|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1650/QĐ-BGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
20/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1650/QĐ-BGDĐT
|
Hà Nội, ngày 20 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo
dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định
số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng và Vụ trưởng Vụ Tổ chức
cán bộ.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều
2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Bãi bỏ các nội dung liên quan đến thủ tục hành chính tại Quyết
định này đã được công bố tại các Quyết định:
- Quyết định số 711/QĐ-BGDĐT ngày 10
tháng 7 năm 2018 về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế;
- Quyết định 2108/QĐ-BGDĐT ngày 24 tháng 6 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Bộ thủ tục hành chính được chuẩn
hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Quyết định 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Công bố thủ tục hành chính mới ban hành;
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Quyết định 683/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Điều
3.
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng
các đơn vị liên quan thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Các Sở
Giáo dục và Đào tạo;
-
Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, Vụ
TTCB,
VP (KSTTHC).
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Phúc
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG HOẶC THAY THẾ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-BGDĐT
ngày 20 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Số
hồ sơ TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
I. Lĩnh vực Giáo dục trung học
|
|
1
|
1.012944
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục trung học
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
1.012953
|
Cho
phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục trung học
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
1.012954
|
Cho
phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục trung học
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
4
|
1.012955
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường
phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục trung học
|
Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
5
|
1.012956
|
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục trung học
|
Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
II. Lĩnh vực Giáo dục,
đào tạo với nước ngoài
|
|
1
|
1.008723
|
Chuyển đổi trường
trung học, trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt
động không vì lợi nhuận
|
Nghị
định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
|
|
2
|
1.008722
|
Chuyển đổi nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang
nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Nghị
định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục, đào tạo với nước ngoài
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
|
|
III. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên
|
|
1
|
3.000315
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường
xuyên
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
2
|
3.000316
|
Cho
phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
3.000317
|
Sáp
nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
4
|
1.012988
|
Giải
thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của
tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục thường xuyên
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
IV. Lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác
|
|
1
|
1.012958
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
1.005008
|
Cho phép trường trung
học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
1.004988
|
Cho phép trường trung
học phổ thông chuyên hoạt động trở lại
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
4
|
1.004999
|
Sáp nhập, chia tách
trường trung học phổ thông chuyên
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh; Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
|
5
|
1.004991
|
Giải thể trường trung
học phổ thông chuyên
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
|
|
6
|
1.012959
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
|
7
|
3.000297
|
Cho phép trường năng
khiếu
nghệ thuật,
thể dục, thể thao hoạt động giáo dục
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
8
|
3.000298
|
Cho phép trường năng
khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo.
|
|
9
|
3.000299
|
Sáp nhập, chia, tách
trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
|
10
|
3.000300
|
Giải thể trường
năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trường)
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
|
11
|
3.000301
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập
trường
dành cho người khuyết tật
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
|
12
|
3.000302
|
Cho phép trường
dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
13
|
3.000303
|
Cho phép trường
dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
14
|
3.000304
|
Sáp nhập,
chia, tách trường dành cho người khuyết tật
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
15
|
3.000305
|
Giải thể trường
dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
|
|
16
|
3.000306
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông
và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ
thông
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
|
|
V. Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp
|
|
1
|
2.000189
|
Cấp
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên và doanh nghiệp
|
Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
1.000389
|
Cấp
giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
1.000154
|
Cho
phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
4
|
1.000138
|
Chia,
tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài
|
Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
5
|
1.000553
|
Giải
thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước
ngoài
|
Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
6
|
1.000530
|
Đổi
tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
7
|
1.000167
|
Cấp
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
8
|
1.010928
|
Chấm
dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục nghề nghiệp
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo.
|
|
VI. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân
|
|
1
|
1.005144
|
Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ
tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục
phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học
|
Nghị
định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021; Nghị
định số 104/2022/NĐ-CP ; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ
|
|
I. Lĩnh vực giáo dục mầm non
|
|
1
|
1.012961
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục mầm non
|
UBND
cấp xã
|
|
2
|
1.006390
|
Cho
phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục mầm non
|
UBND
cấp xã
|
|
3
|
1.006444
|
Cho
phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục mầm non
|
UBND
cấp xã
|
|
4
|
1.006445
|
Sáp
nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục mầm non
|
UBND
cấp xã
|
|
5
|
1.012962
|
Giải
thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá
nhân thành lập trường)
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục mầm non
|
UBND
cấp xã
|
|
6
|
1.012971
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục mầm non
|
UBND
cấp xã
|
|
7
|
1.012972
|
Cho
phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục mầm non
|
UBND
cấp xã
|
|
8
|
1.012973
|
Sáp
nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục mầm non
|
UBND
cấp xã
|
|
9
|
1.012974
|
Giải
thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trường)
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục mầm non
|
UBND
cấp xã
|
|
II. Lĩnh vực Giáo dục tiểu học
|
|
1
|
1.012963
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục tiểu học
|
UBND
cấp xã
|
|
2
|
2.001842
|
Cho
phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục tiểu học
|
UBND
cấp xã
|
|
3
|
1.004552
|
Cho
phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục tiểu học
|
UBND
cấp xã
|
|
4
|
1.004563
|
Sáp
nhập, chia, tách trường tiểu học
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục tiểu học
|
UBND
cấp xã
|
|
5
|
1.001639
|
Giải
thể trường tiểu học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục tiểu học
|
UBND
cấp xã
|
|
III. Lĩnh vực Giáo dục trung học
|
|
1
|
1.012964
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều
cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục trung học
|
UBND
cấp xã
|
|
2
|
1.012965
|
Cho
phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục trung học
|
UBND
cấp xã
|
|
3
|
1.012966
|
Cho
phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục trung học
|
UBND
cấp xã
|
|
4
|
1.012967
|
Sáp
nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất là trung học cơ sở
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục trung học
|
UBND
cấp xã
|
|
5
|
1.012968
|
Giải
thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục trung học
|
UBND
cấp xã
|
|
IV. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên
|
|
1
|
1.012969
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục thường xuyên
|
UBND
cấp xã
|
|
2
|
1.012970
|
Cho
phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục thường xuyên
|
UBND
cấp xã
|
|
3
|
3.000307
|
Sáp
nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục thường xuyên
|
UBND
cấp xã
|
|
4
|
3.000308
|
Giải
thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trung tâm)
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục thường xuyên
|
UBND
cấp xã
|
|
V. Lĩnh vực các cơ sở
giáo dục khác
|
|
1
|
3.000309
|
Thành lập lớp dành
cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học
cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình
giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
UBND
cấp xã
|
|
2
|
1.012975
|
Cho phép cơ sở giáo dục
khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Các
cơ sở giáo dục khác
|
UBND
cấp xã
|
|
VI. Lĩnh vực Giáo dục
và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
1
|
1.008724
|
Chuyển đổi nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang
nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
UBND
cấp xã
|
|
2
|
1.008725
|
Chuyển đổi trường tiểu
học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước
đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo
dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
UBND
cấp xã
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
THAY THẾ
|
Stt
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đôie, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I. Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên
|
|
1
|
3.000311
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
- giáo dục thường xuyên
|
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục thường xuyên
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
3.000312
|
Cho phép trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
hoạt động trở lại
|
Cho phép trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động
trở lại
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục thường xuyên
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
3.000313
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục thường xuyên
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
4
|
3.000314
|
Giải thể trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
|
Giải thể trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục thường xuyên
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
5
|
1.012957
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập
|
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục thường xuyên
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
6
|
3.000318
|
Cho phép trung tâm hỗ
trợ phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển
giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục thường xuyên
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
7
|
3.000319
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục thường xuyên
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
8
|
3.000320
|
Giải thể trung tâm hỗ
trợ phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển
giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)
|
Nghị
định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục thường xuyên
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
II. Lĩnh
vực Giáo dục nghề nghiệp
|
|
1
|
1.000243
|
Thành lập trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Cho
phép thành lập cơ
sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường
trung cấp tư thục
|
Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
|
2
|
2.000099
|
Chia, tách, sáp nhập
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
Chia,
tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
|
3
|
1.000234
|
Giải thể trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Cho
phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
|
4
|
1.000266
|
Chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
Cho
phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
|
5
|
1.000031
|
Đổi tên trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Cho
phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
|
6
|
1.000160
|
Cho phép thành lập
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt
động không vì lợi nhuận
|
Cho
phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài;
|
Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
|
Cho
phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận
|
Nghị
định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị
định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; Nghị
định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị
định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Ghi chú: Phần
chữ in nghiêng trong nội dung Quyết định là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 1650/QĐ-BGDĐT năm 2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1650/QĐ-BGDĐT ngày 20/06/2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
12/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
2.155
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|