|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1550/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đoạt
|
|
Ngày ban hành:
|
15/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1550/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
15 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC:
AN TOÀN THỰC PHẨM, PHÒNG BỆNH, DƯỢC PHẨM, DÂN SỐ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN
BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017
của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế: số 1940/QĐ-BYT
ngày 30/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực An toàn thực phẩm quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số
2001/QĐ-BYT ngày 02/7/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy
định tại Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh; Quyết định số
2014/QĐ-BYT ngày 03/7/2026 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Dược
phẩm theo quy định tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh; Quyết định số 2029/QĐ-BYT ngày 06/7/2026 của Bộ Y tế
về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Dân số thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số 2080/QĐ-BYT ngày 8/7/2026 về việc sửa
đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 1684/QĐ-BYT ngày 10/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bãi bỏ trong
lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết
số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ Phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: An
toàn thực phẩm, Phòng bệnh, Dược phẩm, Dân số thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Y tế tỉnh Điện Biên (có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở
Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Y tế;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đoạt
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC: AN TOÀN THỰC PHẨM; PHÒNG BỆNH;
DƯỢC PHẨM; DÂN SỐ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
CẤP TỈNH
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Tên Văn bản QPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Phi địa giới
|
Cách thức thực hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
I
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
|
1
|
Đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo đối với thực
phẩm bảo vệ sức khỏe
|
Trong vòng 10 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
|
- Phí:
+ Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 550.000
đồng/hồ sơ (áp dụng theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025
của Bộ Tài chính);
+ Từ ngày 01/1/2027: 1.100.000 đồng/hồ sơ (áp dụng
theo Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính).
|
Nghị quyết số 21/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành
chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế
(khoản 1 Điều 2)
|
x
|
x
|
DVC TT toàn trình
|
x
|
|
II
|
Lĩnh vực Phòng bệnh
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt
|
- Thời gian hoàn thành quan sát y tế đối với một thi
thể hoặc một hài cốt hoặc một tro cốt không quá 15 phút.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ đối với
một thi thể hoặc một hài cốt hoặc một tro cốt không quá 15 phút kể từ khi nộp
đủ các loại giấy tờ.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế đối với
một thi thể, hài cốt, tro cốt không quá 01 giờ kể từ khi nộp đủ giấy tờ và
kiểm dịch viên y tế tiếp cận được với thi thể, hài cốt, tro cốt cần được kiểm
tra.
- Thời gian hoàn thành việc xử lý y tế đối với một
dụng cụ chứa thi thể hoặc hài cốt hoặc tro cốt không quá 03 giờ kể từ khi tổ
chức kiểm dịch y tế yêu cầu xử lý y tế. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút
mà chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo gia
hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản, nêu rõ lý do cho người khai báo y tế.
Thời gian gia hạn không quá 01 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia hạn.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
- Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật
|
Phí:
- Kiểm tra y tế đối với thi thể: 20 USD/lần kiểm
tra.
- Kiểm tra y tế đối với hài cốt: 07 USD/lần kiểm
tra.
- Kiểm tra y tế đối với tro cốt: 05 USD/lần
kiểm tra.
- Xử lý vệ sinh thi thể: 40 USD/lần xử lý.
- Xử lý vệ sinh hài cốt: 14 USD/lần xử lý.
(Áp dụng theo Quyết định số 2419/QĐ-UBND ngày
31/12/2024 của UBND tỉnh Điện Biên về việc phê duyệt giá cụ thể dịch vụ kiểm
dịch y tế tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Điện Biên)
|
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Phòng bệnh
|
x
|
x
|
DVC TT một phần
|
x
|
|
2
|
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa
|
- Thời gian hoàn thành việc quan sát y tế đối với
hàng hóa không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 03 giờ đối
với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ một lô
hàng hóa không quá 20 phút kể từ khi nhận đủ giấy tờ hoặc thông tin.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế phải
không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 03 giờ đối với lô
hàng hóa từ 10 tấn trở lên.
- Thời gian hoàn thành các biện pháp xử lý y tế không
quá 02 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 06 giờ đối với lô hàng
hóa từ 10 tấn trở lên. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn chưa
hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo việc gia
hạn thời gian xử lý y tế và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian
gia hạn không quá 02 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia hạn.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
- Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật
|
Phí:
Đường bộ:
Dưới 5 tấn: 35.000 đồng/lần
Từ 5-10 tấn: 50.000 đồng/lần
Từ 10-15 tấn: 60.000 đồng/lần
Từ 15-30 tấn: 75.000 đồng/lần
Từ 30-60 tấn: 80.000 đồng/lần
Từ 60-100 tấn: 110.000 đồng/lần
Trên 100 tấn: 140.000 đồng/lần
Lô/kiện dưới 10kg: 7.000 đồng/lần
Lô/kiện từ 10-100kg: 15.000 đồng/lần
Lô/kiện trên 100kg: 20.000 đồng/lần.
(Áp dụng theo Quyết định số 2419/QĐ-UBND ngày
31/12/2024 của UBND tỉnh Điện Biên về việc phê duyệt giá cụ thể dịch vụ kiểm
dịch y tế tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Điện Biên)
|
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Phòng bệnh
|
x
|
x
|
DVC TT một phần
|
x
|
|
3
|
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải
|
1. Đối với phương tiện vận chuyển đường bộ và đường
hàng không:
- Thời gian quan sát không quá 15 phút với phương
tiện vận chuyển đường bộ và đường hàng không;
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ một
phương tiện vận chuyển không quá 10 phút kể từ khi nhận đủ giấy tờ hoặc thông
tin;
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế không
quá 45 phút đối với phương tiện vận chuyển đường bộ, đường hàng không. Trước
khi hết thời gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo
việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do cho người khai báo y
tế trong kiểm dịch y tế biết, thời gian gia hạn không quá 01 giờ;
- Thời gian hoàn thành việc xử lý y tế không quá
01 giờ đối với một phương tiện vận chuyển đường bộ hoặc một tàu bay. Không
quá 24 giờ đối với tàu thuyền trong trường hợp phải xử lý y tế bằng hình thức
bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi diệt chuột. Trước khi hết thời gian quy định 15
phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế phải
thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ lý do cho
người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ đối với một phương
tiện vận chuyển đường bộ hoặc một tàu bay.
2. Đối với phương tiện vận tải đường sắt và đường
thủy:
- Thời gian quan sát không quá 30 phút với phương
tiện vận chuyển đường sắt, đường thủy (bao gồm cả phương tiện đường biển);
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ một
phương tiện vận chuyển không quá 10 phút kể từ khi nhận đủ giấy tờ hoặc thông
tin;
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế không
quá 1,5 giờ đối với phương tiện vận chuyển đường sắt, đường thủy. Trước khi
hết thời gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch y tế phải thông báo việc
gia hạn thời gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế
trong kiểm dịch y tế biết, thời gian gia hạn không quá 01 giờ;
- Thời gian hoàn thành việc xử lý y tế không quá
01 giờ đối với một toa tàu hỏa, không quá 06 giờ đối với cả đoàn tàu hỏa hoặc
một tàu thuyền kể từ thời điểm phát hiện ra phương tiện vận chuyển thuộc diện
phải xử lý y tế. Không quá 24 giờ đối với tàu thuyền trong trường hợp phải xử
lý y tế bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi diệt chuột. Trước khi hết
thời gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức
kiểm dịch y tế phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản
và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ
đối với một toa tàu hỏa, 04 giờ đối với cả đoàn tàu hỏa hoặc một tàu thuyền
kể từ thời điểm có thông báo gia hạn
- Thời gian cấp Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý
y tế hoặc Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh
tàu thuyền không quá 30 phút sau khi hoàn thành việc xử lý y tế.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
- Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật
|
Phí:
- Kiểm dịch đối với phương tiện đường bộ:
+ Trên 05 tấn: 35.000 đồng/phương tiện.
+ Dưới 05 tấn: 25.000 đồng/phương
- Kiểm dịch đối với phương tiện đường hàng không:
Chưa quy định;
- Kiểm dịch đối phương tiện vận tải đường sắt và
đường thủy: Chưa quy định;
- Xử lý y tế: Diệt côn trùng, khử trùng theo mức
giá tối đa tại Quyết định số 2419/QĐ-UBND.
(Áp dụng theo Quyết định số 2419/QĐ-UBND ngày
31/12/2024 của UBND tỉnh Điện Biên về việc phê duyệt giá cụ thể dịch vụ kiểm
dịch y tế tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Điện Biên)
|
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Phòng bệnh
|
x
|
x
|
DVC TT một phần
|
x
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học,
sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
|
- Thời gian hoàn thành quan sát y tế đối với một lô
mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người không quá 15 phút.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ đối với
một lô mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người không quá 15 phút kể từ khi
nộp đủ các loại giấy tờ hoặc thông tin.
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế đối với
một lô mẫu bệnh phẩm hoặc một mô, một bộ phận cơ thể người không quá 01 giờ
khi nộp đủ giấy tờ và kiểm dịch viên y tế tiếp cận được với mẫu bệnh phẩm,
mô, bộ phận cần được kiểm tra.
- Thời gian bắt đầu tiến hành xử lý y tế đối với một
lô mẫu bệnh phẩm hoặc một mô, một bộ phận cơ thể người trong vòng 01 giờ kể
từ khi tổ chức kiểm dịch y tế yêu cầu xử lý y tế.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã
- Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật
|
Phí:
- Kiểm tra y tế đối với các mẫu vi sinh y học,
sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người: 6,5 USD/lần kiểm tra/01 kiện, lô
mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận.
(Áp dụng theo Quyết định số 2419/QĐ-UBND ngày
31/12/2024 của UBND tỉnh Điện Biên về việc phê duyệt giá cụ thể dịch vụ kiểm
dịch y tế tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Điện Biên)
|
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Phòng bệnh
|
x
|
x
|
DVC TT một phần
|
x
|
|
5
|
Xác định trường hợp được bồi thường khi sử dụng vắc
xin, sinh phẩm trong Chương trình tiêm chủng mở rộng, tiêm chủng chống
dịch khi có đề nghị của người được tiêm chủng hoặc thân nhân của người được
tiêm chủng
|
15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã;
|
Không quy định
|
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Phòng bệnh
|
x
|
x
|
DVC TT toàn trình
|
x
|
|
6
|
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp
lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã;
|
Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu
hành: 2.500.000 đồng/lần.
(Từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng
12 năm 2026 áp dụng mức phí theo Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04 tháng 8
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế).
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
|
x
|
x
|
DVC TT toàn trình
|
x
|
|
III
|
Lĩnh vực Dược phẩm
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở
bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở
chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã;
|
1. Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành
tốt phân phối thuốc đối với cơ sở bán buôn (GDP): 4.000.000 đồng
2. Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành
tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP):
a) Đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đầu tư: 500.000 đồng
b) Đối với các cơ sở tại các địa bàn còn lại: 1.000.000
đồng
3. Thẩm định điều kiện của cơ sở chuyên bán lẻ
dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (gồm cả vị thuốc cổ truyền)
a) Đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh
tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP:
300.000 đồng
b) Đối với cơ sở tại các địa bàn còn lại: 750.000
đồng
|
Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
x
|
x
|
DVC TT toàn trình
|
x
|
|
2
|
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
|
03 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã;
|
Không
|
Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
x
|
x
|
DVC TT toàn trình
|
x
|
Lưu ý: Phần chữ in nghiêng là nội dung
được sửa đổi, bổ sung.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ TTHC
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Phòng bệnh
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
1.002231.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng
biện pháp dự phòng
|
Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh
|
TTHC này được công bố tại Quyết định số 2724/UBND
ngày 27/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
|
|
II
|
Lĩnh vực Dân số cấp xã
|
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
2.001088.000.00.00.H18
|
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con
đúng chính sách dân số
|
Nghị định số 168/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành
Luật Dân số
|
TTHC này được công bố tại Quyết định số 2724/UBND
ngày 27/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
|
Quyết định 1550/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực: An toàn thực phẩm, Phòng bệnh, Dược phẩm, Dân số thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1550/QĐ-UBND ngày 15/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực: An toàn thực phẩm, Phòng bệnh, Dược phẩm, Dân số thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
12/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
12/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
11/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
92
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|