VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI THÀNH PHỐ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ
KHU KINH TẾ HẢI PHÒNG
2. Sở Tài chính có trách nhiệm
bố trí kinh phí, hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện chi
trả phí dịch vụ luân chuyển hồ sơ giấy từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố, cấp xã đến các cơ quan, đơn vị, địa phương chủ trì giải quyết thủ
tục hành chính theo đúng quy định của pháp luật.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trả kết quả giải quyết đảm bảo kịp thời,
đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
4. Thời gian hoàn thành và áp
dụng kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2025.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND /8/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
|
Stt
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
|
|
I. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI
VIỆT NAM (26 TTHC)
|
|
|
1.
|
1.009742
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư và kinh doanh sân gôn
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
2.
|
1.009748
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
3.
|
1.009756
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
(BQL)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
4.
|
1.009757
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(BQL)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
5.
|
1.009759
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
6.
|
1.009760
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
7.
|
1.009762
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu
tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
8.
|
1.009768
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
9.
|
1.009769
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
10.
|
1.009771
|
Thủ tục ngừng hoạt động của
dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
11.
|
1.009772
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
của dự án đầu tư
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
12.
|
1.009775
|
Thủ tục thực hiện hoạt động
đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu
tư nước ngoài (BQL)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
13.
|
1.009776
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
14.
|
2.002725
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
15.
|
2.002726
|
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu
hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
16.
|
2.002727
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
17.
|
1.009755
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế quy định tại khoản 4 Điều 30
của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
18.
|
1.009762
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu
tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
19.
|
1.009763
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
20.
|
1.009764
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản
lý:
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
21.
|
1.009766
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
22.
|
1.009767
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc
dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
23.
|
1.009770
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
24.
|
1.009773
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư (BQL)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
25.
|
1.009774
|
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu
chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
26.
|
1.009777
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
II- LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰ
CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ (01 TTHC) - QLĐT
|
|
|
27
|
2.002603
|
Công bố dự án đầu tư kinh
doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu
tư đề xuất (Cấp tỉnh)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
III- LĨNH VỰC KHU CÔNG
NGHIỆP, KHU KINH TẾ (04 TTHC)- TNMT
|
|
|
28
|
2.002728
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy
chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
29
|
2.002729
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy
chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
30
|
2.002731
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và
thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
31
|
2.002732
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và
thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
IV- LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG (05 TTHC)- TNMT
|
|
|
32
|
1.010733
|
Thủ tục thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
33
|
1.010727
|
Thủ tục cấp Giấy phép môi
trường
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
34
|
1.010728
|
Thủ tục cấp đổi Giấy phép môi
trường
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
35
|
1.010729
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép
môi trường
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
36
|
1.010730
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép môi
trường
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
V- LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI
QUỐC TẾ (05 TTHC)-DN&GSĐT
|
|
|
37
|
2.000063
|
Thủ tục Cấp Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
38
|
2.000450
|
Thủ tục Cấp lại Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
39
|
2.000347
|
Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
40
|
2.000327
|
Thủ tục Gia hạn Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
41
|
2.000314
|
Thủ tục Chấm dứt hoạt động
của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
VI. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY
DỰNG (08 TTHC)
|
|
|
41
|
1.013239
|
Thủ tục thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
điều chỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
43
|
1.013234
|
Thủ tục thẩm định Thiết kế
xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở điều chỉnh.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
44
|
1.013236
|
Thủ tục cấp giấy phép xây
dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án):
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
45
|
1.013238
|
Thủ tục cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
46
|
1.013230
|
Thủ tục cấp giấy phép di dời
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
47
|
1.013231
|
Thủ tục cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
|
48
|
1.013233
|
Thủ tục gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
49
|
1.013235
|
Thủ tục cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
VII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (01 TTHC)
|
|
|
50
|
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu
hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|