|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1001/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
04/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1001/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 04
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA; ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng
tại Tờ trình số 39/TTr-SXD ngày 28 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ
phí trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng; Hàng hải và đường thủy nội địa; Đăng
kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
08
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA; ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số:1001/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Mức thu phí, lệ phí
|
|
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
|
|
1
|
1.013237.H21
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 150.000 đồng/chứng chỉ.
- Kể từ ngày 01/01/2027 trở
đi, Lệ phí: 300.000 đồng/chứng chỉ.
(Thu Lệ phí được thực
hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”)
|
|
2
|
1.013219.H21
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
|
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 150.000 đồng/chứng chỉ.
- Kể từ ngày 01/01/2027 trở
đi, lệ phí: 300.000 đồng/chứng chỉ.
(Thu Lệ phí được thực
hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”)
|
|
3
|
1.013217.H21
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 75.000 đồng/chứng chỉ.
- Kể từ ngày 01/01/2027 trở
đi, Lệ phí: 150.000 đồng/chứng chỉ.
(Thu Lệ phí được thực
hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”)
|
|
4
|
1.013234.H21
|
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ
sở điều chỉnh
|
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026, Phí: Bằng 50% mức thu phí quy định tại Biểu mức thu phí
thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, phí thẩm định dự
toán xây dựng ban hành kèm theo Thông tư số 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng.
- Kể từ ngày 01/01/2027 trở
đi, Phí: Bằng mức thu phí quy định tại Biểu mức thu phí thẩm định thiết kế
xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, phí thẩm định dự toán xây dựng ban
hành kèm theo Thông tư số 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng
(Thu Phí được thực hiện
thanh toán “Tại thời điểm nhận kết quả”)
|
|
5
|
1.013239.H21
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến
hết ngày 31/12/2026, Phí: Bằng 50% mức thu phí quy định tại Biểu mức thu phí
thẩm định dự án đầu tư xây dựng (phí thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng hoặc phí thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật) ban hành kèm theo
Thông tư số 28/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây
dựng.
- Kể từ ngày 01/01/2027 trở
đi, Phí: Bằng mức thu phí quy định tại Biểu mức thu phí thẩm định dự án đầu
tư xây dựng (phí thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc
phí thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật) ban hành kèm theo Thông tư số
28/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng.
(Thu Phí được thực hiện
thanh toán “Tại thời điểm nhận kết quả”)
|
|
Lĩnh vực Hàng hải và đường
thủy nội địa
|
|
6
|
1.005040.H21
|
Xác nhận trình báo đường thủy
nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
|
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến
hết 31/12/2026:
+ Phí: 50.000 đồng/lần đối
với tàu biển, thủy phi cơ;
+ Phí: 25.000đ/lần đối với
phương tiện thủy nội địa, phương tiện thủy nước ngoài: Phương tiện không có
động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn; Phương tiện có động cơ tổng công
suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người.
- Kể từ ngày 01/01/2027 trở
đi:
+ Phí: 100.000 đồng/lần đối
với tàu biển, thủy phi cơ;
+ Phí: 50.000đ/lần đối với
phương tiện thủy nội địa, phương tiện thủy nước ngoài: Phương tiện không có
động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn; Phương tiện có động cơ tổng công
suất máy chính trên 15 sức ngựa, phương tiện có sức chở trên 12 người.
(Thu Phí được thực hiện
thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”)
|
|
Lĩnh vực Đăng kiểm
|
|
7
|
1.005103.000.
00.00.H21
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn máy)
|
Giá dịch vụ kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên
dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo
Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày
24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Kể từ ngày 01/7/2025 đến
hết 31/12/2026:
- Lệ phí: 20.000 đồng/lần
giấy đối với Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới (trong sản xuất,
lắp ráp hoặc cải tạo); Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường cấp cho: xe cơ giới; linh kiện, thiết bị, xe máy chuyên dùng (bao
gồm cả xe cải tạo); xe bốn bánh có gắn động cơ; xe đạp điện; Giấy chứng nhận
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng;
- Lệ phí: 45.000đ/lần giấy
đối với Giấy chứng nhận cấp cho xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe
cứu thương).
Kể từ ngày 01/01/2027 trở
đi:
- Lệ phí: 40.000 đồng/lần
giấy đối với Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới (trong sản xuất,
lắp ráp hoặc cải tạo); Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường cấp cho: xe cơ giới; linh kiện, thiết bị, xe máy chuyên dùng (bao
gồm cả xe cải tạo); xe bốn bánh có gắn động cơ; xe đạp điện; Giấy chứng nhận
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng;
- Lệ phí: 90.000đ/lần giấy
đối với Giấy chứng nhận cấp cho xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe
cứu thương).
(Thu Lệ phí được thực
hiện thanh toán “Tại thời điểm nhận kết quả”)
|
|
8
|
1.013089.H21
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần
đầu
|
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
31/12/2026:
- Lệ phí: 20.000 đồng/lần
giấy đối với Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới (trong sản xuất,
lắp ráp hoặc cải tạo); Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường cấp cho: xe cơ giới; linh kiện, thiết bị, xe máy chuyên dùng (bao gồm
cả xe cải tạo); xe bốn bánh có gắn động cơ; xe đạp điện; Giấy chứng nhận kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng;
- Lệ phí: 45.000đ/lần giấy
đối với Giấy chứng nhận cấp cho xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe
cứu thương).
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
- Lệ phí: 40.000 đồng/lần
giấy đối với Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới (trong sản xuất,
lắp ráp hoặc cải tạo); Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường cấp cho: xe cơ giới; linh kiện, thiết bị, xe máy chuyên dùng (bao
gồm cả xe cải tạo); xe bốn bánh có gắn động cơ; xe đạp điện; Giấy chứng nhận
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng;
- Lệ phí: 90.000đ/lần giấy
đối với Giấy chứng nhận cấp cho xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe
cứu thương).
(Thu Lệ phí được thực
hiện thanh toán “Tại thời điểm nhận kết quả”)
|
|
Tổng cộng: 08 TTHC
|
|
Quyết định 1001/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí lĩnh vực Hoạt động xây dựng; Hàng hải và đường thủy nội địa; Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1001/QĐ-UBND ngày 04/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí lĩnh vực Hoạt động xây dựng; Hàng hải và đường thủy nội địa; Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
07/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2025
Ban hành:
05/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2025
Ban hành:
30/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
29/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2025
Ban hành:
29/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
468
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|