|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2237/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Đỗ Xuân Tuyên
|
|
Ngày ban hành:
|
04/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2237/QĐ-BYT
|
Hà Nội , ngày 04
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 32/2025/TT-BYT NGÀY 01
THÁNG 7 NĂM 2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ.
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền,
dược liệu;
Theo đề nghị của Cục trưởng
Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính mới
ban hành và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Y, Dược cổ truyền
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày
01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất lượng thuốc
cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2025.
Bãi bỏ Quyết định số 185/QĐ-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế/bị bãi bỏ lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Y tế
Điều 3.
Các ông/bà: Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Quản lý Y,
Dược cổ truyền; Thủ trưởng các Vụ, Cục, các đơn vị thuộc Bộ; Giám đốc Sở Y tế
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính - VPCP;
- Văn phòng Bộ (Phòng KSTTHC);
- Cổng Thông tin điện tử - Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Website Cục QL YDCT;
- Lưu: VT, YDCT.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Xuân Tuyên
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH/BÃI BỎ LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 32/2025/TT-BYT
NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2237/QĐ-BYT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu
|
Y, Dược cổ truyền
|
Cục Quản lý YDCT
|
1. Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành
2. Danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.011415
|
Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng dược liệu
|
Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025
|
Y, Dược cổ truyền
|
Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
1. Thủ tục
|
Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc
cổ truyền, dược liệu
|
|
Trình tự thực hiện
|
|
|
Bước 1. Nộp hồ sơ:
Cơ sở công bố nộp một (01) bộ
hồ sơ tự công bố theo quy định tại khoản 1 Điều này đến Cục Quản lý Y, Dược cổ
truyền theo hình thức quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. Bước 2. Tiếp nhận
hồ sơ:
Sau khi nhận được hồ sơ tự
công bố đủ thành phần, đạt yêu cầu về hình thức và nộp phí theo quy định, Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền cấp cho cơ sở công bố Giấy tiếp nhận hồ sơ theo quy
định.
Bước 3. Trình tự thực hiện
- Ngay sau khi nhận được
Giấy tiếp nhận, cơ sở công bố được quyền kinh doanh vị thuốc cổ truyền, dược
liệu đã công bố tiêu chuẩn chất lượng và chịu trách nhiệm hoàn toàn về chất
lượng của vị thuốc cổ truyền, dược liệu theo hồ sơ công bố;
- Trong vòng 07 ngày làm việc,
Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền có trách nhiệm công bố trên Trang Thông tin điện
tử Bản tự công bố tiêu chuẩn chất lượng theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông
tư này;
- Trường hợp vị thuốc cổ truyền,
dược liệu có sự thay đổi về chỉ tiêu chất lượng hoặc mức chất lượng thì tổ chức,
cá nhân phải nộp lại hồ sơ công bố tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại
khoản 1 Điều này để thực hiện lại thủ tục công bố.
|
|
Cách thức thực hiện
|
|
|
1. Trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa.
2. Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
3. Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
|
|
Mục I. Thành phần hồ sơ
bao gồm:
a) Bản công bố chất lượng vị
thuốc cổ truyền, dược liệu theo Mẫu
số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025;
b) Bản sao Phiếu kiểm nghiệm
vị thuốc cổ truyền, dược liệu đạt theo tiêu chuẩn chất lượng công bố do cơ sở
kiểm nghiệm nhà nước đạt tiêu chuẩn GLP hoặc cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm
nghiệm được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi kinh
doanh dịch vụ kiểm nghiệm ban hành;
c) Bản sao tài liệu chứng
minh nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền, dược liệu theo quy định tại
khoản 2, khoản 3 Điều 12 Thông tư số 32/2025/TT-BYT
ngày 01/7/2025;
d) Các tài liệu trong hồ sơ
công bố phải được thể hiện bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh; cơ sở kinh doanh vị
thuốc cổ truyền, dược liệu, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tự chịu trách nhiệm
toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp, trung thực của tất cả
các tài liệu trong hồ sơ công bố.
Mục II. Số lượng hồ sơ: 01
bộ đầy đủ.
|
|
|
|
Thời hạn giải quyết
|
|
|
Trong vòng 07 ngày làm việc.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính
|
|
|
Cơ sở công bố tiêu chuẩn chất
lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu, bao gồm:
a) Cơ sở kinh doanh vị thuốc
cổ truyền, dược liệu tại Việt Nam;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
có chế biến, bào chế vị thuốc cổ truyền, dược liệu;
c) Cơ sở kinh doanh vị thuốc
cổ truyền, dược liệu của nước ngoài có văn phòng đại diện tại Việt Nam.
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính
|
|
|
Bộ Y tế (Cục Quản Y, Dược cổ
truyền)
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
|
|
|
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ Công
bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu.
- Bản tự công bố chất lượng vị
thuốc cổ truyền, dược liệu theo Mẫu
số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 được công bố
trên Trang Thông tin điện tử của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền.
|
|
Phí
|
|
|
500.000 (VNĐ) (theo Thông tư
số 41/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2023
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược,
mĩ phẩm)
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
|
|
|
- Mẫu số 02: Bản tự công bố chất
lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu. (Mẫu đơn được đính kèm sau thủ tục hành
chính)
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (nếu có)
|
|
|
1. Đối tượng công bố:
1. Vị thuốc cổ truyền, dược
liệu phải công bố tiêu chuẩn chất lượng trước khi lưu hành thuộc một trong
các trường hợp sau:
a) Vị thuốc cổ truyền, dược
liệu chưa có tiêu chuẩn chất lượng quy định trong dược điển Việt Nam hoặc dược
điển tham chiếu quy định tại Điều
4 Thông tư này;
b) Vị thuốc cổ truyền, dược
liệu có tiêu chuẩn chất lượng quy định trong dược điển Việt Nam hoặc dược điển
tham chiếu quy định tại Điều 4 Thông tư này nhưng cơ sở muốn công bố chỉ tiêu
chất lượng và mức chất lượng cao hơn quy định tại dược điển.
2. Yêu cầu, điều kiện về
thành phần hồ sơ:
a) Bản công bố chất lượng vị
thuốc cổ truyền, dược liệu theo Mẫu
số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025;
b) Phiếu kiểm nghiệm vị thuốc
cổ truyền, dược liệu đạt theo tiêu chuẩn chất lượng công bố do cơ sở kiểm
nghiệm nhà nước đạt tiêu chuẩn GLP hoặc cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm
được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi kinh doanh dịch
vụ kiểm nghiệm ban hành theo Mẫu
số 04A Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025.
c) Tài liệu chứng minh nguồn
gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền, dược liệu theo quy định tại khoản 2, khoản
3 Điều 12 Thông tư số 32/2025/TT- BYT
ngày 01/7/2025, cụ thể như sau:
- Tài liệu chứng minh nguồn gốc,
xuất xứ của vị thuốc cổ truyền bao gồm:
Giấy đăng ký lưu hành vị thuốc
cổ truyền hoặc số công bố tiêu chuẩn chất lượng (bao gồm cả số do cơ sở công
bố);
Tài liệu chứng minh nguồn gốc,
xuất xứ của dược liệu để sản xuất vị thuốc cổ truyền.
- Tài liệu chứng minh nguồn gốc,
xuất xứ của dược liệu:
Đối với dược liệu nhập khẩu
là giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ của từng lô dược liệu (Giấy C/O) do cơ
quan nhà nước có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp;
Đối với dược liệu được nuôi
trồng, thu hái hoặc khai thác trong nước đạt thực hành tốt nuôi trồng, thu
hái, khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) là giấy chứng nhận dược liệu đạt
GACP;
Đối với dược liệu được nuôi
trồng, thu hái hoặc khai thác trong nước không đạt GACP là bản cam kết về địa
điểm nuôi trồng, thu hái dược liệu tại địa phương theo quy định tại Mẫu số 07 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày
01/7/2025.
|
|
|
d) Các tài liệu trong hồ sơ
công bố phải được thể hiện bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh; cơ sở kinh doanh vị
thuốc cổ truyền, dược liệu, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tự chịu trách nhiệm
toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp, trung thực của tất cả
các tài liệu trong hồ sơ công bố.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
|
|
|
- Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016;
- Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật dược
ngày 21 tháng 11 năm 2024;
- Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược;
- Căn cứ Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ
truyền, dược liệu.
- Căn cứ Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2023 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mĩ
phẩm.
|
Phụ lục
biểu mẫu
|
STT
|
Loại biểu mẫu
|
Nội dung
|
|
1
|
Mẫu số 01A
|
Mẫu trình bày tiêu chuẩn chất
lượng dược liệu
|
|
2
|
Mẫu số 01B
|
Mẫu trình bày tiêu chuẩn chất
lượng vị thuốc cổ truyền
|
|
3
|
Mẫu số 02
|
Bản tự công bố tiêu chuẩn chất
lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu
|
Mẫu số
01A: Mẫu trình bày tiêu chuẩn cơ sở dược liệu
|
Tên cơ quan quản lý
Tên cơ sở thực hiện công bố
TIÊU CHUẨN CƠ SỞ CỦA DƯỢC LIỆU
Tên dược liệu
Số tiêu chuẩn
|
|
Tên cơ quan quản lý
Tên cơ sở thực hiện công bố
|
Tên dược liệu
(Tên khoa học của dược liệu)
|
Số tiêu chuẩn:
|
|
Có hiệu lực từ:
|
Ban hành theo Quyết định số....ngày....tháng....năm......
1. Yêu cầu kỹ thuật
Ghi rõ từng chỉ tiêu chất lượng,
các yêu cầu mức chất lượng đối với từng chỉ tiêu chất lượng theo cấu trúc của
Dược điển;
2. Phương pháp thử
Nêu rõ phương pháp thử từng chỉ
tiêu chất lượng, bao gồm: thuốc thử, thiết bị và chi tiết cách tiến hành.
Trường hợp là phương pháp thử
chung ghi trong Dược điển, phải ghi rõ tên của Dược điển (số của phiên bản),
phương pháp thử được sử dụng.
|
|
....ngày....tháng....năm......
Người đứng đầu đơn vị
(ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 01B: Mẫu trình bày tiêu chuẩn cơ sở vị thuốc cổ
truyền
|
Tên cơ quan quản lý
Tên cơ sở sản xuất
TIÊU CHUẨN CƠ SỞ CỦA VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN
Tên vị thuốc cổ truyền
Số tiêu chuẩn
|
|
Tên cơ quan quản lý
Tên cơ sở thực hiện
|
Tên vị thuốc cổ truyền
(Tên khoa học
của vị thuốc cổ truyền)
|
Số tiêu chuẩn:
|
|
Có hiệu lực từ:
|
Ban hành theo quyết định số....ngày....tháng....năm......
1. Yêu cầu kỹ thuật.
1.1. Công thức chế biến:
Ghi rõ tên, khối lượng của từng
nguyên liệu, phụ liệu sử dụng trong công thức.
1.2. Nguyên liệu, phụ liệu:
Ghi rõ tiêu chuẩn chất lượng từng
nguyên liệu, phụ liệu.
1.3. Yêu cầu chất lượng:
Ghi rõ từng chỉ tiêu chất lượng,
các yêu cầu đối với từng chỉ tiêu.
2. Phương pháp thử
Nêu rõ phương pháp thử đối với
từng chỉ tiêu chất lượng, bao gồm: thuốc thử, thiết bị và cách tiến hành chi tiết.
Trường hợp là phương pháp thử
chung ghi trong Dược điển, phải ghi rõ tên của Dược điển (số của phiên bản),
phương pháp thử được sử dụng.
|
|
....ngày....tháng....năm......
Người đứng đầu đơn vị
(ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 02: Bản tự công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ
truyền, dược liệu
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
BẢN
TỰ CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN/ DƯỢC LIỆU
Số:
………………./Tên cơ sở công bố/Năm công bố
I. Thông tin về cơ sở công bố
tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền/dược liệu
Tên cơ sở công bố:
.......................................................................................................
Địa chỉ:
.............................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………..
.................................................
E-mail...............................................................................................................................
Mã số doanh nghiệp:........................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược……ngày cấp…..nơi cấp…………
II. Thông tin về sản phẩm
1. Tên vị thuốc cổ truyền/dược
liệu (tên khoa học): .......................................................
2. Nguồn gốc: ...................................................................................................................
3. Quy cách đóng gói:
…………………….......................................................................
III. Mức chất lượng công bố
1. Ghi rõ chỉ tiêu chất lượng
và mức chất lượng của từng chỉ tiêu chất lượng theo TCCS.
2. Bảng so sánh các tiêu chất
lượng và mức chất lượng trong trường hợp vị thuốc cổ truyền/ dược liệu đã có
chuyên luận quy định trong Dược điển.
IV. Tài liệu đính kèm
1. TCCS vị thuốc cổ truyền/dược
liệu của cơ sở công bố.
2. Bản sao Phiếu kiểm nghiệm chất
lượng vị thuốc cổ truyền/dược liệu đạt chất lượng theo TCCS do cơ sở kiểm nghiệm
nhà nước đạt GLP
3. Bản sao tài liệu chứng minh
nguồn gốc, xuất xứ của dược liệu theo qui định tại Điều 13 Thông tư này.
Chúng tôi xin cam kết chịu
trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính pháp lý của hồ sơ công bố tiêu
chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền/ dược liệu./.
|
|
……………, ngày…. tháng…. năm........
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
|
Quyết định 2237/QĐ-BYT năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư 32/2025/TT-BYT thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2237/QĐ-BYT ngày 04/07/2025 công bố thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư 32/2025/TT-BYT thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
238
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|