|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2339/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Trần Hữu Thùy Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
03/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2339/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 03
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH
VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 21/2026/TT-BYT NGÀY 17 THÁNG 6
NĂM 2026 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia; Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1803/QĐ-BYT ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại
Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 3866/TTr-SYT ngày 02 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành
trong lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày
17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế và phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Y tế (Có danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Giao
trách nhiệm cho Sở Y tế và UBND các xã, phường thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Thực hiện cập nhật Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định, cấu hình quy trình nội bộ, quy trình
điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
2. Niêm yết, công khai và triển
khai thực hiện giải quyết các TTHC liên quan theo hướng dẫn tại Quyết định số
1803/QĐ-BYT ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Bộ Y tế công khai trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/) theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã,
phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 2339/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (mã TTHC)
|
Thời gian
giải quyết
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan
thực hiện
|
|
1
|
Đánh giá việc đáp ứng Thực
hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai
thác dược liệu tự nhiên (GACP) (1.008395)
|
30 ngày kể từ ngày ghi trên
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
|
Phí thẩm định đánh giá đáp ứng
Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn
khai thác dược liệu tự nhiên (GACP): 9.000.000 đồng/hồ sơ.
(Thông tư số 41/2023/TT-BTC
ngày 12 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm)
|
Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố (Số 01 Lê Lai, phường Thuận Hoá, thành phố Huế) hoặc nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Dược số 44/2024/QH15.
2. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
3. Thông tư số 41/2023/TT-BTC
ngày 12 năm 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm.
3. Thông tư số 19/2019/TT-BYT
ngày 30 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Thực hành tốt nuôi trồng,
thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên.
4. Thông tư số
21/2026/TT-BYT ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về
phân cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền.
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố.
|
|
2
|
Đánh giá định kì việc duy trì
đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu
chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) (1.008396)
|
Tối thiểu 30 ngày kể từ ngày
ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ
|
- Phí thẩm định, đánh giá định
kỳ việc duy trì đáp ứng GACP: 9.000.000 đồng/hồ sơ
(Thông tư số 41/2023/TT-BTC
ngày 12/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm)
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố.
|
|
3
|
Đánh giá thay đổi, bổ sung việc
đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu
chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) (1.008397)
|
30 ngày kể từ ngày ghi trên
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
|
- Phí thẩm định, đánh giá
thay đổi, bổ sung việc đáp ứng GACP: 9.000.000 đồng/hồ sơ
(Thông tư số 41/2023/TT-BTC
ngày 12/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm)
|
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Dược số 44/2024/QH15.
2. Thông tư số 41/2023/TT-BTC
ngày 12 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm.
3. Thông tư số 19/2019/TT-BYT
ngày 30 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Thực hành tốt nuôi trồng,
thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên.
4. Thông tư số 21/2026/TT-
BYT ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp trong
lĩnh vực y, dược cổ truyền.
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố.
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận dược
liệu đạt GACP trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng (1.008398)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ
|
Chưa có quy định
|
1. Luật Dược số 105/2016/QH13
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Dược số 44/2024/QH15.
2. Thông tư số 19/2019/TT-BYT
ngày 30 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Thực hành tốt nuôi trồng,
thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên.
3. Thông tư số 21/2026/TT-
BYT ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp trong
lĩnh vực y, dược cổ truyền.
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 2339/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
1. Đánh
giá việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc,
tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) (1.008395)
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày
kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ. b) Quy trình nội bộ, quy trình điện
tử
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung
tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
- Thu phí, lệ phí.
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
198 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét
việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử
lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng
Nghiệp vụ Dược
|
Thẩm xét hồ sơ
Dự thảo văn bản hành chính
trình trưởng phòng
|
182 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
04 giờ
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/cấp thành phố
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
40 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho Sở Y tế và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố thụ lý.
|
02 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố.
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
|
28 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo UBND thành phố.
|
Ký Quyết định/Thông báo/Công
văn đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
|
04 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố.
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
|
02 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung
tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
240 giờ
|
2. Đánh
giá thay đổi, bổ sung việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu
và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) (1.008397)
a) Thời hạn giải quyết: Tối thiểu
30 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung
tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
- Thu phí, lệ phí.
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
198 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét
việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử
lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng
Nghiệp vụ Dược
|
Thẩm xét hồ sơ
Dự thảo văn bản hành chính
trình trưởng phòng
|
182 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
04 giờ
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/cấp thành phố
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
40 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho Sở Y tế và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố thụ lý.
|
02 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố.
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
28 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo UBND thành phố.
|
Ký Quyết định/Thông báo/Công
văn đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
|
04 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố.
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
|
02 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung
tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
240 giờ
|
3. Đánh
giá định kì việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và
các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) (1.008396)
a) Thời hạn giải quyết: Tối thiểu
30 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung
tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
- Thu phí, lệ phí.
|
02 giờ
|
|
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
198 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét
việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử
lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng
Nghiệp vụ Dược
|
Thẩm xét hồ sơ
Dự thảo văn bản hành chính
trình trưởng phòng
|
182 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
04 giờ
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/cấp thành phố
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
40 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho Sở Y tế và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố thụ lý.
|
02 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố.
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
28 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo UBND thành phố.
|
Ký Quyết định/Thông báo/Công
văn đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
|
04 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố.
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
|
02 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung
tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
240 giờ
|
4. Cấp lại
Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
(1.008398)
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử
|
Các bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung
tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
- Thu phí, lệ phí.
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
22 giờ làm việc
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét
việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử
lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng
Nghiệp vụ Dược
|
Thẩm xét hồ sơ
Dự thảo văn bản hành chính
trình trưởng phòng
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ
hành chính cấp xã/cấp thành phố
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố.
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho Sở Y tế và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố thụ lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố.
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố.
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo UBND thành phố.
|
Ký Quyết định/Thông báo/Công
văn đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố.
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố
|
02 giờ làm việc
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung
tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp
bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình
thức đã đăng ký: Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
Quyết định 2339/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư 21/2026/TT-BYT và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2339/QĐ-UBND ngày 03/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư 21/2026/TT-BYT và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
27/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
100
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|