|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1155/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Dương Tấn Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
09/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1155/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 09 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN, HUYỆN; ỦY
BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân quận, huyện; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn
thành phố (Danh mục đính kèm).
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký; đồng thời bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06
lĩnh vực môi trường cấp thành phố; danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường
cấp huyện và cấp xã tại Quyết định số 891/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân
quận, huyện; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố.
Điều
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố,
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Tấn Hiển
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN, HUYỆN; ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ
TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số 1155/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (06 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
Thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Tổng
thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 50 ngày, cụ thể như sau:
- Thời
hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời
hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: Tối đa là 30 (ba mươi)
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định
tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường thuộc
thẩm quyền thẩm định của UBND tỉnh (quy định tại khoản 3 Điều 35 của Luật Bảo
vệ môi trường).
- Thời
điểm thông báo kết quả: trong thời hạn thẩm định.
- Thời
hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: tối đa 20 (hai mươi) ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của
cơ quan cấp phép.
|
Tổ chức,
cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích
tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường
Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ
công.
|
Mức
thu theo quy định tại Mục IV Phụ lục III, Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 09
tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố
|
- Luật
Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông
tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
|
2.
|
Thẩm
định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
(báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
Thời
hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời
hạn thẩm định hồ sơ: + Tối đa 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
- Thời
hạn phê duyệt hồ sơ: + Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
|
Tổ chức,
cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích
tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường
Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ
công.
|
Mức
thu theo quy định tại Mục V Phụ lục III, Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 09
tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố
|
- Luật
Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
- Luật
Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường.
- Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Thông
tư 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
|
3.
|
Cấp
giấy phép môi trường
|
- Thời
hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Đối
với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử
nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính
cấp giấy phép môi trường tối đa là 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi
nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi
trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối
với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy
phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được
hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường
tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). Thời
gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
Tổ chức,
cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích
tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường
Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều); hoặc trực tuyến mức độ toàn
trình qua cổng dịch vụ công.
|
Mức
thu theo quy định tại Điểm a, b Khoản 1 Mục VII Phụ lục III, Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND
ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố:
a) Đối
tượng Nhóm II và Nhóm III nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp huyện
trở lên. 9.000.000 đồng
b) Dự
án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp
hoạt động trước ngày Luật bảo vệ môi trường có hiệu lực thi hành (ngày 01/01/2022)
thuộc đối tượng cấp giấy phép môi trường đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc Bộ, cơ quan ngang Bộ phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường: 19.000.000 đồng
|
- Luật
Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020;
- Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường.
- Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Thông
tư 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
|
4.
|
Cấp
đổi giấy phép môi trường
|
- Thời
hạn cấp đổi giấy phép môi trường: Tối đa 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời
gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
Tổ chức,
cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích
tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường
Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều); hoặc trực tuyến mức độ toàn
trình qua cổng dịch vụ công.
|
Không quy định
|
- Luật
Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
-
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường.
- Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Thông
tư 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
|
5.
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép môi trường
|
- Thời
hạn trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.
- Thời
hạn cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: Tối đa 25 (Hai mươi lăm) ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan
cấp phép.
|
Tổ chức,
cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích
tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường
Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều); hoặc trực tuyến mức độ toàn
trình qua cổng dịch vụ công.
|
3.500.000
đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
- Luật
Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020;
- Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường.
- Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ.
- Thông
tư 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
|
6.
|
Cấp
lại giấy phép môi trường
|
- Thời
hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời
hạn cấp lại giấy phép môi trường:
+ Tối
đa 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
tại điểm b khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường;
+ Tối
đa 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong trường
hợp việc tiếp nhận và trả kết quả cấp lại giấy phép môi trường được thực hiện
trên môi trường điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến toàn trình
của cơ quan cấp phép đối với dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải
vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải và khi có yêu cầu của chủ dự
án đầu tư. Thời gian phân tích mẫu chất thải của cơ quan cấp phép và thời
gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của chủ dự án đầu
tư, cơ sở không tính vào thời hạn cấp lại giấy phép môi trường.
|
Tổ chức,
cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích
tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường
Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều); hoặc trực tuyến mức độ toàn
trình qua cổng dịch vụ công.
|
Mức
thu theo quy định tại Điểm a, b Khoản 1 Mục VII Phụ lục III, Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND
ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố:
a) Đối
tượng Nhóm II và Nhóm III nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp huyện
trở lên. 9.000.000 đồng
b) Dự
án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp
hoạt động trước ngày Luật bảo vệ môi trường có hiệu lực thi hành (ngày 01/01/2022)
thuộc đối tượng cấp giấy phép môi trường đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
hoặc Bộ, cơ quan ngang Bộ phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường: 19.000.000 đồng
|
- Luật
Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020.
- Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ.
- Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường.
- Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ.
- Thông
tư 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (04 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
Cấp giấy phép môi trường
|
- Đối
với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử
nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính
cấp giấy phép môi trường tối đa là 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi
nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi
trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối
với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy
phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được
hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường
tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). Thời
gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
Tổ chức,
cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích
tới đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân quận, huyện hoặc
trực tuyến mức độ toàn trình qua cổng dịch vụ công (khi có yêu cầu của chủ dự
án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý
chất thải).
|
Theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố:
6.500.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
- Luật
Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020.
- Nghị
định số 08/2022/NĐ- CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ.
- Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường.
- Nghị
định số 05/2025/NĐ- CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ.
- Thông
tư 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
|
2.
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
- Thời
hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời
hạn cấp đổi giấy phép môi trường: Tối đa 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Tổ chức,
cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích
tới đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Ủy ban nhân dân quận, huyện hoặc trực
tuyến mức độ toàn trình qua cổng dịch vụ công).
|
Không
|
- Luật
Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020.
- Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ.
- Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường.
- Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ.
- Thông
tư 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
|
3.
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
- Thời
hạn trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.
- Thời
hạn cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: Tối đa 25 (Hai mươi lăm) ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan
cấp phép.
|
Tổ chức,
cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích
tới đến Ủy ban nhân dân quận, huyện hoặc trực tuyến mức độ toàn trình qua cổng
dịch vụ công.
|
3.500.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
- Luật
Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020.
- Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ.
- Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường.
|
|
4.
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
- Thời
hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.
- Thời
hạn cấp lại giấy phép môi trường:
+ Tối
đa 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
tại điểm b khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường;
+ Tối
đa 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong trường
hợp việc tiếp nhận và trả kết quả cấp lại giấy phép môi trường được thực hiện
trên môi trường điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến toàn trình
của cơ quan cấp phép đối với dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải
vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải và khi có yêu cầu của chủ dự
án đầu tư. Thời gian phân tích mẫu chất thải của cơ quan cấp phép và thời
gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của chủ dự án đầu
tư, cơ sở không tính vào thời hạn cấp lại giấy phép môi trường.
|
Tổ chức,
cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích
tới đến Ủy ban nhân dân quận, huyện hoặc trực tuyến mức độ toàn trình qua cổng
dịch vụ công đối với trường hợp dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận
hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.
|
Theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố:
6.500.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
- Luật
Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020.
- Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ.
- Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường.
- Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ.
- Thông
tư 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
C.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
|
- Thời
hạn kiểm tra về tính đầy đủ của hồ sơ: không quy định.
- Thời
hạn xử lý, trả kết quả:
+ Tối
đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ tham vấn theo quy định.
+ Trường
hợp không có phản hồi trong thời hạn quy định được coi là thống nhất với nội
dung tham vấn.
|
Tổ chức,
cá nhân (chủ dự án đầu tư, cơ sở) gửi văn bản lấy ý kiến tham vấn và báo cáo
đánh giá tác động môi trường tới Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Luật
Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ.
- Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ.
- Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường.
- Thông
tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường.
|
Quyết định 1155/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân quận, huyện; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1155/QĐ-UBND ngày 09/05/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân quận, huyện; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
268
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|