PHÊ
DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC
TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
1. Sở Khoa học và Công nghệ tiếp
tục cung cấp và hoàn thiện các dịch vụ công trực tuyến được phê duyệt tại Điều
1 Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đáp ứng
yêu cầu cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần theo quy định;
đồng thời, rà soát tích hợp đầy đủ các dịch vụ công trực tuyến theo Danh mục đã
được phê duyệt lên Cổng dịch vụ công quốc gia đảm bảo lộ trình tại Phụ lục I và
Phụ lục II đính kèm Quyết định này.
2. Sở Y tế
- Chỉ đạo và cử công chức, viên
chức thuộc quyền quản lý tham gia vận hành, chạy thử nghiệm toàn bộ quy trình,
phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xác nhận dịch vụ công trực tuyến đã hoàn
thành để đưa vào sử dụng đảm bảo thời hạn được giao tại các Phụ lục đính kèm
Quyết định này, báo cáo kết quả về UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh)
để theo dõi, chỉ đạo.
- Triển khai hướng dẫn cá nhân,
tổ chức thực hiện nộp hồ sơ, tổ chức tiếp nhận và giải quyết hồ sơ theo đúng
quy định tại các Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018, Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
ngày 08/4/2020, Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ.
- Thường xuyên rà soát, đánh
giá và áp dụng giải pháp, sáng kiến nhằm nâng cao hiệu quả cung cấp dịch vụ
công trực tuyến toàn trình và một phần; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ,
Văn phòng UBND tỉnh tái cấu trúc quy trình đối với danh mục thủ tục hành chính
có tần suất giải quyết cao; đồng thời theo dõi, tổng hợp khó khăn, vướng mắc
trong quá trình thực hiện của các cơ quan, đơn vị, địa phương để định kỳ hàng
tháng tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt sửa đổi, bổ sung các dịch vụ công
trực tuyến thuộc phạm vi quản lý, bảo đảm triển khai đồng bộ, thống nhất trên
toàn tỉnh.
3. UBND các huyện, thị xã,
thành phố chủ động đánh giá, sử dụng các dịch vụ công trực tuyến thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp huyện, cấp xã đảm bảo thực hiện toàn trình theo quy
định tại Thông tư 01/2023/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ.
Bãi bỏ Quyết định số
2138/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh và Quyết định số 2139/QĐ-UBND
ngày 13/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi
của Sở Y tế Quảng Nam. Bãi bỏ 12 dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại mục 1
(từ số thứ tự số 2 đến 3), mục 2 (từ số thứ tự số 1 đến 3), mục 3 (từ số thứ tự
số 1 đến 3, số thứ tự số 5 đến 8) của Phụ lục I và 30 dịch vụ công trực tuyến
một phần tại mục 1 (từ số thứ tự số 44 đến 52, số thứ tự số 119 đến 123), mục 2
(từ số thứ tự số 6 đến 16 và thứ tự số 20), mục 3 (từ số thứ tự số 2 đến 5) của
Phụ lục II, Quyết định số 1726/QĐ-UBND ngày 18/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh;
các nội dung tại Quyết định số 1726/QĐ-UBND ngày 18/7/2024 không được điều
chỉnh tại Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH QUẢNG NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1378/QĐ-UBND ngày 23 tháng 05 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam)
|
STT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính/Dịch vụ công
|
Lĩnh vực
|
Số Quyết định công bố TTHC của tỉnh/Sở
|
Thời hạn hoàn thành DVC
|
Thời hạn tích hợp trên Cổng DVC quốc gia
|
|
1
|
1.004616.H47
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược
(bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề
dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11
Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
2
|
1.004604.H47
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược
theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai
do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
3
|
1.004599.H47
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
4
|
1.004596.H47
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ
hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
5
|
1.004557.H47
|
Thông báo hoạt động bán lẻ
thuốc lưu động
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
6
|
1.004532.H47
|
Cho phép hủy thuốc gây
nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất
gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
7
|
1.004529.H47
|
Cho phép mua thuốc gây
nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
8
|
1.004459.H47
|
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc
Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
9
|
1.004449.H47
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải
kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi
theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để
điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm soát đặc biệt
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
10
|
1.004087.H47
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc
thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn,
hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho
bản thân người nhập cảnh
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
11
|
1.001396.H47
|
Cung cấp thuốc phóng xạ
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 09/QĐ-SYT ngày 03/01/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
12
|
1.003963.H47
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
13
|
1.001893.H47
|
Công bố cơ sở kinh doanh có
tổ chức kệ thuốc
|
Dược phẩm
|
QĐ số 7867/QĐ-BYT ngày 28/12/2018
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
14
|
1.002483.H47
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo mỹ phẩm
|
Mỹ phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
15
|
1.000990.H47
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
Mỹ phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
16
|
1.000793.H47
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21
Thông tư số 09/2015/TT-BYT
|
Mỹ phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
17
|
1.000662.H47
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chi của tổ chức, cá nhân
chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
|
Mỹ phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
18
|
1.003064.H47
|
Cấp lại GCN đủ điều kiện sản
xuất mỹ phẩm
|
Mỹ phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
19
|
1.003073.H47
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
Mỹ phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
20
|
1.002600.H47
|
Cấp số tiếp nhận Phiếu công
bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước
|
Mỹ phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
21
|
1.009566.H47
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
|
Mỹ phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
22
|
1.012418.H47
|
Cấp giấy chứng nhận người có
bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền
|
Y, Dược cổ truyền
|
Quyết định số 660/QĐ-UBND ngày 25/3/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
23
|
1.012419.H47
|
Cấp lại giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Y, Dược cổ truyền
|
Quyết định số 1444/QĐ- UBND ngày 14/6/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
24
|
1.009407.H47
|
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn
chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y
học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế
|
Y, Dược cổ truyền
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
25
|
1.003108.H47
|
Đăng ký nội dung quảng cáo
đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
An toàn thực phẩm và dinh dưỡng
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
26
|
1.003332.H47
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho
chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
An toàn thực phẩm và dinh dưỡng
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
27
|
1.003348.H47
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn
đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
An toàn thực phẩm và dinh dưỡng
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
28
|
1.003039.H47
|
Công bố đủ điều kiện mua bán
thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
|
Thiết bị y tế
|
Quyết định số 437/QĐ-SYT ngày 21/04/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
29
|
1.003006.H47
|
Công bố đủ điều kiện sản xuất
thiết bị y tế
|
Thiết bị y tế
|
Quyết định số 437/QĐ-SYT ngày 21/04/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
30
|
1.003029.H47
|
Công bố tiêu chuẩn áp dụng
đối với thiết bị y tế thuộc loại A, В
|
Thiết bị y tế
|
Quyết định số 437/QĐ-SYT ngày 21/04/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
31
|
1.012289.H47
|
Cấp mới giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 125/QĐ-SYT ngày 13/02/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
32
|
1.012290.H47
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm
sàng
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 125/QĐ-SYT ngày 13/02/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
33
|
1.012291.H47
|
Gia hạn giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 125/QĐ-SYT ngày 13/02/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
34
|
1.012292.H47
|
Điều chỉnh giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 125/QĐ-SYT ngày 13/02/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
35
|
1.002944.H47
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 1407/QĐ-SYT ngày 24/12/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
36
|
1.002467.H47
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế
bằng chế phẩm
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 1407/QĐ-SYT ngày 24/12/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
37
|
1.002564.H47
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 1399/QĐ-SYT ngày 24/12/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
38
|
1.004062.H47
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 1407/QĐ-SYT ngày 24/12/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
39
|
1.004070.H47
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 1407/QĐ-SYT ngày 24/12/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
40
|
1.003958.H47
|
Công bố đủ điều kiện thực
hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
Tổng cộng
|
40 thủ tục hành chính
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH QUẢNG NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1378/QĐ-UBND ngày 23 tháng 05 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam)
|
STT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính/Dịch vụ công
|
Lĩnh vực
|
Số Quyết định công bố TTHC của tỉnh/Sở
|
Thời hạn hoàn thành DVC
|
Thời hạn tích hợp trên Cổng DVC quốc gia
|
|
I
|
CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.004576.H47
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc
trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp toàn trình; đề nghị điều chỉnh lại mức độ DVC một phần
|
|
2
|
1.004571.H47
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc
trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp toàn trình; đề nghị điều chỉnh lại mức độ DVC một phần
|
|
3
|
1.003001.H47
|
Đánh giá đáp ứng Thực hành
tốt cơ sở bán lẻ thuốc
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
4
|
1.002952.H47
|
Đánh giá duy trì đáp ứng thực
hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
5
|
1.002934.H47
|
Kiểm soát thay đổi khi có
thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1
Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp toàn trình; đề nghị điều chỉnh lại mức độ DVC một phần
|
|
6
|
1.002258.H47
|
Đánh giá đáp ứng Thực hành
tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
7
|
1.002292.H47
|
Đánh giá duy trì đáp ứng thực
hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
8
|
1.002235.H47
|
Kiểm soát thay đổi khi có
thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản
1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp toàn trình; đề nghị điều chỉnh lại mức độ DVC một phần
|
|
9
|
1.002339.H47
|
Đánh giá đáp ứng Thực hành
tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì
mục đích thương mại
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
10
|
1.004593.H47
|
Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền)
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
11
|
1.004585.H47
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi
kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh
doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y
tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
12
|
1.002399.H47
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
13
|
1.004516.H47
|
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc
Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược
|
Dược phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
14
|
1.003055.H47
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất mỹ phẩm
|
Mỹ phẩm
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
15
|
1.012415.H47
|
Cấp giấy chứng nhận lương y
theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1
Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
Y, Dược cổ truyền
|
Quyết định số 1444/QĐ- UBND ngày 14/6/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
16
|
1.012416.H47
|
Cấp giấy chứng nhận lương y
theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1
Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
Y, Dược cổ truyền
|
Quyết định số 1444/QĐ- UBND ngày 14/6/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
17
|
1.012417.H47
|
Cấp lại giấy chứng nhận lương
y
|
Y, Dược cổ truyền
|
Quyết định số 1444/QĐ- UBND ngày 14/6/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
18
|
1.002425.H47
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch
vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
An toàn thực phẩm và dinh dưỡng
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
19
|
1.012256.H47
|
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 1157/QĐ- UBND ngày 21/10/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
20
|
1.012271.H47
|
Cấp mới giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 1157/QĐ- UBND ngày 21/10/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
21
|
1.012272.H47
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 2079/QĐ- UBND ngày 06/9/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
22
|
1.012273.H47
|
Gia hạn giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 1157/QĐ- UBND ngày 21/10/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
23
|
1.012275.H47
|
Đăng ký hành nghề
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 125/QĐ-UBND ngày 13/02/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
24
|
1.012276.H47
|
Thu hồi giấy phép hành nghề
trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 125/QĐ-UBND ngày 13/02/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
25
|
1.012278.H47
|
Cấp mới giấy phép hoạt động
(bao gồm cả cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo)
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 24/4/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
26
|
1.012279.H47
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
(bao gồm cả cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo)
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 24/4/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
27
|
1.012280.H47
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt
động (bao gồm cả cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo)
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 24/4/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
28
|
1.012281.H47
|
Công bố đủ điều kiện thực
hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 24/4/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
29
|
1.012257.H47
|
Cho phép tổ chức đoàn khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 125/QĐ-UBND ngày 13/02/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
30
|
1.012258.H47
|
Cho phép người nước ngoài vào
Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác
đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 125/QĐ-UBND ngày 13/02/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
31
|
1.012260.H47
|
Công bố đủ điều kiện thực
hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 1157/QĐ- UBND ngày 21/10/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
32
|
1.012261.H47
|
Đề nghị thực hiện thí điểm
khám bệnh, chữa bệnh từ xa
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 125/QĐ-UBND ngày 13/02/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
33
|
1.012262.H47
|
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 125/QĐ-UBND ngày 13/02/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
34
|
1.006780.H47
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 2079/QĐ- UBND ngày 06/9/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
35
|
1.000511.H47
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi
có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không
thay đổi nội dung quảng cáo
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 125/QĐ-UBND ngày 13/02/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
36
|
1.000562.H47
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 125/QĐ-UBND ngày 13/02/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
37
|
1.002464.H47
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 125/QĐ-UBND ngày 13/02/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
38
|
1.001138.H47
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối
với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 2079/QĐ- UBND ngày 06/9/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
39
|
2.000552.H47
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 2079/QĐ- UBND ngày 06/9/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
40
|
2.000559.H47
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối
với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Quyết định số 2079/QĐ- UBND ngày 06/9/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
41
|
1.013034.H47
|
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận
cộng đồng
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 08/QĐ-SYT ngày 03/01/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
42
|
1.013035.H47
|
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp
cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục
tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây
nhiễm HIV
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 08/QĐ-SYT ngày 03/01/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
43
|
1.013036.H47
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 08/QĐ-SYT ngày 03/01/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
44
|
1.013037.H47
|
Hủy hồ sơ công bố đủ điều
kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 08/QĐ-SYT ngày 03/01/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
45
|
2.002683.H47
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 08/QĐ-SYT ngày 03/01/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
46
|
2.002684.H47
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 08/QĐ-SYT ngày 03/01/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
47
|
2.002685.H47
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 08/QĐ-SYT ngày 03/01/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
48
|
1.012096.H47
|
Cấp giấy chứng nhận bị phơi
nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 391/QĐ-SYT ngày 11/4/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
49
|
1.012097.H47
|
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm
HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 391/QĐ-SYT ngày 11/4/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
50
|
1.001189.H47
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 1399/QĐ-SYT ngày 24/12/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
51
|
1.001178.H47
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư
số 09/2015/TT-BYT
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 1399/QĐ-SYT ngày 24/12/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
52
|
1.001114.H47
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu
trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 1399/QĐ-SYT ngày 24/12/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
53
|
1.001386.H47
|
Xác định trường hợp được bồi thường
do xảy ra tai biến trong tiêm chủng
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 1399/QĐ-SYT ngày 24/12/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
54
|
1.003580.H47
|
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt
tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 1399/QĐ-SYT ngày 24/12/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
55
|
2.000655.H47
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
tiêm chủng
|
Y tế dự phòng
|
Quyết định số 1399/QĐ-SYT ngày 24/12/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
56
|
1.004539.H47
|
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ
sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa
bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh,
thành phố.
|
Đào tạo và Nghiên cứu khoa học
|
Quyết định số 1108/QĐ-SYT ngày 09/10/2024
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
57
|
1.002706.H47
|
Khám giám định thương tật lần
đầu do tai nạn lao động
|
Giám định y khoa
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
58
|
1.002694.H47
|
Khám giám định lần đầu do
bệnh nghề nghiệp
|
Giám định y khoa
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
59
|
1.002671.H47
|
Khám giám định thực hiện chế
độ hưu trí
|
Giám định y khoa
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
60
|
1.002208.H47
|
Khám giám định để thực hiện
chế độ tử tuất
|
Giám định y khoa
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
61
|
1.002190.H47
|
Khám giám định để xác định
lao động nữ không đủ sức khoẻ để chăm sóc con sau sinh hoặc sau khi nhận con
do nhờ mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai
|
Giám định y khoa
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
62
|
1.002168.H47
|
Khám giám định để hưởng bảo
hiểm xã hội một lần
|
Giám định y khoa
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
63
|
1.002146.H47
|
Khám giám định lại đối với
trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động
|
Giám định y khoa
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
64
|
1.002136.H47
|
Khám giám định lại bệnh nghề nghiệp
tái phát
|
Giám định y khoa
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
65
|
1.002118.H47
|
Khám giám định tổng hợp
|
Giám định y khoa
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
66
|
2.002022.H47
|
Khám giám định đối với trường
hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh, thành
phố thực hiện
|
Giám định y khoa
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
67
|
1.000281.H47
|
Khám giám định mức độ khuyết
tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được
kết luận về mức độ khuyết tật
|
Giám định y khoa
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
68
|
1.011799.H47
|
Khám giám định đối với trường
hợp người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của người khuyết tật (cá nhân, cơ
quan, tổ chức) có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội
đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác
|
Giám định y khoa
|
Quyết định số 3178/QĐ-BYT ngày 11/8/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
69
|
1.011800.H47
|
Khám giám định phúc quyết mức
độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện người khuyết
tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám
định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định
|
Giám định y khoa
|
Quyết định số 3178/QĐ-BYT ngày 11/8/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
70
|
1.011798.H47
|
Khám giám định mức độ khuyết
tật đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của người
khuyết tật (bao gồm cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của
Hội đồng xác định mức độ khuyết tật
|
Giám định y khoa
|
Quyết định số 3178/QĐ-BYT ngày 11/8/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
71
|
1.001523.H47
|
Bổ nhiệm giám định viên pháp
y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh/ thành phố
trực thuộc Trung ương
|
Tổ chức cán bộ
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
72
|
1.001514.H47
|
Miễn nhiệm giám định viên
pháp y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh/ thành
phố trực thuộc Trung ương
|
Tổ chức cán bộ
|
Quyết định số 2529/QĐ- UBND ngày 22/11/2023
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Đã tích hợp
|
|
73
|
1.008681.H47
|
Đề nghị thực hiện kỹ thuật
thụ tinh trong ống nghiệm
|
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (Sức khoẻ sinh sản)
|
Quyết định số 3444/QĐ-BYT ngày 05/8/2020
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
74
|
1.002150.H47
|
Cấp lại giấy chứng sinh đối
với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em
|
Quyết định số 4691/QĐ-BYT ngày 04/11/2015
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
75
|
1.003564.H47
|
Cấp lại giấy chứng sinh đối
với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh
|
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em
|
Quyết định số 3763/QĐ- UBND ngày 14/12/2018
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
76
|
2.001265.H47
|
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh
bảo hiểm y tế
|
Tài chính y tế
|
Quyết định số 69/QĐ-SYT ngày 21/01/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
77
|
1.003048.H47
|
Ký Hợp đồng khám bệnh, chữa
bệnh bảo hiểm y tế lần đầu
|
Tài chính y tế
|
Quyết định số 69/QĐ-SYT ngày 21/01/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
78
|
2.001252.H47
|
Ký Hợp đồng khám bệnh, chữa
bệnh bảo hiểm y tế hằng năm
|
Tài chính y tế
|
Quyết định số 69/QĐ-SYT ngày 21/01/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
79
|
1.003034.H47
|
Ký Hợp đồng khám bệnh, chữa
bệnh bảo hiểm y tế đối với Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt bổ sung chức năng, nhiệm vụ, phạm vi chuyên môn, cấp chuyên
môn kỹ thuật trong việc thực hiện khám bệnh, chữa bệnh
|
Tài chính y tế
|
Quyết định số 69/QĐ-SYT ngày 21/01/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
80
|
1.009249.H47
|
Xét tặng giải thưởng Hải
thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền.
|
Thi đua, khen thưởng
|
Quyết định số 07/QĐ-SYT ngày 03/01/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
81
|
1.001806.H47
|
Quyết định công nhận cơ sở
sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết
tật
|
Bảo trợ xã hội
|
Quyết định số 314/QĐ-SYT ngày 25/3/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
82
|
2.000216.H47
|
Thành lập cơ sở trợ giúp xã
hội công lập thuộc UBND cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh
|
Bảo trợ xã hội
|
Quyết định số 314/QĐ-SYT ngày 25/3/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
83
|
2.000144.H47
|
Tổ chức lại, giải thể cơ sở
trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc UBND
cấp tỉnh
|
Bảo trợ xã hội
|
Quyết định số 314/QĐ-SYT ngày 25/3/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
84
|
2.000062.H47
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế
|
Bảo trợ xã hội
|
Quyết định số 314/QĐ-SYT ngày 25/3/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
85
|
2.000135.H47
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Bảo trợ xã hội
|
Quyết định số 314/QĐ-SYT ngày 25/3/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
86
|
2.000056.H47
|
Cấp giấy phép hoạt động đối
với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Bảo trợ xã hội
|
Quyết định số 314/QĐ-SYT ngày 25/3/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
87
|
2.000051.H47
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép
hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Y tế cấp
|
Bảo trợ xã hội
|
Quyết định số 314/QĐ-SYT ngày 25/3/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
88
|
1.012991.H47
|
Cấp (mới) giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
Quyết định số 314/QĐ-SYT ngày 25/3/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
89
|
1.012992.H47
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký hành nghề công tác xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
Quyết định số 314/QĐ-SYT ngày 25/3/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
90
|
1.012993.H47
|
Đăng ký hành nghề công tác xã
hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
Bảo trợ xã hội
|
Quyết định số 314/QĐ-SYT ngày 25/3/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
91
|
1.012990.H47
|
Cấp giấy xác nhận quá trình
thực hành công tác xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
Quyết định số 314/QĐ-SYT ngày 25/3/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
92
|
2.000286.H47
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ
xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp
huyện (TTHC cấp tỉnh, cấp huyện)
|
Bảo trợ xã hội
|
Quyết định số 314/QĐ-SYT ngày 25/3/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
93
|
2.000282.H47
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo
vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện (TTHC cấp tỉnh, cấp
huyện)
|
Bảo trợ xã hội
|
Quyết định số 314/QĐ-SYT ngày 25/3/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
94
|
2.000477.H47
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ
sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện (TTHC cấp tỉnh, cấp huyện)
|
Bảo trợ xã hội
|
Quyết định số 314/QĐ-SYT ngày 25/3/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
95
|
2.000025.H47
|
Cấp giấy phép thành lập cơ sở
hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
Quyết định số 314/QĐ-SYT ngày 25/3/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
96
|
2.000027.H47
|
Cấp lại giấy phép thành lập
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
Quyết định số 314/QĐ-SYT ngày 25/3/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
97
|
2.000032.H47
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
Quyết định số 314/QĐ-SYT ngày 25/3/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
98
|
2.000036.H47
|
Gia hạn giấy phép thành lập
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
Quyết định số 314/QĐ-SYT ngày 25/3/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
99
|
1.000091.H47
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động
của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
Quyết định số 314/QĐ-SYT ngày 25/3/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
100
|
1.004946.H47
|
Áp dụng các biện pháp can
thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây
tổn hại cho trẻ em (TTHC cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã)
|
Trẻ em
|
Quyết định số 369/QĐ-SYT ngày 04/4/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
101
|
1.004944.H47
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay
thế cho trẻ em (TTHC cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã)
|
Trẻ em
|
Quyết định số 369/QĐ-SYT ngày 04/4/2025
|
Chậm nhất trong quý II/2025
|
Chậm nhất ngày 30/6/2025
|
|
Tổng cộng
|
101 thủ tục hành chính
|