|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
42/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Tuy
|
|
Ngày ban hành:
|
30/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
42/2025/NQ-HĐND
|
Quảng Ngãi, ngày
30 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC CHI, THỜI GIAN ĐƯỢC HƯỞNG HỖ TRỢ PHỤC VỤ CÔNG
TÁC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM
KỲ 2026 - 2031 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Bầu cử đại biểu
Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 83/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số
87/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn việc
lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội
khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031;
Xét Tờ trình số 165/TTr-UBND
ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu
cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ
2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế -
Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân
dân tại kỳ họp.
Hội đồng nhân dân ban hành
Nghị quyết Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử
đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026
- 2031 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Nghị quyết này Quy định mức chi,
thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI
và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi.
b) Các nội dung khác không quy
định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số
87/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn việc
lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội
khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, địa
phương, tổ chức, cá nhân được cấp thẩm quyền giao nhiệm vụ liên quan đến phục vụ
công tác bầu cử đại biểu Quốc hội Khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Mức
chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử
1. Mức chi: Chi tiết tại phụ lục
kèm theo.
2. Thời gian được hưởng: chế độ
bồi dưỡng, hỗ trợ cước điện thoại di động (được tính theo thời gian thực tế
phục vụ công tác bầu cử), từ thời điểm các tổ chức phụ trách bầu cử (Ban
Chỉ đạo; Ủy ban bầu cử; Tổ giúp việc Ban Chỉ đạo; Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử;
Ban bầu cử đại biểu Quốc hội, Ban bầu cử đại biểu HĐND; Tổ bầu cử) thành lập
đến khi kết thúc nhiệm vụ, nhưng tối đa không quá 4 tháng.
Điều 3. Nguồn
kinh phí
Kinh phí phục vụ công tác bầu cử
đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng
nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 tỉnh Quảng Ngãi do ngân sách nhà nước đảm
bảo, từ nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu và ngân sách địa phương bổ sung
theo phân cấp ngân sách.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức
triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Trong quá trình thực hiện nếu
các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết
này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các
văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
4. Trường hợp các nội dung chi
phát sinh liên quan trực tiếp đến công tác bầu cử (nếu có) và chưa được quy định
tại các văn bản quy phạm pháp luật của trung ương và tại Nghị quyết này, Ủy ban
nhân dân tỉnh căn cứ khả năng cân đối ngân sách của địa phương, quyết định mức
chi cụ thể sau khi thống nhất với Ủy ban bầu cử tỉnh để làm cơ sở triển khai thực
hiện.
Điều 5. Hiệu
lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi
hành từ ngày 30 tháng 12 năm 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 30 tháng 12 năm
2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường và đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các phòng, CV;
- Lưu: VT, Cthđnd(Ttka).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Tuy
|
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỨC CHI HỖ TRỢ PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU
QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HĐND CÁC CẤP NHIỆM KỲ
2026 - 2031 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Nội dung chi
|
Mức chi
|
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
1
|
Chi
tổ chức hội nghị:
|
|
|
|
a
|
Chi hội nghị thực hiện theo
Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Quảng Ngãi Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị áp dụng đối
với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi.
|
|
b
|
Chi tổ chức tập huấn phục vụ
công tác tổ chức bầu cử thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số
04/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi và Nghị quyết số 37/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Kon Tum (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số
23/2023/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023) Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng
đối với cán bộ, công chức, viên chức và áp dụng theo đơn vị hành chính trước
sáp nhập; Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị áp
dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi.
|
|
2
|
Chi
bồi dưỡng các cuộc họp:
|
|
|
|
a
|
Chi bồi dưỡng các cuộc họp của
Ban chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam
|
|
|
|
-
|
Chủ trì cuộc họp:
|
500.000 đồng/người/buổi
|
350.000 đồng/người/buổi
|
|
-
|
Thành viên tham dự:
|
200.000 đồng/người/buổi
|
150.000 đồng/người/buổi
|
|
-
|
Các đối tượng phục vụ:
|
100.000 đồng/người/buổi
|
70.000 đồng/người/buổi
|
|
b
|
Chi bồi dưỡng các cuộc họp
khác liên quan đến công tác bầu cử
|
|
|
|
-
|
Chủ trì cuộc họp:
|
300.000 đồng/người/buổi
|
200.000 đồng/người/buổi
|
|
-
|
Thành viên tham dự:
|
200.000 đồng/người/buổi
|
150.000 đồng/người/buổi
|
|
-
|
Các đối tượng phục vụ:
|
100.000 đồng/người/buổi
|
70.000 đồng/người/buổi
|
|
3
|
Chi
công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử:
|
|
|
|
|
Ngoài chế độ thanh toán công
tác phí theo quy định hiện hành, các đoàn công tác được chi như sau:
|
|
a
|
Trưởng đoàn kiểm tra, giám
sát:
|
300.000 đồng/người/buổi
|
200.000 đồng/người/buổi
|
|
b
|
Thành viên chính thức của
đoàn kiểm tra, giám sát:
|
200.000 đồng/người/buổi
|
150.000 đồng/người/buổi
|
|
c
|
Cán bộ, công chức, viên chức
phục vụ đoàn kiểm tra, giám sát:
|
|
|
|
-
|
Phục vụ trực tiếp đoàn kiểm
tra, giám sát:
|
150.000 đồng/người /buổi
|
100.000 đồng/người /buổi
|
|
-
|
Phục vụ gián tiếp đoàn kiểm
tra, giám sát (Lái xe, bảo vệ lãnh đạo (nếu có)):
|
100.000 đồng/người/buổi
|
70.000 đồng/người/buổi
|
|
d
|
Chi xây dựng báo cáo kết quả
kiểm tra, giám sát
|
|
|
|
-
|
Báo cáo tổng hợp kết quả của
từng đoàn công tác; báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát
|
5.000.000 đồng/báo cáo
|
3.500.000 đồng/báo cáo
|
|
-
|
Báo cáo tổng hợp kết quả các
đợt kiểm tra, giám sát trình Ủy ban bầu cử
|
7.000.000 đồng/báo cáo
|
5.000.000 đồng/báo cáo
|
|
-
|
Xin ý kiến bằng văn bản các
cá nhân, chuyên gia
|
300.000 đồng/người/lần, tổng mức chi xin ý kiến tối đa là 1.000.000 đồng/người/văn
bản
|
200.000 đồng/người/lần, tổng mức chi xin ý kiến tối đa là 750.000 đồng/người/văn
bản
|
|
-
|
Chỉnh lý, hoàn chỉnh báo cáo
|
1.000.000 đồng/báo cáo
|
700.000 đồng/báo cáo
|
|
4
|
Chi
xây dựng văn bản:
|
|
|
|
a
|
Chi xây dựng các văn bản quy
phạm pháp luật: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17
tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột
phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật; Nghị định số 289/2025/NĐ-CP
ngày 06/11/2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15
ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo
đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật; Thông tư số
338/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống
pháp luật (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 42/2022/TT-BTC ngày 06 tháng
7 năm 2022 của Bộ Tài chính); Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12
năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (cũ) về Quy định mức phân bổ
kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện
hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
|
|
b
|
Chi xây dựng các văn bản có
liên quan đến công tác bầu cử (ngoài các văn bản quy phạm pháp luật):
|
|
-
|
Xây dựng văn bản (tính cho sản
phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý).
|
3.000.000 đồng/văn bản
|
2.000.000 đồng/văn bản
|
|
-
|
Xin ý kiến bằng văn bản các
cá nhân, chuyên gia
|
300.000 đồng/người/lần, tổng mức chi xin ý kiến tối đa là 1.000.000 đồng/người/văn
bản
|
200.000 đồng/người/lần, tổng mức chi xin ý kiến tối đa là 750.000 đồng/người/văn
bản
|
|
5
|
Chi
bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử:
|
|
|
|
a
|
Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng
đối với các đối tượng sau:
|
|
|
|
-
|
Trưởng, Phó Trưởng Ban chỉ đạo;
Chủ tịch, Phó chủ tịch, thư ký Ủy ban bầu cử; Tổ trưởng Tổ giúp việc Ban Chỉ
đạo; Tổ trưởng Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử
|
3.300.000 đồng/người/tháng
|
2.300.000 đồng/người/tháng
|
|
-
|
Các thành viên của Ban Chỉ
đạo; ủy viên của Ủy ban bầu cử; Tổ Phó và thành viên của Tổ giúp việc Ban
Chỉ đạo; Tổ Phó và tổ viên của Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử; Trưởng ban, Phó
Trưởng ban, Thư ký của Ban bầu cử đại biểu Quốc hội, Ban bầu cử đại biểu HĐND
|
3.000.000 đồng/người/tháng
|
2.000.000 đồng/người/tháng
|
|
-
|
Các Ủy viên của Ban bầu cử đại
biểu Quốc hội, Ban bầu cử đại biểu HĐND
|
2.700.000 đồng/người/tháng
|
1.800.000 đồng/người/tháng
|
|
-
|
Tổ trưởng, thư ký và các ủy
viên Tổ bầu cử
|
|
1.500.000 đồng/người/tháng
|
|
|
Trường hợp một người làm nhiều
nhiệm vụ khác nhau chỉ được hưởng mức bồi dưỡng cao nhất. Danh sách chi bồi
dưỡng thực hiện theo Nghị quyết, Quyết định thành lập đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
|
|
b
|
Bồi dưỡng đối với các đối tượng
được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng
đã được huy động, trưng tập tham gia tại các tổ giúp việc Ủy ban bầu cử)
|
200.000 đồng/người/ngày
|
150.000 đồng/người/ngày
|
|
|
Thực hiện chi bồi dưỡng theo
mức khoán trong trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ
công tác bầu cử lớn hơn 15 ngày; trên cơ sở quyết định, văn bản huy động,
trưng tập được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
3.000.000 đồng/người/tháng
|
2.000.000 đồng/người/tháng
|
|
c
|
Riêng 02 ngày (ngày trước
ngày bầu cử và ngày bầu cử) áp dụng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp
tham gia phục vụ bầu cử; danh sách đối tượng được hưởng chế độ chi bồi dưỡng
theo các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
300.000 đồng/người/ngày
|
200.000 đồng/người/ngày
|
|
6
|
Chi
khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong
đợt bầu cử
|
|
|
|
a
|
Trưởng, Phó Trưởng Ban chỉ đạo;
Chủ tịch, Phó chủ tịch, thư ký Ủy ban bầu cử; Tổ trưởng Tổ giúp việc Ban Chỉ
đạo; Tổ trưởng Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử
|
500.000 đồng/người/tháng
|
300.000 đồng/người/tháng
|
|
b
|
Các thành viên của Ban Chỉ
đạo, ủy viên của Ủy ban bầu cử; Tổ Phó và thành viên của Tổ giúp việc Ban
Chỉ đạo; Tổ Phó và tổ viên của Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử; Trưởng ban, Phó
Trưởng ban, Thư ký và các Ủy viên của Ban bầu cử đại biểu Quốc hội, Ban bầu cử
đại biểu HĐND;
|
300.000 đồng/người/tháng
|
200.000 đồng/người/tháng
|
|
7
|
Khoán
chi hỗ trợ cho người ứng cử đại biểu HĐND thực hiện lấy ý kiến cử tri nơi cư
trú và đi tiếp xúc cử tri ở địa bàn được giới thiệu ứng cử: 3.500.000 đồng/điểm nhằm trang trải chi phí cần thiết
như: trang trí, thuê địa điểm, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác. Trường
hợp, nhiều người ứng cử cùng một địa bàn mức hỗ trợ tối đa 3.500.000
đồng/điểm. Danh sách điểm tiếp xúc cử tri thực hiện theo kế hoạch tiếp xúc cử
tri của Mặt trận Tổ quốc các cấp
|
|
8
|
Chi
tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử:
|
|
|
|
a
|
Người được giao trực tiếp
công dân
|
150.000 đồng/người/buổi
|
100.000 đồng/người/buổi
|
|
b
|
Người phục vụ trực tiếp việc
tiếp công dân
|
100.000 đồng/người/buổi
|
70.000 đồng/người/buổi
|
|
c
|
Người phục vụ gián tiếp việc
tiếp công dân
|
50.000 đồng/người/buổi
|
50.000 đồng/người/buổi
|
|
9
|
Chi
đóng hòm phiếu Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng, hoặc
cần phải bổ sung (mức chi tối đa)
|
500.000 đồng/hòm phiếu
|
500.000 đồng/hòm phiếu
|
|
10
|
Chi
khắc dấu (mức chi chưa bao gồm phí, lệ phí) Trường hợp dấu cũ
không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung (mức chi tối đa)
|
400.000 đồng/dấu
|
400.000 đồng/dấu
|
|
11
|
Chi
bảng niêm yết danh sách bầu cử Trường hợp chưa có bảng niêm yết,
hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung (mức chi tối đa)
|
1.500.000 đồng/bảng
|
1.500.000 đồng/bảng
|
|
12
|
Chi
ứng dụng công nghệ thông tin, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi
số, xây dựng, cập nhật, vận hành trang thông tin điện tử phục vụ công tác bầu
cử: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 73/2019/NĐ-CP
ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công
nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ và quy định
của pháp luật hiện hành.
|
|
13
|
Chi
công tác tuyên truyền, in ấn: Thực hiện theo quy định của pháp
luật hiện hành về đấu thầu, giao nhiệm vụ
|
|
14
|
Các
nội dung chi khác (chi văn phòng phẩm, trang thiết bị máy móc phục vụ bầu cử,
các khoản chi phát sinh theo thực tế chưa được quy định mức chi tại Nghị quyết
này…): Thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành,
thanh toán theo thực tế, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ trên cơ sở dự toán đã
được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
Nghị quyết 42/2025/NQ-HĐND quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 42/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2026
Ban hành:
18/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
24/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
1.244
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|