1. Cấp mới: 66 mã định danh điện
tử cấp 2 cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại các
Phụ lục số I kèm theo).
2. Đóng (bãi bỏ): 1.547 mã định
danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại
Phụ lục số II kèm theo).
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Đóng mã
|
|
1
|
UBND huyện Cẩm Khê
|
H44.24
|
|
2
|
Văn phòng HĐND - UBND
|
H44.24.01
|
|
3
|
Ban Quản lý các công trình
công cộng
|
H44.24.02
|
|
4
|
Ban Quản lý dự án và đầu tư xây
dựng khu vực
|
H44.24.05
|
|
5
|
Hội chữ thập đỏ
|
H44.24.07
|
|
6
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
H44.24.08
|
|
7
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng
|
H44.24.09
|
|
8
|
Phòng Lao động thương binh và
xã hội
|
H44.24.10
|
|
9
|
Phòng Nội vụ
|
H44.24.11
|
|
10
|
Phòng Nông nghiệp và PTNT
|
H44.24.12
|
|
11
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
H44.24.13
|
|
12
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
H44.24.14
|
|
13
|
Phòng Tư pháp
|
H44.24.15
|
|
14
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
H44.24.16
|
|
15
|
Phòng Y tế
|
H44.24.18
|
|
16
|
Thanh tra
|
H44.24.19
|
|
17
|
Trạm Khuyến nông
|
H44.24.20
|
|
18
|
Trung tâm Dân số Kế hoạch hóa
Gia đình
|
H44.24.21
|
|
19
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên
|
H44.24.22
|
|
20
|
Trung tâm Văn hóa -Thể thao -
Du lịch và Truyền thông
|
H44.24.23
|
|
21
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và
phát triển quỹ đất
|
H44.24.24
|
|
22
|
UBND Xã Cấp Dẫn
|
H44.24.25
|
|
23
|
UBND Xã Chương Xá
|
H44.24.27
|
|
24
|
UBND Xã Điêu Lương
|
H44.24.28
|
|
25
|
UBND Xã Đồng Lương
|
H44.24.30
|
|
26
|
UBND Xã Hương Lung
|
H44.24.32
|
|
27
|
UBND Xã Ngô Xá
|
H44.24.33
|
|
28
|
UBND Xã Phú Khê
|
H44.24.34
|
|
29
|
UBND Xã Phú Lạc
|
H44.24.35
|
|
30
|
UBND Xã Phượng Vĩ
|
H44.24.37
|
|
31
|
UBND Xã Sơn Tình
|
H44.24.41
|
|
32
|
UBND Xã Tạ Xá
|
H44.24.42
|
|
33
|
UBND Xã Tam Sơn
|
H44.24.43
|
|
34
|
UBND Xã Thụy Liễu
|
H44.24.45
|
|
35
|
UBND Xã Tiên Lương
|
H44.24.46
|
|
36
|
UBND Xã Tùng Khê
|
H44.24.48
|
|
37
|
UBND Xã Tuy Lộc
|
H44.24.49
|
|
38
|
UBND Xã Văn Bán
|
H44.24.50
|
|
39
|
UBND Xã Văn Khúc
|
H44.24.51
|
|
40
|
UBND Xã Xương Thịnh
|
H44.24.52
|
|
41
|
UBND Xã Yên Dưỡng
|
H44.24.53
|
|
42
|
UBND Xã Yên Tậρ
|
H44.24.54
|
|
43
|
UBND xã Minh Tân
|
H44.24.26
|
|
44
|
UBND Thị trấn Cẩm Khê
|
H44.24.29
|
|
45
|
UBND xã Hùng Việt
|
H44.24.31
|
|
46
|
UBND huyện Đoan Hùng
|
H44.25
|
|
47
|
Văn phòng HĐND - UBND
|
H44.25.01
|
|
48
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
H44.25.02
|
|
49
|
Phòng Lao động - TB và XH
|
H44.25.03
|
|
50
|
Phòng Nội vụ
|
H44.25.04
|
|
51
|
Phòng Nông nghiệp và PTNT
|
H44.25.05
|
|
52
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
H44.25.06
|
|
53
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
H44.25.07
|
|
54
|
Phòng Tư pháp
|
H44.25.08
|
|
55
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
H44.25.09
|
|
56
|
Phòng Y tế
|
H44.25.10
|
|
57
|
Thanh tra
|
H44.25.11
|
|
58
|
UBND Thị trấn Đoan Hùng
|
H44.25.12
|
|
59
|
UBND Xã Bằng Doãn
|
H44.25.13
|
|
60
|
UBND Xã Bằng Luân
|
H44.25.14
|
|
61
|
UBND Xã Ca Đình
|
H44.25.15
|
|
62
|
UBND Xã Chân Mộng
|
H44.25.16
|
|
63
|
UBND Xã Chí Đám
|
H44.25.17
|
|
64
|
UBND Xã Hùng Long
|
H44.25.20
|
|
65
|
UBND Xã Minh Lương
|
H44.25.23
|
|
66
|
UBND Xã Minh Phú
|
H44.25.24
|
|
67
|
UBND Xã Minh Tiến
|
H44.25.25
|
|
68
|
UBND Xã Ngọc Quan
|
H44.25.27
|
|
69
|
UBND Xã Phúc Lai
|
H44.25.30
|
|
70
|
UBND Xã Sóc Đăng
|
H44.25.33
|
|
71
|
UBND Xã Tây Cốc
|
H44.25.34
|
|
72
|
UBND Xã Tiêu Sơn
|
H44.25.35
|
|
73
|
UBND Xã Vân Đồn
|
H44.25.36
|
|
74
|
UBND Xã Vân Du
|
H44.25.37
|
|
75
|
UBND Xã Vụ Quang
|
H44.25.38
|
|
76
|
UBND Xã Yên Kiện
|
H44.25.39
|
|
77
|
UBND xã Hùng Xuyên
|
H44.25.40
|
|
78
|
UBND xã Hợp Nhất
|
H44.25.41
|
|
79
|
UBND xã Phú Lâm
|
H44.25.42
|
|
80
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng
|
H44.25.43
|
|
81
|
Trung tâm Văn hóa -Thể thao -
Du lịch và Truyền thông huyện Đoan Hùng
|
H44.25.44
|
|
82
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và phát
triển quỹ đất
|
H44.25.45
|
|
83
|
Trạm Khuyến nông
|
H44.25.46
|
|
84
|
BQL công trình công cộng
|
H44.25.47
|
|
85
|
Ban Quản lý dự án và đầu tư
xây dựng khu vực
|
H44.25.48
|
|
86
|
Trung tâm Dân số - Kế hoạch
hóa gia đình
|
H44.25.49
|
|
87
|
Trung tâm GDNN-GDTX huyện
Đoan Hùng
|
H44.25.50
|
|
88
|
UBND huyện Hạ Hòa
|
H44.26
|
|
89
|
Văn phòng HĐND - UBND
|
H44.26.01
|
|
90
|
Ban QLDA và môi trường đô thị
|
H44.26.02
|
|
91
|
BQL Đền Mẫu Âu Cơ
|
H44.26.03
|
|
92
|
Chi cục Thống Kê
|
H44.26.04
|
|
93
|
Hội Chữ thập đỏ
|
H44.26.06
|
|
94
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
H44.26.07
|
|
95
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng
|
H44.26.08
|
|
96
|
Phòng Lao động Thương binh và
Xã hội
|
H44.26.09
|
|
97
|
Phòng Nội vụ
|
H44.26.10
|
|
98
|
Phòng Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn
|
H44.26.11
|
|
99
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
H44.26.12
|
|
100
|
Phòng Tài nguyên - Môi trường
|
H44.26.13
|
|
101
|
Phòng Tư pháp
|
H44.26.14
|
|
102
|
Phòng Văn hóa - Thông tin
|
H44.26.15
|
|
103
|
Phòng Y tế
|
H44.26.16
|
|
104
|
Thanh tra
|
H44.26.17
|
|
105
|
Trạm Khuyến nông
|
H44.26.18
|
|
106
|
Trung tâm Dân số - Kế hoạch
hóa gia đình
|
H44.26.19
|
|
107
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên
|
H44.26.20
|
|
108
|
UBND Thị trấn Hạ Hoà
|
H44.26.22
|
|
109
|
UBND Xã Ấm Hạ
|
H44.26.23
|
|
110
|
UBND Xã Bằng Giã
|
H44.26.24
|
|
111
|
UBND Xã Đại Phạm
|
H44.26.28
|
|
112
|
UBND Xã Đan Thượng
|
H44.26.30
|
|
113
|
UBND Xã Gia Điền
|
H44.26.32
|
|
114
|
UBND Xã Hà Lương
|
H44.26.33
|
|
115
|
UBND Xã Hiền Lương
|
H44.26.35
|
|
116
|
UBND Xã Hương Xạ
|
H44.26.36
|
|
117
|
UBND Xã Lang Sơn
|
H44.26.38
|
|
118
|
UBND Xã Minh Côi
|
H44.26.42
|
|
119
|
UBND Xã Minh Hạc
|
H44.26.43
|
|
120
|
UBND Xã Phương Viên
|
H44.26.45
|
|
121
|
UBND Xã Văn Lang
|
H44.26.47
|
|
122
|
UBND Xã Vĩnh Chân
|
H44.26.48
|
|
123
|
UBND Xã Vô Tranh
|
H44.26.49
|
|
124
|
UBND Xã Xuân Áng
|
H44.26.51
|
|
125
|
UBND Xã Yên Kỳ
|
H44.26.53
|
|
126
|
UBND Xã Yên Luật
|
H44.26.54
|
|
127
|
UBND xã Tứ Hiệp
|
H44.26.55
|
|
128
|
Trung tâm Văn hóa -Thể thao -
Du lịch và Truyền thông huyện Hạ Hòa
|
H44.26.56
|
|
129
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và
phát triển quỹ đất
|
H44.26.57
|
|
130
|
UBND huyện Lâm Thao
|
H44.27
|
|
131
|
Văn phòng HĐND - UBND
|
H44.27.01
|
|
132
|
BQL các Công trình công cộng
|
H44.27.02
|
|
133
|
Hội Chữ Thập đỏ
|
H44.27.04
|
|
134
|
Phòng Giáo dục & Đào tạo
|
H44.27.05
|
|
135
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng
|
H44.27.06
|
|
136
|
Phòng Lao động Thương binh và
xã hội
|
H44.27.07
|
|
137
|
Phòng Nội vụ
|
H44.27.08
|
|
138
|
Phòng Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn
|
H44.27.09
|
|
139
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
H44.27.10
|
|
140
|
Phòng Tài nguyên - Môi trường
|
H44.27.11
|
|
141
|
Phòng Tư pháp
|
H44.27.12
|
|
142
|
Phòng Văn hóa - Thông tin
|
H44.27.13
|
|
143
|
Phòng Y tế
|
H44.27.14
|
|
144
|
Thanh tra
|
H44.27.15
|
|
145
|
Trạm Khuyến nông
|
H44.27.16
|
|
146
|
Trung tâm Dân số Kế hoạch hóa
Gia đình
|
H44.27.17
|
|
147
|
Trung tâm phát triển Công
nghiệp
|
H44.27.20
|
|
148
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và
phát triển quỹ đất
|
H44.27.22
|
|
149
|
UBND Thị trấn Lâm Thao
|
H44.27.23
|
|
150
|
UBND Thị Trấn Hùng Sơn
|
H44.27.24
|
|
151
|
UBND xã Bản Nguyên
|
H44.27.25
|
|
152
|
UBND xã Cao Xá
|
H44.27.26
|
|
153
|
UBND Xã Sơn Vi
|
H44.27.30
|
|
154
|
UBND xã Thạch Sơn
|
H44.27.31
|
|
155
|
UBND xã Tiên Kiên
|
H44.27.32
|
|
156
|
UBND xã Tứ xã
|
H44.27.33
|
|
157
|
UBND xã Vĩnh Lại
|
H44.27.34
|
|
158
|
UBND xã Xuân Huy
|
H44.27.35
|
|
159
|
UBND xã Xuân Lũng
|
H44.27.36
|
|
160
|
UBND xã Phùng Nguyên
|
H44.27.37
|
|
161
|
Trung tâm Văn hóa -Thể thao -
Du lịch và Truyền thông huyện Lâm Thao
|
H44.27.38
|
|
162
|
UBND huyện Phù Ninh
|
H44.28
|
|
163
|
Văn phòng HĐND - UBND
|
H44.28.01
|
|
164
|
Ban Quản lý các công trình
công cộng
|
H44.28.02
|
|
165
|
Ban Quản lý dự án và đầu tư
xây dựng khu vực
|
H44.28.03
|
|
166
|
Hội Chữ Đỏ
|
H44.28.05
|
|
167
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
H44.28.06
|
|
168
|
Phòng Kinh tế hạ tầng
|
H44.28.07
|
|
169
|
Phòng Lao động Thương binh và
Xã hội
|
H44.28.08
|
|
170
|
Phòng Nội Vụ
|
H44.28.09
|
|
171
|
Phòng Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn
|
H44.28.10
|
|
172
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
H44.28.11
|
|
173
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
H44.28.12
|
|
174
|
Phòng Tư Pháp
|
H44.28.13
|
|
175
|
Phòng Văn hóa - Thông tin
|
H44.28.14
|
|
176
|
Phòng Y Tế
|
H44.28.15
|
|
177
|
Thanh Tra
|
H44.28.16
|
|
178
|
Trạm Khuyến nông
|
H44.28.17
|
|
179
|
Trung tâm Dân số Kế hoạch hóa
Gia đình
|
H44.28.18
|
|
180
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên
|
H44.28.19
|
|
181
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và
phát triển quỹ đất
|
H44.28.21
|
|
182
|
UBND Thị trấn Phong Châu
|
H44.28.22
|
|
183
|
UBND Xã An Đạo
|
H44.28.23
|
|
184
|
UBND Xã Bảo Thanh
|
H44.28.24
|
|
185
|
UBND Xã Gia Thanh
|
H44.28.26
|
|
186
|
UBND Xã Hạ Giáp
|
H44.28.27
|
|
187
|
UBND Xã Lệ Mỹ
|
H44.28.28
|
|
188
|
UBND Xã Liên Hoa
|
H44.28.29
|
|
189
|
UBND Xã Phú Lộc
|
H44.28.30
|
|
190
|
UBND Xã Phú Mỹ
|
H44.28.31
|
|
191
|
UBND Xã Phú Nham
|
H44.28.32
|
|
192
|
UBND Xã Phù Ninh
|
H44.28.33
|
|
193
|
UBND Xã Tiên Du
|
H44.28.34
|
|
194
|
UBND Xã Tiên Phú
|
H44.28.35
|
|
195
|
UBND Xã Trạm Thản
|
H44.28.36
|
|
196
|
UBND Xã Trị Quận
|
H44.28.37
|
|
197
|
UBND Xã Trung Giáp
|
H44.28.38
|
|
198
|
UBND Xã Bình Phú
|
H44.28.39
|
|
199
|
Trung tâm Văn hóa -Thể thao -
Du lịch và Truyền thông huyện Phù Ninh
|
H44.28.40
|
|
200
|
UBND huyện Tam Nông
|
H44.29
|
|
201
|
Văn phòng HĐND - UBND
|
H44.29.01
|
|
202
|
Ban Quản lý các công trình
công cộng
|
H44.29.02
|
|
203
|
Ban Quản lý dự án và đầu tư
xây dựng khu vực
|
H44.29.03
|
|
204
|
Hội Chữ thập đỏ
|
H44.29.05
|
|
205
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
H44.29.06
|
|
206
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng
|
H44.29.07
|
|
207
|
Phòng Lao động, Thương binh
và Xã hội
|
H44.29.08
|
|
208
|
Phòng Nội vụ
|
H44.29.09
|
|
209
|
Phòng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
H44.29.10
|
|
210
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
H44.29.11
|
|
211
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
H44.29.12
|
|
212
|
Phòng Tư pháp
|
H44.29.13
|
|
213
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
H44.29.14
|
|
214
|
Phòng Y tế
|
H44.29.15
|
|
215
|
Thanh tra
|
H44.29.16
|
|
216
|
Trạm Khuyến Nông
|
H44.29.17
|
|
217
|
Trung tâm Dân số Kế hoạch hóa
Gia đình
|
H44.29.18
|
|
218
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và
phát triển quỹ đất
|
H44.29.20
|
|
219
|
UBND Thị trấn Hưng Hóa
|
H44.29.21
|
|
220
|
UBND Xã Dị Nậu
|
H44.29.24
|
|
221
|
UBND Xã Hiền Quan
|
H44.29.25
|
|
222
|
UBND Xã Hương Nộn
|
H44.29.29
|
|
223
|
UBND Xã Quang Húc
|
H44.29.31
|
|
224
|
UBND Xã Tề Lễ
|
H44.29.33
|
|
225
|
UBND Xã Thanh Uyên
|
H44.29.34
|
|
226
|
UBND Xã Thọ Văn
|
H44.29.35
|
|
227
|
UBND Xã Dân Quyền
|
H44.29.38
|
|
228
|
UBND Xã Lam Sơn
|
H44.29.39
|
|
229
|
UBND Xã Vạn Xuân
|
H44.29.40
|
|
230
|
UBND Xã Bắc Sơn
|
H44.29.41
|
|
231
|
Trung tâm Văn hóa -Thể thao -
Du lịch và Truyền thông huyện Tam Nông
|
H44.29.36
|
|
232
|
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Tam
Nông
|
H44.29.37
|
|
233
|
UBND huyện Tân Sơn
|
H44.30
|
|
234
|
Văn phòng HĐND - UBND
|
H44.30.01
|
|
235
|
Trung tâm phát triển cụm Công
nghiệp và các Công trình công cộng
|
H44.30.02
|
|
236
|
Ban Quản lý dự án Quy hoạch
và Xây dựng Cơ sở Hạ tầng
|
H44.30.03
|
|
237
|
Hội Chữ thập đỏ
|
H44.30.05
|
|
238
|
Phòng Dân tộc
|
H44.30.06
|
|
239
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
H44.30.07
|
|
240
|
Phòng Kinh tế và Hạ tầng
|
H44.30.08
|
|
241
|
Phòng Lao động Thương binh và
Xã hội
|
H44.30.09
|
|
242
|
Phòng Nội vụ
|
H44.30.10
|
|
243
|
Phòng Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn
|
H44.30.11
|
|
244
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
H44.30.12
|
|
245
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
H44.30.13
|
|
246
|
Phòng Tư pháp
|
H44.30.14
|
|
247
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
H44.30.15
|
|
248
|
Phòng Y tế
|
H44.30.16
|
|
249
|
Thanh tra
|
H44.30.17
|
|
250
|
Trạm Khuyến nông
|
H44.30.18
|
|
251
|
Trung tâm Dân Số - Kế hoạch
hóa gia đình
|
H44.30.19
|
|
252
|
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp
- Giáo dục thường xuyên
|
H44.30.20
|
|
253
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và
phát triển quỹ đất
|
H44.30.22
|
|
254
|
UBND xã Đồng Sơn
|
H44.30.23
|
|
255
|
UBND xã Kiệt Sơn
|
H44.30.24
|
|
256
|
UBND xã Kim Thượng
|
H44.30.25
|
|
257
|
UBND xã Lai Đồng
|
H44.30.26
|
|
258
|
UBND xã Long Cốc
|
H44.30.27
|
|
259
|
UBND xã Minh Đài
|
H44.30.28
|
|
260
|
UBND xã Mỹ Thuận
|
H44.30.29
|
|
261
|
UBND xã Tam Thanh
|
H44.30.30
|
|
262
|
UBND xã Tân Phú
|
H44.30.31
|
|
263
|
UBND xã Tân Sơn
|
H44.30.32
|
|
264
|
UBND xã Thạch Kiệt
|
H44.30.33
|
|
265
|
UBND xã Thu Cúc
|
H44.30.34
|
|
266
|
UBND xã Thu Ngạc
|
H44.30.35
|
|
267
|
UBND xã Văn Luông
|
H44.30.36
|
|
268
|
UBND xã Vinh Tiền
|
H44.30.37
|
|
269
|
UBND xã Xuân Đài
|
H44.30.38
|
|
270
|
UBND xã Xuân Sơn
|
H44.30.39
|
|
271
|
Trung tâm Văn hóa -Thể thao -
Du lịch và Truyền thông
|
H44.30.40
|
|
272
|
UBND huyện Thanh Ba
|
H44.31
|
|
273
|
Văn phòng HĐND - UBND
|
H44.31.01
|
|
274
|
Ban Quản lý các công trình
công cộng
|
H44.31.02
|
|
275
|
Hội Chữ thập đỏ
|
H44.31.04
|
|
276
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
H44.31.05
|
|
277
|
Phòng Kinh tế hạ tầng
|
H44.31.06
|
|
278
|
Phòng Lao động, Thương binh
và Xã hội
|
H44.31.07
|
|
279
|
Phòng Nội vụ
|
H44.31.08
|
|
280
|
Phòng Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn
|
H44.31.09
|
|
281
|
Phòng Tài chính & Kế hoạch
|
H44.31.10
|
|
282
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
H44.31.11
|
|
283
|
Phòng Thanh tra
|
H44.31.12
|
|
284
|
Phòng Tư pháp
|
H44.31.13
|
|
285
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
H44.31.14
|
|
286
|
Phòng Y tế
|
H44.31.15
|
|
287
|
Trung tâm bảo trợ Giáo dục trẻ
em mồ côi khuyết tật
|
H44.31.17
|
|
288
|
Trung tâm dân số và Kế hoạch
hóa gia đình
|
H44.31.18
|
|
289
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và
phát triển quỹ đất
|
H44.31.20
|
|
290
|
UBND Thị trấn Thanh Ba
|
H44.31.21
|
|
291
|
UBND Xã Chí Tiên
|
H44.31.22
|
|
292
|
UBND Xã Đại An
|
H44.31.23
|
|
292
|
UBND Xã Đỗ Sơn
|
H44.31.24
|
|
294
|
UBND Xã Đỗ Xuyên
|
H44.31.25
|
|
295
|
UBND Xã Đông Lĩnh
|
H44.31.26
|
|
296
|
UBND Xã Đông Thành
|
H44.31.27
|
|
297
|
UBND Xã Đồng Xuân
|
H44.31.28
|
|
298
|
UBND Xã Hanh Cù
|
H44.31.29
|
|
299
|
UBND Xã Hoàng Cương
|
H44.31.30
|
|
300
|
UBND Xã Khải Xuân
|
H44.31.31
|
|
301
|
UBND Xã Lương Lỗ
|
H44.31.32
|
|
302
|
UBND Xã Mạn Lạn
|
H44.31.33
|
|
303
|
UBND Xã Ninh Dân
|
H44.31.35
|
|
304
|
UBND Xã Sơn Cương
|
H44.31.38
|
|
305
|
UBND Xã Thanh Hà
|
H44.31.40
|
|
306
|
UBND Xã Vân Lĩnh
|
H44.31.43
|
|
307
|
UBND Xã Võ Lao
|
H44.31.44
|
|
308
|
UBND Xã Quảng Yên
|
H44.31.45
|
|
309
|
Trung tâm Văn hóa -Thể thao -
Du lịch và Truyền thông huyện Thanh Ba
|
H44.31.46
|
|
310
|
Trung tâm GDNN-GDTX huyện
Thanh Ba
|
H44.31.47
|
|
311
|
UBND huyện Thanh Sơn
|
H44.32
|
|
312
|
Văn phòng HĐND - UBND
|
H44.32.01
|
|
313
|
Ban quản lý các Công trình
công cộng
|
H44.32.02
|
|
314
|
Hội chữ thập đỏ
|
H44.32.04
|
|
315
|
Phòng Dân tộc
|
H44.32.05
|
|
316
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
H44.32.06
|
|
317
|
Phòng Kinh tế - hạ tầng
|
H44.32.07
|
|
318
|
Phòng Lao động - Thương binh
và Xã hội
|
H44.32.08
|
|
319
|
Phòng Nội vụ
|
H44.32.09
|
|
320
|
Phòng Nông nghiệp Phát triển
Nông thôn
|
H44.32.10
|
|
321
|
Phòng Tài chính Kế hoạch
|
H44.32.11
|
|
322
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
H44.32.12
|
|
323
|
Phòng Tư pháp
|
H44.32.13
|
|
324
|
Phòng Văn hóa - Thông tin
|
H44.32.14
|
|
325
|
Phòng Y tế
|
H44.32.15
|
|
326
|
Thanh tra
|
H44.32.16
|
|
327
|
Trung tâm Dân số Kế hoạch hóa
Gia đình
|
H44.32.18
|
|
328
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và
phát triển quỹ đất
|
H44.32.20
|
|
329
|
UBND Thị trấn Thanh Sơn
|
H44.32.21
|
|
330
|
UBND Xã Cự Đồng
|
H44.32.22
|
|
331
|
UBND Xã Cự Thắng
|
H44.32.23
|
|
332
|
UBND Xã Địch Quả
|
H44.32.24
|
|
333
|
UBND Xã Đông Cửu
|
H44.32.25
|
|
334
|
UBND Xã Giáp Lai
|
H44.32.26
|
|
335
|
UBND Xã Hương Cần
|
H44.32.27
|
|
336
|
UBND Xã Khả Cửu
|
H44.32.28
|
|
337
|
UBND Xã Lương Nha
|
H44.32.29
|
|
338
|
UBND Xã Sơn Hùng
|
H44.32.30
|
|
339
|
UBND Xã Tân Lập
|
H44.32.31
|
|
340
|
UBND Xã Tân Minh
|
H44.32.32
|
|
341
|
UBND Xã Tất Thắng
|
H44.32.33
|
|
342
|
UBND Xã Thạch Khoán
|
H44.32.34
|
|
343
|
UBND Xã Thắng Sơn
|
H44.32.35
|
|
344
|
UBND Xã Thục Luyện
|
H44.32.36
|
|
345
|
UBND Xã Thượng Cửu
|
H44.32.37
|
|
346
|
UBND Xã Tinh Nhuệ
|
H44.32.38
|
|
347
|
UBND Xã Văn Miếu
|
H44.32.39
|
|
348
|
UBND Xã Võ Miếu
|
H44.32.40
|
|
349
|
UBND Xã Yên Lãng
|
H44.32.41
|
|
350
|
UBND Xã Yên Lương
|
H44.32.42
|
|
351
|
UBND Xã Yên Sơn
|
H44.32.43
|
|
352
|
Trung tâm Văn hóa -Thể thao -
Du lịch và Truyền thông huyện Thanh Sơn
|
H44.32.44
|
|
353
|
Ban Quản lý dự án và đầu tư xây
dựng khu vực
|
H44.32.45
|
|
354
|
Trung tâm GDNN-GDTX huyện
Thanh Sơn
|
H44.32.46
|
|
355
|
UBND huyện Thanh Thủy
|
H44.33
|
|
356
|
Văn phòng HĐND & UBND
|
H44.33.01
|
|
357
|
Hội Chữ thập đỏ
|
H44.33.04
|
|
358
|
Phòng Giáo dục - Đào tạo
|
H44.33.05
|
|
359
|
Phòng Kinh tế - Hạ tầng
|
H44.33.06
|
|
360
|
Phòng Lao động - Thương binh
và xã hội
|
H44.33.07
|
|
361
|
Phòng Nội vụ
|
H44.33.08
|
|
362
|
Phòng Nông nghiệp & PTNT
|
H44.33.09
|
|
363
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
H44.33.10
|
|
364
|
Phòng Tài nguyên - Môi trường
|
H44.33.11
|
|
365
|
Phòng Tư pháp
|
H44.33.12
|
|
366
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
H44.33.13
|
|
367
|
Phòng Y tế
|
H44.33.14
|
|
368
|
Thanh tra
|
H44.33.15
|
|
369
|
Trung tâm Dân số Kế hoạch hóa
Gia đình
|
H44.33.17
|
|
370
|
UBND Thị trấn Thanh Thủy
|
H44.33.19
|
|
371
|
UBND xã Bảo Yên
|
H44.33.20
|
|
372
|
UBND xã Đào Xá
|
H44.33.21
|
|
373
|
UBND xã Đoan Hạ
|
H44.33.22
|
|
374
|
UBND xã Hoàng Xá
|
H44.33.24
|
|
375
|
UBND xã Sơn Thủy
|
H44.33.26
|
|
376
|
UBND xã Tân Phương
|
H44.33.27
|
|
377
|
UBND xã Thạch Đồng
|
H44.33.28
|
|
378
|
UBND xã Tu Vũ
|
H44.33.31
|
|
379
|
UBND xã Xuân Lộc
|
H44.33.32
|
|
380
|
UBND xã Đồng Trung
|
H44.33.33
|
|
381
|
Trung tâm Văn hóa -Thể thao -
Du lịch và Truyền thông
|
H44.33.34
|
|
382
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và
phát triển quỹ đất
|
H44.33.35
|
|
383
|
Ban Quản lý dự án và đầu tư
xây dựng khu vực
|
H44.33.36
|
|
384
|
Trung tâm GDNN-GDTX huyện
Thanh Thủy
|
H44.33.37
|
|
385
|
UBND huyện Yên Lập
|
H44.34
|
|
386
|
Văn phòng HĐND - UBND
|
H44.34.01
|
|
387
|
Văn phòng Đăng ký đất đai và
phát triển quỹ đất
|
H44.34.02
|
|
388
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây
dựng
|
H44.34.04
|
|
389
|
Hội Chữ Thập Đỏ
|
H44.34.06
|
|
390
|
Phòng Dân tộc
|
H44.34.07
|
|
391
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
H44.34.08
|
|
392
|
Phòng Kinh Tế - Hạ tầng
|
H44.34.09
|
|
393
|
Phòng Lao động, Thương binh
và Xã hội
|
H44.34.10
|
|
394
|
Phòng Nội Vụ
|
H44.34.11
|
|
395
|
Phòng Nông nghiệp và phát triển
nông thôn
|
H44.34.12
|
|
396
|
Phòng Tài Chính - Kế hoạch
|
H44.34.13
|
|
397
|
Phòng Tài Nguyên Môi trường
|
H44.34.14
|
|
398
|
Phòng Tư Pháp
|
H44.34.15
|
|
399
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
H44.34.16
|
|
400
|
Phòng Y tế
|
H44.34.17
|
|
401
|
Thanh Tra
|
H44.34.18
|
|
402
|
Trạm Khuyến nông
|
H44.34.19
|
|
403
|
Trung tâm Dân số Kế hoạch hóa
Gia đình
|
H44.34.20
|
|
404
|
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Yên
Lập
|
H44.34.21
|
|
405
|
Trung tâm phát triển cụm công
nghiệp và công trình công cộng
|
H44.34.22
|
|
406
|
UBND Thị trấn Yên Lập
|
H44.34.24
|
|
407
|
UBND xã Đồng Lạc
|
H44.34.25
|
|
408
|
UBND xã Đồng Thịnh
|
H44.34.26
|
|
409
|
UBND xã Hưng Long
|
H44.34.27
|
|
410
|
UBND xã Lương Sơn
|
H44.34.28
|
|
411
|
UBND xã Minh Hòa
|
H44.34.29
|
|
412
|
UBND xã Mỹ Lung
|
H44.34.30
|
|
413
|
UBND xã Mỹ Lương
|
H44.34.31
|
|
414
|
UBND xã Nga Hoàng
|
H44.34.32
|
|
415
|
UBND xã Ngọc Đồng
|
H44.34.33
|
|
416
|
UBND xã Ngọc Lập
|
H44.34.34
|
|
417
|
UBND xã Phúc Khánh
|
H44.34.35
|
|
418
|
UBND xã Thượng Long
|
H44.34.36
|
|
419
|
UBND xã Trung Sơn
|
H44.34.37
|
|
420
|
UBND xã Xuân An
|
H44.34.38
|
|
421
|
UBND xã Xuân Thủy
|
H44.34.39
|
|
422
|
UBND xã Xuân Viên
|
H44.34.40
|
|
423
|
Trung tâm Văn hóa -Thể thao -
Du lịch và Truyền thông
|
H44.34.41
|
|
424
|
UBND Thành phố Việt Trì
|
H44.35
|
|
425
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
H44.35.01
|
|
426
|
Ban Quản lý dự án xây dựng
công trình hạ tầng
|
H44.35.04
|
|
427
|
Đài Truyền thanh - Truyền
hình
|
H44.35.06
|
|
428
|
Đội Thanh tra trật tự đô thị
|
H44.35.07
|
|
429
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
H44.35.09
|
|
430
|
Phòng Kinh tế
|
H44.35.10
|
|
431
|
Phòng Lao động, Thương binh
và xã hội
|
H44.35.11
|
|
432
|
Phòng Nội vụ
|
H44.35.12
|
|
433
|
Phòng Quản lý đô thị
|
H44.35.13
|
|
434
|
Phòng Tài chính Kế hoạch
|
H44.35.14
|
|
435
|
Phòng Thanh tra
|
H44.35.15
|
|
436
|
Phòng Tư pháp
|
H44.35.16
|
|
437
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
H44.35.17
|
|
438
|
Phòng Y tế
|
H44.35.18
|
|
439
|
Trung tâm Dân số Kế hoạch hóa
Gia đình
|
H44.35.20
|
|
440
|
Trung tâm Văn hóa - Thể thao
và Du lịch
|
H44.35.21
|
|
441
|
UBND Phường Bạch Hạc
|
H44.35.22
|
|
442
|
UBND Phường Bến Gót
|
H44.35.23
|
|
443
|
UBND Phường Dữu Lâu
|
H44.35.24
|
|
444
|
UBND Phường Gia Cẩm
|
H44.35.25
|
|
445
|
UBND Phường Minh Nông
|
H44.35.26
|
|
446
|
UBND Phường Minh Phương
|
H44.35.27
|
|
447
|
UBND Phường Nông Trang
|
H44.35.28
|
|
448
|
UBND Phường Tân Dân
|
H44.35.29
|
|
449
|
UBND Phường Thanh Miếu
|
H44.35.30
|
|
450
|
UBND Phường Thọ Sơn
|
H44.35.31
|
|
451
|
UBND Phường Tiên Cát
|
H44.35.32
|
|
452
|
UBND Phường Vân Cơ
|
H44.35.33
|
|
453
|
UBND Phường Vân Phú
|
H44.35.34
|
|
454
|
UBND xã Chu Hóa
|
H44.35.35
|
|
455
|
UBND xã Hùng Lô
|
H44.35.36
|
|
456
|
UBND xã Hy Cương
|
H44.35.37
|
|
457
|
UBND xã Kim Đức
|
H44.35.38
|
|
458
|
UBND xã Phượng Lâu
|
H44.35.39
|
|
459
|
UBND xã Sông Lô
|
H44.35.40
|
|
460
|
UBND xã Thanh Đình
|
H44.35.42
|
|
461
|
UBND xã Thụy Vân
|
H44.35.43
|
|
462
|
UBND xã Trưng Vương
|
H44.35.44
|
|
463
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
H44.35.45
|
|
464
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
H44.35.46
|
|
465
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất
|
H44.35.47
|
|
466
|
UBND thị xã Phú Thọ
|
H44.36
|
|
467
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
H44.36.01
|
|
468
|
Ban Quản lý Dự án
|
H44.36.03
|
|
469
|
Đội Thanh tra trật tự đô thị
|
H44.36.05
|
|
470
|
Hội Chữ thập đỏ
|
H44.36.06
|
|
471
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
H44.36.07
|
|
472
|
Phòng Kinh tế
|
H44.36.08
|
|
473
|
Phòng Lao động, Thương binh
và Xã hội
|
H44.36.09
|
|
474
|
Phòng Nội vụ
|
H44.36.10
|
|
475
|
Phòng Quản lý đô thị
|
H44.36.11
|
|
476
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
H44.36.12
|
|
477
|
Phòng Tài nguyên & Môi trường
|
H44.36.13
|
|
478
|
Phòng Thanh tra
|
H44.36.14
|
|
479
|
Phòng Tư pháp
|
H44.36.15
|
|
480
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
H44.36.16
|
|
481
|
Phòng Y tế
|
H44.36.17
|
|
482
|
Trung tâm Dân số Kế hoạch hóa
Gia đình
|
H44.36.18
|
|
483
|
UBND Phường Âu Cơ
|
H44.36.21
|
|
484
|
UBND Phường Hùng Vương
|
H44.36.22
|
|
485
|
UBND Phường Phong Châu
|
H44.36.23
|
|
486
|
UBND Phường Thanh Vinh
|
H44.36.24
|
|
487
|
UBND Xã Hà Lộc
|
H44.36.26
|
|
488
|
UBND Xã Hà Thạch
|
H44.36.27
|
|
489
|
UBND Xã Phú Hộ
|
H44.36.28
|
|
490
|
UBND Xã Thanh Minh
|
H44.36.29
|
|
491
|
UBND Xã Văn Lung
|
H44.36.30
|
|
492
|
Trung tâm Văn hóa -Thể thao -
Du lịch và Truyền thông
|
H44.36.31
|
|
493
|
Trung tâm GDNN-GDTX thị xã
Phú Thọ
|
H44.36.32
|
|
494
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất
|
H44.36.33
|
|
495
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
H44.36.34
|
|
496
|
Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê
|
H44.22.30
|
|
497
|
Trạm Y tế xã Cấp Dẫn
|
H44.22.30.03
|
|
498
|
Trạm Y tế xã Chương Xá
|
H44.22.30.04
|
|
499
|
Trạm Y tế xã Điêu Lương
|
H44.22.30.05
|
|
500
|
Trạm Y tế xã Đồng Lương
|
H44.22.30.07
|
|
501
|
Trạm Y tế xã Hương Lung
|
H44.22.30.09
|
|
502
|
Trạm Y tế xã Ngô Xá
|
H44.22.30.10
|
|
503
|
Trạm Y tế xã Phú Khê
|
H44.22.30.11
|
|
504
|
Trạm Y tế xã Phú Lạc
|
H44.22.30.12
|
|
505
|
Trạm Y tế xã Phượng Vĩ
|
H44.22.30.15
|
|
506
|
Trạm Y tế xã Sơn Tình
|
H44.22.30.18
|
|
507
|
Trạm Y tế xã Tam Sơn
|
H44.22.30.19
|
|
508
|
Trạm Y tế xã Tạ Xá
|
H44.22.30.20
|
|
509
|
Trạm Y tế xã Thụy Liễu
|
H44.22.30.22
|
|
510
|
Trạm Y tế xã Tiên Lương
|
H44.22.30.23
|
|
511
|
Trạm Y tế xã Tùng Khê
|
H44.22.30.25
|
|
512
|
Trạm Y tế xã Tuy Lộc
|
H44.22.30.26
|
|
513
|
Trạm Y tế xã Văn Bán
|
H44.22.30.27
|
|
514
|
Trạm Y tế xã Văn Khúc
|
H44.22.30.28
|
|
515
|
Trạm Y tế xã Xương Thịnh
|
H44.22.30.29
|
|
516
|
Trạm Y tế xã Yên Dưỡng
|
H44.22.30.30
|
|
517
|
Trạm Y tế xã Yên Tậρ
|
H44.22.30.31
|
|
518
|
Trạm Y tế thị trấn Cẩm Khê
|
H44.22.30.32
|
|
519
|
Trạm Y tế xã Minh Tân
|
H44.22.30.33
|
|
520
|
Trạm Y tế xã Hùng Việt
|
H44.22.30.34
|
|
521
|
Trung tâm y tế huyện Đoan
Hùng
|
H44.22.31
|
|
522
|
Trạm Y tế thị trấn Đoan Hùng
|
H44.22.31.01
|
|
523
|
Trạm Y tế xã Bằng Doãn
|
H44.22.31.02
|
|
524
|
Trạm Y tế xã Bằng Luân
|
H44.22.31.03
|
|
525
|
Trạm Y tế xã Ca Đình
|
H44.22.31.04
|
|
526
|
Trạm Y tế xã Chân Mộng
|
H44.22.31.05
|
|
527
|
Trạm Y tế xã Chí Đám
|
H44.22.31.06
|
|
528
|
Trạm Y tế xã Hùng Long
|
H44.22.31.09
|
|
529
|
Trạm Y tế xã Minh Lương
|
H44.22.31.12
|
|
530
|
Trạm Y tế xã Minh Phú
|
H44.22.31.13
|
|
531
|
Trạm Y tế xã Minh Tiến
|
H44.22.31.14
|
|
532
|
Trạm Y tế xã Ngọc Quan
|
H44.22.31.16
|
|
533
|
Trạm Y tế xã Phúc Lai
|
H44.22.31.19
|
|
534
|
Trạm Y tế xã Sóc Đăng
|
H44.22.31.22
|
|
535
|
Trạm Y tế xã Tây Cốc
|
H44.22.31.23
|
|
536
|
Trạm Y tế xã Tiêu Sơn
|
H44.22.31.24
|
|
537
|
Trạm Y tế xã Vân Du
|
H44.22.31.25
|
|
538
|
Trạm Y tế xã Vân Đồn
|
H44.22.31.26
|
|
539
|
Trạm Y tế xã Vụ Quang
|
H44.22.31.27
|
|
540
|
Trạm Y tế xã Yên Kiện
|
H44.22.31.28
|
|
541
|
Trạm Y tế xã Phú Lâm
|
H44.22.31.29
|
|
542
|
Trạm Y tế xã Hùng Xuyên
|
H44.22.31.30
|
|
543
|
Trạm Y tế xã Hợp Nhất
|
H44.22.31.31
|
|
544
|
Trung tâm y tế huyện Hạ Hòa
|
H44.22.32
|
|
545
|
Trạm Y tế thị trấn Hạ Hoà
|
H44.22.32.01
|
|
546
|
Trạm Y tế xã Ấm Hạ
|
H44.22.32.02
|
|
547
|
Trạm Y tế xã Bằng Giã
|
H44.22.32.03
|
|
548
|
Trạm Y tế xã Đan Thượng
|
H44.22.32.08
|
|
549
|
Trạm Y tế xã Đại Phạm
|
H44.22.32.09
|
|
550
|
Trạm Y tế xã Gia Điền
|
H44.22.32.11
|
|
551
|
Trạm Y tế xã Hà Lương
|
H44.22.32.12
|
|
552
|
Trạm Y tế xã Hiền Lương
|
H44.22.32.14
|
|
553
|
Trạm Y tế xã Hương Xạ
|
H44.22.32.15
|
|
554
|
Trạm Y tế xã Lang Sơn
|
H44.22.32.16
|
|
555
|
Trạm Y tế xã Minh Côi
|
H44.22.32.21
|
|
556
|
Trạm Y tế xã Minh Hạc
|
H44.22.32.22
|
|
557
|
Trạm Y tế xã Phương Viên
|
H44.22.32.24
|
|
558
|
Trạm Y tế xã Văn Lang
|
H44.22.32.26
|
|
559
|
Trạm Y tế xã Vĩnh Chân
|
H44.22.32.27
|
|
560
|
Trạm Y tế xã Vô Tranh
|
H44.22.32.28
|
|
561
|
Trạm Y tế xã Xuân Áng
|
H44.22.32.30
|
|
562
|
Trạm Y tế xã Yên Kỳ
|
H44.22.32.32
|
|
563
|
Trạm Y tế xã Yên Luật
|
H44.22.32.33
|
|
564
|
Trạm Y tế xã Tứ Hiệp
|
H44.22.32.34
|
|
565
|
Trung tâm y tế huyện Lâm Thao
|
H44.22.33
|
|
566
|
Trạm Y tế thị trấn Lâm Thao
|
H44.22.33.01
|
|
567
|
Trạm Y tế thị trấn Hùng Sơn
|
H44.22.33.02
|
|
568
|
Trạm Y tế xã Bản Nguyên
|
H44.22.33.03
|
|
569
|
Trạm Y tế xã Cao Xá
|
H44.22.33.04
|
|
570
|
Trạm Y tế xã Sơn Vi
|
H44.22.33.08
|
|
571
|
Trạm Y tế xã Thạch Sơn
|
H44.22.33.09
|
|
572
|
Trạm Y tế xã Tiên Kiên
|
H44.22.33.10
|
|
573
|
Trạm Y tế xã Tứ Xã
|
H44.22.33.11
|
|
574
|
Trạm Y tế xã Vĩnh Lại
|
H44.22.33.12
|
|
575
|
Trạm Y tế xã Xuân Huy
|
H44.22.33.13
|
|
576
|
Trạm Y tế xã Xuân Lũng
|
H44.22.33.14
|
|
577
|
Trạm Y tế xã Phùng Nguyên
|
H44.22.33.15
|
|
578
|
Trung tâm y tế huyện Phù Ninh
|
H44.22.34
|
|
579
|
Trạm Y tế thị trấn Phong Châu
|
H44.22.34.01
|
|
580
|
Trạm Y tế xã An Đạo
|
H44.22.34.02
|
|
581
|
Trạm Y tế xã Bảo Thanh
|
H44.22.34.03
|
|
582
|
Trạm Y tế xã Gia Thanh
|
H44.22.34.05
|
|
583
|
Trạm Y tế xã Hạ Giáp
|
H44.22.34.06
|
|
584
|
Trạm Y tế xã Lệ Mỹ
|
H44.22.34.07
|
|
585
|
Trạm Y tế xã Liên Hoa
|
H44.22.34.08
|
|
586
|
Trạm Y tế xã Phú Lộc
|
H44.22.34.09
|
|
587
|
Trạm Y tế xã Phú Mỹ
|
H44.22.34.10
|
|
588
|
Trạm Y tế xã Phú Nham
|
H44.22.34.11
|
|
589
|
Trạm Y tế xã Phù Ninh
|
H44.22.34.12
|
|
590
|
Trạm Y tế xã Tiên Du
|
H44.22.34.13
|
|
591
|
Trạm Y tế xã Tiên Phú
|
H44.22.34.14
|
|
592
|
Trạm Y tế xã Trạm Thản
|
H44.22.34.15
|
|
593
|
Trạm Y tế xã Trị Quận
|
H44.22.34.16
|
|
594
|
Trạm Y tế xã Trung Giáp
|
H44.22.34.17
|
|
595
|
Trạm Y tế xã Bình Phú
|
H44.22.34.18
|
|
596
|
Trung tâm y tế huyện Tam Nông
|
H44.22.35
|
|
597
|
Trạm Y tế thị trấn Hưng Hóa
|
H44.22.35.01
|
|
598
|
Trạm Y tế xã Dị Nậu
|
H44.22.35.04
|
|
599
|
Trạm Y tế xã Hiền Quan
|
H44.22.35.05
|
|
600
|
Trạm Y tế xã Hương Nộn
|
H44.22.35.08
|
|
601
|
Trạm Y tế xã Quang Húc
|
H44.22.35.10
|
|
602
|
Trạm Y tế xã Tề Lễ
|
H44.22.35.12
|
|
603
|
Trạm Y tế xã Thanh Uyên
|
H44.22.35.13
|
|
604
|
Trạm Y tế xã Thọ Văn
|
H44.22.35.14
|
|
605
|
Trạm Y tế xã Bắc Sơn
|
H44.22.35.15
|
|
606
|
Trạm Y tế xã Vạn Xuân
|
H44.22.35.16
|
|
607
|
Trạm Y tế xã Lam Sơn
|
H44.22.35.17
|
|
608
|
Trạm Y tế xã Dân Quyền
|
H44.22.35.18
|
|
609
|
Trung tâm y tế huyện Tân Sơn
|
H44.22.36
|
|
610
|
Trạm Y tế xã Đồng Sơn
|
H44.22.36.01
|
|
611
|
Trạm Y tế xã Kiệt Sơn
|
H44.22.36.02
|
|
612
|
Trạm Y tế xã Kim Thượng
|
H44.22.36.03
|
|
613
|
Trạm Y tế xã Lai Đồng
|
H44.22.36.04
|
|
614
|
Trạm Y tế xã Long Cốc
|
H44.22.36.05
|
|
615
|
Trạm Y tế xã Minh Đài
|
H44.22.36.06
|
|
616
|
Trạm Y tế xã Mỹ Thuận
|
H44.22.36.07
|
|
617
|
Trạm Y tế xã Tam Thanh
|
H44.22.36.08
|
|
618
|
Trạm Y tế xã Tân Phú
|
H44.22.36.09
|
|
619
|
Trạm Y tế xã Tân Sơn
|
H44.22.36.10
|
|
620
|
Trạm Y tế xã Thạch Kiệt
|
H44.22.36.11
|
|
621
|
Trạm Y tế xã Thu Cúc
|
H44.22.36.12
|
|
622
|
Trạm Y tế xã Thu Ngạc
|
H44.22.36.13
|
|
623
|
Trạm Y tế xã Văn Luông
|
H44.22.36.14
|
|
624
|
Trạm Y tế xã Vinh Tiền
|
H44.22.36.15
|
|
625
|
Trạm Y tế xã Xuân Đài
|
H44.22.36.16
|
|
626
|
Trạm Y tế xã Xuân Sơn
|
H44.22.36.17
|
|
627
|
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba
|
H44.22.37
|
|
628
|
Trạm Y tế thị trấn Thanh Ba
|
H44.22.37.01
|
|
629
|
Trạm Y tế xã Chí Tiên
|
H44.22.37.02
|
|
630
|
Trạm Y tế xã Đại An
|
H44.22.37.03
|
|
631
|
Trạm Y tế xã Đỗ Sơn
|
H44.22.37.04
|
|
632
|
Trạm Y tế xã Đỗ Xuyên
|
H44.22.37.05
|
|
633
|
Trạm Y tế xã Đông Lĩnh
|
H44.22.37.06
|
|
634
|
Trạm Y tế xã Đông Thành
|
H44.22.37.07
|
|
635
|
Trạm Y tế xã Đồng Xuân
|
H44.22.37.08
|
|
636
|
Trạm Y tế xã Hanh Cù
|
H44.22.37.09
|
|
637
|
Trạm Y tế xã Hoàng Cương
|
H44.22.37.10
|
|
638
|
Trạm Y tế xã Lương Lỗ
|
H44.22.37.11
|
|
639
|
Trạm Y tế xã Khải Xuân
|
H44.22.37.12
|
|
640
|
Trạm Y tế xã Mạn Lạn
|
H44.22.37.13
|
|
641
|
Trạm Y tế xã Ninh Dân
|
H44.22.37.15
|
|
642
|
Trạm Y tế xã Sơn Cương
|
H44.22.37.18
|
|
643
|
Trạm Y tế xã Thanh Hà
|
H44.22.37.20
|
|
644
|
Trạm Y tế xã Vân Lĩnh
|
H44.22.37.23
|
|
645
|
Trạm Y tế xã Võ Lao
|
H44.22.37.24
|
|
646
|
Trạm Y tế xã Yển Khê
|
H44.22.37.25
|
|
647
|
Trạm Y tế xã Quảng Yên
|
H44.22.37.26
|
|
648
|
Trung tâm y tế huyện Thanh
Sơn
|
H44.22.38
|
|
649
|
Trạm Y tế thị trấn Thanh Sơn
|
H44.22.38.01
|
|
650
|
Trạm Y tế xã Cự Đồng
|
H44.22.38.02
|
|
651
|
Trạm Y tế xã Cự Thắng
|
H44.22.38.03
|
|
652
|
Trạm Y tế xã Địch Quả
|
H44.22.38.04
|
|
653
|
Trạm Y tế xã Đông Cửu
|
H44.22.38.05
|
|
654
|
Trạm Y tế xã Giáp Lai
|
H44.22.38.06
|
|
655
|
Trạm Y tế xã Hương Cần
|
H44.22.38.07
|
|
656
|
Trạm Y tế xã Khả Cửu
|
H44.22.38.08
|
|
657
|
Trạm Y tế xã Lương Nha
|
H44.22.38.09
|
|
658
|
Trạm Y tế xã Sơn Hùng
|
H44.22.38.10
|
|
659
|
Trạm Y tế xã Tân Lập
|
H44.22.38.11
|
|
660
|
Trạm Y tế xã Tân Minh
|
H44.22.38.12
|
|
661
|
Trạm Y tế xã Tất Thắng
|
H44.22.38.13
|
|
662
|
Trạm Y tế xã Thạch Khoán
|
H44.22.38.14
|
|
663
|
Trạm Y tế xã Thắng Sơn
|
H44.22.38.15
|
|
664
|
Trạm Y tế xã Thục Luyện
|
H44.22.38.16
|
|
665
|
Trạm Y tế xã Thượng Cửu
|
H44.22.38.17
|
|
666
|
Trạm Y tế xã Tinh Nhuệ
|
H44.22.38.18
|
|
667
|
Trạm Y tế xã Văn Miếu
|
H44.22.38.19
|
|
668
|
Trạm Y tế xã Võ Miếu
|
H44.22.38.20
|
|
669
|
Trạm Y tế xã Yên Lãng
|
H44.22.38.21
|
|
670
|
Trạm Y tế xã Yên Lương
|
H44.22.38.22
|
|
671
|
Trạm Y tế xã Yên Sơn
|
H44.22.38.23
|
|
672
|
Trung tâm y tế huyện Thanh Thủy
|
H44.22.39
|
|
673
|
Trạm Y tế thị trấn Thanh Thủy
|
H44.22.39.01
|
|
674
|
Trạm Y tế xã Bảo Yên
|
H44.22.39.02
|
|
675
|
Trạm Y tế xã Đào Xá
|
H44.22.39.03
|
|
676
|
Trạm Y tế xã Đoan Hạ
|
H44.22.39.04
|
|
677
|
Trạm Y tế xã Hoàng Xá
|
H44.22.39.06
|
|
678
|
Trạm Y tế xã Sơn Thủy
|
H44.22.39.08
|
|
679
|
Trạm Y tế xã Tân Phương
|
H44.22.39.09
|
|
680
|
Trạm Y tế xã Thạch Đồng
|
H44.22.39.10
|
|
681
|
Trạm Y tế xã Tu Vũ
|
H44.22.39.13
|
|
682
|
Trạm Y tế xã Xuân Lộc
|
H44.22.39.14
|
|
683
|
Trạm Y tế xã Đồng Trung
|
H44.22.39.15
|
|
684
|
Trung tâm y tế huyện Yên Lập
|
H44.22.40
|
|
685
|
Trạm Y tế thị trấn Yên Lập
|
H44.22.40.01
|
|
686
|
Trạm Y tế xã Đồng Lạc
|
H44.22.40.02
|
|
687
|
Trạm Y tế xã Đồng Thịnh
|
H44.22.40.03
|
|
688
|
Trạm Y tế xã Hưng Long
|
H44.22.40.04
|
|
689
|
Trạm Y tế xã Lương Sơn
|
H44.22.40.05
|
|
690
|
Trạm Y tế xã Minh Hòa
|
H44.22.40.06
|
|
691
|
Trạm Y tế xã Mỹ Lung
|
H44.22.40.07
|
|
692
|
Trạm Y tế xã Mỹ Lương
|
H44.22.40.08
|
|
693
|
Trạm Y tế xã Nga Hoàng
|
H44.22.40.09
|
|
694
|
Trạm Y tế xã Ngọc Đồng
|
H44.22.40.10
|
|
695
|
Trạm Y tế xã Ngọc Lập
|
H44.22.40.11
|
|
696
|
Trạm Y tế xã Phúc Khánh
|
H44.22.40.12
|
|
697
|
Trạm Y tế xã Thượng Long
|
H44.22.40.13
|
|
698
|
Trạm Y tế xã Trung Sơn
|
H44.22.40.14
|
|
699
|
Trạm Y tế xã Xuân An
|
H44.22.40.15
|
|
700
|
Trạm Y tế xã Xuân Thủy
|
H44.22.40.16
|
|
701
|
Trạm Y tế xã Xuân Viên
|
H44.22.40.17
|
|
702
|
Trung tâm y tế thành phố Việt
Trì
|
H44.22.41
|
|
703
|
Trạm Y tế phường Bạch Hạc
|
H44.22.41.01
|
|
704
|
Trạm Y tế phường Bến Gót
|
H44.22.41.02
|
|
705
|
Trạm Y tế phường Dữu Lâu
|
H44.22.41.03
|
|
706
|
Trạm Y tế phường Gia Cẩm
|
H44.22.41.04
|
|
707
|
Trạm Y tế phường Minh Nông
|
H44.22.41.05
|
|
708
|
Trạm Y tế phường Minh Phương
|
H44.22.41.06
|
|
709
|
Trạm Y tế phường Nông Trang
|
H44.22.41.07
|
|
710
|
Trạm Y tế phường Tân Dân
|
H44.22.41.08
|
|
711
|
Trạm Y tế phường Thanh Miếu
|
H44.22.41.09
|
|
712
|
Trạm Y tế phường Thọ Sơn
|
H44.22.41.10
|
|
713
|
Trạm Y tế phường Tiên Cát
|
H44.22.41.11
|
|
714
|
Trạm Y tế phường Vân Cơ
|
H44.22.41.12
|
|
715
|
Trạm Y tế phường Vân Phú
|
H44.22.41.13
|
|
716
|
Trạm Y tế xã Chu Hóa
|
H44.22.41.14
|
|
717
|
Trạm Y tế xã Hùng Lô
|
H44.22.41.15
|
|
718
|
Trạm Y tế xã Hy Cương
|
H44.22.41.16
|
|
719
|
Trạm Y tế xã Kim Đức
|
H44.22.41.17
|
|
720
|
Trạm Y tế xã Phượng Lâu
|
H44.22.41.18
|
|
721
|
Trạm Y tế xã Sông Lô
|
H44.22.41.19
|
|
722
|
Trạm Y tế xã Thanh Đình
|
H44.22.41.21
|
|
723
|
Trạm Y tế xã Thụy Vân
|
H44.22.41.22
|
|
724
|
Trạm Y tế xã Trưng Vương
|
H44.22.41.23
|
|
725
|
Trung tâm y tế thị xã Phú Thọ
|
H44.22.42
|
|
726
|
Trạm Y tế phường Âu Cơ
|
H44.22.42.01
|
|
727
|
Trạm Y tế phường Hùng Vương
|
H44.22.42.02
|
|
728
|
Trạm Y tế phường Phong Châu
|
H44.22.42.03
|
|
729
|
Trạm Y tế phường Thanh Vinh
|
H44.22.42.04
|
|
730
|
Trạm Y tế phường Trường Thịnh
|
H44.22.42.05
|
|
731
|
Trạm Y tế xã Hà Lộc
|
H44.22.42.06
|
|
732
|
Trạm Y tế xã Hà Thạch
|
H44.22.42.07
|
|
733
|
Trạm Y tế xã Phú Hộ
|
H44.22.42.08
|
|
734
|
Trạm Y tế xã Văn Lung
|
H44.22.42.10
|
|
735
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện
Cẩm Khê
|
H44.24.08
|
|
736
|
Trường Mầm non Cấp Dẫn
|
H44.24.08.01
|
|
737
|
Trường Mầm non Chương Xá
|
H44.24.08.02
|
|
738
|
Trường Mầm non Điêu Lương
|
H44.24.08.03
|
|
739
|
Trường Mầm non Đồng Lương
|
H44.24.08.04
|
|
740
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
H44.24.08.05
|
|
741
|
Trường Mầm non Hùng Việt
|
H44.24.08.06
|
|
742
|
Trường Mầm non Hương Lung
|
H44.24.08.07
|
|
743
|
Trường Mầm non Minh Tân
|
H44.24.08.08
|
|
744
|
Trường Mầm non Ngô Xá
|
H44.24.08.09
|
|
745
|
Trường Mầm non Phú Khê
|
H44.24.08.10
|
|
746
|
Trường Mầm non Phú Lạc
|
H44.24.08.11
|
|
747
|
Trường Mầm non Phùng Xá
|
H44.24.08.12
|
|
748
|
Trường Mầm non Phượng Vĩ
|
H44.24.08.13
|
|
749
|
Trường Mầm non Sông Thao
|
H44.24.08.14
|
|
750
|
Trường Mầm non Sơn Tình
|
H44.24.08.15
|
|
751
|
Trường Mầm non Tạ Xá
|
H44.24.08.16
|
|
752
|
Trường Mầm non Tam Sơn
|
H44.24.08.17
|
|
753
|
Trường Mầm non Tiên Lương
|
H44.24.08.18
|
|
754
|
Trường Mầm non Tình Cương
|
H44.24.08.19
|
|
755
|
Trường Mầm non Tùng Khê
|
H44.24.08.20
|
|
756
|
Trường Mầm non Tuy Lộc
|
H44.24.08.21
|
|
757
|
Trường Mầm non Thanh Nga
|
H44.24.08.22
|
|
758
|
Trường Mầm non Thị trấn Cẩm
Khê
|
H44.24.08.23
|
|
759
|
Trường Mầm non Thụy Liễu
|
H44.24.08.24
|
|
760
|
Trường Mầm non Văn Bán
|
H44.24.08.25
|
|
761
|
Trường Mầm non Văn Khúc
|
H44.24.08.26
|
|
762
|
Trường Mầm non Xương Thịnh
|
H44.24.08.27
|
|
763
|
Trường Mầm non Yên Dưỡng
|
H44.24.08.28
|
|
764
|
Trường Mầm non Yên Tập
|
H44.24.08.29
|
|
765
|
Trường Tiểu học Cấp Dẫn
|
H44.24.08.30
|
|
766
|
Trường Tiểu học Điêu Lương
|
H44.24.08.31
|
|
767
|
Trường Tiểu học Đồng Cam
|
H44.24.08.32
|
|
768
|
Trường Tiểu học Đồng Lương
|
H44.24.08.33
|
|
769
|
Trường Tiểu học Hùng Việt
|
H44.24.08.34
|
|
770
|
Trường Tiểu học Hương Lung
|
H44.24.08.35
|
|
771
|
Trường Tiểu học Ngô Quang
Bích
|
H44.24.08.36
|
|
772
|
Trường Tiểu học Ngô Xá
|
H44.24.08.37
|
|
773
|
Trường Tiểu học Nguyễn Khắc
Nghiên
|
H44.24.08.38
|
|
774
|
Trường Tiểu học Phú Khê
|
H44.24.08.39
|
|
775
|
Trường Tiểu học Phú Lạc
|
H44.24.08.40
|
|
776
|
Trường Tiểu học Phùng Xá
|
H44.24.08.41
|
|
777
|
Trường Tiểu học Phượng Vĩ 1
|
H44.24.08.42
|
|
778
|
Trường Tiểu học Phượng Vĩ 2
|
H44.24.08.43
|
|
779
|
Trường Tiểu học Phương Xá
|
H44.24.08.44
|
|
780
|
Trường Tiểu học Sông Thao
|
H44.24.08.45
|
|
781
|
Trường Tiểu học Sơn Tình
|
H44.24.08.46
|
|
782
|
Trường Tiểu học Tạ Xá 1
|
H44.24.08.47
|
|
783
|
Trường Tiểu học Tạ Xá 2
|
H44.24.08.48
|
|
784
|
Trường Tiểu học Tam Sơn
|
H44.24.08.49
|
|
785
|
Trường Tiểu học Tình Cương
|
H44.24.08.50
|
|
786
|
Trường Tiểu học Tùng Khê
|
H44.24.08.51
|
|
787
|
Trường Tiểu học Tuy Lộc
|
H44.24.08.52
|
|
788
|
Trường Tiểu học Thanh Nga
|
H44.24.08.53
|
|
789
|
Trường Tiểu học Thuỵ Liễu
|
H44.24.08.54
|
|
790
|
Trường Tiểu học Văn Bán
|
H44.24.08.55
|
|
791
|
Trường Tiểu học Văn Khúc
|
H44.24.08.56
|
|
792
|
Trường Tiểu học Xương Thịnh
|
H44.24.08.57
|
|
793
|
Trường Tiểu học Yên Dưỡng
|
H44.24.08.58
|
|
794
|
Trường Tiểu học Yên Tập
|
H44.24.08.59
|
|
795
|
Trường Tiểu học Thị trấn Cẩm
Khê
|
H44.24.08.60
|
|
796
|
Trường THCS Sai Nga
|
H44.24.08.61
|
|
797
|
Trường THCS Sơn Tình
|
H44.24.08.62
|
|
798
|
Trường THCS Xương Thịnh
|
H44.24.08.63
|
|
799
|
Trường THCS Cát Trù
|
H44.24.08.64
|
|
800
|
Trường THCS Cấp Dẫn
|
H44.24.08.65
|
|
801
|
Trường THCS Chương Xá
|
H44.24.08.66
|
|
802
|
Trường THCS Điêu Lương
|
H44.24.08.67
|
|
803
|
Trường THCS Đồng Lương
|
H44.24.08.68
|
|
804
|
Trường THCS Hương Lung
|
H44.24.08.69
|
|
805
|
Trường THCS Ngô Xá
|
H44.24.08.70
|
|
806
|
Trường THCS Phú Khê
|
H44.24.08.71
|
|
807
|
Trường THCS Phú Lạc
|
H44.24.08.72
|
|
808
|
Trường THCS Phùng Xá
|
H44.24.08.73
|
|
809
|
Trường THCS Phượng Vĩ
|
H44.24.08.74
|
|
810
|
Trường THCS Phương Xá
|
H44.24.08.75
|
|
811
|
Trường THCS Sông Thao
|
H44.24.08.76
|
|
812
|
Trường THCS Tạ Xá
|
H44.24.08.77
|
|
813
|
Trường THCS Tam Sơn
|
H44.24.08.78
|
|
814
|
Trường THCS Tiên Lương
|
H44.24.08.79
|
|
815
|
Trường THCS Tình Cương
|
H44.24.08.80
|
|
816
|
Trường THCS Tuy Lộc
|
H44.24.08.81
|
|
817
|
Trường THCS Thuỵ Liễu
|
H44.24.08.82
|
|
818
|
Trường THCS Văn Bán
|
H44.24.08.83
|
|
819
|
Trường THCS Văn Khúc
|
H44.24.08.84
|
|
820
|
Trường THCS Yên Dưỡng
|
H44.24.08.85
|
|
821
|
Trường THCS Yên Tập
|
H44.24.08.86
|
|
822
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện
Đoan Hùng
|
H44.25.02
|
|
823
|
Trường Mầm non Bằng Doãn
|
H44.25.02.01
|
|
824
|
Trường Mầm non Bằng Luân
|
H44.25.02.02
|
|
825
|
Trường Mầm non Ca Đình
|
H44.25.02.03
|
|
826
|
Trường Mầm non Chân Mộng
|
H44.25.02.04
|
|
827
|
Trường Mầm non Chi Đám
|
H44.25.02.05
|
|
828
|
Trường Mầm non Hợp Nhất
|
H44.25.02.06
|
|
829
|
Trường Mầm non Hùng Long
|
H44.25.02.07
|
|
830
|
Trường Mầm non Hùng Quan
|
H44.25.02.08
|
|
831
|
Trường Mầm non Hùng Xuyên
|
H44.25.02.09
|
|
832
|
Trường Mầm non Hương Bưởi
|
H44.25.02.10
|
|
833
|
Trường Mầm non Hữu Đô
|
H44.25.02.11
|
|
834
|
Trường Mầm non Minh Lương
|
H44.25.02.12
|
|
835
|
Trường Mầm non Minh Phú
|
H44.25.02.13
|
|
836
|
Trường Mầm non Minh Tiến
|
H44.25.02.14
|
|
837
|
Trường Mầm non Ngọc Quan
|
H44.25.02.15
|
|
838
|
Trường Mầm non Phú Lâm
|
H44.25.02.16
|
|
839
|
Trường Mầm non Phúc Lai
|
H44.25.02.17
|
|
840
|
Trường Mầm non Quế Lâm
|
H44.25.02.18
|
|
841
|
Trường Mầm non Sóc Đăng
|
H44.25.02.19
|
|
842
|
Trường Mầm non Tây Cốc
|
H44.25.02.20
|
|
843
|
Trường Mầm non Tiêu Sơn
|
H44.25.02.21
|
|
844
|
Trường Mầm non Thị Trấn
|
H44.25.02.22
|
|
845
|
Trường Mầm non Vân Du
|
H44.25.02.23
|
|
846
|
Trường Mầm non Vân Đồn
|
H44.25.02.24
|
|
847
|
Trường Mầm non Vụ Quang
|
H44.25.02.25
|
|
848
|
Trường Mầm non Yên Kiện
|
H44.25.02.26
|
|
849
|
Trường Phổ thông Dân tộc nội
trú Trường THCS
|
H44.25.02.27
|
|
850
|
Trường Tiểu học Bằng Doãn
|
H44.25.02.28
|
|
851
|
Trường Tiểu học Bằng Luân
|
H44.25.02.29
|
|
852
|
Trường Tiểu học Ca Đình
|
H44.25.02.30
|
|
853
|
Trường Tiểu học Chân Mộng
|
H44.25.02.31
|
|
854
|
Trường Tiểu học Chí Đám
|
H44.25.02.32
|
|
855
|
Trường Tiểu học Hợp Nhất
|
H44.25.02.33
|
|
856
|
Trường Tiểu học Hùng Long
|
H44.25.02.34
|
|
857
|
Trường Tiểu học Hùng Quan
|
H44.25.02.35
|
|
858
|
Trường Tiểu học Hùng Xuyên
|
H44.25.02.36
|
|
859
|
Trường Tiểu học Hữu Đô
|
H44.25.02.37
|
|
860
|
Trường Tiểu học Minh Lương
|
H44.25.02.38
|
|
861
|
Trường Tiểu học Minh Phú
|
H44.25.02.39
|
|
862
|
Trường Tiểu học Minh Tiến
|
H44.25.02.40
|
|
863
|
Trường Tiểu học Ngọc Quan
|
H44.25.02.41
|
|
864
|
Trường Tiểu học Phú Lâm
|
H44.25.02.42
|
|
865
|
Trường Tiểu học Phúc Lai
|
H44.25.02.43
|
|
866
|
Trường Tiểu học Quế Lâm
|
H44.25.02.44
|
|
867
|
Trường Tiểu học Sóc Đăng
|
H44.25.02.45
|
|
868
|
Trường Tiểu học Tân Phượng
|
H44.25.02.46
|
|
869
|
Trường Tiểu học Tây Cốc
|
H44.25.02.47
|
|
870
|
Trường Tiểu học Tiêu Sơn
|
H44.25.02.48
|
|
871
|
Trường Tiểu học Thị Trấn Đoan
Hùng
|
H44.25.02.49
|
|
872
|
Trường Tiểu học Vân Du
|
H44.25.02.50
|
|
873
|
Trường Tiểu học Vân Đồn
|
H44.25.02.51
|
|
874
|
Trường Tiểu học Vụ Quang
|
H44.25.02.52
|
|
875
|
Trường Tiểu học Yên Kiện
|
H44.25.02.53
|
|
876
|
Trường THCS Bằng Doãn
|
H44.25.02.54
|
|
877
|
Trường THCS Bằng Luân
|
H44.25.02.55
|
|
878
|
Trường THCS Ca Đình
|
H44.25.02.56
|
|
879
|
Trường THCS Chân Mộng
|
H44.25.02.57
|
|
880
|
Trường THCS Đoan Hùng
|
H44.25.02.58
|
|
881
|
Trường THCS Hợp nhất
|
H44.25.02.59
|
|
882
|
Trường THCS Hùng Long
|
H44.25.02.60
|
|
883
|
Trường THCS Hùng Xuyên
|
H44.25.02.61
|
|
884
|
Trường THCS Minh Lương
|
H44.25.02.62
|
|
885
|
Trường THCS Minh Phú
|
H44.25.02.63
|
|
886
|
Trường THCS Ngọc Quan
|
H44.25.02.64
|
|
887
|
Trường THCS Phong Phú
|
H44.25.02.65
|
|
888
|
Trường THCS Phúc Lai
|
H44.25.02.66
|
|
889
|
Trường THCS Quế Lâm
|
H44.25.02.67
|
|
890
|
Trường THCS Sóc Đăng
|
H44.25.02.68
|
|
891
|
Trường THCS Tây Cốc
|
H44.25.02.69
|
|
892
|
Trường THCS Tiên Phong
|
H44.25.02.70
|
|
893
|
Trường THCS Tiêu Sơn
|
H44.25.02.71
|
|
894
|
Trường THCS thị trấn
|
H44.25.02.72
|
|
895
|
Trường THCS Vân Du
|
H44.25.02.73
|
|
896
|
Trường THCS Vân Đồn
|
H44.25.02.74
|
|
897
|
Trường THCS Vụ Quang
|
H44.25.02.75
|
|
898
|
Trường THCS Yên Kiện
|
H44.25.02.76
|
|
899
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện
Hạ Hòa
|
H44.26.07
|
|
900
|
Trường Mầm non Ấm Hạ
|
H44.26.07.01
|
|
901
|
Trường Mầm non Bằng Giã
|
H44.26.07.02
|
|
902
|
Trường Mầm non Cáo Điền
|
H44.26.07.03
|
|
903
|
Trường Mầm non Chuế Lưu
|
H44.26.07.04
|
|
904
|
Trường Mầm non Đại Phạm
|
H44.26.07.05
|
|
905
|
Trường Mầm non Đan Thượng I
|
H44.26.07.06
|
|
906
|
Trường Mầm non Đan Thượng II
|
H44.26.07.07
|
|
907
|
Trường Mầm non Động Lâm
|
H44.26.07.08
|
|
908
|
Trường Mầm non Gia Điền
|
H44.26.07.09
|
|
909
|
Trường Mầm non Hà Lương
|
H44.26.07.10
|
|
910
|
Trường Mầm non Hiền Lương
|
H44.26.07.11
|
|
911
|
Trường Mầm non Hương Xạ
|
H44.26.07.12
|
|
912
|
Trường Mầm non Lang Sơn
|
H44.26.07.13
|
|
913
|
Trường Mầm non Lâm Lợi
|
H44.26.07.14
|
|
914
|
Trường Mầm non Lệnh Khanh
|
H44.26.07.15
|
|
915
|
Trường Mầm non Minh Côi
|
H44.26.07.16
|
|
916
|
Trường Mầm non Minh Hạc
|
H44.26.07.17
|
|
917
|
Trường Mầm non Phụ Khánh
|
H44.26.07.18
|
|
918
|
Trường Mầm non Phương Viên
|
H44.26.07.19
|
|
919
|
Trường Mầm non Quân Khê
|
H44.26.07.20
|
|
920
|
Trường Mầm non thị trấn Hạ
Hoà
|
H44.26.07.21
|
|
921
|
Trường Mầm non Văn Lang
|
H44.26.07.22
|
|
922
|
Trường Mầm non Vĩnh Chân
|
H44.26.07.23
|
|
923
|
Trường Mầm non Vô Tranh
|
H44.26.07.24
|
|
924
|
Trường Mầm non Xuân Áng
|
H44.26.07.25
|
|
925
|
Trường Mầm non Y Sơn
|
H44.26.07.26
|
|
926
|
Trường Mầm non Yên Kỳ
|
H44.26.07.27
|
|
927
|
Trường Mầm non Yên Luật
|
H44.26.07.28
|
|
928
|
Trường Tiểu học Ấm Hạ
|
H44.26.07.29
|
|
929
|
Trường Tiểu học Bằng Giã
|
H44.26.07.30
|
|
930
|
Trường Tiểu học Cáo Điền
|
H44.26.07.31
|
|
931
|
Trường Tiểu học Chuế Lưu
|
H44.26.07.32
|
|
932
|
Trường Tiểu học Đại Phạm
|
H44.26.07.33
|
|
933
|
Trường Tiểu học Đan Thượng I
|
H44.26.07.34
|
|
934
|
Trường Tiểu học Đan Thượng II
|
H44.26.07.35
|
|
935
|
Trường Tiểu học Động Lâm
|
H44.26.07.36
|
|
936
|
Trường Tiểu học Đông Sơn
|
H44.26.07.37
|
|
937
|
Trường Tiểu học Gia Điền
|
H44.26.07.38
|
|
938
|
Trường Tiểu học Hà Lương
|
H44.26.07.39
|
|
939
|
Trường Tiểu học Hiền Lương
|
H44.26.07.40
|
|
940
|
Trường Tiểu học Hương Xạ
|
H44.26.07.41
|
|
941
|
Trường Tiểu học Lang Sơn
|
H44.26.07.42
|
|
942
|
Trường Tiểu học Lâm Lợi
|
H44.26.07.43
|
|
943
|
Trường Tiểu học Minh Côi
|
H44.26.07.44
|
|
944
|
Trường Tiểu học Minh Hạc
|
H44.26.07.45
|
|
945
|
Trường Tiểu học Quân Khê
|
H44.26.07.46
|
|
946
|
Trường Tiểu học Tứ Hiệp
|
H44.26.07.47
|
|
947
|
Trường Tiểu học thị trấn Hạ
Hoà
|
H44.26.07.48
|
|
948
|
Trường Tiểu học Văn Lang
|
H44.26.07.49
|
|
949
|
Trường Tiểu học Vĩnh Chân
|
H44.26.07.50
|
|
950
|
Trường Tiểu học Vô Tranh
|
H44.26.07.51
|
|
951
|
Trường Tiểu học Xuân áng
|
H44.26.07.52
|
|
952
|
Trường Tiểu học Y Sơn
|
H44.26.07.53
|
|
953
|
Trường Tiểu học Yên Kỳ
|
H44.26.07.54
|
|
954
|
Trường Tiểu học Yên Luật
|
H44.26.07.55
|
|
955
|
Trường Tiểu học&Trường
THCS Phương Viên
|
H44.26.07.56
|
|
956
|
Trường THCS Ấm Hạ
|
H44.26.07.57
|
|
957
|
Trường THCS Bằng Giã
|
H44.26.07.58
|
|
958
|
Trường THCS Chuế Lưu
|
H44.26.07.59
|
|
959
|
Trường THCS Đại Phạm
|
H44.26.07.60
|
|
960
|
Trường THCS Đan Thượng
|
H44.26.07.61
|
|
961
|
Trường THCS Gia Điền
|
H44.26.07.62
|
|
962
|
Trường THCS Hạ Hoà
|
H44.26.07.63
|
|
963
|
Trường THCS Hiền Lương
|
H44.26.07.64
|
|
964
|
Trường THCS Hương Xạ
|
H44.26.07.65
|
|
965
|
Trường THCS Lang Sơn
|
H44.26.07.66
|
|
966
|
Trường THCS Phụ Khánh
|
H44.26.07.67
|
|
967
|
Trường THCS Văn Lang
|
H44.26.07.68
|
|
968
|
Trường THCS Vĩnh Chân
|
H44.26.07.69
|
|
969
|
Trường THCS Vô Tranh
|
H44.26.07.70
|
|
970
|
Trường THCS Xuân Áng
|
H44.26.07.71
|
|
971
|
Trường THCS Yên Kỳ
|
H44.26.07.72
|
|
972
|
Trường THCS Yên Luật
|
H44.26.07.73
|
|
973
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện
Lâm Thao
|
H44.27.05
|
|
974
|
Trường Mầm non Bản Nguyên
|
H44.27.05.01
|
|
975
|
Trường Mầm non Cao Xá 1
|
H44.27.05.02
|
|
976
|
Trường Mầm non Cao Xá 2
|
H44.27.05.03
|
|
977
|
Trường Mầm non Liên cơ Lâm
Thao
|
H44.27.05.04
|
|
978
|
Trường Mầm non Phùng Nguyên 1
|
H44.27.05.05
|
|
979
|
Trường Mầm non Phùng Nguyên 2
|
H44.27.05.06
|
|
980
|
Trường Mầm non Sơn Vi 1
|
H44.27.05.07
|
|
981
|
Trường Mầm non Sơn Vi 2
|
H44.27.05.08
|
|
982
|
Trường Mầm non Tiên Kiên
|
H44.27.05.09
|
|
983
|
Trường Mầm non Tứ Xã 1
|
H44.27.05.10
|
|
984
|
Trường Mầm non Tứ Xã 2
|
H44.27.05.11
|
|
985
|
Trường Mầm non Thạch Sơn
|
H44.27.05.12
|
|
986
|
Trường Mầm non thị trấn Hùng
Sơn
|
H44.27.05.13
|
|
987
|
Trường Mầm non thị trấn Lâm
Thao
|
H44.27.05.14
|
|
988
|
Trường Mầm non Vĩnh Lại
|
H44.27.05.15
|
|
989
|
Trường Mầm non Xuân Huy
|
H44.27.05.16
|
|
990
|
Trường Mầm non Xuân Lũng
|
H44.27.05.17
|
|
991
|
Trường Tiểu học Bản Nguyên 1
|
H44.27.05.18
|
|
992
|
Trường Tiểu học Bản Nguyên 2
|
H44.27.05.19
|
|
993
|
Trường Tiểu học Cao Mại
|
H44.27.05.20
|
|
994
|
Trường Tiểu học Cao Xá
|
H44.27.05.21
|
|
995
|
Trường Tiểu học Phùng Nguyên
1
|
H44.27.05.22
|
|
996
|
Trường Tiểu học Phùng Nguyên
2
|
H44.27.05.23
|
|
997
|
Trường Tiểu học Sơn Vi
|
H44.27.05.24
|
|
998
|
Trường Tiểu học Supe
|
H44.27.05.25
|
|
999
|
Trường Tiểu học Tiên Kiên
|
H44.27.05.26
|
|
1000
|
Trường Tiểu học Tứ Xã 1
|
H44.27.05.27
|
|
1001
|
Trường Tiểu học Tứ Xã 2
|
H44.27.05.28
|
|
1002
|
Trường Tiểu học Thạch Sơn
|
H44.27.05.29
|
|
1003
|
Trường Tiểu học Vĩnh Lại
|
H44.27.05.30
|
|
1004
|
Trường Tiểu học Xuân Huy
|
H44.27.05.31
|
|
1005
|
Trường Tiểu học Xuân Lũng
|
H44.27.05.32
|
|
1006
|
Trường THCS Bản Nguyên
|
H44.27.05.33
|
|
1007
|
Trường THCS Cao Mại
|
H44.27.05.34
|
|
1008
|
Trường THCS Cao Xá
|
H44.27.05.35
|
|
1009
|
Trường THCS Lâm Thao
|
H44.27.05.36
|
|
1010
|
Trường THCS Phùng Nguyên 1
|
H44.27.05.37
|
|
1011
|
Trường THCS Phùng Nguyên 2
|
H44.27.05.38
|
|
1012
|
Trường THCS Sơn Vi
|
H44.27.05.39
|
|
1013
|
Trường THCS Supe
|
H44.27.05.40
|
|
1014
|
Trường THCS Tiên Kiên
|
H44.27.05.41
|
|
1015
|
Trường THCS Tứ Xã
|
H44.27.05.42
|
|
1016
|
Trường THCS Thạch Sơn
|
H44.27.05.43
|
|
1017
|
Trường THCS Vĩnh Lại
|
H44.27.05.44
|
|
1018
|
Trường THCS Xuân Huy
|
H44.27.05.45
|
|
1019
|
Trường THCS Xuân Lũng
|
H44.27.05.46
|
|
1020
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện
Phù Ninh
|
H44.28.06
|
|
1021
|
Trường Mầm non An Đạo
|
H44.28.06.01
|
|
1022
|
Trường Mầm non Bảo Thanh
|
H44.28.06.02
|
|
1023
|
Trường Mầm non Bình Bộ
|
H44.28.06.03
|
|
1024
|
Trường Mầm non Gia Thanh
|
H44.28.06.04
|
|
1025
|
Trường Mầm non Hạ Giáp
|
H44.28.06.05
|
|
1026
|
Trường Mầm non Lệ Mỹ
|
H44.28.06.06
|
|
1027
|
Trường Mầm non Liên Cơ Phong
Châu
|
H44.28.06.07
|
|
1028
|
Trường Mầm non Liên Hoa
|
H44.28.06.08
|
|
1029
|
Trường Mầm non Phú Lộc
|
H44.28.06.09
|
|
1030
|
Trường Mầm non Phú Mỹ
|
H44.28.06.10
|
|
1031
|
Trường Mầm non Phù Ninh
|
H44.28.06.11
|
|
1032
|
Trường Mầm non Phú Nham
|
H44.28.06.12
|
|
1033
|
Trường Mầm non Tiên Du
|
H44.28.06.13
|
|
1034
|
Trường Mầm non Tiên Phú
|
H44.28.06.14
|
|
1035
|
Trường Mầm non Tử Đà
|
H44.28.06.15
|
|
1036
|
Trường Mầm non thị trấn Phong
Châu
|
H44.28.06.16
|
|
1037
|
Trường Mầm non Trạm Thản
|
H44.28.06.17
|
|
1038
|
Trường Mầm non Trị Quận
|
H44.28.06.18
|
|
1039
|
Trường Mầm non Trung Giáp
|
H44.28.06.19
|
|
1040
|
Trường Mầm non Vĩnh Phú
|
H44.28.06.20
|
|
1041
|
Trường tiểu học An Đạo
|
H44.28.06.21
|
|
1042
|
Trường tiểu học Bảo Thanh
|
H44.28.06.22
|
|
1043
|
Trường tiểu học Bình Bộ
|
H44.28.06.23
|
|
1044
|
Trường tiểu học Gia Thanh
|
H44.28.06.24
|
|
1045
|
Trường tiểu học Giấy Bãi Bằng
|
H44.28.06.25
|
|
1046
|
Trường tiểu học Hạ Giáp
|
H44.28.06.26
|
|
1047
|
Trường tiểu học Lệ Mỹ
|
H44.28.06.27
|
|
1048
|
Trường tiểu học Liên Hoa
|
H44.28.06.28
|
|
1049
|
Trường tiểu học Phù Lỗ
|
H44.28.06.29
|
|
1050
|
Trường tiểu học Phú Lộc
|
H44.28.06.30
|
|
1051
|
Trường tiểu học Phú Mỹ
|
H44.28.06.31
|
|
1052
|
Trường tiểu học Phù Ninh
|
H44.28.06.32
|
|
1053
|
Trường tiểu học Phú Nham
|
H44.28.06.33
|
|
1054
|
Trường tiểu học Tiên Du
|
H44.28.06.34
|
|
1055
|
Trường tiểu học Tiên Phú
|
H44.28.06.35
|
|
1056
|
Trường tiểu học Tử Đà
|
H44.28.06.36
|
|
1057
|
Trường tiểu học Trạm Thản
|
H44.28.06.37
|
|
1058
|
Trường tiểu học Trị Quận
|
H44.28.06.38
|
|
1059
|
Trường tiểu học Trung Giáp
|
H44.28.06.39
|
|
1060
|
Trường tiểu học Vĩnh Phú
|
H44.28.06.40
|
|
1061
|
Trường THCS An Đạo
|
H44.28.06.41
|
|
1062
|
Trường THCS Bảo Thanh
|
H44.28.06.42
|
|
1063
|
Trường THCS Bình Bộ
|
H44.28.06.43
|
|
1064
|
Trường THCS Gia Thanh
|
H44.28.06.44
|
|
1065
|
Trường THCS Giấy Phong Châu
|
H44.28.06.45
|
|
1066
|
Trường THCS Hạ Giáp
|
H44.28.06.46
|
|
1067
|
Trường THCS Lệ Mỹ
|
H44.28.06.47
|
|
1068
|
Trường THCS Liên Hoa
|
H44.28.06.48
|
|
1069
|
Trường THCS Phù Lỗ
|
H44.28.06.49
|
|
1070
|
Trường THCS Phú Lộc
|
H44.28.06.50
|
|
1071
|
Trường THCS Phú Mỹ
|
H44.28.06.51
|
|
1072
|
Trường THCS Phù Ninh
|
H44.28.06.52
|
|
1073
|
Trường THCS Phú Nham
|
H44.28.06.53
|
|
1074
|
Trường THCS Tiên Du
|
H44.28.06.54
|
|
1075
|
Trường THCS Tiên Phú
|
H44.28.06.55
|
|
1076
|
Trường THCS Tử Đà
|
H44.28.06.56
|
|
1077
|
Trường THCS Trạm Thản
|
H44.28.06.57
|
|
1078
|
Trường THCS Trị Quận
|
H44.28.06.58
|
|
1079
|
Trường THCS Trung Giáp
|
H44.28.06.59
|
|
1080
|
Trường THCS Vĩnh Phú
|
H44.28.06.60
|
|
1081
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện
Tam Nông
|
H44.29.06
|
|
1082
|
Trường Mầm non Cổ Tiết
|
H44.29.06.01
|
|
1083
|
Trường Mầm non Dậu Dương
|
H44.29.06.02
|
|
1084
|
Trường Mầm non Dị Nậu
|
H44.29.06.03
|
|
1085
|
Trường Mầm non Hiền Quan
|
H44.29.06.04
|
|
1086
|
Trường Mầm non Hồng Đà
|
H44.29.06.05
|
|
1087
|
Trường Mầm non Hưng Hóa
|
H44.29.06.06
|
|
1088
|
Trường Mầm non Hương Nộn
|
H44.29.06.07
|
|
1089
|
Trường Mầm non Hương Nha
|
H44.29.06.08
|
|
1090
|
Trường Mầm non Phương Thịnh
|
H44.29.06.09
|
|
1091
|
Trường Mầm non Quang Húc
|
H44.29.06.10
|
|
1092
|
Trường Mầm non Tam Cường
|
H44.29.06.11
|
|
1093
|
Trường Mầm non Tề Lễ
|
H44.29.06.12
|
|
1094
|
Trường Mầm non Tứ Mỹ
|
H44.29.06.13
|
|
1095
|
Trường Mầm non Thanh Uyên
|
H44.29.06.14
|
|
1096
|
Trường Mầm non Thọ Văn
|
H44.29.06.15
|
|
1097
|
Trường Mầm non Thượng Nông
|
H44.29.06.16
|
|
1098
|
Trường Mầm non Văn Lương
|
H44.29.06.17
|
|
1099
|
Trường Mầm non Xuân Quang
|
H44.29.06.18
|
|
1100
|
Trường Tiểu học Cổ Tiết
|
H44.29.06.19
|
|
1101
|
Trường Tiểu học Dậu Dương
|
H44.29.06.20
|
|
1102
|
Trường Tiểu học Dị Nậu
|
H44.29.06.21
|
|
1103
|
Trường Tiểu học Hiền Quan
|
H44.29.06.22
|
|
1104
|
Trường Tiểu học Hồng Đà
|
H44.29.06.23
|
|
1105
|
Trường Tiểu học Hưng Hóa
|
H44.29.06.24
|
|
1106
|
Trường Tiểu học Hương Nộn
|
H44.29.06.25
|
|
1107
|
Trường Tiểu học Hương Nha
|
H44.29.06.26
|
|
1108
|
Trường Tiểu học Phương Thịnh
|
H44.29.06.27
|
|
1109
|
Trường Tiểu học Quang Húc
|
H44.29.06.28
|
|
1110
|
Trường Tiểu học Tam Cường
|
H44.29.06.29
|
|
1111
|
Trường Tiểu học Tề Lễ
|
H44.29.06.30
|
|
1112
|
Trường Tiểu học Tứ Mỹ
|
H44.29.06.31
|
|
1113
|
Trường Tiểu học Thanh Uyên
|
H44.29.06.32
|
|
1114
|
Trường Tiểu học Thọ Văn
|
H44.29.06.33
|
|
1115
|
Trường Tiểu học Thượng Nông
|
H44.29.06.34
|
|
1116
|
Trường Tiểu học Văn Lương
|
H44.29.06.35
|
|
1117
|
Trường Tiểu học Xuân Quang
|
H44.29.06.36
|
|
1118
|
Trường THCS Cổ Tiết
|
H44.29.06.37
|
|
1119
|
Trường THCS Dị Nậu
|
H44.29.06.38
|
|
1120
|
Trường THCS Hiền Quan
|
H44.29.06.39
|
|
1121
|
Trường THCS Hồng Đà
|
H44.29.06.40
|
|
1122
|
Trường THCS Hưng Hóa
|
H44.29.06.41
|
|
1123
|
Trường THCS Hương Nộn
|
H44.29.06.42
|
|
1124
|
Trường THCS Hương Nha
|
H44.29.06.43
|
|
1125
|
Trường THCS Nguyễn Quang Bích
|
H44.29.06.44
|
|
1126
|
Trường THCS Quang Húc
|
H44.29.06.45
|
|
1127
|
Trường THCS Tề Lễ
|
H44.29.06.46
|
|
1128
|
Trường THCS Tứ Mỹ
|
H44.29.06.47
|
|
1129
|
Trường THCS Thanh Uyên
|
H44.29.06.48
|
|
1130
|
Trường THCS Thọ Văn
|
H44.29.06.49
|
|
1131
|
Trường THCS Thượng Nông
|
H44.29.06.50
|
|
1132
|
Trường THCS Văn Lương
|
H44.29.06.51
|
|
1133
|
Trường THCS Xuân Quang
|
H44.29.06.52
|
|
1134
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện
Tân Sơn
|
H44.30.07
|
|
1135
|
Trung tâm GDNN-GDTX
|
H44.30.07.01
|
|
1136
|
Trường Mầm non Đồng Sơn
|
H44.30.07.02
|
|
1137
|
Trường Mầm non Kiệt Sơn
|
H44.30.07.03
|
|
1138
|
Trường Mầm non Kim Thượng
|
H44.30.07.04
|
|
1139
|
Trường Mầm non Lai Đồng
|
H44.30.07.05
|
|
1140
|
Trường Mầm non Long Cốc
|
H44.30.07.06
|
|
1141
|
Trường Mầm non Minh Đài
|
H44.30.07.07
|
|
1142
|
Trường Mầm non Mỹ Thuận 1
|
H44.30.07.08
|
|
1143
|
Trường Mầm non Mỹ Thuận 2
|
H44.30.07.09
|
|
1144
|
Trường Mầm non Tam Thanh
|
H44.30.07.10
|
|
1145
|
Trường Mầm non Tân Phú
|
H44.30.07.11
|
|
1146
|
Trường Mầm non Tân Sơn
|
H44.30.07.12
|
|
1147
|
Trường Mầm non Thạch Kiệt
|
H44.30.07.13
|
|
1148
|
Trường Mầm non Thu Cúc 1
|
H44.30.07.14
|
|
1149
|
Trường Mầm non Thu Cúc 2
|
H44.30.07.15
|
|
1150
|
Trường Mầm non Thu Ngạc
|
H44.30.07.16
|
|
1151
|
Trường Mầm non Văn Luông
|
H44.30.07.17
|
|
1152
|
Trường Mầm non Vinh Tiền
|
H44.30.07.18
|
|
1153
|
Trường Mầm non Xuân Đài
|
H44.30.07.19
|
|
1154
|
Trường Mầm non Xuân Sơn
|
H44.30.07.20
|
|
1155
|
Trường PT DTBT TH&Trường
THCS Xuân Sơn
|
H44.30.07.21
|
|
1156
|
Trường PT DTBT Trường THCS Đồng
Sơn
|
H44.30.07.22
|
|
1157
|
Trường PT DTBT Trường THCS
Kim Thượng
|
H44.30.07.23
|
|
1158
|
Trường PT DTBT Trường THCS
Thu Cúc
|
H44.30.07.24
|
|
1159
|
Trường PT DTBT Trường THCS
Thu Ngạc
|
H44.30.07.25
|
|
1160
|
Trường PT DTBT Trường THCS
Xuân Đài
|
H44.30.07.26
|
|
1161
|
Trường PT DTNT Trường THCS
huyện
|
H44.30.07.27
|
|
1162
|
Trường Tiểu học Đồng Sơn
|
H44.30.07.28
|
|
1163
|
Trường Tiểu học Kiệt Sơn
|
H44.30.07.29
|
|
1164
|
Trường Tiểu học Kim Thượng
|
H44.30.07.30
|
|
1165
|
Trường Tiểu học Lai Đồng
|
H44.30.07.31
|
|
1166
|
Trường Tiểu học Long Cốc
|
H44.30.07.32
|
|
1167
|
Trường Tiểu học Minh Đài
|
H44.30.07.33
|
|
1168
|
Trường Tiểu học Mỹ Thuận 1
|
H44.30.07.34
|
|
1169
|
Trường Tiểu học Mỹ Thuận 2
|
H44.30.07.35
|
|
1170
|
Trường Tiểu học Tam Thanh
|
H44.30.07.36
|
|
1171
|
Trường Tiểu học Tân Phú
|
H44.30.07.37
|
|
1172
|
Trường Tiểu học Tân Sơn
|
H44.30.07.38
|
|
1173
|
Trường Tiểu học Thạch Kiệt
|
H44.30.07.39
|
|
1174
|
Trường Tiểu học Thu Cúc 1
|
H44.30.07.40
|
|
1175
|
Trường Tiểu học Thu Cúc 2
|
H44.30.07.41
|
|
1176
|
Trường Tiểu học Thu Ngạc
|
H44.30.07.42
|
|
1177
|
Trường Tiểu học Văn Luông
|
H44.30.07.43
|
|
1178
|
Trường Tiểu học Xuân Đài
|
H44.30.07.44
|
|
1179
|
Trường THCS Vinh Tiền
|
H44.30.07.45
|
|
1180
|
Trường THCS Kiệt Sơn
|
H44.30.07.46
|
|
1181
|
Trường THCS Lai Đồng
|
H44.30.07.47
|
|
1182
|
Trường THCS Long Cốc
|
H44.30.07.48
|
|
1183
|
Trường THCS Minh Đài
|
H44.30.07.49
|
|
1184
|
Trường THCS Mỹ Thuận
|
H44.30.07.50
|
|
1185
|
Trường THCS Tam Thanh
|
H44.30.07.51
|
|
1186
|
Trường THCS Tân Phú
|
H44.30.07.52
|
|
1187
|
Trường THCS Tân Sơn
|
H44.30.07.53
|
|
1188
|
Trường THCS Thạch Kiệt
|
H44.30.07.54
|
|
1189
|
Trường THCS Văn Luông
|
H44.30.07.55
|
|
1190
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện
Thanh Ba
|
H44.31.05
|
|
1191
|
Trường Mầm non Chí Tiên
|
H44.31.05.01
|
|
1192
|
Trường Mầm non Đại An
|
H44.31.05.02
|
|
1193
|
Trường Mầm non Đỗ Sơn
|
H44.31.05.03
|
|
1194
|
Trường Mầm non Đỗ Xuyên
|
H44.31.05.04
|
|
1195
|
Trường Mầm non Đông Lĩnh
|
H44.31.05.05
|
|
1196
|
Trường Mầm non Đông Thành
|
H44.31.05.06
|
|
1197
|
Trường Mầm non Đồng Xuân
|
H44.31.05.07
|
|
1198
|
Trường Mầm non Hanh Cù 1
|
H44.31.05.08
|
|
1199
|
Trường Mầm non Hanh Cù 2
|
H44.31.05.09
|
|
1200
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
H44.31.05.10
|
|
1201
|
Trường Mầm non Hoàng Cương
|
H44.31.05.11
|
|
1202
|
Trường Mầm non Khải Xuân
|
H44.31.05.12
|
|
1203
|
Trường Mầm non Lương Lỗ
|
H44.31.05.13
|
|
1204
|
Trường Mầm non Mạn Lạn
|
H44.31.05.14
|
|
1205
|
Trường Mầm non Ninh Dân
|
H44.31.05.15
|
|
1206
|
Trường Mầm non Quảng Yên
|
H44.31.05.16
|
|
1207
|
Trường Mầm non Sơn Cương
|
H44.31.05.17
|
|
1208
|
Trường Mầm non Thanh Hà
|
H44.31.05.18
|
|
1209
|
Trường Mầm non Vân Lĩnh
|
H44.31.05.19
|
|
1210
|
Trường Mầm non Võ Lao
|
H44.31.05.20
|
|
1211
|
Trường Tiểu học Chí Tiên
|
H44.31.05.21
|
|
1212
|
Trường Tiểu học Đại An
|
H44.31.05.22
|
|
1213
|
Trường Tiểu học Đỗ Sơn
|
H44.31.05.23
|
|
1214
|
Trường Tiểu học Đỗ Xuyên
|
H44.31.05.24
|
|
1215
|
Trường Tiểu học Đông Lĩnh
|
H44.31.05.25
|
|
1216
|
Trường Tiểu học Đông Thành
|
H44.31.05.26
|
|
1217
|
Trường Tiểu học Đồng Xuân
|
H44.31.05.27
|
|
1218
|
Trường Tiểu học Hanh Cù 1
|
H44.31.05.28
|
|
1219
|
Trường Tiểu học Hanh Cù 2
|
H44.31.05.29
|
|
1220
|
Trường Tiểu học Hoàng Cương
|
H44.31.05.30
|
|
1221
|
Trường Tiểu học Khải Xuân
|
H44.31.05.31
|
|
1222
|
Trường Tiểu học Lương Lỗ
|
H44.31.05.32
|
|
1223
|
Trường Tiểu học Mạn Lạn
|
H44.31.05.33
|
|
1224
|
Trường Tiểu học Ninh Dân
|
H44.31.05.34
|
|
1225
|
Trường Tiểu học Quảng Yên
|
H44.31.05.35
|
|
1226
|
Trường Tiểu học Sơn Cương
|
H44.31.05.36
|
|
1227
|
Trường Tiểu học Thanh Hà
|
H44.31.05.37
|
|
1228
|
Trường Tiểu học Thị trấn
Thanh Ba
|
H44.31.05.38
|
|
1229
|
Trường Tiểu học Vân Lĩnh
|
H44.31.05.39
|
|
1230
|
Trường Tiểu học Võ Lao
|
H44.31.05.40
|
|
1231
|
Trường THCS Chí Tiên
|
H44.31.05.41
|
|
1232
|
Trường THCS Đại An
|
H44.31.05.42
|
|
1233
|
Trường THCS Đỗ Sơn
|
H44.31.05.43
|
|
1234
|
Trường THCS Đỗ Xuyên
|
H44.31.05.44
|
|
1235
|
Trường THCS Đông Thành
|
H44.31.05.45
|
|
1236
|
Trường THCS Đồng Xuân
|
H44.31.05.46
|
|
1237
|
Trường THCS Hanh Cù
|
H44.31.05.47
|
|
1238
|
Trường THCS Hoàng Cương
|
H44.31.05.48
|
|
1239
|
Trường THCS Khải Xuân
|
H44.31.05.49
|
|
1240
|
Trường THCS Lương Lỗ
|
H44.31.05.50
|
|
1241
|
Trường THCS Mạn Lạn
|
H44.31.05.51
|
|
1242
|
Trường THCS Ninh Dân
|
H44.31.05.52
|
|
1243
|
Trường THCS Quảng Yên
|
H44.31.05.53
|
|
1244
|
Trường THCS Sơn Cương
|
H44.31.05.54
|
|
1245
|
Trường THCS TT Thanh Ba I
|
H44.31.05.55
|
|
1246
|
Trường THCS TT Thanh Ba II
|
H44.31.05.56
|
|
1247
|
Trường THCS Thanh Hà
|
H44.31.05.57
|
|
1248
|
Trường THCS Vân Lĩnh
|
H44.31.05.58
|
|
1249
|
Trường THCS Võ Lao
|
H44.31.05.59
|
|
1250
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện
Thanh Sơn
|
H44.32.06
|
|
1251
|
Trường PT DTNT THCS Thanh Sơn
|
H44.32.06.01
|
|
1252
|
Trường THCS Cự Thắng
|
H44.32.06.02
|
|
1253
|
Nhóm Sao Mai
|
H44.32.06.03
|
|
1254
|
Nhóm Sao Việt
|
H44.32.06.04
|
|
1255
|
Tiểu học Yên Sơn 1
|
H44.32.06.05
|
|
1256
|
Trường Mầm non Cự Đồng
|
H44.32.06.06
|
|
1257
|
Trường Mầm non Cự Thắng
|
H44.32.06.07
|
|
1258
|
Trường Mầm non Địch Quả
|
H44.32.06.08
|
|
1259
|
Trường Mầm non Đông Cửu
|
H44.32.06.09
|
|
1260
|
Trường Mầm non Giáp Lai
|
H44.32.06.10
|
|
1261
|
Trường Mầm non Hoa Ban
|
H44.32.06.11
|
|
1262
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
H44.32.06.12
|
|
1263
|
Trường Mầm non Hoa Trà My
|
H44.32.06.13
|
|
1264
|
Trường Mầm non Hương Cần
|
H44.32.06.14
|
|
1265
|
Trường Mầm non Khả Cửu
|
H44.32.06.15
|
|
1266
|
Trường Mầm non Lương Nha
|
H44.32.06.16
|
|
1267
|
Trường Mầm non Sơn Hùng
|
H44.32.06.17
|
|
1268
|
Trường Mầm non Tân Lập
|
H44.32.06.18
|
|
1269
|
Trường Mầm non Tân Minh
|
H44.32.06.19
|
|
1270
|
Trường Mầm non Tất Thắng
|
H44.32.06.20
|
|
1271
|
Trường Mầm non Tinh Nhuệ
|
H44.32.06.21
|
|
1272
|
Trường Mầm non Thạch Khoán
|
H44.32.06.22
|
|
1273
|
Trường Mầm non Thắng Sơn
|
H44.32.06.23
|
|
1274
|
Trường Mầm non Thục Luyện
|
H44.32.06.24
|
|
1275
|
Trường Mầm non Thượng Cửu
|
H44.32.06.25
|
|
1276
|
Trường Mầm non Văn Miếu
|
H44.32.06.26
|
|
1277
|
Trường Mầm non Võ Miếu 1
|
H44.32.06.27
|
|
1278
|
Trường Mầm non Võ Miếu 2
|
H44.32.06.28
|
|
1279
|
Trường Mầm non Yên Lãng
|
H44.32.06.29
|
|
1280
|
Trường Mầm non Yên Lương
|
H44.32.06.30
|
|
1281
|
Trường Mầm non Yên Sơn
|
H44.32.06.31
|
|
1282
|
Trường Tiểu học Cự Đồng
|
H44.32.06.32
|
|
1283
|
Trường Tiểu học Cự Thắng
|
H44.32.06.33
|
|
1284
|
Trường Tiểu học Địch Quả
|
H44.32.06.34
|
|
1285
|
Trường Tiểu học Đông Cửu
|
H44.32.06.35
|
|
1286
|
Trường Tiểu học Giáp Lai
|
H44.32.06.36
|
|
1287
|
Trường Tiểu học Hương Cần
|
H44.32.06.37
|
|
1288
|
Trường Tiểu học Kim Đồng
|
H44.32.06.38
|
|
1289
|
Trường Tiểu học Khả Cửu
|
H44.32.06.39
|
|
1290
|
Trường Tiểu học Lương Nha
|
H44.32.06.40
|
|
1291
|
Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
|
H44.32.06.41
|
|
1292
|
Trường Tiểu học Sơn Hùng
|
H44.32.06.42
|
|
1293
|
Trường Tiểu học Tân Lập
|
H44.32.06.43
|
|
1294
|
Trường Tiểu học Tân Minh
|
H44.32.06.44
|
|
1295
|
Trường Tiểu học Tất Thắng
|
H44.32.06.45
|
|
1296
|
Trường Tiểu học Tinh Nhuệ
|
H44.32.06.46
|
|
1297
|
Trường Tiểu học Thạch Khoán
|
H44.32.06.47
|
|
1298
|
Trường Tiểu học Thắng Sơn
|
H44.32.06.48
|
|
1299
|
Trường Tiểu học Thục Luyện
|
H44.32.06.49
|
|
1300
|
Trường Tiểu học Thượng Cửu
|
H44.32.06.50
|
|
1301
|
Trường Tiểu học Văn Miếu 1
|
H44.32.06.51
|
|
1302
|
Trường Tiểu học Văn Miếu 2
|
H44.32.06.52
|
|
1303
|
Trường Tiểu học Võ Miếu 1
|
H44.32.06.53
|
|
1304
|
Trường Tiểu học Võ Miếu 2
|
H44.32.06.54
|
|
1305
|
Trường Tiểu học Yên Lãng
|
H44.32.06.55
|
|
1306
|
Trường Tiểu học Yên Lương
|
H44.32.06.56
|
|
1307
|
Trường Tiểu học Yên Sơn 2
|
H44.32.06.57
|
|
1308
|
Trường THCS Cự Đồng
|
H44.32.06.58
|
|
1309
|
Trường THCS Chu Văn An
|
H44.32.06.59
|
|
1310
|
Trường THCS Địch Quả
|
H44.32.06.60
|
|
1311
|
Trường THCS Đông Cửu
|
H44.32.06.61
|
|
1312
|
Trường THCS Giáp Lai
|
H44.32.06.62
|
|
1313
|
Trường THCS Hương Cần
|
H44.32.06.63
|
|
1314
|
Trường THCS Khả Cửu
|
H44.32.06.64
|
|
1315
|
Trường THCS Lê Quý Đôn
|
H44.32.06.65
|
|
1316
|
Trường THCS Lương Nha
|
H44.32.06.66
|
|
1317
|
Trường THCS Sơn Hùng
|
H44.32.06.67
|
|
1318
|
Trường THCS Tân Lập
|
H44.32.06.68
|
|
1319
|
Trường THCS Tân Minh
|
H44.32.06.69
|
|
1320
|
Trường THCS Tất Thắng
|
H44.32.06.70
|
|
1321
|
Trường THCS Tinh Nhuệ
|
H44.32.06.71
|
|
1322
|
Trường THCS Thạch Khoán
|
H44.32.06.72
|
|
1323
|
Trường THCS Thắng Sơn
|
H44.32.06.73
|
|
1324
|
Trường THCS Thục Luyện
|
H44.32.06.74
|
|
1325
|
Trường THCS Thượng Cửu
|
H44.32.06.75
|
|
1326
|
Trường THCS Văn Miếu
|
H44.32.06.76
|
|
1327
|
Trường THCS Võ Miếu
|
H44.32.06.77
|
|
1328
|
Trường THCS Yên Lãng
|
H44.32.06.78
|
|
1329
|
Trường THCS Yên Lương
|
H44.32.06.79
|
|
1330
|
Trường THCS Yên Sơn
|
H44.32.06.80
|
|
1331
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Thủy
|
H44.33.05
|
|
1332
|
Trường Mầm non Bảo Yên
|
H44.33.05.01
|
|
1333
|
Trường Mầm non Đào Xá
|
H44.33.05.02
|
|
1334
|
Trường Mầm non Đoan Hạ
|
H44.33.05.03
|
|
1335
|
Trường Mầm non Đồng Luận
|
H44.33.05.04
|
|
1336
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
H44.33.05.05
|
|
1337
|
Trường Mầm non Hoa Mai
|
H44.33.05.06
|
|
1338
|
Trường Mầm non Hoạ Mi
|
H44.33.05.07
|
|
1339
|
Trường Mầm non Hoàng Xá
|
H44.33.05.08
|
|
1340
|
Trường Mầm non Phượng Mao
|
H44.33.05.09
|
|
1341
|
Trường Mầm non Sơn Ca
|
H44.33.05.10
|
|
1342
|
Trường Mầm non Sơn Thuỷ
|
H44.33.05.11
|
|
1343
|
Trường Mầm non Tân Phương
|
H44.33.05.12
|
|
1344
|
Trường Mầm non Tu Vũ
|
H44.33.05.13
|
|
1345
|
Trường Mầm non Thạch Đồng
|
H44.33.05.14
|
|
1346
|
Trường Mầm non Trung Nghĩa
|
H44.33.05.15
|
|
1347
|
Trường Mầm non Trung Thịnh
|
H44.33.05.16
|
|
1348
|
Trường Mầm non Xuân Lộc
|
H44.33.05.17
|
|
1349
|
Trường Mầm non Yến Mao
|
H44.33.05.18
|
|
1350
|
Trường Tiểu học Hoàng Xá 2
|
H44.33.05.19
|
|
1351
|
Trường Tiểu học Bảo Yên
|
H44.33.05.20
|
|
1352
|
Trường Tiểu học Đào Xá 1
|
H44.33.05.21
|
|
1353
|
Trường Tiểu học Đào Xá 2
|
H44.33.05.22
|
|
1354
|
Trường Tiểu học Đoan Hạ
|
H44.33.05.23
|
|
1355
|
Trường Tiểu học Đồng Luận
|
H44.33.05.24
|
|
1356
|
Trường Tiểu học Hoàng Xá 1
|
H44.33.05.25
|
|
1357
|
Trường Tiểu học La Phù
|
H44.33.05.26
|
|
1358
|
Trường Tiểu học Phượng Mao
|
H44.33.05.27
|
|
1359
|
Trường Tiểu học Sơn Thuỷ 1
|
H44.33.05.28
|
|
1360
|
Trường Tiểu học Sơn Thuỷ 2
|
H44.33.05.29
|
|
1361
|
Trường Tiểu học Tân Phương
|
H44.33.05.30
|
|
1362
|
Trường Tiểu học Tu Vũ
|
H44.33.05.31
|
|
1363
|
Trường Tiểu học Thạch Đồng
|
H44.33.05.32
|
|
1364
|
Trường Tiểu học Trung Nghĩa
|
H44.33.05.33
|
|
1365
|
Trường Tiểu học Trung Thịnh
|
H44.33.05.34
|
|
1366
|
Trường Tiểu học Xuân Lộc
|
H44.33.05.35
|
|
1367
|
Trường Tiểu học Yến Mao
|
H44.33.05.36
|
|
1368
|
Trường THCS Bảo Yên
|
H44.33.05.37
|
|
1369
|
Trường THCS Đào Xá
|
H44.33.05.38
|
|
1370
|
Trường THCS Đoan Hạ
|
H44.33.05.39
|
|
1371
|
Trường THCS Đồng Luận
|
H44.33.05.40
|
|
1372
|
Trường THCS Hoàng Xá
|
H44.33.05.41
|
|
1373
|
Trường THCS La Phù
|
H44.33.05.42
|
|
1374
|
Trường THCS Phượng Mao
|
H44.33.05.43
|
|
1375
|
Trường THCS Sơn Thuỷ
|
H44.33.05.44
|
|
1376
|
Trường THCS Tân Phương
|
H44.33.05.45
|
|
1377
|
Trường THCS Tu Vũ
|
H44.33.05.46
|
|
1378
|
Trường THCS Thạch Đồng
|
H44.33.05.47
|
|
1379
|
Trường THCS Thanh Thuỷ
|
H44.33.05.48
|
|
1380
|
Trường THCS Trung Nghĩa
|
H44.33.05.49
|
|
1381
|
Trường THCS Xuân Lộc
|
H44.33.05.50
|
|
1382
|
Trường THCS Yến Mao
|
H44.33.05.51
|
|
1383
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện
Yên Lập
|
H44.34.08
|
|
1384
|
PTDTBT Trường Tiểu học Trung
Sơn A
|
H44.34.08.01
|
|
1385
|
Trường Mầm non Xuân Thủy
|
H44.34.08.02
|
|
1386
|
Trường Mầm non Đồng Lạc
|
H44.34.08.03
|
|
1387
|
Trường Mầm non Đồng Thịnh
|
H44.34.08.04
|
|
1388
|
Trường Mầm non Hưng Long
|
H44.34.08.05
|
|
1389
|
Trường Mầm non Lương Sơn
|
H44.34.08.06
|
|
1390
|
Trường Mầm non Minh Hòa
|
H44.34.08.07
|
|
1391
|
Trường Mầm non Mỹ Lung
|
H44.34.08.08
|
|
1392
|
Trường Mầm non Mỹ Lương
|
H44.34.08.09
|
|
1393
|
Trường Mầm non Nga Hoàng
|
H44.34.08.10
|
|
1394
|
Trường Mầm non Ngọc Đồng
|
H44.34.08.11
|
|
1395
|
Trường Mầm non Ngọc Lập
|
H44.34.08.12
|
|
1396
|
Trường Mầm non Phúc Khánh
|
H44.34.08.13
|
|
1397
|
Trường Mầm non Thị trấn YL
|
H44.34.08.14
|
|
1398
|
Trường Mầm non Thượng Long
|
H44.34.08.15
|
|
1399
|
Trường Mầm non Trung Sơn
|
H44.34.08.16
|
|
1400
|
Trường Mầm non Xuân An
|
H44.34.08.17
|
|
1401
|
Trường Mầm non Xuân Viên
|
H44.34.08.18
|
|
1402
|
Trường PTDTBT THCS Trung Sơn
|
H44.34.08.19
|
|
1403
|
Trường Tiểu học Xuân Thủy
|
H44.34.08.20
|
|
1404
|
Trường Tiểu học Đồng Lạc
|
H44.34.08.21
|
|
1405
|
Trường Tiểu học Đồng Thịnh
|
H44.34.08.22
|
|
1406
|
Trường Tiểu học Hưng Long
|
H44.34.08.23
|
|
1407
|
Trường Tiểu học Lương Sơn A
|
H44.34.08.24
|
|
1408
|
Trường Tiểu học Lương Sơn B
|
H44.34.08.25
|
|
1409
|
Trường Tiểu học Minh Hòa
|
H44.34.08.26
|
|
1410
|
Trường Tiểu học Mỹ Lung
|
H44.34.08.27
|
|
1411
|
Trường Tiểu học Mỹ Lương
|
H44.34.08.28
|
|
1412
|
Trường Tiểu học Ngọc Đồng
|
H44.34.08.29
|
|
1413
|
Trường Tiểu học Ngọc Lập
|
H44.34.08.30
|
|
1414
|
Trường Tiểu học Phúc Khánh
|
H44.34.08.31
|
|
1415
|
Trường Tiểu học Thị Trấn
|
H44.34.08.32
|
|
1416
|
Trường Tiểu học Thượng Long
|
H44.34.08.33
|
|
1417
|
Trường Tiểu học Trung Sơn B
|
H44.34.08.34
|
|
1418
|
Trường Tiểu học Xuân An
|
H44.34.08.35
|
|
1419
|
Trường Tiểu học Xuân Viên
|
H44.34.08.36
|
|
1420
|
Trường THCS Xuân Thủy
|
H44.34.08.37
|
|
1421
|
Trường THCS Đồng Lạc
|
H44.34.08.38
|
|
1422
|
Trường THCS Đồng Thịnh
|
H44.34.08.39
|
|
1423
|
Trường THCS Hưng Long
|
H44.34.08.40
|
|
1424
|
Trường THCS Lương Sơn
|
H44.34.08.41
|
|
1425
|
Trường THCS Minh Hòa
|
H44.34.08.42
|
|
1426
|
Trường THCS Mỹ Lung
|
H44.34.08.43
|
|
1427
|
Trường THCS Mỹ Lương
|
H44.34.08.44
|
|
1428
|
Trường THCS Nga Hoàng
|
H44.34.08.45
|
|
1429
|
Trường THCS Ngọc Đồng
|
H44.34.08.46
|
|
1430
|
Trường THCS Ngọc Lập
|
H44.34.08.47
|
|
1431
|
Trường THCS Phúc Khánh
|
H44.34.08.48
|
|
1432
|
Trường THCS Thị trấn I
|
H44.34.08.49
|
|
1433
|
Trường THCS Thị trấn II
|
H44.34.08.50
|
|
1434
|
Trường THCS Thượng Long
|
H44.34.08.51
|
|
1435
|
Trường THCS Xuân An
|
H44.34.08.52
|
|
1436
|
Trường THCS Xuân Viên
|
H44.34.08.53
|
|
1437
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Thành phố Việt Trì
|
H44.35.09
|
|
1438
|
Trung tâm Bảo trợ trẻ em mồ
côi tàn tật
|
H44.35.09.01
|
|
1439
|
Trường Mầm non Ánh Sao
|
H44.35.09.02
|
|
1440
|
Trường Mầm non Bạch Hạc
|
H44.35.09.03
|
|
1441
|
Trường Mầm non Bến Gót
|
H44.35.09.04
|
|
1442
|
Trường Mầm non Chu Hóa
|
H44.35.09.05
|
|
1443
|
Trường Mầm non Dữu Lâu
|
H44.35.09.06
|
|
1444
|
Trường Mầm non Gia Cẩm
|
H44.35.09.07
|
|
1445
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
H44.35.09.08
|
|
1446
|
Trường Mầm non Hoa Mai
|
H44.35.09.09
|
|
1447
|
Trường Mầm non Họa Mi
|
H44.35.09.10
|
|
1448
|
Trường Mầm non Hòa Phong
|
H44.35.09.11
|
|
1449
|
Trường Mầm non Hoa Sen
|
H44.35.09.12
|
|
1450
|
Trường Mầm non Hùng Lô
|
H44.35.09.13
|
|
1451
|
Trường Mầm non Hy Cương
|
H44.35.09.14
|
|
1452
|
Trường Mầm non Kim Đức
|
H44.35.09.15
|
|
1453
|
Trường Mầm non Minh Nông
|
H44.35.09.16
|
|
1454
|
Trường Mầm non Minh Phương
|
H44.35.09.17
|
|
1455
|
Trường Mầm non Nông Trang
|
H44.35.09.18
|
|
1456
|
Trường Mầm non Phượng Lâu
|
H44.35.09.19
|
|
1457
|
Trường Mầm non Sông Lô
|
H44.35.09.20
|
|
1458
|
Trường Mầm non Tân Đức
|
H44.35.09.21
|
|
1459
|
Trường Mầm non Tiên Cát
|
H44.35.09.22
|
|
1460
|
Trường Mầm non Thanh Đình
|
H44.35.09.23
|
|
1461
|
Trường Mầm non Thanh Miếu
|
H44.35.09.24
|
|
1462
|
Trường Mầm non Thọ Sơn
|
H44.35.09.25
|
|
1463
|
Trường Mầm non Thụy Vân
|
H44.35.09.26
|
|
1464
|
Trường Mầm non Trưng Vương
|
H44.35.09.27
|
|
1465
|
Trường Mầm non Vân Phú
|
H44.35.09.28
|
|
1466
|
Trường Tiểu học Bạch Hạc
|
H44.35.09.29
|
|
1467
|
Trường Tiểu học Chính Nghĩa
|
H44.35.09.30
|
|
1468
|
Trường Tiểu học Chu Hóa
|
H44.35.09.31
|
|
1469
|
Trường Tiểu học Dữu Lâu
|
H44.35.09.32
|
|
1470
|
Trường Tiểu học Đinh Tiên
Hoàng
|
H44.35.09.33
|
|
1471
|
Trường Tiểu học Gia Cẩm
|
H44.35.09.34
|
|
1472
|
Trường Tiểu học Hoà Bình
|
H44.35.09.35
|
|
1473
|
Trường Tiểu học Hùng Lô
|
H44.35.09.36
|
|
1474
|
Trường Tiểu học Hy Cương
|
H44.35.09.37
|
|
1475
|
Trường Tiểu học Kim Đức
|
H44.35.09.38
|
|
1476
|
Trường Tiểu học Minh Nông
|
H44.35.09.39
|
|
1477
|
Trường Tiểu học Minh Phương
|
H44.35.09.40
|
|
1478
|
Trường Tiểu học Phượng Lâu
|
H44.35.09.41
|
|
1479
|
Trường Tiểu học Sông Lô
|
H44.35.09.42
|
|
1480
|
Trường Tiểu học Tân Dân
|
H44.35.09.43
|
|
1481
|
Trường Tiểu học Tân Đức
|
H44.35.09.44
|
|
1482
|
Trường Tiểu học Tiên Cát
|
H44.35.09.45
|
|
1483
|
Trường Tiểu học Tiên Dung
|
H44.35.09.46
|
|
1484
|
Trường Tiểu học Thanh Đình
|
H44.35.09.47
|
|
1485
|
Trường Tiểu học Thanh Miếu
|
H44.35.09.48
|
|
1486
|
Trường Tiểu học Thọ Sơn
|
H44.35.09.49
|
|
1487
|
Trường Tiểu học Thống Nhất
|
H44.35.09.50
|
|
1488
|
Trường Tiểu học Thụy Vân
|
H44.35.09.51
|
|
1489
|
Trường Tiểu học Trưng Vương
|
H44.35.09.52
|
|
1490
|
Trường Tiểu học Vân Cơ
|
H44.35.09.53
|
|
1491
|
Trường Tiểu học Vân Phú
|
H44.35.09.54
|
|
1492
|
Trường THCS Bạch Hạc
|
H44.35.09.55
|
|
1493
|
Trường THCS Chu Hóa
|
H44.35.09.56
|
|
1494
|
Trường THCS Dữu Lâu
|
H44.35.09.57
|
|
1495
|
Trường THCS Gia Cẩm
|
H44.35.09.58
|
|
1496
|
Trường THCS Hạc Trì
|
H44.35.09.59
|
|
1497
|
Trường THCS Hùng Lô
|
H44.35.09.60
|
|
1498
|
Trường THCS Hy Cương
|
H44.35.09.61
|
|
1499
|
Trường THCS Kim Đức
|
H44.35.09.62
|
|
1500
|
Trường THCS Lý Tự Trọng
|
H44.35.09.63
|
|
1501
|
Trường THCS Minh Phương
|
H44.35.09.64
|
|
1502
|
Trường THCS Nông Trang
|
H44.35.09.65
|
|
1503
|
Trường THCS Phượng Lâu
|
H44.35.09.66
|
|
1504
|
Trường THCS Sông Lô
|
H44.35.09.67
|
|
1505
|
Trường THCS Tân Dân
|
H44.35.09.68
|
|
1506
|
Trường THCS Tân Đức
|
H44.35.09.69
|
|
1507
|
Trường THCS Tiên Cát
|
H44.35.09.70
|
|
1508
|
Trường THCS Thanh Đình
|
H44.35.09.71
|
|
1509
|
Trường THCS Thọ Sơn
|
H44.35.09.72
|
|
1510
|
Trường THCS Thụy Vân
|
H44.35.09.73
|
|
1511
|
Trường THCS Trưng Vương
|
H44.35.09.74
|
|
1512
|
Trường THCS Văn Lang
|
H44.35.09.75
|
|
1513
|
Trường THCS Vân Cơ
|
H44.35.09.76
|
|
1514
|
Trường THCS Vân Phú - ManDuk
|
H44.35.09.77
|
|
1515
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị
xã Phú Thọ
|
H44.36.07
|
|
1516
|
Trường mầm non Hà Lộc
|
H44.36.07.01
|
|
1517
|
Trường mầm non Hà Thạch
|
H44.36.07.02
|
|
1518
|
Trường mầm non Hùng Vương
|
H44.36.07.03
|
|
1519
|
Trường mầm non Lê Đồng
|
H44.36.07.04
|
|
1520
|
Trường mầm non Phong Châu
|
H44.36.07.05
|
|
1521
|
Trường mầm non Phú Hộ
|
H44.36.07.06
|
|
1522
|
Trường mầm non Phú Hộ 2
|
H44.36.07.07
|
|
1523
|
Trường mầm non Thanh Minh
|
H44.36.07.08
|
|
1524
|
Trường mầm non Thanh Vinh
|
H44.36.07.09
|
|
1525
|
Trường mầm non Văn Lung
|
H44.36.07.10
|
|
1526
|
Trường tiểu học Hà Lộc
|
H44.36.07.11
|
|
1527
|
Trường tiểu học Hà Lộc 2
|
H44.36.07.12
|
|
1528
|
Trường tiểu học Hà Thạch
|
H44.36.07.13
|
|
1529
|
Trường tiểu học Hùng Vương
|
H44.36.07.14
|
|
1530
|
Trường tiểu học Lê Đồng
|
H44.36.07.15
|
|
1531
|
Trường tiểu học Phong Châu
|
H44.36.07.16
|
|
1532
|
Trường tiểu học Phú Hộ
|
H44.36.07.17
|
|
1533
|
Trường tiểu học Phú Hộ 2
|
H44.36.07.18
|
|
1534
|
Trường tiểu học Thanh Minh
|
H44.36.07.19
|
|
1535
|
Trường tiểu học Thanh Vinh
|
H44.36.07.20
|
|
1536
|
Trường tiểu học Trường Thịnh
|
H44.36.07.21
|
|
1537
|
Trường tiểu học Văn Lung
|
H44.36.07.22
|
|
1538
|
Trường THCS Hà Lộc
|
H44.36.07.23
|
|
1539
|
Trường THCS Hà Thạch
|
H44.36.07.24
|
|
1540
|
Trường THCS Hùng Vương
|
H44.36.07.25
|
|
1541
|
Trường THCS Phong Châu
|
H44.36.07.26
|
|
1542
|
Trường THCS Phú Hộ
|
H44.36.07.27
|
|
1543
|
Trường THCS Sa Đéc
|
H44.36.07.28
|
|
1544
|
Trường THCS Thanh Minh
|
H44.36.07.29
|
|
1545
|
Trường THCS Thanh Vinh
|
H44.36.07.30
|
|
1546
|
Trường THCS Trần Phú
|
H44.36.07.31
|
|
1547
|
Trường THCS Văn Lung
|
H44.36.07.32
|