|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
483/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Nghiêm
|
|
Ngày ban hành:
|
05/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 483/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 05
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ
PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ HƯNG YÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Y tế: Số 970/QĐ-BYT
ngày 21/3/2025 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Y tế; số 2072/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế; số 2179/QĐ-BYT ngày 30/6/2025 về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
số 2180/QĐ-BYT ngày 30/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số
796/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc
phạm vi chức năng quản của Sở Y tế; số 1485/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y
tế; số 249/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế; số 264/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Bảo trợ xã
hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số
194/TTr-STC ngày 21/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 23 Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế. (Có phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện giải
quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức tuân thủ đúng quy trình được phê
duyệt tại Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Y tế trên
cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định
này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh để áp dụng thống nhất trên địa
bàn tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh Hưng Yên;
- VNPT Hưng Yên;
- Trung tâm TT - HN tỉnh;
- Lưu: VT, TT PVHCC
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Nghiêm
|
PHỤ LỤC 1:
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ HƯNG YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hưng Yên)
|
Stt
|
Tên QTNB giải quyết TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
1
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay
đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp
xã hội ngoài công lập: 05 ngày làm việc
|
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập: 10 ngày làm việc
|
|
2
|
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy
phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
|
10 ngày làm việc
|
|
3
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
05 ngày làm việc
|
|
4
|
Đăng ký hành nghề công tác xã
hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài
|
05 ngày làm việc
|
|
5
|
Quyết định công nhận cơ sở sản
xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
|
10 ngày làm việc
|
|
II
|
LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN
XÃ HỘI
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động hỗ trợ
nạn nhân
|
08 ngày làm việc
|
|
2
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy
phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
06 ngày làm việc
|
|
3
|
Cấp giấy phép thành lập cơ sở
hỗ trợ nạn nhân
|
10 ngày làm việc
|
|
4
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy
phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
07 ngày làm việc
|
|
5
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động của
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
07 ngày làm việc
|
|
6
|
Hỗ trợ học văn hoá, học nghề,
trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
|
09 ngày làm việc
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH, CẤP XÃ
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
1
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ
xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ
xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi
UBND cấp tỉnh quản lý: 15 ngày làm việc
|
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ
xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi
UBND cấp xã quản lý: 10 ngày làm việc
|
|
2
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ
khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
Cơ sở trợ giúp xã hội có
trách nhiệm tiếp nhận ngay đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp và hoàn thiện hồ
sơ, thủ tục trong 10 ngày làm việc
|
|
3
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở
trợ giúp xã hội
|
07 ngày làm việc
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
1
|
Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng,
thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân
ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
10 ngày làm việc
|
|
2
|
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với
nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
05 ngày làm việc
|
|
3
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi
hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng
|
10 ngày làm việc
|
|
4
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối
tượng bảo trợ xã hội
|
03 ngày làm việc
|
|
5
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ
sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
10 ngày làm việc
|
|
6
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi
hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
10 ngày làm việc
|
|
7
|
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với
đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
03 ngày làm việc
|
|
8
|
Xác định, xác định lại mức độ
khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
25 ngày làm việc
|
|
9
|
Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận
khuyết tật
|
05 ngày làm việc
|
PHỤ LỤC 02 :
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Hưng Yên)
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
I. LĨNH
VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
1. Tên
TTHC: Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
- Mã số TTHC: 1.013814
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 10 ngày
1.1
Trường hợp Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế - Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Bảo trợ xã hội và
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết hồ sơ
|
03 ngày làm
việc
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo Sở xem xét,
quyết định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
0.5 ngày làm
việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở Y tế
|
Cán bộ văn thư
|
Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế - Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả
kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC tỉnh)
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 6
|
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
1.2
Trường hợp Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế - Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Bảo trợ xã hội và
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
kết quả giải quyết hồ sơ
|
6.5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo Sở xem xét,
quyết định
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở Y tế
|
Cán bộ văn thư
|
Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định
|
0.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế - Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả sang Điểm trả
kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC
|
0.5 ngày
|
|
Bước 6
|
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
2. Tên
TTHC: Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
- Mã TTHC: 1.013815
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế- Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Bảo trợ xã hội và
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
kết quả giải quyết hồ sơ
|
6.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo Sở xem xét,
quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở Y tế
|
Cán bộ văn thư
|
Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế- Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả sang Điểm trả
kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 6
|
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
Lưu ý: Trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể từ ngày cơ sở được cấp giấy phép hoạt động, người đứng đầu cơ
sở phải ban hành và công bố, niêm yết công khai Quy chế hoạt động và Quy chế
chi tiêu tại cơ sở.
3. Tên
TTHC: Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
- Mã TTHC: 1.013817
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế- Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Bảo trợ xã hội và
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết hồ sơ
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo Sở xem xét,
quyết định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở Y tế
|
Cán bộ văn thư
|
Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế- Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
4. Tên
TTHC: Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài,
người Việt Nam định cư ở nước
ngoài
- Mã số TTHC: 1.012993
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp không đủ điều
kiện thì trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc phải có văn bản trả lời, nêu
rõ lý do.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế -Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Bảo trợ xã hội và
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết hồ sơ
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo Sở xem xét,
quyết định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở Y tế
|
Cán bộ văn thư
|
Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế- Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
5. Tên
TTHC: Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số
lao động trở lên là người khuyết tật
- Mã số TTHC: 1.001806
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế- Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Bảo trợ xã hội và
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết hồ sơ
|
6.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo Sở xem xét,
quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở Y tế
|
Cán bộ văn thư
|
Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế- Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 6
|
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
II. LĨNH
VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
1. Tên
TTHC: Cấp giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
- Mã TTHCP: 1.014010
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Bảo trợ xã hội và
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, thẩm tra đánh
giá hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét, kiểm tra kết quả giải quyết
|
4.5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo Sở xem xét,
quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét kết quả xử lý, giải quyết
hồ sơ và phê duyệt kết quả giải quyết
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở Y tế
|
Cán bộ văn thư
|
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ
theo quy định
- Chuyển kết quả giải quyết tới
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
2 Tên
TTHC: Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
- Mã TTHC: 1.014011
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Bảo trợ xã hội và
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, thẩm tra đánh
giá hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét, kiểm tra kết quả giải quyết
|
2.5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết
quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo Sở xem xét,
quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét kết quả xử lý, giải
quyết hồ sơ và phê duyệt kết quả giải quyết
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở Y tế
|
Cán bộ văn thư
|
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ
theo quy định
- Chuyển kết quả giải quyết tới
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả
kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
3. Tên
TTHC: Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Mã số TTHC: 2.000025
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Bảo trợ xã hội và
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, thẩm tra đánh
giá hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét, kiểm tra kết quả giải quyết
|
6.5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo Sở xem xét,
quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét kết quả xử lý, giải
quyết hồ sơ và phê duyệt kết quả giải quyết
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở Y tế
|
Cán bộ văn thư
|
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ
theo quy định
- Chuyển kết quả giải quyết tới
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
4. Tên
TTHC: Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Mã số TTHC: 2.000027
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Bảo trợ xã hội và Phòng
chống tệ nạn xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, thẩm tra đánh
giá hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét, kiểm tra kết quả giải quyết
|
3.5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo Sở xem xét,
quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét kết quả xử lý, giải
quyết hồ sơ và phê duyệt kết quả giải quyết
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở Y tế
|
Cán bộ văn thư
|
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ
theo quy định
- Chuyển kết quả giải quyết tới
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
5. Tên
TTHC: Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Mã số TTHC: 1.000091
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Bảo trợ xã hội và Phòng
chống tệ nạn xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, thẩm tra đánh
giá hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét, kiểm tra kết quả giải quyết
|
3.5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo Sở xem xét,
quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét kết quả xử lý, giải
quyết hồ sơ và phê duyệt kết quả giải quyết
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở Y tế
|
Cán bộ văn thư
|
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ
theo quy định
- Chuyển kết quả giải quyết tới
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Y tế
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Điểm trả kết quả tập trung (Trung
tâm PVHCC tỉnh)
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
6. Tên
TTHC: Hỗ trợ học văn hoá, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
- Mã số TTHC: 2.001661
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hoá - xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết hồ sơ
|
1.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo xã xem xét,
quyết định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Cán bộ văn thư
|
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ
theo quy định
- Chuyển hồ sơ và dự thảo giải
quyết tới Sở Y tế
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 6
|
Phòng Bảo trợ xã hội và Phòng
chống tệ nạn xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, thẩm tra đánh
giá hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét, kiểm tra kết quả giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo Sở xem xét,
quyết định
|
01 ngày làm
việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 8
|
Văn phòng Sở Y tế
|
Cán bộ văn thư
|
Phát hành, chuyển kết quả giải
quyết đến cơ quan/đơn vị trình; lưu trữ hồ sơ theo quy định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 9
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận kết quả giải quyết từ Sở
Y tế; chuyển kết quả tới Điểm trả kết quả tập trung
|
0.25 ngày
|
|
|
Bước 10
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả tập trung
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH, CẤP XÃ
I.
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
1. Tên
TTHC: Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ
sở trợ giúp xã hội
- Mã số TTHC: 2.000286
* Trường hợp Tiếp nhận đối
tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
thuộc phạm vi UBND cấp tỉnh quản lý
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu
cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết hồ sơ
|
08 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo cơ quan/đơn
vị xem xét, quyết định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Cán bộ văn thư
|
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ
theo quy định
- Chuyển hồ sơ và tới Điểm tiếp
nhận hồ sơ của Sở Y tế- Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế- Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Tiếp nhận hồ sơ từ UBND xã;
chuyển cơ sở trợ giúp xã hội để giải quyết
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phòng chuyên môn cơ sở TGXH
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết hồ sơ
|
2.5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo cơ quan/đơn
vị xem xét, quyết định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Cơ sở TGXH
|
Lãnh đạo Cơ sở TGXH
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Bộ phận văn thư của cơ sở
TGXH
|
Cán bộ văn thư
|
Phát hành, chuyển kết quả giải
quyết đến cơ quan/đơn vị trình; lưu trữ hồ sơ theo quy định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Nhận kết quả giải quyết từ cơ
sở TGXH tỉnh; chuyển kết quả tới Điểm trả kết quả tập trung
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả tập trung
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
* Trường hợp Tiếp nhận đối
tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
thuộc phạm vi
UBND cấp xã quản lý
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết hồ sơ
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo cơ quan/đơn
vị xem xét, quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Cán bộ văn thư
|
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ
theo quy định
- Chuyển kết quả tới Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả tập trung
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
2. Tên TTHC: Tiếp nhận đối
tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
- Mã số TTHC: 2.000282
- Thời gian thực hiện TTHC: Cơ sở
trợ giúp xã hội có trách nhiệm tiếp nhận ngay đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp
và hoàn thiện hồ sơ, thủ tục trong 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Cơ sở trợ giúp xã hội, Chính
quyền (hoặc Công an) cấp xã
|
Lập biên bản tiếp nhận có chữ
ký của cá nhân hoặc đại diện cơ quan, đơn vị phát hiện ra đối tượng (nếu có),
chính quyền (hoặc công an) cấp xã, đại diện cơ sở trợ giúp xã hội. Đối với đối
tượng là nạn nhân của bạo lực gia đình, nạn nhân bị xâm hại tình dục, nạn
nhân bị buôn bán và nạn nhân bị cưỡng bức lao động, biên bản tiếp nhận có chữ
ký của đối tượng (nếu có thể).
|
Thực hiện ngay khi phát hiện
đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp
|
|
Bước 2
|
Cơ sở trợ giúp xã hội
|
Đánh giá về mức độ tổn
thương, khả năng phục hồi và nhu cầu trợ giúp của đối tượng để có kế hoạch trợ
giúp đối tượng
|
Thực hiện ngay sau khi tiếp
nhận đối tượng
|
|
Bước 3
|
Cơ sở trợ giúp xã hội phối hợp
với các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Bảo đảm an toàn và chữa trị những
tổn thương về thân thể hoặc tinh thần cho đối tượng kịp thời; đối với trẻ em
bị bỏ rơi, thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng trong thời hạn
25 ngày làm việc
|
Thực hiện ngay sau khi tiếp
nhận đối tượng
|
|
Bước 4
|
Cơ sở trợ giúp xã hội
|
Quyết định trợ giúp đối tượng
tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng
|
|
|
Bước 5
|
Cơ sở trợ giúp xã hội
|
Hoàn thành các thủ tục, hồ sơ
của đối tượng theo quy định trong 10 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận đối
tượng, trường hợp kéo dài quá 10 ngày làm việc, phải do cơ quan quản lý cấp
trên xem xét quyết định.
|
10 ngày làm việc, kể từ khi
tiếp nhận đối tượng, trường hợp kéo dài quá 10 ngày làm việc, phải do cơ quan
quản lý cấp trên xem xét quyết định.
|
Quy trình
hoàn thiện hồ sơ tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã
hội
- Thời gian thực hiện TTHC:
hoàn thiện hồ sơ, thủ tục trong 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo cơ quan/đơn
vị xem xét, quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Cán bộ văn thư
|
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ
theo quy định
- Chuyển văn bản và hồ sơ tới
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y tế - Trung tâm PVHCC
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Y
tế- Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Tiếp nhận hồ sơ từ UBND xã;
chuyển cơ sở trợ giúp xã hội để giải quyết
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 6
|
Cơ sở trợ giúp xã hội
|
Cơ sở trợ giúp xã hội
|
Thực hiện việc hoàn thiện,
lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển UBND xã 01 Quyết định trợ giúp đối tượng
tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng.
|
3.5 ngày làm việc
|
|
|
|
3. Tên
TTHC: Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
- Mã số TTHC: 2.000477
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC - Cơ sở trợ giúp xã hội
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
|
Bước 2
|
Phòng chuyên môn cơ sở TGXH
|
Lãnh đạo Phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết hồ sơ
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo cơ sở TGXH
xem xét, quyết định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Cơ sở TGXH
|
Lãnh đạo Cơ sở TGXH
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Bộ phận văn thư của Cơ sở
TGXH
|
Cán bộ văn thư
|
Phát hành, chuyển kết quả giải
quyết đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; lưu trữ hồ sơ theo quy định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC - Cơ sở trợ giúp xã hội
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
C. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ
I.
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
1. Tên
TTHC: Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng
đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó
khăn
- Mã TTHC: 1.013821
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết hồ sơ
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo UBND xã xem
xét, quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Cán bộ văn thư
|
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ
theo quy định
- Chuyển kết quả tới Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả tập trung
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
2. Tên
TTHC: Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có
thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
- Mã số TTHC: 1.013822
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết hồ sơ
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo UBND xã xem
xét, quyết định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Cán bộ văn thư
|
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ
theo quy định
- Chuyển kết quả tới Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả tập trung
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
3. Tên
TTHC: Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh
phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
- Mã số TTHC: 1.001776
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết hồ sơ
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo UBND xã xem
xét, quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Cán bộ văn thư
|
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ
theo quy định
- Chuyển kết quả tới Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả tập trung
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
4. Tên
TTHC: Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
- Mã số TTHC: 1.001731
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét
kết quả giải quyết hồ sơ
|
1.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo UBND xã xem
xét, quyết định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Cán bộ văn thư
|
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ
theo quy định
- Chuyển kết quả tới Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả tập trung
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
5. Tên
TTHC: Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn
cảnh khó khăn
- Mã số TTHC: 2.000355
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết hồ sơ
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo UBND xã xem xét,
quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Cán bộ văn thư
|
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ
theo quy định
- Chuyển kết quả tới Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả tập trung
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
6. Tên
TTHC: Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
- Mã TTHC: 1.014027
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết hồ sơ
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo UBND xã xem
xét, quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Cán bộ văn thư
|
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo
quy định
- Chuyển kết quả tới Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả tập trung
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Không tính thời gian
|
|
7. Tên
TTHC: Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
- Mã TTHC: 1.014028
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết hồ sơ
|
1.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo UBND xã xem
xét, quyết định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Cán bộ văn thư
|
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ
theo quy định
- Chuyển kết quả tới Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả tập trung
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
8. Tên
TTHC: Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
- Mã số TTHC: 1.001699
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 25 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - xã hội; Hội đồng
xác định mức độ khuyết tật
|
Lãnh đạo phòng Văn hóa - xã hội
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ; tham mưu tổ chức họp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, chuẩn bị các điều
kiện tổ chức họp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật (Gửi văn bản tham khảo ý
kiến cơ sở giáo dục về tình trạng khó khăn trong học tập, sinh hoạt, giao tiếp
và kiến nghị về dạng khuyết tật, mức độ khuyết tật của người được xác định mức
độ khuyết tật đang đi học theo Mẫu số 04 quy định tại Thông tư số
01/2019/TT-BLĐTBXH; Phát hành giấy mời các thành viên, gửi thông báo về thời
gian và địa điểm xác định mức độ khuyết tật cho người khuyết tật hoặc người đại
diện hợp pháp của họ…)
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết hồ sơ
|
17 ngày làm việc
|
|
|
Hội đồng xác định mức độ khuyết
tật
|
- Họp xác định mức độ khuyết
tật
- Lập hồ sơ, biên bản kết luận
dạng khuyết tật và mức độ khuyết tật của người được đánh giá
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Chuyên viên
|
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết hồ sơ; thực hiện việc niêm yết công khai theo thời
gian quy định
|
2.5 ngày làm việc
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo UBND xã xem
xét, quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Cán bộ văn thư
|
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ
theo quy định
- Chuyển kết quả tới Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả tập trung
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
9. Tên
TTHC: Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
- Mã số TTHC: 1.001653
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu
có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt
yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
|
Không tính thời gian
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Văn hóa - xã hội
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết hồ sơ
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo
kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo UBND xã xem
xét, quyết định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
Cán bộ văn thư
|
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ
theo quy định
- Chuyển kết quả tới Bộ phận
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Cán bộ trả kết quả tập trung
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
Ghi chú:
- Đối với Trường hợp hồ sơ chưa
đủ điều kiện giải quyết: yêu cầu bổ sung không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời
gian).
- Trường hợp thủ tục thu phí, lệ
phí trước: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, xác định mức
thu phí, lệ phí theo quy định; sau đó chuyển sang Điểm thu phí, lệ phí tập
trung của Trung tâm PVHCC
- Trường hợp thủ tục thu phí, lệ
phí sau: cán bộ tiếp nhận căn cứ kết quả giải quyết hồ sơ, có trách nhiệm xác định
mức thu phí, lệ phí theo quy định; sau đó chuyển sang Điểm trả kết quả tập
trung để chuyển sang Điểm thu phí, lệ phí tập trung của Trung tâm PVHCC
Quyết định 483/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 483/QĐ-UBND ngày 05/08/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
21/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2026
Ban hành:
01/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
18/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
15/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
322
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|