|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Đơn vị giải
quyết
|
|
Lĩnh vực Dân
số, Bà mẹ - Trẻ em
|
|
1.
|
1.003437
|
Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
được thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo (thực hiện đến
trước ngày 01/10/2025 vì TTHC này sẽ bị bãi bỏ kể từ ngày 01/10/2025 theo quy
định tại Nghị định số 207/2025/NĐ-CP ngày
15/7/2025 của Chính phủ quy định về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản và
điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo).
|
Cục Bà mẹ và
Trẻ em
|
|
Lĩnh vực Khám
bệnh, chữa bệnh
|
|
2.
|
1.012327
|
Thủ tục thừa nhận tiêu chuẩn quản lý
chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh
|
|
3.
|
1.012292
|
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong
giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng (Nội dung Điều chỉnh phạm vi hành nghề trong Chứng
chỉ hành nghề)
|
Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh
|
|
4.
|
1.012289
|
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng (Nội dung Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra
đánh giá năng lực hành nghề đối với chức danh tâm lý lâm sàng).
|
Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh
|
|
5.
|
1.012285
|
Đề nghị thí điểm áp dụng kỹ thuật mới,
phương pháp mới
|
Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh
|
|
6.
|
1.012291
|
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng (Năm 2029 bắt đầu thực hiện)
|
Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh
|
|
7.
|
1.012290
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với
trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày
01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối
với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (Nội dung Cấp lại Chứng
chỉ hành nghề).
|
Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh
|
|
8.
|
1.012283
|
Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động đánh giá, chứng nhận chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh
|
|
9.
|
1.012284
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động đánh giá, chứng nhận chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh
|
|
10.
|
1.012282
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động đánh giá, chứng nhận chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh
|
|
11.
|
1.012280
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh (Đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ
(riêng đối với Bệnh viện tư nhân chỉ cấp điều chỉnh do thay đổi địa chỉ không
thay đổi địa điểm, thay đổi thông tin trên giấy phép hoạt động và bổ sung
danh mục kỹ thuật loại đặc biệt)).
|
Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh
|
|
12.
|
1.012279
|
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh
|
Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh
|
|
13.
|
1.012277
|
Đề nghị xem xét thừa nhận giấy phép hành
nghề do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp
|
Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh
|
|
14.
|
1.012278
|
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh
|
Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh
|
|
15.
|
1.012267
|
Cho phép thực hiện kỹ thuật mới,
phương pháp mới
|
Cục Quản lý Khám,
chữa bệnh
|
|
16.
|
1.012263
|
Đề nghị xác định kỹ thuật mới, phương
pháp mới
|
Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh
|
|
17.
|
1.012262
|
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
|
Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh
|
|
18.
|
1.012257
|
Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp
quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo (Từ hai
tỉnh trở lên)
|
Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh
|
|
19.
|
1.003125
|
Cấp giấy phép hoạt động ngân hàng mô
|
Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh
|
|
20.
|
2.000439
|
Cho phép cơ sở y tế hoạt động lấy,
ghép mô, bộ phận cơ thể người
|
Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh
|
|
Lĩnh vực An
toàn thực phẩm
|
|
21.
|
1.008435
|
Cấp, Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu Thực hành sản xuất tốt (GMP) thực
phẩm bảo vệ sức khỏe
|
Cục An toàn
thực phẩm
|
|
22.
|
1.006424
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với
thực phẩm bảo vệ sức khỏe
|
Cục An toàn
thực phẩm
|
|
23.
|
1.001422
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất
trong nước đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe, Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có
công dụng mới, phụ gia thực phẩm không thuộc trong danh mục phụ gia được phép
sử dụng trong thực phẩm hoặc không đúng đối tượng sử dụng do Bộ Y tế quy định
|
Cục An toàn
thực phẩm
|
|
24.
|
1.001411
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu
đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe, Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng
mới, phụ gia thực phẩm không thuộc trong danh mục phụ gia được phép sử dụng
trong thực phẩm hoặc không đúng đối tượng sử dụng do Bộ Y tế quy định
|
Cục An toàn
thực phẩm
|
|
Lĩnh vực
Phòng bệnh
|
|
25.
|
1.013033
|
Điều chỉnh quyết định chỉ định cơ sở
xét nghiệm khẳng định HIV dương tính tham chiếu
|
Cục Phòng
bệnh
|
|
26.
|
1.013032
|
Quyết định chỉ định cơ sở xét nghiệm
khẳng định HIV dương tính tham chiếu
|
Cục Phòng
bệnh
|
|
27.
|
1.001189
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng
cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
Cục Phòng
bệnh
|
|
28.
|
1.000056
|
Cấp Giấy Xác nhận công bố phù hợp quy
định đối với thuốc lá
|
Cục Phòng bệnh
|
|
Lĩnh vực Khoa
học, Công nghệ và Đào tạo
|
|
29.
|
1.012332
|
Kiểm soát thay đổi trong thử kỹ thuật
mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm sàng
|
Cục Khoa học,
Công nghệ và Đào tạo
|
|
30.
|
1.012330
|
Đánh giá đột xuất việc đáp ứng Thực
hành tốt thử kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thử thiết bị y tế trên lâm
sàng; đánh giá việc duy trì đáp ứng thực hành tốt Thử nghiệm lâm sàng kỹ
thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế
|
Cục Khoa học,
Công nghệ và Đào tạo
|
|
31.
|
1.012328
|
Đánh giá lần đầu việc đáp ứng thực
hành tốt thử nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới hoặc thiết bị y tế
|
Cục Khoa học,
Công nghệ và Đào tạo
|
|
32.
|
1.012296
|
Phê duyệt nghiên cứu thử nghiệm lâm
sàng thiết bị y tế.
|
Cục Khoa học,
Công nghệ và Đào tạo
|
|
33.
|
1.012288
|
Phê duyệt kết quả nghiên cứu thử
nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới
|
Cục Khoa học,
Công nghệ và Đào tạo
|
|
34.
|
1.012287
|
Phê duyệt thay đổi nghiên cứu thử
nghiệm lâm sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới
|
Cục Khoa học,
Công nghệ và Đào tạo
|
|
35.
|
1.012298
|
Phê duyệt kết quả nghiên cứu thử
nghiệm lâm sàng thiết bị y tế
|
Cục Khoa học,
Công nghệ và Đào tạo
|
|
36.
|
1.012297
|
Phê duyệt thay đổi nghiên cứu thử
nghiệm lâm sàng thiết bị y tế
|
Cục Khoa học,
Công nghệ và Đào tạo
|
|
37.
|
1.012286
|
Phê duyệt nghiên cứu thử nghiệm lâm
sàng kỹ thuật mới, phương pháp mới.
|
Cục Khoa học,
Công nghệ và Đào tạo
|
|
38.
|
1.002342
|
Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng
Thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng
|
Cục Khoa học,
Công nghệ và Đào tạo
|
|
39.
|
1.002319
|
Đăng ký nghiên cứu thử thuốc trên lâm
sàng
|
Cục Khoa học,
Công nghệ và Đào tạo
|
|
40.
|
1.002316
|
Đánh giá lần đầu việc đáp ứng Thực
hành tốt thử thuốc trên lâm sàng đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc
trên lâm sàng
|
Cục Khoa học,
Công nghệ và Đào tạo
|
|
41.
|
1.002290
|
Phê duyệt nghiên cứu thử thuốc trên
lâm sàng
|
Cục Khoa học,
Công nghệ và Đào tạo
|
|
42.
|
1.002274
|
Phê duyệt thay đổi đề cương nghiên cứu
thử thuốc trên lâm sàng
|
Cục Khoa học,
Công nghệ và Đào tạo
|
|
43.
|
1.002262
|
Phê duyệt kết quả thử thuốc trên lâm
sàng
|
Cục Khoa học,
Công nghệ và Đào tạo
|
|
Lĩnh
vực Dược phẩm
|
|
44.
|
1.014120
|
Cấp phép xuất khẩu dược liệu thuộc
danh mục loài, chủng loại dược liệu quý, hiếm, đặc hữu phải kiểm soát
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
45.
|
1.014122
|
Cấp phép nhập khẩu dược liệu không
thuộc trường hợp quy định tại các Điều 68, 69, 70 và 71 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025, trừ
nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
46.
|
1.014117
|
Thẩm định, đánh giá đáp ứng Thực hành
tốt sản xuất của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại nước ngoài
khi đăng ký lưu hành tại Việt Nam
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
47.
|
1.014109
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây
nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp
có chứa tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất
hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc
|
Cục Quản lý
Dược
|
|
48.
|
1.014115
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc chưa có giấy đăng
ký lưu hành tại Việt Nam dùng cho mục đích thử lâm sàng, thử tương đương sinh
học, đánh giá sinh khả dụng, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
49.
|
1.014110
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, dược chất gây nghiện, dược chất hướng
thần, tiền chất dùng làm thuốc, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây
nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp
có chứa tiền chất để tham gia trưng bày tại triển lãm, hội chợ
|
Cục Quản lý
Dược
|
|
50.
|
1.014108
|
Cấp phép nhập khẩu dược chất, bán
thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược liệu, tá dược, vỏ nang để
sản xuất thuốc xuất khẩu, trừ nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
|
Cục Quản lý Dược;
Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
51.
|
1.014107
|
Cấp phép nhập khẩu dược chất, dược
liệu, bán thành phẩm thuốc, bán thành phẩm dược liệu, tá dược, vỏ nang để
kiểm nghiệm, nghiên cứu thuốc hoặc pha chế thuốc tại cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh, trừ nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
52.
|
1.014118
|
Công bố, công bố lại giá bán buôn
thuốc dự kiến đối với thuốc kê đơn
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
53.
|
1.014112
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây
nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp
có chứa tiền chất, dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng
làm thuốc cho mục đích thử lâm sàng, thử tương đương sinh học, đánh giá sinh
khả dụng, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, làm mẫu đăng ký
|
Cục Quản lý
Dược
|
|
54.
|
1.014088
|
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (cơ sở sản xuất thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm
thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở
kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở kinh doanh
dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc; cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc; cơ
sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng)
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo
|
|
55.
|
1.014083
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc chưa có Giấy
đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam có cùng tên thương mại, thành phần hoạt
chất, hàm lượng hoặc nồng độ, dạng bào chế với biệt dược gốc có giấy đăng ký
lưu hành thuốc tại Việt Nam, được sản xuất bởi chính nhà sản xuất biệt dược gốc
hoặc bởi nhà sản xuất được ủy quyền, có giá thấp hơn so với thuốc biệt dược
gốc lưu hành tại Việt Nam
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
56.
|
1.014098
|
Quyết định cho phép chuyển đổi mục
đích sử dụng dược chất, dược liệu để sản xuất thuốc được cấp giấy đăng ký lưu
hành thuốc có chỉ định sử dụng phòng, điều trị bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A
đã được công bố dịch theo quy định của pháp luật về phòng, chống bệnh truyền
nhiễm đối với dược chất, dược liệu đã được cấp phép nhập khẩu để sử dụng cho
mục đích khác
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
57.
|
1.014097
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc, nguyên liệu
làm thuốc được phép xuất khẩu không cần Giấy phép của Bộ Y tế theo quy định
tại khoản 5 Điều 60 của Luật Dược mà cơ sở
có nhu cầu cấp giấy phép xuất khẩu
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
58.
|
1.014096
|
Cấp phép nhập khẩu dược chất, bán
thành phẩm thuốc, dược liệu, bán thành phẩm dược liệu để sản xuất thuốc phục
vụ yêu cầu quốc phòng, an ninh, đáp ứng nhu cầu phòng, điều trị bệnh truyền
nhiễm thuộc nhóm A đã được công bố dịch theo quy định của pháp luật về phòng,
chống bệnh truyền nhiễm, khắc phục hậu quả sự cố, thiên tai, thảm họa, trừ
nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
59.
|
1.014093
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo
thuốc (trừ trường hợp quảng cáo thuốc theo phương tiện tổ chức hội thảo, hội
nghị, sự kiện giới thiệu thuốc)
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
60.
|
1.014085
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình
thức thi trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ
quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo
|
|
61.
|
1.014084
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm
cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11
Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức thi
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo
|
|
62.
|
1.014081
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phóng xạ;
nguyên liệu làm thuốc là chất phóng xạ; thuốc và dược chất trong danh mục
thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh
vực; thuốc độc; nguyên liệu độc làm thuốc
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
63.
|
1.014080
|
Cho phép nhượng lại nguyên liệu làm
thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc
|
Cục Quản lý
Dược
|
|
64.
|
1.014074
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc hiếm chưa có
Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
65.
|
1.014095
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo
thuốc thông qua phương tiện tổ chức hội thảo, hội nghị, sự kiện giới thiệu
thuốc
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
66.
|
1.014094
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm
soát đặc biệt đã được cấp phép nhập khẩu để phục vụ hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo nhưng không sử dụng hết
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
67.
|
1.014091
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc chưa có Giấy
đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam đáp ứng nhu cầu cấp bách cho quốc phòng,
an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
68.
|
1.014079
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc phải kiểm
soát đặc biệt có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
69.
|
1.014077
|
Cho phép mua nguyên liệu làm thuốc là
dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc
|
Cục Quản lý
Dược
|
|
70.
|
1.014070
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở
kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở kinh doanh
dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở kinh doanh dịch vụ
thử tương đương sinh học của thuốc; cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc; cơ sở kinh
doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng)
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo
|
|
71.
|
1.014124
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm
soát đặc biệt để viện trợ, viện trợ nhân đạo
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
72.
|
1.014114
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phóng xạ,
nguyên liệu làm thuốc là chất phóng xạ; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc,
thuốc và dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm
sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực cho mục đích thử lâm sàng, thử tương
đương sinh học, đánh giá sinh khả dụng, làm mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa
học, làm mẫu đăng ký
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
73.
|
1.014106
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc chưa có Giấy
đăng ký lưu hành tại Việt Nam để trưng bày tại các triển lãm, hội chợ
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
74.
|
1.014086
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc chưa có Giấy
đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam để viện trợ, viện trợ nhân đạo
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
75.
|
1.014082
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc chưa có Giấy
đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam đáp ứng nhu cầu điều trị đặc biệt
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
76.
|
1.014071
|
Cấp phép nhập khẩu nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm soát đặc biệt
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
77.
|
1.014073
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc chưa có Giấy
đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam có chứa dược chất đã có giấy đăng ký lưu
hành thuốc tại Việt Nam nhưng chưa đáp ứng đủ nhu cầu điều trị, thuốc có chứa
dược liệu đã từng sử dụng làm thuốc tại Việt Nam nhưng chưa đáp ứng đủ nhu
cầu điều trị
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
78.
|
1.014072
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc chưa có Giấy
đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam có chứa dược chất chưa có giấy đăng ký
lưu hành thuốc tại Việt Nam, thuốc có chứa dược liệu lần đầu sử dụng tại Việt
Nam
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
79.
|
1.013741
|
Thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc,
nguyên liệu làm thuốc trong trường hợp cơ sở sản xuất hoặc cơ sở đăng ký
thuốc, nguyên liệu làm thuốc đề nghị thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc,
nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
80.
|
1.013738
|
Thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu
hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
81.
|
1.013742
|
Cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc,
nguyên liệu làm thuốc
|
Cục Quản lý
Dược
|
|
82.
|
1.013705
|
Gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc,
nguyên liệu làm thuốc
|
Cục Quản lý
Dược
|
|
83.
|
1.014146
|
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất
kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt cho cơ sở hoạt động dược
không vì mục đích thương mại; đánh giá duy trì; đánh giá kiểm soát thay đổi
đối với cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (mới bổ sung)
|
Cục Quản lý
Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
84.
|
2.002315
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược với phạm vi thử tương đương sinh học của thuốc
|
Cục Quản lý
Dược
|
|
85.
|
1.003136
|
Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt
phòng thí nghiệm
|
Cục Quản lý
Dược
|
|
86.
|
1.003068
|
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi
thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều
11 Thông tư 04/2018/TT-BYT (thực hiện
đến trước ngày 11/9/2025 vì TTHC này sẽ phân cấp từ Bộ Y tế về Sở Y tế kể từ
ngày 11/9/2025 theo quy định tại Thông tư số 36/2025/TT-BYT
ngày 28/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều về phân cấp
của Thông tư số 04/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018
của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt phòng thí nghiệm)
|
Cục Quản lý
Dược
|
|
87.
|
2.000952
|
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phòng
thí nghiệm đối với cơ sở kinh doanh dược
|
Cục Quản lý
Dược
|
|
88.
|
2.000917
|
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phòng
thí nghiệm đối với cơ sở thử nghiệm không vì mục đích thương mại
|
Cục Quản lý
Dược
|
|
Lĩnh
vực Mỹ phẩm
|
|
89.
|
1.002257
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đáp ứng các
nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất mỹ phẩm của Hiệp hội các nước Đông
Nam Á (CGMP-ASEAN)
|
Cục Quản lý
Dược
|
|
90.
|
1.002238
|
Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm
dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm (thực hiện đến trước ngày 18/8/2025 vì
TTHC này sẽ phân cấp từ Bộ Y tế về cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh kể từ ngày 18/8/2025 theo quy định tại Thông tư số 34/2025/TT-BYT ngày 03/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2011/TT- BYT ngày 25/01/2011 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Y
tế)
|
Cục Quản lý
Dược
|
|
91.
|
1.002088
|
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản
phẩm mỹ phẩm nhập khẩu
|
Cục Quản lý
Dược
|
|
Lĩnh vực Y,
Dược cổ truyền
|
|
92.
|
1.014043
|
Thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu
hành thuốc cổ truyền
|
Cục Quản lý
Y, Dược cổ truyền
|
|
93.
|
1.014044
|
Thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ
truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu
|
Cục Quản lý
Y, Dược cổ truyền
|
|
94.
|
1.014045
|
Cấp giấy đăng ký lưu hành vị thuốc cổ
truyền, dược liệu
|
Cục Quản lý
Y, Dược cổ truyền
|
|
95.
|
1.014041
|
Gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ
truyền
|
Cục Quản lý
Y, Dược cổ truyền
|
|
96.
|
1.014039
|
Cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ
truyền
|
Cục Quản lý
Y, Dược cổ truyền
|
|
97.
|
1.014037
|
Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng
vị thuốc cổ truyền, dược liệu
|
Cục Quản lý
Y, Dược cổ truyền
|
|
98.
|
1.014047
|
Thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu
hành vị thuốc cổ truyền, dược liệu
|
Cục Quản lý
Y, Dược cổ truyền
|
|
99.
|
1.014046
|
Gia hạn giấy đăng ký lưu hành vị thuốc
cổ truyền, dược liệu
|
Cục Quản lý
Y, Dược cổ truyền
|
|
100.
|
1.009406
|
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến,
bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ
truyền trực thuộc quản lý của Bộ Y tế và y tế Bộ, Ngành
|
Cục Quản lý
Y, Dược cổ truyền
|
|
101.
|
1.008398
|
Cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt
GACP trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
Cục Quản lý
Y, Dược cổ truyền
|
|
102.
|
1.008397
|
Đánh giá thay đổi, bổ sung việc đáp
ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn
khai thác dược liệu tự nhiên (GACP)
|
Cục Quản lý
Y, Dược cổ truyền
|
|
103.
|
1.008396
|
Đánh giá định kì việc duy trì đáp ứng
Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn
khai thác dược liệu tự nhiên (GACP)
|
Cục Quản lý
Y, Dược cổ truyền
|
|
104.
|
1.008395
|
Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt
nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược
liệu tự nhiên (GACP)
|
Cục Quản lý
Y, Dược cổ truyền
|
|
Lĩnh vực Thi
đua khen thưởng
|
|
105.
|
1.012422
|
Đề nghị xét tặng Danh hiệu “Thầy thuốc
Nhân dân”, “Thầy thuốc Ưu tú”
|
Vụ Tổ chức
cán bộ
|
|
106.
|
1.009346
|
Xét tặng giải thưởng Đặng Văn Ngữ
trong lĩnh vực Y tế dự phòng
|
Cục Phòng
bệnh
|
|
107.
|
1.009249
|
Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn
Ông về công tác y dược cổ truyền
|
Cục Quản lý
Y, Dược cổ truyền
|