VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THAY THẾ
TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường;
UBND xã, phường có trách nhiệm công khai nội dung của các thủ tục hành chính có
trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách
nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính
tại Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND xã, phường và các cơ quan, đơn vị có
liên quan.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND
xã, phường; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
VÀ THÚ Y THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 721/QĐ-UBND ngày 17/03/2026 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
|
Stt
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)
|
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới)
|
Địa điểm thực hiện
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Một phần
|
Toàn trình
|
|
I
|
Lĩnh vực chăn nuôi
|
|
|
|
|
|
1
|
1.011031
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
x
|
|
- Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 13/2020/NĐ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
- Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
|
2
|
1.011032
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
x
|
|
- Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 13/2020/NĐ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
- Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
|
3
|
1.008128
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
x
|
|
- Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 13/2020/NĐ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
- Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
|
4
|
1.008129
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
x
|
|
- Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 13/2020/NĐ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
- Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
|
5
|
1.008126
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa
bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu
của nước nhập khẩu)
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
x
|
|
- - Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 13/2020/NĐ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
- Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
|
6
|
1.008127
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên
địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu
cầu của nước nhập khẩu)
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
x
|
|
- - Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 13/2020/NĐ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
- Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
|
7
|
1.008122
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn
chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn
chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
|
x
|
- Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 13/2020/NĐ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
- Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
|
8
|
1.008124
|
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất
lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Kiểm tra xác nhận chất lượng thức
ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
|
x
|
- Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 13/2020/NĐ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
- Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
|
9
|
1.008125
|
Miễn giảm kiểm tra chất lượng
thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Giảm kiểm tra chất lượng thức
ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
|
x
|
- Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 13/2020/NĐ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
- Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
|
10
|
3.000127
|
Công bố thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
Công bố thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
|
x
|
- Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 13/2020/NĐ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
- Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
|
11
|
3.000128
|
Công bố thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung nhập khẩu
|
Công bố thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung nhập khẩu
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
|
x
|
- Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 13/2020/NĐ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
- Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
|
12
|
3.000129
|
Công bố lại thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
|
Công bố lại thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
|
x
|
- Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 13/2020/NĐ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
- Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
|
13
|
3.00013
|
Thay đổi thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung
|
Thay đổi thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
|
x
|
- Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 13/2020/NĐ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
- Nghị định 32/2026/NĐ-CP
|
|
II
|
Lĩnh vực Thú y
|
|
1
|
1.004756
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề
thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc
thú y)
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
|
x
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC.
|
|
2
|
2.001064
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề
thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm
phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến
lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán
thuốc thú y)
|
Gia hạn Chứng chỉ hành nghề
thú y
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
|
x
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC.
|
|
3
|
1.004734
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú
y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan
đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm,
khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
|
x
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC.
|
|
1.005319
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú
y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan
đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh
|
|
4
|
1.002549
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
x
|
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC;
|
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
x
|
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC;
|
|
5
|
1.002432
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi
thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá
nhân đăng ký
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
x
|
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
|
|
6
|
1.013809
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
x
|
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 105/2021/
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
NĐ-CP
|
|
7
|
1.013813
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
x
|
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
|
|
8
|
1.013811
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
x
|
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
|
|
9
|
1.002409
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
nhập khẩu thuốc thú y
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
nhập khẩu thuốc thú y
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
x
|
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
|
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
x
|
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
|
|
10
|
1.002373
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay
đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin
liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
|
|
x
|
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
|
|
11
|
1.001686
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
x
|
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
|
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
|
x
|
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
|
|
12
|
1.004839
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
|
x
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
|
|
13
|
2.000873
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh
|
x
|
|
Các Điều 4,5,6,7 và 8 Thông tư
số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật thủy sản Các Điều 4,5,6,7 và 8 Thông tư số 03/2026/TT- BNNMT ngày
13/01/2026 quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản
|