|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1406/QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
Căn
cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6
năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Nghị
định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghiệp công nghệ thông tin và Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết
định này thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày Nghị định số 353/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Công nghiệp công nghệ số có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn
phòng, Cục trưởng Cục Công nghiệp công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở KHCN các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Trung tâm Truyền thông KHCN (để đưa tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ);
- Trung tâm Công nghệ thông tin (để phối hợp);
- VP Bộ (KSTT);
- Lưu: VT, CNCNTT.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC
Vũ Hải Quân
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 1406/QĐ-BKHCN ngày 27/02/2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A.
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành cấp Trung ương
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Mức độ Dịch
vụ công trực tuyến
|
|
1
|
Đề
nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng
thử nghiệm từ
02 tỉnh, thành phố trở lên[1])
|
Công nghiệp công nghệ số
|
Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Công nghiệp công
nghệ thông tin)
|
Toàn trình
|
|
2
|
Đề
nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
|
Công nghiệp công nghệ số
|
Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Công nghiệp công
nghệ thông tin)
|
Toàn trình
|
|
3
|
Đề
nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
|
Công nghiệp công nghệ số
|
Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Công nghiệp công
nghệ thông tin)
|
Toàn trình
|
|
4
|
Đề
nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
|
Công nghiệp công nghệ số
|
Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Công nghiệp công
nghệ thông tin)
|
Toàn trình
|
B.
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành cấp địa phương
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Mức độ Dịch
vụ công trực tuyến
|
|
1
|
Đề
nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không
gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố[2])
|
Công nghiệp công nghệ số
|
UBND cấp tỉnh, thành phố (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Toàn trình
|
|
2
|
Đề
nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
Công nghiệp công nghệ số
|
UBND cấp tỉnh, thành phố (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Toàn trình
|
|
3
|
Đề
nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
Công nghiệp công nghệ số
|
UBND cấp tỉnh, thành phố (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Toàn trình
|
|
4
|
Đề
nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
Công nghiệp công nghệ số
|
UBND cấp tỉnh, thành phố (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Toàn trình
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
A. Thủ tục hành chính mới ban hành cấp Trung ương
1. Đề nghị tham gia thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ
ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh,
thành phố trở lên)
|
Trình
tự thực hiện
|
1. Tổ
chức, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký tham gia thử nghiệm gửi 01 bộ hồ sơ đề
nghị thử nghiệm theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số đến
Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, giải quyết. Hồ sơ đề nghị thử nghiệm được
gửi qua đường bưu điện (dịch vụ bưu chính) hoặc nộp trực tiếp tới Bộ phận Một
cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
2.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thử nghiệm,
Cục Công nghiệp công nghệ thông tin có văn bản xác nhận đã nhận đầy đủ hồ sơ
đề nghị thử nghiệm hợp lệ.
Trường
hợp hồ sơ đề nghị thử nghiệm không đầy đủ hoặc không hợp lệ, Cục Công nghiệp
công nghệ thông tin có văn bản yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu đăng
ký tham gia thử nghiệm bổ sung thành phần hồ sơ đề nghị thử nghiệm.
3.
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Công nghiệp
công nghệ thông tin) có văn bản yêu cầu bổ sung thành phần hồ sơ nhưng tổ chức,
doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký tham gia thử nghiệm không gửi bổ sung đầy đủ
thành phần hồ sơ theo yêu cầu thì Cục Công nghiệp công nghệ thông tin có văn
bản trả lại hồ sơ đề nghị thử nghiệm.
4.
Trong thời hạn 60 ngày sau khi nhận được hồ sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ, Bộ
Khoa học và Công nghệ (Cục Công nghiệp công nghệ thông tin) phối hợp với các
cơ quan liên quan hoàn tất việc thẩm định hồ sơ đề nghị thử nghiệm (bao gồm cả
việc kiểm tra thực tế nếu cần thiết).
5.
Trường hợp hồ sơ đề nghị thử nghiệm cần được giải trình, làm rõ, Cục Công
nghiệp công nghệ thông tin tham mưu Bộ Khoa học và Công nghệ có văn bản yêu cầu
tổ chức, doanh nghiệp giải trình, làm rõ hồ sơ đề nghị thử nghiệm trong vòng
15 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu.
Sau
15 ngày, nếu tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký tham gia thử nghiệm
không có văn bản giải trình, làm rõ theo yêu cầu thì Cục Công nghiệp công nghệ
thông tin tham mưu Bộ Khoa học và Công nghệ có văn bản trả lại hồ sơ đề nghị
thử nghiệm.
6.
Sau khi thẩm định, Cục Công nghiệp công nghệ thông tin tham mưu Bộ Khoa học
và Công nghệ ban hành Quyết định cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu
TNCNS02-A. Trường hợp từ chối, Cục Công nghiệp công nghệ thông tin tham
mưu Bộ Khoa học và Công nghệ trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
|
Cách
thức thực hiện
|
Thực
hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ (dichvucong.mst.gov.vn).
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
(Bộ
phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
|
|
|
|
Thành
phần hồ sơ, số lượng hồ sơ
|
I.
Thành phần hồ sơ
1.
Đơn đề nghị tham gia thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số theo Mẫu TNCNS01-A.
2. Kế
hoạch thử nghiệm (gồm: thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm
và các thông tin khác liên quan nếu có).
3.
Báo cáo đánh giá tác động đến người tham gia thử nghiệm, tổ chức, cá nhân có
liên quan.
4.
Báo cáo đánh giá về lợi ích, tính mới, giá trị mới, đổi mới sáng tạo, khả
năng thương mại hóa của sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đề nghị thử
nghiệm.
5.
Phương án bảo đảm an toàn (về tài sản, sức khỏe, tính mạng, quyền và lợi ích
hợp pháp của người tham gia, cộng đồng, xã hội; bảo đảm an toàn thông tin mạng,
an ninh mạng; biện pháp kiểm soát rủi ro; cơ chế giải quyết khiếu nại của người
tham gia thử nghiệm có kiểm soát; phạm vi, biện pháp bồi thường thiệt hại,
phương án khắc phục hậu quả theo quy định của pháp luật dân sự trong quá
trình thử nghiệm và khi kết thúc thử nghiệm).
6.
Phương án kỹ thuật để cung cấp sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số thử
nghiệm (gồm: tài liệu về đặc tính kỹ thuật, tham số kỹ thuật; tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật; tiêu chuẩn, chất lượng; các biện pháp, giải pháp kỹ thuật
liên quan; phương án bảo trì và các nội dung kỹ thuật liên quan khác nếu có).
II.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
60
ngày sau khi nhận được hồ sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ.
|
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức, doanh nghiệp.
|
|
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính
|
Bộ
Khoa học và Công nghệ (Cục Công nghiệp công nghệ thông tin).
|
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Quyết
định cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Không.
|
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
- Mẫu TNCNS01-A: Đơn đề nghị tham gia
thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
- Mẫu TNCNS02-A: Quyết định cấp phép thử
nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
- Mẫu TNCNS07-A: Quyết định kết thúc thử
nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
(Các
Mẫu trên ban hành kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
|
|
Yêu
cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không.
|
|
|
Căn
cứ pháp lý
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ số.
-
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm
2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
|
|
2. Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ
ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh,
thành phố trở lên)
|
Trình
tự thực hiện
|
1. Hồ
sơ đề nghị gia hạn thử nghiệm nộp cho Bộ Khoa học và Công nghệ trước thời điểm
hết thời gian thử nghiệm tối thiểu 60 ngày. Hồ sơ được gửi qua đường bưu điện
(dịch vụ bưu chính) hoặc nộp trực tiếp tới Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và
Công nghệ hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.
Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị gia hạn thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ, muộn nhất
15 ngày trước khi kết thúc thời gian thử nghiệm, Cục Công nghiệp công nghệ
thông tin tham mưu lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định cho
phép gia hạn thử nghiệm bằng Quyết định gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo TNCNS04-A; trường hợp không gia hạn,
phải thông báo lý do bằng văn bản.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
Thực
hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ (dichvucong.mst.gov.vn).
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
(Bộ
phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
|
Thành
phần hồ sơ, số lượng hồ sơ
|
I.
Thành phần hồ sơ
1.
Đơn đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số theo Mẫu TNCNS03-A.
2.
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số theo Mẫu TNCNS11-A và
đề xuất phương án gia hạn thử nghiệm.
II.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
Muộn
nhất 15 ngày trước khi kết thúc thời gian thử nghiệm sau khi nhận được hồ sơ
đề nghị gia hạn thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ.
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức, doanh nghiệp.
|
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính
|
Bộ
Khoa học và Công nghệ (Cục Công nghiệp công nghệ thông tin).
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Quyết
định gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Không.
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
- Mẫu TNCNS03-A: Đơn đề nghị gia hạn
thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
- Mẫu TNCNS04-A: Quyết định gia hạn
thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
- Mẫu TNCNS11-A: Báo cáo kết quả hoạt
động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
(Các
Mẫu trên ban hành kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
|
Yêu
cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không.
|
|
Căn
cứ pháp lý
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ số.
-
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ
số.
|
3. Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ
ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh,
thành phố trở lên)
|
Trình
tự thực hiện
|
1. Hồ
sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm nộp cho Bộ Khoa học và Công nghệ trước thời điểm
đề xuất kết thúc tối thiểu 30 ngày. Hồ sơ được gửi qua đường bưu điện (dịch vụ
bưu chính) hoặc nộp trực tiếp tới Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ
hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.
Sau 15 ngày kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm đầy đủ,
hợp lệ, Cục Công nghiệp công nghệ thông tin tham mưu lãnh đạo Bộ Khoa học và
Công nghệ xem xét, quyết định kết thúc thử nghiệm bằng Quyết định kết thúc thử
nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS07-A hoặc Quyết định chứng
nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số theo Mẫu TNCNS10-A.
|
|
|
Cách
thức thực hiện
|
Thực
hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ (dichvucong.mst.gov.vn).
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
(Bộ
phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
|
|
|
|
Thành
phần hồ sơ, số lượng hồ sơ
|
I.
Thành phần hồ sơ
1.
Đơn đề nghị kết thúc thử nghiệm (trước thời hạn hoặc chứng nhận hoàn thành thử
nghiệm) sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS06-A.
2.
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số đến thời điểm đề xuất kết thúc thử nghiệm theo Mẫu TNCNS11-A; báo cáo giải trình
lý do đề nghị kết thúc thử nghiệm.
II.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
15
ngày kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm đầy đủ, hợp
lệ.
|
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức, doanh nghiệp.
|
|
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính
|
Bộ
Khoa học và Công nghệ (Cục Công nghiệp công nghệ thông tin).
|
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Quyết
định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số hoặc Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số.
|
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Không.
|
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
- Mẫu TNCNS06-A: Đơn đề nghị kết thúc
thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (trước thời hạn hoặc chứng
nhận hoàn thành thử nghiệm).
- Mẫu TNCNS07-A: Quyết định kết thúc
thử nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
- Mẫu TNCNS10-A: Quyết định chứng nhận
hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
- Mẫu TNCNS11-A: Báo cáo kết quả hoạt
động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
(Các
Mẫu trên ban hành kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
|
|
Yêu
cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không.
|
|
|
Căn
cứ pháp lý
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ số.
-
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ
số.
|
|
4. Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh,
thành phố trở lên)
|
Trình
tự thực hiện
|
1. Hồ
sơ đề nghị điều chỉnh thử nghiệm nộp cho Bộ Khoa học và Công nghệ trước thời
điểm đề xuất điều chỉnh thử nghiệm tối thiểu 30 ngày. Hồ sơ được gửi qua đường
bưu điện (dịch vụ bưu chính) hoặc nộp trực tiếp tới Bộ phận Một cửa của Bộ
Khoa học và Công nghệ hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.
Sau 15 ngày kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đề nghị điều chỉnh thử nghiệm đầy
đủ, hợp lệ, Cục Công nghiệp công nghệ thông tin tham mưu lãnh đạo Bộ Khoa học
và Công nghệ xem xét, quyết định cho phép điều chỉnh thử nghiệm bằng Quyết định
điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS09-A
hoặc Quyết định tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số theo Mẫu TNCNS05-A
hoặc từ chối bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
Thực
hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ (dichvucong.mst.gov.vn).
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
(Bộ
phận Một cửa của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
|
Thành
phần hồ sơ, số lượng hồ sơ
|
I.
Thành phần hồ sơ
1.
Đơn đề nghị điều chỉnh thử nghiệm (điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm
hoặc tạm dừng thử nghiệm) sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS08-A.
2.
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số đến thời điểm đề xuất điều chỉnh theo Mẫu TNCNS11-A; báo cáo giải trình
lý do đề nghị điều chỉnh thử nghiệm.
II.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
15
ngày kể từ thời điểm nhận được hồ sơ điều chỉnh thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ.
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức, doanh nghiệp.
|
|
Cơ
quan thực hiện thủ
tục hành chính
|
Bộ
Khoa học và Công nghệ (Cục Công nghiệp công nghệ thông tin).
|
|
Kết
quả thực hiện thủ
tục hành chính
|
Quyết
định điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ
ứng dụng công nghệ số hoặc Quyết định tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Không.
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
- Mẫu TNCNS05-A: Quyết định tạm dừng thử
nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
- Mẫu TNCNS08-A: Đơn đề nghị điều chỉnh
thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (điều chỉnh kế hoạch,
phương án thử nghiệm hoặc tạm dừng thử nghiệm).
- Mẫu TNCNS09-A: Quyết định điều chỉnh
kế hoạch, phương án thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số.
- Mẫu TNCNS11-A: Báo cáo kết quả hoạt
động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
(Các
Mẫu trên ban hành kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
|
Yêu
cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không.
|
|
Căn
cứ pháp lý
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ số.
-
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm
2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
|
Mẫu số TNCNS01-A. Đơn đề nghị tham gia thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...
|
..., ngày ... tháng ... năm ...
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Tham gia thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
Kính gửi: … (1) …
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Chúng tôi, … (2) … trân trọng đề nghị … (1) … xem xét, quyết
định cấp phép tham gia thử nghiệm có kiểm soát cho sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số của chúng tôi, với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp đề nghị tham gia thử
nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại:
Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (3) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh
ngày:
Quốc tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đề nghị
tham gia thử nghiệm:
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
a) Thời gian thử nghiệm (không quá 03 năm): Từ …/…/… đến
…/…/…
b) Không gian thử nghiệm:
c) Phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
d) Nội dung đề xuất các quy định được phép không áp dụng hoặc
được phép áp dụng khi triển khai thử nghiệm:
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
4. Hồ sơ kèm theo (đánh dấu X vào ô tương ứng):
□ Kế hoạch thử nghiệm (gồm: thời gian, không gian, phạm vi
và đối tượng thử nghiệm và các thông tin khác liên quan).
□ Báo cáo đánh giá tác động đến người tham gia thử nghiệm,
tổ chức, cá nhân có liên quan.
□ Báo cáo đánh giá về lợi ích, tính mới, giá trị mới, đổi mới
sáng tạo, khả năng thương mại hóa của sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đề
nghị thử nghiệm.
□ Phương án bảo đảm an toàn (về tài sản, sức khỏe, tính mạng,
quyền và lợi ích hợp pháp của người tham gia, cộng đồng, xã hội; bảo đảm an
toàn thông tin mạng, an ninh mạng; biện pháp kiểm soát rủi ro; cơ chế giải quyết
khiếu nại của người tham gia thử nghiệm có kiểm soát; phạm vi, biện pháp bồi
thường thiệt hại, phương án khắc phục hậu quả theo quy định của pháp luật dân sự
trong quá trình thử nghiệm và khi kết thúc thử nghiệm).
□ Phương án kỹ thuật để cung cấp sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số thử nghiệm (gồm: tài liệu về đặc tính kỹ thuật, tham số kỹ thuật;
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; tiêu chuẩn, chất lượng; các biện pháp, giải
pháp kỹ thuật liên quan; phương án bảo trì và các nội dung kỹ thuật liên quan
khác).
5. Cam kết của tổ chức, doanh nghiệp đề nghị tham gia thử
nghiệm:
Chúng tôi cam kết:
a) Tuân thủ đầy đủ quy định pháp luật và nội dung được phê
duyệt;
b) Chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác, trung thực
của nội dung trong Đơn và các tài liệu, giấy tờ trong hồ sơ; không sao chép, giả
mạo giấy tờ chứng minh điều kiện và tiêu chí thử nghiệm;
c) Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo và cung cấp thông tin
khi được yêu cầu.
Nếu vi phạm, chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước
pháp luật.
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét hồ sơ và cấp phép tham gia
thử nghiệm theo quy định.
Trân trọng cảm ơn!
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Công nghiệp công
nghệ thông tin).
… (2) … : Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký tham gia
thử nghiệm.
… (3) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu số TNCNS02-A. Quyết định cấp phép thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ... /QĐ-...
|
... , ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp phép thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Xét Đơn đề nghị tham gia thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số và hồ sơ kèm theo của … (1) … ;
Theo đề nghị của … (2) … ;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép tham gia thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ
ứng dụng công nghệ số với nội dung như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại:
Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (4) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc
tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày
cấp: Nơi
cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số thử
nghiệm:
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
a) Thời gian thử nghiệm (không quá 03 năm): Từ …/…/… đến
…/…/…
b) Không gian thử nghiệm:
c) Phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
4. Phê duyệt phương án, kế hoạch thử nghiệm kèm theo (trong
đó nêu rõ quy định được phép không áp dụng hoặc được phép áp dụng khi triển
khai thử nghiệm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và hết hiệu lực
khi kết thúc thời gian thử nghiệm.
Điều 3. … (2) …, … (1) …, … (3) … và các đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...;
...
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (2) … : Cục trưởng Cục Công nghiệp công nghệ thông tin.
… (3) …: Người đứng đầu đơn vị được phân công phối hợp bởi
Bộ Khoa học và Công nghệ.
… (4) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu số TNCNS03-A. Đơn đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...
|
..., ngày ... tháng ... năm ...
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
Kính gửi: … (1) …
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về
việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Chúng tôi, … (2) … trân trọng đề nghị … (1) … xem xét, quyết
định cho phép gia hạn thử nghiệm có kiểm soát cho sản phẩm, dịch vụ của chúng
tôi, với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp đề nghị gia hạn thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại:
Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (3) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc
tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Được cấp phép thử nghiệm theo Quyết định số ... ngày ...
tháng ... năm ...
4. Thời gian thử nghiệm được cấp ban đầu
Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …
5. Lý do đề nghị gia hạn
(Trình bày rõ lý do cần gia hạn, kèm các tài liệu chứng
minh)
6. Thời gian gia hạn đề nghị
Gia hạn thêm … tháng, từ ngày … tháng … năm … đến ngày …
tháng … năm …
Chúng tôi cam kết tuân thủ đầy đủ quy định về thử nghiệm tại
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP và các quy định
pháp luật liên quan trong thời gian gia hạn; thực hiện thử nghiệm đúng thời
gian được gia hạn, không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm và báo cáo định kỳ
cho Bộ Khoa học và Công nghệ; chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, trung thực của
thông tin và tài liệu trong đơn này. Nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và chấp thuận gia hạn thử
nghiệm cho chúng tôi.
Trân trọng cảm ơn!
|
Hồ sơ gửi kèm: Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm (Mẫu
số TNCNS11) và tài liệu liên quan khác.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Công nghiệp công
nghệ thông tin).
… (2) … : Tổ chức, doanh nghiệp đề nghị gia hạn.
… (3) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu số TNCNS04-A. Quyết định gia hạn thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ... /QĐ-...
|
... , ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc gia hạn thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về
việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét Đơn đề nghị gia hạn thử nghiệm của … (2) … và hồ sơ kèm
theo;
Theo đề nghị của … (3) …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số với nội dung như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp được gia hạn thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (5) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc
tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số được
gia hạn thử nghiệm:
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Về việc gia hạn thử nghiệm
… (2) … được tiếp tục thử nghiệm thêm … (ngày/tháng) kể từ
khi kết thúc thời gian thử nghiệm theo Quyết định cấp phép thử nghiệm số …
… (2) … có trách nhiệm triển khai thử nghiệm bảo đảm đúng
quy định tại Quyết định này và Quyết định cấp phép thử nghiệm số …
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. … (3) …, … (2) …, … (4) … và các đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...;
...
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Bộ Khoa học và Công nghệ.
… (2) … : Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (3) … : Cục trưởng Cục Công nghiệp công nghệ thông tin.
… (4) …: Người đứng đầu đơn vị được phân công phối hợp bởi
Bộ Khoa học và Công nghệ.
… (5) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu số TNCNS05-A. Quyết định tạm dừng thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ... /QĐ-...
|
... , ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tạm dừng thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về
việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét tình hình thực hiện thử nghiệm hoặc đề xuất tạm dừng của
… (2) … và đề xuất của … (3) ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát đối với sản phẩm, dịch vụ
ứng dụng công nghệ số:
- Tên sản phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm:
- Tên tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thử nghiệm:
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
- Được cấp phép thử nghiệm theo Quyết định số ... ngày ...
tháng ... năm ...
Điều 2. Thời gian tạm dừng: từ ngày … tháng … năm … đến ngày …
tháng … năm … hoặc đến thời điểm có văn bản cho phép tiếp tục thử nghiệm hoặc
Quyết định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn.
Điều 3. Lý do tạm dừng:
(Ghi rõ lý do: theo khoản nào của Điều 19 Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số)
Điều 4. Trong thời gian tạm dừng, … (2) … phải:
- Ngừng ngay việc triển khai thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ.
- Thực hiện các biện pháp bảo đảm quyền lợi của khách hàng,
đối tác, người tham gia thử nghiệm có kiểm soát.
- Báo cáo cho cơ quan quản lý về tình hình khắc phục sự cố.
- Tuân thủ đầy đủ các quy định về thử nghiệm có kiểm soát đối
với sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo quy định tại Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 6. … (3) …, … (2) …, … (4) … và các đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...;
...
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Bộ Khoa học và Công nghệ.
… (2) … : Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (3) … : Cục trưởng Cục Công nghiệp công nghệ thông tin.
… (4) …: Người đứng đầu đơn vị được phân công phối hợp bởi
Bộ Khoa học và Công nghệ.
Mẫu số TNCNS06-A. Đơn đề nghị kết thúc thử nghiệm trước thời
hạn/chứng nhận hoàn thành thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...
|
..., ngày ... tháng ... năm ...
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
kết thúc thử nghiệm sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số
(trước thời hạn/chứng nhận hoàn thành
thử nghiệm) (*)
Kính gửi: … (1) …
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về
việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Chúng tôi, … (2) … trân trọng đề nghị … (1) … xem xét, quyết
định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn/chứng nhận hoàn thành thử nghiệm sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số của chúng tôi, với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp đề nghị kết thúc thử
nghiệm trước thời hạn/chứng nhận hoàn thành thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại:
Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (3) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày: Quốc tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Được cấp phép thử nghiệm theo Quyết định số ... ngày …
tháng ... năm ...
4. Thời gian thử nghiệm được cấp ban đầu
Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …
5. Thời điểm đề nghị kết thúc thử nghiệm trước thời hạn/Thời
điểm kết thúc thử nghiệm (đối với trường hợp đề nghị chứng nhận hoàn thành thử
nghiệm): ngày
… tháng … năm …
6. Lý do đề nghị kết thúc thử nghiệm
(Trình bày rõ lý do, ví dụ: kết thúc thử nghiệm đúng thời hạn
hoặc hoàn thành mục tiêu thử nghiệm sớm, hiệu quả đạt yêu cầu, không còn nhu cầu
tiếp tục, hoặc phát sinh yếu tố khiến việc tiếp tục thử nghiệm không còn phù hợp…)…
Chúng tôi cam kết:
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ báo cáo kết quả thử nghiệm đến
thời điểm kết thúc.
- Tuân thủ các quy định pháp luật có liên quan đến việc kết
thúc thử nghiệm trước thời hạn.
- Bảo đảm quyền lợi của khách hàng, đối tác, người tham gia
thử nghiệm có kiểm soát liên quan đến sản phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm.
- Chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của thông
tin trong đơn này.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét, chấp thuận cho chúng tôi
kết thúc thử nghiệm có kiểm soát trước thời hạn/chứng nhận hoàn thành thử nghiệm
đối với sản phẩm, dịch vụ nêu trên.
Trân trọng cảm ơn!
|
Hồ sơ gửi kèm: …
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Công nghiệp công
nghệ thông tin).
… (2) … : Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (3) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
(*): Sử dụng 1 trong 2 trường hợp.
Mẫu số TNCNS07-A. Quyết định kết thúc thử nghiệm trước thời
hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ... /QĐ-...
|
... , ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc kết thúc thử nghiệm trước
thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về
việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét tình hình thực hiện thử nghiệm của … (2) … ; đề xuất của
… (3) …. và đơn đề nghị của… (2) …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Kết thúc thử nghiệm trước thời hạn đối với sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số với nội dung như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp kết thúc thử nghiệm trước
thời hạn:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại:
Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (5) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc
tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số kết
thúc thử nghiệm trước thời hạn:
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Về việc kết thúc thử nghiệm trước thời hạn:
a) Thời điểm kết thúc thử nghiệm trước thời hạn: ngày …
tháng … năm …
b) Lý do kết thúc thử nghiệm trước thời hạn:
(Trình bày rõ lý do, ví dụ: theo đề nghị của tổ chức hoặc
hoàn thành mục tiêu thử nghiệm, hoặc theo yêu cầu của cơ quan quản lý, …)
Điều 2. Tổ chức/doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ báo cáo kết quả thử nghiệm
đến thời điểm kết thúc;
2. Bảo đảm quyền lợi của khách hàng, đối tác, người tham
gia thử nghiệm có kiểm soát liên quan đến sản phẩm, dịch vụ;
3. Tuân thủ các quy định pháp luật liên quan đến việc kết
thúc thử nghiệm trước thời hạn.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày …
Điều 4. … (3) …, … (2) …, … (4) … và các đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...;
...
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Bộ Khoa học và Công nghệ.
… (2) … : Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (3) … : Cục trưởng Cục Công nghiệp công nghệ thông tin.
… (4) …: Người đứng đầu đơn vị được phân công phối hợp bởi
Bộ Khoa học và Công nghệ.
… (5) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu số TNCNS08-A. Đơn đề nghị điều chỉnh kế hoạch, phương
án/tạm dừng thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...
|
..., ngày ... tháng ... năm ...
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Điều chỉnh thử nghiệm sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số
(điều chỉnh kế hoạch, phương án thử
nghiệm/tạm dừng thử nghiệm) (*)
Kính gửi: … (1) …
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về
việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Chúng tôi, … (2) … trân trọng đề nghị … (1) … xem xét, quyết
định cho phép điều chỉnh kế hoạch, phương án/tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát
cho sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số của chúng tôi, với nội dung cụ thể
như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp đề nghị điều chỉnh kế hoạch,
phương án/tạm dừng thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại:
Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (3) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc
tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Được cấp phép thử nghiệm theo Quyết định số ... ngày ...
tháng ... năm ...
4. Thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm
đã được cấp phép:
a) Thời gian thử nghiệm: Từ …/…/… đến …/…/…
b) Không gian thử nghiệm:
c) Phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
5. Nội dung đề nghị điều chỉnh kế hoạch, phương án/tạm dừng
thử nghiệm
(Trình bày rõ, cụ thể điều chỉnh kế hoạch và lý do đề nghị
điều chỉnh kế hoạch, phương án/tạm dừng thử nghiệm)
Chúng tôi cam kết:
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ báo cáo kết quả thử nghiệm đến
thời điểm điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm.
- Tuân thủ các quy định pháp luật có liên quan khi điều chỉnh
kế hoạch, phương án thử nghiệm.
- Bảo đảm quyền lợi của khách hàng, đối tác, người tham gia
thử nghiệm có kiểm soát liên quan đến sản phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm.
- Chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của thông
tin trong đơn này.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét, chấp thuận cho chúng tôi
điều chỉnh kế hoạch, phương án/tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát đối với sản phẩm,
dịch vụ nêu trên.
Trân trọng cảm ơn!
|
Hồ sơ gửi kèm:...
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Công nghiệp công
nghệ thông tin)
.… (2) … : Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (3) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
(*): Sử dụng 1 trong 2 trường hợp.
Mẫu số TNCNS09-A. Quyết định điều chỉnh kế hoạch, phương án
thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ... /QĐ-...
|
... , ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh kế hoạch,
phương án thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về việc
cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét tình hình thực hiện thử nghiệm của … (2) … ; đề xuất của
… (3) …. và đơn đề nghị điều chỉnh của …. (2) …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số với nội dung như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại:
Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (5) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc
tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đang
thử nghiệm:
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Nội dung điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm:
Điều 2. … (2) … có trách nhiệm triển khai thử nghiệm đúng theo Quyết
định cấp phép thử nghiệm và nội dung điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm
tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. … (3) …, … (2) …, … (4) … và các đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...;
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Bộ Khoa học và Công nghệ.
… (2) … : Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (3) … : Cục trưởng Cục Công nghiệp công nghệ thông tin.
… (4) …: Người đứng đầu đơn vị được phân công phối hợp bởi
Bộ Khoa học và Công nghệ.
… (5) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu số TNCNS10-A. Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ... /QĐ-...
|
... , ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chứng nhận hoàn thành thử
nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về
việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét kết quả thực hiện thử nghiệm của … (2) … ; đề xuất của
… (3) …. và đơn đề nghị của… (2) …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tổ chức, doanh nghiệp đã hoàn thành thử nghiệm:
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
2. Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
3. Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
4. Địa điểm đặt trụ sở chính:
5. Thông tin liên hệ:
- Điện thoại:
Email:
6. Người đại diện theo pháp luật: … (4) …
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Sinh ngày:
Quốc
tịch:
- Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
Điều 2. Sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đã hoàn thành thử
nghiệm:
1. Tên sản phẩm, dịch vụ:
2. Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
3. Mục tiêu thử nghiệm:
Điều 3. Thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
1. Thời gian thử nghiệm: Từ …/…/… đến …/…/…
2. Không gian thử nghiệm:
3. Phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
Điều 4. Được cấp phép thử nghiệm theo Quyết định số ... ngày ...
tháng ... năm ...
Điều 5. Kết quả thử nghiệm:
(Tóm tắt kết quả đạt được, xác nhận sản phẩm, dịch vụ đáp ứng
các tiêu chí theo quy định pháp luật)
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 1;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...;
...
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Bộ Khoa học và Công nghệ.
… (2) … : Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (3) … : Cục trưởng Cục Công nghiệp công nghệ thông tin.
… (4) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu số TNCNS11-A. Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm có
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...
|
..., ngày ... tháng ... năm ...
|
BÁO CÁO
Kết quả hoạt động thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
Kính gửi: … (1) …
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thử nghiệm
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại:
Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (2) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc
tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số thử
nghiệm
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
a) Thời gian thử nghiệm: Từ …/…/… đến …/…/…
b) Không gian thử nghiệm:
c) Phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
4. Được cấp phép thử nghiệm theo Quyết định số ... ngày ...
tháng ... năm ...
5. Kết quả đạt được
- Mục tiêu đã hoàn thành:
- Các chỉ tiêu kỹ thuật, vận hành:
- Phản hồi từ người dùng/đối tượng tham gia:
- Các thông tin khác nếu có
6. Khó khăn, vướng mắc, giải pháp khắc phục, đề xuất kiến
nghị
- Khó khăn, vướng mắc:
- Nguyên nhân:
- Giải pháp khắc phục:
- Đề xuất, kiến nghị:
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...;
...
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Công nghiệp công
nghệ thông tin).
… (2) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
B. Thủ tục hành chính mới ban hành
cấp địa phương
1. Đề nghị tham gia thử nghiệm có
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng
thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
Trình tự thực hiện
|
1. Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký tham gia thử
nghiệm gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị thử nghiệm theo quy định tại Điều 24 Nghị định
số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số
đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố để xem xét, giải quyết. Hồ sơ đề nghị
thử nghiệm được gửi qua đường bưu điện (dịch vụ bưu chính) hoặc nộp trực tiếp
tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, thành phố hoặc trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đề nghị thử nghiệm, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản xác nhận đã nhận đầy
đủ hồ sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ.
Trường hợp hồ sơ đề nghị thử nghiệm không đầy đủ hoặc
không hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp
có nhu cầu đăng ký tham gia thử nghiệm bổ sung thành phần hồ sơ đề nghị thử
nghiệm.
3. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, thành phố (Sở Khoa học và Công nghệ) có văn bản yêu cầu bổ sung thành
phần hồ sơ nhưng tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký tham gia thử nghiệm
không gửi bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ theo yêu cầu thì Sở Khoa học và
Công nghệ có văn bản trả lại hồ sơ đề nghị thử nghiệm.
4. Trong thời hạn 60 ngày sau khi nhận được hồ sơ đề nghị
thử nghiệm hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố (Sở Khoa học và Công
nghệ) phối hợp với các cơ quan liên quan hoàn tất việc thẩm định hồ sơ đề nghị
thử nghiệm (bao gồm cả việc kiểm tra thực tế nếu cần thiết).
5. Trường hợp hồ sơ đề nghị thử nghiệm cần được giải trình, làm rõ, Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, thành phố có văn bản yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp giải
trình, làm rõ hồ sơ đề nghị thử nghiệm trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được
yêu cầu.
Sau
15 ngày, nếu tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký tham gia thử nghiệm
không có văn bản giải trình, làm rõ theo yêu cầu thì Sở Khoa học và Công nghệ
tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố có văn bản trả lại hồ sơ đề nghị
thử nghiệm.
6.
Sau khi thẩm định, Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
thành phố ban hành Quyết định cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu
TNCNS02-B. Trường hợp từ chối, Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, thành phố trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
Cách
thức thực hiện
|
Thực
hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ (dichvucong.mst.gov.vn).
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh).
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
(Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh)
|
|
Thành
phần hồ sơ, số lượng hồ sơ
|
I.
Thành phần hồ sơ
1. Đơn
đề nghị tham gia thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số theo Mẫu TNCNS01-B.
2. Kế
hoạch thử nghiệm (gồm: thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm
và các thông tin khác liên quan nếu có).
3.
Báo cáo đánh giá tác động đến người tham gia thử nghiệm, tổ chức, cá nhân có
liên quan.
4.
Báo cáo đánh giá về lợi ích, tính mới, giá trị mới, đổi mới sáng tạo, khả
năng thương mại hóa của sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đề nghị thử
nghiệm.
5. Phương
án bảo đảm an toàn (về tài sản, sức khỏe, tính mạng, quyền và lợi ích hợp
pháp của người tham gia, cộng đồng, xã hội; bảo đảm an toàn thông tin mạng,
an ninh mạng; biện pháp kiểm soát rủi ro; cơ chế giải quyết khiếu nại của người
tham gia thử nghiệm có kiểm soát; phạm vi, biện pháp bồi thường thiệt hại,
phương án khắc phục hậu quả theo quy định của pháp luật dân sự trong quá
trình thử nghiệm và khi kết thúc thử nghiệm).
6.
Phương án kỹ thuật để cung cấp sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số thử
nghiệm (gồm: tài liệu về đặc tính kỹ thuật, tham số kỹ thuật; tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật; tiêu chuẩn, chất lượng; các biện pháp, giải pháp kỹ thuật
liên quan; phương án bảo trì và các nội dung kỹ thuật liên quan khác nếu có).
II.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
60
ngày sau khi nhận được hồ sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức, doanh nghiệp.
|
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính
|
Sở
Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Quyết
định cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Không.
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
- Mẫu TNCNS01-B: Đơn đề nghị tham gia
thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
- Mẫu TNCNS02-B: Quyết định cấp phép
thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số. (Các Mẫu
trên ban hành kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
|
Yêu
cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không.
|
|
Căn cứ pháp lý
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ số.
-
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp
công nghệ số.
|
|
|
|
2. Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ
ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh,
thành phố)
|
Trình
tự thực hiện
|
1. Hồ
sơ đề nghị gia hạn thử nghiệm nộp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trước
thời điểm hết thời gian thử nghiệm tối thiểu 60 ngày. Hồ sơ được gửi qua đường
bưu điện (dịch vụ bưu chính) hoặc nộp trực tiếp tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, thành phố hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.
Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị gia hạn thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ, muộn nhất
15 ngày trước khi kết thúc thời gian thử nghiệm, Sở Khoa học và Công nghệ
tham mưu Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố xem xét, quyết định cho
phép gia hạn thử nghiệm bằng Quyết định gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo TNCNS04-B; trường hợp không gia hạn,
phải thông báo lý do bằng văn bản.
|
|
|
Cách
thức thực hiện
|
Thực
hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ (dichvucong.mst.gov.vn).
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh).
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
(Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh)
|
|
|
|
|
Thành
phần hồ sơ, số lượng hồ sơ
|
I.
Thành phần hồ sơ
1.
Đơn đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số theo Mẫu TNCNS03-B.
2.
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số theo Mẫu TNCNS11-B
và đề xuất phương án gia hạn thử nghiệm.
II.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
Muộn
nhất 15 ngày trước khi kết thúc thời gian thử nghiệm sau khi nhận được hồ sơ
đề nghị gia hạn thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ.
|
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức, doanh nghiệp.
|
|
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính
|
Sở
Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Quyết
định gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Không.
|
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
- Mẫu TNCNS03-B: Đơn đề nghị gia hạn
thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
- Mẫu TNCNS04-B: Quyết định gia hạn thử
nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
- Mẫu TNCNS11-B: Báo cáo kết quả hoạt
động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
(Các
Mẫu trên ban hành kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
|
|
Yêu
cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không.
|
|
|
Căn
cứ pháp lý
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ số.
- Nghị
định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Công nghiệp công nghệ số.
|
|
3. Đề nghị kết thúc thử nghiệm có
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng
thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
Trình
tự thực hiện
|
1. Hồ
sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm nộp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố
trước thời điểm đề xuất kết thúc tối thiểu 30 ngày. Hồ sơ được gửi qua đường
bưu điện (dịch vụ bưu chính) hoặc nộp trực tiếp tới Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, thành phố hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.
Sau 15 ngày kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm đầy đủ,
hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
thành phố xem xét, quyết định kết thúc thử nghiệm bằng Quyết định kết thúc thử
nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS07-B hoặc Quyết định chứng
nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số theo Mẫu TNCNS10-B.
|
|
|
Cách
thức thực hiện
|
Thực
hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ (dichvucong.mst.gov.vn).
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh).
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
(Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh)
|
|
|
|
|
Thành
phần hồ sơ, số lượng
hồ sơ
|
I.
Thành phần hồ sơ
1.
Đơn đề nghị kết thúc thử nghiệm (trước thời hạn hoặc chứng nhận hoàn thành thử
nghiệm) sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS06-B.
2. Báo
cáo kết quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số đến thời điểm đề xuất kết thúc thử nghiệm theo Mẫu TNCNS11-B; báo cáo giải trình
lý do đề nghị kết thúc thử nghiệm.
II.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
15
ngày kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm đầy đủ, hợp
lệ.
|
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức, doanh nghiệp.
|
|
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính
|
Sở
Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Quyết
định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ
số hoặc Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số
|
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Không.
|
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
- Mẫu TNCNS06-B: Đơn đề nghị kết thúc
thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (trước thời hạn hoặc chứng
nhận hoàn thành thử nghiệm).
- Mẫu TNCNS07-B: Quyết định kết thúc
thử nghiệm trước thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
- Mẫu TNCNS10-B: Quyết định chứng nhận
hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
- Mẫu TNCNS11-B: Báo cáo kết quả hoạt
động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
(Các
Mẫu trên ban hành kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
|
|
Yêu
cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không.
|
|
|
Căn
cứ pháp lý
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công
nghệ số.
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Công nghiệp công nghệ số.
|
|
4. Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng
thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
Trình
tự thực hiện
|
1. Hồ
sơ đề nghị điều chỉnh thử nghiệm nộp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố
trước thời điểm đề xuất điều chỉnh thử nghiệm tối thiểu 30 ngày. Hồ sơ được gửi
qua đường bưu điện (dịch vụ bưu chính) hoặc nộp trực tiếp tới Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh, thành phố hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
2.
Sau 15 ngày kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đề nghị điều chỉnh thử nghiệm đầy
đủ, hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
thành phố xem xét, quyết định cho phép điều chỉnh thử nghiệm bằng Quyết định
điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS09-B
hoặc Quyết định tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số theo Mẫu TNCNS05-B
hoặc từ chối bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
|
Cách
thức thực hiện
|
Thực
hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp
hồ sơ trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Khoa học và Công nghệ (dichvucong.mst.gov.vn).
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh).
- Nộp
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.
(Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh)
|
|
|
|
|
Thành
phần hồ sơ, số lượng hồ sơ
|
I.
Thành phần hồ sơ
1. Đơn
đề nghị điều chỉnh thử nghiệm (điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm hoặc
tạm dừng thử nghiệm) sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS08-B.
2.
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số đến thời điểm đề xuất điều chỉnh theo Mẫu TNCNS11-B; báo cáo giải trình
lý do đề nghị điều chỉnh thử nghiệm.
II.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
|
Thời
hạn giải quyết
|
15
ngày kể từ thời điểm nhận được hồ sơ điều chỉnh thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ.
|
|
|
Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ
chức, doanh nghiệp.
|
|
|
Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính
|
Sở
Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
|
|
Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Quyết
định điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ
ứng dụng công nghệ số hoặc Quyết định tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
|
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Không.
|
|
|
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
|
- Mẫu TNCNS05-B: Quyết định tạm dừng thử
nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
- Mẫu TNCNS08-B: Đơn đề nghị điều chỉnh
thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (điều chỉnh kế hoạch,
phương án thử nghiệm hoặc tạm dừng thử nghiệm).
- Mẫu TNCNS09-B: Quyết định điều chỉnh
kế hoạch, phương án thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số
- Mẫu TNCNS11-B: Báo cáo kết quả hoạt
động thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
(Các
Mẫu trên ban hành kèm theo Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
|
|
Yêu
cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không.
|
|
|
Căn
cứ pháp lý
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ số.
-
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ
số.
|
|
Mẫu số TNCNS01-B. Đơn đề nghị tham gia thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...
|
..., ngày ... tháng ... năm ...
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Tham gia thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
Kính gửi: … (1) …
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Chúng tôi, … (2) … trân trọng đề nghị … (1) … xem xét, quyết
định cấp phép tham gia thử nghiệm có kiểm soát cho sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số của chúng tôi, với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp đề nghị tham gia thử
nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại: Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (3) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc
tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đề nghị
tham gia thử nghiệm:
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
a) Thời gian thử nghiệm (không quá 03 năm): Từ …/…/… đến
…/…/…
b) Không gian thử nghiệm:
c) Phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
d) Nội dung đề xuất các quy định được phép không áp dụng hoặc
được phép áp dụng khi triển khai thử nghiệm:
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
4. Hồ sơ kèm theo (đánh dấu X vào ô tương ứng):
□ Kế hoạch thử nghiệm (gồm: thời gian, không gian, phạm vi
và đối tượng thử nghiệm và các thông tin khác liên quan).
□ Báo cáo đánh giá tác động đến người tham gia thử nghiệm,
tổ chức, cá nhân có liên quan.
□ Báo cáo đánh giá về lợi ích, tính mới, giá trị mới, đổi mới
sáng tạo, khả năng thương mại hóa của sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đề
nghị thử nghiệm.
□ Phương án bảo đảm an toàn (về tài sản, sức khỏe, tính mạng,
quyền và lợi ích hợp pháp của người tham gia, cộng đồng, xã hội; bảo đảm an
toàn thông tin mạng, an ninh mạng; biện pháp kiểm soát rủi ro; cơ chế giải quyết
khiếu nại của người tham gia thử nghiệm có kiểm soát; phạm vi, biện pháp bồi
thường thiệt hại, phương án khắc phục hậu quả theo quy định của pháp luật dân sự
trong quá trình thử nghiệm và khi kết thúc thử nghiệm).
□ Phương án kỹ thuật để cung cấp sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số thử nghiệm (gồm: tài liệu về đặc tính kỹ thuật, tham số kỹ thuật;
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; tiêu chuẩn, chất lượng; các biện pháp, giải
pháp kỹ thuật liên quan; phương án bảo trì và các nội dung kỹ thuật liên quan
khác).
5. Cam kết của tổ chức, doanh nghiệp đề nghị tham gia thử
nghiệm:
Chúng tôi cam kết:
a) Tuân thủ đầy đủ quy định pháp luật và nội dung được phê
duyệt;
b) Chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác, trung thực
của nội dung trong Đơn và các tài liệu, giấy tờ trong hồ sơ; không sao chép, giả
mạo giấy tờ chứng minh điều kiện và tiêu chí thử nghiệm;
c) Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo và cung cấp thông tin
khi được yêu cầu.
Nếu vi phạm, chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước
pháp luật.
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét hồ sơ và cấp phép tham gia
thử nghiệm theo quy định.
Trân trọng cảm ơn!
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố (Sở Khoa học
và Công nghệ).
… (2) … : Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký tham gia
thử nghiệm.
… (3) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu số TNCNS02-B. Quyết định cấp phép thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, THÀNH
PHỐ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ... /QĐ-...
|
... , ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp phép thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Xét Đơn đề nghị tham gia thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số và hồ sơ kèm theo của … (1) … ;
Theo đề nghị của … (2) … ;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép tham gia thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ
ứng dụng công nghệ số với nội dung như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại:
Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (4) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc
tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số thử
nghiệm:
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
a) Thời gian thử nghiệm (không quá 03 năm): Từ …/…/… đến
…/…/…
b) Không gian thử nghiệm:
c) Phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
4. Phê duyệt phương án, kế hoạch thử nghiệm kèm theo (trong
đó nêu rõ quy định được phép không áp dụng hoặc được phép áp dụng khi triển
khai thử nghiệm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và hết hiệu lực
khi kết thúc thời gian thử nghiệm.
Điều 3. … (2) …, … (1) …, … (3) … và các đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...;
...
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (2) … : Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
… (3) …: Người đứng đầu đơn vị được phân công phối hợp bởi Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố.
… (4) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu số TNCNS03-B. Đơn đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...
|
..., ngày ... tháng ... năm ...
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
Kính gửi: … (1) …
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về
việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Chúng tôi, … (2) … trân trọng đề nghị … (1) … xem xét, quyết
định cho phép gia hạn thử nghiệm có kiểm soát cho sản phẩm, dịch vụ của chúng
tôi, với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp đề nghị gia hạn thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại:
Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (3) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc
tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Được cấp phép thử nghiệm theo Quyết định số ... ngày ...
tháng ... năm ...
4. Thời gian thử nghiệm được cấp ban đầu
Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …
5. Lý do đề nghị gia hạn
(Trình bày rõ lý do cần gia hạn, kèm các tài liệu chứng
minh)
6. Thời gian gia hạn đề nghị
Gia hạn thêm … tháng, từ ngày … tháng … năm … đến ngày …
tháng … năm …
Chúng tôi cam kết tuân thủ đầy đủ quy định về thử nghiệm tại
Nghị định số 353/2025/NĐ-CP và các quy định
pháp luật liên quan trong thời gian gia hạn; thực hiện thử nghiệm đúng thời
gian được gia hạn, không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm và báo cáo định kỳ
cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố; chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, trung
thực của thông tin và tài liệu trong đơn này. Nếu
vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và chấp thuận gia hạn thử
nghiệm cho
chúng tôi.
Trân trọng cảm ơn!
|
Hồ sơ gửi kèm: Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm (Mẫu
số TNCNS11) và tài liệu liên quan khác.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố (Sở Khoa học
và Công nghệ).
… (2) … : Tổ chức, doanh nghiệp đề nghị gia hạn.
… (3) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu số TNCNS04-B. Quyết định gia hạn thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, THÀNH
PHỐ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ... /QĐ-...
|
... , ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc gia hạn thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về
việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét Đơn đề nghị gia hạn thử nghiệm của … (2) … và hồ sơ kèm
theo;
Theo đề nghị của … (3) …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng
dụng công nghệ số với nội dung như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp được gia hạn thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại:
Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (5) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc
tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số được
gia hạn thử nghiệm:
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Về việc gia hạn thử nghiệm
… (2) … được tiếp tục thử nghiệm thêm … (ngày/tháng) kể từ
khi kết thúc thời gian thử nghiệm theo Quyết định cấp phép thử nghiệm số …
… (2) … có trách nhiệm triển khai thử nghiệm bảo đảm đúng
quy định tại Quyết định này và Quyết định cấp phép thử nghiệm số …
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. … (3) …, … (2) …, … (4) … và các đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...;
...
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố.
… (2) … : Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (3) … : Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
… (4) …: Người đứng đầu đơn vị được phân công phối hợp bởi Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố.
… (5) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu số TNCNS05-B. Quyết định tạm dừng thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, THÀNH
PHỐ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ... /QĐ-...
|
... , ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tạm dừng thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về
việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét tình hình thực hiện thử nghiệm hoặc đề xuất tạm dừng của
… (2) … và đề xuất của … (3) ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát đối với sản phẩm, dịch vụ
ứng dụng công nghệ số:
- Tên sản phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm:
- Tên tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thử nghiệm:
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
- Được cấp phép thử nghiệm theo Quyết định số ... ngày ...
tháng ... năm ...
Điều 2. Thời gian tạm dừng: từ ngày … tháng … năm … đến ngày …
tháng … năm … hoặc đến thời điểm có văn bản cho phép tiếp tục thử nghiệm hoặc
Quyết định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn.
Điều 3. Lý do tạm dừng:
(Ghi rõ lý do: theo khoản nào của Điều 19 Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số)
Điều 4. Trong thời gian tạm dừng, … (2) … phải:
- Ngừng ngay việc triển khai thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ.
- Thực hiện các biện pháp bảo đảm quyền lợi của khách hàng,
đối tác, người tham gia thử nghiệm có kiểm soát.
- Báo cáo cho cơ quan quản lý về tình hình khắc phục sự cố.
- Tuân thủ đầy đủ các quy định về thử nghiệm có kiểm soát đối
với sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo quy định tại Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 6. … (3) …, … (2) …, … (4) … và các đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...;
...
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố.
… (2) … : Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (3) … : Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
… (4) …: Người đứng đầu đơn vị được phân công phối hợp bởi Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố.
Mẫu số TNCNS06-B. Đơn đề nghị kết thúc thử nghiệm trước thời
hạn/chứng nhận hoàn thành thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...
|
..., ngày ... tháng ... năm ...
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
kết thúc thử nghiệm sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số
(trước thời hạn/chứng nhận hoàn thành
thử nghiệm) (*)
Kính gửi: … (1) …
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về
việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Chúng tôi, … (2) … trân trọng đề nghị … (1) … xem xét, quyết
định kết thúc thử nghiệm trước thời hạn/chứng nhận hoàn thành thử nghiệm sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số của chúng tôi, với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp đề nghị kết thúc thử
nghiệm trước thời hạn/chứng nhận hoàn thành thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại:
Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (3) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc
tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Được cấp phép thử nghiệm theo Quyết định số ... ngày …
tháng ... năm ...
4. Thời gian thử nghiệm được cấp ban đầu
Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …
5. Thời điểm đề nghị kết thúc thử nghiệm trước thời hạn/Thời
điểm kết thúc thử nghiệm (đối với trường hợp đề nghị chứng nhận hoàn thành thử
nghiệm): ngày
… tháng … năm …
6. Lý do đề nghị kết thúc thử nghiệm
(Trình bày rõ lý do, ví dụ: kết thúc thử nghiệm đúng thời hạn
hoặc hoàn thành mục tiêu thử nghiệm sớm, hiệu quả đạt yêu cầu, không còn nhu cầu
tiếp tục, hoặc phát sinh yếu tố khiến việc tiếp tục thử nghiệm không còn phù hợp…)…
Chúng tôi cam kết:
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ báo cáo kết quả thử nghiệm đến
thời điểm kết thúc.
- Tuân thủ các quy định pháp luật có liên quan đến việc kết
thúc thử nghiệm trước thời hạn.
- Bảo đảm quyền lợi của khách hàng, đối tác, người tham gia
thử nghiệm có kiểm soát liên quan đến sản phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm.
- Chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của thông
tin trong đơn này.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét, chấp thuận cho chúng tôi
kết thúc thử nghiệm có kiểm soát trước thời hạn/chứng nhận hoàn thành thử nghiệm
đối với sản phẩm, dịch vụ nêu trên.
Trân trọng cảm ơn!
|
Hồ sơ gửi kèm: …
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố (Sở Khoa học
và Công nghệ).
… (2) … : Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (3) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
(*): Sử dụng 1 trong 2 trường hợp.
Mẫu số TNCNS07-B. Quyết định kết thúc thử nghiệm trước thời
hạn sản phẩm, dịch vụ ứng
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, THÀNH
PHỐ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ... /QĐ-...
|
... , ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc kết thúc thử nghiệm trước
thời hạn sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về
việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét tình hình thực hiện thử nghiệm của … (2) … ; đề xuất của
… (3) …. và đơn đề nghị của… (2) …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Kết thúc thử nghiệm trước thời hạn đối với sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số với nội dung như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp kết thúc thử nghiệm trước
thời hạn:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại:
Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (5) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc
tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày
cấp: Nơi
cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số kết
thúc thử nghiệm trước thời hạn:
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Về việc kết thúc thử nghiệm trước thời hạn:
a) Thời điểm kết thúc thử nghiệm trước thời hạn: ngày …
tháng … năm …
b) Lý do kết thúc thử nghiệm trước thời hạn:
(Trình bày rõ lý do, ví dụ: theo đề nghị của tổ chức hoặc
hoàn thành mục tiêu thử nghiệm, hoặc theo yêu cầu của cơ quan quản lý, …)
Điều 2. Tổ chức/doanh nghiệp có trách nhiệm:
1. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ báo cáo kết quả thử nghiệm
đến thời điểm kết thúc;
2. Bảo đảm quyền lợi của khách hàng, đối tác, người tham
gia thử nghiệm có kiểm soát liên quan đến sản phẩm, dịch vụ;
3. Tuân thủ các quy định pháp luật liên quan đến việc kết
thúc thử nghiệm trước thời hạn.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày …
Điều 4. … (3) …, … (2) …, … (4) … và các đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...;
...
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố.
… (2) … : Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (3) … : Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
… (4) …: Người đứng đầu đơn vị được phân công phối hợp bởi Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố.
… (5) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu số TNCNS08-B. Đơn đề nghị điều chỉnh kế hoạch, phương
án/tạm dừng thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...
|
..., ngày ... tháng ... năm ...
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Điều chỉnh thử nghiệm sản phẩm, dịch
vụ ứng dụng công nghệ số
(điều chỉnh kế hoạch, phương án thử
nghiệm/tạm dừng thử nghiệm) (*)
Kính gửi: … (1) …
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về
việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Chúng tôi, … (2) … trân trọng đề nghị … (1) … xem xét, quyết
định cho phép điều chỉnh kế hoạch, phương án/tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát
cho sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số của chúng tôi, với nội dung cụ thể
như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp đề nghị điều chỉnh kế hoạch,
phương án/tạm dừng thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại:
Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (3) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc
tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Được cấp phép thử nghiệm theo Quyết định số ... ngày ...
tháng ... năm ...
4. Thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm
đã được cấp phép:
a) Thời gian thử nghiệm: Từ …/…/… đến …/…/…
b) Không gian thử nghiệm:
c) Phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
5. Nội dung đề nghị điều chỉnh kế hoạch, phương án/tạm dừng
thử nghiệm
(Trình bày rõ, cụ thể điều chỉnh kế hoạch và lý do đề nghị
điều chỉnh kế hoạch, phương án/tạm dừng thử nghiệm)
Chúng tôi cam kết:
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ báo cáo kết quả thử nghiệm đến
thời điểm điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm.
- Tuân thủ các quy định pháp luật có liên quan khi điều chỉnh
kế hoạch, phương án thử nghiệm.
- Bảo đảm quyền lợi của khách hàng, đối tác, người tham gia
thử nghiệm có kiểm soát liên quan đến sản phẩm, dịch vụ đang thử nghiệm.
- Chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của thông
tin trong đơn này.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét, chấp thuận cho chúng tôi
điều chỉnh kế hoạch, phương án/tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát đối với sản phẩm,
dịch vụ nêu trên.
Trân trọng cảm ơn!
|
Hồ sơ gửi kèm:...
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố (Sở Khoa học
và Công nghệ).
… (2) … : Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (3) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
(*): Sử dụng 1 trong 2 trường hợp.
Mẫu số TNCNS09-B. Quyết định điều chỉnh kế hoạch, phương án
thử nghiệm sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, THÀNH
PHỐ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ... /QĐ-...
|
... , ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh kế hoạch,
phương án thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về
việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét tình hình thực hiện thử nghiệm của … (2) … ; đề xuất của
… (3) …. và đơn đề nghị điều chỉnh của …. (2) …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số với nội dung như sau:
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thử nghiệm:
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại:
Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (5) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc
tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đang
thử nghiệm:
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Nội dung điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm:
Điều 2. … (2) … có trách nhiệm triển khai thử nghiệm đúng theo Quyết
định cấp phép thử nghiệm và nội dung điều chỉnh kế hoạch, phương án thử nghiệm
tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. … (3) …, … (2) …, … (4) … và các đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...;
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố.
… (2) … : Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (3) … : Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
… (4) …: Người đứng đầu đơn vị được phân công phối hợp bởi Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố.
… (5) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu số TNCNS10-B. Quyết định chứng nhận hoàn thành thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, THÀNH
PHỐ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ... /QĐ-...
|
... , ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chứng nhận hoàn thành thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Công nghiệp
công nghệ số ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số … ngày … tháng … năm … của … (1) … về
việc cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số;
Xét kết quả thực hiện thử nghiệm của … (2) … ; đề xuất của
… (3) …. và đơn đề nghị của… (2) …
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tổ chức, doanh nghiệp đã hoàn thành thử nghiệm:
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
2. Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
3. Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
4. Địa điểm đặt trụ sở chính:
5. Thông tin liên hệ:
- Điện thoại:
Email:
6. Người đại diện theo pháp luật: … (4) …
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Sinh ngày:
Quốc
tịch:
- Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
Điều 2. Sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đã hoàn thành thử
nghiệm:
1. Tên sản phẩm, dịch vụ:
2. Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
3. Mục tiêu thử nghiệm:
Điều 3. Thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
1. Thời gian thử nghiệm: Từ …/…/… đến …/…/…
2. Không gian thử nghiệm:
3. Phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
Điều 4. Được cấp phép thử nghiệm theo Quyết định số ... ngày ...
tháng ... năm ...
Điều 5. Kết quả thử nghiệm:
(Tóm tắt kết quả đạt được, xác nhận sản phẩm, dịch vụ đáp ứng
các tiêu chí theo quy định pháp luật)
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 1;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...;
...
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố.
… (2) … : Tên tổ chức, doanh nghiệp.
… (3) … : Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
… (4) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
Mẫu số TNCNS11-B. Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm có
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số.
|
TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...
|
..., ngày ... tháng ... năm ...
|
BÁO CÁO
Kết quả hoạt động thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
Kính gửi: … (1) …
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thử nghiệm
a) Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên viết bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên dùng để giao dịch (nếu có):
b) Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập/Quyết định chức năng nhiệm vụ
số … được cấp bởi ... ngày… tháng … năm …
c) Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có):
d) Địa điểm đặt trụ sở chính:
đ) Thông tin liên hệ:
- Điện thoại:
Email:
e) Người đại diện theo pháp luật: … (2) …
+ Họ và tên:
+ Chức vụ:
+ Sinh ngày:
Quốc
tịch:
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:
Ngày
cấp:
Nơi
cấp:
2. Thông tin sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số thử
nghiệm
a) Tên sản phẩm, dịch vụ:
b) Mô tả về sản phẩm, dịch vụ:
c) Mục tiêu thử nghiệm:
3. Thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
a) Thời gian thử nghiệm: Từ …/…/… đến …/…/…
b) Không gian thử nghiệm:
c) Phạm vi và đối tượng thử nghiệm:
4. Được cấp phép thử nghiệm theo Quyết định số ... ngày ...
tháng ... năm ...
5. Kết quả đạt được
- Mục tiêu đã hoàn thành:
- Các chỉ tiêu kỹ thuật, vận hành:
- Phản hồi từ người dùng/đối tượng tham gia:
- Các thông tin khác nếu có
6. Khó khăn, vướng mắc, giải pháp khắc phục, đề xuất kiến
nghị
- Khó khăn, vướng mắc:
- Nguyên nhân:
- Giải pháp khắc phục:
- Đề xuất, kiến nghị:
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ...;
...
- Lưu: ...
|
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
… (1) … : Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố (Sở Khoa học
và Công nghệ).
… (2) … : Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật
đề nghị liệt kê đầy đủ.
[1] Nội
dung này áp dụng cho cơ quan có thẩm quyền cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số là Bộ Khoa học và Công nghệ khi không gian,
phạm vi, đối tượng thử nghiệm được giới hạn tại một số khu vực, địa bàn hoặc
toàn bộ địa bàn thuộc từ 02 tỉnh trở lên (quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị định
số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ
số).
[2] Nội
dung này áp dụng cho cơ quan có thẩm quyền cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản
phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số là Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương khi không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm được giới hạn tại một
hoặc một số khu vực, địa bàn hoặc toàn bộ địa bàn thuộc phạm vi quản lý (quy định
tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số).