|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
830/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
Người ký:
|
Nghiêm Xuân Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
20/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 830/QĐ-UBND
|
Quảng Ninh, ngày
20 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày 07/02/2025
của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Thông
tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền
của Quyết định số 175/QĐ-BYT ngày 10/01/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế tại Thông
tư số 49/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định bãi bỏ một
số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế liên tịch ban hành;
Theo đề nghị của Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh tại Tờ trình số 214/TTr-TTPVHCC ngày 14/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế (Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Giao Giám đốc Sở Y tế căn cứ thủ tục hành chính đã
được công bố, cung cấp nội dung thủ tục hành chính cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xây dựng
quy trình giải quyết thủ tục hành chính chi tiết đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn hệ
thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 để tin học hóa việc giải quyết thủ tục
hành chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các thủ tục: số 5, 6, 9, 11, 12, 14, 15, 16,
17, 18, 19 phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 3138/QĐ-UBND ngày
30/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh; số 6, 7, 8 phần I phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định số 3747/QĐ-UBND ngày 01/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh; số 8,
9, 10, 11, 12, 13, 14 phần I mục A ban hành kèm theo Quyết định số 344/QĐ-UBND
ngày 25/01/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế; (báo cáo)
- Cục KSTTHC, Văn phòng CP; (báo cáo)
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; (báo cáo)
- CT, P4 UBND tỉnh; (báo cáo)
- V0, V2, V3, NC;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, NC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nghiêm Xuân Cường
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 830/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
LĨNH VỰC / TÊN
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
THỜI HẠN GIẢI
QUYẾT (Ngày làm việc)
|
ĐỊA ĐIỂM THỰC
HIỆN
|
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)
|
TÊN VBQPPL
|
THỰC HIỆN QUA
DỊCH VỤ BBCI
|
MỨC ĐỘ DỊCH VỤ
CÔNG TT
|
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trả kết quả
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1
|
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng (1.012289)
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
430.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết TTHC trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012290)
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
- 150.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 1, 2, 12,
15, 16, 17);
- 430.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14).
|
x
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng (1.012291)
|
Kể từ khi nhận đủ
hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên GPHN (tối thiểu 60 ngày)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
x
|
x
|
x
|
|
|
4
|
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng (1.012292)
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
430.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết TTHC trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
5
|
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy
định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh (1.012276)
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
x
|
x
|
x
|
|
|
6
|
Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại
khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo (1.012257)
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
x
|
x
|
x
|
|
|
7
|
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh
từ xa (1.012261)
|
45 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
x
|
x
|
x
|
|
|
8
|
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa
có thực hành khám bệnh, chữa bệnh (1.012258)
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
x
|
x
|
x
|
|
|
9
|
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật (1.012262)
|
60 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
10
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh (1.012280)
|
Nội dung bên dưới
TTHC (1)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Nội dung bên dưới
TTHC (2)
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết TTHC trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
(1). Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại
cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở:
Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ
sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ;
10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản
thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn
thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị.
(2). Phí, lệ phí: (không thu phí đối
với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay
đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới
hành chính và trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp
giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh):
1. Trường hợp 1: 1.500.000 đồng/hồ sơ
2. Trường hợp 2:
a) Thay đổi quy mô hoạt động:
- Bệnh viện: 10.500.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
b) Thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ
sung danh mục kỹ thuật
- Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám
liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng
khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng:
4.300.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
c) Giảm bớt danh mục kỹ thuật: Không thu phí.
|
|
11
|
Đăng ký hành nghề (1.012275)
|
05 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết TTHC trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
12
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (1.002464)
|
08 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
1.000.000 VNĐ/lần
thẩm định
|
- Luật quảng cáo ngày 21/06/2012;
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo;
- Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 về
xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế;
- Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết TTHC trong lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
13
|
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất
hoặc hư hỏng (1.000562)
|
05 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
x
|
x
|
x
|
|
|
14
|
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa
chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng
cáo (1.000511)
|
08 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không
|
x
|
x
|
x
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH Y KHOA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 830/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
MÃ HỒ SƠ TTHC
|
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
TÊN VBQPPL QUY
ĐỊNH VIỆC BÃI BỎ TTHC
|
|
1
|
1.003.691
|
Khám GĐYK lần đầu đối với người hoạt động kháng
chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số
31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng
dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng.
|
Thông tư số 49/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng
Bộ Y tế liên tịch ban hành
|
|
2
|
1.003662
|
Khám GĐYK lần đầu đối với Con đẻ của người hoạt
động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị
định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi
tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với
cách mạng.
|
|
3
|
1.002412
|
Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái
phát do Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
|
|
4
|
1.002405
|
Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn
sót do Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
|
|
5
|
1.002392
|
Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết
thương do Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
|
|
6
|
2.001022
|
Khám giám định đối với trường hợp đã được xác
định tỷ lệ tạm thời do Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
|
|
7
|
1.002360
|
Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm
Giám định Y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
|
Quyết định 830/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 830/QĐ-UBND ngày 20/03/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2025
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
07/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/02/2025
Ban hành:
27/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
252
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|