|
BỘ CÔNG THƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1719/QĐ-BCT
|
Hà Nội, ngày 08 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU ĐO LƯỜNG KẾT
QUẢ, HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI, TRỌNG TÂM LÀ
CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật Thương mại
số 36/2005/QH11;
Căn cứ Luật Quản lý ngoại
thương số
05/2017/QH14;
Căn cứ Nghị định số
40/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Công Thương được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP, Nghị định 193/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
28/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một
số biện pháp phát triển ngoại thương được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 14/2024/NĐ-CP, Nghị định số
230/2026/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Xúc tiến thương mại.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Ban hành kèm theo Quyết định này:
1. Hệ thống chỉ tiêu đo lường
kết quả, hiệu quả và tác động của hoạt động xúc tiến thương mại, trọng tâm là
các hoạt động thuộc Chương trình cấp quốc gia về Xúc tiến thương mại, chi tiết
tại Phụ lục I.
2. Các mẫu báo cáo kết quả
tham gia hoạt động xúc tiến thương mại, chi tiết tại Phụ lục II.
Điều
2. Đối tượng
áp dụng
1. Cục Xúc tiến thương mại
- Ban quản lý Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại.
2. Các đơn vị chủ trì đề
án Chương trình cấp quốc gia về Xúc tiến thương mại và các chương trình, hoạt động
xúc tiến thương mại có sử dụng ngân sách nhà nước.
3. Các đơn vị tham gia
chương trình, đề án xúc tiến thương mại.
4. Các cơ quan, đơn vị, tổ
chức có liên quan.
Điều
3. Chế độ báo cáo
1. Đơn vị tham gia và đơn
vị chủ trì thực hiện báo cáo theo thời điểm quy định đối với từng chương trình,
đề án.
2. Đơn vị tham gia gửi báo
cáo cho đơn vị chủ trì; đơn vị chủ trì tổng hợp, gửi Cục Xúc tiến thương mại-Ban quản lý Chương trình cấp
quốc gia về xúc tiến thương mại để theo dõi, phân tích, đánh giá.
Điều
4. Trách nhiệm của Cục Xúc tiến thương mại
1. Hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc
thực hiện hệ thống chỉ tiêu và chế độ báo cáo.
2. Tiếp nhận, tổng hợp,
phân tích, đánh giá số liệu; báo cáo Bộ trưởng Bộ Công Thương.
3. Rà soát, đề xuất sửa đổi,
bổ sung hệ thống chỉ tiêu và hướng dẫn thực hiện khi cần thiết.
4. Chủ trì nghiên cứu, xây
dựng và vận hành hệ thống chia sẻ thông tin xúc tiến thương mại, hệ thống báo
cáo điện tử dùng chung và cơ sở dữ liệu về hoạt động xúc tiến thương mại; tổ chức
tiếp nhận, tổng hợp và khai thác dữ liệu báo cáo của các chương trình, hoạt động
xúc tiến thương mại sử dụng ngân sách nhà nước nhằm phục vụ công tác quản lý,
theo dõi, đánh giá và xây dựng chính sách.
Điều
5. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì
1. Tổ chức thu thập, tổng
hợp số liệu từ đơn vị tham gia; lập và gửi báo cáo theo quy định.
2. Bảo đảm tính đầy đủ,
chính xác, trung thực và kịp thời của số liệu báo
cáo.
Điều
6. Trách
nhiệm của đơn vị tham gia
Cung cấp đầy đủ, trung thực,
kịp thời các thông tin, số liệu theo yêu cầu; phối hợp với đơn vị chủ trì và Cục
Xúc tiến thương mại trong quá trình theo dõi, đánh giá kết quả, hiệu quả và tác động của chương trình,
đề án.
Điều
7. Khuyến
khích các cơ quan, đơn vị chủ trì thực hiện các chương trình, hoạt động xúc tiến
thương mại có sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng Hệ thống chỉ tiêu và biểu mẫu
báo cáo ban hành kèm theo Quyết định này; chủ động chia sẻ kết quả báo cáo với
Cục Xúc tiến thương mại để phục vụ việc tổng hợp, xây dựng cơ sở dữ liệu và hệ
thống thông tin xúc tiến thương mại dùng chung.
Điều
8. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký.
Điều
9. Cục trưởng Cục Xúc tiến thương mại, Thủ trưởng
các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 9;
- Lãnh đạo Bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố (để chỉ đạo);
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố;
- Cơ quan XTTM thuộc các Bộ, ngành;
- Trung tâm XTTM các tỉnh, thành phố;
- Các Hiệp hội ngành hàng;
- Các tổ chức XTTM;
- Lưu: VT, XTTM.
|
KT. BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Sinh Nhật Tân
|
PHỤ LỤC I
HỆ THỐNG CHỈ TIÊU ĐO LƯỜNG KẾT QUẢ,
HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI, TRỌNG TÂM LÀ CHƯƠNG
TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
(Kèm theo Quyết định số 1719/QĐ-BCT ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương)
1. CHỈ TIÊU ĐO LƯỜNG VỀ NGÂN SÁCH
|
STT
|
Tên chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
|
1
|
Tổng kinh phí
|
Giá trị (VNĐ)
|
|
2
|
Kinh phí NSNN hỗ trợ
|
Giá trị (VNĐ)
|
|
3
|
Kinh phí đối ứng doanh
nghiệp
|
Giá trị(VNĐ)
|
|
4
|
Kinh phí xã hội hóa khác
|
Giá trị (VNĐ)
|
|
5
|
Tỷ lệ xã hội hóa - kinh phí ngoài NSNN / tổng kinh
phí (%)
|
(%)
|
II. CHỈ TIÊU ĐO LƯỜNG VỀ
ĐƠN VỊ THAM GIA
|
STT
|
Tên chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
|
1
|
Tổng số doanh nghiệp
tham gia
|
Doanh nghiệp
|
|
2
|
Số doanh nghiệp nhỏ và vừa
tham gia
|
Doanh nghiệp
|
|
5
|
Số đơn vị thuộc kinh tế
tập thể tham gia
|
HTX, Tổ HT, Liên hiệp HTX
|
|
4
|
Số doanh nghiệp thuộc
kinh tế nhà nước tham gia
|
Doanh nghiệp
|
|
5
|
Số doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài (FDI) tham gia
|
Doanh nghiệp
|
|
6
|
Số doanh nghiệp khoa học
công nghệ tham gia
|
Doanh nghiệp
|
|
7
|
Số doanh nghiệp tham gia
lần đầu
|
Doanh nghiệp
|
|
8
|
Số doanh nghiệp thuộc địa
bàn khó khăn, miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo
|
Doanh nghiệp
|
|
9
|
Số doanh nghiệp do phụ nữ
làm chủ tham gia
|
Doanh nghiệp
|
III. CHỈ TIÊU ĐO LƯỜNG
KẾT QUẢ ĐỐI VỚI TỪNG HOẠT ĐỘNG
1. Hoạt động xúc tiến
thương mại định hướng xuất khẩu (ngoại thương)
1.1 - Hội chợ, triển
lãm, kết nối giao thương, đoàn giao dịch thương mại tại nước ngoài
|
STT
|
Tên chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
|
1
|
Số gian hàng / diện tích
|
Gian hàng / m2
|
|
2
|
Tổng số đối tác giao
thương B2B đã làm việc trực tiếp
|
Đối tác
|
|
3
|
Số khách hàng chiến lược
/ tập đoàn lớn
|
Khách hàng
|
|
4
|
Số khách hàng có hệ thống
phân phối quốc tế
|
Khách hàng
|
|
5
|
Số đối tác có tiềm năng
phù hợp (tiếp tục đàm phán)
|
Đối tác
|
|
6
|
Số quốc gia / thị trường
xuất khẩu tiếp cận (liệt kê tên quốc gia/thị trường)
|
Quốc gia / thị trường
|
|
7
|
Số doanh nghiệp có thị
trường / quốc gia mới tiếp cận lần đầu
|
Doanh nghiệp
|
|
8
|
Số nhà phân phối / bán lẻ
nội địa được kết nối (nếu tổ chức trong nước)
|
Đơn vị
|
|
9
|
Khách hàng xuất khẩu mới
|
Khách hàng
|
|
10
|
Số sản phẩm lần đầu xuất khẩu
thành công (liệt kê tên sản phẩm)
|
Sản phẩm
|
|
11
|
Số phiên livestream /
xúc tiến thương mại số (nếu có)
|
Phiên
|
|
12
|
Số lượt tiếp cận trực
tuyến (nếu có)
|
Lượt
|
|
13
|
Số nhà đầu tư / đối tác
đầu tư đã tiếp xúc
|
Đối tác
|
|
14
|
Số dự án được đề xuất hoặc
nghiên cứu đầu tư
|
Dự án
|
|
15
|
Số chuyến khảo sát địa
điểm đầu tư phát sinh
|
Chuyến
|
|
16
|
Số cơ hội chuyển giao công
nghệ hoặc hợp tác kỹ thuật
|
Cơ hội
|
|
17
|
Số biên bản ghi nhớ
(MOU) và tổng giá trị ký kết
|
Biên bản / USD
|
|
18
|
Số hợp đồng được ký kết
và tổng giá trị hợp đồng
|
Hợp đồng / USD
|
|
19
|
Số MOU / thỏa thuận hợp
tác đầu tư
|
Biên bản / thỏa thuận
|
|
20
|
Giá trị đầu tư hoặc hợp
tác dự kiến
|
USD / VNĐ
|
1.2 - Xúc tiến thương mại trên nền tảng số,
thương mại điện tử
|
STT
|
Tên chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
|
1
|
Số sản phẩm được đưa lên
gian hàng
|
Sản phẩm
|
|
2
|
Số lượt truy cập / xem sản
phẩm
|
Lượt
|
|
3
|
Số lượt tương tác
|
Lượt
|
|
4
|
Số khách hàng mới
|
Khách hàng
|
|
5
|
Số đơn hàng phát sinh
|
Đơn hàng
|
|
6
|
Doanh thu qua sàn
|
Giá trị (VNĐ)
|
|
7
|
Số thị trường tiếp cận
thông qua sàn
|
Thị trường
|
1.3 - Tư vấn, hỗ trợ
thiết kế và phát triển sản phẩm
|
STT
|
Tên chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
|
1
|
Số sản phẩm được cải tiến
hoặc phát triển mới
|
Sản phẩm
|
|
2
|
Số mẫu thiết kế hoàn
thành
|
Mẫu thiết kế
|
|
3
|
Số sản phẩm đáp ứng tiêu
chuẩn thị trường
|
Sản phẩm
|
|
4
|
Số sản phẩm được thương
mại hóa
|
Sản phẩm
|
|
5
|
Số sản phẩm được đưa vào hệ thống phân phối
hoặc xuất khẩu
|
Sản phẩm
|
1.4 - Đào tạo, tập huấn
về kỹ năng kinh doanh, phát triển thị trường, thiết kế phát triển sản phẩm
|
STT
|
Tên chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
|
1
|
Số học viên tham gia
|
Học viên
|
|
2
|
Số học viên hiểu rõ hơn
về thị trường mục tiêu và nhu cầu khách hàng
|
Học viên
|
|
3
|
Số học viên hiểu rõ hơn
về các FTA, quy tắc xuất xứ và cách tận dụng ưu đãi
|
Học viên
|
|
4
|
Số học viên hiểu rõ hơn
về tiêu chuẩn kỹ thuật, SPS/TBT và các rào cản thương mại
|
Học viên
|
|
5
|
Số học viên nắm được các
phương thức và công cụ xúc tiến thương mại (trực tiếp và số)
|
Học viên
|
|
6
|
Số học viên biết cách
khai thác các nền tảng thương mại điện tử, marketing số hoặc livestream để
phát triển thị trường
|
Học viên
|
|
7
|
Số học viên có thêm kiến
thức về thiết kế, cải tiến và phát triển sản phẩm
|
Học viên
|
|
8
|
Số học viên mở rộng được
mạng lưới kết nối với chuyên gia, cơ quan hỗ trợ hoặc doanh nghiệp khác
|
Học viên
|
2. Hoạt động xúc tiến thương mại thị trường trong
nước
2.1 - Hội chợ, triển
lãm, kết nối giao thương
|
STT
|
Tên chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
|
1
|
Số gian hàng
|
Gian hàng
|
|
2
|
Số đối tác giao thương
B2B đã làm việc trực tiếp
|
Đối tác
|
|
3
|
Số nhà phân phối / đại
lý / chuỗi siêu thị / chuỗi cửa hàng tiếp xúc tại sự kiện
|
Đơn vị
|
|
4
|
Số phiên livestream /
xúc tiến thương mại số
|
Phiên
|
|
5
|
Số lượt tiếp cận trực
tuyến
|
Lượt
|
|
6
|
Số hợp đồng ký kết
|
Hợp đồng
|
|
7
|
Tổng giá trị hợp đồng
|
Giá trị (VNĐ)
|
|
8
|
Số biên bản ghi nhớ
(MOU) ký kết
|
Biên bản
|
|
9
|
Giá trị MOU được ký kết
|
Giá trị (VNĐ)
|
|
10
|
Tổng doanh số bán lẻ tại
sự kiện
|
Giá trị (VNĐ)
|
|
11
|
Số nhà phân phối / đại
lý nội địa mới được kết nối
|
Đơn vị
|
|
12
|
Số chuỗi siêu thị / bán
lẻ hiện đại nội địa mới được kết nối
|
Chuỗi
|
|
13
|
Số đối tác HoReCa (khách
sạn, nhà hàng, F&B) mới được kết nối
|
Đối tác
|
2.2 - Đào tạo, tập huấn
|
STT
|
Tên chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
|
1
|
Số học viên tham gia
|
Học viên
|
|
2
|
Số học viên hiểu rõ hơn về thị trường mục tiêu
và nhu cầu khách hàng
|
Học viên
|
|
3
|
Số học viên nắm được các
phương thức và công cụ xúc tiến thương mại (trực tiếp và số)
|
Học viên
|
|
4
|
Số học viên biết cách khai
thác các nền tảng thương mại điện tử, marketing số hoặc livestream để phát
triển thị trường
|
Học viên
|
|
5
|
Số học viên có thêm kiến
thức về thiết kế, cải tiến và phát triển sản phẩm
|
Học viên
|
|
6
|
Số học viên mở rộng được
mạng lưới kết nối với chuyên gia, cơ quan hỗ trợ hoặc doanh nghiệp khác
|
Học viên
|
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Quyết định số 1719/QĐ-BCT ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
|
Mẫu số 01
|
Báo cáo kết quả tham gia
đề án XTTM định hướng xuất khẩu của đơn vị tham gia
|
|
Mẫu số 02
|
Báo cáo kết quả tham gia
đề án XTTM thị trường trong nước của đơn vị tham gia
|
|
Mẫu số 03
|
Báo cáo kết quả, hiệu quả
tổ chức đề án XTTM quốc gia nội dung định hướng xuất khẩu của đơn vị chủ trì
|
|
Mẫu số 04
|
Báo cáo kết quả, hiệu quả
tổ chức đề án XTTM quốc gia nội dung XTTM thị trường trong nước của đơn vị chủ
trì
|
Mẫu 01. Báo cáo kết quả tham gia đề án XTTM định hướng xuất
khẩu của đơn vị tham gia
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO CỦA DOANH NGHIỆP
BÁO CÁO KẾT QUẢ, HIỆU QUẢ THAM GIA
CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
NĂM....
|
Tên đề án / chương trình XTTM
|
|
|
Đơn vị chủ trì
|
|
|
Thời gian tham gia
|
|
|
Địa điểm tổ chức
|
|
HƯỚNG DẪN ĐIỀN PHIẾU
1. Phiếu này được sử dụng thống
nhất để doanh
nghiệp báo cáo kết quả, hiệu quả tham gia Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại,
áp dụng cho tất cả các loại hình hoạt động xúc tiến thương mại (hội chợ, triển
lãm, đoàn giao
dịch thương mại, kết nối giao thương, xúc tiến thương mại số, thông tin thương mại,
đào tạo, tư vấn
phát triển sản phẩm, xúc tiến đầu tư, logistics và các hoạt động khác).
2. Doanh nghiệp chỉ điền các nội dung phù hợp
với hoạt động đã tham gia.
3. Đối với các chỉ tiêu liên quan đến hoạt động doanh nghiệp không
tham gia hoặc không phát sinh kết quả, để trống hoặc ghi "Không áp dụng (N/A)".
4. Không bắt buộc điền đầy
đủ tất cả các chỉ tiêu trong Phiếu.
5. Các số liệu báo cáo cần
phản ánh kết quả trực tiếp của hoạt động xúc tiến
thương mại mà doanh nghiệp tham gia; trường hợp là số liệu ước tính hoặc dự kiến,
đề nghị ghi
theo kết quả doanh nghiệp đang theo dõi tại thời điểm
lập báo cáo.
6. Đối với các chỉ tiêu về
giá trị (hợp đồng,
MOU, doanh thu, đầu tư...), đề nghị ghi rõ đơn vị tiền tệ theo yêu cầu
của từng chỉ
tiêu (VNĐ hoặc USD).
7. Đối với các nội dung đánh
giá theo thang điểm hoặc lựa chọn "Có/Không", doanh nghiệp
lựa chọn phương án phù hợp nhất với kết quả thực tế.
8. Thông tin doanh nghiệp
cung cấp được sử
dụng để tổng hợp,
đánh giá hiệu quả Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại, phục vụ
công tác quản lý nhà nước, xây dựng chính sách và hoàn thiện các hoạt động hỗ
trợ doanh nghiệp; không sử dụng cho mục đích thanh tra, kiểm tra hoặc công bố riêng đối với từng doanh nghiệp nếu chưa được sự đồng ý của doanh nghiệp theo
quy định của pháp luật.
PHẦN I. THÔNG TIN DOANH
NGHIỆP
|
Tên doanh nghiệp
|
|
|
Mã số doanh nghiệp
|
|
|
Ngành hàng / lĩnh vực
kinh doanh chính
|
|
|
Sản phẩm tham gia chương trình XTTM
|
|
|
Người báo cáo
|
|
|
Chức vụ
|
|
|
Điện thoại
|
|
|
Email
|
|
PHẦN II. KẾT QUẢ
|
Chỉ tiêu
|
Số liệu
|
|
II.1. Các hoạt động Hội chợ, triển lãm, hội nghị, đoàn giao dịch thương mại tại nước ngoài
(Chỉ điền nếu doanh nghiệp tham gia hoạt động này; nếu không tham gia,
để trống)
|
|
Số đối tác giao thương B2B
đã làm việc trực tiếp
|
|
|
Số khách hàng chiến lược
/ tập đoàn lớn
|
|
|
Số khách hàng có hệ thống
phân phối quốc tế
|
|
|
Số đối tác có tiềm năng
phù hợp (tiếp tục đàm phán)
|
|
|
Thị trường / quốc gia tiếp
cận (liệt kê)
|
|
|
Thị trường / quốc gia mới
tiếp cận lần đầu (liệt kê)
|
|
|
Số nhà phân phối / bán lẻ nội địa được kết nối (nếu
tổ chức trong nước)
|
|
|
Số nhà nhập khẩu mới
|
|
|
Số sản phẩm xuất khẩu mới
|
|
|
Số phiên livestream /
XTTM số (nếu có)
|
|
|
Số lượt tiếp cận trực
tuyến (nếu có)
|
|
|
Số nhà đầu tư/đối tác đầu
tư đã tiếp xúc
|
|
|
Số dự án được đề xuất hoặc
nghiên cứu đầu tư
|
|
|
Số chuyến khảo sát địa
điểm đầu tư phát sinh
|
|
|
Số cơ hội chuyển giao
công nghệ hoặc hợp tác kỹ thuật
|
|
|
Kết quả khác:...
|
|
Chi tiết giao dịch, hợp
đồng, thỏa thuận đã ký kết
|
|
STT
|
Mặt hàng/ Dự án đầu tư
|
Loại giao dịch (trực tiếp, HĐ, MOU)
|
Khách hàng (Quốc tịch)
|
Số lượng (đơn vị)
|
Trị giá (đơn vị)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
7
|
|
|
|
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
|
9
|
|
|
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.2. Các hoạt động xttm trên nền tảng số
(Chỉ điền nếu doanh nghiệp tham gia hoạt động này; nếu không
tham gia, để trống)
|
|
Số sản phẩm được đưa lên
gian hàng
|
|
|
Số lượt truy cập/xem sản
phẩm
|
|
|
Số lượt tương tác
|
|
|
Số khách hàng mới
|
|
|
Số đơn hàng phát sinh
|
|
|
Doanh thu qua sàn
|
|
|
Số thị trường tiếp cận
thông qua sàn
|
|
|
Kết quả khác:……
|
|
II.3. Tư vấn, hỗ trợ thiết
kế và phát triển sản phẩm
(Chỉ điền nếu doanh nghiệp tham gia hoạt động này; nếu không tham gia,
để trống)
|
|
Số sản phẩm được cải tiến hoặc phát triển mới
|
|
|
Số mẫu thiết kế hoàn
thành
|
|
|
Số sản phẩm đáp ứng tiêu
chuẩn thị trường
|
|
|
Số sản phẩm được thương
mại hóa
|
|
|
Số sản phẩm được đưa vào
hệ thống phân phối hoặc xuất khẩu
|
|
|
Kết quả khác:……
|
|
II.4. Đào tạo, tập huấn về kỹ năng kinh doanh, phát triển
thị trường,
thiết kế phát triển sản phẩm
(Chỉ điền nếu doanh nghiệp tham gia hoạt động này; nếu không
tham gia, để trống)
|
|
Hiểu rồ hơn về thị trường
mục tiêu và nhu cầu khách hàng
|
□ Có □ Không
|
|
Hiểu rõ hơn về các FTA,
quy tắc xuất xứ và cách tận dụng ưu đãi
|
□ Có □ Không
|
|
Hiểu rõ hơn về tiêu chuẩn
kỹ thuật, SPS/TBT và các rào cản thương mại
|
□ Có □ Không
|
|
Nắm được các phương thức
và công cụ xúc tiến thương mại (trực tiếp và số)
|
□ Có □ Không
|
|
Biết cách khai thác các
nền tảng thương mại điện tử, marketing số hoặc livestream để phát triển thị trường
|
□ Có □ Không
|
|
Có thêm kiến thức về thiết
kế, cải tiến và phát triển sản phẩm
|
□ Có □ Không
|
|
Mở rộng được mạng lưới kết
nối với chuyên gia, cơ quan hỗ trợ hoặc doanh nghiệp khác
|
□ Có □ Không
|
|
Kết quả khác:……
|
PHẦN III. ĐÁNH GIÁ
3.1. Đánh giá tác động
tổng thể
|
1 = Không đáng kể
|
2 = Nhỏ
|
3 = Trung bình
|
4 = Đáng kể
|
5 = Rất lớn
|
|
Tiêu chí
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Nâng cao năng lực cạnh
tranh tổng thể của doanh nghiệp
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Nâng cao nhận diện và giá
trị thương hiệu trên thị trường mục tiêu
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Mở rộng và đa dạng hóa
thị trường tiêu thụ/xuất khẩu, tận dụng các FTA
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Mở rộng và phát triển
các kênh phân phối, bán hàng
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Tăng cường kết nối với đối
tác, nhà phân phối và khách hàng tiềm năng
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Nâng cao khả năng tham
gia chuỗi cung ứng trong nước và quốc tế, đặc biệt của các tập đoàn và nhà
mua lớn
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Góp phần tăng doanh thu
và hiệu quả kinh doanh
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Nâng cao năng lực marketing,
xúc tiến thương mại và phát triển thị trường
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Nâng cao khả năng tiếp cận,
phân tích và khai thác thông tin thị trường
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Thúc đẩy đổi mới sáng tạo,
chuyển đổi số và ứng dụng công nghệ trong hoạt động kinh doanh
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Nâng cao năng lực đáp ứng
các tiêu chuẩn quốc tế, ESG và yêu cầu của thị trường
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
3.2. Đánh giá mức độ cần
thiết của hỗ trợ nhà nước
|
Nhận định
|
Chọn một ( )
|
|
Doanh nghiệp không thể tham gia nếu không có
hỗ trợ từ Chương trình
|
□
|
|
Doanh nghiệp có thể tham
gia nhưng với quy mô nhỏ hơn nếu không có hỗ trợ
|
□
|
|
Doanh nghiệp có thể tự
tham gia dù không có hỗ trợ từ Chương trình
|
□
|
3.3. Đánh giá công tác
tổ chức của đơn vị chủ trì
|
Thang điểm: 1 = Kém
|
2 = Trung bình
|
3 = Khá
|
4 = Tốt
|
5 = Rất tốt
|
|
Tiêu chí
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Công tác chuẩn bị và lập
kế hoạch
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Công tác hậu cần /
logistics
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Chất lượng thông tin thị
trường cung cấp cho doanh nghiệp
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Chất lượng khách hàng /
đối tác được kết nối
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Chất lượng đối tác phân phối
nội địa được kết nối
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Mức độ phù hợp của thị
trường mục tiêu
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Chất lượng kết nối B2B
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Hiệu quả hoạt động giao thương
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Hiệu quả truyền thông và quảng bá
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ thủ tục hành chính
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Tính chuyên nghiệp của
công tác tổ chức
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
3.4. Nhu cầu hỗ trợ tiếp
theo
3.4.1. Nội dung
|
Nội dung XTTM
|
Cần thiết
|
Chưa cần thiết
|
|
Tham gia hội chợ, triển
lãm quốc tế ở nước ngoài
|
□
|
□
|
|
Tham gia hội chợ, triển
lãm quốc tế tại Việt Nam
|
□
|
□
|
|
Trưng bày, giới thiệu và
xuất khẩu hàng hóa qua gian hàng chung trên sàn giao dịch thương mại điện tử
|
□
|
□
|
|
Tham gia đoàn giao dịch
thương mại ở
nước ngoài
|
□
|
□
|
|
Tham gia kết nối giao
thương tại Việt Nam giữa nhà cung cấp với các doanh nghiệp xuất khẩu và tổ chức
xúc tiến thương mại
|
□
|
□
|
|
Tham gia các hội chợ,
triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát
triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu sản phẩm Việt Nam đến người tiêu dùng địa phương
|
□
|
□
|
|
Tiếp nhận thông tin, cơ sở
dữ liệu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường
|
□
|
□
|
|
Tư vấn, hỗ trợ thực hiện
thiết kế, phát triển sản phẩm
|
□
|
□
|
|
Đào tạo, tập huấn ngắn hạn
về kỹ năng kinh doanh, tổ chức mạng lưới bán lẻ; hợp tác nghiên cứu phát triển
thị trường trong nước
|
□
|
□
|
|
Tham gia các lớp đào tạo,
tập huấn, phổ biến kiến thức nâng cao năng lực thiết kế, phát triển sản phẩm
xuất khẩu cho các doanh nghiệp
|
□
|
□
|
3.4.2 Thị trường có nhu
cầu hỗ trợ XTTM (nêu lý do nếu có):
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
3.5. Đánh giá, kiến nghị:
Kết quả nổi bật nhất doanh nghiệp đạt
được từ chương
trình:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Khó khăn, vướng mắc:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Kiến nghị:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
|
|
………......., ngày….. tháng….. năm……..
Đại diện doanh nghiệp
(ký và ghi đầy đủ họ tên)
|
Mẫu 02. Báo cáo kết quả tham gia đề án XTTM thị trường trong
nước của đơn vị tham gia
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO CỦA DOANH NGHIỆP
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ, HIỆU QUẢ THAM GIA
CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NĂM .....
|
Tên đề án / chương
trình XTTM
|
|
|
Đơn vị chủ trì
|
|
|
Thời gian tham gia
|
|
|
Địa điểm tổ chức
|
|
HƯỚNG DẪN ĐIỀN PHIẾU
1. Phiếu này được sử dụng
thống nhất để
doanh nghiệp báo cáo kết quả, hiệu quả tham gia Chương trình cấp quốc gia về
xúc tiến thương mại, áp dụng cho tất cả các loại hình hoạt động xúc tiến thương
mại (hội chợ, triển lãm, đoàn giao dịch thương mại, kết nối giao thương, xúc tiến
thương mại số, thông tin thương mại, đào tạo, tư vấn phát triển sản phẩm, xúc
tiến đầu tư, logistics và các hoạt động khác).
2. Doanh nghiệp chỉ điền các nội dung phù hợp
với hoạt động đã
tham gia.
3. Đối với các chỉ tiêu liên quan đến hoạt
động doanh nghiệp không tham gia hoặc không phát sinh kết quả, để trống hoặc
ghi "Không áp dụng (N/A)".
4. Không bắt buộc điền đầy
đủ tất cả các chỉ tiêu trong Phiếu.
5. Các số liệu báo cáo cần
phản ánh kết quả trực tiếp của hoạt động xúc tiến thương mại mà doanh nghiệp
tham gia; trường hợp là số liệu ước tính hoặc dự kiến, đề nghị ghi theo kết quả
doanh nghiệp đang theo dõi tại thời điểm lập báo cáo.
6. Đối với các chỉ tiêu về giá trị (hợp đồng, MOU, doanh thu, đầu tư...),
đề nghị ghi rõ đơn vị tiền tệ theo yêu cầu của từng chỉ tiêu (VNĐ hoặc USD).
7. Đối với các nội dung
đánh giá theo thang điểm hoặc lựa chọn "Có/Không". doanh nghiệp lựa chọn
phương án phù hợp nhất với kết quả thực tế.
8. Thông tin doanh nghiệp
cung cấp được sử
dụng để tổng hợp,
đánh giá hiệu quả
Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại, phục vụ công tác quản lý nhà nước, xây dựng
chính sách và hoàn thiện các hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp; không sử dụng cho mục
đích thanh tra, kiểm tra hoặc công bố riêng đối với từng doanh nghiệp nếu chưa được sự đồng ý của doanh nghiệp theo
quy định của pháp luật.
PHẦN I. THÔNG TIN DOANH
NGHIỆP
|
Tên doanh nghiệp
|
|
|
Mã số doanh nghiệp
|
|
|
Sản phẩm tham gia chương
trình XTTM
|
|
|
Người liên hệ
|
|
|
Chức vụ
|
|
|
Điện thoại
|
|
|
Email
|
|
PHẦN II. KẾT QUẢ
|
Chỉ tiêu
|
Số liệu
|
|
II.1. Các hoạt động Hội chợ, triển lãm, hội nghị, kết nối
giao thương, trưng bày, giới thiệu sản phẩm
(Chỉ điền nếu doanh nghiệp tham gia hoạt động này; nếu không tham
gia, để trống)
|
|
Số đối tác giao thương
B2B đã làm việc trực tiếp
|
|
|
Số nhà phân phối / đại
lý / chuỗi siêu thị / chuỗi cửa hàng tiếp xúc tại sự kiện
|
|
|
Số phiên livestream / XTTM
số tham gia (nếu có)
|
|
|
Số lượt tiếp cận trực
tuyến (nếu có)
|
|
|
Số hợp đồng ký kết
|
|
|
Tổng giá trị hợp đồng
|
|
|
Số biên bản ghi nhớ (MOU) ký kết
|
|
|
Giá trị MOU được ký kết
|
|
|
Doanh số bán lẻ tại sự kiện
|
|
|
Số nhà phân phối / đại
lý nội địa mới được kết nối
|
|
|
Số chuỗi siêu thị / bán
lẻ hiện đại nội địa mới được kết nối
|
|
|
Số đối tác HoReCa (khách
sạn, nhà hàng, F&B) mới được kết nối
|
|
|
Kết quả khác:…………
|
|
II.2. Đào tạo, tập huấn về kỹ năng kinh doanh, phát triển
thị trường
trong nước
(Chỉ điền nếu doanh nghiệp tham gia hoạt động này; nếu không
tham gia, để trống)
|
|
Số học viên tham gia:
|
|
|
Hiểu rõ hơn về thị trường
mục tiêu và nhu cầu khách hàng
|
□ Có □ Không
|
|
Nắm được các phương thức
và công cụ xúc tiến thương mại
|
□ Có □ Không
|
|
Biết cách khai thác các
nền tảng
thương mại điện tử, marketing số hoặc livestream để phát triển thị trường
|
□ Có □ Không
|
|
Có thêm kiến thức về thiết
kế, cải tiến
và phát triển sản phẩm
|
□ Có □ Không
|
|
Mở rộng được mạng lưới kết
nối với chuyên gia, cơ quan hỗ trợ hoặc doanh nghiệp khác
|
□ Có □ Không
|
|
Kết quả khác:………….
|
PHẦN III. ĐÁNH GIÁ
3.1. Đánh giá công tác
tổ chức của đơn
vị chủ trì
|
Thang điểm: 1 = Kém
|
2 = Trung bình
|
3 = Khá
|
4 = Tốt
|
5 = Rất tốt
|
|
Tiêu chí
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Chất lượng thông tin thị
trường được cung cấp
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Chất lượng khách hàng /
đối tác được kết nối
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Hiệu quả tổ chức các cuộc giao
thương B2B
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Hiệu quả truyền thông và
quảng bá sản phẩm
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ thủ tục,
logistics, hành chính của ban tổ chức
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Tính chuyên nghiệp chung
của ban tổ chức
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
3.2. Đánh giá mức độ cần
thiết của hỗ trợ nhà nước
|
Nhận định
|
Chọn một ( )
|
|
Doanh nghiệp không thể
tham gia nếu không có hỗ trợ từ Chương trình
|
□
|
|
Doanh nghiệp có thể tham
gia nhưng với quy mô nhỏ hơn nếu không có hỗ trợ
|
□
|
|
Doanh nghiệp có thể tự
tham gia dù không có hỗ trợ từ Chương trình
|
□
|
3.3. Đánh giá tác động
tổng thể
|
1 = Không đáng kể
|
2 = Nhỏ
|
3 = Trung bình
|
4 = Đáng kể
|
5 = Rất lớn
|
|
Tiêu chí
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Nâng cao năng lực cạnh
tranh tổng thể
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Nâng cao nhận diện
thương hiệu
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Mở rộng thị trường tiêu
thụ
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Mở rộng kênh bán hàng
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Tăng khả năng kết nối với
nhà phân phối và đối tác
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Tăng khả năng tham gia chuỗi
cung ứng
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Tăng doanh thu từ hoạt động
kinh doanh
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Nâng cao năng lực
marketing và xúc tiến thương mại
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Nâng cao khả năng tiếp cận thông tin thị
trường
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
|
Thúc đẩy đổi mới, chuyển đổi số
trong hoạt động kinh doanh
|
□
|
□
|
□
|
□
|
□
|
3.4. Nhu cầu hỗ trợ tiếp
theo:
|
Nội dung XTTM
|
Cần thiết
|
Chưa cần thiết
|
|
Tham gia hội chợ, triển
lãm quốc tế ở nước
ngoài
|
□
|
□
|
|
Tham gia hội chợ, triển
lãm quốc tế tại Việt Nam
|
□
|
□
|
|
Trưng bày, giới thiệu và
xuất khẩu hàng hóa qua gian hàng chung trên sàn giao dịch thương mại điện tử
|
□
|
□
|
|
Tham gia đoàn giao dịch
thương mại ở nước ngoài
|
□
|
□
|
|
Tham gia kết nối giao
thương tại Việt Nam giữa nhà cung cấp với các doanh nghiệp xuất khẩu và tổ chức
xúc tiến thương mại
|
□
|
□
|
|
Tham gia các hội chợ, triển
lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển
nông nghiệp nông thôn, giới thiệu sản phẩm Việt Nam đến người tiêu dùng địa
phương
|
□
|
□
|
|
Tiếp nhận thông tin, cơ
sở dữ liệu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường
|
□
|
□
|
|
Tư vấn, hỗ trợ thực hiện
thiết kế, phát triển sản phẩm
|
□
|
□
|
|
Đào tạo, tập huấn ngắn hạn
về kỹ năng kinh doanh, tổ chức mạng lưới bán lẻ; hợp tác nghiên cứu phát triển
thị trường trong nước
|
□
|
□
|
|
Tham gia các lớp đào tạo,
tập huấn, phổ biến kiến thức nâng cao năng lực thiết kế, phát triển sản phẩm xuất khẩu cho các
doanh nghiệp
|
□
|
□
|
Nội dung khác:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
3.6. Đánh giá, kiến nghị:
Kết quả nổi bật nhất
doanh nghiệp đạt được từ chương trình:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Khó khăn, vướng mắc:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Kiến nghị:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
|
|
………….., ngày…. tháng……năm……
Đại diện doanh nghiệp
(ký và ghi đầy đủ họ tên)
|
Mẫu 03. Báo cáo kết quả, hiệu quả tổ chức đề án XTTM quốc
gia nội dung định hướng xuất khẩu của đơn vị chủ trì
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ, HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG
ĐỀ ÁN CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
Mã số đề án:………………………….
HƯỚNG DẪN ĐIỀN BIỂU MẪU
1. Biểu mẫu này được sử dụng
thống nhất để báo cáo kết quả, hiệu quả và tác động của các đề án thuộc Chương
trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại, áp dụng cho các loại hình hoạt động xúc
tiến thương mại, bao gồm: hội chợ, triển lãm, đoàn giao dịch thương mại, hội
nghị quốc tế, xúc tiến thương mại trên nền tảng số, đào tạo, tập huấn, tư vấn phát triển sản phẩm, thông tin thương mại
và các hoạt động xúc tiến thương mại khác. Đơn vị chủ trì chỉ điền các nhóm chỉ tiêu tương ứng với nội
dung xúc tiến thương mại đã tổ chức thực hiện trong đề án.
2. Đối với các nhóm hoạt động
không thuộc nội dung của đề án hoặc không phát sinh kết quả, đề nghị để trống, không cần ghi
"0" hoặc "Không áp dụng".
3. Trường hợp đề án có nhiều
nội dung xúc tiến thương mại, đề nghị điền đầy
đủ các nhóm chỉ tiêu tương ứng.
4. Các số liệu báo cáo phải
phản ánh kết quả
thực tế của đề án tại thời điểm lập báo cáo. Đối với các chỉ tiêu về giá trị (hợp đồng,
MOU, doanh thu, đầu tư...), đề nghị ghi đúng đơn vị tiền tệ theo yêu cầu của từng
chỉ tiêu (VNĐ
hoặc USD).
5. Đối với các chỉ tiêu
đánh giá theo thang điểm hoặc lựa chọn "Có/Không", đơn vị chủ trì căn
cứ kết quả triển
khai, kết quả khảo sát doanh nghiệp tham gia và các tài liệu liên quan để đánh giá khách quan,
trung thực.
6. Các nội dung nhận xét,
đánh giá và kiến nghị tại Phần V cần nêu rõ kết quả
nổi bật, khó khăn, vướng mắc, bài học kinh nghiệm
và đề xuất nhằm nâng cao hiệu quả tổ chức các hoạt động xúc tiến thương mại
trong thời gian tới.
7. Đơn vị chủ trì chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của các thông tin, số liệu trong báo cáo
và các tài liệu gửi kèm.
8. Mã số đề án: Ghi theo cấu
trúc Năm thực hiện/Số Quyết định phê duyệt/Số thứ tự đề án trong quyết định phê duyệt. Trong đó:
- Năm thực hiện: là năm
triển khai đề
án.
- Số Quyết định phê duyệt:
là số Quyết định của Bộ Công Thương phê duyệt danh mục đề án thuộc Chương trình
cấp quốc gia về xúc tiến thương mại.
- Số thứ tự đề án: là số
thứ tự của đề án trong danh mục ban hành kèm theo Quyết định phê duyệt.
Ví dụ: 2027/1234/15, trong
đó: 2027: năm thực hiện đề án; 1234: số Quyết định phê duyệt của Bộ Công
Thương; 15: số thứ tự của đề án trong danh mục được phê duyệt.
PHẦN I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin định danh
|
Đơn vị chủ trì
|
|
|
Tên đề án / chương
trình XTTM
|
|
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Địa điểm tổ chức
|
|
|
Quy mô thực hiện
|
|
2. Thông tin ngân sách
|
Nội dung
|
Giá trị (VNĐ)
|
|
Tổng kinh phí
|
|
|
Kinh phí NSNN hỗ trợ
|
|
|
Kinh phí đối ứng doanh
nghiệp
|
|
|
Kinh phí xã hội hóa khác
|
|
|
Tỷ lệ xã hội hóa - kinh phí ngoài NSNN / tổng
kinh phí (%)
|
|
PHẦN II. KẾT QUẢ:
|
Chỉ tiêu
|
Số liệu
|
|
Tổng số doanh nghiệp
tham gia
|
|
|
+ DNNVV
|
|
|
+ DN tham gia lần đầu
|
|
|
+ DN ở địa bàn khó khăn / miền
núi
|
|
|
+ DN do nữ làm chủ
|
|
|
+ DNNN
|
|
|
+ DN FDI
|
|
|
+ DN KHCN
|
|
|
+ HTX, Tổ HT, Liên hiệp
HTX
|
|
|
+ Khác:....
|
|
|
II.1. Các hoạt động Hội chợ, triển lãm, hội nghị, đoàn
giao dịch thương mại tại nước ngoài
(Chỉ điền nếu tổ chức hoạt động này; nếu không, để trống)
|
|
Số gian hàng / diện tích
|
|
|
Tổng số đối tác giao
thương B2B đã làm việc trực tiếp
|
|
|
Số khách hàng chiến lược
/ tập đoàn lớn
|
|
|
Số khách hàng có hệ thống
phân phối quốc tế
|
|
|
Số đối tác có tiềm năng
phù hợp (tiếp tục đàm phán)
|
|
|
Số quốc gia / thị trường
XK tiếp cận, liệt kê tên quốc gia/thị trường
|
|
|
Số doanh nghiệp có thị
trường / quốc gia mới tiếp cận lần đầu
|
|
|
Số nhà phân phối / bán lẻ
nội địa được kết nối (nếu tổ chức trong nước)
|
|
|
Khách hàng xuất khẩu mới
|
|
|
Số sản phẩm lần đầu xuất khẩu thành công, liệt kê
tên sản phẩm
|
|
|
Số phiên livestream /
XTTM số (nếu có)
|
|
|
Số lượt tiếp cận trực
tuyến (nếu có)
|
|
|
Số nhà đầu tư/đối tác đầu
tư đã tiếp xúc
|
|
|
Số dự án được đề xuất hoặc
nghiên cứu đầu tư
|
|
|
Số chuyến khảo sát địa
điểm đầu tư phát sinh
|
|
|
Số cơ hội chuyển giao
công nghệ hoặc hợp tác kỹ thuật
|
|
|
Số biên bản ghi nhớ
(MOU) và tổng giá trị (USD) ký kết
|
|
|
Số hợp đồng được ký kết và
tổng giá trị hợp đồng (USD)
|
|
|
Số MOU/thỏa thuận hợp
tác đầu tư
|
|
|
Giá trị đầu tư hoặc hợp
tác dự kiến (USD/VNĐ)
|
|
|
Kết quả khác:……..
|
|
II.2. Các hoạt động xttm trên nền tảng số
(Chỉ điền nếu tổ chức hoạt động này; nếu không, để trống)
|
|
Số sản phẩm được đưa lên gian
hàng
|
|
|
Số lượt truy cập/xem sản
phẩm
|
|
|
Số lượt tương tác
|
|
|
Số khách hàng mới
|
|
|
Số đơn hàng phát sinh
|
|
|
Doanh thu qua sàn
|
|
|
Sổ thị trường tiếp cận
thông qua sàn
|
|
|
Kết quả khác:…….
|
|
II.3. Tư vấn, hỗ trợ thiết kế và phát triển sản phẩm
(Chỉ điền nếu tổ chức hoạt động này; nếu không, để trống)
|
|
Số sản phẩm được cải tiến hoặc
phát triển mới
|
|
|
Số mẫu thiết kế hoàn
thành
|
|
|
Số sản phẩm đáp ứng tiêu
chuẩn thị trường
|
|
|
Số sản phẩm được thương mại
hóa
|
|
|
Số sản phẩm được đưa vào hệ thống
phân phối hoặc
xuất khẩu
|
|
|
Kết quả khác:……
|
|
II.4. Đào tạo, tập huấn về kỹ năng kinh doanh, phát triển
thị trường, thiết kế phát triển sản phẩm
(Chỉ điền nếu tổ chức hoạt động này; nếu không, để trống)
|
|
Số học viên tham gia
|
|
|
Số học viên hiểu rõ hơn
về thị trường mục tiêu và nhu cầu khách hàng
|
|
|
Số học hiểu rõ hơn về
các FTA, quy tắc xuất xứ và cách tận dụng ưu đãi
|
|
|
Số học viên hiểu rõ hơn
về tiêu chuẩn kỹ thuật, SPS/TBT và các rào cản thương mại
|
|
|
Số học viên năm được các phương thức
và công cụ xúc tiến thương mại (trực tiếp và số)
|
|
|
Số học viên biết cách khai thác các nền
tảng thương mại
điện tử, marketing số hoặc livestream để phát triển thị trường
|
|
|
Số học viên thêm kiến thức
về thiết kế, cải tiến và phát triển sản phẩm
|
|
|
Số học viên ở rộng được
mạng lưới kết nối với chuyên gia, cơ quan hỗ trợ hoặc doanh nghiệp khác
|
|
|
Kết quả khác:……
|
PHẦN III. ĐÁNH GIÁ:
3.1. Đánh giá mức độ
hoàn thành mục tiêu đề án
Liệt kê từng mục tiêu đã đăng ký; điền kết quả và tỷ lệ hoàn thành tương ứng.
|
Mục tiêu đề án
|
Chỉ tiêu kế hoạch
|
Kết quả đạt được
|
Tỷ lệ hoàn thành (%)
|
|
Mục tiêu 1:
|
|
|
|
|
Mục tiêu 2:
|
|
|
|
|
Mục tiêu 3:
|
|
|
|
|
(Bổ sung dòng nếu cần)
|
|
|
|
3.2. Tác động đến nâng
cao năng lực doanh nghiệp
|
Chỉ tiêu
|
Có
|
Không
|
|
Nâng cao năng lực cạnh
tranh tổng thể của doanh nghiệp
|
□
|
□
|
|
Nâng cao nhận diện và
giá trị thương hiệu trên thị trường mục tiêu
|
□
|
□
|
|
Mở rộng và đa dạng hóa
thị trường tiêu thụ/xuất khẩu, tận dụng các FTA
|
□
|
□
|
|
Mở rộng và phát triển
các kênh phân phối, bán hàng
|
□
|
□
|
|
Tăng cường kết nối với đối
tác, nhà phân phối và khách hàng tiềm năng
|
□
|
□
|
|
Nâng cao khả năng tham gia chuỗi
cung ứng trong nước và quốc tế, đặc biệt của các tập đoàn và nhà mua lớn
|
□
|
□
|
|
Góp phần tăng doanh thu
và hiệu quả kinh doanh
|
□
|
□
|
|
Nâng cao năng lực
marketing, xúc tiến thương mại và phát triển thị trường
|
□
|
□
|
|
Nâng cao khả năng tiếp cận,
phân tích và khai thác thông tin thị trường
|
□
|
□
|
|
Thúc đẩy đổi mới sáng tạo,
chuyển đổi số và ứng dụng công nghệ trong hoạt động kinh doanh
|
□
|
□
|
|
Nâng cao năng lực đáp ứng
các tiêu chuẩn quốc tế, ESG và yêu cầu của thị trường
|
□
|
□
|
3.3. Đánh giá mức độ cần
thiết của hỗ trợ NSNN
Tổng hợp từ khảo sát doanh nghiệp tham gia.
|
Chỉ tiêu
|
Tỷ lệ DN (%)
|
|
DN không thể tham gia nếu
không có hỗ trợ NSNN
|
|
|
DN có thể tham gia nhưng
quy mô nhỏ hơn nếu không có hỗ trợ
|
|
|
DN có thể tự tham gia dù
không có hỗ trợ NSNN
|
|
3.4. Đánh giá chất lượng
triển khai đề án theo kết quả đánh giá của doanh nghiệp (%)
|
Thang điểm: 1 = Kém
|
2 = Trung bình
|
3 = Khá
|
4 = Tốt
|
5 = Rất tốt
|
|
Tiêu chí
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Công tác chuẩn bị và lập
kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
Công tác hậu cần /
logistics
|
|
|
|
|
|
|
Chất lượng thông tin thị
trường cung cấp cho doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Chất lượng khách hàng /
đối tác được kết nối
|
|
|
|
|
|
|
Chất lượng đối tác phân phối
nội địa được kết nối
|
|
|
|
|
|
|
Mức độ phù hợp của thị
trường mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
Chất lượng kết nối B2B
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả hoạt động giao
thương
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả truyền thông và
quảng bá
|
|
|
|
|
|
|
Hỗ trợ thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
|
|
Tính chuyên nghiệp của
công tác tổ chức
|
|
|
|
|
3.5. Nhu cầu hỗ trợ kết
quả đánh giá của doanh nghiệp
|
Nội dung XTTM
|
Tỷ lệ đơn vị có nhu cầu cần thiết (%)
|
|
Tham gia hội chợ, triển
lãm quốc tế ở nước ngoài
|
|
|
Tham gia hội chợ, triển lãm
quốc tế tại Việt Nam
|
|
|
Trưng bày, giới thiệu và
xuất khẩu hàng hóa qua gian hàng chung trên sàn giao dịch thương mại điện tử
|
|
|
Tham gia đoàn giao dịch
thương mại ở nước ngoài
|
|
|
Tham gia kết nối giao
thương tại Việt Nam giữa nhà cung cấp với các doanh nghiệp xuất khẩu và tổ chức
xúc tiến thương mại
|
|
|
Tham gia các hội chợ,
triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát
triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu sản phẩm Việt Nam đến người tiêu dùng
địa phương
|
|
|
Tiếp nhận thông tin, cơ
sở dữ liệu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường
|
|
|
Tư vấn, hỗ trợ thực hiện
thiết kế, phát triển sản phẩm
|
|
|
Đào tạo, tập huấn ngắn hạn
về kỹ năng kinh doanh, tổ chức mạng lưới bán lẻ; hợp tác nghiên cứu phát triển thị trường trong nước
|
|
|
Tham gia các lớp đào tạo,
tập huấn, phổ biến kiến thức nâng cao năng lực thiết kế, phát triển sản phẩm
xuất khẩu cho các doanh nghiệp
|
|
|
Thị trường các đơn vị có
nhu cầu hỗ trợ XTTM (liệt kê mỗi thị trường có bao nhiêu doanh nghiệp có nhu
cầu):
…………………………………………………………………………………………………………..
|
3.6. Tác động đến các
chỉ tiêu vi mô
|
Nội dung
|
Có
|
Không
|
|
Đóng góp đa dạng hóa thị
trường xuất khẩu
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ thị trường XK chiến lược / mới nổi
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ ngành hàng ưu
tiên quốc gia
|
□
|
□
|
|
Đóng góp xây dựng thương
hiệu quốc gia Việt Nam ra nước ngoài
|
□
|
□
|
|
Nâng cao nhận diện
thương hiệu Việt Nam trong nước
|
□
|
□
|
|
Thúc đẩy chuyển đổi số thương mại
|
□
|
□
|
|
Thúc đẩy xuất khẩu xanh
/ đáp ứng tiêu chuẩn ESG
|
□
|
□
|
|
Mở được thị trường XK mới
có yêu cầu kỹ thuật cao
|
□
|
□
|
|
Tiếp cận hệ thống phân
phối XK lớn / đa quốc gia
|
□
|
□
|
|
Tiếp cận thị trường trọng
điểm trong FTA
|
□
|
□
|
|
Góp phần giảm phụ thuộc thị trường
XK truyền thống
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ thâm nhập chuỗi
cung ứng toàn cầu
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và
vừa
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp do nữ
làm chủ
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp khoa
học công nghệ
|
□
|
□
|
3.7. Đổi mới và sáng tạo
trong triển khai
|
Nội dung
|
Có
|
Không
|
Mô tả ngắn
|
|
Ứng dụng AI trong matching buyer / đối tác phân phối
|
□
|
□
|
|
|
Ứng dụng CRM / quản trị dữ liệu khách hàng
|
□
|
□
|
|
|
Ứng dụng data analytics thị trường
|
□
|
□
|
|
|
Ứng dụng nền tảng số / AI marketing
|
□
|
□
|
|
PHẦN IV. TÀI LIỆU GỬI
KÈM
□ Kết quả khảo sát doanh
nghiệp tham gia
PHẦN V. NHẬN XÉT VÀ KIẾN
NGHỊ
5.1. Kết quả nổi bật, đánh
giá về mặt hàng/thị trường/khả năng cạnh tranh của đơn vị tham gia:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
5.2. Khó khăn, vướng mắc:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
5.3. Bài học kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
5.4. Kiến nghị với cơ
quan quản lý:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
|
|
………., ngày…. tháng…. năm…….
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
Ký tên, đóng dấu
|
Lưu ý: Đơn vị chủ trì có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản đánh
giá kết quả việc thực hiện chậm nhất mười lăm (15) ngày làm việc sau khi hoàn
thành mỗi đề án
(đồng thời sao gửi bản mềm báo cáo về địa chỉ xttmqg@vietrade.gov.vn)
Mẫu 04. Báo cáo kết quả, hiệu quả tổ chức đề án XTTM quốc
gia nội dung XTTM thị trường trong nước của đơn vị chủ trì
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ, HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG
ĐỀ ÁN CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
Mã số đề án:…………………………….
HƯỚNG DẪN ĐIỀN BIỂU MẪU
1. Biểu mẫu này được sử dụng thống nhất để báo
cáo kết quả, hiệu quả và tác động của các đề án thuộc Chương trình cấp quốc gia
về xúc tiến thương mại, áp dụng cho các hoạt động xúc tiến thương mại thị trường
trong nước. Đơn vị chủ trì chỉ điền các nhóm chỉ tiêu tương ứng với nội dung xúc tiến thương mại đã tổ chức
thực hiện trong đề án.
2. Đối với các nhóm hoạt động
không thuộc nội dung của đề án hoặc không phát sinh kết quả, đề nghị để trống, không cần
ghi "0" hoặc "Không áp dụng".
3. Trường hợp đề án có nhiều
nội dung xúc tiến thương mại, đề nghị điền đầy đủ các nhóm chỉ tiêu tương ứng.
4. Các số liệu báo cáo phải
phản ánh kết quả
thực tế của đề án tại thời điểm lập báo cáo. Đối với các chỉ tiêu về giá trị (hợp đồng,
MOU, doanh thu, đầu tư...), đề nghị ghi đúng đơn vị tiền tệ theo yêu cầu của từng
chỉ tiêu (VNĐ
hoặc USD).
5. Đối với các chỉ tiêu đánh giá theo thang
điểm hoặc lựa chọn "Có/Không", đơn vị chủ trì căn cứ kết quả triển khai, kết quả khảo sát doanh nghiệp tham gia và các tài liệu liên quan để
đánh giá khách quan, trung thực.
6. Các nội dung nhận xét,
đánh giá và kiến nghị tại Phần V cần nêu rõ kết quả nổi bật, khó khăn, vướng mắc, bài học kinh nghiệm và đề xuất
nhằm nâng cao hiệu quả tổ chức các hoạt động xúc tiến thương mại trong thời gian tới.
7. Đơn vị chủ trì chịu trách nhiệm về
tính đầy đủ,
chính xác của các thông tin, số liệu trong báo cáo và các tài liệu gửi kèm.
8. Mã số đề án: Ghi theo cấu
trúc Năm thực hiện/Số Quyết định phê duyệt/Số thứ tự đề án trong quyết định phê duyệt. Trong đó:
- Năm thực hiện: là năm
triển khai đề án.
- Số Quyết định phê duyệt:
là số Quyết định của Bộ Công Thương phê duyệt danh mục đề án thuộc Chương trình
cấp quốc gia về xúc tiến thương mại.
- Số thứ tự đề án: là số
thứ tự của đề án trong danh mục ban hành kèm theo Quyết định phê duyệt.
Ví dụ: 2027/1234/15, trong
đó: 2027: năm thực hiện đề án; 1234: số Quyết định phê duyệt của Bộ Công
Thương; 15: số thứ tự của đề án trong danh mục được phê duyệt.
PHẦN I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin định danh
|
Đơn vị chủ trì
|
|
|
Tên đề án / chương trình XTTM
|
|
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Địa điểm tổ chức
|
|
|
Quy mô thực hiện
|
|
2. Thông tin ngân sách
|
Nội dung
|
Giá trị (VNĐ)
|
|
Tổng kinh phí
|
|
|
Kinh phí NSNN hỗ trợ
|
|
|
Kinh phí đối ứng doanh
nghiệp
|
|
|
Kinh phí xã hội hóa khác
|
|
|
Tỷ lệ xã hội hóa - kinh phí ngoài NSNN / tổng kinh phí (%)
|
|
PHẦN II. KẾT QUẢ
|
Chỉ tiêu
|
Số liệu
|
|
Tổng số doanh nghiệp
tham gia
|
|
|
+ DNNVV
|
|
|
+ DN tham gia lần đầu
|
|
|
+ DN ở địa bàn khó khăn / miền
núi
|
|
|
+ DN do nữ làm chủ
|
|
|
+ DNNN
|
|
|
+ DN FDI
|
|
|
+ DN KHCN
|
|
|
+ HTX
|
|
|
+ Khác:……
|
|
II.1. Các hoạt động Hội chợ, triển lãm, kết nối giao thương
|
|
Số gian hàng
|
|
|
Số đối tác giao thương
B2B đã làm việc trực tiếp
|
|
|
Số nhà phân phối / đại lý
/ chuỗi siêu thị / chuỗi cửa hàng tiếp xúc tại sự kiện
|
|
|
Số phiên livestream /
XTTM số
|
|
|
Số lượt tiếp cận trực
tuyến
|
|
|
Số hợp đồng ký kết
|
|
|
Tổng giá trị hợp đồng
|
|
|
Số biên bản ghi nhớ
(MOU) ký kết
|
|
|
Giá trị MOU được ký kết
|
|
|
Tổng doanh số bán lẻ tại sự kiện
|
|
|
Số nhà phân phối / đại
lý nội địa mới được kết nối
|
|
|
Số chuỗi siêu thị / bán
lẻ hiện đại nội địa mới được kết nối
|
|
|
Số đối tác HoReCa (khách
sạn, nhà hàng, F&B) mới được kết nối
|
|
|
Kết quả khác:………….
|
|
II.2. Đào tạo, tập huấn
(Chỉ điền nếu tổ chức hoạt động này; nếu không, để trống)
|
|
Số học viên tham gia
|
|
|
Số học viên hiểu rõ hơn về thị trường mục tiêu
và nhu cầu khách hàng
|
|
|
Số học viên nắm được các
phương thức và công cụ xúc tiến thương mại (trực tiếp và số)
|
|
|
Số học viên biết cách
khai thác các nền tảng thương mại điện tử, marketing số hoặc livestream để
phát triển thị trường
|
|
|
Số học viên có thêm kiến
thức về thiết kế, cải tiến và phát triển sản phẩm
|
|
|
Số học viên mở rộng được mạng lưới kết
nối với chuyên gia, cơ quan hỗ trợ hoặc doanh nghiệp khác
|
|
|
Kết quả khác:……..
|
PHẦN III. ĐÁNH GIÁ
3.1. Đánh giá mức độ
hoàn thành mục tiêu đề án
|
Mục tiêu đề án
|
Chỉ tiêu kế hoạch
|
Kết quả đạt được
|
Tỷ lệ hoàn thành (%)
|
|
Mục tiêu 1:
|
|
|
|
|
Mục tiêu 2:
|
|
|
|
|
Mục tiêu 3:
|
|
|
|
|
(Bổ sung dòng nếu cần)
|
|
|
|
3.2. Đánh giá chất lượng
triển khai đề án theo kết quả đánh giá của doanh nghiệp (%)
|
Thang điểm: 1 = Kém
|
2 = Trung bình
|
3 = Khá
|
4 = Tốt
|
5 = Rất tốt
|
|
Tiêu chí
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
Chất lượng thông tin thị
trường được cung cấp
|
|
|
|
|
|
|
Chất lượng khách hàng /
đối tác được kết nối
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả tổ chức các cuộc giao
thương B2B
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả truyền thông và
quảng bá sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
Hỗ trợ thủ tục,
logistics, hành chính của ban tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
Tính chuyên nghiệp chung
của ban tổ chức
|
|
|
|
|
|
3.3. Đánh giá mức độ cần
thiết của hỗ trợ NSNN:
Tổng hợp từ khảo sát doanh nghiệp tham gia.
|
Chỉ tiêu
|
Tỷ lệ DN (%)
|
|
DN không thể tham gia nếu
không có hỗ trợ NSNN
|
|
|
DN có thể tham gia nhưng
quy mô nhỏ hơn nếu không có hỗ trợ
|
|
|
DN có thể tự tham gia dù
không có hỗ trợ NSNN
|
|
3.4. Tác động đến nâng
cao năng lực doanh nghiệp
Ước tính tỷ lệ doanh nghiệp được cải thiện từng năng lực sau
chương trình.
|
Chỉ tiêu
|
Số liệu (%)
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh tổng thể
|
|
|
Nâng cao nhận diện thương
hiệu
|
|
|
Mở rộng thị trường tiêu
thụ
|
|
|
Mở rộng kênh bán hàng
|
|
|
Tăng khả năng kết nối với
nhà phân phối và đối tác
|
|
|
Tăng khả năng tham gia
chuỗi cung ứng
|
|
|
Tăng doanh thu từ hoạt động kinh doanh
|
|
|
Nâng cao năng lực marketing
và xúc tiến thương mại
|
|
|
Nâng cao khả năng tiếp cận
thông tin thị trường
|
|
|
Thúc đẩy đổi mới, chuyển
đổi số trong hoạt động kinh doanh
|
|
3.5. Tổng hợp nhu cầu hỗ
trợ của đơn vị tham gia:
|
Nội dung XTTM
|
Tỷ lệ đơn vị có nhu cầu cần thiết (%)
|
|
Tham gia hội chợ, triển
lãm quốc tế ở nước ngoài
|
|
|
Tham gia hội chợ, triển
lãm quốc tế tại Việt Nam
|
|
|
Trưng bày, giới thiệu và xuất khẩu hàng hóa qua gian hàng chung
trên sàn giao dịch thương mại điện tử
|
|
|
Tham gia đoàn giao dịch
thương mại ở nước ngoài
|
|
|
Tham gia kết nối giao
thương tại Việt Nam giữa nhà cung cấp với các doanh nghiệp xuất khẩu và tổ chức
xúc tiến thương mại
|
|
|
Tham gia các hội chợ,
triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát
triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu sản phẩm Việt Nam đến người tiêu dùng địa phương
|
|
|
Tiếp nhận thông tin, cơ
sở dữ liệu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường
|
|
|
Tư vấn, hỗ trợ thực hiện
thiết kế, phát triển sản phẩm
|
|
|
Đào tạo, tập huấn ngắn hạn
về kỹ năng kinh doanh, tổ chức mạng lưới bán lẻ; hợp tác nghiên cứu phát triển
thị trường trong nước
|
|
|
Tham gia các lớp đào tạo,
tập huấn, phổ biến kiến thức nâng cao năng lực thiết kế, phát triển sản phẩm
xuất khẩu cho các doanh nghiệp
|
|
|
Các nhu cầu khác:…….
|
3.6. Tác động đến các
chỉ tiêu vĩ mô
|
Nội dung
|
Có
|
Không
|
|
Đóng góp xây dựng thương
hiệu quốc gia Việt Nam
|
□
|
□
|
|
Nâng cao nhận diện
thương hiệu Việt Nam trong nước
|
□
|
□
|
|
Thúc đẩy chuyển đổi số
|
□
|
□
|
|
Thúc đẩy xuất khẩu xanh / đáp ứng
tiêu chuẩn ESG
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ DN vào được hệ thống
bán lẻ hiện đại trong nước
|
□
|
□
|
|
Thúc đẩy tiêu dùng hàng
Việt tại thị trường nội địa
|
□
|
□
|
|
Tạo việc làm
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ vùng khó khăn / địa
bàn đặc thù
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp do nữ
làm chủ
|
□
|
□
|
|
Hỗ trợ doanh nghiệp khoa
học công nghệ
|
□
|
□
|
3.7. Đổi mới và sáng tạo
trong triển khai
|
Nội dung
|
Có
|
Không
|
Mô tả ngắn
|
|
Ứng dụng AI trong matching buyer / đối tác phân phối
|
□
|
□
|
|
|
Ứng dụng CRM / quản trị dữ liệu khách hàng
|
□
|
□
|
|
|
Ứng dụng data analytics thị trường
|
□
|
□
|
|
|
Ứng dụng nền tảng số / AI marketing
|
□
|
□
|
|
PHẦN IV. TÀI LIỆU GỬI
KÈM
□ Kết quả khảo sát doanh nghiệp
tham gia
PHẦN V. NHẬN XÉT VÀ KIẾN
NGHỊ
5.1. Kết quả nổi bật nhất:
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
5.2. Khó khăn, vướng mắc:
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
5.3. Bài học kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
5.4. Kiến nghị với cơ quan quản lý:
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
|
|
…………, ngày…. tháng….. năm ........
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
Ký tên, đóng dấu
|
Lưu ý: Đơn vị chủ trì có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản đánh giá kết quả việc thực
hiện chậm nhất mười lăm (15) ngày làm việc sau khi hoàn thành mỗi đề án (đồng
thời sao gửi bản
mềm báo cáo về địa chỉ xttmqg@vietrade.gov.vn)