|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4272/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
04/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4272/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
04 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: 02 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH (CẤP TỈNH), 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP XÃ) ĐƯỢC CHUẨN HÓA; 01 THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) ĐƯỢC THAY THẾ; 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) BỊ BÃI BỎ
VÀ PHÊ DUYỆT 04 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG (thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa
theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ, Nghị
quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ và thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1823/QĐ-BGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được thay thế;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 193/TTr-SGDĐT ngày 01 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này
a) Danh mục 10 thủ tục hành
chính: 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 01 thủ tục hành chính (cấp xã) được
chuẩn hóa; 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được thay thế; 06 thủ tục hành
chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ và phê duyệt 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh
Long (thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa theo Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ, Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ và thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính) (Phụ lục I kèm theo).
b) Phê duyệt 03 quy trình nội bộ
(cấp tỉnh) và 01 quy trình nội bộ (cấp xã) giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục
II kèm theo).
Điều 2.
Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định
này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và
Đào tạo
a) Trong thời gian 01 ngày kể từ
ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ
danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
b) Chủ trì, phối hợp với Bộ
Giáo dục và Đào tạo, Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội
dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của
thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công
ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận,
giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều
1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi
hành.
2. Chủ trì, phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết
công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4. Hiệu
lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký, bãi bỏ các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, cụ
thể:
- 03 thủ tục hành chính: thủ tục
hành chính thứ tự số 04 trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân, thủ tục hành chính số thứ tự 04 trong lĩnh vực Kiểm định chất lượng
giáo dục, 01 thủ tục hành chính số thứ tự 06 trong lĩnh vực Thi, tuyển sinh được
ban hành kèm theo Quyết định số 1955/QĐ- UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn
hóa, thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và
Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long;
- 01 thủ tục hành chính và 01
quy trình nội bộ thứ tự số 01 trong lĩnh vực Giáo dục mần non được ban hành
kèm theo Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 20 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 08
thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 28 quy trình nội
bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành
chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
- 01 thủ tục hành chính số thứ
tự 14 trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp được ban hành kèm theo Quyết định số
3536/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành; 29 thủ tục hành
chính (cấp tỉnh), 16 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ sung; 15 thủ
tục hành chính (cấp tỉnh), 04 thủ tục hành chính (cấp xã) được thay thế; 17 thủ
tục hành chính (cấp tỉnh), 05 thủ tục hành chính (cấp xã) bị bãi bỏ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành
chính thực hiện cắt giảm phân cấp, đơn giản hóa và không phụ thuộc vào địa giới
hành chính);
- 01 thủ tục hành chính và 01
quy trình nội bộ số thứ tự 01 trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân được ban hành kèm theo Quyết định số 2629/QĐ-UBND ngày 16
tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 04
thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 01 thủ tục hành chính (cấp xã) được sửa đổi, bổ
sung; 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 03 thủ tục hành chính (cấp xã) được
thay thế; 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ và phê duyệt 09 quy trình
nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã trong
lĩnh vực Giáo dục mầm non, Giáo dục trung học, Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục
đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính);
- 02 thủ tục hành chính số thứ
tự 17, 18 trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp được ban hành kèm theo Quyết định
số 442/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục
nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh
Vĩnh Long;
- 01 quy trình nội bộ số thứ tự
73 trong lĩnh vực Thi, tuyển sinh được ban hành kèm theo Quyết định số
2201/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa
bàn tỉnh Vĩnh Long;
- 08 quy trình nội bộ: 01 quy
trình số thứ tự 70 trong lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân, 04 quy trình số thứ tự 20, 21, 30, 31 trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp,
01 quy trình số thứ tự 73 trong lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục, 02 quy
trình nội bộ số thứ tự 25, 43 trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp được ban hành
kèm theo Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt sửa đổi, bổ sung 143 quy trình nội bộ (101 cấp tỉnh,
42 cấp xã) giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục
khác; Giáo dục nghề nghiệp; Giáo dục thường xuyên; Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ
thống giáo dục quốc dân; Giáo dục, đào tạo với nước ngoài; Kiểm định chất lượng
giáo dục; Văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Phòng KG-VX;
- Trung tâm: TTĐH, PVHCC;
- Lưu: VT, 06. PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA, THAY THẾ; BỊ
BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH
LONG
(Kèm theo Quyết định số 4272/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CHUẨN HÓA
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
|
1
|
1.008720
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức
quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non
tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
13 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 66/2026/NĐ-CP
ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Giáo dục;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP
|
|
2
|
2.002890
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động
trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định
về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục
và Đào tạo;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh;
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
|
3
|
1.014997
|
Xét, cấp học bổng chính sách
đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người
khuyết tật
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP
ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Giáo dục.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
|
1
|
1.000729
|
Xếp hạng Trung tâm giáo dục
thường xuyên
|
Xếp hạng Trung tâm
giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Thông tư số 48/2008/TT-BGDĐT
ngày 25 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn xếp hạng
và thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo trung tâm giáo dục thường xuyên;
- Thông tư số
26/2025/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về phân quyền, phân cấp và
phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh giáo dục;
- Thông tư số
27/2025/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc
toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên quan đến cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục.
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
2.000130
|
Thành lập văn phòng đại diện của
tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
2
|
1.000159
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và
cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục
nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
3
|
1.010593
|
Công nhận hội đồng quản trị trường
trung cấp tư thục
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp năm
2025.
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
4
|
1.010594
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội
đồng quản trị
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp năm
2025.
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
5
|
1.000259
|
Cấp giấy chứng nhận chất lượng
giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên
|
Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục.
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
6
|
2.001806
|
Xét tuyển học sinh vào trường
dự bị đại học
|
Quyết định số 35/QĐ-BGDĐT
ngày 12 tháng 01 năm 2026 Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thi, tuyển sinh thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo (đã công bố thủ tục Tuyển sinh vào dự
bị đại học, mã số 1.010776 thay thế cho thủ tục hành chính này).
|
Thi, tuyển sinh
|
Cơ sở dự bị đại học
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4272/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC
GIÁO DỤC MẦM NON
1. Tên
TTHC: Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại
diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (Mã TTHC
1.008720)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Tổ chức
cán bộ: phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng Tổ chức
cán bộ: tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không
giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
9,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Tổ chức
cán bộ: kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám
đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
II. LĨNH
VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1. Tên
TTHC: Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường
trung cấp (Mã TTHC: 2.002890)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện
nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo dục
Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên: phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng Giáo dục
Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên: tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không
giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
4,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Giáo dục
Nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên: kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám
đốc Sở): xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng Sở: đóng
dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức Một
cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
III. LĨNH
VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
1. Thủ tục:
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo
dục thường xuyên (Mã TTHC: 1.000729)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện
nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý
chất lượng, Khoa học và Công nghệ thông tin: phân công công chức thụ lý hồ
sơ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý chất lượng, Khoa học và Công nghệ thông tin: tiếp nhận, kiểm tra, xử
lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không
giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
7,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý
chất lượng, Khoa học và Công nghệ thông tin: kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo
Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám
đốc Sở): xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Văn thư - Văn phòng Sở: đóng
dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức Một
cửa:
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,25
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH
VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
1. Thủ tục:
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục
dành cho thương binh, người khuyết tật (Mã TTHC: 1.014997)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức Một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của
Bộ (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung của Bộ và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo - Phòng Văn hóa -
xã hội: phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
UBND cấp xã
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên - Phòng Văn
hóa - xã hội: tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không
giải quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
5,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo - Phòng
Văn hóa - xã hội: kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân (UBND) cấp xã xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Phòng Văn hóa - xã
hội: phát hành văn bản; Trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
01
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo UBND cấp xã: xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Văn thư - Văn phòng UBND cấp
xã: đóng dấu, phát hành, ký số kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức Một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu;
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC;
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã (nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu)
|
0,5
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
Quyết định 4272/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 10 thủ tục hành chính: 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 01 thủ tục hành chính (cấp xã) được chuẩn hóa; 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được thay thế; 06 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ và phê duyệt 04 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP, Nghị quyết 23/2026/NQ-CP và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4272/QĐ-UBND ngày 04/07/2026 công bố Danh mục 10 thủ tục hành chính: 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh), 01 thủ tục hành chính (cấp xã) được chuẩn hóa; 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được thay thế; 06 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ và phê duyệt 04 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP, Nghị quyết 23/2026/NQ-CP và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
113
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|