|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2804/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
25/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2804/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 25
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ
BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG; VIỆC LÀM; AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
VÀ QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 641/QĐ-BNV
ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số
09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 663/TTr-SNV ngày 15/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục 03 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi,
bổ sung; 14 TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt 03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết TTHC trong lĩnh vực Lao động - Tiền lương; Việc làm; An toàn, vệ sinh
lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nội vụ (Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký.
- TTHC có mã số 1.000414 tại Mục
I Phụ lục I kèm theo Quyết định này: có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026
đến ngày 28/02/2027;
- TTHC có mã số 1.015021 và
1.013734 tại Mục I Phụ lục I kèm theo Quyết định này: có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 30/6/2026.
- 14 TTHC bị bãi bỏ tại Mục II
Phụ lục I kèm theo Quyết định này: có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2026 đến ngày 28 tháng 02 năm 2027.
2. Bãi bỏ các TTHC và quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các TTHC sau:
2.1. Bãi bỏ các TTHC:
- Các TTHC có số thứ tự 1, 2,
3, 4, 5 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 239/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC mới ban hành, bị bãi bỏ
trong lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ;
- Các TTHC có số thứ tự 1, 3, 4
tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1120/QĐ-UBND ngày 22/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi lĩnh vực an
toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Nghệ
An;
- TTHC có số thứ tự 1 Mục II tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 1885/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực lao động, tiền
lương, quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND tỉnh,
Sở Nội vụ;
- Các TTHC có số thứ tự 4, 5,
6, 7 tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1134/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An về việc Công bố Danh mục TTHC (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban
nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ Nghệ An;
- TTHC số 2 Mục 1 tại Phụ lục
kèm theo Quyết định số 2085/QĐ- UBND ngày 01/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ
An về việc Công bố Danh mục TTHC mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Lưu trữ thuộc
phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
2.2. Bãi bỏ quy trình giải quyết
TTHC:
- Các quy trình giải quyết TTHC
có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1783/QĐ-UBND ngày
20/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An;
- Các quy trình giải quyết TTHC
có số thứ tự 1, 3, 4 Mục IV tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày
17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình
điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực Lao động, Tiền lương, Quản lý lao động
ngoài nước, Việc làm, An toàn lao động trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Các quy trình giải quyết TTHC
có số thứ tự 4, 5, 6, 7 Mục I Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1731/QĐ-UBND
ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc Phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực Lao động, Tiền lương, Quản lý
lao động ngoài nước,Việc làm, An toàn lao động trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Quy trình giải quyết TTHC số
2 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2137/QĐ-UBND ngày 07/7/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An về việc Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong
giải quyết TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban,
ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Nội vụ;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Thành);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 2804/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Hiệu lực thi hành
|
|
A
|
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH
VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG
|
|
1.
|
1.000414
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp cho thuê lại lao động[1]
|
- 10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc chấp thuận rút tiền ký quỹ
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh;
- 01 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với việc cho doanh nghiệp cho thuê
lại rút tiền ký quỹ của Ngân hàng nhận ký quỹ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia mức độ trực tuyến toàn trình tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/022025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Bộ luật lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ;
Ngân hàng nhận tiền ký quỹ;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh
|
Từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027
|
|
II
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
|
|
1
|
1.015021
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập[2]
|
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia mức độ trực tuyến toàn trình tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/022025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương;
- Nghị định 112/2021/NĐ-CP
ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số 21/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định
chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số 09/2026/TT-BNV
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định
chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP của Chính phủ ngày 07/04/2026 về việc cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính,quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
Sở Nội vụ
|
Từ ngày 30/6/2026
|
|
B
|
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
|
|
1
|
1.013734
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực
tiếp giao kết[3]
|
04 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia mức độ trực tuyến toàn trình tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/022025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương;
- Thông tư số 21/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định
chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số 09/2026/TT-BNV
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Lao động
- Thương binh và Xã hội quy định
chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng.
|
UBND cấp xã.
|
Từ ngày 30/6/2026
|
Phần II.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Hiệu lực thi hành
|
|
I
|
Lĩnh
vực Quản lý lao động ngoài nước
|
|
1.
|
1.013733
|
Chuẩn bị nguồn lao động của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Từ ngày 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
|
II
|
Lĩnh
vực Việc Làm
|
|
2.
|
2.002824
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Từ ngày 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
|
3.
|
2.002825
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Từ ngày 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
|
4.
|
2.002826
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Từ ngày 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
|
5.
|
2.002827
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Từ ngày 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
|
6.
|
2.002828
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Từ ngày 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
|
III
|
Lĩnh
vực An toàn, vệ sinh lao động
|
|
7.
|
2.000134
|
Khai báo với Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có
yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Từ ngày 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
|
8.
|
1.005449
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn
luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ
doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết
định thành lập)
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Từ ngày 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
|
9.
|
1.005450
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp
lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện
do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc
Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Từ ngày 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
|
IV
|
Lĩnh
vực Lao động - Tiền lương
|
|
10.
|
1.000479
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Từ ngày 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
|
11.
|
1.000448
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Từ ngày 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
|
12.
|
1.000464
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Từ ngày 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
|
13.
|
1.000436
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Từ ngày 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
|
V
|
Lĩnh
vực Lưu trữ
|
|
14.
|
1.013934
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
|
Từ ngày 01/7/2026 đến 28/02/2027
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 2804/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
1. Thủ tục
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động (1.000414)
|
TT công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ;
- Trường hợp đầy đủ thành phần
hồ sơ hợp lệ theo quy định: tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, số hóa hồ sơ, chuyển
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến
Phòng Lao động - Việc làm - An toàn lao động;
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, chưa hợp lệ theo quy định: thực hiện trả lại cho người dân có ghi rõ lý
do.
|
4 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên thẩm tra xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Lao động -
Việc làm - An toàn lao động
|
Tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc
làm - An toàn lao động
|
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
8 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
Ký Tờ trình trình UBND tỉnh đồng
ý để doanh nghiệp cho thuê lại lao động rút tiền kỹ quỹ.
|
6 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự
thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
36 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả
điện tử và bản giấy).
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển kết quả theo quy định)
|
- Thông báo cho cá nhân, tổ
chức;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Không quy
định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
2. Đăng
ký hợp đồng nhận lao động thực tập (1.015021)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ;
- Trường hợp đủ điều kiện tiếp
nhận: Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Lãnh đạo Phòng chuyên
môn Sở Nội vụ;
- Trường hợp hồ sơ không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận thì từ chối tiếp nhận hồ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ
thành phần thì không tiếp nhận và hướng dẫn bổ sung hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Lao động – Việc
làm – An toàn lao động, Sở Nội vụ
|
Nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên thẩm tra xử lý hồ sơ.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Lao động
–Việc làm – An toàn lao động, Sở Nội vụ
|
Tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Lao động – Việc
làm – An toàn lao động, Sở Nội vụ
|
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê
duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính chuyển Văn thư Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
Vào số, phát hành văn bản;
Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển kết quả theo quy định)
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
|
3. Thủ tục
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết (1.013734)
|
TT công
việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ;
- Trường hợp đủ điều kiện tiếp
nhận: Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Lãnh đạo Phòng chuyên
môn Sở Nội vụ;
- Trường hợp hồ sơ không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận thì từ chối tiếp nhận hồ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ
thành phần thì không tiếp nhận và hướng dẫn bổ sung hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa- Xã hội
cấp xã
|
Tiếp nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên thẩm tra xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa- Xã
hội cấp xã
|
Tham mưu xử lý hồ sơ và dự thảo
kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa- Xã hội
cấp xã
|
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải
quyết.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư UBND xã
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả tới Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển kết quả theo quy định)
|
- Thông báo cho cá nhân, tổ
chức;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
[1] Thủ tục hành chính này
được sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; yêu cầu, điều kiện;
căn cứ pháp lý.
[2] Thủ tục hành chính này
sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp lý.
[3] Thủ tục hành chính này
được sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ; mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp lý.
Quyết định 2804/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động - Tiền lương; Việc làm; An toàn, vệ sinh lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2804/QĐ-UBND ngày 25/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động - Tiền lương; Việc làm; An toàn, vệ sinh lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
20/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
130
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|