|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
624/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Liên Hương
|
|
Ngày ban hành:
|
11/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 624/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 11 tháng
3 năm 2026
|
VỀ
VIỆC TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DỰA TRÊN CƠ SỞ DỮ
LIỆU THUỘC LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Tổ
chức Chính phủ số 63/2025/QH15 ngày 18/02/2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước
trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP
ngày 05/04/2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp
thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện
thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2183/QĐ-BYT ngày 01/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Kế hoạch hành động của Bộ Y tế thực hiện
Kế hoạch số 02-
KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa
học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
Căn cứ Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2072/QĐ-BYT này 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2179/QĐ-BYT ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y
tế.
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo trợ xã hội,
Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này Phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ
tục hành chính dựa trên cơ sở dữ liệu thuộc lĩnh vực bảo trợ xã hội để thực hiện
dịch vụ công trực tuyến toàn trình - liền mạch - thực chất, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC lĩnh vực
bảo trợ xã hội (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Phương án tái cấu trúc
quy trình giải quyết thủ tục hành chính dựa trên cơ sở dữ liệu thuộc lĩnh vực
bảo trợ xã hội (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Cục Bảo trợ xã hội phối
hợp với Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia, Văn phòng Bộ và các đơn vị liên quan
điện tử hóa mẫu đơn, mẫu tờ khai, cập nhật quy trình điện tử theo phương án tái
cấu trúc tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính.
2. Trung tâm Thông tin y
tế Quốc gia phối hợp với Văn phòng Bộ hoàn thành việc tích hợp, kết nối, chia
sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và các cơ sở dữ
liệu chuyên ngành đã được nêu ra theo phương án tái cấu trúc tại Quyết định
này.
Điều 3. Quyết
định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Điều
khoản chuyển tiếp
Đối với hồ sơ nộp trước ngày ban hành Quyết
định này thì tổ chức, cá nhân không phải nộp lại hồ sơ; trường hợp cần sửa đổi,
bổ sung hồ sơ thì tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ cho cơ quan thực hiện thủ tục hành
chính theo quy định tại Quyết định này.
Điều 5. Các
Ông/Bà Cục trưởng Cục Bảo trợ xã hội; Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Giám đốc Trung
tâm Thông tin y tế Quốc gia; Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế và Thủ trưởng
các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 5;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- UBND các tỉnh, thành phố (để biết);
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố (để thực hiện);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Văn phòng Bộ (Phòng KSTTHC);
- Lưu: VT, BTXH.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn
Thị Liên Hương
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ Y
TẾ
(Kèm theo Quyết định số 624/QĐ-BYT ngày 11/03/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thẩm quyền giải quyết
TTHC
|
|
1
|
2.000282
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào
cơ sở trợ giúp xã hội
|
Cấp tỉnh, xã
|
|
2
|
2.000355
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã
hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
Cấp xã
|
|
3
|
1.013814
|
Đăng ký thành lập; đăng ký thay đổi nội dung;
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập; giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập
|
Cấp tỉnh
|
|
4
|
1.014010
|
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
Cấp tỉnh
|
|
5
|
1.014011
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động
hỗ trợ nạn nhân
|
Cấp tỉnh
|
|
6
|
2.000027
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Cấp tỉnh
|
|
7
|
2.000025
|
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Cấp tỉnh
|
|
8
|
2.000286
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn
cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
Cấp xã
|
PHỤ
LỤC II
PHƯƠNG
ÁN TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DỰA TRÊN CƠ SỞ DỮ LIỆU
THUỘC LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số 624/QĐ-BYT ngày 11/03/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1. Phân tích, đánh giá
hiện trạng thực hiện nhóm thủ tục hành chính
Hiện trạng thực hiện nhóm thủ tục hành chính
cho thấy một số tồn tại cần được khắc phục để nâng cao hiệu quả cung cấp dịch
vụ công trực tuyến toàn trình. Các vấn đề này bao gồm sự chưa đồng bộ trong
hướng dẫn, yêu cầu về hồ sơ và khả năng tối ưu hóa của hệ thống dịch vụ công
trực tuyến.
Đối với nhóm TTHC thuộc lĩnh vực bảo trợ xã hội
đều không đủ điều kiện để đáp ứng thực hiện mức độ dịch vụ công trực tuyến toàn
trình, nhưng Danh mục thành phần hồ sơ còn thiếu sự cụ thể hóa chi tiết về các
tài liệu, dữ liệu điện tử cần thiết. Điều này gây khó khăn, chưa tạo điều kiện
thuận lợi tối đa cho người dân/tổ chức khi thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến, dẫn
đến lãng phí nguồn lực xã hội do phải thực hiện nhiều thao tác, tìm kiếm, chuẩn
bị hồ sơ không cần thiết.
Về yêu cầu hồ sơ và khai thác dữ liệu: Việc yêu
cầu tổ chức, cá nhân phải cung cấp bản chính hoặc bản sao có chứng thực. Trong
khi đó, nhiều tài liệu này hoàn toàn có thể được khai thác thông qua Cơ sở dữ
liệu về dân cư quốc gia và các Cơ sở dữ liệu chuyên ngành đã được thiết lập,
chưa tận dụng triệt để nguyên tắc chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm theo định
hướng của Chính phủ.
Hệ thống cung cấp dịch vụ công trực tuyến hiện
tại còn nhiều dư địa để cải thiện nhằm nâng cao hiệu suất trong quá trình giải
quyết thủ tục hành chính cho công dân: Mẫu đơn điện tử (E-form) chưa được tối
ưu để tự động điền các thông tin cơ bản của người dân, doanh nghiệp khi đăng
nhập bằng tài khoản VneID của tổ chức, cá nhân. Vẫn có thể yêu cầu thực hiện ký
số trong khi việc đăng nhập qua VNeID đã đảm bảo tính xác thực, gây thêm rào
cản thao tác. Ngoài ra, cán bộ thụ lý cần có khả năng thực hiện toàn bộ quy
trình thẩm định và giải quyết hồ sơ (như thông báo hồ sơ không đủ điều kiện,
phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn thiện hồ sơ, trả kết quả giải quyết) trực tiếp
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính mà không cần thông qua hệ
thống thứ ba, nhằm tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả công việc.
Quá trình tiếp nhận, giải quyết và xử lý hồ sơ
TTHC trên môi trường điện tử trong thời gian qua đã chứng minh được tính khả
thi, đáp ứng đầy đủ các điều kiện cần thiết để cung cấp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên quy mô lớn, đảm bảo hiệu lực và hiệu quả quản lý nhà nước.
Những phân tích trên là cơ sở quan trọng để đề xuất
các giải pháp tái cấu trúc toàn diện, hướng tới mục tiêu nâng cao chất lượng
cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình - liền mạch - thực chất, đảm bảo sự
thuận tiện tối đa cho người dân và tổ chức.
2. Cơ sở tái cấu trúc
thủ tục hành chính
Trên cơ sở Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung
ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số về
thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp
xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
Bên cạnh đó, nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực
bảo trợ xã hội nằm trong danh mục thủ tục hành chính thực hiện trực tuyến toàn
trình của Bộ Y tế.
1. Thủ tục: Tiếp
nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
1.1. Mã thủ tục: 2.000282
1.2. Cơ quan giải quyết TTHC: Chính quyền (hoặc
Công an), Cơ sở trợ giúp xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
1.3. Đối tượng thực hiện
TTHC: Cá
nhân hoặc đại diện cơ quan, đơn vị phát hiện đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp.
1.4. Phí/lệ phí: Không.
1.5. Kết quả rà soát, đánh
giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù
hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử
và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
|
TT
|
Tên hồ sơ theo Quyết
định công bố
|
Số lượng
|
Hồ sơ điện tử
|
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Tờ khai của đối tượng hoặc người giám hộ
(theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP)
|
01
|
|
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn bản đề nghị
dưới dạng E- Form
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
|
2
|
Bản sao chứng minh nhân dân, căn cước công
dân hoặc giấy tờ tùy thân của đối tượng (nếu có)
|
|
01
|
Không yêu cầu người dân nộp hồ sơ này do
thông tin đã được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư theo quy định
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
|
3
|
Biên bản đối với trường hợp khẩn cấp có nguy
cơ đe dọa đến an toàn của đối tượng.
|
01
|
|
Bản sao điện tử
|
Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/cá nhân
|
1.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư.
1.7. Quy trình thực hiện
1.7.1. Lưu đồ điện tử

1.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội có trách
nhiệm lập danh sách và hồ sơ đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi
dưỡng chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có
thể được scan, chụp từ bản chính hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có
sẵn. Các tài liệu điện tử được chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết
bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Y tế.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại
địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VNeID và chọn
thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với
cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có
sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu
đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá
nhân tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân, tổ
chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải
quyết theo quy trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm
định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn
hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết
quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng
dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết
trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải
quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của
tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Đồng thời gửi Kết quả
giải quyết bản điện tử và dữ liệu thuộc tính đến Cơ sở dữ liệu đối tượng bảo
trợ xã hội.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính
công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết
để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt
buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
Bảng tính toán chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
1. Chi phí tuân thủ hiện
tại
|
STT
|
Các công việc khi
thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/ cách
thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01 giờ làm
việc (đồng)
|
Mức chi phí thuê tư
vấn, dịch vụ (đồng)
|
Mức phí, lệ phí, chi
phí khác (đồng)
|
Số lần thực hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối tượng
tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực hiện
TTHC (đồng)
|
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01 năm (đồng)
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tờ khai của đối tượng hoặc người giám hộ
|
Chuẩn bị
|
1
|
48,714
|
0
|
1,000
|
4,600
|
1
|
49,714
|
228,684,400
|
|
1.2
|
Bản sao chứng minh nhân dân, căn cước công
dân hoặc giấy tờ tùy thân của đối tượng
|
Chuẩn bị
|
1
|
48,714
|
0
|
1,000
|
4,600
|
1
|
49,714
|
228,684,400
|
|
1.3
|
Biên bản đối với trường hợp khẩn cấp có nguy
cơ đe dọa đến an toàn của đối tượng.
|
Chuẩn bị
|
1
|
48,714
|
0
|
1,000
|
4,600
|
1
|
49,714
|
228,684,400
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
1
|
48,714
|
0
|
0
|
4,600
|
1
|
48,714
|
224,084,400
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Trực tuyến
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
|
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
3.1
|
Phí
|
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh
giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
|
Thẩm định tờ khai
|
|
1
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
48,714
|
224,084,400
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
Không có
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
0
|
48,714
|
0
|
0
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Bưu điện
|
0
|
48,714
|
0
|
0
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Trực tuyến
|
0
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Khác
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
|
TỔNG
|
|
|
0
|
2,000
|
|
|
246,570
|
1,134,222,000
|
2. Chi phí tuân thủ sau
tái cấu trúc
|
STT
|
Các công việc khi thực
hiện TTHC
|
Các hoạt động/ cách
thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01 giờ làm
việc (đồng)
|
Mức chi phí thuê tư
vấn, dịch vụ (đồng)
|
Mức phí, lệ phí, chi
phí khác (đồng)
|
Số lần thực hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối tượng
tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực hiện
TTHC (đồng)
|
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01 năm (đồng)
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tờ khai của đối tượng hoặc người giám hộ
|
Chuẩn bị
|
1
|
48,714
|
0
|
0
|
4,600
|
1
|
48,714
|
224,084,400
|
|
1.2
|
Bản sao điện tử Biên bản đối với trường hợp
khẩn cấp có nguy cơ đe dọa đến an toàn của đối tượng.
|
Chuẩn bị
|
1
|
48,714
|
0
|
0
|
4,600
|
1
|
48,714
|
224,084,400
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
1
|
48,714
|
0
|
0
|
4,600
|
1
|
48,714
|
224,084,400
|
|
|
|
Bưu điện
|
0
|
48,714
|
|
0
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Trực tuyến
|
0
|
48,714
|
|
0
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
|
|
|
48,714
|
|
0
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
3.1
|
Phí
|
|
|
48,714
|
|
0
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
|
|
48,714
|
|
0
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
|
|
48,714
|
|
0
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh
giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
Không có
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
|
0
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
Không có
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
|
0
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
0
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Bưu điện
|
0
|
48,714
|
|
0
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Trực tuyến
|
0
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Khác
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
|
TỔNG
|
|
|
0
|
0
|
|
|
146,142
|
672,253,200
|
* Tổng chi phí tiết kiệm được: 461,968,800
triệu đồng/năm
2. Thủ tục: Đăng
ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó
khăn
2.1. Mã thủ tục: 2.000355
2.2. Cơ quan giải quyết
TTHC:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
2.3. Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX).
2.4. Phí/lệ phí: Không.
2.5. Kết quả rà soát, đánh
giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ được chuẩn hóa dưới dạng dữ
liệu điện tử, bảo đảm phù hợp với quy định của Luật
Giao dịch điện tử và các quy định có liên quan; không làm thay đổi nội dung
thành phần hồ sơ theo Quyết định công bố thủ tục hành chính. Cụ thể:
|
TT
|
Tên hồ sơ theo Quyết
định công bố
|
Số lượng
|
Hồ sơ điện tử
|
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Tờ khai đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội
theo Mẫu số 14 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP
|
01
|
|
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn bản đề nghị
dưới dạng E- Form điện tử. (Cá nhân có mã định danh đăng nhập qua VNeID không
cần ký số)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
2
|
Phiếu lý lịch tư pháp của người đứng đầu cơ
sở, nhân viên của cơ sở
|
01
|
|
Lựa chọn 1 trong 2 hình thức sau:
- Bản sao điện tử từ bản chính Lý lịch tư pháp
số 1.
- Phiếu lý lịch tư pháp số 1 lấy từ Kho quản lý
dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính/Ví giấy tờ trên VneID
|
Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp (Công dân,
tổ chức không phải cung cấp Phiếu lý lịch tư pháp khi Cơ sở dữ liệu lý lịch
tư pháp đã được kết nối; cán bộ phải khai thác, sử dụng dữ liệu trên CSDLQG
về tư pháp;
Thời hạn thực hiện: theo quyết định
công bố của cơ quan có thẩm quyền).
|
|
3
|
Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn
cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người
đứng đầu, nhân viên của cơ sở.
|
|
01
|
Không yêu cầu người dân nộp hồ sơ này do
thông tin đã được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư theo quy định
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
2.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư; Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp.
2.7. Quy trình thực hiện
2.7.1. Lưu đồ điện tử

2.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần
hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được chủ động
lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví
VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của Bộ Y tế.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VNeID và chọn
thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với
cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có
sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu
đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá
nhân tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân, tổ
chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để
giải quyết theo quy trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm
định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn
hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết
quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng
dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết
trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải
quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của
tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Đồng thời gửi Kết quả
giải quyết bản điện tử và dữ liệu thuộc tính đến Cơ sở dữ liệu cơ sở trợ giúp
xã hội.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính
công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết
để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt
buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính
Bảng tính toán chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
1. Chi phí tuân thủ hiện
tại
|
STT
|
Các công việc khi
thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/ cách
thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01 giờ làm
việc (triệu
đồng)
|
Mức chi phí thuê tư
vấn, dịch vụ (triệu
đồng)
|
Mức phí, lệ phí, chi
phí khác (triệu
đồng)
|
Số lần thực hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối tượng
tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực hiện
TTHC (triệu
đồng)
|
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01 năm (triệu
đồng)
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Văn bản Tờ khai đăng ký hoạt động
|
Chuẩn bị
|
2
|
48.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
97.428
|
0
|
|
1.2
|
Phiếu lý lịch tư pháp
|
Chuẩn bị
|
2
|
49.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
99.428
|
0
|
|
1.3
|
Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn
cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác
|
Chuẩn bị
|
1
|
49.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
49.714
|
0
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
2
|
48.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
97.428
|
0
|
|
|
|
Bưu điện
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
|
|
|
|
Trực tuyến
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
|
|
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
3.1
|
Phí
|
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh giá
của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
|
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
|
0
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
Giải quyết
|
80
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
3.897.120
|
0
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
1
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
48.714
|
0
|
|
|
|
Bưu điện
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Trực tuyến
|
0
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Khác
|
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
|
TỔNG (I)
|
|
|
|
|
|
|
4.289.832
|
0
|
2. Chi phí tuân thủ sau
tái cấu trúc
|
STT
|
Các công việc khi
thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/ cách
thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01 giờ làm
việc (triệu
đồng)
|
Mức chi phí thuê tư
vấn, dịch vụ (triệu
đồng)
|
Mức phí, lệ phí, chi
phí khác (triệu
đồng)
|
Số lần thực hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối tượng
tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực hiện
TTHC (triệu
đồng)
|
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01 năm (triệu
đồng)
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Văn bản Tờ khai đăng ký hoạt động
|
Chuẩn bị
|
2
|
48.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
97.428
|
0
|
|
1.2
|
Phiếu lý lịch tư pháp
|
Chuẩn bị
|
2
|
49.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
99.428
|
0
|
|
1.3
|
Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn
cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác
|
Chuẩn bị
|
1
|
49.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
49.714
|
0
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
2
|
48.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
97.428
|
0
|
|
|
|
Bưu điện
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Trực tuyến
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
|
|
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
3.1
|
Phí
|
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh
giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
|
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
|
0
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
Giải quyết
|
56
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
2.727.984
|
0
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
1
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
48.714
|
0
|
|
|
|
Bưu điện
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Trực tuyến
|
0
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Khác
|
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
|
TỔNG (II)
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.120.696
|
|
|
|
Chi phi tiết kiệm (I)
- (II)
|
|
|
0
|
0
|
|
|
1.169.136
|
|
* Tổng chi phí tiết kiệm được: 1.169.136 triệu
đồng
3. Thủ tục: Đăng
ký thành lập; đăng ký thay đổi nội dung; cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành
lập; giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
3.1. Mã thủ tục: 1.013814
3.2. Cơ quan giải quyết TTHC: Chủ tịch UBND cấp tỉnh
3.3 .Đối tượng thực hiện
TTHC: Công
dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã.
3.4 Phí/lệ phí: Không.
3.5 Kết quả rà soát, đánh
giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù
hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử
và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
|
TT
|
Tên hồ sơ theo Quyết
định công bố
|
Số lượng
|
Hồ sơ điện tử
|
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1. Thành phần hồ sơ
đăng ký thành lập
|
|
1.1
|
Tờ khai đăng ký thành lập theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP
|
01
|
|
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn bản đề nghị
dưới dạng E- Form điện tử.
(Cá nhân/doanh nghiệp có mã định
danh đăng nhập qua VNeID không cần ký số)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư/Cơ sở dữ liệu quốc gia đăng ký doanh nghiệp/Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
1.2
|
Phương án thành lập cơ sở
|
01
|
|
Văn bản điện tử do tổ chức ký số phát hành
hoặc bản sao điện tử có chữ ký số của đại diện doanh nghiệp, tổ chức khi nộp
hồ sơ.
|
Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/cá nhân
|
|
1.3
|
Dự thảo Quy chế hoạt động của cơ sở theo Mẫu số 03b tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP;
|
01
|
|
|
1.4
|
Bản sao có chứng thực đối với giấy tờ hợp
pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc hợp đồng cho thuê, mượn
đất đai, cơ sở vật chất và tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động của
cơ sở;
|
|
01
|
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức sau:
- Bản điện tử
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử (cá nhân, tổ chức tự chịu
trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
1.5
|
Đối với sáng lập viên là cá nhân nước ngoài,
hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của các sáng lập viên
|
|
01
|
Bản sao điện tử
|
Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/cá nhân
|
|
1.6
|
Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương
đương khác của tổ chức và văn bản ủy quyền; thẻ căn cước công dân hoặc căn
cước hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu, chứng thực cá nhân hợp pháp
khác của người đại diện theo ủy quyền của tổ chức. Đối với sáng lập viên là
tổ chức nước ngoài thì bản sao quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương
phải được hợp pháp hóa lãnh sự.
|
|
01
|
|
2. Thành phần hồ sơ
đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại chứng nhận đăng ký thành lập
|
|
2.1
|
Văn bản đề nghị về việc đăng ký thay đổi nội
dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở.
|
01
|
|
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn bản đề nghị
dưới dạng E- Form điện tử. (Trường hợp cá nhân đăng nhập bằng tài khoản
định danh điện tử (VNeID) mức độ phù hợp theo quy định thì không yêu cầu ký
số riêng đối với biểu mẫu điện tử.)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư/đăng ký doanh nghiệp
|
|
2.2
|
Bản photocopy đăng ký thành lập cơ sở đã được
cấp.
|
|
01
|
Bản sao điện tử
|
Kho quản lý dữ liệu của tổ chức/cá nhân
|
|
3. Thành phần hồ sơ
giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
|
|
3.1
|
Đơn đề nghị giải thể cơ sở của tổ chức, cá
nhân đăng ký thành lập cơ sở, trong đó có nêu rõ lý do đề nghị giải thể theo Mẫu số 04b tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP
|
01
|
|
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn bản đề nghị
dưới dạng E- Form điện tử. (Trường hợp cá nhân đăng nhập bằng tài khoản
định danh điện tử (VNeID) mức độ phù hợp theo quy định thì không yêu cầu ký
số riêng đối với biểu mẫu điện tử.)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư/đăng ký doanh nghiệp
|
|
3.2
|
Bản kê khai tài sản, tài chính và phương án
xử lý
|
01
|
|
Văn bản điện tử do tổ chức ký số phát hành
hoặc bản sao điện tử có chữ ký số của đại diện doanh nghiệp, tổ chức khi nộp
hồ sơ.
|
Kho quản lý dữ liệu của tổ chức/cá nhân
|
|
3.3
|
Danh sách đối tượng và phương án giải quyết
khi cơ sở giải thể
|
01
|
|
|
3.4
|
Các tài liệu liên quan khác (nếu có)
|
01
|
|
|
3.5
|
Kiến nghị giải thể cơ sở của cơ quan có thẩm
quyền (nếu có)
|
01
|
|
3.6 Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư; Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; Cơ dữ liệu quốc gia
về đất đai.
3.7 Quy trình thực hiện
3.7.1. Lưu đồ điện tử

3.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần
hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người
dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá nhân, kho dữ liệu
điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của Bộ Y tế.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân truy cập vào Cổng Dịch vụ công
Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản
VNeID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với
cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có
sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu
đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá
nhân tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân, tổ
chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để
giải quyết theo quy trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm
định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn
hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết
quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng
dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết
trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải
quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của
tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Đồng thời gửi Kết quả
giải quyết bản điện tử và dữ liệu thuộc tính đến Cơ sở dữ liệu cơ sở trợ giúp
xã hội.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công
kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để
thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt
buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính
Bảng tính toán chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
1. Chi phí tuân thủ hiện
tại
|
STT
|
Các công việc khi
thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/ cách
thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01 giờ làm
việc (triệu
đồng)
|
Mức chi phí thuê tư
vấn, dịch vụ (triệu
đồng)
|
Mức phí, lệ phí, chi
phí khác (triệu
đồng)
|
Số lần thực hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối tượng
tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực hiện
TTHC (triệu
đồng)
|
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01 năm (triệu
đồng)
|
|
I
|
Thủ tục Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tờ khai đăng ký thành lập
|
Chuẩn bị
|
2,0
|
48.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
97.428
|
0
|
|
1.2
|
Văn bản dự thảo Quy chế hoạt động của cơ sở
|
Chuẩn bị
|
3,0
|
48.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
146.142
|
0
|
|
1.3
|
Văn bản đề nghị về việc đăng ký thay đổi nội
dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở
|
Chuẩn bị
|
2,0
|
48.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
97.428
|
0
|
|
1.4
|
Bản sao Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng
minh nhân dân
|
Chuẩn bị
|
1,0
|
49.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
49.714
|
0
|
|
1.5
|
Bản sao Quyết định thành lập hoặc tài liệu
tương đương khác của tổ chức và văn bản ủy quyền; thẻ căn cước công dân hoặc
giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu, chứng thực cá nhân hợp pháp khác của
người đại diện theo ủy quyền của tổ chức
|
Chuẩn bị
|
3,0
|
49.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
149.142
|
0
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
2,0
|
48.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
97.428
|
0
|
|
|
|
Bưu điện
|
0,0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Trực tuyến
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Phí
|
Không có
|
2
|
48.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
97.428
|
0
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
Không có
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
Không có
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh
giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
Không có
|
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
|
0
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
Không có
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung
hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập
|
Giải quyết
|
40
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
1.948.560
|
0
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
1
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
48.714
|
0
|
|
|
|
Bưu điện
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Trực tuyến
|
0
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Khác
|
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
|
TỔNG (I)
|
|
|
|
|
|
|
2.634.556
|
|
|
II
|
Thủ tục Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đơn đề nghị giải thể cơ sở của tổ chức, cá
nhân đăng ký thành lập cơ sở
|
Chuẩn bị
|
2
|
48.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
97.428
|
0
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
2
|
48.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
97.428
|
0
|
|
|
|
Bưu điện
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Trực tuyến
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Phí
|
|
2
|
48.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
97.428
|
0
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh
giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
|
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giải thể cơ sở
|
Giải quyết
|
120
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
5.845.680
|
0
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
1
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
48.714
|
0
|
|
|
|
Bưu điện
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Trực tuyến
|
0
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Khác
|
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
|
TỔNG (II)
|
|
|
|
|
|
|
6.089.250
|
|
|
|
TỔNG (A)
|
|
|
|
|
|
|
8.723.806
|
|
2. Chi phí tuân thủ sau
tái cấu trúc
|
STT
|
Các công việc khi
thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/ cách
thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01 giờ làm
việc (triệu
đồng)
|
Mức chi phí thuê tư
vấn, dịch vụ (triệu
đồng)
|
Mức phí, lệ phí, chi
phí khác (triệu
đồng)
|
Số lần thực hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối tượng
tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực hiện
TTHC (triệu
đồng)
|
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01 năm (triệu
đồng)
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tờ khai đăng ký thành lập
|
Chuẩn bị
|
2
|
48.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
97.428
|
|
|
1.2
|
Văn bản dự thảo Quy chế hoạt động của cơ sở
|
Chuẩn bị
|
3
|
48.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
146.142
|
|
|
1.3
|
Văn bản đề nghị về việc đăng ký thay đổi nội
dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở
|
Chuẩn bị
|
2
|
48.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
97.428
|
|
|
1.4
|
Đơn đề nghị giải thể cơ sở của tổ chức, cá
nhân đăng ký thành lập cơ sở
|
Chuẩn bị
|
2
|
48.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
97.428
|
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
2
|
48.714
|
0
|
0
|
0
|
1
|
97.428
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
|
|
|
|
Trực tuyến
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
|
|
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
|
|
3.1
|
Phí
|
Không có
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
Không có
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
Không có
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh
giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
|
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
|
0
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
Giải quyết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung
hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập
|
Giải quyết
|
40
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
1.948.560
|
0
|
|
|
Giải thể cơ sở
|
Giải quyết
|
40
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
1.948.560
|
0
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
1
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
48.714
|
0
|
|
|
|
Bưu điện
|
0
|
48.714
|
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Trực tuyến
|
0
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Khác
|
|
48.714
|
|
|
0
|
1
|
0
|
0
|
|
|
TỔNG (B)
|
|
|
0
|
0
|
|
|
4.481.688
|
0
|
|
Chi phí tiết kiệm (A)
- (B)
|
|
|
0
|
0
|
|
|
4.242.118
|
0
|
* Tổng chi phí tiết kiệm được: 4.242.118 triệu
đồng
4. Thủ tục: Cấp
Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
4.1. Mã thủ tục: 1.014010
4.2. Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, Sở Y tế tỉnh.
4.3. Đối tượng thực hiện
TTHC: Cá
nhân, tổ chức
4.4. Phí/lệ phí: Không.
4.5. Kết quả rà soát, đánh
giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù
hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử
và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
|
TT
|
Tên hồ sơ theo Quyết
định công bố
|
Số lượng
|
Hồ sơ điện tử
|
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định
số 162/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025
|
01
|
|
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn bản đề nghị
dưới dạng E- Form điện tử. (Cá nhân/doanh nghiệp có mã định danh
đăng nhập qua VNeID không cần ký số)
|
Cơ sở dữ liệu về đăng
ký doanh nghiệp
|
|
2
|
Giấy phép thành lập/Giấy phép hoạt động đã
được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật
|
|
01
|
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức sau:
- Bản điện tử
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử (cá nhân, tổ chức tự chịu
trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp)
|
Cơ sở dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp
Kho quản lý dữ liệu của tổ chức/cá nhân hoặc
Tái sử dụng dữ liệu từ Kho quản lý dữ liệu của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính/ví điện tử VNeID
|
|
3
|
Các văn bằng, chứng chỉ về chuyên môn của
nhân sự thực hiện dịch vụ mà cơ sở đăng ký hoạt động
|
|
01
|
|
|
4.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp
4.7. Quy trình thực hiện
4.7.1. Lưu đồ điện tử

4.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Cá nhân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần
hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được chủ động
lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví
VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của Bộ Y tế.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại
địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VNeID và chọn
thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với
cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có
sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu
đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá
nhân tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân, tổ
chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để
giải quyết theo quy trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm
định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn
hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết
quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng
dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết
trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải
quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của
tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Đồng thời gửi Kết quả
giải quyết bản điện tử và dữ liệu thuộc tính đến Cơ sở dữ liệu nạn nhân bị mua
bán.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính
công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết
để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt
buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
Bảng tính toán chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
1. Chi phí tuân thủ hiện
tại
|
STT
|
Các công việc khi
thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/ cách
thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01 giờ làm
việc (đồng)
|
Mức chi phí thuê tư
vấn, dịch vụ (đồng)
|
Mức phí, lệ phí, chi
phí khác (đồng)
|
Số lần thực hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối tượng
tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực hiện
TTHC (đồng)
|
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01 năm (đồng)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động cơ sở hỗ
trợ nạn nhân
|
|
1
|
53.907
|
|
1.000
|
1
|
10
|
54.907
|
549.070
|
chi phí in ấn
|
|
1,2
|
Bản chứng thực Giấy phép thành lập/Giấy phép
hoạt động đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật
|
|
1
|
53.907
|
|
2.000
|
1
|
10
|
55.907
|
559.070
|
lệ phí chứng thực
|
|
1,3
|
Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ về
chuyên môn của nhân sự thực hiện dịch vụ mà cơ sở đăng ký hoạt động và các
tài liệu có liên quan.
|
|
1
|
53.907
|
|
2.000
|
1
|
10
|
55.907
|
559.070
|
lệ phí chứng thực
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
6
|
53.907
|
|
|
1
|
5
|
323.442
|
1.617.210
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
8.000
|
1
|
5
|
8.000
|
40.000
|
giá EMS nội tỉnh
|
|
|
|
Trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.1
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh
giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
2
|
53.907
|
|
|
1
|
5
|
107.814
|
539.070
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
8.000
|
1
|
5
|
8.000
|
40.000
|
giá EMS nội tỉnh
|
|
|
|
Trực tuyến
|
|
|
|
0
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
TỔNG
|
|
|
0
|
13.000
|
|
|
613.977
|
3.903.490
|
|
2. Chi phí tuân thủ sau
tái cấu trúc
|
STT
|
Các công việc khi
thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/ cách
thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01 giờ làm
việc (đồng)
|
Mức chi phí thuê tư
vấn, dịch vụ (đồng)
|
Mức phí, lệ phí, chi
phí khác (đồng)
|
Số lần thực hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối tượng
tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực hiện
TTHC (đồng)
|
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01 năm (đồng)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động cơ sở hỗ
trợ nạn nhân
|
|
1
|
53.907
|
|
1.000
|
1
|
10
|
54.907
|
549.070
|
chi phí in ấn
|
|
1.2
|
Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ về
chuyên môn của nhân sự thực hiện dịch vụ mà cơ sở đăng ký hoạt động và các
tài liệu có liên quan.
|
|
1
|
53.907
|
|
2.000
|
1
|
10
|
55.907
|
559.070
|
lệ phí chứng thực
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
4
|
53.907
|
|
|
1
|
5
|
215.628
|
1.078.140
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
8.000
|
1
|
5
|
8.000
|
40.000
|
giá EMS nội tỉnh
|
|
|
|
Trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.1
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh
giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
2
|
53.907
|
|
|
1
|
5
|
107.814
|
539.070
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
8.000
|
1
|
5
|
8.000
|
40.000
|
giá EMS nội tỉnh
|
|
|
|
Trực tuyến
|
|
|
|
0
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
TỔNG
|
|
|
0
|
11.000
|
|
|
450.256
|
2.805.350
|
|
* Tổng chi phí tiết kiệm được: 163.721 đồng/lượt/lần
thực hiện
5. Thủ tục: Cấp
lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
5.1. Mã thủ tục: 1.014011
5.2. Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, Sở Y tế
5.3. Đối tượng thực hiện
TTHC: Cá
nhân, tổ chức
5.4. Phí/lệ phí: Không.
5.5. Kết quả rà soát, đánh
giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù
hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử
và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
|
TT
|
Tên hồ sơ theo Quyết
định công bố
|
Số lượng
|
Hồ sơ điện tử
|
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp lại, sử đổi, bổ sung Giấy
phép hoạt động theo Mẫu số 19
ban hành kèm theo Nghị định số 162/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống mua bán người
|
01
|
|
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn bản đề nghị
dưới dạng E- Form điện tử. (Cá nhân/doanh nghiệp có mã định danh
đăng nhập qua VNeID không cần ký số)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
2
|
Các văn bằng chứng chỉ chứng minh trình độ
chuyên môn của người đại diện/người đứng đầu/giám đốc cơ sở (Đối với thủ
tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân do thay đổi người
đại diện/người đứng đầu/giám đốc cơ sở)
|
|
01
|
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức sau:
- Bản điện tử
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử (cá nhân, tổ chức tự chịu
trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp)
|
Kho quản lý dữ liệu của tổ chức/cá nhân hoặc
Tái sử dụng dữ liệu từ Kho quản lý dữ liệu của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính/ví điện tử VNeID
|
|
3
|
Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động hỗ trợ nạn
nhân (Đối với thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
do thay đổi địa điểm đặt trụ sở)
|
|
01
|
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
4
|
Các văn bằng chứng chỉ chứng minh trình độ
chuyên môn của nhân sự dự kiến làm việc tại cơ sở (Đối với thủ tục sửa
đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân do thay đổi tên gọi, phạm vi
cung cấp dịch vụ hỗ trợ)
|
|
01
|
Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/cá nhân hoặc Tái sử dụng dữ liệu từ Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính/ví điện tử
VNeID
|
5.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
5.7. Quy trình thực hiện
5.7.1. Lưu đồ điện tử

5.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Cá nhân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần
hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được chủ động
lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví
VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của Bộ Y tế.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại
địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VNeID và chọn
thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với
cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có
sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu
đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá
nhân tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân, tổ
chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để
giải quyết theo quy trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm
định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn
hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết
quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng
dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết
trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải
quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của
tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Đồng thời gửi Kết quả
giải quyết bản điện tử và dữ liệu thuộc tính đến Cơ sở dữ liệu nạn nhân bị mua
bán.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính
công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết
để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt
buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
Bảng tính toán chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
1. Chi phí tuân thủ hiện
tại
|
STT
|
Các công việc khi
thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/ cách
thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01 giờ làm
việc (đồng)
|
Mức chi phí thuê tư
vấn, dịch vụ (đồng)
|
Mức phí, lệ phí, chi
phí khác (đồng)
|
Số lần thực hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối tượng
tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực hiện
TTHC (đồng)
|
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01 năm (đồng)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đơn đề nghị cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
1
|
53.907
|
|
1.000
|
1
|
2
|
54.907
|
109.814
|
chi phí in ấn
|
|
1,2
|
Giấy tờ chứng minh thay đổi tên gọi, địa chỉ
trụ sở, người đứng đầu, nội dung cung cấp dịch vụ.
|
|
1
|
53.907
|
|
1.000
|
1
|
2
|
54.907
|
109.814
|
chi phí in ấn
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
4
|
53.907
|
|
|
1
|
1
|
215.628
|
215.628
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
8.000
|
1
|
1
|
8.000
|
8.000
|
giá EMS nội tỉnh
|
|
|
|
Trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.1
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh
giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
2
|
53.907
|
|
|
1
|
1
|
107.814
|
107.814
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
8.000
|
1
|
1
|
8.000
|
8.000
|
giá EMS nội tỉnh
|
|
|
|
Trực tuyến
|
|
|
|
0
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
TỔNG
|
|
|
0
|
10.000
|
|
|
449.256
|
559.070
|
|
2. Chi phí tuân thủ sau
tái cấu trúc
|
STT
|
Các công việc khi
thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/ cách
thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01 giờ làm
việc (đồng)
|
Mức chi phí thuê tư
vấn, dịch vụ (đồng)
|
Mức phí, lệ phí, chi
phí khác (đồng)
|
Số lần thực hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối tượng
tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực hiện
TTHC (đồng)
|
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01 năm (đồng)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đơn đề nghị cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
1
|
53.907
|
|
1.000
|
1
|
2
|
54.907
|
109.814
|
chi phí in ấn
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
2
|
53.907
|
|
|
1
|
1
|
107.814
|
107.814
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
8.000
|
1
|
1
|
8.000
|
8.000
|
giá EMS nội tỉnh
|
|
|
|
Trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.1
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh
giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
2
|
53.907
|
|
|
1
|
1
|
107.814
|
107.814
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
8.000
|
1
|
1
|
8.000
|
8.000
|
giá EMS nội tỉnh
|
|
|
|
Trực tuyến
|
|
|
|
0
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
TỔNG
|
|
|
0
|
9.000
|
|
|
286.535
|
341.442
|
|
* Tổng chi phí tiết kiệm được: 162.721 đồng/lượt/lần
thực hiện.
6. Thủ tục: Cấp
lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
6.1. Mã thủ tục: 2.000027
6.2. Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, Sở Y tế
6.3. Đối tượng thực hiện
TTHC: Cá
nhân, tổ chức
6.4. Phí/lệ phí: Không.
6.5. Kết quả rà soát, đánh
giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù
hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử
và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
|
TT
|
Tên hồ sơ theo Quyết
định công bố
|
Số lượng
|
Hồ sơ điện tử
|
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy
phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân theo Mẫu số 08 ban hành kèm theo Nghị định
số 162/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ
|
01
|
|
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn bản đề nghị
dưới dạng E- Form điện tử. (Cá nhân/doanh nghiệp có mã định danh
đăng nhập qua VNeID không cần ký số)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
2
|
Sơ yếu lý lịch của người quản lý cơ sở hỗ trợ
nạn nhân theo Mẫu số 10 ban hành
kèm theo Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống mua bán người và văn bằng
chứng chỉ chứng minh trình độ chuyên môn của người quản lý cơ sở (Đối với
thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân do thay
đổi người quản lý cơ sở)
|
|
01
|
Văn bản điện tử do tổ chức ký số phát hành hoặc
bản sao điện tử có chữ ký số của đại diện doanh nghiệp, tổ chức khi nộp hồ
sơ.
|
Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/cá nhân
|
|
3
|
Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động của cơ sở hỗ
trợ nạn nhân (Đối với thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở
hỗ trợ nạn nhân do thay đổi địa điểm đặt trụ sở)
|
|
01
|
Lựa chọn 1 trong 03
hình thức sau:
- Bản điện tử
- Bản chứng thực điện
tử
- Bản sao điện tử (cá
nhân, tổ chức tự chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tài liệu đã
cung cấp)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
4
|
Các văn bằng chứng chỉ chứng minh trình độ
chuyên môn của nhân sự làm việc dự kiến tại cơ sở (Đối với thủ tục sửa
đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân do thay đổi tên gọi,
phạm vi hoạt động, dịch vụ hỗ trợ)
|
|
01
|
Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/cá nhân hoặc Tái sử dụng dữ liệu từ Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính/ví điện tử
VNeID
|
6.6 Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai.
7.7 Quy trình thực hiện
6.7.1. Lưu đồ điện tử

6.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Cá nhân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần
hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được chủ động
lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví
VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của Bộ Y tế.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại
địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VNeID và chọn
thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với
cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có
sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu
đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá
nhân tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân, tổ
chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để
giải quyết theo quy trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm
định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn
hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết
quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng
dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết
trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải
quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của
tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Đồng thời gửi Kết quả
giải quyết bản điện tử và dữ liệu thuộc tính đến Cơ sở dữ liệu nạn nhân bị mua
bán.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính
công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết
để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt
buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
Bảng tính toán chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
1. Chi phí tuân thủ hiện
tại
|
STT
|
Các công việc khi
thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/ cách
thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01 giờ làm
việc (đồng)
|
Mức chi phí thuê tư
vấn, dịch vụ (đồng)
|
Mức phí, lệ phí, chi
phí khác (đồng)
|
Số lần thực hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối tượng
tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực hiện
TTHC (đồng)
|
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01 năm (đồng)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đơn đề nghị cấp (cấp lại, sửa đổi, bổ sung)
giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
1
|
53.907
|
|
1.000
|
1
|
1
|
54.907
|
54.907
|
chi phí in ấn
|
|
1.2
|
Sơ yếu lý lịch trích ngang của người dự kiến
là Giám đốc cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
1
|
53.907
|
|
1.000
|
1
|
1
|
54.907
|
54.907
|
chi phí in ấn
|
|
1.3
|
Bản sao có chứng thực giấy tờ hợp pháp về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ
cho hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân.
|
|
1
|
53.907
|
|
2.000
|
1
|
1
|
55.907
|
55.907
|
chi phí in ấn
|
|
1.4
|
Các văn bằng chứng chỉ chứng minh trình độ
chuyên môn của nhân sự làm việc dự kiến tại cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
1
|
53.907
|
|
1.000
|
1
|
1
|
54.907
|
54.907
|
lệ phí chứng thực
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
8
|
53.907
|
|
|
1
|
1
|
431.256
|
431.256
|
chi phí in ấn
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.1
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh
giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
2
|
53.907
|
|
|
1
|
1
|
107.814
|
107.814
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Trực tuyến
|
|
|
|
0
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
TỔNG
|
|
|
0
|
5.000
|
|
|
759.698
|
759.698
|
|
2. Chi phí tuân thủ sau
tái cấu trúc
|
STT
|
Các công việc khi
thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/ cách
thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01 giờ làm
việc (đồng)
|
Mức chi phí thuê tư
vấn, dịch vụ (đồng)
|
Mức phí, lệ phí, chi
phí khác (đồng)
|
Số lần thực hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối tượng
tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực hiện
TTHC (đồng)
|
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01 năm (đồng)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đơn đề nghị cấp (cấp lại, sửa đổi, bổ sung)
giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
1
|
53.907
|
|
1.000
|
1
|
1
|
54.907
|
54.907
|
chi phí in ấn
|
|
1.2
|
Sơ yếu lý lịch trích ngang của người dự kiến
là Giám đốc cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
1
|
53.907
|
|
1.000
|
1
|
1
|
54.907
|
54.907
|
chi phí in ấn
|
|
1.3
|
Các văn bằng chứng chỉ chứng minh trình độ
chuyên môn của nhân sự làm việc dự kiến tại cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
1
|
53.907
|
|
1.000
|
1
|
1
|
54.907
|
54.907
|
lệ phí chứng thực
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
4
|
53.907
|
|
|
1
|
1
|
215.628
|
215.628
|
chi phí in ấn
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.1
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh
giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
2
|
53.907
|
|
|
1
|
1
|
107.814
|
107.814
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Trực tuyến
|
|
|
|
0
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
TỔNG
|
|
|
0
|
3.000
|
|
|
488.163
|
488.163
|
|
* Tổng chi phí tiết kiệm được: 271.535 đồng/lượt/lần
thực hiện
7. Thủ tục: Cấp
Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
7.1. Mã thủ tục: 2.000025
7.2. Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, Sở Y tế
7.3. Đối tượng thực hiện
TTHC: Cá
nhân, tổ chức
7.4. Phí/lệ phí: Không.
7.5. Kết quả rà soát, đánh
giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù
hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử
và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
|
TT
|
Tên hồ sơ theo Quyết
định công bố
|
Số lượng
|
Hồ sơ điện tử
|
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ
trợ nạn nhân theo Mẫu số 08 ban
hành kèm theo Nghị định số 162/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ
|
01
|
|
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn bản đề nghị
dưới dạng E-Form điện tử. (Cá nhân/doanh nghiệp có mã định danh đăng nhập
qua VNeID không cần ký số)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
2
|
Đề án thành lập cơ sở theo Mẫu số 09 ban hành kèm theo Nghị định
số 162/2025/NĐ- CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ
|
|
01
|
Văn bản điện tử do tổ chức ký số phát hành hoặc
bản sao điện tử có chữ ký số của đại diện doanh nghiệp, tổ chức khi nộp hồ
sơ.
|
Kho quản lý dữ liệu của tổ chức/cá nhân
|
|
3
|
Sơ yếu lý lịch của người quản lý cơ sở theo Mẫu số 10 ban hành kèm theo Nghị
định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ
|
|
01
|
|
4
|
Một trong các loại giấy tờ chứng minh quyền
sử dụng địa điểm hợp pháp, bao gồm: hợp đồng thuê hoặc mượn địa điểm có thời
hạn tối thiểu phù hợp với thời gian đề nghị cấp phép; giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất/quyền sở hữu công trình của bên cho thuê/cho mượn
|
|
01
|
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức sau:
- Bản điện tử
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử (cá nhân, tổ chức tự chịu
trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
5
|
Các văn bằng chứng chỉ chứng minh trình độ
chuyên môn của nhân sự làm việc dự kiến tại cơ sở hỗ trợ nạn nhân.
|
|
01
|
Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/cá nhân hoặc Tái sử dụng dữ liệu từ Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính/ví điện tử
VNeID
|
7.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai.
7.7. Quy trình thực hiện
7.7.1. Lưu đồ điện tử

7.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Cá nhân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần
hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được chủ động
lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví
VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của Bộ Y tế.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại
địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VNeID và chọn
thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với
cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có
sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu
đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá
nhân tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân, tổ
chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để
giải quyết theo quy trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm
định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn
hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết
quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng
dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết
trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải
quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của
tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Đồng thời gửi Kết quả
giải quyết bản điện tử và dữ liệu thuộc tính đến Cơ sở dữ liệu nạn nhân bị mua
bán.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính
công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết
để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt
buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
Bảng tính toán chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
1. Chi phí tuân thủ hiện
tại
|
STT
|
Các công việc khi
thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/ cách
thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01 giờ làm
việc (đồng)
|
Mức chi phí thuê tư
vấn, dịch vụ (đồng)
|
Mức phí, lệ phí, chi
phí khác (đồng)
|
Số lần thực hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối tượng
tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực hiện
TTHC (đồng)
|
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01 năm (đồng)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đơn đề nghị cấp (cấp lại, sửa đổi, bổ sung)
giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
1
|
53.907
|
|
1.000
|
1
|
3
|
54.907
|
164.721
|
chi phí in ấn
|
|
1.2
|
Đề án thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
3
|
53.907
|
|
1.000
|
1
|
3
|
162.721
|
488.163
|
chi phí in ấn
|
|
1.3
|
Sơ yếu lý lịch trích ngang của người dự kiến
là Giám đốc cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
2
|
53.907
|
|
2.000
|
1
|
3
|
109.814
|
329.442
|
chi phí in ấn
|
|
1.4
|
Bản sao chứng thực một trong các loại giấy tờ
chứng minh quyền sử dụng địa điểm hợp pháp, bao gồm: Hợp đồng thuê hoặc mượn
địa điểm có thời hạn tối thiểu phù hợp với thời gian đề nghị cấp phép; Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất/quyền sở hữu công trình của bên cho thuê/cho
mượn
|
|
1
|
53.907
|
|
2.000
|
1
|
3
|
55.907
|
167.721
|
lệ phí chứng thực
|
|
1.5
|
Bản sao có chứng thực các văn bằng chứng chỉ
chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự làm việc dự kiến tại cơ sở hỗ trợ
nạn nhân
|
|
1
|
53.907
|
|
2.000
|
1
|
3
|
55.907
|
167.721
|
lệ phí chứng thực
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
16
|
53.907
|
|
|
1
|
2
|
862.512
|
1.725.024
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
8.000
|
1
|
1
|
8.000
|
8.000
|
giá EMS nội tỉnh
|
|
|
|
Trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.1
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh
giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
2
|
53.907
|
|
|
1
|
2
|
107.814
|
215.628
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
8.000
|
1
|
1
|
8.000
|
8.000
|
giá EMS nội tỉnh
|
|
|
|
Trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
TỔNG
|
|
|
0
|
16.000
|
|
|
1.425.582
|
3.274.420
|
|
2. Chi phí tuân thủ sau
tái cấu trúc
|
STT
|
Các công việc khi
thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/ cách
thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01 giờ làm
việc (đồng)
|
Mức chi phí thuê tư
vấn, dịch vụ (đồng)
|
Mức phí, lệ phí, chi
phí khác (đồng)
|
Số lần thực hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối tượng
tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực hiện
TTHC (đồng)
|
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01 năm (đồng)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đơn đề nghị cấp (cấp lại, sửa đổi, bổ sung)
giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
1
|
53.907
|
|
1.000
|
1
|
3
|
54.907
|
164.721
|
chi phí in ấn
|
|
1.2
|
Đề án thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
3
|
53.907
|
|
1.000
|
1
|
3
|
162.721
|
488.163
|
chi phí in ấn
|
|
1.3
|
Sơ yếu lý lịch trích ngang của người dự kiến
là Giám đốc cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
|
2
|
53.907
|
|
2.000
|
1
|
3
|
109.814
|
329.442
|
chi phí in ấn
|
|
1.4
|
Bản sao có chứng thực các văn bằng chứng chỉ
chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự làm việc dự kiến tại cơ sở hỗ trợ
nạn nhân
|
|
1
|
53.907
|
|
2.000
|
1
|
3
|
55.907
|
167.721
|
lệ phí chứng thực
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
14
|
53.907
|
|
|
1
|
2
|
754.698
|
1.509.396
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
8.000
|
1
|
1
|
8.000
|
8.000
|
giá EMS nội tỉnh
|
|
|
|
Trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.1
|
Phí
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh
giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
2
|
53.907
|
|
|
1
|
2
|
107.814
|
215.628
|
|
|
|
|
Bưu điện
|
|
|
|
8.000
|
1
|
1
|
8.000
|
8.000
|
giá EMS nội tỉnh
|
|
|
|
Trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
0
|
0
|
|
|
|
TỔNG
|
|
|
0
|
14.000
|
|
|
1.261.861
|
2.891.071
|
|
* Tổng chi phí tiết kiệm được: 163.721đồng/lượt/lần
thực hiện
8. Thủ tục: Tiếp
nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp
xã hội
8.1. Mã thủ tục: 2.000286
8.2. Cơ quan giải quyết
TTHC: Ủy
ban nhân dân cấp xã; Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội.
8.3. Đối tượng thực hiện
TTHC: Công
dân Việt Nam
8.4. Phí/lệ phí: Không.
8.5. Kết quả rà soát, đánh
giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù
hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử
và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
|
TT
|
Tên hồ sơ theo Quyết
định công bố
|
Số lượng
|
Hồ sơ điện tử
|
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
|
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Tờ khai của đối tượng hoặc người giám hộ
(theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
|
01
|
|
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn bản đề nghị
dưới dạng E-Form điện tử. (Cá nhân/doanh nghiệp có mã định danh
đăng nhập qua VNeID không cần ký số)
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
|
|
2
|
Bản sao giấy khai sinh đối với trẻ em, trường
hợp trẻ em bị bỏ rơi phải làm thủ tục đăng ký khai sinh theo quy định của
pháp luật về đăng ký hộ tịch
|
|
01
|
Không yêu cầu người dân nộp hồ sơ này do
thông tin đã được khai thác từ Cơ sở dữ liệu về hộ tịch điện tử theo quy định
|
Cơ sở dữ liệu Hộ tịch
điện tử
|
|
3
|
Bản sao Giấy xác nhận khuyết tật đối với
trường hợp là người khuyết tật
|
|
01
|
Bản sao điện tử
|
Kho quản lý dữ liệu của tổ chức/cá nhân
|
|
4
|
Xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền đối
với trường hợp nhiễm HIV
|
01
|
|
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức sau:
- Bản điện tử
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử (cá nhân, tổ chức tự chịu
trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp)
|
Kho quản lý dữ liệu của tổ chức/cá nhân hoặc
Tái sử dụng dữ liệu từ Kho quản lý dữ liệu của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
|
5
|
Giấy tờ liên quan khác (nếu có).
|
01
|
|
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức sau:
- Bản điện tử
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử (cá nhân, tổ chức tự chịu
trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp)
|
Kho quản lý dữ liệu của tổ chức/cá nhân hoặc
Tái sử dụng dữ liệu từ Kho quản lý dữ liệu của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính/ví điện tử VNeID
|
8.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư; Cơ sở dữ liệu Hộ tịch điện tử.
8.7. Quy trình thực hiện
8.7.1. Lưu đồ điện tử

8.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Cá nhân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần
hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được chủ động
lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví
VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của Bộ Y tế.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại
địa chỉ: https://dichvucong. gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VNeID và chọn
thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với
cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có
sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu
đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá
nhân tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân, tổ
chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để
giải quyết theo quy trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm
định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn
hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết
quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng
dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết
trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải
quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của
tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Đồng thời gửi Kết quả
giải quyết bản điện tử và dữ liệu thuộc tính đến CSDL cơ sở trợ giúp xã hội.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác
nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính
công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết
để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt
buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
Bảng tính toán chi phí
tuân thủ thủ tục hành chính
1. Chi phí tuân thủ hiện tại
|
STT
|
Các công việc khi
thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/ cách
thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01 giờ làm
việc (triệu
đồng)
|
Mức chi phí thuê tư
vấn, dịch vụ (triệu
đồng)
|
Mức phí, lệ phí, chi
phí khác (triệu
đồng)
|
Số lần thực hiện/ 01 năm
|
Số lượng đối tượng
tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực hiện
TTHC (triệu
đồng)
|
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01 năm (triệu
đồng)
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tờ khai của đối tượng hoặc người giám hộ
|
Chuẩn bị
|
1
|
48,714
|
0
|
1,000
|
4,600
|
1
|
49,714
|
228,684,400
|
|
1.2
|
Bản sao giấy khai sinh đối với trẻ em, trường
hợp trẻ em bị bỏ rơi phải làm thủ tục đăng ký khai sinh theo quy định của
pháp luật về đăng ký hộ tịch/Bản sao Giấy xác nhận khuyết tật đối với trường
hợp là người khuyết tật/Xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền đối với
trường hợp bị nhiễm HIV;
|
Chuẩn bị
|
1
|
48,714
|
0
|
1,000
|
4,600
|
1
|
49,714
|
228,684,400
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
1
|
48,714
|
0
|
0
|
4,600
|
1
|
48,714
|
224,084,400
|
|
|
|
Bưu điện
|
1
|
48,714
|
|
8,000
|
4,600
|
1
|
56,714
|
260,884,400
|
|
|
|
Trực tuyến
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Phí
|
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh
giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
|
Thẩm định tờ khai
|
|
1
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
|
Niêm yết công khai
|
|
1
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
48,714
|
224,084,400
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
Không có
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
1
|
48,714
|
0
|
0
|
4,600
|
1
|
48,714
|
224,084,400
|
|
|
|
Bưu điện
|
1
|
48,714
|
0
|
8,000
|
4,600
|
1
|
56,714
|
260,884,400
|
|
|
|
Trực tuyến
|
1
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
48,714
|
224,084,400
|
|
|
|
Khác
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
|
TỔNG
|
|
|
0
|
10,000
|
|
|
457,426
|
2,104,159,600
|
2. Chi phí tuân thủ sau
tái cấu trúc
|
STT
|
Các công việc khi
thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/ cách
thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01 giờ làm
việc (đồng)
|
Mức chi phí thuê tư
vấn, dịch vụ (đồng)
|
Mức phí, lệ phí, chi
phí khác (đồng)
|
Số lần thực hiện/ 01
năm
|
Số lượng đối tượng
tuân thủ/01 năm
|
Chi phí thực hiện
TTHC (đồng)
|
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01 năm (đồng)
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tờ khai của đối tượng hoặc người giám hộ
|
Chuẩn bị
|
1
|
48,714
|
0
|
0
|
4,600
|
1
|
48,714
|
224,084,400
|
|
|
Bản sao điện tử Giấy xác nhận khuyết tật đối
với trường hợp là người khuyết tật/Bản điện tử hoặc Bản chứng thực điện tử
hoặc Bản sao điện tử Xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền đối với trường
hợp bị nhiễm HIV;
|
Chuẩn bị
|
0.5
|
48,714
|
0
|
1,000
|
3,400
|
1
|
25,357
|
86,213,800
|
|
2
|
Nộp hồ sơ
|
Trực tiếp
|
1
|
48,714
|
0
|
0
|
4,600
|
1
|
48,714
|
224,084,400
|
|
|
|
Bưu điện
|
1
|
48,714
|
0
|
8,000
|
4,600
|
1
|
56,714
|
260,884,400
|
|
|
|
Trực tuyến
|
|
48,714
|
0
|
0
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
3
|
Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
|
|
|
48,714
|
|
0
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
3.1
|
Phí
|
|
|
48,714
|
|
0
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
3.2
|
Lệ phí
|
|
|
48,714
|
|
0
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
3.3
|
Chi phí khác
|
|
|
48,714
|
|
0
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
4
|
Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh
giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
|
Không có
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
|
0
|
|
5
|
Công việc khác (nếu có)
|
Không có
|
0
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
|
0
|
|
6
|
Nhận kết quả
|
Trực tiếp
|
1
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
48,714
|
224,084,400
|
|
|
|
Bưu điện
|
1
|
48,714
|
|
8,000
|
4,600
|
1
|
56,714
|
260,884,400
|
|
|
|
Trực tuyến
|
1
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
48,714
|
224,084,400
|
|
|
|
Khác
|
|
48,714
|
|
|
4,600
|
1
|
0
|
0
|
|
|
TỔNG
|
|
|
0
|
9,000
|
|
|
333,641
|
1,504,320,200
|
* Tổng chi phí tiết kiệm
được: 599,839,400 triệu đồng/năm
1. Tác động đối với người
dân
Giảm thiểu tuyệt đối nhu cầu đi lại, chờ đợi
tại cơ quan hành chính. Công dân có thể thực hiện thủ tục 24/7, mọi lúc, mọi
nơi thông qua môi trường mạng.
Việc tái sử dụng dữ liệu (theo nguyên tắc “một
lần khai báo”) giúp rút ngắn đáng kể thời gian chuẩn bị hồ sơ.
Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi
trường điện tử duy nhất (Cổng DVC Quốc gia), cho phép Công dân theo dõi trạng
thái hồ sơ theo thời gian thực, nâng cao tính minh bạch, giảm thiểu rủi ro hồ
sơ bị thất lạc hoặc chậm trễ.
Việc trả kết quả điện tử (qua Kho dữ liệu cá nhân)
giúp Công dân được sở hữu kết quả giải quyết TTHC dưới dạng dữ liệu số có giá
trị pháp lý, phục vụ cho các giao dịch điện tử tiếp theo.
2. Tác động đối với cơ
quan có thẩm quyền giải quyết
Cán bộ và Lãnh đạo thực hiện toàn bộ quy trình
từ soạn thảo, thẩm định đến phê duyệt kết quả giải quyết TTHC trực tiếp trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
Các biểu mẫu điện tử (Phiếu bổ sung, Thông báo)
và Kết quả giải quyết TTHC được hoàn thiện theo mẫu chuẩn có sẵn trên Hệ thống.
Việc ký số điện tử trực tiếp trên Hệ thống và tự động chuyển sang Bộ phận Văn
thư điện tử giảm thiểu lỗi thủ công, tăng tính thống nhất và rút ngắn chu trình
phê duyệt nội bộ.
3. Tác động đối với Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã được
giảm tải đáng kể khối lượng công việc đón tiếp trực tiếp tại quầy, chuyển trọng
tâm sang hỗ trợ từ xa và chuyên sâu vào việc tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, qua đó
tăng năng suất tiếp nhận và xử lý hồ sơ trên mỗi cán bộ.
Có khả năng kiểm soát chi tiết, toàn diện quy
trình và kết quả giải quyết TTHC, từ đó nâng cao chất lượng dịch vụ công và khả
năng giải quyết các vướng mắc, khiếu nại của Công dân.
1. Thời gian triển khai: Bắt đầu từ ngày Quyết
định này có hiệu lực.
2. Trách nhiệm thực hiện:
2.1. Văn phòng Bộ
- Chủ trì, phối hợp với
Sở Y tế, Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia (đơn vị phát triển Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính) và các cơ quan, đơn vị liên quan điện tử hóa
mẫu đơn, mẫu tờ khai, cập nhật quy trình điện tử theo phương án tái cấu trúc
tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
- Tổ chức tiếp nhận trực
tuyến toàn trình và thực hiện trả kết quả cho Công dân theo đúng quy định của
phương án, không đặt ra yêu cầu khác đối với Công dân;
- Đánh giá cải thiện chất
lượng dịch vụ công trực tuyến theo quy định tại Điều 29 Thông tư
số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ;
- Tổ chức tuyên truyền,
hướng dẫn người dân, doanh nghiệp thực hiện.
2.2. Cục Bảo trợ xã hội: Đảm
bảo không đặt ra bất kỳ yêu cầu khác biệt nào so với hồ sơ giấy; thực hiện theo
đúng quy trình điện tử đã được phê duyệt.
2.3. Các cơ quan, đơn vị
khác có trách nhiệm sử dụng kết quả giải quyết thủ tục hành chính được thực
hiện theo phương án tái cấu trúc này./.
Quyết định 624/QĐ-BYT năm 2026 tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính dựa trên cơ sở dữ liệu thuộc lĩnh vực bảo trợ xã hội do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 624/QĐ-BYT ngày 11/03/2026 tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính dựa trên cơ sở dữ liệu thuộc lĩnh vực bảo trợ xã hội do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2026
Ban hành:
08/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2026
Ban hành:
22/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2026
Ban hành:
11/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
463
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|