|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2001/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 02
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ
Y TẾ QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 165/2026/NĐ-CP NGÀY 15 THÁNG 5 NĂM 2026 CỦA
CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT PHÒNG BỆNH
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị quyết số
21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản
hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện
thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
Căn cứ Nghị định số
165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh;
Căn cứ Nghị định số
34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định
trong lĩnh vực hàng hải;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Phòng bệnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố
kèm theo Quyết định này 05 (năm) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 02
(hai) thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế quy định tại Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh.
Điều
2. Quyết định
này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Bãi bỏ Quyết định số
1683/QĐ-BYT ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Y tế quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành
chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế
và Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh.
Bãi bỏ danh mục và nội
dung 01 (một) thủ tục hành chính số thứ tự 27 Phần I tại Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 1201/QĐ-BYT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Y tế dự
phòng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
Bãi bỏ danh mục và nội
dung 01 (một) thủ tục hành chính số thứ tự 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 4921/QĐ-BYT ngày 09 tháng 08 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế.
Điều
3. Các
ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Phòng bệnh; Thủ trưởng các Vụ, Cục;
Thủ trưởng các Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng
các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đ/c Thứ trưởng;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính - Bộ Tư pháp;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
- Sở Y tế tỉnh, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử - Bộ Y tế;
- Phòng KSTTHC -VPB;
- Lưu: VT, PB.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Liên Hương
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
PHÒNG BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 2001/QĐ-BYT ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
2.000972
|
Kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt
|
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
|
Phòng bệnh
|
Trung tâm Kiểm dịch y tế
quốc tế. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh, thành phố có hoạt động kiểm dịch
y tế
|
|
2.
|
2.000981
|
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa
|
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
|
Phòng bệnh
|
Trung tâm Kiểm dịch y tế
quốc tế. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh, thành phố có hoạt động kiểm dịch
y tế
|
|
3.
|
2.000993
|
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải
|
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
|
Phòng bệnh
|
Trung tâm Kiểm dịch y tế
quốc tế. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh, thành phố có hoạt động kiểm dịch
y tế
|
|
4.
|
1.002204
|
Kiểm dịch y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học,
mô, bộ phận cơ thể người
|
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
|
Phòng bệnh
|
Trung tâm Kiểm dịch y tế
quốc tế. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh, thành phố có hoạt động kiểm dịch
y tế
|
|
5.
|
1.001386
|
Xác định trường hợp được bồi thường khi sử dụng vắc xin,
sinh phẩm trong Chương trình tiêm chủng mở rộng, tiêm chủng chống dịch khi có
đề nghị của người được tiêm chủng hoặc thân nhân của người được tiêm chủng
|
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên môn về y
tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Y tế
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
VBQPPL quy định nội dung
bãi bỏ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
2.001229
|
Đề nghị nhập khẩu mẫu bệnh
phẩm
|
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
|
Phòng bệnh
|
Bộ Y tế (Cục Phòng bệnh)
|
|
2.
|
2.000997
|
Cấp giấy chứng nhận tiêm
chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng
|
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
|
Phòng bệnh
|
Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế, Trung tâm Y tế dự phòng.
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có hoạt
động kiểm dịch y tế biên giới
|
PHẦN
II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thủ
tục hành chính 1:
|
Kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt (mã TTHC
2.000972)
|
|
Trình tự thực hiện
|
|
|
Bước 1. Thu thập
thông tin và khai báo y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt
Người khai báo y tế thực
hiện khai báo, nộp thông tin khai báo y tế thi thể, hài cốt, tro cốt theo Mẫu
số 11 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP; nộp bản sao giấy
xác nhận đã qua xử lý y tế của quốc gia hoặc vùng lãnh thổ xuất phát (đối với
thi thể, hài cốt), Giấy phép nhập cảnh thi thể, hài cốt, tro cốt về Việt Nam
theo quy định của Bộ Ngoại giao và Giấy tờ chứng minh tử vong (đối với thi thể,
hài cốt) cho tổ chức kiểm dịch y tế.
Bước 2. Quan sát y tế
đối với thi thể, hài cốt, tro cốt
Kiểm dịch viên y tế thực
hiện quan sát trực tiếp hoặc gián tiếp, đánh giá tình trạng bên ngoài của
quan tài, hộp đựng hài cốt, bình đựng tro cốt, bao gói, niêm phong và tình trạng
vệ sinh, dấu hiệu rò rỉ chất lỏng, mùi bất thường hoặc các biểu hiện không bảo
đảm yêu cầu về vệ sinh, an toàn y tế.
Bước 3. Kiểm tra y tế
đối với thi thể, hài cốt, tro cốt
3.1. Kiểm tra giấy tờ
Kiểm dịch viên y tế kiểm
tra các nội dung khai báo y tế và các giấy tờ kèm theo.
3.2 Kiểm tra thực tế
a) Kiểm dịch viên y tế yêu cầu đưa vào khu vực được chỉ định;
b) Đối chiếu nội dung khai báo y tế với thực tế bảo quản thi
thể, hài cốt;
c) Kiểm tra tình trạng vệ sinh, yêu cầu về vận chuyển theo
quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Bước 4. Xử lý y tế
Căn cứ kết quả kiểm tra
thực tế, kiểm dịch viên y tế:
a) Xử lý y tế theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế về vệ sinh
trong mai táng, hỏa táng;
b) Kiểm tra và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với thi
thể, hài cốt, tro cốt theo Mẫu số 12 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP sau khi hoàn thành việc xử lý y tế.
|
|
Cách thức thực hiện
|
|
|
Kiểm tra/ xử lý y tế trực
tiếp tại cửa khẩu
|
|
Thành phần, số lượng
hồ sơ
|
|
|
I. Thành phần hồ sơ:
1. Giấy khai báo y tế
thi thể, hài cốt, tro cốt;
2. Giấy xác nhận đã qua xử lý y tế của nơi xuất phát;
3. Giấy phép nhập cảnh thi thể, hài cốt, tro cốt về Việt Nam;
4. Giấy tờ chứng minh tử vong (đối với thi thể, hài cốt).
II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ đối với 01 thi thể, hài cốt, tro cốt
|
|
Thời hạn giải quyết
|
|
|
- Thời gian hoàn thành quan sát y tế đối với một thi thể hoặc
một hài cốt hoặc một tro cốt không quá 15 phút.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ đối với một thi
thể hoặc một hài cốt hoặc một tro cốt không quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các
loại giấy tờ.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế đối với một thi
thể, hài cốt, tro cốt không quá 01 giờ kể từ khi nộp đủ giấy tờ và kiểm dịch
viên y tế tiếp cận được với thi thể, hài cốt, tro cốt cần được kiểm tra.
- Thời gian hoàn thành việc xử lý y tế đối với một dụng cụ
chứa thi thể hoặc hài cốt hoặc tro cốt không quá 03 giờ kể từ khi tổ chức kiểm
dịch y tế yêu cầu xử lý y tế. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà
chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo gia hạn
thời gian xử lý y tế bằng văn bản, nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời
gian gia hạn không quá 01 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia hạn.
|
|
Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
|
|
|
1. Đối tượng phải khai báo y tế
Thi thể, hài cốt, tro cốt
vận chuyển qua biên giới phải được khai báo y tế.
2. Đối tượng quan sát y tế:
Tất cả các thi thể, hài
cốt vận chuyển qua biên giới.
3. Đối tượng kiểm tra y tế:
Tất cả các thi thể, hài
cốt vận chuyển qua biên giới.
4. Đối tượng xử lý y tế:
- Thi thể, hài cốt không có giấy xác nhận đã qua xử lý y tế
- Thi thể, hài cốt không bảo đảm điều kiện về vệ sinh, vận
chuyển theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
|
Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính
|
|
|
Trung tâm Kiểm dịch y tế
quốc tế, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh, thành phố có hoạt động kiểm dịch
y tế
|
|
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
|
|
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt.
|
|
Phí, Lệ phí
|
|
|
Theo quy định của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này)
|
|
|
Mẫu số 01: Mẫu giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Theo quy định tại Mẫu số 01, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 02: Mẫu phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số 02, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 03: Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số 03, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 04: Mẫu phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Theo quy định tại Mẫu số 04, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 05: Mẫu phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số 06, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 06: Mẫu sổ theo
dõi hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số 07, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 07: Giấy khai báo
y tế thi thể, hài cốt, tro cốt (Theo quy định tại Mẫu số 11 Phụ lục V ban
hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 08: Giấy chứng nhận
kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt (Theo quy định tại Mẫu số 12 Phụ lục
V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP)
|
|
Yêu cầu, điều kiện thủ
tục hành chính
|
|
|
Không
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
|
|
|
1. Luật Phòng bệnh số 114/2025/QH15 ngày 10/12/2025
2. Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng
bệnh.
3. Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
Mẫu số 01: Mẫu giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Theo quy định tại Mẫu số 01, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:… /GTN-TTPVHCC (BPTNTKQ)
|
…, ngày … tháng
… năm…
|
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ
sơ:……
|
Mã vạch thể hiện mã số hồ sơ
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả .......
Tiếp nhận hồ sơ của Ông
(Bà)/Tổ chức:....................................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:
.................................................................................
Địa chỉ:
....................................................................................................................
Số điện thoại: ……………………
Email:...............................................................
(Trường hợp ủy quyền thì
cung cấp thêm thông tin của người ủy quyền, bao gồm: họ và tên, địa chỉ, số định
danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:........................................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1....................................................................................................................................
2....................................................................................................................................
3....................................................................................................................................
………………….
Số lượng hồ sơ
...................................(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ
theo quy định là: ................................... ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ....
phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải
quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại[1]:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển
số:… ………… Số thứ tự .......(nếu có)
|
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ[2]
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số
nếu là biểu mẫu điện tử)
|
___________________
[1] Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP
[2] Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, người nộp hồ sơ ký, ghi rõ
họ, chữ đệm và tên vào mục này. Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia thì người nộp hồ sơ không phải ký vào mục này.
Mẫu số 02: Mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Theo
quy định tại Mẫu số 02, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /PBS-TTPVHCC (BPTNTKQ)
|
…………, ngày …… tháng
…… năm……
|
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:......................................................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.....................................................................................
Mã hồ sơ (nếu
có):.......................................................................................................
Địa chỉ:......................................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.....................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:........................................................................................
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả……..........
yêu cầu Ông (Bà)/Tổ chức......................
hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1....................................................................................................................................
2....................................................................................................................................
3....................................................................................................................................
Lý do:
…………………………………………….…………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện
hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ với số điện thoại
...................... để được hướng dẫn.
|
|
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là biểu mẫu điện tử)
|
Mẫu số 03: Mẫu phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Theo
quy định tại Mẫu số 03, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /PTC-TTPVHCC (BPTNTKQ)
|
…, ngày …… tháng
… năm…
|
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.........
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ
chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ:
............................................................................................................
Số điện thoại: ……………………
Email:.......................................................
Mã hồ sơ (nếu
có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục
vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo không tiếp nhận
giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông
(Bà)/Tổ chức được biết và phối hợp thực hiện.
|
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số
nếu là biểu mẫu điện tử)
|
Mẫu số 04: Mẫu phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
(Theo quy định tại Mẫu số 04, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN BỘ, NGÀNH/CẤP TỈNH
TÊN CƠ QUAN
ĐƠN VỊ/CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /PXL
|
…, ngày …… tháng
…… năm…
|
VĂN BẢN XIN LỖI VÀ ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
Kính gửi: Ông (Bà)/Tổ chức……………………………
Ngày…tháng…..năm................,
(tên cơ quan, đơn vị) tiếp nhận giải quyết hồ sơ đề nghị
giải quyết thủ tục hành chính (tên thủ tục hành chính) của Ông (Bà)/Tổ
chức ………..; số định danh cá nhân/tổ chức………; mã số hồ sơ……;
Thời gian hẹn trả kết quả
giải quyết hồ sơ:…..giờ…, ngày….tháng…năm…… Tuy nhiên đến nay, (tên cơ quan,
đơn vị) chưa trả kết quả giải quyết hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức đúng theo thời
gian hẹn trả kết quả ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
Lý
do:…………………………………………………………………………….…
(Tên cơ quan, đơn vị) xin trân trọng gửi lời xin lỗi
đến Ông (Bà)/Tổ chức vì sự chậm trễ trong quá trình giải quyết hồ sơ có thể gây
phiền hà, tốn kém về chi phí, công sức của Ông (Bà)/Tổ chức.
(Tên cơ quan, đơn vị) đề nghị được hẹn lại ngày trả
kết quả giải quyết hồ sơ cho Ông (Bà)/Tổ chức vào ngày … tháng … năm …[3]
(Tên cơ quan, đơn vị) rất mong nhận được sự thông cảm của Ông (Bà)/Tổ chức vì sự
chậm trễ này.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số
nếu là biểu mẫu điện tử)
|
Mẫu số 05: Mẫu phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Theo quy định tại Mẫu số 06, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /PKS-TTPVHCC (BPTNTKQ)
|
…………, ngày …… tháng
…… năm……
|
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ
sơ:…………………………..………………………...……………
Cơ quan (bộ phận) giải quyết
hồ sơ:................................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết
hồ sơ:.................................................................
|
TÊN CƠ QUAN
|
THỜI GIAN GIAO,
NHẬN HỒ SƠ
|
KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ (Trước hạn/ đúng hạn/ quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
|
1. Giao:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
2. Nhận:……
|
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
|
|
|
|
Người giao
|
Người nhận
|
|
|
|
1. Giao:………
2. Nhận: ………
|
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
|
|
|
|
Người giao
|
Người nhận
|
|
|
|
1. Giao: …………
2. Nhận: …………
|
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
|
|
|
|
Người giao
|
Người nhận
|
|
|
|
……
|
……
|
|
|
|
……
|
……
|
|
|
|
……
|
……
|
|
|
|
1. Giao:…………
2. Nhận:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
|
|
|
|
Người giao
|
Người nhận
|
|
|
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ
do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lưu vết được thực
hiện tự động theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử.
Mẫu số 06: Mẫu sổ theo dõi hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số
07, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /STD-TTPVHCC(BPTNTKQ)
|
…………, ngày …… tháng
…… năm……
|
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
|
STT
|
Mã hồ sơ
|
Tên TTHC
|
Tên tổ chức, cá
nhân
|
Địa chỉ, số điện thoại
|
Cơ quan chủ trì
giải quyết
|
Nhận và Trả kết quả
|
|
Nhận hồ sơ
|
Hẹn trả kết quả
|
Trả kết quả
|
Phương thức nhận kết quả
|
Ký nhận
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Sổ theo dõi hồ sơ được lập theo từng
lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa.
Trường hợp áp dụng Sổ theo
dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhưng phải đảm bảo đầy đủ thông
tin theo quy định.
Mẫu số 07: Giấy khai báo y tế thi thể, hài cốt, tro cốt
(Theo quy định tại Mẫu số 11 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP)
GIẤY KHAI BÁO Y TẾ THI THỂ, HÀI CỐT, TRO CỐT
Health Quarantine Declaration of
Corpse, Bones, Body ash
Họ tên người khai/Name
of declarant
................................................................
Địa chỉ/Address....................................................................................................
Quan hệ với người chết/Declarant’s
relation to deceased...................................
Họ tên người chết/Name
of deceased.....................Nam/Male
□ Nữ/Female □
Ngày sinh/Date of
birth.........................Ngày chết/Date of death........................
Quốc tịch/Nationality............................Nơi
chết/Place of death ........................
Nguyên nhân chết (nếu là
thi thể)/Cause of death (for corpse only)...................
Chuyển từ/Transported
from...........................Đến/Arrival.................................
Có xác nhận bảo đảm vệ
sinh thi thể không?/Is there an official letter
of local of authorized unit confirming
on sanitary of corpse?
Có/Yes □ Không/No □
Tôi xin cam đoan những lời
khai trên là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm về lời khai này/I
certify that the declaration given on
this form is correct and complete to
the best of my knowledge and belief.
|
|
Ngày ..... tháng
.... năm ...........
Date….month….year (dd/mm/yyyy)
Người khai (ký, ghi họ và tên)
Signature and fullname of the declarant
|
Ngày/Date:…………….giờ/hour
…………
Ý kiến của kiểm dịch viên
y tế/Recommendation of health quarantine officer
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Kiểm dịch viên y tế/health
quarantine officer
Ký và đóng dấu/Signature
and stamp
Mẫu số 08: Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt (Theo quy định tại Mẫu số 12 Phụ lục V
ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP)
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
|
Số/No
/
|
Ngày tháng
năm Date(dd/mm/yyyy)
|
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH Y TẾ THI THỂ, HÀI CỐT, TRO CỐT
Health Quarantine Certificate of Corpse, Bones, Body ash
Họ tên người khai/Name of declarant ................................................................................
Địa chỉ/Address ..................................................................................................................
Quan hệ với người chết/Declarant's relation to deceased ..................................................
Họ tên người chết/Name of deceased.....................................
Nam/Male □
Nữ/Female □
Ngày sinh/Date of birth ............................Ngày
chết/Date
of death....................................
Quốc tịch/Nationality..........................Nơi chết/Place
of death ..........................................
Nguyên nhân chết (nếu là thi thể)/Cause of death (for corpse only) ..................................
Chuyển từ/Transported from..............................................Đến/Arrival...............................
Căn cứ Nghị định số ..../....../NĐ-CP ngày /NĐ-CP
ngày ......... tháng .... năm ......... của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Phòng bệnh và sau khi xem xét các giấy tờ
liên quan theo quy định hiện hành, kết quả kiểm tra y tế, kết quả xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y
tế cho phép chuyên chở qua biên giới thi thể, hài cốt, tro cốt này từ .................. đến ......................... qua cửa
khẩu .....................
Based on Decree No ........./......../NĐ-CP of the
Government of Viet Nam dated ......./..../......... on implementing the Law on
Diseases Prevention and the related documents conformed to current regulations,
results of the sanitary examination, results of the treatment, the Health
Quarantine Unit issues a Certificate for import - export of this Corpse, Bones,
Body ash from ............ to ........... through border gate of
....................................................
|
Kiểm dịch viên y tế/ký và đóng dấu
Health Quarantine Officer/Signature
and stamp
|
|
|
Thủ
tục hành chính 2
|
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa (mã TTHC 2.000981)
|
|
Trình tự thực hiện
|
|
|
Bước 1. Thu thập
thông tin và khai báo y tế đối với hàng hóa
a) Đối với hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ, đường sắt, đường
hàng không: khai báo, nộp thông tin khai báo y tế hàng hóa theo Mẫu số 04 Phụ
lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP, Giấy chứng nhận kiểm
tra/xử lý y tế (nếu có) theo Mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định
số 165/2026/NĐ-CP cho tổ chức kiểm dịch y tế trước khi hàng hóa nhập khẩu, xuất
khẩu, quá cảnh;
b) Đối với hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy: khai báo, nộp
bản sao bản khai hàng hóa theo Mẫu số 43 ban hành kèm theo Nghị định số
34/2025/NĐ- CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi các Nghị định
trong lĩnh vực hàng hải và Giấy chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa (trên tàu
thuyền), tàu thuyền (nếu có) theo Mẫu số 10 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị
định số 165/2026/NĐ-CP cho tổ chức kiểm dịch y tế trước 12 giờ kể từ khi hàng
hóa dự kiến nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh.
Bước 2. Quan sát y tế
đối với hàng hóa
Kiểm dịch viên y tế thực
hiện quan sát trực tiếp hoặc gián tiếp, tìm các dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh
truyền nhiễm, dấu hiệu của trung gian truyền bệnh trên hàng hóa, đánh giá
tình trạng bên ngoài của hàng hóa, điều kiện bảo quản trong quá trình vận
chuyển, lưu giữ.
Bước 3. Kiểm tra y tế
đối với hàng hóa
3.1. Kiểm tra giấy tờ
Kiểm tra nội dung thu thập
thông tin và khai báo y tế.
3.2. Kiểm tra thực tế
Kiểm dịch viên y tế yêu
cầu đưa hàng hóa vào khu vực được chỉ định để kiểm tra, xác định việc mang hoặc
có dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh truyền
nhiễm thuộc nhóm A hoặc một số bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B phải được cách
ly y tế, xác định hàng hóa không bảo đảm điều kiện vệ sinh, điều kiện bảo quản;
đánh giá hiệu quả các biện pháp xử lý y tế đã áp dụng.
Bước 4. Xử lý y tế
Căn cứ kết quả kiểm tra
thực tế, kiểm dịch viên y tế:
a) Thực hiện hoặc phối hợp thực hiện các biện pháp xử lý y tế:
Khử khuẩn, diệt tác nhân gây bệnh, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm; Phối
hợp với các cơ quan liên quan trong việc xử lý vệ sinh; Buộc tiêu hủy hoặc
tái xuất đối với hàng hóa không thể thực hiện được biện pháp quy định tại điểm
a khoản này; Lấy mẫu xét nghiệm (nếu cần);
b) Kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận xử lý y tế đối với hàng
hóa theo Mẫu số 09 hoặc Mẫu số 10 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP.
c) Trường hợp tổ chức kiểm
dịch y tế được yêu cầu kiểm tra, xử lý y tế hàng hóa để cấp giấy chứng nhận
kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận chuyển đường bộ, đường sắt, đường
hàng không, đường thủy người khai báo y tế làm văn bản đề nghị theo Mẫu số 15
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP;
|
|
Cách thức thực hiện
|
|
|
Kiểm tra/ xử lý y tế trực
tiếp tại cửa khẩu
|
|
Thành phần, số lượng
hồ sơ
|
|
|
I. Thành phần hồ sơ:
1. Giấy khai báo y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ,
đường sắt, đường hàng không
2. Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa, phương tiện
vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không;
3. Giấy chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa (trên tàu thuyền),
tàu thuyền;
4. Bản khai hàng hóa;
5. Đơn đề nghị
II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ đối với 01 lô hàng hóa.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
|
|
- Thời gian hoàn thành việc quan sát y tế đối với hàng hóa
không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 03 giờ đối với lô
hàng hóa từ 10 tấn trở lên.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ một lô hàng hóa
không quá 20 phút kể từ khi nhận đủ giấy tờ hoặc thông tin.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế phải không quá
01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 03 giờ đối với lô hàng hóa
từ 10 tấn trở lên.
- Thời gian hoàn thành các biện pháp xử lý y tế không quá 02
giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 06 giờ đối với lô hàng hóa từ
10 tấn trở lên. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn
thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo việc gia hạn thời
gian xử lý y tế và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn
không quá 02 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia hạn.
|
|
Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
|
|
|
1. Đối tượng phải khai báo y tế
Hàng hóa nhập khẩu, xuất
khẩu, quá cảnh, bao gồm cả hàng hóa ở các kho, bãi, địa điểm làm thủ tục hải
quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan phải được khai báo y tế, trừ trường
hợp hàng hóa quá cảnh mà không bốc dỡ khỏi phương tiện, hàng hóa thuộc diện
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn và động vật, sản phẩm động vật
thủy sản.
2. Đối tượng quan sát y tế:
Hàng hóa nhập khẩu, xuất
khẩu, quá cảnh, bao gồm cả hàng hóa ở các kho, bãi, địa điểm làm thủ tục hải
quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan phải được khai báo y tế, trừ trường
hợp hàng hóa quá cảnh mà không bốc dỡ khỏi phương tiện, hàng hóa thuộc diện
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn và động vật, sản phẩm động vật
thủy sản.
3. Đối tượng kiểm tra giấy tờ
Hàng hóa nhập khẩu, xuất
khẩu, quá cảnh, bao gồm cả hàng hóa ở các kho, bãi, địa điểm làm thủ tục hải
quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan phải được khai báo y tế, trừ trường
hợp hàng hóa quá cảnh mà không bốc dỡ khỏi phương tiện, hàng hóa thuộc diện
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn và động vật, sản phẩm động vật
thủy sản.
4. Đối tượng kiểm tra thực tế
Đối tượng xuất phát hoặc
đi qua quốc gia, vùng lãnh thổ ghi nhận có trường hợp mắc bệnh truyền nhiễm
thuộc nhóm A hoặc một số bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B phải được cách ly y tế;
đối tượng phải kiểm dịch y tế bị mắc hoặc nghi ngờ mắc bệnh hoặc mang hoặc có
dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh truyền
nhiễm thuộc nhóm A hoặc một số bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B phải được cách
ly y tế.
Hàng hóa trên phương tiện
vận chuyển thuộc diện phải kiểm tra thực tế hoặc có tiếp xúc với người thuộc
diện phải kiểm tra thực tế
5. Đối tượng xử lý y tế
Đối tượng bị mắc hoặc
nghi ngờ mắc bệnh hoặc mang hoặc có dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh truyền
nhiễm, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A hoặc một số bệnh truyền
nhiễm thuộc nhóm B phải được cách ly y tế để áp dụng các biện pháp phòng, chống
bệnh truyền nhiễm tại cửa khẩu.
|
|
Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính
|
|
|
Trung tâm Kiểm dịch y tế
quốc tế, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh, thành phố có hoạt động kiểm dịch
y tế
|
|
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
|
|
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm
tra/xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận chuyển đường bộ, đường sắt, đường
hàng không/giấy chứng nhận kiểm tra y tế/xử lý y tế hàng hóa (trên tàu thuyền),
tàu thuyền.
|
|
Phí, Lệ phí
|
|
|
Theo quy định của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này)
|
|
|
Mẫu số 01: Mẫu giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Theo quy định tại Mẫu số 01, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 02: Mẫu phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số 02, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 03: Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số 03, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 04: Mẫu phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Theo quy định tại Mẫu số 04, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 05: Mẫu phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số 06, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 06: Mẫu sổ theo
dõi hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số 07, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 07: Giấy khai báo
Y tế hàng hóa và phương tiện vận chuyển (đối với đường bộ, đường sắt, đường
hàng không) (Theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định
số 165/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 08: Giấy chứng nhận
kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận chuyển đường bộ, đường sắt, đường
hàng không (Theo quy định tại Mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định
số 165/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 09: Giấy chứng nhận
kiểm tra y tế/xử lý y tế hàng hóa (trên tàu thuyền), tàu thuyền (Theo quy định
tại Mẫu số 10 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 10: Bản khai hàng
hóa (Theo quy định tại Mẫu số 43, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
34/2025/NĐ-CP)
Mẫu số 11: Đơn đề nghị
(Theo quy định tại Mẫu số 15 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP)
|
|
Yêu cầu, điều kiện thủ
tục hành chính
|
|
|
Không
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
|
|
|
1. Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày 10/12/2025.
2. Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng
bệnh.
3. Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
4. Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải.
|
Mẫu số 01: Mẫu giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Theo quy định tại Mẫu số 01, Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:… /GTN-TTPVHCC (BPTNTKQ)
|
…, ngày … tháng
… năm…
|
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ
sơ:……
|
Mã vạch thể hiện mã số hồ sơ
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả .......
Tiếp nhận hồ sơ của Ông
(Bà)/Tổ chức:....................................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:
.................................................................................
Địa chỉ:
....................................................................................................................
Số điện thoại: ……………………
Email:...............................................................
(Trường hợp ủy quyền thì
cung cấp thêm thông tin của người ủy quyền, bao gồm: họ và tên, địa chỉ, số định
danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:........................................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1....................................................................................................................................
2....................................................................................................................................
3....................................................................................................................................
………………….
Số lượng hồ sơ
...................................(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ
theo quy định là: ................................... ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ....
phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải
quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại[3]:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển
số:… ………… Số thứ tự .......(nếu có)
|
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ[4]
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số
nếu là biểu mẫu điện tử)
|
_______________________
[3] Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP
[4] Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, người nộp hồ sơ ký, ghi rõ
họ, chữ đệm và tên vào mục này. Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia thì người nộp hồ sơ không phải ký vào mục này.
Mẫu số 02: Mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Theo
quy định tại Mẫu số 02, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /PBS-TTPVHCC (BPTNTKQ)
|
…………, ngày …… tháng
…… năm……
|
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:......................................................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.....................................................................................
Mã hồ sơ (nếu
có):.......................................................................................................
Địa chỉ:......................................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.....................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:........................................................................................
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả……..........
yêu cầu Ông (Bà)/Tổ chức......................
hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1....................................................................................................................................
2....................................................................................................................................
3....................................................................................................................................
Lý do: …………………………………………….…………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện
hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ với số điện thoại
...................... để được hướng dẫn.
|
|
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là biểu mẫu điện tử)
|
Mẫu số 03: Mẫu phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(Theo quy định tại Mẫu số 03, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /PTC-TTPVHCC (BPTNTKQ)
|
…, ngày …… tháng
… năm…
|
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.........
Tiếp nhận hồ sơ của Ông
(Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ:
............................................................................................................
Số điện thoại: ……………………
Email:.......................................................
Mã hồ sơ (nếu
có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục
vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo không tiếp nhận
giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông
(Bà)/Tổ chức được biết và phối hợp thực hiện.
|
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số
nếu là biểu mẫu điện tử)
|
Mẫu số 04: Mẫu phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Theo
quy định tại Mẫu số 04, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN BỘ, NGÀNH/CẤP TỈNH
TÊN CƠ QUAN
ĐƠN VỊ/CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /PXL
|
…, ngày …… tháng
…… năm…
|
VĂN BẢN XIN LỖI VÀ ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
Kính gửi: Ông (Bà)/Tổ chức……………………………
Ngày…tháng…..năm................,
(tên cơ quan, đơn vị) tiếp nhận giải quyết hồ sơ đề nghị
giải quyết thủ tục hành chính (tên thủ tục hành chính) của Ông (Bà)/Tổ
chức ………..; số định danh cá nhân/tổ chức………; mã số hồ sơ……;
Thời gian hẹn trả kết quả
giải quyết hồ sơ:…..giờ…, ngày….tháng…năm…… Tuy nhiên đến nay, (tên cơ quan,
đơn vị) chưa trả kết quả giải quyết hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức đúng theo thời
gian hẹn trả kết quả ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
Lý
do:…………………………………………………………………………….…
(Tên cơ quan, đơn vị) xin trân trọng gửi lời xin lỗi
đến Ông (Bà)/Tổ chức vì sự chậm trễ trong quá trình giải quyết hồ sơ có thể gây
phiền hà, tốn kém về chi phí, công sức của Ông (Bà)/Tổ chức.
(Tên cơ quan, đơn vị) đề nghị được hẹn lại ngày trả
kết quả giải quyết hồ sơ cho Ông (Bà)/Tổ chức vào ngày … tháng … năm …[3]
(Tên cơ quan, đơn vị) rất mong nhận được sự thông cảm của Ông (Bà)/Tổ chức vì sự
chậm trễ này.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số
nếu là biểu mẫu điện tử)
|
Mẫu số 05: Mẫu phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Theo quy định tại Mẫu số 06, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /PKS-TTPVHCC (BPTNTKQ)
|
…………, ngày …… tháng
…… năm……
|
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ
sơ:…………………………..………………………...……………
Cơ quan (bộ phận) giải quyết
hồ sơ:................................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết
hồ sơ:.................................................................
|
TÊN CƠ QUAN
|
THỜI GIAN GIAO,
NHẬN HỒ SƠ
|
KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ (Trước hạn/ đúng hạn/ quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
|
3. Giao:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
4. Nhận:……
|
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
|
|
|
|
Người giao
|
Người nhận
|
|
|
|
3. Giao:………
4. Nhận: ………
|
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
|
|
|
|
Người giao
|
Người nhận
|
|
|
|
3. Giao: …………
4. Nhận: …………
|
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
|
|
|
|
Người giao
|
Người nhận
|
|
|
|
……
|
……
|
|
|
|
……
|
……
|
|
|
|
……
|
……
|
|
|
|
3. Giao:…………
4. Nhận:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
|
|
|
|
Người giao
|
Người nhận
|
|
|
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ
do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lưu vết được thực
hiện tự động theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử.
Mẫu số 06: Mẫu sổ theo dõi hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số
07, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /STD-TTPVHCC(BPTNTKQ)
|
…………, ngày …… tháng
…… năm……
|
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
|
STT
|
Mã hồ sơ
|
Tên TTHC
|
Tên tổ chức, cá
nhân
|
Địa chỉ, số điện thoại
|
Cơ quan chủ trì
giải quyết
|
Nhận và Trả kết quả
|
|
Nhận hồ sơ
|
Hẹn trả kết quả
|
Trả kết quả
|
Phương thức nhận kết quả
|
Ký nhận
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Sổ theo dõi hồ sơ được lập theo từng
lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa.
Trường hợp áp dụng Sổ theo
dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhưng phải đảm bảo đầy đủ thông
tin theo quy định.
Mẫu số 07: Giấy khai báo Y tế hàng hóa và phương tiện vận
chuyển (đối với đường bộ, đường sắt, đường hàng không) (Theo quy định tại Mẫu số
04 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP)
GIẤY KHAI BÁO Y TẾ HÀNG HOÁ VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN
(đối với đường bộ, đường sắt, đường hàng không)
Health Declaration for conveyances, and cargo
(for land transportation means, railway, airway)
1. Phần khai hàng hoá (bao gồm cả đường bộ, đường sắt, đường
hàng không)/Declaration for
cargo (including land transportation,
railway, airway)
Nơi đi/Departure................................
Nơi đến/Arrival... ..............................
Đến cửa khẩu/Name of
entry point ... Ngày, tháng, năm/Date (dd/mm/yy) ...
Tên chủ hàng/Name of
the goods owner .........................................................
Địa chỉ/Address...............................................................................................
|
STT
Item
|
Danh mục hàng
hóa
Name of
cargo
|
Số lượng và quy cách đóng gói
Quantity and
package form
|
Trọng lượng
Gross weight
|
Ghi chú
Notes
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng/Total
|
|
|
|
2. Phần khai phương tiện
đường bộ, đường sắt, đường hàng không/Declaration for land
transportation means, railway, airway.
Nơi đi/Departure
.............. Nơi đến/Arrival ...…...……...........……………..
Tên phương tiện vận chuyển/Name
of conveyance ........................................
Quốc tịch, hãng/Nationality,
agent: ........
Tên chủ phương tiện/Tên chủ
hàng/Name of the conveyance operator/Name of
the goods owner ..................................................................................................
Địa chỉ/Address................................................................................................
Đến cửa khẩu/Name of
entry point ... Ngày tháng năm/Date (dd/mm/yy)...
|
STT
Item
|
Số hiệu/biển số
Registration No.
|
Số lượng phương tiện
Number of
conveyances
|
Trọng tải (tấn)
Net tonnage
|
Số nhân viên
Number
of staff
|
Số lượng hành khách
Number
of passengers
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
Chủ hàng, chủ phương tiện
trả lời các câu hỏi sau/The following
questions are answered by
the conveyance operator, the
owner of cargo
1. Hàng hóa hoặc phương tiện vận chuyển có xuất phát hoặc đi
qua vùng có dịch không ?/Has conveyance or cargo come
from or visited through affected area?
Có/Yes □ Không/No □
2. Hiện nay hoặc trong thời gian hành trình trên phương tiện có
người mắc bệnh hoặc nghi mắc bệnh không?/Is there on board
now or has there been during the
trip any case or suspected case of
disease)?
Có/Yes □ Không/No □
3. Có giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế hàng hóa không?/Is
there a Certification of health inspection
and control for cargo?
Có/Yes □ Không/No □
Nếu có, ghi rõ ngày cấp/nơi
cấp/If yes, please note
date and place of issue
…….........................................................................................................................
4. Có giấy chứng nhận kiểm
tra và xử lý y tế phương tiện vận chuyển không?/Is there Certification
of health inspection and control for conveyances?
Có/Yes □ Không/No □
Nếu có, ghi rõ ngày cấp/nơi
cấp/If yes, please note date and place
of issue.…....................................................................................................................
|
|
Người khai (ký, ghi
rõ họ tên)
(Signature and full name
of Declarant)
|
Ngày/Date:…………….giờ/hour
…………
Ý kiến của kiểm dịch viên
y tế/Recommendation of health quarantine officer………………………………………………………………………………
Kiểm dịch viên y tế/health
quarantine officer
Ký và đóng dấu/Signature
and stamp
Mẫu số 08: Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa,
phương tiện vận chuyển đường bộ, đường sắt, đường hàng không (Theo quy định tại
Mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm
theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP)
|
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
|
Số/No
/
|
Ngày tháng
năm Date(dd/mm/yyyy)
|
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA/XỬ LÝ Y TẾ HÀNG HOÁ, PHƯƠNG TIỆN VẬN
CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG
Certification of health
inspection and control for
conveyances and cargo (for
land transportation, railway, airway)
1. Phần kiểm tra và xử
lý y tế hàng hoá/For cargo
Nơi đi/Departure...................................Nơi
đến/Arrival.........................................
Đến cửa khẩu/Name of
entry point...........................................................................
Tên chủ hàng/Name of
the goods owner .................................................................
Địa chỉ/Address........................................................................................................
|
STT
Item
|
Kiểm tra y tế
Health inspection
|
Xử lý y tế
Health control
|
Ghi chú
Note
(Trọng lượng
Gross weight)
|
|
Hàng hóa được kiểm tra
Inspected goods
|
Kết quả phát hiện
Evidences
|
Hàng hóa được xử lý
Treated parts
|
Biện pháp xử lý
Applied measures
|
Kết quả
Attained results
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
2. Phần kiểm tra và xử lý y tế phương tiện/For conveyance
Tên phương tiện vận chuyển/Name
of conveyance Biển số/Registration No.
Trọng tải/Load capacity
…………. ……………………………………………….
Quốc tịch, hãng/Nationality,
agent................
Tên chủ phương tiện/Tên chủ
hàng/Name of the conveyance operator/Name of
the goods owner……………………………………………………………………………..
Địa chỉ/Address........................................................................................................
Đến cửa khẩu/Name of
Point of entry......................................................................
|
STT
Item
|
Kiểm tra y tế
Health inspection
|
Xử lý y tế
Health control
|
Ghi chú
Note
|
|
Phương tiện/ các bộ phận được kiểm tra
Inspected conveyance/parts
|
Kết quả phát hiện
Evidences
|
Số nhân viên
Number
of staff
|
Số lượng hành khách/Number
of passengers
|
Phương tiện/các bộ phận được xử lý
Treated conveyance/ parts
|
Biện pháp xử lý
Applied
measures
|
Kết quả
Attained results
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổ chức kiểm dịch y tế chứng
nhận hàng hóa, phương tiện vận chuyển trên đã được kiểm tra/xử lý y tế vào ngày
ghi ở trên. Được phép qua cửa khẩu:
...................................
The Health Quarantine Unit certifies
that the above conveyance, goods have
been given health inspection/control on the
date as above and permission to pass
through this point of entry.
|
Kiểm dịch viên y tế/ký và đóng dấu
Health Quarantine Officer/Signature and stamp
|
|
Mẫu số 09: Giấy chứng nhận kiểm tra y tế/xử lý y tế hàng hóa
(trên tàu thuyền), tàu thuyền (Theo quy định tại Mẫu số 10 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP)
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
|
Số/No
/
|
Ngày tháng
năm Date(dd/mm/yyyy)
|
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA Y TẾ/XỬ LÝ Y TẾ HÀNG HÓA (trên tàu
thuyền), TÀU THUYỀN
Certification of health inspection/control for cargo (on vessel) and vessel
1. Phần kiểm tra và xử
lý hàng hóa/for cargo
Nơi đi/Departure.........................Nơi
đến/Arrival.........................................
Đến cửa khẩu/Name of
entry point................................................................
Tên chủ hàng/Name of
the goods owner
.......................................................
Địa chỉ/Address............................................................................................
|
STT
Item
|
Kiểm tra y tế
Health inspection
|
Xử lý y tế
Health control
|
Ghi chú
Note
(Trọng lượng/gross
weight)
|
|
Hàng hóa được
kiểm tra
Inspected goods
|
Kết quả phát hiện
Evidences
|
Biện pháp xử lý
Applied measures
|
Kết quả
Attained results
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
2. Phần kiểm tra y tế
tàu thuyền/For vessel
Tên phương tiện vận chuyển/Name
of vessel ……………………............
Quốc tịch, hãng/Nationality,
agent .................................................................
Tên chủ phương tiện/chủ
hàng/Name of the vessel operator/goods owner....
Địa chỉ/Address ..............................................................................................
Đến cửa khẩu/Name of
Point of entry
............................................................
|
|
Kiểm tra y tế
Health inspection
|
Xử lý y tế
Health control
|
|
|
STT
Item
|
Các bộ phận được kiểm tra
Inspected parts
|
Kết quả phát hiện
Evidences
|
Số nhân viên
Number
of staff
|
Số lượng hành khách/
Number of passengers
|
Các bộ phận được xử lý
Treated parts
|
Biện pháp xử lý
Applied
measures
|
Kết quả
Attained results
|
Ghi chú
Note
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổ chức kiểm dịch y tế chứng
nhận hàng hóa, tàu thuyền đã được kiểm tra y tế vào ngày ghi ở trên được phép
nhập/xuất cảnh: ....................................
The Health Quarantine Unit certifies
that the above vessel, goods have been
given health inspection on the date as
above and permission to entry/exit.
|
Kiểm dịch viên y tế/ký và đóng dấu
Health Quarantine Officer/Signature and stamp
|
|
Mẫu số 10: Bản khai hàng hóa (Theo quy định tại Mẫu số 43,
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 34/2025/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
------------------
BẢN KHAI HÀNG HÓA
CARGO DECLARATION
|
|
|
|
Vào
Arrival
|
|
Rời
Departure
|
Trang số:
Page No:
|
|
|
1.1 Tên tàu
Name of ship
|
1.2 Số IMO
IMO number
|
|
|
1.3 Số chuyến đi:
Voyage number
|
2. Cảng lập bản khai:
Port where report is made
|
|
|
3. Quốc tịch tàu:
Flag Slate of ship
|
4. Tên thuyền trưởng:
Name of master
|
|
|
5. Cảng bốc/dỡ hàng hóa:
Port of loading/Port of discharge
|
|
Vận đơn số*
B/L No
|
6. Ký hiệu và số hiệu hàng hóa
Marks and Nos.
|
7. Số và loại bao kiện; loại hàng
hóa, mã hàng hóa
Number and kind of packages; description of goods or, if available, the
Harmonized System (HS) code
|
8. Tổng trọng lượng
Gross weight
|
9. Kích thước
Measurement
|
|
|
Xuất khẩu
Export cargo
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
Import cargo
|
|
|
|
|
|
Nội địa
Domestic cargo
|
|
|
|
|
|
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharing at port
|
|
|
|
|
|
Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit
|
|
|
|
|
|
Hàng trung chuyển
Transshipment cargo
|
|
|
|
|
|
9.1 Số đăng ký hành chính
Official number
|
9.2 Số đăng kiểm
Registry number
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Số Vận đơn: Khai cảng nhận hàng
chính thức theo phương thức vận tải đa phương
thức hoặc vận đơn suốt.
B/L No: Also
state original port by shipment using multimodal transport document or through
Bill of Lading
Note: Mục
9.1 và 9.2 chỉ
khai đối với phương tiện thủy nội địa
No 9.1 and
9.2: Only for inland waterway ships.
|
|
(10)........,
ngày........tháng........năm......
Date ……………..
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
|
Mẫu số 11: Đơn đề nghị (Theo quy định tại Mẫu số 15 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
-----------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ/APPLICATION FORM
Cấp Giấy chứng nhận/kiểm tra, xử lý …….…
For issuance of certificate/inspection/treatment, ……..
Kính gửi/To: …………………………………………………
Tôi là (họ tên bằng chữ
hoa)/Name ....................... Nam (Male)/Nữ (Female)
Chức vụ/Title: .......................
....................... (nếu có/if any)
Tên cơ quan/Agency: .......................
....................... (nếu có/if any)
Sinh ngày/Date of
birth:.../.../... Quốc tịch/Nationality:…….…………….
Số định danh cá
nhân/CC/CCCD/Hộ chiếu, giấy thông hành hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế/Passport/ID
No.) or other legal document………………..
Ngày cấp/Date of
issue:………
Nơi cấp/Place of
issue:……………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú/Registed permanent residence:…………
Chỗ ở hiện tại/Current
residence: …………………………………………
Thực hiện Nghị định số
…../……./NĐ-CP ngày …… tháng …. năm………. của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh/Implementation of the Decree
No. ……/.......... /NĐ-CP of the Government of Viet Nam
dated ……/…./.............. on implementing the Law on Diseases Prevention
Đề nghị/To request.......................
....................... cấp Giấy chứng nhận/kiểm tra, xử lý (For
issuance certificate/inspection/control, …..), ....................... cho
tôi hoặc Công ty/đơn vị (tên đơn vị)/(to me/Agency)………………………………………
|
|
…………, ngày/dd……tháng/mm…..năm/yyyy…….
Người đề nghị/Applicant
(Ký, ghi rõ họ tên)/Name and signature
|
Hồ sơ gửi kèm theo/File
enclosed:
…………………………
…………………………
|
Thủ
tục hành chính 3:
|
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận chuyển (mã TTHC
2.000993)
|
|
Trình tự thực hiện
|
|
|
Bước 1. Thu thập thông
tin và khai báo y tế đối với phương tiện vận chuyển
a) Đối với tàu bay: khai báo, nộp thông tin chung hàng không
theo Mẫu số 03 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP; cung
cấp Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế (nếu có) theo Mẫu số 09 Phụ lục V ban
hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP cho tổ chức kiểm dịch y tế trước
khi phương tiện vận chuyển nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh;
b) Đối với tàu thuyền: khai báo, nộp thông tin khai báo y tế
hàng hải theo Mẫu số 05 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP; cung cấp Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng
nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền (nếu có) theo Mẫu số 08 Phụ lục V ban hành kèm
theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP, Giấy chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa
(trên tàu thuyền), tàu thuyền (nếu có) theo Mẫu số 10 Phụ lục V ban hành kèm
theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP và bản khai chung theo Mẫu số 42 ban hành
kèm theo Nghị định số 34/2025/NĐ-CP cho tổ chức kiểm dịch y tế hoặc thông qua
Cổng thông tin một cửa quốc gia trước 12 giờ kể từ khi tàu thuyền dự kiến nhập
cảnh, xuất cảnh, quá cảnh;
c) Đối với phương tiện vận chuyển đường bộ, đường sắt: khai
báo, nộp thông tin khai báo y tế hàng hóa, phương tiện vận chuyển theo Mẫu số
04 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP và Giấy chứng nhận
kiểm tra/xử lý y tế theo Mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP (nếu có) trước khi phương tiện qua cửa khẩu.
Bước 2. Quan sát y tế
đối với phương tiện vận chuyển
Kiểm dịch viên y tế thực
hiện quan sát trực tiếp hoặc gián tiếp, tìm các dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh
truyền nhiễm, dấu hiệu của trung gian truyền bệnh truyền nhiễm trên phương tiện
vận chuyển, kiểm tra tình trạng vệ sinh.
Bước 3. Kiểm tra y tế
đối với phương tiện vận chuyển
3.1. Kiểm tra giấy tờ
Kiểm dịch viên y tế kiểm
tra nội dung thu thập thông tin và khai báo y tế.
3.2. Kiểm tra thực tế
a) Kiểm dịch viên y tế yêu cầu đưa phương tiện vận chuyển vào
khu vực được chỉ định để kiểm tra tình trạng vệ sinh trừ các dấu hiệu mang
tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm; đánh giá
hiệu quả các biện pháp xử lý y tế đã áp dụng.
b) Cấp giấy chứng nhận kiểm tra y tế theo mẫu số 09 Phụ lục V
ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.
Bước 4. Xử lý y tế
a) Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế, kiểm dịch viên y tế thực
hiện một hoặc cả hai biện pháp sau: khử khuẩn, diệt tác nhân gây bệnh, trung
gian truyền bệnh; Phối hợp với các cơ quan liên quan trong việc xử lý vệ sinh;
b) Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế theo Mẫu số 09 Phụ
lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP hoặc Giấy chứng nhận miễn
xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền theo Mẫu số 08
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP;
c) Trường hợp tổ chức kiểm dịch y tế được yêu cầu kiểm tra, xử
lý y tế phương tiện vận chuyển để cấp giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hoặc
giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng nhận vệ sinh tàu thuyền,
người khai báo y tế phải làm văn bản đề nghị theo Mẫu số 15 Phụ lục V kèm
theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.
|
|
Cách thức thực hiện
|
|
|
Kiểm tra/ xử lý y tế trực
tiếp tại cửa khẩu
|
|
Thành phần, số lượng
hồ sơ
|
|
|
I. Thành phần hồ sơ:
1. Đối với tàu bay: tờ khai chung hàng không đối với tàu bay,
giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ,
đường sắt, đường hàng không (nếu có).
2. Đối với tàu thuyền: giấy khai báo y tế hàng hải, giấy chứng
nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền, bản
khai chung (nếu có) và giấy chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa (trên tàu thuyền),
tàu thuyền (nếu có).
3. Đối với phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt: giấy khai
báo y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt và giấy chứng nhận
kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường
hàng không (nếu có).
4. Đơn đề nghị.
II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ đối với 01 phương tiện vận tải.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
|
|
1. Đối với phương tiện vận
chuyển đường bộ và đường hàng không
- Thời gian quan sát không quá 15 phút với phương tiện vận
chuyển đường bộ và đường hàng không;
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ một phương tiện
vận chuyển không quá 10 phút kể từ khi nhận đủ giấy tờ hoặc thông tin;
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế không quá 45
phút đối với phương tiện vận chuyển đường bộ, đường hàng không. Trước khi hết
thời gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo việc gia hạn
thời gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế trong kiểm
dịch y tế biết, thời gian gia hạn không quá 01 giờ;
- Thời gian hoàn thành
việc xử lý y tế không quá 01 giờ đối với một phương tiện vận chuyển đường bộ
hoặc một tàu bay. Không quá 24 giờ đối với tàu thuyền trong trường hợp phải xử
lý y tế bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi diệt chuột. Trước khi hết
thời gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm
dịch y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản và
nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ đối
với một phương tiện vận chuyển đường bộ hoặc một tàu bay.
2. Đối với phương tiện vận
tải đường sắt và đường thủy
- Thời gian quan sát không quá 30 phút với phương tiện vận
chuyển đường sắt, đường thủy (bao gồm cả phương tiện đường biển);
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ một phương tiện
vận chuyển không quá 10 phút kể từ khi nhận đủ giấy tờ hoặc thông tin;
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế không quá 1,5
giờ đối với phương tiện vận chuyển đường sắt, đường thủy. Trước khi hết thời
gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo việc gia hạn thời
gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế trong kiểm dịch
y tế biết, thời gian gia hạn không quá 01 giờ;
- Thời gian hoàn thành việc xử lý y tế không quá 01 giờ đối
với một toa tàu hỏa, không quá 06 giờ đối với cả đoàn tàu hỏa hoặc một tàu
thuyền kể từ thời điểm phát hiện ra phương tiện vận chuyển thuộc diện phải xử
lý y tế. Không quá 24 giờ đối với tàu thuyền trong trường hợp phải xử lý y tế
bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi diệt chuột. Trước khi hết thời
gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch
y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ
lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ đối với một
toa tàu hỏa, 04 giờ đối với cả đoàn tàu hỏa hoặc một tàu thuyền kể từ thời điểm
có thông báo gia hạn.
- Thời gian cấp Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hoặc Giấy
chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền
không quá 30 phút sau khi hoàn thành việc xử lý y tế.
|
|
Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
|
|
|
1. Đối tượng phải khai báo y tế
Phương tiện vận chuyển
nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh Việt Nam.
2. Đối tượng quan sát y tế:
Phương tiện vận chuyển
nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh Việt Nam.
3. Đối tượng kiểm tra giấy tờ
Phương tiện vận chuyển
nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh Việt Nam.
4. Đối tượng kiểm tra thực tế
Đối tượng xuất phát hoặc
đi qua quốc gia, vùng lãnh thổ ghi nhận có trường hợp mắc bệnh truyền nhiễm
thuộc nhóm A hoặc một số bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B phải được cách ly y tế;
đối tượng phải kiểm dịch y tế bị mắc hoặc nghi ngờ mắc bệnh hoặc mang hoặc có
dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh truyền
nhiễm thuộc nhóm A hoặc một số bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B phải được cách
ly y tế.
Phương tiện vận chuyển
có người hoặc hàng hóa thuộc diện phải kiểm tra thực tế.
5. Đối tượng xử lý y tế
Đối tượng bị mắc hoặc nghi
ngờ mắc bệnh hoặc mang hoặc có dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm,
trung gian truyền bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A hoặc một số bệnh truyền nhiễm
thuộc nhóm B phải được cách ly y tế để áp dụng các biện pháp phòng, chống bệnh
truyền nhiễm tại cửa khẩu.
|
|
Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính
|
|
|
Trung tâm Kiểm dịch y tế
quốc tế, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh, thành phố có hoạt động kiểm dịch
y tế
|
|
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
|
|
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch y tế đối với phương tiện vận chuyển.
|
|
Phí, Lệ phí
|
|
|
Theo quy định của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này)
|
|
|
Mẫu số 01: Mẫu giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Theo quy định tại Mẫu số 01, Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 02: Mẫu phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số 02, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 03: Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số 03, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 04: Mẫu phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Theo quy định tại Mẫu số 04, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 05: Mẫu phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số 06, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 06: Mẫu sổ theo
dõi hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số 07, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 07: Tờ khai chung
hàng không (Theo quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định
số 165/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 08: Giấy khai báo
y tế hàng hóa và phương tiện vận chuyển (đối với đường bộ, đường sắt, đường
hàng không) (Theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định
số 165/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 09: Giấy khai báo
y tế hàng hải (Theo quy định tại Mẫu số 05 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định
số 165/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 10: Biên bản kiểm
tra vệ sinh tàu bay (Theo quy định tại Mẫu số 06 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 11: Biên bản kiểm
tra vệ sinh tàu thuyền (Theo quy định tại Mẫu số 07 Phụ lục V ban hành kèm
theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 12: Giấy chứng nhận
miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/Chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền. (Theo quy
định tại Mẫu số 08 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 13: Giấy chứng nhận
kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận chuyển đường bộ, đường sắt, đường
hàng không (Theo quy định tại Mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định
số 165/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 14: Giấy chứng nhận
kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa (trên tàu thuyền), tàu thuyền. (Theo quy định tại
Mẫu số 10 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 15: Bản khai
chung (Theo quy định tại Mẫu số 42, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
34/2025/NĐ-CP)
Mẫu số 16: Đơn đề nghị
kiểm tra, xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận chuyển để cấp giấy chứng nhận
(Theo quy định tại Mẫu số 15 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP)
|
|
Yêu cầu, điều kiện thủ
tục hành chính
|
|
|
Không
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
|
|
|
1. Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày 10/12/2025.
2. Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh.
3. Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
4. Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải.
|
Mẫu số 01: Mẫu giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Theo quy định tại Mẫu số 01, Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:… /GTN-TTPVHCC (BPTNTKQ)
|
…, ngày … tháng
… năm…
|
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ
sơ:……
|
Mã vạch thể hiện mã số hồ sơ
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả .......
Tiếp nhận hồ sơ của Ông
(Bà)/Tổ chức:....................................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:
.................................................................................
Địa chỉ:
....................................................................................................................
Số điện thoại: ……………………
Email:...............................................................
(Trường hợp ủy quyền thì
cung cấp thêm thông tin của người ủy quyền, bao gồm: họ và tên, địa chỉ, số định
danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:........................................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1....................................................................................................................................
2....................................................................................................................................
3....................................................................................................................................
………………….
Số lượng hồ sơ
...................................(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ
theo quy định là: ................................... ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ....
phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải
quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại[5]:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển
số:… ………… Số thứ tự .......(nếu có)
|
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ[6]
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số
nếu là biểu mẫu điện tử)
|
________________________
[5] Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP
[6] Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, người nộp hồ sơ ký, ghi rõ
họ, chữ đệm và tên vào mục này. Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia thì người nộp hồ sơ không phải ký vào mục này.
Mẫu số 02: Mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Theo
quy định tại Mẫu số 02, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /PBS-TTPVHCC (BPTNTKQ)
|
…………, ngày …… tháng
…… năm……
|
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:......................................................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.....................................................................................
Mã hồ sơ (nếu
có):.......................................................................................................
Địa chỉ:......................................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.....................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:........................................................................................
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả……..........
yêu cầu Ông (Bà)/Tổ chức......................
hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1....................................................................................................................................
2....................................................................................................................................
3....................................................................................................................................
Lý do:
…………………………………………….…………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện
hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ với số điện thoại
...................... để được hướng dẫn.
|
|
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là biểu mẫu điện tử)
|
Mẫu số 03: Mẫu phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(Theo quy định tại Mẫu số 03, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /PTC-TTPVHCC (BPTNTKQ)
|
…, ngày …… tháng
… năm…
|
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.........
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ
chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ:
............................................................................................................
Số điện thoại: ……………………
Email:.......................................................
Mã hồ sơ (nếu
có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục
vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo không tiếp nhận
giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ
chức được biết và phối hợp thực hiện.
|
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số
nếu là biểu mẫu điện tử)
|
Mẫu số 04: Mẫu phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Theo
quy định tại Mẫu số 04, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN BỘ, NGÀNH/CẤP TỈNH
TÊN CƠ QUAN
ĐƠN VỊ/CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /PXL
|
…, ngày …… tháng
…… năm…
|
VĂN BẢN XIN LỖI VÀ ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
Kính gửi: Ông (Bà)/Tổ chức……………………………
Ngày…tháng…..năm................,
(tên cơ quan, đơn vị) tiếp nhận giải quyết hồ sơ đề nghị
giải quyết thủ tục hành chính (tên thủ tục hành chính) của Ông (Bà)/Tổ
chức ………..; số định danh cá nhân/tổ chức………; mã số hồ sơ……;
Thời gian hẹn trả kết quả
giải quyết hồ sơ:…..giờ…, ngày….tháng…năm…… Tuy nhiên đến nay, (tên cơ quan,
đơn vị) chưa trả kết quả giải quyết hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức đúng theo thời
gian hẹn trả kết quả ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
Lý
do:…………………………………………………………………………….…
(Tên cơ quan, đơn vị) xin trân trọng gửi lời xin lỗi
đến Ông (Bà)/Tổ chức vì sự chậm trễ trong quá trình giải quyết hồ sơ có thể gây
phiền hà, tốn kém về chi phí, công sức của Ông (Bà)/Tổ chức.
(Tên cơ quan, đơn vị) đề nghị được hẹn lại ngày trả
kết quả giải quyết hồ sơ cho Ông (Bà)/Tổ chức vào ngày … tháng … năm …[3]
(Tên cơ quan, đơn vị) rất mong nhận được sự thông cảm của Ông (Bà)/Tổ chức vì sự
chậm trễ này.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số
nếu là biểu mẫu điện tử)
|
Mẫu số 05: Mẫu phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Theo quy định tại Mẫu số 06, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /PKS-TTPVHCC (BPTNTKQ)
|
…………, ngày …… tháng
…… năm……
|
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ
sơ:…………………………..………………………...……………
Cơ quan (bộ phận) giải quyết
hồ sơ:................................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết
hồ sơ:.................................................................
|
TÊN CƠ QUAN
|
THỜI GIAN GIAO,
NHẬN HỒ SƠ
|
KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ (Trước hạn/ đúng hạn/ quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
|
5. Giao:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
6. Nhận:……
|
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
|
|
|
|
Người giao
|
Người nhận
|
|
|
|
5. Giao:………
6. Nhận: ………
|
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
|
|
|
|
Người giao
|
Người nhận
|
|
|
|
5. Giao: …………
6. Nhận: …………
|
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
|
|
|
|
Người giao
|
Người nhận
|
|
|
|
……
|
……
|
|
|
|
……
|
……
|
|
|
|
……
|
……
|
|
|
|
5. Giao:…………
6. Nhận:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
|
|
|
|
Người giao
|
Người nhận
|
|
|
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ
do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lưu vết được thực
hiện tự động theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử.
Mẫu số 06: Mẫu sổ theo dõi hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số
07, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /STD-TTPVHCC(BPTNTKQ)
|
…………, ngày …… tháng
…… năm……
|
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
|
STT
|
Mã hồ sơ
|
Tên TTHC
|
Tên tổ chức, cá
nhân
|
Địa chỉ, số điện thoại
|
Cơ quan chủ trì
giải quyết
|
Nhận và Trả kết quả
|
|
Nhận hồ sơ
|
Hẹn trả kết quả
|
Trả kết quả
|
Phương thức nhận kết quả
|
Ký nhận
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Sổ theo dõi hồ sơ được lập theo từng
lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa.
Trường hợp áp dụng Sổ theo
dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhưng phải đảm bảo đầy đủ thông
tin theo quy định.
Mẫu số 07: Tờ khai chung hàng không (Theo quy định tại Mẫu số
03 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP)
TỜ KHAI CHUNG HÀNG KHÔNG
GENERAL DECLARATION (AIR)
(Outward/Inward)
Người thực hiện/Operator ……………………………………………………………………..
Dấu quốc tịch và đăng ký/Marks
of Nationality and Registration ………………………….
Chuyến bay số/Flight No ……………………………..
Ngày/Date ………………………….
Xuất phát từ/Departure from:
……………………… Nơi đến/Arrival at ..…………………..
|
CHUYẾN BAY
FLIGHT ROUTING
(“Place”
column always to list origin, every en-route stop and destination)
|
|
Nơi
đi, nơi đến/Place
|
TỔNG SỐ NHÂN VIÊN TRÊN MÁY BAY
TOTAL OF CREW*
|
SỐ LƯỢNG HÀNH KHÁCH
TRÊN CHUYẾN BAY NÀY
NUMBER OF PASSENGERS ON
THIS STAGE**
|
|
|
|
Nơi xuất phát/Departure Place:
…………
Lên tàu bay/Embarking …………………..
Cùng chuyến bay/Through on same
Flight ……………………………………….
Nơi đến/Arrival Place: ……………………
Xuống tàu bay/Disembarking ……………
Cùng chuyến bay/Through on same Flight ……………………………………….
|
|
KHAI
BÁO Y TẾ
DECLARATION OF HEALTH
Những người trên chuyến bay bị ốm mà không phải do say
tàu bay hay do bị tai nạn (gồm những người có
triệu chứng hay dấu hiệu: mẩn ngứa, sốt, ớn lạnh,
tiêu chảy)
cũng như các trường hợp đau ốm khác đã xuống trong chuyến bay/Persons on board with illnesses
other than airsickness or the effects of accidents (including persons with
symptoms or signs of illness such as rash, fever, chills, diarrhea) as well
as those cases of illness disembarked during the flight ……………………………………………………………………
Các yếu tố khác trên tàu bay có thể gây lây lan bệnh/Any
other conditions on board which may lead to the spread of disease ……………………………….
Liệt kê chi tiết các biện pháp diệt côn trùng, xử lý vệ sinh trong chuyến bay
(địa điểm, ngày, giờ, phương pháp). Nếu trong chuyến bay không
thực hiện các
biện pháp diệt côn trùng thì nêu chi tiết lần diệt côn trùng gần đây nhất/Details of each disinsecting or sanitary treatment
(place, date, time, method) during the flight. If no disinsecting has been
carried out during the flight, give details of most recent disinsecting ………………………………….
|
|
Ký tên (nếu được yêu cầu)/Signed, if required
………………………..
Người kê khai/Crew member concerned
……………………………..
|
|
XÁC
NHẬN CỦA CƠ
QUAN THẨM QUYỀN/ FOR OFFICIAL USE ONLY
|
|
Tôi xin cam đoan những lời khai trong Tờ khai và
các phụ lục đính kèm Tờ khai này là chính xác và
đúng sự thật, tất cả hành khách sẽ tiếp tục chuyến
bay/I declare that all statements and particulars contained in this
General Declaration, and in any supplementary forms required to be presented
with this General Declaration, are complete, exact and true to the best of my
knowledge and that all through passengers will continue/have continued on the
flight.
Chữ ký/Signature …………………..
Cơ
quan được ủy
quyền hoặc thực hiện/Authorized agent or pilot in command
|
|
Ý kiến của kiểm dịch viên y tế/Recommendation
of health quarantine officer
…………………………………………………………………………………………………………..
Kiểm dịch viên y tế / health
quarantine officer
Ký và đóng dấu/Signature and stamp
|
|
|
|
|
* Chỉ khai báo khi có yêu cầu của quốc gia/To be
completed only when required by the State.
** Không cần khai khi đã xuất trình danh sách hành khách và chỉ khai báo khi yêu cầu của quốc gia/Not to be completed when passenger
manifests are presented and to be completed only when required by the State.
Mẫu số 08: Giấy khai báo y tế hàng hóa và phương tiện vận
chuyển (đối với đường bộ, đường sắt, đường hàng không) (Theo quy định tại Mẫu số
04 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP)
GIẤY KHAI BÁO Y TẾ HÀNG HOÁ VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN
(đối với đường bộ, đường sắt, đường hàng không)
Health Declaration for conveyances, and cargo
(for land transportation means, railway, airway)
1. Phần khai hàng hoá (bao gồm cả đường bộ, đường sắt, đường
hàng không)/Declaration for
cargo (including land transportation,
railway, airway)
Nơi đi/Departure................................
Nơi đến/Arrival... ..............................
Đến cửa khẩu/Name of
entry point ... Ngày, tháng, năm/Date (dd/mm/yy) ...
Tên chủ hàng/Name of
the goods owner .........................................................
Địa chỉ/Address...............................................................................................
|
STT
Item
|
Danh mục hàng
hóa
Name of
cargo
|
Số lượng và quy cách đóng gói
Quantity and
package form
|
Trọng lượng
Gross weight
|
Ghi chú
Notes
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng/Total
|
|
|
|
2. Phần khai phương tiện
đường bộ, đường sắt, đường hàng không/Declaration for land transportation means, railway, airway.
Nơi đi/Departure
.............. Nơi đến/Arrival ...…...……...........……………..
Tên phương tiện vận chuyển/Name
of conveyance ........................................
Quốc tịch, hãng/Nationality,
agent: ........
Tên chủ phương tiện/Tên chủ
hàng/Name of the conveyance operator/Name of
the goods owner ..................................................................................................
Địa chỉ/Address................................................................................................
Đến cửa khẩu/Name of
entry point ... Ngày tháng năm/Date (dd/mm/yy)...
|
STT
Item
|
Số hiệu/biển số
Registration No.
|
Số lượng phương tiện
Number of
conveyances
|
Trọng tải (tấn)
Net tonnage
|
Số nhân viên
Number
of staff
|
Số lượng hành khách
Number
of passengers
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
Chủ hàng, chủ phương tiện
trả lời các câu hỏi sau/The following
questions are answered by
the conveyance operator, the
owner of cargo
1. Hàng hóa hoặc phương tiện vận chuyển có xuất phát hoặc đi
qua vùng có dịch không ?/Has conveyance or cargo come
from or visited through affected area?
Có/Yes □ Không/No □
2. Hiện nay hoặc trong thời gian hành trình trên phương tiện có
người mắc bệnh hoặc nghi mắc bệnh không?/Is there on board
now or has there been during the
trip any case or suspected case of
disease)?
Có/Yes □ Không/No □
3. Có giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế hàng hóa không?/Is
there a Certification of health inspection
and control for cargo?
Có/Yes □ Không/No □
Nếu có, ghi rõ ngày cấp/nơi
cấp/If yes, please note date and place
of issue
…….........................................................................................................................
4. Có giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế phương tiện vận
chuyển không?/Is there Certification of health
inspection and control for conveyances?
Có/Yes □ Không/No □
Nếu có, ghi rõ ngày cấp/nơi
cấp/If yes, please note date and place
of issue.…....................................................................................................................
|
|
Người khai (ký, ghi
rõ họ tên)
(Signature and full name
of Declarant)
|
Ngày/Date:…………….giờ/hour
…………
Ý kiến của kiểm dịch viên
y tế/Recommendation of health quarantine officer………………………………………………………………………………
Kiểm dịch viên y tế/health
quarantine officer
Ký và đóng dấu/Signature
and stamp
Mẫu số 09: Giấy khai báo y tế hàng hải (Theo quy định tại Mẫu
số 05 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP)
GIẤY KHAI BÁO Y TẾ HÀNG HẢI
MARITIME DECLARATION OF HEALTH
Thuyền trưởng của tàu đến từ các cảng nước ngoài phải hoàn chỉnh tờ khai và xuất trình cho cơ quan thẩm quyền/To
be completed and submitted to the competent authorities by the masters of ships
arriving from foreign ports.
Xuất trình tại cảng/Submitted at
the port of .......................... Ngày/Date ............................
Tên tàu thủy/Name of ship or inland
navigation vessel ........................................................
Đăng ký/Số IMO/Registration/IMO No
.............................................................................
Nơi đi/Arriving from ........................................
Nơi đến/Sailing
to ............................................
Quốc tịch (cờ quốc tịch)/Nationality (Flag
of vessel) ..............................................................
Tên thuyền trưởng/Master's name ...........................................................................................
Trọng tải đăng ký (tàu)/Gross
tonnage (ship) .........................................................................
Trọng tải tàu (tàu chạy trong đất liền)/Tonnage
(inland navigation vessel) .............................
Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh/Xử
lý vệ sinh còn giá trị?/Valid
Sanitation Control Exemption/Control Certificate carried on board ?
Có/Yes □ Không/No □
Cấp tại/Issued at ........................................
Ngày tháng/Date...............................................
Có phải kiểm tra lại hay không?/Re-inspection
required ?
Có/Yes □ Không/No □
Có đến vùng Tổ chức y tế thế giới khẳng
định ảnh hưởng?/Has ship/vessel visited an affected area identified by the
World Health Organization ?
Có/Yes □ Không/No □
Tên cảng và ngày đến/Port and date
of visit ............................................................................
Danh sách các cảng từ khi tàu bắt đầu hành trình, cả ngày tháng xuất phát, hoặc trong vòng 30 ngày qua, nêu tóm tắt/List
ports of call from commencement of voyage with dates of departure, or within
past 30 days, whichever is shorter
………………………………………………………………………………………...…………..
………………………………………………………………………………………...…………..
………………………………………………………………………………………...…………..
Tùy theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền tại cảng
đến, lập danh sách thủy thủ, hành khách hoặc người cùng đi trên tàu kể từ khi bắt đầu hành trình
hoặc trong 30 ngày
trở lại (nêu tóm
tắt), ghi rõ
tên nước, tên cảng đã đi qua (kèm theo họ tên và lịch trình)/Upon request
of the competent authority at the port of arrival, list crew members,
passengers or other persons who have joined ship/vessel since international
voyage began or within past thirty days, whichever is shorter, including all
ports/countries visited in this period (add additional names to the attached
schedule)
1. Họ tên/Name
..............................................................................................................
lên tàu từ/joined from: (1).................................................(2)...................................(3)....................................
2. Họ tên/Name ...............................................................................................................
lên tàu từ/joined from:
(1).............................................(2)...................................(3)....................................
3. Họ tên/Name ..............................................................................................................
lên tàu từ/joined from:
(1).............................................(2)...................................(3)....................................
Số thủy thủ trên tàu/Number of
crew members on board ....................................................
Số hành khách trên tàu/Number of
passengers on board ....................................................
CÁC CÂU HỎI VỀ Y TẾ
Health Questions
1. Có người chết không phải do tai nạn
trong hành trình?/Has any person died on
board during the voyage otherwise than as a result of accident?
Có/Yes □ Không/No □
Nếu có, phải có báo cáo chi tiết kèm theo/If yes, state particulars in attached schedule/Số
tử vong/Total of deaths/............
2. Có trường hợp nghi mắc bệnh truyền nhiễm
trên tàu hoặc trong quá trình hành trình hay
không?/Is there on board or has there been during the international voyage
any case of disease which you suspect to be of an infectious nature?
Có/Yes □ Không/No □
Nếu có, phải có báo cáo chi tiết
theo mẫu kèm theo/If yes, state particulars
in attached schedule
3. Có số hành khách bị ốm trong hành trình lớn hơn bình thường không?/Has the total number of ill passengers during the
voyage been greater than normal/expected?
Có/Yes □ Không/No □
Bao nhiêu người?/How many ill persons? .............................................................................
4. Hiện tại có người ốm trên tàu không?/Is there any ill person
on board now?
Có/Yes □ Không/No □
Nếu có, báo cáo chi tiết theo mẫu kèm theo/If yes, state particulars in attached
schedule
5. Có được nhân viên y tế can thiệp không?/Was a medical practitioner consulted?
Có/Yes □ Không/No □
Nếu có, nêu chi tiết biện pháp điều trị hoặc
tư vấn y tế kèm theo/If yes, state
particulars of medical treatment or advice provided in attached schedule.
6. Bạn có biết điều gì có thể gây nhiễm hoặc lan truyền bệnh
trên tàu không?/Are you aware of any
condition on board which may lead to infection or spread of disease?
Có/Yes □ Không/No □
Nếu có, phải có báo cáo chi tiết
theo mẫu kèm theo/If yes, state particulars
in attached schedule
7. Có biện pháp vệ sinh nào (như kiểm dịch, cách ly, tẩy trùng hoặc tẩy uế) được áp dụng trên tàu không? Has any sanitary measure (e.g.
quarantine, isolation, disinfection or decontamination) been applied on board?
Có/Yes □ Không/No □
Nếu có, nêu cụ thể loại, nơi và thời gian áp dụng/If yes, specify
type, place and date ………………………………………………………………………………………...…………..
8. Có người đi lậu vé trên tàu không?Have
any stowaways been found on board?
Có/Yes □ Không/No □
Nếu có, nơi họ lên tàu ở đâu (nếu biết)?/If yes,
where did they join the ship (if known)? ………………………………………………………………………………………...…………..
9. Có động vật bị ốm hoặc động vật cảnh
trên tàu không?/Is there a sick animal or pet on board?
Có/Yes □ Không/No □
Chú ý: Nếu không có bác sĩ, thuyền trưởng
cần chú ý những
triệu chứng hoặc có dấu hiệu mắc bệnh truyền nhiễm trên tàu như sau:
Note: In the absence of a
surgeon, the master should regard the following symptoms as grounds for
suspecting the existence of a disease of an infectious nature:
(a) sốt kéo dài một vài ngày hoặc kèm theo (i) mệt mỏi; (ii) kém tỉnh táo; (iii) nổi hạch; (iv) vàng da; (v) ho hoặc thở nông; (vi) chảy máu bất thường hoặc; (vii) liệt
cục bộ/ (a) fever, persisting for several days or
accompanied by (i) prostration; (ii) decreased consciousness; (iii) glandular
swelling; (iv) jaundice; (v) cough or shortness of breath; (vi) unusual
bleeding; or (vii) paralysis
(b) có hoặc không có sốt: (i) phát ban cấp tính trên da; (ii) nôn dữ dội
(không phải do
say sóng); (iii) tiêu chảy dữ dội; hoặc (iv) co giật/(b) with or without fever:
(i) any acute skin rash or eruption; (ii) severe vomiting (other than sea
sickness); (iii) severe diarrhoea; or (iv) recurrent convulsions.
Tôi xin cam đoan những thông tin, những câu trả lời và các báo cáo chi tiết kèm theo là sự thật và đúng với sự hiểu biết và tin tưởng của tôi/I hereby declare that the particulars and answers to
the questions given in this Declaration of Health (including the schedule) are
true and correct to the best of my knowledge and belief
Ký tên/Signed/
..............................................................................................................
Thuyền trưởng/Master ...............................................................................................
Ký xác nhận/Countersigned ..........................................................................................
Bác sĩ trên tàu (nếu có)/Ship's Surgeon (if
carried) ...............................................................
Ngày/Date ....
/tháng/month .... /năm/year .....giờ/hour
...........................................................
Ý kiến của kiểm dịch viên y tế/Recommendation
of health quarantine officer
………………………………………………………………………………………...………….......
Ngày/Date ....
/tháng/month .... /năm/year ....... giờ/hour ........................................................
Kiểm dịch viên y tế/health quarantine
officer ......................................................................
Ký và đóng dấu/Signature and stamp ...................................................................................
TỜ KHAI Y TẾ HÀNG HẢI ĐÍNH KÈM
ATTACHMENT OF MARITIME DECLARATION OF HEALTH
|
Họ
tên/Name
|
Đối
tượng/Class or rating
|
Tuổi/Age
|
Giới
tính/Sex
|
Quốc
tịch/Nationality
|
Tên cảng và ngày lên tàu/
Port, date joined ship/vessel
|
Chẩn
đoán/Nature of illness
|
Ngày xuất hiện triệu chứng/
Date of onset of symptoms
|
Đã thông báo cho y tế cảng?/
Reported to a port medical
|
Kết
quả xử lý[7]/
Disposal of case
|
Thuốc
hoặc điều trị khác đã áp dụng/
Drugs, medicines or other
|
Ghi chú/ Comments
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
_____________________
Kết quả xử lý ghi rõ/Disposal of
case detail: (1) Người bệnh đã bình phục, còn ốm hoặc đã chết, (2) người bệnh vẫn ở trên
tàu hay đã xuống (ghi rõ tên cảng hoặc sân bay xuống) hoặc đã được an táng trên biển/State: (1)
whether the person recovered, is still ill or died; and (2) whether the person
is still on board, was evacuated (including the name of the port or airport),
or was buried at sea.
Mẫu số 10: Biên bản kiểm tra vệ sinh tàu bay (Theo quy định
tại Mẫu số 06 Phụ lục V ban hành
kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP)
|
Số/No /
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
--------------
Ngày tháng
năm Date(dd/mm/yyyy)
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA VỆ SINH TÀU BAY
INSPECTION REPORT FOR AIRCRAFT
I - THÔNG TIN CHUYẾN BAY/ GENERAL INFORMATION
Tên hãng/Operation ..................................................................................................
Chuyến bay số /Flight No ......................................
Ngày/ Date ................................
Xuất phát từ/Departure from: ………………….......
Đến/ Arrival at .............................
Tổng số nhân viên/Total of crew……..…Tổng
số hành khách/ Number of
passengers ...
II - KẾT QUẢ KIỂM TRA/ INSPECTION
RESULT
1. Vệ sinh chung và dấu vết của véc tơ và nguồn truyền
bệnh/Aircraft sanitation and evidence of vector and reservoirs
Buồng lái/ Pilot cabin ...................................................................................................
Khoang hành khách/ Passenger
cabin ........................................................................
Khoang chứa thực phẩm/ Aircraft
kitchen ...................................................................
Khoang hành lý/ Cargo
compartment .........................................................................
Khu vực khác/ Other areas ..........................................................................................
2. Có sử dụng các biện pháp diệt véc tơ, côn trùng, vệ sinh tàu bay?/Had carried out any disinsecting or sanitary
treatment?
Có/Yes □
Không/No □
Nếu có, liệt kê/ If yes, give details
3. Ý kiến của Kiểm dịch viên y tế/ Recommendation
of health quarantine officer
………………………………………………………………………………………...…………..
|
Cơ
trưởng/ Đại
diện
Captain/Agent
|
Kiểm dịch viên y tế/ký và đóng dấu
Health quarantine officer/ Signature and stamp
|
Mẫu số 11: Biên bản kiểm tra vệ sinh tàu thuyền (Theo quy định
tại Mẫu số 07 Phụ lục V ban hành
kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP)
|
Số/No /
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
--------------
Ngày tháng
năm Date(dd/mm/yyyy)
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA VỆ SINH TÀU THUYỀN
INSPECTION REPORT FOR VESSEL
I - PHẦN TỔNG HỢP CHUNG CỦA TÀU THUYỀN
General information
Tên tàu /Name of vessel:…………...............…
Hãng tàu /Company: ........................................
Quốc tịch/ Nationality: …………………………………………………………….........................
Ngày đến /Date of arrival: …………………………………………………………………….........
Ngày giờ kiểm tra /Date, time
inspected: ………………………………………………………...
Ngày và nơi cấp giấy miễn xử lý vệ sinh tàu thủy, miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền /Date of place
of issued SSCC, SSCEC: ...................................................................................
Trọng tải tàu /Net tonnage:
…………………………………………………………………………
Tổng số thuyền viên /Number
of crews: …………………………………………………………
Loại tàu /Type of vessels:
…………………………………………………………………………
Đỗ tại cầu /Name of whraft/pier:……………………
Cảng/Port of call: .....................................
II - KẾT QUẢ KIỂM TRA:
Inspection result
CÁC KHU VỰC TRÊN TÀU
Compartments
Hầm tàu /Hold
Số
/No (1) (2)
(3)
(4) (5)
(6)
(7)
Buồng máy /Engine room:
........................................................................................................
Bích đằng trước và kho /Forepeak and
storeroom: ………………………………………….........
Bích đằng sau và kho /Afterpeak and
storeroom: ……………………………………………….....
Xuồng cứu sinh /Lifeboat: ……………………………………………………………………….........
Buồng bản đồ và buồng vô tuyến điện /Charts
and wireless rooms: ..........................................
Bếp/Galley:
.................................................................................................................................
Nhà ăn/Pantry:
………………………………………………………………………………………....
Kho thực phẩm /Provision storeroom: ……………………………………………………………….
Buồng thuyền viên/Quarters, Crew:
…………………………………………………………………
Buồng sĩ quan/Quarters officer: ……………………………………………………………………..
Buồng khách /Messrooms:
…………………………………………………………………………....
Kho dự trữ /Reefer stoves: ……………………………………………………………………………
Các khu vực khác /Other compartments:
…………………………………………………………..
III - MỘT SỐ PHÁT HIỆN KHÁC
Findings/observations
………………………………………………………………………………………...…………..
………………………………………………………………………………………...…………..
………………………………………………………………………………………...…………..
………………………………………………………………………………………...…………..
………………………………………………………………………………………...…………..
IV - Ý KIẾN CỦA KIỂM DỊCH VIÊN Y TẾ :
Recommendation of health
quarantine officer
………………………………………………………………………………………...…………..
………………………………………………………………………………………...…………..
………………………………………………………………………………………...…………..
………………………………………………………………………………………...…………..
………………………………………………………………………………………...…………..
|
Thuyền trưởng/Đại lý được ủy quyền
Master/Authorized agency
|
Kiểm dịch viên y tế/ ký và đóng dấu
Health quarantine officer/ Signature and stamp
|
Mẫu số 12: Giấy
chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/Chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền.
(Theo quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP)
GIẤY CHỨNG NHẬN MIỄN XỬ LÝ VỆ SINH TÀU THUYỀN/CHỨNG NHẬN XỬ
LÝ VỆ SINH TÀU THUYỀN
SHIP SANITATION CONTROL EXEMPTION CERTIFICATE/SHIP
SANITATION CONTROL CERTIFICATE
Cảng/Port .......................................................Ngày/Date....................................................
Giấy chứng nhận này ghi nhận việc
kiểm tra và 1) miễn
xử lý hoặc 2) các biện pháp xử lý đã thực hiện
This Certificate records
the inspection and 1) exemption from control or 2) control measures applied
Tên tàu thủy /Name of ship or inland
navigation vessel ....................... Cờ quốc tịch/Flag ...........
Đăng ký/IMO số/Registration/IMO No:..........
Tại thời điểm kiểm tra khoang chứa
hàng rỗng/có chứa
hàng/At the time of inspection the holds
were unladen/ laden with: ....................................
Tấn hàng hoá/ Tonnes of
cargo.......................................................................................................................................
Tên và địa chỉ của cán bộ kiểm tra/ Name
and address of inspecting officer ........................................................................................................
|
Giấy chứng nhận
miễn xử lý vệ
sinh tàu thuyền
Ship sanitation control exemption certificate
|
|
Giấy chứng nhận
xử lý vệ sinh
tàu thuyền
Ship sanitation control certificate
|
|
Khu
vực đã kiểm tra hệ thống, dịch
vụ
Areas(systems, and services) inspected
|
Bằng chứng phát hiện[1]
Evidence found[1]
|
Kết quả kiểm tra mẫu[2]
Sample results[2]
|
Giấy tờ đã xem xét
Documents reviewed
|
|
Biện pháp xử lý đã thực hiện
Control measures applied
|
Ngày
kiểm tra lại
Re-inspection date
|
Ghi
chú về các vấn đề được phát hiện
Comments regarding
conditions found
|
|
Bếp/ Galley
|
|
|
Nhật ký y tế/ Medical
log
|
|
|
|
|
|
Nơi để thức ăn/ Pantry
|
|
|
Nhật ký hải trình/ Ship’s log
|
|
|
|
|
|
Nhà kho/Stores
|
|
|
Khác/ Other
|
|
|
|
|
|
Khoang chứa hàng/Hold(s)/cargo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạn tàu/ Quarters
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thủy thủ/ Crew
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sĩ quan/ Officers
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hành khách/ Passengers
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Boong tàu/ Deck
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Potable water/ Nước sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nước thải/ Sewage
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoang chứa nước dằn tàu/ Ballast
tanks
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chất thải rắn và chất thải y tế/ Solid
and medical waste
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nước đọng/ Standing water
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phòng máy/ Engine
room
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị y tế/ Medical
facilities
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực khác - xem bản liệt kê đính kèm/ Other areas specified - see
attached
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú những khu vực không kiểm tra được
bằng ký hiệu
N/A/Note areas not applicable, by marking N/A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Không dấu hiệu nào được phát hiện. Tàu/thuyền được miễn kiểm
tra
No evidence found. Ship/vessel is exempted from
control measures
|
|
Biện pháp xử lý nêu trên đã được
thực hiện vào ngày ghi dưới đây/ Control
measures indicated were applied on the date below.
|
Tên và chức vụ của người cấp giấy/Name
and designation of issuing officer................Chữ ký và đóng dấu /Signature
and seal......... Ngày/Date ..........
[1] (a) Bằng chứng nhiễm bệnh hoặc ô
nhiễm, bao gồm: véc tơ ở tất cả các giai đoạn phát triển; nguồn truyền nhiễm ở động vật mà véc tơ; loài gặm nhấm hoặc
các loài khác có thể mang bệnh cho người, vi sinh vật, hóa chất và các nguy cơ khác đối với sức
khỏe con người; dấu hiệu không bảo đảm vệ sinh. (b) Thông
tin về ca bệnh (nêu
tại Tờ khai y tế hàng hải).
[1] (a) Evidence of infection
or contamination, including: vectors in all stages of growth; animal reservoirs
for vectors; rodents or other species that could carry human disease,
microbiological, chemical and other risks to human health; signs of inadequate
sanitary measures. (b) Information concerning any human cases (to be included
in the Maritime Declaration of Health).
[2] Kết quả xét nghiệm mẫu lấy trên tàu. Cung cấp cho
thuyền trưởng kết quả phân tích bằng biện pháp thích hợp nhất, nếu có yêu cầu kiểm tra lại ở cảng kế tiếp mà tàu sẽ đến thì thực hiện kiểm tra lại cùng với ngày được ghi trong Giấy chứng
nhận này.
[2] Results from samples taken
on board. Analysis to be provided to ship’s master by most expedient means and,
if re-inspection is equired, to the next appropriate port of call coinciding
with the re-inspection date specified in this certificate.
Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh và Chứng nhận xử lý vệ sinh có giá trị tối đa 6 tháng, có thể gia hạn thêm một tháng nếu không thể kiểm tra lại và không có bằng chứng nhiễm
bệnh hoặc ô nhiễm trên tàu.
Sanitation Control
Exemption Certificates and Sanitation Control Certificates are valid for a
maximum of six months, but the validity period may be extended by one month if
inspection cannot be carried out at the port and there is no evidence of
infection or contamination.
BẢN ĐÍNH KÈM GIẤY CHỨNG NHẬN MIỄN XỬ LÝ VỆ SINH TÀU THUYỀN/CHỨNG NHẬN XỬ LÝ VỆ SINH TÀU THUYỀN
ATTACHMENT TO SHIP SANITATION CONTROL EXEMPTION CERTIFICATE/ SHIP SANITATION
CONTROL CERTIFICATE
|
Khu
vực/cơ sở/hệ
thống được kiểm tra[1]
Areas/facilities/systems inspected/
|
Bằng chứng phát hiện
Evidence found
|
Kết quả kiểm tra mẫu
Sample results
|
Giấy tờ đã xem xét
Documents reviewed
|
Biện pháp xử lý đã thực hiện
Control measures applied
|
Ngày
kiểm tra lại
Re-inspection date
|
Ghi
chú về các vấn đề được phát hiện
Comments regarding
conditions found
|
|
Thực phẩm/Food
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguồn gốc/Source
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảo quản/Storage
|
|
|
|
|
|
|
|
Chế biến/Preparation
|
|
|
|
|
|
|
|
Phục vụ/Service
|
|
|
|
|
|
|
|
Nước/Water
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguồn gốc/Source
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảo quản/Storage
|
|
|
|
|
|
|
|
Phân phối/Distribution
|
|
|
|
|
|
|
|
Chất thải/Waste
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi chứa/Holding
|
|
|
|
|
|
|
|
Xử lý/Treatment
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiêu huỷ/Disposal
|
|
|
|
|
|
|
|
Bể bơi/bể nước khoáng/Swimming
pools/spas
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị/Equipment
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoạt động/Operation
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị y tế/Medical facilities
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị và đồ dùng y tế/Equipment
and medical devices
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoạt động/Operation
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuốc/Medicines
|
|
|
|
|
|
|
|
Các khu vực khác được kiểm tra/Other
areas inspected
|
|
|
|
|
|
|
______________________
[1] Ghi những nơi không kiểm tra được bằng ký hiệu N/A/Indicate
when the areas listed are not applicable by marking N/A
Mẫu số 13: Giấy
chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận chuyển đường bộ, đường
sắt, đường hàng không (Theo quy định tại Mẫu số 09 Phụ lục V ban
hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP)
|
Số/No /
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
--------------
Ngày tháng
năm Date(dd/mm/yyyy)
|
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA/XỬ LÝ Y TẾ
HÀNG HOÁ, PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG SẮT,
ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG
Certification of health inspection and control for
conveyances and cargo
(for land transportation, railway, airway)
1. Phần kiểm tra và xử lý y tế hàng hoá/For cargo
Nơi đi/Departure...................................Nơi
đến/Arrival .....................................................
Đến cửa khẩu/Name of entry
point ……………………………………………………………
Tên chủ chủ hàng/Name of the goods owner ………………………………………………...
Địa chỉ/Address ………………………………………………………………………..............
|
STT
Item
|
Kiểm tra y tế
Health inspection
|
Xử lý y tế
Health control
|
Ghi
chú
Note
(Trọng
lượng
Gross weight)
|
|
Hàng
hóa được kiểm
tra
Inspected goods
|
Kết quả phát hiện
Evidences
|
Hàng
hóa được xử lý
Treated parts
|
Biện pháp xử lý
Applied measures
|
Kết quả
Attained results
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
|
2. Phần kiểm tra và xử lý y tế phương tiện/For
conveyance
Tên phương tiện vận chuyển/Name of conveyance ……..............
Biển số/ Registration No.
Trọng tải/Load Capacity
……………………………………………………………
Quốc tịch, hãng/Nationality,
agent …………………
Tên chủ phương tiện/Tên chủ hàng/Name of the conveyance operator/Name of the
goods owner ………………………………………………………………………………………...…………..
Địa chỉ/Address ………………………………………………………………………................
Đến cửa khẩu/Name of Point of
entry ………………………………………………………..
|
STT
Item
|
Kiểm tra y tế
Health inspection
|
Xử lý y tế
Health control
|
Ghi
chú
Note
|
|
Phương
tiện/các bộ phận được kiểm tra
Inspected conveyance/parts
|
Kết quả phát hiện
Evidences
|
Số nhân viên
Number of staff
|
Số lượng hành khách/Number of passengers.
|
Phương
tiện/các bộ phận được xử lý
Treated conveyance/ parts
|
Biện pháp xử lý
Applied measures
|
Kết quả
Attained
results
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổ chức kiểm dịch y tế chứng nhận
hàng hóa, phương tiện vận chuyển trên đã được kiểm tra/xử lý y tế vào ngày ghi ở trên. Được phép qua cửa khẩu: ............................................
The Health Quarantine Unit
certifies that the above conveyance, goods have been given health
inspection/control on the date as above and permission to pass through this
point of entry.
|
Kiểm dịch viên y tế/ ký và đóng dấu
Health Quarantine Officer/ Signature and stamp
|
|
Mẫu số 14: Giấy
chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa (trên tàu thuyền), tàu thuyền.
(Theo quy định tại Mẫu số 10 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP)
|
Số/No /
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
--------------
Ngày tháng
năm Date(dd/mm/yyyy)
|
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA Y TẾ/XỬ LÝ Y TẾ
HÀNG HÓA (trên tàu thuyền), TÀU THUYỀN
Certification of health inspection/control for cargo (on vessel) and
vessel
1. Phần kiểm tra và xử lý hàng hóa/ for cargo
Nơi đi/Departure ..........................
Nơi đến/Arrival ..........................................................
Đến cửa khẩu/Name of entry point ...................................................................................
Tên chủ hàng/name of the goods owner ………………………………………………………
Địa chỉ/Address…………………………………………………………………..........................
|
STT
Item
|
Kiểm tra y tế
Health inspection
|
Xử lý y tế
Health control
|
Ghi
chú
Note (Trọng lượng/gross weight)
|
|
Hàng
hóa được kiểm
tra
Inspected goods
|
Kết quả phát hiện
Evidences
|
Biện pháp xử lý
Applied measures
|
Kết quả
Attained results
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
2. Phần kiểm tra y tế tàu thuyền/For vessel
Tên phương tiện vận chuyển/Name of vessel
...................................................................
Quốc tịch, hãng/ Nationality,
agent
...................................................................................
Tên chủ phương tiện/chủ hàng/Name of
the vessel operator/ goods owner ......................
Địa chỉ/Address ..................................................................................................................
Đến cửa khẩu/Name of Point of
entry ................................................................................
|
STT
Item
|
Kiểm tra y tế
Health inspection
|
Xử lý y tế
Health control
|
Ghi chú
Note
|
|
Các bộ phận được kiểm tra
Inspected parts
|
Kết quả phát hiện
Evidences
|
Số nhân viên
Number of staff
|
Số lượng hành khách/
Number of passengers
|
Các bộ phận được xử lý
Treated parts
|
Biện pháp xử lý
Applied measures
|
Kết quả
Attained results
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổ chức kiểm dịch y tế chứng nhận
hàng hóa, tàu thuyền đã được kiểm tra y tế vào ngày
ghi ở trên
được phép nhập/xuất cảnh:
....................................................
The Health Quarantine Unit
certifies that the above vessel, goods have been given health inspection on the
date as above and permission to entry/exit.
|
Kiểm dịch viên y tế/ ký và đóng dấu
Health Quarantine Officer/ Signature and stamp
|
|
Mẫu số 15: Bản
khai chung (Theo quy định tại Mẫu số 42,
Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 34/2025/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
---------------
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
|
|
|
Vào
Arrival
|
|
Rời
Departure
|
|
1.1 Tên và
loại tàu:
Name and type of ship
|
1.2 Số IMO
IMO number
|
|
1.3 Hô hiệu
Call sign
2. Cảng đến/rời
Port of arrival/departure
|
1.4 Số chuyến đi:
Voyage number
3. Thời gian đến/rời cảng
Date and time of arrival/departure
|
|
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
|
5. Tên thuyền trưởng:
Name of master
|
6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích
Last port of call/next port of call
|
|
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):
Certificate of registry (date, number and Port of registry)
|
8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:
Name and contact details of ship’s agent
|
|
9. Tổng dung tích:
Gross tonnage
|
10. Dung
tích có ích:
Net tonnage
|
|
11. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be discharged
|
|
12. Thông
tin về hàng
hóa vận chuyển trên tàu:
Brief description of the cargo
|
|
Loại hàng hóa
Kind of cargo
|
Tên hàng hóa
Cargo name
|
Số lượng
hàng hóa
The quantity of cargo
|
Đơn vị
tính
Unit
|
|
Xuất khẩu
Export cargo
|
|
.......
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
Import cargo
|
|
…...
|
|
|
|
|
Nội địa
Domestic cargo
|
|
….
|
|
|
|
|
Hàng trung
chuyển
Transshipment cargo
|
|
………….
|
|
|
|
|
Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit
|
|
Loại hàng
Kind of cargo
|
Tên hàng hóa
Cargo name
|
Số lượng
hàng hóa
The quantity of cargo
|
Số lượng
hàng hóa quá cảnh
xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging
|
Đơn vị
tính
Unit
|
|
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging at port
|
|
……
|
|
|
|
|
|
Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
13. Số
thuyền viên
Number of crew
|
14. Số
hành khách
Number of passengers
|
15. Ghi
chú:
Remarks
- Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT)
|
|
Tài liệu
đính kèm (ghi rõ số bản)
Attached documents (indicate number of copies)
|
|
16. Bản
khai hàng hóa:
Cargo Declaration
|
17. Bản
khai dự trữ của tàu
Ship’s Stores Declaration
|
- Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
- Chiều dài lớn nhất:
LOA
- Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
- Chiều cao tĩnh không:
Air draft
- Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
- Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
- Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
- Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any)
|
|
18. Danh sách thuyền viên
Crew List
|
19. Danh sách hành khách
Passenger List
|
20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities
|
|
21. Bản
khai hành lý thuyền viên(*)
Crew’s Effects Declaration (only on arrival) (*)
|
22. Bản
khai kiểm dịch y tế (*)
Maritime Declaration of Health (only on arrival) (*)
|
|
22.1 Số đăng ký hành chính
Official number
|
22.2 Số đăng kiểm
Registry number
|
|
22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance
|
|
Ghi
chú:
Note:
(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng.
Only on arrival.
Mục 22.1 và 22.2 chỉ khai đối với
phương tiện thủy nội địa.
No 22.1 and 22.2: Only for inland waterway ships.
|
23….., ngày... tháng... năm...
Date ………………………
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 16: Đơn đề nghị kiểm tra, xử lý y tế hàng hóa,
phương tiện vận chuyển để cấp giấy chứng nhận (Theo quy định tại Mẫu số 15 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ/APPLICATION FORM
Cấp Giấy chứng nhận/kiểm tra, xử lý …….…
For issuance of certificate/inspection/treatment, ……..
Kính gửi/To: …………………………………………………
Tôi là (họ tên bằng chữ
hoa)/Name ..................... Nam (Male)/Nữ (Female)
Chức vụ/Title: .....................
..................... (nếu có/if any)
Tên cơ quan/Agency: .....................
..................... (nếu có/if any)
Sinh ngày/Date of
birth:.../.../... Quốc tịch/Nationality:…….…………….
Số định danh cá
nhân/CC/CCCD/Hộ chiếu, giấy thông hành hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế/Passport/ID
No.) or other legal document………………..
Ngày cấp/Date of
issue:………
Nơi cấp/Place of
issue:……………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú/Registed permanent residence:…………
Chỗ ở hiện tại/Current
residence: …………………………………………
Thực hiện Nghị định số
…../……./NĐ-CP ngày …… tháng …. năm………. của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh/Implementation of the Decree
No. ……/ ............/NĐ-CP of the Government of Viet Nam
dated ……/…./............. on implementing the Law on Diseases Prevention
Đề nghị/To request.....................
cấp Giấy chứng nhận/kiểm tra, xử lý (For issuance
certificate/inspection/control, …..), ................ cho tôi hoặc Công
ty/đơn vị (tên đơn vị)/(to me/Agency)………………………………………
|
|
…………, ngày/dd……tháng/mm…..năm/yyyy…….
Người đề nghị/Applicant
(Ký, ghi rõ họ tên)/Name and signature
|
Hồ sơ gửi kèm theo/File
enclosed:
…………………………
…………………………
|
Thủ
tục hành chính 4
|
Kiểm
dịch y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người (mã TTHC 1.002204)
|
|
Trình tự thực hiện
|
|
|
Bước 1. Thu thập
thông tin và khai báo y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người
Người khai báo y tế thực
hiện khai báo, nộp thông tin khai báo y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận
cơ thể người theo Mẫu số 13 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP cho tổ chức kiểm dịch y tế.
Bước 2. Quan sát y tế
đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người
Kiểm dịch viên y tế thực
hiện quan sát trực tiếp hoặc gián tiếp, đánh giá tình trạng bên ngoài của bao
gói, niêm phong và tình trạng vệ sinh, dấu hiệu rò rỉ chất lỏng, mùi bất thường
hoặc các biểu hiện không bảo đảm yêu cầu về đóng gói, bảo quản, vận chuyển,
tình trạng vệ sinh.
Bước 3. Kiểm tra y tế
đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người
3.1. Kiểm tra giấy tờ
Kiểm dịch viên y tế kiểm
tra nội dung thu thập thông tin và khai báo y tế.
3.2. Kiểm tra thực tế
a) Kiểm dịch viên y tế đối chiếu nội dung khai báo y tế đối với
mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người với thực tế tình trạng đóng gói, bảo
quản, vận chuyển, tình trạng vệ sinh.
b) Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với mô, bộ phận cơ
thể người, kết thúc kiểm dịch y tế theo Mẫu số 14 Phụ lục V ban hành kèm theo
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP đối với mô, bộ phận cơ thể người bảo đảm các quy
định về đóng gói, bảo quản, vận chuyển, tình trạng vệ sinh.
Bước 4. Xử lý y tế đối
với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người
Căn cứ kết quả kiểm tra
thực tế, kiểm dịch viên y tế:
a) Xử lý y tế đối với mẫu bệnh phẩm theo quy định của Bộ trưởng
Bộ Y tế về quản lý mẫu bệnh phẩm truyền nhiễm;
b) Xử lý y tế đối với mô, bộ phận cơ thể người như xử lý y tế
đối với hàng hóa hoặc xử lý y tế như đối với thi thể, hài cốt, tro cốt và phù
hợp với từng loại mô, bộ phận cơ thể người.
|
|
Cách thức thực hiện
|
|
|
Kiểm tra/ xử lý y tế trực
tiếp tại cửa khẩu
|
|
Thành phần, số lượng
hồ sơ
|
|
|
I. Thành phần hồ sơ:
a) Giấy khai báo y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ
thể người;
b) Giấy phép nhập khẩu mẫu bệnh phẩm.
II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ đối với 01 lô mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh
học, mô, bộ phận cơ thể người.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
|
|
- Thời gian hoàn thành quan sát y tế đối với một lô mẫu bệnh
phẩm, mô, bộ phận cơ thể người không quá 15 phút.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ đối với một lô
mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người không quá 15 phút kể từ khi nộp đủ
các loại giấy tờ hoặc thông tin.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế đối với một lô
mẫu bệnh phẩm hoặc một mô, một bộ phận cơ thể người không quá 01 giờ khi nộp
đủ giấy tờ và kiểm dịch viên y tế tiếp cận được với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận
cần được kiểm tra.
- Thời gian bắt đầu tiến hành xử lý y tế đối với một lô mẫu
bệnh phẩm hoặc một mô, một bộ phận cơ thể người trong vòng 01 giờ kể từ khi tổ
chức kiểm dịch y tế yêu cầu xử lý y tế.
|
|
Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
|
|
|
1. Đối tượng phải khai
báo y tế
a) Mẫu bệnh phẩm nhập khẩu có nguồn gốc từ người có chứa hoặc
có khả năng chứa tác nhân gây bệnh truyền nhiễm cho người; các chủng vi sinh
vật, vật liệu di truyền của vi sinh vật có khả năng gây bệnh truyền nhiễm cho
người.
b) Tất cả mô, bộ phận cơ thể người vận chuyển qua biên giới
Việt Nam, trừ mô, bộ phận cơ thể người phục vụ cho mục đích ghép mô, bộ phận
cơ thể người.
2. Đối tượng quan sát y
tế:
a) Mẫu bệnh phẩm nhập khẩu có nguồn gốc từ người có chứa hoặc
có khả năng chứa tác nhân gây bệnh truyền nhiễm cho người; các chủng vi sinh
vật, vật liệu di truyền của vi sinh vật có khả năng gây bệnh truyền nhiễm cho
người.
b) Tất cả mô, bộ phận cơ thể người vận chuyển qua biên giới
Việt Nam, trừ mô, bộ phận cơ thể người phục vụ cho mục đích ghép mô, bộ phận
cơ thể người.
3. Đối tượng kiểm tra giấy tờ
Tất cả mẫu bệnh phẩm,
mô, bộ phận cơ thể người vận chuyển qua biên giới đều phải kiểm tra thực tế.
Chỉ thực hiện kiểm tra thực tế khi có đủ giấy tờ.
4. Đối tượng kiểm tra thực tế
Tất cả mẫu bệnh phẩm,
mô, bộ phận cơ thể người vận chuyển qua biên giới đều phải kiểm tra thực tế
5. Đối tượng xử lý y tế
Mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận
cơ thể người không bảo đảm một trong các quy định về đóng gói, bảo quản, vận
chuyển, tình trạng vệ sinh.
|
|
Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính
|
|
|
Trung tâm Kiểm dịch y tế
quốc tế, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh, thành phố có hoạt động kiểm dịch
y tế
|
|
Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
|
|
|
Giấy chứng nhận kiểm dịch
y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người.
|
|
Phí, Lệ phí
|
|
|
Theo quy định của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này)
|
|
|
Mẫu số 01: Mẫu giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Theo quy định tại Mẫu số 01, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 02: Mẫu phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số 02, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 03: Mẫu phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số 03, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 04: Mẫu phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (Theo quy định tại Mẫu số 04, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 05: Mẫu phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số 06, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 06: Mẫu sổ theo
dõi hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số 07, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP)
Mẫu số 07: Giấy khai báo
y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người (Theo quy định tại Mẫu số
13 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 08: Giấy chứng nhận
kiểm dịch y tế mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người (Theo quy định tại Mẫu
số 14 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP)
|
|
Yêu cầu, điều kiện thủ
tục hành chính
|
|
|
Không
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
|
|
|
1. Luật Phòng bệnh số
114/2025/QH15 ngày 10/12/2025.
2. Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng
bệnh.
3. Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
Mẫu số 01: Mẫu giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Theo quy định tại Mẫu số 01, Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:… /GTN-TTPVHCC (BPTNTKQ)
|
…, ngày … tháng
… năm…
|
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ
sơ:……
|
Mã vạch thể hiện mã số hồ sơ
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả .......
Tiếp nhận hồ sơ của Ông
(Bà)/Tổ chức:....................................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:
.................................................................................
Địa chỉ:
....................................................................................................................
Số điện thoại: ……………………
Email:...............................................................
(Trường hợp ủy quyền thì
cung cấp thêm thông tin của người ủy quyền, bao gồm: họ và tên, địa chỉ, số định
danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:........................................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1....................................................................................................................................
2....................................................................................................................................
3....................................................................................................................................
………………….
Số lượng hồ sơ
...................................(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ
theo quy định là: ................................... ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ....
phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải
quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại[9]:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển
số:… ………… Số thứ tự .......(nếu có)
|
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ[10]
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số
nếu là biểu mẫu điện tử)
|
_______________________
[9] Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP
[10] Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, người nộp hồ sơ ký, ghi rõ
họ, chữ đệm và tên vào mục này. Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia thì người nộp hồ sơ không phải ký vào mục này.
Mẫu số 02: Mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Theo
quy định tại Mẫu số 02, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /PBS-TTPVHCC (BPTNTKQ)
|
…………, ngày …… tháng
…… năm……
|
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:......................................................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.....................................................................................
Mã hồ sơ (nếu
có):.......................................................................................................
Địa chỉ:......................................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.....................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:........................................................................................
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả……..........
yêu cầu Ông (Bà)/Tổ chức......................
hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1....................................................................................................................................
2....................................................................................................................................
3....................................................................................................................................
Lý do: …………………………………………….…………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện
hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ với số điện thoại
...................... để được hướng dẫn.
|
|
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là biểu mẫu điện tử)
|
Mẫu số 03: Mẫu phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(Theo quy định tại Mẫu số 03, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /PTC-TTPVHCC (BPTNTKQ)
|
…, ngày …… tháng
… năm…
|
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.........
Tiếp nhận hồ sơ của Ông
(Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ:
............................................................................................................
Số điện thoại: ……………………
Email:.......................................................
Mã hồ sơ (nếu
có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục
vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo không tiếp nhận
giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…
………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông
(Bà)/Tổ chức được biết và phối hợp thực hiện.
|
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số
nếu là biểu mẫu điện tử)
|
Mẫu số 04: Mẫu phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
(Theo quy định tại Mẫu số 04, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN BỘ, NGÀNH/CẤP TỈNH
TÊN CƠ QUAN
ĐƠN VỊ/CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /PXL
|
…, ngày …… tháng
…… năm…
|
VĂN BẢN XIN LỖI VÀ ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
Kính gửi: Ông (Bà)/Tổ chức……………………………
Ngày…tháng…..năm................,
(tên cơ quan, đơn vị) tiếp nhận giải quyết hồ sơ đề nghị
giải quyết thủ tục hành chính (tên thủ tục hành chính) của Ông (Bà)/Tổ
chức ………..; số định danh cá nhân/tổ chức………; mã số hồ sơ……;
Thời gian hẹn trả kết quả
giải quyết hồ sơ:…..giờ…, ngày….tháng…năm…… Tuy nhiên đến nay, (tên cơ quan,
đơn vị) chưa trả kết quả giải quyết hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức đúng theo thời
gian hẹn trả kết quả ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
Lý
do:…………………………………………………………………………….…
(Tên cơ quan, đơn vị) xin trân trọng gửi lời xin lỗi
đến Ông (Bà)/Tổ chức vì sự chậm trễ trong quá trình giải quyết hồ sơ có thể gây
phiền hà, tốn kém về chi phí, công sức của Ông (Bà)/Tổ chức.
(Tên cơ quan, đơn vị) đề nghị được hẹn lại ngày trả
kết quả giải quyết hồ sơ cho Ông (Bà)/Tổ chức vào ngày … tháng … năm …[3]
(Tên cơ quan, đơn vị) rất mong nhận được sự thông cảm của Ông (Bà)/Tổ chức vì sự
chậm trễ này.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc chữ ký số
nếu là biểu mẫu điện tử)
|
Mẫu số 05: Mẫu phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Theo quy định tại Mẫu số 06, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /PKS-TTPVHCC (BPTNTKQ)
|
…………, ngày …… tháng
…… năm……
|
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ
sơ:…………………………..………………………...……………
Cơ quan (bộ phận) giải quyết
hồ sơ:................................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết
hồ sơ:.................................................................
|
TÊN CƠ QUAN
|
THỜI GIAN GIAO,
NHẬN HỒ SƠ
|
KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ (Trước hạn/ đúng hạn/ quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
|
7. Giao:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
8. Nhận:……
|
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
|
|
|
|
Người giao
|
Người nhận
|
|
|
|
7. Giao:………
8. Nhận: ………
|
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
|
|
|
|
Người giao
|
Người nhận
|
|
|
|
7. Giao: …………
8. Nhận: …………
|
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
|
|
|
|
Người giao
|
Người nhận
|
|
|
|
……
|
……
|
|
|
|
……
|
……
|
|
|
|
……
|
……
|
|
|
|
7. Giao:…………
8. Nhận:
Trung tâm Phục vụ hành chính
công/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
|
|
|
|
Người giao
|
Người nhận
|
|
|
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ
do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lưu vết được thực hiện
tự động theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và
thể hiện trên mẫu phiếu điện tử.
Mẫu số 06: Mẫu sổ theo dõi hồ sơ (Theo quy định tại Mẫu số
07, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP)
|
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ
(hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…… /STD-TTPVHCC(BPTNTKQ)
|
…………, ngày …… tháng
…… năm……
|
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
|
STT
|
Mã hồ sơ
|
Tên TTHC
|
Tên tổ chức, cá
nhân
|
Địa chỉ, số điện thoại
|
Cơ quan chủ trì
giải quyết
|
Nhận và Trả kết quả
|
|
Nhận hồ sơ
|
Hẹn trả kết quả
|
Trả kết quả
|
Phương thức nhận kết quả
|
Ký nhận
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Sổ theo dõi hồ sơ được lập theo từng lĩnh
vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa.
Trường hợp áp dụng Sổ theo
dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhưng phải đảm bảo đầy đủ thông
tin theo quy định.
Mẫu số 07: Giấy khai
báo y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người
(Theo quy định tại Mẫu số 13 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP)
GIẤY KHAI BÁO Y TẾ
MẪU BỆNH PHẨM, MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI
Health Quarantine Declaration of microorganism sample, tissues, human body
organs
Họ tên người khai/Name of the
declarant ........................................................................
Địa chỉ/Address ..................................Quốc
tịch/Nationality .............................................
|
STT
No.
|
Danh
mục
Item
|
Số lượng
Quantity
|
Quy
cách đóng gói
Package form
|
Ghi
chú
Notes
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng/Total
|
|
|
|
Có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền xác nhận xuất xứ vật
phẩm không? Is there an official letter
of the authorized confirming the origin of this products?
Có/Yes □ Không/No □
Có văn bản đồng ý của Bộ Y tế không? Is there a Ministry of Health's letter
of no objection?
Có/Yes □ Không/No □
Địa chỉ xuất phát/Departure
address ................................................................................
Được vận chuyển qua cửa khẩu/Transported
through check point ..................................
Địa chỉ nơi đến/Arrival address ....................................................................................
Mục đích nhập, xuất khẩu/Purpose
of import/export: ..................................................
………………………………………………………………………………………...…………..
………………………………………………………………………………………...…………..
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm về lời khai này/I certify that the declaration given on this
form is correct and complete to the best of my knowledge and belief.
|
|
Ngày
.....tháng ...... năm ......
Date (dd/mm/yyyy)
Người
khai (ký,
ghi họ và tên
Signature and fullname of the declarant
|
Ngày/Date:.............................giờ/hour ........................
Ý kiến của kiểm dịch viên y tế/Recommendation
of health quarantine officer ................
………………………………………………………………………………………...…………..
|
|
Kiểm dịch viên y tế/health quarantine
officer
Ký và
đóng dấu/Signature and stamp
|
Mẫu số 08: Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu bệnh phẩm, mô,
bộ phận cơ thể người (Theo quy định tại Mẫu số 14 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
165/2026/NĐ-CP)
|
Số/No /
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
--------------
Ngày tháng
năm Date(dd/mm/yyyy)
|
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH Y TẾ
MẪU BỆNH PHẨM, MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI
Health Quarantine Certificate of microorganism sample, tissues, human body
organs
Họ tên người khai/Name of the
declarant ............................................................................
Tổ chức/ Name of
Organization ......................................................................................
Địa chỉ/Address.............................................
Quốc tịch/Nationality .................................
|
STT
No.
|
Danh
mục
Item
|
Số lượng
Quantity
|
Quy
cách đóng gói
Package form
|
Ghi
chú
Notes
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng/Total
|
|
|
|
Địa chỉ xuất phát/Departure
address ................................................................................
Được vận chuyển qua cửa khẩu/Transported
through check point .................................
Địa chỉ nơi đến/Arrival
address ....................................................................................
Mục đích nhập, xuất khẩu/Purpose
of import/export ....................................................
………………………………………………………………………………………...…………..
Căn cứ Nghị định số ....../....../NĐ-CP
ngày ..... tháng .... năm...... của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Phòng bệnh và
sau khi xem xét các giấy tờ liên quan theo quy định hiện hành, kết quả kiểm tra y tế,
kết quả xử lý y tế,
tổ chức kiểm dịch y tế cho phép chuyên chở qua biên giới vật phẩm với tên, số lượng và mục đích sử dụng nêu trên qua cửa khẩu
......................................................................................................
Based on Decree No
...../......./NĐ-CP of the Government of Viet Nam dated ....../...../.........
on implementing the Law on Diseases Prevention and the related documents
conformed to current regulations, results of the sanitary examination, results
of the treatment, the Health Quarantine Unit issues a Certificate for import -
export of this product through border gate of ..............................
|
Kiểm dịch viên y tế/ ký và đóng dấu
Health Quarantine Officer/Signature and stamp
|
|
Thủ
tục hành chính 5
|
Xác
định trường hợp được bồi thường khi sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong Chương
trình tiêm chủng mở rộng, tiêm chủng chống dịch khi có đề nghị của người được
tiêm chủng hoặc thân nhân của người được tiêm chủng (mã TTHC 1.001386)
|
|
Trình tự thực hiện
|
|
|
Bước 1. Trường hợp người được tiêm chủng hoặc thân nhân
của người được tiêm chủng nhận thấy mình hoặc thân nhân của mình thuộc trường
hợp quy định tại Điều 50 Nghị định số 165/2026/NĐ-CP thì phải chuẩn bị và gửi
hồ sơ đề nghị xác nhận nguyên nhân gây tai biến cho cơ quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Bước 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được đơn và các giấy tờ hợp lệ, nếu xác định yêu cầu thuộc trách nhiệm giải
quyết của mình thì cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phải thụ lý và thông báo bằng văn bản về việc thụ lý đơn cho người bị thiệt hại
hoặc thân nhân của người bị thiệt hại (sau đây gọi tắt là người bị thiệt hại).
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh có văn bản hướng dẫn người bị thiệt hại bổ sung.
Bước 3. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được
đơn yêu cầu của người bị thiệt hại, cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, tài liệu theo quy định tại khoản 2
Điều 52 Nghị định số 165/2026/NĐ-CP và tổ chức họp Hội đồng tư vấn chuyên môn
cấp tỉnh để xác định nguyên nhân gây tai biến và xác định trường hợp được bồi
thường và thông báo bằng văn bản cho người yêu cầu đồng thời báo cáo Bộ Y tế.
Bước 4. Trường hợp người được tiêm chủng được kết luận
thuộc diện được bồi thường thì người đứng đầu cơ quan chuyên môn về y tế thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải thông báo theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị
định số 165/2026/NĐ-CP đồng thời xác định mức bồi thường và ra quyết định giải
quyết bồi thường theo quy định tại Điều 54 Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.
|
|
Cách thức thực hiện
|
|
|
Gửi trực tiếp tại bộ phận
một cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến trên môi
trường điện tử
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
|
|
I. Thành phần hồ sơ gửi
Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
bao gồm:
a) Đơn yêu cầu xác định nguyên nhân gây tai biến;
b) Tài liệu minh chứng việc tiêm chủng loại vắc xin, sinh phẩm
có liên quan;
c) Giấy ra viện, hóa đơn thanh toán hoặc bảng kê chi phí có
xác nhận của bệnh viện về chi phí khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng, vận
chuyển người bệnh;
d) Giấy chứng tử (trong trường hợp bị tử vong);
đ) Các giấy tờ khác có
liên quan chứng minh tai biến hoặc thiệt hại khác (nếu có).
II. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
|
|
15 ngày kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
Người được tiêm chủng hoặc
thân nhân của người được tiêm chủng
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
Cơ quan chuyên môn về y
tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
Thông báo theo quy định
tại khoản 4 Điều 52 Nghị định số 165/2026/NĐ-CP đồng thời xác định mức bồi
thường và ra quyết định giải quyết bồi thường theo quy định tại Điều 54 Nghị
định số 165/2026/NĐ-CP.
|
|
Phí, Lệ phí
|
|
|
Không quy định
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ tục
này)
|
|
|
Không quy định
|
|
Yêu cầu, điều kiện thủ tục hành chính
|
|
|
Không
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
|
|
1. Luật Phòng bệnh số 114/2025/QH15 ngày 10/12/202.
2. Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng
bệnh.
|