|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2767/QĐ-BTTTT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
Người ký:
|
Phạm Anh Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2767/QĐ-BTTTT
|
Hà Nội, ngày 31
tháng 12 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CỤC
PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Luật Quản
lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP
ngày 17/02/2017 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng
Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Xét đề nghị của Cục Phát thanh, Truyền hình và
Thông tin điện tử tại Phiếu trình số 647/PTr-PTTH&TTĐT ngày 20/10/2020 và
công văn số 2686/PTTH&TTĐT ngày 30/12/2020 về việc xây dựng tiêu chuẩn, định
mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài
chính,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phạm vi áp dụng:
1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc,
thiết bị chuyên dùng của Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử (Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng quy định tại khoản 1 Điều này không bao gồm:
- Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng tại các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và
chi đầu tư trực thuộc Cục (nếu có). Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
ban hành và áp dụng tại đơn vị theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều
8 Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ và
các văn bản hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
văn phòng phổ biến và máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của Cục. Đơn vị
thực hiện theo quy định tại các Điều 5, 6, 7 Quyết định số
50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này được sử dụng làm căn cứ
để lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, đầu tư, mua sắm, thuê, khoán kinh
phí sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng.
2. Số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định
tại Quyết định này là mức tối đa. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư, mua sắm
căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng
nguồn kinh phí được phép sử dụng để quyết định số lượng và giá mua theo đúng
quy định của pháp luật, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, không làm lãng phí, thất
thoát tiền, ngân sách, tài sản công.
3. Khi phát sinh những nhiệm vụ đột xuất được cấp
có thẩm quyền giao, đơn vị có trách nhiệm ưu tiên sử dụng máy móc, thiết bị sẵn
có của đơn vị để thực hiện nhiệm vụ được giao để đảm bảo sử dụng tài sản công
tiết kiệm và hiệu quả. Trường hợp máy móc, thiết bị sẵn có không thể đáp ứng
yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đột xuất được giao thì đơn vị có trách nhiệm trình cấp
có thẩm quyền quyết định phê duyệt: Mua sắm, thuê, nhận điều chuyển... tài sản
công để hoàn thành nhiệm vụ đột xuất được giao.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
có trách nhiệm:
a) Rà soát những máy móc, thiết bị hiện có của đơn
vị để đảm bảo thực hiện theo đúng định mức quy định tại Quyết định này; báo cáo
Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện các thủ tục thanh lý hoặc điều chuyển
máy móc, thiết bị chuyên dùng hiện có vượt định mức.
b) Căn cứ dự toán Ngân sách nhà nước được giao hàng
năm, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định việc trang bị bổ sung hoặc
thay thế những máy móc, thiết bị chuyên dùng đã đủ điều kiện thanh lý để đảm bảo
đúng tiêu chuẩn, định mức được duyệt.
c) Quản lý và sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
đúng mục đích được giao, đầu tư, mua sắm và đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả theo
đúng quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công và các văn bản pháp luật có liên quan.
d) Trong quá trình triển khai thực hiện, khi phát
sinh nhu cầu cần điều chỉnh, bổ sung tiêu chuẩn, định mức quy định tại khoản 1 Điều
1 Quyết định này, thủ trưởng đơn vị căn cứ quy định hiện hành và chức năng, nhiệm
vụ được giao xây dựng thuyết minh điều chỉnh, bổ sung tiêu chuẩn, định mức của
đơn vị và báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét, quyết định.
2. Vụ Kế hoạch - Tài chính có trách nhiệm:
a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện
tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định.
b) Tổng hợp ý kiến đề xuất của đơn vị, báo cáo Bộ
trưởng xem xét điều chỉnh, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết
bị chuyên dùng theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Chánh Văn phòng; Vụ
trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính; Cục trưởng Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông
tin điện tử và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Hoàng Vĩnh Bảo;
- Thứ trưởng Phạm Anh Tuấn;
- Cổng thông tin điện tử của Bộ TTTT;
- Cục PTTH&TTĐT;
- Lưu: VT, KHTC(15b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phạm Anh Tuấn
|
TIÊU
CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
(Kèm theo Quyết định số 2767/QĐ-BTTTT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông)
Đơn vị: Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin
điện tử
|
STT
|
Danh mục
|
Tính năng, cấu
hình kỹ thuật cơ bản
|
ĐVT
|
Định mức
|
Đơn vị sử dụng
|
Mục đích sử dụng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
I
|
Máy móc, thiết bị chuyên
dùng phục vụ Đo kiểm phát thanh truyền hình
|
|
|
Trung tâm đo kiểm
PTTH&TTĐT
|
Đo lường, kiểm định
chất lượng hệ thống thiết bị kỹ thuật, chất lượng sản phẩm, dịch vụ chuyên
ngành phát thanh truyền hình
|
|
1
|
Máy đo điện trở đất
|
Đo điện trở tiếp đất 4 cực, sử dụng kip kẹp và cọc,
2 dây 25m, 1 dây 50 m, Dải tần số 128 Hz - trở lên, Máy Sử dụng pin, Vali cứng
đựng máy.
|
Bộ
|
1
|
|
2
|
Máy phân tích tín hiệu truyền hình cáp số
|
Đo lường phân tích các chỉ tiêu kỹ thuật tín hiệu
truyền hình cáp số, Phân tích phổ tín hiệu, Dải tần hoạt động: 500 KHz - 3GHz
|
Bộ
|
1
|
|
3
|
Máy đo, phân tích tín hiệu truyền hình IPTV, Phân
tích dòng chuyển tải
|
Đo lường phân tích các chỉ tiêu kỹ thuật tín hiệu
truyền hình IPTV, phần mềm phân tích dòng chuyển tải, phần mềm đánh giá chất
lượng audio, video.
|
Bộ
|
1
|
|
4
|
Mày hàn quang
|
|
Bộ
|
1
|
|
5
|
Máy đo công suất quang
|
Sử dụng pin AA
|
Chiếc
|
1
|
|
6
|
Hệ thống ghi hình kiểm tra chất lượng truyền hình
|
|
Hệ thống
|
1
|
|
6.1
|
Máy quay SD/HD
|
Máy quay SD/HD ghi hình trên thẻ nhớ được tích hợp
sẵn ống kính zoom 22X và micro loại stereo
|
Bộ
|
1
|
|
6.2
|
Máy quay SD/HD
|
Loại vác vai ghi hình trên thẻ nhớ được giao tiếp
PCMCIA ống kính rời 17X
|
Bộ
|
1
|
|
6.3
|
Thiết bị sản xuất chương trình
|
Máy tính trạm nguyên bộ gồm Server và Monitor
|
Bộ
|
3
|
|
7
|
Máy đo phân tích tín hiệu truyền hình số vệ tinh
|
Đo lường, phân tích tín hiệu DVBS-S2, Phân tích
phổ.
|
Bộ
|
1
|
|
8
|
Hệ thống đo kiểm phát xạ trên máy phát thanh phát
hình
|
|
Hệ thống
|
1
|
|
8.1
|
Máy thu đo hợp chuẩn tương thích điện từ trường
|
Dải tần 9Khz đến 8Ghz đối với cả 2 chế độ thu đo
và phân tích phổ
|
Bộ
|
1
|
|
8.2
|
Anten thu đo
|
|
|
|
|
8.2.1
|
Mạng V-network bốn dây
|
Dải tần 150 Khz đến 30 Mhz
|
Chiếc
|
1
|
|
8.2.2
|
Cặp hấp thụ đo công suất can nhiễu mạng cáp
|
Dải tần 30 Mhz đến 1000 Mhz
|
Bộ
|
1
|
|
8.2.3
|
Ăng ten đo cường độ trường băng rộng dạng Loga
chu kỳ
|
Ăng ten đo cường độ trường băng rộng dạng Loga
chu kỳ
|
Bộ
|
1
|
|
8.2.4
|
Ăng ten đo cường độ trường dạng nón kép
|
Ăng ten đo cường độ trường dạng nón kép
|
Bộ
|
1
|
|
8.2.5
|
Ăng ten đo cường độ trường dạng loa cánh kép
|
Ăng ten đo cường độ trường dạng loa cánh kép
|
Bộ
|
1
|
|
8.3
|
Phụ kiện đo kiểm phát xạ
|
Cáp cao tần cổng cho đo sổ 1: Kết nối N-type 50Ω
Chiều dài ≥7m ( HFU2-Z5), Cáp cao tần cổng cho đo số 2: Kết nối N-type 50Ω,
Chiều dài ≥7m ( HFU2-Z5), Chân dựng ăng ten loại 3 chạc. Chiều cao ≥ 1 m
(HZ-1).
|
Bộ
|
1
|
|
9
|
Hệ thống đo kiểm truyền hình số mặt đất
|
|
Hệ thống
|
1
|
|
9.1
|
Máy phát dòng chuyển tải
|
- Phát dòng chuyển tải
|
Bộ
|
1
|
|
9.2
|
Máy phân tích tín hiệu truyền hình.
|
- Phân tích tín hiệu truyền hình cáp số, cáp
analog
|
Bộ
|
1
|
|
9.3
|
Máy phân tích mạng Vector
|
- Phân tích mạng Vector
- Dải tần hoạt động 9Khz - 6Ghz
|
Bộ
|
1
|
|
9.4
|
Máy đo công suất cao tần
|
- Đo công suất cao tần
- Dải tần hoạt động 10Mhz-8 Ghz
|
Bộ
|
1
|
|
9.5
|
Phần mềm đo vùng phủ sóng tín hiệu truyền hình số
|
- Đo vùng phủ sóng tín hiệu truyền hình số
|
Bộ
|
1
|
|
9.6
|
Bộ các thành phần ghép nối trong bài đo
|
- Bộ chuyển đổi cao tần(RF Adapter set), Thiết bị
GPS USB, hỗ trợ tương thích(GPS/17Z074507), Cáp cao tần N-N 13 mét, loại
RG400(PE33232)
-Tải giả Tải giả 5 kW(8892-320/144700630) Dải tần
đến 50 Mhz - 1 Ghz,
|
Bộ
|
1
|
|
10
|
Hệ thống đo kiểm đầu thu truyền hình số
|
|
Hệ thống
|
1
|
|
10.1
|
Máy phát tín hiệu thử nghiệm đa chuẩn
|
- Thử nghiệm thiết bị thu truyền hình số DVB-T2,
DVB-S2, DVB-C.
* Thử nghiệm thiết bị thu phát thanh số (Chưa
có), cần bổ sung thêm tính năng này.
|
Bộ
|
1
|
|
10.2
|
Máy đo kiểm tra video/audio
|
- Đo lường kiểm tra phân tích các chỉ tiêu kỹ thuật
audio/video
|
Bộ
|
1
|
|
11
|
Hệ thống đo lường, phân tích tín hiệu truyền hình
trên internet
|
Hệ thống thiết bị đo kiểm dịch vụ và thiết bị đo kiểm
đầu cuối truyền hình qua mạng di động và mạng Internet băng rộng (internet
TV, Mobile TV, truyền hình OTT), 'Máy tính workstation để cài đặt phần mềm,
Thiết bị kết nối, truyền dẫn IPTV và quang.
|
Hệ thống
|
1
|
|
11.1
|
Máy giám sát chất lượng OTT
|
Giám sát chất lượng tín hiệu OTT PRM-SYSTEM, Phần
mềm đo kiểm chất lượng tín hiệu OTT phía người dùng : QoS, QoE Xporer
|
Bộ
|
1
|
|
11.2
|
Máy kiểm tra IPTV
|
Máy chuyên dụng EXpert IPTV Test Tools
|
Bộ
|
1
|
|
12
|
Hệ thống thiết bị đo kiểm hạ tầng mạng truyền dẫn
|
Đo kiểm và khảo sát chất lượng dịch vụ truyền
hình cáp số có kết hợp dịch vụ viễn thông và Internet
|
Hệ thống
|
1
|
|
12.1
|
Thiết bị tạo sóng mang
|
Thiết bị tạo đa sóng mang 2 chiều
Downstream/Upstream
|
Bộ
|
1
|
|
12.2
|
Phần mềm
|
Tạo luồng tín hiệu (TS Streaming Software)
|
Bộ
|
1
|
|
12.3
|
Máy phân tích tín hiệu 1G
|
- Máy phân tích tín hiệu 1G DSP bao gồm chức năng
CATV, DOCSIS 3.1, gigabit Ethernet, và đo đường truyền quang, thiết bị lọc
cao tần chắn dài
|
Bộ
|
1
|
|
12.4
|
Thiết bị thu đo phát thanh số
|
Thu đo, phân tích phát thanh số
|
Bộ
|
1
|
|
13
|
Hệ thống thiết bị kiểm tra tín hiệu video chất lượng
cao, siêu cao.
|
Kiểm tra tín hiệu video nén theo tiêu chuẩn HEVC
và khảo sát chất lượng dịch vụ truyền hình độ phân giải cao (HDTV) và siêu
cao (UHDTV).
|
Hệ thống
|
1
|
|
13.1
|
- Máy giám sát dạng sóng.
|
Giám sát dạng sóng LV5490 - Multi SDI Waveform
Monitor, có giao diện HDMI.
|
Bộ
|
1
|
|
13.2
|
- Thiết bị chuyển đổi tín hiệu.
|
Chuyển đổi (converter) và chuyển mạch switch) các
loại giao diện video số (HD-SDI/HDMI)
|
Bộ
|
1
|
|
13.3
|
- Phần mềm kiểm tra chất lượng Video/Audio
|
- Phần mềm kiểm tra chất lượng Video/Audio độ nét
cao, siêu cao, Thư viện tín hiệu Video/Audio số tiêu chuẩn nén HEVC.
|
Bộ
|
1
|
|
14
|
Hệ thống kiểm tra truyền hình số mặt đất DVB-T2
và phiên bản tiếp theo
|
kiểm tra truyền hình số mặt đất DVB-T2 và phiên bản
tiếp theo
|
Hệ thống
|
1
|
|
14.1
|
Máy phân tích tín hiệu truyền hình số DVB-T2 thế
hệ mới
|
phân tích tín hiệu truyền hình số DVB-T2 thế hệ mới,
bộ luồng chuyển tải đo kiểm
|
Bộ
|
1
|
|
14.2
|
Thiết bị phân tích HbbTV cho truyền hình số mặt đất
|
phân tích HbbTV cho truyền hình số mặt đất
|
Bộ
|
1
|
|
15
|
Hệ thống kiểm tra truyền hình số vệ tinh DVB-S2X
và phiên bản tiếp theo.
|
Hệ thống kiểm tra truyền hình số vệ tinh DVB-S2X
và phiên bản tiếp theo.
|
Hệ thống
|
1
|
|
15.1
|
Máy phân tích tín hiệu DVB-S2X gồm MODCOD thế hệ
mới, 256APSK
|
Máy phân tích tín hiệu DVB-S2X gồm MODCOD thế hệ
mới, 256APSK
|
Bộ
|
1
|
|
15.2
|
Máy phân tích phổ vệ tinh băng C/Ku/Ka, đo VLSNR,
channel bonding, đo tuyến tính và phi tuyến.
|
Máy phân tích phổ vệ tinh băng C/Ku/Ka, đo VLSNR,
channel bonding, đo tuyến tính và phi tuyến.
|
Bộ
|
1
|
|
16
|
Hệ thống đo kiểm phơi nhiễm trường điện từ
|
Hệ thống đo kiểm phơi nhiễm trường điện từ của
các đài phát thanh, truyền hình
|
Hệ thống
|
1
|
|
16.1
|
Hệ thống đo lường TS- EMF Portable EMVU
|
- Đo lường phơi nhiễm điện từ, ăng ten thu đo.
|
Bộ
|
1
|
|
16.2
|
Máy phân tích phổ.
|
Máy phân tích phổ cầm tay FSH
|
Bộ
|
1
|
|
II
|
Máy móc, thiết bị chuyên
dùng phục vụ đo lường Internet
|
|
|
|
|
|
1
|
Máy chủ tiếp nhận và lưu trữ tạm thời
|
- Bộ vi xử lý 02 X Intel® Xeon® Processor E5-2630
v3 (20M Cache, 2.40 GHz) - trở lên.
|
Bộ
|
8
|
Trung tâm đo kiểm
PTTH&TTĐT
|
Đo lường khán,
thính giả phục vụ hoạt động đánh giá xếp hạng trang thông tin điện tử
|
|
2
|
Máy chủ xử lý và phân tích dữ liệu
|
- Bộ vi xử lý 02 X Intel® Xeon® Processor E5-2683
v4 (40M Cache, 2.10 GHz), 04 X 16GB PC4-17000 ECC 2133 MHz Registered DIMMs -
trở lên.
|
Bộ
|
10
|
|
3
|
Máy chủ khảo sát trực tuyến
|
• 02 x Intel® Xeon® Processor E5-2630 v3 (20M
Cache, 2.40 GHz) 02 x 16GB PC4-17000 ECC 2133 MHz Registered DIMMs, 02 x
600GB 10K RPM SAS 2.5" Hot Plug Hard Drive, 2 x 2TB 7.2K RPM SAS 6Gbps
2.5 inch Hot-plug Hard Drive - trở lên.
|
Bộ
|
2
|
|
4
|
Máy chủ trang mạng dự án
|
• 02 x Intel® Xeon® Processor E5-2630 v3 (20M
Cache, 2.40 GHz), 02 x 16GB PC4-17000 ECC 2133 MHz Registered DIMMs, 02 x
600GB 10K RPM SAS 2.5" Hot Plug Hard Drive, 2 x 2TB 7.2K RPM SAS 6Gbps
2.5 inch Hot-plug Hard Drive - trở lên.
|
Bộ
|
2
|
|
5
|
Máy chủ công bố số liệu trực tuyến
|
• 02 x Intel® Xeon® Processor E5-2630 v3 (20M
Cache, 2.40 GHz), 02 x 16GB PC4-17000 ECC 2133 MHz Registered DIMMs, 02 x
600GB 10K RPM SAS 2.5" Hot Plug Hard Drive, 2 x 2TB 7.2K RPM SAS 6Gbps
2.5 inch Hot-plug Hard Drive - trở lên.
|
Bộ
|
2
|
|
6
|
Máy chủ báo cáo và phân tích số liệu trực tuyến
|
• 02 x Intel® Xeon® Processor E5-2630 v3 (20M
Cache, 2.40 GHz), 02 x 16GB PC4-17000 ECC 2133 MHz Registered DIMMs, 02 x
600GB 10K RPM SAS 2.5" Hot Plug Hard Drive, 2 x 2TB 7.2K RPM SAS 6Gbps
2.5 inch Hot-plug Hard Drive, Drive Bay: 8 x 2.5” hot-plug drives - trở lên.
|
Bộ
|
2
|
|
7
|
Máy chủ cơ sở dữ liệu
|
• 02 x Intel® Xeon® Processor E5-2630 v3 (20M
Cache, 2.40 GHz), 02 x 16GB PC4-17000 ECC 2133 MHz Registered DIMMs, 02 x
600GB 10K RPM SAS 2.5" Hot Plug Hard Drive, 2 x 2TB 7.2K RPM SAS 6Gbps
2.5 inch Hot-plug Hard Drive, Drive Bay: 8 x 2.5” hot-plug drives - trở lên.
|
Bộ
|
3
|
|
8
|
Máy chủ giám sát và bảo mật hệ thống
|
• 02 x Intel® Xeon® Processor E5-2630 v3 (20M
Cache, 2.40 GHz), 02 x 16GB PC4-17000 ECC 2133 MHz Registered DIMMs, 02 x
600GB 10K RPM SAS 2.5" Hot Plug Hard Drive, 2 x 2TB 7.2K RPM SAS 6Gbps
2.5 inch Hot-plug Hard Drive, Drive Bay: 8 x 2.5” hot-plug drives - trở lên.
|
Bộ
|
4
|
|
9
|
Thiết bị tường lửa chuyên dụng
|
• 6 x GE RJ45 ports (including 4 X FortiASIC-accelerated
ports, 2 x management ports), 4 x GE SFP slots, 120GB onboard SDD storage -
trở lên.
|
Bộ
|
2
|
|
10
|
Thiết bị mạng chuyển mạch trung tâm
|
Cấu hình (tối thiểu hoặc tương đương Cisco 3850
24T 1P Base), 24 x 10/100/1000 Ethernet RJ45 ports with energy- efficient
Ethernet (EEE), Switching capacity: 92 Gbps on 24- port Gigabit Ethernet - trở
lên.
|
Bộ
|
5
|
|
11
|
Thiết bị mạng chuyển mạch truy cập
|
Cấu hình (tối thiểu hoặc tương đương Cisco
2960X-48TS-L Lan Base), 48 GigE, 4 x 1G SFP, LAN Base, Flash memory: 128 MB,
DRAM: 512 MB, CPU: APM86392 600MHz dual core - trở lên.
|
Bộ
|
5
|
|
12
|
Máy tính để bàn phục vụ vận hành
|
Intel Core i7 4790(3.6Ghz/8M Cache), 2 x 4GB
DDR3, VGA rời, Nvidia GTX745 4Gb, Màn hình E2416H 24.0Inch LED - trở lên.
|
Bộ
|
38
|
|
13
|
Máy tính xách tay phục vụ vận hành, giám sát hệ
thống
|
Core i7 5600U (2.6Ghz-3Mb),VGA rời, Nvidia GT840M
2Gb, 8Gb RAM, màn hình 15.6Inch - trở lên.
|
Bộ
|
10
|
|
14
|
Máy tính xách tay văn phòng
|
Core i7 5500U (2.4GHz Turbo Boost 3.0GHz-3Mb),
VGA onboard, Intel HD Graphics, 8Gb RAM, 13.3Inch, Touch screen, Window 10 -
trở lên.
|
Bộ
|
10
|
|
15
|
Máy trạm phục vụ giám sát hệ thống
|
+ Intel Core i7 4790(3.6Ghz/8M Cache), Chipset:
Intel H81, 2 x 4GB DDR3, VGA rời, Nvidia GTX745 4Gb, Màn hình E2416H 24.0Inch
LED - trở lên.
|
Bộ
|
5
|
|
16
|
Màn hình TV giám sát hệ thống
|
Tivi: LED, Kích thước màn hình: 50 inch, Độ phân
giải: Ultra HD( 3840 x 2160)
|
Bộ
|
5
|
|
III
|
Máy móc, thiết bị chuyên
dùng phục vụ đo lường truyền hình
|
|
|
|
|
|
1
|
Thiết bị mẫu đo lường
|
Thiết lập kết nối để tải dữ liệu thu thập được
lên máy chủ qua modem (Unitam 3 Meter Autonomous)
|
Bộ
|
7800
|
Trung tâm đo kiểm
PTTH&TTĐT
|
Đo lường mức độ tiếp
cận sử dụng thông tin của khán giả phục vụ công tác quản lý về phát thanh,
truyền hình
|
|
2
|
Máy thu truyền hình vệ tinh
|
Thu truyền hình DVB-S/ DVB-S2
|
Bộ
|
10
|
|
3
|
Máy thu truyền hình mặt đất
|
Thu truyền hình số mặt đất
|
Bộ
|
10
|
|
4
|
Máy thu truyền hình PAL
|
Thu truyền hình tương tự PAL
|
Bộ
|
2
|
|
5
|
Thiết bị thu tạo mẫu chuẩn
|
Bộ vi xử lý 02 x Intel® Xeon® Processor E5-2683
v4 (40M Cache, 2.10 GHz), 04 x 16GB PC4-17000 ECC 2133 MHz Registered DIMMs -
trở lên.
|
Bộ
|
5
|
|
6
|
Máy chủ tạo dữ liệu chuẩn
|
- Bộ vi xử lý 02 x Intel® Xeon® Processor E5-2683
v4 (40M Cache, 2.10 GHz), 04 x 16GB PC4-17000 ECC 2133 MHz Registered DIMMs -
trở lên.
|
Bộ
|
2
|
|
7
|
Thiết bị máy chủ lưu trữ bao gồm cả Windows Sever
OS
|
2 x Intel Xeon Processor E5-2640 2.50GHz, 15M
Cache, 7.2GT/S QPI, Turbo, 6C, 95W, 2 x 4GB RDIMM, 1600 MHz, có khả năng mở rộng
tới 768GB, 2 x 600GB 3.5-inch 15K RPM,6Gbps SAS Hot Plug Hard Drive - trở
lên.
|
Bộ
|
2
|
|
8
|
Máy chủ quét và xử lý dữ liệu bao gồm cả Windows
Server OS
|
Intel Xeon Processor E3-1220v2, 3.10 GHz, 8MB
Cache, 4C, 4GB Memory (2x2GB), 1333MHz; có khả năng mở rộng tới 32GB - trở
lên.
|
Bộ
|
4
|
|
9
|
Máy chủ truyền và tải đệm dữ liệu bao gồm cả
Windows Server OS
|
Intel Xeon Processor E3-1220v2, 3.10 GHz, 8MB
Cache, 4C, Bộ nhớ: 4GB Memory (2x2GB), 1333MHz, Card Raid: PERC H200 Adapter
RAID Controller - trở lên.
|
Bộ
|
4
|
|
10
|
Máy chủ bảo mật dữ liệu bao gồm cả Windows Server
OS
|
2 x Intel Xeon E5-2630 2.30GHz, 15M Cache, 6C Bộ
nhớ: 8 x 8GB RDIMM, 1600 MHz - trở lên.
|
Bộ
|
2
|
|
11
|
Bộ lưu trữ
|
Bộ lưu trữ mở rộng SAN 100 TB - trở lên.
|
Bộ
|
1
|
|
12
|
Modem fax 64 Kps
|
Kiểu loại: Máy ngoài độc lập
|
c
|
4
|
|
13
|
Thiết bị tường lửa
|
Thiết bị tường lửa
|
Bộ
|
1
|
|
14
|
Chuyển mạch
|
Thiết bị chuyển mạch 24 cổng hỗ trợ GE
|
Bộ
|
3
|
|
15
|
Chuyển mạch 48 cổng hỗ GE
|
Thiết bị chuyển mạch 48 cổng hỗ GE
|
Bộ
|
3
|
|
16
|
Thiết bị định tuyến hỗ trợ GE
|
Thiết bị định tuyến hỗ trợ GE
|
Bộ
|
1
|
|
17
|
Máy tính trạm làm việc
|
Intel Xeon Processor E5-1603 2.8GHz 10M, 4GB
(2x2GB) DDR3 1600MHz. Card Raid: PERC H310 RAID Controller, T3600 - trở lên.
|
Bộ
|
10
|
|
IV
|
Máy móc, thiết bị chuyên
dùng phục vụ quản lý phát thanh, truyền hình
|
|
|
|
|
|
1
|
Máy thu truyền hình vệ tinh
|
Thu truyền hình vệ tinh DVBD/S2
|
Bộ
|
2
|
Cục PTTH&TTĐT
|
Quản lý hoạt động
quảng cáo trên phát thanh, truyền hình, thông tin điện tử, việc thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh tại Việt Nam; Đo lường, kiểm định chất
lượng kỹ thuật, chất lượng sản phẩm dịch vụ PTTH&TTĐT
|
|
3
|
Thu truyền hình số mặt đất
|
Thu Truyền hình số mặt đất
|
Bộ
|
2
|
|
6
|
Máy phát tín hiệu chuẩn
|
Phát tín hiệu chuẩn hệ PAL
|
Bộ
|
1
|
|
7
|
Máy phân tính tín hiệu video
|
Phân tích tín hiệu video PAL
|
Bộ
|
1
|
|
8
|
Máy phân tích tín hiệu audio
|
Phân tích tín hiệu audio
|
Bộ
|
1
|
|
9
|
Máy ghi, đọc Betacam
|
Ghi, Đọc băng Betacam
|
Bộ
|
1
|
|
10
|
Máy ghi, đọc DVC
|
Ghi, đọc băng DVC
|
Bộ
|
1
|
|
11
|
Máy thu AM/FM
|
Thu AM/FM
|
Bộ
|
2
|
|
12
|
Thiết bị xử lý tín hiệu truyền hình ATV và HDTV
|
Xử lý tín hiệu truyền hình tương tự và độ nét cao
|
Bộ
|
5
|
|
13
|
Thiết bị xử lý tín hiệu HDTV
|
Xử lý tín hiệu truyền hình độ nét cao
|
Bộ
|
2
|
|
14
|
Thiết bị xử tín hiệu ASI
|
Xử lý tín hiệu ASI
|
Bộ
|
1
|
|
15
|
Thiết bị xử lý tín hiệu MPEG 2
|
xử lý tín hiệu MPEG 2 TS
|
Bộ
|
1
|
|
16
|
Máy chủ
|
Máy chủ xử lý dữ liệu
|
Bộ
|
4
|
|
17
|
Máy tính xách tay
|
Laptop HP C6530S
|
Bộ
|
3
|
|
18
|
Thiết bị chuyển mạch
|
Cisco GE 3845
|
Bộ
|
1
|
|
19
|
Thiết bị chuyển mạch
|
Switch GE 2960
|
Bộ
|
1
|
|
20
|
Thiết bị chuyển mạch
|
Sonic wall 2400
|
Bộ
|
1
|
|
21
|
Ổn áp
|
15 KVA: SH 1500
|
Bộ
|
1
|
|
22
|
Lưu điện
|
USP 10KVA
|
Bộ
|
1
|
|
23
|
Máy phát điện
|
Máy phát điện 15 KVA: SH 15 D
|
Bộ
|
1
|
|
24
|
Điều hòa
|
Tủ đứng 2400 BTU 1 chiều
|
Bộ
|
1
|
Ghi chú: Danh mục máy móc, thiết
bị chuyên dùng nêu trên bao gồm thiết bị phần cứng và hệ thống các phần mềm, hệ
điều hành bản quyền... được cài đặt trên thiết bị phần cứng để vận hành hệ thống
trang thiết bị và phục vụ nhiệm vụ đặc thù của Cục.
TIÊU
CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG PHẦN MỀM CHUYÊN DÙNG
(Kèm theo Quyết định số: 2767/QĐ-BTTTT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông)
Đơn vị: Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin
điện tử
|
STT
|
Danh mục
|
Tính năng, cấu
hình kỹ thuật cơ bản
|
ĐVT
|
Định mức
|
Đơn vị sử dụng
|
Mục đích sử dụng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
II
|
Phần mềm chuyên dùng phục vụ đo lường Internet
|
|
|
|
|
|
1
|
Bản quyền hệ thống phần mềm trung tâm cho thu thập,
xử lý và phân tích dữ liệu site-centric và user- centric
|
+ Tiếp nhận, xử lý và phân tích dữ liệu của JavaScript
gắn trên 200 website gửi về: 20 tỷ pageview/tháng, Tiếp nhận, xử lý và phân
tích dữ liệu của meter gửi
|
Hệ thống
|
4
|
|
|
|
2
|
Bản quyền số lượng Cookies được quản lý bởi phần
mềm hệ thống trung tâm
|
Số lượng tối đa các cookies được phần mềm trung
tâm quản lý, tiếp nhận và xử lý dữ liệu gửi về tính theo các gói 10000
cookies. Tổng cộng là 50000 cookies.
|
Gói 10000 Cookies
|
5
|
|
|
|
3
|
Bản quyền số lượng phần mềm Meter cài trên
PC/Laptop được quản lý bởi phần mềm hệ thống trung tâm
|
+ Số lượng tối đa các phần mềm meter cài trên
PC/laptop được phần mềm trung tâm quản lý, tiếp nhận và xử lý dữ liệu gửi về
tính theo gói 5000 thiết bị. Tổng cộng 10000 bản. Phần mềm cài trên Window,
MacOS
|
Gói 5000 máy
|
2
|
Trung tâm ĐK
PTTH&TTĐT
|
Đo lường khán,
thính giả phục vụ hoạt động đánh giá xếp hạng trang thông tin điện tử
|
|
4
|
Bản quyền số lượng phần mềm meter cài trên
smartphone được quản lý bởi phần mềm hệ thống trung tâm
|
+ Số lượng tối đa phần mềm meter cài trên smartphone
được phần mềm trung tâm quản lý, tiếp nhận và xử lý dữ liệu gửi về tính theo
gói 2000 thiết bị.
|
Gói 2000 thiết bị
|
1
|
|
5
|
Bản quyền Plugin cho các trình duyệt được quản lý
bởi phần mềm hệ thống trung tâm
|
+ Số lượng tối đa các plugin cài trên các trình
duyệt được phần mềm trung tâm quản lý, tiếp nhận và xử lý dữ liệu gửi về tính
theo gói 5000 trình duyệt. Các trình duyệt hỗ trợ gồm: Chrome, Safari,
Firefox, opera
|
Gói 5000 trình duyệt
|
1
|
|
6
|
Bản quyền gói SDK cho các ứng dụng trên
smartphone
|
+ Số lượng tối đa các ứng dụng trên smartphone được
gắn mã theo dõi (bằng cách chỉnh sửa lại mã nguồn của ứng dụng theo hướng dẫn
của SDK).
|
Gói 1000 phần mềm
|
1
|
|
7
|
Bản quyền gói SDK cho các streaminng player
|
+ số lượng tối đa các streaming player (phần mềm xem
video trực tuyến nhúng trên website) được gắn mã theo dõi (bằng cách chỉnh sửa
lại mã nguồn của player theo hướng dẫn của SDK). Tổng cộng 100 player.
|
Gói 100 phần mềm
|
1
|
|
8
|
Bản quyền phần mềm Meter cho Calibration Panel
|
+ số lượng tối đa các phần mềm meter cài trên
PC/Laptop/Smartphone của nhóm mẫu hiệu chỉnh được phần mềm hệ thống trung tâm
quản lý, tiếp nhận và xử lý dữ liệu gửi về nhằm loại bỏ dữ liệu trùng lặp do
một người dùng nhiều thiết bị truy cập Internet tính toán. Tính theo số lượng
người được đo lường thực tế.
|
Gói 200 khán giả
|
1
|
|
9
|
Bản quyền phần mềm công bố số liệu trực tuyến
|
+ Phần mềm hiển thị số liệu dạng website. Tính
theo số lượng máy chủ web được cài đặt.
|
Bộ
|
1
|
|
10
|
Bản quyền phần mềm báo cáo và phân tích dữ liệu trực
tuyến dành cho chủ website
|
+ Phần mềm trực tuyến dạng website cho phép chủ
website truy cập để xem báo cáo và phân tích các dữ liệu đo lường.
|
Gói 50 website
|
4
|
|
11
|
Bản quyền phần mềm báo cáo và phân tích dữ liệu
offline
|
+ Phần mềm cài đặt trên máy tính cho phép người
dùng xem báo cáo và phân tích dữ liệu đo lường được tải về máy.
|
Gói 100 tài khoản
|
4
|
|
12
|
Chứng thực SSL dành cho các tên miền của hệ thống
|
+ Chứng thực SSL được cấp bởi các hãng uy tín nhằm
mã hóa đường truyền của một tên miền Internet.
|
Tên miền
|
5
|
Quyết định 2767/QĐ-BTTTT năm 2020 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2767/QĐ-BTTTT ngày 31/12/2020 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2024
Ban hành:
09/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2024
Ban hành:
26/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2024
Ban hành:
31/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2018
Ban hành:
21/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2017
Ban hành:
17/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/02/2017
470
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|