|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
973/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Duy Hưng
|
|
Ngày ban hành:
|
26/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 973/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 26
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
973/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 197/TTr-SNNMT ngày 24/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố chuẩn
hóa Danh mục 06 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 04 thủ tục hành chính cấp huyện và
01 thủ tục hành chính cấp xã trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Bãi bỏ Danh mục
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Môi trường tại Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày
03/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường.
Sở Nông nghiệp và Môi trường;
UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm
công khai nội dung của các thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm
theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính.
Văn phòng UBND tỉnh có trách
nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính
tại Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch
UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Hưng Yên;
- Trung tâm TT - HN tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC&KSTTNh.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Duy Hưng
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN
HÓA TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 973/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Hưng Yên)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên
TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
1
|
1.010733
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
50 ngày, cụ thể:
- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường: 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối
với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án
đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật
Bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định của UBND tỉnh (quy định tại
khoản 3 Điều 35 của Luật Bảo vệ môi trường).
- Thời điểm thông báo kết quả: trong thời hạn
thẩm định.
- Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động
môi trường 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp
phép.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát TTHC
tỉnh Hưng Yên, số 02 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên,
tỉnh Hưng Yên
+ Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông nghiệp
và Môi trường
+ Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung
|
- Nghị quyết số 292/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 213/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
|
Toàn trình
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT.
|
|
2
|
1.010735
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2
Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Tối đa 30 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Thời hạn phê duyệt hồ sơ: Tối đa 15 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát
TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng
Yên, tỉnh Hưng Yên
+ Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông nghiệp
và Môi trường
+ Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung
|
- Nghị quyết số 292/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 213/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
|
Toàn trình
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
|
|
3
|
1.010727
|
Cấp giấy phép môi trường
|
- Đối với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không
thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: 20 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ
sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của
cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)..
- Đối với các trường hợp còn lại: 30 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ,
trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ
quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện
hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp
phép.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát
TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng
Yên, tỉnh Hưng Yên
+ Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông nghiệp
và Môi trường
+ Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung
|
- Nghị quyết số 213/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
|
Toàn trình
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT.
|
|
4
|
1.010728
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp
phép.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát
TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng
Yên, tỉnh Hưng Yên
+ Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông nghiệp
và Môi trường
+ Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung
|
Không quy định.
|
Toàn trình
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT.
|
|
5
|
1.010729
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp
phép.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát
TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng
Yên, tỉnh Hưng Yên
+ Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông nghiệp
và Môi trường
+ Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung
|
Nghị quyết số 213/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
|
Toàn trình
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT.
|
|
6
|
1.010730
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
- 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường;
- 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ, trong trường hợp việc tiếp nhận và trả kết quả cấp lại giấy phép
môi trường được thực hiện trên môi trường điện tử thông qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến toàn trình của cơ quan cấp phép đối với dự án đầu tư, cơ sở
không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải và
khi có yêu cầu của chủ dự án đầu tư.
Thời gian phân tích mẫu chất thải của cơ quan cấp
phép và thời gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của
chủ dự án đầu tư, cơ sở không tính vào thời hạn cấp lại giấy phép môi trường.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát
TTHC tỉnh Hưng Yên, số 02 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng
Yên, tỉnh Hưng Yên
+ Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông nghiệp
và Môi trường
+ Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung
|
Nghị quyết số 213/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
|
Toàn trình
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT.
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên
TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
1
|
1.010723
|
Cấp giấy phép môi trường
|
- Đối với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không
thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: 20 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ
sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của
cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với các trường hợp còn lại: 30 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ,
trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ
quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện
hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp
phép .
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cấp huyện
|
Nghị quyết số 213/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
Toàn trình
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT.
|
|
2
|
1.010724
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cấp huyện
|
Không quy định.
|
Toàn trình
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT.
|
|
3
|
1.010725
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp
phép.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cấp huyện
|
Nghị quyết số 213/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
|
Toàn trình
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT.
|
|
4
|
1.010726
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
- 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 43 Luật BVMT;
- 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ, trong trường hợp việc tiếp nhận và trả kết quả cấp lại giấy phép
môi trường được thực hiện trên môi trường điện tử thông qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến toàn trình của cơ quan cấp phép đối với dự án đầu tư, cơ sở
không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải và
khi có yêu cầu của chủ dự án đầu tư.
Thời gian phân tích mẫu chất thải của cơ quan cấp
phép và thời gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của
chủ dự án đầu tư, cơ sở không tính vào thời hạn cấp lại giấy phép môi trường.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cấp huyện
|
Nghị quyết số 213/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
|
Toàn trình
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT.
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên
TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
1
|
1.010736
|
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
|
15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của
chủ dự án đầu tư. Trường hợp không có văn bản trả lời trong thời hạn quy
định được coi là thống nhất với nội dung tham vấn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cấp xã
|
Không quy định.
|
Toàn trình
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT.
|
Quyết định 973/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 973/QĐ-UBND ngày 26/04/2025 công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2025
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
02/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
177
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|