephone
|
|
Đăng ký kinh doanh
Business Office
|
|
|
|
|
Cơ sở thiết kế
Design Base
|
|
|
|
2. Địa điểm lưu giữ hồ
sơ/Location of Records
Địa điểm lưu giữ hồ sơ
chính thức của Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này được Cục Hàng không Việt Nam
chấp thuận như liệt kê dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa điểm này mà
không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi. The location of the
official records of this DOA Holder that acceptable to the CAAV is listed
below. The organisation may not change these locations without giving 30-day
notice of proposed change.
|
Loại
hồ sơ
Type of Location
|
Địa
chỉ
Address
|
Người
liên hệ
Contact Person
|
Số
điện thoại
Telephone
|
|
Hồ sơ nhân sự quản lý
Management Qualification
Records
|
|
|
|
|
Hồ sơ năng lực và uỷ
quyền của kỹ sư
Engineer
Qualification and Authorisations
|
|
|
|
|
Hồ sơ huấn luyện
Personnel Training
Records
|
|
|
|
|
Hồ sơ thiết kế
Records of Work
Performed
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn
theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam.
CAAV APPROVAL: This section of the
Operations Specifications is approved by direction of the Director-General,
CAAV
|
|
1. Chữ ký, họ tên và
chức danh
Approving Authority
Signature, Name & Title
|
2. Ngày ký
Effective Date
|
3. Số sửa đổi
Amendt #
|
|
|
|
|
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ
CHỨC: Tôi
xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt
động
ORGANISATION
CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the
Operation Specifications
|
|
1. Chữ ký, họ tên
Company Official
Signature & Name
|
2. Chức danh
Title
|
3. Ngày ký
Date Signed
|
|
|
|
|
|
Chương B/Section B
|
|
Trang/Page:
|
|
|
|
|
|
|

CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM
Civil
Aviation Authority of Vietnam
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động
DOA Operations Specifications
|
Lưu
ý / Notice
Tài liệu này được ban
hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này.
Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn
Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng
thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất
trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./ This
document is issued as a supplement to the display certificate issued to this
DOA. The authorisations contained within this document represent the complete
authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized.
This document must be presented upon the request of the authorities of any
State.
|
CHƯƠNG C – THÔNG TIN
LIÊN HỆ TỔ CHỨC THIẾT KẾ, THỬ NGHIỆM
SECTION C – APPROVED
DESIGN ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Nhân sự quản lý Tổ
chức thiết kế, thử nghiệm/Management Personnel
Danh sách các nhân sự
quản lý chủ chốt được hành động dưới danh nghĩa Tổ chức thiết kế, thử nghiệm
được liệt kê dưới đây. Những người được liệt kê là những người duy nhất được
CAAV công nhận đủ điều kiện đưa ra các quyết định quản lý quan trọng cho tổ
chức.
The critical management
personnel authorized to act on behalf the DOA holder are listed below. The
persons listed are the only persons recognized by the CAAV to make key
management decisions for the organisation.
|
Vị
trí quản lý
Management Position
|
Họ
và tên
Name
|
Số
điện thoại
Telephone
|
Ngày
hiệu lực
Effective Date
|
Ghi
chú
Remarks
|
|
Giám đốc điều hành
Accountable Manager
|
|
|
|
|
|
Quản lý giám sát độc
lập
Chief of Independent
Monitoring
|
|
|
|
|
|
Quản lý đủ điều kiện
bay
Chief of Office of
Airworthiness
|
|
|
|
|
|
Quản lý an toàn
Chief of Safety
|
|
|
|
|
2. Thông tin Liên hệ
Cục Hàng không Việt Nam/CAAV Contacts
Thông tin liên hệ các
Giám sát viên an toàn của Cục Hàng không Việt Nam được liệt kê dưới đây. Những
người này được ủy quyền phụ trách và liên hệ với Tổ chức thiết kế, thử nghiệm.
The contact points
within the CAAV are listed below. The persons listed have been delegated the
authority to make key decisions regarding the DOA holder’s authorisations.
|
Chức
danh GSVAT Management Position
|
Họ
tên
Name
|
Số
điện thoại
Telephone
|
Thư
điện tử
Email
|
|
GSVAT Cục HKVN
CAAV Inspector
|
|
|
|
|
GSVAT Cục HKVN
CAAV Inspector
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn
theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam
CAAV APPROVAL: This section of the
Operations Specifications is approved by direction of the Director-General,
CAAV
|
|
1. Chữ ký, họ tên và
chức danh
Approving Authority
Signature, Name & Title
|
2. Ngày ký
Effective Date
|
3. Số sửa đổi
Amendt #
|
|
|
|
|
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ
CHỨC: Tôi
xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt
động
ORGANISATION
CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the
Operation Specifications
|
|
1. Chữ ký, họ tên
Company Official
Signature & Name
|
2. Chức danh
Title
|
3. Ngày ký
Date Signed
|
|
|
|
|
|
Chương C/Section C
|
|
Trang/Page:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|

CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM
Civil
Aviation Authority of Vietnam
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động
DOA Operations Specifications
|
Lưu
ý / Notice
Tài liệu này được ban
hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này.
Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn
Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng
thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất
trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./ This
document is issued as a supplement to the display certificate issued to this
DOA. The authorisations contained within this document represent the complete
authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized.
This document must be presented upon the request of the authorities of any
State.
|
CHƯƠNG D – CÁC NĂNG
ĐỊNH PHÊ CHUẨN CHO TỔ CHỨC THIẾT KẾ THỬ NGHIỆM
SECTION D – RATINGS
ISSUED TO THIS DESIGN ORGANISATION
Tổ chức thiết kế, thử
nghiệm được phép thực hiện thiết kế, thử nghiệm theo các chương trình thiết kế
sau đây. Các chương trình này phải luôn được thực hiện theo đúng quy định của
Bộ QCATHK về các yếu tố giới hạn được quy định và các tài liệu được liệt kê làm
cơ sở cho việc phê chuẩn.
The DOA holder is
issued design authorisations to conduct the following design programs. These
programs shall be administered at all times be in conformance with the Vietnam
Aviation Regulations specified limiting factor and the documents listed as the
basis for the authorisation.
Năng định cụ thể /
Limited Rating
|
HẠNG
MỤC
CATEGORY
|
SẢN
PHẨM
PRODUCT
|
GIỚI
HẠN THIẾT KẾ
DESIGN LIMITATION
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn
theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam.
CAAV APPROVAL: This section of the
Operations Specifications is approved by direction of the Director-General,
CAAV
|
|
1. Chữ ký, họ tên và
chức danh
Approving Authority
Signature, Name & Title
|
2. Ngày ký
Effective Date
|
3. Số sửa đổi
Amendt #
|
|
|
|
|
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ
CHỨC: Tôi
xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt
động
ORGANISATION
CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the
Operation Specifications
|
|
1. Chữ ký, họ tên
Company Official Signature
& Name
|
2. Chức danh
Title
|
3. Ngày ký
Date Signed
|
|
|
|
|
|
Chương D/Section D
|
|
Trang/Page:
|
|
|
|
|
|
21.
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm
21.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ; thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc trên môi trường
điện tử cho người đề nghị nếu hồ sơ bị từ chối.
- Trường hợp đề nghị
gia hạn, bổ sung Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm:
+ Trong thời hạn 5 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đầy đủ và người đề nghị hoàn thành nghĩa
vụ nộp phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tổ chức đánh giá chi tiết nội
dung hồ sơ. Trường hợp có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không
Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu người đề
nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ
đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận đủ hồ sơ bổ sung. Sau 20 ngày
làm việc kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện
hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục và không
hoàn trả phí đã nộp;
+ Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm tra và thông báo kế
hoạch kiểm tra thực tế cho người đề nghị. Trong thời hạn 4 ngày làm việc kể từ
ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra thực
tế tại cơ sở của người đề nghị. Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế chưa đạt
yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường
điện tử yêu cầu người đề nghị thực hiện hành động khắc phục. Thời hạn giải
quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận
báo cáo khắc phục. Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không
hoàn thành việc khắc phục và có báo cáo kết quả khắc phục đạt yêu cầu, Cục Hàng
không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục và không hoàn trả phí đã
nộp;
+ Trường hợp kết quả
kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức
thiết kế, thử nghiệm cho người đề nghị.
- Trường hợp đề nghị
cấp lại do mất, hư hỏng hoặc đề nghị sửa đổi Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế,
thử nghiệm, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ,
Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế,
thử nghiệm cho người đề nghị, đồng thời thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức thiết
kế, thử nghiệm đã cấp trừ trường hợp bị mất.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
21.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
21.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị sửa đổi,
bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm theo
mẫu;
- Các hồ sơ theo quy
định khoản 2 Điều 87 Nghị định tàu bay và khai thác tàu bay có thay đổi liên
quan đến đề nghị sửa đổi, bổ sung.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
21.4. Thời hạn giải
quyết: 13
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
21.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
21.6. Cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn
bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
21.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm.
21.8. Phí, lệ phí: gia hạn 15.000.000
VNĐ/lần.
21.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC: Đơn đề nghị gia hạn, sửa đổi, bổ sung, gia hạn,
cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế, thử nghiệm.
21.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
21.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Nghị định số
223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|

|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC THIẾT
KẾ, THỬ NGHIỆM
APPLICATION FOR ISSUANCE, RENEWAL, AMENDMENT, ADDITION OR REISSUANCE OF
DESIGN ORGANIZATION APPROVAL CERTIFICATE
|
|
A. THÔNG TIN TỔ CHỨC
THIẾT KẾ/ DESIGN ORGANIZATION (DOA) INFORMATION:
|
|
1. TÊN TỔ CHỨC HOẶC
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ DOA/ NAME OF DOA APPLICANT OR HOLDER
|
2. ĐỊA CHỈ (Đường phố
hoặc số hộp thư bưu điện)/
PERMANENT ADDRESS (Street or PO Box Number)
|
|
3. SỐ ĐIỆN
THOẠI/TELEPHONE
|
4. THÀNH PHỐ/CITY
|
BANG/TỈNH/
STATE/PROVINCE
|
MÃ BƯU ĐIỆN/MAIL
CODE
|
QUỐC GIA/
COUNTRY
|
|
5. ĐỊA CHỈ CƠ SỞ
THIẾT KẾ CHÍNH/ LOCATION OF MAIN BASE
|
6. ĐỊA CHỈ CÁC CHI
NHÁNH/LOCATION OF SATELLITE BASE(S)
|
|
7. SỐ ĐĂNG KÝ KINH
DOANH/BUSINESS REGISTRATION NUMBER
|
8. THÔNG TIN LIÊN HỆ
CHÍNH/PRIMARY CONTACT PERSON
|
|
B. ĐƠN ĐƯỢC LẬP CHO
MỤC ĐÍCH/ APPLICATION IS HEREBY MADE FOR:
|
|
□ 1. Cấp Giấy chứng
nhận DOA và các năng định để tiến hành thiết kế, thử nghiệm được xác định
dưới đây, và để phê chuẩn DOA
Issuance of a DOA
certificate and associated ratings to conduct the design identified below,
and for the approval of the DOA.
|
|
□ 2. Gia hạn Giấy
chứng nhận DOA, không thay đổi các năng định hiện tại/ Renewal of existing
DOA Certificate without changes to the currently approved ratings
|
Số Giấy chứng nhận
DOA/DOA Certificate
#:
|
Ngày hết hạn/
Expiration Date:
|
|
□ 3. Bổ sung các năng
định liệt kê dưới đây vào Giấy chứng nhận DOA/Addition of ratings identified
below.
|
|
□ 4. Sửa đổi thông
tin trên Giấy chứng nhận DOA/Amending the current DOA Certificate.
□ (a) Không thay đổi
các năng định hiện tại/Without changes to the currently ratings
□ (b) Loại bỏ các
năng định liệt kê dưới đây khỏi phê chuẩn/By deleting the ratings identified
below
|
|
□ 5. Cấp lại Giấy
chứng nhận DOA do bị mất, hư hỏng/
Reissuance of DOA
Certificate due to loss or damage.
|
|
C. CÁC NĂNG ĐỊNH
DOA/DOA RATINGS:
|
|
BỔ
SUNG/
ADD
|
LOẠI
BỎ/
DELETE
|
CHỦNG
LOẠI/ CATEGORY
|
SẢN
PHẨM/ PRODUCT
|
GIỚI
HẠN THIẾT KẾ/ DESIGN LIMITATION
|
|
□
|
□
|
1.
|
|
|
|
□
|
□
|
2.
|
|
|
|
□
|
□
|
3.
|
|
|
|
□
|
□
|
4.
|
|
|
|
Nếu cần thêm khoảng
trống, vui lòng đính kèm thêm trang/ If more space is needed, please attach
additional page(s).
|
|
D. CÁC ĐÍNH KÈM THEO
ĐƠN/ ADDITIONAL APPLICATION ATTACHMENTS:
|
|
□ 1. Tài liệu quy trình
tổ chức thiết kế/
Design Organization
Procedures Manual
|
□ 5. Tài liệu Danh mục
năng lực/
Capability List(s)
|
□ 9. Chương trình huấn
luyện/
Training Program
|
|
□ 2.Báo cáo phù hợp/
Conformance Report
|
□ 6.Danh sách nhà cung
cấp và chức năng/
List of Service
Providers & Functions
|
□ 10. Sổ tay chất
lượng/
Quality Assurance
Manual
|
|
□ 3. Lý lịch bộ máy
điều hành/
Management Resumes
|
□ 7. Phạm vi hoạt động
dự kiến/
Proposed Operation
Specifications
|
|
|
□ 4. Danh sách nhân
viên hàng không/ List of Design Staff
|
□ 8. Quy trình tiêu
chuẩn, mẫu biểu/ SOP/Forms
|
|
|
Nếu cần thêm khoảng
trống,vui lòng đính kèm thêm trang/If more space is needed, please attach
additional page(s).
|
|
E. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI
NỘP ĐƠN/ APPLICANT’S CERTIFICATION
Tôi xác nhận rằng tất
cả trình bày và trả lời của tôi trên mẫu đơn này là hoàn chỉnh và đúng theo
sự hiểu biết tốt nhất của tôi và tôi đồng ý rằng chúng được coi là một cơ sở
để Cục Hàng Không Việt Nam phê chuẩn Giấy chứng nhận cho tôi./ I certify that
all statements and answers provided by me on this application form are
complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be
considered as part of the basis for issuance of any CAAV certificate to me.
|
|
Tổ chức, cá nhân
không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận
được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay
đổi bất kỳ giấy phép nào./ A person shall not with intent to deceive by
making any false representation for the purpose of procuring for himself or any
other person the grant, issue, renewal or variation of any such license.
|
1. NGÀY THÁNG
NĂM/DATE:
|
2. CHỮ KÝ NGƯỜI NỘP
ĐƠN/ APPLICANT SIGNATURE:
|
|
3. TÊN VÀ CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI NỘP ĐƠN/PRINTED NAME AND TITLE OF APPLICANT:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hình thức nhận kết quả/Method
of receiving results:
□ Bản giấy/Hard
copy □ Bản điện tử/Electronic copy
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence
- Freedom - Happiness
BỘ
XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION

CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM
GIẤY
CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC THIẾT KẾ, THỬ NGHIỆM
DESIGN ORGANISATION APPROVAL CERTIFICATE
Số/Number:
Căn cứ Luật Hàng không
dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục hàng không Việt Nam chứng
nhận/Pursuant
to the Civil Aviation Law of Vietnam and prevailing regulations, the Civil
Aviation Authority of Vietnam hereby certifies:
(Tên
tổ chức)
có
địa chỉ/whose
business address is:
(Địa
chỉ)
là Tổ chức thiết kế,
thử nghiệm được phê chuẩn với các năng định được liệt kê tại Tài liệu phạm vi
hoạt động./ as
Approved Design Organization with the ratings specified in Operations
Specifications.
Giấy chứng nhận này xác
nhận tổ chức được liệt kê trong Giấy chứng nhận này được thực hiện công việc
thiết kế, thử nghiệm theo các điều kiện nêu trong Tài liệu phạm vi hoạt động
đính kèm./This
certificate certifies that the organisation listed in this certificate is
authorised to design as defined in the attached Operations Specifications.
Giấy chứng nhận này có
hiệu lực đến ngày hết hạn nếu không bị đình chỉ, thu hồi trước thời hạn./This Certificate
unless cancelled, suspended or revoked shall continue in effect until the
following date of expiry:
|
Ngày cấp lần đầu/ The first issue:
Ngày cấp lại/ Date of re-issue:
Ngày hết hạn/ Date of expiry:
|
CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL
|
Giấy chứng nhận không
được phép chuyển nhượng và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được
thông báo ngay cho Cục Hàng Không Việt Nam /This Certificate is not
transferable and any major change that could effect to the approval shall be
immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam
|

CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM
Civil
Aviation Authority of Vietnam
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động
DOA Operations Specifications
|
Lưu
ý / Notice
Tài liệu này được ban
hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này.
Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn
Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng
thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất
trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./ This
document is issued as a supplement to the display certificate issued to this
DOA. The authorisations contained within this document represent the complete
authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized.
This document must be presented upon the request of the authorities of any
State.
|
CHƯƠNG A – CÁC THÔNG
TIN CHUNG CỦA TỔ CHỨC THIẾT KẾ, THỬ NGHIỆM
SECTION A – APPROVED
DESIGN ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Tên Tổ chức và Số
phê chuẩn/Official Name & Number.
Tài liệu phạm vi hoạt
động này được cấp cho người sở hữu Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế, thử nghiệm
được phê chuẩn dưới đây. Tài liệu phạm vi hoạt động này nêu chi tiết phạm vi
phê chuẩn cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Cục Hàng không Việt Nam không
cấp bất kỳ quyền hạn nào khác ngoài những quyền hạn được liệt kê trong các
Chương của Tài liệu phạm vi hoạt động này.
These operations
specifications are issued to the holder of the Design Organisation Approval
Certificate listed below. These operations specifications detail the
authorisations that have been issued to this DOA holder. No authorisations
other than those listed within the sections of these operations specifications
have been issued by the CAAV.
|
Số
Giấy chứng nhận
Organisation Number
|
Tên
tổ chức
Organisation Name
|
|
|
|
2. Tên gọi khác của Tổ
chức thiết kế, thử nghiệm/Other Business Name(s)
Các tên gọi khác Tổ chức
thiết kế, thử nghiệm này được phép sử dụng trong quá trình thực hiện các hoạt
động được phê chuẩn trong Tài liệu phạm vi hoạt động này được liệt kê dưới đây.
Không được phép sử dụng bất kỳ tên nào khác trong quảng cáo hoặc trong quá
trình thực hiện các hoạt động đã được phê chuẩn.
The business names that
this DOA holder is authorized to use during the conduct of activities
authorised by these operations specifications are listed below. No other names
may be used in advertisement or during the conduct of approved activities.
|
Ngày
hiệu lưc/ Effective Date
|
Tên
gọi khác của tổ chức/ Other Business Name
|
|
|
|
3. Giấy chứng nhận phê
chuẩn/Organisation Certificate
Giấy chứng nhận Tổ chức
thiết kế, thử nghiệm đã được cấp cho tổ chức này được liệt kê dưới đây. Tổ chức
này không được phép thực hiện thiết kế, thử nghiệm theo bất kỳ giấy chứng nhận
nào khác ngoài những giấy chứng nhận liệt kê ở đây.
The organisation
certificate that has been issued to this DOA holder is listed below. The
organisation may not conduct design under any certificate or license other than
that listed here.
|
Ký
hiệu tên gọi tổ chức
Organisation
Identifier
|
Loại
Giấy chứng nhận
Type
of Certificate
|
Ngày
cấp
Effective
Date
|
Số
Giấy chứng nhận
Organisation
Number
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn
theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam.
CAAV APPROVAL: This section of the
Operations Specifications is approved by direction of the Director-General,
CAAV
|
|
1. Chữ ký, họ tên và
chức danh
Approving Authority
Signature, Name & Title
|
2. Ngày ký
Effective Date
|
3. Số sửa đổi
Amendt #
|
|
|
|
|
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ
CHỨC: Tôi
xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt
động
ORGANISATION
CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the
Operation Specifications
|
|
1. Chữ ký, họ tên
Company Official
Signature & Name
|
2. Chức danh
Title
|
3. Ngày ký
Date Signed
|
|
|
|
|
|
Chương A/Section A
|
|
Trang/Page:
|
|
|
|
|
|
|

CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM
Civil
Aviation Authority of Vietnam
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động
DOA Operations Specifications
|
Lưu
ý / Notice
Tài liệu này được ban
hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này.
Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn
Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng
thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất
trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./ This
document is issued as a supplement to the display certificate issued to this
DOA. The authorisations contained within this document represent the complete
authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized.
This document must be presented upon the request of the authorities of any
State.
|
CHƯƠNG B – ĐỊA CHỈ VĂN
PHÒNG VÀ NƠI LƯU GIỮ HỒ SƠ
SECTION B – OFFICE AND
OFFICIAL RECORDS LOCATION INFORMATION
1. Cơ sở chính/Official
Bases
Địa chỉ các cơ sở của
Tổ chức thiết kế, thử nghiệm được phê chuẩn dưới đây. Tổ chức không được thay
đổi các địa chỉ này mà không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi.
The location of the
base(s) of this DOA Holder that are acceptable to the CAAV are listed below.
The organisation may not change these locations without giving 30-day notice of
proposed change.
|
Loại
cơ sở
Type of Location
|
Địa
chỉ
Address
|
Người
liên hệ
Contact Person
|
Số
điện thoại
Telephone
|
|
Đăng ký kinh doanh
Business Office
|
|
|
|
|
Cơ sở thiết kế
Design Base
|
|
|
|
2. Địa điểm lưu giữ hồ
sơ/Location of Records
Địa điểm lưu giữ hồ sơ
chính thức của Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này được Cục Hàng không Việt Nam
chấp thuận như liệt kê dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa điểm này
mà không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi. The location of the
official records of this DOA Holder that acceptable to the CAAV is listed
below. The organisation may not change these locations without giving 30-day
notice of proposed change.
|
Loại
hồ sơ
Type of Location
|
Địa
chỉ
Address
|
Người
liên hệ
Contact Person
|
Số
điện thoại
Telephone
|
|
Hồ sơ nhân sự quản lý
Management
Qualification Records
|
|
|
|
|
Hồ sơ năng lực và uỷ
quyền của kỹ sư
Engineer
Qualification and Authorisations
|
|
|
|
|
Hồ sơ huấn luyện
Personnel Training
Records
|
|
|
|
|
Hồ sơ thiết kế
Records of Work
Performed
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM: Chương
này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn theo chỉ thị của Cục trưởng
Cục Hàng không Việt Nam.
CAAV APPROVAL: This section of the
Operations Specifications is approved by direction of the Director-General,
CAAV
|
|
1. Chữ ký, họ tên và
chức danh
Approving Authority
Signature, Name & Title
|
2. Ngày ký
Effective Date
|
3. Số sửa đổi
Amendt #
|
|
|
|
|
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ
CHỨC: Tôi
xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt
động
ORGANISATION
CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the
Operation Specifications
|
|
1. Chữ ký, họ tên
Company Official
Signature & Name
|
2. Chức danh
Title
|
3. Ngày ký
Date Signed
|
|
|
|
|
|
Chương B/Section B
|
|
Trang/Page:
|
|
|
|
|
|
|

CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM
Civil
Aviation Authority of Vietnam
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động
DOA Operations Specifications
|
Lưu
ý / Notice
Tài liệu này được ban
hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này.
Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn
Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng
thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất
trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./ This
document is issued as a supplement to the display certificate issued to this
DOA. The authorisations contained within this document represent the complete
authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized.
This document must be presented upon the request of the authorities of any
State.
|
CHƯƠNG C – THÔNG TIN
LIÊN HỆ TỔ CHỨC THIẾT KẾ, THỬ NGHIỆM
SECTION C – APPROVED
DESIGN ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Nhân sự quản lý Tổ
chức thiết kế, thử nghiệm/Management Personnel
Danh sách các nhân sự
quản lý chủ chốt được hành động dưới danh nghĩa Tổ chức thiết kế, thử nghiệm
được liệt kê dưới đây. Những người được liệt kê là những người duy nhất được
CAAV công nhận đủ điều kiện đưa ra các quyết định quản lý quan trọng cho tổ
chức.
The critical management
personnel authorized to act on behalf the DOA holder are listed below. The
persons listed are the only persons recognized by the CAAV to make key
management decisions for the organisation.
|
Vị
trí quản lý
Management Position
|
Họ
và tên
Name
|
Số
điện thoại
Telephone
|
Ngày
hiệu lực
Effective Date
|
Ghi
chú
Remarks
|
|
Giám đốc điều hành
Accountable Manager
|
|
|
|
|
|
Quản lý giám sát độc
lập
Chief of Independent
Monitoring
|
|
|
|
|
|
Quản lý đủ điều kiện
bay
Chief of Office of
Airworthiness
|
|
|
|
|
|
Quản lý an toàn
Chief of Safety
|
|
|
|
|
2. Thông tin Liên hệ
Cục Hàng không Việt Nam/CAAV Contacts
Thông tin liên hệ các
Giám sát viên an toàn của Cục Hàng không Việt Nam được liệt kê dưới đây. Những
người này được ủy quyền phụ trách và liên hệ với Tổ chức thiết kế, thử nghiệm.
The contact points
within the CAAV are listed below. The persons listed have been delegated the
authority to make key decisions regarding the DOA holder’s authorisations.
|
Chức
danh GSVAT Management Position
|
Họ
tên
Name
|
Số
điện thoại
Telephone
|
Thư
điện tử
Email
|
|
GSVAT Cục HKVN
CAAV Inspector
|
|
|
|
|
GSVAT Cục HKVN
CAAV Inspector
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn
theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam
CAAV APPROVAL: This section of the
Operations Specifications is approved by direction of the Director-General,
CAAV
|
|
1. Chữ ký, họ tên và
chức danh
Approving Authority
Signature, Name & Title
|
2. Ngày ký
Effective Date
|
3. Số sửa đổi
Amendt #
|
|
|
|
|
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ
CHỨC: Tôi
xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt
động
ORGANISATION
CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the
Operation Specifications
|
|
1. Chữ ký, họ tên
Company Official
Signature & Name
|
2. Chức danh
Title
|
3. Ngày ký
Date Signed
|
|
|
|
|
|
Chương C/Section C
|
|
Trang/Page:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|

CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM
Civil
Aviation Authority of Vietnam
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động
DOA Operations Specifications
|
Lưu
ý / Notice
Tài liệu này được ban
hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này.
Các thẩm quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn
Tổ chức thiết kế, thử nghiệm này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng
thiết kế, thử nghiệm nào được phép thực hiện. Tài liệu này phải được xuất
trình khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng của bất kỳ quốc gia nào./ This
document is issued as a supplement to the display certificate issued to this
DOA. The authorisations contained within this document represent the complete
authorisations granted to this DOA. No other design functions are authorized.
This document must be presented upon the request of the authorities of any
State.
|
CHƯƠNG D – CÁC NĂNG
ĐỊNH PHÊ CHUẨN CHO TỔ CHỨC THIẾT KẾ THỬ NGHIỆM
SECTION D – RATINGS
ISSUED TO THIS DESIGN ORGANISATION
Tổ chức thiết kế, thử
nghiệm được phép thực hiện thiết kế, thử nghiệm theo các chương trình thiết kế
sau đây. Các chương trình này phải luôn được thực hiện theo đúng quy định của
Bộ QCATHK về các yếu tố giới hạn được quy định và các tài liệu được liệt kê làm
cơ sở cho việc phê chuẩn.
The DOA holder is
issued design authorisations to conduct the following design programs. These
programs shall be administered at all times be in conformance with the Vietnam
Aviation Regulations specified limiting factor and the documents listed as the
basis for the authorisation.
Năng định cụ thể /
Limited Rating
|
HẠNG
MỤC
CATEGORY
|
SẢN
PHẨM
PRODUCT
|
GIỚI
HẠN THIẾT KẾ
DESIGN LIMITATION
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn
theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam.
CAAV APPROVAL: This section of the
Operations Specifications is approved by direction of the Director-General,
CAAV
|
|
1. Chữ ký, họ tên và
chức danh
Approving Authority
Signature, Name & Title
|
2. Ngày ký
Effective Date
|
3. Số sửa đổi
Amendt #
|
|
|
|
|
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ
CHỨC: Tôi
xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt
động
ORGANISATION
CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the
Operation Specifications
|
|
1. Chữ ký, họ tên
Company Official
Signature & Name
|
2. Chức danh
Title
|
3. Ngày ký
Date Signed
|
|
|
|
|
|
Chương D/Section D
|
|
Trang/Page:
|
|
|
|
|
|
22.
Cấp Giấy chứng nhận Tổ chức sản xuất
22.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ; thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc trên môi trường
điện tử cho người đề nghị nếu hồ sơ bị từ chối.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đầy đủ và người đề nghị hoàn thành
nghĩa vụ nộp phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tổ chức đánh giá chi
tiết nội dung hồ sơ. Trường hợp có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng
không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường điện tử yêu cầu
người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời hạn giải quyết thủ tục được tính
lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận đủ hồ sơ bổ sung. Sau
20 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không hoàn thành việc
hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ
tục, không hoàn trả phí đã nộp.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm tra và thông báo kế
hoạch kiểm tra thực tế cho người đề nghị. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra thực
tế tại cơ sở của người đề nghị. Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế chưa đạt
yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi trường
điện tử yêu cầu người đề nghị thực hiện hành động khắc phục. Thời hạn giải
quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp nhận
báo cáo khắc phục. Sau 90 ngày kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị không
hoàn thành việc khắc phục và có báo cáo kết quả khắc phục đạt yêu cầu, Cục Hàng
không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục, không hoàn trả phí đã
nộp.
- Trường hợp kết quả
kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức
sản xuất cho người đề nghị.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện tại
trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường
điện tử.
22.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
22.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận tổ chức sản xuất theo mẫu;
- Hệ thống tài liệu
hướng dẫn sản xuất bao gồm nội dung về quy trình tổ chức sản xuất, chương trình
huấn luyện, danh mục năng lực;
- Tài liệu hệ thống
quản lý an toàn;
- Hồ sơ nhân sự điều
hành;
- Danh sách nhân viên
được ủy quyền của tổ chức.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
22.4. Thời hạn giải
quyết: 19
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
22.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
22.6. Cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn
bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
22.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận Tổ chức sản xuất.
22.8. Phí, lệ phí: 20.000.000 VNĐ/lần.
22.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp, gia
hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức sản xuất;
- Giấy chứng nhận tổ
chức sản xuất.
22.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
22.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Nghị định số
223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|

|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC SẢN
XUẤT
APPLICATION FOR ISSUANCE, RENEWAL, AMENDMENT, ADDITION OR REISSUANCE OF
PRODUCTION ORGANIZATION APPROVAL CERTIFICATE
|
|
A. THÔNG TIN TỔ CHỨC
SẢN XUẤT/ PRODUCTION ORGANIZATION (POA) INFORMATION:
|
|
1. TÊN TỔ CHỨC HOẶC NGƯỜI
NỘP HỒ SƠ POA/
NAME OF POA APPLICANT
OR HOLDER
|
2. ĐỊA CHỈ (Đường phố
hoặc số hộp thư bưu điện)/
PERMANENT ADDRESS
(Street or PO Box Number)
|
|
3. SỐ ĐIỆN
THOẠI/TELEPHONE
|
4. THÀNH PHỐ/CITY
|
BANG/TỈNH/
STATE/ PROVINCE
|
MÃ BƯU ĐIỆN/MAIL CODE
|
QUỐC GIA/
COUNTRY
|
|
5. ĐỊA CHỈ CƠ SỞ
THIẾT KẾ CHÍNH/LOCATION OF MAIN BASE
|
6. ĐỊA CHỈ CÁC CHI
NHÁNH/LOCATION OF
SATELLITE BASE(S)
|
|
7. SỐ ĐĂNG KÝ KINH
DOANH/BUSINESS
REGISTRATION NUMBER
|
8. THÔNG TIN LIÊN HỆ
CHÍNH/PRIMARY
CONTACT PERSON
|
|
B. ĐƠN ĐƯỢC LẬP CHO
MỤC ĐÍCH/ APPLICATION IS HEREBY MADE FOR:
|
|
□ 1. Cấp Giấy chứng
nhận POA và các năng định để tiến hành sản xuất được xác định dưới đây, và để
phê chuẩn POA
Issuance of a POA
certificate and associated ratings to conduct the production identified
below, and for the approval of the POA.
|
|
□ 2. Gia hạn Giấy
chứng nhận POA, không thay đổi các năng định hiện tại/ Renewal of existing
POA Certificate without changes to the currently approved ratings
|
Số Giấy chứng nhận
POA/POA Certificate #:
|
Ngày hết hạn/
Expiration Date:
|
|
□ 3. Bổ sung các năng
định liệt kê dưới đây vào Giấy chứng nhận POA/ Addition of ratings identified
below.
|
|
□ 4. Sửa đổi thông
tin trên Giấy chứng nhận POA/Amending the current POA Certificate.
(a) Không thay đổi
các năng định hiện tại/Without changes to the currently ratings
(b) Loại bỏ các năng
định liệt kê dưới đây khỏi phê chuẩn/By deleting the ratings identified below
|
|
□ 5. Cấp lại Giấy
chứng nhận POA do bị mất, hư hỏng/ Reissuance of POA Certificate due to loss
or damage.
|
|
C. CÁC NĂNG ĐỊNH POA/
POA RATINGS:
|
|
BỔ
SUNG/
ADD
|
LOẠI
BỎ/
DELETE
|
CHỦNG
LOẠI/ CATEGORY
|
SẢN
PHẨM/ PRODUCT
|
GIỚI
HẠN SẢN XUẤT/ PRODUCTION LIMITATION
|
|
□
|
□
|
1.
|
|
|
|
□
|
□
|
2.
|
|
|
|
□
|
□
|
3.
|
|
|
|
□
|
□
|
4.
|
|
|
|
Nếu cần thêm khoảng
trống, vui lòng đính kèm thêm trang/ If more space is needed, please attach additional
page(s).
|
|
D. LIÊN KẾT/THỎA
THUẬN VỚI NGƯỜI CÓ GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC THIẾT KẾ/
LINKS/ARRANGEMENTS
WITH DESIGN ORGANISATION APPROVAL HOLDER
|
|
|
|
E. CÁC ĐÍNH KÈM THEO
ĐƠN/ADDITIONAL APPLICATION ATTACHMENTS:
|
|
□ 1. Tài liệu quy
trình tổ chức sản xuất/
Production
Organization Procedures Manual
|
□ 5. Tài liệu danh
mục năng lực/
Capability List(s)
|
□ 9.Chương trình huấn
luyện/
Training Program
|
|
□ 2.Báo cáo phù hợp/
Conformance Report
|
□ 6.Danh sách nhà
cung cấp và chức năng/
List of Service
Providers & Functions
|
10. Sổ tay chất
lượng/
Quality Assurance
Manual
|
|
□ 3. Lý lịch bộ máy
điều hành/
Management Resumes
|
7. Phạm vi hoạt động
dự kiến/
Proposed Operation
Specifications
|
|
|
4. Danh sách nhân
viên hàng không/
List of Production
Staff
|
8. Quy trình tiêu
chuẩn, mẫu biểu/ SOP/Forms
|
|
|
Nếu cần thêm khoảng
trống,vui lòng đính kèm thêm trang/If more space is needed, please attach additional
page(s).
|
|
G. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI
NỘP ĐƠN/ APPLICANT’S CERTIFICATION
Tôi xác nhận rằng tất
cả trình bày và trả lời của tôi trên mẫu đơn này là hoàn chỉnh và đúng theo
sự hiểu biết tốt nhất của tôi và tôi đồng ý rằng chúng được coi là một cơ sở
để Cục Hàng không Việt Nam phê chuẩn Giấy chứng nhận cho tôi./ I certify that
all statements and answers provided by me on this application form are
complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be
considered as part of the basis for issuance of any CAAV certificate to me.
|
|
Tổ chức, cá nhân
không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận
được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay
đổi bất kỳ giấy phép nào./ A person shall not with intent to deceive by
making any false representation for the purpose of procuring for himself or
any other person the grant, issue, renewal or variation of any such license.
|
1. NGÀY THÁNG
NĂM/ DATE:
|
2. CHỮ KÝ NGƯỜI NỘP
ĐƠN/
APPLICANT SIGNATURE:
|
|
3. TÊN VÀ CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI NỘP ĐƠN/PRINTED
NAME AND TITLE OF
APPLICANT:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hình thức nhận kết quả/Method
of receiving results:
□ Bản giấy/Hard copy □ Bản điện tử/Electronic copy
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
BỘ
XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION

CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIET NAM
GIẤY
CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC SẢN XUẤT
PRODUCTION
ORGANISATION APPROVAL CERTIFICATE
Số/Number:
Căn cứ Luật Hàng không
dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục hàng không Việt Nam chứng
nhận/Pursuant
to the Civil Aviation Law of Vietnam and prevailing regulations, the Civil
Aviation Authority of Vietnam hereby certifies:
(Tên
tổ chức)
có địa chỉ/whose business address is:
(Địa chỉ)
là Tổ chức sản xuất
được phê chuẩn với các năng định được liệt kê tại Tài liệu phạm vi hoạt động/as Approved Production
Organization with the ratings specified in Operations Specifications.
Giấy chứng nhận này xác
nhận tổ chức được liệt kê trong Giấy chứng nhận này được thực hiện công việc
sản xuất các sản phẩm được nêu trong Danh mục năng lực hiện hành./ This certificate
certifies that the organisation listed in this certificate is authorized to
perform manufacturing activities for the products specified in the current
Capability List.
Giấy chứng nhận này có
hiệu lực đến ngày hết hạn nếu không bị đình chỉ, thu hồi trước thời hạn./This Certificate
unless cancelled, suspended or revoked shall continue in effect until the
following date of expiry:
|
Ngày cấp lần đầu/ The first issue:
Ngày cấp lại/ Date of re-issue:
Ngày hết hạn/ Date of expiry:
|
CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL
|
Giấy chứng nhận không
được phép chuyển nhượng và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được
thông báo ngay cho Cục Hàng không Việt Nam /This Certificate is not
transferable and any major change that could effect to the approval shall be
immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam.
II.3.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
1.
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng
1.1. Trình tự thực
hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC: Tổ
chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Cục Hàng không Việt Nam
hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ; thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc trên môi trường
điện tử cho người đề nghị nếu hồ sơ bị từ chối.
- Trường hợp đề nghị
gia hạn, bổ sung Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng:
+ Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và người đề nghị hoàn thành
nghĩa vụ nộp phí theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam tổ chức đánh giá chi
tiết nội dung hồ sơ.
+ Trường hợp có yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc
trên môi trường điện tử yêu cầu người đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời
hạn giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam
tiếp nhận đủ hồ sơ bổ sung. Sau 20 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, nếu
người đề nghị không hoàn thành việc hoàn thiện hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam
thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục và không hoàn trả phí đã nộp;
+ Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thành lập đoàn kiểm tra và thông báo kế
hoạch kiểm tra thực tế cho người đề nghị. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày thông báo kế hoạch, Cục Hàng không Việt Nam hoàn thành việc kiểm tra thực
tế tại cơ sở chính của người đề nghị. Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế chưa
đạt yêu cầu, Cục Hàng không Việt Nam thông báo bằng văn bản hoặc trên môi
trường điện tử yêu cầu người đề nghị thực hiện hành động khắc phục. Thời hạn
giải quyết thủ tục được tính lại từ đầu kể từ ngày Cục Hàng không Việt Nam tiếp
nhận báo cáo khắc phục. Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo, nếu người đề nghị
không hoàn thành việc khắc phục và có báo cáo kết quả khắc phục đạt yêu cầu,
Cục Hàng không Việt Nam thông báo chấm dứt giải quyết thủ tục và không hoàn trả
phí đã nộp;
+ Trường hợp kết quả
kiểm tra thực tế đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra, Cục Hàng không Việt Nam quyết định gia hạn, bổ sung Giấy chứng
nhận tổ chức bảo dưỡng cho người đề nghị.
- Trường hợp đề nghị
cấp lại do mất, hư hỏng hoặc đề nghị sửa đổi Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, Cục Hàng
không Việt Nam quyết định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng cho người
đề nghị, đồng thời thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng đã cấp trừ trường
hợp bị mất.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân
có nhu cầu nhận bản giấy. Hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
bản điện tử có giá trị pháp lý như bản giấy. Việc trả kết quả được thực hiện
tại trụ sở Cục Hàng không Việt Nam hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi
trường điện tử.
1.2. Cách thức thực
hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
1.3. Thành phần, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị sửa đổi,
bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng theo mẫu;
- Các hồ sơ theo quy
định khoản 2 Error! Reference source not found. Nghị định tàu bay và
khai thác tàu bay có thay đổi liên quan đến đề nghị sửa đổi, bổ sung.
(Mẫu đơn, tờ khai,
thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay
thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên
ngành được vận hành).
b) Số lượng: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải
quyết: 19
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
1.5. Đối tượng thực
hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cục Hàng không Việt Nam.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Phòng Tiêu chuẩn An toàn
bay;
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cục Hàng không Việt Nam.
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
1.7. Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng.
1.8. Phí, lệ phí: Gia hạn tổ chức bảo
dưỡng: 15.000.000 VNĐ/lần.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề nghị cấp, gia
hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng;
- Giấy chứng nhận tổ
chức bảo dưỡng.
1.10. Yêu cầu, điều
kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành chính:
- Nghị định số
223/2026/NĐ-CP ngày 23/6/2026 của Chính phủ về tàu bay và khai thác tàu bay;
- Thông tư
193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ VÀ MẪU KẾT QUẢ
|

|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC BẢO
DƯỠNG
APPLICATION
FOR ISSUANCE, RENEWAL, AMENDMENT, ADDITION OR REISSUANCE OF APPROVED
MAINTENANCE ORGANIZATION CERTIFICATE
|
|
A. THÔNG TIN TỔ CHỨC
BẢO DƯỠNG/MAINTENANCE ORGANIZATION INFORMATION:
|
|
1. TÊN TỔ CHỨC HOẶC
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ AMO/NAME OF AMO APPLICANT OR HOLDER
|
2. ĐỊA CHỈ (Đường phố
hoặc số hộp thư bưu điện)/PERMANENT ADDRESS (Street or PO Box Number)
|
|
3. SỐ ĐIỆN
THOẠI/TELEPHONE
|
4. THÀNH PHỐ/CITY
|
BANG/TỈNH/STATE/
PROVINCE
|
MÃ BƯU ĐIỆN/MAIL CODE
|
QUỐC GIA/ COUNTRY
|
|
5. ĐỊA CHỈ CƠ SỞ BẢO
DƯỠNG CHÍNH/
LOCATION OF MAIN BASE
|
6. ĐỊA CHỈ CÁC CHI NHÁNH/LOCATION
OF SATELLITE BASE(S)
|
|
7. SỐ ĐĂNG KÝ KINH
DOANH/BUSINESS REGISTRATION NUMBER
|
8. THÔNG TIN LIÊN HỆ
CHÍNH/PRIMARY CONTACT PERSON
|
|
B. ĐƠN ĐƯỢC LẬP CHO
MỤC ĐÍCH/APPLICATION IS HEREBY MADE FOR:
|
|
□ 1. Cấp Giấy chứng
nhận AMO và các năng định để tiến hành bảo dưỡng, sửa chữa và thay đổi thiết
kế được xác định dưới đây, và để phê chuẩn AMO
Issuance of a AMO
certificate and associated ratings to conduct the maintenance, repairs and
modifications identified below, and for the approval of the AMO.
|
|
□ 2. Gia hạn Giấy
chứng nhận AMO, không thay đổi các năng định hiện tại/Renewal of existing AMO
Certificate without changes to the currently approved ratings
|
Số Giấy chứng nhận
AMO/AMO Certificate
#:
|
Ngày hết hạn/
Expiration Date:
|
|
□ 3. Bổ sung các năng
định liệt kê dưới đây vào Giấy chứng nhận
AMO/Addition of
ratings identified below.
|
|
□ 4. Sửa đổi thông
tin trên Giấy chứng nhận AMO/Amending the current AMO Certificate.
□ (a) Không thay đổi
các năng định hiện tại/Without changes to the currently ratings
□ (b) Loại bỏ các
năng định liệt kê dưới đây khỏi phê chuẩn/By deleting the ratings identified
below
|
|
□ 5. Cấp lại Giấy
chứng nhận AMO/Reissuance of AMO Certificate.
|
|
C. CÁC NĂNG ĐỊNH
AMO/AMO RATINGS:
|
|
BỔ
SUNG/
ADD
|
LOẠI
BỎ/
DELETE
|
NĂNG
ĐỊNH/
RATING
|
NHÀ
SẢN XUẤT, KIỂU LOẠI/
MANUFACTURE, MODEL
|
GIỚI
HẠN/
LIMITATIONS
|
|
□
|
□
|
1.
|
|
|
|
□
|
□
|
2.
|
|
|
|
□
|
□
|
3.
|
|
|
|
□
|
□
|
4.
|
|
|
|
Nếu cần thêm khoảng
trống, vui lòng đính kèm thêm trang/If more space is needed, please attach
additional page(s).
|
|
D. CÁC ĐÍNH KÈM THEO
ĐƠN/ADDITIONAL APPLICATION ATTACHMENTS:
|
|
1. Tài liệu Quy trình
tổ chức bảo dưỡng/
AMO Procedures Manual
|
5. Báo cáo phù hợp
Phần 5/
Part 5 Conformance Report
|
9. Danh sách nhà cung
cấp và chức năng/
List of Service Providers & Functions
|
|
2. Sổ tay chất lượng
Quality Assurance Manual
|
6. Tài liệu Danh mục
năng lực/
Capability List(s)
|
10. Danh sách chức
năng bảo dưỡng thuê ngoài/
Contracted Maintenance Functions List
|
|
3. Chương trình huấn
luyện/
Training Program Manual
|
7. Lý lịch bộ máy
điều hành/
Management Resumes
|
11. Các quy trình
tiêu chuẩn/ SOPs
|
|
4. Tài liệu Hệ thống
quản lý an toàn
SMS Manual
|
8. Danh sách nhân
viên xác nhận bảo dưỡng và xác nhận quản lý bảo dưỡng
Certifying Staff List
and Maintenance management Certifying Staff List
|
12. Mẫu gói công việc
và mẫu biểu
Sample Work Package
and Forms
|
|
Nếu cần thêm khoảng
trống,vui lòng đính kèm thêm trang/If more space is needed, please attach
additional page(s).
|
|
E. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI
NỘP ĐƠN/APPLICANT’S CERTIFICATION
Tôi xác nhận rằng tất
cả trình bày và trả lời của tôi trên mẫu đơn này là hoàn chỉnh và đúng theo
sự hiểu biết tốt nhất của tôi và tôi đồng ý rằng chúng được coi là một cơ sở
để Cục Hàng không Việt Nam phê chuẩn Giấy chứng nhận cho tôi./ I certify that
all statements and answers provided by me on this application form are
complete and true to the best of my knowledge and I agree that they are to be
considered as part of the basis for issuance of any CAAV certificate to me.
|
|
Tổ chức, cá nhân
không được gian lận bằng cách tạo ra các thông tin sai nhằm mục đích nhận
được cho mình hoặc bất kỳ người nào khác sự cấp, công nhận, gia hạn hoặc thay
đổi bất kỳ giấy phép nào./ A person shall not with intent to deceive by
making any false representation for the purpose of procuring for himself or
any other person the grant, issue, renewal or variation of any such license.
|
1. NGÀY THÁNG
NĂM/DATE:
|
2. CHỮ KÝ NGƯỜI NỘP
ĐƠN/ APPLICANT
SIGNATURE:
|
|
3. TÊN VÀ CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI NỘP ĐƠN/PRINTED NAME AND TITLE OF APPLICANT:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hình thức nhận kết quả/Method
of receiving results:
□ Bản giấy/Hard
copy □ Bản điện tử/Electronic copy
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
BỘ XÂY DỰNG
MINISTRY OF CONSTRUCTION

CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
CIVIL AVIATION AUTHORITY OF VIETNAM
GIẤY
CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
APPROVED
MAINTENANCE ORGANISATION Số/ Number:
Căn cứ Luật Hàng không
dân dụng Việt Nam và các quy định hiện hành, Cục Hàng không Việt Nam chứng nhận
tổ chức / Pursuant
to the Vietnam Aviation Law being in force and subsequent regulations, Civil
Aviation Authority of Vietnam hereby certifies
địa
chỉ tại / registered
address at
được thực hiện bảo
dưỡng và quản lý bảo dưỡng tại các địa điểm mô tả trong MOPM hiện hành với phạm
vi phê chuẩn sau đây / is approved to perform maintenance and maintenance
management at locations as per the current MOPM, of the following approval:
chi tiết ở Tài liệu
Phạm vi hoạt động đính kèm / detailed in the attached Operations
Specifications.
Giấy chứng nhận này có
hiệu lực đến ngày hết hạn nếu không bị từ bỏ, đình chỉ, thu hồi trước thời hạn:
This
Certificate unless surrendered, suspended or revoked shall continue in effect
until the following date of expiry:
|
Ngày cấp lần đầu/ Date of first
ssue:
Ngày cấp lại/ Date of
re-issue:
Ngày hết hạn/ Date of expiry:
|
CỤC TRƯỞNG
DIRECTOR GENERAL
|
Giấy chứng nhận không
được phép chuyển nhượng và bất kỳ thay đổi liên quan đến phê chuẩn phải được
thông báo ngay cho Cục Hàng không Việt Nam/This Certificate is not
transferable and any major change that could affect to the approval shall be
immediately reported to Civil Aviation Authority of Vietnam
|

CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM
Civil
Aviation Authority of Vietnam
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động
AMO
Operations Specifications
|
Lưu
ý / Notice
Tài liệu này được ban
hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm
quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức
bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép
thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan
chức năng của bất kỳ quốc gia nào.
This document is
issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The
authorisations contained within this document represent the complete
authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are
authorized. This document must be presented upon the request of the
authorities of any State.
|
CHƯƠNG A – CÁC THÔNG TIN CHUNG CỦA TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
SECTION A – APPROVED MAINTENANCE ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Tên Tổ chức bảo
dưỡng và Số phê chuẩn / Official Name & Number.
Tài liệu phạm vi hoạt
động này được cấp cho người sở hữu Giấy chứng nhận Tổ chức bảo dưỡng được phê
chuẩn dưới đây. Tài liệu phạm vi hoạt động này nêu chi tiết phạm vi phê chuẩn
cho Tổ chức bảo dưỡng này. Cục Hàng không Việt Nam không cấp bất kỳ quyền hạn
nào khác ngoài những quyền hạn được liệt kê trong các Chương của Tài liệu phạm
vi hoạt động này.
These operations
specifications are issued to the holder of the Approved Maintenance
Organisation Certificate listed below. These operations specifications detail
the authorisations that have been issued to this AMO holder. No authorisations
other than those listed within the sections of these operations specifications
have been issued by the CAAV.
|
Số
Giấy chứng nhận
Organisation Number
|
Tên
tổ chức
Organisation Name
|
|
|
|
2. Tên gọi khác của Tổ
chức bảo dưỡng / Other Business Name(s)
Các tên gọi khác Tổ
chức bảo dưỡng này được phép sử dụng trong quá trình thực hiện các hoạt động
được phê chuẩn trong Tài liệu phạm vi hoạt động này được liệt kê dưới đây.
Không được phép sử dụng bất kỳ tên nào khác trong quảng cáo hoặc trong quá
trình thực hiện các hoạt động đã được phê chuẩn.
The business names that
this AMO holder is authorized to use during the conduct of activities
authorised by these operations specifications are listed below. No other names
may be used in advertisement or during the conduct of approved activities.
|
Effective
Date
|
Other
Business Name
|
|
|
|
3. Giấy chứng nhận phê
chuẩn / Organisation Certificate
Giấy chứng nhận Tổ chức
bảo dưỡng đã được cấp cho tổ chức này được liệt kê dưới đây. Tổ chức này không
được phép thực hiện bảo dưỡng theo bất kỳ giấy chứng nhận nào khác ngoài những
giấy chứng nhận liệt kê ở đây.
The organisation
certificate that has been issued to this AMO holder is listed below. The
organisation may not conduct maintenance under any certificate or license other
than that listed here.
|
Ký
hiệu tên gọi tổ chức
Organisation Identifier
|
Loại
Giấy chứng nhận
Type of Certificate
|
Ngày
cấp
Effective Date
|
Số
Giấy chứng nhận
Organisation Number
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn
theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam.
CAAV APPROVAL: This section of the
Operations Specifications is approved by direction of the Director-General,
CAAV
|
|
1. Chữ ký, họ tên và
chức danh
Approving Authority Signature, Name & Title
|
2. Ngày ký
Effective Date
|
3. Số sửa đổi
Amendt #
|
|
|
|
|
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ
CHỨC: Tôi
xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt
động
ORGANISATION
CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the
Operation Specifications
|
|
1. Chữ ký, họ tên
Company Official Signature & Name
|
2. Chức danh
Title
|
3. Ngày ký
Date Signed
|
|
|
|
|
|
Chương A/ Section A
|
|
Trang/Page:
|
|
|
|
|
|
|

CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM
Civil
Aviation Authority of Vietnam
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động
AMO
Operations Specifications
|
Lưu
ý / Notice
Tài liệu này được ban
hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm
quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức
bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép
thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan
chức năng của bất kỳ quốc gia nào.
This document is
issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The
authorisations contained within this document represent the complete
authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are
authorized. This document must be presented upon the request of the
authorities of any State.
|
CHƯƠNG B – ĐỊA CHỈ CÁC CƠ SỞ BẢO
DƯỠNG NỘI TRƯỜNG,
NGOẠI
TRƯỜNG VÀ NƠI LƯU GIỮ HỒ SƠ
SECTION B – BASE, LINE AND OFFICIAL RECORDS LOCATION INFORMATION
1. Cơ sở bảo dưỡng nội
trường / Official Bases
Địa chỉ các cơ sở bảo
dưỡng nội trường của Tổ chức bảo dưỡng được phê chuẩn dưới đây. Tổ chức không
được thay đổi các địa chỉ này mà không thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay
đổi.
The location of the
base(s) of this AMO Holder that are acceptable to the CAAV are listed below.
The organisation may not change these locations without giving 30-day notice of
proposed change.
|
Loại
cơ sở
Type of Location
|
Địa
chỉ
Address
|
Người
liên hệ
Contact Person
|
Số
điện thoại
Telephone
|
|
Đăng ký kinh doanh
Business Office
|
|
|
|
|
Cơ sở bảo dưỡng nội
trường chính
Main Maintenance Base
|
|
|
|
|
Cơ sở bảo dưỡng nội
trường phụ
Satellite Maintenance
Base
|
|
|
|
2. Cơ sở bảo dưỡng
ngoại trường / Line Maintenance Authorisation
Địa chỉ các cơ sở bảo
dưỡng ngoại trường của Tổ chức bảo dưỡng được phê chuẩn dưới đây:
The location of the
line(s) of this AMO Holder that are acceptable to the CAAV are listed below:
3. Địa điểm lưu giữ hồ
sơ / Location of Records
Địa điểm lưu giữ hồ sơ
chính thức của Tổ chức bảo dưỡng này được Cục Hàng không Việt Nam chấp thuận
như liệt kê dưới đây. Tổ chức không được thay đổi các địa điểm này mà không
thông báo trước 30 ngày về dự kiến thay đổi.
The location of the
official records of this AMO Holder that acceptable to the CAAV is listed below.
The organisation may not change these locations without giving 30-day notice of
proposed change.
|
Loại
hồ sơ
Type of Location
|
Địa
chỉ
Address
|
Người
liên hệ
Contact Person
|
Số
điện thoại
Telephone
|
|
Hồ sơ nhân sự quản lý
Management
Qualification Records
|
|
|
|
|
Hồ sơ nhân viên xác
nhận hoàn thành bảo dưỡng
Certifying Staff
Qualification and Authorisations
|
|
|
|
|
Hồ sơ huấn luyện
Personnel Training
Records
|
|
|
|
|
Hồ sơ bảo dưỡng
Records of Work
Performed
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn
theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam.
CAAV APPROVAL: This section of the
Operations Specifications is approved by direction of the Director-General,
CAAV
|
|
1. Chữ ký, họ tên và
chức danh
Approving Authority
Signature, Name & Title
|
2. Ngày ký
Effective Date
|
3. Số sửa đổi
Amendt #
|
|
|
|
|
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ
CHỨC: Tôi
xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt
động
ORGANISATION
CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the
Operation Specifications
|
|
1. Chữ ký, họ tên
Company Official
Signature & Name
|
2. Chức danh
Title
|
3. Ngày ký
Date Signed
|
|
|
|
|
|
Chương B/ Section B
|
|
Trang/Page:
|
|
|
|
|
|
|
|
|

CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM
Civil
Aviation Authority of Vietnam
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động
AMO
Operations Specifications
|
Lưu
ý / Notice
Tài liệu này được ban
hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm
quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức
bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép
thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan
chức năng của bất kỳ quốc gia nào.
This document is
issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The
authorisations contained within this document represent the complete
authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are
authorized. This document must be presented upon the request of the
authorities of any State.
|
CHƯƠNG C – THÔNG TIN LIÊN HỆ TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
SECTION C – APPROVED MAINTENANCE ORGANISATION CONTACT INFORMATION
1. Nhân sự quản lý Tổ
chức bảo dưỡng / Management Personnel
Danh sách các nhân sự
quản lý chủ chốt được hành động dưới danh nghĩa Tổ chức bảo dưỡng được liệt kê
dưới đây. Những người được liệt kê là những người duy nhất được CAAV công nhận
đủ điều kiện đưa ra các quyết định quản lý quan trọng cho tổ chức.
The critical management
personnel authorized to act on behalf the AMO holder are listed below. The
persons listed are the only persons recognized by the CAAV to make key
management decisions for the organisation.
|
Vị trí quản lý
Management Position
|
Họ và tên
Name
|
Số điện thoại
Telephone
|
Ngày hiệu lực
Effective Date
|
Ghi chú
Remarks
|
|
Giám đốc điều hành
Accountable Manager
|
|
|
|
|
|
Quản lý chất lượng và
an toàn
Quality & Safety
Assurance Manager
|
|
|
|
|
|
Quản lý bảo dưỡng nội
trường
Base Maintenance
Manager
|
|
|
|
|
|
Quản lý bảo dưỡng
ngoại trường
Line Maintenance
Manager
|
|
|
|
|
|
Quản lý bảo dưỡng
thiết bị
Workshop Maintenance
Manager
|
|
|
|
|
|
Quản lý lĩnh vực quản
lý bảo dưỡng
Maintenance
Management Manager
|
|
|
|
|
2. Thông tin Liên hệ
Cục Hàng không Việt Nam / CAAV Contacts
Thông tin liên hệ các
Giám sát viên an toàn phụ trách Tổ chức bảo dưỡng được liệt kê dưới đây. Những
người này được ủy quyền phụ trách và liên hệ với Tổ chức bảo dưỡng.
The contact points
within the CAAV are listed below. The persons listed have been delegated the
authority to make key decisions regarding the AMO holder’s authorisations.
|
Chức
danh GSVAT
Management Position
|
Họ
tên
Name
|
Số
điện thoại
Telephone
|
Thư
điện tử
Email
|
|
GSVAT
Cục HKVN
CAAV
Inspector
|
|
|
|
|
GSVAT
Cục HKVN
CAAV
Inspector
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn
theo chỉ thị của
Cục trưởng Cục Hàng
không Việt Nam
CAAV APPROVAL: This section of the
Operations Specifications is approved by direction of the Director-General,
CAAV
|
|
1. Chữ ký, họ tên và
chức danh
Approving Authority
Signature, Name & Title
|
2. Ngày ký
Effective Date
|
3. Số sửa đổi
Amendt #
|
|
|
|
|
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ
CHỨC: Tôi
xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt
động
ORGANISATION
CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the
Operation Specifications
|
|
1. Chữ ký, họ tên
Company Official
Signature & Name
|
2. Chức danh
Title
|
3. Ngày ký
Date Signed
|
|
|
|
|
|
Chương C/ Section C
|
|
Trang/Page:
|
|
|
|
|
|
|

CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM
Civil
Aviation Authority of Vietnam
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động
AMO
Operations Specifications
|
Lưu
ý / Notice
Tài liệu này được ban
hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm
quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức
bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép
thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan
chức năng của bất kỳ quốc gia nào.
This document is
issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The
authorisations contained within this document represent the complete
authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are
authorized. This document must be presented upon the request of the
authorities of any State.
|
CHƯƠNG D – CÁC NĂNG ĐỊNH PHÊ CHUẨN
CHO TỔ CHỨC BẢO DƯỠNG
SECTION D – RATINGS ISSUED TO THIS APPROVED MAINTENANCE ORGANISATION
Tổ chức bảo dưỡng được
phép thực hiện bảo dưỡng theo các chương trình bảo dưỡng được phê chuẩn. Các
chương trình này phải luôn được thực hiện theo đúng quy định của Bộ QCATHK về
các yếu tố giới hạn được quy định và các tài liệu được liệt kê làm cơ sở cho
việc phê chuẩn.
The AMO holder is
issued maintenance authorisations to conduct the following maintenance
programs. These programs shall be administered at all times be in conformance
with the Viet Nam aviation regulations specified limiting factor and the
documents listed as the basis for the authorisation.
Năng định cụ thể /
Limited Rating
|
NĂNG
ĐỊNH
RATING
|
NHÀ
SẢN XUẤT
MANUFACTURER
|
KIỂU
LOẠI
MODEL
|
GIỚI
HẠN
MAINTENANCE LIMITATION
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn
theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam.
CAAV APPROVAL: This section of the
Operations Specifications is approved by direction of the Director-General,
CAAV
|
|
1. Chữ ký, họ tên và
chức danh
Approving Authority
Signature, Name & Title
|
2. Ngày ký
Effective Date
|
3. Số sửa đổi
Amendt #
|
|
|
|
|
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ
CHỨC: Tôi
xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt
động
ORGANISATION
CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the
Operation Specifications
|
|
1. Chữ ký, họ tên
Company Official
Signature & Name
|
2. Chức danh
Title
|
3. Ngày ký
Date Signed
|
|
|
|
|
|
Chương D/ Section D
|
|
Trang/Page:
|
|
|
|
|
|
|

CỤC HÀNG
KHÔNG VIỆT NAM
Civil
Aviation Authority of Vietnam
|
Tài
liệu phạm vi hoạt động
AMO
Operations Specifications
|
Lưu
ý / Notice
Tài liệu này được ban
hành bổ sung cho Giấy chứng nhận đã cấp cho Tổ chức bảo dưỡng này. Các thẩm
quyền được nêu trong Tài liệu này thể hiện đầy đủ phạm vi phê chuẩn Tổ chức
bảo dưỡng này. Ngoài tài liệu này, không có chức năng bảo dưỡng nào được phép
thực hiện. Tài liệu này phải được xuất trình khi có yêu cầu của các cơ quan
chức năng của bất kỳ quốc gia nào.
This document is
issued as a supplement to the display certificate issued to this AMO. The
authorisations contained within this document represent the complete
authorisations granted to this AMO. No other maintenance functions are
authorized. This document must be presented upon the request of the
authorities of any State.
|
CHƯƠNG E – BẢO DƯỠNG NGOÀI ĐỊA ĐIỂM
ĐƯỢC PHÊ CHUẨN
SECTION E – WORK PERFORMED AT A LOCATION OTHER THAN BASE
1. Địa điểm bảo dưỡng /
Locations
Tổ chức bảo dưỡng được
phép thực hiện bảo dưỡng tại các địa điểm ngoài phê chuẩn trong một số hoàn
cảnh đặc biệt với điều kiện đáp ứng các yêu cầu về nhà xưởng, dụng cụ, vật tư,
dữ liệu được phê chuẩn và nhân sự kỹ thuật để thực hiện công việc theo phê
chuẩn dưới đây:
The AMO Holder may
perform work at a place other than its fixed locations under special circumstances
provided that it has the facilities, materials, equipment, technical data and
technical personnel to perform the work authorized in the following table:
|
Công
việc được phép thực hiện
Work
Authorized
|
Quy
trình
Procedures
Manual Reference
|
Người
liên hệ
Contact
Person
|
Điện
thoại
Telephone
|
|
|
|
|
|
2. Nghiêm cấm /
Prohibition
Tổ chức bảo dưỡng không
được thực hiện bảo dưỡng một cách liên tục ở các địa điểm ngoài phạm vi phê
chuẩn tại Chương B của Tài liệu phạm vi hoạt động này
The AMO holder may not
perform continuous operation at a facility other than the AMO fixed locations
listed in Section B of these operations specifications.
|
A. PHÊ CHUẨN CỦA CỤC
HÀNG KHÔNG VIỆT NAM: Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt động được phê chuẩn
theo chỉ thị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam.
CAAV APPROVAL: This section of the
Operations Specifications is approved by direction of the Director-General,
CAAV
|
|
1. Chữ ký, họ tên và
chức danh
Approving Authority
Signature, Name & Title
|
2. Ngày ký
Effective Date
|
3. Số sửa đổi
Amendt #
|
|
|
|
|
|
B. XÁC NHẬN CỦA TỔ
CHỨC: Tôi
xác nhận đã nhận và hiểu rõ nội dung Chương này của Tài liệu phạm vi hoạt
động
ORGANISATION
CERTIFICATION: I hereby accept and receive this section of the
Operation Specifications
|
|
1. Chữ ký, họ tên
Company Official
Signature & Name
|
2. Chức danh
Title
|
3. Ngày ký
Date Signed
|
|
|
|
|
|
Chương E/ Section E
|
|
Trang/Page:
|
|
|
|
|
|