|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1335/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Trịnh Minh Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
26/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1335/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
26 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
V/Y
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM; BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG
SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 22/7/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 296/TTr-SNNMT ngày 23/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh
Khánh Hòa (đính kèm 02 Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, PVHCC;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT. NTL
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Minh Hoàng
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM; BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN
DÂN CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1335/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
|
|
|
1
|
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật,
thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
Quyết định số
377/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật,
thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (Mã số TTHC: 1.004819)
|
-Như trên-
|
|
3
|
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp,
quý, hiếm từ tự nhiên (Mã số TTHC: 1.008672)
|
-Như trên-
|
|
II
|
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
|
|
|
1
|
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh
học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng
nhận (Mã số TTHC: 1014021)
|
Quyết định số
377/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp,
quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
|
-Như trên-
|
|
3
|
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp,
quý, hiếm từ tự nhiên (Mã số TTHC: 1.008672)
|
-Như trên-
|
|
4
|
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài
nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (Mã số TTHC: 1.008675)
|
-Như trên-
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
(Mã số TTHC: 1.008682)
|
-Như trên-
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
1
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên
nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng (Mã số TTHC: 1.012922)
|
Quyết định số
377/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với
chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân (Mã số TTHC: 1.012531)
|
-Như trên-
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM; BẢO TỒN THIÊN
NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1335/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM
1. Thủ tục Cấp lại mã số cơ sở
nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
|
Trình tự công việc
|
Chức danh, vị
trí
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển
cho Chi cục Kiểm lâm xử lý
|
0.25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm
|
Xem xét thẩm tra xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm xem xét. Trường hợp không cấp mã số, cơ quan cấp mã số thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do; Trường hợp cần kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi
thì không quá 15 ngày; Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước
CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng
tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm tra thực tế; nuôi, trồng loài
động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương
mại trong nước và xuất khẩu) không quá 09 ngày; Trường hợp nuôi, trồng loài động
vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại
trong nước và xuất khẩu thì không quá 24 ngày
|
14 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Xem xét, ký duyệt Quyết định chuyển Phòng chuyên
môn trả kết quả
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
0.25 ngày
|
|
Tổng thời gian
thực hiện thủ tục hành chính: 16 ngày làm việc
|
2. Thủ tục Đăng ký mã số cơ sở
nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES (Mã số TTHC:
1.004819)
|
Trình tự công
việc
|
Chức danh, vị
trí
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển
cho Chi cục Kiểm lâm xử lý
|
0.25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn Chi cục Kiểm lâm
|
Xem xét thẩm tra xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm xem xét. Trường hợp không cấp mã số, cơ quan cấp mã số thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do; Trường hợp cần kiểm tra thực tế các điều kiện
nuôi thì không quá 15 ngày; Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục
Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký
nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm tra thực tế;
nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES
vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu) không quá 09 ngày; Trường hợp
nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES
vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu thì không quá 24 ngày
|
14 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Xem xét, ký duyệt Quyết định chuyển Phòng chuyên
môn trả kết quả
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Kiểm lâm
|
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
0.25 ngày
|
|
Tổng thời gian
thực hiện thủ tục hành chính: 16 ngày làm việc
|
3. Thủ tục Cấp giấy phép khai
thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (Mã số TTHC: 1.008672)
|
Trình tự công
việc
|
Chức danh, vị
trí
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển
cho Chi cục Kiểm lâm xử lý
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Kiểm
lâm
|
Tiếp nhận, chuyển Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Kiểm tra, phân công Chuyên viên tham mưu
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm
|
10 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Xem xét, trình Ủy ban nhân dân tỉnh tại Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
02 ngày
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
0.25 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Chuyển Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
0.25 ngày
|
|
Bước 9
|
Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ, tham mưu, trình lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét
|
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản và trình Lãnh
đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
|
0.25 ngày
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Ký duyệt quyết định cấp giấy phép khai thác loài
|
01 ngày
|
|
Bước 12
|
Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
Gửi kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
tình
|
0.25 ngày
|
|
Tổng thời gian
thực hiện thủ tục hành chính: 18 ngày làm việc
|
II. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN
NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Thu hồi giấy chứng nhận cơ
sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề
nghị thu hồi giấy chứng nhận (Mã số TTHC: 1014021)
|
Trình tự công
việc
|
Chức danh, vị
trí
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường: 08 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển
cho Phòng/đơn vị chuyên môn xử lý
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng/đơn vị chuyên môn
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử
lý hồ sơ
|
07 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký duyệt hồ sơ, văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Chuyển hồ sơ trình đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch
UBND tỉnh: 02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn
phòng UBND tỉnh
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng, Ban chuyên
môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Phòng, Ban chuyên môn thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản, trình lãnh đạo
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Ký duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn
phòng UBND tỉnh
|
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh
Hòa
|
0,25 ngày
|
|
Bước 10
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
10 ngày làm việc
|
2. Quy trình thực hiện thả lại
loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học
|
Trình tự công
việc
|
Chức danh, vị
trí
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường: 13 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển
cho Phòng/đơn vị chuyên môn xử lý
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng/đơn vị chuyên môn
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử
lý hồ sơ
|
12 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký duyệt hồ sơ, văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Chuyển hồ sơ trình đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
13 ngày làm việc
|
3. Cấp giấy phép khai thác mẫu
vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (Mã số TTHC: 1.008672)
|
Trình tự công
việc
|
Chức danh, vị
trí
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường: 15 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển
cho Phòng/đơn vị chuyên môn xử lý
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng/đơn vị chuyên môn
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử
lý hồ sơ
|
14 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký duyệt hồ sơ, văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Chuyển hồ sơ trình đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch
UBND tỉnh: 03 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn
phòng UBND tỉnh
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng, Ban
chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Phòng, Ban chuyên môn thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản, trình lãnh đạo
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Ký duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn
phòng UBND tỉnh
|
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Khánh Hòa
|
0,25 ngày
|
|
Bước 10
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
18 ngày làm việc
|
4. Cấp giấy phép trao đổi, tặng
cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (Mã số TTHC:
1.008675)
|
Trình tự công
việc
|
Chức danh, vị
trí
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường: 13 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển
cho Phòng/đơn vị chuyên môn xử lý
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng/đơn vị chuyên môn
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử
lý hồ sơ
|
12 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký duyệt hồ sơ, văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Chuyển hồ sơ trình đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh: 02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn
phòng UBND tỉnh
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng, Ban
chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Phòng, Ban chuyên môn thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản, trình lãnh đạo
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Ký duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn
phòng UBND tỉnh
|
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Khánh Hòa
|
0,25 ngày
|
|
Bước 10
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
15 ngày làm việc
|
5. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học (Mã số TTHC: 1.008682)
|
Trình tự công
việc
|
Chức danh, vị
trí
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường: 25 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển
cho Phòng/đơn vị chuyên môn xử lý
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Phòng/đơn vị chuyên môn
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử
lý hồ sơ
|
24 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ký duyệt hồ sơ, văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Chuyển hồ sơ trình đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch
UBND tỉnh: 02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn
phòng UBND tỉnh
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng, Ban
chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Phòng, Ban chuyên môn thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản, trình lãnh đạo
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Ký duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Văn thư/Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn
phòng UBND tỉnh
|
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh
Hòa
|
0,25 ngày
|
|
Bước 10
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
27 ngày làm việc
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục Hỗ trợ tín dụng đầu
tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân (Mã TTHC:
1.012531)
|
Trình tự công
việc
|
Chức danh, vị
trí
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã: 15 ngày làm việc
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, tiếp nhận hồ sơ và
chuyển cho Lãnh đạo Văn phòng HĐND-UBND cấp xã
|
0.5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
Kiểm tra, phân công Chuyên viên tham mưu
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên của Phòng chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
Tham mưu lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức
xác minh hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất và lập biên bản xác minh điều kiện hỗ
trợ lãi suất tín dụng;
Tham mưu tờ trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã trình Ủy ban nhân dân tỉnh kèm theo kết quả thủ tục hành chính
|
10 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-UBND cấp xã xem xét
|
0.5 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-UBND cấp xã
|
Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, ký
ban hành
|
0.5 ngày
|
|
Bước 7
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Xem xét, ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 8
|
Văn thư Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
Thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
Xem xét, chuyển Công chức tham mưu của Phòng
chuyên môn thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu
|
0.5 ngày
|
|
Bước 10
|
Công chức tham mưu của Phòng chuyên môn thuộc Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Rà soát, kiểm tra và hiệu chỉnh hồ sơ, trình Lãnh
đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
03 ngày
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản và trình Lãnh
đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Xem xét, ký duyệt quyết định hỗ trợ tín dụng (Trường
hợp không phê duyệt thì ký thông báo bằng văn bản) chuyển Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã
|
0.5 ngày
|
|
Bước 13
|
Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Trả kết quả cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
dân cư
|
0.5 ngày
|
|
Tổng thời gian
thực hiện thủ tục hành chính: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
|
2. Lập biên bản kiểm tra hiện
trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng (Mã số TTHC:
1.012.922)
|
Trình tự công
việc
|
Chức danh, vị
trí
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, tiếp nhận hồ sơ
của chủ rừng và chuyển cho Lãnh đạo Văn phòng HĐND-UBND cấp xã xử lý
|
0.25 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-UBND cấp xã
|
Chuyển Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
0.25 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
Kiểm tra, phân công Chuyên viên tham mưu
|
0.25 ngày
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên của Phòng chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
Tham mưu lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã thành lập đoàn kiểm tra; dự thảo Biên bản kiểm tra hiện trường
để xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng; báo cáo lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
3.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
Báo cáo lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã; tổ chức
kiểm tra hiện trường lập biên bản xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng
trồng. Báo cáo kết quả cho lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã sau khi hoàn
thành.
|
0.25 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Xem xét, chỉ đạo Phòng chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã chuyển biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức
độ thiệt hại rừng trồng đến Trung tâm phục vụ hành chính công xã để trả kết
quả cho chủ rừng
|
0.25 ngày
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ hành chính công xã
|
Trả kết quả cho chủ rừng
|
0.25 ngày
|
|
Tổng thời gian
thực hiện thủ tục hành chính
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Quyết định 1335/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1335/QĐ-UBND ngày 26/09/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
19/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
21/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
16/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2025
199
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|