Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Văn bản hợp nhất 05/VBHN-BYT năm 2024 hợp nhất Thông tư quy định mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý thiết bị y tế do Bộ Y tế ban hành

Số hiệu: 05/VBHN-BYT Loại văn bản: Văn bản hợp nhất
Nơi ban hành: Bộ Y tế Người ký: Đỗ Xuân Tuyên
Ngày ban hành: 14/06/2024 Ngày hợp nhất: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/VBHN-BYT

Hà Nội, ngày 14 tháng 6 năm 2024

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 98/2021/NĐ-CP NGÀY 08 THÁNG 11 NĂM 2021 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ QUẢN LÝ THIẾT BỊ Y TẾ[1]

Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế[2], có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 10/2023/TT-BYT ngày 11 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế[3], có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế[4];

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế,

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế[5].

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định các mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế[6].

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động liên quan đến thiết bị y tế[7] bao gồm: phân loại thiết bị y tế[8]; sản xuất, nghiên cứu lâm sàng, lưu hành, mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu, cung cấp dịch vụ thiết bị y tế[9]; thông tin, quảng cáo thiết bị y tế[10]; quản lý giá thiết bị y tế[11] và quản lý, sử dụng thiết bị y tế[12] tại các cơ sở y tế.

Điều 3. Mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế[13]

Các mẫu văn, báo cáo quy định tại các phụ lục kèm theo Thông tư này gồm:

1.[14] Phụ lục I: Mẫu văn bản công bố, công khai, kê khai, thông báo và đề nghị cấp mới số lưu hành, giấy phép nhập khẩu, giấy chứng nhận lưu hành tự do.

2. Phụ lục II: Mẫu bản kê khai nhân sự.

3. Phụ lục III: Mẫu xác nhận thời gian công tác.

4.[15] Phụ lục IV: Mẫu thông tin hồ sơ công bố, giấy chứng nhận, giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế[16].

5. Phụ lục V: Mẫu bản kết quả phân loại.

6. Phụ lục VI: Mẫu giấy ủy quyền.

6a.[17] Phụ lục VI.A: Mẫu giấy ủy quyền thực hiện cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế[18] theo quy định tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 07/2023/NĐ-CP.

7. Phụ lục VII: Mẫu giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành.

8.[19] Phụ lục VIII: Mẫu tài liệu kỹ thuật thiết bị y tế[20].

9. Phụ lục IX: Mẫu báo cáo xuất, nhập, tồn kho, sử dụng thiết bị y tế[21], nguyên liệu sản xuất, chất ngoại kiểm có chứa chất ma túy / tiền chất.

10. Phụ lục X: Mẫu văn bản cam kết và đề nghị tiếp tục lưu hành thiết bị y tế[22].

11. Phụ lục XI: Mẫu nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[23].

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động về thiết bị y tế[24] chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Điều 5. Điều khoản thi hành[25]

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế để được xem xét, giải quyết.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ);
- Bộ trưởng Bộ Y tế (để báo cáo);
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, HTTB, PC.

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Xuân Tuyên

 

PHỤ LỤC I

MẪU VĂN BẢN CÔNG BỐ, CÔNG KHAI, KÊ KHAI, THÔNG BÁO VÀ ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI SỐ LƯU HÀNH, GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU, GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
(Kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Mẫu số 01

Văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế[26]

Mẫu số 02.01[27]

Văn bản công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế[28] thuộc loại A

Mẫu số 02.02[29]

Văn bản công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế[30] thuộc loại B

Mẫu số 03.01[31]

Văn bản đề nghị cấp mới số lưu hành thiết bị y tế[32] thuộc loại C, D có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

Mẫu số 03.02[33]

Văn bản đề nghị cấp mới số lưu hành thiết bị y tế[34] thuộc loại C, D là phương tiện đo phải phê duyệt mẫu

Mẫu số 03.03[35]

Văn bản đề nghị cấp mới số lưu hành thiết bị y tế[36] thuộc loại C, D thuộc trường hợp cấp nhanh

Mẫu số 03.04[37]

Văn bản đề nghị cấp mới số lưu hành thiết bị y tế[38] thuộc loại C, D thuộc trường hợp cấp khẩn cấp

Mẫu số 03.05[39]

Văn bản đề nghị cấp mới số lưu hành thiết bị y tế[40] khác thuộc loại C, D

Mẫu số 04

Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế[41]

Mẫu số 05

Văn bản đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế[42]

Mẫu số 05.A[43]

Văn bản đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế[44] để thực hiện quy định tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý [45] thiết bị y tế (sau đây viết tắt là Nghị định số 07/2023/NĐ-CP)

Mẫu số 05.B[46]

Đơn hàng nhập khẩu sinh phẩm chẩn đoán in vitro để thực hiện quy định tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 07/2023/NĐ-CP

Mẫu số 06

Văn bản công bố đủ điều kiện tư vấn về kỹ thuật thiết bị y tế[47]

Mẫu số 07

Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do thiết bị y tế[48]

Mẫu số 08

Văn bản thông báo cập nhật thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế[49]

Mẫu số 09

Văn bản thông báo cập nhật thông tin trong hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế[50] thuộc loại A, B

Mẫu số 10

Văn bản thông báo cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký lưu hành thiết bị y tế[51] thuộc loại C, D

Mẫu số 11

Văn bản thông báo cập nhật thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế[52] thuộc loại B, C, D

Mẫu số 12

Văn bản thông báo cập nhật thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện tư vấn về kỹ thuật thiết bị y tế[53]

Mẫu số 13.01

Bảng kê khai giá thiết bị y tế[54]

Mẫu số 13.01

Bảng cập nhật giá thiết bị y tế[55]

Mẫu số 14

Văn bản công khai nội dung và hình thức quảng cáo thiết bị y tế[56]

Mẫu số 15

Văn bản công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế[57], chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất

 

Mẫu số 01

 

TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

……[1].……, ngày........ tháng........ năm 20…

 

VĂN BẢN CÔNG BỐ

Đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế[58]

Kính gửi: .............[2]...................

1. Tên cơ sở sản xuất:

Mã số thuế: …………………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở: …….. [3] ………………………………………………………

Địa chỉ sản xuất: ........................[4]………… Tỉnh: ……………………….

Điện thoại: .................................………….. Fax: ………………………..

Email: ........................................ Website (nếu có): …………..

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở sản xuất:

Họ và tên: ……………………………………………………………………

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ………..

Điện thoại cố định: ........................Điện thoại di động: ……………………

3. Các thiết bị y tế[59] do cơ sở sản xuất:

STT

Tên thiết bị y tế[60]

Quy mô dự kiến
(sản phẩm/năm)

1.

 

 

2.

 

 

 

Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế[61]

Hồ sơ kèm theo gồm:

1.

Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485

□

2.

Tài liệu về hệ thống theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn kho, sử dụng nguyên liệu là chất ma túy và tiền chất, quá trình xuất, nhập, tồn kho thiết bị y tế[62] có chứa chất ma túy và tiền chất và kho bảo quản

□

Cơ sở công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế[63] cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm và duy trì các điều kiện đã công bố trong quá trình hoạt động của cơ sở.

3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất theo quy định.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

______________

[1] Địa danh

[2] Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở sản xuất đặt trụ sở

[3] Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

[4] Nếu trùng với địa chỉ đăng ký kinh doanh thì ghi “tại trụ sở”

 

[64]Mẫu số 02.01

 

TÊN CƠ SỞ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

……[1]……, ngày........ tháng........ năm 20…

 

VĂN BẢN CÔNG BỐ

Tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế[65] thuộc loại A

Kính gửi: .............[2]...................

1. Tên cơ sở công bố: .................................................................................

Mã số thuế hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: ..................

Địa chỉ: ……[3]………..................................................................................

Điện thoại cố định: .. ......................……….Fax: .. ....................................

Email: ............................................……… ................................................

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: ...................................................................................................

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ..........

Điện thoại cố định: ........................Điện thoại di động: ............................

3. Thiết bị y tế[66] thuộc loại A:

Thiết bị y tế chung[4]: □ hoặc thiết bị y tế[67] chẩn đoán in vitro: □

Tên thiết bị y tế[5]: ........................................................................................

Tên thương mại[6](nếu có): ...........................................................................

Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): .................

Chủng loại: .................................................................................................

Mã sản phẩm (nếu có): ...............................................................................

Quy cách đóng gói (nếu có): ......................................................................

Mục đích sử dụng: ......................................................................................

Tên cơ sở sản xuất: .....................................................................................

Địa chỉ cơ sở sản xuất: ...............................................................................

Tiêu chuẩn áp dụng: ...................................................................................

4. Đối với thiết bị y tế[68] chứa chất ma túy, tiền chất:

Tên chất ma túy, tiền chất: …………………. Tên khoa học: ……………

Mã thông tin CAS: .....................................................................................

Nồng độ, hàm lượng chất ma túy, tiền chất: ..............................................

Tổng hàm lượng chất ma túy, tiền chất trong một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: ....................................................................................................................

5. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế[69]:

Tên chủ sở hữu: ..........................................................................................

Địa chỉ chủ sở hữu: ....................................................................................

6. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có):

Tên cơ sở: ...................................................................................................

Địa chỉ: .......................................................................................................

Điện thoại cố định: ........................ Điện thoại di động: ...........................

7. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế [70] sản xuất trong nước:.. .............................................................................................

Công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế[71] loại A

Hồ sơ kèm theo gồm:

1.

Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485

□

2.

Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế[72]

□

3.

Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành

□

4.

Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế[73] bằng tiếng Việt

□

5.

Tài liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của thiết bị y tế[74] do chủ sở hữu thiết bị y tế[75] ban hành

□

6.

Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt kèm theo tài liệu về nguyên vật liệu, về an toàn của sản phẩm, quy trình sản xuất, các báo cáo nghiên cứu lâm sàng và tiền lâm sàng bao gồm báo cáo độ ổn định đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro.

□

7.

Bản tiêu chuẩn mà chủ sở hữu thiết bị y tế[76] công bố áp dụng

□

8.

Giấy chứng nhận hợp chuẩn

□

9.

Đối với thiết bị y tế[77] sản xuất trong nước: kết quả đánh giá các thông số hóa, lý, vi sinh và các thông số khác do cơ sở đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đánh giá sự phù hợp cấp hoặc Giấy chứng nhận đánh giá chất lượng do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp đối với thiết bị y tế[78] chẩn đoán in vitro

□

10.

Tài liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế[79] bằng tiếng Việt; đối với thiết bị y tế[80] nhập khẩu kèm theo bản gốc bằng tiếng Anh do chủ sở hữu thiết bị y tế[81] ban hành

□

11.

Mẫu nhãn thiết bị y tế[82]

□

12.

Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với thiết bị y tế[83] nhập khẩu

□

 

Cơ sở công bố tiêu chuẩn áp dụng cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành thiết bị y tế[84] theo đúng hồ sơ đã công bố.

3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

_________________________

[1] Địa danh

[2] Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở đặt trụ sở

[3] Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

[4] Là thiết bị y tế không phải thiết bị y tế chẩn đoán in vitro. Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[5] Ghi tên thiết bị y tế bằng tiếng Việt phù hợp với mục đích sử dụng của thiết bị y tế, trừ trường hợp không thể Việt hóa. Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[6] Ghi tên thương mại do Chủ sở hữu thiết bị y tế đặt. Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

 

[85]Mẫu số 02.02

 

TÊN CƠ SỞ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

……[1]……, ngày........ tháng........ năm 20…

 

VĂN BẢN CÔNG BỐ

Tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế[86] thuộc loại B

Kính gửi: .............[2]...................

1. Tên cơ sở công bố: .................................................................................

Mã số thuế hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: ..................

Địa chỉ: ……[3]………..................................................................................

Điện thoại cố định: .. ......................……….Fax: .. ....................................

Email: ............................................……… ................................................

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: ...................................................................................................

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ..........

Điện thoại cố định: ........................Điện thoại di động: ............................

3. Thiết bị y tế[87] thuộc loại B:

Thiết bị y tế chung[4]: □ hoặc thiết bị y tế chẩn đoán in vitro: □

Tên thiết bị y tế[5]: ........................................................................................

Tên thương mại[6] (nếu có): ..........................................................................

Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): .................

Chủng loại: .................................................................................................

Mã sản phẩm (nếu có): ...............................................................................

Quy cách đóng gói (nếu có): ......................................................................

Mục đích sử dụng: ......................................................................................

Tên cơ sở sản xuất: .....................................................................................

Địa chỉ cơ sở sản xuất: ...............................................................................

Tiêu chuẩn áp dụng: ...................................................................................

4. Đối với thiết bị y tế[88] chứa chất ma túy, tiền chất:

Tên chất ma túy, tiền chất: ……………Tên khoa học: ………..……

Mã thông tin CAS: .....................................................................................

Nồng độ, hàm lượng chất ma tuý, tiền chất: ..............................................

Tổng hàm lượng chất ma tuý, tiền chất trong một đơn vị đóng gói nhỏ nhất:

………… .....................................................................................................

5. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế[89]:

Tên chủ sở hữu: ..........................................................................................

Địa chỉ chủ sở hữu: ....................................................................................

6. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có):

Tên cơ sở: ...................................................................................................

Địa chỉ: .......................................................................................................

Điện thoại cố định: ........................ Điện thoại di động: ...........................

7. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế[90] sản xuất trong nước: ..............................................................................................

Công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế[91] loại B

Hồ sơ kèm theo gồm:

1.

Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485

□

2.

Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế[92]

□

3.

Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành

□

4.

Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế[93] bằng tiếng Việt

□

5.

Tài liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của thiết bị y tế[94] do chủ sở hữu thiết bị y tế[95] ban hành

□

6.

Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt kèm theo tài liệu về nguyên vật liệu, về an toàn của sản phẩm, quy trình sản xuất, các báo cáo nghiên cứu lâm sàng và tiền lâm sàng bao gồm báo cáo độ ổn định đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro

□

7.

Bản tiêu chuẩn mà chủ sở hữu thiết bị y tế[96] công bố áp dụng

□

8.

Giấy chứng nhận hợp chuẩn

□

9.

Đối với thiết bị y tế[97] sản xuất trong nước: kết quả đánh giá các thông số hóa, lý, vi sinh và các thông số khác do cơ sở đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đánh giá sự phù hợp cấp hoặc Giấy chứng nhận đánh giá chất lượng do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp đối với thiết bị y tế[98] chẩn đoán in vitro

□

10.

Tài liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế[99] bằng tiếng Việt; đối với thiết bị y tế[100] nhập khẩu kèm theo bản gốc bằng tiếng Anh do chủ sở hữu thiết bị y tế[101] ban hành

□

11.

Mẫu nhãn thiết bị y tế[102]

□

12.

Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với thiết bị y tế[103] nhập khẩu

□

 

Cơ sở công bố tiêu chuẩn áp dụng cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành thiết bị y tế[104] theo đúng hồ sơ đã công bố.

3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

____________________

[1] Địa danh

[2] Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở đặt trụ sở

[3] Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

[4] Là thiết bị y tế không phải thiết bị y tế chẩn đoán in vitro; Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[5] Ghi tên thiết bị y tế bằng tiếng Việt phù hợp với mục đích sử dụng của thiết bị y tế, trừ trường hợp không thể Việt hóa; Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[6] Ghi tên thương mại do Chủ sở hữu thiết bị y tế đặt; Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

 

[105]Mẫu số 03.01

 

TÊN CƠ SỞ ĐĂNG KÝ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

……[1]……, ngày........ tháng........ năm 20…

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ

Cấp mới số lưu hành thiết bị y tế[106] thuộc loại C, D có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

Kính gửi: Bộ Y tế

1. Tên cơ sở đăng ký: .................................................................................

Mã số thuế hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: ..................

Địa chỉ:……..[2] ……....................................................................................

Điện thoại: .....................................………Fax: ........................................

Email: ............................................ ............................................................

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: ...................................................................................................

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ………... ngày cấp: ………… nơi cấp: .......

Điện thoại cố định: ........................Điện thoại di động: ............................

3. Thiết bị y tế[107] đăng ký lưu hành:

Tên thiết bị y tế[108]: .....................................................................................

Tên thương mại (nếu có):............................................................................

Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): .................

Chủng loại: .................................................................................................

Mã sản phẩm (nếu có): ...............................................................................

Quy cách đóng gói (nếu có): ......................................................................

Loại thiết bị y tế[109]: ....................................................................................

Mục đích sử dụng: ......................................................................................

Tên cơ sở sản xuất: .....................................................................................

Địa chỉ cơ sở sản xuất: ...............................................................................

4. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế[110]:

Tên chủ sở hữu: ..........................................................................................

Địa chỉ chủ sở hữu: ....................................................................................

5. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có):

Tên cơ sở: ...................................................................................................

Địa chỉ: .......................................................................................................

Điện thoại cố định: ........................ Điện thoại di động: ...........................

6. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế [111] sản xuất trong nước: .......................................................................................................

7. Hiệu lực của các giấy tờ trong hồ sơ[3]:

- Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485: …………

- Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế[112]: ……………………………..

- Giấy lưu hành đối với thiết bị y tế nhập khẩu[113]: …………………………

Hồ sơ kèm theo gồm:

1.

Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485

□

2.

Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế[114]

□

3.

Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành

□

4.

Giấy lưu hành đối với thiết bị y tế[115] nhập khẩu

□

5.

Hồ sơ CSDT

□

6.

Giấy chứng nhận hợp quy

□

7.

Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế[116] bằng tiếng Việt

□

8.

Tài liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của thiết bị y tế[117] do chủ sở hữu thiết bị y tế[118] ban hành

□

9.

Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt kèm theo tài liệu về nguyên vật liệu, về an toàn của sản phẩm, quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng sản phẩm, các báo cáo nghiên cứu lâm sàng và tiền lâm sàng bao gồm báo cáo độ ổn định đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro.

□

10.

Tài liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế[119] bằng tiếng Việt; đối với thiết bị y tế[120] nhập khẩu kèm theo bản gốc bằng tiếng Anh do chủ sở hữu thiết bị y tế[121] ban hành

□

11.

Mẫu nhãn thiết bị y tế[122]

□

Cơ sở đăng ký lưu hành thiết bị y tế[123] cam kết:

1. Nội dung thông tin đăng ký lưu hành là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành thiết bị y tế[124] theo đúng hồ sơ đăng ký lưu hành.

3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ đăng ký lưu hành theo quy định.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

__________________________

[1] Địa danh

[2] Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

[3] Trường hợp có nhiều tài liệu: Ghi thời hạn của tài liệu có hiệu lực ngắn nhất. Trường hợp tài liệu không ghi thời hạn hiệu lực: đề nghị khai báo là “Không thời hạn”.

 

[125]Mẫu số 03.02

 

TÊN CƠ SỞ ĐĂNG KÝ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

……[1]……, ngày........ tháng........ năm 20…

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ

Cấp mới số lưu hành thiết bị y tế[126] thuộc loại C, D là phương tiện đo phải phê duyệt mẫu

Kính gửi: Bộ Y tế

1. Tên cơ sở đăng ký: .................................................................................

Mã số thuế hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: ..................

Địa chỉ:……..[2] …........................................................................................

Điện thoại: ..................................... ………Fax: ........................................

Email: ............................................ ............................................................

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: ...................................................................................................

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: …… nơi cấp: ....................

Điện thoại cố định: ........................ Điện thoại di động: ............................

3. Thiết bị y tế[127] đăng ký lưu hành:

Tên thiết bị y tế[128]: .....................................................................................

Tên thương mại (nếu có):............................................................................

Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): .................

Chủng loại: .................................................................................................

Mã sản phẩm (nếu có): ...............................................................................

Quy cách đóng gói (nếu có): ......................................................................

Loại thiết bị y tế[129]: ....................................................................................

Mục đích sử dụng: ......................................................................................

Tên cơ sở sản xuất: ....................................................................................

Địa chỉ cơ sở sản xuất: ...............................................................................

4. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế[130]:

Tên chủ sở hữu: ..........................................................................................

Địa chỉ chủ sở hữu: ....................................................................................

5. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có):

Tên cơ sở: ...................................................................................................

Địa chỉ: .......................................................................................................

Điện thoại cố định: ........................ Điện thoại di động: ............................

6. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế [131] sản xuất trong nước: .......................................................................................................

7. Hiệu lực của các giấy tờ trong hồ sơ[3]:

- Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485: …………

- Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế[132]: ……………………………..

- Giấy lưu hành đối với thiết bị y tế[133] nhập khẩu: …………………………

Hồ sơ kèm theo gồm:

1.

Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485

□

2.

Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế[134]

□

3.

Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành

□

4.

Giấy lưu hành đối với thiết bị y tế[135] nhập khẩu

□

5.

Hồ sơ CSDT

□

6.

Quyết định phê duyệt mẫu

□

7.

Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế[136] bằng tiếng Việt

□

8.

Tài liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của thiết bị y tế[137] do chủ sở hữu thiết bị y tế[138] ban hành

□

9.

Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt kèm theo tài liệu về nguyên vật liệu, về an toàn của sản phẩm, quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng sản phẩm, các báo cáo nghiên cứu lâm sàng và tiền lâm sàng bao gồm báo cáo độ ổn định đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro.

□

10.

Tài liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế[139] bằng tiếng Việt; đối với thiết bị y tế[140] nhập khẩu kèm theo bản gốc bằng tiếng Anh do chủ sở hữu thiết bị y tế[141] ban hành

□

11.

Mẫu nhãn thiết bị y tế[142]

□

Cơ sở đăng ký lưu hành thiết bị y tế[143] cam kết:

1. Nội dung thông tin đăng ký lưu hành là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành thiết bị y tế[144] theo đúng hồ sơ đăng ký lưu hành.

3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ đăng ký lưu hành theo quy định.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

_________________

[1] Địa danh

[2] Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

[3] Trường hợp có nhiều tài liệu: Ghi thời hạn của tài liệu có hiệu lực ngắn nhất. Trường hợp tài liệu không ghi thời hạn hiệu lực: đề nghị khai báo là “Không thời hạn”.

 

[145]Mẫu số 03.03

 

TÊN CƠ SỞ ĐĂNG KÝ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

……[1]……, ngày........ tháng........ năm 20…

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ

Cấp mới số lưu hành thiết bị y tế[146] thuộc loại C, D thuộc trường hợp cấp nhanh

Kính gửi: Bộ Y tế

1. Tên cơ sở đăng ký: … .............................................................................

Mã số thuế hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: ..................

Địa chỉ:……..2 …………………… ...........................................................

Điện thoại: ..................................... ………Fax: ........................................

Email: ............................................ ……………………………… ............

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: ...................................................................................................

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: …… nơi cấp: ....................

Điện thoại cố định: ........................ Điện thoại di động: ............................

3. Thiết bị y tế[147] đăng ký lưu hành:

Tên thiết bị y tế[148]: .....................................................................................

Tên thương mại (nếu có):............................................................................

Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): .................

Chủng loại: .................................................................................................

Mã sản phẩm (nếu có): ...............................................................................

Quy cách đóng gói (nếu có): ......................................................................

Loại thiết bị y tế[149]: ....................................................................................

Mục đích sử dụng: ......................................................................................

Tên cơ sở sản xuất: ....................................................................................

Địa chỉ cơ sở sản xuất: ...............................................................................

4. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế[150]:

Tên chủ sở hữu: ..........................................................................................

Địa chỉ chủ sở hữu: ....................................................................................

5. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có):

Tên cơ sở: ...................................................................................................

Địa chỉ: .......................................................................................................

Điện thoại cố định: ........................ Điện thoại di động: ............................

6. Thông tin lưu hành của thiết bị y tế[151] :

- Số hiệu văn bản: ......................................................................................

- Tên tổ chức cấp: .......................................................................................

- Ngày cấp: .................................................................................................

- Ngày hết hiệu lực: ....................................................................................

7. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế [152] sản xuất trong nước: .......................................................................................................

8. Hiệu lực của các giấy tờ trong hồ sơ[3]:

- Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485: …………

- Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế[153]: ……………………………..

- Giấy lưu hành đối với thiết bị y tế[154] nhập khẩu: …………………………

Hồ sơ kèm theo gồm:

1.

Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485

□

2.

Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế[155]

□

3.

Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành

□

4.

Giấy lưu hành đối với thiết bị y tế[156] nhập khẩu

□

5.

Hồ sơ CSDT

□

6.

Giấy chứng nhận đánh giá chất lượng do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp đối với thiết bị y tế[157] chẩn đoán in vitro

□

7.

Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế[158] bằng tiếng Việt

□

8.

Tài liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của thiết bị y tế[159] do chủ sở hữu thiết bị y tế[160] ban hành

□

9.

Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt kèm theo tài liệu về nguyên vật liệu, về an toàn của sản phẩm, quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng sản phẩm, các báo cáo nghiên cứu lâm sàng và tiền lâm sàng bao gồm báo cáo độ ổn định đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro.

□

10.

Tài liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế[161] bằng tiếng Việt; đối với thiết bị y tế[162] nhập khẩu kèm theo bản gốc bằng tiếng Anh do chủ sở hữu thiết bị y tế[163] ban hành

□

11.

Mẫu nhãn thiết bị y tế[164]

□

Cơ sở đăng ký lưu hành thiết bị y tế[165] cam kết:

1. Nội dung thông tin đăng ký lưu hành là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành thiết bị y tế[166] theo đúng hồ sơ đăng ký lưu hành.

3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ đăng ký lưu hành theo quy định.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

__________________

[1] Địa danh

[2] Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

[3] Trường hợp có nhiều tài liệu: Ghi thời hạn hiệu lực ngắn nhất của văn bản. Trường hợp tài liệu không ghi thời hạn hiệu lực: đề nghị khai báo là “Không thời hạn”.

 

[167]Mẫu số 03.04

 

TÊN CƠ SỞ ĐĂNG KÝ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

……[1]……, ngày........ tháng........ năm 20…

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ

Cấp mới số lưu hành thiết bị y tế[168] thuộc loại C, D thuộc trường hợp cấp khẩn cấp

Kính gửi: Bộ Y tế

1. Tên cơ sở đăng ký: .................................................................................

Mã số thuế hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: ..................

Địa chỉ:……..[2] ………… ...........................................................................

Điện thoại: ..................................... ………Fax: ........................................

Email: ............................................ …… ....................................................

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: ...................................................................................................

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: …… nơi cấp: ....................

Điện thoại cố định: ........................ Điện thoại di động: ...........................

3. Thiết bị y tế[169] đăng ký lưu hành:

Tên thiết bị y tế[170]: .....................................................................................

Tên thương mại (nếu có):............................................................................

Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): .................

Chủng loại: .................................................................................................

Mã sản phẩm (nếu có): ...............................................................................

Quy cách đóng gói (nếu có): ......................................................................

Loại thiết bị y tế[171]: ....................................................................................

Mục đích sử dụng: ......................................................................................

Tên cơ sở sản xuất: ....................................................................................

Địa chỉ cơ sở sản xuất: ...............................................................................

4. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế[172]:

Tên chủ sở hữu: ..........................................................................................

Địa chỉ chủ sở hữu: ....................................................................................

5. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có):

Tên cơ sở: ...................................................................................................

Địa chỉ: .......................................................................................................

Điện thoại cố định: ........................ Điện thoại di động: ............................

6. Thông tin lưu hành, cấp sử dụng khẩn cấp đối với thiết bị y tế[173] (trường hợp chuyển giao công nghệ hoặc gia công phải cung cấp thông tin về sản phẩm được chuyển giao hoặc gia công đã lưu hành):

- Số hiệu văn bản: ......................................................................................

- Tên tổ chức cấp: .......................................................................................

- Ngày cấp: .................................................................................................

- Ngày hết hiệu lực: ....................................................................................

- Đường dẫn tra cứu về việc lưu hành, cho phép sử dụng thiết bị y tế[174]: .

7. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế[175] sản xuất trong nước: ...............................................................................................................

8. Thời hạn hiệu lực của các tài liệu trong hồ sơ [3]:

- Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485: …………

- Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế[176]: ……………………………..

- Giấy lưu hành đối với thiết bị y tế[177] nhập khẩu: …………………………

Hồ sơ kèm theo gồm:

1.

Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485

□

2.

Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế[178]

□

3.

Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành

□

4.

Giấy lưu hành hoặc giấy phép sử dụng trong trường hợp khẩn cấp đối với thiết bị y tế[179] nhập khẩu.

□

5.

Văn bản cung cấp thông tin về đường dẫn tra cứu của tổ chức đề nghị cấp số lưu hành

□

6.

Hồ sơ CSDT

□

7.

Hợp đồng chuyển giao công nghệ

□

8.

Hợp đồng gia công

□

9.

Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đánh giá chất lượng sản phẩm

□

10.

Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế[180] bằng tiếng Việt

□

11.

Tài liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của thiết bị y tế[181] do chủ sở hữu thiết bị y tế[182] ban hành

□

12.

Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt kèm theo tài liệu về nguyên vật liệu, về an toàn của sản phẩm, quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng sản phẩm, các báo cáo nghiên cứu lâm sàng và tiền lâm sàng bao gồm báo cáo độ ổn định đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro.

□

13.

Tài liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế[183] bằng tiếng Việt; đối với thiết bị y tế[184] nhập khẩu kèm theo bản gốc bằng tiếng Anh do chủ sở hữu thiết bị y tế[185] ban hành

□

14.

Mẫu nhãn thiết bị y tế[186]

□

Cơ sở đăng ký lưu hành thiết bị y tế[187] cam kết:

1. Nội dung thông tin đăng ký lưu hành là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành thiết bị y tế[188] theo đúng hồ sơ đăng ký lưu hành.

3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ đăng ký lưu hành theo quy định.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

_____________________

[1] Địa danh

[2] Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

[3] Trường hợp có nhiều tài liệu: Ghi thời hạn của tài liệu có hiệu lực ngắn nhất. Trường hợp tài liệu không ghi thời hạn hiệu lực: đề nghị khai báo là “Không thời hạn”.

 

[189]Mẫu số 03.05

 

TÊN CƠ SỞ ĐĂNG KÝ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

……[1]……, ngày........ tháng........ năm 20…

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ

Cấp mới số lưu hành đối với thiết bị y tế[190] khác thuộc loại C, D

Kính gửi: Bộ Y tế

1. Tên cơ sở đăng ký: …. ............................................................................

Mã số thuế hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: ..................

Địa chỉ:……..[2] ………… ...........................................................................

Điện thoại: ..................................... ………Fax: ........................................

Email: ............................................ …… ....................................................

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: ...................................................................................................

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: …… nơi cấp: ....................

Điện thoại cố định: ........................ Điện thoại di động: ............................

3. Thiết bị y tế[191] đăng ký lưu hành:

Tên thiết bị y tế[192]: .....................................................................................

Tên thương mại (nếu có):............................................................................

Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): .................

Chủng loại: .................................................................................................

Mã sản phẩm (nếu có): ...............................................................................

Quy cách đóng gói (nếu có): ......................................................................

Loại thiết bị y tế[193]: ....................................................................................

Mục đích sử dụng: ......................................................................................

Tên cơ sở sản xuất: ....................................................................................

Địa chỉ cơ sở sản xuất: ...............................................................................

4. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế[194]:

Tên chủ sở hữu: ..........................................................................................

Địa chỉ chủ sở hữu: ....................................................................................

5. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có):

Tên cơ sở: ...................................................................................................

Địa chỉ: .......................................................................................................

Điện thoại cố định: ........................ Điện thoại di động: ............................

6. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế[195] sản xuất trong nước: .......................................................................................................................

7. Hiệu lực của các giấy tờ trong hồ sơ[3]:

- Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485: …………

- Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế[196]: ……………………………..

- Giấy lưu hành đối với thiết bị y tế[197] nhập khẩu: …………………………

Hồ sơ kèm theo gồm:

1.

Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485

□

2.

Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế[198]

□

3.

Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành

□

4.

Giấy lưu hành đối với thiết bị y tế[199] nhập khẩu

□

5.

Hồ sơ CSDT

□

6.

Giấy chứng nhận đánh giá chất lượng do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp đối với thiết bị y tế[200] chẩn đoán in vitro

□

7.

Phiếu kiểm nghiệm thành phần, hàm lượng các chất có hoạt tính khử khuẩn; Phiếu khảo nghiệm đánh giá hiệu lực sinh học của sản phẩm đối với hóa chất, chế phẩm chỉ có một mục đích là khử khuẩn.

□

8.

Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế[201] bằng tiếng Việt

□

9.

Tài liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của thiết bị y tế[202] do chủ sở hữu thiết bị y tế[203] ban hành

□

10.

Tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt kèm theo tài liệu về nguyên vật liệu, về an toàn của sản phẩm, quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng sản phẩm, các báo cáo nghiên cứu lâm sàng và tiền lâm sàng bao gồm báo cáo độ ổn định đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro.

□

11.

Tài liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế[204] bằng tiếng Việt; đối với thiết bị y tế[205] nhập khẩu kèm theo bản gốc bằng tiếng Anh do chủ sở hữu thiết bị y tế[206] ban hành

□

12.

Mẫu nhãn thiết bị y tế[207]

□

Cơ sở đăng ký lưu hành thiết bị y tế[208] cam kết:

1. Nội dung thông tin đăng ký lưu hành là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành thiết bị y tế[209] theo đúng hồ sơ đăng ký lưu hành.

3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ đăng ký lưu hành theo quy định.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

______________________

[1] Địa danh

[2] Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

[3] Trường hợp có nhiều tài liệu: Ghi thời hạn của tài liệu có hiệu lực ngắn nhất. Trường hợp tài liệu không ghi thời hạn hiệu lực: đề nghị khai báo là “Không thời hạn”.

 

Mẫu số 04

 

TÊN CƠ SỞ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

 ……[1]……, ngày........ tháng........ năm 20…

 

VĂN BẢN CÔNG BỐ

Đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế[210] thuộc loại B, C, D

Kính gửi: .............[2]...................

1. Tên cơ sở: ..........................................................................................................

Mã số thuế: ………………………………………………………………………

Địa chỉ:…..[3] ………………………………………………………………………

Văn phòng giao dịch (nếu có): …………………………………………………..

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: ………………………………………………………………………..

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: …………….

Điện thoại cố định: ................................ Điện thoại di động: ……………………

3. Cán bộ kỹ thuật của cơ sở mua bán[4]:

Họ và tên: ………………………………………………………………………..

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ……………..

Trình độ chuyên môn: ……………………………………………………………

4. Danh mục thiết bị y tế[211] do cơ sở thực hiện mua bán:

................................................................................................................................

................................................................................................................................

................................................................................................................................

................................................................................................................................

Công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế[212]

Hồ sơ kèm theo gồm:

1.

Bản kê khai nhân sự

□

2.

Hồ sơ về kho tàng bảo quản thiết bị y tế[213]

□

3.

Hồ sơ về phương tiện vận chuyển thiết bị y tế[214]

□

4.

Giấy tờ chứng minh kho bảo quản, hệ thống theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn kho thiết bị y tế[215] có chứa chất ma túy, tiền chất

□

Cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế[216] cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành thiết bị y tế[217] theo đúng quy định của pháp luật.

3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán theo quy định.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

____________________

[1] Địa danh

[2] Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở đặt trụ sở

[3] Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

[4] Kê khai cụ thể theo số người hiện có

 

Mẫu số 05

 

Tên tổ chức, cá nhân nhập khẩu
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………….

 ……[1]……, ngày…… tháng…… năm 20……

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THIẾT BỊ Y TẾ[218]

Kính gửi: Bộ Y tế (Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế).

Tên tổ chức, cá nhân nhập khẩu: ...............................................................

Mã số thuế hoặc CMND/Định danh/Hộ chiếu: .........................................

Người đại diện hợp pháp: ..........................................................................

Điện thoại liên hệ: ......................................................................................

Đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế[219] theo danh mục sau:

TT

Tên thiết bị y tế[220]

Chủng loại/ Mã sản phẩm

Hãng, Nước sản xuất

Hãng, Nước chủ sở hữu

Hãng, Nước phân phối (nếu có)

Số lượng

Đơn vị tính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Mục đích nhập khẩu: ..............................................................................

2. Đơn vị sử dụng: ......................................................................................

3. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu cam kết:

- Chịu trách nhiệm bảo đảm về chất lượng, chủng loại, số lượng thiết bị y tế[221] nhập khẩu.

- Bảo đảm sử dụng thiết bị y tế[222] được nhập khẩu theo theo đúng mục đích.

Nếu vi phạm xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

 

Tổ chức, cá nhân nhập khẩu
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

_________________

[1] Địa danh

 

[223]Mẫu số 05.A

Văn bản đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế[224] để thực hiện quy định tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 07/2023/NĐ-CP

 

Tên đơn vị nhập khẩu
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………/……. [1]

……[2]………, ngày…… tháng…… năm……

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

Kính gửi: Bộ Y tế

Tổ chức nhập khẩu:

Địa chỉ:

Mã số thuế:

Điện thoại:                                         Fax:

Người đại diện theo pháp luật:

Điện thoại liên hệ:                                      Điện thoại di động:

Cán bộ phụ trách công tác nhập khẩu:

Điện thoại liên hệ:                                      Điện thoại di động:

Đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế[225] theo danh mục sau:

TT

Tên thiết bị y tế[226]

Chủng loại (model)

Hãng, Nước sản xuất

Hãng, Nước chủ sở hữu

Hãng, Nước phân phối (nếu có)

Năm sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Mục đích nhập khẩu:

2. Thời hạn của Giấy chứng nhận lưu hành tự do:

3. Thời hạn của Giấy chứng nhận ISO:

4. Thời hạn của giấy uỷ quyền:

5. Đơn vị nhập khẩu cam kết:

- Chịu trách nhiệm đảm bảo về chất lượng, chủng loại, số lượng thiết bị y tế[227] được nhập theo đúng nội dung đơn xin phép, thiết bị y tế[228] nhập khẩu mới 100%.

- Chịu trách nhiệm bảo hành thiết bị y tế[229] và cung cấp hóa chất, vật tư, phụ kiện thay thế trong quá trình sử dụng.

- Đáp ứng đủ yêu cầu, điều kiện về đội ngũ cán bộ chịu trách nhiệm kỹ thuật và bảo đảm hiệu quả, an toàn của thiết bị y tế[230] cho người sử dụng và môi trường, đảm bảo các điều kiện về cơ sở vật chất, phương tiện vận chuyển không ảnh hưởng đến chất lượng thiết bị nhập khẩu. Đảm bảo các yêu cầu về nhãn, mác hàng hoá, thiết bị theo đúng quy định.

- Bảo đảm sử dụng thiết bị y tế[231] được nhập khẩu theo theo đúng nội dung đơn xin phép. Chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan có thẩm quyền.

Nếu vi phạm cam kết trên, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

 

Đơn vị nhập khẩu
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

______________

[1] Ký hiệu viết tắt của đơn vị nhập khẩu

[2] Tên địa điểm tỉnh, thành phố nơi đơn vị nhập khẩu đặt trụ sở


[232]Mẫu số 05.B

Đơn hàng nhập khẩu sinh phẩm chẩn đoán in vitro để thực hiện quy định tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 07/2023/NĐ-CP

 

TÊN DOANH NGHIỆP NHẬP KHẨU
Số: …………….......

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN HÀNG NHẬP KHẨU

Kính gửi: Bộ Y tế

(Doanh nghiệp) kính đề nghị Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế - Bộ Y tế xem xét duyệt để Doanh nghiệp nhập khẩu sinh phẩm chẩn đoán in vitro chưa có số đăng ký sau:

Tên sinh phẩm chẩn đoán in vitro, thành phần, hàm lượng, dạng bào chế, quy cách đóng gói

Đơn vị tính

Số lượng nhập khẩu

Ngày sản xuất /Hạn dùng

Công dụng

Tên công ty sản xuất - Tên nước

Tên công ty cung cấp - Tên nước

Tên đơn vị uỷ thác nhập khẩu (nếu có) *

 

 

 

 

 

 

 

 

* Nếu không phải là nhập khẩu ủy thác, phải ghi rõ là: “Kinh doanh trực tiếp“

 

 

......, ngày... tháng... năm......
Giám đốc doanh nghiệp nhập khẩu
(ký tên, đóng dấu)


Mẫu số 06

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------

……[1]……, ngày…… tháng…… năm 20……

VĂN BẢN CÔNG BỐ

Đủ điều kiện tư vấn về kỹ thuật thiết bị y tế[233]

Kính gửi: Bộ Y tế (Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế).

1. Người thực hiện tư vấn về kỹ thuật thiết bị y tế[234]

Họ và tên: ...................................................................................................

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ..........

Địa chỉ: .......................................... ............................................................

Điện thoại di động: ........................Email: .................................................

Trình độ chuyên môn: ................................................................................

2. Phạm vi tư vấn:

TT

Nội dung tư vấn

Nhóm thiết bị y tế[235] thực hiện tư vấn

1

Tư vấn lập danh mục thiết bị y tế[236]

 

2

Tư vấn xây dựng cấu hình, tính năng kỹ thuật thiết bị y tế[237]

 

 

Công bố đủ điều kiện tư vấn về kỹ thuật thiết bị y tế[238]

Hồ sơ kèm theo gồm:

1.

Văn bằng, chứng chỉ đã qua đào tạo của người thực hiện tư vấn

□

2.

Bản xác nhận thời gian công tác

□

 

Tôi cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố đủ điều kiện tư vấn về kỹ thuật thiết bị y tế[239] theo quy định.

 

 

Người thực hiện tư vấn
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ)

_______________________

[1] Địa danh

 

Mẫu số 07

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

……[1]……, ngày........ tháng........ năm 20….

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do thiết bị y tế[240]

Kính gửi: Bộ Y tế (Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế).

1. Cơ sở đề nghị cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do:

1.1. Tên cơ sở: ………………………………………………………………..

1.2. Địa chỉ trụ sở: ………………… [2]……………………………………….

1.3. Điện thoại: ..........................Fax: …………………………………………

2. Chủ sở hữu thiết bị y tế[241]:

2.1. Tên chủ sở hữu: ………………………………………………………….

2.2. Địa chỉ: …………………………………………………………………..

3. Cơ sở sản xuất:

3.1. Cơ sở sản xuất 1:

- Tên cơ sở sản xuất: ………………………………………………………

- Địa chỉ sản xuất: ..............………………………………………………

3.2. Cơ sở sản xuất 2:

- Tên cơ sở sản xuất: ……………………………………………………….

- Địa chỉ sản xuất: ..............………………………………………………

Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, công ty chúng tôi đề nghị Bộ Y tế cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với các thiết bị y tế[242] sau:

STT

Tên thiết bị y tế[243]

Chủng loại

Mã sản phẩm (nếu có)

Số lưu hành

Cơ sở sản xuất[3]

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

Cơ sở đăng ký thiết bị y tế[244] cam kết:

1. Cung cấp đầy đủ thành phần hồ sơ và nội dung thông tin hồ sơ cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do thiết bị y tế[245] là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm và duy trì các điều kiện đã công bố trong quá trình sản xuất.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

___________________

[1] Địa danh

[2] Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

[3] Đánh số cơ sở sản xuất theo mục 3

 

Mẫu số 08

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

…… [1] ……, ngày........ tháng........ năm 20…

VĂN BẢN THÔNG BÁO CẬP NHẬT

Thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế[246]

Cập nhật lần:…………

Kính gửi: …………

1. Số công bố: ……………………. Ngày: ….………………………

2. Thông tin cập nhật:

STT

Nội dung đã công bố

Nội dung cập nhật

 

 

 

 

 

 

3. Tài liệu liên quan: ……………...

Cơ sở xin cam kết:

Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam;

Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của nội dung hồ sơ cập nhật.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

________________

[1] Địa danh.

 

Mẫu số 09

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

…… [1] ……, ngày........ tháng........ năm 20…

VĂN BẢN THÔNG BÁO CẬP NHẬT

Thông tin trong hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế[247] thuộc loại A, B

Cập nhật lần:…………

Kính gửi: ……………….

1. Số công bố tiêu chuẩn áp dụng: ………. Ngày: ………

2. Thông tin cập nhật:

STT

Nội dung đã công bố

Nội dung cập nhật

 

 

 

 

 

 

3. Tài liệu liên quan: ……………...

Cơ sở xin cam kết:

Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam;

Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của nội dung hồ sơ cập nhật.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

_____________________

[1] Địa danh.

 

Mẫu số 10

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

…… [1] ……, ngày........ tháng........ năm 20…

VĂN BẢN THÔNG BÁO CẬP NHẬT

Thông tin trong hồ sơ đăng ký lưu hành thiết bị y tế[248] thuộc loại C, D

Cập nhật lần:……

Kính gửi: Bộ Y tế

1. Số lưu hành: ………. ….Ngày cấp: ………….……

2. Thông tin cập nhật:

STT

Nội dung đã cấp

Nội dung cập nhật

 

 

 

 

 

 

3. Tài liệu liên quan: ……………...

Cơ sở xin cam kết:

Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam;

Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của nội dung hồ sơ cập nhật.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

_____________________

[1] Địa danh.

 

Mẫu số 11

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

…… [1] ……, ngày........ tháng........ năm 20…

VĂN BẢN THÔNG BÁO CẬP NHẬT

Thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế[249] thuộc loại B, C, D

Cập nhật lần:……

Kính gửi: Sở Y tế ….

1. Số công bố: ………….…. Ngày: ………………

2. Thông tin cập nhật:

STT

Nội dung đã công bố

Nội dung cập nhật

 

 

 

 

 

 

3. Tài liệu liên quan: ……………...

Cơ sở xin cam kết:

Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam;

Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của nội dung hồ sơ cập nhật.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

________________

[1] Địa danh.

 

Mẫu số 12

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

…… [1] ……, ngày........ tháng........ năm 20…

VĂN BẢN THÔNG BÁO CẬP NHẬT

Thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện tư vấn về kỹ thuật thiết bị y tế[250]

Cập nhật lần:……

Kính gửi: Bộ Y tế

1. Số công bố: ………. Ngày: ………

2. Thông tin cập nhật:

STT

Nội dung đã công bố

Nội dung cập nhật

 

 

 

 

 

 

3. Tài liệu liên quan: ……………...

Tôi xin cam kết:

Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam;

Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của nội dung hồ sơ cập nhật.

 

 

Người thực hiện tư vấn
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ)

_________________

[1] Địa danh.


Mẫu số 13.01

TÊN CƠ SỞ KÊ KHAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………
V/v bảng kê khai giá thiết bị y tế[251] lưu hành tại Việt Nam

……[1]…….., ngày ……. tháng ……. năm ……..

 

BẢNG KÊ KHAI GIÁ THIẾT BỊ Y TẾ[252]

Kính gửi: Bộ Y tế

Tên thiết bị y tế[2]

Chủng loại

Mã sản phẩm (nếu có)

Hãng/nước chủ sở hữu

Hãng/nước sản xuất

Số lưu hành thiết bị y tế[253]

Quy cách đóng gói

Đơn vị tính

Giá nhập khẩu hoặc chi phí sản xuất [3]

Thông tin cấu thành giá thiết bị y tế[4]

Giá bán buôn dự kiến[5]

Giá bán lẻ dự kiến (Nếu có)

Thông tin chi phí khác (nếu có)

Linh kiện, phụ kiện

Bảo hành, bảo dưỡng, bảo trì

Đào tạo

Khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Các tài liệu khác kèm theo (nếu có):

.…………….……………………….…………….……………………….…………….………………………

Cơ sở cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin đã kê khai.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

_____________________

[1] Địa danh

[2] Tên thiết bị y tế ghi theo thông tin trên số lưu hành; Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[3] Ghi chú:

- Tý giá ngoại tệ: ... ngày …/…/…..

- Giá vốn nhập khẩu đối với thiết bị y tế nhập khẩu hoặc chi phí sản xuất đối với thiết bị y tế sản xuất trong nước được tính theo đồng tiền Việt Nam; Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[4] Cung cấp đầy đủ thông tin về cấu hình, tính năng kỹ thuật, các phụ kiện, phần mềm và các dịch vụ kèm theo đã bao gồm trong gi á kê khai của thiết bị y tế; Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[5] Giá thiết bị y tế được tính theo đồng tiền Việt Nam; Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

 

Mẫu số 13.02

TÊN CƠ SỞ KÊ KHAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……….
V/v bảng cập nhật giá thiết bị y tế[254] lưu hành tại Việt Nam

……[1]…….., ngày ……. tháng ……. năm ……..

 

BẢNG CẬP NHẬT GIÁ THIẾT BỊ Y TẾ[255]

Kính gửi: Bộ Y tế.

Số kê khai[2]

Giá nhập khẩu hoặc chi phí sản xuất

Giá bán buôn, giá bán lẻ dự kiến

Đã kê khai

Cập nhật

Tỷ lệ thay đổi (%)

Đã kê khai

Cập nhật

Tỷ lệ thay đổi (%)

Bán buôn

Bán lẻ

Bán buôn

Bán lẻ

Bán buôn

Bán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lý do thay đổi giá: .…………….……………………….…………….……………………….…………….……………………

Và tài liệu chứng minh (nếu có).

Cơ sở cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin đã kê khai.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

____________________

[1] Địa danh

[2] Số văn bản đã kê khai trước đó


Mẫu số 14

 

TÊN CƠ SỞ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

……[1]……, ngày........ tháng........ năm 20…

 

VĂN BẢN CÔNG KHAI

Nội dung và hình thức dự kiến quảng cáo thiết bị y tế[256]

Kính gửi: Bộ Y tế

1. Tên cơ sở[2] công khai: .............................................................................

Mã số thuế: .................................................................................................

Địa chỉ: ........................................................................................................

Điện thoại: ................................. ………….. Fax: .................................

Email: ........................................ …………. Website (nếu có): ...........

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: ...................................................................................................

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ..........

Điện thoại cố định: ........................ Điện thoại di động: ............................

3. Thông tin về thiết bị y tế[257] dự kiến quảng cáo:

- Tên thiết bị y tế[258]: ...........................................................................

- Chủng loại: .......................................................................................

- Mã sản phẩm (nếu có): .....................................................................

- Hãng sản xuất: ..................................................................................

- Nước sản xuất: .................................................................................

- Số lưu hành: .....................................................................................

- Tính năng, tác dụng : .......................................................................

- Tên, địa chỉ của chủ sở hữu số lưu hành thiết bị y tế[259] : ................

- Cảnh báo liên quan đến sức khỏe người sử dụng, điều kiện bảo quản (nếu có):

........................................................................................................................

Chúng tôi công khai nội dung và hình thức dự kiến quảng cáo đối với thiết bị y tế[260] như sau:

Nội dung dự kiến quảng cáo:

……………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………….

Hình thức dự kiến quảng cáo:

……………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………….

Cơ sở cam kết:

1. Nội dung thông tin công khai là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm nội dung quảng cáo phù hợp với bản nội dung dự kiến quảng cáo đã công khai và hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thiết bị y tế[261] thuộc loại A, B hoặc hồ sơ đăng ký lưu hành đối với thiết bị y tế[262] thuộc loại C, D.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

__________________

[1] Địa danh

[2] Chủ sở hữu số lưu hành thiết bị y tế hoặc tổ chức được chủ sở hữu số lưu hành thiết bị y tế ủy quyền bằng văn bản; Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

 

Mẫu số 15

 

TÊN CƠ SỞ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

……[1]……, ngày........ tháng........ năm 20…

 

VĂN BẢN CÔNG BỐ

Đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế[263], chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất

Kính gửi: Bộ Y tế

1. Tên cơ sở công bố: ............................................................................................

Mã số thuế: ............................................................................................................

Địa chỉ:….. ………[2]…………………………………………………………… ..

Văn phòng giao dịch (nếu có): ..............................................................................

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: ………………………………………………………………………..

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: …………….

Điện thoại cố định: ................................ Điện thoại di động: ……………………

3. Thông tin về nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế[264], chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất:

Tên sản phẩm:… .................................................................................................

Chủng loại: .........................................................................................................

Mã sản phẩm (nếu có): ......................................................................................

Quy cách đóng gói (nếu có): .............................................................................

Mục đích sử dụng: ..............................................................................................

Tiêu chuẩn áp dụng: ...........................................................................................

Tên cơ sở sản xuất: .............................................................................................

Địa chỉ cơ sở sản xuất: .......................................................................................

Tên chủ sở hữu: ..................................................................................................

Địa chỉ chủ sở hữu: ............................................................................................

4. Thông tin về chất ma túy, tiền chất trong nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế[265], chất ngoại kiểm:

Tên chất ma túy, tiền chất:.. ................................................................................

Tên khoa học:.. ....................................................................................................

Mã CAS: .............................................................................................................

Nồng độ, hàm lượng: .........................................................................................

Tổng hàm lượng trong một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: ......................................

 

Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế[266], chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất

Hồ sơ kèm theo gồm:

1.

Giấy chứng nhận quản lý chất lượng

□

2.

Tài liệu kỹ thuật

□

Cơ sở công bố cam kết:

1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Bảo đảm chất lượng nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế[267], chất ngoại kiểm chứa ma túy và tiền chất; sử dụng đúng mục đích, đảm bảo thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

__________________

[1] Địa danh

[2] Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh


PHỤ LỤC II

MẪU BẢN KÊ KHAI NHÂN SỰ
(Kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

…....[1]....., ngày.......tháng.......năm 20.....

BẢN KÊ KHAI NHÂN SỰ

Tên cơ sở: ........................................................................................................................................................................................

Địa chỉ: ............................................................................................................................................................................................

TT

Họ và tên

Chức vụ

Trình độ chuyên môn

Quá trình công tác trong lĩnh vực thiết bị y tế[268]

Quá trình đào tạo

Đơn vị công tác

Thời gian công tác

Vị trí đảm nhiệm

Công việc chính được giao

Tên cơ sở đào tạo

Chuyên ngành đào tạo

Văn bằng chứng chỉ, trình độ

Hình thức đào tạo

Thời gian đào tạo

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

___________________

[1] Địa danh.


PHỤ LỤC III

MẪU XÁC NHẬN THỜI GIAN CÔNG TÁC
(Kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

BẢN XÁC NHẬN THỜI GIAN CÔNG TÁC

Kính gửi: …………………….[1]................................................

Tên tôi là: ............................................................................................................

Sinh ngày:............................................................................................................

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ...................

Kính đề nghị Quý cơ quan xác nhận các nội dung sau:

Tôi đã (hoặc đang) làm việc tại: ........................................................................

Thời gian làm việc: từ ngày ……/……/…… đến ngày ……/……/ ..................

Vị trí đảm nhiệm: ...............................................................................................

Công việc chính được giao: ...............................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

Kính mong nhận được sự quan tâm giúp đỡ của Quý Cơ quan.

Tôi xin trân trọng cảm ơn!

 

……[2]….., ngày……tháng……năm 20…….
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
NƠI LÀM VIỆC
(ký, ghi họ tên, xác nhận)


NGƯỜI VIẾT ĐƠN
(ký, ghi rõ họ tên)

______________________

[1] Tên cơ quan, đơn vị nơi làm việc.

[2] Địa danh

 

PHỤ LỤC IV

MẪU THÔNG TIN HỒ SƠ CÔNG BỐ, GIẤY CHỨNG NHẬN, GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THIẾT BỊ Y TẾ[269]
(Kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Mẫu số 01

Mẫu thông tin hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế[270]

Mẫu số 02.01[271]

Mẫu thông tin hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế[272] thuộc loại A

Mẫu số 02.02[273]

Mẫu thông tin hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế[274] thuộc loại B

Mẫu số 03[275]

Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thiết bị y tế[276] thuộc loại C, D

Mẫu số 04

Mẫu thông tin hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế[277] thuộc loại B, C, D

Mẫu số 05[278]

Giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế[279] để thực hiện quy định tại khoản 2 Điều 48 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP và khoản 12 Điều 1 Nghị định số 07/2023/NĐ-CP

Mẫu số 05.A[280]

Giấy phép nhập khẩu để thực hiện quy định tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 07/2023/NĐ-CP

Mẫu số 05.B[281]

Giấy phép nhập khẩu sinh phẩm chẩn đoán in vitro để thực hiện quy định tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 07/2023/NĐ-CP

Mẫu số 06

Mẫu thông tin hồ sơ công bố đủ điều kiện tư vấn về kỹ thuật thiết bị y tế[282]

Mẫu số 07[283]

Giấy chứng nhận lưu hành tự do thiết bị y tế[284]

Mẫu số 08

Mẫu thông tin hồ sơ công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế[285], chất ngoại kiểm có chứa chất ma túy và tiền chất

 

Mẫu số 01

 

...[1]...
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

THÔNG TIN

Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế[286]

Số công bố: …………….

Ngày công bố: ………….

1. Tên cơ sở sản xuất: ................................................................................

2. Địa chỉ: ...................................................................................................

3. Điện thoại: ............................. Fax: ........................................................

4. Số văn bản của cơ sở: ........................... ngày: .......................... ............

5. Tên thiết bị y tế[287] cơ sở công bố sản xuất:

.....................................................................................................................

6. Thành phần hồ sơ:

1.

Văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất

 

2.

Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485

 

3.

Tài liệu về hệ thống theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn kho, sử dụng nguyên liệu là chất ma túy và tiền chất, quá trình xuất, nhập, tồn kho thiết bị y tế[288] có chứa chất ma túy và tiền chất và kho bảo quản

 

____________________

[1] Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở sản xuất đặt trụ sở

 

[289]Mẫu số 02.01

 

...[1]...
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

THÔNG TIN

Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế[290] thuộc loại A

Số công bố: …………….

Ngày công bố: ………….

1. Tên cơ sở công bố: .................................................................................

2. Địa chỉ: ...................................................................................................

3. Số văn bản của cơ sở: ................................... Ngày: .............................

4. Thiết bị y tế[291] thuộc loại A:

Tên thiết bị y tế[292]: .....................................................................................

Tên thương mại (nếu có):............................................................................

Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): ................

Chủng loại: .................................................................................................

Mã sản phẩm (nếu có): ...............................................................................

Quy cách đóng gói: ....................................................................................

Mục đích sử dụng: ......................................................................................

Tên cơ sở sản xuất: ....................................................................................

Địa chỉ cơ sở sản xuất: ...............................................................................

Tiêu chuẩn áp dụng: ...................................................................................

5. Đối với thiết bị y tế[293] chứa chất ma túy, tiền chất (nếu có):

Tên chất ma túy, tiền chất: …………………. Tên khoa học: ……………

Mã thông tin CAS: .....................................................................................

Nồng độ, hàm lượng chất ma tuý, tiền chất: ..............................................

Tổng hàm lượng chất ma tuý, tiền chất trong một đơn vị đóng gói nhỏ nhất:

.............................................................................................................................

6. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế[294]:

Tên chủ sở hữu: ..........................................................................................

Địa chỉ chủ sở hữu: ....................................................................................

7. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có):

Tên cơ sở: ...................................................................................................

Địa chỉ: .......................................................................................................

Điện thoại cố định: ........................ Điện thoại di động: ...........................

8. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế [295] sản xuất trong nước: .................................................. …………………………………………..

9. Thành phần hồ sơ:

1.

Văn bản đề nghị công bố tiêu chuẩn của thiết bị y tế[296] thuộc loại A

□

2.

Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485

□

3.

Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế[297]

□

4.

Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành

□

5.

Bản tiêu chuẩn mà chủ sở hữu thiết bị y tế[298] công bố áp dụng

□

6.

Giấy chứng nhận hợp chuẩn

□

7.

Đối với thiết bị y tế[299] sản xuất trong nước bổ sung kết quả đánh giá các thông số hóa, lý, vi sinh và các thông số khác do cơ sở đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đánh giá sự phù hợp cấp hoặc Giấy chứng nhận đánh giá chất lượng do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp đối với thiết bị y tế[300] chẩn đoán in vitro

□

8.

Tài liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế[301] bằng tiếng Việt; đối với thiết bị y tế[302] nhập khẩu kèm theo bản gốc bằng tiếng Anh do chủ sở hữu thiết bị y tế[303] ban hành

 

9.

Mẫu nhãn thiết bị y tế[304]

 

10.

Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với thiết bị y tế[305] nhập khẩu

 

_________________

[1] Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở công bố đặt trụ sở

 

[306]Mẫu số 02.02

...[1]...
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

THÔNG TIN

Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế[307] thuộc loại B

Số công bố: …………….

Ngày công bố: ………….

1. Tên cơ sở công bố: .................................................................................

2. Địa chỉ: ...................................................................................................

3. Số văn bản của cơ sở: ................................... Ngày: .............................

4. Thiết bị y tế[308] thuộc loại B:

Tên thiết bị y tế[309]: .....................................................................................

Tên thương mại (nếu có):............................................................................

Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): ................

Chủng loại: .................................................................................................

Mã sản phẩm (nếu có): ...............................................................................

Quy cách đóng gói: ....................................................................................

Mục đích sử dụng: ......................................................................................

Tên cơ sở sản xuất: ....................................................................................

Địa chỉ cơ sở sản xuất: ...............................................................................

Tiêu chuẩn áp dụng: ...................................................................................

5. Đối với thiết bị y tế[310] chứa chất ma túy, tiền chất (nếu có):

Tên chất ma túy, tiền chất: …………………. Tên khoa học: ……………

Mã thông tin CAS: .....................................................................................

Nồng độ, hàm lượng: .................................................................................

Tổng hàm lượng trong một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: ..............................

6. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế[311]:

Tên chủ sở hữu: ..........................................................................................

Địa chỉ chủ sở hữu: ....................................................................................

7. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có):

Tên cơ sở: ...................................................................................................

Địa chỉ: .......................................................................................................

Điện thoại cố định: ........................ Điện thoại di động: ...........................

8. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế [312] sản xuất trong nước: .. ........................................

9. Thành phần hồ sơ:

1.

Văn bản đề nghị công bố tiêu chuẩn của thiết bị y tế[313] thuộc loại B

□

2.

Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485

□

3.

Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế[314]

□

4.

Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành

□

5.

Bản tiêu chuẩn mà chủ sở hữu thiết bị y tế[315] công bố áp dụng

□

6.

Giấy chứng nhận hợp chuẩn

□

7.

Đối với thiết bị y tế[316] sản xuất trong nước bổ sung kết quả đánh giá các thông số hóa, lý, vi sinh và các thông số khác do cơ sở đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đánh giá sự phù hợp cấp hoặc Giấy chứng nhận đánh giá chất lượng do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp đối với thiết bị y tế[317] chẩn đoán in vitro

□

8.

Tài liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế[318] bằng tiếng Việt; đối với thiết bị y tế[319] nhập khẩu kèm theo bản gốc bằng tiếng Anh do chủ sở hữu thiết bị y tế[320] ban hành

 

9.

Mẫu nhãn thiết bị y tế[321]

 

10.

Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với thiết bị y tế[322] nhập khẩu

 

__________________

[1] Bộ Y tế/ Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở công bố đặt trụ sở

 

[323]Mẫu số 03

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………………..

Hà Nội, ngày…. tháng…. năm 20…

 

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THIẾT BỊ Y TẾ[324] THUỘC LOẠI C, D

Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế[325];

Căn cứ Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế[326].

Bộ Y tế cấp chứng nhận đăng ký lưu hành cho thiết bị y tế[327] (mới 100%) như sau:

1. Tên thiết bị y tế[328]:

2. Tên thương mại (nếu có):

3. Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có):

4. Loại thiết bị y tế[329]:

5. Tên, địa chỉ của chủ sở hữu thiết bị y tế[330]:

6. Tên, địa chỉ của chủ sở hữu số lưu hành:

7. Mục đích sử dụng; Tên, địa chỉ cơ sở bảo hành: Theo phụ lục đính kèm.

8. Thông tin chi tiết thiết bị y tế[331] (Chủng loại; Mã sản phẩm; Quy cách đóng gói; Tên cơ sở sản xuất; Địa chỉ cơ sở sản xuất và Nước sản xuất): Theo phụ lục đính kèm.

Giấy chứng nhận này được cấp theo Quyết định số .......

 


Nơi nhận:
- .........;
- .........;
- Lưu: VT, ..., ....

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản)

Họ và tên

 

PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM

1. Mục đích sử dụng:

2. Tên, địa chỉ cơ sở bảo hành:

3. Thông tin chi tiết thiết bị y tế[332]:

STT

Tên thiết bị y tế[333]

Chủng loại

Mã sản phẩm (nếu có)

Quy cách đóng gói (nếu có)

Tên cơ sản xuất

Địa chỉ cơ sở sản xuất

Nước sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 04

...[1]...
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

THÔNG TIN

Hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế[334] thuộc loại B, C, D

Số công bố: …………….

Ngày công bố: ………….

1. Tên cơ sở mua bán: ........................................................................................

.............................................................................................................................

2. Địa chỉ: ...........................................................................................................

3. Số văn bản của cơ sở:..................................... ngày........................................

4. Thành phần hồ sơ:

1.

Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán

□

2.

Bản kê khai nhân sự

□

3.

Hồ sơ về kho tàng bảo quản thiết bị y tế[335]

□

4.

Hồ sơ về phương tiện vận chuyển thiết bị y tế[336]

□

5.

Giấy tờ chứng minh kho bảo quản, hệ thống theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn kho thiết bị y tế[337] có chứa chất ma túy và tiền chất

□

____________________

[1] Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở công bố đặt trụ sở

 

[338]Mẫu số 05

MẪU GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THIẾT BỊ Y TẾ[339]

Thực hiện quy định tại khoản 2 Điều 48 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP và khoản 12 Điều 1 Nghị định số 07/2023/NĐ-CP

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………………..

Hà Nội, ngày…. tháng…. năm 20…

 

Kính gửi: ..............................................

Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế[340];

Căn cứ Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế[341].

Xét nội dung đề nghị tại công văn số ..... ngày ....... của ................ về việc .......... Bộ Y tế nhất trí với đề nghị của Tổ chức, cá nhân về việc nhập khẩu lô hàng thiết bị y tế[342], hàng mới 100%, cụ thể:

TT

Tên thiết bị y tế[343]

Chủng loại/ Mã sản phẩm

Hãng, Nước sản xuất

Hãng, Nước chủ sở hữu

Hãng, Nước phân phối
(nếu có)

Số lượng

Đơn vị tính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

.....1 .... có trách nhiệm kiểm tra thực tế chất lượng hàng hóa trước khi tiếp nhận, làm việc với Cơ quan hải quan để được giải quyết nhập khẩu theo quy định, chịu trách nhiệm về chất lượng, sự an toàn của hàng hóa đó, sử dụng đúng mục đích.


Nơi nhận:
- .........;
- .........;
- Lưu: VT, ..., ....

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản)

Họ và tên

____________________

1 Tổ chức, cá nhân nhập khẩu

 

[344]Mẫu số 05.A

MẪU GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THIẾT BỊ Y TẾ[345]

Thực hiện quy định tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 07/2023/NĐ-CP

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:
V/v cấp phép nhập khẩu TTBYT

Hà Nội, ngày     tháng     năm 20

 

Kính gửi: ....Đơn vị nhập khẩu ......

Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế[346].

Căn cứ Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế[347].

Xét nội dung đề nghị tại công văn..... ngày..... của đơn vị nhập khẩu về việc nhập khẩu thiết bị y tế[348]. Bộ Y tế duyệt cấp giấy phép nhập khẩu các thiết bị y tế[349] (mới 100%) theo danh mục như sau:

TT

TÊN THIẾT BỊ Y TẾ[350]

CHỦNG LOẠI

HÃNG, NƯỚC SẢN XUẤT

HÃNG, NƯỚC CHỦ SỞ HỮU

HÃNG, NƯỚC PHÂN PHỐI

(nếu có)

 

 

 

 

 

 

Đề nghị đơn vị nhập khẩu ... thực hiện đúng các quy định hiện hành về nhập khẩu thiết bị y tế[351]. Về nhãn hàng hoá phải theo đúng quy định pháp luật về nhãn, đồng thời phải chịu trách nhiệm về số lượng, trị giá và chất lượng các thiết bị y tế[352] nhập khẩu theo quy định của pháp luật.

Văn bản này có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.

 


Nơi nhận:
- .........;
- .........;
- Lưu: VT, ..., ....

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản)
Họ và tên

 

[353]Mẫu 05.B

MẪU GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU SINH PHẨM CHẨN ĐOÁN IN VITRO

Thực hiện quy định tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 07/2023/NĐ-CP

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:
V/v nhập khẩu sinh phẩm chẩn đoán in vitro

Hà Nội, ngày    tháng    năm 20....

 

Kính gửi: ... Đơn vị nhập khẩu .....

Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế[354];

Căn cứ Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế[355].

Xét nội dung đề nghị tại đơn hàng số .... của đơn vị nhập khẩu về việc nhập khẩu. Bộ Y tế duyệt cấp giấy phép nhập khẩu các sinh phẩm chẩn đoán in vitro (mới 100%) theo danh mục như sau:

Tên sinh phẩm chẩn đoán in vitro, thành phần, hàm lượng, dạng bào chế, quy cách đóng gói

Đơn vị tính

Ngày sản xuất /Hạn dùng

Công dụng

Tên công ty sản xuất - Tên nước

Tên công ty cung cấp - Tên nước

Tên đơn vị uỷ thác nhập khẩu (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

Đề nghị đơn vị nhập khẩu ... thực hiện đúng các quy định hiện hành về nhập khẩu sinh phẩm chẩn đoán in vitro. Về nhãn hàng hoá phải theo đúng quy định pháp luật về nhãn, đồng thời phải chịu trách nhiệm về số lượng, trị giá và chất lượng theo quy định của pháp luật.

Văn bản này có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.

 


Nơi nhận:
- .........;
- .........;
- Lưu: VT, ..., ....

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản)
Họ và tên

 

Mẫu số 06

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

THÔNG TIN

Hồ sơ công bố đủ điều kiện tư vấn về kỹ thuật thiết bị y tế[356]

Số công bố: …………….

Ngày công bố: ………….

1. Người thực hiện tư vấn về kỹ thuật thiết bị y tế[357]:

Họ và tên: ...................................................................................................

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ..........

Địa chỉ: .......................................... ............................................................

Điện thoại di động: ........................ Email: .................................................

Trình độ chuyên môn: ................................................................................

2. Phạm vi tư vấn:

TT

Nội dung tư vấn

Nhóm thiết bị y tế[358] thực hiện tư vấn

1

Tư vấn lập danh mục thiết bị y tế[359]

 

2

Tư vấn xây dựng cấu hình, tính năng kỹ thuật thiết bị y tế[360]

 

3. Thành phần hồ sơ:

1.

Văn bản công bố đủ điều kiện tư vấn

□

2.

Văn bằng, chứng chỉ đã qua đào tạo của người thực hiện tư vấn

□

3.

Bản xác nhận thời gian công tác

□

 

[361]Mẫu số 07

BỘ Y TẾ VIỆT NAM
VIETNAM MINISTRY OF HEALTH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

Số:

Hà Nội, ngày … tháng … năm …
Hanoi, date ... month ... year …

 

GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO

CERTIFICATE OF FREE SALE

1. Giấy chứng nhận số/ Certificate No: .............. /CFS/BYT-TB-CT

2. Chủ sở hữu thiết bị y tế[362]:

Product Owner:

Địa chỉ:

Address:

3. Thông tin chi tiết thiết bị y tế[363] (Tên thiết bị y tế[364]; Chủng loại; Mã sản phẩm; Số lưu hành tại Việt Nam và Cơ sở sản xuất): Theo phụ lục đính kèm.

Information of medical devices: (Product name; Model; Product code; Market Authorization number in Vietnam and Manufacturing site): See attached annex.

Văn bản này là để xác nhận rằng các sản phẩm nêu trên tuân theo các quy định của Việt Nam về quản lý thiết bị y tế[365] và được phép bán tại Việt Nam.

This is to certify that the above product(s) complies with the Medical Device regulations of Vietnam and is (are) allowed to be sold in Vietnam.

Giấy chứng nhận này được cấp theo Quyết định số/ This certificate is issued according to Decision No: .......

 


Nơi nhận:
- .........;
- .........;
- Lưu: VT, ..., ....

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản)
Họ và tên

Trang …/….

 

PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM
Attached Annex

Giấy chứng nhận lưu hành tự do số/ Certificate of Free sale No:
................................CFS/BYT-TB-CT

I. Cơ sở sản xuất (Manufacturing site(s)):

1.

Tên cơ sở sản xuất:

Name of Manufacturer:

Địa chỉ:

Address:

2.

Tên cơ sở sản xuất:

Name of Manufacturer:

Địa chỉ:

Address:

II. Thông tin sản phẩm (Name of Product(s)):

1.

Tên thiết bị y tế[366] (Product name):

Chủng loại (Model):

Mã sản phẩm (Product code):

Số lưu hành tại Việt Nam (Market Authorization number in Vietnam): Tên cơ sở sản xuất (Name of Manufacturer)

2.

Tên thiết bị y tế[367] (Product name):

Chủng loại (Model):

Mã sản phẩm (Product code):

Số lưu hành tại Việt Nam (Market Authorization number in Vietnam):

Tên cơ sở sản xuất (Name of Manufacturer):

Trang (Page) …/….

 

Mẫu số 08

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

THÔNG TIN

Hồ sơ công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế[368] và chất ngoại kiểm có chứa chất ma túy và tiền chất

Số công bố: …………….

Ngày công bố: ………….

1. Tên cơ sở công bố: ............................................................................................

Mã số thuế: ............................................................................................................

Địa chỉ: ……………………………………………………………......................

Văn phòng giao dịch (nếu có): ..............................................................................

2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở:

Họ và tên: ………………………………………………………………………..

Số CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: …………….

Điện thoại cố định: ................................Điện thoại di động: ……………………

3. Thông tin về nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế[369], chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất:

Tên sản phẩm:… .................................................................................................

Chủng loại: .........................................................................................................

Mã sản phẩm (nếu có): ......................................................................................

Quy cách đóng gói (nếu có): .............................................................................

Mục đích sử dụng: ..............................................................................................

Tiêu chuẩn áp dụng: ...........................................................................................

Tên cơ sở sản xuất: .............................................................................................

Địa chỉ cơ sở sản xuất: .......................................................................................

Tên chủ sở hữu: ..................................................................................................

Địa chỉ chủ sở hữu: ............................................................................................

4. Thông tin về chất ma túy, tiền chất trong nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế[370], chất ngoại kiểm:

Tên chất ma túy, tiền chất:..................................................................................

Tên khoa học:......................................................................................................

Mã CAS: .............................................................................................................

Nồng độ, hàm lượng: .........................................................................................

Tổng hàm lượng trong một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: ......................................

5. Thành phần hồ sơ:

1.

Văn bản công bố nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế[371] và chất ngoại kiểm có chứa chất ma túy và tiền chất

 

2.

Giấy chứng nhận quản lý chất lượng

 

3.

Tài liệu kỹ thuật

 

 

PHỤ LỤC V

MẪU BẢN KẾT QUẢ PHÂN LOẠI THIẾT BỊ Y TẾ[372]
(Kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TÊN CƠ SỞ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……

…1…, ngày….. tháng….. năm 20...

 

BẢN KẾT QUẢ PHÂN LOẠI THIẾT BỊ Y TẾ[373]

Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế[374];

Căn cứ Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ Y tế về quy định chi tiết việc phân loại thiết bị y tế[375].

Chúng tôi phân loại thiết bị y tế[376] như sau:

TT

Tên thiết bị y tế[377]

Chủng loại/ mã sản phẩm

Hãng, nước sản xuất

Hãng, nước chủ sở hữu

Mục đích sử dụng theo chỉ định của chủ sở hữu

Căn cứ để phân loại mức độ rủi ro

Mức độ rủi ro được phân loại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở thực hiện phân loại
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký

____________________

1 Địa danh

 

PHỤ LỤC VI

MẪU GIẤY ỦY QUYỀN
(Kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Tiêu đề của chủ sở hữu thiết bị y tế[378] (tên, địa chỉ)

Ngày...... tháng...... năm 20...

GIẤY ỦY QUYỀN

Kính gửi: ……………………..

Chúng tôi, (Tên và địa chỉ chủ sở hữu), với tư cách là chủ sở hữu thiết bị y tế[379] bằng văn bản này ủy quyền cho (Tên và địa chỉ của cơ sở đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc đăng ký lưu hành) được lưu hành tại thị trường Việt Nam các thiết bị y tế[380] sau:

We, (name and address of the Product Owner), as the owner of the medical devices listed hereunder, hereby authorize (name and address of the organization authorized to announce applicable standards in its name or register for circulation) to place/ register the following medical devices to the market of Vietnam:

..........(Liệt kê danh mục các thiết bị y tế[381]).........

"..........(List of the medical device)........."

Chúng tôi cam kết cung cấp, hỗ trợ các yêu cầu liên quan đến thông tin, chất lượng và bảo đảm các điều kiện về bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng và cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế thiết bị y tế[382] nêu trên.

We hereby commit to provide and support any inquiry related to the information and quality of the medical devices, guarantee all warranty, maintenance and service conditions and supply replacement materials and accessories for the medical devices.

Thư ủy quyền này hiệu lực đến thời điểm: ..... (ngày/tháng/năm)

This Letter of Authorization is valid until: ….. date (dd/mm/yy)

 

 

Người đại diện hợp pháp của Chủ sở hữu
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký

 

[383]Phụ lục VI.A

MẪU GIẤY ỦY QUYỀN1

Thực hiện cấp giấy phép nhập khẩu nhập khẩu thiết bị y tế[384] theo quy định tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 07/2023/NĐ-CP

(Kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BYT ngày 11 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

………2…….

Ngày (Date) ........ tháng (month) ........ năm (year) 20...

GIẤY ỦY QUYỀN

LETTER OF AUTHORISATION

Kính gửi: ………………..

To: …………………………

Chúng tôi, (Tên và địa chỉ chủ sở hữu), với tư cách là chủ sở hữu sản phẩm bằng văn bản này ủy quyền cho (Tên và địa chỉ đơn vị nhập khẩu) được nhập khẩu các thiết bị y tế[385] sau:

(Danh mục sản phẩm: tên thiết bị y tế[386])

We, (Name and address of product owner), as the legal manufacturer (product owner) do hereby authorize (Name and address of the importer) to apply for import license, import the following medical devices:

(Products list: name of medical devices)

Chúng tôi cam kết cung cấp, hỗ trợ Bộ Y tế (Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế) về các yêu cầu liên quan đến thông tin, chất lượng thiết bị y tế[387] nhập khẩu nêu trên.

We commit to provide and support all information concerning product information, product quality upon request by Vietnam Ministry of Health (Department of Medical Equipment and Constructions) for medical devices mentioned above.

Thư ủy quyền này hiệu lực đến thời điểm: ..... (ngày/ tháng/ năm)

This authorization letter is valid until: ..... date (dd/mm/yy)

 

Đại diện hợp pháp chủ sở hữu
Ký tên
(Họ tên đầy đủ, chức danh)

Legitimate representative of legal manufacturer (product owner)
Signature
(Full name and title)

____________________

1 Nội dung phải tối thiểu bằng tiếng Việt và tiếng Anh (trừ thiết bị y tế sản xuất trong nước), ngoài ra có thể sử dụng thêm ngôn ngữ khác; Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

2 Tiêu đề thông tin của chủ sở hữu thiết bị y tế (The Product Owner); Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

 

PHỤ LỤC VII

MẪU GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BẢO HÀNH
(Kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Tiêu đề của chủ sở hữu thiết bị y tế[388] (tên, địa chỉ): ……….

Ngày...... tháng...... năm 20...

GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BẢO HÀNH

Tên: ......................................................................................... ................

Địa chỉ......................................................................................................

với tư cách là chủ sở hữu thiết bị y tế[389] xác nhận cơ sở có tên dưới đây đủ điều kiện bảo hành thiết bị y tế[390]của ..............1................:

Tên thiết bị y tế[391]

Tên cơ sở bảo hành

Mã số thuế

Địa chỉ

Điện thoại cố định

Điện thoại di động

......

Cơ sở 1

 

 

 

 

Cơ sở 2

 

 

 

 

......

Cơ sở 1

 

 

 

 

Cơ sở 2

 

 

 

 

Cơ sở 3

 

 

 

 

......

......

 

 

 

 

 

 

Người đại diện hợp pháp của Chủ sở hữu
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký

____________________

1 Ghi đầy đủ tên của chủ sở hữu thiết bị y tế; Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

 

PHỤ LỤC VIII

MẪU TÀI LIỆU KỸ THUẬT THIẾT BỊ Y TẾ[392]
(Kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BYT Ngày 11 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Đối với thiết bị y tế[393] là thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro

Mẫu số 01

Tài liệu kỹ thuật đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro

Đối với hóa chất, chế phẩm chỉ có một mục đích là khử khuẩn thiết bị y tế[394]

Mẫu số 02

Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật đối với hóa chất, chế phẩm chỉ có một mục đích là khử khuẩn thiết bị y tế [395]

Đối với thiết bị y tế[396] không phải thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro và không phải hóa chất, chế phẩm chỉ có một mục đích là khử khuẩn thiết bị y tế[397]

Mẫu số 03

Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế[398] sản xuất trong nước

Mẫu số 04[399]

Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế[400] nhập khẩu thực hiện cấp số lưu hành

Đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế[401], chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất

Mẫu số 05

Tài liệu kỹ thuật nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế[402], chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất

Mẫu số 06[403]

Tài liệu kỹ thuật mô tả chủng loại thiết bị y tế[404] nhập khẩu để thực hiện cấp giấy phép nhập khẩu

 

Mẫu số 01

TÀI LIỆU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THUỐC THỬ, CHẤT HIỆU CHUẨN, VẬT LIỆU KIỂM SOÁT IN VITRO

Tên cơ sở đăng ký lưu hành thiết bị y tế[405] (tên, địa chỉ)

Ngày.......... tháng.......... năm 20......

STT

Đề mục

Nội dung

I

Tóm tắt chung về thiết bị y tế[406]

1.1

Mô tả tổng quan

Mô tả giới thiệu về thiết bị y tế[407], các mục đích, sản phẩm sử dụng kết hợp (nếu có)

1.2

Lịch sử đưa sản phẩm ra thị trường

Nêu tên nước đầu tiên được cấp phép và năm cấp

1.3

Mục đích sử dụng

Nêu mục đích sử dụng/chỉ định sử dụng dự kiến ghi trên nhãn hoặc tờ hướng dẫn sử dụng

1.4

Danh mục các nước đã được cấp

Liệt kê các nước đã được cấp giấy phép và năm cấp

1.5

Tình trạng các hồ sơ xin cấp phép đã nộp nhưng chưa được cấp phép tại các nước

Liệt kê các nước đã nộp hồ sơ nhưng chưa được cấp phép

1.6

Các thông tin quan trọng liên quan đến sự an toàn/ hiệu quả của sản phẩm

Cung cấp các báo cáo về phản ứng bất lợi đã xảy ra và hành động khắc phục đã thực hiện kể từ khi sản phẩm được lưu hành trên thị trường (trong 5 năm gần nhất).

II

Mô tả thiết bị y tế[408]

2.1

Mô tả thiết bị y tế[409]

Mô tả nguyên lý hoạt động và tính năng, thông số kỹ thuật của thiết bị y tế[410]

2.2

Hướng dẫn sử dụng

Tóm tắt hướng dẫn về cách sử dụng của trang thiết bị theo như Tờ hướng dẫn sử dụng hoặc Tờ thông tin của thiết bị y tế[411]

2.3

Chống chỉ định

Thông tin về những trường hợp không được chỉ định sử dụng trang thiết bị vì lý do an toàn cho người bệnh, ví dụ do tiền sử bệnh, đặc điểm sinh lý của người bệnh, vv…; theo đúng nội dung ghi trên nhãn thiết bị y tế[412]

2.4

Cảnh báo và thận trọng

Những thông tin cảnh báo và những điểm cần thận trọng khi sử dụng thiết bị y tế[413], kể cả những biện pháp dự phòng để bảo vệ người bệnh tránh những rủi ro do sử dụng thiết bị y tế[414]; đó có thể là thông tin cảnh báo về tác dụng bất lợi hay sử dụng sai và biện pháp ngăn ngừa

2.5

Tác dụng bất lợi có thể xảy ra

Thông tin về các tác dụng bất lợi liên quan đến sử dụng thiết bị y tế[415] được ghi nhận qua thử nghiệm lâm sàng và theo dõi hậu mại đã được thực hiện trước đó đối với thiết bị y tế[416]

2.6

Phương pháp thay thế (nếu có)

Nêu các phương pháp khác để cùng đạt được mục đích sử dụng

2.7

Các thông số kỹ thuật

Các đặc điểm về hiệu năng và thông số kỹ thuật gồm: giới hạn phát hiện, độ chính xác, độ nhạy, độ đặc hiệu, độ tin cậy và các yếu tố khác; các thông số kỹ thuật khác bao gồm hóa học, vật lý, sinh học, tiệt trùng, độ ổn định (hạn dùng), bảo quản, vận chuyển, đóng gói.

III

Sản xuất thiết bị y tế[417]

3.1

Nhà sản xuất

Nêu các nhà sản xuất tham gia quá trình sản xuất và hệ thống quản lý chất lượng áp dụng

3.2

Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá đối với thiết bị y tế[418] chẩn đoán in vitro loại C, D

Cung cấp thông kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất và xuất xưởng sản phẩm.

Cung cấp tiêu chuẩn thành phẩm và phương pháp đánh giá. Cung cấp phiếu kiểm nghiệm thành phẩm của ít nhất 01 lô của nhà sản xuất.

3.3

Độ ổn định

Tóm tắt kết quả nghiên cứu và kết luận về độ ổn định của sản phẩm trong bảo quản thời gian thực, nghiên cứu lão hóa cấp tốc (nếu có), trong quá trình vận chuyển và trong quá trình sử dụng sau khi mở nắp (nếu có).

IV

Báo cáo nghiên cứu

4.1

Nghiên cứu tiền lâm sàng và lâm sàng

Tóm tắt các kết quả nghiên cứu tiền lâm sàng và lâm sàng của sản phẩm

4.2

Tài liệu tham khảo của nghiên cứu tiền lâm sàng và lâm sàng

Liệt kê các tài liệu tham khảo (nếu có)

V

Đánh giá chất lượng thiết bị y tế[419] tại Việt Nam

Thông tin đánh giá chất lượng do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam

Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký

 

Mẫu số 02

TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM CHỈ CÓ MỘT MỤC ĐÍCH LÀ KHỬ KHUẨN THIẾT BỊ Y TẾ[420]

Tên cơ sở đăng ký lưu hành thiết bị y tế[421] (tên, địa chỉ)

Ngày.......... tháng.......... năm 20......

STT

Đề mục

Nội dung

1

Mô tả sản phẩm thiết bị y tế[422]

1.1

Mô tả thiết bị y tế[423]

Bao gồm các thông tin về:

a) Các thành phần của chế phẩm:

- Các thành phần chính (các chất có hoạt tính khử khuẩn): Hàm lượng; Nhà sản xuất; Mã số Liên hiệp quốc UN No. (nếu có).

- Các thành phần phụ khác của chế phẩm kèm hàm lượng.

b) Đặc tính lý hóa của chế phẩm: Tỷ trọng với chất lỏng; Khả năng bắt lửa, điểm chớp; Khả năng ăn mòn; Độ bền bảo quản; Độ acid, kiềm hoặc pH; Khả năng hỗn hợp với chế phẩm khác.

c) Hiệu lực sinh học của chế phẩm:

- Cơ chế tác động của chế phẩm để tiệt khuẩn/khử khuẩn/làm sạch...

- Khả năng tiệt khuẩn/khử khuẩn/làm sạch..., chủng loại vi khuẩn.

- Liều lượng sử dụng.

- Phương pháp sử dụng.

- Thời gian tiếp xúc của hóa chất với các vi sinh vật khảo nghiệm.

- Khoảng thời gian giữa các lần sử dụng (đối với chế phẩm có tác dụng tồn lưu)

- Môi trường pha loãng nếu có (nước, dầu…)

d) Dạng chế phẩm.

e) Điều kiện bảo quản.

f) Hạn sử dụng.

1.2

Mục đích/Chỉ định sử dụng

Nêu mục đích sử dụng/chỉ định sử dụng của sản phẩm dự kiến ghi trên nhãn hoặc tờ hướng dẫn sử dụng.

1.3

Hướng dẫn sử dụng

Tóm tắt hướng dẫn về cách sử dụng, cách bảo quản và chú ý an toàn khi sử dụng chế phẩm…theo như Tờ hướng dẫn sử dụng hoặc Tờ thông tin của thiết bị y tế.[424]

1.4

Chống chỉ định

Thông tin về những trường hợp không được chỉ định sử dụng thiết bị y tế[425] vì lý do an toàn cho người sử dụng, cho môi trường…; theo đúng nội dung ghi trên nhãn sản phẩm và theo đúng nội dung đã được phê duyệt tại nước sản xuất (nếu có).

1.5

Cảnh báo và thận trọng

Những thông tin cảnh báo và những điểm cần thận trọng khi sử dụng:

a) Các thông tin đánh giá tương thích sinh học của sản phẩm:

- Các thông tin đánh giá độc tính của sản phẩm như: Độc cấp tính qua miệng (LD50); độc cấp tính qua da (LD50); độc cấp tính qua hô hấp (LC50); khả năng kích thích mắt; khả năng kích thích da; khả năng gây dị ứng.

- Các thông tin về độc tính sinh thái, khả năng phân hủy và tồn dư.

b) Các thông tin liên quan đến độc cấp tính; độc bán trường diễn/ trường diễn; độc mãn tính; khả năng gây đột biến gen; khả năng gây ung thư; độc tính với sinh sản và sự phát triển; khả năng chuyển hóa trong môi trường; độc tính sinh thái của chất có hoạt tính khử khuẩn (không yêu cầu với hóa chất, chế phẩm chỉ có một mục đích là khử khuẩn thiết bị y tế[426] thuộc loại B)

c) Các thông tin y khoa, triệu chứng ngộ độc, thuốc giải độc (nếu có).

d) Các thông tin khác như phương pháp tiêu hủy chế phẩm hết hạn hoặc không sử dụng hết; phương pháp tiêu hủy bao gói chế phẩm.

1.6

Tác dụng bất lợi có thể xảy ra

Thông tin về các tác dụng bất lợi liên quan đến sử dụng sản phẩm như các tác động xấu có thể xảy ra đối với người khi sử dụng sản phẩm…

2

Thông tin sản phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có)

Thông tin các nước cấp đăng ký lưu hành sản phẩm, ngày được cấp đăng ký; chỉ định sử dụng của sản phẩm được phê duyệt tại từng nước.

3

Thông tin liên quan đến phản ứng bất lợi, hành động khắc phục (nếu có)

a) Cung cấp thông tin về số lượng báo cáo phản ứng bất lợi liên quan đến việc sử dụng thiết bị y tế[427].

b) Các hành động khắc phục về an toàn trên thị trường.

4

Thông tin về việc thu hồi sản phẩm (nếu có)

Thông tin về các trường hợp thu hồi sản phẩm từ khi sản phẩm được đưa ra thị trường.

Những biện pháp thu hồi/ điều chỉnh hậu mại đã thực hiện theo yêu cầu của cơ quan quản lý các nước

5

Nhà sản xuất

Nêu các nhà sản xuất tham gia quá trình sản xuất sản phẩm và hệ thống quản lý chất lượng áp dụng

6

Thông tin về đánh giá chất lượng thiết bị y tế[428]

Kết quả kiểm nghiệm thành phần, hàm lượng các chất có hoạt tính khử khuẩn; khảo nghiệm đánh giá hiệu lực sinh học của sản phẩm

Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký

 

Mẫu số 03

TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT

THIẾT BỊ Y TẾ[429] SẢN XUẤT TRONG NƯỚC

Tên cơ sở đăng ký lưu hành thiết bị y tế[430] (tên, địa chỉ)

Ngày….tháng….năm 20…..

STT

Đề mục

Nội dung

I

Tóm tắt chung về thiết bị y tế[431]

1.1

Mô tả tổng quan

Mô tả tổng quan về thiết bị y tế[432] bao gồm: thông tin mô tả giới thiệu về thiết bị y tế[433], các mục đích và chỉ định sử dụng, các tính năng mới nếu có (ví dụ: có sử dụng công nghệ nano, trí tuệ nhân tạo, …).

1.2

Lịch sử đưa sản phẩm ra thị trường

Cung cấp danh sách các nước mà sản phẩm đã được bán trên thị trường, kèm theo năm (nếu có) bắt đầu bán trên thị trường đó.

1.3

Mục đích sử dụng

Nêu mục đích sử dụng, chỉ định sử dụng của thiết bị y tế[434] như trên nhãn hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị y tế[435] đó.

1.4

Thông tin cấp phép lưu hành tại các nước

Cung cấp thông tin về tình trạng cấp phép lưu hành sản phẩm tại các nước sau: các nước thành viên EU, Nhật Bản, Canada, Úc (TGA), Mỹ (FDA), Anh, Thụy Sĩ bao gồm tình trạng cấp phép (đã phê duyệt, chờ phê duyệt, bị từ chối cấp phép, không đăng ký lưu hành, …), mục đích sử dụng, chỉ định sử dụng, ngày cấp lần đầu

1.5

Các thông tin quan trọng liên quan đến sự an toàn/ hiệu quả của sản phẩm

Cung cấp thông tin tóm tắt về các sự cố bất lợi đã xảy ra, các hành động khắc phục đảm bảo an toàn trên thị trường từ khi sản phẩm được đưa ra thị trường hoặc trong 5 năm gần đây.

 

 

Nếu thiết bị y tế[436] có chứa một trong các thành phần sau, thì cần nêu rõ các thành phần đó:

- Tế bào, mô người hoặc động vật hoặc phái sinh của chúng được cho sử dụng dưới dạng không còn sống, ví dụ van tim nhân tạo có nguồn gốc từ lợn, chỉ ruột mèo, …

- Tế bào, mô hoặc phái sinh từ nguồn gốc vi sinh hoặc tái tổ hợp, ví dụ sản phẩm bơm căng da dựa trên acid hyaluronic thu được từ quy trình lên men vi khuẩn, …

- Có thành phần bức xạ, ion hóa (ví dụ X-quang), hoặc không ion hóa (ví dụ la-ze, siêu âm, …).

II

Mô tả thiết bị y tế[437]

2.1

Mô tả thiết bị y tế[438]

Mô tả chi tiết hơn các đặc tính của thiết bị y tế[439] để giải thích nguyên lý hoạt động của thiết bị y tế[440], giải thích các khái niệm khoa học cơ bản tạo nên các nguyên tắc cơ bản của thiết bị y tế[441]. Mô tả các thành phần và các phụ kiện được sử dụng giúp thiết bị vận hành cũng như đóng gói. Mô tả đầy đủ từng thành phần chức năng, vật liệu hoặc nguyên liệu của thiết bị y tế[442], kèm theo hình ảnh đại diện của thiết bị y tế[443] dưới dạng sơ đồ, hình ảnh hoặc bản vẽ, nếu thích hợp.

2.2

Hướng dẫn sử dụng

Tất cả các thông tin cần thiết được cung cấp từ chủ sở hữu sản phẩm bao gồm các quy trình, phương pháp, tần suất, thời gian, số lượng và việc chuẩn bị cần được tuân thủ để sử dụng an toàn thiết bị y tế[444] đó.

2.3

Chống chỉ định

Thông tin về những trường hợp không được sử dụng thiết bị y tế[445] vì lý do an toàn cho người bệnh, ví dụ: do tiền sử bệnh, đặc điểm sinh lý của người bệnh... theo đúng nội dung ghi trên nhãn hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế[446].

Mô tả chung về các bệnh hoặc trường hợp và nhóm đối tượng bệnh nhân không được sử dụng thiết bị y tế[447] cho mục đích chẩn đoán, điều trị hoặc giảm nhẹ bệnh tật. Chống chỉ định là các trường hợp không được sử dụng thiết bị y tế[448] vì rủi ro của việc sử dụng rõ ràng cao hơn lợi ích có thể mang lại.

2.4

Cảnh báo và thận trọng

Thông tin cảnh báo về những nguy hiểm cụ thể mà người dùng cần phải biết trước khi sử dụng các thiết bị y tế[449].

Cảnh báo người sử dụng áp dụng các biện pháp thận trọng cần thiết để sử dụng an toàn và hiệu quả thiết bị y tế[450]. Có thể bao gồm các hành động cần thực hiện để tránh ảnh hưởng đến bệnh nhân/người sử dụng, các ảnh hưởng đó có thể không có nguy cơ đe dọa tính mạng hoặc gây tổn thương nghiêm trọng, nhưng người sử dụng cần phải biết. Mục thận trọng cũng có thể cảnh báo người sử dụng về các tác động bất lợi khi sử dụng thiết bị y tế[451] hoặc khi sử dụng sai thiết bị y tế[452] đó và sự thận trọng cần thiết để tránh các tác động đó.

2.5

Các tác động bất lợi tiềm ẩn

Đây là những hậu quả không mong muốn và nghiêm trọng (tử vong, bị thương, hoặc các biến cố bất lợi nghiêm trọng) có thể xảy ra cho bệnh nhân/người sử dụng, hoặc các tác dụng phụ từ việc sử dụng thiết bị y tế[453] đó trong điều kiện bình thường.

2.6

Phương pháp điều trị thay thế

Mô tả các quy trình hoặc hành động thay thế để chẩn đoán, điều trị hoặc giảm nhẹ bệnh tật hoặc tình trạng mà thiết bị y tế[454] được chỉ định sử dụng.

2.7

Thông tin về nguyên vật liệu

- Cung cấp danh mục các nguyên vật liệu của thiết bị y tế[455] có tiếp xúc trực tiếp (ví dụ: niêm mạc) và không trực tiếp (ví dụ: lưu thông dịch cơ thể ở bên ngoài) với cơ thể, kèm theo các đặc tính hóa học, sinh học và vật lý của chúng.

- Đối với các thiết bị y tế[456] phát ra bức xạ ion hóa, phải cung cấp thông tin về nguồn phát xạ (ví dụ: đồng vị phóng xạ) và vật liệu được sử dụng để bảo vệ người sử dụng, bệnh nhân tránh bức xạ không mong muốn.

- Trong trường hợp có yêu cầu đặc biệt về tính an toàn của nguyên vật liệu ví dụ như tạp chất, mức độ tồn dư và phơi nhiễm với các chất làm dẻo như Bis(2-ethylhexyl) phthalate (DEHP), cần cung cấp thêm giấy chứng nhận nguyên vật liệu phù hợp với các tiêu chuẩn liên quan, phiếu kiểm nghiệm, hoặc đánh giá rủi ro về an toàn của nguyên vật liệu đó. Tùy theo sự rủi ro khi phơi nhiễm với các nguyên vật liệu này, có thể yêu cầu các biện pháp bổ sung chẳng hạn như phải thông báo cho người sử dụng sự có mặt của nguyên vật liệu này bằng cách ghi trên nhãn sản phẩm.

2.8

Các thông số kỹ thuật có liên quan

Các đặc điểm về chức năng và thông số kỹ thuật về hoạt động của các thiết bị y tế[457] bao gồm: độ chính xác, độ nhạy, độ đặc hiệu của các thiết bị y tế[458] đo và chẩn đoán, độ tin cậy và các yếu tố khác (nếu có liên quan); và các thông số kỹ thuật khác bao gồm hóa học, vật lý, điện, cơ khí, sinh học, phần mềm, sự vô trùng, độ ổn định, bảo quản, vận chuyển và đóng gói.

III

Tóm tắt về tài liệu xác minh và thẩm định thiết kế

 

Phần này cần tóm tắt hoặc tham chiếu hoặc có chứa dữ liệu xác minh thiết kế và dữ liệu thẩm định thiết kế, phù hợp với độ phức tạp và phân loại rủi ro của thiết bị y tế[459] đó.

Tài liệu này bao gồm:

• Các giấy chứng nhận hoặc tuyên bố phù hợp với các tiêu chuẩn đã được công nhận mà chủ sở hữu sản phẩm áp dụng; và/hoặc

• Các tóm tắt hoặc các báo cáo thử nghiệm và đánh giá dựa trên các tiêu chuẩn khác, các phương pháp và thử nghiệm của nhà sản xuất, hoặc cách khác để chứng minh sự phù hợp với tiêu chuẩn của sản phẩm.

IV

Bằng chứng lâm sang

 

Cung cấp bản báo cáo đánh giá lâm sàng của thiết bị y tế[460]. Đánh giá này có thể dưới hình thức xem xét một cách hệ thống các tài liệu tham khảo có sẵn, dựa trên kinh nghiệm lâm sàng đối với thiết bị y tế[461] đó hoặc thiết bị y tế[462] tương tự, hoặc có thể bằng nghiên cứu lâm sàng. Nghiên cứu lâm sàng thường cần thiết đối với các thiết bị y tế[463] có mức độ rủi ro cao, hoặc các thiết bị y tế[464] có ít hoặc không có kinh nghiệm lâm sàng.

Báo cáo đánh giá lâm sàng cần bao gồm mục đích và bối cảnh của việc đánh giá lâm sàng, dữ liệu lâm sàng đầu vào, đánh giá và phân tích dữ liệu, kết luận về tính an toàn và hiệu quả của thiết bị y tế[465].

Báo cáo đánh giá lâm sàng cần có đủ các thông tin cần thiết như một tài liệu độc lập để cơ quan quản lý có thể xem xét. Báo cáo đánh giá lâm sàng cần tóm tắt:

- Công nghệ mà thiết bị y tế[466] đó sử dụng, các chỉ định sử dụng, các tuyên bố về tính an toàn và hiệu quả lâm sàng của thiết bị y tế[467]đó nếu có.

- Bản chất và phạm vi, quy mô của dữ liệu lâm sàng được đánh giá.

- Các dữ liệu lâm sàng, các tiêu chuẩn được công nhận chứng minh cho tính an toàn và hiệu quả của thiết bị y tế[468].

V

Thông tin về sản xuất

5.1

Nhà sản xuất

Nêu tên, địa chỉ của tất cả các nhà sản xuất tham gia vào quá trình sản xuất và tiệt khuẩn (bao gồm cả các nhà sản xuất và tiệt khuẩn là bên thứ ba).

5.2

Quy trình sản xuất

Quy trình sản xuất cần bao gồm các thông tin để có thể hiểu một cách tổng quát về quá trình sản xuất. Không yêu cầu các thông tin chi tiết mang tính độc quyền. Các thông tin này có thể được thể hiện dưới dạng một sơ đồ tiến trình sản xuất mô tả ngắn gọn quá trình sản xuất, kiểm tra chất lượng trong quá trình, lắp ráp, kiểm tra chất lượng và đóng gói sản phẩm cuối cùng.

Nếu có nhiều nhà sản xuất tham gia vào quá trình sản xuất để hoàn thiện một sản phẩm thì cần nêu rõ từng nhà sản xuất tham gia vào hoạt động nào.

Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký

 

[469]Mẫu số 04

TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT THIẾT BỊ Y TẾ[470] NHẬP KHẨU

Tên cơ sở đăng ký lưu hành thiết bị y tế[471] (tên, địa chỉ)

Ngày.......... tháng.......... năm 20......

STT

Đề mục

Nội dung mô tả tóm tắt

1

Mô tả sản phẩm thiết bị y tế[472]

1.1

Mô tả thiết bị y tế[473]

Mô tả tóm tắt về nguyên lý hoạt động và tính năng, thông số kỹ thuật của trang thiết bị; nêu rõ nếu trang thiết bị sử dụng các công nghệ mới thì cần cung cấp bản mô tả về công nghệ mới đó (ví dụ công nghệ nano)

1.2

Danh mục linh kiện và phụ kiện

Liệt kê các linh kiện và phụ kiện của thiết bị y tế[474]

1.3

Mục đích/Chỉ định sử dụng

Nêu mục đích sử dụng/chỉ định sử dụng của thiết bị y tế[475]

1.4

Hướng dẫn sử dụng

Tóm tắt hướng dẫn về cách sử dụng của trang thiết bị theo như Tờ hướng dẫn sử dụng hoặc Tờ thông tin của thiết bị y tế[476]

1.5

Chống chỉ định

Thông tin về chống chỉ định - nghĩa là những trường hợp không được chỉ định sử dụng trang thiết bị vì lý do an toàn cho người bệnh, ví dụ do tiền sử bệnh, đặc điểm sinh lý của người bệnh, vv…; theo đúng nội dung đã được duyệt tại nước cấp lưu hành và có ghi trên nhãn thiết bị y tế[477]

1.6

Cảnh báo và thận trọng

Những thông tin cảnh báo và những điểm cần thận trọng khi sử dụng thiết bị y tế[478], kể cả những biện pháp dự phòng để bảo vệ người bệnh tránh những rủi ro do sử dụng thiết bị y tế[479]; đó có thể là thông tin cảnh báo về tác dụng bất lợi hay sử dụng sai và biện pháp ngăn ngừa

1.7

Tác dụng bất lợi có thể xảy ra

Thông tin về các tác dụng bất lợi liên quan đến sử dụng thiết bị y tế[480] được ghi nhận qua thử nghiệm lâm sàng và theo dõi hậu mại đã được thực hiện trước đó đối với thiết bị y tế[481]

2

Thông tin sản phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có) Cung cấp thông tin về các nước đã phê duyệt cho phép lưu hành sản phẩm, nước đầu tiên cấp đăng ký/cho phép lưu hành thiết bị y tế[482]

3

Chỉ định đã đăng ký ở các nước khác (nếu có)

Liệt kê các nước đã cấp đăng ký lưu hành đi kèm với chỉ định sử dụng được phê duyệt tại nước đó; ngày được cấp đăng ký

4

Thông tin về tính an toàn/ vận hành đáng lưu ý của sản phẩm thiết bị y tế[483]

- Cung cấp thông tin về số lượng báo cáo phản ứng bất lợi liên quan đến việc sử dụng thiết bị y tế[484]; Những biện pháp thu hồi/ điều chỉnh hậu mại đã thực hiện theo yêu cầu của cơ quan quản lý các nước;

- Nếu thiết bị y tế[485] có chứa một trong các thành phần sau, thì cần cung cấp thông tin về:

 

• Tế bào, mô người hoặc động vật hoặc phái sinh của chúng được cho sử dụng dưới dạng không còn sống - ví dụ van tim nhân tạo nguồn gốc từ lợn, chỉ ruột mèo…;

• Tế bào, mô và hoặc phái sinh từ nguồn gốc vi sinh hoặc tái tổ hợp - ví dụ sản phẩm bơm căng da dựa trên acid hyaluronic thu được từ quy trình lên men vi khuẩn…; Có thành phần gây kích ứng, ion hóa - ví dụ X-quang; hoặc phi ion hóa - Ví dụ la-ze, siêu âm…

5

Báo cáo đánh giá lâm sàng đối với thiết bị y tế[486] loại C, D không phải thiết bị y tế[487] chẩn đoán in vitro

5.1

Đánh giá lâm sàng

Cung cấp báo cáo đánh giá lâm sàng của chủ sở hữu thiết bị y tế[488] bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt

5.2

Tài liệu tham khảo của đánh giá lâm sàng

Liệt kê các tài liệu tham khảo (nếu có)

 

 

 

 

Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký

 

Mẫu số 05

TÀI LIỆU KỸ THUẬT NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THIẾT BỊ Y TẾ[489], CHẤT NGOẠI KIỂM CHỨA CHẤT MA TÚY VÀ TIỀN CHẤT

Tên cơ sở công bố (tên, địa chỉ):

Ngày.......... tháng.......... năm 20....

STT

Đề mục

Nội dung

I

Mô tả nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế[490], chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất

1.1

Mô tả nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế[491], chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất

Tên nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế[492], chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất (sau đây gọi là chế phẩm).

Các thành phần của chế phẩm:

- Tên chất ma túy, tiền chất; tên khoa học; mã CAS kèm hàm lượng và thông tin nhà sản xuất.

- Các thành phần phụ khác của chế phẩm kèm hàm lượng.

Đặc tính lý hóa của chế phẩm.

Dạng chế phẩm.

Điều kiện bảo quản.

Hạn sử dụng.

Quy cách đóng gói.

1.2

Mục đích/Chỉ định sử dụng

Nêu cụ thể mục đích, chỉ định sử dụng của chế phẩm.

1.3

Hướng dẫn sử dụng

Tóm tắt hướng dẫn về cách sử dụng của chế phẩm kèm cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng gốc của chế phẩm.

1.4

Chống chỉ định

Thông tin liên quan đến chống chỉ định của chế phẩm.

1.5

Cảnh báo và thận trọng

Thông tin cảnh báo và những điểm cần thận trọng khi sử dụng chế phẩm.

Thông tin cảnh báo và những điểm cần thận trọng liên quan đến chất ma túy, tiền chất.

1.6

Tác dụng bất lợi có thể xảy ra

Thông tin về các tác dụng bất lợi liên quan đến sử dụng chế phẩm.

II

Sản xuất chế phẩm

2.1

Nhà sản xuất

Nêu các nhà sản xuất tham gia quá trình sản xuất chế phẩm và hệ thống quản lý chất lượng áp dụng

2.2

Quy trình sản xuất kiểm soát chất lượng chế phẩm

Cung cấp các tài liệu liên quan đến các khâu sản xuất, kiểm soát chất lượng bao gồm:

- Sơ đồ sản xuất chế phẩm.

- Tiêu chuẩn chất lượng kèm quy trình kiểm tra chất lượng chất ma túy và tiền chất, phiếu kiểm nghiệm chất ma túy và tiền chất.

- Tiêu chuẩn chất lượng kèm quy trình kiểm tra chất lượng chế phẩm và phiếu kiểm nghiệm chế phẩm

III

Thông tin về lưu hành chế phẩm

3.1

Cung cấp thông tin về các nước đã phê duyệt cho phép lưu hành chế phẩm.

Nước đầu tiên cho phép lưu hành chế phẩm.

Cơ sở công bố cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký

 

[493]Mẫu số 06

MẪU TÀI LIỆU KỸ THUẬT MÔ TẢ CHỦNG LOẠI THIẾT BỊ Y TẾ[494] NHẬP KHẨU

Tên đơn vị nhập khẩu
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………………….

……………, ngày…… tháng…… năm……

 

TÀI LIỆU KỸ THUẬT MÔ TẢ CHỦNG LOẠI THIẾT BỊ Y TẾ[495]NHẬP KHẨU

STT

Đề mục

Nội dung mô tả tóm tắt

1

Mô tả chủng loại thiết bị y tế[496]

1.1

Mô tả thiết bị y tế[497]

Mô tả tóm tắt về nguyên lý hoạt động và tính năng, thông số kỹ thuật của trang thiết bị; nêu rõ nếu trang thiết bị sử dụng các công nghệ mới, ví dụ công nghệ nano, thì cần cung cấp bản mô tả về công nghệ mới đó

1.2

Danh mục linh kiện và phụ kiện (kể cả hóa chất đi kèm)

Liệt kê các linh kiện và phụ kiện của trang thiết bị; đối với các trang thiết bị có sử dụng hóa chất, thuốc thử đặc dụng, cần liệt kê danh mục các hóa chất, thuốc thử đó

1.3

Mục đích/Chỉ định sử dụng như ghi trên nhóm

Nêu mục đích sử dụng/ chỉ định sử dụng dự kiến ghi trên nhãn của trang thiết bị nhập khẩu

1.4

Hướng dẫn sử dụng

Tóm tắt hướng dẫn về cách sử dụng của trang thiết bị theo như Tờ hướng dẫn sử dụng hoặc Tờ thông tin của trang thiết bị nhập khẩu

1.5

Chống chỉ định

Thông tin về chống chỉ định - nghĩa là những trường hợp không được chỉ định sử dụng trang thiết bị vì lý do an toàn cho người bệnh, ví dụ do tiền sử bệnh, đặc điểm sinh lý của người bệnh, vv…; theo đúng nội dung đã được duyệt tại nước sản xuất và có ghi trên nhãn trang thiết bị nhập khẩu

1.6

Cảnh báo và thận trọng

Những thông tin cảnh báo và những điểm cần thận trọng khi sử dụng trang thiết bị, kể cả những biện pháp dự phòng để bảo vệ người bệnh tránh những rủi ro do sử dụng thiết bị; đó có thể là thông tin cảnh báo về tác dụng bất lợi hay sử dụng sai và biện pháp ngăn ngừa

1.7

Tác dụng bất lợi có thể xảy ra

Thông tin về các tác dụng bất lợi liên quan đến sử dụng thiết bị y tế[498] được ghi nhận qua thử nghiệm lâm sàng và theo dõi hậu mại đã được thực hiện trước đó đối với thiết bị y tế[499] nhập khẩu

2

Thông tin sản phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có)

Cung cấp thông tin về các nước đã phê duyệt cho phép lưu hành sản phẩm, nước đầu tiên cấp đăng ký/ cho phép lưu hành thiết bị y tế[500]

3

Chỉ định đã đăng ký ở các nước khác (nếu có)

Liệt kê các nước đã cấp đăng ký lưu hành đi kèm với chỉ định sử dụng được phê duyệt tại nước đó; ngày được cấp đăng ký

4

Thông tin về tính an toàn/ vận hành đáng lưu ý của sản phẩm thiết bị y tế[501]

- (Cung cấp thông tin về số lượng báo cáo phản ứng bất lợi liên quan đến việc sử dụng TTB; Những biện pháp thu hồi/ điều chỉnh hậu mại đã thực hiện theo yêu cầu của cơ quan quản lý các nước)

- (Nếu trang thiết bị có chứa một trong các thành phần sau, thì cần cung cấp thông tin về:

• Tế bào, mô người hoặc động vật hoặc phái sinh của chúng được cho sử dụng dưới dạng không còn sống - ví dụ van tim nhân tạo nguồn gốc từ lợn, chỉ ruột mèo… ;

• Tế bào, mô và hoặc phái sinh từ nguồn gốc vi sinh hoặc tái tổ hợp - ví dụ sản phẩm bơm căng da dựa trên acid hyaluronic thu được từ quy trình lên men vi khuẩn…; Có thành phần gây kích ứng, ion hóa - ví dụ X-quang; hoặc phi ion hóa - Ví dụ la-ze, siêu âm…

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký

 

PHỤ LỤC IX

MẪU BÁO CÁO XUẤT, NHẬP, TỒN KHO, SỬ DỤNG THIẾT BỊ Y TẾ[502], NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT, CHẤT NGOẠI KIỂM CÓ CHỨA CHẤT MA TÚY / TIỀN CHẤT
(Kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TÊN CƠ SỞ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:……….

 

 

BÁO CÁO XUẤT, NHẬP, TỒN KHO, SỬ DỤNG NĂM .....

THIẾT BỊ Y TẾ[503], NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT, CHẤT NGOẠI KIỂM CÓ CHỨA CHẤT MA TÚY/ TIỀN CHẤT

Kính gửi: .…………….………………………

TT

Tên thiết bị y tế[504]/ nguyên liệu/Chất ngoại kiểm

Số công bố

Chất ma tuý / tiền chất

Tên chất ma túy/tiền chất

Mã CAS

Hàm lượng có trong 1 đơn vị đóng gói nhỏ nhất

Đơn vị tính

Số lượng tồn kho kỳ trước

Số lượng nhập

Số lượng sử dụng1

Số lượng xuất

Tồn kho cuối kỳ

Số lượng hao hụt2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Báo cáo phải kèm theo danh sách chi tiết tên, địa chỉ khách hàng và tên chất ma tuý / tiền chất, số lượng đã xuất trong năm.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu tại cơ sở

………….., ngày ……. tháng ……. năm ……..
Người đại diện hợp pháp của cơ sở Ký tên
(Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký

____________________

1 Áp dụng đối với nguyên liệu sản xuất.

2 Số lượng hao hụt bao gồm cả hỏng, vỡ, hết hạn dùng... Nếu có, cần báo cáo chi tiết

 

PHỤ LỤC X

MẪU VĂN BẢN CAM KẾT VÀ ĐỀ NGHỊ TIẾP TỤC LƯU HÀNH THIẾT BỊ Y TẾ[505]
(Kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BYT Ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Mẫu số 01

Mẫu văn bản đề nghị tiếp tục lưu hành thiết bị y tế[506] và cam kết chịu trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng, cung cấp vật tư phục vụ cho việc sử dụng thiết bị y tế[507]

Mẫu số 02

Mẫu văn bản đồng ý tiếp tục lưu hành thiết bị y tế[508]

 

Mẫu số 01

Tên cơ sở
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………….

……1……, ngày…… tháng…… năm……

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ TIẾP TỤC LƯU HÀNH THIẾT BỊ Y TẾ[509] VÀ CAM KẾT CHỊU TRÁCH NHIỆM BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG, CUNG CẤP VẬT TƯ PHỤC VỤ CHO VIỆC SỬ DỤNG THIẾT BỊ Y TẾ[510]

Kính gửi: Bộ Y tế (Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế)

Tên cơ sở: ...............................................................................................

Mã số thuế: ..............................................................................................

Địa chỉ: ......................................................................................................

Người đại diện hợp pháp: ........................................................................

Điện thoại liên hệ: ....................................................................................

Chúng tôi là …2….. đang thực hiện phân phối các thiết bị y tế[511]sau:

Tên thiết bị y tế[512]: ................................................................................

Số lưu hành: ............................... Ngày cấp: ...............................................

Do …..........3…………. không thể tiếp tục hoạt động nhưng chúng tôi vẫn có khả năng bảo đảm chất lượng thiết bị y tế[513] trên nên chúng tôi làm văn này xin đề nghị Bộ Y tế cho phép tiếp tục lưu hành thiết bị y tế[514] trên và cam kết:

- Chịu trách nhiệm đảm bảo về chất lượng, chủng loại, số lượng thiết bị y tế[515] được cấp số lưu hành.

- Thực hiện lưu hành thiết bị y tế[516] trên thị trường trong thời gian tối đa không quá 24 tháng.

- Chịu trách nhiệm bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị y tế[517].

- Cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế trong quá trình sử dụng trong thời gian 8 năm.

- Đáp ứng đủ yêu cầu, điều kiện về đội ngũ cán bộ chịu trách nhiệm kỹ thuật và bảo đảm hiệu quả, an toàn của thiết bị y tế[518] cho người sử dụng và môi trường, đảm bảo các điều kiện về cơ sở vật chất, phương tiện vận chuyển không ảnh hưởng đến chất lượng thiết bị nhập khẩu. Đảm bảo các yêu cầu về nhãn thiết bị y tế[519] theo đúng quy định.

- Bảo đảm sử dụng thiết bị y tế[520] theo theo đúng mục đích. Chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan có thẩm quyền.

Nếu vi phạm cam kết trên, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

 

Người đại diện hợp pháp của cơ sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số

____________________

1 Địa danh

2 Tên cơ sở phân phối

3 Tên chủ sở hữu thiết bị y tế hoặc tên chủ sở hữu số đăng ký lưu hành; Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

 

Mẫu số 02

Mẫu văn bản đồng ý tiếp tục lưu hành thiết bị y tế[521]

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………………..

Hà Nội, ngày…. tháng…. năm 20…

 

Kính gửi: ..............................................

Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế[522].

Xét nội dung đề nghị tại công văn số ........ ngày ....... của ................ về việc đề nghị tiếp tục lưu hành thiết bị y tế[523] và cam kết chịu trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng, cung cấp vật tư phục vụ cho việc sử dụng thiết bị y tế[524], Bộ Y tế nhất trí với đề nghị của Tổ chức, cá nhân về việc lưu hành thiết bị y tế[525], cụ thể:

Tên thiết bị y tế[526]: ………………………………………………………..

Số lưu hành: ……………………. Ngày cấp: …………………………….

Sản phẩm được lưu hành đến hết ngày: ............................................................

Công ty .... có trách nhiệm:

- Đảm bảo về chất lượng, chủng loại, số lượng thiết bị y tế[527] được cấp số lưu hành.

- Bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị y tế[528].

- Cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế trong quá trình sử dụng trong thời gian 8 năm.

- Đáp ứng đủ yêu cầu, điều kiện về đội ngũ cán bộ chịu trách nhiệm kỹ thuật và bảo đảm hiệu quả, an toàn của thiết bị y tế[529] cho người sử dụng và môi trường, đảm bảo các điều kiện về cơ sở vật chất, phương tiện vận chuyển không ảnh hưởng đến chất lượng thiết bị nhập khẩu. Đảm bảo các yêu cầu về nhãn thiết bị y tế[530] theo đúng quy định.

- Bảo đảm sử dụng thiết bị y tế[531] theo theo đúng mục đích. Chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan có thẩm quyền.

 


Nơi nhận:
.........

CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký

 

PHỤ LỤC XI

MẪU NGHIÊN CỨU LÂM SÀNG THIẾT BỊ Y TẾ[532]

Mẫu số 01

Văn bản đề nghị phê duyệt nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[533]

Mẫu số 02

Thuyết minh nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[534]

Mẫu số 03

Giấy chứng nhận chấp thuận đề cương nghiên cứu

Mẫu số 04

Quyết định quyết định phê duyệt đề cương nghiên lâm sàng thiết bị y tế[535]

Mẫu số 05

Văn bản đề nghị phê duyệt sửa đổi đề cương nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[536]

Mẫu số 06

Giấy chứng nhận chấp thuận thay đổi đề cương nghiên cứu

Mẫu số 07

Quyết định quyết định phê duyệt thay đổi đề cương nghiên lâm sàng thiết bị y tế[537]

Mẫu số 08

Văn bản đề nghị phê duyệt kết quả nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[538]

Mẫu số 09

Báo cáo kết quả nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[539]

Mẫu số 10

Giấy chứng nhận chấp thuận kết quả nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[540]

Mẫu số 11

Quyết định phê duyệt kết quả nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[541]

 

Mẫu số 01

TÊN CƠ SỞ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /......
V/v đề nghị phê duyệt nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[542]

Hà Nội, ngày tháng năm 20....

 

Kính gửi: Bộ Y tế (Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo)

Tên cơ sở nghiên cứu lâm sàng:

Địa chỉ cơ sở:

Điện thoại: Fax:

Email:

Họ và tên nghiên cứu viên chính:

Điện thoại: Email:

Đề nghị Bộ Y tế phê duyệt nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[543] với các nội dung sau:

- Giai đoạn nghiên cứu lâm sàng:

- Tên thiết bị y tế:

- Chủng loại:

- Loại thiết bị y tế[544]:

- Tên cơ sở sản xuất:

- Địa chỉ cơ sở sản xuất:

- Tên chủ sở hữu thiết bị y tế[545]:

- Địa chỉ chủ sở hữu: Hồ sơ kèm theo gồm:

1.

2.

Cơ sở nghiên cứu lâm sàng và nghiên cứu viên chính cam kết không có bất kỳ xung đột lợi ích nào giữa các bên tham gia nghiên cứu, tuân thủ đúng đề cương nghiên cứu được Bộ Y tế phê duyệt, tuân thủ các nguyên tắc thực hành lâm sàng tốt và các quy định về nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[546].

 

Nghiên cứu viên chính
(ký tên)

Thủ trưởng cơ sở
nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[547]
(ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 02

BỘ Y TẾ

Thuyết minh nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[548]

I. Thông tin chung về nghiên cứu lâm sàng (NCLS) thiết bị y tế[549]

1. Tên nghiên cứu

2. Mã số (do cơ quan quản lý ghi)

3. Thời gian thực hiện:

(Từ tháng ..../20.. đến tháng ..../20.. )

4. Cấp quản lý

NN □                          Bộ/ Tỉnh □S

5.

Kinh phí

Tổng số:

từ nguồn Ngân sách .......

(ghi rõ nguồn ngân sách: KHCN, tài trợ, vốn tự có...)

6

Đề tài xin được NCLS thiết bị y tế[550] giai đoạn:

 

7

Nghiên cứu viên chính

Họ và tên:

Học hàm/học vị: Chức danh khoa học:

Điện thoại:                        (CQ)/                     (NR)                         Fax:

Mobile:

E-mail:

Địa chỉ cơ quan:

Địa chỉ nhà riêng:

8

Tổ chức nhận nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[551] (Cơ quan chủ trì đề tài )

Tên tổ chức KH&CN:

Điện thoại: Fax: E-mail:

Địa chỉ:

9

Tổ chức có thiết bị y tế[552] nghiên cứu lâm sàng (là cơ quan được sử dụng bản quyền về sản phẩm đưa ra NCLS thiết bị y tế[553] và sử dụng kết quả NCLS thiết bị y tế[554] để có thể đưa sản phẩm vào sản xuất hoặc đưa ra sử dụng trong thực tế, hoặc đưa vào nghiên cứu ở giai đoạn tiếp theo)

Tên tổ chức

Điện thoại:                                         Fax:                         E-mail:

Địa chỉ cơ quan:

Họ và tên (nếu là cá nhân ):

Học hàm/học vị:

Chức danh khoa học:

Điện thoại:                                     (CQ)/                     (NR)                   Fax:

Mobile:

E-mail:

Địa chỉ cơ quan:

Địa chỉ nhà riêng:

 

 

 

II. Nội dung nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[555]

(Diễn giải các mục theo nội dung yêu cầu của Hướng dẫn NCLSTTBYT hướng dẫn nội dung đề cương ở các giai đoạn)

10

Mục tiêu:

 

 

11

Tình hình nghiên cứu nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[556]trong và ngoài nước

□ Tình trạng đề tài         □ Mới             □ Kế tiếp đề tài đã kết thúc giai đoạn trước

□ Mô tả chi tiết thiết bị y tế[557](công nghệ chế tạo, tính năng kỹ thuật, chất lượng sản phẩm, quy trình sử dụng, vận hành, phương pháp đánh giá, dự kiến rủi ro, nguy hiểm có khả năng xảy ra và các biện pháp đảm bảo an toàn cho người tham gia đánh giá trên lâm sàng và người đánh giá trên lâm sàng)

 

Tổng quan tình hình nghiên cứu nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[558]:

Ngoài nước:

 

Trong nước:

 

Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[559] có liên quan đã được công bố trong vòng 10 năm gần đây.

 

12

Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng (luận cứ rõ cách tiếp cận - thiết kế nghiên cứu, cách chọn mẫu, cỡ mẫu, tiêu chuẩn lựa chọn đối tượng nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng - so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, các chỉ tiêu nghiên cứu, phương tiện kỹ thuật, thiết bị để xác định các chỉ tiêu nghiên cứu, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của thiết kế nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu này)

12.1 Địa điểm nghiên cứu:

12.2 Thời gian nghiên cứu:

12.3 Phương pháp nghiên cứu: Mô tả loại của đánh giá (ngẫu nhiên, mù, mở), thiết kế của đánh giá (các nhóm song song, kỹ thuật ghép cặp), kỹ thuật làm mù (mù đôi, mù đơn), và phương pháp và quy trình lựa chọn ngẫu nhiên.

12.4 Đối tượng nghiên cứu: Mô tả đối đối tượng nghiên cứu (tiêu chuẩn lựa chọn và loại trừ của đối tượng tiềm tàng), quy trình thực hành chuẩn (SOPs) đối với việc tuyển chọn đối tượng tham gia nghiên cứu: phương pháp, tiêu chuẩn và thời điểm chỉ định đối tượng vào các nhóm nghiên cứu.

12.5 Cỡ mẫu: Số lượng đối tượng cần để đạt được mục tiêu đánh giá, dựa vào các tính toán thống kê.

12.6 Thiết bị y tế[560] đánh giá: Mô tả ngắn gọn thiết bị y tế[561] được đánh giá bao gồm tên thiết bị y tế[562], chủng loại, công nghệ sử dụng, thông số kỹ thuật chính, chỉ định và ứng dụng lâm sàng. Thông tin cụ thể về các lô thiết bị y tế[563]sử dụng trong nghiên cứu: tên gọi, nhà sản xuất, số lô, ngày sản xuất, hạn sử dụng, bằng chứng về kiểm định chất lượng. Đóng gói, dán nhãn, lưu trữ, bảo quản, vận chuyển, hướng dẫn sử dụng và các lưu ý trong quá trình sử dụng của thiết bị y tế[564]. Các phân tích, đánh giá về mức độ rủi ro/lợi ích sử dụng của thiết bị y tế[565], các tác động tiềm ẩn bất lợi của thiết bị y tế[566]và các biện pháp an toàn thích hợp cho bệnh nhân, nhân viên y tế.

12.7 Phác đồ dùng thiết bị y tế[567] nghiên cứu:

12.8 Điều trị đồng thời: Bất kỳ điều trị nào khác có thể đã được xác định hoặc cho phép dùng đồng thời.

12.9 Dữ liệu nghiên cứu và cách thức thu thập dữ liệu nghiên cứu.

12.10 Ghi chép và báo cáo sự cố bất lợi: Phương pháp ghi chép và báo cáo các trường hợp phản ứng hoặc sự cố, và các điều khoản liên quan đến việc tuân thủ.

12.11 Phương pháp xử lý các sự cố bất lợi

12.12 Tiêu chuẩn loại trừ đối tượng trong quá trình nghiên cứu: Tiêu chuẩn loại trừ cho đối tượng nghiên cứu và chỉ dẫn về kết thúc toàn bộ nghiên cứu hoặc một phần của nghiên cứu.

12.13 Kỹ thuật làm mù và bảo vệ danh tính của đối tượng nghiên cứu: Các thủ tục để duy trì các danh sách xác định đối tượng, hồ sơ điều trị, danh sách lựa chọn ngẫu nhiên đối tượng và/hoặc mẫu báo cáo trường hợp (CRFs). Các hồ sơ phải cho phép xác định riêng rẽ các bệnh nhân hoặc người tham gia cũng như kiểm tra và dựng lại dữ liệu.

12.14 Quy định về việc mở mã: Thông tin về việc thiết lập mã số thử nghiệm, nơi bảo quản danh sách và ai, khi nào, như thế nào được mở mã trong trường hợp khẩn cấp.

12.15 Phương pháp xử lý số liệu và đánh giá kết quả: Mô tả phương pháp được sử dụng để đánh giá kết quả, (bao gồm các phương pháp thống kê) và báo cáo về bệnh nhân hoặc đối tượng tham gia bỏ cuộc khỏi đánh giá.

12.16 Cách thức cung cấp thông tin cho đối tượng: Thông tin được trình bày cho các đối tượng đánh giá, bao gồm họ sẽ được thông tin như thế nào về đánh giá, và bản đồng ý của họ được thu thập khi nào và như thế nào.

12.17 Tập huấn cho Nhóm nghiên cứu: Tập huấn cho đội ngũ nghiên cứu viên tham gia vào nghiên cứu đánh giá trên lâm sàng (bao gồm: Chủ nhiệm đề tài, Chủ nhiệm đề tài nhánh, điều phối viên, các nghiên cứu viên, Dược sỹ, Điều dưỡng, Kỹ thuật viên) bao gồm: Nội dung cơ bản về nghiên cứu, thông tin về cách tiến hành đánh giá, các quy trình thực hành chuẩn (SOPs) về quản lý và sử dụng thiết bị y tế[568] nghiên cứu.

12.18 Các vấn đề về đạo đức: Các cân nhắc và các biện pháp về đạo đức liên quan đến đánh giá. (Bao gồm: Cách thức, quy trình tuyển chọn đối tượng nghiên cứu, Bản cung cấp thông tin nghiên cứu và phiếu tình nguyện tham gia nghiên cứu, Bản cam kết thực hiện các hướng dẫn về đạo đức trong nghiên cứu).

12.19 Chăm sóc y tế sau đánh giá: Chăm sóc y tế được cung cấp sau đánh giá, phương thức điều trị sau đánh giá.

12.20 Kế hoạch thực hiện

12.21 Kế hoạch theo dõi, giám sát, kiểm tra:

- Giám sát của Nghiên cứu viên chính và nhóm nghiên cứu

- Giám sát của nhà tài trợ

- Giám sát, kiểm tra của Cơ quan quản lý, Hội đồng Đạo đức.

12.22. Các quy trình thực hành chuẩn (SOPs) của nghiên cứu

13

Nội dung nghiên cứu (liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, giải quyết các mục tiêu nghiên cứu đã đề ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết quả nghiên cứu đến người sử dụng)

13.1. Nội dung 1:

- Công việc 1:

- Công việc 2:

- ........

13.2. Nội dung 2:

- Công việc 1:

- Công việc 2:

- ........

..........

14

Hợp tác quốc tế

Tên đối tác

Nội dung hợp tác

 

 

 

15

Tiến độ thực hiện

TT

Các nội dung, công việc thực hiện chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)

Sản phẩm phải đạt

Thời gian
(BĐ-KT)

Người, cơ quan thực hiện

1

2

3

4

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Kết quả của đề tài

16

Dạng kết quả dự kiến của đề tài

□ Sơ đồ

□ Bảng số liệu

□ Báo cáo phân tích, các kết luận về hiệu lực, sự phù hợp và tính an toàn của thiết bị y tế[569]

□ Dự báo cho giai đoạn nghiên cứu đánh giá trên lâm sàng tiếp theo

□ Hướng dẫn sử dụng thiết bị y tế[570]

□ Quy trình sử dụng

□ Các sản phẩm khác

17

Yêu cầu sản phẩm

TT

Tên sản phẩm

Yêu cầu khoa học

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

 

 

 

2

 

 

 

3

 

 

 

18

Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu

 

 

19

Các tác động của kết quả nghiên cứu (ngoài tác động đã nêu tại mục 18 trên đây)

□ Bồi dưỡng, đào tạo cán bộ KH&CN

 

□ Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan:

 

□ Đối với kinh tế - xã hội:

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Các tổ chức/cá nhân tham gia nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[571]

20

Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài

(Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện đề tài và phần nội dung công việc tham gia trong đề tài)

TT

Tên tổ chức

Địa chỉ

Hoạt động/đóng góp cho đề tài

1

 

 

 

2

 

 

 

3

 

 

 

....

 

 

 

21

Liên kết với sản xuất và đời sống

(Ghi rõ đơn vị sản xuất hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong đề tài)

 

 

22

Đội ngũ cán bộ thực hiện đề tài

(Ghi những người có đóng góp chính thuộc tất cả các tổ chức chủ trì và tham gia đề tài, không quá 10 người)

TT

Họ và tên

Cơ quan công tác

Tỷ lệ % thời gian làm việc cho đề tài

A

Nghiên cứu viên chính

 

 

B

1

2

....

Cán bộ tham gia nghiên cứu

 

 

V. Kinh phí thực hiện đề tài và nguồn kinh phí

(giải trình chi tiết xin xem phụ lục kèm theo)

Đơn vị tính: Triệu đồng (VNĐ)

23

Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi

TT

Nguồn kinh phí

Tổn g số

Trong đó

Thuê khoán chuyên môn

Nguyên, vật liệu, năng lượng

Thiết bị, máy móc

Xây dựng, sửa chữa nhỏ

Chi khác

1

2

3

4

5

6

7

8

 

Tổng kinh phí

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1

Ngân sách SNKH

 

 

 

 

 

 

2

Các nguồn vốn khác (ghi rõ)

 

 

 

 

 

 

 

- Tự có

- Khác (vốn huy động, ...)

 

 

 

 

 

 

 

..............., ngày ......... tháng ...... năm 20....

Thủ trưởng tổ chức đánh giá trên lâm sàng
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

Nghiên cứu viên chính
(Họ, tên và chữ ký)

...................., ngày ..... tháng ....... năm 20....
Cục trưởng
Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo

 

DỰ TOÁN KINH PHÍ NGHIÊN CỨU

Đơn vị : triệu đồng

TT

Nội dung các khoản chi

Tổng số

Nguồn vốn

Kinh phí

Tỷ lệ
(%)

NSSNK H

Tài trợ

Khác

1.

Thuê khoán chuyên môn

 

 

 

 

 

2.

Nguyên, vật liệu, năng lượng

 

 

 

 

 

3.

Thiết bị, máy móc chuyên dùng

 

 

 

 

 

4.

Xây dựng, sửa chữa nhỏ

 

 

 

 

 

5.

Chi khác

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

Giải trình các khoản chi
(Triệu đồng)

Khoản 1. Thuê khoán chuyên môn

TT

Nội dung thuê khoán

Tổng kinh phí

Nguồn vốn

NSSNKH

Tài trợ

Khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

Khoản 2. Nguyên vật liệu, năng lượng

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn vốn

NSSN KH

Tài trợ

Khác

2.1

Nguyên, vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Dụng cụ, phụ tùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Năng lượng, nhiên liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

- Than

 

 

 

 

 

 

 

 

- Điện

kW/h

 

 

 

 

 

 

 

- Xăng, dầu

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiên liệu khác

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Nước

m3

 

 

 

 

 

 

2.5

Mua sách, tài liệu, số liệu

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

Khoản 3. Thiết bị, máy móc chuyên dùng

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn vốn

NSSN KH

Tài trợ

Khác

3.1

Mua thiết bị công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Mua thiết bị đánh giá, đo lường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Khấu hao thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4

Thuê thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.5

Vận chuyển lắp đặt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

Khoản 4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ

TT

Nội dung

Kinh phí

Nguồn vốn

NSSNKH

Tài trợ

Khác

4.1

Chi phí xây dựng ..... m2 nhà xưởng, PTN

 

 

 

 

4.2

Chi phí sửa chữa ..... m2 nhà xưởng, PTN

 

 

 

 

4.3

Chi phí lắp đặt hệ thống điện, hệ thống nước

 

 

 

 

4.4

Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

Khoản 5. Chi khác

TT

Nội dung

Kinh phí

Nguồn vốn

NSSNKH

Tài trợ

Khác

5.1

Công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Quản lý cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.3

Chi phí đánh giá, kiểm tra, nghiệm thu

 

 

 

 

 

- Chi phí thẩm định

 

 

 

 

 

- Chi phí xét duyệt hồ sơ

 

 

 

 

 

- Chi phí giám sát

 

 

 

 

 

- Chi phí kiểm tra, nghiệm thu trung gian

 

 

 

 

 

- Chi phí nghiệm thu nội bộ

 

 

 

 

 

- Chi phí nghiệm thu chính thức

 

 

 

 

5.4

Chi khác

 

 

 

 

 

- Đào tạo

 

 

 

 

 

- Hội nghị

 

 

 

 

 

- Ấn loát tài liệu, văn phòng phẩm

 

 

 

 

 

- Dịch tài liệu

 

 

 

 

 

........

 

 

 

 

5.5

Phụ cấp nghiên cứu viên

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

Bản cung cấp thông tin nghiên cứu và phiếu tình nguyện tham gia nghiên cứu của người tham gia nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[572](ICF)

Tên nghiên cứu:

Phiên bản: ICF                              Ngày …../…../……...

Tên tổ chức, cá nhân có thiết bị y tế[573] nghiên cứu lâm sàng:

Mã đối tượng: ………………………………………

Tài liệu này được thông báo đầy đủ đến các đối tượng tham gia nghiên cứu, không có trang hay phần nào trong tài liệu này được bỏ qua. Những nội dung trong tài liệu này cần phải được giải thích rõ bằng lời nói với các đối tượng tham gia nghiên cứu.

1. Trình bày các vấn đề liên quan đến nghiên cứu, mục đích của nghiên cứu, thời gian dự kiến, phương pháp tiến hành (nêu cụ thể những gì được đánh giá)

2. Tiêu chuẩn lựa chọn đối tượng

3. Tiêu chuẩn loại trừ khỏi nghiên cứu

4. Ai sẽ là người đánh giá các thông tin cá nhân và y khoa để lựa chọn anh/chị/... tham gia vào nghiên cứu này?

5. Số người sẽ tham gia vào nghiên cứu

6. Mô tả những rủi ro hoặc bất lợi

7. Mô tả lợi ích cho đối tượng hoặc cho những người khác

8. Những khoản anh/chị/... được chi trả trong nghiên cứu

9. Phương pháp hoặc cách điều trị thay thế

10.Cách lưu giữ bảo đảm bí mật hồ sơ cá nhân

11.Chỉ rõ các đối tượng được tiếp cận để thanh tra, kiểm tra, giám sát hồ sơ của anh/chị/...

12.Bồi thường hoặc chăm sóc, điều trị nếu có biến cố về sức khỏe xảy ra

13.Người để liên hệ khi anh/chị/... có câu hỏi liên quan đến nghiên cứu

Nêu rõ rằng sự tham gia là tình nguyện, anh/chị/... có quyền chối tham gia hoặc dừng tham gia vào bất kỳ thời điểm nào trong thời gian nghiên cứu mà vẫn được bảo đảm việc chăm sóc y tế

 

 

Chữ ký của đối tượng tham gia nghiên cứu
Ngày ký phiếu tình nguyện

 

PHIẾU TÌNH NGUYỆN THAM GIA NGHIÊN CỨU

(Dành cho người tham gia nghiên cứu)

Tôi, ..........................................................................................................................

Xác nhận rằng

• Tôi đã đọc các thông tin được cung cấp về nghiên cứu ......................................……… tại bản cung cấp thông tin nghiên cứu và Phiếu tình nguyện tham gia nghiên cứu, phiên bản, ngày …./…/…., …. trang).

• Tôi đã được các cán bộ nghiên cứu giải thích rõ về nghiên cứu và các thủ tục đăng ký tình nguyện tham gia vào nghiên cứu.

• Tôi đã có cơ hội được hỏi các câu hỏi về nghiên cứu và tôi hài lòng với các câu trả lời đưa ra.

• Tôi đã có thời gian và cơ hội để cân nhắc tham gia vào nghiên cứu này.

• Tôi đã hiểu được rằng tôi có quyền được tiếp cận với các thông tin được mô tả trong Phiếu cung cấp thông tin nghiên cứu.

• Tôi hiểu rằng tôi có quyền rút khỏi nghiên cứu vào bất cứ thời điểm nào vì bất cứ lý do gì.

• Tôi đồng ý rằng các bác sỹ đang điều trị cho tôi (nếu có) sẽ được thông báo về việc tham gia nghiên cứu này của tôi.

Tôi đồng ý tham gia trong nghiên cứu này, đánh dấu vào ô thích hợp:

Có:

 

Không:

 

 

 

Chữ ký của người tham gia

………………………………………….....................

Ngày/tháng/năm

…………................…

Nếu cần,

 

*Chữ ký của người làm chứng

………………………………………….....................

Ngày/tháng/năm

…………................…

* Họ tên của người làm chứng

………………………………………….....................

 

Chữ ký của người cung cấp thông tin nghiên cứu và lấy phiếu tình nguyện tham gia nghiên cứu

………………………………………….....................

Ngày/tháng/năm

…………................…

Tên của người cung cấp thông tin nghiên cứu và lấy phiếu tình nguyện tham gia nghiên cứu

………………………………………….....................

 

 

PHIẾU TÌNH NGUYỆN THAM GIA NGHIÊN CỨU

(Dành cho người giám hộ hợp pháp của người tham gia nghiên cứu)

Tôi (viết chữ IN HOA đầy đủ họ tên):..........................................................................................

là (ghi mối quan hệ với người tham gia nghiên cứu) ........................... và là người giám hộ hợp pháp của (viết chữ IN HOA họ tên người tham gia nghiên cứu) ..........................................

Xác nhận rằng

• Tôi đã đọc các thông tin được cung cấp về nghiên cứu ......................................……… tại bản cung cấp thông tin nghiên cứu và Phiếu tình nguyện tham gia nghiên cứu, phiên bản, ngày …./…/…., …. trang).

• Tôi đã được các cán bộ nghiên cứu giải thích rõ về nghiên cứu và các thủ tục đăng ký tình nguyện tham gia vào nghiên cứu.

• Tôi đã có cơ hội được hỏi các câu hỏi về nghiên cứu và tôi hài lòng với các câu trả lời đưa ra.

• Tôi đã có thời gian và cơ hội để cân nhắc việc đồng ý cho ............. của tôi là .................................................................... tham gia vào nghiên cứu này.

• Tôi đã hiểu được rằng tôi có quyền được tiếp cận với các thông tin được mô tả trong Phiếu cung cấp thông tin nghiên cứu.

• Tôi hiểu rằng ...................... của tôi có quyền rút khỏi nghiên cứu vào bất cứ thời điểm nào vì bất cứ lý do gì.

 Tôi đồng ý rằng các bác sỹ đang điều trị cho ............. của tôi (nếu có) sẽ được thông báo về việc ............... của tôi tham gia vào nghiên cứu này.

Tôi đồng ý để .............. của tôi tham gia trong nghiên cứu này, đánh dấu vào ô thích hợp:

Có:

 

Không:

 

 

 

Chữ ký của người giám hộ hợp pháp

………………………………………….....................

Ngày/tháng/năm

…………................…

Nếu cần,

 

*Chữ ký của người làm chứng

………………………………………….....................

Ngày/tháng/năm

…………................…

* Họ tên của người làm chứng

………………………………………….....................

 

Chữ ký của người cung cấp thông tin nghiên cứu và lấy phiếu tình nguyện tham gia nghiên cứu

………………………………………….....................

Ngày/tháng/năm

…………................…

Họ tên của người cung cấp thông tin nghiên cứu và lấy phiếu tình nguyện tham gia nghiên cứu

………………………………………….....................

 

 

Mẫu số 03

BỘ Y TẾ
HỘI ĐỒNG ĐẠO ĐỨC TRONG
NGHIÊN CỨU Y SINH HỌC QUỐC GIA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:        /CN-HĐĐĐ

Hà Nội, ngày      tháng      năm 20........

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

Chấp thuận của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia

Căn cứ Quyết định số ............/QĐ-BYT ngày .. tháng ... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc thành lập Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia nhiệm kỳ ......;

Căn cứ Quyết định số số ............/QĐ-BYT ngày .. tháng ... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia nhiệm kỳ ...........;

Căn cứ Biên bản số ......./BB-HĐĐĐQG ngày ngày .. tháng ... năm ...... của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia;

Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia chấp thuận về khía cạnh đạo đức và khoa học trong nghiên cứu đối với đề cương nghiên cứu:

1. Tên nghiên cứu: ………………….

2. Nghiên cứu viên chính: …………………………...

3. Cơ sở nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[574]: …………………..

4. Địa điểm triển khai: ……………………….

5. Đối tượng nghiên cứu: ………………………………..

6. Số lượng đối tượng dự kiến: ………………………….

7. Thời gian thực hiện: …………………………..

Ngày chấp thuận: Ngày tháng năm 20……

Những thay đổi trong triển khai nghiên cứu sẽ phải được Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia xem xét và chấp thuận, trừ trường hợp rõ ràng cần thiết thay đổi để loại trừ nguy cơ trực tiếp cho đối tượng.

Nghiên cứu viên chính và cơ sở nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[575] phải báo cáo các trường hợp biến cố bất lợi, biến cố bất lợi nghiêm trọng cho Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia theo đúng các quy định hiện hành.

 


Nơi nhận:
…………………….

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG

 

Mẫu số 04

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:      /QĐ-BYT

Hà Nội, ngày      tháng      năm 20...

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt đề cương nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số …………/NĐ-CP ngày …… tháng …… năm …….của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý thiết bị y tế[576];

Căn cứ Thông tư số .............../TT-BYT ngày tháng năm 2021 của Bộ Y tế quy định về .....................;

Căn cứ Thông tư số 04/2020/TT-BYT ngày 05/3/2020 của Bộ Y tế Quy định việc thành lập, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt đề cương nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[577]:

1. Tên nghiên cứu: ……………………………………………….

2. Giai đoạn nghiên cứu: …………………………………….

3. Nghiên cứu viên chính: …………………………………………….

4. Cơ sở nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[578]: …………………………..

5. Nhà tài trợ: ……………………………………………..

6. Tên cơ sở sản xuất: ………………………..

7. Địa điểm triển khai: ………………………………………...

8. Đối tượng nghiên cứu: ………………………………………..

9. Số lượng đối tượng dự kiến: …………………………...

10. Thời gian thực hiện: ………………………………..

11. Kinh phí dự toán: ………………………………………….

12. Nguồn kinh phí: ………………………………………………...

Điều 2. Thủ trưởng Cơ sở nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[579] có trách nhiệm đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[580] trong suốt quá trình thực hiện nghiên cứu. Chủ tịch Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh cấp cơ sở có trách nhiệm theo dõi, giám sát việc tuân thủ đề cương nghiên cứu đã được phê duyệt, đánh giá việc ghi nhận, xử lý, báo cáo, theo dõi biến cố bất lợi xảy ra trong quá trình nghiên cứu. Nghiên cứu viên chính và nhóm nghiên cứu có trách nhiệm thực hiện nghiên cứu theo đúng đề cương nghiên cứu đã được phê duyệt và các quy định hiện hành. Nhà tài trợ có trách nhiệm quản lý, hỗ trợ, giám sát việc thực hiện nghiên cứu bảo đảm chất lượng nghiên cứu và tính xác thực của dữ liệu nghiên cứu.

Điều 3. Thủ trưởng Cơ sở nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[581], Chủ tịch Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh cấp cơ sở, Nghiên cứu viên chính và Nhà tài trợ chịu trách nhiệm thực hiện đúng mọi quy định của Nhà nước về hoạt động khoa học công nghệ, hợp đồng dịch vụ nghiên cứu, chi tiêu tài chính; tuân thủ theo đúng các hướng dẫn về thực hành tốt nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[582]và các quy định hiện hành liên quan, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các đối tượng tham gia nghiên cứu.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Các Ông, Bà Cục trưởng Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Chủ tịch Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia, Thủ trưởng Cơ sở nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[583] và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

 


Nơi nhận:
.........

CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký

 

Mẫu số 05

TÊN CƠ SỞ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:        /......
V/v đề nghị phê duyệt thay đổi đề cương nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[584]

Hà Nội, ngày      tháng      năm 20....

 

Kính gửi: Bộ Y tế (Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo)

Tên cơ sở nghiên cứu lâm sàng:

Địa chỉ cơ sở:

Điện thoại:                                          Fax:

Email:

Họ và tên nghiên cứu viên chính:

Điện thoại:                                 Email:

Đã được Bộ Y tế cho phép triển khai nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[585] [tên nghiên cứu] tại Quyết định số /QĐ-BYT ngày tháng năm

Cơ sở đề nghị phê duyệt nội dung thay đổi như sau:

STT

Nội dung thay đổi

Giải trình các nội dung thay đổi

Danh mục tài liệu liên quan đến thay đổi

1.

 

 

 

2.

 

 

 

3.

 

 

 

Hồ sơ kèm theo gồm:

....

Sau khi nghiên cứu Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 về quản lý thiết bị y tế[586], trong đó có quy định về nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[587] và các quy định liên quan, chúng tôi cam đoan thực hiện đầy đủ các văn bản pháp luật, các quy chế chuyên môn có liên quan, tuân thủ đạo đức trong nghiên cứu. Đề nghị Bộ Y tế (Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo) xem xét, phê duyệt đối với các thay đổi nêu trên của cơ sở.

 

Nghiên cứu viên chính
(ký tên)

Thủ trưởng cơ sở nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[588]
(ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 06

BỘ Y TẾ
HỘI ĐỒNG ĐẠO ĐỨC TRONG NGHIÊN CỨU Y SINH HỌC QUỐC GIA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:       /CN-HĐĐĐ

Hà Nội, ngày      tháng      năm 20........

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

Chấp thuận của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia đối với các thay đổi trong nghiên cứu

Căn cứ Quyết định số ............/QĐ-BYT ngày .. tháng ... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc thành lập Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia nhiệm kỳ ......;

Căn cứ Quyết định số số ............/QĐ-BYT ngày .. tháng ... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia nhiệm kỳ ...........;

Căn cứ Quyết định số ......./QĐ-BYT ngày .. tháng ... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt đề cương nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng “Tên nghiên cứu.”; Trên cơ sở đề nghị của “Tên cơ sở nghiên cứu” tại công văn số ............ ngày ngày .. tháng ... năm ...... về việc xin sửa đổi, bổ sung nghiên cứu,

Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia chấp thuận cho phép sử dụng tài liệu dưới đây thay thế cho phiên bản trước:

TT

Tên tài liệu

Phiên bản/ngày

1

Thuyết minh đề cương

- Tiếng Việt, phiên bản ….. ngày… tháng … năm …..

2

Đề cương nghiên cứu lâm sang

- Phiên bản sửa đổi, Tiếng Việt, phiên ….. ngày… tháng … năm …...

- Tiếng Anh, phiên bản ….. ngày… tháng … năm …... (nếu có)

3

………………..

 

Ngày chấp thuận: Ngày tháng năm …………….

Những thay đổi trong triển khai nghiên cứu sẽ phải được Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia xem xét và chấp thuận, trừ trường hợp rõ ràng cần thiết thay đổi để loại trừ nguy cơ trực tiếp cho đối tượng.

Nghiên cứu viên chính phải báo cáo các trường hợp biến cố bất lợi, biến cố bất lợi nghiêm trọng cho Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia theo đúng các quy định hiện hành.

 


Nơi nhận:
…………………………….

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG

 

Mẫu số 07

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:     /QĐ-BYT

Hà Nội, ngày     tháng      năm 20...

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt sửa đổi, bổ sung đề cương nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[589]

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số ……./NĐ-CP ngày …… tháng ….. năm …….của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý thiết bị y tế[590];

Căn cứ Thông tư số .............../TT-BYT ngày tháng năm 2021 của Bộ Y tế quy định về .....................;

Căn cứ Thông tư số 04/2020/TT-BYT ngày 05/3/2020 của Bộ Y tế Quy định việc thành lập, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt sửa đổi, bổ sung đề cương nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng có tên:

Tên nghiên cứu: ……………………………………….

Nghiên cứu viên chính:...........................

Cơ sở nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[591]: ........................

Địa điểm triển khai nghiên cứu: ............................................

Các nội dung sửa đổi, bổ sung trong Thuyết minh đề cương phiên bản …………, ngày ….. tháng …… năm …….. bao gồm:

1.

......................................

2.

......................................

3.

......................................

Điều 2. Thủ trưởng Cơ sở nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[592]có trách nhiệm bảo đảm đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[593] trong suốt quá trình thực hiện nghiên cứu. Chủ tịch Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh cấp cơ sở có trách nhiệm theo dõi, giám sát việc tuân thủ đề cương nghiên cứu đã được phê duyệt, đánh giá việc ghi nhận, xử lý, báo cáo, theo dõi biến cố bất lợi xảy ra trong quá trình nghiên cứu. Nghiên cứu viên chính và nhóm nghiên cứu có trách nhiệm thực hiện nghiên cứu theo đúng đề cương nghiên cứu đã được phê duyệt và các quy định hiện hành. Nhà tài trợ có trách nhiệm quản lý, hỗ trợ, giám sát việc thực hiện nghiên cứu bảo đảm chất lượng nghiên cứu và tính xác thực của dữ liệu nghiên cứu.

Điều 3. Thủ trưởng Cơ sở nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[594], Chủ tịch Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh cấp cơ sở, Nghiên cứu viên chính và Nhà tài trợ chịu trách nhiệm thực hiện đúng mọi quy định của Nhà nước về hoạt động khoa học công nghệ, hợp đồng dịch vụ nghiên cứu, chi tiêu tài chính; tuân thủ theo đúng các hướng dẫn về thực hành tốt nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[595] và các quy định hiện hành liên quan, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các đối tượng tham gia nghiên cứu.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Các Ông, Bà: Cục trưởng Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Chủ tịch Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia, Thủ trưởng Cơ sở nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[596] và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

 


Nơi nhận:
.........

CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký

 

Mẫu số 08

TÊN CƠ SỞ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:        /......
V/v đề nghị phê duyệt kết quả nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[597]

Hà Nội, ngày      tháng      năm 20....

 

Kính gửi: Bộ Y tế (Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo)

Cơ sở nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[598]:

Cơ sở phối hợp nghiên cứu:

Nghiên cứu viên chính:

Đề nghị Bộ Y tế (Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo) xem xét, phê duyệt kết quả nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[599]:

- Tên nghiên cứu:

- Mã số nghiên cứu:

- Thời gian nghiên cứu:

- Giai đoạn nghiên cứu lâm sàng:

- Tên thiết bị y tế:

- Chủng loại:

- Loại thiết bị y tế[600]:

- Tên cơ sở sản xuất:

- Địa chỉ cơ sở sản xuất:

- Tên chủ sở hữu thiết bị y tế[601]:

- Địa chỉ chủ sở hữu: Hồ sơ kèm theo gồm:

......

 

Nghiên cứu viên chính
ký tên

Thủ trưởng
Cơ sở nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[602]
ký tên, đóng dấu

 

Mẫu số 09

Trang bìa 1

BỘ Y TẾ

 

 

Báo cáo kết quả nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[603]

 

 

Tên nghiên cứu:

 

 

Nghiên cứu viên chính:

Tổ chức nhận nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[604]:

Mã số nghiên cứu (nếu có):

 

 

Năm 20

 

Trang bìa 2

BỘ Y TẾ

 

 

Báo cáo kết quả nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[605]

 

 

Tên nghiên cứu:

 

 

Nghiên cứu viên chính:

Tổ chức nhận nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[606]:

Cấp quản lý: Bộ Y tế

Mã số nghiên cứu (nếu có):

 

Thời gian thực hiện: từ tháng … năm … đến tháng … năm …

Tổng kinh phí thực hiện đề tài

………. triệu đồng

Trong đó: kinh phí SNKH

………. triệu đồng

Nguồn khác (nếu có)

………. triệu đồng

 

Năm 20

 

Trang 3

Báo cáo kết quả nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[607]

 

1. Tên nghiên cứu:

2. Nghiên cứu viên chính:

3. Tổ chức nhận nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[608]:

4. Cơ quan quản lý đề tài: Bộ Y tế

5. Thư ký đề tài:

6. Danh sách những người thực hiện chính:

-

-

-

7. Các điểm nghiên cứu

(a) Điểm nghiên cứu 1

- Địa điểm:

- Nghiên cứu viên chính:

(b) Điểm nghiên cứu 2

- Địa điểm:

- Nghiên cứu viên chính:

8. Thời gian thực hiện đề tài từ tháng … năm … đến tháng … năm …

 

Trang 4

Những chữ viết tắt

 

Mục lục

Phần A. Tóm tắt các kết quả nghiên cứu

Phần B. Nội dung báo cáo chi tiết kết quả nghiên cứu

1. Đặt vấn đề:

1.1. Tóm lược những nghiên cứu trong và ngoài nước liên quan

1.2. Tính cấp thiết cần nghiên cứu của nghiên cứu

1.3. Giả thiết nghiên cứu

1.4. Mục tiêu nghiên cứu

2. Tổng quan nghiên cứu:

2.1. Tình hình nghiên cứu ngoài nước có liên quan

2.2. Tình hình nghiên cứu trong nước có liên quan

3. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu:

3.1. Thiết kế nghiên cứu.

3.2. Chọn mẫu, cỡ mẫu và đối tượng nghiên cứu.

3.3. Phương pháp nghiên cứu.

3.3.1. Chỉ tiêu nghiên cứu.

3.3.2. Phương pháp xác định các chỉ tiêu nghiên cứu.

3.3.3. Các công cụ nghiên cứu cụ thể.

3.4. Phương pháp xử lý số liệu.

4. Kết quả nghiên cứu:

4.1 Mô tả ngắn gọn thiết bị y tế[609] nghiên cứu bao gồm chức năng dự định, loại thiết bị, công nghệ, đặc điểm, phương pháp sử dụng.

4.2 Phân tích tài liệu và dữ liệu đã lựa chọn, thuận lợi và không thuận lợi.

4.3 Đánh giá về các rủi ro, nguy hiểm liên đới và các biện pháp an toàn thích hợp cho bệnh nhân, nhân viên y tế.

4.4 Các đánh giá về yếu tố văn hóa, địa lý, nhân khẩu học (ví dụ: độ tuổi, dân tộc, giới tính...).

4.5 Các phương thức sử dụng tương đương của thiết bị trên cùng tiêu chuẩn an toàn và các cân nhắc về yếu tố đạo đức

4.6 Tóm lược về tình trạng sức khoẻ của người đánh giá trên lâm sàng có bị ảnh hưởng như thế nào.

5. Bàn luận:

6. Kết luận và kiến nghị:

7. Tài liệu tham khảo:

8. Phụ lục (nếu có):....

 

Mẫu số 10

BỘ Y TẾ
HỘI ĐỒNG ĐẠO ĐỨC TRONG NGHIÊN CỨU Y SINH HỌC QUỐC GIA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:      /CN-HĐĐĐ

Hà Nội, ngày      tháng      năm 20........

 

GIẤY CHỨNG NHẬN

Kết quả nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[610]

Căn cứ Quyết định số ............/QĐ-BYT ngày .. tháng ... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc thành lập Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia nhiệm kỳ ......;

Căn cứ Quyết định số ............/QĐ-BYT ngày .. tháng ... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia nhiệm kỳ ...........;

Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý thiết bị y tế[611];

Căn cứ Quyết định số ............../QĐ-BYT ngày .. tháng ... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt đề cương nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng “Tên nghiên cứu.”;

Trên cơ sở đề nghị của “Tên cơ sở nghiên cứu” tại công văn số ............ ngày ngày .. tháng ... năm ...... về việc xin sửa đổi, bổ sung nghiên cứu,

Căn cứ biên bản số …/BB-BNCĐĐ ngày …/…/… của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học cấp quốc gia đánh giá nghiệm thu kết quả nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[612];

Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia Chấp thuận kết quả nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[613]:

1. Tên nghiên cứu:

2. Giai đoạn nghiên cứu:

3. Nghiên cứu viên chính:

4. Cơ sở nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[614]:

5. Tổ chức, cá nhân có thiết bị y tế[615] nghiên cứu lâm sàng:

6. Địa điểm triển khai:

7. Đối tượng nghiên cứu:

8. Số lượng đối tượng:

9. Thời gian nghiên cứu:

10. Tên sản phẩm:

11. Nhà sản xuất:

12. Hướng dẫn sử dụng, phác đồ sử dụng sản phẩm trong nghiên cứu: theo đề cương nghiên cứu được phê duyệt tại Quyết định số …/QĐ-BYT ngày …/…/… của Bộ Y tế.

13. Ngày họp Hội đồng nghiệm thu:

Ngày chấp nhận nghiên cứu: ngày … tháng … năm …

 


Nơi nhận:
...................................

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG

 

Mẫu số 11

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:      /QĐ-BYT

Hà Nội, ngày     tháng     năm 20...

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt kết quả nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[616]

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý thiết bị y tế[617];

Căn cứ Thông tư số .............../TT-BYT ngày tháng năm 2021 của Bộ Y tế quy định về .....................;

Căn cứ giấy chứng nhận kết quả nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[618] số ....... ngày......tháng........năm ..... của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quả nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[619]:

1. Tên nghiên cứu: ………………………………………………....................

2. Giai đoạn nghiên cứu: ……………………………………..........................

3. Nghiên cứu viên chính: ……………………………………………............

4. Cơ sở nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[620]: …………………………….

4. Tên thiết bị y tế:…………………………………………………….............

5. Chủng loại: ....................................................................................................

6. Loại thiết bị y tế[621]: ..................................................................................

7. Tên chủ sở hữu thiết bị y tế[622]: ................................................................

8. Địa chỉ chủ sở hữu: .......................................................................................

9. Nhà tài trợ: ……………………………………………................................

10. Tên cơ sở sản xuất: ……………………….................................................

11. Địa chỉ cơ sở sản xuất: ................................................................................

12. Địa điểm triển khai: ……………………………………….........................

13. Đối tượng nghiên cứu: ……………………………………….....................

14. Số lượng đối tượng dự kiến: …………………………................................

15. Thời gian thực hiện: ……………………………….. ...................................

16. Quy trình, hướng dẫn sử dụng thiết bị: ........................................................

17. Kết luận nghiệm thu kết quả nghiên cứu của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia: .............................................................................................

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Các Ông, Bà Cục trưởng Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Chủ tịch Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học quốc gia, Thủ trưởng Cơ sở nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế[623] và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

 


Nơi nhận:
.........

CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký

 

 

 

 



[1] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[2] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[3] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[4] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[5] Thông tư số 10/2023/TT-BYT ngày 11 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế có căn cứ ban hành như sau:

“Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;

Căn cứ Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế.”

[6] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[7] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[8] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[9] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[10] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[11] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[12] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[13] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[14] Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[15] Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[16] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[17] Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[18] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[19] Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[20] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[21] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[22] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[23] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[24] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[25] Điều 2, Điều 3 Thông tư số 10/2023/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023 quy định như sau:

“Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

1. Các văn bản đã nộp trong hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục sử dụng để thực hiện cấp số lưu hành và giấy phép nhập khẩu, trừ trường hợp hồ sơ có yêu cầu sửa đổi, bổ sung.

2. Giấy ủy quyền theo mẫu quy định do chủ sở hữu trang thiết bị y tế ký ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì được tiếp tục sử dụng để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế để được xem xét, giải quyết.”

[26] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[27] Mẫu này được bổ sung theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[28] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[29] Mẫu này được bổ sung theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[30] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[31] Mẫu này được bổ sung theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT -BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[32] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[33] Mẫu này được bổ sung theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[34] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[35] Mẫu này được bổ sung theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[36] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[37] Mẫu này được bổ sung theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[38] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[39] Mẫu này được bổ sung theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[40] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[41] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[42] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[43] Mẫu này được bổ sung theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT -BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[44] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[45] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[46] Mẫu này được bổ sung theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT -BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[47] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[48] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[49] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[50] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[51] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[52] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[53] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[54] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[55] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[56] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[57] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 N ghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[58] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[59] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[60] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[61] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[62] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[63] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[64] Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[65] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[66] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[67] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[68] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[69] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[70] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[71] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[72] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[73] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[74] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[75] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[76] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[77] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[78] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[79] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[80] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[81] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[82] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[83] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[84] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[85] Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[86] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[87] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[88] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[89] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[90] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[91] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[92] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[93] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[94] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[95] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[96] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[97] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[98] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[99] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[100] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[101] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[102] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[103] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[104] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[105] Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[106] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[107] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[108] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[109] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[110] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[111] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[112] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[113] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[114] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[115] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[116] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[117] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[118] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[119] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[120] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[121] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[122] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[123] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[124] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[125] Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[126] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[127] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[128] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[129] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[130] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[131] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[132] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[133] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[134] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[135] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[136] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[137] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[138] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[139] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[140] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[141] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[142] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[143] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[144] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[145] Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[146] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[147] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[148] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[149] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[150] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[151] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[152] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[153] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[154] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[155] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[156] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[157] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[158] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[159] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[160] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[161] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[162] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[163] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[164] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[165] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[166] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[167] Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[168] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[169] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[170] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[171] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[172] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[173] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[174] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[175] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[176] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[177] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[178] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[179] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[180] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[181] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[182] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[183] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[184] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[185] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[186] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[187] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[188] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[189] Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[190] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[191] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[192] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[193] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[194] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[195] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[196] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[197] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[198] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[199] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[200] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[201] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[202] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[203] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[204] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[205] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[206] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[207] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[208] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[209] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[210] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[211] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[212] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[213] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[214] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[215] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[216] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[217] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[218] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[219] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[220] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[221] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[222] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[223] Mẫu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[224] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[225] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[226] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[227] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[228] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[229] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[230] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[231] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[232] Mẫu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[233] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[234] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[235] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[236] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[237] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[238] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[239] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[240] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[241] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[242] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[243] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[244] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[245] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[246] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[247] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[248] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[249] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[250] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[251] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[252] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[253] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[254] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[255] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[256] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[257] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[258] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[259] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[260] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[261] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[262] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[263] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[264] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[265] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[266] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[267] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[268] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[269] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[270] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[271] Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[272] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[273] Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[274] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[275] Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[276] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[277] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[278] Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[279] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[280] Mẫu này được bổ sung theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[281] Mẫu này được bổ sung theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[282] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[283] Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[284] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[285] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[286] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[287] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[288] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[289] Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[290] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[291] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[292] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[293] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[294] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[295] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[296] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[297] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[298] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[299] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[300] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[301] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[302] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[303] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[304] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[305] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[306] Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[307] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[308] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[309] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[310] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[311] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[312] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[313] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[314] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[315] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[316] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[317] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[318] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[319] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[320] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[321] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[322] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[323] Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[324] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[325] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[326] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[327] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[328] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[329] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[330] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[331] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[332] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[333] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[334] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[335] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[336] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[337] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[338] Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[339] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[340] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[341] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[342] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[343] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[344] Mẫu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[345] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[346] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[347] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[348] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[349] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[350] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[351] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[352] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[353] Mẫu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[354] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[355] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[356] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[357] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[358] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[359] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[360] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[361] Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[362] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[363] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[364] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[365] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[366] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[367] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[368] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[369] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[370] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[371] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[372] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[373] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[374] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[375]  Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[376] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[377] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[378] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[379] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[380] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[381] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[382] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[383] Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[384] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[385] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[386] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[387] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[388] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[389] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[390] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[391] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[392] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[393] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[394] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[395] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[396] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[397] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[398] Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[399] Mẫu này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[400] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[401] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[402] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[403] Mẫu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[404] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[405] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[406] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[407] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[408] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[409] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[410] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[411] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[412] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[413] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[414] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[415] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[416] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[417] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[418] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[419] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[420] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[421] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[422] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[423] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[424] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[425] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[426] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[427] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[428] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[429] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[430] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[431] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[432] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[433] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[434] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[435] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[436] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[437] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[438] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[439] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[440] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[441] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[442] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[443] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[444] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[445] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[446] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[447] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[448] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[449] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[450] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[451] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[452] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[453] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[454] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[455] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[456] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[457] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[458] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[459] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[460] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[461] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[462] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[463] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[464] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[465] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[466] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[467] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[468] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[469] Mẫu này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[470] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[471] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[472] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[473] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[474] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[475] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[476] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[477] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[478] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[479] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[480] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[481] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[482] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[483] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[484] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[485] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[486] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[487] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[488] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[489] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[490] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[491] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[492] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[493] Mẫu này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 1 Thông tư số 10/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 11 tháng 5 năm 2023.

[494] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[495] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[496] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[497] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[498] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[499] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[500] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[501] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[502] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[503] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[504] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[505] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[506] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[507] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[508] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[509] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[510] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[511] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[512] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[513] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[514] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[515] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[516] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[517] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[518] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[519] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[520] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[521] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[522] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[523] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[524] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[525] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[526] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[527] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[528] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[529] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[530] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[531] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[532] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[533] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[534] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[535] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[536] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[537] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[538] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[539] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[540] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[541] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[542] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[543] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[544] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[545] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[546] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[547] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[548] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[549] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[550] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[551] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[552] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[553] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[554] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[555] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[556] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[557] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[558] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[559] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[560] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[561] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[562] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[563] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[564] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[565] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[566] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[567] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[568] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[569] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[570] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[571] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[572] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[573] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[574] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[575] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[576] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[577] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[578] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[579] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[580] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[581] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[582] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[583] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[584] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[585] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[586] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[587] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[588] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[589] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[590] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[591] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[592] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[593] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[594] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[595] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[596] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[597] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[598] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[599] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[600] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[601] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[602] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[603] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[604] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[605] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[606] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[607] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[608] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[609] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[610] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[611] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[612] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[613] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[614] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[615] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[616] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[617] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[618] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[619] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[620] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[621] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[622] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

[623] Cụm từ “trang thiết bị y tế” được sửa đổi bởi cụm từ “thiết bị y tế” theo quy định tại khoản 7 Điều 147 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.

MINISTRY OF HEALTH OF VIETNAM
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. 05/VBHN-BYT

Hanoi, June 14, 2024

 

CIRCULAR

ON TEMPLATES OF DOCUMENTS AND REPORTS ON IMPLEMENTATION OF DECREE NO. 98/2021/ND-CP DATED NOVEMBER 08, 2021 OF THE GOVERNMENT ON MANAGEMENT OF MEDICAL DEVICES

Pursuant to Circular No. 19/2021/TT-BYT dated November 16, 2021 of the Minister of Health on templates of documents and reports on implementation of Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 of the Government on management of medical devices;

Pursuant to Circular No. 10/2023/TT-BYT dated May 11, 2023 of the Minister of Health on amendments to certain Articles of Circular No. 19/2021/TT-BYT dated November 16, 2021 of the Minister of Health on templates of documents and reports on implementation of Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 of the Government on management of medical devices, which comes into force from May 11, 2023.

Pursuant to Decree No. 75/2017/ND-CP dated June 20, 2017 of the Government on functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Health of Vietnam;

Pursuant to Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 of the Government on management of medical devices;

At the request of the Director of the Department of Medical Equipment and Construction,

The Minister of Health hereby promulgates a Circular on templates of documents and reports on implementation of Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 of the government on management of medical devices.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



This Circular provides for templates of documents and reports on implementation of Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 of the Government on management of medical devices.

Article 2. Regulated entities

Organizations and individuals involved in activities relating to medical devices, including: classification of medical devices; production, clinical research, circulation, purchase, sale, export, import and service provision of medical devices; advertising of medical devices; management of prices of medical devices, and management and use of medical devices at health facilities.

Article 3. Templates of documents and reports on implementation of Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 of the Government on management of medical devices

Templates of documents and reports enclosed herewith in Appendices include:

1. Appendix I: Written declaration of, disclosure of, statement of, notification of or application for issuance of marketing authorization number, import license and certificate of free sale.

2. Appendix II: Personnel list.

3. Appendix III: Confirmation of work period.

4. Appendix IV: Application for declaration, certificate, import license.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6. Appendix VI: Letter of authorization.

6a. Appendix VI.A: Letter of authorization of issuance of medical device import licenses according to regulations in Clause 18 Article 1 of Decree No. 07/2023/ND-CP.

7. Appendix VII: Confirmation of eligibility for warranty.

8. Appendix VIII: Technical document for medical devices.

9. Appendix IX: Report on receipt, dispatch, inventory, use of medical devices, production materials, EQA reagents that contain narcotics/precursors.

10. Appendix X: Written commitment and application for resumption of circulation of medical devices.

11. Appendix XI: Clinical research on medical devices.

Article 4. Responsibilities for implementation

Organizations and individuals involved in activities relating to medical devices are responsible for implementation of this Circular.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. This Circular comes into force from January 01, 2022.

2. Difficulties that arise during the implementation of this Circular should be reported to the Ministry of Health for consideration and settlement.

 

 

CERTIFIED BY MINISTER
DEPUTY MINISTER




Do Xuan Tuyen

 

APPENDIX I

TEMPLATE OF DECLARATION OF, DISCLOSURE OF, STATEMENT OF, NOTIFICATION OF AND APPLICATION FOR ISSUANCE OF NUMBER OF MARKETING AUTHORIZATION, IMPORT LICENSE AND CERTIFICATE OF FREE SALE
(enclosed with Circular No. 19/2021/TT-BYT dated November 16, 2021 of the Minister of Health)

Template No. 01

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Template No. 02

Declaration of applied standards of class A medical devices

Template No. 02.02

Declaration of applied standards of class B medical devices

Template No. 03.01

Written request for issuance of marketing authorization numbers of class C and class D medical devices subject to national technical regulations

Template No. 03.02

Written request for issuance of marketing authorization numbers of class C and class D medical devices which are measuring instruments subject to sample approval

Template No. 03.03

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Template No. 03.04

Written request for issuance of marketing authorization numbers of class C and class D medical devices eligible for emergency use authorization

Template No. 03.05

Written request for issuance of marketing authorization numbers of other class C and class D medical devices

Template No. 04

Declaration of eligibility for trading of medical devices

Template No. 05

Written request for issuance of a medical device import licence

Template No. 05.A

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Template No. 05.B

Order for import of biological products for in vitro diagnostic test serving the implementation of the regulations in Clause 18 Article 1 of Decree No. 07/2023/ND-CP 

Template No. 06

Declaration of eligibility for provision of consultation on medical device technology

Template No. 07

Written request for certificate of free sale of the medical devices

Template No. 08

Notification of updated information in application for declaration of eligibility for production of medical devices

Template No. 09

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Template No. 10

Notification of updated information in application for marketing authorization of class C and class D medical devices

Template No. 11

Notification of updated information in application for declaration of eligibility for trading of class B, class C and class D medical devices

Template No. 12

Notification of updated information in application for declaration of eligibility for provision of consultation on medical device technology

Template No. 13.01

Quotation for medical devices

Template No. 13.01

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Template No. 14

Disclosure of medical device advertising contents and formats

Template No. 15

Declaration of materials used for production of medical devices and EQA reagents that contain narcotics/precursors

 

Template No. 01

 

NAME OF MANUFACTURING FACILITY
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



…… [1].............(date) ..................., 20...

 

DECLARATION

of eligibility for production of medical devices

To: .............[2]...................

1. Name of the manufacturing facility:

TIN: …………………………………………………………………..

Address of the head office: …….. [3] ………………………………………………………

Address of manufacturing facility: ......... ……………. Province: ……………………….

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Email: ........................................ Website (if any): …………..

2. Legal representative of the manufacturing facility:

Full name: ……………………………………………………………………

ID number/PIN/passport number: ………..date of issue: ……… Place of issue: ………..

Landline: ......... ………………. Mobile phone: ……………………

3. Medical devices produced by the manufacturing facility:

No

Name of medical device

Expected scale (products per year)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

2.

 

 

 

Declaration of eligibility for production of medical devices

Enclosures:

1.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



□

2.

Documents regarding the system for monitoring and managing the processes of exporting, importing, inventory and usage of raw materials that are narcotics and precursors, as well as the processes of exporting, importing and inventory of medical devices containing narcotics and precursors, and the storage warehouse.

□

We hereby commit that:

1. The declared information is accurate and legal according to the regulations. We will wholly be responsible for any falsification and will face penalties according to regulations of law.

2. We ensure the fulfillment and maintenance of requirements declared during the process of operation.

3. Any changes related to the application for declaration of eligibility for production of medical devices will be updated as per regulations.

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Legal representative of the facility
(Signature (full name, title))
Confirmed by seal or digital signature 

______________

 [1] Geographic name

 [2] Department of Health of the province/central-affiliated city where the manufacturing facility is headquartered

 [3] The address written on the business registration certificate

 [4] If it coincides with the registered business address, state “at the headquarters”

 

Form No. 02.01

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. …………

…… [1]………(date) ..................., 20...

 

DECLARATION

of applied standards of class A medical devices

To: .............[2]...................

1. Name of the facility: .................................................................................

TIN or number of Licence for representative office establishment: ..................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Landline: .. ...... ………………………….. Fax .. ....................................

Email: ............................................……… ................................................

2. Legal representative of the facility:

Full name: ...................................................................................................

ID number/PIN/passport number: ………..date of issue: ……… Place of issue: ..........

Landline: ......... ………………. Mobile phone: ............................

3. Class A medical devices:

Common medical devices[4]: □ or in vitro diagnostic medical devices: □

Name of the medical device [5]: ........................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Global Medical Device Nomenclature - GMDN code (if any): .................

Model: .................................................................................................

Product code (if any): ...............................................................................

Packing specification (if any): ......................................................................

Uses: ......................................................................................

Name of the manufacturing facility: .....................................................................................

Address of the manufacturing facility: ...............................................................................

Applied standards: ...................................................................................

4. For medical device that contains narcotic or precursor:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CAS Registry Number (CAS RN): .....................................................................................

Concentration and content of the narcotic or precursor: ..............................................

Total content of narcotics or precursors in a smallest packing unit: ....................................................................................................................

5. Information about the owner of the medical device:

The owner’s name: ..........................................................................................

The owner’s address: ....................................................................................

6. Information about warranty facility (if any):

Name of facility: ...................................................................................................

Address: .......................................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



7. Number of declaration of eligibility for domestic production of medical device .............................................................................................

Declaration of applied standards of class a medical devices

Enclosures:

1.

ISO 13485 Certificate

□

2.

Letter of authorization of the medical device owner

□

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Confirmation of eligibility for warranty

□

4.

Brief technical description of the medical device in Vietnamese

□

5.

Technical description of functions and specifications of the medical device promulgated by its owner

□

6.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



□

7.

Standard version declared to be applied by the owner of the medical device

□

8.

Certificate of conformity with standards

□

9.

For a medical device manufactured in Vietnam: result of evaluating chemical, physical and microbiological parameters and other parameters granted by a qualified facility according to the provisions of law on conformity assessment, or Certificate of quality assessment issued by a competent authority of Vietnam for in vitro diagnostic medical devices

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



10.

User manual of the medical device in Vietnamese; for an imported medical device, an original in English, issued by the owner of the medical device, will be enclosed with the user manual in Vietnamese

□

11.

The medical device label template

□

12.

Certificate of free sale for the imported medical device

□

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



We hereby declare that:

1. The declared information is accurate and legal according to the regulations. We will wholly be responsible for any falsification and will face penalties according to regulations of law.

2. We ensure the quality of the medical device and the trade thereof according to the declaration.

3. Any changes related to the declaration will be updated in accordance with regulations.

 

 

Legal representative of the applicant
Signature (full name, title)
Confirmed by seal or digital signature
 

_________________________

 [1] Geographic name

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 [3] The address written on the business registration certificate

 [4] A non-IVD medical device: The phrase “trang thiết bị y tế” is replaced with the phrase “thiết bị y tế” (“medical device”) (“medical device”) according to the provisions of clause 147 of Decree No. 96/2023/ND-CP, which comes into force from January 01, 2024.

 [5] Write the name of the medical device in Vietnamese in a manner that corresponds to the intended use of the device, except in cases where localization into Vietnamese is not feasible. The phrase “trang thiết bị y tế” is replaced with the phrase “thiết bị y tế” (“medical device”) in accordance with Clause 7, Article 147 of Decree No. 96/2023/ND-CP, which takes effect from January 1, 2024.

 [6] Specify the trade name given by the medical device owner. The phrase “trang thiết bị y tế” is replaced with the phrase “thiết bị y tế” (“medical device”) according to the provisions of clause 147 of Decree No. 96/2023/ND-CP, which comes into force from January 01, 2024.

 

Form No. 02.02

 

FACILITY’S NAME
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



…… [1]………(date) ..................., 20...

 

DECLARATION

OF APPLIED STANDARDS OF CLASS B MEDICAL DEVICES

To: .............[2]...................

1. Name of the facility: .................................................................................

TIN or number of Licence for representative office establishment: ..................

Address: ……[3]………..................................................................................

Landline: .. ...... ………………………….. Fax:…………………………… .. ....................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2. Legal representative of the facility:

Full name: ...................................................................................................

ID number/PIN/passport number: ………..date of issue: ……… Place of issue: ..........

Landline: ......... ………………. Mobile phone: ............................

3. Class B medical devices:

Common medical devices[4]: □ or in vitro diagnostic medical devices: □

Name of medical device [5]: ........................................................................................

Trade name [6] (if any): ..........................................................................

Global Medical Device Nomenclature - GMDN code (if any): .................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Product code (if any): ...............................................................................

Packing specification (if any): ......................................................................

Uses: ......................................................................................

Name of the manufacturing facility: .....................................................................................

Address of the manufacturing facility: ...............................................................................

Applied standards: ...................................................................................

4. For medical device that contains narcotic or precursor:

Name of narcotic/ precursor: ……………Scientific name: ………..……

CAS Registry Number (CAS RN): .....................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Total content of narcotics and precursors in a smallest packing unit: .....................

………… .....................................................................................................

5. Information about the owner of the medical device:

The owner’s name: ..........................................................................................

The owner’s address: ....................................................................................

6. Information about warranty facility (if any):

Name of facility: ...................................................................................................

Address: .......................................................................................................

Landline: ........................ Mobile phone: ...........................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Declaration of applied standards of class B medical devices

Enclosures:

1.

ISO 13485 Certificate

□

2.

Letter of authorization of the medical device owner

□

3.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



□

4.

Brief technical description of the medical device in Vietnamese

□

5.

Technical description of functions and specifications of the medical device promulgated by its owner

□

6.

Technical documents in Vietnamese enclosed with documents on materials, product safety, manufacturing process and clinical and preclinical research reports including reports on the stability of IVD reagents, calibrators and controls.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



7.

Standard version declared to be applied by the owner of the medical device

□

8.

Certificate of conformity with standards

□

9.

For a medical device domestically manufactured: result of evaluating chemical, physical and microbiological parameters and other parameters granted by a qualified facility according to the provisions of law on conformity assessment, or Certificate of quality assessment issued by a competent authority of Vietnam for in vitro diagnostic medical devices

□

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



User manual of the medical device in Vietnamese; for an imported medical device, an original in English, issued by the owner of the medical device, will be enclosed with the user manual in Vietnamese

□

11.

The medical device label template

□

12.

Certificate of free sale for the imported medical device

□

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. The declared information is accurate and legal according to the regulations. We will wholly be responsible for any falsification and will face penalties according to regulations of law.

2. We ensure the quality of the medical device and the trade thereof according to the declaration.

3. Any changes related to the declaration will be updated in accordance with regulations.

 

 

Legal representative of the applicant
Signature (full name, title)
Confirmed by seal or digital signature 

____________________

 [1] Geographic name

 [2] Department of Health of the province or central-affiliated city where the facility is headquartered

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 [4] A non-IVD medical device; the phrase “trang thiết bị y tế” is replaced with the phrase “thiết bị y tế” (“medical device”) in accordance with Clause 7, Article 147 of Decree No. 96/2023/ND-CP, which takes effect from January 1, 2024.

 [5] Write the name of the medical device in Vietnamese in a manner that corresponds to the intended use of the device, except in cases where localization into Vietnamese is not feasible; The phrase “trang thiết bị y tế” is replaced with the phrase “thiết bị y tế” (“medical device”) in accordance with Clause 7, Article 147 of Decree No. 96/2023/ND-CP, which takes effect from January 1, 2024.

 [6] Write the trade name chosen by the medical device owner; the phrase “trang thiết bị y tế” is replaced with the phrase “thiết bị y tế” (“medical device”) in accordance with Clause 7, Article 147 of Decree No. 96/2023/ND-CP, which takes effect from January 1, 2024.

 

Form No. 03.01

 

NAME OF REGISTERING FACILITY
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. …………

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

WRITTEN REQUEST

for issuance of marketing authorization numbers of class C and class D medical devices subject to national technical regulations

To: Ministry of Health

1. Name of the registering facility: .................................................................................

TIN or number of Licence for representative office establishment: ..................

Address:……………[2]……………………………………………………………..

Phone number: ......... ………………………………Fax: ........................................

Email: ............................................ ............................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Full name: ...................................................................................................

ID number/PIN/passport number: ………..date of issue: ………… Place of issue: .......

Landline: ......... ………………. Mobile phone: ............................

3. Medical device requiring marketing authorization:

Name of medical device .....................................................................................

Trade name (if any): …………………………………………………………………………..

Global Medical Device Nomenclature - GMDN code (if any): .................

Model: .................................................................................................

Product code (if any): ...............................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Type of medical device: ....................................................................................

Uses: ......................................................................................

Name of manufacturing facility: .....................................................................................

Address of the manufacturing facility: ...............................................................................

4. Information about the owner of the medical device:

The owner’s name: ..........................................................................................

The owner’s address: ....................................................................................

5. Information about warranty facility (if any):

Name of the facility: ...................................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Landline: ........................ Mobile phone: ...........................

6. Number of declaration of eligibility for domestic production of medical device .......................................................................................................

7. Effective periods of documents contained in the application[3]:

- ISO 13485 Certificate  …………

- Letter of authorization of the medical device owner: ……………………………..

- Certificate of Free Sale (CFS) or Market Authorization (MA) for the imported medical device: …………………………

Enclosures:

1.

ISO 13485 Certificate

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2.

Letter of authorization of the medical device owner

□

3.

Confirmation of eligibility for warranty

□

4.

CFS or MA for the imported medical device

□

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Common Submission Dossier Template (CSDT)

□

6.

Certificate of conformity with regulations

□

7.

Brief technical description of the medical device in Vietnamese

□

8.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



□

9.

Technical documents in Vietnamese enclosed with documents on materials, product safety, product quality control and manufacturing process and clinical and preclinical research reports including reports on the stability of IVD reagents, calibrators and controls.

□

10.

User manual of the medical device in Vietnamese; for an imported medical device, an original in English, issued by the owner of the medical device, will be enclosed with the user manual in Vietnamese

□

11.

The medical device label template

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The facility hereby declares that:

1. The declared information is accurate and legal according to the regulations. We will wholly be responsible for any falsification and will face penalties according to regulations of law.

2. We ensure the quality of the medical device and the trade thereof according to the application.

3. Any changes related to the application will be updated in accordance with regulations.

 

 

Legal representative of the facility
(Signature (full name, title))
Confirmed by seal or digital signature
 

__________________________

 [1] Geographic name

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 [3] In case of multiple documents: Specify expiry date of the document whose effective period is shortest.  In case of a document whose effective period is not specified, write “indefinite”.

 

Form No. 03.02

 

NAME OF REGISTERING FACILITY
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. …………

…… [1]………(date) ..................., 20...

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



for issuance of marketing authorization numbers of class C and class D medical devices which are measuring instruments subject to sample approval

To: Ministry of Health

1. Name of the registering facility: .................................................................................

TIN or number of Licence for representative office establishment: ..................

Address:……………[2]……………………………………………………………..

Phone number: ..................................... ………Fax: ........................................

Email: ............................................ ............................................................

2. Legal representative of the facility:

Full name: ...................................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Landline: ........................ Mobile phone: ............................

3. Medical device requiring marketing authorization:

Name of medical device: .....................................................................................

Trade name (if any): …………………………………………………………………………..

Global Medical Device Nomenclature - GMDN code (if any): .................

Model: .................................................................................................

Product code (if any): ...............................................................................

Packing specification (if any): ......................................................................

Type of medical device: ....................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Name of the manufacturing facility: ....................................................................................

Address of the manufacturing facility: ...............................................................................

4. Information about the owner of the medical device:

The owner’s name: ..........................................................................................

The owner’s address: ....................................................................................

5. Information about warranty facility (if any):

Name of the facility: ...................................................................................................

Address: .......................................................................................................

Landline: ........................ Mobile phone: ............................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



7. Effective periods of documents contained in the application[3]:

- ISO 13485 Certificate  …………

- Letter of authorization of the medical device owner: ……………………………..

- CFS or MA for the imported medical device …………………………

Enclosures:

1.

ISO 13485 Certificate

□

2.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



□

3.

Confirmation of eligibility for warranty

□

4.

CFS or MA for the imported medical device

□

5.

Common Submission Dossier Template (CSDT)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6.

Decision on sample approval

□

7.

Brief technical description of the medical device in Vietnamese

□

8.

Technical description of functions and specifications of the medical device promulgated by its owner

□

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Technical documents in Vietnamese enclosed with documents on materials, product safety, product quality control and manufacturing process and clinical and preclinical research reports including reports on the stability of IVD reagents, calibrators and controls.

□

10.

User manual of the medical device in Vietnamese; for an imported medical device, an original in English, issued by the owner of the medical device, will be enclosed with the user manual in Vietnamese

□

11.

The medical device label template

□

The facility hereby declares that:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2. We ensure the quality of the medical device and the trade thereof according to the application.

3. Any changes related to the application will be updated in accordance with regulations.

 

 

Legal representative of the facility
(Signature (full name, title))
Confirmed by seal or digital signature
 

_________________

 [1] Geographic name

 [2]  The address written on the business registration certificate

 [3] In case of multiple documents: Specify expiry date of the document whose effective period is shortest.  In case of a document whose effective period is not specified, write “indefinite”.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Form No. 03.03

 

NAME OF REGISTERING FACILITY
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. …………

…… [1]………(date) ..................., 20...

 

WRITTEN REQUEST

for issuance of marketing authorization numbers of class C and class D medical devices eligible for quick issuance

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. Name of the registering facility: … .............................................................................

TIN or number of Licence for representative office establishment: ..................

Address:……2………….. ...........................................................

Phone number: ..................................... ………Fax: ........................................

Email: ............................................ ……………………………… ............

2. Legal representative of the facility:

Full name: ...................................................................................................

ID number/PIN/passport number: ………..date of issue: …… Place of issue: ....................

Landline: ........................ Mobile phone: ............................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Name of medical device: .....................................................................................

Trade name (if any): …………………………………………………………………………..

Global Medical Device Nomenclature - GMDN code (if any): .................

Model: .................................................................................................

Product code (if any): ...............................................................................

Packing specification (if any): ......................................................................

Name of medical device: ....................................................................................

Uses: ......................................................................................

Name of the manufacturing facility: ....................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4. Information about the owner of the medical device:

The owner’s name: ..........................................................................................

The owner’s address: ....................................................................................

5. Information about warranty facility (if any):

Name of the facility: ...................................................................................................

Address: .......................................................................................................

Landline: ........................ Mobile phone: ............................

6. Information about the marketing authorization of the medical device:

- Number of document: ......................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Date of issue: .................................................................................................

- Expiry date: ....................................................................................

7. Number of declaration of eligibility for domestic production of medical device .......................................................................................................

8. Effective periods of documents contained in the application[3]:

- ISO 13485 Certificate: …………

- Letter of authorization of the medical device owner: ……………………………..

- CFS or MA for the imported medical device: …………………………

Enclosures:

1.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



□

2.

Letter of authorization of the medical device owner

□

3.

Confirmation of eligibility for warranty

□

4.

CFS or MA for the imported medical device

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5.

Common Submission Dossier Template (CSDT)

□

6.

Certificate of quality assessment issued by a competent authority of Vietnam for IVD medical device:

□

7.

Brief technical description of the medical device in Vietnamese

□

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Technical description of functions and specifications of the medical device promulgated by its owner

□

9.

Technical documents in Vietnamese enclosed with documents on materials, product safety, product quality control and manufacturing process and clinical and preclinical research reports including reports on the stability of IVD reagents, calibrators and controls.

□

10.

User manual of the medical device in Vietnamese; for an imported medical device, an original in English, issued by the owner of the medical device, will be enclosed with the user manual in Vietnamese

□

11.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



□

The facility hereby declares that:

1. The declared information is accurate and legal according to the regulations. We will wholly be responsible for any falsification and will face penalties according to regulations of law.

2. We ensure the quality of the medical device and the trade thereof according to the application.

3. Any changes related to the application will be updated in accordance with regulations.

 

 

Legal representative of the facility
(Signature (full name, title))
Confirmed by seal or digital signature
 

__________________

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 [2]  The address written on the business registration certificate

 [3] In case of multiple documents: Specify expiry date of the document whose period of validity is shortest.  In case of a document whose effective period is not specified, write “indefinite”.

 

Form No. 03.04

 

NAME OF REGISTERING FACILITY
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. …………

…… [1]………(date) ..................., 20...

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



WRITTEN REQUEST

for issuance of numbers of marketing authorization of class C and class D medical devices eligible for emergency USe authorization

To: Ministry of Health

1. Name of the registering facility: .................................................................................

TIN or number of Licence for representative office establishment: ..................

Address:……[2]………….. ...........................................................................

Phone number: ..................................... ………Fax: ........................................

Email: ............................................ …… ....................................................

2. Legal representative of the facility:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ID number/PIN/passport number: ………..date of issue: …… Place of issue: ....................

Landline: ........................ Mobile phone: ...........................

3. Medical device requiring marketing authorization:

Name of medical device: .....................................................................................

Trade name (if any): …………………………………………………………………………..

Global Medical Device Nomenclature - GMDN code (if any): .................

Model: .................................................................................................

Product code (if any): ...............................................................................

Packing specification (if any): ......................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Uses: ......................................................................................

Name of the manufacturing facility: ....................................................................................

Address of the manufacturing facility: ...............................................................................

4. Information about the owner of the medical device:

The owner’s name: ..........................................................................................

The owner’s address: ....................................................................................

5. Information about warranty facility (if any):

Name of the facility: ...................................................................................................

Address: .......................................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6. Information about circulation, emergency use authorization for medical devices (in case of technology transfer or processing, information about the transferred or processed product that has been circulated must be provided):

- Number of document: ......................................................................................

- Name of the issuing organization: .......................................................................................

- Date of issue: .................................................................................................

- Expiry date: ....................................................................................

- Links about permission for circulation and use of the medical device: .

7. Number of declaration of eligibility for domestic production of medical device: ...............................................................................................................

8. Effective periods of documents contained in the application [3]:

- ISO 13485 Certificate: …………

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- CFS or MA for the imported medical device: …………………………

Enclosures:

1.

ISO 13485 Certificate

□

2.

Letter of authorization of the medical device owner

□

3.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



□

4.

CFS/MA or licence for emergency use authorization for the imported medical device.

□

5.

Document containing links of the applicant for issuance of marketing authorization numbers

□

6.

Common Submission Dossier Template (CSDT)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



7.

Technology transfer contract

□

8.

Processing contract

□

9.

Certificate of product quality inspection or assessment

□

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Brief technical description of the medical device in Vietnamese

□

11.

Technical description of functions and specifications of the medical device promulgated by its owner

□

12.

Technical documents in Vietnamese enclosed with documents on materials, product safety, product quality control and manufacturing process and clinical and preclinical research reports including reports on the stability of IVD reagents, calibrators and controls.

□

13.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



□

14.

The medical device label template

□

The facility hereby declares that:

1. The declared information is accurate and legal according to the regulations. We will wholly be responsible for any falsification and will face penalties according to regulations of law.

2. We ensure the quality of the medical device and the trade thereof according to the application.

3. Any changes related to the application will be updated in accordance with regulations.

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Legal representative of the facility
(Signature (full name, title))
Confirmed by seal or digital signature
 

_____________________

 [1] Geographic name

 [2]  The address written on the business registration certificate

 [3] In case of multiple documents: Specify expiry date of the document whose effective period is shortest.  In case of a document whose effective period is not specified, write “indefinite”.

 

Form No. 03.05

 

NAME OF REGISTERING FACILITY
-------

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



No. …………

…… [1]………(date) ..................., 20...

 

WRITTEN REQUEST

for issuance of numbers of marketing authorization FOR other class C and class D medical devices

To: Ministry of Health

1. Name of the registering facility: …. ............................................................................

TIN or number of Licence for representative office establishment: ..................

Address:……[2]………….. ...........................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Email: ............................................ …… ....................................................

2. Legal representative of the facility:

Full name: ...................................................................................................

ID number/PIN/passport number: ………..date of issue: …… Place of issue: ....................

Landline: ........................ Mobile phone: ............................

3. Medical device requiring marketing authorization:

Name of medical device: .....................................................................................

Trade name (if any): …………………………………………………………………………..

Global Medical Device Nomenclature - GMDN code (if any): .................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Product code (if any): ...............................................................................

Packing specification (if any): ......................................................................

Type of medical device: ....................................................................................

Uses: ......................................................................................

Name of the manufacturing facility: ....................................................................................

Address of the manufacturing facility: ...............................................................................

4. Information about the owner of the medical device:

The owner’s name: ..........................................................................................

The owner’s address: ....................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Name of the facility: ...................................................................................................

Address: .......................................................................................................

Landline: ........................ Mobile phone: ............................

6. Number of declaration of eligibility for domestic production of medical device: .......................................................................................................................

7. Effective periods of documents contained in the application [3]:

- ISO 13485 Certificate: …………

- Letter of authorization of the medical device owner: ……………………………..

- CFS or MA for the imported medical device: …………………………

Enclosures:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ISO 13485 Certificate

□

2.

Letter of authorization of the medical device owner

□

3.

Confirmation of eligibility for warranty

□

4.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



□

5.

Common Submission Dossier Template (CSDT)

□

6.

Certificate of quality assessment issued by a competent authority of Vietnam for IVD medical device:

□

7.

Certificate of analysis of composition and content of antimicrobial substances; Trial report on bio-efficacy of products for chemicals and preparations serving the only purpose of sterilization. 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8.

Brief technical description of the medical device in Vietnamese

□

9.

Technical description of functions and specifications of the medical device promulgated by its owner

□

10.

Technical documents in Vietnamese enclosed with documents on materials, product safety, product quality control and manufacturing process and clinical and preclinical research reports including reports on the stability of IVD reagents, calibrators and controls.

□

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



User manual of the medical device in Vietnamese; for an imported medical device, an original in English, issued by the owner of the medical device, will be enclosed with the user manual in Vietnamese

□

12.

The medical device label template

□

The facility hereby declares that:

1. The declared information is accurate and legal according to the regulations. We will wholly be responsible for any falsification and will face penalties according to regulations of law.

2. We ensure the quality of the medical device and the trade thereof according to the application.

3. Any changes related to the application will be updated in accordance with regulations.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Legal representative of the facility
(Signature (full name, title))
Confirmed by seal or digital signature 

______________________

 [1] Geographic name

 [2]  The address written on the business registration certificate

 [3] In case of multiple documents: Specify expiry date of the document whose effective period is shortest.  In case of a document whose effective period is not specified, write “indefinite”.

 

Template No. 04

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. …………

 …… [1]………(date) ..................., 20...

 

DECLARATION

Of eligibility for trading of class B, class C and class D medical devices

To: .............[2]...................

1. Name of the facility: ..........................................................................................................

TIN: ………………………………………………………………………

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Transaction office (if any): …………………………………………………..

2. Legal representative of the facility:

Full name: ………………………………………………………………………..

ID number/PIN/passport number: ………..date of issue: ……… Place of issue: …………….

Landline: ................................ Mobile phone: ……………………

3. Technical staff of the trading facility[4]:

Full name: ………………………………………………………………………..

ID number/PIN/passport number: ………..date of issue: ……… Place of issue: ……………..

Professional qualification: ……………………………………………………………

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



................................................................................................................................

................................................................................................................................

................................................................................................................................

................................................................................................................................

Declaration of eligibility for trading of medical devices

Enclosures:

1.

Personnel list

□

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Records of the storage warehouse of medical devices

□

3.

Records of means of transport of medical devices

□

4.

Documentary evidence of the storage warehouse and system for monitoring and managing the exporting,  importing and inventory process of medical devices containing narcotics or precursors

□

We hereby commit that:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2. We ensure the quality of the medical device and the trade thereof according to the declaration.

3. Any changes related to the application for declaration of eligibility for trading of medical devices will be updated as per regulations.

 

 

Legal representative of the facility
(Signature (full name, title))
Confirmed by seal or digital signature 

____________________

 [1] Geographic name

 [2] Department of Health of the province or central-affiliated city where the facility is headquartered

 [3]  The address written on the business registration certificate

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Template No. 05

 

Name of importing organization or individual
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. …………….

 …… [1]……, …...[date]...., 20……

 

Written request for issuance of medical device import licence

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Name of importing organization or individual: ...............................................................

TIN or ID number/PIN/passport number: .........................................

Legal representative: ..........................................................................

Phone number: ......................................................................................

We hereby apply for the license to import the following medical devices:

No.

Name of medical device

Model/ code of product

Manufacturer, country of manufacture

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Distributor, country of distribution
(if any)

Quantity

Unit

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2. User: ......................................................................................

3. We hereby commit:

- We will be responsible for ensuring the quality, model and number of imported medical devices

- We ensure the use of imported medical devices in accordance with their intended uses.

We will be responsible before law for breach of the above-mentioned commitments.

 

 

Importing organization or individual
Signature (full name, title) with confirmation by seal or digital signature

_________________

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Form No. 05.A

Written request for issuance of medical device import license serving the implementation of regulations in Clause 18 Article 1 of Decree No. 07/2023/ND-CP

 

Name of importing unit
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. ………/……. [1]

…… [2] ……, …...[date]...., 20……

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



To: Ministry of Health

Importing organization:

Address:

TIN:

Phone number:                                          Fax:

Legal representative:

Phone number:                                       Mobile phone:

Official in charge of import operations:

Phone number:                                       Mobile phone:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



No.

Name of medical device

Model

Manufacturer, country of manufacture (CO)

Owner, country of ownership

Distributor, country of distribution
(if any)

Year of production

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

1. Purpose of import:

2. Expiry date of certificate of free sale:

3. Expiry date of ISO certificate:

4. Expiry date of Letter of authorization:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- We ensure that the quality, model and quantity of medical devices to be imported will be in accordance with the application, and the imported medical devices are new.

- We are responsible for warranty on medical devices and provision of chemicals, materials and spare parts during the use of such medical devices.

- We have qualified personnel in charge of effectiveness and safety of medical devices for users and environment, and ensure that the quality of the imported medical devices is not affected during transport and in our facilities. We fully comply with regulations on goods labeling.

- The imported medical devices are used in accordance with the application. We will facilitate inspection by competent authorities.

We will be responsible before law for breach of the above-mentioned commitments.

 

 

Importing unit
(Signature, full name and seal)

______________

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 [2] Name of province or city where the importing unit is headquartered

 

[232] Template No. 05.B

Order for import of biological products for in vitro diagnostic test serving the implementation of the regulations in Clause 18 Article 1 of Decree No. 07/2023/ND-CP 

 

NAME OF IMPORTING ENTERPRISE
No.
…………….......

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

 

ORDER FOR IMPORT

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 (Enterprise) respectfully requests the Department of Medical Equipment and Health Works - Ministry of Health to consider approving the enterprise to import the following IVD biological products without registration numbers:

Name of IVD biological product, composition, content, dosage form, packing specification

Unit

Import quantity

Date of production / expiry date

Use

Name of manufacturer and name of country of manufacture

Name of supplier and name of country of supply

Name of entrustor
(if any) *

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

* If the import is not entrusted, specify “No entrustment”

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



......, ………[date] ....................
Director of the importing enterprise
(signature, seal)

Template No. 06

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

…… [1]……, …...[date]...., 20……

DECLARATION

of eligibility for provision of consultation on medical device technology

To: Ministry of Health (via Department of Medical Equipment and Healthcare Works).

1. The consulting practitioner

Full name: ...................................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Address: .......................................... ............................................................

Mobile phone: ......... ……………..Email: .................................................

Professional qualification: ................................................................................

2. Scope of consulting:

No.

Consultation contents

Group of medical devices subject to consultation

1

Consultation on the list of medical devices

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2

Consultation on the development of configuration and technical features for medical devices

 

 

Declaration of eligibility for provision of consultation on medical device technology

Enclosures:

1.

Diplomas and/or certificates of completed training held by the consulting practitioner

□

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Confirmation of work period

□

 

I commit:

1. The declared information is accurate and legal according to the regulations.                                                                                           I will wholly be responsible for any falsification and will face penalties according to regulations of law.

2. Any changes related to the application for declaration of eligibility for provision of consultation on  medical device technology will be updated as per regulations.

 

 

The consulting practitioners
Signature (full name)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 [1] Geographic name

 

Template No. 07

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

…… [1]………(date) ..................., 20...

WRITTEN REQUEST

For issuance of certificate of free sale of medical devices

To: Ministry of Health (via Department of Medical Equipment and Healthcare Works).

1. The facility applying for a Certificate of Free Sale:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.2. The headquarter address: ………………… [2]……………………………………….

1.3. Phone number: ......... ………………………….. Fax: …………………………………………

2. The medical device owner:

2.1. The owner’s name: ………………………………………………………….

2.2. Address: …………………………………………………………………..

3. Manufacturing facility:

3.1. Manufacturing facility 1:

- Name: ………………………………………………………

- Address: ..............………………………………………………

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Name: ……………………………………………………….

- Address: ..............………………………………………………

To meet the requirements of the importing country, our company requests the Ministry of Health to issue a Certificate of Free Sale (CFS) for the following medical devices:

No

Name of medical device

Model

Product code (if any)

Number of marketing authorization

Manufacturing facility[3]

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

2

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

3

 

 

 

 

 

 

We hereby commit that:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2. We ensure the fulfillment and maintenance of requirements declared during the process of manufacture.

 

 

Legal representative of the facility
(Signature (full name, title))
Confirmed by seal or digital signature
 

___________________

 [1] Geographic name

 [2]  The address written on the business registration certificate

 [3] Numbering manufacturing facility according to section 3

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

…… [1]………(date) ..................., 20...

Notification

of updated information in application for declaration of eligibility for production of medical devices

Last updated on: ………….

To: …………

1. Number of declaration: ……………………. Date: ….………………………

2. Updated information:

No

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Updates

 

 

 

 

 

 

3. Related  documents: ……………...

We hereby commit:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



We will be responsible before the law for the accuracy of the updates.

 

 

Legal representative of the facility
(Signature (full name, title))
Confirmed by seal or digital signature
 

________________

 [1] Geographic name.

 

Template No. 09

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



NOTIFICATION

of updaTed information in application for declaration of applied standards of class A and class B medical devices

Last updated on: ………….

To: ……………….

1. Number of the applied standard declaration: ................... issued on: ………

2. Updated information:

No

Declared contents

Updates

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

3. Related  documents: ……………...

We hereby commit:

We will strictly comply with regulations of Vietnamese law;

We will be responsible before the law for the accuracy of the updates.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Legal representative of the facility
Signature (full name, title)
Confirmed by seal or signature
 

_____________________

 [1] Geographic name.

 

Template No. 10

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

…… [1]………(date) ..................., 20...

NOTIFICATION

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Last updated on: ………….

To: Ministry of Health

1. Number of marketing authorization: ………. ….Date of issue: ………….……

2. Updated information:

No

Out-of-date information

Up-to-date information

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

3. Related  documents: ……………...

We hereby commit:

We will strictly comply with regulations of Vietnamese law;

We will be responsible before the law for the accuracy of the updates.

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



_____________________

 [1] Geographic name.

 

Template No. 11

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

…… [1]………(date) ..................., 20...

NOTIFICATION

of updated information in application for declaration of eligibility for trading of class B, class C and class D medical devices

Last updated on: ………….

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. Number of declaration: ………….…. Date: ………………

2. Updated information:

No

Out-of-date information

Up-to-date information

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

3. Related  documents: ……………...

We hereby commit:

We will strictly comply with regulations of Vietnamese law;

We will be responsible before the law for the accuracy of the updates.

 

 

Legal representative of the facility
Signature (full name, title)
Confirmed by seal or signature 

________________

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Template No. 12

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

…… [1]………(date) ..................., 20...

NOTIFICATION

of updated information in application for declaration of eligibility for provision of consultation on medical device technology

Last updated on: ………….

To: Ministry of Health

1. Number of declaration: ………. Date: ………

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



No

Out-of-date information

Up-to-date information

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



I hereby commit:

We will strictly comply with regulations of Vietnamese law;

We will be responsible before the law for the accuracy of the updates.

 

 

The consulting practitioner
(Signature (full name))

_________________

 [1] Geographic name.

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Name of facility providing quotation
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. ………Re. Quotation for medical devices circulated in Vietnam

…… [1]........, day…… month……year…….

 

Quotation for medical devices

To: Ministry of Health

Name of medical device [2]

Model

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Owner, country of ownership

Manufacturer, country of manufacture

Number of marketing authorization

Specifications of packing

Unit

Import price or production cost [3]

Information constituting medical device prices[4]

Expected wholesale price[5]

Expected retail price (if any)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Components and accessories

Warranty, maintenance and servicing

Training

Others

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. Enclosures (if any):

.…………….……………………….…………….……………………….…………….………………………

We commit and take responsibility before the law for the accuracy of our declarations.

 

 

Legal representative of the facility
(Signature (full name, title))
Confirmed by seal or digital signature 

_____________________

 [1] Geographic name

 [2] The name of the medical device written according to the number of marketing authorization; the phrase “trang thiết bị y tế” is replaced with the phrase “thiết bị y tế” (“medical device”) in accordance with Clause 7, Article 147 of Decree No. 96/2023/ND-CP, which takes effect from January 1, 2024.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Foreign exchange rate: ... On (date):…/………/………..

- The import cost for imported medical device or the production cost for domestically manufactured medical device is calculated in Vietnamese Dong; the phrase "trang thiết bị y tế" is replaced by the phrase “thiết bị y tế” (“medical device”) as stipulated in Clause 7, Article 147 of Decree No. 96/2023/ND-CP, effective from January 1, 2024.

 [4] Provide complete information on the configuration, technical specifications, accessories, software and accompanying services included in the declared price of the medical device; the phrase “trang thiết bị y tế” is replaced with the phrase “thiết bị y tế” (“medical device”) in accordance with Clause 7, Article 147 of Decree No. 96/2023/ND-CP, effective from January 1, 2024.

 [5] The price of medical device is calculated in Vietnamese Dong; the phrase “trang thiết bị y tế” is replaced with the phrase “thiết bị y tế” (“medical device”) in accordance with Clause 7, Article 147 of Decree No. 96/2023/ND-CP, which takes effect from January 1, 2024.

 

Template No. 13.02

NAME OF FACILITY PROVIDING QUOTATION
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. ……….Re. Quotation for medical devices circulated in Vietnam

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Updated quotation for medical devices

To: Ministry of Health

Quotation number [2]

Import price or production cost

Expected wholesale price and retail price

Quoted price/cost

Updated price/cost

Rate of change (%)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Updated price

Rate of change (%)

Wholesale

Retail

Wholesale

Retail

Wholesale

Retail

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

Reasons for the change of price: .…………….……………………….…………….……………………….…………….……………………

And documentation (if any).

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

Legal representative of the facility
(Signature (full name, title))
Confirmed by seal or digital signature 

____________________

 [1] Geographic name

 [2] Number of the previously quotation

 

Template No. 14

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. …………

…… [1]………(date) ..................., 20...

 

DISCLOSURE

of medical device advertising contents and formats

To: Ministry of Health

1. Name of the facility[2]: .............................................................................

TIN: .................................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Phone number: ................................. ………….. Fax: .................................

Email: ........................................ …………. Website (if any): ...........

2. Legal representative of the facility:

Full name: ...................................................................................................

ID number/PIN/passport number: ………..date of issue: ……… Place of issue: ..........

Landline: ........................ Mobile phone: ............................

3. Information on the medical device planned for advertisement:

- Name of the medical device: ...........................................................................

- Model: .......................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Manufacturer: ..................................................................................

- Country of manufacture: .................................................................................

- Number of marketing authorization: .....................................................................................

- Features and functions: .......................................................................

- Name and address of holder of marketing authorization number: ................

- Health warnings for users, storage conditions (if any):

........................................................................................................................

We hereby disclose the medical device advertising content and format as follows:

Planned advertising content:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



……………………………………………………………………………….

Planned advertising format:

……………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………….

We hereby commit:

1. The disclosed information is accurate and legal according to the regulations. We will wholly be responsible for any falsification and will face penalties according to regulations of law.

2. We ensure that the advertising content complies with the planned advertising content that has been publicly disclosed and the application for disclosure of applied standards for class A or class B medical devices or the application for marketing authorization of class C or class D medical devices.

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



__________________

 [1] Geographic name

 [2] The holder of marketing authorization number or the organization authorized in writing by the holder of marketing authorization number; the phrase “trang thiết bị y tế” is replaced with the phrase “thiết bị y tế” (“medical device”) in accordance with Clause 7, Article 147 of Decree No. 96/2023/ND-CP, which takes effect from January 1, 2024.

 

Template No. 15

 

FACILITY’S NAME
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. …………

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Declaration

of materials used for production of medical devices and EQA reagents that contain narcotics/precursors

To: Ministry of Health

1. Name of the facility: ............................................................................................

TIN: ............................................................................................................

Address: ………[2]…………………………………………………………… ..

Transaction office (if any): ..............................................................................

2. Legal representative of the facility:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ID number/PIN/passport number: ………..date of issue: ……… Place of issue: …………….

Landline: ................................ Mobile phone: ……………………

3. Information on materials used for production of medical devices and EQA reagents that contain narcotics/precursors:

Product name: .................................................................................................

Model: .........................................................................................................

Product code (if any): ......................................................................................

Packing specification (if any): .............................................................................

Uses: ..............................................................................................

Applied standards: ...........................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Address of the manufacturing facility: .......................................................................................

The owner’s name: ..................................................................................................

The owner’s address: ............................................................................................

4. Information on narcotics/precursors contained in materials used for production of medical devices and eqa reagents:

Name of narcotic/ precursor: ................................................................................

Scientific name: ....................................................................................................

CAS code: .............................................................................................................

Concentration and content: .........................................................................................

Total content of narcotics and precursors in a smallest packing unit: ......................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Declaration of materials used for production of medical devices and EQA reagents that contain narcotics/precursors

Enclosures:

1.

Certificate of quality (CQ)

□

2.

Technical document

□

We hereby commit:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2. The quality of materials used in the production of medical devices, EQA reagents containing narcotics and precursors will be ensured; they will be used for intended purposes and in compliance with legal regulations.

 

 

Legal representative of the facility
(Signature (full name, title))
Confirmed by seal or digital signature 

__________________

 [1] Geographic name

 [2]  The address written on the business registration certificate

 

APPENDIX II

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

….... [1]....., ......[date]....., 20...

Personnel list

Name of the facility: ..............................................................................................................

Address: ................................................................................................................................

No.

Full name

Position

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Process of working in the medical device-related field

Training process

Work unit

Work period

Designated position

Main assigned tasks

Name of training institution

Training major

Qualifications

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Training duration

1

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

2

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

3

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

Legal representative of the facility
(Signature (full name, title))
Confirmed by seal or digital signature 

___________________

 [1] Geographic name.

 

APPENDIX III

TEMPLATE OF CONFIRMATION OF WORK PERIOD
(Enclosed with Circular No. 19/2021/TT-BYT dated November 16, 2021 of the Minister of Health of Vietnam)

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Confirmation of work period

To: …………………….[1]................................................

Name: ............................................................................................................

Date of birth:……………………………………………….

ID number/PIN/passport number: ………..date of issue: ……… Place of issue: ...................

I would like to have the following information confirmed:

I have been (or am currently) employed at: ........................................................................

Working period: from ……(date)…… to ……(date).................. /……/ ..................

Designated position: ...............................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

I look forward to receiving your consideration and support.

Sincerely!

 

…… [2]....., ...[date]...., 20...
CONFIRMATION OF EMPLOYER
(signature, full name, confirmation)


 APPLICANT
(signature and full name)

______________________

 [1] Name of the employer.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

APPENDIX IV

TEMPLATES OF APPLICATION FOR DECLARATION, CERTIFICATE, IMPORT LICENSE
(enclosed with Circular No. 19/2021/TT-BYT dated November 16, 2021 of the Minister of Health)

Template No. 01

Application for declaration of eligibility for production of medical devices

Template No. 02.01

Application for declaration of applied standards of class A medical devices

Template No. 02.02

Application for declaration of applied standards of class B medical devices

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Marketing authorization of class C and class D medical devices

Template No. 04

Application for declaration of eligibility for trading of class B, class C and class D medical devices

Template No. 05

Medical device import license serving the implementation of regulations in Clause 2 Article 48 of Decree No. 98/2021/ND-CP and Clause 12 Article 1 of Decree No. 07/2023/ND-CP

Template No. 05.A

Import license serving the implementation of regulations in Clause 18 Article 1 of Decree No. 07/2023/ND-CP

Template No. 05.B

Licence to import biological products for in vitro diagnostic test serving the implementation of the regulations in Clause 18 Article 1 of Decree No. 07/2023/ND-CP 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Application for declaration of eligibility for provision of consultation on medical device technology

Template No. 07

Certificate of free sale of medical devices

Template No. 08

Application for declaration of materials used for production of medical devices and EQA reagents that contain narcotics/precursors

 

Template No. 01

 

...[1]...
-------

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Application for Declaration of eligibility for production of medical devices

Number of declaration: …………….

Date of declaration: ………….

1. Name of manufacturing facility: ................................................................................

2. Address: ...................................................................................................

3. Phone number: ............................. Fax: ........................................................

4. Document number of the facility:…………………………………issued on:………………….. .......................... ............

5. Name of medical device declared to be manufactured:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6. Enclosures:

1.

Declaration of eligibility for production

 

2.

ISO 13485 Certificate

 

3.

Documents regarding the system for monitoring and managing the processes of exporting, importing, inventory and usage of raw materials that are narcotics and precursors, as well as the processes of exporting, importing and inventory of medical devices containing narcotics and precursors, and the storage warehouse.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



____________________

 [1] Department of Health of the province/central-affiliated city where the manufacturer is located

 

Form No. 02.01

 

...[1]...
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

 

Application for declaration of applied standards of class A medical devices

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Date of declaration: ………….

1. Name of the facility: .................................................................................

2. Address: ...................................................................................................

3. Document number of the facility:…………………………………issued on:………………….. .............................

4. Class A medical devices:

Name of medical device: .....................................................................................

Trade name (if any): …………………………………………………………………………..

Global Medical Device Nomenclature - GMDN code (if any): ................

Model: .................................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Specifications of packing: ....................................................................................

Uses: ......................................................................................

Name of manufacturing facility: ....................................................................................

Address of the manufacturing facility: ...............................................................................

Applied standards: ...................................................................................

5. For medical device that contains narcotic or precursor (if any):

Name of narcotic/ precursor: …………………. Scientific name: ……………

CAS Registry Number (CAS RN): .....................................................................................

Concentration and content of the narcotic or precursor: ..............................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



.............................................................................................................................

6. Information about the owner of the medical device:

The owner’s name: ..........................................................................................

The owner’s address: ....................................................................................

7. Information about warranty facility (if any):

Name of the facility: ...................................................................................................

Address: .......................................................................................................

Landline: ........................ Mobile phone: ...........................

8. Number of declaration of eligibility for domestic production of medical device: .................................................. …………………………………………..

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.

Written request for declaration of applied standards of class A medical devices

□

2.

ISO 13485 Certificate

□

3.

Letter of authorization of the medical device owner

□

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Confirmation of eligibility for warranty

□

5.

Standard version declared to be applied by the owner of the medical device

□

6.

Certificate of conformity with standards

□

7.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



□

8.

User manual of the medical device in Vietnamese; for an imported medical device, an original in English, issued by the owner of the medical device, will be enclosed with the user manual in Vietnamese

 

9.

The medical device label template

 

10.

Certificate of free sale for the imported medical device

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



_________________

 [1] Department of Health of the province or central-affiliated city where the facility is located

 

Form No. 02.02

...[1]...
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

 

APPLICATION FOR DECLARATION OF APPLIED STANDARDS OF CLASS B MEDICAL DEVICES

Number of declaration: …………….

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. Name of the facility: .................................................................................

2. Address: ...................................................................................................

3. Document number of the facility:…………………………………issued on:………………….. .............................

4. Class B medical devices:

Name of the medical device: .....................................................................................

Trade name (if any): …………………………………………………………………………..

Global Medical Device Nomenclature - GMDN code (if any): ................

Model: .................................................................................................

Product code (if any): ...............................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Uses: ......................................................................................

Name of manufacturing facility: ....................................................................................

Address of the manufacturing facility: ...............................................................................

Applied standards: ...................................................................................

5. For medical device that contains narcotic or precursor (if any):

Name of narcotic/ precursor: …………………. Scientific name: ……………

CAS Registry Number (CAS RN): .....................................................................................

Concentration and content: .................................................................................

Total content of narcotics and precursors in a smallest packing unit: ..............................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The owner’s name: ..........................................................................................

The owner’s address: ....................................................................................

7. Information about warranty facility (if any):

Name of the facility: ...................................................................................................

Address: .......................................................................................................

Landline: ........................ Mobile phone: ...........................

8. Number of declaration of eligibility for domestic production of medical device: .. ........................................

9. Enclosures:

1.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



□

2.

ISO 13485 Certificate

□

3.

Letter of authorization of the medical device owner

□

4.

Confirmation of eligibility for warranty

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5.

Standard version declared to be applied by the owner of the medical device

□

6.

Certificate of conformity with standards

□

7.

For a medical device manufactured in Vietnam: result of evaluating chemical, physical and microbiological parameters and other parameters granted by a qualified facility according to the provisions of law on conformity assessment, or Certificate of quality assessment issued by a competent authority of Vietnam for in vitro diagnostic medical devices

□

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



User manual of the medical device in Vietnamese; for an imported medical device, an original in English, issued by the owner of the medical device, will be enclosed with the user manual in Vietnamese

 

9.

The medical device label template

 

10.

Certificate of free sale for the imported medical device

 

__________________

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Form No. 03

MINISTRY OF HEALTH OF VIETNAM
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. ………………..

Hanoi,….[date]..…., 20…

 

Marketing authorization of class C and class D medical devices

Pursuant to Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 of the Government on management of medical devices;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The Ministry of Health hereby grants a marketing authorization to the following brand-new medical device:

1. Name of the medical device:

2. Trade name (if any):

3. Global Medical Device Nomenclature - GMDN code (if any):

4. Type of medical device:

5. Name and address of owner of medical device:

6. Name and address of holder of marketing authorization number:

7. Uses; name and address of warranty facility: See attached appendix.

8. Detail on medical device (model; product code; packing specification; name of manufacturing facility; address of manufacturing facility and country of manufacturer): See attached appendix.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

AUTHORITY AND POSITION OF SIGNER
(signature of competent person, seal of issuer)

Full name

 

ENCLOSED APPENDIX

1. Uses:

2. Name, address of warranty facility:

3. Detail about medical device:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Name of medical device

Model

Product code (if any)

Packing specification (if any)

Name of manufacturing facility

Address of manufacturing facility

Country of manufacture

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

Template No. 04

...[1]...
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

 

Application for declaration of eligibility for trading of class B, class C and class D medical devices

Number of declaration: …………….

Date of declaration: ………….

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



.............................................................................................................................

2. Address: ...........................................................................................................

3. Number of document of the facility:………… issued on……………….

4. Enclosures:

1.

Declaration of eligibility for trading

□

2.

Personnel list

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3.

Records of storage warehouse of medical devices

□

4.

Records of means of transport of medical devices

□

5.

Documentary evidence of the storage warehouse and system for monitoring and managing the exporting,  importing and inventory process of medical devices containing narcotics or precursors

□

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 [1] Department of Health of the province or central-affiliated city where the facility is located

 

Template No. 05

MEDICAL DEVICE IMPORT LICENSE

Serving the implementation of the regulations in Clause 2 Article 48 of Decree No. 98/2021/ND-CP and Clause 12 Article 1 of Decree No. 07/2023/ND-CP

MINISTRY OF HEALTH OF VIETNAM
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. ………………..

Hanoi,….[date]..…., 20…

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



To: ..............................................

Pursuant to Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 of the Government on management of medical devices;

Pursuant to Decree No. 07/2023/ND-CP dated March 03, 2023 of the Government on amendments to Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 of the Government on management of medical devices;

Considering the request in Official Dispatch No. …………. dated…………… on ………….. The Ministry of Health hereby comes to an agreement with the request of (the organization or individual) on import of consignment of brand-new medical devices. To be specific:

No.

Name of medical device

Model/ code of product

Manufacturer, country of manufacture

Owner, country of ownership

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Quantity

Unit

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

AUTHORITY AND POSITION OF SIGNER
(signature of competent person, seal of issuer)




Full name

____________________

1 Name of importing organization or individual

 

Template No. 05.A

MEDICAL DEVICE IMPORT LICENSE

Serving the implementation of the regulations in Clause 18 Article 1 of Decree No. 07/2023/ND-CP

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No.
No.
Re. issuing medical device import licence

Hanoi,….[date]..…., 20

 

To: ....              Importing unit ………….

Pursuant to Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 of the Government on management of medical devices;

Pursuant to Decree No. 07/2023/ND-CP dated March 03, 2023 of the Government on amendments to Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 of the Government on management of medical devices;

Considering the request in Official Dispatch No. …………. dated……………of the importing unit on import of medical devices. The Ministry of Health hereby grants a licence to import the following brand-new medical devices:

No.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Model

Manufacturer, country of manufacture

Owner, country of ownership

Distributor, country of distribution

 (if any)

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

The importing unit must comply with the applicable regulations on import of medical devices. The importing unit must comply with regulations on labeling, and take responsibility for quantity, value and quality of the imported medical devices in accordance with regulations of law.

This document comes into force from December 31, 2024.

 

 

AUTHORITY AND POSITION OF SIGNER
(signature of competent person, seal of issuer)




Full name

 

Template No. 05.B

LICENCE TO IMPORT BIOLOGICAL PRODUCTS FOR IN VITRO DIAGNOSTIC TEST

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



MINISTRY OF HEALTH OF VIETNAM
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No.
Re.
importing biological products for in vitro diagnostic test

Hanoi, ….[date]….20….

 

To: ... Importing unit………

Pursuant to Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 of the Government on management of medical devices;

Pursuant to Decree No. 07/2023/ND-CP dated March 03, 2023 of the Government on amendments to Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 of the Government on management of medical devices;

Considering the request in Order No. ………….……………of the importing unit on import. The Ministry of Health hereby grants a licence to import the following brand-new biological products for in vitro diagnostic test:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Unit

Date of manufacture / expiry date

Use

Name of manufacturer and name of country of manufacture

Name of supplier and name of country of supply

Name of entrustor
(if any)

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

The importing unit must comply with the applicable regulations on import of biological products for in vitro diagnostic test. The importing unit must comply with regulations on labels, and concurrently take responsibility for quantity, value and quality of the imported biological products in accordance with regulations of law.

This document comes into force from December 31, 2024.

 

 

AUTHORITY AND POSITION OF SIGNER
(signature of competent person, seal of issuer)




Full name

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



MINISTRY OF HEALTH OF VIETNAM
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

 

Declaration of eligibility for provision of consultation on medical device technology

Number of declaration: …………….

Date of declaration: ………….

1. The person providing consultation on medical device technology

Full name: ...................................................................................................

ID number/PIN/passport number: ………..date of issue: ……… Place of issue: ..........

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Mobile phone: ........................ Email: .................................................

Professional qualification: ................................................................................

2. Scope of consulting:

No.

Consultation contents

Group of medical devices subject to consultation

1

Consultation on the list of medical devices

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Consultation on the development of configuration and technical features for medical devices

 

3. Enclosures:

1.

Declaration of eligibility for consultation

□

2.

Diplomas and/or certificates of completed training held by the consulting practitioner

□

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Confirmation of work period

□

 

Form No. 07

Ministry of Health of VietNAM
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

No.

Hanoi, date ... month ... year …

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. Certificate No: .............. /CFS/BYT-TB-CT

2. Product Owner:

Address:

3. Information of medical devices: (Product name; Model; Product code; Market Authorization number in Vietnam and Manufacturing site): See attached annex.

This is to certify that the above product(s) complies with the Medical Device regulations of Vietnam and is (are) allowed to be sold in Vietnam.

This certificate is issued according to Decision No: .......

 

 

AUTHORITY AND POSITION OF SIGNER
(signature of competent person, seal of issuer)




Full name

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Attached Annex

Certificate of Free sale No:
................................CFS/BYT-TB-CT

I. Manufacturing site(s):

1.

Name of Manufacturing facility:

Address:

2.

Name of Manufacturing facility:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



II. Name of Product(s):

1.

Product name:

Model:

Product code:

Market Authorization number in Vietnam: Name of Manufacturing facility

2.

Product name:

Model:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Market Authorization number in Vietnam:

Name of Manufacturing facility:

Page .........../........

 

Template No. 08

MINISTRY OF HEALTH OF VIETNAM
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

 

Declaration of materials used for production of medical devices and EQA reagents that contain narcotics/precursors

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Date of declaration: ………….

1. Name of the facility: ............................................................................................

TIN: ............................................................................................................

Address: ……………………………………………………………......................

Transaction office (if any): ..............................................................................

2. Legal representative of the facility:

Full name: ………………………………………………………………………..

ID number/PIN/passport number: ………..date of issue: ……… Place of issue: …………….

Landline: ......... ………….Mobile phone: ……………………

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Product name: .................................................................................................

Model: .........................................................................................................

Product code (if any): ......................................................................................

Packing specification (if any): .............................................................................

Uses: ..............................................................................................

Applied standards: ...........................................................................................

Name of manufacturing facility: .............................................................................................

Address of the manufacturing facility: .......................................................................................

The owner’s name: ..................................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4. Information on narcotics/precursors contained in materials used for production of medical devices and EQA reagents:

Name of narcotic or precursor: .........................

Scientific name: …………………………………………………………………………..

CAS code: .............................................................................................................

Concentration and content: .........................................................................................

Total content of narcotics and precursors in a smallest packing unit: ......................................

5. Enclosures:

1.

Declaration of materials used for production of medical devices and EQA reagents that contain narcotics/precursors

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2.

Certificate of quality (CQ)

 

3.

Technical document

 

 

APPENDIX V

TEMPLATE OF MEDICAL DEVICE CLASSIFICATION RESULTS
(enclosed with Circular No. 19/2021/TT-BYT dated November 16, 2021 of the Minister of Health)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. ……

…….1…, ….[date].... 20…..

 

MEDICAL DEVICE CLASSIFICATION RESULTS

Pursuant to Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 of the Government on management of medical devices;

Pursuant to Circular No. 39/2016/TT-BYT dated October 28, 2016 of the Ministry of Health elaborating classification of medical devices.

We hereby classify medical devices as follows:

No.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Model/ code of product

Manufacturer, country of manufacture

Owner, country of ownership

Uses according to the owner’s assignation

Grounds for risk classification

Risk level

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

Legal representative of classifying facility
(Signature (full name, title))
Confirmed by seal or signature
 

____________________

1 Geographic name

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



APPENDIX VI

LETTER OF AUTHORIZATION TEMPLATE
(Enclosed with Circular No. 19/2021/TT-BYT dated November 16, 2021 of the Minister of Health of Vietnam)

Name and address of owner of medical device:

……..[date]…. 20 ......

LETTER OF AUTHORIZATION

To: ……………………..

We, (name and address of the Product Owner), as the owner of the medical devices listed hereunder, hereby authorize (name and address of the organization authorized to announce applicable standards in its name or register for circulation) to place/ register the following medical devices to the market of Vietnam:

"..........(List of the medical device)........."

We hereby commit to provide and support any inquiry related to the information and quality of the medical devices, guarantee all warranty, maintenance and service conditions and supply replacement materials and accessories for the medical devices.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

Legal representative of the owner
Signature (full name, title)
Confirmed by seal or signature
 

 

Appendix VI.A

LETTER OF AUTHORIZATION TEMPLATE 1

Serving the issuance of medical device import licenses according to regulations in Clause 18 Article 1 of Decree No. 07/2023/ND-CP

 (Enclosed with Circular No. 10/2023/TT-BYT dated May 11, 2023 of the Minister of Health of Vietnam)

………2…….

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



LETTER OF AUTHORISATION

To: …………………………

We, (Name and address of product owner), as the legal manufacturing facility (product owner) do hereby authorize (Name and address of the importer) to apply for import license, import the following medical devices:

(Products list: name of medical devices)

We commit to provide and support all information concerning product information, product quality upon request by Vietnam Ministry of Health (Department of Medical Equipment and Constructions) for medical devices mentioned above.

This authorization letter is valid until: ..... date (dd/mm/yy)

 

Legitimate representative of legal manufacturing facility (product owner)
Signature
(Full name and title)

____________________

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2 The name and address of the product owner; the phrase “trang thiết bị y tế” is replaced with the phrase “thiết bị y tế” (“medical device”) in accordance with Clause 7, Article 147 of Decree No. 96/2023/ND-CP, which takes effect from January 1, 2024.

 

APPENDIX VII

CONFIRMATION OF ELIGIBILITY FOR WARRANTY TEMPLATE
(Enclosed with Circular No. 19/2021/TT-BYT dated November 16, 2021 of the Minister of Health of Vietnam)

Name and address of owner of medical device: ……….

…[date]……, 20 ....................

Confirmation of eligibility for warranty

Name: ......................................................................................... ................

Address:…………………………………………………………………………..

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Name of medical device

Name of warranty facility

TIN

Address

Landline

Mobile phone

......

Facility 1

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

Facility 2

 

 

 

 

......

Facility 1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

Facility 2

 

 

 

 

Facility 3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

......

......

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Legal representative of the owner
Signature (full name, title)
Confirmed by seal or signature 

____________________

1 Write the full name of the medical device owner; the phrase “trang thiết bị y tế” is replaced with the phrase “thiết bị y tế” (“medical device”) in accordance with Clause 7, Article 147 of Decree No. 96/2023/ND-CP, which takes effect from January 1, 2024.

 

APPENDIX VIII

TEMPLATES OF TECHNICAL DOCUMENTS FOR MEDICAL DEVICES
(enclosed with Circular No. 19/2021/TT-BYT dated November 16, 2021 of the Minister of Health)

For IVD reagents, calibrators, controls:

Template No. 01

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



For chemicals and preparations serving solely the purpose of disinfecting medical devices

Template No. 02

Documentation of brief technical description of chemicals and preparations serving solely the purpose of disinfecting medical devices

For medical devices which are neither IVD reagents, calibrators, controls nor chemicals and preparations serving solely the purpose of disinfecting medical devices

Template No. 03

Documentation of brief technical description of domestically produced medical devices

Template No. 04

Documentation of brief technical description of imported medical devices serving the issuance of marketing authorization numbers

For materials used for production of medical devices and eqa reagents that contain narcotics/precursors

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Technical documents on materials used for production of medical devices and EQA reagents that contain narcotics/precursors

Template No. 06

Technical description of models of imported medical devices serving the issuance of import licenses

 

Template No. 01

Technical documents for IVD reagents, calibrators, controls

Name and address of facility registering for circulation of medical device

………(date) ...................., 20….

No

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Content

I

General description of medical device

1.1

Overview description

Describe and introduce the medical device, its purposes and any related products used in conjunction (if applicable).

1.2

The history of product launches

State the name of the first country to be granted a license and the year of issuance.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Uses

State the intended use or indications as specified on the label or in the user manual.

1.4

List of countries that have been granted licenses

List the countries that have been granted licenses and the year of issuance.

1.5

The status of submitted licensing applications that have not yet been granted in various countries

List the countries that have submitted applications but have not yet been granted licenses.

1.6

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Provide reports on adverse reactions that have occurred and the corrective actions that have been taken since the product was placed on the market (within the past five years).

II

Description of medical device

2.1

Description of medical device

Describe the operating principle, features, and technical specifications of the medical device.

2.2

User manual

Provide brief instructions for use of the medical device as prescribed in the Instruction sheet or Information sheet of the medical device

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Contraindications

Provide information on cases for which the medical device must not be used for reasons of patient safety, for example, due to the patient's medical history, physiological characteristics, etc., in accordance with the contents stated on the label of the medical device

2.4

Warnings and cautions

Provide warnings and cautions when using the medical device, including preventive measures to protect patients from risks caused by the use of the medical device. They can be warnings about adverse effects or misuse and precautions

2.5

Adverse effects 

Provide adverse effects related to the use of the medical device that is recorded through clinical tests and after-sales service which have been previously performed for the medical device

2.6

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Present alternative methods to achieve the intended purpose.

2.7

Technical specifications

The performance features and technical specifications include: detection limits, accuracy, sensitivity, specificity, reliability and other factors; additional specifications encompassing chemical, physical and biological properties, sterilization, stability (shelf life), storage, transportation and packaging.

III

Manufacture of medical device

3.1

Manufacturer

Identify the manufacturers involved in the production process and the quality management system applied

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Evaluation standards and methods for class C and D IVD medical devices

Provide quality control information during the process of production and dispatch of products.

Provide standards of finished products and evaluation methods. Provide the certificate of analysis of finished products of at least one batch from the manufacturer.

3.3

Stability

Summarize the research results and conclusions regarding the stability of the product under storage conditions over real-time periods and accelerated aging studies (if any), during transportation and during use after opening (if any).

IV

Research report

4.1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Summarize preclinical and clinical research results of the product

4.2

References for preclinical and clinical research

List references (if any)

V

Evaluation of medical device quality in Vietnam

Quality assessment information provided by the competent authorities of Vietnam

We certify that the above information is true. We will be responsible before law for the above-mentioned information.

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Legal representative of the facility
Signature (full name, title)
Confirmed by seal or signature
 

 

Template No. 02

Documentation of brief technical description of chemicals and preparations serving solely the purpose of disinfecting medical devices

Name and address of facility registering for circulation of medical device

………(date) ...................., 20….

No

Heading

Content

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Description of medical device

1.1

Description of medical device

Required information:

a) Composition of the preparation:

- Main composition (antimicrobial substances): Content; Manufacturer; UN No. (if any).

- Other auxiliary components of the preparation along with their content.

b) Physicochemical properties of the preparation: Specific gravity (relative density) for liquids; Flammability, flash point; Corrosiveness; Storage stability; Acidity, alkalinity or pH; Compatibility with other preparations.

c) The biological efficacy of the preparation:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Sterilization/disinfection/cleaning capabilities..., types of bacteria.

- Dosage.

- Method of use.

- The exposure time of the chemicals to the test microorganisms.

- The interval between uses (for preparations with residual effects) x

- Diluent environment, if any (water, oil, etc.)

d) Form of preparation.

e) Preservation conditions.

f) Expiry date.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Purposes/Indications

State the intended use or indications of the product as specified on the label or in the user manual.

1.3

User manual

Summarize instructions on how to use, store and observe safety precautions when using the preparation… according to the user manual or the information sheet of the medical device.

1.4

Contraindications

Information regarding cases where the use of medical devices is not recommended for safety reasons for users or the environment, etc.; in accordance with the instructions on the product label and as approved in the country of manufacture (if applicable).

1.5

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Warnings and precautionary statements to be considered when using:

a) The product's biocompatibility assessments:

- Assessments of the toxicity of the product such as: acute oral toxicity (LD50); acute dermal toxicity (LD50); acute inhalation toxicity (LC50); eye irritation potential; skin irritation potential; allergenic potential.

- Information on ecological toxicity, degradability, and persistence.

b) Information related to acute toxicity; semichronic toxicity; chronic toxicity; genotoxicity, carcinogenicity; reproductive and developmental toxicity; environmental metabolism potential; and ecological toxicity of antimicrobial substances (not required for chemicals or preparations whose sole purpose is the disinfection of medical devices categorized as class B).

c) Medical information, poisoning symptoms, antidotes (if available).

d) Other information such as the methods for disposing of expired or unused preparations; methods for disposing of preparation packaging.

1.6

Adverse effects 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2

Information of the product circulated in countries (if any)

Information on the countries granting product marketing authorization, the date of issue; and the approved indications of the product in each country.

3

Information related to adverse reactions, corrective actions (if any)

a) Provide information on the number of reports on adverse reactions related to the use of medical devices.

b) Corrective actions for ensuring the safety in the market.

4

Information on product recalls (if any)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The recall/after-sales adjustment measures that have been implemented in accordance with the requirements of the regulatory authorities of the respective countries.

5

Manufacturer

Identify the manufacturers involved in the production process and the quality management system applied

6

Medical device quality assessments

Results of the testing of composition and content of antimicrobial active substances; trial of bio-efficacy of products<0}

We certify that the above information is true. We will be responsible before law for the above-mentioned information.

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Legal representative of the facility
Signature (full name, title)
Confirmed by seal or signature 

 

Template No. 03

Documentation of brief technical description

of domestically produced medical devices

Name and address of facility registering for circulation of medical device

....[date]...., 20…

No

Heading

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



I

General description of medical device

1.1

Overview description

Overview description of medical device, including: Introduction of the medical device, its purposes and indications for use, and any new features if available (for example: use of nanotechnology, artificial intelligence, etc.).

1.2

The history of product launches

List of countries in which the product was sold on the market, attached to the first year (if any) in which the product was sold on the market.

1.3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



State purposes, indications for use of the medical device as stated on the label or in the device's user manual.

1.4

Information of the grant of marketing authorization in countries

Information about marketing authorization of the products in EU countries, Japan, Canada, Australia (TGA), USA (FDA), UK, Switzerland, including the licensing status (approved, pending approval, rejected, unregistered/non-registration, etc.), purposes, indications, initial authorization date.

1.5

Important information regarding the safety and performance of product

Brief information on adverse events that have been occurred, corrective actions for ensuring the safety in the market that have been taken since the products were introduced to the market or over the latest 5 years. 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Human or animal cells or tissues or their derivatives intended for use in a non-viable form, e.g. artificial heart valves from pig or cat intestines, etc.;

- Cells, tissues or derivatives of microbial or recombinant origin, e.g. hyaluronic acid-based dermal fillers obtained by bacterial fermentation, etc.

- Contain radioactive or ionizing ingredients (e.g. X-ray); or non-ionizing (E.g. laser, ultrasound, etc.).

II

Description of medical device

2.1

Description of medical device

Detailed description of characteristics of the medical device for explaining principles of action of the medical device, explaining basic science concepts that make up the fundamentals of the medical device. Description of components and accessories used to help the device operate as well as package. Full description of each functional component, material or raw material of the medical device, accompanied by a visual of the medical device in the form of a diagram, photograph or drawing, as appropriate.

2.2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



All necessary information provided from the product owner including the summary procedures, methods, frequency, timing, quantities and preparations that must be followed for the safe use of the medical device.

2.3

Contraindications

Provide information on cases for which the medical device must not be used for reasons of patient safety, for example, due to the patient's medical history, physiological characteristics, etc., in accordance with the contents stated on the label of the medical device or user manual of the medical device.

Provide general description of diseases or cases and patient groups for which medical devices should not be used for the purpose of diagnosis, treatment or mitigation of disease. Contraindications that are cases for which medical devices should not be used because the risks clearly outweigh the potential benefits.

2.4

Warnings and cautions

Provide warnings about specific dangers that users need to know before using medical devices.

Issue warnings to users to take necessary precautions for the safe and effective use of the medical device. Including actions to be taken to avoid effects to the patient/user, which may not be life-threatening or cause serious injury, but of which the user should be aware. Cautions also warn the user of the adverse effects of using the medical device or of misuse of the medical device and of the precautions required to avoid such effects.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Potential adverse effects

These are unwanted and serious consequences (death, injury, or serious adverse events) that may occur to the patient/user, or side effects from the use of the medical device under normal conditions.

2.6

Alternative therapy

Describe alternative procedures or actions for diagnosing, treating or mitigating the disease or condition for which the medical device is indicated.

2.7

Information about materials

- Provide a list of materials of the medical device that come into direct contact with the body (E.g. Mucous membrane) and indirect contact with the body (e.g. circulation of extracellular fluid (ECF)), and their chemical, biological and physical characteristics.

- Regarding medical devices that emit ionizing radiation, information about sources of radiation (e.g. radioactive isotopes) and materials used to protect users and patients from unexpected radiation must be provided.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2.8

Other relevant specifications

Characteristics of the functions and technical specifications regarding the operation of medical devices include: accuracy, sensitivity, specificity of medical measuring and diagnostic devices, reliability and other factors (if relevant); and other specifications including chemistry, physics, electricity, mechanics, biology, software, sterility, stability, storage, transportation and packaging.

III

Synopsis of design verification and validation

 

Information in this section should be summarized or be used for reference or contain design verification data and design validation data, appropriate to the complexity and risk classification of the medical device.

This document includes:

• Certificates or declarations of conformity to the recognized standards applied by the product owner; and/or

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



IV

Clinical evidence

 

Provide a clinical evaluation report of the medical device. This evaluation report may be in the form of a systematic review of available references, be based on clinical experience with that medical device or similar medical device, or may be by clinical studies. Clinical studies are often necessary for high risk medical devices, or medical devices where there is little or no clinical experience.

A clinical evaluation report includes purposes and context of the clinical evaluation, input clinical data, data appraisal and analysis, conclusions about safety and effectiveness of the medical device.

The clinical evaluation report should contain sufficient information to be read as a standalone document by a regulatory authority for the purposes of considering. The clinical evaluation report should provide an overview of:

- Technology used by such medical device, indications for use, statements about the safety and clinical performance of that medical device, if any.

- Nature and scope of the clinical data to be evaluated.

- Clinical data and recognized standards proving the safety and performance of the medical device.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Manufacture information

5.1

Manufacturer

The names and addresses of the manufacturers participating in the processes of manufacture and sterilization (including third-parties).

5.2

Manufacturing process

It is required to include information serving the general perception of the manufacturing process. No proprietary details are required. This information can be presented in the form of a manufacturing flow diagram that briefly describes the manufacturing process, in-process quality control, assembly, quality control and packaging of the final product.

If multiple manufacturers are involved in the manufacturing process to complete a product, it is necessary to clearly state which activities each manufacturer is involved in.

We certify that the above information is true. We will be responsible before law for the above-mentioned information.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Legal representative of the facility
Signature (full name, title)
Confirmed by seal or signature
 

 

Form No. 04

Documentation of brief technical description of imported medical devices

Name and address of facility registering for circulation of medical device

………(date) ...................., 20….

No

Heading

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1

Description of medical device

1.1

Description of medical device

Provide brief prescription of operating principles and features and technical parameters of the medical device; specify that if the device uses new technologies, a description of such new technologies (e.g. nanotechnology) should be provided.

1.2

Catalog of parts and accessories

List parts and accessories of the medical device

1.3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



List purposes/indications of the medical device

1.4

User manual

Provide brief instructions for use of the medical device as prescribed in the Instruction sheet or Information sheet of the medical device

1.5

Contraindications

Provide information on the contraindication – means that cases in which the use of the medical device must not be used for reasons of patient safety, for example due to the patient's medical history, physiological characteristics, etc., is in accordance with the approved content in the country in which marketing authorization is granted and is stated on the label of the medical device

1.6

Warnings and cautions

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.7

Adverse effects 

Provide adverse effects related to the use of the medical device that is recorded through clinical tests and after-sales service which have been previously performed for the medical device

2

Information on the product circulated in countries (if any): Provide information on the countries in which the marketing authorization of the product is granted, or the first country in which the marketing authorization of the medical device is granted

3

Indications that have been registered in other countries (if any)

List of countries in which marketing authorization attached with the indications approved in these countries are granted; dates of issue of these certificates

4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Information on the number of reports on adverse effects related to the use of the medical device; measures for recall/adjustment of after-sales services implemented at the request of regulatory authorities of some countries;

- Information about the following components of the medical device is mandatory:

 

• Human or animal cells or tissues or their derivatives intended for use in a non-viable form – e.g. artificial heart valves from pig or cat intestines, etc.;

• Cells, tissues and/or derivatives of microbial or recombinant origin – e.g. skin plumping products based on hyaluronic acid obtained by bacterial fermentation, etc.; Contain irritating, ionizing ingredients – e.g. X-ray; or non-ionizing - E.g. laser, ultrasound, etc.

5

Reports on clinical assessment of class C and D medical devices which are not IVD medical devices

5.1

Clinical assessment

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5.2

References of the clinical assessment

List references (if any)

We certify that the above information is true. We will be responsible before law for the above-mentioned information.

 

 

Legal representative of the facility
Signature (full name, title)
Confirmed by seal or signature
 

 

Template No. 05

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Name and address of facility making declaration:

………(date) ...................., 20….

No

Heading

Content

I

Description of materials used for production of medical devices and EQA reagents that contain narcotics/precursors

1.1

Description of materials used for production of medical devices and EQA reagents that contain narcotics/precursors

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Composition of preparation:

- Name of narcotic or precursor; scientific name; CAS code along with content and manufacturer information.

- Other auxiliary components of the preparation along with their content.

Physicochemical properties of preparation:

Form of preparation.

Preservation conditions.

Expiry date;

Specifications of packing.

1.2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Specify purposes and indications of preparation.

1.3

User manual

Summarize guidelines on the usage of preparation, accompanied by the provision of the original user manual of the preparation.

1.4

Contraindications

Provide relevant information on contraindications of preparation.

1.5

Warnings and cautions

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Provide warnings and precautionary statements related to narcotic or precursor.

1.6

Adverse effects 

Provide information on adverse effects associated with the use of the preparation.

II

Manufacture of preparation

2.1

Manufacturer

Identify the manufacturers involved in the production process and the quality management system applied

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The procedures of quality control of preparation

Provide documents related to the production and quality control processes, including:

- Production chart of the preparation.

- Quality standards accompanied by the procedures for quality inspection of narcotics and precursors, as well as the certificate of analysis of the narcotics and precursors.

- Quality standards accompanied by the procedures for quality inspection of preparation and certificate of analysis of the preparation

III

Information on circulation of preparation

3.1

Provide information on the countries that have granted the marketing authorization of preparation.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



We certify that the above information is true. We will be responsible before law for the above-mentioned information.

 

 

Legal representative of the facility
Signature (full name, title)
Confirmed by seal or signature 

 

Form No. 06

TEMPLATE OF TECHNICAL DESCRIPTION OF MODELS OF IMPORTED MEDICAL DEVICES

Name of importing unit
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



……………, day.... month... year...

 

TECHNICAL DESCRIPTION OF MODELS OF IMPORTED MEDICAL DEVICES

No

Heading

Brief description

1

Description of medical device

1.1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Brief prescription of operating principles and features and technical parameters of the medical device; specify that if the device uses new technologies, a description of such new technologies (e.g. nanotechnology) should be provided.

1.2

Catalog of parts and accessories (including added chemicals)

List of parts and accessories of the medical device; As for medical devices for which chemicals and special reagents are provided, list of such chemicals and special reagents is required.

1.3

Purposes/ Indications

List of purposes/indications intended to be written on the label of the imported medical device

1.4

User manual

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.5

Contraindications

Information on the contraindication – means that cases in which the use of the medical device must not be used for reasons of patient safety, for example due to the patient's medical history, physiological characteristics, etc., is in accordance with the approved content in the country of production and is stated on the label of the imported medical device

1.6

Warnings and cautions

Warnings and cautions when using the medical device, including preventive measures to protect patients from risks caused by the use of the medical device. They can be warnings about adverse effects or misuse and precautions

1.7

Adverse effects 

Provide adverse effects related to the use of the medical device that is recorded through clinical tests and after-sales service which have been previously performed for the imported medical device

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Information of the product circulated in countries (if any)

Information on the countries in which the marketing authorization of the product is granted, or the first country in which the marketing authorization of the medical device is granted

3

Indications that have been registered in other countries (if any)

List of countries in which marketing authorization attached with the indications approved in these countries are granted; dates of issue

4

Notable information about the safety/operation of medical device

- (Information on the number of reports on adverse effects related to the use of the medical device; measures for recall/adjustment of after-sales services implemented at the request of regulatory authorities of some countries)

- ( Information about the following components of the medical device is mandatory:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



• Cells, tissues and/or derivatives of microbial or recombinant origin – e.g. skin plumping products based on hyaluronic acid obtained by bacterial fermentation, etc.; Contain irritating, ionizing ingredients – e.g. X-ray; or non-ionizing - E.g. laser, ultrasound, etc.

 

 

Legal representative of the facility
Signature (full name, title)
Confirmed by seal or digital signature 

 

APPENDIX IX

TEMPLATE OF REPORT ON RECEIPT, DISPATCH, INVENTORY, USE OF MEDICAL DEVICES, PRODUCTION MATERIALS, EQA REAGENTS THAT CONTAIN NARCOTICS/PRECURSORS
(enclosed with Circular No. 19/2021/TT-BYT dated November 16, 2021 of the Minister of Health)

FACILITY’S NAME
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

REPORT ON RECEIPT, DISPATCH, INVENTORY, USE IN ............

of materials used for production of medical devices and EQA reagents that contain narcotics/precursors

To: .…………….………………………

No.

Name of medical device/ production material/ EQA reagent

Number of declaration

Narcotic/ precursor

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CAS code

Content in a smallest packing unit

Unit

Remaining quantity of the previous period

Received quantity

Used1 quantity

Dispatched quantity

Remaining quantity at the end of the current period

Loss 2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

This report is enclosed with the detailed list of names and addresses of customers, and names and quantity of narcotics/ precursors dispatched in the year.

 

 

………….., day……..month……….year ……
Legal representative of the facility
Signature (full name, title)
Confirmed by seal or signature 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1 Applying for production materials.

2 Including the quantity of destroyed products and expired products, etc. If any, a detailed report is required

 

APPENDIX X

TEMPLATE OF WRITTEN COMMITMENT AND REQUEST FOR RESUMPTION OF CIRCULATION OF MEDICAL DEVICES
(enclosed with Circular No. 19/2021/TT-BYT dated November 16, 2021 of the Minister of Health)

Template No. 01

Template of written requests for resumption of circulation of medical devices and written commitments to take responsibility for warranty, preservation, provision of materials for the use of medical devices

Template No. 02

Template of written consents for resumption of circulation of medical devices

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Template No. 01

Facility’s name
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. …………….

……1… …..,……(date)……..

 

Template of written requests for resumption of circulation of medical devices and written commitments to take responsibility for warranty, preservation, provision of materials for the use of medical devices

To: Ministry of Health (via Department of Medical Equipment and Healthcare Works).

Name of the facility: ...............................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Address: ......................................................................................................

Legal representative: ........................................................................

Phone number: ....................................................................................

We are ….2…. . We are distributing the following medical devices:

Name of medical device: ................................................................................

Number of marketing authorization: ............................... Date of issue: ...............................................

Although …..........3…………. is unable to continue operations, we still have the capacity to ensure the quality of the above medical devices [513]. Therefore, we are writing this letter to formally request the Ministry of Health to allow the continued circulation of the above medical devices [514] and hereby commit to:

- We will be responsible for ensuring the quality, model and number of medical devices granted marketing authorization.

- circulate such medical devices on the market for a maximum period of 24 months.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- provide materials and replacement accessories during the 8-year period of use.

- have qualified personnel in charge of effectiveness and safety of medical devices for users and environment, and ensure that the quality of the imported medical devices is not affected during transport and in our facilities; and comply with regulations on goods labeling.

- ensure the use of such medical devices in accordance with their intended uses; and facilitate inspection by competent authorities.

We will be responsible before law for breach of the above-mentioned commitments.

 

 

Legal representative of the applicant
Signature (full name, title)
Confirmed by seal or digital signature
 

____________________

1 Geographic name

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3 Name of the medical device owner or name of the marketing authorization holder; the phrase “trang thiết bị y tế” is replaced with the phrase “thiết bị y tế” (“medical device”) in accordance with Clause 7, Article 147 of Decree No. 96/2023/ND-CP, which takes effect from January 1, 2024.

 

Template No. 02

Template of written consents for resumption of circulation of medical devices

MINISTRY OF HEALTH OF VIETNAM
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. ………………..

Hanoi,….[date]..…., 20…

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pursuant to Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 of the Government on management of medical devices;

Considering the content of the proposal in Official Dispatch No. ........ dated ....... from ................ on the request to continue the circulation of medical devices and the commitment to assume responsibility for warranty, maintenance and supply of materials for the use of medical devices, the Ministry of Health agrees with the proposal of the organization or individual regarding the circulation of medical devices. To be specific:

Name of medical device: ………………………………………………………..

Number of marketing authorization: ……………………. Date of issue: …………………………….

The product is allowed to circulate until the end of: ............................................................

The company………. assumes responsibility for:

- ensuring the quality, model and number of medical devices granted marketing authorization.

- providing warranty, maintenance and servicing of such medical devices.

- providing materials and replacement accessories during the 8-year period of use.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- ensuring the use of such medical devices in accordance with their intended uses. and facilitating inspection by competent authorities.

 

 

POSITION OF THE SIGNATORY
Signature (full name, title)
Confirmed by seal or signature 

 

APPENDIX XI

Templates of Clinical research on medical devices

Template No. 01

Written request for approval for clinical research on medical devices

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Explanation of clinical research on medical devices

Template No. 03

Certificate of approval for clinical research protocol

Template No. 04

Decision on approval for clinical research protocol on medical devices

Template No. 05

Written request for approval for revised clinical research protocol on medical devices

Template No. 06

Certificate of approval for revised clinical research protocol

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Decision on approval for revised clinical research protocol on medical devices

Template No. 08

Written request for approval for results of clinical research on medical devices

Template No. 09

Clinical research report

Template No. 10

Certificate of approval for results of clinical research on medical devices

Template No. 11

Decision on approval for results of clinical research on medical devices

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Template No. 01

FACILITY’S NAME
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. /......Re. written request for approval for clinical research on medical devices

Hanoi,….[date]..…, 20….

 

To: Ministry of Health ( via Administration of Science, Technology and Training)

Name of CRF:

Address of the CRF:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Email:

Full name of the principal researcher:

Phone number: Email:

We hereby request the Ministry of Health to approve the clinical research on medical device including the following contents:

- Phase of the clinical research:

- Name of the medical device:

- Model:

- Type of medical device:

- Name of manufacturing facility:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Name of the owner of medical device:

- Address of the owner of medical device: Enclosures:

1.

2.

The CRF and principal researcher hereby declare that there is no conflict of interests between parties in the research, and they will comply with the research protocol approved by the Ministry of Health, comply with the good clinical practice – GCP and regulations on clinical researches on medical device.

 

Principal researcher
(signature)

Head of the CRF
(signature and seal)

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ministry of Health

Explanation of clinical research on medical devices

I. General information on clinical research on medical device

1. Name of the research

2. Code (written by supervisory authority)

3. Duration:

 (form …(month)…./20..  to …(month)….20..)

4. Managerial level:

State □                          Ministry/Province □

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Funding

Total:

Sources of funding ……….

 (specify the sources of funding: funding for science and technology, donations, equity,...)

6

Phase of clinical research:

 

7

Principal researcher

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Academic title/ academic qualification: Scientific title:

Tel:                        (CQ)/                               (NR)                                  Fax:

Mobile phone:

Email:

Office address:

Home address:

8

Research organization

Name of organization:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Address:

9

Copyright holder (the organization that holds the copyright of the proposed device and uses the clinical research result to put the device into mass production, operation, or initiate the next phase of research):

Name of the organization

Tel:                                         Fax:                         Email:

Office address:

Full name (for individuals):

Academic title/ academic qualification:

Scientific title:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Mobile phone:

Email:

Office address:

Home address:

II. Contents of clinical research on medical device

 (provide description of each phase according to requirements of the Instruction on clinical research on medical devices)

10

Goals:

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



11

Current status of the clinical research on medical device in Vietnam and abroad.

□ Current status                                     □  New research                       □  Next phase

□ Detailed description of medical device (manufacturing technology, technical features, product quality, process of use, operation, assessment methods, possible risks and hazards and measures to ensure safety for researchers and participant)

 

General view of the clinical research on medical device.

Abroad:

 

In Vietnam:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



List of relative clinical researches on medical devices published within the last 10 years.

 

12

Approach, method and technique (clearly justify approach - research design, selection of sample, sample size, criteria for selecting research subject, research method, technique to be used - compare with other similar solutions, research criteria, technical means and equipment to determine research criteria; state the novelty, originality and creativity of this research design and research method)

12.1 Research site:

12.2 Research duration:

12.3. Research method: Describe the type of evaluation, (randomized, blinded, open), evaluation design (parallel groups, matched pairs), blinding technique (double-blind, single-blind), method and process of randomization.

12.4 Research subject: Describe the research subject (standards of selection and elimination of potential subjects), standard operating procedures (SOPs) for the selection of the subject:. method, standard and point of time of appointing the subject to the research group.

12.5 Sample size: the required number of subjects to reach the goal of evaluation, based on the statistics.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



12.7 Regimen of proposed device:

12.8 Polytherapy: any other treatments that could have been defined or allowed to be used at the same time.

12.9 Research data and ways to collect research data.

12.10 Adverse event recording and reporting: The method for recording and reporting cases of adverse reactions (ARs) or adverse events (AEs) and compliance-related clauses.

12.11 Adverse event processing

12.12 Standards of elimination of the subject in the process of research: Standards of elimination for the research subject and instructions for termination of whole or part of the research.

12.13 Blinding technique and protection of identification of the research subject: procedures for maintaining subject identification lists, clinical records, lists of randomly selected subjects and/or case report forms (CRFs). These records must allow separation of patients and participants, as well as data inspection and acquisition.

12.14 Code breaking: information regarding the establishment of trial codes, information regarding where the list is stored, who is allowed to perform code break, when and how the code break is allowed in the event of a medical emergency.

12.15 Method of data processing and outcome evaluation: describe methods used to evaluate outcomes (including statistical methods) and reports on patients or participants dropping out of the evaluation.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



12.17 Training for research groups: training for researchers involved in the clinical research (including: research leader, sub-leader, coordinator, researchers, pharmacists, nurses, technicians) including: Basics of the research, information on how to conduct evaluation, standard operating procedures (SOPs) for management and use of the proposed medical devices.

12.18  Issues concerning ethics: considerations and ethics-related measures concerning the evaluation. (including: methods, procedures for selection of research subjects, Informed Consent Form (ICF)/Information letter and consent form, Research Ethics position statement).

12.19 Post-evaluation health care: health care provided after evaluation and treatment methods used after evaluation.

12.20 Plans

12.21 Plans for monitoring, supervision and inspection:

- Supervision of the principal researcher and the research group

- Supervision by donors

- Supervision and inspection by supervisory authorities, Research ethics committee (REC).

12.22. SOPs of the research

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Research contents (list and describe contents to be researched, concentrate on new and contents suitable to solve stated issues and attain mentioned research goals, including planned joint operations to transfer research results to users)

13.1. Content 1:

- Task 1:

- Task 2:

- ........

13.2. Content 2:

- Task 1:

- Task 2:

- ........

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



14

International cooperation

Name of partner

Cooperation contents

 

 

 

15

Progress

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Main contents and tasks
(Important milestones)

Target products

Starting time – Ending time

Authority/ Participants

1

2

3

4

5

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

III. Research results

16

Expected results

□ Diagram

□ Data table

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



□ Forecasts for the next phase of the clinical research

□ User manual

□ Process

□ Other products

17

Product requirements

No.

Product name

Scientific requirements

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



(1)

(2)

(3)

(4)

1

 

 

 

2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

3

 

 

 

18

Method for transfer of research results

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



19

Impacts of research results (in addition to the impacts mentioned in section 18 above)

□ Training and refresher training for Science and technology officers

 

□ As for related scientific fields:

 

□ As for society and economy:

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



IV. Organizations/individuals participating in the clinical research on the medical device

20

Activities of cooperating organizations

 (specify all organizations cooperating in conducting the research and their tasks)

No.

Name of organization

Address

Activities/ contributions to the research

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

2

 

 

 

3

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



....

 

 

 

21

Connection with manufacture and life

 (Specify manufacturer or users of research results participating in the process and specify their tasks)

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Research personnel

 (Specify up to 10 persons making major contributions of all presiding and participating organizations)

No.

Full name

Workplace

Percentage (%) of working period for the research

A

Principal researcher

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



B

1

2

....

Officials participating in the research

 

 

V. Funding and sources of funding

 (see the attached Appendix for detail explanations)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



23

Sources of funding for different expenditures

No.

Source of funding

Total

Including

Services

Materials and energy

Device, machinery

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Others

1

2

3

4

5

6

7

8

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Total funding

 

 

 

 

 

 

 

Whereas:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

1

Science budget

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

2

Other capital sources (specify sources)

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

- Equity

- Others (mobilized capitals, etc.)

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

............... …..(location)…, ……(date) ....................

Head of the research organization
(full name, signature and seal)

Principal researcher
(full name and signature)

.........    …(location)………(date) ....................
Director General
of the Administration of Science, Technology and Training

 

ESTIMATED COSTS OF THE CLINICAL RESEARCH

Unit: (million VND)

No.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Total

Capital source

Funding

Percentage (%)

Science budget

Donation

Others

1.

Services

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

2.

Materials and energy

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

3.

Special-use machinery/ equipment

 

 

 

 

 

4.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

5.

Others

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

Total

 

 

 

 

 

Explanations of expenditures
(million VND)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



No.

Description

Total funding

Capital source

Science budget

Donation

Others

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Total

 

 

 

 

 

Clause 2. Materials and energy

No.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Unit

Quantity

Unit price

Amount

Capital source

Science budget

Donation

Others

2.1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

2.2

Tools, spare parts

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Energy, fuel

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

- Electricity

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

- Gasoline

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

- Others

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

2.4

Water

m3

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

2.5

Books, documents and data

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

Total

 

 

 

 

Clause 3. Special-use machinery/ equipment

No.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Unit

Quantity

Unit price

Amount

Capital source

Science budget

Donation

Others

3.1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

3.2

Evaluation and measurement instruments

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

3.3

Equipment depreciation

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

3.4

Equipment rental

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

3.5

Transport and installation

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Total

 

 

 

 

Clause 4. Construction, minor repair

No.

Description

Funding

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Science budget

Donation

Others

4.1

Expenditures of construction of .....square meters of space for workshops, laboratories

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Expenditures of repair of .....square meters of space for workshops, laboratories

 

 

 

 

4.3

Expenditures of installation of electricity/water system

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

4.4

Others

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

Total

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



No.

Description

Funding

Capital source

Science budget

Donation

Others

5.1

Business trip expenses

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

5.2

Management expenses

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

 

 

 

5.3

Costs of evaluation, inspection and acceptance

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

- Appraisal costs

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Expenditures of consideration for approval of applications

 

 

 

 

 

- Supervision costs

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

- Costs of intermediate inspection and acceptance

 

 

 

 

 

- Costs of internal inspection and acceptance

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

- Costs of official inspection and acceptance

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Others

 

 

 

 

 

- Training

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

- Conferences

 

 

 

 

 

- Printing of documents and office stationery

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

 

- Translation of documents

 

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



........

 

 

 

 

5.5

Allowances for researchers

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

Total

 

 

 

 

 

Informed Consent Form (ICF)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Edition: ICF                                 Date ………/………/…………….

Name of the organization or individual having the proposed medical device:

Subject code: ………………………………………

This document is fully notified to subjects involved in the research. Do not skip any page or part of this document. Contents of this document must be verbally explained to subjects involved in the research.

1. Description of issues relating to the research, research purpose, scheduled duration and method (specify subjects to be evaluated)

2. Standards of selection of subjects

3. Standards of removal of subjects from the research

4. Who will be the assessor of personal information and medical information to select you to participate in this research? 

5. Number of subjects involved in the research

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



7. Description of benefits for subjects or other people

8. Payments you will receive during the research

9. Substitution therapies or treatments

10. Storage method of keeping personal documents secure

11. Inspectors and supervisors of your application, etc.

12. Compensation or caring and treatment in case a health issue occurs

13. Persons that you can contact when you have any question relating to the research

Your participation in the research is voluntary and you are entitled to refuse to participate or stop participating at any point of time during the research but your medical care still be ensured. 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Signature of subject
Signing date

 

INFORMED CONSENT FORM (ICF)

 (For subjects involved in the research)

I, ……………………………………………………………………………….

hereby declare that

• I have read all the provided information about the research ………………………..  in the ICF, edition….., dated ….., with ….. pages).

• I have been given clear explanations for the research and procedures for registering voluntary participation in the research by the researchers.

• I have had opportunities for addressing questions about the research and I get a great deal of satisfaction from the given answers.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



• I have understood that I can access information described in the ICF.

• I have understood that I can withdraw from the research at any point of time for any reason.

• I agree that doctors who are providing me with treatment (if any) will be notified of this participation in the research.

I agree/disagree to participate in this research, tick to the appropriate box:

Agree:

 

Disagree:

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Signature of the participant

………………………………………….....................

Day/month/year

…………................…

If required,

 

* Signature of the witness

………………………………………….....................

Day/month/year

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



* Full name of the witness

………………………………………….....................

 

Signature of the person who provides research information and takes the ICF

………………………………………….....................

Day/month/year

…………................…

Name of the person who provides research information and takes the ICF

………………………………………….....................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

INFORMED CONSENT FORM (ICF)

 (For legal guardians of participants in the research)

I (write full name in block capitals): …………………………………………………………….

am (specify the relation with the participant in the research) ………………… and am a legal guardian of (write full name of the participant in the research in block capitals) …………………………

hereby declare that

• I have read all the provided information about the research ………………………..  in the ICF, edition….., dated ….., with ….. pages).

• I have been given clear explanations for the research and procedures for registering voluntary participation in the research by the researchers.

• I have had opportunities for addressing questions about the research and I get a great deal of satisfaction from the given answers.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



• I have understood that I can access information described in the ICF.

• I have understood that my ……………. can withdraw from the research at any point of time for any reason.

 I agree that doctors who are providing my ……….. with treatment (if any) will be notified of this participation in the research.

I agree/disagree to let my ……… participate in this research, tick to the appropriate box:

Agree:

 

Disagree:

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Signature of the legal guardian

………………………………………….....................

Day/month/year

…………................…

If required,

 

* Signature of the witness

………………………………………….....................

Day/month/year

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



* Full name of the witness

………………………………………….....................

 

Signature of the person who provides research information and takes the ICF

………………………………………….....................

Day/month/year

…………................…

Full name of the person who provides research information and takes the ICF

………………………………………….....................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Template No. 03

MINISTRY OF HEALTH
NATIONAL BIOMEDICAL RESEARCH ETHICS COMMITTEE (REC)
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No.        /CN-HDDD

Hanoi, ….(date)….., 20…

 

CERTIFICATE

of REC’s approval

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pursuant to Decision No. ............/QD-BYT dated …………. of the Minister of Health on promulgation of the regulation on organization and operation of the REC for the tenure of …..;

Pursuant to Document No. ......./BB-HDDDQG dated …………. of the REC;

The REC hereby approves the clinical research protocol in terms of ethics and science:

1. Name of the research: ………………….

2. The principal researcher: …………………………...

3. The CRF: ………………………… …………………..

4. Research site: ……………………….

5. Research subjects: ………………………………..

6. Estimated number of subjects: ………………………….

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Approval date:  ….[date]...….

Changes in the conduct of the research requiring consideration and approval of the REC, except if changes are necessary to eliminate direct risks to the subjects.

The principal researcher and CRF must report adverse events and extremely adverse events to the REC in accordance with applicable regulations.

 

 

CHAIRPERSON OF THE REC

 

Template No. 04

MINISTRY OF HEALTH OF VIETNAM
-------

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



No.      /QD-BYT

Hanoi, ….[date]….20….

 

DECISION

On approval for clinical research protocol

MINISTER OF HEALTH

Pursuant to Decree No. …………/ND-CP dated…………………. of the Government on functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Health of Vietnam;

Pursuant to Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 of the Government on management of medical devices;

Pursuant to Circular No. .............../TT-BYT dated ………………, 2021 of the Ministry of Health on ……………………………….;.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



At the request of the Director of the Administration of Science, Technology and Training affiliated to the Ministry of Health.

HEREBY DECIDES:

Article 1. Approval for clinical research protocol on medical devices      

1. Name of the research: ……………………………………………….

2. Phase of the research: …………………………………….

3. The principal researcher: …………………………………………….

4. The CRF: ………………………… …………………………..

5. The sponsor: ……………………………………………..

6. Name of manufacturing facility: ………………………..

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8. Research subjects: ………………………………………..

9. Estimated number of subjects: …………………………...

10. Duration: ………………………………..

11. Estimated cost: ………………………………………….

12. Source of funding: ………………………………………………...

Article 2. Head of CRF must ensure compliance to GCP throughout the research. The Chairperson of the REC shall monitor and supervise the compliance with the approved clinical research protocol, assess the recognition, handling, report and monitoring of adverse events occurring during the research. The principal researcher and research group shall conduct the research according to the approved clinical research protocol and applicable regulations. The sponsors shall manage, support and supervise the research to have its quality ensured and the research data authenticated.

Article 3. The Head of the CRF, the Chairperson of the REC at the grassroots level, the principal researcher and the sponsor shall comply with all regulations of the State on scientific and technological activities, research service agreements and financial expenditures; comply with GCP guidelines and applicable relevant regulations, thereby ensuring the perfect safety for subjects involved in the research.

Article 4. This Decision comes into force from the day on which it is signed.

Article 3. Directors of the Administration of Science, Technology and Training, the Chairperson of the REC, the Head of the CRF and Heads of relevant units are responsible for implementation of this Decision.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

POSITION OF APPROVER
Signature (full name, title)
Confirmed by seal or signature 

 

Template No. 05

FACILITY’S NAME
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No.        /......Re. request for approval for changes in the clinical research protocol

Hanoi, ….[date]….20….

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Name of CRF:

Address of the CRF:

Tel:                                          Fax:

Email:

Full name of the principal researcher:

Tel:                                 Email:

We have been permitted to conduct the clinical research on medical devices [name of the research] by the Ministry of Health at Decision No.      /QD-BYT dated ……………………

We hereby request approval for the following changes:

No

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Explanations

List of documents concerning the changes

1.

 

 

 

2.

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3.

 

 

 

Enclosures:

....

After studying Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 on management of medical devices, including regulations on clinical research on medical devices and relevant regulations, we hereby declare that we will fully comply with legal documents, professional regulations and code of ethics in research. We request the Ministry of health (via the Administration of Science, Technology and Training) to consider and approve the above-mentioned changes of the facility.

 

Principal researcher
(signature)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Template No. 06

MINISTRY OF HEALTH
RESEARCH ETHICS COMMITTEE (REC)
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No.       /CN-HDDD

Hanoi, ….(date)….., 20…

 

CERTIFICATE

of REC’s approval for changes in the research

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Pursuant to Decision No. ............/QD-BYT dated …………. of the Minister of Health on promulgation of the regulation on organization and operation of the REC for the tenure of …..;

Pursuant to Decision No. ............/QD-BYT dated …………. of the Minister of Health on approval for the clinical research protocol “Name of the research"; At the request of "CRF's name" at Official Dispatch No. ……………. dated …………….. on application for amendments to the research,

The REC hereby approves use of the following documents instead of their previous editions:

No.

Name of document

Edition/date

1

Explanation of the protocol

- Vietnamese edition . ……………, published on day… month.... year....

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Clinical research protocol

- Revised Vietnamese edition . ……………, published on day… month.... year....

- English edition . ……………, published on day… month.... year.... (if any)

3

………………..

 

Approval date: (dd/mm/yyyy)….…...….

Changes in the conduct of the research requiring consideration and approval of the REC, except if changes are necessary to eliminate direct risks to the subjects.

The principal researcher must report adverse events and extremely adverse events to the REC in accordance with applicable regulations.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

CHAIRPERSON OF THE REC

 

Template No. 07

MINISTRY OF HEALTH OF VIETNAM
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No.     /QD-BYT

Hanoi, ….[date]….20….

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



On approval for revised clinical research protocol

MINISTER OF HEALTH

Pursuant to Decree No. ……./ND-CP  dated ……………. of the Government on functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Health of Vietnam;

Pursuant to Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 of the Government on management of medical devices;

Pursuant to Circular No. .............../TT-BYT dated ………………, 2021 of the Ministry of Health on ……………………………….;.

Pursuant to Circular No. 04/2020/TT-BYT dated March 05, 2020 of the Minister of Health on establishment, functions, tasks and powers of REC;

At the request of the Director of the Administration of Science, Technology and Training affiliated to the Ministry of Health.

HEREBY DECIDES:

Article 1. Approval for the revised clinical research protocol:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The principal researcher: ………………

The CRF: ………………………… ........................

Research site: ……………………………………………… ............................................

Revised contents in the Explanation of the clinical research protocol, edition …………………, published on ......... [date]............, include:

1.

......................................

2.

......................................

3.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Article 2. Head of CRF must ensure compliance to GCP throughout the research. The Chairperson of the REC shall monitor and supervise the compliance with the approved clinical research protocol, assess the recognition, handling, report and monitoring of adverse events occurring during the research. The principal researcher and research group shall conduct the research according to the approved clinical research protocol and applicable regulations. The sponsors shall manage, support and supervise the research to have its quality ensured and the research data authenticated.

Article 3. The Head of the CRF, the Chairperson of the REC at the grassroots level, the principal researcher and the sponsor shall comply with all regulations of the State on scientific and technological activities, research service agreements and financial expenditures; comply with GCP guidelines and applicable relevant regulations, thereby ensuring the perfect safety for subjects involved in the research.

Article 4. This Decision comes into force from the day on which it is signed.

Article 5. Directors of the Administration of Science, Technology and Training, the Chairperson of the REC, the Head of the CRF and Heads of relevant units are responsible for implementation of this Decision.

 

 

POSITION OF APPROVER
Signature (full name, title)
Confirmed by seal or signature 

 

Template No. 08

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No.        /......Re. Written request for approval for results of clinical research on medical devices

Hanoi, ….[date]….20….

 

To: Ministry of Health ( via Administration of Science, Technology and Training)

The CRF: …………………………

The cooperating facility in the research:

The principal researcher:

We hereby request the Ministry of Health (via the Administration of Science, Technology and Training) to consider and approve results of the clinical research on the medical device:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Code of the research:

- Research duration:

- Phase of the clinical research:

- Name of the medical device:

- Model:

- Type of medical device:

- Name of manufacturing facility:

- Address of the manufacturing facility:

- Name of owner of medical device:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



......

 

Principal researcher
signature

Head of the CRF
(signature and seal)

 

Template No. 09

Title page 1

MINISTRY OF HEALTH

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Clinical research report

 

 

Name of the research:

 

 

The principal researcher:

The CRF: …………………………

Code of the research (if any): …………………………..

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

20

 

Title page 2

MINISTRY OF HEALTH

 

 

Clinical research report

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Name of the research:

 

 

The principal researcher:

The CRF: …………………………

Managerial level: Ministry of Health

Code of the research (if any): …………………………..

 

Duration: from month …. year …. to month…. ….. year…….

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



………. million VND

Whereas: Science budget

………. million VND

Others (if any)

………. million VND

 

20

 

Page 3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

1. Name of the research:

2. The principal researcher:

3. The CRF: …………………………

4. Supervisory authority: the Ministry of Health 

5. The research secretary:

6. List of main performers:

-

-

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



7. Research sites

 (a) Research site 1

- Site:

- The principal researcher:

 (b) Research site 2

- Site:

- The principal researcher:

8. Research duration: from month …. year …. to month…. year …..

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Abbreviations

 

Table of contents

Part A. Abstract

Part B. Detailed contents of the report

1. Introduction:

1.1. Brief introduction of relevant researches in Vietnam and abroad

1.2. Significance of the research

1.3 Assumptions of the research

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2. Overall research design:

2.1. Relevant researches in foreign countries

2.2. Relevant researches in Vietnam

3. Research subjects and research methods:

3.1. Research design

3.2. Selection of samples, sample sizes and research subjects.

3.3. Research methods

3.3.1. Criteria of the research.

3.3.2. Methods for determination of criteria of the research.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3.4. Method of data processing.

4. Results of the research:

4.1 Brief description of the proposed device, including function, type of the device, technology, characteristics and method of use.

4.2 Analysis of the selected documents and data, advantages and disadvantages.

4.3 Joint assessment of risks and danger and appropriate safety measures for patients and health workforce.

4.4 Assessments of cultural, geographical, and demographic factors (for example: age, nationality, Gender, etc.).

4.5 Equivalent methods of use of the device on the same safety standards and considerations of ethics

4.6 Brief record of changes in health conditions of the researchers.

5. Discussion:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



7. References:

8. Appendix (if any):….

 

Template No. 10

MINISTRY OF HEALTH
RESEARCH ETHICS COMMITTEE (REC)
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No.      /CN-HDDD

Hanoi, ….(date)….., 20…

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Clinical research results

Pursuant to Decision No. ............/QD-BYT dated …………. of the Minister of Health on the establishment of the REC for the tenure of …..;

Pursuant to Decision No. ............/QD-BYT dated …………. of the Minister of Health on promulgation of the regulation on organization and operation of the REC for the tenure of …..;

Pursuant to Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 of the Government on management of medical devices;

Pursuant to Decision No. ............/QD-BYT dated …………. of the Minister of Health on approval for the clinical research protocol “Name of the research";

At the request of "CRF's name" at Official Dispatch No. ……………. dated …………….. on application for amendments to the research,

Pursuant to Document No. …/BB-BNCDD dated …………. of the REC on assessment of results of the clinical research on the medical device;

The REC hereby approves the results of the clinical research on the medical device:

1. Name of the research:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3. The principal researcher:

4. The CRF: …………………………

5. Name of the organization or individual having the proposed medical device:

6. Research site:

7. Research subjects:

8. Number of research subjects:

9. Research duration:

10. Product name:

11. Manufacturer:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



13. Date of acceptance meeting of the REC:

Approval date: (dd/mm/yyyy)…...….

 

 

CHAIRPERSON OF THE REC

 

Template No. 11

MINISTRY OF HEALTH OF VIETNAM
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hanoi, ….[date]….20….

 

DECISION

on approval for results of clinical research on medical devices

MINISTER OF HEALTH

Pursuant to Decree No. 75/2017/ND-CP dated June 20, 2017 of the Government on function, tasks, powers and organizational structures of the Ministry of Health of Vietnam;

Pursuant to Decree No. 98/2021/ND-CP dated November 08, 2021 of the Government on management of medical devices;

Pursuant to Circular No. .............../TT-BYT dated ………………, 2021 of the Ministry of Health on ……………………………….;.

Pursuant to the Certificate of results of clinical research on medical device No. ……… dated …………. Of the REC;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



HEREBY DECIDES:

Article 1. Approval for results of clinical research on medical devices

1. Name of the research: ………………………………………………....................

2. Phase of the research: ……………………………………..........................

3. The principal researcher: ……………………………………………............

4. The CRF: …………………………….

4. Name of the medical device:…………………………………

5. Model: ....................................................................................................

6. Type of medical device: ..................................................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8. Address of the owner of medical device: .......................................................................................

9. The sponsor: ……………………………………………................................

10. Name of manufacturing facility: ……………………….................................................

11. Address of the manufacturing facility: ................................................................................

12. Research site: ……………………………………….........................

13. Research subjects: ……………………………………….....................

14. Estimated number of subjects: …………………………................................

15. Duration: ……………………………….. ...................................

16. Procedures and user manual of the medical device: ........................................................

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Article 2. This Decision comes into force from the day on which it is signed.

Article 3. Directors of the Administration of Science, Technology and Training, the Chairperson of the REC, the Head of the CRF and Heads of relevant units are responsible for implementation of this Decision.

 

 

POSITION OF APPROVER
Signature (full name, title)
Confirmed by seal or signature 

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản hợp nhất 05/VBHN-BYT ngày 14/06/2024 hợp nhất Thông tư quy định mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý thiết bị y tế do Bộ Y tế ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 28/11/2013

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 10/12/2013

Ban hành: 22/03/2012

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/04/2012

3.717

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.146