|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1063/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ
XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn
cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2026.
Nội
dung công bố các thủ tục hành chính số 1, 2, 3, 4 tại mục A.I, Phần I (Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung) ban hành kèm theo Quyết định số
2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng hết hiệu lực thi hành khi Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Cục KSTTHC (BTP);
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, Cục ĐKVN.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ
XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1063/QĐ-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
BÃI BỎ:
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ
sung
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ
tục hành chính do Trung ương và địa phương giải quyết
|
|
1.
|
1.001319
|
Cấp
mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn,
tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ
đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam; Sở Xây dựng
|
|
2.
|
1.013071
|
Cấp
lại Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ
|
Thông
tư số 22/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn,
tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ
đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam; Sở Xây dựng
|
II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ
|
STT
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ
tục hành chính do trung ương giải quyết
|
|
1.
|
1.013069
|
Cấp mới
Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy
chuyên dùng, chứng nhận
|
Đã
được thay thế bằng TTHC mã số 1.001319 theo Thông tư số 22/2026/TT- BXD ngày
15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp
mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện
giao thông đường bộ
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
2.
|
1.013070
|
Cấp
lại Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy
chuyên dùng, chứng nhận
|
Đã được
thay thế bằng TTHC mã số 1.013071 theo Thông tư số 22/2026/TT- BXD ngày
15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp
mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện
giao thông đường bộ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao
thông đường bộ.
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG GIẢI QUYẾT
1. Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông
đường bộ
1.1.
Trình tự thực hiện:
a) Nộp
hồ sơ TTHC:
Cá
nhân đề nghị cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên gửi hồ sơ đến Bộ phận Một cửa Cục
Đăng kiểm Việt Nam hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc trên Cổng dịch vụ
công Quốc gia.
b) Giải
quyết TTHC:
- Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường
hợp nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của cơ quan có thẩm quyền: trong ngày làm
việc, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc hướng dẫn, kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ theo quy định; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp
nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu;
+ Trường
hợp nộp qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ
không đạt yêu cầu, gửi văn bản từ chối kèm hồ sơ đã nhận qua dịch vụ bưu chính;
+ Trường
hợp nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối
tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu.
- Xử
lý hồ sơ
+ Trường
hợp hồ sơ đạt yêu cầu, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên theo
mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD.
+ Trường
hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản thông báo gửi cá nhân
theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD.
- Chứng
chỉ đăng kiểm viên hoặc Thông báo từ chối cấp chứng chỉ được trả bằng bản điện
tử, trừ trường hợp cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy (bản giấy được trả trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính).
1.2.
Cách thức thực hiện:
Nộp trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
1.3.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
a)
Thành phần hồ sơ:
- Đối
với hồ sơ đề nghị cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường
bộ:
+ Văn
bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản
chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản
chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên đạt yêu cầu theo mẫu
quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD.
- Đối
với hồ sơ đề nghị cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên
môn chứng nhận xe cải tạo trong trường hợp đã được cấp chứng chỉ thực hiện công
việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới còn hiệu lực và đã hoàn thành khóa tập huấn
nghiệp vụ chứng nhận xe cơ giới cải tạo từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến trước thời
điểm Thông tư số 22/2026/TT-BXD có hiệu lực do Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức:
+ Văn
bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản
chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản
sao Thông báo hoàn thành khóa tập huấn nghiệp vụ chứng nhận xe cơ giới cải tạo.
b) Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4.
Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
1.5.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá
nhân.
1.6.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ
quan có thẩm quyền giải quyết:
(1)
Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện các công việc
chuyên môn:
- Chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo;
- Công
việc chuyên môn liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của
xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu, sản xuất,
lắp ráp:
+ Kiểm
tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới,
xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới;
+ Kiểm
tra, đánh giá: việc bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe
cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới tại cơ sở sản xuất, lắp ráp;
cơ sở thử nghiệm; cơ quan chứng nhận; cơ sở đăng kiểm; cơ sở bảo hành, bảo dưỡng
xe cơ giới;
+ Thử nghiệm
an toàn xe cơ giới, xe máy chuyên dùng;
+ Thử
nghiệm phụ tùng xe cơ giới;
+ Thử
nghiệm khí thải, tiêu thụ năng lượng xe cơ giới.
- Công
việc chuyên môn liên quan đến an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ
giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (đến hết ngày 31 tháng 12
năm 2026):
+ Kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
+ Kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới;
+ Kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.
(2)
Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện các
công việc chuyên môn:
- Kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới;
- Kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.
- Cơ
quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
1.7.
Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
- Chứng
chỉ đăng kiểm viên;
-
Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.
1.8.
Giá, lệ phí: Không có.
1.9.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Văn
bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên;
- Lý lịch
chuyên môn;
-
Thông báo hoàn thành tập huấn nghiệp vụ;
-
Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên;
- Chứng
chỉ đăng kiểm viên;
-
Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.
1.10.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Có bằng
tốt nghiệp trình độ chuyên môn tương ứng;
- Cá nhân
được đánh giá đạt yêu cầu khóa tập huấn đăng kiểm viên và kiểm tra nghiệp vụ
đăng kiểm viên theo quy định tại Thông tư số 22/2026/TT-BXD.
1.11.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông
tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu
chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng
chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…, ngày … tháng … năm …
ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI (CẤP LẠI)1 CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Kính gửi: …………………….
Căn cứ
Thông tư số …./2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi
chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
Căn cứ
thời hạn hiệu lực của Chứng chỉ đăng kiểm viên số .........................
ngày...…tháng ....… năm....… 2;
1. Họ và
tên: ......................................; Ngày sinh:
.......................................
2. Số
Căn cước:
.............................................................................................
3. Địa
chỉ:
......................................................................................................
4. Số
điện thoại/Email:
.........................................................................
5. Số
Giấy phép lái xe ô tô3:
...........................................................................
6. Nội
dung đề nghị: ..(đề nghị cấp mới (cấp lại) chứng chỉ đăng kiểm viên....).
7. Lý
do4:
…………………...………………….……
|
8. Đề
nghị nhận kết quả:
|
Bản
điện tử
|
□
|
Bản
giấy
|
□
|
|
9.
Cách thức nhận bản giấy (nếu có):
|
Trực
tiếp
|
□
|
Qua
bưu chính
|
□
|
(Trường
hợp nhận kết quả gửi qua dịch vụ bưu chính, đề nghị ghi rõ thông tin, địa chỉ
nhận: …………………………………………………………………………)
Tôi
cam kết những nội dung trên là đúng.
|
|
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
_____________________
1 Áp dụng việc cấp mới hoặc cấp
lại đối với các trường hợp theo quy định tại Thông tư này;
2 Áp dụng đối với trường hợp
cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực;
3 Áp dụng đối với công việc
chuyên môn tương ứng tại điểm b khoản 1 và điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều
4 Thông tư này;
4 Ghi rõ lý do đề nghị; trường
hợp cấp lại do có nội dung sai thông tin đề nghị ghi rõ thông tin sai và nội
dung đúng.
MẪU LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN
Phần I
|
Ảnh 4x6
|
TỰ THUẬT VỀ BẢN THÂN
- Họ
và tên: ………………………………………
-
Ngày sinh: ………………………………………
- Số
Căn cước: ……………………………..........
-
Trình độ chuyên môn ………………………….
-
Đơn vị công tác1: ………………………………..
- Số
điện thoại: ………………… Email: ………….
|
1.
Đào tạo chuyên môn:
|
TT
|
Tên trường đào tạo
|
Thời gian
|
Ngành/chuyên ngành
|
Trình độ
|
|
|
|
|
|
|
2.
Đào tạo nghiệp vụ:
|
TT
|
Tên khóa tập huấn
|
Địa điểm
|
Đơn vị tập huấn
|
Thời gian
(từ ... đến ...)
|
|
|
|
|
|
|
3.
Quá trình công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
|
TT
|
Đơn vị công tác
|
Chức vụ
|
Thời gian
(từ ... đến ...)
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
4.
Khen thưởng, kỷ luật2:
|
TT
|
Hình thức khen thưởng, kỷ luật
|
Số, ngày ra quyết định
|
Thời hạn kỷ luật
|
Cơ quan ra quyết định
|
|
|
|
|
|
|
5.
Nghiệp vụ, chuyên môn khác đã tham gia:
…………………………………………………………………………………
Phần II
TỰ ĐÁNH GIÁ BẢN THÂN
1. Đối
chiếu với yêu cầu đăng kiểm viên.........., Tôi xác định như sau:
- Về chuyên
môn:
...................................................................................................
- Về
trình độ nghiệp vụ:
.........................................................................................
2. Phẩm
chất đạo đức:
...........................................................................................
Tôi
xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai Tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
Xác nhận của tổ chức quản lý người đề nghị
cấp chứng chỉ đăng kiểm viên3
|
......., ngày .... tháng .... năm ....
Người khai
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
|
_________________________
1 Trường hợp cá nhân đang
công tác tại tổ chức, đơn vị thì phải kê khai tại mục này, ngoài ra lý lịch phải
có xác nhận của tổ chức, đơn vị và đóng dấu giáp lai tại phần dán ảnh 4x6;
2 Trường hợp cá nhân đã bị kỷ
luật hoặc bị tạm đình chỉ, thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên hoặc vi phạm pháp
luật trong hoạt động đăng kiểm đã có bản án/kết luận của cơ quan có thẩm quyền đã
có hiệu lực phải kê khai đầy đủ tại mục này;
3 Trường hợp người đề nghị
chưa làm việc ở đơn vị nào thì không cần xác nhận tại nội dung này.
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN
|
.............1....................
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/TB-……
|
……, ngày … tháng … năm ……
|
THÔNG BÁO
KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Lần kiểm tra của học viên: ....2....
(Công việc chuyên môn: ………………………)
Kính gửi: ...........…………3…………………..
Căn cứ
Thông tư số …. /2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi
chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
Căn cứ
kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên của ông (bà) ……3……
.......................1....................
thông báo như sau:
Ông
(bà) …………………………, sinh ngày: …./…./……
Số Căn
cước: ……………………………………………….
Đơn vị
công tác: …………………………………………...
Đã có kết
quả …….4.......... trong kỳ tập huấn (kiểm tra)2 nghiệp vụ đăng kiểm viên, cụ thể: ……………………5…………………..
Thông
báo này có giá trị sử dụng đến ngày ....../......./............. ./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- .......................;
- Lưu: VT, .......
|
THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
_________________________
1 Tên cơ sở tập huấn nghiệp vụ
đăng kiểm viên
2 Lần kiểm tra: 1, 2, 3 (theo
quy định tại điểm e khoản 3 Điều 6 Thông tư này);
3 Học viên được kiểm tra;
4 Đạt/Không đạt;
5 Lý do (trong trường hợp
không đạt).
MẪU CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
|
TÊN CƠ QUAN CẤP ...1
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Số chứng chỉ: AA/BBBB/CCCC2
Căn
cứ Thông tư số …/2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi
chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
Căn
cứ hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ số: ....................... ngày ..............
Cục
trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam/Giám đốc Sở Xây dựng............. cấp chứng chỉ
đăng kiểm viên đối với:
|
Ông
(Bà):
|
............................
|
|
|
Ngày
sinh:
|
xx/xx/xxxx
|
|
Nơi
sinh:
|
|
...........................
|
Mã số
đăng kiểm viên: ................................3
Được
thực hiện công việc chuyên môn: ...........4
Ghi
chú: ...
|
|
........, ngày ... tháng ... năm ....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
|
_________________________
1 Theo quy định tại Điều 13
Thông tư số 22/2026/TT-BXD
2 AA: mã cơ quan cấp theo Bảng
mã số cơ quan cấp chứng chỉ đăng kiểm viên kèm theo Phụ lục này; BBBB: năm cấp;
CCCC: số thứ tự cấp trong năm;
3 Số căn cước của người được
cấp;
4 Một công việc chuyên môn được
quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Thông tư này.
BẢNG MÃ SỐ
CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
|
STT
|
CƠ QUAN CẤP
|
MÃ SỐ
|
|
1.
|
Cục
Đăng kiểm Việt Nam
|
01
|
|
2.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
11
|
|
3.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Lạng Sơn
|
12
|
|
4.
|
Sở Xây
dựng tỉnh Quảng Ninh
|
14
|
|
5.
|
Sở
Xây dựng thành phố Hải Phòng
|
15
|
|
6.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Phú Thọ
|
19
|
|
7.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Thái Nguyên
|
20
|
|
8.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Tuyên Quang
|
22
|
|
9.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Lào Cai
|
24
|
|
10.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Lai Châu
|
25
|
|
11.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Sơn La
|
26
|
|
12.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Điện Biên
|
27
|
|
13.
|
Sở
Xây dựng Thành phố Hà Nội
|
29
|
|
14.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Ninh Bình
|
35
|
|
15.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Thanh Hóa
|
36
|
|
16.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Nghệ An
|
37
|
|
17.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh
|
38
|
|
18.
|
Sở
Xây dựng thành phố Đà Nẵng
|
43
|
|
19.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Đắk Lắk
|
47
|
|
20.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Lâm Đồng
|
49
|
|
21.
|
Sở
Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
|
50
|
|
22.
|
Sở
Xây dựng thành phố Đồng Nai
|
60
|
|
23.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
|
64
|
|
24.
|
Sở
Xây dựng thành phố Cần Thơ
|
65
|
|
25.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Đồng Tháp
|
66
|
|
26.
|
Sở
Xây dựng tỉnh An Giang
|
67
|
|
27.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Cà Mau
|
69
|
|
28.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Tây Ninh
|
70
|
|
29.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Quảng Trị
|
73
|
|
30.
|
Sở
Xây dựng thành phố Huế
|
75
|
|
31.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
|
76
|
|
32.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Khánh Hoà
|
79
|
|
33.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Gia Lai
|
81
|
|
34.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Hưng Yên
|
89
|
|
35.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Bắc Ninh
|
99
|
MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
|
TÊN CƠ QUAN CẤP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/-……
V/v thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên
|
……, ngày … tháng … năm ……
|
Kính gửi: …………………………………
………1..….. nhận được hồ sơ
đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên của ông (bà) …………….…………….., sinh ngày
…/…/……; số căn cước: ………………………; đơn vị công tác: …………………..
Căn cứ
………………………………………………….
…………..1……….. thông báo như
sau:
Hồ sơ
đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên của ông (bà) …………….. không đáp ứng đủ điều
kiện theo quy định tại Thông tư số …./2026/TT-BXD ngày …. tháng …. năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới,
cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao
thông đường bộ.
Lý do:
……………………………………….
…….1……….. thông báo để
ông (bà) ………….. được biết./.
|
Nơi nhận:
- Như
trên;
- Lưu: VT, ......
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
|
_________________________
1 Cơ quan ban hành văn bản.
2. Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông
đường bộ
2.1.
Trình tự thực hiện:
a) Nộp
hồ sơ TTHC:
Cá
nhân đề nghị cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên gửi hồ sơ đến Bộ phận Một cửa Cục
Đăng kiểm Việt Nam hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc trên Cổng dịch vụ
công Quốc gia.
b) Giải
quyết TTHC:
- Tiếp
nhận hồ sơ:
+ Trường
hợp nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của cơ quan có thẩm quyền: trong ngày làm
việc, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc hướng dẫn, kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ theo quy định; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp
nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu;
+ Trường
hợp nộp qua dịch vụ bưu chính: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối tiếp nhận đối với hồ sơ
không đạt yêu cầu, gửi văn bản từ chối kèm hồ sơ đã nhận qua dịch vụ bưu chính;
+ Trường
hợp nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; tiếp nhận đối với hồ sơ đạt yêu cầu hoặc từ chối
tiếp nhận đối với hồ sơ không đạt yêu cầu.
- Xử
lý hồ sơ
+ Trường
hợp hồ sơ đạt yêu cầu, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc cấp lại chứng chỉ
đăng
kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BXD.
+ Trường
hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản thông báo gửi cá nhân theo
mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD.
- Chứng
chỉ đăng kiểm viên hoặc Thông báo từ chối cấp chứng chỉ được trả bằng bản điện
tử, trừ trường hợp cá nhân có nhu cầu nhận bản giấy (bản giấy được trả trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính).
2.2.
Cách thức thực hiện:
Nộp trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia.
2.3.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
a)
Thành phần hồ sơ:
- Trường
hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên mất, hỏng, có nội dung sai thông tin:
+ Văn
bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản
chính hoặc bản sao được chứng thực Chứng chỉ đăng kiểm viên (áp dụng với trường
hợp bị hỏng, có nội dung sai thông tin).
- Trường
hợp bị thu hồi theo quy định tại điểm g hoặc điểm h khoản 1 Điều 12 Thông tư số
22/2026/TT-BXD:
+ Văn
bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản
chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư 22/2026/TT-BXD;
+ Bản
chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên đạt yêu cầu theo mẫu
quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
- Trường
hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực (thời điểm hết hiệu lực sau ngày
01/7/2026), trước khi hết hiệu lực cá nhân làm thủ tục đề nghị cấp lại chứng chỉ
đăng kiểm với thành phần hồ sơ như sau:
+ Văn bản
đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản
chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản
chính hoặc bản sao được chứng thực Chứng chỉ đăng kiểm viên.
- Trường
hợp Chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực (thời điểm hết hiệu lực trước ngày
01/7/2026), thành phần hồ sơ như sau:
+ Văn
bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản
chính Lý lịch chuyên môn theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 22/2026/TT-BXD;
+ Bản
chính Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên đạt yêu cầu theo mẫu
quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BXD.
b) Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4.
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ.
2.5.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá
nhân.
2.6.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan
có thẩm quyền giải quyết:
(1)
Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện các công việc
chuyên môn:
- Chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo;
- Công
việc chuyên môn liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu, sản xuất,
lắp ráp:
+ Kiểm
tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới,
xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới;
+ Kiểm
tra, đánh giá: việc bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe
cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới tại cơ sở sản xuất, lắp ráp;
cơ sở thử nghiệm; cơ quan chứng nhận; cơ sở đăng kiểm; cơ sở bảo hành, bảo dưỡng
xe cơ giới;
+ Thử
nghiệm an toàn xe cơ giới, xe máy chuyên dùng;
+ Thử
nghiệm phụ tùng xe cơ giới;
+ Thử
nghiệm khí thải, tiêu thụ năng lượng xe cơ giới.
- Công
việc chuyên môn liên quan đến an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ
giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (đến hết ngày 31 tháng 12
năm 2026):
+ Kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
+ Kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới;
+ Kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.
(2)
Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện các
công việc chuyên môn:
- Kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới;
- Kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.
- Cơ
quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
2.7.
Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
- Chứng
chỉ đăng kiểm viên;
-
Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.
2.8.
Giá, lệ phí: Không có.
2.9.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
- Văn
bản đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên;
- Lý lịch
chuyên môn;
-
Thông báo kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên;
- Chứng
chỉ đăng kiểm viên;
-
Thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên.
2.10.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Cá
nhân thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư số
22/2026/TT-BXD.
- Cá
nhân Đạt yêu cầu tại kỳ kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên theo quy định tại
Thông tư số 22/2026/TT-BXD (áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm b và
điểm d khoản 1 Điều 10 Thông tư số 22/2026/TT-BXD);
2.11.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông
tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu
chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng
chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…, ngày … tháng … năm …
ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI (CẤP LẠI)1 CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Kính gửi: …………………….
Căn cứ
Thông tư số …./2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi
chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
Căn cứ
thời hạn hiệu lực của Chứng chỉ đăng kiểm viên số .........................
ngày...…tháng ....… năm....… 2;
1. Họ
và tên: ......................................; Ngày sinh:
.......................................
2. Số
Căn cước: .............................................................................................
3. Địa
chỉ:
......................................................................................................
4. Số
điện thoại/Email:
.........................................................................
5. Số
Giấy phép lái xe ô tô3:
...........................................................................
6. Nội
dung đề nghị: ..(đề nghị cấp mới (cấp lại) chứng chỉ đăng kiểm viên....).
7. Lý
do4:
…………………...………………….……
|
8. Đề
nghị nhận kết quả:
|
Bản
điện tử
|
□
|
Bản
giấy
|
□
|
|
9.
Cách thức nhận bản giấy (nếu có):
|
Trực
tiếp
|
□
|
Qua
bưu chính
|
□
|
(Trường
hợp nhận kết quả gửi qua dịch vụ bưu chính, đề nghị ghi rõ thông tin, địa chỉ
nhận: …………………………………………………………………………)
Tôi
cam kết những nội dung trên là đúng.
|
|
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
_________________________
1 Áp dụng việc cấp mới hoặc cấp
lại đối với các trường hợp theo quy định tại Thông tư này;
2 Áp dụng đối với trường hợp cấp
lại chứng chỉ đăng kiểm viên hết hiệu lực;
3 Áp dụng đối với công việc
chuyên môn tương ứng tại điểm b khoản 1 và điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều
4 Thông tư này;
4 Ghi rõ lý do đề nghị; trường
hợp cấp lại do có nội dung sai thông tin đề nghị ghi rõ thông tin sai và nội
dung đúng.
MẪU LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN
Phần I
TỰ THUẬT VỀ BẢN THÂN
|
ẢNH 4x6
|
- Họ
và tên: ………………………………………
-
Ngày sinh: ………………………………………
- Số
Căn cước: ……………………………..........
-
Trình độ chuyên môn ………………………….
-
Đơn vị công tác1: ………………………………..
- Số
điện thoại: ………………… Email: ………….
|
1.
Đào tạo chuyên môn:
|
TT
|
Tên trường đào tạo
|
Thời gian
|
Ngành/ chuyên ngành
|
Trình độ
|
|
|
|
|
|
|
2.
Đào tạo nghiệp vụ:
|
TT
|
Tên khóa tập huấn
|
Địa điểm
|
Đơn vị tập huấn
|
Thời gian
(từ ... đến ...)
|
|
|
|
|
|
|
3.
Quá trình công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
|
TT
|
Đơn vị công tác
|
Chức vụ
|
Thời gian
(từ ... đến ...)
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
4. Khen
thưởng, kỷ luật2:
|
TT
|
Hình thức khen thưởng, kỷ luật
|
Số, ngày ra quyết định
|
Thời hạn kỷ luật
|
Cơ quan ra quyết định
|
|
|
|
|
|
|
5.
Nghiệp vụ, chuyên môn khác đã tham gia:
…………………………………………………………………………………
Phần II
TỰ ĐÁNH GIÁ BẢN THÂN
1. Đối
chiếu với yêu cầu đăng kiểm viên.........., Tôi xác định như sau:
- Về
chuyên môn:
...................................................................................................
- Về trình
độ nghiệp vụ:
.........................................................................................
2. Phẩm
chất đạo đức:
...........................................................................................
Tôi
xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai Tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
Xác nhận của tổ chức quản lý người đề nghị cấp chứng chỉ
đăng kiểm viên3
|
......., ngày .... tháng .... năm ....
Người khai
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
|
_________________________
1 Trường hợp cá nhân đang
công tác tại tổ chức, đơn vị thì phải kê khai tại mục này, ngoài ra lý lịch phải
có xác nhận của tổ chức, đơn vị và đóng dấu giáp lai tại phần dán ảnh 4x6;
2 Trường hợp cá nhân đã bị kỷ
luật hoặc bị tạm đình chỉ, thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên hoặc vi phạm pháp
luật trong hoạt động đăng kiểm đã có bản án/kết luận của cơ quan có thẩm quyền
đã có hiệu lực phải kê khai đầy đủ tại mục này;
3 Trường hợp người đề nghị chưa
làm việc ở đơn vị nào thì không cần xác nhận tại nội dung này.
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN
|
.............1....................
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/TB-……
|
……, ngày … tháng … năm ……
|
THÔNG BÁO
KẾT QUẢ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Lần kiểm tra của học viên: ....2....
(Công việc chuyên môn: ………………………)
Kính gửi: ...........…………3…………………..
Căn cứ
Thông tư số …. /2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi
chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
Căn cứ
kết quả kiểm tra nghiệp vụ đăng kiểm viên của ông (bà) ……3……
.......................1.................... thông
báo như sau:
Ông
(bà) …………………………, sinh ngày: …./…./……
Số Căn
cước: ……………………………………………….
Đơn vị
công tác: …………………………………………...
Đã có
kết quả …….4.......... trong kỳ tập huấn (kiểm tra)2 nghiệp vụ đăng kiểm viên, cụ thể: ……………………5…………………..
Thông
báo này có giá trị sử dụng đến ngày ....../......./............. ./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- .......................;
- Lưu: VT, .......
|
THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
_________________________
1 Tên cơ sở tập huấn nghiệp vụ
đăng kiểm viên
2 Lần kiểm tra: 1, 2, 3 (theo
quy định tại điểm e khoản 3 Điều 6 Thông tư này);
3 Học viên được kiểm tra;
4 Đạt/Không đạt;
5 Lý do (trong trường hợp không
đạt).
MẪU CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
|
TÊN CƠ QUAN CẤP ...1
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Số chứng chỉ: AA/BBBB/CCCC2
Căn
cứ Thông tư số …/2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi
chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ.
Căn
cứ hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ số: ....................... ngày ..............
Cục
trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam/Giám đốc Sở Xây dựng............. cấp chứng chỉ
đăng kiểm viên đối với:
|
Ông
(Bà):
|
............................
|
|
|
Ngày
sinh:
|
xx/xx/xxxx
|
|
Nơi
sinh:
|
|
...........................
|
Mã số
đăng kiểm viên: ................................3
Được
thực hiện công việc chuyên môn: ...........4
Ghi
chú: ...
|
|
........, ngày ... tháng ... năm ....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
|
_________________________
1 Theo quy định tại Điều 13
Thông tư số 22/2026/TT-BXD
2 AA: mã cơ quan cấp theo Bảng
mã số cơ quan cấp chứng chỉ đăng kiểm viên kèm theo Phụ lục này; BBBB: năm cấp;
CCCC: số thứ tự cấp trong năm;
3 Số căn cước của người được
cấp;
4 Một công việc chuyên môn được
quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Thông tư này.
BẢNG MÃ SỐ
CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
|
STT
|
CƠ QUAN CẤP
|
MÃ SỐ
|
|
36.
|
Cục
Đăng kiểm Việt Nam
|
01
|
|
37.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Cao Bằng
|
11
|
|
38.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Lạng Sơn
|
12
|
|
39.
|
Sở Xây
dựng tỉnh Quảng Ninh
|
14
|
|
40.
|
Sở
Xây dựng thành phố Hải Phòng
|
15
|
|
41.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Phú Thọ
|
19
|
|
42.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Thái Nguyên
|
20
|
|
43.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Tuyên Quang
|
22
|
|
44.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Lào Cai
|
24
|
|
45.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Lai Châu
|
25
|
|
46.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Sơn La
|
26
|
|
47.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Điện Biên
|
27
|
|
48.
|
Sở
Xây dựng Thành phố Hà Nội
|
29
|
|
49.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Ninh Bình
|
35
|
|
50.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Thanh Hóa
|
36
|
|
51.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Nghệ An
|
37
|
|
52.
|
Sở Xây
dựng tỉnh Hà Tĩnh
|
38
|
|
53.
|
Sở
Xây dựng thành phố Đà Nẵng
|
43
|
|
54.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Đắk Lắk
|
47
|
|
55.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Lâm Đồng
|
49
|
|
56.
|
Sở
Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
|
50
|
|
57.
|
Sở
Xây dựng thành phố Đồng Nai
|
60
|
|
58.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
|
64
|
|
59.
|
Sở
Xây dựng thành phố Cần Thơ
|
65
|
|
60.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Đồng Tháp
|
66
|
|
61.
|
Sở
Xây dựng tỉnh An Giang
|
67
|
|
62.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Cà Mau
|
69
|
|
63.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Tây Ninh
|
70
|
|
64.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Quảng Trị
|
73
|
|
65.
|
Sở
Xây dựng thành phố Huế
|
75
|
|
66.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
|
76
|
|
67.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Khánh Hoà
|
79
|
|
68.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Gia Lai
|
81
|
|
69.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Hưng Yên
|
89
|
|
70.
|
Sở
Xây dựng tỉnh Bắc Ninh
|
99
|
MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI CẤP CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
|
TÊN CƠ QUAN CẤP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/-……
V/v thông báo từ chối cấp chứng chỉ đăng kiểm viên
|
……, ngày … tháng … năm ……
|
Kính gửi: …………………………………
………1..….. nhận được hồ sơ
đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên của ông (bà) …………….…………….., sinh ngày
…/…/……; số căn cước: ………………………; đơn vị công tác: …………………..
Căn cứ
………………………………………………….
…………..1……….. thông báo như
sau:
Hồ sơ
đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên của ông (bà) …………….. không đáp ứng đủ điều
kiện theo quy định tại Thông tư số …./2026/TT-BXD ngày …. tháng …. năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm viên; cấp mới,
cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao
thông đường bộ.
Lý do:
……………………………………….
…….1……….. thông báo để
ông (bà) ………….. được biết./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ......
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
|
_________________________
1 Cơ quan ban hành văn bản.