VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI
CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1570/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Đơn vị
thực hiện
|
Cơ quan có thẩm
quyền
|
Được công bố
tại QĐ
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Tài chính - Ngân sách
|
|
1
|
Thẩm định và thông báo kết quả thẩm định quyết
toán ngân sách nhà nước quận, huyện.
|
1.008870.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 08/11/2023
|
|
|
2
|
Xét duyệt quyết toán chi phí xử lý tang vật, phương
tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu theo thủ tục hành chính.
|
1.008871.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 08/11/2023
|
|
|
3
|
Xét duyệt, thẩm định và thông báo kết quả xét
duyệt, thẩm định quyết toán năm đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp.
|
1.008872.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 08/11/2023
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Tài chính đầu tư
|
|
4
|
Thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án
hoàn thành.
|
1.008864.H17
|
Sở Tài chính
|
- Sở Tài chính (đối với hạng mục công trình nhóm
C)
- Chủ tịch UBND thành phố (đối với hạng mục công
trình nhóm A, B)
|
Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 08/11/2023
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp
|
|
5
|
Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức,
đơn vị trực thuộc địa phương.
|
1.007623.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 08/11/2023
|
|
|
6
|
Phê duyệt hỗ trợ lãi suất cho dự án.
|
2.002565.H17
|
Sở Tài chính
|
UBND thành phố
|
Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực Tin học và Thống kê
|
|
7
|
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân
sách
|
2.002206.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 08/11/2023
|
|
|
V
|
Lĩnh vực Quản lý giá
|
|
|
8
|
Kê khai giá dịch vụ lưu trú du lịch.
|
1.008863.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 08/11/2023
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực Quản lý công sản
|
|
9
|
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
các gói thầu mua sắm, thuê tài sản thuộc thẩm quyền của UBND thành phố hoặc
Chủ tịch UBND thành phố sử dụng nguồn vốn nhà nước nhằm duy trì hoạt động
thường xuyên của cơ quan, đơn vị.
|
1.008867.H17
|
Sở Tài chính
|
UBND thành phố / Chủ
tịch UBND thành phố
|
Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 08/11/2023
|
|
|
10
|
Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án
đầu tư theo hình thức đối tác công - tư
|
1.005419.H17
|
Sở Tài chính
|
Chủ tịch UBND thành
phố
|
Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 08/11/2023
|
|
|
11
|
Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý
tài sản công
|
1.005429.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 08/11/2023
|
|
|
12
|
Mua quyển hóa đơn
|
1.005434.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 08/11/2023
|
|
|
13
|
Mua hóa đơn lẻ
|
1.005435.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 08/11/2023
|
|
|
14
|
Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp
hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính
của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội
|
2.002173.H17
|
Sở Tài chính
|
UBND thành phố
|
Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 08/11/2023
|
|
|
15
|
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với
tài sản là di sản không có người thừa kế.
|
3.000410.H17
|
Sở Tài chính
|
Chủ tịch UBND thành
phố
|
Quyết định số 1218/QĐ-UBND ngày 21/4/2025
|
|
|
16
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế
hoạch quản lý, khai thác nhà, đất.
|
3.000291.H17
|
Sở Tài chính
|
UBND thành phố
|
Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 17/12/2024
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực chăn nuôi
|
|
17
|
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các
chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
|
1.012835.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 1996/QĐ-UBND ngày 19/9/2024
|
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
18
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh
nghiệp
|
1.010010.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
19
|
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể
doanh nghiệp
|
1.010023.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
20
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
|
2.001610.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
21
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
|
2.001583.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
22
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở
lên
|
2.001199.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
23
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
|
2.002043.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
24
|
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
|
2.002042.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
25
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh
nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty
hợp danh)
|
2.002041.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
26
|
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh
nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
1.005169.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
27
|
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
|
2.002011.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
28
|
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật
của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
2.002010.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
29
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn
góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
2.002009.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
30
|
Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm
hữu hạn hai thành viên trở lên
|
2.002008.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
31
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên
|
1.005114.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
32
|
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong
trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích
|
2.002000.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
33
|
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối
với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
2.001996.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
34
|
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp
tư nhân
|
2.001993.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
35
|
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập
công ty cổ phần chưa niêm yết
|
2.002044.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
36
|
Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước
ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết
|
2.001992.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
37
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ
thay đổi phương pháp tính thuế)
|
2.001954.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
38
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
(đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp
danh)
|
2.002069.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
39
|
Thông báo lập chi nhánh, Văn phòng đại diện ở
nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh)
|
2.002070.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
40
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã
thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương
|
2.002031.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
41
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội
dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng
thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp
lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối
với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
|
2.002075.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
42
|
Thông báo lập địa điểm kinh doanh
|
2.002072
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
43
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
2.002045.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
44
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã
thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương,
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan
đăng ký đầu tư cấp đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
|
1.005176.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
45
|
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu
tư nước ngoài, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền của
cổ đông là tổ chức nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông
báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền
|
1.010026.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
46
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được
thành lập trên cơ sở chia công ty
|
2.002085.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
47
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được
thành lập trên cơ sở tách công ty
|
2.002083.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
48
|
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
2.002059.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
49
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty
cổ phần và công ty hợp danh)
|
2.002060.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
50
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)
|
2.002057.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
51
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công
ty cổ phần và ngược lại
|
2.002034.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
52
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp
danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
2.002032.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
53
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
2.002033.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
54
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành
viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
|
1.010027.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
55
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy,
rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác
|
2.002018.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
56
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký
thuế
|
2.002017.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
57
|
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp
|
2.002015.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
58
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh
doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, Văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh)
|
2.002029.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
59
|
Giải thể doanh nghiệp
|
2.002023.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
60
|
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
|
2.002022.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
61
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh
|
2.002020.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
62
|
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
|
2.002016.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
63
|
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi
trường
|
2.000368.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
64
|
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội
|
2.000416.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
65
|
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục
tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
|
2.000375.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
66
|
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường
hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng
ký doanh nghiệp
|
1.010029.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
67
|
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường
hợp không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và có thay đổi nội dung đăng
ký kinh doanh
|
1.010030.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
68
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký
hoạt động chi nhánh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành
lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
|
1.010031.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
IX
|
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
69
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
1.009642.H17
|
Sở Tài chính
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
70
|
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư
của UBND cấp tỉnh
|
1.009644.H17
|
Sở Tài chính
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
71
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh
|
1.009645.H17
|
Sở Tài chính
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
|
Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 26/11/2024
|
|
|
72
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
1.009646.H17
|
Sở Tài chính
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
|
Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 26/11/2024
|
|
|
73
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
1.009647.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 26/11/2024
|
|
|
74
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc
thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
1.009649.H17
|
Sở Tài chính
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
75
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
1.009650. H17
|
Sở Tài chính
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
76
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
|
1.009652.H17
|
Sở Tài chính
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
77
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với
dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
1.009653.H17
|
Sở Tài chính
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
|
Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 26/11/2024
|
|
|
78
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp
vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
1.009654.H17
|
Sở Tài chính
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
79
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp
tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh
|
1.009655.H17
|
Sở Tài chính
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
80
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án,
quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
1.009656.H17
|
Sở Tài chính
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
|
Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 26/11/2024
|
|
|
81
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án,
quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP)
|
1.009657.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 26/11/2024
|
|
|
82
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế
hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
1.009659.H17
|
Sở Tài chính
|
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
83
|
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và
Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
1.009661.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 26/11/2024
|
|
|
84
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
1.009662.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 26/11/2024
|
|
|
85
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối
với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
|
1.009664.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 26/11/2024
|
|
|
86
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
|
1.009665.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
87
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
1.009671.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
88
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức
góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài
|
1.009729.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 26/11/2024
|
|
|
89
|
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu
tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
1.009731.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
90
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
1.009736.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
X
|
Lĩnh vực viện trợ phi chính phủ nước ngoài
(NGO)
|
|
|
91
|
Thủ tục Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt
khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không
hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức,
cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố
|
2.002333.H17
|
Sở Tài chính
|
UBND thành phố Đà Nẵng
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
92
|
Thủ tục Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt
khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại
không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố
|
2.002334.H17
|
Sở Tài chính
|
UBND thành phố Đà Nẵng
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/2021
|
|
|
93
|
Thủ tục Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt phi
dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính
thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định
của Ủy ban nhân dân thành phố
|
2.002335.H17
|
Sở Tài chính
|
UBND thành phố Đà Nẵng
|
Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 12/11/20210
|
|
|
XI
|
Lĩnh vực Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát
triển chính thức (ODA)
|
|
94
|
Quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử
dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ
quản
|
1.008423.H17
|
Sở Tài chính
|
UBND thành phố Đà Nẵng
|
Quyết định số 2478/QĐ-UBND ngày 11/11/2023
|
|
|
95
|
Quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư
nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước
ngoài
|
2.002551.H17
|
Sở Tài chính
|
UBND thành phố Đà Nẵng
|
Quyết định số 2478/QĐ-UBND ngày 11/11/2023
|
|
|
96
|
Quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ
thuật, phi dự án (bao gồm dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu
đãi để chuẩn bị dự án đầu tư)
|
2.001991.H17
|
Sở Tài chính
|
UBND thành phố Đà Nẵng
|
Quyết định số 2478/QĐ-UBND ngày 11/11/2023
|
|
|
97
|
Kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án
sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng
|
2.002053.H17
|
Sở Tài chính
|
UBND thành phố Đà Nẵng
|
Quyết định số 2478/QĐ-UBND ngày 11/11/2023
|
|
|
98
|
Kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng
vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hằng năm thuộc thẩm quyền quản lý của đơn
vị chủ dự án
|
2.002050.H17
|
Sở Tài chính
|
UBND thành phố Đà Nẵng
|
Quyết định số 2478/QĐ-UBND ngày 11/11/2023
|
|
|
XII
|
Lĩnh vực Xây dựng cơ bản
|
|
99
|
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ
thuật dự án có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng và không có cấu phần xây dựng
|
1.010536
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 16/5/2022
|
|
|
100
|
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt Báo cáo nghiên cứu
khả thi dự án có tổng mức đầu tư trên 15 tỷ đồng và không có cấu phần xây dựng
|
1.010539
|
Sở Tài chính
|
UBND thành phố Đà Nẵng
|
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 16/5/2022
|
|
|
101
|
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt Kế hoạch lựa chọn
nhà thầu
|
1.010537
|
Sở Tài chính
|
UBND thành phố Đà Nẵng
|
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 16/5/2022
|
|
|
102
|
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ
sơ yêu cầu
|
1.010532
|
Sở Tài chính
|
UBND, thành phố Đà
Nẵng
|
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 16/5/2022
|
|
|
103
|
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn
nhà thầu các dự án do UBND thành phố làm chủ đầu tư
|
1.010538
|
Sở Tài chính
|
UBND, thành phố Đà
Nẵng
|
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 16/5/2022
|
|
|
104
|
Thủ tục Thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu
tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn các dự án nhóm B, C vốn ngân sách thành
phố (Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định)
|
1.010540
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 16/5/2022
|
|
|
105
|
Thủ tục Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả
thi, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn các dự án nhóm A do thành phố quản lý
(Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan Thường trực Hội đồng thẩm định)
|
1.010546
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 16/5/2022
|
|
|
106
|
Thủ tục Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối
vốn các dự án PPP có phần nhà nước tham gia (Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan
chủ trì thẩm định)
|
1.010549
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 16/5/2022
|
|
|
XIII
|
Lĩnh vực Đầu tư theo hình thức đối tác công tư
|
|
107
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết
định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
1.009491.H17
|
Sở Tài chính
|
- HĐND cấp tỉnh;
- UBND cấp tỉnh;
- Hội đồng thẩm định cấp cơ sở hoặc đơn vị trực
thuộc được giao nhiệm vụ thẩm định
|
Quyết định số 1410/QĐ-UBND ngày 29/4/2025
|
|
|
108
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định
phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
1.009492.H17
|
Sở Tài chính
|
- HĐND cấp tỉnh;
- UBND cấp tỉnh;
- Hội đồng thẩm định cấp cơ sở hoặc đơn vị trực
thuộc được giao nhiệm vụ thẩm định
|
Quyết định số 1410/QĐ-UBND ngày 29/4/2025
|
|
|
109
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh quyết định chủ
trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư
đề xuất
|
1.009493.H17
|
Sở Tài chính
|
- HĐND cấp tỉnh;
- UBND cấp tỉnh;
- Hội đồng thẩm định cấp cơ sở hoặc đơn vị trực
thuộc được giao nhiệm vụ thẩm định
|
Quyết định số 1410/QĐ-UBND ngày 29/4/2025
|
|
|
110
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu
khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
1.009494.H17
|
Sở Tài chính
|
- HĐND cấp tỉnh;
- UBND cấp tỉnh;
- Hội đồng thẩm định cấp cơ sở hoặc đơn vị trực
thuộc được giao nhiệm vụ thẩm định
|
Quyết định số 1410/QĐ-UBND ngày 29/4/2025
|
|
|
XIV
|
Lĩnh vực Lựa chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có
sử dụng đất
|
|
111
|
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt Kế hoạch lựa chọn
nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất
|
1.010930.H17
|
Sở Tài chính
|
UBND thành phố Đà Nẵng
|
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 16/5/2022
|
|
|
112
|
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt Hồ sơ mời thầu lựa
chọn nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất
|
1.010931.H17
|
Sở Tài chính
|
UBND thành phố Đà Nẵng
|
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 16/5/2022
|
|
|
113
|
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu
tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật dự án đầu tư có sử dụng đất
|
1.010932.H17
|
Sở Tài chính
|
UBND thành phố Đà Nẵng
|
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 16/5/2022
|
|
|
114
|
Thủ tục Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn
nhà đầu tư dự án đầu tư có sử dụng đất
|
1.010933.H17
|
Sở Tài chính
|
UBND thành phố Đà Nẵng
|
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 16/5/2022
|
|
|
XV
|
Lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
|
|
115
|
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư
có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
do nhà đầu tư đề xuất
|
2.002603.H17
|
Sở Tài chính
|
- UBND cấp tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Cơ quan, đơn vị trực thuộc, cơ quan chuyên môn
thuộc UBND cấp tỉnh
|
Quyết định số 1410/QĐ-UBND ngày 29/4/2025
|
|
|
XVI
|
Lĩnh vực Đấu thầu
|
|
116
|
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu
|
1.012507.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 1268/QĐ-UBND ngày 19/6/2024
|
|
|
117
|
Cấp lại chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu
|
1.012508.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 1268/QĐ-UBND ngày 19/6/2024
|
|
|
118
|
Gia hạn chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu
|
1.012509.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 1268/QĐ-UBND ngày 19/6/2024
|
|
|
119
|
Thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu
|
1.012510.H17
|
Sở Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quyết định số 1268/QĐ-UBND ngày 19/6/2024
|
|
|
XVII
|
Lĩnh vực chuyển đổi công ty nhà nước được thành
lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại luật doanh
nghiệp
|
|
120
|
Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH
MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
2.002665.H17
|
Sở Tài chính
|
Cơ quan đại diện chủ sở hữu; cơ quan đăng ký kinh
doanh
|
Quyết định số 2231/QĐ-UBND ngày 17/10/2024
|
|
|
121
|
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công
ty TNHH MTV
|
2.002666.H17
|
Sở Tài chính
|
Cơ quan đại diện chủ sở hữu; cơ quan đăng ký kinh
doanh
|
Quyết định số 2231/QĐ-UBND ngày 17/10/2024
|
|
|
122
|
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi
|
2.002667.H17
|
Sở Tài chính
|
Cơ quan đại diện chủ sở hữu; cơ quan đăng ký kinh
doanh
|
Quyết định số 2231/QĐ-UBND ngày 17/10/2024
|
|