|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
17920/TB-CHQ
|
|
Loại văn bản:
|
Thông báo
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Hải quan
|
|
Người ký:
|
Bùi Tuấn Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
25/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
CỤC HẢI QUAN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 17920/TB-CHQ
|
Hà Nội, ngày 25
tháng 6 năm 2026
|
THÔNG BÁO
VỀ
THÔNG TIN TÀI KHOẢN THU NSNN
Căn cứ Quyết định số 382/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của
Bộ Tài chính quy định chức năng nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hải
quan; Quyết định số 681/QĐ-CHQ ngày 04/5/2026 của Cục trưởng Cục Hải quan về việc
quy định Văn phòng, Phòng, Đội và Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu thuộc Chi cục
Hải quan khu vực; Quyết định số 838/QĐ-CHQ ngày 22/5/2026 của Cục trưởng Cục Hải
quan về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Chi cục Hải quan khu vực thuộc Cục Hải quan, Quyết định
quy định Văn phòng, Phòng, Đội và Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu thuộc Chi cục
Hải quan khu vực.
Cục Hải quan thông báo thông tin về tên gọi Cơ quan
hải quan, mà cơ quan hải quan, tài khoản chuyên thu, tài khoản tạm thu, tài khoản
tạm giữ, Kho bạc Nhà nước nơi cơ quan Hải quan mở tài khoản (Phụ lục kèm
theo).
Phụ lục 1: Các đơn vị Hải quan thống nhất 1 mã từ
01/7/2026 (không thay đổi mã Hải quan, mã KBNN);
Phụ lục 2: Các đơn vị Hải quan thay đổi mà Hải quan
(mã KBNN không thay đổi).
Cục Hải quan thông báo để các đơn vị được biết./.
|
Nơi nhận:
- PCT Nguyễn Thành Hưng (để b/c);
- Các đơn vị thuộc Cục Hải quan (để t/h);
- Ban CNTT & TKHQ (để t/h);
- Ban Nghiệp vụ thuế HQ (để t/h);
- Kho bạc Nhà nước (để p/hợp);
- Các Ngân hàng phối hợp thu (để p/hợp);
- Cổng TTĐT Bộ Tài chính;
- Cổng TTĐT Hải quan;
- Lưu: VT, NVTHQ (Nam 01b).
|
TL. CỤC TRƯỞNG
KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ
PHÓ TRƯỞNG BAN
Bùi Tuấn Hải
|
PHỤ LỤC I
CÁC ĐƠN VỊ HẢI QUAN THỐNG NHẤT 1 MÃ HẢI QUAN TỪ
01/7/2026 (KHÔNG THAY ĐỔI MÃ HẢI QUAN, MÃ KBNN)
(Ban hành kèm theo Thông báo 17920/TB-CHQ ngày 25/6/2026 của Cục Hải
quan)
|
CCHQ Khu vực
|
TT
|
Cơ quan hải
quan
|
Mã đơn vị hải
quan cũ
|
Mã đơn vị hải
quan mới
|
Ký hiệu tài khoản
|
Tên tài khoản
KB đang sử dụng
|
Mã cơ quan thu
|
THÔNG TIN KBNN
|
Mã số đơn vị
hành chính cấp tỉnh
|
Ghi chú
|
|
Mã KBNN
|
Mã NH
|
Tên KBNN
|
|
Chi cục HQKV 1
|
|
1
|
1
|
Hải quan Hòa Lạc
|
01M1, 01PL
|
01M1
|
7111
|
TK Thu nộp NSNN
|
2995238
|
0022
|
01701024
|
Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước khu vực
1
|
01
|
|
|
3511
|
TK Thu phí và lệ phí hải quan
|
|
3592
|
Phải thu khác
|
|
3591
|
TK tiền gửi thuế tạm thu khác
|
|
3512
|
Các khoản thuế hàng tạm nhập, tái xuất phải trả về
thu NS
|
|
I
|
2
|
Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài
|
01B1, 01B2, 01B5,
01B6
|
01B1
|
7111
|
TK Thu nộp NSNN
|
2995092
|
0020
|
01701021
|
Phòng giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước khu vực
1
|
01
|
|
|
3511
|
TK Thu phí và lệ phí hải quan
|
|
3591
|
TK tiền gửi thuế tạm thu khác
|
|
8951
|
Chi NS theo quyết định của cấp có thẩm quyền
|
|
Chi cục HQKV 2
|
|
II
|
1
|
Hải quan Khu chế xuất Linh Trung
|
02F1, 02F2
|
02F1
|
7111
|
Thu nộp NSNN
|
2995083
|
0136
|
79701026
|
Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước khu vực
II
|
79
|
|
|
3511
|
Tiền gửi lệ phí hải quan
|
|
3512
|
Tiền gửi thuế tạm thu
|
|
3591
|
Tiền gửi nộp khoản đảm bảo
|
|
3942
|
Tiền gửi phạt VPHC
|
|
II
|
2
|
Hải quan Khu chế xuất Tân Thuận
|
02XE, 02PJ
|
02PJ
|
7111
|
Thu nộp NSNN
|
2995181
|
0111
|
79701001
|
Kho bạc Nhà nước khu vực II
|
79
|
|
|
3511
|
Tiền gửi lệ phí hải quan
|
|
3512
|
Tiền gửi thuế tạm thu
|
|
3591
|
Tiền gửi nộp khoản đảm bảo
|
|
3942
|
Tiền gửi phạt VPHC
|
|
II
|
4
|
Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3
|
02H1, 02H2, 02H3
|
02H1
|
7111
|
Thu nộp NSNN
|
2995079
|
0111
|
79701001
|
Kho bạc Nhà nước khu vực II
|
79
|
|
|
3511
|
Tiền gửi lệ phí hải quan
|
|
3512
|
Tiền gửi thuế tạm thu
|
|
3591
|
Tiền gửi nộp khoản đảm bảo
|
|
3942
|
Tiền gửi phạt VPHC
|
|
II
|
5
|
Hải quan cửa khẩu cảng Phú Mỹ
|
51C1, 51C2
|
51C1
|
7111
|
TK thu nộp NSNN
|
2995108
|
0139
|
79701036
|
Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước khu vực
II
|
79
|
|
|
3511
|
TK thu phí Hải quan
|
|
3512
|
TK tạm thu
|
|
3712
|
TK thu phí hải quan
|
|
3942
|
TK tạm giữ
|
|
II
|
6
|
Hải quan Khu công nghiệp Mỹ Phước
|
43K1, 43K4
|
43K1
|
7111
|
Thu nộp ngân sách nhà nước
|
2995149
|
0145
|
79701029
|
Phòng Giao dịch số 19 - Kho bạc Nhà nước khu vực
II
|
79
|
|
|
3511
|
TK thu phí, lệ phí HQ
|
|
II
|
7
|
Hải quan Khu công nghiệp Việt Hương
|
43NG, 43PB
|
43NG
|
7111
|
Thu nộp ngân sách nhà nước
|
2995148
|
0144
|
79701031
|
Phòng Giao dịch số 18 - Kho bạc Nhà nước khu vực
II
|
79
|
|
|
3511
|
TK thu phí, lệ phí HQ
|
|
Chi cục HQKV 3
|
|
III
|
1
|
Hải quan Khu chế xuất và Khu công nghiệp Hải
Phòng
|
03NK, 03PA
|
03PA
|
7111
|
TK Thu nộp NSNN
|
2995117
|
0061
|
31701001
|
Kho bạc Nhà nước khu vực III - Phòng Kế toán
Nhà nước
|
31
|
|
|
3511
|
TK thu phí, lệ phí HQ
|
|
3591
|
TK tạm thu
|
|
Chi cục HQKV 5
|
|
V
|
1
|
Hải quan Thái Nguyên
|
18B1, 18B2
|
18B1
|
7111
|
TK Thu nộp NSNN
|
2995004
|
2261
|
19701001
|
Kho bạc Nhà nước khu vực VII - Phòng Kế toán
Nhà nước
|
19
|
|
|
3511
|
TK thu phí, lệ phí HQ
|
|
3512
|
TK tiền gửi
|
|
Chi cục HQKV 7
|
|
VII
|
2
|
Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Lào Cai
|
13G1, 13G2
|
13G1
|
7111
|
TK thu NSNN
|
2995269
|
2572
|
15701013
|
Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước khu vực
IX
|
15
|
|
|
3512
|
TK tạm thu, tạm gửi
|
|
3591
|
TK tiền gửi (phí Hải quan)
|
|
VII
|
3
|
Hải quan cửa khẩu quốc tế Tây Trang
|
12B1, 12B2
|
12B1
|
7111
|
Thu ngân sách nhà nước
|
2995268
|
2761
|
11701001
|
Kho bạc Nhà nước khu vực X - Phòng Kế toán Nhà
nước
|
11
|
|
|
3591
|
TK tiền gửi thuế tạm thu
|
|
3511
|
TK tiền gửi (phí Hải quan)
|
|
VII
|
4
|
Hải quan cửa khẩu cửa khẩu quốc tế Ma Lù Thàng
|
12H1, 12H2
|
12H1
|
7111
|
Thu ngân sách nhà nước
|
2995265
|
3163
|
12701004
|
Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước khu vực
IX
|
12
|
|
|
3511
|
TK tiền gửi (phí Hải quan)
|
|
Chi cục HQKV 9
|
|
IX
|
1
|
Hải quan cửa khẩu cảng Chân Mây
|
33CC, 33CF
|
33CF
|
7111
|
TK thu nộp NSNN
|
2995136
|
1615
|
46701007
|
Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước khu vực
XIII
|
46
|
|
|
3511
|
TK thu phí, lệ phí Hải quan
|
|
Chi cục HQKV 10
|
|
X
|
1
|
Hải quan Sơn La
|
12F1, 12B1, 12F2
|
27B1
|
7111
|
Thu ngân sách nhà nước
|
2995263
|
2711
|
14701001
|
Kho bạc Nhà nước khu vực X - Phòng nghiệp vụ 2
|
14
|
|
|
3511
|
TK tiền gửi (phí Hải quan)
|
|
3591
|
TK tiền gửi thuế tạm thu khác
|
|
X
|
2
|
Hải quan cửa khẩu quốc tế Na Mèo
|
27B1, 27B2
|
27B1
|
7111
|
TK thu nộp NSNN
|
2995035
|
1361
|
38701001
|
Kho bạc Nhà nước khu vực XI - Phòng Kế toán
Nhà nước
|
38
|
|
|
3511
|
TK tiền gửi thu lệ phí HQ
|
|
3512
|
TK tiền gửi thuế tạm thu
|
|
3582
|
TK chờ xử lý các khoản thu
|
|
3949
|
TK tiền gửi từ thu phạt và tạm giữ chờ xử lý
|
|
Chi cục HQKV 11
|
|
XI
|
1
|
Hải quan cửa khẩu quốc tế Cầu Treo
|
30BB, 30B1
|
30BB
|
7111
|
TK Thu nộp NSNN
|
2995132
|
1462
|
42701002
|
Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước khu vực
XII
|
42
|
|
|
3511
|
TK thu phí, lệ phí HQ
|
|
3591
|
TK tạm giữ của chi cục
|
|
8951
|
TK hoàn trả của Chi cục
|
|
3942
|
TK tạm thu của Chi cục
|
|
XI
|
2
|
Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Áng
|
30F1, 30B2
|
30F1
|
7111
|
TK Thu nộp NSNN
|
2995133
|
1469
|
42701006
|
Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước khu vực
XII
|
42
|
|
|
3511
|
TK thu phí, lệ phí HQ
|
|
3512
|
TK tiền gửi của chi cục
|
|
3712
|
TK tạm giữ LPQC
|
|
8951
|
TK hoàn trả của Chi cục
|
|
Chi cục HQKV 12
|
|
XII
|
1
|
Hải quan Khu công nghiệp Đà Nẵng
|
34NG, 34CC
|
34NG
|
7111
|
TK thu, nộp NSNN
|
2995055
|
0166
|
48701007
|
Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước khu vực
XIII
|
48
|
|
|
3942
|
TK thu, nộp thuế tạm thu
|
|
3942
|
TK tạm giữ chờ xử lý
|
|
3511
|
TK tiền gửi phí và lệ phí hải quan
|
|
3591
|
TK tạm giữ khác (xử lý nộp nhầm)
|
|
XII
|
2
|
Hải quan Khu công nghiệp Quảng Nam
|
60C1, 60C2
|
60C1
|
7111
|
Thu nộp ngân sách nhà nước
|
2995313
|
0179
|
48701019
|
Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước khu vực
XIII
|
48
|
|
|
3511
|
Tk tiền gửi thu phí, lệ phí Hải quan
|
|
Chi cục HQKV 14
|
|
XIV
|
1
|
Hải quan cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh
|
38B1, 38B2
|
38B1
|
7111
|
TK thu nộp NSNN
|
2995160
|
2024
|
52701016
|
Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước khu vực
XV
|
52
|
|
|
3511
|
TK Thu phí, lệ phí HQ
|
|
3512
|
TK thu thuế tạm thu TNTX
|
|
3712
|
TK thu phí, lệ phí HQ
|
|
3942
|
TK tạm giữ chờ xử lý (phạt VPHC)
|
|
Chi cục HQKV 16
|
|
XVI
|
1
|
Hải quan cửa khẩu Tà Lùng
|
11B1, 11B2
|
11B1
|
3511
|
TK thu phí, lệ phí HQ
|
2995003
|
2367
|
04701002
|
Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước khu vực
VII
|
4
|
|
|
7111
|
TK Thu nộp NSNN
|
|
XVI
|
2
|
Đội nghiệp vụ (Hải quan cửa khẩu Lý Vạn)
|
11G1, 11G2
|
11G2
|
7111
|
TK Thu nộp NSNN
|
2995227
|
2367
|
04701002
|
Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước khu vực
VII
|
4
|
|
|
3511
|
TK Thu phí, lệ phí HQ
|
|
XVI
|
3
|
Hải quan cửa khẩu Sâm Pun
|
10BD, 10BF
|
10BF
|
7111
|
Thu nộp ngân sách nhà nước
|
2995324
|
2470
|
08701011
|
Phòng Giao dịch số 20 - Kho bạc Nhà nước khu vực
VIII
|
8
|
|
|
3511
|
TK thu phí, lệ phí HQ
|
|
3942
|
Phải trả về tiền tài sản tạm giữ
|
|
3582
|
Chờ xử lý các khoản thu của CQ Hải quan
|
|
3512
|
TK thu thuế tạm thu
|
|
Chi cục HQKV 17
|
|
XVII
|
1
|
Hải quan cửa khẩu quốc tế Mộc Bài
|
45B1
45B2
|
45B1
|
7111
|
TK thu nộp NSNN
|
2995114
|
0528
|
80701020
|
Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước khu vực
XVIII
|
80
|
|
|
3511
|
TK thu phí, lệ phí HQ
|
|
3591
|
TK thu thuế tạm thu tạm nhập-tái xuất
|
|
3942
|
TK tạm giữ chờ xử lý (phạt VPHC)
|
|
XVII
|
2
|
Hải quan cửa khẩu quốc tế Xa Mát
|
45C1 45C2
|
45C1
|
7111
|
TK Thu nộp NSNN
|
2995113
|
0529
|
80701017
|
Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước khu vực
XVIII
|
80
|
|
|
3511
|
TK thu phí, lệ phí HQ
|
|
3591
|
TK Thu thuế tạm thu tạm nhập-tái xuất
|
|
3942
|
TK tạm giữ chờ xử lý (phạt VPHC)
|
|
XVII
|
3
|
Hải quan Khu công nghiệp Trảng Bàng
|
45F1
45F2
|
45F1
|
7111
|
TK Thu nộp NSNN
|
2995214
|
0528
|
80701020
|
Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước khu vực
XVIII
|
80
|
|
|
3511
|
TK thu phí, lệ phí HQ
|
|
3591
|
TK Thu thuế tạm thu tạm nhập-tái xuất
|
|
3942
|
TK tạm giữ chờ xử lý (phạt VPHC)
|
|
Chi cục HQKV 18
|
|
XVIII
|
1
|
Hải quan cửa khẩu cảng Đồng
Nai
|
47D1, 47D2, 47D3
|
47D3
|
7111
|
Tài khoản nộp thuế, tiền chậm nộp thuế, phạt vi
phạm hành chính
|
2995074
|
1767
|
75701008
|
Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước khu vực
XVII
|
75
|
|
|
3512
|
Tài khoản nộp thuế hàng tạm nhập tái xuất
|
|
3591
|
Tài khoản nộp thuế tạm thu khác
|
|
3511
|
Tài khoản nộp phí, lệ phí Hải quan
|
|
Chi cục HQKV 20
|
|
XX
|
1
|
Hải quan cửa khẩu quốc tế Thường Phước
|
49BB, 49BE
|
49BB
|
7111
|
Thu nộp NSNN
|
2995090
|
0575
|
82701019
|
Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước khu vực
XVIII
|
82
|
|
|
3511
|
Tạm thu phí, lệ phí
|
|
3512
|
Tạm thu các khoản thuế TNTX
|
|
3591
|
TK tiền gửi tạm thu khác
|
|
3713
|
Trên gửi khác đơn vị dự toán
|
|
3751
|
Tiền gửi khác
|
|
3942
|
Tiền gửi phải trả tiền, tài sản chờ xử lý
|
|
XX
|
2
|
Hải quan cửa khẩu quốc tế Dinh Bà
|
49BF, 49BG
|
49BG
|
7111
|
Thu nộp NSNN
|
2995212
|
0575
|
82701019
|
Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước khu vực
XVIII
|
82
|
|
|
3511
|
Tạm thu phí, lệ phí
|
|
3512
|
TK tiền gửi thuế tạm thu
|
|
3751
|
Tiền gửi khác
|
|
XX
|
3
|
Hải quan cửa khẩu Cảng Đồng Tháp
|
49C1, 49C2
|
49C2
|
7111
|
Thu nộp NSNN
|
2995211
|
0579
|
82701020
|
Phòng Giao dịch số 20 - Kho bạc Nhà nước khu vực
XVIII
|
82
|
|
|
3511
|
Tài khoản phí, lệ phí
|
|
3512
|
TK tiền gửi thuế tạm thu
|
|
XX
|
4
|
Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên
|
53BC, 53BK, 53CD
|
53BC
|
7111
|
TK thu nộp NSNN
|
2995109
|
0823
|
91701013
|
Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước khu vực
XX
|
91
|
|
|
3942
|
TK tạm giữ chờ xử lý (Thuế tạm thu)
|
|
3511
|
TK thu phí, lệ phí HQ
|
PHỤ LỤC II
CÁC ĐƠN VỊ HẢI QUAN THAY ĐỔI MÃ HẢI QUAN (MÃ KBNN KHÔNG
THAY ĐỔI)
(Ban hành kèm theo Thông báo 17920/TB-CHQ ngày 25/6/2026 của Cục Hải quan)
|
CCHQ Khu vực
|
STT
|
Cơ quan hải
quan
|
Mã đơn vị hải
quan cũ
|
Mã đơn vị hải
quan mới
|
Ký hiệu tài khoản
|
Tên tài khoản
KB đang sử dụng
|
Mã cơ quan thu
|
THÔNG TIN KBNN
|
Mã số đơn vị
hành chính cấp tỉnh
|
Ghi chú
|
|
Mã KBNN
|
Mã NH
|
Tên KBNN
|
|
Chi cục HQKV4
|
|
IV
|
1
|
Hải quan Thái Bình
|
03CD
|
28CD
|
7111
|
TK Thu nộp NSNN
|
2995122
|
0422
|
33701012
|
Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước khu vực
IV
|
33
|
|
|
3511
|
TK Phí, lệ phí chờ nộp ngân sách
|
|
IV
|
2
|
Hải quan Hưng Yên
|
03PL
|
28PL
|
7111
|
TK Thu nộp NSNN
|
2995123
|
0412
|
33701003
|
Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước khu vực
IV
|
33
|
|
|
3511
|
TK thu phí, lệ phí HQ
|
|
Chi cục HQKV 5
|
|
V
|
1
|
Hải quan Bắc Kạn
|
11PK
|
18PK
|
7111
|
TK Thu nộp NSNN
|
2995206
|
2271
|
19701013
|
Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước khu vực
VII
|
19
|
|
|
3511
|
TK thu phí, lệ phí HQ
|
|
Chi cục HQKV 7
|
|
VII
|
1
|
Hải quan Yên Bái
|
01BT
|
13BT
|
7111
|
TK Thu nộp NSNN
|
2995430
|
2561
|
15701001
|
Kho bạc Nhà nước khu vực IX - Phòng Kế toán
Nhà nước
|
15
|
|
|
3511
|
TK Thu phí và lệ phí hải quan
|
|
3942
|
Phải trả về tiền, tài sản tạm giữ chờ xử lý của Cơ
quan hải quan
|
|
Chi cục HQKV 10
|
|
X
|
1
|
Hải quan Sơn La
|
12F1
|
27BI
|
7111
|
Thu ngân sách nhà nước
|
2995263
|
1
|
14701001
|
Kho bạc Nhà nước khu vực X - Phòng nghiệp vụ 2
|
14
|
|
|
3511
|
TK tiền gửi (phí Hải quan)
|
|
3591
|
TK tiền gửi thuế tạm thu khác
|
|
X
|
2
|
Hải quan cửa khẩu quốc tế Lóng Sập
|
12BE
|
27BE
|
7111
|
Thu ngân sách nhà nước
|
2995266
|
2715
|
14701005
|
Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước khu vực
X
|
14
|
|
|
3511
|
TK tiền gửi (phí Hải quan)
|
|
Chi cục HQKV 12
|
|
XII
|
1
|
Hải quan cửa khẩu quốc tế Bờ Y
|
38BC, 38PD
|
34PD
|
7111
|
Thu nộp ngân sách nhà nước
|
2995159
|
2129
|
51701023
|
Phòng Giao dịch số 25 - Kho bạc Nhà nước khu vực
XV
|
51
|
|
|
3511
|
Tạm thu phí, lệ phí chờ nộp ngân sách
|
|
3512
|
TK thu thuế tạm thu TNTX
|
|
3712
|
TK thu phí, lệ phí HQ
|
|
........
|
TK tạm giữ chờ xử lý (phạt VPHC)
|
|
Chi cục HQKV 13
|
|
XIII
|
1
|
Hải quan cửa khẩu Buprăng
|
40B1
|
41B1
|
7111
|
TK Thu nộp NSNN
|
2995216
|
2878
|
68701022
|
Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước khu vực
XVI
|
68
|
|
|
3511
|
TX thu phí, lệ phí
|
|
3942
|
TK tạm giữ chờ xử lý
|
|
XIII
|
2
|
Hải quan Đà Lạt
|
40D1
|
41D1
|
7111
|
TK thu nộp NSNN
|
2995066
|
2861
|
68701001
|
Kho bạc Nhà nước khu vực XVI
|
68
|
|
|
3511
|
TK thu phí, lệ phí HQ và khác
|
|
3942
|
TK thu thuế tạm thu
|
|
XIII
|
3
|
Hải quan cửa khẩu cảng Bình Thuận
|
47NM
|
41NM
|
7111
|
Tài khoản nộp thuế, tiền chậm nộp thuế, phạt vi
phạm hành chính
|
2995141
|
2880
|
68701025
|
Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước khu vực
XVI
|
68
|
|
|
3512
|
Tài khoản nộp thuế hàng tạm nhập tái xuất
|
|
3591
|
Tài khoản nộp thuế tạm thu khác
|
|
3511
|
Tài khoản nộp phí, lệ phí hải quan
|
|
Chi cục HQKV 19
|
|
XIX
|
1
|
Hải quan Bến Tre
|
48BG
|
54BG
|
7111
|
TX Thu nộp NSNN
|
2995527
|
0727
|
86701018
|
Phòng Giao dịch số 23 - Kho bạc Nhà nước khu vực
XIX
|
86
|
|
|
3511
|
TK Thu phí, lệ phí HQ
|
|
Chi cục HQKV 20
|
|
XX
|
1
|
Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Tho
|
48CG
|
49CG
|
7111
|
TK thu nộp NSNN
|
2995086
|
0561
|
82701001
|
Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII - Phòng Nghiệp
vụ 2
|
82
|
|
|
3511
|
TK thu phí, lệ phí HQ
|
9045190
|
|
3713
|
TK thu phí, lệ phí HQ
|
Thông báo 17920/TB-CHQ năm 2026 về thông tin tài khoản thu ngân sách nhà nước do Cục Hải quan ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông báo 17920/TB-CHQ ngày 25/06/2026 về thông tin tài khoản thu ngân sách nhà nước do Cục Hải quan ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
03/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
645
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|