|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC
VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1561/QĐ-NHNN
|
Hà Nội, ngày 01
tháng 8 năm 2016
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP
ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 05/2014/TT-BTP
ngày 07 tháng 02 năm 2014 hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo
cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 13/2016/TT-NHNN
ngày 30/6/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 45/2011/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay, thu
hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Quản lý Ngoại hối
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết
định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ
trưởng Vụ Quản lý Ngoại hối và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp (để p/h);
- Lưu VP, Vụ PC, Vụ QLNH.
|
KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC
Nguyễn Đồng Tiến
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 1561/QĐ-NHNN ngày 01 tháng 8 năm 2016 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
Danh sách thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
B-NHA- 196962- TT
|
Thủ tục đăng ký khoản cho vay nước ngoài của tổ
chức tín dụng
|
Thông tư số 13/2016/TT-NHNN
ngày 30/6/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 45/2011/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2011 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý ngoại hối đối với việc cho
vay, thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng (Thông tư 13)
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
|
2
|
B-NHA- 196972- TT
|
Thủ tục đăng ký thay đổi khoản cho vay nước ngoài
của tổ chức tín dụng
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
1. Thủ tục đăng ký khoản cho
vay nước ngoài của tổ chức tín dụng
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Tổ chức tín dụng cho vay nước ngoài gửi hồ
sơ đến cơ quan xác nhận đăng ký khoản cho vay trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày
kể từ ngày ký thỏa thuận cho vay (trường hợp khoản cho vay không được bảo lãnh)
hoặc trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày tổ chức bảo lãnh ký văn bản bảo
lãnh (trường hợp khoản cho vay được bảo lãnh).
+ Bước 2: Trong trường hợp cần thêm thông tin, điều
kiện khác để có đủ cơ sở xác nhận hoặc từ chối xác nhận đăng ký, Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam thông báo bằng văn bản cho tổ chức tín dụng trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ của tổ chức tín dụng.
+ Bước 3: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có văn bản
xác nhận hoặc từ chối xác nhận đăng ký khoản cho vay nước ngoài trong thời hạn
30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Cách thức thực hiện:
+ Nộp trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
+ Gửi qua đường bưu điện.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
1. Đơn đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài
2. Báo cáo đánh giá tác động của khoản cho vay
ra nước ngoài đến việc tuân thủ quy định về tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu; giới hạn
cấp tín dụng đối với một khách hàng (bên vay nước ngoài) và người có liên quan;
tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung và dài hạn; tỷ
lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi; tỷ lệ khả năng chi trả; trạng thái ngoại
tệ của tổ chức tín dụng cho vay ra nước ngoài.
3. Báo cáo thẩm định khoản cho vay ra nước ngoài gồm
các nội dung chủ yếu sau: đánh giá tính khả thi, hiệu quả của dự án đầu tư,
phương án sản xuất kinh doanh của bên vay nước ngoài; các rủi ro liên quan, khả
năng thu hồi vốn gốc, lãi cho vay đầy đủ và đúng hạn; sự phù hợp về trị giá khoản
cho vay và quy mô dự án sử dụng vốn vay; vấn đề bảo đảm khoản cho vay và các nội
dung liên quan khác.
4. Báo cáo về nguồn vốn ngoại tệ cho vay bao gồm nội
dung liên quan đến quy mô, cơ cấu đồng tiền và cơ cấu kỳ hạn giữa nguồn vốn huy
động và cho vay bằng ngoại tệ tại thời điểm ký thỏa thuận cho vay.
5. Bản sao và bản dịch tiếng Việt Quyết định
thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của bên vay nước ngoài theo quy định
của nước sở tại.
6. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài của nhà đầu tư Việt Nam sở hữu vốn đầu tư và trực tiếp tham gia quản lý
hoạt động đầu tư tại Bên vay nước ngoài.
7. Bản sao và bản dịch tiếng Việt (có xác nhận của
đại diện có thẩm quyền của tổ chức tín dụng) thỏa thuận cho vay đã ký.
8. Bản sao và bản dịch tiếng Việt (có xác nhận của
đại diện có thẩm quyền của tổ chức tín dụng) các văn bản, thỏa thuận bảo lãnh,
bảo đảm khoản cho vay ra nước ngoài (nếu có).”
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 (ba
mươi) ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ
chức tín dụng là Bên cho vay nước ngoài.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn
bản xác nhận đăng ký khoản cho vay nước ngoài hoặc Văn bản từ chối xác nhận
đăng ký cho vay nước ngoài.
- Lệ phí: không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn theo mẫu tại
Phụ lục 01 kèm theo Thông tư số 45/2011/TT-NHNN
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Thông tư số 45/2011/TT-NHNN
ngày 30/12/2011 quy định về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay, thu hồi nợ
nước ngoài của tổ chức tín dụng;
+ Thông tư số 13/2016/TT-NHNN
ngày 30/6/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 45/2011/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2011 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý ngoại hối đối với việc cho
vay, thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng.
(Ghi chú: Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
PHỤ LỤC SỐ 01
|
TÊN TỔ CHỨC TÍN
DỤNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ........./.......
V/v đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài
|
|
ĐƠN ĐĂNG KÝ KHOẢN
CHO VAY RA NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam
Căn cứ vào Thông tư số 45/2011/TT-NHNN ngày 30/12/2011 của Ngân hàng
Nhà nước quy định về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay, thu hồi nợ nước
ngoài của tổ chức tín dụng;
Căn cứ vào Thỏa thuận cho vay, thu hồi nợ nước
ngoài đã ký với [Tên Bên vay] ngày .../.../......
Căn cứ Thư bảo lãnh (hoặc Hợp đồng bảo lãnh) ngày
.../.../...... (nếu có)
[Tên Tổ chức tín dụng] đăng ký với Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam về khoản cho vay, thu hồi nợ nước ngoài như sau:
PHẦN THỨ NHẤT: THÔNG TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN QUAN
I. Thông tin về Bên cho vay (hoặc các Bên cho
vay là tổ chức tín dụng trong nước trong trường hợp đồng tài trợ):
1. Tên Tổ chức tín dụng là Bên cho vay:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: ........................... Fax:
4. Họ và tên Người đại diện có thẩm quyền:
5. Quyết định thành lập (hoặc Giấy phép đầu tư hoặc
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh ...) số
..................... do ..................... cấp ngày
.....................
6. Văn bản chứng minh Tổ chức tín dụng được phép hoạt
động ngoại hối (trong đó có nội dung cho vay ra nước ngoài) theo quy định hiện
hành của pháp luật:
II. Thông tin về Bên vay:
1. Tên Bên vay:
2. Địa chỉ:
3. Giấy phép thành lập (hoạt động) tại nước ngoài:
4. Tổng vốn đầu tư theo Giấy phép thành lập doanh
nghiệp:
5. Giấy phép đầu tư ra nước ngoài của cổ đông Việt
Nam tại Bên vay là doanh nghiệp nước ngoài
III. Thông tin về các Bên liên quan
Ghi rõ tên, địa chỉ của từng bên liên quan
PHẦN THỨ HAI: THÔNG TIN VỀ KHOẢN CHO VAY
1. Tổng trị giá khoản cho vay:
(Trường hợp vay hợp vốn, đề nghị ghi rõ: (i) Tổng giá
trị khoản cho vay thỏa thuận cho vay;
(ii) Tổng giá trị phần cho vay của các bên cho vay
là các tổ chức tín dụng trong nước; (iii) Danh sách và mức cho vay của từng Bên
cho vay là tổ chức tín dụng trong nước.
2. Các văn bản phê duyệt khoản cho vay (nêu rõ các
văn bản phê duyệt theo quy định của pháp luật).
3. Các hợp đồng liên quan (hợp đồng tín dụng, đồng
tài trợ, bảo lãnh, ...)
4. Mục đích sử dụng vốn vay:
5. Lãi suất:
6. Các khoản phí:
7. Lãi phạt:
8. Thời hạn cho vay: (thời hạn cho vay, thời gian
ân hạn)
9. Kế hoạch giải ngân:
10. Kế hoạch trả nợ lãi:
11. Kế hoạch trả nợ gốc:
12. Hình thức đảm bảo tiền vay:
13. Ngân hàng dịch vụ: (TCTD trong nước và/hoặc
TCTD ở nước ngoài, nếu có)
(Đối với từng mục trên, đề nghị nêu rõ các điều khoản
tham chiếu tại các văn kiện có liên quan).
PHẦN THỨ BA: CAM KẾT
1/ Người ký tên dưới đây (đại diện có thẩm quyền của
doanh nghiệp) cam kết chịu mọi trách nhiệm về sự chính xác của mọi thông tin
ghi trong Đơn đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài này và các tài liệu kèm theo
trong Hồ sơ đăng ký khoản vay ra nước ngoài của [Tên tổ chức tín dụng].
2/ [Tên tổ chức tín dụng] cam kết tuân thủ
các quy định tại Thông tư số 45/2011/TT-NHNN
ngày 30/12/2011 của Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý ngoại hối đối với việc
cho vay, thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng; Nghị định số 160/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành Pháp lệnh ngoại hối; và các quy định khác của pháp luật
Việt Nam phù hợp với pháp luật quốc tế có liên quan trong quá trình thực hiện
việc cho vay, thu hồi nợ nước ngoài.
|
|
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN THEO
QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT
(Ký tên, đóng dấu)
|
2. Thủ tục đăng ký thay đổi
khoản cho vay nước ngoài
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Tổ chức tín dụng cho vay nước ngoài gửi hồ
sơ đến Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong thời hạn:
a) 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận thay
đổi; hoặc,
b) 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày tổ chức bảo lãnh ký
văn Bản đồng ý với nội dung thay đổi thỏa thuận cho vay (trường hợp khoản cho
vay được bảo lãnh); hoặc,
c) Trước thời điểm diễn ra nội dung thay đổi đối với
trường hợp nội dung thay đổi không cần ký thỏa thuận thay đổi
+ Bước 2: Trong trường hợp cần thêm thông tin, điều
kiện khác để có đủ cơ sở xác nhận hoặc từ chối xác nhận đăng ký thay đổi, Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam thông báo bằng văn bản cho tổ chức tín dụng trong thời hạn
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ của tổ chức tín dụng.
+ Bước 3: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có văn bản
xác nhận hoặc từ chối xác nhận đăng ký thay đổi khoản cho vay nước ngoài trong
thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Cách thức thực hiện:
+ Nộp trực tiếp tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
+ Gửi qua đường bưu điện.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
1. Đơn đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước
ngoài.
2. Bản sao và bản dịch tiếng Việt (có xác nhận của
đại diện có thẩm quyền của tổ chức tín dụng) thỏa thuận thay đổi đã ký. Trường
hợp nội dung thay đổi của các bên liên quan đã được thỏa thuận tại thỏa thuận
cho vay hoặc được chấp nhận theo quy định của pháp luật mà không phải ký kết
chính thức bằng văn bản giữa các bên, tổ chức tín dụng có văn bản giải trình rõ
nội dung này trong hồ sơ đăng ký thay đổi khoản cho vay.
3. Báo cáo đánh giá tác động của khoản cho vay
ra nước ngoài đến việc tuân thủ quy định về tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu; giới hạn
cấp tín dụng đối với một khách hàng (hên vay nước ngoài) và người có liên quan;
tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung và dài hạn; tỷ
lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi: tỷ lệ khả năng chi trả; trạng thái ngoại
tệ của tổ chức tín dụng cho vay ra nước ngoài (trường hợp tăng kim ngạch hoặc
kéo dài thời hạn cho vay ra nước ngoài).
4. Bản sao và bản dịch tiếng Việt (có xác nhận của
đại diện có thẩm quyền của tổ chức tín dụng) văn bản chấp thuận của tổ chức bảo
lãnh đối với thỏa thuận thay đổi (trong trường hợp khoản cho vay ra nước ngoài
được bảo lãnh).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 (ba
mươi) ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ
chức tín dụng là Bên cho vay nước ngoài.
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối)
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn
bản xác nhận đăng ký thay đổi khoản cho vay nước ngoài hoặc Văn bản từ chối xác
nhận đăng ký thay đổi khoản cho vay nước ngoài.
- Lệ phí: không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn theo mẫu tại
Phụ lục 02 kèm theo Thông tư số 45/2011/TT-NHNN
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Thông tư số 45/2011/TT-NHNN
ngày 30/12/2011 quy định về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay, thu hồi nợ
nước ngoài của tổ chức tín dụng;
+ Thông tư số 13/2016/TT-NHNN
ngày 30/6/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 45/2011/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2011 Của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý ngoại hối đối với việc cho
vay, thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng.
(Ghi chú: Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
PHỤ LỤC SỐ 02
|
TÊN TỔ CHỨC TÍN
DỤNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ........./.......
V/v đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài
|
|
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY
ĐỔI
KHOẢN CHO VAY RA NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam
Căn cứ vào Thông tư số 45/2011/TT-NHNN ngày 30/12/2011 của Ngân hàng
Nhà nước quy định về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay, thu hồi nợ nước
ngoài của tổ chức tín dụng;
Căn cứ vào Thỏa thuận cho vay, thu hồi nợ nước
ngoài đã ký với [Tên Bên vay] ngày ....../..../......
Căn cứ vào Thỏa thuận thay đổi cho vay, thu hồi nợ
nước ngoài đã ký với [Tên Bên vay] ngày ....../..../......
Căn cứ Thư bảo lãnh (hoặc Hợp đồng bảo lãnh) ngày
....../..../...... (nếu có)
Căn cứ vào văn bản Xác nhận đăng ký khoản cho vay
ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số ....../NHNN-QLNH ngày....../..../......;
[Tên Tổ chức tín dụng] đăng ký với Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam về việc thay đổi một số nội dung khoản cho vay, thu hồi nợ nước
ngoài như sau:
PHẦN THỨ NHẤT: CÁC NỘI DUNG THAY ĐỔI
1. [Nội dung thay đổi]:
Thỏa thuận hiện tại:
Thỏa thuận mới:
Lý do thay đổi:
2. [Nội dung thay đổi]:
Thỏa thuận hiện tại:
Thỏa thuận mới:
Lý do thay đổi:
3 ...............................................................................
(Đối với từng mục trên, đề nghị nêu rõ các điều khoản
tham chiếu tại các văn kiện có liên quan).
PHẦN THỨ HAI: KIẾN NGHỊ
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xác nhận [Tên
tổ chức tín dụng] đã đăng ký thay đổi nội dung khoản cho vay, thu hồi nợ nước
ngoài tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
PHẦN THỨ BA: CAM KẾT
1/ Người ký tên dưới đây (đại diện có thẩm quyền của
doanh nghiệp) cam kết chịu mọi trách nhiệm về sự chính xác của mọi thông tin
trong Đơn đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài này và các tài liệu kèm
theo trong Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản vay ra nước ngoài của [Tên tổ chức
tín dụng].
2/ [Tên Tổ chức tín dụng] cam kết tuân thủ
các quy định tại Thông tư số 45/2011/TT-NHNN
ngày 30/12/2011 của Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý ngoại hối đối với việc
cho vay, thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng; Nghị định số 160/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh ngoại hối; và các quy định khác của pháp luật
Việt Nam phù hợp với pháp luật quốc tế có liên quan trong quá trình thực hiện
việc cho vay, thu hồi nợ nước ngoài.
|
|
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM
QUYỀN THEO
QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT
(Ký tên, đóng dấu)
|