|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2991/QĐ-VP
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thế Anh
|
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND
TỈNH THANH HÓA
VĂN PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2991/QĐ-VP
|
Thanh Hóa, ngày
09 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH;
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/UBND CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA
CHÁNH VĂN PHÒNG UBND TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
3771/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính nội bộ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
3617/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh
Hóa về việc ủy quyền cho Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thủ tục
hành chính, danh mục thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1498/TTr-SNNMT ngày 05 tháng
12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành
chính mới ban hành, 37 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa
chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm
theo)[1].
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thiết
lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh trước ngày 12/12/2025.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- PCT UBND tỉnh Lê Quang Hùng (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCC.
|
CHÁNH VĂN PHÒNG
Nguyễn Thế Anh
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG
SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/UBND CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-VP ngày tháng
năm 2025 của Chánh Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa)
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
Stt
|
Tên thủ tục hành chính (Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
Lĩnh vực: Địa
chất và Khoáng sản
|
|
1
|
Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất,
khoáng sản
(1.014346.H56)
|
Không quy định
|
- Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường
Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã thuộc UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp
nhận hồ sơ, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp
nhận hồ sơ trực tuyến: http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến
một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và
khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Sửa
đổi 37 thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản đã được công bố tại
Quyết định số 2960/QĐ-UBND ngày 02/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Địa
chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
|
Stt
|
Tên thủ tục
hành chính (Mã hồ sơ TTHC trên Cổng DVC quốc gia)
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Nội dung sửa
đổi,
bổ sung
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
Lĩnh vực: Địa chất và Khoáng sản
|
|
1
|
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy
phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
(1.014260.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận hồ sơ và thực hiện thông
báo công khai: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầu tiên có nhu cầu thăm dò khoáng sản;
- Thời hạn thông báo công khai tại trụ sở cơ
quan, trang thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền và tiếp tục nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân khác (nếu có): 10 ngày, kể từ ngày có thông báo nhận
được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên;
- Thời hạn chuyển hồ sơ đã tiếp nhận để tiến
hành lựa chọn tổ chức, cá nhân: 10 ngày, kể từ ngày kết thúc công việc thông
báo và tiếp nhận hồ sơ;
- Thời hạn trình phê duyệt: 07 ngày làm việc,
kể từ ngày kết thúc công việc lựa chọn tổ chức, cá nhân để cấp giấy phép thăm
dò khoáng sản.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy
phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp trữ lượng và tài
nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối
với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Trình tự thực hiện.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
2
|
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
(1.014261.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
70 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức
thu là 4.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức
thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là
15.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy
phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp trữ lượng và tài
nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối
với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản.
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính.
- Trình tự thực hiện.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản
(1.014262.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy
phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp trữ lượng và tài
nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối
với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
4
|
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
(1.014263.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức
thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức
thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy
phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp trữ lượng và tài
nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối
với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản.
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
5
|
Điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản
(1.014264.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
15 ngày đối với trường hợp thay đổi tên gọi hoặc 20 ngày đối với trường hợp
trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy
phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp trữ lượng và tài
nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối
với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
6
|
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản
(1.014268.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy
phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
7
|
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
(1.014271.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức
thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức
thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy
phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
8
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng
khoáng sản
(1.014273.H56)
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
25 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định;
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo kèm theo hồ sơ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy
phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp trữ lượng và tài
nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối
với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính.
- Trình tự thực hiện.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
9
|
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
(1.014257.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
60 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Mức thu lệ phí cấp Giấy phép khai
thác khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt động khoáng sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu
là 1.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến
10.000 m3/năm, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức
thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã
quy định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000
m3 /năm, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới
100.000 m3 /năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên,
trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên,
mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép;
(3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên
liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức thu là 40.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức
thu là 80.000.000 đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và
độc hại, mức thu là 100.000.000 đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ
thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu
là 40.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là
50.000.000 đồng/01 giấy phép.
(7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong
hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu là 60.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi
trường) quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Mẫu đơn, mẫu tờ khai.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính.
- Trình tự thực hiện.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
10
|
Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản
(1.014265.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
60 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi
trường) quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Trình tự thực hiện.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
11
|
Gia hạn Giấy phép khai
thác khoáng sản
(1.014266.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai
thác khoáng sản (gia hạn) áp dụng theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu
là 500.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến
10.000 m3/năm, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác trên 10.000 m3 /năm, mức
thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã
quy định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên,
trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên,
mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
(3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu
xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy
phép.
(4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức
thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và
độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ
thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu
là 20.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là
25.000.000 đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong
hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Trình tự thực hiện.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
12
|
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản
(1.014267.H56)
|
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều
chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai
thác; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi, bổ sung phương pháp khai
thác; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là
khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng
sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
(2) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều
chỉnh thay đổi tên gọi hoặc điều chỉnh tọa độ các điểm khép góc khu vực khai
thác khoáng sản do sai lệch trong chuyển đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên
nhân khách quan nhưng không dẫn đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê
duyệt, công nhận:
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và quyết định phê
duyệt: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Trình tự thực hiện.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
13
|
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản
(1.014269.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Trình tự thực hiện.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
14
|
Chấp thuận chuyển
nhượng quyền khai thác khoáng sản
(1.014270.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Mức thu lệ phí cấp lại giấy phép
khai thác khoáng sản khi chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản áp dụng
theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản,
cụ thể:
(1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác dưới 5.000 m3 /năm, mức
thu là 500.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác từ 5.000 m3 /năm đến
10.000 m3 /năm, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức
thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã
quy định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000
m3 /năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới
100.000 m3 /năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên,
trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên,
mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
(3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên
liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức
thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và
độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ
thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu
là 20.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là
25.000.000 đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong
hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Trình tự thực hiện.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
15
|
Cấp đổi Giấy phép khai
thác khoáng sản
(1.014272.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
60 ngày đối với trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản hoặc 30
ngày trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn,
cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
* Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng
sản kết hợp với cấp lại lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản:
Không quy định.
* Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng
sản kết hợp với gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản thì mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư
số 10/2024/TT-BTC ngày ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu
là 500.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến
10.000 m3 /năm, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức
thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã
quy định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới
100.000 m3 /năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở
lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu
trên, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
(3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên
liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức
thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và
độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ
thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu
là 20.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là
25.000.000 đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong
hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi
trường) quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
16
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
(1.014274.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
50 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 10
ngày, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Trình tự thực hiện.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
17
|
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
đã được phê duyệt
(1.014276.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
50 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi
trường) quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Trình tự thực hiện.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
18
|
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
(1.014277.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 10
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Trình tự thực hiện.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
19
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
(1.014278.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
40 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 15
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản.
- Thông tư số 04/2016/TT-BKHCN ngày 04/4/2016 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ (trước đây) quy định về thẩm định báo cáo đánh
giá an toàn bức xạ trong hoạt động thăm dò, khai thác quặng phóng xạ
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Trình tự thực hiện.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
20
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
(1.014295.H56)
|
- Trong vòng 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề
nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ đối với trường
hợp: (1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần; (2) Quyết toán khi gia hạn,
điều chỉnh, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản; (3) Quyết
toán khi đóng cửa mỏ, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận,
cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực.
- Trước ngày 31/12/2026 đối với trường hợp quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác
khoáng sản lần đầu theo quy định của Luật Địa chất và khoáng sản và được xác
định theo trữ lượng, khối lượng khoáng sản đã khai thác, thu hồi tính đến
ngày 30/6/2025.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi
phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn
bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu
giá quyền khai thác khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
|
|
21
|
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
(1.014279.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 10
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, mức thu lệ phí cấp giấy
phép khai thác tận thu khoáng sản là 5.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
22
|
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
(1.014280.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, mức thu lệ phí cấp giấy
phép khai thác tận thu khoáng sản (gia hạn) là 2.500.000 đồng/01 giấy
phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
23
|
Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
(1.014281.H56)
|
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều
chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng hoặc
giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá nhân; trả lại một phần
diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác
khoáng sản đi kèm:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
(2) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều
chỉnh thay đổi tên tổ chức, cá nhân:
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và quyết định phê
duyệt: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Trình tự thực hiện.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
24
|
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
(1.014282.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
25
|
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu
khoáng sản
(1.014283.H56)
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt:
10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05
ngày);
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, mức thu lệ phí cấp lại Giấy
phép khai thác khoáng sản khi chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng
sản là 2.500.000 đồng/01 giấy phép
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
26
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
(1.014256.H56)
|
- Thời hạn kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực
đề nghị: 05 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 25 ngày (không
tính thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ
trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân
đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện);
- Thời hạn trình hồ sơ: 05 ngày làm việc, kể
từ ngày hoàn thành các công việc thẩm định hồ sơ;
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 05 ngày làm
việc, kể từ khi nhận được hồ sơ phê duyệt.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
27
|
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
(1.014285.H56)
|
(1) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát hồ sơ; kiểm tra
thực địa và lấy ý kiến trong trường hợp cần thiết: 15 ngày, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có
thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày làm việc);
- Thời hạn thẩm định và trình phê duyệt: 03
ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung nêu trên;
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản, tài liệu chứng minh việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính có liên quan.
(2) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát hồ sơ; kiểm tra
thực địa và lấy ý kiến trong trường hợp cần thiết: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải
quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày làm việc);
- Thời hạn thẩm định và trình phê duyệt: 03
ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung nêu trên;
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: ngay khi
nhận đủ văn bản, tài liệu chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có
liên quan.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt động khoáng sản, cụ thể:
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên,
trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối, mức thu là 30.000.000 đồng/01
giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Trình tự thực hiện.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
28
|
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
(1.014286.H56)
|
(1) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát hồ sơ; kiểm tra
thực địa và lấy ý kiến trong trường hợp cần thiết: 10 ngày, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có
thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày làm việc);
- Thời hạn thẩm định và trình phê duyệt: 03
ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung nêu trên;
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản, tài liệu chứng minh việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính có liên quan.
(2) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát hồ sơ; kiểm tra
thực địa và lấy ý kiến trong trường hợp cần thiết: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày làm việc);
- Thời hạn thẩm định và trình phê duyệt: 02
ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung nêu trên;
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả giải quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: ngay khi
nhận đủ văn bản, tài liệu chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có
liên quan.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai
thác khoáng sản (gia hạn) áp dụng theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, cụ thể:
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép; - Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai
thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên,
trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối, mức thu là 15.000.000 đồng/01
giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Trình tự thực hiện.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
29
|
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
(1.014287.H56)
|
(1) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát hồ sơ; kiểm tra
thực địa và lấy ý kiến trong trường hợp cần thiết: 10 ngày, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ đối với (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ
trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ);
- Thời hạn thẩm định và trình phê duyệt: 03
ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung nêu trên;
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản, tài liệu chứng minh việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính có liên quan.
(2) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản:
- Thời hạn kiểm tra, rà soát hồ sơ; kiểm tra
thực địa và lấy ý kiến trong trường hợp cần thiết: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ
trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ);
- Thời hạn thẩm định và trình phê duyệt: 02
ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung nêu trên;
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: ngay khi
nhận đủ văn bản, tài liệu chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có
liên quan.
(3) Trường hợp điều chỉnh công suất khai thác
trong nội dung giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (không tăng trữ lượng
hoặc khối lượng đã cấp phép) đối với các mỏ khoáng sản đã có giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV còn hiệu lực phục vụ các dự án, công trình quan trọng
quốc gia, dự án đầu tư công khẩn cấp, công trình, hạng mục công trình thuộc
chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định của pháp luật về đầu tư công:
- Thời hạn thẩm định và trình phê duyệt: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định (không tính
thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hoá (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Trình tự thực hiện.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
30
|
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
(1.014288.H56)
|
- Thời hạn kiểm tra, rà soát hồ sơ; kiểm tra
thực địa và lấy ý cơ quan chuyên môn: 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
(trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 05 ngày làm việc);
- Thời hạn thẩm định và trình phê duyệt: 05
ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung nêu trên;
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết trong trường
hợp tổ chức, cá nhân được trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn bản, tài liệu chứng minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài chính có liên quan.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
31
|
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối
với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
(1.014289.H56)
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
- Thời hạn xem xét, quyết định và trả kết quả
giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ khi hoàn thành nội dung thẩm định hồ sơ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Trình tự thực hiện.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
32
|
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV
(1.014290.H56)
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ;
- Thời hạn xem xét, quyết định và trả kết quả
giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ khi hoàn thành nội dung thẩm định hồ sơ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
33
|
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép
thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
(1.014291.H56)
|
Thời hạn thẩm định hồ sơ và quyết định: 15
ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy
phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
34
|
Chấp thuận thăm dò tại khu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm
II, nhóm III, nhóm IV
(1.014292.H56)
|
Thời gian thẩm định hồ sơ là 40 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và Khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính.
|
|
35
|
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với
khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV
(1.014293.H56)
|
Thời gian thẩm định hồ sơ là 40 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ.
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa (thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính.
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
Lĩnh vực: Địa chất và Khoáng sản
|
|
1
|
Xác nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản
(1.014258.H56)
|
- Thời hạn kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực
đề nghị: 05 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 25 ngày (không
tính thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ
trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân
đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện);
- Thời hạn trình hồ sơ: 05 ngày làm việc, kể
từ ngày hoàn thành các công việc thẩm định hồ sơ;
- Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 05 ngày làm
việc, kể từ khi nhận được hồ sơ phê duyệt.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hoá.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa) (thực hiện tiếp nhận
hồ sơ, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản.
|
- Tên thủ tục hành chính.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Trình tự thực hiện.
- Thời hạn giải quyết.
|
|
2
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
(1.014259.H56)
|
90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ đối với đối với các trường
hợp:
(1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần;
(2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại,
chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản;
(3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ, giấy xác nhận
đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi
khoáng sản hết hiệu lực
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hoá.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thanh Hóa (Số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa) (thực hiện tiếp nhận
hồ sơ, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn (Dịch vụ công trực tuyến một phần).
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi
phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn
bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu
giá quyền khai thác khoáng sản.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
|
[1] Tra cứu toàn bộ nội dung của TTHC
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.
Quyết định 2991/QĐ-VP năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2991/QĐ-VP ngày 09/12/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
08/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
24/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
24/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2025
Ban hành:
24/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
21/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
230
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|