|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1615/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Đoàn Trung Kiên
|
|
Ngày ban hành:
|
23/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1615/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 23 tháng 6
năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA NGÀNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông
thôn;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19 tháng 6 năm 2025
của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo
quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và
đường thủy nội địa, đăng kiểm theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1687/TTr-SXD ngày 20 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ giải
quyết 36 thủ tục hành chính của ngành Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
(Nội dung cụ thể và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố
bằng tệp đính kèm theo Quyết định này
trên hệ thống
quản lý văn bản).
1. Sở Xây dựng thực hiện xây dựng và cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính gắn với mã thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh. Đồng thời có trách nhiệm thông báo trên Cổng Hành
chính công Zalo của tỉnh cho cá nhân, tổ chức biết.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh có trách nhiệm niêm yết công khai và giải quyết các
thủ tục hành chính này cho cá nhân, tổ chức đúng quy định.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm theo dõi, kiểm
tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. Đồng thời, kiểm soát chất lượng và nhập dữ liệu quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố kèm
theo Quyết định này lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính. Thông báo
các mã thủ tục hành chính mới cập nhật cho Sở Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày
01/7/2025. Các quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính tại
Quyết định này thay thế toàn bộ quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành
chính tương ứng tại cấp huyện, cấp xã được Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trước đây.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như
Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- P.KSTT, TT.PVHCC,
TT.CB-TH;
- Lưu: VT, VP
UBND tỉnh.
(Hg)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đoàn Trung Kiên
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA
NGÀNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
TÂY NINH
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1615/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
TỔNG SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 36 TTHC
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC
|
Lĩnh vực
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Địa điểm, cơ quan thực hiện
|
Mức dịch vụ công
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Công bố lại hoạt động bến
thuỷ nội địa
|
1.003658
|
Đường thuỷ
|
05 ngày
làm việc
|
100.000.đ/ giấy phép
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Một phần
|
- Nghị định 08/2021/NĐ-CP của Chính phủ
quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; Thông tư 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động
đường thủy nội địa.
- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
|
|
2
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội
địa
|
1.009447
|
Đường thuỷ
|
05 ngày làm việc
|
Không có
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Một phần
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
-Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động
đường thủy nội địa;
- Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ xây dựng.
|
|
3
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thuỷ
|
1.009444
|
Đường thuỷ
|
05 ngày làm việc
|
100.000 đồng
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: : Ủy ban nhân dân cấp
xã.
|
Một phần
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
-Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động
đường thủy nội địa.
Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ xây dựng;
- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
|
|
4
|
Thỏa thuận
thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
|
1.009452
|
Đường thuỷ
|
05 ngày làm việc
|
Không có
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: : Ủy ban nhân dân cấp
xã.
|
Một phần
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
-Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động
đường thủy nội địa.
- Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
5
|
Thỏa thuận
thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi
công công trình chính
|
1.009453
|
Đường thuỷ
|
05 ngày làm việc
|
Không có
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Một phần
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
-Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động
đường thủy nội địa.
- Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
6
|
Công bố
hoạt động bến thủy nội địa
|
1.009454
|
Đường thuỷ
|
05 ngày làm việc
|
100.000 đồng
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Một phần
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
-Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động
đường thủy nội địa.
- Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
|
|
7
|
Công bố
hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình
chính
|
1.009455
|
Đường thuỷ
|
05 ngày làm việc
|
100.000 đồng
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Một phần
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
-Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động
đường thủy nội địa.
- Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
|
|
8
|
|
2.001218
|
Đường thuỷ
|
05 ngày làm việc
|
Không có
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Một phần
|
- Nghị
định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản lý hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện
phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định
140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
9
|
Đóng, không
cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác
định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
2.001217
|
Đường thuỷ
|
02 ngày làm việc
|
Không có
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Một phần
|
- Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản lý hoạt động của phương
tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
10
|
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
|
2.001215
|
Đường thuỷ
|
03 ngày làm việc
|
Không có
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Một phần
|
- Nghị định
số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản lý hoạt động của phương
tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
|
|
11
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
|
2.001214
|
Đường thuỷ
|
03 ngày làm việc
|
Không có
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Một phần
|
- Nghị định
số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản lý hoạt động của phương
tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP
ngày 05/6/2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện
phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
12
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương
tiện hoạt động
|
2.001212
|
Đường thuỷ
|
03 ngày làm việc
|
Không có
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Một phần
|
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản lý hoạt động
của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước
- Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
13
|
Xoá đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
2.001211
|
Đường thuỷ
|
02 ngày làm việc
|
Không có
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Một phần
|
- Nghị định
số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ về quản lý hoạt động của phương
tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước.
- Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
14
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
1.003930
|
Đường thuỷ
|
03 ngày làm việc
|
70.000 đồng
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Một phần
|
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ Giao thông vận tải
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện
thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng
nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa;
- Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
|
|
15
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở
hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.
|
1.003970
|
Đường thuỷ
|
03 ngày làm việc
|
70.000 đồng
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Một phần
|
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng
ký phương tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa;
- Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
|
|
16
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở
hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.
|
1.004002
|
Đường thuỷ
|
03 ngày làm việc
|
70.000 đồng
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Một phần
|
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải
quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng
ký phương tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội
địa và đường sắt
|
|
17
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan
đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa.
|
1.004036
|
Đường thuỷ
|
03 ngày làm việc
|
70.000 đồng
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Một phần
|
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng
ký phương tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa
- Nghị định
140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
|
|
18
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai
thác trên đường thủy nội địa.
|
1.004047
|
Đường thuỷ
|
03 ngày làm việc
|
70.000 đồng
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Một phần
|
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng
ký phương tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa
- Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
|
|
19
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai
thác trên đường thủy nội địa.
|
1.004088
|
Đường thuỷ
|
03 ngày làm việc
|
70.000 đồng
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Một phần
|
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng
ký phương tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa
- Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
|
|
20
|
Xác nhận trình
báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
|
1.005040
|
Đường thuỷ
|
03 giờ làm việc
|
50.000 đồng
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã/
Cảnh sát giao thông đường thủy.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: UBND cấp xã/ Cán bộ CSGT
đường thủy
|
Một phần
|
Luật Giao thông đường thủy nội địa số
23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 có hiệu lực từ ngày 01/01/2005;
Thông tư số 69/2014/TT-BGTVT
ngày 27/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định thủ tục xác nhận
việc trình báo đường thuỷ nội địa;
Thông tư 248/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa;
- Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
21
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện
thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang
đơn vị hành chính cấp tỉnh khác.
|
1.006391
|
Đường thuỷ
|
03 ngày làm việc
|
70.000 đồng
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Một phần
|
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ Giao thông vận tải
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện
thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng
nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa;
- Nghị định
140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
|
|
22
|
Xoá đăng ký phương tiện
|
2.001659
|
Đường thuỷ
|
03 ngày làm việc
|
70.000 đồng
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Một phần
|
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa.
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng
ký phương tiện thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa
- Nghị định
140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
|
|
23
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay
đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
2.001711
|
Đường thuỷ
|
03 ngày làm việc
|
70.000 đồng
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Một phần
|
- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ Giao thông vận tải
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về đăng ký phương tiện
thủy nội địa và quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng
nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa;
- Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.
|
|
24
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai
thác
|
1.013061
|
Đường bộ
|
07 ngày làm việc
|
Không có
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Toàn trình
|
-Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày
15/11/2024 của Bộ Giao thông vận tải;
-Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
|
|
25
|
Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch
đô thị và
nông thôn đối với quy hoạch có phạm vi quy hoạch thuộc địa giới hành chính của 01 đơn vị hành chính cấp xã
|
1.002662
|
Quy hoạch - Kiến trúc
|
Theo quy định tại pháp luật về quy hoạch đô thị và nông
thôn
|
Theo quy định tại Thông tư
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Toàn trình
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
|
26
|
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn đối với
quy hoạch có phạm vi quy hoạch thuộc địa giới hành chính của 01 đơn vị hành chính cấp xã
|
1.003141
|
Quy hoạch-Kiến trúc
|
Theo quy định tại pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Theo quy định tại Thông tư
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Toàn trình
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn
|
|
27
|
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền
|
1.008455
|
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
|
15 ngày làm việc
|
Chi phí thực tế (tài liệu, in ấn,
trích lục, …)
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Toàn trình
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
|
28
|
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư.
|
1.012888
|
Nhà ở
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không có
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Toàn trình
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
|
|
29
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp
IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
|
1.013225
|
Hoạt động xây dựng
|
20 ngày đối với công trình và 15
ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh.
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Toàn trình
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ xây
dựng.
|
|
30
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
|
1.013226
|
Hoạt động xây dựng
|
20 ngày (hoặc 15 ngày đối với nhà ở riêng
lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây
dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được
quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh.
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Toàn trình
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
|
|
31
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
1.013227
|
Hoạt động xây dựng
|
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Toàn trình
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng
|
|
32
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
1.013228
|
Hoạt động xây dựng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Theo quy định của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Toàn trình
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
|
|
33
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công
trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
1.013229
|
Hoạt động xây dựng
|
20 ngày đối với công trình và 15
ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Toàn trình
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng
|
|
34
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV
(Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
|
1.013232
|
Hoạt động xây dựng
|
20 ngày (hoặc 15 ngày đối với nhà ở riêng
lẻ) kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp
giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do
nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
Theo quy định của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Toàn trình
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
|
|
35
|
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều
chỉnh.
|
1.013234
|
Hoạt động xây dựng
|
- Không quá 40 ngày đối
với công trình cấp đặc biệt, I;
- Không quá 30 ngày đối
với công trình cấp II và cấp III;
- Không quá 20 ngày đối
với công trình còn lại.
|
Theo quy định tại Thông tư
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã (Trường hợp được phân
cấp)
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Toàn trình
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng
|
|
36
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
1.013239
|
Hoạt động xây dựng
|
Dự án nhóm A không quá 35
ngày, dự án nhóm B không quá 25 ngày, dự án nhóm C không quá 15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định tại Thông tư
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã (Trường hợp được phân
cấp)
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng chuyên môn cấp xã.
|
Toàn trình
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

|
Quyết định 1615/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính của ngành Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1615/QĐ-UBND ngày 23/06/2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính của ngành Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
367
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|