|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3158/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Hoàng Phú Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
15/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3158/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 15
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 quy định
chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì
công trình xây dựng; số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; số
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1139/QĐ-BXD ngày 01/7/2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ
trình số 5863/TTr-SXD ngày 10/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 09 thủ tục hành
chính (Viết tắt: TTHC) cấp tỉnh, cấp xã (trong đó có 06 TTHC cấp tỉnh; 03 TTHC
cấp xã); phê duyệt 09 quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với các TTHC được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Xây dựng.
(Có Phụ lục chi
tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh
(Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử trong
giải quyết TTHC trên Hệ thống theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ
trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c Hiền);
- CVP UBND tỉnh;
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT(Ng).
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Phú Hiền
|
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 3158/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
1. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa
đổi, bổ sung cấp tỉnh
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan Giải
quyết
|
|
1
|
1.013276
|
Chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao
tốc
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
- Đối với trường hợp phải lấy ý kiến: 07 ngày làm
việc sau khi nhận được ý kiến các cơ quan
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số diều của Luật Đường bộ
và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
- UBND tỉnh.
- Sở Xây dựng
|
|
1 9
|
2.001921
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án
tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính
trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ
thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận
gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn,
xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn
|
Không
|
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều
77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
Sở Xây dựng
|
|
3
|
1.013274
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào
mục đích khác
|
Trong thời hạn không quá 01 ngày đối với đám
tang, không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn
|
Không
|
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều
77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
Sở Xây dựng
|
|
4
|
1.002798
|
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi
đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh bổ sung phương án tổ chức
giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn
|
Không
|
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều
77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
Sở Xây dựng
|
|
5
|
1.000314
|
Chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường
bộ đang khai thác
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn
|
Không
|
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều
77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
Sở Xây dựng
|
|
6
|
1.013277
|
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với
đường bộ không có trong các quy hoạch
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh.
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn
|
Không
|
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều
77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
- UBND tỉnh.
- Sở Xây dựng.
|
2. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi,
bổ sung
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
2.001921
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án
tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị;
chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật
sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia
cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe
quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy
định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC của UBND cấp
xã hoặc nộp trực tuyến một phần tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ
và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
- Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ
và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ
|
UBND cấp xã
|
|
2
|
1.013274
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào
mục đích khác
|
- Trong thời hạn không quá 01 ngày đối với đám
tang, không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đốn tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC của UBND cấp
xã hoặc nộp trực tuyến một phần tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều
77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
UBND cấp xã
|
|
3
|
1.000314
|
Chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường
bộ đang khai thác
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính đến tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC của UBND cấp
xã hoặc nộp trực tuyến một phần tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn
|
|
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều
77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
UBND cấp xã
|
II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Chấp thuận bổ sung nút
giao đấu nối vào đường cao tốc (1.013276)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định và chuyển hồ sơ giấy đến
Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Xem xét chuyển công chức phụ trách địa bàn xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết
quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ.
|
Trường hợp không lấy ý kiến: 12 giờ làm việc
Trường hợp lấy ý kiến: 28 giờ làm việc
|
|
Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận
tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ (điện tử) cho Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử
lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh
đạo UBND tỉnh ký kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận văn thư lấy số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh;
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Trường hợp không lấy ý kiến: 40 giờ làm việc (5
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
Trường hợp phải lấy ý kiến: 56 giờ làm việc (7
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
2. Chấp thuận vị trí quy mô,
kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động,
tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công
trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường
bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá
khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ (2.001921)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ giấy đến Bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Xem xét chuyển công chức phụ trách địa bàn xử lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết
quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ.
|
22 giờ làm việc
|
|
Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận
tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhân đủ hồ sơ hợp lệ)
|
3. Cấp phép sử dụng tạm thời
lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác (1.013274)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định và chuyển hồ sơ giấy đến
Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
01 giờ làm việc (Đối với đám tang) 04 giờ làm việc
(Đối với trường hợp khác)
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Xem xét chuyển công chức phụ trách địa bàn xử lý.
|
01 giờ làm việc (Đối với đám tang) 04 giờ làm việc
(Đối với trường hợp khác)
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết
quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ.
|
04 giờ làm việc (Đối với đám tang) 22 giờ làm việc
(Đối với trường hợp khác)
|
|
Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt.
|
01 giờ làm việc (Đối với đám tang) 04 giờ làm việc
(Đối với trường hợp khác)
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
01 giờ làm việc (Đối với đám tang) 04 giờ làm việc
(Đối với trường hợp khác)
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận
tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
01 giờ làm việc (Đối với đám tang) 04 giờ làm việc
(Đối với trường hợp khác)
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải TTHC;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
- Đối với đám tang: 8 giờ làm việc (01 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
- Đối với trường hợp khác: 40 giờ làm việc (05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
4. Phê duyệt phương án tổ chức
giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh bổ
sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
(1.002798)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định và chuyển hồ sơ giấy đến
Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Xem xét chuyển công chức phụ trách địa bàn xử lý
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
- Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết
quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ;
|
78 giờ làm việc
|
|
- Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp
hồ sơ không hợp lệ;
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận
tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
96 giờ làm việc (12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
5. Chấp thuận vị trí nút giao đấu
nối tạm vào đường bộ đang khai thác (1.000314)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định và chuyển hồ sơ giấy đến
Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Xem xét chuyển công chức phụ trách địa bàn xử lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
- Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết
quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ;
|
22 giờ làm việc
|
|
- Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận
tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
6. Chấp thuận đấu nối đối với
trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch (1.013277)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định và chuyển hồ sơ giấy đến
Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Xem xét chuyển công chức phụ trách địa bàn xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết
quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ.
|
Trường hợp không lấy ý kiến: 12 giờ làm việc
Trường hợp lấy ý kiến: 28 giờ làm việc
|
|
Soạn thảo văn bản trả lời đối với các trường hợp
hồ sơ không hợp lệ.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở
|
- Vào số văn bản;
- Chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận
tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ (điện tử) cho Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử
lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh
đạo UBND tỉnh ký kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận văn thư lấy số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh;
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Trường hợp không lấy ý kiến: 40 giờ làm việc (5
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) Trường hợp phải lấy ý kiến:
56 giờ làm việc (7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG.
1. Chấp thuận vị trí, quy mô,
kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động,
tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công
trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường
bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá
khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ (2.001921)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DV công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; Chuyển hồ sơ giấy đến phòng Kinh tế.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Kinh tế
|
Phân công nhiệm vụ thẩm định cho chuyên viên.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Kinh tế
|
- Kiểm tra hồ sơ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu hồ
sơ chưa đầy đủ);
- Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết
quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư xã
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu
trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản và gửi kết
quả cho bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
(chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
|
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
2. Cấp phép sử dụng tạm thời
lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác (1.013274)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DV công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; Chuyển hồ sơ giấy đến phòng Kinh tế.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Kinh tế
|
Phân công nhiệm vụ thẩm định cho chuyên viên.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Kinh tế
|
- Kiểm tra hồ sơ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu hồ
sơ chưa đầy đủ);
- Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết
quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư xã
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu
trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản và gửi kết
quả cho bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
(chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
|
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
3. Chấp thuận vị trí nút giao
đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác (1.000314)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DV công Trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; Chuyển hồ sơ giấy đến phòng Kinh tế.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Kinh tế
|
Phân công nhiệm vụ thẩm định cho chuyên viên.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng Kinh tế
|
- Kiểm tra hồ sơ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu hồ
sơ chưa đầy đủ);
- Kiểm tra hồ sơ, soạn thảo và trình ký dự thảo kết
quả giải quyết đối với các hồ sơ hợp lệ.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư xã
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu
trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản và gửi kết
quả cho bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
(chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
|
- Xác nhận phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Quyết định 3158/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3158/QĐ-UBND ngày 15/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
04/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
105
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|