|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1169/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Nghiêm
|
|
Ngày ban hành:
|
29/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1169/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 29
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng: số 461/QĐ-BXD ngày 21/4/2025 về việc công bố sửa đổi cơ
quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng; số 900/QĐ- BXD ngày 24/6/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng; số 901/QĐ-BXD ngày 24/6/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng; số 902/QĐ-BXD ngày 24/6/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; số 903/QĐ-BXD ngày 24/6/2025 về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở, liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp, thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng; số 1065/QĐ-BXD ngày 14/7/2025 về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ các Quyết định của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: số 1040/QĐ- UBND ngày 06/5/2025 về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết
và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Xây dựng; số 1462/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 công bố Danh mục thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng; số
1659/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Xây dựng; số 1660/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng; số 1663/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 công
bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng; số 340/QĐ-UBND ngày 21/7/2025
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng; số 1664/QĐ-UBND công bố danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 75/TTr-SXD ngày 26/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 31 Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, gồm:
- Cấp tỉnh: 28 quy trình nội bộ
giải quyết TTHC các lĩnh vực Đường bộ, Đường sắt, Nhà ở và công sở, Hàng hải và
đường thủy nội địa, Đăng kiểm.
- Cấp xã: 03 quy trình nội bộ
giải quyết TTHC các lĩnh vực Hàng hải và đường thủy nội địa, Đường bộ, Nhà ở và
công sở.
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân
các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân, tổ chức tuân thủ đúng quy trình được phê duyệt tại Quyết
định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh để áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Hưng Yên;
- Trung tâm TT - HN tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCCNH.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Nghiêm
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1169/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
A. DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH:
28 TTHC
|
Stt
|
Tên Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
|
I
|
Lĩnh vực Hàng hải và Đường
thuỷ
|
|
|
1
|
Đăng ký vận tải hành khách cố
định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
|
09 ngày làm việc
|
|
2
|
Xác nhận trình báo đường thủy
nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
|
02 giờ làm việc
|
|
3
|
Cấp Giấy phép vận tải qua
biên giới
|
03 ngày làm việc
|
|
4
|
Cấp lại Giấy phép vận tải qua
biên giới
|
03 ngày làm việc
|
|
5
|
Gia hạn thời gian lưu lại
lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia
|
01 ngày làm việc
|
|
6
|
Công bố khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét trên bờ
|
30 ngày
|
|
7
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo
vét đường thủy nội địa địa phương
|
15 ngày làm việc
|
|
8
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
Trường hợp khẩn cấp 03 ngày
làm việc; trường hợp còn lại 30 ngày.
|
|
9
|
Phê duyệt phương án trục vớt
tài sản chìm đắm
|
Với tài sản chìm đắm không
gây nguy hiểm: 10 ngày; Không quá 24 giờ với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm.
Không quá 48 giờ với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm không xác định được chủ sở
hữu, tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà.
|
|
10
|
Phê duyệt phương án vận tải
hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
|
2 ngày làm việc
|
|
II
|
Lĩnh vực Đường bộ
|
|
|
1
|
Cấp phép thi công nút giao đấu
nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
7 ngày làm việc
|
|
2
|
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu
nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
7 ngày làm việc
|
|
3
|
Phê duyệt điều chỉnh quy
trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi
chở hành khách và xe ô tô
|
20 ngày làm việc
|
|
4
|
Phê duyệt quy trình vận hành,
khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành
khách và xe ô tô
|
20 ngày làm việc
|
|
5
|
Cấp giấy phép thi công công
trình trên đường bộ đang khai thác
|
07 ngày làm việc
|
|
III
|
Lĩnh vực Nhà ở và công sở
|
|
|
1
|
Giao chủ đầu tư không thông qua
đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương
đương
|
- Trường hợp dự án đầu tư xây
dựng nhà ở xã hội do nhà đầu tư đề xuất đã được cơ quan có thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương
đương theo quy định của pháp luật trước ngày 01/7/2025: 22 ngày;
- Trường hợp dự án do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền lập, chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư
hoặc có văn bản pháp lý tương đương trước ngày 01/7/2025: 52 ngày.
|
|
2
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản
pháp lý tương đương
|
- Trường hợp nhà đầu tư có
quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai thông qua thỏa thuận
về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất đối với một phần hoặc
toàn bộ diện tích đất của dự án hoặc nhà đầu tư đề xuất dự án chưa được cơ
quan nhà nước công bố thông tin về dự án: 37 ngày;
- Trường hợp dự án do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền lập, công bố thông tin dự án để đầu tư xây dựng nhà ở
xã hội: 52 ngày.
|
|
3
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản
pháp lý tương đương
|
37 ngày
|
|
IV
|
Lĩnh vực Đường sắt
|
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện giao thông đường sắt
|
3 ngày làm việc
|
|
2
|
Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo,
nâng cấp đường ngang
|
10 ngày làm việc
|
|
3
|
Xóa, thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
3 ngày làm việc
|
|
4
|
Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải
tạo, nâng cấp đường ngang
|
3 ngày làm việc
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện giao thông đường sắt
|
- Đối với cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu; phương tiện thay đổi tính năng sử
dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu; Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện bị hư hỏng và chủ sở hữu phương tiện đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính: 03 ngày làm việc;
- Trường hợp Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký trong trường hợp bị mất: 30 ngày.
|
|
6
|
Chấp thuận chủ trương kết nối
các tuyến đường sắt
|
10 ngày làm việc
|
|
7
|
Cấp Giấy phép kết nối các tuyến
đường sắt
|
10 ngày làm việc
|
|
8
|
Gia hạn giấy phép kết nối,
bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt
|
5 ngày làm việc
|
|
9
|
Bãi bỏ đường ngang
|
7 ngày làm việc
|
|
V
|
Lĩnh vực Đăng kiểm
|
|
|
1
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở đào tạo đã cấp chứng chỉ không
còn hoạt động)
|
3 ngày làm việc
|
B. DANH MỤC TTHC CẤP XÃ: 03
TTHC
|
Stt
|
Tên Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
|
I
|
Lĩnh vực Hàng hải và Đường
thuỷ
|
|
|
1
|
Xác nhận trình báo đường thủy
nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
Lĩnh vực Nhà ở và công sở
|
|
|
1
|
Công nhận Ban quản trị nhà
chung cư
|
07 ngày làm việc
|
|
III
|
Lĩnh vực Đường bộ
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép thi công công
trình trên đường bộ đang khai thác
|
07 ngày làm việc
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1169/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
I. Lĩnh
vực Hàng hải và Đường thuỷ
1. Tên
TTHC: Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
- Mã số TTHC: 2.000795
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 09 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
và an toàn giao thông
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận
tải và an toàn giao thông
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét, quyết
định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
8,25 ngày làm việc.
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
2. Tên
TTHC: Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới
- Mã số TTHC: 1.004261
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 03 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Phòng Quản lý vận tải và an
toàn giao thông
|
- Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên thẩm định hồ sơ;
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
2,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
3. Tên
TTHC: Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới
- Mã số TTHC: 1.004259
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 03 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Phòng Quản lý vận tải và an
toàn giao thông
|
- Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên thẩm định hồ sơ;
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
2,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính
thời gian
|
4. Tên
TTHC: Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy
của Campuchia
- Mã số TTHC: 1.003640
- Tổng thời gian thực hiện TTHC:
01 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Phòng Quản lý vận tải và an
toàn giao thông
|
- Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên thẩm định hồ sơ;
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả (sang
Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
5. Tên
TTHC: Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ
- Mã số TTHC: 2.002625
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 30 ngày.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Kết cấu
hạ tầng xây dựng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý Kết
cấu hạ tầng xây dựng
|
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng được phân công
phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành và chuyển hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
22,25 ngày
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành và lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
6. Tên
TTHC: Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương
- Mã số TTHC: 2.002624
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 15 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Kết cấu
hạ tầng xây dựng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý Kết
cấu hạ tầng xây dựng
|
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng được phân
công phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành và chuyển hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
9,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành và lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
7. Tên
TTHC: Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở
biển
- Mã số TTHC: 2.001802
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: Trường hợp khẩn cấp 03 ngày làm việc; trường hợp còn lại 30 ngày.
7.1. Trường hợp khẩn cấp:
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng
xây dựng
|
- Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên thẩm định hồ sơ;
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng được phân
công phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành và chuyển hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành và lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ xã.
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
7.2. Trường hợp còn lại:
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Kết cấu
hạ tầng xây dựng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý Kết
cấu hạ tầng xây dựng
|
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng được phân
công phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành và chuyển hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
22,25 ngày
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành và lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ xã.
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
8. Tên
TTHC: Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm
- Mã số TTHC: 1.002771
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: Với tài sản chìm đắm không gây nguy hiểm: 10 ngày; Không quá 24 giờ với
tài sản chìm đắm gây nguy hiểm. Không quá 48 giờ với tài sản chìm đắm gây nguy
hiểm không xác định được chủ sở hữu, tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà nước.
8.1. Với tài sản chìm đắm
không gây nguy hiểm:
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
và an toàn giao thông
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận
tải và an toàn giao thông
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét, quyết
định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
9,25 ngày
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
8.2. Với tài sản chìm đắm
gây nguy hiểm:
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu
cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Phòng Quản lý vận tải và an
toàn giao thông
|
- Phân công Chuyên viên thẩm
định hồ sơ
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét, quyết
định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
24 giờ
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
8.3. Với tài sản chìm đắm
gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu, tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà
nước
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Phòng Quản lý vận tải và an
toàn giao thông
|
- Phân công Chuyên viên thẩm
định hồ sơ
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét, quyết
định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
48 giờ
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
9. Tên
TTHC: Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng
trên đường thủy nội địa
- Mã số TTHC: 1.000344
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 02 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Phòng Quản lý vận tải và an
toàn giao thông
|
- Lãnh đạo phòng phân công chuyên
viên thẩm định hồ sơ;
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
10. Tên
TTHC: Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ
sung
- Mã số TTHC: 1.005040
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 02 giờ làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Phòng Quản lý vận tải và an
toàn giao thông
|
- Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên thẩm định hồ sơ;
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác
nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã để bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung
của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả (sang
Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
II. Lĩnh
vực Đường bộ
1. Tên
TTHC: Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác.
- Mã số TTHC: 1.001061
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 07 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Kết cấu
hạ tầng xây dựng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Kết
cấu hạ tầng xây dựng
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét, quyết
định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
6,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
2. Tên
TTHC: Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
- Mã số TTHC: 1.001046
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 07 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Kết cấu
hạ tầng xây dựng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Kết
cấu hạ tầng xây dựng
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét, quyết
định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
6,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
3. Tên
TTHC: Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách
ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
- Mã số TTHC: 1.005024
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 20 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
và an toàn giao thông
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận
tải và an toàn giao thông
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét, quyết
định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
19,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
4. Tên
TTHC: Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông
sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
- Mã số TTHC: 1.005021
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 20 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu
cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
và an toàn giao thông
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận
tải và an toàn giao thông
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét, quyết
định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
19,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
5. Tên
TTHC: Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
- Mã số TTHC: 1.013061
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 07 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Kết cấu
hạ tầng xây dựng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Kết
cấu hạ tầng xây dựng
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét, quyết
định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
6,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
III.
Lĩnh vực Nhà ở và công sở:
1. Tên
TTHC: Giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư
xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư
hoặc có văn bản pháp lý tương đương
- Mã số TTHC: 3.000506
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC:
+ Trường hợp dự án đầu tư xây dựng
nhà ở xã hội do nhà đầu tư đề xuất đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương theo quy định
của pháp luật trước ngày 01/7/2025: 22 ngày;
+ Trường hợp dự án do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền lập, chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc
có văn bản pháp lý tương đương trước ngày 01/7/2025: 52 ngày.
1.1. Trường hợp dự án đầu
tư xây dựng nhà ở xã hội do nhà đầu tư đề xuất đã được cơ quan có thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương
theo quy định của pháp luật trước ngày 01/7/2025:
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC
cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Lãnh đạo phòng Quản lý nhà và
thị trường bất động sản
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý nhà
và thị trường bất động sản
|
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng được phân
công phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành và chuyển hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
14,25 ngày
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành và lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
1.2. Trường hợp dự án do cơ
quan nhà nước có thẩm quyền lập, chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu
tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương trước ngày 01/7/2025:
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Nếu hồ sơ nộp trong thời
gian đăng tải công khai văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận
đầu tư hoặc văn bản pháp lý tương đương trên Trang thông tin điện tử của Sở
Xây dựng và Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh (30 ngày từ
ngày đăng tải) thì hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
- Nếu hồ sơ quá thời gian
30 ngày kể từ ngày đăng tải công khai văn bản chấp thuận chủ trương đầu
tư, chấp thuận đầu tư hoặc văn bản pháp lý thì trả lại hồ sơ nêu rõ lý do.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Lãnh đạo phòng Quản lý nhà và
thị trường bất động sản
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý nhà
và thị trường bất động sản
|
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết
(Thời gian tại bước này bao gồm 30 ngày từ ngày đăng tải công khai văn bản
chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc văn bản pháp lý);
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng được phân
công phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành và chuyển hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
44,25 ngày
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành và lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ xã.
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung, Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
2. Tên
TTHC: Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp
dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương
- Mã số TTHC: 3.000507
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC:
+ Trường hợp nhà đầu tư có quyền
sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai thông qua thỏa thuận về nhận
quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất đối với một phần hoặc toàn bộ
diện tích đất của dự án hoặc nhà đầu tư đề xuất dự án chưa được cơ quan nhà nước
công bố thông tin về dự án: 37 ngày;
+ Trường hợp dự án do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền lập, công bố thông tin dự án để đầu tư xây dựng nhà ở xã
hội: 52 ngày.
2.1. Trường hợp nhà đầu
tư có quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai thông qua thỏa
thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất đối với một phần
hoặc toàn bộ diện tích đất của dự án hoặc nhà đầu tư đề xuất dự án chưa được cơ
quan nhà nước công bố thông tin về dự án:
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Lãnh đạo phòng Quản lý nhà và
thị trường bất động sản
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý nhà
và thị trường bất động sản
|
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng được phân công
phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành và chuyển hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
29,25 ngày
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành và lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ xã.
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
2.2. Trường hợp dự án do
cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, công bố thông tin dự án để đầu tư xây dựng
nhà ở xã hội:
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Nếu hồ sơ nộp trong thời
gian đăng tải công khai văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận
đầu tư hoặc văn bản pháp lý tương đương trên Trang thông tin điện tử của Sở
Xây dựng và Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh (30 ngày từ
ngày đăng tải) thì hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
- Nếu hồ sơ quá thời gian
30 ngày kể từ ngày đăng tải công khai văn bản chấp thuận chủ trương đầu
tư, chấp thuận đầu tư hoặc văn bản pháp lý thì trả lại hồ sơ nêu rõ lý do.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Lãnh đạo phòng Quản lý nhà và
thị trường bất động sản
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý nhà
và thị trường bất động sản
|
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết
(Thời gian tại bước này bao gồm 30 ngày từ ngày đăng tải công khai văn bản
chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc văn bản pháp lý);
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng được phân
công phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành và chuyển hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
44,25 ngày
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành và lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ xã.
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
3. Tên
TTHC: Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp
dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương
- Mã số TTHC: 3.000508
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 37 ngày.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Lãnh đạo phòng Quản lý nhà và
thị trường bất động sản
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý nhà
và thị trường bất động sản
|
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng được phân công
phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành và chuyển hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
29,25 ngày
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành và lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ xã.
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
IV. Lĩnh
vực Đường sắt:
1. Tên
TTHC: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
- Mã số TTHC: 1.010000
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 03 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Phòng Quản lý vận tải và an
toàn giao thông
|
- Lãnh đạo phòng phân công chuyên
viên thẩm định hồ sơ;
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
2,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
2. Tên
TTHC: Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
- Mã số TTHC: 1.005126
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Kết cấu
hạ tầng xây dựng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Kết
cấu hạ tầng xây dựng
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét, quyết
định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết; chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
9,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
3. Tên
TTHC: Xóa, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
- Mã số TTHC: 1.005075
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 03 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Phòng Quản lý vận tải và an
toàn giao thông
|
- Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên thẩm định hồ sơ;
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
2,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
4. Tên
TTHC: Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
- Mã số TTHC: 1.005058
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 03 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng
xây dựng
|
- Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên thẩm định hồ sơ;
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
2,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
5. Tên TTHC:
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
- Mã số TTHC: 1.004844
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu; phương
tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu; Giấy
chứng nhận đăng ký phương tiện bị hư hỏng và chủ sở hữu phương tiện đã hoàn
thành nghĩa vụ tài chính: 03 ngày làm việc; Trường hợp Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký trong trường hợp bị mất: 30 ngày.
5.1. Đối với cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu; phương tiện thay đổi tính
năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu; Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện bị hư hỏng và chủ sở hữu phương tiện đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính:
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Phòng Quản lý vận tải và an
toàn giao thông
|
- Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên thẩm định hồ sơ;
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ
theo quy định.
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
2,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
5.2. Trường hợp Cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký trong trường hợp bị mất:
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
và an toàn giao thông
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý vận
tải và an toàn giao thông
|
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng được phân
công phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành và chuyển hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
22,25 ngày
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
được phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành và lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ xã.
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung, Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
6. Tên
TTHC: Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt
- Mã số TTHC: 1.004691
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Kết cấu
hạ tầng xây dựng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý Kết
cấu hạ tầng xây dựng
|
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng được phân
công phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành và chuyển hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
5,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét kết
quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành và lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ xã.
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
7. Tên
TTHC: Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt
- Mã số TTHC: 1.004685
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Kết cấu
hạ tầng xây dựng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý Kết
cấu hạ tầng xây dựng
|
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng được phân
công phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành và chuyển hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
5,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành và lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ xã.
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
8. Tên
TTHC: Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt
- Mã số TTHC: 1.004681
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 05 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng
xây dựng
|
- Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên thẩm định hồ sơ;
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng được phân
công phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành và chuyển hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
2,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành và lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ xã.
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính
thời gian
|
9. Tên
TTHC: Bãi bỏ đường ngang
- Mã số TTHC: 1.000294
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 07 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Phòng Quản lý Kết cấu hạ tầng
xây dựng
|
- Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên thẩm định hồ sơ;
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng được phân
công phụ trách xem xét, quyết định, chuyển văn thư phát hành và chuyển hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh.
|
3,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
UBND tỉnh
|
Chuyên viên biên tập - Văn
phòng UBND tỉnh
|
- Chuyên viên kiểm tra, hoàn
thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh được
phân công theo dõi;
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét
kết quả xử lý, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết, chuyển văn thư phát hành và lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
V. Lĩnh
vực Đăng kiểm
1. Tên
TTHC: Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ
cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp
cơ sở đào tạo đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)
- Mã số TTHC: 2.000769
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 03 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới Sở Xây dựng.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
Phòng Quản lý vận tải và an
toàn giao thông
|
- Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên thẩm định hồ sơ;
- Chuyên viên thẩm định, thẩm
tra đánh giá hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác
nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyên viên chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã.
|
2,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ I. Lĩnh vực Hàng hải và Đường thuỷ
1. Tên
TTHC: Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ
sung
- Mã số TTHC: 1.005040
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 02 giờ làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới UBND cấp xã có thẩm quyền giải quyết.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
UBND cấp xã
|
Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị
|
- Lãnh đạo phòng phân công
công chức thẩm định hồ sơ;
- Công chức thẩm định, xử lý
hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành;
- Văn thư phát hành, lưu trữ
hồ sơ theo quy định;
- Công chức chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ, Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã để bàn giao cho Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm phục vụ HCC tỉnh/ xã.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 4
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
II.
Lĩnh vực Nhà ở và công sở
1. Tên
TTHC: Công nhận Ban quản trị nhà chung cư
- Mã số TTHC: 1.012888
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 07 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới UBND cấp xã có thẩm quyền giải quyết.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
- Công chức thẩm định, xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành;
- Văn thư phát hành, lưu trữ
hồ sơ theo quy định;
- Công chức chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ, Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/ xã
|
6,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
III.
Lĩnh vực Đường bộ
1. Tên
TTHC: Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
- Mã số TTHC: 1.013061
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 07 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
tới UBND cấp xã có thẩm quyền giải quyết.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
- Công chức thẩm định, xử lý
hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra,
xác nhận dự thảo kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành;
- Văn thư phát hành, lưu trữ
hồ sơ theo quy định;
- Công chức chuyển kết quả
trên phần mềm một cửa và kết quả là bản giấy tới Điểm tiếp nhận hồ sơ, Trung
tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
6,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC cấp
xã.
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận và bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Điểm trả kết quả tập trung,
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/xã
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
Quyết định 1169/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1169/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
09/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
23/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2025
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
242
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|