|
TT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
Thủ
tục hành chính cấp trung ương
|
|
1
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - vận hành máy gia tốc, thiết bị xạ trị hoặc thiết bị
chiếu xạ khử trùng, đột biến, xử lý vật liệu, chiếu xạ máu.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
2
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
3
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng nguồn phóng xạ (trừ nguồn phóng xạ gắn trong
thiết bị chiếu xạ).
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
4
|
Cấp giấy phép sử dụng
và vận chuyển nguồn phóng xạ di động.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
5
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - sản xuất, chế biến chất phóng xạ.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
6
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã
qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng và lưu giữ nguồn phóng xạ.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
7
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ- thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
8
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - nhập khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử
dụng, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
9
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - xuất khẩu nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử
dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết
bị hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
10
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, nguồn phóng xạ
đã qua sử dụng, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt
nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
11
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - vận chuyển quá cảnh nguồn phóng xạ, chất thải phóng
xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
12
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
13
|
Gia hạn Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
14
|
Sửa đổi Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
15
|
Bổ sung Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
16
|
Cấp Chứng chỉ nhân
viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X- quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp)).
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
17
|
Khai báo nguồn phóng
xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị
hạt nhân, thiết bị bức xạ (trừ thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp
cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị
phát tia X), thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
18
|
Phê duyệt Báo cáo
phân tích an toàn trong xây dựng cơ sở bức xạ.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
19
|
Thẩm định Báo cáo
đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ khoáng sản
có tính phóng xạ.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
20
|
Thanh lý nguồn phóng
xạ đã qua sử dụng.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
21
|
Phê duyệt Kế hoạch
ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
22
|
Cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
23
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đào tạo an toàn bức xạ;
Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
24
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ;
Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
25
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đo liều chiếu xạ cá
nhân.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
26
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng
xạ.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
27
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Kiểm định thiết bị bức
xạ.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
28
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi
đo bức xạ.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
29
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Kiểm xạ.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
30
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
31
|
Cấp Giấy đăng ký hoạt
động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức
xạ.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
32
|
Gia hạn Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
33
|
Sửa đổi Giấy đăng ký
hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
Thủ
tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
Khai báo thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
Gia hạn Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4
|
Sửa đổi Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết
bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5
|
Bổ sung Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6
|
Cấp Chứng chỉ nhân
viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp)).
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
STT
|
Số
hồ sơ TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
Thủ
tục hành chính cấp trung ương
|
|
1.
|
1.009827
|
Thủ tục cấp giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng nguồn phóng xạ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
2.
|
1.009828
|
Thủ tục cấp giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Sản xuất, chế biến chất phóng xạ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Bộ
Khoa học và Công nghệ
|
|
3.
|
1.009829
|
Thủ tục cấp giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Lưu giữ tạm thời nguồn phóng xạ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
4.
|
1.009830
|
Thủ tục cấp giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng
xạ đã qua sử dụng.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
5.
|
1.009833
|
Thủ tục cấp giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị bức xạ (trừ thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế; thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET,
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi
điện tử, soi kiểm tra an ninh).
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
6.
|
1.009834
|
Thủ tục cấp giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Vận hành thiết bị chiếu xạ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
-
Bộ Khoa học và Công nghệ
-
Cục An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
7.
|
1.009835
|
Thủ tục cấp giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Xây dựng cơ sở bức xạ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
8.
|
1.009836
|
Thủ tục cấp giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
9.
|
1.009837
|
Thủ tục cấp giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Xuất khẩu nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân
nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
-
Bộ Khoa học và Công nghệ
-
Cục An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
10.
|
1.009838
|
Thủ tục cấp giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Nhập khẩu nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân
nguồn, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
-
Bộ Khoa học và Công nghệ
-
Cục An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
11.
|
1.009839
|
Thủ tục cấp giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, chất thải phóng
xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
-
Bộ Khoa học và Công nghệ
-
Cục An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
12.
|
1.009840
|
Thủ tục cấp giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Vận chuyển quá cảnh chất phóng xạ, chất thải
phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
-
Bộ Khoa học và Công nghệ
-
Cục An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
13.
|
1.009841
|
Thủ tục gia hạn giấy
phép tiến hành công việc bức xạ (trừ trường hợp sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế; thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi
điện tử, soi kiểm tra an ninh).
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
-
Bộ Khoa học và Công nghệ
-
Cục An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
14.
|
1.009842
|
Thủ tục sửa đổi giấy
phép tiến hành công việc bức xạ (trừ trường hợp sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế; thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi
điện tử, soi kiểm tra an ninh)..
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
-
Bộ Khoa học và Công nghệ
-
Cục An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
15.
|
1.009843
|
Thủ tục bổ sung giấy
phép tiến hành công việc bức xạ (trừ trường hợp sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế; thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi
điện tử, soi kiểm tra an ninh).
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
-
Bộ Khoa học và Công nghệ
-
Cục An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
16.
|
1.009844
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép tiến hành công việc bức xạ (trừ trường hợp sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế; thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi
điện tử, soi kiểm tra an ninh)..
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
-
Bộ Khoa học và Công nghệ
-
Cục An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
17.
|
1.009804
|
Thủ tục khai báo
nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, thiết bị bức xạ (trừ thiết bị X- quang
chẩn đoán trong y tế, thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET,
(PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân
tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện
tử, soi kiểm tra an ninh), vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết
bị hạt nhân.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
18.
|
1.009846
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ
nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở X- quang chẩn đoán trong
y tế, người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi
bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh).
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
19.
|
1.009847
|
Thủ tục phê duyệt Kế
hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở (trừ việc sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế).
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
20.
|
1.009848
|
Thủ tục cấp giấy đăng
ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tư vấn kỹ thuật và
công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân; đánh giá, giám định công nghệ bức xạ,
công nghệ hạt nhân.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
21.
|
1.009849
|
Thủ tục cấp giấy đăng
ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Kiểm xạ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
22.
|
1.009850
|
Thủ tục cấp giấy đăng
ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
23.
|
1.009851
|
Thủ tục cấp giấy đăng
ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ
phóng xạ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
24.
|
1.009852
|
Thủ tục cấp giấy đăng
ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt, bảo
dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
25.
|
1.009853
|
Thủ tục cấp giấy đăng
ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đo liều chiếu
xạ cá nhân.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
26.
|
1.009854
|
Thủ tục cấp giấy đăng
ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Kiểm định thiết
bị bức xạ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
27.
|
1.009855
|
Thủ tục cấp giấy đăng
ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết
bị ghi đo bức xạ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
28.
|
1.009856
|
Thủ tục cấp giấy đăng
ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết
bị bức xạ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
29.
|
1.009857
|
Thủ tục cấp giấy đăng
ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đào tạo an toàn
bức xạ; đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
30.
|
1.009869
|
Thủ tục gia hạn Giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
31.
|
1.009870
|
Thủ tục sửa đổi Giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
32.
|
1.009871
|
Thủ tục cấp lại Giấy
đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
33.
|
1.009858
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tư vấn kỹ thuật và
công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân; đánh giá, giám định công nghệ bức xạ,
công nghệ hạt nhân.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
34.
|
1.009859
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Kiểm xạ; tẩy xạ;
đánh giá hoạt độ phóng xạ; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; đo
liều chiếu xạ cá nhân; kiểm định thiết bị bức xạ; hiệu chuẩn thiết bị ghi đo
bức xạ; thử nghiệm thiết bị bức xạ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
35.
|
1.009860
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đào tạo an toàn
bức xạ; đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
36.
|
1.009868
|
Thủ tục cấp lại Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
37.
|
1.008070
|
Thủ tục thẩm định báo
cáo đánh giá an toàn trong hoạt động thăm dò, khai thác quặng phóng xạ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cục
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
Thủ
tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
2.002380
|
Thủ tục cấp giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
2.002381
|
Thủ tục gia hạn giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y
tế.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
2.002382
|
Thủ tục sửa đổi giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y
tế.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4
|
2.002383
|
Thủ tục bổ sung giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y
tế.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5
|
2.002384
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y
tế.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6
|
2.002385
|
Thủ tục khai báo
thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
7
|
2.002385
|
Thủ tục khai báo
thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Cơ
quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
8
|
1.013951
|
Thủ tục cấp giấy phép
sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích
hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh
quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi
kiểm tra an ninh
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
9
|
1.013971
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ
nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết
bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ
tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
10
|
1.013948
|
Thủ tục khai báo
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia
X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra
an ninh
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
11
|
1.014204
|
Gia hạn giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi
bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
12
|
1.014206
|
Sửa đổi giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi
bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
13
|
1.014207
|
Bổ sung giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi
bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Ủy
ban nhân dân
cấp
tỉnh
|
|
14
|
1.014205
|
Cấp lại giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi
bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày
27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.
|
An
toàn bức xạ và hạt nhân
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|