|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
928/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Võ Tấn Đức
|
|
Ngày ban hành:
|
24/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 928/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 24
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN VĨNH CỬU, TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông
nghiệp và Môi trường) Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 19 tháng 01
năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bổ sung danh mục dự án chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 tỉnh Đồng Nai (lần 1);
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7
năm 2024 về việc bổ sung Danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa được chuyển
mục đích sử dụng đất năm 2024 (lần 3);
Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 15 tháng 10
năm 2024 thông qua danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất có diện
tích đất trồng lúa năm 2024 tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND ngày 15
tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bổ sung danh mục các dự án
thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (lần 2);
Căn cứ Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng
12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án thu
hồi đất năm 2025 tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12
năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án phải
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm
2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu
tại Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2025 và Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Công văn số 145/SNNMT-QHKS ngày 07 tháng 3 năm 2025, Tờ trình
số 22/TTr-STNMT ngày 14 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Vĩnh Cửu với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025 (Chi
tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục I đính kèm).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025 (Chi
tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục II đỉnh kèm).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025.
a) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
theo loại đất hiện trạng (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục
III đính kèm).
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
theo loại đất trong hồ sơ địa chính (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại
Phụ lục IV đính kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Vĩnh Cửu có trách nhiệm:
1. Cập nhật dữ liệu kế hoạch sử dụng đất năm 2025
huyện Vĩnh Cửu vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
2. Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo
đúng quy định của pháp luật về đất đai; Công bố, công khai việc điều chỉnh, hủy
bỏ danh mục các dự án mà sau 02 năm liên tục được xác định trong kế hoạch sử dụng
đất hàng năm huyện Vĩnh Cửu chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép
chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại khoản 7 Điều 76 Luật Đất đai năm
2024.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
4. Hằng năm, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu tổ chức
rà soát, đề xuất xử lý việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, điều chỉnh,
hủy bỏ việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp đã
được ghi trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Vĩnh Cửu và gửi báo cáo đến Ủy
ban nhân dân tỉnh để tổng hợp thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 76 Luật
Đất đai năm 2024.
5. Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu thực hiện nghiêm
công tác quản lý việc sử dụng đất, chịu trách nhiệm trong việc cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất; không hợp thức hóa các trường hợp có sai phạm.
6. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất.
7. Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu chịu trách nhiệm
trước Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác của
các nội dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ; sự phù hợp giữa
quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch xây dựng đối với các dự án đăng ký kế hoạch
sử dụng đất; nội dung hoàn thiện theo các ý kiến tiếp thu, giải trình được bảo
lưu đối với ý kiến góp ý và ý kiến thẩm định của các Sở, ban, ngành, tổ chức,
cá nhân có liên quan; việc triển khai thực hiện các dự án trong hồ sơ kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 huyện Vĩnh Cửu phải đảm bảo theo đúng quy định pháp luật.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo,
Khoa học và Công nghệ, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy trưởng Bộ
Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
Vĩnh Cửu; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu;
Trưởng phòng Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Vĩnh Cửu; các tổ chức, cá
nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Tỉnh ủy (b/c);
- Hội đồng nhân dân tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- HĐND, UBND huyện Vĩnh Cửu;
- Chánh, Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (Phượng).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Võ Tấn Đức
|
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN VĨNH CỬU
(Kèm theo Quyết định số 928/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
TT Vĩnh An
|
Xã Bình Lợi
|
Xã Mã Đà
|
Xã Phú Lý
|
Xã Tân An
|
Xã Tân Bình
|
Xã Thạnh Phú
|
Xã Trị An
|
Xã Vĩnh Tân
|
Xã Thiện Tân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ (6) +
...+ (14)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
108.914,44
|
3.140,18
|
1.525,54
|
40.108,42
|
27.899,83
|
5.266,18
|
1.780,30
|
1.354,36
|
22.798,46
|
2.758,44
|
2.282,74
|
|
I
|
Loại đất
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
88.209,81
|
2.248,98
|
1.103,14
|
27.785,12
|
26.545,18
|
4.317,57
|
1.221,53
|
672,50
|
20.850,27
|
2.284,58
|
1.180,93
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.338,09
|
74,48
|
143,38
|
-
|
-
|
505,41
|
300,02
|
89,01
|
-
|
30,11
|
195,67
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1.174,29
|
-
|
143,29
|
-
|
-
|
503,31
|
270,67
|
82,73
|
-
|
27,85
|
146,44
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
163,79
|
74.48
|
0,08
|
-
|
-
|
2,10
|
29,35
|
6,27
|
-
|
2,27
|
49,23
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.926,91
|
374,65
|
104,98
|
55,29
|
190,12
|
186,61
|
94,61
|
192,73
|
187,44
|
285,39
|
255,09
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
11.472,74
|
1.427,19
|
834,61
|
477,61
|
2.280,59
|
1.922,57
|
817,66
|
371,35
|
1.586,21
|
1.257,81
|
497,12
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11,57
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
11,57
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
64.103,69
|
-
|
-
|
24.951,26
|
22.413,92
|
-
|
-
|
-
|
16.738,52
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
7.757,39
|
147,95
|
-
|
2.250,27
|
1.483,39
|
1.203,21
|
-
|
-
|
2.230,64
|
321,34
|
120,60
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
2.225,57
|
-
|
-
|
660,86
|
717,79
|
-
|
-
|
-
|
846,92
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
1.203,68
|
156,82
|
15,62
|
43,42
|
34,95
|
407,88
|
8,97
|
17,26
|
47,79
|
371,44
|
99,53
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
107,44
|
-
|
-
|
-
|
31,89
|
43,37
|
-
|
2,15
|
30,03
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
288,30
|
67,90
|
4,55
|
7,27
|
110,33
|
48,51
|
0,26
|
-
|
29,64
|
18,49
|
1,35
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
20.704,63
|
891,20
|
422,40
|
12.323,30
|
1.354,64
|
948,61
|
558,77
|
681,86
|
1.948,19
|
473,86
|
1.101,81
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.155,44
|
-
|
151,21
|
24,41
|
100,88
|
114,00
|
176,01
|
246,65
|
100,00
|
151,57
|
90,70
|
|
2.2
|
Đất ở tại đó thị
|
ODT
|
197,91
|
197,91
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
30,97
|
9,08
|
0,32
|
7,09
|
7,48
|
0,88
|
1,03
|
1,91
|
1,94
|
0,49
|
0,75
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
274,03
|
2,88
|
17,15
|
-
|
3,04
|
64,37
|
62,17
|
11,01
|
94,33
|
-
|
19,08
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
10,59
|
9,87
|
0,10
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
.
|
-
|
0,42
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
131,24
|
22,32
|
2,82
|
5,97
|
15,65
|
4,37
|
9,08
|
24,60
|
10,74
|
5,59
|
30,10
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
14,11
|
1,81
|
0,24
|
1,15
|
1,00
|
-
|
5,51
|
1,58
|
2,15
|
0,11
|
0,58
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
8,69
|
2,80
|
0,10
|
0,59
|
1,61
|
0,18
|
0,07
|
2,27
|
0,31
|
0,56
|
0,19
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DOD
|
94,43
|
14,85
|
1,88
|
4,23
|
11,41
|
3,49
|
1,42
|
19,37
|
4,55
|
4,91
|
28,31
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
12,05
|
0,89
|
0,60
|
-
|
1,64.
|
0,70
|
2,08
|
1,38
|
3,73
|
-
|
1,02
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,97
|
1,97
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1.467,83
|
73,15
|
6,87
|
24,06
|
16,14
|
248,67
|
16,67
|
255,10
|
25,92
|
94,66
|
706,60
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
213,35
|
-
|
-
|
-
|
-
|
52,94
|
-
|
160,41
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
252,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
108,96
|
-
|
-
|
-
|
-
|
143,05
|
|
2.7.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
91,32
|
36,01
|
0,31
|
22,99
|
12,26
|
1,16
|
5,42
|
4,52
|
0,43
|
6,49
|
1,73
|
|
2.7.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
378,81
|
19,32
|
6,56
|
1,07
|
3,87
|
74,63
|
11,25
|
27,20
|
25,49
|
27,12
|
182,31
|
|
2.7.5
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
532,34
|
17,82
|
-
|
-
|
-
|
10,98
|
-
|
62,97
|
-
|
61,06
|
379,51
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1.541,53
|
176,98
|
58,50
|
223,99
|
133,85
|
159,66
|
94,36
|
114,46
|
278,80
|
172,08
|
128,84
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.191,85
|
133,05
|
50,29
|
196,52
|
130,55
|
126,24
|
81,89
|
104,79
|
172,76
|
82,57
|
113,20
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
76,17
|
3,24
|
7,33
|
0,49
|
0,85
|
30,19
|
8,55
|
3,46
|
3,82
|
4,30
|
13,95
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
15,41
|
-
|
-
|
15,39
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
84,83
|
0,30
|
0,14
|
0,05
|
1,00
|
0,18
|
-
|
0,30
|
0,20
|
82,66
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
151,00
|
35,84
|
0,31
|
11,10
|
-
|
2,66
|
0,32
|
0,45
|
98,10
|
0,95
|
1,29
|
|
2.8.7
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,61
|
0,64
|
0,01
|
0,02
|
0,08
|
0,05
|
0,02
|
0,26
|
1,09
|
0,40
|
0,03
|
|
2.8.8
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
4,04
|
0,76
|
-
|
0,04
|
0,28
|
-
|
1,77
|
0,15
|
0,22
|
0,81
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
15,58
|
3,15
|
0,44
|
0,40
|
1,09
|
0,34
|
1,79
|
5,05
|
2,56
|
0,40
|
0,36
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
32,63
|
3,86
|
2,36
|
0,25
|
3,84
|
2,20
|
6,73
|
0,60
|
1,09
|
9,25
|
2,46
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
13,38
|
0,88
|
3,05
|
0,16
|
-
|
0,75
|
4,18
|
1,75
|
0,88
|
0,12
|
1,60
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
216,07
|
12,32
|
12,57
|
1,45
|
5,73
|
121,98
|
20,55
|
12,23
|
9,11
|
12,25
|
7,88
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
15.633,01
|
381,94
|
167,45
|
12.035,72
|
1.068,03
|
231,74
|
167,99
|
13,55
|
1.425,38
|
27,84
|
113,38
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
13.883,97
|
261,58
|
-
|
11.906,72
|
873,51
|
24,42
|
-
|
-
|
817,75
|
-
|
-
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1 749,04
|
120,36
|
167,45
|
129,00
|
194,52
|
207,32
|
167,99
|
13,55
|
607,62
|
27,84
|
113,38
|
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN VĨNH CỬU
(Kèm theo Quyết định số 928/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
TT Vĩnh An
|
Xã Bình Lợi
|
Xã Mã Đà
|
Xã Phú Lý
|
Xã Tân An
|
xa Tân Bình
|
Xã Thạnh Phú
|
Xã Trị An
|
Xã Vĩnh Tân
|
Xã Thiện Tân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5)+ (6) +
...+ (14)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
832,18
|
44,21
|
106,80
|
1,84
|
4,97
|
166,48
|
13,12
|
131,86
|
212,00
|
3,24
|
147,66
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
774,42
|
37,89
|
103,92
|
1,84
|
4,90
|
151,23
|
12,36
|
122,82
|
193,62
|
3,24
|
142,60
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
107,99
|
4,83
|
37,58
|
-
|
-
|
24,99
|
4,05
|
9,75
|
-
|
0,50
|
26,29
|
|
1.1.1
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
72,67
|
-
|
36,88
|
-
|
-
|
24,99
|
1,87
|
3,23
|
-
|
-
|
5,70
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
35,32
|
4,83
|
0,70
|
-
|
-
|
-
|
2,18
|
6,52
|
-
|
0,50
|
20,59
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
157,53
|
1,90
|
11,85
|
0,82
|
2,00
|
1,90
|
0,52
|
50,39
|
17,00
|
1,02
|
70,37
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
287,94
|
14,59
|
54,11
|
1,02
|
2,75
|
54,94
|
7,77
|
62,55
|
75,85
|
1,52
|
13,76
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
197,03
|
5,42
|
-
|
-
|
0,15
|
69,18
|
-
|
-
|
91,16
|
0,20
|
30,82
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
20,08
|
11,15
|
0,38
|
-
|
-
|
0,12
|
0,02
|
0,13
|
6,92
|
-
|
1,36
|
|
1.6
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
2,93
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,93
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
57,76
|
6,32
|
2,88
|
-
|
0,07
|
15,25
|
0,76
|
9,04
|
18,38
|
-
|
5,06
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
6,66
|
-
|
0,35
|
-
|
0,07
|
0,04
|
0,48
|
3,80
|
0,30
|
-
|
1,62
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
4,24
|
4,24
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,17
|
1,00
|
0,06
|
-
|
-
|
-
|
0,11
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
19,54
|
1,08
|
2,40
|
-
|
-
|
14,02
|
0,15
|
0,50
|
-
|
-
|
1,39
|
|
2.4.1
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
19,54
|
1,08
|
2,40
|
-
|
-
|
14,02
|
0,15
|
0,50
|
-
|
-
|
1,39
|
|
2.5
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
15,19
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
1,19
|
0,02
|
4,57
|
8,33
|
-
|
1,06
|
|
2.5.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
13,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,19
|
0,02
|
4,19
|
6,91
|
-
|
0,76
|
|
2.5.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
2,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,38
|
1,42
|
-
|
0,30
|
|
2.5.3
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
0,02
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,18
|
-
|
0.01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,17
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
10,77
|
-
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9,74
|
-
|
0,99
|
|
2.8.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
4,56
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,56
|
-
|
-
|
|
2.8.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
|
SON
|
6,21
|
-
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,18
|
-
|
0,99
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THEO LOẠI
ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA HUYỆN VĨNH CỬU
(Kèm theo Quyết định số 928/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
TT Vĩnh An
|
Xã Bình Lợi
|
Xã Mã Đà
|
Xã Phú Lý
|
Xã Tân An
|
xa Tân Bình
|
Xã Thạnh Phú
|
Xã Trị An
|
Xã Vĩnh Tân
|
Xã Thiện Tân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5)+(6)
+...+ (14)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
795,18
|
50,35
|
109,30
|
3,84
|
25,46
|
173,81
|
21,08
|
123,46
|
103,08
|
14,99
|
169,81
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
108,26
|
4,83
|
38,58
|
-
|
-
|
20,95
|
5,87
|
9,75
|
-
|
0,50
|
27,78
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
|
HNK/PNN
|
186,79
|
2,94
|
14,15
|
0,82
|
8,48
|
4,02
|
1,67
|
48,20
|
8,50
|
7,69
|
90,32
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
332,41
|
23,30
|
56,19
|
2,02
|
15,79
|
74,82
|
13,52
|
65,38
|
42,11
|
5,60
|
33,68
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
146,17
|
7,67
|
-
|
1,00
|
1,15
|
73,86
|
-
|
-
|
44,62
|
1,20
|
16,67
|
|
1.5
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
18,62
|
11,61
|
0,38
|
-
|
0,04
|
0,16
|
0,02
|
0,13
|
4,92
|
-
|
1,36
|
|
1.6
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
2,93
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,93
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
72,17
|
3,16
|
22,77
|
-
|
-
|
14,68
|
15,73
|
1,56
|
10,32
|
2,86
|
1,09
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
55,18
|
3,16
|
22,77
|
-
|
-
|
10,18
|
15,73
|
1,56
|
-
|
1,53
|
0,25
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
16,99
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,50
|
-
|
-
|
10,32
|
1,33
|
0,84
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
27,65
|
-
|
-
|
-
|
27,65
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
1,63
|
1,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,12
|
-
|
0,01
|
-
|
|
4.1
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OTC
|
1,63
|
1,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,12
|
-
|
0,01
|
-
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THEO LOẠI
ĐẤT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA HUYỆN VĨNH CỬU
(Kèm theo Quyết định số 928/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
TT Vĩnh An
|
Xã Bình Lợi
|
Xã Mã Đà
|
Xã Phú Lý
|
Xã Tân An
|
xa Tân Bình
|
Xã Thạnh Phú
|
Xã Trị An
|
Xã Vĩnh Tân
|
Xã Thiện Tân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5)+ (6)
+...+ (14)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
833,88
|
14,28
|
117,85
|
4,04
|
24,94
|
141,16
|
15,22
|
172,89
|
108,88
|
30,43
|
204,19
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
254,67
|
0,65
|
40,69
|
-
|
0,30
|
41,33
|
6,58
|
57,77
|
0,10
|
15,38
|
91,87
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
|
HNK/PNN
|
129,27
|
1,49
|
17,53
|
-
|
9,31
|
5,70
|
1,85
|
27,20
|
13,99
|
9,48
|
42,72
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
366,17
|
11,58
|
59,25
|
2,41
|
14,74
|
85,24
|
6,79
|
84,65
|
70,97
|
5,50
|
25,04
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
62,10
|
-
|
-
|
-
|
0,14
|
5,66
|
-
|
2,70
|
9,71
|
|
43,89
|
|
1.5
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
9,78
|
0,56
|
0,38
|
1,63
|
0,45
|
0,16
|
-
|
0,57
|
5,29
|
0,07
|
0,67
|
|
1.6
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
5,99
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,07
|
-
|
-
|
2,92
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
198,75
|
14,08
|
14,52
|
0,00
|
81,11
|
22,39
|
19,26
|
5,59
|
24,21
|
10,58
|
7,01
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
186,29
|
14,08
|
14,18
|
-
|
81,11
|
19,53
|
19,20
|
5,59
|
15,67
|
9,92
|
7,01
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
12,46
|
-
|
0,34
|
-
|
-
|
2,86
|
0,06
|
-
|
8,54
|
0,66
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
66,25
|
23,60
|
-
|
-
|
39,51
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,14
|
-
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
2,51
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,50
|
-
|
0,01
|
-
|
|
4.1
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
MHT/OTC
|
2,51
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,50
|
-
|
0,01
|
-
|
Quyết định 928/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 928/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 24/03/2025 huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2025
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
11/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2024
Ban hành:
15/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2024
Ban hành:
15/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
17/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2025
597
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|