|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 579/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 04 tháng 4
năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM, LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG, NGƯỜI
CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
63/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số
18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số
46/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền
công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Nội vụ tại Văn bản số 1886/SNV-VP ngày 31/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết
định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung; danh mục thủ tục hành chính được công bố lại; danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm, lao động - tiền lương, người có công thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội, bao gồm:
- 01 thủ tục hành chính
mới ban hành (chi tiết tại Phụ lục 1);
- Danh mục 89 thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung (chi tiết tại Phụ lục 2);
- Danh mục 90 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ (chi tiết tại Phụ lục 3).
Điều 2. Sở Nội vụ chủ trì, phối
hợp với cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành từ ngày ký. Các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
- Các thủ tục từ số 1, 4,
5, 6, 7, 8, 9, 10 mục A lĩnh vực Người có công, phụ lục 1; số 1, 2, 3, 7, 8, 9,
12, 13, 14, 16, 17, 18, 25, 26, 27, 28 mục B lĩnh vực Người có công, phụ lục 1;
số 1, mục D lĩnh vực Người có công, phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số
2184/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các thủ tục số 1, 2 phần
I, mục A, phụ lục 1; từ số 22 đến số 28 phần IV lĩnh vực Người có công, mục B,
phụ lục 1; Số 4, Phần III lĩnh vực An toàn lao động (bảo hiểm tai nạn lao động,
bệnh nghề nghiệp bắt buộc), mục B, phụ lục 1; số 21 phần VI lĩnh vực Lao động -
tiền lương, phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 5341/QĐ-UBND ngày
20/10/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các thủ tục số 1, 2, 3,
4, 5 phần I lĩnh vực Lao động - tiền lương; số 22, 23 lĩnh vực Người có công;
số 25, 26 phần V lĩnh vực Việc làm, mục A, phụ lục 1; các thủ tục số 1, 2 phần
I lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước; số 4, phần III lĩnh vực An toàn lao
động; từ số 5 đến số 14 phần IV lĩnh vực Người có công, mục B, phụ lục 1; thủ
tục số 1, phần I lĩnh vực Người có công, mục C, phụ lục 1 ban hành kèm theo
Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các thủ tục số 1, 2, 3,
4 phần I lĩnh vực Việc làm; số 5, phần II lĩnh vực Lao động - Tiền lương, phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 1303/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 của Chủ tịch
UBND Thành phố;
- Thủ tục số 32, phần VI
lĩnh vực An toàn - Vệ sinh lao động, mục A, phụ lục 1; số 07 phần II lĩnh vực
Lao động - Tiền lương, mục B, phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số
3801/QĐ-UBND ngày 04/8/2021 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Thủ tục số 2, phần I
lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động, mục A, phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết
định số 1898/QĐ-UBND ngày 19/4/2019 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các thủ tục số 1, 2, 3,
phần I lĩnh vực Lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam, mục A, phụ lục 1 ban
hành kèm theo Quyết định số 5617/QĐ-UBND ngày 03/11/2023 của Chủ tịch UBND
Thành phố;
- Thủ tục số 1, phần I
lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước, mục A, phụ lục 1; số 1, phần I lĩnh vực
Quản lý lao động ngoài nước, mục B, phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số
566/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các thủ tục số 1, mục
A; số 1, 2 mục B phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 155/QĐ-UBND ngày
10/01/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố;
- Thủ tục số 2, phần I
lĩnh vực Lao động, tiền lương và quan hệ lao động, mục A, phụ lục 2; số 2 phần
I lĩnh vực Lao động, tiền lương và quan hệ lao động, mục B, phụ lục 2 ban hành
kèm theo Quyết định số 6395/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của Chủ tịch UBND Thành
phố;
- Thủ tục số 1, mục B,
phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 1200/QĐ-UBND ngày 08/4/2022 của Chủ
tịch UBND Thành phố;
- Các thủ tục từ số 1 đến
số 9, phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 2338/QĐ-UBND ngày 04/5/2024;
- Các thủ tục số 1, 2,
phần I, mục B, phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 6468/QĐ-UBND ngày
19/02/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố.
Điều 4. Sở Nội vụ, Trung tâm Phục
vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị
xã; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ; (để báo cáo)
- Thường trực Thành ủy, HĐND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

|