|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3392/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
30/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH
NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3392/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày
30
tháng
7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về Nghị định sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về
hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày
13/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ tại Tờ trình số 2496/TTr-SKHCN ngày
17/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, 07 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc
phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (Chi tiết
tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Khoa học và
Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
(Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 1930/QĐ-UBND ngày
28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ Nghệ An.
Bãi bỏ Quyết định số 2639/QĐ-UBND ngày
18/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về phê duyệt quy trình nội
bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và
công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công
nghệ.
Bãi bỏ nội dung công bố thủ tục hành
chính số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05 Phụ lục I và bãi bỏ quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05 Phụ
lục II kèm theo Quyết định số 585/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (đ/c Thành);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (U).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm
theo Quyết định số: 3392/QĐ-UBND ngày 30/7/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm,
cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
|
1
|
Thủ tục công nhận
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm
nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược
|
40 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số
16
đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc qua ứng dụng định danh quốc gia VNeID.
|
Không
|
- Luật Công
nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định số
262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về
thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;
- Nghị định số
260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược;
tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác
nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ
hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
|
2
|
Thủ tục xác nhận
doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao
|
40 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số
16
đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
hoặc qua ứng dụng định danh quốc gia VNeID.
|
Không
|
- Luật Công
nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định số
260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm
tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược;
tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác
nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ
hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
|
3
|
Thủ tục xác nhận
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ
chiến lược
|
40 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
hoặc qua ứng dụng định danh quốc gia VNeID.
|
Không
|
- Luật Công
nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định số
260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm
tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản
phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến
lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản
xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ
hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
|
4
|
Thủ tục xác nhận sản
phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến
lược
|
40 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số
16
đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
hoặc qua ứng dụng định danh quốc gia VNeID.
|
Không quy
định
|
- Luật Công
nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định số
260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm
tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược;
tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác
nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ
hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển,
sản phẩm công nghệ chiến lược.
|
|
5
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược
|
22 ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số
16
đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
hoặc qua ứng dụng định danh quốc gia VNeID.
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao
số 133/2025/QH15;
- Nghị định số
260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy
chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
|
|
6
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh
nghiệp công
nghệ
cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược
|
11 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Nghệ An, số
16
đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ
trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc qua ứng dụng định danh quốc gia VNeID.
|
Không
|
- Luật Công
nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Nghị định số
260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số
38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy
chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm
theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /7/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành
|
Tên VBQPPL
quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1
|
2.002794
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc
Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
Khoản 2 Điều 26 Luật
Công nghệ cao số 133/2025/QH1; khoản 2 Điều 12 Thông tư số 38/2026/TTBKHCN
|
Hoạt động khoa học và
công nghệ
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
2
|
1.013957
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức
|
Khoản 2 Điều 26 Luật
Công nghệ cao số 133/2025/QH15
|
Hoạt động khoa học và
công nghệ
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
3
|
1.013960
|
Thủ tục Cấp giấy
chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân
|
Hoạt động khoa học và
công nghệ
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
4
|
1.013964
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức
|
Hoạt động khoa học và
công nghệ
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
5
|
1.013969
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân
|
Hoạt động khoa học và
công nghệ
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
6
|
1.013961
|
Thủ tục công nhận
doanh nghiệp công nghệ cao
|
Hoạt động khoa học và
công nghệ
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
7
|
2.002795
|
Cấp giấy chứng nhận
cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
Khoản 2 Điều 26 Luật
Công nghệ cao số 133/2025/QH15; khoản 2 Điều 12 Thông tư số 38/2026/TTBKHCN
|
Hoạt động khoa học và
công nghệ
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
PHỤ LỤC III
QUY TRÌNH NỘI
BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm
theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /7/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Thủ tục công
nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và
phát triển công nghệ chiến lược
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ cho tổ chức;
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ
chức; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo
Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trường hợp từ
chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa,
bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng;
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo
phòng.
|
142 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn
bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ
trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện
thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ
phận Văn thư.
|
136 giờ
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
04 giờ
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện trả kết quả theo
quy định)
|
- Thông báo và
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả
kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 40 ngày (tương đương 320 giờ) kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
|
2. Thủ tục xác
nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ cho tổ chức;
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ
chức; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo
Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trường hợp từ
chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ
sơ;
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng;
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo
phòng.
|
142 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn
bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ
trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện
thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ
phận Văn thư.
|
136 giờ
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
04 giờ
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Thông báo và
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả
kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 40 ngày (tương đương 320 giờ) kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
|
3. Thủ tục xác
nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ
chiến lược
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ cho tổ chức;
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ
chức; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo
Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trường hợp từ
chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ
sơ;
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng;
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo
phòng.
|
142 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn
bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ
trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện
thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ
phận Văn thư.
|
136 giờ
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
04 giờ
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Thông báo và
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả
kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 40 ngày (tương đương 320 giờ) kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
|
4. Thủ tục xác
nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ
chiến lược
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ cho tổ chức;
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ
chức; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo
Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trường hợp từ
chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ
sơ;
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh
sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đạo phòng;
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo
phòng.
|
142 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn
bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ
trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện
thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ
phận Văn thư.
|
136 giờ
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
04 giờ
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Thông báo và
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả
kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 40 ngày (tương đương 320 giờ) kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
|
5. Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo
doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ
vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên
phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ.
- Trường hợp từ
chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập,
gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.
|
02 giờ làm
việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ
sơ;
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo
những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển tiếp đến mục (I) của
quy trình.
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết
chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
22 giờ làm
việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm
việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và
đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và
hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện
thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ
phận Văn thư.
|
10 giờ làm
việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa
giới
hành
chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Thông báo và
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả
kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 06 ngày làm việc, bao gồm:
- 03 ngày làm
việc để kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
- 03 ngày làm
việc để ra văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý công nghệ
|
- Tiếp tục
nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo quyết định thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định hồ
sơ đề nghị chứng nhận cơ sở ươm tạo (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn)
chuyển lãnh đạo phòng.
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm
việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn
bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ
trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện
thẩm tra hồ sơ và dự thảo quyết định thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định hồ
sơ đề nghị chứng nhận cơ sở ươm tạo trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh
đạo UBND tỉnh ký phê duyệt.
- Chuyển bộ
phận Văn thư.
|
10 giờ làm
việc
|
|
Bước 10
|
Hội đồng tư vấn
|
- Họp thẩm
định, đánh giá mức độ đáp ứng tiêu chí, điều kiện của cơ sở ươm tạo;
- Gửi biên bản
thẩm định của Hội đồng tư vấn về UBND tỉnh.
|
64 giờ làm
việc
|
|
Bước 11
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Căn cứ biên
bản thẩm định của Hội đồng tư vấn, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ
phận Văn thư.
|
60 giờ làm
việc
|
|
Bước 12
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Lấy số văn
bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện
tử và bản giấy);
- Cập nhật
thông tin công khai lên Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo quốc gia.
|
04 giờ làm
việc
|
|
Bước 13
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy
định)
|
- Thông báo và
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả
kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 22 ngày làm việc (tương đương 176 giờ
làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
6. Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo
doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian
thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công
trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã, phường
(trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
cho
tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết
định phân công công việc của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức.
|
02 giờ làm
việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng
Quản lý công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ
sơ;
- Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo
những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển tiếp đến mục (I) của
quy trình.
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết
chuyển chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
22 giờ làm
việc
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết,
chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm
việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn
bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ
trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện
thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ
phận Văn thư.
|
10 giờ làm
việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng
dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ
hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Thông báo và
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả
kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 06 ngày làm việc, bao gồm:
- 03 ngày làm
việc để kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
- 03 ngày làm
việc để ra văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng
Quản lý công nghệ
|
- Tiếp tục
nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu dự
thảo Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
24 giờ làm
việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý công nghệ
|
Xem xét kết quả giải
quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ
|
Ký kết quả giải
quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm
việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở Khoa học
và Công nghệ
|
- Lấy số văn
bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ
trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ,
chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm
việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Thực hiện
thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt.
- Chuyển bộ
phận Văn thư.
|
24 giờ làm
việc
|
|
Bước 10
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
- Lấy số văn
bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện
tử và bản giấy);
- Cập nhật
thông tin công khai lên Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo quốc gia.
|
04 giờ làm
việc
|
|
Bước 11
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường
(trường hợp hồ sơ
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo
quy định)
|
- Thông báo và
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả
kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời
gian giải quyết trong trường hợp này là 11 ngày làm việc (tương đương 88 giờ
làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Quyết định 3392/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3392/QĐ-UBND ngày 30/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2026
Ban hành:
18/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
123
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|