|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3141/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Phùng Thành Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
15/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3141/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 15 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương
đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của
Chính phủ;
Căn
cứ Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 1507/QĐ-BCT ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực xúc
tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn
cứ Quyết định số 2933/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ủy
quyền cho Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Nghệ An thực hiện một số nhiệm vụ, quyền
hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2576/TTr-SCT ngày 29/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 13 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Công Thương (Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm
theo).
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tập trung của Bộ Công Thương theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Đối
với thủ tục hành chính
Nội
dung công bố của các thủ tục hành chính tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này
thay thế nội dung công bố thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06,
07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 Mục IV Phần A.1 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2420/QĐ-UBND
ngày 05/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, mới ban hành, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
2. Đối
với quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
Các
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Phụ lục
Quyết định này thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 Mục IV
Phần A.1 Phụ lục kèm theo Quyết định số 2735/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Công Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công
Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c Vinh);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (U).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 3141/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan
giải quyết
|
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Cấp Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài
tại Việt Nam (2.002604)
|
- 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
-
Trường hợp phải xin ý kiến của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng: 40 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
+
Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
+
Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị
định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản
lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
+
Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại
thương đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày
07/02/2024 của Chính phủ.
|
Sở Công Thương
|
|
2
|
Sửa
đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam (2.002605)
|
- 08
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
-
Trường hợp phải xin ý kiến của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng: 40 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
+
Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
+
Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị
định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản
lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
+
Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại
thương đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày
07/02/2024 của Chính phủ.
|
Sở Công Thương
|
|
3
|
Cấp
lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam (2.002606)
|
- 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều
28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị
định số 14/2024/NĐ-CP;
- 26
ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28
Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bố sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định
số 14/2024/NĐ-CP.
|
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
+
Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
+
Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị
định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản
lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
+
Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại
thương đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày
07/02/2024 của Chính phủ.
|
Sở Công Thương
|
|
4
|
Gia
hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam (2.002607)
|
08
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
+
Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
+
Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị
định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản
lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
+
Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại
thương đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày
07/02/2024 của Chính phủ.
|
Sở Công Thương
|
|
5
|
Chấm
dứt và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến
thương mại nước ngoài tại Việt Nam (2.002608)
|
Trường
hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều
33 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ
sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ
thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan, cơ quan cấp Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của
Văn phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc.
|
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
+
Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
+
Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị
định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Quản
lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương;
+
Nghị định số 230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại
thương đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024
của Chính phủ.
|
Sở Công Thương
|
|
6
|
Thông
báo hoạt động khuyến mại (2.000033)
|
Không
quy định
|
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
+
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
+
Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
+
Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ.
|
Sở Công Thương
|
|
7
|
Thông
báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại (2.001474)
|
Không quy định
|
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
+
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
+
Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
+
Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ.
|
Sở Công Thương
|
|
8
|
Đăng
ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực
hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (2.000004)
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
+
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
+
Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
+
Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ.
|
Sở Công Thương
|
|
9
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình
khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương (2.000002)
|
04
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
+
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
+
Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
+
Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ.
|
Sở Công Thương
|
|
10
|
Đăng
ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài (2.000026)
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
+
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
+
Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
+
Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ.
|
Sở Công Thương
|
|
11
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước
ngoài (2.000133)
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Nghị
định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ
|
Sở Công Thương
|
|
12
|
Đăng
ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam (2.000131)
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
+
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
+
Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
+
Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ.
|
Sở Công Thương
|
|
13
|
Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt
Nam (2.000001)
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn
|
Không
|
+
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
+
Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
+
Nghị định số 239/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ.
|
Sở Công Thương
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XÚC TIẾN
THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (2.002604)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường tiếp nhận hồ sơ, số hóa trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Thương mại của Sở Công Thương đồng thời chuyển
hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên
viên phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận
hồ sơ và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
-
Xác minh, thẩm định thực tế và lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có);
- Dự
thảo kết quả giải quyết
|
-
Trường hợp không phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng: 98 giờ làm việc;
-
Trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng: 298 giờ.
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký
ban hành
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh
đạo Sở
|
Xem
xét, phê duyệt kết quả
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ
phận Văn thư Sở
|
Vào
số, phát hành văn bản;
Chuyển
trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức,
cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ
phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã
(Trường
hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết
quả theo quy định).
|
-
Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
-
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
120
giờ làm việc hoặc 320 giờ (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong thời
hạn 15 ngày làm việc nếu không phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng hoặc
40 ngày phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng)
|
2. Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (2.002605)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường tiếp nhận hồ sơ, số hóa trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Thương mại của Sở Công Thương đồng thời chuyển
hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
02
giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên
viên phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận
hồ sơ và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
-
Xác minh, thẩm định thực tế và lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có);
- Dự
thảo kết quả giải quyết.
|
-
Trường hợp không phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng: 42 giờ làm việc;
-
Trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng: 298 giờ.
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký
ban hành
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh
đạo Sở
|
Xem
xét, phê duyệt kết quả
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ
phận Văn thư Sở
|
Vào
số, phát hành văn bản; Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết
quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ
phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã
(Trường
hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết
quả theo quy định).
|
-
Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
-
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
64
giờ làm việc hoặc 320 giờ (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong thời
hạn 08 ngày làm việc nếu không phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng hoặc
40 ngày phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng)
|
3. Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (2.002606)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường tiếp nhận hồ sơ, số hóa trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Thương mại của Sở Công Thương đồng thời chuyển
hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên
viên phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận
hồ sơ và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
-
Xác minh, thẩm định thực tế và lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có);
- Dự
thảo kết quả giải quyết.
|
-
Trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều 28 Nghị định số
28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số
14/2024/NĐ-CP : 58 giờ làm việc
-
Trường hợp theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định số
28/2018/NĐ-CP, được bố sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số
14/2024/NĐ-CP: 186 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký
ban hành
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh
đạo Sở
|
Xem
xét, phê duyệt kết quả
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ
phận Văn thư Sở
|
Vào
số, phát hành văn bản; Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết
quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ
phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã
(Trường
hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết
quả theo quy định).
|
-
Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
-
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80
giờ làm việc hoặc 208 giờ (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong thời
hạn 10 ngày làm việc trong trường hợp Giấy phép bị mất, cháy, rách, nát hoặc
bị tiêu hủy dưới hình thức khác hoặc 26 ngày trong trường hợp thay đổi địa điểm
đặt trụ sở Văn phòng đại diện sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
khác).
|
4. Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (2.002607)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ
làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường tiếp nhận hồ sơ, số hóa trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Thương mại của Sở Công Thương đồng thời chuyển
hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên
viên phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận
hồ sơ và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
-
Xác minh, thẩm định thực tế và lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có);
- Dự
thảo kết quả giải quyết.
|
42 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký
ban hành
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh
đạo Sở
|
Xem
xét, phê duyệt kết quả
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ
phận Văn thư Sở
|
Vào
số, phát hành văn bản; Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết
quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ
phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã
(Trường
hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết
quả theo quy định).
|
-
Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
-
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
64
giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
5. Chấm dứt và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (2.002608)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số
hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Thương mại của Sở Công Thương đồng thời chuyển
hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên
viên phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận
hồ sơ và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
- Dự
thảo kết quả giải quyết
|
154 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký
ban hành
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh
đạo Sở
|
Xem
xét, phê duyệt kết quả
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ
phận Văn thư Sở
|
Vào
số, phát hành văn bản; Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ
phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã
(Trường
hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết
quả theo quy định).
|
-
Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
-
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
176
giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 22 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
6. Thông báo hoạt động khuyến mại (2.000033)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức/cá nhân;
- Nếu
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thực hiện tiếp nhận và gửi Phiếu Tiếp nhận và hẹn trả kết
quả (trong đó có ghi rõ kết quả của thủ tục hành chính này là được tiếp nhận
hồ sơ).
|
Không tính thời gian
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết
quả theo quy định).
|
Vào
sổ tiếp nhận, số hoá lưu trữ, tổng hợp và theo dõi
|
Không tính thời gian
|
|
7. Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
(2.001474)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức/cá nhân;
- Nếu
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thực hiện tiếp nhận và gửi Phiếu Tiếp nhận và hẹn trả kết
quả (trong đó có ghi rõ kết quả của thủ tục hành chính này là được tiếp nhận
hồ sơ).
|
Không tính thời gian
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết
quả theo quy định).
|
Vào
sổ tiếp nhận, số hoá lưu trữ, tổng hợp và theo dõi
|
Không tính thời gian
|
8. Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến
mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương (2.000004)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển
hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số
hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng Quản
lý Thương mại của Sở Công Thương.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên
viên phòng Phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận
hồ sơ và giải quyết;
-
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự
thảo kết quả giải quyết.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh
đạo Sở
|
Ký kết
quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ
phận Văn thư Sở
|
-
Vào số, phát hành văn bản;
-
Chuyển thông báo cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi
tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết
quả theo quy định).
|
-
Thông báo trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
-
Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40
giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
9. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương (2.000002)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số
hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng Quản
lý Thương mại của Sở Công Thương.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên
viên phòng Phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận
hồ sơ và giải quyết;
-
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự
thảo kết quả giải quyết.
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh
đạo Sở
|
Ký kết
quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
03 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Bộ
phận Văn thư Sở
|
-
Vào số, phát hành văn bản;
-
Chuyển thông báo cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi
tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết
quả theo quy định).
|
-
Thông báo trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
-
Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
32
giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
10. Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước
ngoài (2.000026)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số
hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng Quản
lý Thương mại của Sở Công Thương.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên
viên phòng Phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận
hồ sơ và giải quyết;
-
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự
thảo kết quả giải quyết.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh
đạo Sở
|
Ký kết
quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ
phận Văn thư Sở
|
-
Vào số, phát hành văn bản;
-
Chuyển thông báo cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi
tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết
quả theo quy định).
|
-
Thông báo trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
-
Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40
giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
11. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển
lãm thương mại tại nước ngoài (2.000133)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số
hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng Quản
lý Thương mại của Sở Công Thương.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên
viên phòng Phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận
hồ sơ và giải quyết;
-
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự
thảo kết quả giải quyết.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh
đạo Sở
|
Ký kết
quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ
phận Văn thư Sở
|
-
Vào số, phát hành văn bản;
-
Chuyển thông báo cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi
tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã (Trường hợp hồ sơ thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định).
|
-
Thông báo trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
-
Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40
giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
12. Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt
Nam (2.000131)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số
hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng Quản
lý Thương mại của Sở Công Thương.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên
viên phòng Phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận
hồ sơ và giải quyết;
-
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự
thảo kết quả giải quyết.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh
đạo Sở
|
Ký kết
quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ
phận Văn thư Sở
|
-
Vào số, phát hành văn bản;
-
Chuyển thông báo cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi
tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả.
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết
quả theo quy định).
|
-
Thông báo trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
-
Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40
giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
13. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển
lãm thương mại tại Việt Nam (2.000001)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Số
hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng Quản
lý Thương mại của Sở Công Thương.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên
viên phòng Phòng Quản lý Thương mại
|
- Nhận
hồ sơ và giải quyết;
-
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự
thảo kết quả giải quyết.
|
24
giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý Thương mại
|
Xem
xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
06
giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh
đạo Sở
|
Ký kết
quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
04
giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ
phận Văn thư Sở
|
-
Vào số, phát hành văn bản;
-
Chuyển thông báo cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi
tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả.
|
01
giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công
chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã
(Trường
hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết
quả theo quy định).
|
-
Thông báo trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
-
Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40
giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 3141/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3141/QĐ-UBND ngày 15/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
121
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|