|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
5084/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
29/10/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5084/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 29
tháng 10 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ THUỘC LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI PHÒNG KHÁM, ĐIỀU TRỊ BỆNH NGHỀ NGHIỆP) THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH 155/2018/NĐ-CP NGÀY 12/11/2018
CỦA CHÍNH PHỦ
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP
ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý môi trường
y tế, Bộ Y tế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này 02 thủ tục hành chính thay thế thủ tục hành chính ban hành tại
Quyết định số 3368/QĐ-BYT ngày 05 tháng 6 năm 2018 của Bộ Y tế và Quyết định số
2623/QĐ-BYT ngày 20 tháng 06 năm 2017 của Bộ Y tế thuộc lĩnh vực Khám bệnh, chữa
bệnh (cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp) tại
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Y tế.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh
Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Tổng cục, Sở Y tế các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để p/h chỉ đạo);
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính-VPCP;
- Cục Quản lý khám, chữa bệnh - Bộ Y tế;
- VPB6, Cổng thông tin điện tử - Bộ Y tế;
- Website của Cục QLMTYT;
- Lưu: VT, MT.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Trường Sơn
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 5084/QĐ-BYT ngày 29 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
PHẦN
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục
hành chính thay thế
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I-
|
Thủ tục hành chính cấp Trung ương
|
|
1
|
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám, điều
trị bệnh nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám, điều
trị bệnh nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Cục Quản lý môi
trường y tế
|
|
II-
|
Thủ tục hành chính cấp Địa phương
|
|
1
|
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám, điều
trị bệnh nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám, điều
trị bệnh nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 Sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Sở y tế
|
PHẦN
II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
|
1-Thủ tục
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
|
|
Trình tự thực hiện
|
|
|
Bước 1: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
gửi hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động (GPHĐ) về Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường
y tế);
Bước 2: Bộ Y tế tiếp nhận và gửi
Phiếu tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại mẫu số 09 Phụ lục XI ban hành
kèm theo Nghị định số 109/2016/NĐ-CP cho cơ
sở đề nghị cấp giấy phép hoạt động.
Bước 3:
- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ và hợp lệ, Cục Quản
lý môi trường y tế tiến hành thẩm định hồ sơ để cấp giấy phép hoạt động trong
thời hạn 45 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì thực hiện như
sau:
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày ghi
trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ, Cục Quản lý môi trường y tế có văn bản thông báo
cho cơ sở đề nghị cấp giấy phép để hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Sau 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ bổ sung, sửa đổi nếu Cục Quản lý môi trường y tế không có văn bản yêu cầu
sửa đổi, bổ sung tiếp theo thì sẽ tiến hành thẩm định hồ sơ để cấp giấy phép
hoạt động theo quy định. Trường hợp không cấp GPHĐ, Cục Quản lý môi trường y
tế phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Bước 4: Trả GPHĐ cho cơ sở. (GPHĐ
do Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế ký).
|
|
Cách thức thực hiện
|
|
|
Gửi hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại
Cục Quản lý môi trường y tế, Bộ Y tế
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
|
|
1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động theo Mẫu 01 Phụ lục XI ban hành kèm
theo Nghị định 109/2016/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản
có tên của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối
với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước hoặc giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân hoặc giấy chứng nhận
đầu tư đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài;
c) Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của người
chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; người phụ
trách bộ phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
d) Danh sách đăng ký người hành nghề tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm đăng ký người hành nghề và người làm việc
chuyên môn y tế tại cơ sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề)
theo mẫu quy định tại Phụ lục IV
ban hành kèm theo Nghị định 109/2016/NĐ-CP;
đ) Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ
chức và nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo Mẫu 02 Phụ lục XI ban hành kèm
theo Nghị định 109/2016/NĐ-CP,
e) Tài liệu chứng minh cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
đáp ứng điều kiện về cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức nhân sự phù hợp với
phạm vi hoạt động chuyên môn của một trong các hình thức tổ chức quy định tại
Mục 1 Chương III Nghị định 109/2016/NĐ-CP
và Chương V Nghị định 155/2018/NĐ-CP;
g) Danh mục chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đề xuất trên cơ sở danh mục chuyên môn kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Y tế
ban hành;
2. Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
Thời hạn giải quyết
|
|
|
Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
Tổ chức
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
Cục Quản lý môi trường y tế, Bộ Y tế
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
|
Phí
|
|
|
4.300.000 (Theo quy định tại Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực
y tế)
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ
tục này)
|
|
|
1. Mẫu
01: Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
- Phụ lục XI.
2. Mẫu
02: Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và nhân sự của cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh - Phụ lục XI.
3. Danh sách đăng ký người hành nghề tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh - Phụ lục IV
|
|
Yêu cầu, điều kiện thủ tục hành chính[1]
|
|
|
1. Quy mô:
Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp có quy mô
tương đương với phòng khám đa khoa hoặc phòng khám chuyên khoa tùy theo cơ sở
pháp lý để thành lập các phòng khám này.
2. Cơ sở vật chất:
a) Có địa điểm cố định (trừ trường hợp tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh lưu động);
b) Bảo đảm các điều kiện về an toàn bức xạ, phòng
cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật;
c) Phải bố trí khu vực tiệt trùng để xử lý dụng cụ
y tế sử dụng lại, trừ trường hợp không có dụng cụ phải tiệt trùng lại hoặc có
hợp đồng với cơ sở y tế khác để tiệt trùng dụng cụ.
3. Trang thiết bị y tế:
a) Có đủ trang thiết bị y tế phù hợp với phạm vi
hoạt động chuyên môn của cơ sở;
b) Có bộ phận xét nghiệm sinh hóa;
4. Nhân sự:
a) Mỗi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải có một người
chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật. Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ
thuật và trưởng các khoa chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải đáp ứng
các điều kiện sau đây:
- Là bác sỹ có chứng chỉ hành nghề có phạm vi hoạt
động chuyên môn phù hợp phạm vi hoạt động chuyên môn của cơ sở.
- Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gồm nhiều
chuyên khoa thì chứng chỉ hành nghề của người chiu trách nhiệm chuyên môn kỹ
thuật phải có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với ít nhất một trong các
chuyên khoa lâm sàng mà cơ sở đăng ký hoạt động.
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của
Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
+ Là bác sỹ chuyên khoa bệnh nghề nghiệp có chứng
chỉ hành nghề hoặc bác sỹ đa khoa có chứng chỉ hành nghề và chứng chỉ đào tạo
về bệnh nghề nghiệp;
+ Có thời gian hành nghề khám bệnh, chữa bệnh ít
nhất là 36 tháng sau khi được cấp chứng chỉ hành nghề hoặc có thời gian trực
tiếp tham gia khám bệnh, chữa bệnh ít nhất là 54 tháng. Việc phân công, bổ
nhiệm người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
phải được thể hiện bằng văn bản;
+ Là người hành nghề cơ hữu tại cơ sở.
b) Ngoài người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, các đối tượng khác làm việc trong cơ sở nếu
có thực hiện việc khám bệnh, chữa bệnh thì phải có chứng chỉ hành nghề và chỉ
được thực hiện việc khám bệnh, chữa bệnh trong phạm vi công việc được phân
công. Căn cứ vào phạm vi hoạt động chuyên môn, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận
đào tạo và năng lực của người hành nghề, người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ
thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phân công người hành nghề được thực hiện
các kỹ thuật chuyên môn bằng văn bản;
c) Kỹ thuật viên xét nghiệm có trình độ đại học
được đọc và ký kết quả xét nghiệm. Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
không có bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm hoặc kỹ thuật viên xét nghiệm có trình
độ đại học thì bác sỹ chỉ định xét nghiệm đọc và ký kết quả xét nghiệm;
d) Cử nhân X-Quang có trình độ đại học được đọc
và mô tả hình ảnh chẩn đoán. Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không có
bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh hoặc bác sỹ X-Quang thì bác sỹ chỉ định
kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh đọc và ký kết quả chẩn đoán hình ảnh;
đ) Các đối tượng khác tham gia vào quá trình khám
bệnh, chữa bệnh nhưng không cần phải cấp chứng chỉ hành nghề theo quy định của
Luật khám bệnh, chữa bệnh thì được phép thực
hiện các hoạt động theo phân công của người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ
thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (kỹ sư vật lý y học, kỹ sư xạ trị, âm ngữ
trị liệu, tâm lý trị liệu và các đối tượng khác), việc phân công phải phù hợp
với văn bằng chuyên môn của người đó.
5. Phạm vi hoạt động chuyên môn:
Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn theo danh mục
được Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
|
|
1- Luật khám bệnh,
chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày 23/11/2009.
2- Nghị định số 87/2011/NĐ-CP
ngày 27/9/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh.
3- Nghị định số 109/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người
hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
4- Nghị định 155/2018/NĐ-CP
ngày 13 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế.
5- Thông tư 278/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
Mẫu 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……..[2]….., ngày … tháng … năm 20 ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt
động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Kính gửi: ……………….[3]………………….
Tên cơ sở đề nghị cấp giấy phép hoạt động:
...............................................................
Địa điểm: [4] .................................................................................................................
Điện thoại: ………………….. Số Fax: …………………. Email (nếu
có): ............................
Thời gian làm việc hằng ngày:
......................................................................................
(Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) gửi kèm theo đơn
này 01 bộ hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây[5]:
|
1.
|
Bản sao hợp lệ (của một trong các văn bản dưới
đây) về việc thành lập đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh[6]:
- Quyết định thành lập hoặc văn bản có tên của cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh của Nhà nước/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân/ Giấy chứng nhận đầu tư đối với cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài.
|
□
|
|
2.
|
Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của người chịu
trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật, người phụ trách bộ phận chuyên môn
|
□
|
|
3.
|
Danh sách đăng ký người hành nghề tại cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
|
□
|
|
4.
|
Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức
và nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
□
|
|
5.
|
Tài liệu chứng minh cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp
ứng điều kiện về cơ sở vật chất và điều kiện vệ sinh môi trường phù hợp với
phạm vi hoạt động chuyên môn quy định tại một trong các Điều 23, 24, 25,26,
27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 của Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
|
□
|
|
6.
|
Điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh viện
|
□
|
|
7.
|
Bản sao hợp lệ hợp đồng vận chuyển người bệnh đối
với trường hợp bệnh viện không có phương tiện vận chuyển cấp cứu ngoài bệnh
viện
|
□
|
|
8.
|
Danh mục chuyên môn kỹ thuật và phân tuyến kỹ thuật
dự kiến
|
□
|
|
9.
|
Bản sao hợp lệ hợp đồng hỗ trợ chuyên môn đối với
cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh
|
□
|
|
10.
|
Bản sao hợp lệ hợp đồng vận chuyển người bệnh với
công ty dịch vụ hàng không trong trường hợp có cung cấp dịch vụ vận chuyển
người bệnh ra nước ngoài
|
□
|
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép
hoạt động.
|
|
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu 02
BẢN KÊ KHAI CƠ SƠ
VẬT CHẤT, THIẾT BỊ Y TẾ, TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ CỦA CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
2. Địa chỉ:
Điện thoại: ……………………… Số Fax: ……………… Email:
.........................................
3. Quy mô: ..... giường bệnh
II. TỔ CHỨC:
1. Hình thức tổ chức[7]:
2. Cơ cấu tổ chức[8]:
III. NHÂN SỰ:
1. Danh sách trưởng khoa, phụ trách phòng, bộ phận
chuyên môn:
|
STT
|
Họ và tên
|
Số chứng chỉ
hành nghề đã được cấp
|
Phạm vi hoạt động
chuyên môn
|
Thời gian đăng ký
làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc)
|
Tên khoa,
phòng, bộ phận chuyên môn
|
Vị trí, chức
danh được bổ nhiệm
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
2. Danh sách người hành nghề:
|
STT
|
Họ và tên
|
Số chứng chỉ hành
nghề đã được cấp
|
Phạm vi hoạt động
chuyên môn
|
Thời gian đăng
ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc)
|
Vị trí chuyên
môn
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
3. Danh sách người làm việc:
|
STT
|
Họ và tên
|
Văn bằng chuyên
môn
|
Thời gian đăng
ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc)
|
Vị trí làm việc[9]
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
IV. THIẾT BỊ Y TẾ:
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Ký hiệu (MODEL)
|
Hãng sản xuất
|
Xuất xứ
|
Năm sản xuất
|
Số lượng
|
Tình trạng sử dụng(%)
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. CƠ SỞ VẬT CHẤT:
1. Tổng diện tích mặt bằng:
2. Tổng diện tích xây dựng: ……………….diện tích ………. m2/giường
bệnh
3. Kết cấu xây dựng nhà:
4. Diện tích xây dựng trung bình cho 01 giường bệnh
(đối với bệnh viện):
5. Diện tích các khoa, phòng, buồng kỹ thuật chuyên
môn, xét nghiệm, buồng bệnh
6. Bố trí các khoa/chuyên khoa, phòng (liệt kê cụ
thể):
7. Các điều kiện vệ sinh môi trường:
a) Xử lý nước thải:
b) Xử lý rác y tế, rác sinh hoạt:
8. An toàn bức xạ (nếu có):
9. Hệ thống phụ trợ:
a) Phòng cháy chữa cháy:
b) Khí y tế:
c) Máy phát điện:
d) Thông tin liên lạc:
10. Cơ sở vật chất khác (nếu có):
|
|
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu 03
MẪU DANH SÁCH
ĐĂNG KÝ NGƯỜI HÀNH NGHỀ TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ
NGƯỜI HÀNH NGHỀ TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
...........................................................................
2. Địa chỉ:
...................................................................................................................
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
[10] ........................................
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh:
|
STT
|
Họ và tên
|
Số chứng chỉ
hành nghề
|
Phạm vi hoạt động
chuyên môn
|
Thời gian đăng ký
hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc)
|
Vị trí chuyên
môn[11]
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
5. Danh sách đăng ký người làm việc [12]:
|
STT
|
Họ và tên
|
Văn bằng chuyên
môn
|
Thời gian đăng
ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc)
|
Vị trí làm việc[13]
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
…..[14]….., ngày … tháng … năm …
Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
|
|
2-Thủ tục
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
Trình tự thực hiện
|
|
|
Bước 1: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
gửi hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động (GPHĐ) về Sở Y tế;
Bước 2: Sở Y tế tiếp nhận và gửi
Phiếu tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại mẫu số 09 Phụ lục XI ban hành
kèm theo Nghị định số 109/2016/NĐ-CP cho
cơ sở đề nghị cấp giấy phép hoạt động.
Bước 3:
- Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ và hợp lệ, Sở y tế
tiến hành thẩm định hồ sơ để cấp giấy phép hoạt động trong thời hạn 45 ngày kể
từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì thực hiện như
sau:
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày ghi
trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ, Sở y tế có văn bản thông báo cho cơ sở đề nghị cấp
giấy phép để hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Sau 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ bổ sung, sửa đổi nếu Sở y tế không có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung tiếp
theo thì sẽ tiến hành thẩm định hồ sơ để cấp giấy phép hoạt động theo quy định.
Trường hợp không cấp GPHĐ, Sở y tế phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Bước 4: Trả GPHĐ cho cơ sở. (GPHĐ do
Giám đốc Sở y tế ký).
|
|
Cách thức thực hiện
|
|
|
Gửi hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại
Sở Y tế tỉnh/thành phố.
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
|
|
1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động theo Mẫu 01 Phụ lục XI ban hành kèm
theo Nghị định 109/2016/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản
có tên của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối
với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước hoặc giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân hoặc giấy chứng nhận
đầu tư đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài;
c) Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của người
chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; người phụ
trách bộ phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
d) Danh sách đăng ký người hành nghề tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm đăng ký người hành nghề và người làm việc
chuyên môn y tế tại cơ sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề)
theo mẫu quy định tại Phụ lục IV
ban hành kèm theo Nghị định 109/2016/NĐ-CP;
đ) Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ
chức và nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo Mẫu 02 Phụ lục XI ban hành kèm
theo Nghị định 109/2016/NĐ-CP;
e) Tài liệu chứng minh cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
đáp ứng điều kiện về cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức nhân sự phù hợp với
phạm vi hoạt động chuyên môn của một trong các hình thức tổ chức quy định tại
Mục 1 Chương III Nghị định 109/2016/NĐ-CP
và Chương V Nghị định 155/2018/NĐ-CP;
g) Danh mục chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đề xuất trên cơ sở danh mục chuyên môn kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Y tế
ban hành;
2. Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
Thời hạn giải quyết
|
|
|
Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
Tổ chức
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
Sở Y tế
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
|
|
|
Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
|
Phí
|
|
|
4.300.000 (Theo quy định tại Thông tư 278/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực
ytế)
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ
tục này)
|
|
|
1. Mẫu
01: Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
- Phụ lục XI.
2. Mẫu
02: Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và nhân sự của cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh - Phụ lục XI.
3. Danh sách đăng ký người hành nghề tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh - Phụ lục IV
|
|
Yêu cầu, điều kiện thủ tục hành chính[15]
|
|
|
1. Quy mô:
Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp có quy mô
tương đương với phòng khám đa khoa hoặc phòng khám chuyên khoa tùy theo cơ sở
pháp lý để thành lập các phòng khám này.
2. Cơ sở vật chất:
a) Có địa điểm cố định (trừ trường hợp tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh lưu động);
b) Bảo đảm các điều kiện về an toàn bức xạ, phòng
cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật;
c) Phải bố trí khu vực tiệt trùng để xử lý dụng cụ
y tế sử dụng lại, trừ trường hợp không có dụng cụ phải tiệt trùng lại hoặc có
hợp đồng với cơ sở y tế khác để tiệt trùng dụng cụ.
3. Trang thiết bị y tế:
a) Có đủ trang thiết bị y tế phù hợp với phạm vi
hoạt động chuyên môn của cơ sở;
b) Có bộ phận xét nghiệm sinh hóa;
4. Nhân sự:
a) Mỗi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải có một người
chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật. Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ
thuật và trưởng các khoa chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải đáp ứng
các điều kiện sau đây:
- Là bác sỹ có chứng chỉ hành nghề có phạm vi hoạt
động chuyên môn phù hợp phạm vi hoạt động chuyên môn của cơ sở.
- Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gồm nhiều
chuyên khoa thì chứng chỉ hành nghề của người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ
thuật phải có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với ít nhất một trong các
chuyên khoa lâm sàng mà cơ sở đăng ký hoạt động.
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của
Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
+ Là bác sỹ chuyên khoa bệnh nghề nghiệp có chứng
chỉ hành nghề hoặc bác sỹ đa khoa có chứng chỉ hành nghề và chứng chỉ đào tạo
về bệnh nghề nghiệp;
+ Có thời gian hành nghề khám bệnh, chữa bệnh ít
nhất là 36 tháng sau khi được cấp chứng chỉ hành nghề hoặc có thời gian trực
tiếp tham gia khám bệnh, chữa bệnh ít nhất là 54 tháng. Việc phân công, bổ
nhiệm người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
phải được thể hiện bằng văn bản;
+ Là người hành nghề cơ hữu tại cơ sở.
b) Ngoài người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, các đối tượng khác làm việc trong cơ sở nếu
có thực hiện việc khám bệnh, chữa bệnh thì phải có chứng chỉ hành nghề và chỉ
được thực hiện việc khám bệnh, chữa bệnh trong phạm vi công việc được phân
công. Căn cứ vào phạm vi hoạt động chuyên môn, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận
đào tạo và năng lực của người hành nghề, người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ
thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phân công người hành nghề được thực hiện
các kỹ thuật chuyên môn bằng văn bản;
c) Kỹ thuật viên xét nghiệm có trình độ đại học
được đọc và ký kết quả xét nghiệm. Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
không có bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm hoặc kỹ thuật viên xét nghiệm có trình
độ đại học thì bác sỹ chỉ định xét nghiệm đọc và ký kết quả xét nghiệm;
d) Cử nhân X-Quang có trình độ đại học được đọc
và mô tả hình ảnh chẩn đoán. Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không có
bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh hoặc bác sỹ X-Quang thì bác sỹ chỉ định
kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh đọc và ký kết quả chẩn đoán hình ảnh;
đ) Các đối tượng khác tham gia vào quá trình khám
bệnh, chữa bệnh nhưng không cần phải cấp chứng chỉ hành nghề theo quy định của
Luật khám bệnh, chữa bệnh thì được phép
thực hiện các hoạt động theo phân công của người chịu trách nhiệm chuyên môn
kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (kỹ sư vật lý y học, kỹ sư xạ trị, âm
ngữ trị liệu, tâm lý trị liệu và các đối tượng khác), việc phân công phải phù
hợp với văn bằng chuyên môn của người đó.
5. Phạm vi hoạt động chuyên môn:
Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn theo danh mục
được Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
|
|
1- Luật khám bệnh,
chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày 23/11/2009.
2- Nghị định số 87/2011/NĐ-CP
ngày 27/9/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh.
3- Nghị định số 109/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người
hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
4- Nghị định 155/2018/NĐ-CP
ngày 13 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y
tế.
5- Thông tư 278/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
|
|
|
|
|
Mẫu 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……..[16]….., ngày … tháng … năm 20 ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt
động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Kính gửi: ……………….[17]………………….
Tên cơ sở đề nghị cấp giấy phép hoạt động:
...............................................................
Địa điểm: [18]
................................................................................................................
Điện thoại: ………………….. Số Fax: …………………. Email (nếu
có): ............................
Thời gian làm việc hằng ngày:
......................................................................................
(Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) gửi kèm theo đơn
này 01 bộ hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây[19]:
|
1.
|
Bản sao hợp lệ (của một trong các văn bản dưới
đây) về việc thành lập đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh[20]:
- Quyết định thành lập hoặc văn bản có tên của cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh của Nhà nước/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân/ Giấy chứng nhận đầu tư đối với cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài.
|
□
|
|
2.
|
Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của người chịu
trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật, người phụ trách bộ phận chuyên môn
|
□
|
|
3.
|
Danh sách đăng ký người hành nghề tại cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
|
□
|
|
4.
|
Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức
và nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
□
|
|
5.
|
Tài liệu chứng minh cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
đáp ứng điều kiện về cơ sở vật chất và điều kiện vệ sinh môi trường phù hợp với
phạm vi hoạt động chuyên môn quy định tại một trong các Điều 23, 24, 25,26,
27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 của Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
|
□
|
|
6.
|
Điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh viện
|
□
|
|
7.
|
Bản sao hợp lệ hợp đồng vận chuyển người bệnh đối
với trường hợp bệnh viện không có phương tiện vận chuyển cấp cứu ngoài bệnh
viện
|
□
|
|
8.
|
Danh mục chuyên môn kỹ thuật và phân tuyến kỹ thuật
dự kiến
|
□
|
|
9.
|
Bản sao hợp lệ hợp đồng hỗ trợ chuyên môn đối với
cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh
|
□
|
|
10.
|
Bản sao hợp lệ hợp đồng vận chuyển người bệnh với
công ty dịch vụ hàng không trong trường hợp có cung cấp dịch vụ vận chuyển
người bệnh ra nước ngoài
|
□
|
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép
hoạt động.
|
|
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu 02
BẢN KÊ KHAI CƠ SƠ
VẬT CHẤT, THIẾT BỊ Y TẾ, TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ CỦA CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
2. Địa chỉ:
Điện thoại: ……………………… Số Fax: ……………… Email: .........................................
3. Quy mô: ..... giường bệnh
II. TỔ CHỨC:
1. Hình thức tổ chức[21]:
2. Cơ cấu tổ chức[22]:
III. NHÂN SỰ:
1. Danh sách trưởng khoa, phụ trách phòng, bộ phận
chuyên môn:
|
STT
|
Họ và tên
|
Số chứng chỉ
hành nghề đã được cấp
|
Phạm vi hoạt động
chuyên môn
|
Thời gian đăng
ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc)
|
Tên khoa,
phòng, bộ phận chuyên môn
|
Vị trí, chức
danh được bổ nhiệm
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
2. Danh sách người hành nghề:
|
STT
|
Họ và tên
|
Số chứng chỉ
hành nghề đã được cấp
|
Phạm vi hoạt động
chuyên môn
|
Thời gian đăng
ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc)
|
Vị trí chuyên
môn
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
3. Danh sách người làm việc:
|
STT
|
Họ và tên
|
Văn bằng chuyên
môn
|
Thời gian đăng
ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc)
|
Vị trí làm việc[23]
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
IV. THIẾT BỊ Y TẾ:
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Ký hiệu (MODEL)
|
Hãng sản xuất
|
Xuất xứ
|
Năm sản xuất
|
Số lượng
|
Tình trạng sử dụng(%)
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. CƠ SỞ VẬT CHẤT:
1. Tổng diện tích mặt bằng:
2. Tổng diện tích xây dựng: ……………….diện tích ………. m2/giường
bệnh
3. Kết cấu xây dựng nhà:
4. Diện tích xây dựng trung bình cho 01 giường bệnh
(đối với bệnh viện):
5. Diện tích các khoa, phòng, buồng kỹ thuật chuyên
môn, xét nghiệm, buồng bệnh
6. Bố trí các khoa/chuyên khoa, phòng (liệt kê cụ
thể):
7. Các điều kiện vệ sinh môi trường:
a) Xử lý nước thải:
b) Xử lý rác y tế, rác sinh hoạt:
8. An toàn bức xạ (nếu có):
9. Hệ thống phụ trợ:
a) Phòng cháy chữa cháy:
b) Khí y tế:
c) Máy phát điện:
d) Thông tin liên lạc:
10. Cơ sở vật chất khác (nếu có):
|
|
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu 03
MẪU DANH SÁCH
ĐĂNG KÝ NGƯỜI HÀNH NGHỀ TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ
NGƯỜI HÀNH NGHỀ TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
...........................................................................
2. Địa chỉ:
...................................................................................................................
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
[24] ........................................
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh:
|
STT
|
Họ và tên
|
Số chứng chỉ
hành nghề
|
Phạm vi hoạt động
chuyên môn
|
Thời gian đăng
ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc)
|
Vị trí chuyên
môn[25]]
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
5. Danh sách đăng ký người làm việc [26]:
|
STT
|
Họ và tên
|
Văn bằng chuyên
môn
|
Thời gian đăng
ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc)
|
Vị trí làm việc[27]
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
…..[28]….., ngày … tháng … năm …
Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
|
[1] Nội dung này được sửa đổi
tại Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Y tế
[3] Tên cơ quan cấp giấy
phép hoạt động.
[4] Địa chỉ cụ thể của cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh.
[5] Đánh dấu X vào ô vuông
tương ứng với những giấy tờ có trong hồ sơ.
[6] Đánh dấu X vào ô vuông
nếu có một trong các giấy tờ tương ứng với hình thức tổ chức của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh.
[7] Ghi cụ thể tên hình thức
tổ chức theo quy định tại Điều 22 Nghị định số ....../2016/NĐ-CP ngày … tháng …
năm 2016
[8] Ghi rõ tên các khoa
(khoa lâm sàng, khoa cận lâm sàng), phòng, bộ phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh
[9] Ghi cụ thể chức danh, vị
trí làm việc được phân công đảm nhiệm.
[10] Ghi rõ từ mấy giờ đến
mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
[11] Ghi cụ thể chức danh,
vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm
[12] Ghi danh sách người
tham gia khám bệnh chữa bệnh nhưng không thuộc diện cấp chứng chỉ hành nghề.
[13] Ghi cụ thể chức danh,
vị trí làm việc được phân công đảm nhiệm.
[15] Nội dung này được sửa
đổi tại Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Y tế
[17] Tên cơ quan cấp giấy
phép hoạt động.
[18] Địa chỉ cụ thể của cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh.
[19] Đánh dấu X vào ô
vuông tương ứng với những giấy tờ có trong hồ sơ.
[20] Đánh dấu X vào ô
vuông nếu có một trong các giấy tờ tương ứng với hình thức tổ chức của cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh
[21] Ghi cụ thể tên hình
thức tổ chức theo quy định tại Điều 22 Nghị định số …/2016/NĐ-CP ngày … tháng …
năm 2016
[22] Ghi rõ tên các khoa
(khoa lâm sàng, khoa cận lâm sàng), phòng, bộ phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh.
[23] Ghi cụ thể chức danh,
vị trí làm việc được phân công đảm nhiệm.
[24] Ghi rõ từ mấy giờ đến
mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
[25] Ghi cụ thể chức danh,
vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm.
[26] Ghi danh sách người
tham gia khám bệnh chữa bệnh nhưng không thuộc diện cấp chứng chỉ hành nghề
[27] Ghi cụ thể chức danh,
vị trí làm việc được phân công đảm nhiệm.
Quyết định 5084/QĐ-BYT năm 2019 công bố thủ tục hành chính được thay thế thuộc lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh (cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp) thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định 155/2018/NĐ-CP
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 5084/QĐ-BYT ngày 29/10/2019 công bố thủ tục hành chính được thay thế thuộc lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh (cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp) thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị định 155/2018/NĐ-CP
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2025
Ban hành:
12/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/11/2018
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
20/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
363
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|